Bảng giá đất Phường Hòa Hiệp, Đắk Lắk từ 01/01/2026

316 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Hiệp11.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua - khu dân cư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
55.00052.00047.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
70.00063.00058.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Cổngchào Khu phố Thọ Lâm Giáp đường Trần Kiệt2.600.0001.450.0001.050.000700.000
- Ranhgiới phường Phú Yên TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)2.100.0001.250.000750.000550.000
- TTPVHCC(nhà ông Ngô Ân) Cổng chào Khu phố Thọ Lâm2.550.0001.550.000900.000500.000
An Dương Vương1.900.0001.150.000650.000450.000
Chu Mạnh Trinh Khudân cư Uất Lâm Lẫm khu phố Uất Lâm1.350.000800.000450.000250.000
Châu Văn Liêm1.550.000900.000600.000400.000
Dương Đình Nghệ1.900.0001.150.000750.000450.000
Hà Vi Tùng1.650.0001.000.000650.000550.000
Lê Trọng Tấn800.000550.000350.000200.000
Ngô Mây1.650.0001.000.000650.000550.000
Trần Kiệt2.350.0001.400.000950.000600.000
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Ranh Hùng Vương)giới phường Phú Yên Giáp ranh giới xã Hòa Xuân2.650.0001.650.0001.000.000650.000
- Cầu BiGiáp đường Hòa Hiệp2.100.0001.200.000850.000550.000
- Giáp đườngLê Hanh Nguyễn Hữu Dực1.100.000700.000500.000300.000
- Hòa HiệpNhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm450.000250.000150.000130.000
- Khu dâncư Phú Hiệp Đường Tôn Thất Tùng1.250.000850.000600.000400.000
- NguyễnHữu Dực Đường Hà Vi Tùng1.250.000850.000600.000400.000
- RanhCầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng giới phường Hòa Vinh cũ Cầu Bi)3.050.0001.850.0001.150.000700.000
- Tôn ThấtTùng Đường Nguyễn Hữu Dực1.450.0001.000.000650.000400.000
Bàn Thạch800.000700.000450.000350.000
Bùi Thị Xuân1.550.000900.000650.000550.000
Giáp tuyến Phan Trọng Đường Đa Ngưđường từ cổng chào KP Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5950.000600.000400.000250.000
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu chào khuHòa Hiệp (tại cổng Giáp đường Lương Tấn Thịnh phố Thọ Lâm) (phường Hòa Hiệp Trung)950.000650.000450.000300.000
Hoàng Diệu1.550.000900.000650.000550.000
Hoàng Hoa Thám TrườngNguyễn Văn Linh Giáp đường bêtông1.650.0001.000.000650.000550.000
Hồ Tùng Mậu1.400.000950.000800.000600.000
Khúc Thừa Dụ2.050.0001.250.000850.000500.000
La Văn Cầu Giáp đườngHòa Hiệp cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP950.000600.000400.000250.000
Lê Hanh Giáp đườngLý Tự Trọng Giáp đường Hòa Hiệp1.650.0001.000.000650.000550.000
Lê Lai2.100.0001.250.000850.000550.000
Lê Thị Lơn1.400.000950.000800.000600.000
Lê Văn Duyệt2.100.0001.250.000850.000550.000
Lý Tự Trọng Trần PhúĐường N291.600.0001.000.000650.000400.000
Lư Giang1.900.0001.100.000750.000500.000
Lương Tấn Thịnh1.100.000650.000450.000350.000
Lương Đình Của1.150.000850.000700.000500.000
Mai Thúc Loan2.100.0001.250.000850.000550.000
Nam Cao1.400.000950.000800.000600.000
Nguyễn Du Trườngtiểu học Nguyễn Hữu Dực Giáp đường Lê Hanh900.000600.000350.000300.000
