Bảng giá đất Xã Cuôr Đăng, Đắk Lắk từ 01/01/2026
250 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cuôr Đăng là 23.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Đường vào nghĩa địa Mở rộng đến Cây xăng Hồng Thu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 66 | 229.000 | 220.000 | 165.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 66 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh | Mục 15 | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Aring. | Mục 26 | 120.000 | |||
| Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh | Mục 8 | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ) | Mục 18 | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. | Mục 27 | 216.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Khu dân cư còn lại buôn Tah. | Mục 29 | 144.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông B. | Mục 24 | 144.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông. | Mục 22 | 144.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong. | Mục 21 | 168.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú | Mục 20 | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. | Mục 25 | 144.000 | |||
| Khu vực chợ Cuôr Đăng | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 14 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Khu vực còn lại. | Mục 23 | 104.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N2 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N1 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N3 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N4 Mục 30 | 4.200.000 | |||
| Quốc lộ 14 | Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành Mục 1 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 14 | Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang Mục 1 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 14 | Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu Mục 1 | 9.560.000 | 5.260.000 | 3.824.000 | 2.868.000 |
| Quốc lộ 14 | Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân Mục 1 | 7.600.000 | 4.180.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Quốc lộ 14 | Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng Mục 1 | 5.200.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Quốc lộ 14 | Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) Mục 1 | 4.400.000 | 2.420.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quốc lộ 14 | Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. | Mục 28 | 120.000 | |||
| Điểm khu dân cư thôn Phú Phong | Mục 19 | 192.000 | 104.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) Mục 2 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring Mục 2 | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc Mục 2 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Ngã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên Mục 2 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A Mục 4 | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 Mục 4 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su Mục 4 | 2.400.000 | |||
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) Mục 4 | 360.000 | |||
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết Mục 4 | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi Mục 4 | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú Mục 4 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An | Ngã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) Mục 5 | 400.000 | 220.000 | ||
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An | Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An) Mục 5 | 288.000 | 160.000 | 116.000 | |
| Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành) | Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m Mục 17 | 748.000 | 412.000 | 300.000 | 224.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) Mục 13 | 1.400.000 | 772.000 | 560.000 | |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m Mục 13 | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 216.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m Mục 7 | 600.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m Mục 7 | 720.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) Mục 7 | 1.400.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m Mục 13 | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở Mục 13 | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) Mục 11 | 748.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú | Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú Mục 10 | 600.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú | Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) Mục 10 | 520.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) | Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú Mục 16 | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) | Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m Mục 16 | 520.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C Mục 6 | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) Mục 6 | 1.200.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh Mục 6 | 960.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ hai - buôn Ko Hneh Mục 6 | 320.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) | Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) Mục 12 | 600.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) | Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn Mục 12 | 600.000 | |||
| Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi | Ngã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường vào buôn Aring | Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring Mục 9 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 66 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh | Mục 15 | 400.000 | |||
| Khu dân cư buôn Aring. | Mục 26 | 300.000 | |||
| Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh | Mục 8 | 400.000 | |||
| Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ) | Mục 18 | 540.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. | Mục 27 | 540.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Khu dân cư còn lại buôn Tah. | Mục 29 | 360.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông B. | Mục 24 | 360.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông. | Mục 22 | 360.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong. | Mục 21 | 420.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú | Mục 20 | 540.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. | Mục 25 | 360.000 | |||
| Khu vực chợ Cuôr Đăng | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 14 | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Khu vực còn lại. | Mục 23 | 260.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N1 Mục 30 | 5.500.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N4 Mục 30 | 10.500.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N3 Mục 30 | 5.500.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N2 Mục 30 | 5.500.000 | |||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang Mục 1 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành Mục 1 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 14 | Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) Mục 1 | 11.000.000 | 6.050.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 14 | Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao Mục 1 | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 14 | Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân Mục 1 | 19.000.000 | 10.450.000 | 7.600.000 | 5.700.000 |
| Quốc lộ 14 | Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu Mục 1 | 23.900.000 | 13.150.000 | 9.560.000 | 7.170.000 |
| Quốc lộ 14 | Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng Mục 1 | 13.000.000 | 7.150.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. | Mục 28 | 300.000 | |||
| Điểm khu dân cư thôn Phú Phong | Mục 19 | 480.000 | 260.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring Mục 2 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc Mục 2 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Ngã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên Mục 2 | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) Mục 2 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) Mục 2 | 15.000.000 | 8.250.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú Mục 4 | 850.000 | 470.000 | 340.000 | |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A Mục 4 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 Mục 4 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi Mục 4 | 7.500.000 | 4.130.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết Mục 4 | 7.500.000 | 4.130.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) Mục 4 | 900.000 | |||
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su Mục 4 | 6.000.000 | |||
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An | Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An) Mục 5 | 720.000 | 400.000 | 290.000 | |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An | Ngã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) Mục 5 | 1.000.000 | 550.000 | ||
| Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành) | Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m Mục 17 | 1.870.000 | 1.030.000 | 750.000 | 560.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) Mục 13 | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 | |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) Mục 7 | 3.500.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m Mục 13 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 540.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m Mục 7 | 1.800.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở Mục 13 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m Mục 7 | 1.500.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m Mục 13 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) Mục 11 | 1.870.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú | Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú Mục 10 | 1.500.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú | Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) Mục 10 | 1.300.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) | Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m Mục 16 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 | |
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) | Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú Mục 16 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh Mục 6 | 2.400.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) Mục 6 | 3.000.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C Mục 6 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | |
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ hai - buôn Ko Hneh Mục 6 | 800.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) | Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) Mục 12 | 1.500.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) | Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn Mục 12 | 1.500.000 | |||
| Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi | Ngã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc Mục 3 | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường vào buôn Aring | Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring Mục 9 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 66 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh | Mục 15 | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Aring. | Mục 26 | 120.000 | |||
| Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh | Mục 8 | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ) | Mục 18 | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. | Mục 27 | 216.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Khu dân cư còn lại buôn Tah. | Mục 29 | 144.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông B. | Mục 24 | 144.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông. | Mục 22 | 144.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong. | Mục 21 | 168.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú | Mục 20 | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. | Mục 25 | 144.000 | |||
| Khu vực chợ Cuôr Đăng | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 14 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Khu vực còn lại. | Mục 23 | 104.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N2 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N1 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N3 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N4 Mục 30 | 4.200.000 | |||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang Mục 1 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 14 | Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) Mục 1 | 4.400.000 | 2.420.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quốc lộ 14 | Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 14 | Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu Mục 1 | 9.560.000 | 5.260.000 | 3.824.000 | 2.868.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành Mục 1 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 14 | Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân Mục 1 | 7.600.000 | 4.180.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Quốc lộ 14 | Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng Mục 1 | 5.200.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. | Mục 28 | 120.000 | |||
| Điểm khu dân cư thôn Phú Phong | Mục 19 | 192.000 | 104.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) Mục 2 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Ngã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên Mục 2 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring Mục 2 | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc Mục 2 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A Mục 4 | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 Mục 4 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết Mục 4 | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) Mục 4 | 360.000 | |||
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú Mục 4 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi Mục 4 | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su Mục 4 | 2.400.000 | |||
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An | Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An) Mục 5 | 288.000 | 160.000 | 116.000 | |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An | Ngã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) Mục 5 | 400.000 | 220.000 | ||
| Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành) | Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m Mục 17 | 748.000 | 412.000 | 300.000 | 224.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) Mục 13 | 1.400.000 | 772.000 | 560.000 | |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m Mục 13 | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 216.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m Mục 13 | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) Mục 7 | 1.400.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m Mục 7 | 720.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m Mục 7 | 600.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở Mục 13 | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) Mục 11 | 748.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú | Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú Mục 10 | 600.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú | Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) Mục 10 | 520.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) | Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m Mục 16 | 520.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) | Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú Mục 16 | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ hai - buôn Ko Hneh Mục 6 | 320.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) Mục 6 | 1.200.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh Mục 6 | 960.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C Mục 6 | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) | Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) Mục 12 | 600.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) | Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn Mục 12 | 600.000 | |||
| Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi | Ngã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường vào buôn Aring | Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring Mục 9 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh | Mục 15 | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Aring. | Mục 26 | 120.000 | |||
| Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh | Mục 8 | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ) | Mục 18 | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. | Mục 27 | 216.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Khu dân cư còn lại buôn Tah. | Mục 29 | 144.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông B. | Mục 24 | 144.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông. | Mục 22 | 144.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong. | Mục 21 | 168.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú | Mục 20 | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. | Mục 25 | 144.000 | |||
| Khu vực chợ Cuôr Đăng | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 14 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Khu vực còn lại. | Mục 23 | 104.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N2 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N1 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N3 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N4 Mục 30 | 4.200.000 | |||
| Quốc lộ 14 | Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành Mục 1 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 14 | Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng Mục 1 | 5.200.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Quốc lộ 14 | Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 14 | Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu Mục 1 | 9.560.000 | 5.260.000 | 3.824.000 | 2.868.000 |
| Quốc lộ 14 | Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang Mục 1 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 14 | Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) Mục 1 | 4.400.000 | 2.420.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quốc lộ 14 | Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân Mục 1 | 7.600.000 | 4.180.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. | Mục 28 | 120.000 | |||
| Điểm khu dân cư thôn Phú Phong | Mục 19 | 192.000 | 104.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc Mục 2 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Ngã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên Mục 2 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) Mục 2 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring Mục 2 | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 Mục 4 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi Mục 4 | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết Mục 4 | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A Mục 4 | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú Mục 4 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Ngã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) Mục 4 | 360.000 | |||
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su Mục 4 | 2.400.000 | |||
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An | Ngã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) Mục 5 | 400.000 | 220.000 | ||
| Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An | Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An) Mục 5 | 288.000 | 160.000 | 116.000 | |
| Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành) | Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m Mục 17 | 748.000 | 412.000 | 300.000 | 224.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) Mục 7 | 1.400.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m Mục 7 | 720.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) Mục 13 | 1.400.000 | 772.000 | 560.000 | |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở Mục 13 | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m Mục 13 | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m Mục 7 | 600.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m Mục 13 | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 216.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) Mục 11 | 748.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú | Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) Mục 10 | 520.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú | Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú Mục 10 | 600.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) | Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú Mục 16 | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) | Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m Mục 16 | 520.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C Mục 6 | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh Mục 6 | 960.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) Mục 6 | 1.200.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ hai - buôn Ko Hneh Mục 6 | 320.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) | Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn Mục 12 | 600.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) | Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) Mục 12 | 600.000 | |||
| Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi | Ngã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường vào buôn Aring | Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring Mục 9 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 66 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 66 | 208.000 | 200.000 | 150.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.