Bảng giá đất Phường Hòa Hiệp, Đắk Lắk từ 01/01/2026

406 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Hiệp là 11.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 72
55.00052.00047.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 72
70.00063.00058.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương Vương
Mục 3
1.900.0001.150.000650.000450.000
Bàn Thạch
Mục 54
800.000700.000450.000350.000
Bùi Thị Xuân
Mục 45
1.550.000900.000650.000550.000
Chu Mạnh TrinhKhu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm
Mục 5
1.350.000800.000450.000250.000
Châu Văn Liêm
Mục 6
1.550.000900.000600.000400.000
Các đường quy hoạch rộng 5 mét
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm1.350.000
Các đường quy hoạch rộng 9 mét
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm2.000.000
Các đường rộng 12 mét
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)3.710.000
Các đường rộng 12m
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam4.550.000
Các đường rộng 8m
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam4.300.000
Dương Đình Nghệ
Mục 7
1.900.0001.150.000750.000450.000
Hoàng Diệu
Mục 44
1.550.000900.000650.000550.000
Hoàng Hoa ThámTrường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông
Mục 11
1.650.0001.000.000650.000550.000
Huỳnh Tấn PhátNhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - Ngã Ba Phú Thọ
Mục 13
1.000.000550.000350.000200.000
Hà Vi Tùng
Mục 8
1.650.0001.000.000650.000550.000
Hồ Tùng Mậu
Mục 52
1.400.000950.000800.000600.000
Khúc Thừa Dụ
Mục 14
2.050.0001.250.000850.000500.000
La Văn CầuGiáp đường Hòa Hiệp - Giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp cách trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân 20m)
Mục 15
950.000600.000400.000250.000
Lê HanhGiáp đường Lý Tự Trọng - Giáp đường Hòa Hiệp
Mục 18
1.650.0001.000.000650.000550.000
Lê Lai
Mục 20
2.100.0001.250.000850.000550.000
Lê Thị Lơn
Mục 53
1.400.000950.000800.000600.000
Lê Trọng Tấn
Mục 10
800.000550.000350.000200.000
Lê Văn Duyệt
Mục 21
2.100.0001.250.000850.000550.000
Lý Tự TrọngTrần Phú - Đường N29
Mục 25
1.600.0001.000.000650.000400.000
Lư Giang
Mục 23
1.900.0001.100.000750.000500.000
Lương Tấn Thịnh
Mục 24
1.100.000650.000450.000350.000
Lương Đình Của
Mục 48
1.150.000850.000700.000500.000
Lạc Long QuânĐường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - Giáp đường đất
Mục 16
1.650.0001.000.000650.000550.000
Mai Thúc Loan
Mục 26
2.100.0001.250.000850.000550.000
Nam Cao
Mục 51
1.400.000950.000800.000600.000
Nguyễn DuTrường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - Giáp đường Lê Hanh
Mục 29
900.000600.000350.000300.000
Nguyễn Hữu DựcLý Tự Trọng - Hòa Hiệp
Mục 31
1.100.000700.000500.000300.000
Nguyễn Thái Học
Mục 32
1.900.0001.100.000750.000500.000
Nguyễn Trung Trực
Mục 33
1.900.0001.150.000750.000450.000
Nguyễn Văn LinhTrường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp
Mục 34
2.100.0001.200.000850.000550.000
Nguyễn Đình ChiểuGiáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - Giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Mục 30
950.000650.000450.000300.000
Ngô Gia TựTôn Thất Tùng - Công viên Hòa Bình Hàn Việt
Mục 27
950.000650.000450.000300.000
Ngô Mây
Mục 4
1.650.0001.000.000650.000550.000
Ngô Thì Nhậm
Mục 28
1.300.000800.000550.000350.000
Ngô Thị Thốt
Mục 50
1.250.000850.000700.000550.000
Ngô Văn Sở
Mục 43
1.100.000700.000500.000300.000
Phan Trọng ĐườngGiáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Mục 35
950.000600.000400.000250.000
Phạm Hồng TháiLý Tự Trọng - Hùng Vương
Mục 36
1.050.000650.000400.000250.000
Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
Mục 40
2.100.0001.250.000850.000550.000
Trần Kiệt
Mục 1
2.350.0001.400.000950.000600.000
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân
Mục 2
2.650.0001.650.0001.000.000650.000
Tôn Thất TùngĐại lộ Hùng Vương - Hòa Hiệp
Mục 37
1.550.0001.100.000700.000450.000
Võ Thị SáuLê Hanh - Trần Quang Khải
Mục 42
1.450.000900.000600.000350.000
Văn CaoHùng Vương - Giáp đường Lê Anh Xuân
Mục 38
1.850.0001.150.000700.000450.000
Yết KiêuGiáp đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Mục 19
1.650.0001.000.000650.000550.000
Đinh Thị Đẩu
Mục 49
1.100.000650.000450.000350.000
Đào Duy Từ
Mục 22
1.900.0001.100.000750.000500.000
Đào Khắc Nhạn
Mục 47
1.100.000650.000450.000350.000
Đường Trần PhúĐường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - Tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ
Mục 39
2.750.0001.700.0001.050.000600.000
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)5.850.000
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)2.100.000
Đường rộng 10 mét
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)550.000