Nguyễn Hữu Dực Lý TựTrọng Hòa Hiệp1.100.000700.000500.000300.000
Nguyễn Thái Học1.900.0001.100.000750.000500.000
Nguyễn Trung Trực1.900.0001.150.000750.000450.000
Ngô Gia Tự Tôn ThấtTùng Công viên Hòa Bình Hàn Việt950.000650.000450.000300.000
Ngô Thì Nhậm1.300.000800.000550.000350.000
Ngô Thị Thốt1.250.000850.000700.000550.000
Ngô Văn Sở1.100.000700.000500.000300.000
Nhà Ông - Phú HiệpNguyễn Đình Lâu, KP. Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ1.350.000850.000600.000400.000
Nhà Ông Huỳnh Tấn Phát Phú HòaLương Công Kỉnh, KP. Ngã Ba Phú Thọ1.000.000550.000350.000200.000
Phạm Hồng Thái Lý TựTrọng Hùng Vương1.050.000650.000400.000250.000
Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)2.100.0001.250.000850.000550.000
Trường Nguyễn Văn Linh phườngtiểu học Nguyễn Trãi Hòa Hiệp Hòa Hiệp Trung2.100.0001.200.000850.000550.000
Tôn Thất Tùng Đại lộHùng Vương Hòa Hiệp1.550.0001.100.000700.000450.000
Võ Thị Sáu Lê HanhTrần Quang Khải1.450.000900.000600.000350.000
Văn Cao HùngVương Giáp đường Lê Anh Xuân1.850.0001.150.000700.000450.000
Yết Kiêu Giáp đườngHùng Vương Đường Lý Tự Trọng1.650.0001.000.000650.000550.000
Đinh Thị Đẩu1.100.000650.000450.000350.000
Đào Duy Từ1.900.0001.100.000750.000500.000
Đào Khắc Nhạn1.100.000650.000450.000350.000
Đường Lạc Long Quân Tùngvào bệnh viện Tôn Thất Giáp đường đất1.650.0001.000.000650.000550.000
Đường Trần Phú quốc lộ(nhà ông Phan Nghị) cũ2.750.0001.700.0001.050.000600.000
Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)1.900.0001.100.000750.000500.000
- Các đường quy hoạch rộng mét2.000.000
- Các đường rộng 12m4.550.000
- Các đường rộng 8m4.300.000
- Các đường rộng mét3.710.000
- CổngGiáp ngã ba đường bê tông nội chào khu phố Uất Lâm đồng (Thánh thất Cao Đài)1.500.000900.000550.000400.000
- Giáp đườngHòa Hiệp Cổng KCN Hòa Hiệp2.100.0001.250.000750.000550.000
- Tuyếnnối Quốc lộ (Đông Mỹ) Khu công nghiệp giai đoạn2.550.0001.550.000900.000500.000
- Đường rộng 12m550.000
- Đường rộng 16m4.750.000
- Đường rộng 18m750.000
- Đường rộng 25m1.750.000
- Đường rộng 6m1.350.000
- Đường rộng mét830.000
- Đại lộĐường bê tông nhựa hiện trạng, Hùng Vương khu phố Phú Lạc350.000200.000130.000100.000
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua - khu dân cư5.850.000
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án - (rộng 20,5m)2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
39.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Cổng chàoKhu phố Thọ Lâm Giáp đường Trần Kiệt5.200.0002.900.0002.100.0001.400.000
- Khu dâncư Phú Hiệp Đường Tôn Thất Tùng2.500.0001.700.0001.200.000800.000
- NguyễnHữu Dực Đường Hà Vi Tùng2.500.0001.700.0001.200.000800.000
- Ranh giớiphường Phú Yên TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)4.200.0002.500.0001.500.0001.100.000
- TTPVHCC(nhà ông Ngô Ân) Cổng chào Khu phố Thọ Lâm5.100.0003.100.0001.800.0001.000.000
- Tôn ThấtTùng Đường Nguyễn Hữu Dực2.900.0002.000.0001.300.000800.000
An Dương Vương3.800.0002.300.0001.300.000900.000
