Bảng giá đất Xã Ea Kiết, Đắk Lắk từ 01/01/2026
242 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Kiết là 3.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 29, đoạn Ngã tư Ủy ban nhân dân xã đến + 300m đi xã Cư Pơng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 80.000 | 74.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 63 | 35.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Buôn Ayun | + 200m - Hết khu dân cư Mục 27 | 88.000 | 44.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Ayun | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 27 | 100.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư Buôn Ja Wầm A, Buôn Ja Wầm B, Buôn H'Mông, Buôn Luk, Buôn Ja Rai, Buôn Xê đăng | Mục 11 | 60.000 | 30.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Triết | + 200m - Hết khu dân cư Mục 28 | 88.000 | 44.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Triết | Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 - + 200m Mục 28 | 100.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư Buôn Wing | + 200m - Hết khu dân cư Mục 26 | 88.000 | 44.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Wing | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 26 | 100.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Quốc lộ 29 | + 300m đi xã Cư Pơng - Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu Mục 1 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) - Giáp xã Buôn Đôn Mục 1 | 192.000 | 96.000 | 77.000 | |
| Quốc lộ 29 | Ngã ba tiểu đoàn 303 - Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) Mục 1 | 220.000 | 110.000 | 88.000 | |
| Quốc lộ 29 | Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - Ngã ba tiểu đoàn 303 Mục 1 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư Pơng Mục 1 | 1.240.000 | 620.000 | 496.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 29 | + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm Mục 1 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 29 | Cổng chào thôn Thác Đá +1000m đi xã Cư Pơng - Giáp xã Cư Pơng Mục 1 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 29 | Cổng chào thôn Thác Đá - + 1000m đi xã Cư Pơng, xã Ea Súp Mục 1 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 29 | Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu - Cổng chào thôn Thác Đá - 1000m Mục 1 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) Mục 1 | 1.240.000 | 620.000 | 496.000 | 310.000 |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư M'gar Mục 2 | 1.240.000 | 620.000 | 496.000 | 310.000 |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar | + 300m đi xã Cư M'gar - Giáp ranh xã Cư M'gar Mục 2 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) | Đường liên xã đi Cư Pơng "(Ngã ba trường Trần Quang Diệu)) - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai Mục 8 | 132.000 | 66.000 | 53.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) | Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai - Giáp xã Ea Khal (xã Ea Tir cũ) Mục 8 | 80.000 | 40.000 | ||
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh | + 300m đi xã Ea M'Droh - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 3 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh | Quốc lộ 29 - + 300m đi xã Ea M'Droh Mục 3 | 208.000 | 104.000 | 83.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp | Ngã ba tiểu đoàn 303 - + 1,500m Mục 6 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp | + 1,500m - Giáp xã Ea Súp Mục 6 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul | + 600m đi xã Cư Pơng - Đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng (cầu suối đá) Mục 4 | 160.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul | Giáp ranh giới xã Ea Tul - + 600m đi xã Cư Pơng Mục 4 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã Mục 5 | 256.000 | 128.000 | 102.000 | 64.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Hết trụ sở UBND xã - Giáp Cư Pơng Mục 5 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing Mục 5 | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 - + 300m Mục 14 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 + 300m - Đường thôn 8 đi thôn 9 Mục 14 | 136.000 | 68.000 | 54.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing) | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm Mục 24 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing) | Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - + 800m Mục 24 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | + 500m - + 4900m Mục 10 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng - + 500m Mục 10 | 128.000 | 64.000 | 51.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | + 4900m - Giáp quốc lộ 29 Mục 10 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1 | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 22 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1 | + 200m - + 1500m Mục 22 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2 | + 200m - + 1500m Mục 23 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2 | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 23 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh Mục 17 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Đường 600 (đi QL 29) Mục 17 | 104.000 | 52.000 | 42.000 | |
| Đường giao thông thôn 7 đi thôn 2 | Đường giao thông từ Ngã ba Thác Đá đến Quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp Mục 15 | 112.000 | 56.000 | 45.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | + 3,300m - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar Mục 13 | 144.000 | 72.000 | 58.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | + 300m - + 3,300m Mục 13 | 136.000 | 68.000 | 54.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 - + 300m Mục 13 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A - Giáp quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) Mục 9 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | + 300m - Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A Mục 9 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | Ngã ba thôn Thác Đá - + 300m Mục 9 | 132.000 | 66.000 | 53.000 | |
| Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2 | Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp Mục 12 | 136.000 | 68.000 | 54.000 | |
| Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2 | Quốc lộ 29 - Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ Mục 12 | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 180.000 |
| Đường giao thông đi thôn 1 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 16 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| đường giao thông Buôn Jarai đi thôn Đoàn Kết | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) - Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng Mục 25 | 96.000 | 48.000 | ||
| đường giao thông liên thôn 1, thôn 5 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 20 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| đường giao thông liên thôn 5, thôn 10 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 19 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| đường giao thông liên xã Ea M'Droh mới | Ngã ba Quốc lộ 29 - đến giáp ranh giới xã Ea M'Droh Mục 7 | 160.000 | 80.000 | 64.000 | |
| đường giao thông thôn 10 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Hội trường thôn 6 Mục 18 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| đường giao thông thôn 14 đi Buôn Ja Wầm A | Quốc lộ 29 - Buôn Ja Wầm A Mục 21 | 168.000 | 84.000 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 63 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Buôn Ayun | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 27 | 250.000 | 125.000 | 100.000 | |
| Khu dân cư Buôn Ayun | + 200m - Hết khu dân cư Mục 27 | 220.000 | 110.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Ja Wầm A, Buôn Ja Wầm B, Buôn H'Mông, Buôn Luk, Buôn Ja Rai, Buôn Xê đăng | Mục 11 | 150.000 | 75.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Triết | Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 - + 200m Mục 28 | 250.000 | 125.000 | 100.000 | |
| Khu dân cư Buôn Triết | + 200m - Hết khu dân cư Mục 28 | 220.000 | 110.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Wing | + 200m - Hết khu dân cư Mục 26 | 220.000 | 110.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Wing | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 26 | 250.000 | 125.000 | 100.000 | |
| Quốc lộ 29 | Cổng chào thôn Thác Đá +1000m đi xã Cư Pơng - Giáp xã Cư Pơng Mục 1 | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 225.000 |
| Quốc lộ 29 | + 300m đi xã Cư Pơng - Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu Mục 1 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 29 | Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - Ngã ba tiểu đoàn 303 Mục 1 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) - Giáp xã Buôn Đôn Mục 1 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Quốc lộ 29 | + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm Mục 1 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư Pơng Mục 1 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 775.000 |
| Quốc lộ 29 | Cổng chào thôn Thác Đá - + 1000m đi xã Cư Pơng, xã Ea Súp Mục 1 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 375.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã ba tiểu đoàn 303 - Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) Mục 1 | 550.000 | 275.000 | 220.000 | |
| Quốc lộ 29 | Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu - Cổng chào thôn Thác Đá - 1000m Mục 1 | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 225.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) Mục 1 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 775.000 |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư M'gar Mục 2 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 775.000 |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar | + 300m đi xã Cư M'gar - Giáp ranh xã Cư M'gar Mục 2 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) | Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai - Giáp xã Ea Khal (xã Ea Tir cũ) Mục 8 | 200.000 | 100.000 | ||
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) | Đường liên xã đi Cư Pơng "(Ngã ba trường Trần Quang Diệu)) - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai Mục 8 | 330.000 | 165.000 | 132.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh | + 300m đi xã Ea M'Droh - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 3 | 300.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh | Quốc lộ 29 - + 300m đi xã Ea M'Droh Mục 3 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp | Ngã ba tiểu đoàn 303 - + 1,500m Mục 6 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp | + 1,500m - Giáp xã Ea Súp Mục 6 | 350.000 | 175.000 | 140.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul | Giáp ranh giới xã Ea Tul - + 600m đi xã Cư Pơng Mục 4 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul | + 600m đi xã Cư Pơng - Đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng (cầu suối đá) Mục 4 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Hết trụ sở UBND xã - Giáp Cư Pơng Mục 5 | 350.000 | 175.000 | 140.000 | |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing Mục 5 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã Mục 5 | 640.000 | 320.000 | 256.000 | 160.000 |
| Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 + 300m - Đường thôn 8 đi thôn 9 Mục 14 | 340.000 | 170.000 | 136.000 | |
| Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 - + 300m Mục 14 | 420.000 | 210.000 | 168.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing) | Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - + 800m Mục 24 | 240.000 | 120.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing) | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm Mục 24 | 300.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | + 500m - + 4900m Mục 10 | 240.000 | 120.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng - + 500m Mục 10 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | + 4900m - Giáp quốc lộ 29 Mục 10 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1 | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 22 | 300.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1 | + 200m - + 1500m Mục 22 | 240.000 | 120.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2 | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 23 | 300.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2 | + 200m - + 1500m Mục 23 | 240.000 | 120.000 | ||
| Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Đường 600 (đi QL 29) Mục 17 | 260.000 | 130.000 | 104.000 | |
| Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh Mục 17 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 375.000 |
| Đường giao thông thôn 7 đi thôn 2 | Đường giao thông từ Ngã ba Thác Đá đến Quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp Mục 15 | 280.000 | 140.000 | 112.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 - + 300m Mục 13 | 420.000 | 210.000 | 168.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | + 3,300m - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar Mục 13 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | + 300m - + 3,300m Mục 13 | 340.000 | 170.000 | 136.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | Ngã ba thôn Thác Đá - + 300m Mục 9 | 330.000 | 165.000 | 132.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | + 300m - Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A Mục 9 | 300.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A - Giáp quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) Mục 9 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2 | Quốc lộ 29 - Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ Mục 12 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 450.000 |
| Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2 | Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp Mục 12 | 340.000 | 170.000 | 136.000 | |
| Đường giao thông đi thôn 1 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 16 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | |
| đường giao thông Buôn Jarai đi thôn Đoàn Kết | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) - Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng Mục 25 | 240.000 | 120.000 | ||
| đường giao thông liên thôn 1, thôn 5 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 20 | 420.000 | 210.000 | 168.000 | |
| đường giao thông liên thôn 5, thôn 10 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 19 | 420.000 | 210.000 | 168.000 | |
| đường giao thông liên xã Ea M'Droh mới | Ngã ba Quốc lộ 29 - đến giáp ranh giới xã Ea M'Droh Mục 7 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| đường giao thông thôn 10 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Hội trường thôn 6 Mục 18 | 350.000 | 175.000 | 140.000 | |
| đường giao thông thôn 14 đi Buôn Ja Wầm A | Quốc lộ 29 - Buôn Ja Wầm A Mục 21 | 420.000 | 210.000 | 168.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 63 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Buôn Ayun | + 200m - Hết khu dân cư Mục 27 | 88.000 | 44.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Ayun | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 27 | 100.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư Buôn Ja Wầm A, Buôn Ja Wầm B, Buôn H'Mông, Buôn Luk, Buôn Ja Rai, Buôn Xê đăng | Mục 11 | 60.000 | 30.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Triết | + 200m - Hết khu dân cư Mục 28 | 88.000 | 44.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Triết | Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 - + 200m Mục 28 | 100.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư Buôn Wing | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 26 | 100.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư Buôn Wing | + 200m - Hết khu dân cư Mục 26 | 88.000 | 44.000 | ||
| Quốc lộ 29 | Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) - Giáp xã Buôn Đôn Mục 1 | 192.000 | 96.000 | 77.000 | |
| Quốc lộ 29 | Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu - Cổng chào thôn Thác Đá - 1000m Mục 1 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư Pơng Mục 1 | 1.240.000 | 620.000 | 496.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 29 | Cổng chào thôn Thác Đá - + 1000m đi xã Cư Pơng, xã Ea Súp Mục 1 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 29 | Cổng chào thôn Thác Đá +1000m đi xã Cư Pơng - Giáp xã Cư Pơng Mục 1 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 29 | + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm Mục 1 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã ba tiểu đoàn 303 - Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) Mục 1 | 220.000 | 110.000 | 88.000 | |
| Quốc lộ 29 | Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - Ngã ba tiểu đoàn 303 Mục 1 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) Mục 1 | 1.240.000 | 620.000 | 496.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 29 | + 300m đi xã Cư Pơng - Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu Mục 1 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư M'gar Mục 2 | 1.240.000 | 620.000 | 496.000 | 310.000 |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar | + 300m đi xã Cư M'gar - Giáp ranh xã Cư M'gar Mục 2 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) | Đường liên xã đi Cư Pơng "(Ngã ba trường Trần Quang Diệu)) - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai Mục 8 | 132.000 | 66.000 | 53.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) | Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai - Giáp xã Ea Khal (xã Ea Tir cũ) Mục 8 | 80.000 | 40.000 | ||
