Bảng giá đất Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk từ 01/01/2026
214 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Dray Bhăng là 6.370.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 27, đoạn Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur đến Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 14 | 129.000 | 120.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 14 | 68.000 | 56.000 | 48.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Hòa Hiệp | Các Kiôt trong chợ Mục 19 | 2.520.000 | 1.284.000 | 956.000 | 580.000 |
| Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Mục 10 | 1.680.000 | |||
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) | Mục 17 | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) | Mục 15 | 528.000 | 268.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường | Mục 14 | 368.000 | 188.000 | 140.000 | 84.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công | Mục 16 | 292.000 | 148.000 | 112.000 | 68.000 |
| Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát Mục 18 | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 Mục 18 | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Khu dân cư | Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát Mục 24 | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) Mục 24 | 252.000 | 128.000 | 96.000 | 60.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 Mục 24 | 264.000 | 136.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu dân cư | Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A Mục 24 | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 20.000 |
| Khu dân cư | Các thôn, buôn còn lại Mục 24 | 92.000 | 48.000 | 36.000 | 20.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Kim Châu Mục 24 | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 64.000 |
| Khu dân cư | Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar Mục 24 | 156.000 | 80.000 | 60.000 | 36.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới Mục 24 | 152.000 | 76.000 | 56.000 | 36.000 |
| Quốc lộ 27 | Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn Mục 1 | 508.000 | 260.000 | 192.000 | 116.000 |
| Quốc lộ 27 | Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) Mục 1 | 2.548.000 | 1.300.000 | 968.000 | 588.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) Mục 1 | 2.340.000 | 1.192.000 | 888.000 | 540.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công Mục 1 | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur Mục 1 | 1.456.000 | 744.000 | 552.000 | 336.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát Mục 1 | 2.160.000 | 1.100.000 | 820.000 | 496.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn Mục 1 | 464.000 | 236.000 | 176.000 | 108.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) Mục 2 | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 Mục 2 | 560.000 | 288.000 | 212.000 | 128.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) Mục 2 | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 Mục 2 | 780.000 | 400.000 | 296.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 10B | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ Mục 3 | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Tỉnh lộ 10B | Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl Mục 3 | 100.000 | 52.000 | 40.000 | 24.000 |
| Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 Mục 9 | 1.000.000 | |||
| Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 Mục 9 | 1.680.000 | |||
| Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A Mục 4 | 1.400.000 | |||
| Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 Mục 4 | 1.680.000 | |||
| Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 Mục 8 | 1.680.000 | |||
| Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 Mục 6 | 1.400.000 | |||
| Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 Mục 5 | 1.400.000 | |||
| Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 Mục 7 | 1.400.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới Mục 12 | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Đường liên xã | Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning Mục 12 | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk Mục 13 | 648.000 | 332.000 | 248.000 | 148.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning Mục 13 | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông Mục 13 | 612.000 | 312.000 | 232.000 | 140.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 Mục 13 | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 Mục 13 | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ Mục 13 | 240.000 | 124.000 | 92.000 | 56.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít Mục 13 | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng Mục 13 | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) | Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) Mục 21 | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Đường trục chính thôn 4 | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã Mục 22 | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) | Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) Mục 20 | 2.100.000 | 1.072.000 | 800.000 | 484.000 |
| Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 Mục 11 | 1.728.000 | 880.000 | 656.000 | 396.000 |
| Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 Mục 11 | 1.652.000 | 840.000 | 628.000 | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 14 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Hòa Hiệp | Các Kiôt trong chợ Mục 19 | 6.300.000 | 3.210.000 | 2.390.000 | 1.450.000 |
| Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Mục 10 | 4.200.000 | |||
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) | Mục 17 | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) | Mục 15 | 1.320.000 | 670.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường | Mục 14 | 920.000 | 470.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công | Mục 16 | 730.000 | 370.000 | 280.000 | 170.000 |
| Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 Mục 18 | 810.000 | 410.000 | 310.000 | 190.000 |
| Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát Mục 18 | 810.000 | 410.000 | 310.000 | 190.000 |
| Khu dân cư | Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar Mục 24 | 390.000 | 200.000 | 150.000 | 90.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 Mục 24 | 660.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới Mục 24 | 380.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Khu dân cư | Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A Mục 24 | 210.000 | 110.000 | 80.000 | 50.000 |
| Khu dân cư | Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát Mục 24 | 540.000 | 280.000 | 210.000 | 120.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) Mục 24 | 630.000 | 320.000 | 240.000 | 150.000 |