Đường rộng 10 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2500.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)600.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)400.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2600.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)400.000
Đường rộng 12m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)550.000
Đường rộng 12m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)1.050.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 3550.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)830.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)600.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2750.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)600.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc4.750.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)650.000
Đường rộng 16m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)1.400.000
Đường rộng 16m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 3650.000
Đường rộng 18m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)750.000
Đường rộng 20 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)800.000
Đường rộng 20 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)800.000
Đường rộng 24 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)1.000.000
Đường rộng 24 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)1.000.000
Đường rộng 25m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)1.750.000
Đường rộng 30 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 21.000.000
Đường rộng 5 mét
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)400.000
Đường rộng 6m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 3400.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc1.350.000
Đường rộng 9 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2400.000
Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
Mục 46
1.900.0001.100.000750.000500.000
Các đường trong xã
Giáp đường Hòa Hiệp - Cổng KCN Hòa Hiệp 1
Mục 56
2.100.0001.250.000750.000550.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)
Mục 9
2.100.0001.250.000750.000550.000
Võ Nguyên Giáp
Ranh giới phường Hòa Vinh cũ - Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng Cầu Bi)
Mục 41
3.050.0001.850.0001.150.000700.000
Các đường trong xã
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - Khu công nghiệp giai đoạn 1
Mục 56
2.550.0001.550.000900.000500.000
Hoàng Văn Thụ
Khu dân cư Phú Hiệp 3 - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 12
1.250.000850.000600.000400.000
Võ Nguyên Giáp
Cầu Bi - Giáp đường Hòa Hiệp
Mục 41
2.100.0001.200.000850.000550.000
Đường hẻm phố
Hòa Hiệp - Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Mục 55
450.000250.000150.000130.000
Đường hẻm phố
Đại lộ Hùng Vương - Đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Mục 55
350.000200.000130.000100.000
Lê Anh Xuân
Giáp đường Lê Hanh - Nguyễn Hữu Dực
Mục 17
1.100.000700.000500.000300.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt
Mục 9
2.600.0001.450.0001.050.000700.000
Lê Anh Xuân
Nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ
Mục 17
1.350.000850.000600.000400.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm
Mục 9
2.550.0001.550.000900.000500.000
Hoàng Văn Thụ
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dực
Mục 12
1.450.0001.000.000650.000400.000
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Hữu Dực - Đường Hà Vi Tùng
Mục 12
1.250.000850.000600.000400.000
Các đường trong xã
Cổng chào khu phố Uất Lâm - Giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Mục 56
1.500.000900.000550.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 72
39.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương Vương
Mục 3
3.800.0002.300.0001.300.000900.000
Bàn Thạch
Mục 54
1.600.0001.400.000900.000700.000
Bùi Thị Xuân
Mục 45
3.100.0001.800.0001.300.0001.100.000
Chu Mạnh TrinhKhu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm
Mục 5
2.700.0001.600.000900.000500.000
Châu Văn Liêm
Mục 6
3.100.0001.800.0001.200.000800.000
Các đường quy hoạch rộng 5 mét
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm2.700.000
Các đường quy hoạch rộng 9 mét
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm4.000.000
Các đường rộng 12 mét
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)7.416.000
Các đường rộng 12m
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam9.098.000
Các đường rộng 8m
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam8.598.000
Dương Đình Nghệ
Mục 7
3.800.0002.300.0001.500.000900.000
Hoàng Diệu
Mục 44
3.100.0001.800.0001.300.0001.100.000