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh | Quốc lộ 29 - + 300m đi xã Ea M'Droh Mục 3 | 208.000 | 104.000 | 83.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh | + 300m đi xã Ea M'Droh - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 3 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp | Ngã ba tiểu đoàn 303 - + 1,500m Mục 6 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp | + 1,500m - Giáp xã Ea Súp Mục 6 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul | Giáp ranh giới xã Ea Tul - + 600m đi xã Cư Pơng Mục 4 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul | + 600m đi xã Cư Pơng - Đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng (cầu suối đá) Mục 4 | 160.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing Mục 5 | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã Mục 5 | 256.000 | 128.000 | 102.000 | 64.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Hết trụ sở UBND xã - Giáp Cư Pơng Mục 5 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 + 300m - Đường thôn 8 đi thôn 9 Mục 14 | 136.000 | 68.000 | 54.000 | |
| Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 - + 300m Mục 14 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing) | Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - + 800m Mục 24 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing) | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm Mục 24 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng - + 500m Mục 10 | 128.000 | 64.000 | 51.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | + 4900m - Giáp quốc lộ 29 Mục 10 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | + 500m - + 4900m Mục 10 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1 | + 200m - + 1500m Mục 22 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1 | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 22 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2 | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 23 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2 | + 200m - + 1500m Mục 23 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh Mục 17 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Đường 600 (đi QL 29) Mục 17 | 104.000 | 52.000 | 42.000 | |
| Đường giao thông thôn 7 đi thôn 2 | Đường giao thông từ Ngã ba Thác Đá đến Quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp Mục 15 | 112.000 | 56.000 | 45.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | + 300m - + 3,300m Mục 13 | 136.000 | 68.000 | 54.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 - + 300m Mục 13 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | + 3,300m - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar Mục 13 | 144.000 | 72.000 | 58.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A - Giáp quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) Mục 9 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | Ngã ba thôn Thác Đá - + 300m Mục 9 | 132.000 | 66.000 | 53.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | + 300m - Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A Mục 9 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2 | Quốc lộ 29 - Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ Mục 12 | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 180.000 |
| Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2 | Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp Mục 12 | 136.000 | 68.000 | 54.000 | |
| Đường giao thông đi thôn 1 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 16 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| đường giao thông Buôn Jarai đi thôn Đoàn Kết | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) - Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng Mục 25 | 96.000 | 48.000 | ||
| đường giao thông liên thôn 1, thôn 5 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 20 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| đường giao thông liên thôn 5, thôn 10 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 19 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| đường giao thông liên xã Ea M'Droh mới | Ngã ba Quốc lộ 29 - đến giáp ranh giới xã Ea M'Droh Mục 7 | 160.000 | 80.000 | 64.000 | |
| đường giao thông thôn 10 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Hội trường thôn 6 Mục 18 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| đường giao thông thôn 14 đi Buôn Ja Wầm A | Quốc lộ 29 - Buôn Ja Wầm A Mục 21 | 168.000 | 84.000 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Buôn Ayun | + 200m - Hết khu dân cư Mục 27 | 88.000 | 44.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Ayun | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 27 | 100.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư Buôn Ja Wầm A, Buôn Ja Wầm B, Buôn H'Mông, Buôn Luk, Buôn Ja Rai, Buôn Xê đăng | Mục 11 | 60.000 | 30.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Triết | + 200m - Hết khu dân cư Mục 28 | 88.000 | 44.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Triết | Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 - + 200m Mục 28 | 100.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư Buôn Wing | + 200m - Hết khu dân cư Mục 26 | 88.000 | 44.000 | ||
| Khu dân cư Buôn Wing | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 26 | 100.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Quốc lộ 29 | + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm Mục 1 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã ba tiểu đoàn 303 - Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) Mục 1 | 220.000 | 110.000 | 88.000 | |
