Bảng giá đất Phường Hòa Hiệp, Đắk Lắk từ 01/01/2026
316 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Hiệp là 11.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua - khu dân cư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 55.000 | 52.000 | 47.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cổng | chào Khu phố Thọ Lâm Giáp đường Trần Kiệt | 2.600.000 | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| - Ranh | giới phường Phú Yên TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| - TTPVHCC | (nhà ông Ngô Ân) Cổng chào Khu phố Thọ Lâm | 2.550.000 | 1.550.000 | 900.000 | 500.000 |
| An Dương Vương | 1.900.000 | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Chu Mạnh Trinh Khu | dân cư Uất Lâm Lẫm khu phố Uất Lâm | 1.350.000 | 800.000 | 450.000 | 250.000 |
| Châu Văn Liêm | 1.550.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Dương Đình Nghệ | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Hà Vi Tùng | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Lê Trọng Tấn | 800.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 | |
| Ngô Mây | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Trần Kiệt | 2.350.000 | 1.400.000 | 950.000 | 600.000 | |
| Tuyến đường ven biển (Đại lộ Ranh Hùng Vương) | giới phường Phú Yên Giáp ranh giới xã Hòa Xuân | 2.650.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| - Cầu Bi | Giáp đường Hòa Hiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| - Giáp đường | Lê Hanh Nguyễn Hữu Dực | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| - Hòa Hiệp | Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm | 450.000 | 250.000 | 150.000 | 130.000 |
| - Khu dân | cư Phú Hiệp Đường Tôn Thất Tùng | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Nguyễn | Hữu Dực Đường Hà Vi Tùng | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Ranh | Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng giới phường Hòa Vinh cũ Cầu Bi) | 3.050.000 | 1.850.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| - Tôn Thất | Tùng Đường Nguyễn Hữu Dực | 1.450.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Bàn Thạch | 800.000 | 700.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Bùi Thị Xuân | 1.550.000 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Giáp tuyến Phan Trọng Đường Đa Ngư | đường từ cổng chào KP Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5 | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu chào khu | Hòa Hiệp (tại cổng Giáp đường Lương Tấn Thịnh phố Thọ Lâm) (phường Hòa Hiệp Trung) | 950.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Hoàng Diệu | 1.550.000 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Hoàng Hoa Thám Trường | Nguyễn Văn Linh Giáp đường bêtông | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Hồ Tùng Mậu | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Khúc Thừa Dụ | 2.050.000 | 1.250.000 | 850.000 | 500.000 | |
| La Văn Cầu Giáp đường | Hòa Hiệp cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Lê Hanh Giáp đường | Lý Tự Trọng Giáp đường Hòa Hiệp | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Lê Lai | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Lê Thị Lơn | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Lê Văn Duyệt | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Lý Tự Trọng Trần Phú | Đường N29 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Lư Giang | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Lương Tấn Thịnh | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Lương Đình Của | 1.150.000 | 850.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Mai Thúc Loan | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Nam Cao | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Nguyễn Du Trường | tiểu học Nguyễn Hữu Dực Giáp đường Lê Hanh | 900.000 | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nguyễn Hữu Dực Lý Tự | Trọng Hòa Hiệp | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Thái Học | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Nguyễn Trung Trực | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Ngô Gia Tự Tôn Thất | Tùng Công viên Hòa Bình Hàn Việt | 950.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Ngô Thì Nhậm | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 | |
| Ngô Thị Thốt | 1.250.000 | 850.000 | 700.000 | 550.000 | |
| Ngô Văn Sở | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Nhà Ông - Phú Hiệp | Nguyễn Đình Lâu, KP. Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ | 1.350.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Nhà Ông Huỳnh Tấn Phát Phú Hòa | Lương Công Kỉnh, KP. Ngã Ba Phú Thọ | 1.000.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Phạm Hồng Thái Lý Tự | Trọng Hùng Vương | 1.050.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Trường Nguyễn Văn Linh phường | tiểu học Nguyễn Trãi Hòa Hiệp Hòa Hiệp Trung | 2.100.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| Tôn Thất Tùng Đại lộ | Hùng Vương Hòa Hiệp | 1.550.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Võ Thị Sáu Lê Hanh | Trần Quang Khải | 1.450.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Văn Cao Hùng | Vương Giáp đường Lê Anh Xuân | 1.850.000 | 1.150.000 | 700.000 | 450.000 |