Chu Mạnh Trinh Khu dâncư Uất Lâm Lẫm khu phố Uất Lâm2.700.0001.600.000900.000500.000
Châu Văn Liêm3.100.0001.800.0001.200.000800.000
Dương Đình Nghệ3.800.0002.300.0001.500.000900.000
Hoàng Hoa Thám TrườngNguyễn Văn Linh Giáp đường bêtông3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Hà Vi Tùng3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Khúc Thừa Dụ4.100.0002.500.0001.700.0001.000.000
Lê Trọng Tấn1.600.0001.100.000700.000400.000
Ngô Mây3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Nhà Ông Huỳnh Tấn Phát Phú HòaLương Công Kỉnh, KP. Ngã Ba Phú Thọ2.000.0001.100.000700.000400.000
Trần Kiệt4.700.0002.800.0001.900.0001.200.000
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Ranh giới Hùng Vương)phường Phú Yên Giáp ranh giới xã Hòa Xuân5.300.0003.300.0002.000.0001.300.000
- Cầu BiGiáp đường Hòa Hiệp4.200.0002.400.0001.700.0001.100.000
- Cổng chàoGiáp ngã ba đường bê tông nội khu phố Uất Lâm đồng (Thánh thất Cao Đài)3.000.0001.800.0001.100.000800.000
- Giáp đườngHòa Hiệp Cổng KCN Hòa Hiệp4.200.0002.500.0001.500.0001.100.000
- Giáp đườngLê Hanh Nguyễn Hữu Dực2.200.0001.400.0001.000.000600.000
- Hòa HiệpNhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm900.000500.000300.000250.000
- Ranh giớiCầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng phường Hòa Vinh cũ Cầu Bi)6.100.0003.700.0002.300.0001.400.000
- Tuyến nốiQuốc lộ (Đông Mỹ) Khu công nghiệp giai đoạn5.100.0003.100.0001.800.0001.000.000
- Đường rộng mét1.650.000
- Đại lộ HùngĐường bê tông nhựa hiện trạng, Vương khu phố Phú Lạc700.000400.000250.000200.000
Bàn Thạch1.600.0001.400.000900.000700.000
Bùi Thị Xuân3.100.0001.800.0001.300.0001.100.000
Giáp tuyến Phan Trọng Đường Đa Ngưđường từ cổng chào KP Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT51.900.0001.200.000800.000500.000
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu chào khuHòa Hiệp (tại cổng Giáp đường Lương Tấn Thịnh phố Thọ Lâm) (phường Hòa Hiệp Trung)1.900.0001.300.000900.000600.000
Hoàng Diệu3.100.0001.800.0001.300.0001.100.000
Hồ Tùng Mậu2.800.0001.900.0001.600.0001.200.000
La Văn Cầu Giáp đườngHòa Hiệp cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP1.900.0001.200.000800.000500.000
Lê Hanh Giáp đườngLý Tự Trọng Giáp đường Hòa Hiệp3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Lê Lai4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
Lê Thị Lơn2.800.0001.900.0001.600.0001.200.000
Lê Văn Duyệt4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
Lý Tự Trọng Trần PhúĐường N293.200.0002.000.0001.300.000800.000
Lư Giang3.800.0002.200.0001.500.0001.000.000
Lương Tấn Thịnh2.200.0001.300.000900.000700.000
Lương Đình Của2.300.0001.700.0001.400.0001.000.000
Mai Thúc Loan4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
Nam Cao2.800.0001.900.0001.600.0001.200.000
Nguyễn Du Trườngtiểu học Nguyễn Hữu Dực Giáp đường Lê Hanh1.800.0001.200.000700.000600.000
Nguyễn Hữu Dực Lý Tự TrọngHòa Hiệp2.200.0001.400.0001.000.000600.000
Nguyễn Thái Học3.800.0002.200.0001.500.0001.000.000
Nguyễn Trung Trực3.800.0002.300.0001.500.000900.000
