Bảng giá đất Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026
962 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tuy Hòa là 85.458.000 đồng/m² (vị trí 1, Đại lộ Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn còn lại Mục 58 | 10.800.000 | 7.440.000 | 5.160.000 | 3.720.000 |
| Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ Mục 37 | 15.750.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 5.250.000 |
| Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ Mục 82 | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ Mục 57 | 24.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 |
| Độc Lập - Lê Thành Phương Mục 79 | 36.000.000 | 28.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 |
| Trường Chinh - Lê Trung Kiên Mục 52 | 33.000.000 | 18.590.000 | 12.870.000 | 7.150.000 |
| Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 44 | 25.300.000 | 18.700.000 | 12.430.000 | 7.810.000 |
| Lê Lợi - Nguyễn Huệ Mục 44 | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.230.000 | 7.700.000 |
| Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1 Mục 122 | 5.625.000 | 4.000.000 | 2.750.000 | 1.875.000 |
| Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 76 | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 8.640.000 |
| Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động Mục 9 | 9.400.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 53 | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Độc Lập - Trường Chinh Mục 52 | 26.400.000 | 15.840.000 | 10.560.000 | 6.600.000 |
| Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân Mục 28 | 26.400.000 | 15.840.000 | 10.560.000 | 6.600.000 |
| Tản Đà - Nguyễn Huệ Mục 66 | 27.000.000 | 13.500.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng Mục 37 | 15.750.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 5.250.000 |
| Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà Mục 32 | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo Mục 1 | 39.000.000 | |||
| Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo Mục 48 | 15.600.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo Mục 44 | 18.700.000 | 12.650.000 | 9.460.000 | 6.270.000 |
| Nguyễn Huệ - Trần Phú Mục 85 | 25.300.000 | 19.030.000 | 14.300.000 | 10.780.000 |
| Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ Mục 85 | 16.500.000 | |||
| Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng Mục 37 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.410.000 | 2.940.000 |
| Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo Mục 2 | 17.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 58 | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.720.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Huệ - Trần Phú Mục 4 | 17.000.000 | 12.100.000 | 8.600.000 | 5.000.000 |
| Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn Mục 2 | 15.000.000 | |||
| Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân Mục 41 | 8.000.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam Mục 122 | 4.375.000 | 3.125.000 | 2.250.000 | 1.625.000 |
| Độc Lập - Lê Duẩn Mục 76 | 19.200.000 | 12.480.000 | 8.400.000 | 5.520.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu Mục 63 | 14.300.000 | 9.790.000 | 6.600.000 | 4.950.000 |
| Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh Mục 26 | 17.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ Mục 120 | 12.000.000 | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ Mục 4 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương Mục 13 | 23.100.000 | 15.400.000 | 11.000.000 | 7.700.000 |
| Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo Mục 35 | 17.000.000 | 11.500.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo Mục 57 | 25.500.000 | 18.500.000 | 13.500.000 | 8.500.000 |
| Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ Mục 1 | 57.000.000 | 39.000.000 | 25.000.000 | 14.000.000 |
| Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Mục 17 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ Mục 16 | 25.300.000 | 18.150.000 | 12.540.000 | 8.360.000 |
| Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ Mục 53 | 26.000.000 | 11.600.000 | 8.100.000 | 5.800.000 |
| Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ Mục 41 | 9.900.000 | 5.390.000 | 4.070.000 | 2.750.000 |
| Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương Mục 56 | 12.100.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 3.850.000 |
| Duy Tân - Phan Đình Phùng Mục 76 | 39.600.000 | 22.080.000 | 15.720.000 | 11.040.000 |
| Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại) Mục 63 | 9.000.000 | 5.900.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco Mục 22 | 15.750.000 | |||
| Bạch Đằng - Trần Phú Mục 25 | 24.150.000 | 17.850.000 | 11.865.000 | 7.455.000 |
| Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 30 | 22.000.000 | 14.300.000 | 11.000.000 | 6.600.000 |
| Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam Mục 118 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương Mục 76 | 27.600.000 | 15.240.000 | 10.680.000 | 7.560.000 |
| Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh Mục 56 | 18.700.000 | 14.190.000 | 9.460.000 | 6.270.000 |
