Bảng giá đất Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026

962 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tuy Hòa85.458.000 đồng/m² (vị trí 1, Đại lộ Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (81 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn còn lại
Mục 58
10.800.0007.440.0005.160.0003.720.000
Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ
Mục 37
15.750.00010.500.0008.400.0005.250.000
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Mục 82
11.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 57
24.000.00017.000.00012.000.0008.500.000
Độc Lập - Lê Thành Phương
Mục 79
36.000.00028.000.00020.000.00012.000.000
Trường Chinh - Lê Trung Kiên
Mục 52
33.000.00018.590.00012.870.0007.150.000
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 44
25.300.00018.700.00012.430.0007.810.000
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Mục 44
17.600.00014.080.00010.230.0007.700.000
Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1
Mục 122
5.625.0004.000.0002.750.0001.875.000
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 76
28.800.00017.280.00011.520.0008.640.000
Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động
Mục 9
9.400.0006.600.0004.700.0002.800.000
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 53
11.000.0008.400.0005.600.0004.200.000
Độc Lập - Trường Chinh
Mục 52
26.400.00015.840.00010.560.0006.600.000
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Mục 28
26.400.00015.840.00010.560.0006.600.000
Tản Đà - Nguyễn Huệ
Mục 66
27.000.00013.500.0008.500.0005.000.000
Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 37
15.750.00010.500.0008.400.0005.250.000
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà
Mục 32
15.000.00010.500.0006.000.0003.000.000
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Mục 1
39.000.000
Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo
Mục 48
15.600.0008.640.0005.760.0004.320.000
Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Mục 44
18.700.00012.650.0009.460.0006.270.000
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Mục 85
25.300.00019.030.00014.300.00010.780.000
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 85
16.500.000
Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 37
8.400.0005.880.0004.410.0002.940.000
Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo
Mục 2
17.000.00012.000.0007.000.0004.000.000
Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 58
13.200.0009.240.0006.720.0004.200.000
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Mục 4
17.000.00012.100.0008.600.0005.000.000
Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn
Mục 2
15.000.000
Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân
Mục 41
8.000.0004.900.0003.700.0002.500.000
Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam
Mục 122
4.375.0003.125.0002.250.0001.625.000
Độc Lập - Lê Duẩn
Mục 76
19.200.00012.480.0008.400.0005.520.000
Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu
Mục 63
14.300.0009.790.0006.600.0004.950.000
Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh
Mục 26
17.000.00012.800.0009.600.0007.200.000
Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ
Mục 120
12.000.0007.800.0003.000.0002.000.000
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ
Mục 4
15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Mục 13
23.100.00015.400.00011.000.0007.700.000
Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo
Mục 35
17.000.00011.500.0008.600.0005.700.000
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Mục 57
25.500.00018.500.00013.500.0008.500.000
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Mục 1
57.000.00039.000.00025.000.00014.000.000
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Mục 17
15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Mục 16
25.300.00018.150.00012.540.0008.360.000
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Mục 53
26.000.00011.600.0008.100.0005.800.000
Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 41
9.900.0005.390.0004.070.0002.750.000
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Mục 56
12.100.0007.700.0006.160.0003.850.000
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Mục 76
39.600.00022.080.00015.720.00011.040.000
Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại)
Mục 63
9.000.0005.900.0003.500.0002.400.000
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco
Mục 22
15.750.000
Bạch Đằng - Trần Phú
Mục 25
24.150.00017.850.00011.865.0007.455.000
Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 30
22.000.00014.300.00011.000.0006.600.000
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam
Mục 118
10.000.0007.000.0003.000.0002.500.000
Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương
Mục 76
27.600.00015.240.00010.680.0007.560.000
Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh
Mục 56
18.700.00014.190.0009.460.0006.270.000
Lê Duẩn - Phan Đình Phùng
Mục 5
15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27
Mục 123
2.000.0001.400.0001.000.000700.000
Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn
Mục 5
13.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Mục 35
22.000.00015.900.00011.500.0007.200.000
Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh
Mục 120
5.600.0003.200.0002.100.0001.450.000
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 28
17.600.00010.230.0007.700.0005.060.000
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 48
15.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Mục 28
33.000.00018.590.00012.870.0007.150.000
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 13
27.600.00021.240.00015.240.0009.120.000
Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam
Mục 120
5.400.0003.200.0001.800.0001.250.000
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Mục 30
25.300.00015.620.00012.430.0007.810.000
Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Mục 1
53.000.00037.000.00020.500.00011.500.000
Bạch Đằng - Tản Đà
Mục 66
17.000.00012.000.0008.500.0005.000.000
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Mục 17
17.000.000
Hùng Vương - Ngô Văn Sở
Mục 22
16.800.00012.180.0008.505.0004.830.000
Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi
Mục 82
15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Mục 57
30.500.00024.000.00015.500.00010.000.000
Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 1
21.000.00015.000.00010.000.0006.000.000
Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến
Mục 2
26.000.00018.000.00013.000.0008.000.000
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Mục 26
11.000.0008.400.0005.600.0003.500.000
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Mục 85
20.000.00014.000.0008.000.0004.000.000
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Mục 16
23.000.00015.600.00011.300.0007.100.000
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 61
25.000.000
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Mục 76
32.400.00018.720.00012.480.0009.360.000
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 5
13.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 25
21.000.00016.380.00011.445.0006.510.000
Tản Đà - Trần Phú
Mục 32
24.200.00017.490.00011.110.0006.380.000
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1
46.000.00032.000.00018.500.0009.000.000
Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân
Mục 123
3.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Mục 57
22.000.00017.000.00012.000.0008.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 69
22.00020.00018.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (239 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Huyện Thanh Quan
Mục 3
4.000.0002.750.0002.000.0001.500.000
Cao Thắng
Mục 7
7.880.0005.250.0003.940.0002.630.000
Chu Mạnh Trinh
Mục 8
5.500.0004.250.0002.750.0001.500.000
Các trục đường rộng 16m
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh8.000.000
Các trục đường rộng 20m
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh10.000.000
Các trục đường rộng 8m và rộng 9m
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú4.500.000
Các đường nội bộ rộng 5m
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ4.500.000
Các đường rộng 6m
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên7.500.000
Côn SơnTrần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Mục 10
5.250.0003.000.0002.630.0001.880.000
Cần Vương
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi11.200.000
Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học
Mục 6
7.500.000
Hoàng Diệu
Mục 21
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Huyền Trân Công Chúa
Mục 23
5.180.0003.570.0002.130.0001.440.000
Huỳnh Thúc Kháng
Mục 24
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Hàm NghiĐường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên
Mục 19
4.730.0003.260.0002.260.0001.630.000
Hải DươngNguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Mục 18
7.150.0004.550.0003.190.0002.280.000
Hồ Xuân Hương
Mục 20
4.730.0003.260.0002.260.0001.630.000
Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
Mục 108
10.000.000
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m)
Mục 103
4.000.000
Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư)
Mục 126
2.550.000
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m
Mục 109
4.000.000
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom
Mục 106
10.000.000
Lê Lai
Mục 27
6.000.000
Lê Quý Đôn
Mục 29
7.150.0005.340.0003.690.0002.480.000
Lê Thánh Tôn
Mục 31
13.500.0009.000.0006.300.0003.600.000
Lê Văn XuyếnMạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo
Mục 69
4.550.000
Lý Thái Tổ
Mục 36
9.750.0006.830.0004.880.0002.930.000
Lý Tự Trọng
Mục 38
11.000.0008.250.0006.220.0004.680.000
Lương Thế Vinh
Mục 34
4.200.0003.180.0002.400.0001.800.000
Lương Tấn Thịnh
Mục 33
10.200.0007.680.0005.760.0004.320.000
Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú)
Mục 40
9.750.0007.130.0004.500.0002.700.000
Mạc Thị BưởiTrần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Mục 39
4.500.0002.850.0002.330.0001.880.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 46
8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Nguyễn Chí Thanh