Ngô Gia Tự Tôn ThấtTùng Công viên Hòa Bình Hàn Việt1.900.0001.300.000900.000600.000
Ngô Thì Nhậm2.600.0001.600.0001.100.000700.000
Ngô Thị Thốt2.500.0001.700.0001.400.0001.100.000
Ngô Văn Sở2.200.0001.400.0001.000.000600.000
Nhà Ông - Phú HiệpNguyễn Đình Lâu, KP. Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ2.700.0001.700.0001.200.000800.000
Phạm Hồng Thái Lý Tự TrọngHùng Vương2.100.0001.300.000800.000500.000
Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
Trường Nguyễn Văn Linh phườngtiểu học Nguyễn Trãi Hòa Hiệp Hòa Hiệp Trung4.200.0002.400.0001.700.0001.100.000
Tôn Thất Tùng Đại lộ HùngVương Hòa Hiệp3.100.0002.200.0001.400.000900.000
Võ Thị Sáu Lê HanhTrần Quang Khải2.900.0001.800.0001.200.000700.000
Văn Cao Hùng VươngGiáp đường Lê Anh Xuân3.700.0002.300.0001.400.000900.000
Yết Kiêu Giáp đườngHùng Vương Đường Lý Tự Trọng3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Đinh Thị Đẩu2.200.0001.300.000900.000700.000
Đào Duy Từ3.800.0002.200.0001.500.0001.000.000
Đào Khắc Nhạn2.200.0001.300.000900.000700.000
Đường Lạc Long Quân Tùngvào bệnh viện Tôn Thất Giáp đường đất3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Đường Trần Phú từ quốclộ (nhà ông Phan Nghị) cũ5.500.0003.400.0002.100.0001.200.000
Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)3.800.0002.200.0001.500.0001.000.000
- Các đường quy hoạch rộng mét4.000.000
- Các đường rộng 12m9.098.000
- Các đường rộng 8m8.598.000
- Các đường rộng mét7.416.000
- Đường rộng 12m1.100.000
- Đường rộng 16m9.500.000
- Đường rộng 18m1.500.000
- Đường rộng 25m3.500.000
- Đường rộng 6m2.700.000
- Đường rộng mét2.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua - khu dân cư11.700.000
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án - (rộng 20,5m)4.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
16.00014.00013.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Cổngchào Khu phố Thọ Lâm Giáp đường Trần Kiệt2.600.0001.450.0001.050.000700.000
- Khudân cư Phú Hiệp Đường Tôn Thất Tùng1.250.000850.000600.000400.000
- Ranhgiới phường Phú Yên TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)2.100.0001.250.000750.000550.000
- TTPVHCC(nhà ông Ngô Ân) Cổng chào Khu phố Thọ Lâm2.550.0001.550.000900.000500.000
An Dương Vương1.900.0001.150.000650.000450.000
Chu Mạnh Trinh Khudân cư Uất Lâm Lẫm khu phố Uất Lâm1.350.000800.000450.000250.000
Châu Văn Liêm1.550.000900.000600.000400.000
Dương Đình Nghệ1.900.0001.150.000750.000450.000
Hoàng Hoa Thám TrườngNguyễn Văn Linh Giáp đường bêtông1.650.0001.000.000650.000550.000
Hà Vi Tùng1.650.0001.000.000650.000550.000
Lê Trọng Tấn800.000550.000350.000200.000
Ngô Mây1.650.0001.000.000650.000550.000
Trần Kiệt2.350.0001.400.000950.000600.000
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Ranh Hùng Vương)giới phường Phú Yên Giáp ranh giới xã Hòa Xuân2.650.0001.650.0001.000.000650.000
- Cầu BiGiáp đường Hòa Hiệp2.100.0001.200.000850.000550.000
- Giáp đườngHòa Hiệp Cổng KCN Hòa Hiệp2.100.0001.250.000750.000550.000
- Giáp đườngLê Hanh Nguyễn Hữu Dực1.100.000700.000500.000300.000