Hoàng Hoa ThámTrường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông
Mục 11
3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Huỳnh Tấn PhátNhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - Ngã Ba Phú Thọ
Mục 13
2.000.0001.100.000700.000400.000
Hà Vi Tùng
Mục 8
3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Hồ Tùng Mậu
Mục 52
2.800.0001.900.0001.600.0001.200.000
Khúc Thừa Dụ
Mục 14
4.100.0002.500.0001.700.0001.000.000
La Văn CầuGiáp đường Hòa Hiệp - Giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp cách trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân 20m)
Mục 15
1.900.0001.200.000800.000500.000
Lê HanhGiáp đường Lý Tự Trọng - Giáp đường Hòa Hiệp
Mục 18
3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Lê Lai
Mục 20
4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
Lê Thị Lơn
Mục 53
2.800.0001.900.0001.600.0001.200.000
Lê Trọng Tấn
Mục 10
1.600.0001.100.000700.000400.000
Lê Văn Duyệt
Mục 21
4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
Lý Tự TrọngTrần Phú - Đường N29
Mục 25
3.200.0002.000.0001.300.000800.000
Lư Giang
Mục 23
3.800.0002.200.0001.500.0001.000.000
Lương Tấn Thịnh
Mục 24
2.200.0001.300.000900.000700.000
Lương Đình Của
Mục 48
2.300.0001.700.0001.400.0001.000.000
Lạc Long QuânĐường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - Giáp đường đất
Mục 16
3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Mai Thúc Loan
Mục 26
4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
Nam Cao
Mục 51
2.800.0001.900.0001.600.0001.200.000
Nguyễn DuTrường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - Giáp đường Lê Hanh
Mục 29
1.800.0001.200.000700.000600.000
Nguyễn Hữu DựcLý Tự Trọng - Hòa Hiệp
Mục 31
2.200.0001.400.0001.000.000600.000
Nguyễn Thái Học
Mục 32
3.800.0002.200.0001.500.0001.000.000
Nguyễn Trung Trực
Mục 33
3.800.0002.300.0001.500.000900.000
Nguyễn Văn LinhTrường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp
Mục 34
4.200.0002.400.0001.700.0001.100.000
Nguyễn Đình ChiểuGiáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - Giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Mục 30
1.900.0001.300.000900.000600.000
Ngô Gia TựTôn Thất Tùng - Công viên Hòa Bình Hàn Việt
Mục 27
1.900.0001.300.000900.000600.000
Ngô Mây
Mục 4
3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Ngô Thì Nhậm
Mục 28
2.600.0001.600.0001.100.000700.000
Ngô Thị Thốt
Mục 50
2.500.0001.700.0001.400.0001.100.000
Ngô Văn Sở
Mục 43
2.200.0001.400.0001.000.000600.000
Phan Trọng ĐườngGiáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Mục 35
1.900.0001.200.000800.000500.000
Phạm Hồng TháiLý Tự Trọng - Hùng Vương
Mục 36
2.100.0001.300.000800.000500.000
Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
Mục 40
4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
Trần Kiệt
Mục 1
4.700.0002.800.0001.900.0001.200.000
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân
Mục 2
5.300.0003.300.0002.000.0001.300.000
Tôn Thất TùngĐại lộ Hùng Vương - Hòa Hiệp
Mục 37
3.100.0002.200.0001.400.000900.000
Võ Thị SáuLê Hanh - Trần Quang Khải
Mục 42
2.900.0001.800.0001.200.000700.000
Văn CaoHùng Vương - Giáp đường Lê Anh Xuân
Mục 38
3.700.0002.300.0001.400.000900.000
Yết KiêuGiáp đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Mục 19
3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
Đinh Thị Đẩu
Mục 49
2.200.0001.300.000900.000700.000
Đào Duy Từ
Mục 22
3.800.0002.200.0001.500.0001.000.000
Đào Khắc Nhạn
Mục 47
2.200.0001.300.000900.000700.000
Đường Trần PhúĐường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - Tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ
Mục 39
5.500.0003.400.0002.100.0001.200.000
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)11.700.000
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)4.200.000
Đường rộng 10 mét
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)1.100.000
Đường rộng 10 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 21.000.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)1.200.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)800.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)800.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 21.200.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 31.100.000
Đường rộng 12m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)1.100.000
Đường rộng 12m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)2.100.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)1.650.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)1.200.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 21.500.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)1.200.000
