Bảng giá đất Xã Cuôr Đăng, Đắk Lắk từ 01/01/2026

248 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cuôr Đăng23.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Thi) Đường, vào nghĩa địa Mở rộng Cây xăng Hồng Thu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
229.000220.000165.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
50.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cây xăngHồng Thu Hết khu công nghiệp Phú Xuân7.600.0004.180.0003.040.0002.280.000
Cổng Phúchào Thôn Đoàn Kết Hết Nhà máy chế biến mủ cao su2.400.000
Hết Ngã Nguyêntư kho Nông sản Tây Giáp ranh xã Ea Knuêc2.400.0001.320.000960.000720.000
Hết Nhàmáy chế biến mủ cao su Ngã ba đường đi buôn Kroa A480.000264.000192.000
Hết khucông nghiệp Phú Xuân Đầu thôn Phú Thành4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Hết ranh Trãigiới trường THPT Nguyễn Ngã ba thửa đất số TBĐ số2.400.0001.320.000960.000720.000
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr ĐăngB, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh160.000
Ngãthao trường bắn (buôn Yông) Ranh giới xã Quảng Phú340.000188.000136.000
Ngã baNgã ba đường nhà ông Y Yung Byă đường đi Buôn Kroa A (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A)400.000220.000
Ngã baHết ranh giới trường THPT Nguyễn Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) Trãi3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Ngã bađường đi buôn Kroa A Ngã thao trường bắn (buôn Yông)360.000
Ngã baHết Ngã tư kho Nông sản Tây buôn Aring Nguyên2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Ngã ba (Bắtđường nhà ông Y Yung Byă Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân đầu khu dân cư buôn Kroa A) An)288.000160.000116.000
Ngã ba Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảngthửa đất số TBĐ số Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Quốclộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m720.000
QuốcĐường bê tông thứ nhất (hết thửa lộ đất số 53, tờ bản đồ số 65)6.000.0003.300.0002.400.0001.800.000
Quốc lộ BuônCuôr Đăng A (Vật liệu Việt Đường vào nghĩa địa Mở rộng5.200.0002.860.0002.080.0001.560.000
Ranhgiới phường Tân An Suối Ea Mkang4.800.0002.640.0001.920.0001.440.000
SuốiEa Mkang Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt4.400.0002.420.0001.760.0001.320.000
Tân Phú Đường Phú,ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) thôn Tân Phú520.000
phía Đông thành phố Buôn Ma Đường Thuột, tỉnh Đắk Lắk thửadãy song song QL14 (hết Ngã ba Buôn Aring đất số 103, tờ bản đồ số 65)3.200.0001.760.0001.280.000960.000
Đườngvào nghĩa địa Mở rộng Cây xăng Hồng Thu9.560.0005.260.0003.824.0002.868.000
Đườngthứ hai buôn Ko Hneh320.000
ĐườngBuôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, thứ nhất buôn Kroa B, buôn Kroa C480.000264.000192.000
Đườngthuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)1.400.000
Đườngthuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2)1.200.000
Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Từ QuốcĐường ngang liên thôn thôn An lộ Phú. thôn Tân Phú600.000
Đường ngang Quốc lộ Vào sâu200m Vào sâu thêm 400m600.000
Đường song song Quốc Lộ Đườngthứ nhất buôn Ko Hneh960.000
Đường vào Công ty cà phê Thắng Ngã ba Lợi Đông)(tiếp giáp đường tránh Giáp ranh xã Ea Knuêc2.000.0001.100.000800.000600.000
Đường vào buôn Aring Ngã ba(đường tránh đông) Hết đường buôn Aring320.000
Đường đất sốbê tông thứ nhất (hết thửa Đường dãy song song QL14 (hết 53, tờ bản đồ số 65) thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Đầu thônPhú Thành Giáp ranh giới phường Cư Bao2.000.0001.100.000800.000600.000
Các đường tiếp giáp với Quốc lộ Đường (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú,ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m thôn Tân Phú520.000288.000208.000
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr ĐăngB, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh160.000
Khu dân cư buôn Aring.120.000
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâmxã Ea Drơng cũ)216.000
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A.216.000120.00088.000
Khu dân cư còn lại buôn Tah.144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông B.144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông.144.000
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn ĐoànKết. thôn Phú Phong.168.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn AnPhú216.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn.144.000
Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lôđất trong khu vực chợ2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Khu vực còn lại.104.000
Quốc Đường ngang Quốc lộlộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m720.000396.000288.000216.000
Trụcđường N12.200.000
Trụcđường N22.200.000
Trụcđường N44.200.000
Trục Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăngđường N32.200.000
Từ Quốc Đường ngang Quốc lộ (đường rẽĐường ngang liên thôn thôn An lộ Phú, thôn Tân Phú600.000332.000240.000180.000
Vào sâuthêm 400m Hết ranh giới quy hoạch đất ở600.000332.000240.000180.000