| Lê Duẩn - Phan Đình Phùng Mục 5 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27 Mục 123 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn Mục 5 | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ Mục 35 | 22.000.000 | 15.900.000 | 11.500.000 | 7.200.000 |
| Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh Mục 120 | 5.600.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 |
| Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 28 | 17.600.000 | 10.230.000 | 7.700.000 | 5.060.000 |
| Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 48 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Duy Tân - Phan Đình Phùng Mục 28 | 33.000.000 | 18.590.000 | 12.870.000 | 7.150.000 |
| Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 13 | 27.600.000 | 21.240.000 | 15.240.000 | 9.120.000 |
| Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam Mục 120 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Huệ - Trần Phú Mục 30 | 25.300.000 | 15.620.000 | 12.430.000 | 7.810.000 |
| Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú Mục 1 | 53.000.000 | 37.000.000 | 20.500.000 | 11.500.000 |
| Bạch Đằng - Tản Đà Mục 66 | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ Mục 17 | 17.000.000 | |||
| Hùng Vương - Ngô Văn Sở Mục 22 | 16.800.000 | 12.180.000 | 8.505.000 | 4.830.000 |
| Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi Mục 82 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ Mục 57 | 30.500.000 | 24.000.000 | 15.500.000 | 10.000.000 |
| Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 1 | 21.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến Mục 2 | 26.000.000 | 18.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 |
| Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương Mục 26 | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.500.000 |
| Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ Mục 85 | 20.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo Mục 16 | 23.000.000 | 15.600.000 | 11.300.000 | 7.100.000 |
| Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ Mục 61 | 25.000.000 | |||
| Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân Mục 76 | 32.400.000 | 18.720.000 | 12.480.000 | 9.360.000 |
| Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 5 | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ Mục 25 | 21.000.000 | 16.380.000 | 11.445.000 | 6.510.000 |
| Tản Đà - Trần Phú Mục 32 | 24.200.000 | 17.490.000 | 11.110.000 | 6.380.000 |
| Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ Mục 1 | 46.000.000 | 32.000.000 | 18.500.000 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân Mục 123 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ Mục 57 | 22.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 69 | 22.000 | 20.000 | 18.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (239 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan | Mục 3 | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Cao Thắng | Mục 7 | 7.880.000 | 5.250.000 | 3.940.000 | 2.630.000 |
| Chu Mạnh Trinh | Mục 8 | 5.500.000 | 4.250.000 | 2.750.000 | 1.500.000 |
| Các trục đường rộng 16m Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 8.000.000 | |||
| Các trục đường rộng 20m Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 10.000.000 | |||
| Các trục đường rộng 8m và rộng 9m Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | 4.500.000 | |||
| Các đường nội bộ rộng 5m Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ | Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ | 4.500.000 | |||
| Các đường rộng 6m Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên | Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên | 7.500.000 | |||
| Côn Sơn | Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ Mục 10 | 5.250.000 | 3.000.000 | 2.630.000 | 1.880.000 |
| Cần Vương Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên | Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi | 11.200.000 | |||
| Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) | Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học Mục 6 | 7.500.000 | |||
| Hoàng Diệu | Mục 21 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Mục 23 | 5.180.000 | 3.570.000 | 2.130.000 | 1.440.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Mục 24 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Hàm Nghi | Đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên Mục 19 | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Hải Dương | Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ Mục 18 | 7.150.000 | 4.550.000 | 3.190.000 | 2.280.000 |
| Hồ Xuân Hương | Mục 20 | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m | Mục 108 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m) | Mục 103 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư) | Mục 126 | 2.550.000 | |||
| Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m | Mục 109 | 4.000.000 | |||
| Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom | Mục 106 | 10.000.000 | |||
| Lê Lai | Mục 27 | 6.000.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Mục 29 | 7.150.000 | 5.340.000 | 3.690.000 | 2.480.000 |
