Bảng giá đất Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk từ 01/01/2026

214 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Dray Bhăng6.370.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 27, đoạn Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur đến Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
129.000120.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 14
68.00056.00048.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Hòa HiệpCác Kiôt trong chợ
Mục 19
2.520.0001.284.000956.000580.000
Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Mục 10
1.680.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại)
Mục 17
140.00072.00052.00032.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27)
Mục 15
528.000268.000200.000120.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường
Mục 14
368.000188.000140.00084.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công
Mục 16
292.000148.000112.00068.000
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa HiệpGiáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát
Mục 18
324.000164.000124.00076.000
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa HiệpHết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27
Mục 18
324.000164.000124.00076.000
Khu dân cưThuộc phần còn lại của thôn Kim Phát
Mục 24
216.000112.00084.00048.000
Khu dân cưThuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ)
Mục 24
252.000128.00096.00060.000
Khu dân cưThuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13
Mục 24
264.000136.000100.00060.000
Khu dân cưThuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A
Mục 24
84.00044.00032.00020.000
Khu dân cưCác thôn, buôn còn lại
Mục 24
92.00048.00036.00020.000
Khu dân cưThuộc thôn Kim Châu
Mục 24
288.000148.000108.00064.000
Khu dân cưThuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar
Mục 24
156.00080.00060.00036.000
Khu dân cưThuộc thôn Thành Công và thôn Mới
Mục 24
152.00076.00056.00036.000
Quốc lộ 27Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn
Mục 1
508.000260.000192.000116.000
Quốc lộ 27Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)
Mục 1
2.548.0001.300.000968.000588.000
Quốc lộ 27Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)
Mục 1
2.340.0001.192.000888.000540.000
Quốc lộ 27Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công
Mục 1
1.080.000552.000412.000248.000
Quốc lộ 27Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur
Mục 1
1.456.000744.000552.000336.000
Quốc lộ 27Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát
Mục 1
2.160.0001.100.000820.000496.000
Quốc lộ 27Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn
Mục 1
464.000236.000176.000108.000
Tỉnh lộ 10Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)
Mục 2
288.000148.000108.00068.000
Tỉnh lộ 10Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13
Mục 2
560.000288.000212.000128.000
Tỉnh lộ 10Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)
Mục 2
360.000184.000136.00084.000
Tỉnh lộ 10Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13
Mục 2
780.000400.000296.000180.000
Tỉnh lộ 10BNgã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ
Mục 3
140.00072.00052.00032.000
Tỉnh lộ 10BNgã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl
Mục 3
100.00052.00040.00024.000
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690
Mục 9
1.000.000
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Mục 9
1.680.000
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A
Mục 4
1.400.000
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngNgã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14
Mục 4
1.680.000
Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9
Mục 8
1.680.000
Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Mục 6
1.400.000
Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27
Mục 5
1.400.000
Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9
Mục 7
1.400.000
Đường liên xãNgã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới
Mục 12
360.000184.000136.00084.000
Đường liên xãHết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning
Mục 12
140.00072.00052.00032.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk
Mục 13
648.000332.000248.000148.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning
Mục 13
520.000264.000196.000120.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông
Mục 13
612.000312.000232.000140.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2
Mục 13
520.000264.000196.000120.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4
Mục 13
1.080.000552.000412.000248.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ
Mục 13
240.000124.00092.00056.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít
Mục 13
432.000220.000164.000100.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng
Mục 13
432.000220.000164.000100.000
Đường nội thôn (thuộc thôn Mới)Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Mục 21
216.000112.00084.00048.000
Đường trục chính thôn 4Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã
Mục 22
432.000220.000164.000100.000
Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp)Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Mục 20
2.100.0001.072.000800.000484.000
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Mục 11
1.728.000880.000656.000396.000
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Mục 11
1.652.000840.000628.000380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 14
46.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Hòa HiệpCác Kiôt trong chợ
Mục 19
6.300.0003.210.0002.390.0001.450.000
Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Mục 10
4.200.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại)
Mục 17
350.000180.000130.00080.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27)
Mục 15
1.320.000670.000500.000300.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường
Mục 14
920.000470.000350.000210.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công
Mục 16
730.000370.000280.000170.000
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa HiệpHết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27
Mục 18
810.000410.000310.000190.000
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa HiệpGiáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát
Mục 18
810.000410.000310.000190.000
Khu dân cưThuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar
Mục 24
390.000200.000150.00090.000
Khu dân cưThuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13
Mục 24
660.000340.000250.000150.000
Khu dân cưThuộc thôn Thành Công và thôn Mới
Mục 24
380.000190.000140.00090.000
Khu dân cưThuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A
Mục 24
210.000110.00080.00050.000
Khu dân cưThuộc phần còn lại của thôn Kim Phát
Mục 24
540.000280.000210.000120.000
Khu dân cưThuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ)
Mục 24
630.000320.000240.000150.000
Khu dân cưCác thôn, buôn còn lại
Mục 24