| Khu dân cư | Các thôn, buôn còn lại Mục 24 | 230.000 | 120.000 | 90.000 | 50.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Kim Châu Mục 24 | 720.000 | 370.000 | 270.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 27 | Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn Mục 1 | 1.270.000 | 650.000 | 480.000 | 290.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công Mục 1 | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.030.000 | 620.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn Mục 1 | 1.160.000 | 590.000 | 440.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) Mục 1 | 5.850.000 | 2.980.000 | 2.220.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát Mục 1 | 5.400.000 | 2.750.000 | 2.050.000 | 1.240.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur Mục 1 | 3.640.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 840.000 |
| Quốc lộ 27 | Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) Mục 1 | 6.370.000 | 3.250.000 | 2.420.000 | 1.470.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) Mục 2 | 900.000 | 460.000 | 340.000 | 210.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 Mục 2 | 1.950.000 | 1.000.000 | 740.000 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) Mục 2 | 720.000 | 370.000 | 270.000 | 170.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 Mục 2 | 1.400.000 | 720.000 | 530.000 | 320.000 |
| Tỉnh lộ 10B | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ Mục 3 | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 10B | Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl Mục 3 | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 Mục 9 | 4.200.000 | |||
| Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 Mục 9 | 2.500.000 | |||
| Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 Mục 4 | 4.200.000 | |||
| Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A Mục 4 | 3.500.000 | |||
| Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 Mục 8 | 4.200.000 | |||
| Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 Mục 6 | 3.500.000 | |||
| Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 Mục 5 | 3.500.000 | |||
| Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 Mục 7 | 3.500.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới Mục 12 | 900.000 | 460.000 | 340.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning Mục 12 | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông Mục 13 | 1.530.000 | 780.000 | 580.000 | 350.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 Mục 13 | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.030.000 | 620.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 Mục 13 | 1.300.000 | 660.000 | 490.000 | 300.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk Mục 13 | 1.620.000 | 830.000 | 620.000 | 370.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít Mục 13 | 1.080.000 | 550.000 | 410.000 | 250.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning Mục 13 | 1.300.000 | 660.000 | 490.000 | 300.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng Mục 13 | 1.080.000 | 550.000 | 410.000 | 250.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ Mục 13 | 600.000 | 310.000 | 230.000 | 140.000 |
| Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) | Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) Mục 21 | 540.000 | 280.000 | 210.000 | 120.000 |
| Đường trục chính thôn 4 | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã Mục 22 | 1.080.000 | 550.000 | 410.000 | 250.000 |
| Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) | Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) Mục 20 | 5.250.000 | 2.680.000 | 2.000.000 | 1.210.000 |
| Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 Mục 11 | 4.320.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 990.000 |
| Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 Mục 11 | 4.130.000 | 2.100.000 | 1.570.000 | 950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 14 | 32.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Hòa Hiệp | Các Kiôt trong chợ Mục 19 | 2.520.000 | 1.284.000 | 956.000 | 580.000 |
| Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Mục 10 | 1.680.000 | |||
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) | Mục 17 | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) | Mục 15 | 528.000 | 268.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường | Mục 14 | 368.000 | 188.000 | 140.000 | 84.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công | Mục 16 | 292.000 | 148.000 | 112.000 | 68.000 |
| Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát Mục 18 | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 Mục 18 | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Khu dân cư | Các thôn, buôn còn lại Mục 24 | 92.000 | 48.000 | 36.000 | 20.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 Mục 24 | 264.000 | 136.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) Mục 24 | 252.000 | 128.000 | 96.000 | 60.000 |
| Khu dân cư | Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát Mục 24 | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới Mục 24 | 152.000 | 76.000 | 56.000 | 36.000 |
| Khu dân cư | Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar Mục 24 | 156.000 | 80.000 | 60.000 | 36.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Kim Châu Mục 24 | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 64.000 |
| Khu dân cư | Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A Mục 24 | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 20.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur Mục 1 | 1.456.000 | 744.000 | 552.000 | 336.000 |
| Quốc lộ 27 | Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn Mục 1 | 508.000 | 260.000 | 192.000 | 116.000 |
| Quốc lộ 27 | Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) Mục 1 | 2.548.000 | 1.300.000 | 968.000 | 588.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn Mục 1 | 464.000 | 236.000 | 176.000 | 108.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) Mục 1 | 2.340.000 | 1.192.000 | 888.000 | 540.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát Mục 1 | 2.160.000 | 1.100.000 | 820.000 | 496.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công Mục 1 | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) Mục 2 | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 Mục 2 | 560.000 | 288.000 | 212.000 | 128.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) Mục 2 | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 Mục 2 | 780.000 | 400.000 | 296.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 10B | Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl Mục 3 | 100.000 | 52.000 | 40.000 | 24.000 |
| Tỉnh lộ 10B | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ Mục 3 | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 Mục 9 | 1.680.000 | |||
| Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 Mục 9 | 1.000.000 | |||
| Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 Mục 4 | 1.680.000 | |||
| Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A Mục 4 | 1.400.000 | |||
| Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 Mục 8 | 1.680.000 | |||
| Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 Mục 6 | 1.400.000 | |||
| Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 Mục 5 | 1.400.000 | |||
| Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 Mục 7 | 1.400.000 | |||
| Đường liên xã | Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning Mục 12 | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới Mục 12 | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ Mục 13 | 240.000 | 124.000 | 92.000 | 56.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning Mục 13 | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông Mục 13 | 612.000 | 312.000 | 232.000 | 140.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 Mục 13 | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk Mục 13 | 648.000 | 332.000 | 248.000 | 148.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít Mục 13 | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng Mục 13 | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 Mục 13 | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) | Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) Mục 21 | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Đường trục chính thôn 4 | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã Mục 22 | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) | Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) Mục 20 | 2.100.000 | 1.072.000 | 800.000 | 484.000 |
| Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 Mục 11 | 1.652.000 | 840.000 | 628.000 | 380.000 |
| Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 Mục 11 | 1.728.000 | 880.000 | 656.000 | 396.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Hòa Hiệp | Các Kiôt trong chợ Mục 19 | 2.520.000 | 1.284.000 | 956.000 | 580.000 |
| Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Mục 10 | 1.680.000 | |||
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) | Mục 17 | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) | Mục 15 | 528.000 | 268.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường | Mục 14 | 368.000 | 188.000 | 140.000 | 84.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công | Mục 16 | 292.000 | 148.000 | 112.000 | 68.000 |
| Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát Mục 18 | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 Mục 18 | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) Mục 24 | 252.000 | 128.000 | 96.000 | 60.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 Mục 24 | 264.000 | 136.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu dân cư | Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A Mục 24 | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 20.000 |
| Khu dân cư | Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát Mục 24 | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Kim Châu Mục 24 | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 64.000 |
| Khu dân cư | Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới Mục 24 | 152.000 | 76.000 | 56.000 | 36.000 |
| Khu dân cư | Các thôn, buôn còn lại Mục 24 | 92.000 | 48.000 | 36.000 | 20.000 |
| Khu dân cư | Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar Mục 24 | 156.000 | 80.000 | 60.000 | 36.000 |
| Quốc lộ 27 | Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) Mục 1 | 2.548.000 | 1.300.000 | 968.000 | 588.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công Mục 1 | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát Mục 1 | 2.160.000 | 1.100.000 | 820.000 | 496.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur Mục 1 | 1.456.000 | 744.000 | 552.000 | 336.000 |
| Quốc lộ 27 | Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn Mục 1 | 508.000 | 260.000 | 192.000 | 116.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn Mục 1 | 464.000 | 236.000 | 176.000 | 108.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) Mục 1 | 2.340.000 | 1.192.000 | 888.000 | 540.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 Mục 2 | 780.000 | 400.000 | 296.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) Mục 2 | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) Mục 2 | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 Mục 2 | 560.000 | 288.000 | 212.000 | 128.000 |
| Tỉnh lộ 10B | Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl Mục 3 | 100.000 | 52.000 | 40.000 | 24.000 |
| Tỉnh lộ 10B | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ Mục 3 | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 Mục 9 | 1.680.000 | |||
| Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 Mục 9 | 1.000.000 | |||
| Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 Mục 4 | 1.680.000 | |||
| Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A Mục 4 | 1.400.000 | |||
| Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 Mục 8 | 1.680.000 | |||
| Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 Mục 6 | 1.400.000 | |||
| Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 Mục 5 | 1.400.000 | |||
| Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 Mục 7 | 1.400.000 | |||
| Đường liên xã | Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning Mục 12 | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới Mục 12 | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng Mục 13 | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk Mục 13 | 648.000 | 332.000 | 248.000 | 148.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ Mục 13 | 240.000 | 124.000 | 92.000 | 56.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning Mục 13 | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 Mục 13 | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 Mục 13 | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông Mục 13 | 612.000 | 312.000 | 232.000 | 140.000 |
| Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít Mục 13 | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) | Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) Mục 21 | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Đường trục chính thôn 4 | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã Mục 22 | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) | Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) Mục 20 | 2.100.000 | 1.072.000 | 800.000 | 484.000 |
| Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 Mục 11 | 1.652.000 | 840.000 | 628.000 | 380.000 |
| Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 Mục 11 | 1.728.000 | 880.000 | 656.000 | 396.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 14 | 85.000 | 78.000 | 72.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 14 | 117.000 | 109.000 | 100.000 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.