| Lê Thánh Tôn | Mục 31 | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Lê Văn Xuyến | Mạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo Mục 69 | 4.550.000 | |||
| Lý Thái Tổ | Mục 36 | 9.750.000 | 6.830.000 | 4.880.000 | 2.930.000 |
| Lý Tự Trọng | Mục 38 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.220.000 | 4.680.000 |
| Lương Thế Vinh | Mục 34 | 4.200.000 | 3.180.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Lương Tấn Thịnh | Mục 33 | 10.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú) | Mục 40 | 9.750.000 | 7.130.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ Mục 39 | 4.500.000 | 2.850.000 | 2.330.000 | 1.880.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 46 | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Mục 47 | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 |
| Nguyễn Côn Khu dân cư Hưng Phú | Khu dân cư Hưng Phú | 7.000.000 | |||
| Nguyễn Du | Mục 50 | 7.150.000 | 4.570.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Thiếp Khu dân cư Hưng Phú | Khu dân cư Hưng Phú | 6.500.000 | |||
| Nguyễn Thái Học | Mục 54 | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 |
| Nguyễn Thế Bảo | Phan Đăng Lưu - Tố Hữu Mục 55 | 4.500.000 | 3.000.000 | ||
| Nguyễn Trãi Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên | Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi | 17.700.000 | |||
| Nguyễn Trường Tộ | Mục 59 | 6.050.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Mục 60 | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Mục 49 | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng Mục 51 | 4.950.000 | 3.410.000 | 2.700.000 | 2.040.000 |
| Ngô Văn Sở | Mục 45 | 8.800.000 | 6.380.000 | 4.460.000 | 2.530.000 |
| Phan Bội Châu | Mục 64 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phan Lưu Thanh | Mục 67 | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phan Đăng Lưu | Mục 65 | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phù Đổng | Mục 68 | 7.500.000 | |||
| Phạm Hồng Thái | Mục 62 | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Thành Thái | Duy Tân - Lương Văn Chánh Mục 72 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Trương Định | Mục 86 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.870.000 |
| Trần Bình Trọng | Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ Mục 74 | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Trần Cao Vân | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 75 | 8.500.000 | 6.100.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Trần Mai Ninh | Nguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An Mục 77 | 4.000.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 950.000 |
| Trần Nhật Duật | Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ Mục 78 | 7.480.000 | 5.580.000 | 3.850.000 | 2.590.000 |
| Trần Quang Diệu Khu dân cư Hưng Phú | Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | 6.500.000 | |||
| Trần Quang Khải | Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ Mục 80 | 6.500.000 | 4.250.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Trần Quốc Toản | Nguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi Mục 81 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1) | Mục 83 | 5.000.000 | |||
| Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh | Mục 84 | 5.000.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.310.000 |
| Trục đường rộng 10m Khu dân cư Nghị Trần | Khu dân cư Nghị Trần | 4.500.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Khu dân cư Nguyễn Thái Học | Khu dân cư Nguyễn Thái Học | 6.500.000 | |||
| Trục đường rộng 10m - dưới 16m Khu dân cư Rạch Bầu Hạ | Khu dân cư Rạch Bầu Hạ | 7.500.000 | |||
| Trục đường rộng 6m Khu dân cư Nguyễn Thái Học | Khu dân cư Nguyễn Thái Học | 4.250.000 | |||
| Trục đường rộng 6m Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | 4.000.000 | |||
| Trục đường rộng 6m - dưới 10m Khu dân cư Rạch Bầu Hạ | Khu dân cư Rạch Bầu Hạ | 4.500.000 | |||
| Trục đường rộng 6m - dưới 10m Khu dân cư Nghị Trần | Khu dân cư Nghị Trần | 4.000.000 | |||
| Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m Khu dân cư Cây Muồng | Khu dân cư Cây Muồng | 4.200.000 | |||
| Tuệ Tĩnh | Lê Duẩn - Trường Chinh Mục 87 | 6.500.000 | |||
| Tây Sơn | Mục 71 | 4.400.000 | |||
| Tô Hiến Thành Khu dân cư Hưng Phú | Khu dân cư Hưng Phú | 6.500.000 | |||
| Tản Đà | Mục 70 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Tố Hữu | Hùng Vương - Trần Suyền Mục 73 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Văn Cao | Nguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch Mục 88 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ Quốc lộ 1 | Quốc lộ 1 | 4.000.000 | |||
| Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ Quốc lộ 1 | Quốc lộ 1 | 4.250.000 | |||
| Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 | Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 | 3.400.000 | |||
| Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 | Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 | 3.850.000 | |||