230.000120.00090.00050.000
Khu dân cưThuộc thôn Kim Châu
Mục 24
720.000370.000270.000160.000
Quốc lộ 27Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn
Mục 1
1.270.000650.000480.000290.000
Quốc lộ 27Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công
Mục 1
2.700.0001.380.0001.030.000620.000
Quốc lộ 27Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn
Mục 1
1.160.000590.000440.000270.000
Quốc lộ 27Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)
Mục 1
5.850.0002.980.0002.220.0001.350.000
Quốc lộ 27Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát
Mục 1
5.400.0002.750.0002.050.0001.240.000
Quốc lộ 27Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur
Mục 1
3.640.0001.860.0001.380.000840.000
Quốc lộ 27Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)
Mục 1
6.370.0003.250.0002.420.0001.470.000
Tỉnh lộ 10Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)
Mục 2
900.000460.000340.000210.000
Tỉnh lộ 10Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13
Mục 2
1.950.0001.000.000740.000450.000
Tỉnh lộ 10Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)
Mục 2
720.000370.000270.000170.000
Tỉnh lộ 10Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13
Mục 2
1.400.000720.000530.000320.000
Tỉnh lộ 10BNgã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ
Mục 3
350.000180.000130.00080.000
Tỉnh lộ 10BNgã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl
Mục 3
250.000130.000100.00060.000
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Mục 9
4.200.000
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690
Mục 9
2.500.000
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngNgã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14
Mục 4
4.200.000
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A
Mục 4
3.500.000
Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9
Mục 8
4.200.000
Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Mục 6
3.500.000
Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27
Mục 5
3.500.000
Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9
Mục 7
3.500.000
Đường liên xãNgã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới
Mục 12
900.000460.000340.000210.000
Đường liên xãHết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning
Mục 12
350.000180.000130.00080.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông
Mục 13
1.530.000780.000580.000350.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4
Mục 13
2.700.0001.380.0001.030.000620.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2
Mục 13
1.300.000660.000490.000300.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk
Mục 13
1.620.000830.000620.000370.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít
Mục 13
1.080.000550.000410.000250.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning
Mục 13
1.300.000660.000490.000300.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng
Mục 13
1.080.000550.000410.000250.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ
Mục 13
600.000310.000230.000140.000
Đường nội thôn (thuộc thôn Mới)Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Mục 21
540.000280.000210.000120.000
Đường trục chính thôn 4Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã
Mục 22
1.080.000550.000410.000250.000
Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp)Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Mục 20
5.250.0002.680.0002.000.0001.210.000
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Mục 11
4.320.0002.200.0001.640.000990.000
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Mục 11
4.130.0002.100.0001.570.000950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 14
32.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Hòa HiệpCác Kiôt trong chợ
Mục 19
2.520.0001.284.000956.000580.000
Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Mục 10
1.680.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại)
Mục 17
140.00072.00052.00032.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27)
Mục 15
528.000268.000200.000120.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường
Mục 14
368.000188.000140.00084.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công
Mục 16
292.000148.000112.00068.000
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa HiệpGiáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát
Mục 18
324.000164.000124.00076.000
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa HiệpHết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27
Mục 18
324.000164.000124.00076.000
Khu dân cưCác thôn, buôn còn lại
Mục 24
92.00048.00036.00020.000
Khu dân cưThuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13
Mục 24
264.000136.000100.00060.000
Khu dân cưThuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ)
Mục 24
252.000128.00096.00060.000
Khu dân cưThuộc phần còn lại của thôn Kim Phát
Mục 24
216.000112.00084.00048.000
Khu dân cưThuộc thôn Thành Công và thôn Mới
Mục 24
152.00076.00056.00036.000
Khu dân cưThuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar
Mục 24
156.00080.00060.00036.000
Khu dân cưThuộc thôn Kim Châu
Mục 24
288.000148.000108.00064.000
Khu dân cưThuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A
Mục 24
84.00044.00032.00020.000
Quốc lộ 27Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur
Mục 1
1.456.000744.000552.000336.000
Quốc lộ 27Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn
Mục 1
508.000260.000192.000116.000
Quốc lộ 27Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)
Mục 1
2.548.0001.300.000968.000588.000
Quốc lộ 27Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn
Mục 1
464.000236.000176.000108.000
Quốc lộ 27Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)
Mục 1
2.340.0001.192.000888.000540.000
Quốc lộ 27Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát
Mục 1
2.160.0001.100.000820.000496.000
Quốc lộ 27Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công
Mục 1
1.080.000552.000412.000248.000
Tỉnh lộ 10Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)
Mục 2
360.000184.000136.00084.000
Tỉnh lộ 10Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13
Mục 2
560.000288.000212.000128.000
Tỉnh lộ 10Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)
Mục 2
288.000148.000108.00068.000
Tỉnh lộ 10Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13
Mục 2
780.000400.000296.000180.000
Tỉnh lộ 10BNgã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl
Mục 3
100.00052.00040.00024.000
Tỉnh lộ 10BNgã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ
Mục 3
140.00072.00052.00032.000
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Mục 9
1.680.000
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690
Mục 9
1.000.000
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngNgã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14
Mục 4
1.680.000
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A
Mục 4
1.400.000
Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9
Mục 8
1.680.000
Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Mục 6
1.400.000
Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27
Mục 5
1.400.000
Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9
Mục 7
1.400.000
Đường liên xãHết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning
Mục 12
140.00072.00052.00032.000
Đường liên xãNgã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới
Mục 12
360.000184.000136.00084.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ
Mục 13
240.000124.00092.00056.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning
Mục 13
520.000264.000196.000120.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông
Mục 13
612.000312.000232.000140.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4
Mục 13
1.080.000552.000412.000248.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk
Mục 13
648.000332.000248.000148.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít
Mục 13
432.000220.000164.000100.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng
Mục 13
432.000220.000164.000100.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2
Mục 13
520.000264.000196.000120.000
Đường nội thôn (thuộc thôn Mới)Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Mục 21
216.000112.00084.00048.000
Đường trục chính thôn 4Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã
Mục 22
432.000220.000164.000100.000
Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp)Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Mục 20
2.100.0001.072.000800.000484.000
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Mục 11
1.652.000840.000628.000380.000
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Mục 11
1.728.000880.000656.000396.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Hòa HiệpCác Kiôt trong chợ
Mục 19
2.520.0001.284.000956.000580.000
Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Mục 10
1.680.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại)
Mục 17
140.00072.00052.00032.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27)
Mục 15
528.000268.000200.000120.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường
Mục 14
368.000188.000140.00084.000
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công
Mục 16
292.000148.000112.00068.000
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa HiệpGiáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát
Mục 18
324.000164.000124.00076.000
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa HiệpHết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27
Mục 18
324.000164.000124.00076.000
Khu dân cưThuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ)
Mục 24
252.000128.00096.00060.000
Khu dân cưThuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13
Mục 24
264.000136.000100.00060.000
Khu dân cưThuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A
Mục 24
84.00044.00032.00020.000
Khu dân cưThuộc phần còn lại của thôn Kim Phát
Mục 24
216.000112.00084.00048.000
Khu dân cưThuộc thôn Kim Châu
Mục 24
288.000148.000108.00064.000
Khu dân cưThuộc thôn Thành Công và thôn Mới
Mục 24
152.00076.00056.00036.000
Khu dân cưCác thôn, buôn còn lại
Mục 24
92.00048.00036.00020.000
Khu dân cưThuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar
Mục 24
156.00080.00060.00036.000
Quốc lộ 27Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)
Mục 1
2.548.0001.300.000968.000588.000
Quốc lộ 27Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công
Mục 1
1.080.000552.000412.000248.000
Quốc lộ 27Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát
Mục 1
2.160.0001.100.000820.000496.000
Quốc lộ 27Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur
Mục 1
1.456.000744.000552.000336.000
Quốc lộ 27Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn
Mục 1
508.000260.000192.000116.000
Quốc lộ 27Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn
Mục 1
464.000236.000176.000108.000
Quốc lộ 27Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)
Mục 1
2.340.0001.192.000888.000540.000
Tỉnh lộ 10Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13
Mục 2
780.000400.000296.000180.000
Tỉnh lộ 10Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)
Mục 2
288.000148.000108.00068.000
Tỉnh lộ 10Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)
Mục 2
360.000184.000136.00084.000
Tỉnh lộ 10Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13
Mục 2
560.000288.000212.000128.000
Tỉnh lộ 10BNgã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl
Mục 3
100.00052.00040.00024.000
Tỉnh lộ 10BNgã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ
Mục 3
140.00072.00052.00032.000
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Mục 9
1.680.000
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690
Mục 9
1.000.000
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngNgã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14
Mục 4
1.680.000
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A
Mục 4
1.400.000
Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9
Mục 8
1.680.000
Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Mục 6
1.400.000
Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27
Mục 5
1.400.000
Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray BhăngTừ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9
Mục 7
1.400.000
Đường liên xãHết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning
Mục 12
140.00072.00052.00032.000
Đường liên xãNgã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới
Mục 12
360.000184.000136.00084.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng
Mục 13
432.000220.000164.000100.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk
Mục 13
648.000332.000248.000148.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ
Mục 13
240.000124.00092.00056.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning
Mục 13
520.000264.000196.000120.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4
Mục 13
1.080.000552.000412.000248.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2
Mục 13
520.000264.000196.000120.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông
Mục 13
612.000312.000232.000140.000
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít
Mục 13
432.000220.000164.000100.000
Đường nội thôn (thuộc thôn Mới)Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Mục 21
216.000112.00084.00048.000
Đường trục chính thôn 4Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã
Mục 22
432.000220.000164.000100.000
Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp)Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Mục 20
2.100.0001.072.000800.000484.000
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Mục 11
1.652.000840.000628.000380.000
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Mục 11
1.728.000880.000656.000396.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 14
85.00078.00072.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 14
117.000109.000100.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.