Đường rộng 16m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)2.800.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc9.500.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)1.300.000
Đường rộng 16m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 31.300.000
Đường rộng 18m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)1.500.000
Đường rộng 20 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)1.600.000
Đường rộng 20 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)1.600.000
Đường rộng 24 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)2.000.000
Đường rộng 24 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)2.000.000
Đường rộng 25m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)3.500.000
Đường rộng 30 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 22.000.000
Đường rộng 5 mét
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)800.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc2.700.000
Đường rộng 6m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 3800.000
Đường rộng 9 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2800.000
Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
Mục 46
3.800.0002.200.0001.500.0001.000.000
Các đường trong xã
Giáp đường Hòa Hiệp - Cổng KCN Hòa Hiệp 1
Mục 56
4.200.0002.500.0001.500.0001.100.000
Võ Nguyên Giáp
Ranh giới phường Hòa Vinh cũ - Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng Cầu Bi)
Mục 41
6.100.0003.700.0002.300.0001.400.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)
Mục 9
4.200.0002.500.0001.500.0001.100.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt
Mục 9
5.200.0002.900.0002.100.0001.400.000
Đường hẻm phố
Hòa Hiệp - Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Mục 55
900.000500.000300.000250.000
Lê Anh Xuân
Nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ
Mục 17
2.700.0001.700.0001.200.000800.000
Hoàng Văn Thụ
Khu dân cư Phú Hiệp 3 - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 12
2.500.0001.700.0001.200.000800.000
Lê Anh Xuân
Giáp đường Lê Hanh - Nguyễn Hữu Dực
Mục 17
2.200.0001.400.0001.000.000600.000
Đường hẻm phố
Đại lộ Hùng Vương - Đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Mục 55
700.000400.000250.000200.000
Các đường trong xã
Cổng chào khu phố Uất Lâm - Giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Mục 56
3.000.0001.800.0001.100.000800.000
Các đường trong xã
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - Khu công nghiệp giai đoạn 1
Mục 56
5.100.0003.100.0001.800.0001.000.000
Võ Nguyên Giáp
Cầu Bi - Giáp đường Hòa Hiệp
Mục 41
4.200.0002.400.0001.700.0001.100.000
Hoàng Văn Thụ
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dực
Mục 12
2.900.0002.000.0001.300.000800.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm
Mục 9
5.100.0003.100.0001.800.0001.000.000
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Hữu Dực - Đường Hà Vi Tùng
Mục 12
2.500.0001.700.0001.200.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 72
16.00014.00013.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương Vương
Mục 3
1.900.0001.150.000650.000450.000
Bàn Thạch
Mục 54
800.000700.000450.000350.000
Bùi Thị Xuân
Mục 45
1.550.000900.000650.000550.000
Chu Mạnh TrinhKhu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm
Mục 5
1.350.000800.000450.000250.000
Châu Văn Liêm
Mục 6
1.550.000900.000600.000400.000
Các đường quy hoạch rộng 5 mét
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm1.350.000
Các đường quy hoạch rộng 9 mét
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm2.000.000
Các đường rộng 12 mét
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)3.710.000
Các đường rộng 12m
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam4.550.000
Các đường rộng 8m
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam4.300.000
Dương Đình Nghệ
Mục 7
1.900.0001.150.000750.000450.000
Hoàng Diệu
Mục 44
1.550.000900.000650.000550.000
Hoàng Hoa ThámTrường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông
Mục 11
1.650.0001.000.000650.000550.000
Huỳnh Tấn PhátNhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - Ngã Ba Phú Thọ
Mục 13
1.000.000550.000350.000200.000
Hà Vi Tùng
Mục 8
1.650.0001.000.000650.000550.000
Hồ Tùng Mậu
Mục 52
1.400.000950.000800.000600.000
Khúc Thừa Dụ
Mục 14
2.050.0001.250.000850.000500.000
La Văn CầuGiáp đường Hòa Hiệp - Giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp cách trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân 20m)
Mục 15
950.000600.000400.000250.000
Lê HanhGiáp đường Lý Tự Trọng - Giáp đường Hòa Hiệp
Mục 18
1.650.0001.000.000650.000550.000
Lê Lai
Mục 20
2.100.0001.250.000850.000550.000
Lê Thị Lơn
Mục 53
1.400.000950.000800.000600.000
Lê Trọng Tấn
Mục 10
800.000550.000350.000200.000
Lê Văn Duyệt