- Hòa HiệpNhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm450.000250.000150.000130.000
- NguyễnHữu Dực Đường Hà Vi Tùng1.250.000850.000600.000400.000
- RanhCầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng giới phường Hòa Vinh cũ Cầu Bi)3.050.0001.850.0001.150.000700.000
- Tôn ThấtTùng Đường Nguyễn Hữu Dực1.450.0001.000.000650.000400.000
- Đại lộĐường bê tông nhựa hiện trạng, Hùng Vương khu phố Phú Lạc350.000200.000130.000100.000
Bàn Thạch800.000700.000450.000350.000
Bùi Thị Xuân1.550.000900.000650.000550.000
Giáp tuyến Phan Trọng Đường Đa Ngưđường từ cổng chào KP Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5950.000600.000400.000250.000
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu chào khuHòa Hiệp (tại cổng Giáp đường Lương Tấn Thịnh phố Thọ Lâm) (phường Hòa Hiệp Trung)950.000650.000450.000300.000
Hoàng Diệu1.550.000900.000650.000550.000
Hồ Tùng Mậu1.400.000950.000800.000600.000
Khúc Thừa Dụ2.050.0001.250.000850.000500.000
La Văn Cầu Giáp đườngHòa Hiệp cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP950.000600.000400.000250.000
Lê Hanh Giáp đườngLý Tự Trọng Giáp đường Hòa Hiệp1.650.0001.000.000650.000550.000
Lê Lai2.100.0001.250.000850.000550.000
Lê Thị Lơn1.400.000950.000800.000600.000
Lê Văn Duyệt2.100.0001.250.000850.000550.000
Lý Tự Trọng Trần PhúĐường N291.600.0001.000.000650.000400.000
Lư Giang1.900.0001.100.000750.000500.000
Lương Tấn Thịnh1.100.000650.000450.000350.000
Lương Đình Của1.150.000850.000700.000500.000
Mai Thúc Loan2.100.0001.250.000850.000550.000
Nam Cao1.400.000950.000800.000600.000
Nguyễn Du Trườngtiểu học Nguyễn Hữu Dực Giáp đường Lê Hanh900.000600.000350.000300.000
Nguyễn Hữu Dực Lý TựTrọng Hòa Hiệp1.100.000700.000500.000300.000
Nguyễn Thái Học1.900.0001.100.000750.000500.000
Nguyễn Trung Trực1.900.0001.150.000750.000450.000
Ngô Gia Tự Tôn ThấtTùng Công viên Hòa Bình Hàn Việt950.000650.000450.000300.000
Ngô Thì Nhậm1.300.000800.000550.000350.000
Ngô Thị Thốt1.250.000850.000700.000550.000
Ngô Văn Sở1.100.000700.000500.000300.000
Nhà Ông - Phú HiệpNguyễn Đình Lâu, KP. Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ1.350.000850.000600.000400.000
Nhà Ông Huỳnh Tấn Phát Phú HòaLương Công Kỉnh, KP. Ngã Ba Phú Thọ1.000.000550.000350.000200.000
Phạm Hồng Thái Lý TựTrọng Hùng Vương1.050.000650.000400.000250.000
Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)2.100.0001.250.000850.000550.000
Trường Nguyễn Văn Linh phườngtiểu học Nguyễn Trãi Hòa Hiệp Hòa Hiệp Trung2.100.0001.200.000850.000550.000
Tôn Thất Tùng Đại lộHùng Vương Hòa Hiệp1.550.0001.100.000700.000450.000
Võ Thị Sáu Lê HanhTrần Quang Khải1.450.000900.000600.000350.000
Văn Cao HùngVương Giáp đường Lê Anh Xuân1.850.0001.150.000700.000450.000
Yết Kiêu Giáp đườngHùng Vương Đường Lý Tự Trọng1.650.0001.000.000650.000550.000
Đinh Thị Đẩu1.100.000650.000450.000350.000
Đào Duy Từ1.900.0001.100.000750.000500.000
Đào Khắc Nhạn1.100.000650.000450.000350.000
Đường Lạc Long Quân Tùngvào bệnh viện Tôn Thất Giáp đường đất1.650.0001.000.000650.000550.000