Mục 47
9.350.0006.330.0003.960.0002.370.000
Nguyễn Côn
Khu dân cư Hưng Phú
Khu dân cư Hưng Phú7.000.000
Nguyễn Du
Mục 50
7.150.0004.570.0003.300.0001.980.000
Nguyễn Thiếp
Khu dân cư Hưng Phú
Khu dân cư Hưng Phú6.500.000
Nguyễn Thái Học
Mục 54
12.650.0009.080.0006.270.0004.180.000
Nguyễn Thế BảoPhan Đăng Lưu - Tố Hữu
Mục 55
4.500.0003.000.000
Nguyễn Trãi
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi17.700.000
Nguyễn Trường Tộ
Mục 59
6.050.0004.620.0003.080.0001.540.000
Nguyễn Văn Cừ
Mục 60
9.350.0007.100.0004.730.0003.140.000
Nguyễn Đình Chiểu
Mục 49
9.350.0006.330.0003.960.0002.370.000
Nguyễn Đức CảnhHùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng
Mục 51
4.950.0003.410.0002.700.0002.040.000
Ngô Văn Sở
Mục 45
8.800.0006.380.0004.460.0002.530.000
Phan Bội Châu
Mục 64
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Phan Lưu Thanh
Mục 67
9.350.0007.100.0004.730.0003.140.000
Phan Đăng Lưu
Mục 65
8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Phù Đổng
Mục 68
7.500.000
Phạm Hồng Thái
Mục 62
8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Thành TháiDuy Tân - Lương Văn Chánh
Mục 72
7.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
Trương Định
Mục 86
4.400.0003.300.0002.480.0001.870.000
Trần Bình TrọngLê Lợi - Nguyễn Công Trứ
Mục 74
8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Trần Cao VânTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 75
8.500.0006.100.0004.300.0002.500.000
Trần Mai NinhNguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An
Mục 77
4.000.0002.250.0001.600.000950.000
Trần Nhật DuậtLý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ
Mục 78
7.480.0005.580.0003.850.0002.590.000
Trần Quang Diệu
Khu dân cư Hưng Phú
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ6.500.000
Trần Quang KhảiNguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Mục 80
6.500.0004.250.0002.250.0001.500.000
Trần Quốc ToảnNguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi
Mục 81
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1)
Mục 83
5.000.000
Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh
Mục 84
5.000.0003.260.0002.260.0001.310.000
Trục đường rộng 10m
Khu dân cư Nghị Trần
Khu dân cư Nghị Trần4.500.000
Trục đường rộng 10m
Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Khu dân cư Nguyễn Thái Học6.500.000
Trục đường rộng 10m - dưới 16m
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ7.500.000
Trục đường rộng 6m
Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Khu dân cư Nguyễn Thái Học4.250.000
Trục đường rộng 6m
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú4.000.000
Trục đường rộng 6m - dưới 10m
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ4.500.000
Trục đường rộng 6m - dưới 10m
Khu dân cư Nghị Trần
Khu dân cư Nghị Trần4.000.000
Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m
Khu dân cư Cây Muồng
Khu dân cư Cây Muồng4.200.000
Tuệ TĩnhLê Duẩn - Trường Chinh
Mục 87
6.500.000
Tây Sơn
Mục 71
4.400.000
Tô Hiến Thành
Khu dân cư Hưng Phú
Khu dân cư Hưng Phú6.500.000
Tản Đà
Mục 70
7.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
Tố HữuHùng Vương - Trần Suyền
Mục 73
9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Văn CaoNguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch
Mục 88
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ
Quốc lộ 1
Quốc lộ 14.000.000
Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ
Quốc lộ 1
Quốc lộ 14.250.000
Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 253.400.000
Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 253.850.000
Đoạn đường quy hoạch rộng 20m
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 254.250.000
Đào Duy Tùng
Mục 11
6.500.000
Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông)Mai Xuân Thưởng - Trần Phú
Mục 12
5.500.000
Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)3.150.000
Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)2.700.000
Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)3.600.000
Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư)
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)7.250.000
Đường D1
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ7.500.000
Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 24.230.000
Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)4.050.000
Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m)Đường ĐH 27 - Giáp nhà ông Lý Thành Sơn
Mục 125
2.550.0001.550.000950.000550.000
Đường D3 quy hoạch 20m
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)14.000.000
Đường D3 và D4 rộng 4,0m
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 23.300.000
Đường D4
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)14.000.000
Đường D5, N1 quy hoạch 20m
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)14.000.000
Đường DT1 quy hoạch rộng 36m
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)5.850.000
Đường DT2 quy hoạch rộng 42m
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)6.300.000
Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)4.500.000