Mục 21
2.100.0001.250.000850.000550.000
Lý Tự TrọngTrần Phú - Đường N29
Mục 25
1.600.0001.000.000650.000400.000
Lư Giang
Mục 23
1.900.0001.100.000750.000500.000
Lương Tấn Thịnh
Mục 24
1.100.000650.000450.000350.000
Lương Đình Của
Mục 48
1.150.000850.000700.000500.000
Lạc Long QuânĐường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - Giáp đường đất
Mục 16
1.650.0001.000.000650.000550.000
Mai Thúc Loan
Mục 26
2.100.0001.250.000850.000550.000
Nam Cao
Mục 51
1.400.000950.000800.000600.000
Nguyễn DuTrường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - Giáp đường Lê Hanh
Mục 29
900.000600.000350.000300.000
Nguyễn Hữu DựcLý Tự Trọng - Hòa Hiệp
Mục 31
1.100.000700.000500.000300.000
Nguyễn Thái Học
Mục 32
1.900.0001.100.000750.000500.000
Nguyễn Trung Trực
Mục 33
1.900.0001.150.000750.000450.000
Nguyễn Văn LinhTrường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp
Mục 34
2.100.0001.200.000850.000550.000
Nguyễn Đình ChiểuGiáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - Giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Mục 30
950.000650.000450.000300.000
Ngô Gia TựTôn Thất Tùng - Công viên Hòa Bình Hàn Việt
Mục 27
950.000650.000450.000300.000
Ngô Mây
Mục 4
1.650.0001.000.000650.000550.000
Ngô Thì Nhậm
Mục 28
1.300.000800.000550.000350.000
Ngô Thị Thốt
Mục 50
1.250.000850.000700.000550.000
Ngô Văn Sở
Mục 43
1.100.000700.000500.000300.000
Phan Trọng ĐườngGiáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Mục 35
950.000600.000400.000250.000
Phạm Hồng TháiLý Tự Trọng - Hùng Vương
Mục 36
1.050.000650.000400.000250.000
Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
Mục 40
2.100.0001.250.000850.000550.000
Trần Kiệt
Mục 1
2.350.0001.400.000950.000600.000
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân
Mục 2
2.650.0001.650.0001.000.000650.000
Tôn Thất TùngĐại lộ Hùng Vương - Hòa Hiệp
Mục 37
1.550.0001.100.000700.000450.000
Võ Thị SáuLê Hanh - Trần Quang Khải
Mục 42
1.450.000900.000600.000350.000
Văn CaoHùng Vương - Giáp đường Lê Anh Xuân
Mục 38
1.850.0001.150.000700.000450.000
Yết KiêuGiáp đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Mục 19
1.650.0001.000.000650.000550.000
Đinh Thị Đẩu
Mục 49
1.100.000650.000450.000350.000
Đào Duy Từ
Mục 22
1.900.0001.100.000750.000500.000
Đào Khắc Nhạn
Mục 47
1.100.000650.000450.000350.000
Đường Trần PhúĐường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - Tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ
Mục 39
2.750.0001.700.0001.050.000600.000
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)5.850.000
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)2.100.000
Đường rộng 10 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2500.000
Đường rộng 10 mét
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)550.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2600.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)600.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)400.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)400.000
Đường rộng 12m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)550.000
Đường rộng 12m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)1.050.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 3550.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)830.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)600.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)600.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2750.000
Đường rộng 16m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)1.400.000
Đường rộng 16m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 3650.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)650.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc4.750.000
Đường rộng 18m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)750.000
Đường rộng 20 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)800.000
Đường rộng 20 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)800.000
Đường rộng 24 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)1.000.000
Đường rộng 24 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)1.000.000
Đường rộng 25m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)1.750.000
Đường rộng 30 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 21.000.000
Đường rộng 5 mét
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)400.000
Đường rộng 6m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 3400.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc1.350.000
Đường rộng 9 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2400.000
Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
Mục 46
1.900.0001.100.000750.000500.000
Võ Nguyên Giáp
Cầu Bi - Giáp đường Hòa Hiệp