| Yết Kiêu Giáp đường | Hùng Vương Đường Lý Tự Trọng | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đinh Thị Đẩu | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đào Duy Từ | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Đào Khắc Nhạn | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường Lạc Long Quân Tùng | vào bệnh viện Tôn Thất Giáp đường đất | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Trần Phú quốc lộ | (nhà ông Phan Nghị) cũ | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| - Các đường quy hoạch rộng mét | 2.000.000 | ||||
| - Các đường rộng 12m | 4.550.000 | ||||
| - Các đường rộng 8m | 4.300.000 | ||||
| - Các đường rộng mét | 3.710.000 | ||||
| - Cổng | Giáp ngã ba đường bê tông nội chào khu phố Uất Lâm đồng (Thánh thất Cao Đài) | 1.500.000 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| - Giáp đường | Hòa Hiệp Cổng KCN Hòa Hiệp | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| - Tuyến | nối Quốc lộ (Đông Mỹ) Khu công nghiệp giai đoạn | 2.550.000 | 1.550.000 | 900.000 | 500.000 |
| - Đường rộng 12m | 550.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 4.750.000 | ||||
| - Đường rộng 18m | 750.000 | ||||
| - Đường rộng 25m | 1.750.000 | ||||
| - Đường rộng 6m | 1.350.000 | ||||
| - Đường rộng mét | 830.000 | ||||
| - Đại lộ | Đường bê tông nhựa hiện trạng, Hùng Vương khu phố Phú Lạc | 350.000 | 200.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua - khu dân cư | 5.850.000 | ||||
| Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án - (rộng 20,5m) | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cổng chào | Khu phố Thọ Lâm Giáp đường Trần Kiệt | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| - Khu dân | cư Phú Hiệp Đường Tôn Thất Tùng | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| - Nguyễn | Hữu Dực Đường Hà Vi Tùng | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| - Ranh giới | phường Phú Yên TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| - TTPVHCC | (nhà ông Ngô Ân) Cổng chào Khu phố Thọ Lâm | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| - Tôn Thất | Tùng Đường Nguyễn Hữu Dực | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| An Dương Vương | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Chu Mạnh Trinh Khu dân | cư Uất Lâm Lẫm khu phố Uất Lâm | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 |
| Châu Văn Liêm | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Dương Đình Nghệ | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | |
| Hoàng Hoa Thám Trường | Nguyễn Văn Linh Giáp đường bêtông | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hà Vi Tùng | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khúc Thừa Dụ | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | |
| Lê Trọng Tấn | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Ngô Mây | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Nhà Ông Huỳnh Tấn Phát Phú Hòa | Lương Công Kỉnh, KP. Ngã Ba Phú Thọ | 2.000.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Trần Kiệt | 4.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | |
| Tuyến đường ven biển (Đại lộ Ranh giới Hùng Vương) | phường Phú Yên Giáp ranh giới xã Hòa Xuân | 5.300.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| - Cầu Bi | Giáp đường Hòa Hiệp | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| - Cổng chào | Giáp ngã ba đường bê tông nội khu phố Uất Lâm đồng (Thánh thất Cao Đài) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| - Giáp đường | Hòa Hiệp Cổng KCN Hòa Hiệp | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| - Giáp đường | Lê Hanh Nguyễn Hữu Dực | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| - Hòa Hiệp | Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| - Ranh giới | Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng phường Hòa Vinh cũ Cầu Bi) | 6.100.000 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| - Tuyến nối | Quốc lộ (Đông Mỹ) Khu công nghiệp giai đoạn | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| - Đường rộng mét | 1.650.000 | ||||
| - Đại lộ Hùng | Đường bê tông nhựa hiện trạng, Vương khu phố Phú Lạc | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Bàn Thạch | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Bùi Thị Xuân | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Giáp tuyến Phan Trọng Đường Đa Ngư | đường từ cổng chào KP Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5 | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu chào khu | Hòa Hiệp (tại cổng Giáp đường Lương Tấn Thịnh phố Thọ Lâm) (phường Hòa Hiệp Trung) | 1.900.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Hoàng Diệu | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Hồ Tùng Mậu | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| La Văn Cầu Giáp đường | Hòa Hiệp cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Lê Hanh Giáp đường | Lý Tự Trọng Giáp đường Hòa Hiệp | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Lê Lai | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Lê Thị Lơn | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Lê Văn Duyệt | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Lý Tự Trọng Trần Phú | Đường N29 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Lư Giang | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Lương Tấn Thịnh | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Lương Đình Của | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Mai Thúc Loan | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Nam Cao | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Nguyễn Du Trường | tiểu học Nguyễn Hữu Dực Giáp đường Lê Hanh | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Nguyễn Hữu Dực Lý Tự Trọng | Hòa Hiệp | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thái Học | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Nguyễn Trung Trực | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | |
| Ngô Gia Tự Tôn Thất | Tùng Công viên Hòa Bình Hàn Việt | 1.900.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Ngô Thì Nhậm | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Ngô Thị Thốt | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
| Ngô Văn Sở | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Nhà Ông - Phú Hiệp | Nguyễn Đình Lâu, KP. Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phạm Hồng Thái Lý Tự Trọng | Hùng Vương | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Trường Nguyễn Văn Linh phường | tiểu học Nguyễn Trãi Hòa Hiệp Hòa Hiệp Trung | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Tôn Thất Tùng Đại lộ Hùng | Vương Hòa Hiệp | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Võ Thị Sáu Lê Hanh | Trần Quang Khải | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Văn Cao Hùng Vương | Giáp đường Lê Anh Xuân | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Yết Kiêu Giáp đường | Hùng Vương Đường Lý Tự Trọng | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đinh Thị Đẩu | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Đào Duy Từ | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Đào Khắc Nhạn | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Đường Lạc Long Quân Tùng | vào bệnh viện Tôn Thất Giáp đường đất | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Phú từ quốc | lộ (nhà ông Phan Nghị) cũ | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| - Các đường quy hoạch rộng mét | 4.000.000 | ||||
| - Các đường rộng 12m | 9.098.000 | ||||
| - Các đường rộng 8m | 8.598.000 | ||||
| - Các đường rộng mét | 7.416.000 | ||||
| - Đường rộng 12m | 1.100.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 9.500.000 | ||||
| - Đường rộng 18m | 1.500.000 | ||||
| - Đường rộng 25m | 3.500.000 | ||||
| - Đường rộng 6m | 2.700.000 | ||||
| - Đường rộng mét | 2.000.000 | ||||
| Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua - khu dân cư | 11.700.000 | ||||
| Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án - (rộng 20,5m) | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cổng | chào Khu phố Thọ Lâm Giáp đường Trần Kiệt | 2.600.000 | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| - Khu | dân cư Phú Hiệp Đường Tôn Thất Tùng | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Ranh | giới phường Phú Yên TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| - TTPVHCC | (nhà ông Ngô Ân) Cổng chào Khu phố Thọ Lâm | 2.550.000 | 1.550.000 | 900.000 | 500.000 |
| An Dương Vương | 1.900.000 | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Chu Mạnh Trinh Khu | dân cư Uất Lâm Lẫm khu phố Uất Lâm | 1.350.000 | 800.000 | 450.000 | 250.000 |
| Châu Văn Liêm | 1.550.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Dương Đình Nghệ | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Hoàng Hoa Thám Trường | Nguyễn Văn Linh Giáp đường bêtông | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Hà Vi Tùng | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Lê Trọng Tấn | 800.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 | |
| Ngô Mây | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Trần Kiệt | 2.350.000 | 1.400.000 | 950.000 | 600.000 | |
| Tuyến đường ven biển (Đại lộ Ranh Hùng Vương) | giới phường Phú Yên Giáp ranh giới xã Hòa Xuân | 2.650.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| - Cầu Bi | Giáp đường Hòa Hiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| - Giáp đường | Hòa Hiệp Cổng KCN Hòa Hiệp | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| - Giáp đường | Lê Hanh Nguyễn Hữu Dực | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| - Hòa Hiệp | Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm | 450.000 | 250.000 | 150.000 | 130.000 |
| - Nguyễn | Hữu Dực Đường Hà Vi Tùng | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Ranh | Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng giới phường Hòa Vinh cũ Cầu Bi) | 3.050.000 | 1.850.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| - Tôn Thất | Tùng Đường Nguyễn Hữu Dực | 1.450.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| - Đại lộ | Đường bê tông nhựa hiện trạng, Hùng Vương khu phố Phú Lạc | 350.000 | 200.000 | 130.000 | 100.000 |
| Bàn Thạch | 800.000 | 700.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Bùi Thị Xuân | 1.550.000 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Giáp tuyến Phan Trọng Đường Đa Ngư | đường từ cổng chào KP Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5 | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu chào khu | Hòa Hiệp (tại cổng Giáp đường Lương Tấn Thịnh phố Thọ Lâm) (phường Hòa Hiệp Trung) | 950.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Hoàng Diệu | 1.550.000 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Hồ Tùng Mậu | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Khúc Thừa Dụ | 2.050.000 | 1.250.000 | 850.000 | 500.000 | |