| Đoạn đường quy hoạch rộng 20m Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 | Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 | 4.250.000 | |||
| Đào Duy Tùng | Mục 11 | 6.500.000 | |||
| Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông) | Mai Xuân Thưởng - Trần Phú Mục 12 | 5.500.000 | |||
| Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | 3.150.000 | |||
| Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | 2.700.000 | |||
| Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | 3.600.000 | |||
| Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư) Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) | Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) | 7.250.000 | |||
| Đường D1 Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ | Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ | 7.500.000 | |||
| Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 | 4.230.000 | |||
| Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) | Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) | 4.050.000 | |||
| Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m) | Đường ĐH 27 - Giáp nhà ông Lý Thành Sơn Mục 125 | 2.550.000 | 1.550.000 | 950.000 | 550.000 |
| Đường D3 quy hoạch 20m Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | 14.000.000 | |||
| Đường D3 và D4 rộng 4,0m Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 | 3.300.000 | |||
| Đường D4 Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | 14.000.000 | |||
| Đường D5, N1 quy hoạch 20m Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | 14.000.000 | |||
| Đường DT1 quy hoạch rộng 36m Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | 5.850.000 | |||
| Đường DT2 quy hoạch rộng 42m Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | 6.300.000 | |||
| Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) | 4.500.000 | |||
| Đường Mai Xuân Thưởng (Đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | 19.500.000 | |||
| Đường N1 rộng khoảng 9,0 m Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 | 3.720.000 | |||
| Đường N2 | Độc Lập - Lê Duẩn Mục 42 | 4.500.000 | |||
| Đường N3 | Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương Mục 43 | 7.500.000 | |||
| Đường N3 Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương | Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương | 24.860.000 | |||
| Đường N3 rộng 6,0m Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 | 3.720.000 | |||
| Đường NB 2 rộng 6m Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ | Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ | 5.000.000 | |||
| Đường NB 4 rộng 6m Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ | Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ | 5.000.000 | |||
| Đường NB 5 rộng 6m Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ | Lương Văn Chánh - Duy Tân | 5.000.000 | |||
| Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m) Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) | Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) | 5.100.000 | |||
| Đường QH D5 (20m) Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) | Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) | 7.410.000 | |||
| Đường Quy hoạch 10m | Lý Tự Trọng - Phan Lưu Thanh Mục 95 | 4.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch 10m | Lý Tự Trọng - Trần Phú Mục 94 | 4.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch 16m | Điện Biên Phủ - Nguyễn Văn Cừ Mục 93 | 5.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 11.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 12.500.000 | |||
| Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 10.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 10.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 10.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m) Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 10.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 11.000.000 | |||
| Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) Khu dân cư Cây Muồng | Khu dân cư Cây Muồng | 4.730.000 | |||
| Đường Trần Phú Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | 22.100.000 | |||
| Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư) Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) | Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) | 7.800.000 | |||
| Đường Trần Suyền Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | 15.800.000 | |||
| Đường Tô Ngọc Trác Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | 6.000.000 | |||
| Đường Tô Nào Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | 10.000.000 | |||
| Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng | Đường phía Đông giáp đường sắt - Đường bê tông Mục 91 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2 | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới xã Hòa An cũ Mục 90 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021- 2025 | Mục 130 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 11m Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 | Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 12,5m Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương | Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương | 26.220.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 16m Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 | Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 | 1.000.000 | |||
| Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực Mục 96 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập) | Mục 92 | 5.000.000 | |||
| Đường số 1A rộng 10m Khu dân cư Hưng Phú | Ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A | 6.500.000 | |||
| Đường số 1B rộng 10m Khu dân cư Hưng Phú | Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1B - Nhà số B81 | 6.500.000 | |||
| Đường số 1C rộng 10m Khu dân cư Hưng Phú | Ngã ba đường số 1B-1C - Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp | 6.500.000 | |||
| Đường số 2 rộng 10m Khu dân cư Hưng Phú | Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B | 6.500.000 | |||
| Đường số 8A Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ | Nguyễn Trãi - Điện Biên Phủ | 7.500.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ | Mục 124 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 390.000 |
| Đường vành đai | Trương Định - Lương Thế Vinh Mục 97 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH 21 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) | Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa Mục 119 | 4.000.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) | Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) | 5.800.000 | |||
| Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 | 5.780.000 | |||
| Đường ĐH 23 | Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa Mục 121 | 5.250.000 | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Đào Trí Khu dân cư Nghị Trần | Khu dân cư Nghị Trần | 5.000.000 | |||
| Đường đi cảng cá | Mục 98 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Đại lộ Hùng Vương Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương | Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương | 42.730.000 | |||
| Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành | Mục 110 | 6.500.000 | |||
| Đồng Khởi | Mục 15 | 8.500.000 | 6.450.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Độc Lập | Mục 14 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Độc Lập | Đoạn còn lại Mục 14 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Độc Lập | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ Mục 14 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.650.000 | 4.250.000 |
Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh Mục 26 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
Phạm Ngọc Thạch | Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại) Mục 63 | 4.500.000 | 2.950.000 | 1.750.000 | 1.200.000 |
Ngô Quyền | Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo Mục 44 | 9.350.000 | 6.330.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương) | Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ Mục 61 | 12.500.000 | |||
Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ Mục 85 | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
Đại lộ Hùng Vương | Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 1 | 10.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương Mục 76 | 13.800.000 | 7.620.000 | 5.340.000 | 3.780.000 |
Đường Trần Quý Cáp | Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi Mục 82 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
Lê Thành Phương | Nguyễn Huệ - Trần Phú Mục 30 | 12.650.000 | 7.810.000 | 6.220.000 | 3.910.000 |
Đường ĐH 27 | Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam Mục 122 | 2.190.000 | 1.560.000 | 1.130.000 | 810.000 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến Mục 2 | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 |
Phan Đình Phùng | Bạch Đằng - Tản Đà Mục 66 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
Bà Triệu | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ Mục 4 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
Mậu Thân | Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ Mục 41 | 4.950.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.380.000 |
Đường ĐH 22 | Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ Mục 120 | 6.000.000 | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
Ngô Quyền | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 44 | 12.650.000 | 9.350.000 | 6.220.000 | 3.910.000 |
Chu Văn An | Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m Mục 9 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
Nguyễn Trung Trực | Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 58 | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.360.000 | 2.100.000 |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) | Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo Mục 57 | 12.750.000 | 9.250.000 | 6.750.000 | 4.250.000 |
Đại lộ Hùng Vương | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ Mục 1 | 28.500.000 | 19.500.000 | 12.500.000 | 7.000.000 |
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú | Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân Mục 123 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 550.000 |