Mục 41
2.100.0001.200.000850.000550.000
Hoàng Văn Thụ
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dực
Mục 12
1.450.0001.000.000650.000400.000
Các đường trong xã
Giáp đường Hòa Hiệp - Cổng KCN Hòa Hiệp 1
Mục 56
2.100.0001.250.000750.000550.000
Đường hẻm phố
Hòa Hiệp - Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Mục 55
450.000250.000150.000130.000
Các đường trong xã
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - Khu công nghiệp giai đoạn 1
Mục 56
2.550.0001.550.000900.000500.000
Võ Nguyên Giáp
Ranh giới phường Hòa Vinh cũ - Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng Cầu Bi)
Mục 41
3.050.0001.850.0001.150.000700.000
Lê Anh Xuân
Giáp đường Lê Hanh - Nguyễn Hữu Dực
Mục 17
1.100.000700.000500.000300.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)
Mục 9
2.100.0001.250.000750.000550.000
Hoàng Văn Thụ
Khu dân cư Phú Hiệp 3 - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 12
1.250.000850.000600.000400.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm
Mục 9
2.550.0001.550.000900.000500.000
Đường hẻm phố
Đại lộ Hùng Vương - Đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Mục 55
350.000200.000130.000100.000
Các đường trong xã
Cổng chào khu phố Uất Lâm - Giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Mục 56
1.500.000900.000550.000400.000
Lê Anh Xuân
Nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ
Mục 17
1.350.000850.000600.000400.000
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Hữu Dực - Đường Hà Vi Tùng
Mục 12
1.250.000850.000600.000400.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt
Mục 9
2.600.0001.450.0001.050.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (96 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương Vương
Mục 3
1.900.0001.150.000650.000450.000
Bàn Thạch
Mục 54
800.000700.000450.000350.000
Bùi Thị Xuân
Mục 45
1.550.000900.000650.000550.000
Chu Mạnh TrinhKhu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm
Mục 5
1.350.000800.000450.000250.000
Châu Văn Liêm
Mục 6
1.550.000900.000600.000400.000
Các đường quy hoạch rộng 5 mét
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm1.350.000
Các đường quy hoạch rộng 9 mét
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm2.000.000
Các đường rộng 12 mét
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)3.710.000
Các đường rộng 12m
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam4.550.000
Các đường rộng 8m
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam4.300.000
Dương Đình Nghệ
Mục 7
1.900.0001.150.000750.000450.000
Hoàng Diệu
Mục 44
1.550.000900.000650.000550.000
Hoàng Hoa ThámTrường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông
Mục 11
1.650.0001.000.000650.000550.000
Huỳnh Tấn PhátNhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - Ngã Ba Phú Thọ
Mục 13
1.000.000550.000350.000200.000
Hà Vi Tùng
Mục 8
1.650.0001.000.000650.000550.000
Hồ Tùng Mậu
Mục 52
1.400.000950.000800.000600.000
Khúc Thừa Dụ
Mục 14
2.050.0001.250.000850.000500.000
La Văn CầuGiáp đường Hòa Hiệp - Giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp cách trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân 20m)
Mục 15
950.000600.000400.000250.000
Lê HanhGiáp đường Lý Tự Trọng - Giáp đường Hòa Hiệp
Mục 18
1.650.0001.000.000650.000550.000
Lê Lai
Mục 20
2.100.0001.250.000850.000550.000
Lê Thị Lơn
Mục 53
1.400.000950.000800.000600.000
Lê Trọng Tấn
Mục 10
800.000550.000350.000200.000
Lê Văn Duyệt
Mục 21
2.100.0001.250.000850.000550.000
Lý Tự TrọngTrần Phú - Đường N29
Mục 25
1.600.0001.000.000650.000400.000
Lư Giang
Mục 23
1.900.0001.100.000750.000500.000
Lương Tấn Thịnh
Mục 24
1.100.000650.000450.000350.000
Lương Đình Của
Mục 48
1.150.000850.000700.000500.000
Lạc Long QuânĐường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - Giáp đường đất
Mục 16
1.650.0001.000.000650.000550.000
Mai Thúc Loan
Mục 26
2.100.0001.250.000850.000550.000
Nam Cao
Mục 51
1.400.000950.000800.000600.000
Nguyễn DuTrường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - Giáp đường Lê Hanh
Mục 29
900.000600.000350.000300.000
Nguyễn Hữu DựcLý Tự Trọng - Hòa Hiệp
Mục 31
1.100.000700.000500.000300.000
Nguyễn Thái Học
Mục 32
1.900.0001.100.000750.000500.000
Nguyễn Trung Trực
Mục 33
1.900.0001.150.000750.000450.000
Nguyễn Văn LinhTrường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp
Mục 34
2.100.0001.200.000850.000550.000
Nguyễn Đình ChiểuGiáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - Giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Mục 30
950.000650.000450.000300.000
Ngô Gia TựTôn Thất Tùng - Công viên Hòa Bình Hàn Việt
Mục 27
950.000650.000450.000300.000
Ngô Mây
Mục 4
1.650.0001.000.000650.000550.000
Ngô Thì Nhậm