| Quốc lộ 29 | Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu - Cổng chào thôn Thác Đá - 1000m Mục 1 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư Pơng Mục 1 | 1.240.000 | 620.000 | 496.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 29 | Cổng chào thôn Thác Đá - + 1000m đi xã Cư Pơng, xã Ea Súp Mục 1 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 29 | + 300m đi xã Cư Pơng - Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu Mục 1 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 29 | Cổng chào thôn Thác Đá +1000m đi xã Cư Pơng - Giáp xã Cư Pơng Mục 1 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 29 | Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - Ngã ba tiểu đoàn 303 Mục 1 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 550m đi xã Ea Súp (cổng chào thôn 10) Mục 1 | 1.240.000 | 620.000 | 496.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 29 | Ngã ba đi thôn 6 (đường đất) - Giáp xã Buôn Đôn Mục 1 | 192.000 | 96.000 | 77.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar | + 300m đi xã Cư M'gar - Giáp ranh xã Cư M'gar Mục 2 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar | Ngã tư Ủy ban nhân dân xã - + 300m đi xã Cư M'gar Mục 2 | 1.240.000 | 620.000 | 496.000 | 310.000 |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) | Đường liên xã đi Cư Pơng "(Ngã ba trường Trần Quang Diệu)) - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai Mục 8 | 132.000 | 66.000 | 53.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) | Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai - Giáp xã Ea Khal (xã Ea Tir cũ) Mục 8 | 80.000 | 40.000 | ||
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh | + 300m đi xã Ea M'Droh - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 3 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh | Quốc lộ 29 - + 300m đi xã Ea M'Droh Mục 3 | 208.000 | 104.000 | 83.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp | Ngã ba tiểu đoàn 303 - + 1,500m Mục 6 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp | + 1,500m - Giáp xã Ea Súp Mục 6 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul | Giáp ranh giới xã Ea Tul - + 600m đi xã Cư Pơng Mục 4 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Tul | + 600m đi xã Cư Pơng - Đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng (cầu suối đá) Mục 4 | 160.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing Mục 5 | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã Mục 5 | 256.000 | 128.000 | 102.000 | 64.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng | Hết trụ sở UBND xã - Giáp Cư Pơng Mục 5 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 + 300m - Đường thôn 8 đi thôn 9 Mục 14 | 136.000 | 68.000 | 54.000 | |
| Đường giao thông thôn 11 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 - + 300m Mục 14 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing) | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm Mục 24 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 (vào trụ sở Công ty TNHH LN Buôn Wing) | Hết trụ sở công ty Buôn Ja Wầm - + 800m Mục 24 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | + 4900m - Giáp quốc lộ 29 Mục 10 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | đường liên xã đi Ea Kiết - Cư Pơng - + 500m Mục 10 | 128.000 | 64.000 | 51.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Dao | + 500m - + 4900m Mục 10 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1 | + 200m - + 1500m Mục 22 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1 | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 22 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2 | Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng - + 200m Mục 23 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 2 | + 200m - + 1500m Mục 23 | 96.000 | 48.000 | ||
| Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Đường 600 (đi QL 29) Mục 17 | 104.000 | 52.000 | 42.000 | |
| Đường giao thông thôn 5 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh Mục 17 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường giao thông thôn 7 đi thôn 2 | Đường giao thông từ Ngã ba Thác Đá đến Quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp Mục 15 | 112.000 | 56.000 | 45.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | + 3,300m - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Cư M'gar Mục 13 | 144.000 | 72.000 | 58.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | Quốc lộ 29 - + 300m Mục 13 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| Đường giao thông thôn 8 đi thôn 9 | + 300m - + 3,300m Mục 13 | 136.000 | 68.000 | 54.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | Ngã ba thôn Thác Đá - + 300m Mục 9 | 132.000 | 66.000 | 53.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A - Giáp quốc lộ 29 (Ngã tư thôn 10) Mục 9 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông thôn Thác Đá đi thôn 10 (Quốc lộ 29 Ngã tư thôn 10) | + 300m - Ngã ba nghĩa địa Buôn Ja Wầm A Mục 9 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2 | Quốc lộ 29 - Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ Mục 12 | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 180.000 |
| Đường giao thông trung tâm xã đi thôn 2 | Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp Mục 12 | 136.000 | 68.000 | 54.000 | |
| Đường giao thông đi thôn 1 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 16 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
| đường giao thông Buôn Jarai đi thôn Đoàn Kết | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Khal (từ buôn Ayun đi buôn Ja Rai đi buôn Xê Đăng) - Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng Mục 25 | 96.000 | 48.000 | ||
| đường giao thông liên thôn 1, thôn 5 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 20 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| đường giao thông liên thôn 5, thôn 10 | Quốc lộ 29 - Đường giao thông từ thôn Thác Đá đi thôn 10 Mục 19 | 168.000 | 84.000 | 67.000 | |
| đường giao thông liên xã Ea M'Droh mới | Ngã ba Quốc lộ 29 - đến giáp ranh giới xã Ea M'Droh Mục 7 | 160.000 | 80.000 | 64.000 | |
| đường giao thông thôn 10 đi thôn 6 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea M'Droh - Hội trường thôn 6 Mục 18 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| đường giao thông thôn 14 đi Buôn Ja Wầm A | Quốc lộ 29 - Buôn Ja Wầm A Mục 21 | 168.000 | 84.000 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 63 | 48.000 | 39.000 | 37.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 63 | 73.000 | 67.000 | 55.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.