Lý Thường Kiệt | Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng Mục 37 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.470.000 |
Đường ĐH 22 | Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam Mục 120 | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 630.000 |
Nguyễn Công Trứ | Trần Hưng Đạo - Đại lộ Hùng Vương Mục 48 | 5.780.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 2.210.000 |
Quốc lộ 25 | Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam Mục 118 | 5.000.000 | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
Mậu Thân | Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân Mục 41 | 4.000.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
Nguyễn Hữu Thọ | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ Mục 53 | 13.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
Nguyễn Thị Minh Khai | Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương Mục 56 | 6.050.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 1.930.000 |
Lương Văn Chánh | Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo Mục 35 | 8.500.000 | 5.750.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
Trường Chinh | Nguyễn Huệ - Trần Phú Mục 85 | 12.650.000 | 9.520.000 | 7.150.000 | 5.390.000 |
Lê Thành Phương | Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 30 | 11.000.000 | 7.150.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
Nguyễn Huệ | Độc Lập - Trường Chinh Mục 52 | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.300.000 |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) | Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ Mục 57 | 15.250.000 | 12.000.000 | 7.750.000 | 5.000.000 |
Bạch Đằng | Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 5 | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
Lê Lợi | Duy Tân - Phan Đình Phùng Mục 28 | 16.500.000 | 9.300.000 | 6.440.000 | 3.580.000 |
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | Lê Thành Phương - Đường vành đai Mục 79 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
Lê Hồng Phong | Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương Mục 26 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
Điện Biên Phủ | Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương Mục 13 | 11.550.000 | 7.700.000 | 5.500.000 | 3.850.000 |
Nguyễn Huệ | Trường Chinh - Lê Trung Kiên Mục 52 | 16.500.000 | 9.300.000 | 6.440.000 | 3.580.000 |
Trường Chinh | Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ Mục 85 | 8.250.000 | |||
Bà Triệu | Nguyễn Huệ - Trần Phú Mục 4 | 8.500.000 | 6.050.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
Nguyễn Trung Trực | Đoạn còn lại Mục 58 | 5.400.000 | 3.720.000 | 2.580.000 | 1.860.000 |
Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco Mục 22 | 7.880.000 | |||
Duy Tân | Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo Mục 16 | 11.500.000 | 7.800.000 | 5.650.000 | 3.550.000 |
Lý Thường Kiệt | Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng Mục 37 | 7.880.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.630.000 |
Nguyễn Công Trứ | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 48 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
Lý Thường Kiệt | Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ Mục 37 | 7.880.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.630.000 |
Trần Hưng Đạo | Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 76 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn Mục 2 | 7.500.000 | |||
Lê Lợi | Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân Mục 28 | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.300.000 |
Lương Văn Chánh | Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ Mục 35 | 11.000.000 | 7.950.000 | 5.750.000 | 3.600.000 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo Mục 2 | 8.500.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo Mục 48 | 7.800.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
Trần Hưng Đạo | Độc Lập - Lê Duẩn Mục 76 | 9.600.000 | 6.240.000 | 4.200.000 | 2.760.000 |
Phan Đình Phùng | Tản Đà - Nguyễn Huệ Mục 66 | 13.500.000 | 6.750.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
Bạch Đằng | Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn Mục 5 | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
Yersin | Lê Lợi - Nguyễn Huệ Mục 89 | 7.150.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.480.000 |
Bạch Đằng | Lê Duẩn - Phan Đình Phùng Mục 5 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
Lê Duẩn | Bạch Đằng - Trần Phú Mục 25 | 12.080.000 | 8.930.000 | 5.930.000 | 3.730.000 |
Ngô Quyền | Lê Lợi - Nguyễn Huệ Mục 44 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.120.000 | 3.850.000 |
Yersin | Trần Phú - Cuối quán cà phê Thạch Tuyền Mục 89 | 7.500.000 | |||
Đường Trần Quý Cáp | Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ Mục 82 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
Lê Lợi | Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 28 | 8.800.000 | 5.120.000 | 3.850.000 | 2.530.000 |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) | Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ Mục 57 | 11.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