Mục 28
1.300.000800.000550.000350.000
Ngô Thị Thốt
Mục 50
1.250.000850.000700.000550.000
Ngô Văn Sở
Mục 43
1.100.000700.000500.000300.000
Phan Trọng ĐườngGiáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Mục 35
950.000600.000400.000250.000
Phạm Hồng TháiLý Tự Trọng - Hùng Vương
Mục 36
1.050.000650.000400.000250.000
Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
Mục 40
2.100.0001.250.000850.000550.000
Trần Kiệt
Mục 1
2.350.0001.400.000950.000600.000
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân
Mục 2
2.650.0001.650.0001.000.000650.000
Tôn Thất TùngĐại lộ Hùng Vương - Hòa Hiệp
Mục 37
1.550.0001.100.000700.000450.000
Võ Thị SáuLê Hanh - Trần Quang Khải
Mục 42
1.450.000900.000600.000350.000
Văn CaoHùng Vương - Giáp đường Lê Anh Xuân
Mục 38
1.850.0001.150.000700.000450.000
Yết KiêuGiáp đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Mục 19
1.650.0001.000.000650.000550.000
Đinh Thị Đẩu
Mục 49
1.100.000650.000450.000350.000
Đào Duy Từ
Mục 22
1.900.0001.100.000750.000500.000
Đào Khắc Nhạn
Mục 47
1.100.000650.000450.000350.000
Đường Trần PhúĐường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - Tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ
Mục 39
2.750.0001.700.0001.050.000600.000
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)5.850.000
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)2.100.000
Đường rộng 10 mét
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)550.000
Đường rộng 10 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2500.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)400.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)400.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2600.000
Đường rộng 12 mét
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)600.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 3550.000
Đường rộng 12m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)550.000
Đường rộng 12m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)1.050.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)830.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)600.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)600.000
Đường rộng 16 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2750.000
Đường rộng 16m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 3650.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)650.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc4.750.000
Đường rộng 16m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)1.400.000
Đường rộng 18m
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)750.000
Đường rộng 20 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)800.000
Đường rộng 20 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)800.000
Đường rộng 24 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)1.000.000
Đường rộng 24 mét
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)1.000.000
Đường rộng 25m
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)1.750.000
Đường rộng 30 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 21.000.000
Đường rộng 5 mét
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)400.000
Đường rộng 6m
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Điểm dân cư Phú Hiệp 3400.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc1.350.000
Đường rộng 9 mét
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2400.000
Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
Mục 46
1.900.0001.100.000750.000500.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)
Mục 9
2.100.0001.250.000750.000550.000
Đường hẻm phố
Đại lộ Hùng Vương - Đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Mục 55
350.000200.000130.000100.000
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Hữu Dực - Đường Hà Vi Tùng
Mục 12
1.250.000850.000600.000400.000
Đường hẻm phố
Hòa Hiệp - Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Mục 55
450.000250.000150.000130.000
Lê Anh Xuân
Nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ
Mục 17
1.350.000850.000600.000400.000
Các đường trong xã
Giáp đường Hòa Hiệp - Cổng KCN Hòa Hiệp 1
Mục 56
2.100.0001.250.000750.000550.000
Các đường trong xã
Cổng chào khu phố Uất Lâm - Giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Mục 56
1.500.000900.000550.000400.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm
Mục 9
2.550.0001.550.000900.000500.000
Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt
Mục 9
2.600.0001.450.0001.050.000700.000
Lê Anh Xuân
Giáp đường Lê Hanh - Nguyễn Hữu Dực
Mục 17
1.100.000700.000500.000300.000
Võ Nguyên Giáp
Cầu Bi - Giáp đường Hòa Hiệp
Mục 41
2.100.0001.200.000850.000550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.