Đường Mai Xuân Thưởng (Đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú)
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú19.500.000
Đường N1 rộng khoảng 9,0 m
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 23.720.000
Đường N2Độc Lập - Lê Duẩn
Mục 42
4.500.000
Đường N3Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Mục 43
7.500.000
Đường N3
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương24.860.000
Đường N3 rộng 6,0m
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 23.720.000
Đường NB 2 rộng 6m
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ5.000.000
Đường NB 4 rộng 6m
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ5.000.000
Đường NB 5 rộng 6m
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Lương Văn Chánh - Duy Tân5.000.000
Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m)
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)5.100.000
Đường QH D5 (20m)
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)7.410.000
Đường Quy hoạch 10mLý Tự Trọng - Phan Lưu Thanh
Mục 95
4.000.000
Đường Quy hoạch 10mLý Tự Trọng - Trần Phú
Mục 94
4.000.000
Đường Quy hoạch 16mĐiện Biên Phủ - Nguyễn Văn Cừ
Mục 93
5.000.000
Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh11.000.000
Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m)
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh12.500.000
Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m)
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh10.000.000
Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh10.000.000
Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m)
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh10.000.000
Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m)
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh10.000.000
Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m)
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh11.000.000
Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ)
Khu dân cư Cây Muồng
Khu dân cư Cây Muồng4.730.000
Đường Trần Phú
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)22.100.000
Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư)
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)7.800.000
Đường Trần Suyền
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)15.800.000
Đường Tô Ngọc Trác
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú6.000.000
Đường Tô Nào
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú10.000.000
Đường giao thông khu phố Ngọc LãngĐường phía Đông giáp đường sắt - Đường bê tông
Mục 91
3.500.0002.000.0001.750.0001.250.000
Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2Nguyễn Tất Thành - Ranh giới xã Hòa An cũ
Mục 90
3.500.0002.000.0001.750.0001.250.000
Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021- 2025
Mục 130
1.500.000
Đường nội bộ rộng 11m
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025800.000
Đường nội bộ rộng 12,5m
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương26.220.000
Đường nội bộ rộng 16m
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-20251.000.000
Đường phía Bắc Công ty cổ phần An HưngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực
Mục 96
4.400.000
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập)
Mục 92
5.000.000
Đường số 1A rộng 10m
Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A6.500.000
Đường số 1B rộng 10m
Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1B - Nhà số B816.500.000
Đường số 1C rộng 10m
Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường số 1B-1C - Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp6.500.000
Đường số 2 rộng 10m
Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B6.500.000
Đường số 8A
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Trãi - Điện Biên Phủ7.500.000
Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ
Mục 124
1.100.000770.000550.000390.000
Đường vành đaiTrương Định - Lương Thế Vinh
Mục 97
3.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
Đường ĐH 21 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên))Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa
Mục 119
4.000.0002.950.0001.500.0001.000.000
Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)5.800.000
Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 25.780.000
Đường ĐH 23Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa
Mục 121
5.250.0004.000.0001.500.0001.000.000
Đường Đào Trí
Khu dân cư Nghị Trần
Khu dân cư Nghị Trần5.000.000
Đường đi cảng cá
Mục 98
5.500.0004.200.0002.800.0001.750.000
Đại lộ Hùng Vương
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương42.730.000
Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành
Mục 110
6.500.000
Đồng Khởi
Mục 15
8.500.0006.450.0004.300.0002.850.000
Độc Lập
Mục 14
7.500.0004.500.0002.250.0001.100.000
Độc LậpĐoạn còn lại
Mục 14
7.500.0004.500.0002.250.0001.100.000
Độc LậpTrần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 14
10.000.0007.500.0005.650.0004.250.000
Lê Hồng Phong
Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh
Mục 26
8.500.0006.400.0004.800.0003.600.000
Phạm Ngọc Thạch
Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại)
Mục 63
4.500.0002.950.0001.750.0001.200.000
Ngô Quyền
Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Mục 44
9.350.0006.330.0004.730.0003.140.000
Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương)
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 61
12.500.000
Trường Chinh
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Mục 85
10.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
Đại lộ Hùng Vương
Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 1
10.500.0007.500.0005.000.0003.000.000
Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương
Mục 76
13.800.0007.620.0005.340.0003.780.000
Đường Trần Quý Cáp
Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi
Mục 82
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Lê Thành Phương
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Mục 30
12.650.0007.810.0006.220.0003.910.000
Đường ĐH 27
Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam
Mục 122
2.190.0001.560.0001.130.000810.000
Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến
Mục 2
13.000.0009.000.0006.500.0004.000.000
Phan Đình Phùng
Bạch Đằng - Tản Đà
Mục 66
8.500.0006.000.0004.250.0002.500.000
Bà Triệu
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ
Mục 4
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Mậu Thân
Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 41
4.950.0002.700.0002.040.0001.380.000
Đường ĐH 22
Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ
Mục 120
6.000.0003.900.0001.500.0001.000.000
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 44
12.650.0009.350.0006.220.0003.910.000
Chu Văn An
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m
Mục 9
8.500.0006.000.0004.250.0002.500.000
Nguyễn Trung Trực
Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 58
6.600.0004.620.0003.360.0002.100.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Mục 57
12.750.0009.250.0006.750.0004.250.000
Đại lộ Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Mục 1
28.500.00019.500.00012.500.0007.000.000
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú
Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân
Mục 123
1.500.0001.050.000750.000550.000
Lý Thường Kiệt
Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 37
4.200.0002.940.0002.210.0001.470.000
Đường ĐH 22
Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam
Mục 120
2.700.0001.600.000900.000630.000
Nguyễn Công Trứ
Trần Hưng Đạo - Đại lộ Hùng Vương
Mục 48
5.780.0004.410.0002.940.0002.210.000
Quốc lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam
Mục 118
5.000.0003.500.0001.500.0001.250.000
Mậu Thân
Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân
Mục 41
4.000.0002.450.0001.850.0001.250.000
Nguyễn Hữu Thọ
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Mục 53
13.000.0005.800.0004.050.0002.900.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Mục 56
6.050.0003.850.0003.080.0001.930.000
Lương Văn Chánh
Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo
Mục 35
8.500.0005.750.0004.300.0002.850.000
Trường Chinh
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Mục 85
12.650.0009.520.0007.150.0005.390.000
Lê Thành Phương
Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 30
11.000.0007.150.0005.500.0003.300.000
Nguyễn Huệ
Độc Lập - Trường Chinh
Mục 52
13.200.0007.920.0005.280.0003.300.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Mục 57
15.250.00012.000.0007.750.0005.000.000
Bạch Đằng
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 5
6.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
Lê Lợi
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Mục 28
16.500.0009.300.0006.440.0003.580.000
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Lê Thành Phương - Đường vành đai
Mục 79
12.000.0009.000.0006.000.0004.000.000
Lê Hồng Phong
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Mục 26
5.500.0004.200.0002.800.0001.750.000
Điện Biên Phủ
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Mục 13
11.550.0007.700.0005.500.0003.850.000
Nguyễn Huệ
Trường Chinh - Lê Trung Kiên
Mục 52
16.500.0009.300.0006.440.0003.580.000
Trường Chinh
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 85
8.250.000
Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Mục 4
8.500.0006.050.0004.300.0002.500.000
Nguyễn Trung Trực
Đoạn còn lại
Mục 58
5.400.0003.720.0002.580.0001.860.000
Hoàng Văn Thụ
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco
Mục 22
7.880.000
Duy Tân
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Mục 16
11.500.0007.800.0005.650.0003.550.000
Lý Thường Kiệt
Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 37
7.880.0005.250.0004.200.0002.630.000
Nguyễn Công Trứ
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 48
7.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
Lý Thường Kiệt
Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ
Mục 37
7.880.0005.250.0004.200.0002.630.000
Trần Hưng Đạo
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 76
14.400.0008.640.0005.760.0004.320.000
Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn
Mục 2