Đường Trần Phú quốc lộ(nhà ông Phan Nghị) cũ2.750.0001.700.0001.050.000600.000
Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)1.900.0001.100.000750.000500.000
- Các đường quy hoạch rộng mét2.000.000
- Các đường rộng 12m4.550.000
- Các đường rộng 8m4.300.000
- Các đường rộng mét3.710.000
- CổngGiáp ngã ba đường bê tông nội chào khu phố Uất Lâm đồng (Thánh thất Cao Đài)1.500.000900.000550.000400.000
- Tuyếnnối Quốc lộ (Đông Mỹ) Khu công nghiệp giai đoạn2.550.0001.550.000900.000500.000
- Đường rộng 12m550.000
- Đường rộng 16m4.750.000
- Đường rộng 18m750.000
- Đường rộng 25m1.750.000
- Đường rộng 6m1.350.000
- Đường rộng mét830.000
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua - khu dân cư5.850.000
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án - (rộng 20,5m)2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Cổng chàoKhu phố Thọ Lâm Giáp đường Trần Kiệt2.600.0001.450.0001.050.000700.000
- Khu dâncư Phú Hiệp Đường Tôn Thất Tùng1.250.000850.000600.000400.000
- NguyễnHữu Dực Đường Hà Vi Tùng1.250.000850.000600.000400.000
- Ranh giớiphường Phú Yên TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)2.100.0001.250.000750.000550.000
- TTPVHCC(nhà ông Ngô Ân) Cổng chào Khu phố Thọ Lâm2.550.0001.550.000900.000500.000
- Tôn ThấtTùng Đường Nguyễn Hữu Dực1.450.0001.000.000650.000400.000
An Dương Vương1.900.0001.150.000650.000450.000
Chu Mạnh Trinh Khu dâncư Uất Lâm Lẫm khu phố Uất Lâm1.350.000800.000450.000250.000
Châu Văn Liêm1.550.000900.000600.000400.000
Dương Đình Nghệ1.900.0001.150.000750.000450.000
Hoàng Hoa Thám TrườngNguyễn Văn Linh Giáp đường bêtông1.650.0001.000.000650.000550.000
Hà Vi Tùng1.650.0001.000.000650.000550.000
Khúc Thừa Dụ2.050.0001.250.000850.000500.000
Lê Trọng Tấn800.000550.000350.000200.000
Ngô Mây1.650.0001.000.000650.000550.000
Nhà Ông Huỳnh Tấn Phát Phú HòaLương Công Kỉnh, KP. Ngã Ba Phú Thọ1.000.000550.000350.000200.000
Trần Kiệt2.350.0001.400.000950.000600.000
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Ranh giới Hùng Vương)phường Phú Yên Giáp ranh giới xã Hòa Xuân2.650.0001.650.0001.000.000650.000
- Cầu BiGiáp đường Hòa Hiệp2.100.0001.200.000850.000550.000
- Cổng chàoGiáp ngã ba đường bê tông nội khu phố Uất Lâm đồng (Thánh thất Cao Đài)1.500.000900.000550.000400.000
- Giáp đườngHòa Hiệp Cổng KCN Hòa Hiệp2.100.0001.250.000750.000550.000
- Giáp đườngLê Hanh Nguyễn Hữu Dực1.100.000700.000500.000300.000
- Hòa HiệpNhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm450.000250.000150.000130.000
- Ranh giớiCầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng phường Hòa Vinh cũ Cầu Bi)3.050.0001.850.0001.150.000700.000
- Tuyến nốiQuốc lộ (Đông Mỹ) Khu công nghiệp giai đoạn2.550.0001.550.000900.000500.000
- Đường rộng mét830.000
- Đại lộ HùngĐường bê tông nhựa hiện trạng, Vương khu phố Phú Lạc350.000200.000130.000100.000
Bàn Thạch800.000700.000450.000350.000
Bùi Thị Xuân1.550.000900.000650.000550.000
Giáp tuyến Phan Trọng Đường Đa Ngưđường từ cổng chào KP Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5950.000600.000400.000250.000