| La Văn Cầu Giáp đường | Hòa Hiệp cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Lê Hanh Giáp đường | Lý Tự Trọng Giáp đường Hòa Hiệp | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Lê Lai | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Lê Thị Lơn | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Lê Văn Duyệt | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Lý Tự Trọng Trần Phú | Đường N29 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Lư Giang | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Lương Tấn Thịnh | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Lương Đình Của | 1.150.000 | 850.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Mai Thúc Loan | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Nam Cao | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Nguyễn Du Trường | tiểu học Nguyễn Hữu Dực Giáp đường Lê Hanh | 900.000 | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nguyễn Hữu Dực Lý Tự | Trọng Hòa Hiệp | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Thái Học | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Nguyễn Trung Trực | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Ngô Gia Tự Tôn Thất | Tùng Công viên Hòa Bình Hàn Việt | 950.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Ngô Thì Nhậm | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 | |
| Ngô Thị Thốt | 1.250.000 | 850.000 | 700.000 | 550.000 | |
| Ngô Văn Sở | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Nhà Ông - Phú Hiệp | Nguyễn Đình Lâu, KP. Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ | 1.350.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Nhà Ông Huỳnh Tấn Phát Phú Hòa | Lương Công Kỉnh, KP. Ngã Ba Phú Thọ | 1.000.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Phạm Hồng Thái Lý Tự | Trọng Hùng Vương | 1.050.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Trường Nguyễn Văn Linh phường | tiểu học Nguyễn Trãi Hòa Hiệp Hòa Hiệp Trung | 2.100.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| Tôn Thất Tùng Đại lộ | Hùng Vương Hòa Hiệp | 1.550.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Võ Thị Sáu Lê Hanh | Trần Quang Khải | 1.450.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Văn Cao Hùng | Vương Giáp đường Lê Anh Xuân | 1.850.000 | 1.150.000 | 700.000 | 450.000 |
| Yết Kiêu Giáp đường | Hùng Vương Đường Lý Tự Trọng | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đinh Thị Đẩu | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đào Duy Từ | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Đào Khắc Nhạn | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường Lạc Long Quân Tùng | vào bệnh viện Tôn Thất Giáp đường đất | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Trần Phú quốc lộ | (nhà ông Phan Nghị) cũ | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| - Các đường quy hoạch rộng mét | 2.000.000 | ||||
| - Các đường rộng 12m | 4.550.000 | ||||
| - Các đường rộng 8m | 4.300.000 | ||||
| - Các đường rộng mét | 3.710.000 | ||||
| - Cổng | Giáp ngã ba đường bê tông nội chào khu phố Uất Lâm đồng (Thánh thất Cao Đài) | 1.500.000 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| - Tuyến | nối Quốc lộ (Đông Mỹ) Khu công nghiệp giai đoạn | 2.550.000 | 1.550.000 | 900.000 | 500.000 |
| - Đường rộng 12m | 550.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 4.750.000 | ||||
| - Đường rộng 18m | 750.000 | ||||
| - Đường rộng 25m | 1.750.000 | ||||
| - Đường rộng 6m | 1.350.000 | ||||
| - Đường rộng mét | 830.000 | ||||
| Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua - khu dân cư | 5.850.000 | ||||
| Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án - (rộng 20,5m) | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cổng chào | Khu phố Thọ Lâm Giáp đường Trần Kiệt | 2.600.000 | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| - Khu dân | cư Phú Hiệp Đường Tôn Thất Tùng | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Nguyễn | Hữu Dực Đường Hà Vi Tùng | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Ranh giới | phường Phú Yên TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| - TTPVHCC | (nhà ông Ngô Ân) Cổng chào Khu phố Thọ Lâm | 2.550.000 | 1.550.000 | 900.000 | 500.000 |
| - Tôn Thất | Tùng Đường Nguyễn Hữu Dực | 1.450.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| An Dương Vương | 1.900.000 | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Chu Mạnh Trinh Khu dân | cư Uất Lâm Lẫm khu phố Uất Lâm | 1.350.000 | 800.000 | 450.000 | 250.000 |
| Châu Văn Liêm | 1.550.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Dương Đình Nghệ | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Hoàng Hoa Thám Trường | Nguyễn Văn Linh Giáp đường bêtông | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Hà Vi Tùng | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khúc Thừa Dụ | 2.050.000 | 1.250.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Lê Trọng Tấn | 800.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 | |
| Ngô Mây | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Nhà Ông Huỳnh Tấn Phát Phú Hòa | Lương Công Kỉnh, KP. Ngã Ba Phú Thọ | 1.000.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Trần Kiệt | 2.350.000 | 1.400.000 | 950.000 | 600.000 | |