7.500.000
Lê Lợi
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Mục 28
13.200.0007.920.0005.280.0003.300.000
Lương Văn Chánh
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Mục 35
11.000.0007.950.0005.750.0003.600.000
Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo
Mục 2
8.500.0006.000.0003.500.0002.000.000
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo
Mục 48
7.800.0004.320.0002.880.0002.160.000
Trần Hưng Đạo
Độc Lập - Lê Duẩn
Mục 76
9.600.0006.240.0004.200.0002.760.000
Phan Đình Phùng
Tản Đà - Nguyễn Huệ
Mục 66
13.500.0006.750.0004.250.0002.500.000
Bạch Đằng
Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn
Mục 5
6.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
Yersin
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Mục 89
7.150.0004.900.0003.300.0002.480.000
Bạch Đằng
Lê Duẩn - Phan Đình Phùng
Mục 5
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Lê Duẩn
Bạch Đằng - Trần Phú
Mục 25
12.080.0008.930.0005.930.0003.730.000
Ngô Quyền
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Mục 44
8.800.0007.040.0005.120.0003.850.000
Yersin
Trần Phú - Cuối quán cà phê Thạch Tuyền
Mục 89
7.500.000
Đường Trần Quý Cáp
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Mục 82
5.500.0004.200.0002.800.0001.400.000
Lê Lợi
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 28
8.800.0005.120.0003.850.0002.530.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Mục 57
11.000.0008.500.0006.000.0004.250.000
Lê Duẩn
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 25
10.500.0008.190.0005.720.0003.260.000
Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Mục 17
8.500.000
Duy Tân
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Mục 16
12.650.0009.080.0006.270.0004.180.000
Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Mục 1
19.500.000
Đại lộ Hùng Vương
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1
23.000.00016.000.0009.250.0004.500.000
Lê Trung Kiên
Tản Đà - Trần Phú
Mục 32
12.100.0008.750.0005.560.0003.190.000
Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Mục 17
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh
Mục 56
9.350.0007.100.0004.730.0003.140.000
Trần Hưng Đạo
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Mục 76
19.800.00011.040.0007.860.0005.520.000
Đường ĐH 27
Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1
Mục 122
2.810.0002.000.0001.380.000940.000
Quốc lộ 25
Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũ - Giáp đường tránh Quốc lộ 1
Mục 118
7.000.0004.550.0002.100.0001.750.000
Phạm Ngọc Thạch
Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu
Mục 63
7.150.0004.900.0003.300.0002.480.000
Đường ĐH 22
Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh
Mục 120
2.800.0001.600.0001.050.000730.000
Trần Hưng Đạo
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Mục 76
16.200.0009.360.0006.240.0004.680.000
Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Ngô Văn Sở
Mục 22
8.400.0006.090.0004.250.0002.420.000
Mậu Thân
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Mục 41
11.900.0009.030.0006.020.0003.990.000
Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Mục 1
26.500.00018.500.00010.250.0005.750.000
Lê Trung Kiên
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà
Mục 32
7.500.0005.250.0003.000.0001.500.000
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Độc Lập - Lê Thành Phương
Mục 79
18.000.00014.000.00010.000.0006.000.000
Chu Văn An
Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động
Mục 9
4.700.0003.300.0002.350.0001.400.000
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú
Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27
Mục 123
1.000.000700.000500.000350.000
Điện Biên Phủ
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 13
13.800.00010.620.0007.620.0004.560.000
Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 53
5.500.0004.200.0002.800.0002.100.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 57
12.000.0008.500.0006.000.0004.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Huyện Thanh Quan
Mục 3
4.000.0002.750.0002.000.0001.500.000
Cao Thắng
Mục 7
7.880.0005.250.0003.940.0002.630.000
Chu Mạnh Trinh
Mục 8
5.500.0004.250.0002.750.0001.500.000
Các trục đường rộng 16m
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh8.000.000
Các trục đường rộng 20m
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh10.000.000
Các trục đường rộng 8m và rộng 9m
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú4.500.000
Các đường nội bộ rộng 5m
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ4.500.000
Các đường rộng 6m
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên7.500.000
Côn SơnTrần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Mục 10
5.250.0003.000.0002.630.0001.880.000
Cần Vương
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi11.200.000
Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học
Mục 6
7.500.000
Hoàng Diệu
Mục 21
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Huyền Trân Công Chúa
Mục 23
5.180.0003.570.0002.130.0001.440.000
Huỳnh Thúc Kháng
Mục 24