Lê Duẩn | Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ Mục 25 | 10.500.000 | 8.190.000 | 5.720.000 | 3.260.000 |
Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ Mục 17 | 8.500.000 | |||
Duy Tân | Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ Mục 16 | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 |
Đại lộ Hùng Vương | Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo Mục 1 | 19.500.000 | |||
Đại lộ Hùng Vương | Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ Mục 1 | 23.000.000 | 16.000.000 | 9.250.000 | 4.500.000 |
Lê Trung Kiên | Tản Đà - Trần Phú Mục 32 | 12.100.000 | 8.750.000 | 5.560.000 | 3.190.000 |
Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Mục 17 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
Nguyễn Thị Minh Khai | Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh Mục 56 | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
Trần Hưng Đạo | Duy Tân - Phan Đình Phùng Mục 76 | 19.800.000 | 11.040.000 | 7.860.000 | 5.520.000 |
Đường ĐH 27 | Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1 Mục 122 | 2.810.000 | 2.000.000 | 1.380.000 | 940.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũ - Giáp đường tránh Quốc lộ 1 Mục 118 | 7.000.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu Mục 63 | 7.150.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.480.000 |
Đường ĐH 22 | Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh Mục 120 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.050.000 | 730.000 |
Trần Hưng Đạo | Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân Mục 76 | 16.200.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Ngô Văn Sở Mục 22 | 8.400.000 | 6.090.000 | 4.250.000 | 2.420.000 |
Mậu Thân | Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ Mục 41 | 11.900.000 | 9.030.000 | 6.020.000 | 3.990.000 |
Đại lộ Hùng Vương | Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú Mục 1 | 26.500.000 | 18.500.000 | 10.250.000 | 5.750.000 |
Lê Trung Kiên | Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà Mục 32 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) | Độc Lập - Lê Thành Phương Mục 79 | 18.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
Chu Văn An | Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động Mục 9 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.400.000 |
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú | Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27 Mục 123 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
Điện Biên Phủ | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 13 | 13.800.000 | 10.620.000 | 7.620.000 | 4.560.000 |
Nguyễn Hữu Thọ | Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 53 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) | Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ Mục 57 | 12.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan | Mục 3 | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Cao Thắng | Mục 7 | 7.880.000 | 5.250.000 | 3.940.000 | 2.630.000 |
| Chu Mạnh Trinh | Mục 8 | 5.500.000 | 4.250.000 | 2.750.000 | 1.500.000 |
| Các trục đường rộng 16m Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 8.000.000 | |||
| Các trục đường rộng 20m Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh | 10.000.000 | |||
| Các trục đường rộng 8m và rộng 9m Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | 4.500.000 | |||
| Các đường nội bộ rộng 5m Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ | Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ | 4.500.000 | |||
| Các đường rộng 6m Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên | Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên | 7.500.000 | |||
| Côn Sơn | Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ Mục 10 | 5.250.000 | 3.000.000 | 2.630.000 | 1.880.000 |
| Cần Vương Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên | Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi | 11.200.000 | |||
| Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) | Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học Mục 6 | 7.500.000 | |||
| Hoàng Diệu | Mục 21 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Mục 23 | 5.180.000 | 3.570.000 | 2.130.000 | 1.440.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Mục 24 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Hàm Nghi | Đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên Mục 19 | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Hải Dương | Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ Mục 18 | 7.150.000 | 4.550.000 | 3.190.000 | 2.280.000 |
| Hồ Xuân Hương | Mục 20 | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m | Mục 108 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m) | Mục 103 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư) | Mục 126 | 2.550.000 | |||
| Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m | Mục 109 | 4.000.000 | |||
| Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom | Mục 106 | 10.000.000 | |||
| Lê Lai | Mục 27 | 6.000.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Mục 29 | 7.150.000 | 5.340.000 | 3.690.000 | 2.480.000 |
