Bảng giá đất Xã Krông Á, Đắk Lắk từ 01/01/2026

154 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Á300.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 13B, đoạn Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B đến Đến ngã 3 thôn 5A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 56
28.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
30.00025.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 13BNgã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A
Mục 2
120.00048.00036.000
Tỉnh lộ 13BĐến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A
Mục 2
64.00032.00026.000
Tỉnh lộ 13BQuán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung
Mục 2
40.00028.00026.000
Tỉnh lộ 13BCầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông
Mục 2
64.00032.00026.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ)
Mục 1
68.00036.00028.000
Đường Trường Sơn ĐôngCầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc)
Mục 1
100.00044.00030.000
Đường Trường Sơn ĐôngGiáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ)
Mục 1
88.00040.00028.000
Đường Trường Sơn ĐôngNhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24)
Mục 1
32.00028.00026.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)
Mục 1
60.00032.00027.000
Đường giao thông Ea Krông - Ea SanhNgã ba Ea Krông - Cầu tràn
Mục 18
60.00032.00026.000
Đường giao thông Ea Krông - Ea SanhCầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh
Mục 18
48.00030.00026.000
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông ChòNgã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò
Mục 19
48.00030.00026.000
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông ChòNgã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu
Mục 19
60.00032.00026.000
Đường giao thông Vòng quanh thôn 8Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B
Mục 13
56.00036.00028.000
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137)
Mục 6
40.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142)
Mục 7
40.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126)
Mục 9
44.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn 5, 6Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151)
Mục 10
38.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea KhátTừ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát
Mục 20
48.00029.00026.000
Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông ChòCầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò
Mục 21
48.00030.00026.000
Đường giao thông liên xã đi Cư YangNgã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang)
Mục 8
48.00028.00026.000
Đường giao thông thôn 4Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134
Mục 11
38.00028.00026.000
Đường giao thông thôn 5AĐến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ)
Mục 15
64.00032.00026.000
Đường giao thông thôn 5AĐến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A
Mục 15
48.00029.00026.000
Đường giao thông thôn 7Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153)
Mục 12
38.00028.00026.000
Đường giao thông thôn 7ANgã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam)
Mục 14
60.00032.00026.000
Đường giao thông thôn 7ANgã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc)
Mục 14
80.00040.00026.000
Đường giao thông trục chính thôn 4ATừ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A
Mục 16
48.00029.00026.000
Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời LờiNgã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời
Mục 23
40.00028.00026.000
Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea TaNgã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta
Mục 22
40.00028.00026.000
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137)
Mục 4
44.00028.00026.000
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136)
Mục 4
42.00028.00026.000
Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn ĐôngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông
Mục 5
44.00032.00026.000
Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea KrôngNgã 3 giao TL13B - Cầu tràn
Mục 17
48.00029.00026.000
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á)
Mục 3
44.00032.00026.000
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông
Mục 3
40.00028.00026.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 24
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 56
18.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 13BCầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông
Mục 2
160.00080.00066.000
Tỉnh lộ 13BNgã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A
Mục 2
300.000120.00090.000
Tỉnh lộ 13BQuán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung
Mục 2
100.00070.00065.000
Tỉnh lộ 13BĐến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A
Mục 2
160.00080.00066.000
Đường Trường Sơn ĐôngGiáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ)
Mục 1
220.000100.00070.000
Đường Trường Sơn ĐôngCầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc)
Mục 1
250.000110.00075.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)
Mục 1
150.00080.00068.000
Đường Trường Sơn ĐôngNhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24)
Mục 1
80.00070.00065.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ)
Mục 1
170.00090.00070.000
Đường giao thông Ea Krông - Ea SanhNgã ba Ea Krông - Cầu tràn
Mục 18
150.00080.00065.000
Đường giao thông Ea Krông - Ea SanhCầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh
Mục 18
120.00075.00065.000
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông ChòNgã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò
Mục 19
120.00075.00065.000
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông ChòNgã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu
Mục 19
150.00080.00065.000
Đường giao thông Vòng quanh thôn 8Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B
Mục 13
140.00090.00070.000
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137)
Mục 6
100.00070.00065.000
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142)
Mục 7
100.00070.00065.000
Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126)
Mục 9
110.00070.00065.000
Đường giao thông liên thôn 5, 6Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151)
Mục 10
95.00070.00065.000
Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea KhátTừ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát
Mục 20
120.00072.00065.000
Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông ChòCầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò
Mục 21
120.00075.00065.000
Đường giao thông liên xã đi Cư YangNgã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang)
Mục 8
120.00070.00066.000
Đường giao thông thôn 4Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134
Mục 11
95.00070.00065.000
Đường giao thông thôn 5AĐến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A
Mục 15
120.00072.00065.000
Đường giao thông thôn 5AĐến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ)
Mục 15
160.00080.00066.000
Đường giao thông thôn 7Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153)
Mục 12
95.00070.00065.000
Đường giao thông thôn 7ANgã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam)
Mục 14
150.00080.00065.000
Đường giao thông thôn 7ANgã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc)
Mục 14
200.000100.00066.000
Đường giao thông trục chính thôn 4ATừ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A
Mục 16
120.00072.00065.000
Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời LờiNgã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời
Mục 23
100.00070.00065.000
Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea TaNgã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta
Mục 22
100.00070.00065.000
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137)
Mục 4
110.00070.00066.000
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136)
Mục 4
105.00070.00065.000
Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn ĐôngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông
Mục 5
110.00080.00066.000
Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea KrôngNgã 3 giao TL13B - Cầu tràn
Mục 17
120.00072.00065.000
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á)
Mục 3
110.00080.00066.000