| Tuyến đường ven biển (Đại lộ Ranh giới Hùng Vương) | phường Phú Yên Giáp ranh giới xã Hòa Xuân | 2.650.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| - Cầu Bi | Giáp đường Hòa Hiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| - Cổng chào | Giáp ngã ba đường bê tông nội khu phố Uất Lâm đồng (Thánh thất Cao Đài) | 1.500.000 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| - Giáp đường | Hòa Hiệp Cổng KCN Hòa Hiệp | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| - Giáp đường | Lê Hanh Nguyễn Hữu Dực | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| - Hòa Hiệp | Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm | 450.000 | 250.000 | 150.000 | 130.000 |
| - Ranh giới | Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng phường Hòa Vinh cũ Cầu Bi) | 3.050.000 | 1.850.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| - Tuyến nối | Quốc lộ (Đông Mỹ) Khu công nghiệp giai đoạn | 2.550.000 | 1.550.000 | 900.000 | 500.000 |
| - Đường rộng mét | 830.000 | ||||
| - Đại lộ Hùng | Đường bê tông nhựa hiện trạng, Vương khu phố Phú Lạc | 350.000 | 200.000 | 130.000 | 100.000 |
| Bàn Thạch | 800.000 | 700.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Bùi Thị Xuân | 1.550.000 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Giáp tuyến Phan Trọng Đường Đa Ngư | đường từ cổng chào KP Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5 | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu chào khu | Hòa Hiệp (tại cổng Giáp đường Lương Tấn Thịnh phố Thọ Lâm) (phường Hòa Hiệp Trung) | 950.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Hoàng Diệu | 1.550.000 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Hồ Tùng Mậu | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 | |
| La Văn Cầu Giáp đường | Hòa Hiệp cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Lê Hanh Giáp đường | Lý Tự Trọng Giáp đường Hòa Hiệp | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Lê Lai | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Lê Thị Lơn | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Lê Văn Duyệt | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Lý Tự Trọng Trần Phú | Đường N29 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Lư Giang | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Lương Tấn Thịnh | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Lương Đình Của | 1.150.000 | 850.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Mai Thúc Loan | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Nam Cao | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Nguyễn Du Trường | tiểu học Nguyễn Hữu Dực Giáp đường Lê Hanh | 900.000 | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nguyễn Hữu Dực Lý Tự Trọng | Hòa Hiệp | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Thái Học | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Nguyễn Trung Trực | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Ngô Gia Tự Tôn Thất | Tùng Công viên Hòa Bình Hàn Việt | 950.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Ngô Thì Nhậm | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 | |
| Ngô Thị Thốt | 1.250.000 | 850.000 | 700.000 | 550.000 | |
| Ngô Văn Sở | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Nhà Ông - Phú Hiệp | Nguyễn Đình Lâu, KP. Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ | 1.350.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phạm Hồng Thái Lý Tự Trọng | Hùng Vương | 1.050.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | |
| Trường Nguyễn Văn Linh phường | tiểu học Nguyễn Trãi Hòa Hiệp Hòa Hiệp Trung | 2.100.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| Tôn Thất Tùng Đại lộ Hùng | Vương Hòa Hiệp | 1.550.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Võ Thị Sáu Lê Hanh | Trần Quang Khải | 1.450.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Văn Cao Hùng Vương | Giáp đường Lê Anh Xuân | 1.850.000 | 1.150.000 | 700.000 | 450.000 |
| Yết Kiêu Giáp đường | Hùng Vương Đường Lý Tự Trọng | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đinh Thị Đẩu | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đào Duy Từ | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Đào Khắc Nhạn | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường Lạc Long Quân Tùng | vào bệnh viện Tôn Thất Giáp đường đất | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Trần Phú từ quốc | lộ (nhà ông Phan Nghị) cũ | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | |
| - Các đường quy hoạch rộng mét | 2.000.000 | ||||
| - Các đường rộng 12m | 4.550.000 | ||||
| - Các đường rộng 8m | 4.300.000 | ||||
| - Các đường rộng mét | 3.710.000 | ||||
| - Đường rộng 12m | 550.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 4.750.000 | ||||
| - Đường rộng 18m | 750.000 | ||||
| - Đường rộng 25m | 1.750.000 | ||||
| - Đường rộng 6m | 1.350.000 | ||||
| - Đường rộng mét | 1.000.000 | ||||
| Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua - khu dân cư | 5.850.000 | ||||
| Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án - (rộng 20,5m) | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 45.000 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 50.000 | 47.000 | 42.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.