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Hàm NghiĐường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên
Mục 19
4.730.0003.260.0002.260.0001.630.000
Hải DươngNguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Mục 18
7.150.0004.550.0003.190.0002.280.000
Hồ Xuân Hương
Mục 20
4.730.0003.260.0002.260.0001.630.000
Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
Mục 108
10.000.000
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m)
Mục 103
4.000.000
Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư)
Mục 126
2.550.000
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m
Mục 109
4.000.000
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom
Mục 106
10.000.000
Lê Lai
Mục 27
6.000.000
Lê Quý Đôn
Mục 29
7.150.0005.340.0003.690.0002.480.000
Lê Thánh Tôn
Mục 31
13.500.0009.000.0006.300.0003.600.000
Lê Văn XuyếnMạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo
Mục 69
4.550.000
Lý Thái Tổ
Mục 36
9.750.0006.830.0004.880.0002.930.000
Lý Tự Trọng
Mục 38
11.000.0008.250.0006.220.0004.680.000
Lương Thế Vinh
Mục 34
4.200.0003.180.0002.400.0001.800.000
Lương Tấn Thịnh
Mục 33
10.200.0007.680.0005.760.0004.320.000
Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú)
Mục 40
9.750.0007.130.0004.500.0002.700.000
Mạc Thị BưởiTrần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Mục 39
4.500.0002.850.0002.330.0001.880.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 46
8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Nguyễn Chí Thanh
Mục 47
9.350.0006.330.0003.960.0002.370.000
Nguyễn Côn
Khu dân cư Hưng Phú
Khu dân cư Hưng Phú7.000.000
Nguyễn Du
Mục 50
7.150.0004.570.0003.300.0001.980.000
Nguyễn Thiếp
Khu dân cư Hưng Phú
Khu dân cư Hưng Phú6.500.000
Nguyễn Thái Học
Mục 54
12.650.0009.080.0006.270.0004.180.000
Nguyễn Thế BảoPhan Đăng Lưu - Tố Hữu
Mục 55
4.500.0003.000.000
Nguyễn Trãi
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi17.700.000
Nguyễn Trường Tộ
Mục 59
6.050.0004.620.0003.080.0001.540.000
Nguyễn Văn Cừ
Mục 60
9.350.0007.100.0004.730.0003.140.000
Nguyễn Đình Chiểu
Mục 49
9.350.0006.330.0003.960.0002.370.000
Nguyễn Đức CảnhHùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng
Mục 51
4.950.0003.410.0002.700.0002.040.000
Ngô Văn Sở
Mục 45
8.800.0006.380.0004.460.0002.530.000
Phan Bội Châu
Mục 64
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Phan Lưu Thanh
Mục 67
9.350.0007.100.0004.730.0003.140.000
Phan Đăng Lưu
Mục 65
8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Phù Đổng
Mục 68
7.500.000
Phạm Hồng Thái
Mục 62
8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Thành TháiDuy Tân - Lương Văn Chánh
Mục 72
7.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
Trương Định
Mục 86
4.400.0003.300.0002.480.0001.870.000
Trần Bình TrọngLê Lợi - Nguyễn Công Trứ
Mục 74
8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Trần Cao VânTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 75
8.500.0006.100.0004.300.0002.500.000
Trần Mai NinhNguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An
Mục 77
4.000.0002.250.0001.600.000950.000
Trần Nhật DuậtLý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ
Mục 78
7.480.0005.580.0003.850.0002.590.000
Trần Quang Diệu
Khu dân cư Hưng Phú
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ6.500.000
Trần Quang KhảiNguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Mục 80
6.500.0004.250.0002.250.0001.500.000
Trần Quốc ToảnNguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi
Mục 81
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1)
Mục 83
5.000.000
Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh
Mục 84
5.000.0003.260.0002.260.0001.310.000
Trục đường rộng 10m
Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Khu dân cư Nguyễn Thái Học6.500.000
Trục đường rộng 10m
Khu dân cư Nghị Trần
Khu dân cư Nghị Trần4.500.000
Trục đường rộng 10m - dưới 16m
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ7.500.000
Trục đường rộng 6m
Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Khu dân cư Nguyễn Thái Học4.250.000
Trục đường rộng 6m
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú4.000.000
Trục đường rộng 6m - dưới 10m
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ4.500.000
Trục đường rộng 6m - dưới 10m
Khu dân cư Nghị Trần
Khu dân cư Nghị Trần4.000.000
Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m
Khu dân cư Cây Muồng
Khu dân cư Cây Muồng4.200.000
Tuệ TĩnhLê Duẩn - Trường Chinh
Mục 87
6.500.000
Tây Sơn
Mục 71
4.400.000
Tô Hiến Thành
Khu dân cư Hưng Phú
Khu dân cư Hưng Phú6.500.000
Tản Đà
Mục 70
7.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
Tố HữuHùng Vương - Trần Suyền
Mục 73
9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Văn CaoNguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch
Mục 88
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ
Quốc lộ 1
Quốc lộ 14.000.000
Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ
Quốc lộ 1
Quốc lộ 14.250.000
Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 253.400.000
Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 253.850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.