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông
Mục 3
100.00070.00065.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 24
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 56
15.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 13BQuán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung
Mục 2
40.00028.00026.000
Tỉnh lộ 13BĐến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A
Mục 2
64.00032.00026.000
Tỉnh lộ 13BCầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông
Mục 2
64.00032.00026.000
Tỉnh lộ 13BNgã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A
Mục 2
120.00048.00036.000
Đường Trường Sơn ĐôngNhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24)
Mục 1
32.00028.00026.000
Đường Trường Sơn ĐôngCầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc)
Mục 1
100.00044.00030.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)
Mục 1
60.00032.00027.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ)
Mục 1
68.00036.00028.000
Đường Trường Sơn ĐôngGiáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ)
Mục 1
88.00040.00028.000
Đường giao thông Ea Krông - Ea SanhCầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh
Mục 18
48.00030.00026.000
Đường giao thông Ea Krông - Ea SanhNgã ba Ea Krông - Cầu tràn
Mục 18
60.00032.00026.000
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông ChòNgã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò
Mục 19
48.00030.00026.000
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông ChòNgã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu
Mục 19
60.00032.00026.000
Đường giao thông Vòng quanh thôn 8Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B
Mục 13
56.00036.00028.000
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137)
Mục 6
40.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142)
Mục 7
40.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126)
Mục 9
44.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn 5, 6Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151)
Mục 10
38.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea KhátTừ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát
Mục 20
48.00029.00026.000
Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông ChòCầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò
Mục 21
48.00030.00026.000
Đường giao thông liên xã đi Cư YangNgã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang)
Mục 8
48.00028.00026.000
Đường giao thông thôn 4Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134
Mục 11
38.00028.00026.000
Đường giao thông thôn 5AĐến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A
Mục 15
48.00029.00026.000
Đường giao thông thôn 5AĐến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ)
Mục 15
64.00032.00026.000
Đường giao thông thôn 7Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153)
Mục 12
38.00028.00026.000
Đường giao thông thôn 7ANgã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam)
Mục 14
60.00032.00026.000
Đường giao thông thôn 7ANgã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc)
Mục 14
80.00040.00026.000
Đường giao thông trục chính thôn 4ATừ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A
Mục 16
48.00029.00026.000
Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời LờiNgã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời
Mục 23
40.00028.00026.000
Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea TaNgã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta
Mục 22
40.00028.00026.000
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137)
Mục 4
44.00028.00026.000
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136)
Mục 4
42.00028.00026.000
Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn ĐôngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông
Mục 5
44.00032.00026.000
Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea KrôngNgã 3 giao TL13B - Cầu tràn
Mục 17
48.00029.00026.000
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á)
Mục 3
44.00032.00026.000
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông
Mục 3
40.00028.00026.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 24
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 13BNgã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A
Mục 2
120.00048.00036.000
Tỉnh lộ 13BQuán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung
Mục 2
40.00028.00026.000
Tỉnh lộ 13BĐến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A
Mục 2
64.00032.00026.000
Tỉnh lộ 13BCầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông
Mục 2
64.00032.00026.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ)
Mục 1
68.00036.00028.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)
Mục 1
60.00032.00027.000
Đường Trường Sơn ĐôngCầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc)
Mục 1
100.00044.00030.000
Đường Trường Sơn ĐôngNhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24)
Mục 1
32.00028.00026.000
Đường giao thông Ea Krông - Ea SanhNgã ba Ea Krông - Cầu tràn
Mục 18
60.00032.00026.000
Đường giao thông Ea Krông - Ea SanhCầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh
Mục 18
48.00030.00026.000
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông ChòNgã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò
Mục 19
48.00030.00026.000
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông ChòNgã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu
Mục 19
60.00032.00026.000
Đường giao thông Vòng quanh thôn 8Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B
Mục 13
56.00036.00028.000
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137)
Mục 6
40.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142)
Mục 7
40.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126)
Mục 9
44.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn 5, 6Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151)
Mục 10
38.00028.00026.000
Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea KhátTừ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát
Mục 20
48.00029.00026.000
Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông ChòCầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò
Mục 21
48.00030.00026.000
Đường giao thông liên xã đi Cư YangNgã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang)
Mục 8
48.00028.00026.000
Đường giao thông thôn 4Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134
Mục 11
38.00028.00026.000
Đường giao thông thôn 5AĐến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A
Mục 15
48.00029.00026.000
Đường giao thông thôn 5AĐến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ)
Mục 15
64.00032.00026.000
Đường giao thông thôn 7Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153)
Mục 12
38.00028.00026.000
Đường giao thông thôn 7ANgã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc)
Mục 14
80.00040.00026.000
Đường giao thông thôn 7ANgã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam)
Mục 14
60.00032.00026.000
Đường giao thông trục chính thôn 4ATừ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A
Mục 16
48.00029.00026.000
Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời LờiNgã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời
Mục 23
40.00028.00026.000
Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea TaNgã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta
Mục 22
40.00028.00026.000
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137)
Mục 4
44.00028.00026.000
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136)
Mục 4
42.00028.00026.000
Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn ĐôngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông
Mục 5
44.00032.00026.000
Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea KrôngNgã 3 giao TL13B - Cầu tràn
Mục 17
48.00029.00026.000
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông
Mục 3
40.00028.00026.000
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á)
Mục 3
44.00032.00026.000
Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ)88.00040.00028.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 24
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 56
25.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 56
25.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.