| Lê Thánh Tôn | Mục 31 | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Lê Văn Xuyến | Mạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo Mục 69 | 4.550.000 | |||
| Lý Thái Tổ | Mục 36 | 9.750.000 | 6.830.000 | 4.880.000 | 2.930.000 |
| Lý Tự Trọng | Mục 38 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.220.000 | 4.680.000 |
| Lương Thế Vinh | Mục 34 | 4.200.000 | 3.180.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Lương Tấn Thịnh | Mục 33 | 10.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú) | Mục 40 | 9.750.000 | 7.130.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ Mục 39 | 4.500.000 | 2.850.000 | 2.330.000 | 1.880.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 46 | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Mục 47 | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 |
| Nguyễn Côn Khu dân cư Hưng Phú | Khu dân cư Hưng Phú | 7.000.000 | |||
| Nguyễn Du | Mục 50 | 7.150.000 | 4.570.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Thiếp Khu dân cư Hưng Phú | Khu dân cư Hưng Phú | 6.500.000 | |||
| Nguyễn Thái Học | Mục 54 | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 |
| Nguyễn Thế Bảo | Phan Đăng Lưu - Tố Hữu Mục 55 | 4.500.000 | 3.000.000 | ||
| Nguyễn Trãi Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên | Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi | 17.700.000 | |||
| Nguyễn Trường Tộ | Mục 59 | 6.050.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Mục 60 | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Mục 49 | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng Mục 51 | 4.950.000 | 3.410.000 | 2.700.000 | 2.040.000 |
| Ngô Văn Sở | Mục 45 | 8.800.000 | 6.380.000 | 4.460.000 | 2.530.000 |
| Phan Bội Châu | Mục 64 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phan Lưu Thanh | Mục 67 | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phan Đăng Lưu | Mục 65 | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phù Đổng | Mục 68 | 7.500.000 | |||
| Phạm Hồng Thái | Mục 62 | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Thành Thái | Duy Tân - Lương Văn Chánh Mục 72 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Trương Định | Mục 86 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.870.000 |
| Trần Bình Trọng | Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ Mục 74 | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Trần Cao Vân | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 75 | 8.500.000 | 6.100.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Trần Mai Ninh | Nguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An Mục 77 | 4.000.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 950.000 |
| Trần Nhật Duật | Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ Mục 78 | 7.480.000 | 5.580.000 | 3.850.000 | 2.590.000 |
| Trần Quang Diệu Khu dân cư Hưng Phú | Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | 6.500.000 | |||
| Trần Quang Khải | Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ Mục 80 | 6.500.000 | 4.250.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Trần Quốc Toản | Nguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi Mục 81 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1) | Mục 83 | 5.000.000 | |||
| Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh | Mục 84 | 5.000.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.310.000 |
| Trục đường rộng 10m Khu dân cư Nguyễn Thái Học | Khu dân cư Nguyễn Thái Học | 6.500.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Khu dân cư Nghị Trần | Khu dân cư Nghị Trần | 4.500.000 | |||
| Trục đường rộng 10m - dưới 16m Khu dân cư Rạch Bầu Hạ | Khu dân cư Rạch Bầu Hạ | 7.500.000 | |||
| Trục đường rộng 6m Khu dân cư Nguyễn Thái Học | Khu dân cư Nguyễn Thái Học | 4.250.000 | |||
| Trục đường rộng 6m Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú | 4.000.000 | |||
| Trục đường rộng 6m - dưới 10m Khu dân cư Rạch Bầu Hạ | Khu dân cư Rạch Bầu Hạ | 4.500.000 | |||
| Trục đường rộng 6m - dưới 10m Khu dân cư Nghị Trần | Khu dân cư Nghị Trần | 4.000.000 | |||
| Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m Khu dân cư Cây Muồng | Khu dân cư Cây Muồng | 4.200.000 | |||
| Tuệ Tĩnh | Lê Duẩn - Trường Chinh Mục 87 | 6.500.000 | |||
| Tây Sơn | Mục 71 | 4.400.000 | |||
| Tô Hiến Thành Khu dân cư Hưng Phú | Khu dân cư Hưng Phú | 6.500.000 | |||
| Tản Đà | Mục 70 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Tố Hữu | Hùng Vương - Trần Suyền Mục 73 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Văn Cao | Nguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch Mục 88 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ Quốc lộ 1 | Quốc lộ 1 | 4.000.000 | |||
| Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ Quốc lộ 1 | Quốc lộ 1 | 4.250.000 | |||
| Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 | Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 | 3.400.000 | |||
| Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 | Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 | 3.850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.