Bảng giá đất Xã Krông Á, Đắk Lắk từ 01/01/2026
154 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Á là 300.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 13B, đoạn Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B đến Đến ngã 3 thôn 5A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 56 | 28.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 13B | Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A Mục 2 | 120.000 | 48.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A Mục 2 | 64.000 | 32.000 | 26.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung Mục 2 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông Mục 2 | 64.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) Mục 1 | 68.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) Mục 1 | 100.000 | 44.000 | 30.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) Mục 1 | 88.000 | 40.000 | 28.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) Mục 1 | 32.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) Mục 1 | 60.000 | 32.000 | 27.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn Mục 18 | 60.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh Mục 18 | 48.000 | 30.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò Mục 19 | 48.000 | 30.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu Mục 19 | 60.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B Mục 13 | 56.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 | Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) Mục 6 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 | Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) Mục 7 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 | Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) Mục 9 | 44.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn 5, 6 | Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) Mục 10 | 38.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát | Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát Mục 20 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò | Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò Mục 21 | 48.000 | 30.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Cư Yang | Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) Mục 8 | 48.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 4 | Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 Mục 11 | 38.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 5A | Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) Mục 15 | 64.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 5A | Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A Mục 15 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 7 | Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) Mục 12 | 38.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 7A | Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) Mục 14 | 60.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 7A | Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) Mục 14 | 80.000 | 40.000 | 26.000 |
| Đường giao thông trục chính thôn 4A | Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A Mục 16 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời | Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời Mục 23 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta | Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta Mục 22 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) Mục 4 | 44.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) Mục 4 | 42.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Mục 5 | 44.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông | Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn Mục 17 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) Mục 3 | 44.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Mục 3 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 24 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 56 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 13B | Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông Mục 2 | 160.000 | 80.000 | 66.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A Mục 2 | 300.000 | 120.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung Mục 2 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A Mục 2 | 160.000 | 80.000 | 66.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) Mục 1 | 220.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) Mục 1 | 250.000 | 110.000 | 75.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) Mục 1 | 150.000 | 80.000 | 68.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) Mục 1 | 80.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) Mục 1 | 170.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn Mục 18 | 150.000 | 80.000 | 65.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh Mục 18 | 120.000 | 75.000 | 65.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò Mục 19 | 120.000 | 75.000 | 65.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu Mục 19 | 150.000 | 80.000 | 65.000 |
| Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B Mục 13 | 140.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 | Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) Mục 6 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 | Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) Mục 7 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 | Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) Mục 9 | 110.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường giao thông liên thôn 5, 6 | Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) Mục 10 | 95.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát | Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát Mục 20 | 120.000 | 72.000 | 65.000 |
| Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò | Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò Mục 21 | 120.000 | 75.000 | 65.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Cư Yang | Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) Mục 8 | 120.000 | 70.000 | 66.000 |
| Đường giao thông thôn 4 | Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 Mục 11 | 95.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường giao thông thôn 5A | Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A Mục 15 | 120.000 | 72.000 | 65.000 |
| Đường giao thông thôn 5A | Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) Mục 15 | 160.000 | 80.000 | 66.000 |
| Đường giao thông thôn 7 | Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) Mục 12 | 95.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường giao thông thôn 7A | Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) Mục 14 | 150.000 | 80.000 | 65.000 |
| Đường giao thông thôn 7A | Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) Mục 14 | 200.000 | 100.000 | 66.000 |
| Đường giao thông trục chính thôn 4A | Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A Mục 16 | 120.000 | 72.000 | 65.000 |
| Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời | Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời Mục 23 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta | Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta Mục 22 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) Mục 4 | 110.000 | 70.000 | 66.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) Mục 4 | 105.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Mục 5 | 110.000 | 80.000 | 66.000 |
| Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông | Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn Mục 17 | 120.000 | 72.000 | 65.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) Mục 3 | 110.000 | 80.000 | 66.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Mục 3 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 24 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 56 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 13B | Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung Mục 2 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A Mục 2 | 64.000 | 32.000 | 26.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông Mục 2 | 64.000 | 32.000 | 26.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A Mục 2 | 120.000 | 48.000 | 36.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) Mục 1 | 32.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) Mục 1 | 100.000 | 44.000 | 30.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) Mục 1 | 60.000 | 32.000 | 27.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) Mục 1 | 68.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) Mục 1 | 88.000 | 40.000 | 28.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh Mục 18 | 48.000 | 30.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn Mục 18 | 60.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò Mục 19 | 48.000 | 30.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu Mục 19 | 60.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B Mục 13 | 56.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 | Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) Mục 6 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 | Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) Mục 7 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 | Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) Mục 9 | 44.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn 5, 6 | Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) Mục 10 | 38.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát | Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát Mục 20 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò | Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò Mục 21 | 48.000 | 30.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Cư Yang | Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) Mục 8 | 48.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 4 | Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 Mục 11 | 38.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 5A | Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A Mục 15 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 5A | Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) Mục 15 | 64.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 7 | Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) Mục 12 | 38.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 7A | Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) Mục 14 | 60.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 7A | Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) Mục 14 | 80.000 | 40.000 | 26.000 |
| Đường giao thông trục chính thôn 4A | Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A Mục 16 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời | Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời Mục 23 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta | Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta Mục 22 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) Mục 4 | 44.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) Mục 4 | 42.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Mục 5 | 44.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông | Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn Mục 17 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) Mục 3 | 44.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Mục 3 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 24 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 13B | Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A Mục 2 | 120.000 | 48.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung Mục 2 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A Mục 2 | 64.000 | 32.000 | 26.000 |
| Tỉnh lộ 13B | Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông Mục 2 | 64.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) Mục 1 | 68.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) Mục 1 | 60.000 | 32.000 | 27.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) Mục 1 | 100.000 | 44.000 | 30.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) Mục 1 | 32.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn Mục 18 | 60.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh Mục 18 | 48.000 | 30.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò Mục 19 | 48.000 | 30.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu Mục 19 | 60.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B Mục 13 | 56.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 | Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) Mục 6 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 | Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) Mục 7 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 | Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) Mục 9 | 44.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn 5, 6 | Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) Mục 10 | 38.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát | Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát Mục 20 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò | Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò Mục 21 | 48.000 | 30.000 | 26.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Cư Yang | Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) Mục 8 | 48.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 4 | Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 Mục 11 | 38.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 5A | Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A Mục 15 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 5A | Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) Mục 15 | 64.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 7 | Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) Mục 12 | 38.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 7A | Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) Mục 14 | 80.000 | 40.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 7A | Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) Mục 14 | 60.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông trục chính thôn 4A | Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A Mục 16 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời | Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời Mục 23 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta | Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta Mục 22 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) Mục 4 | 44.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) Mục 4 | 42.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Mục 5 | 44.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông | Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn Mục 17 | 48.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Mục 3 | 40.000 | 28.000 | 26.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) Mục 3 | 44.000 | 32.000 | 26.000 |
| Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) | 88.000 | 40.000 | 28.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 24 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 56 | 25.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 56 | 25.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.