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu chào khuHòa Hiệp (tại cổng Giáp đường Lương Tấn Thịnh phố Thọ Lâm) (phường Hòa Hiệp Trung)950.000650.000450.000300.000
Hoàng Diệu1.550.000900.000650.000550.000
Hồ Tùng Mậu1.400.000950.000800.000600.000
La Văn Cầu Giáp đườngHòa Hiệp cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP950.000600.000400.000250.000
Lê Hanh Giáp đườngLý Tự Trọng Giáp đường Hòa Hiệp1.650.0001.000.000650.000550.000
Lê Lai2.100.0001.250.000850.000550.000
Lê Thị Lơn1.400.000950.000800.000600.000
Lê Văn Duyệt2.100.0001.250.000850.000550.000
Lý Tự Trọng Trần PhúĐường N291.600.0001.000.000650.000400.000
Lư Giang1.900.0001.100.000750.000500.000
Lương Tấn Thịnh1.100.000650.000450.000350.000
Lương Đình Của1.150.000850.000700.000500.000
Mai Thúc Loan2.100.0001.250.000850.000550.000
Nam Cao1.400.000950.000800.000600.000
Nguyễn Du Trườngtiểu học Nguyễn Hữu Dực Giáp đường Lê Hanh900.000600.000350.000300.000
Nguyễn Hữu Dực Lý Tự TrọngHòa Hiệp1.100.000700.000500.000300.000
Nguyễn Thái Học1.900.0001.100.000750.000500.000
Nguyễn Trung Trực1.900.0001.150.000750.000450.000
Ngô Gia Tự Tôn ThấtTùng Công viên Hòa Bình Hàn Việt950.000650.000450.000300.000
Ngô Thì Nhậm1.300.000800.000550.000350.000
Ngô Thị Thốt1.250.000850.000700.000550.000
Ngô Văn Sở1.100.000700.000500.000300.000
Nhà Ông - Phú HiệpNguyễn Đình Lâu, KP. Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ1.350.000850.000600.000400.000
Phạm Hồng Thái Lý Tự TrọngHùng Vương1.050.000650.000400.000250.000
Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)2.100.0001.250.000850.000550.000
Trường Nguyễn Văn Linh phườngtiểu học Nguyễn Trãi Hòa Hiệp Hòa Hiệp Trung2.100.0001.200.000850.000550.000
Tôn Thất Tùng Đại lộ HùngVương Hòa Hiệp1.550.0001.100.000700.000450.000
Võ Thị Sáu Lê HanhTrần Quang Khải1.450.000900.000600.000350.000
Văn Cao Hùng VươngGiáp đường Lê Anh Xuân1.850.0001.150.000700.000450.000
Yết Kiêu Giáp đườngHùng Vương Đường Lý Tự Trọng1.650.0001.000.000650.000550.000
Đinh Thị Đẩu1.100.000650.000450.000350.000
Đào Duy Từ1.900.0001.100.000750.000500.000
Đào Khắc Nhạn1.100.000650.000450.000350.000
Đường Lạc Long Quân Tùngvào bệnh viện Tôn Thất Giáp đường đất1.650.0001.000.000650.000550.000
Đường Trần Phú từ quốclộ (nhà ông Phan Nghị) cũ2.750.0001.700.0001.050.000600.000
Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)1.900.0001.100.000750.000500.000
- Các đường quy hoạch rộng mét2.000.000
- Các đường rộng 12m4.550.000
- Các đường rộng 8m4.300.000
- Các đường rộng mét3.710.000
- Đường rộng 12m550.000
- Đường rộng 16m4.750.000
- Đường rộng 18m750.000
- Đường rộng 25m1.750.000
- Đường rộng 6m1.350.000
- Đường rộng mét1.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua - khu dân cư5.850.000
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án - (rộng 20,5m)2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
45.00042.00038.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
50.00047.00042.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.