Vào sâu200m Vào sâu thêm 400m600.000332.000240.000180.000
cũ) Cổngchào buôn Tah B Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn600.000
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B.120.000
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong192.000104.000
Đườngthuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)1.400.000772.000560.000
Đường ngang QL (đường rẽ vào Quốc khu dân cư thôn Phú Thành)lộ Vào sâu m748.000412.000300.000224.000
Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Quốc vào khu dân cư) Phú thànhlộ (trừ khu vực đã có) thôn Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)748.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng Ngã baHết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê nhà ông Tâm (buôn Yông) (buôn Tah)600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cây xăngHồng Thu Hết khu công nghiệp Phú Xuân19.000.00010.450.0007.600.0005.700.000
Cổng Phúchào Thôn Đoàn Kết Hết Nhà máy chế biến mủ cao su6.000.000
Hết Ngã Nguyêntư kho Nông sản Tây Giáp ranh xã Ea Knuêc6.000.0003.300.0002.400.0001.800.000
Hết Nhàmáy chế biến mủ cao su Ngã ba đường đi buôn Kroa A1.200.000660.000480.000
Hết khucông nghiệp Phú Xuân Đầu thôn Phú Thành10.000.0005.500.0004.000.0003.000.000
Hết ranh Trãigiới trường THPT Nguyễn Ngã ba thửa đất số TBĐ số6.000.0003.300.0002.400.0001.800.000
Ngã baHết ranh giới trường THPT Nguyễn Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) Trãi7.500.0004.130.0003.000.0002.250.000
Ngã baHết Ngã tư kho Nông sản Tây buôn Aring Nguyên7.000.0003.850.0002.800.0002.100.000
Ngã ba Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảngthửa đất số TBĐ số Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết7.500.0004.130.0003.000.0002.250.000
QuốcĐường bê tông thứ nhất (hết thửa lộ đất số 53, tờ bản đồ số 65)15.000.0008.250.0006.000.0004.500.000
Quốc lộ BuônCuôr Đăng A (Vật liệu Việt Đường vào nghĩa địa Mở rộng13.000.0007.150.0005.200.0003.900.000
Ranhgiới phường Tân An Suối Ea Mkang Ngã đường vào Nhà văn hóa12.000.0006.600.0004.800.0003.600.000
SuốiEa Mkang Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt11.000.0006.050.0004.400.0003.300.000
Thi) Đườngvào nghĩa địa Mở rộng Cây xăng Hồng Thu23.900.00013.150.0009.560.0007.170.000
phía Đông thành phố Buôn Ma Đường Thuột, tỉnh Đắk Lắk thửadãy song song QL14 (hết Ngã ba Buôn Aring đất số 103, tờ bản đồ số 65)8.000.0004.400.0003.200.0002.400.000
Đường vào Công ty cà phê Thắng Ngã ba Lợi Đông)(tiếp giáp đường tránh Giáp ranh xã Ea Knuêc5.000.0002.750.0002.000.0001.500.000
Đường đất sốbê tông thứ nhất (hết thửa Đường dãy song song QL14 (hết 53, tờ bản đồ số 65) thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)10.000.0005.500.0004.000.0003.000.000
Đầu thônPhú Thành Giáp ranh giới phường Cư Bao5.000.0002.750.0002.000.0001.500.000
Các đường tiếp giáp với Quốc lộ Đường (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú,ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m thôn Tân Phú1.300.000720.000520.000
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr ĐăngB, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh400.000
Khu dân cư buôn Aring.300.000
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr ĐăngB, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh400.000
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâmxã Ea Drơng cũ)540.000
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A.540.000300.000220.000
Khu dân cư còn lại buôn Tah.360.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông B.360.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông.360.000
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn ĐoànKết. thôn Phú Phong.420.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn AnPhú540.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn.360.000
Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lôđất trong khu vực chợ7.000.0003.850.0002.800.0002.100.000
Khu vực còn lại.260.000
Ngãthao trường bắn (buôn Yông) Ranh giới xã Quảng Phú850.000470.000340.000
Ngã bađường đi buôn Kroa A Ngã thao trường bắn (buôn Yông)900.000
Ngã baNgã ba đường nhà ông Y Yung Byă đường đi Buôn Kroa A (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A)1.000.000550.000
Ngã ba (Bắtđường nhà ông Y Yung Byă Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân đầu khu dân cư buôn Kroa A) An)720.000400.000290.000
Quốclộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m1.800.000
Quốc Đường ngang Quốc lộlộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m1.800.000990.000720.000540.000
Trụcđường N25.500.000
Trụcđường N410.500.000
Trụcđường N15.500.000
Trục Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăngđường N35.500.000
Tân Phú Đường Phú,ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) thôn Tân Phú1.300.000
Từ Quốc Đường ngang Quốc lộ (đường rẽĐường ngang liên thôn thôn An lộ Phú, thôn Tân Phú1.500.000830.000600.000450.000
Vào sâu200m Vào sâu thêm 400m1.500.000830.000600.000450.000
Vào sâuthêm 400m Hết ranh giới quy hoạch đất ở1.500.000830.000600.000450.000
cũ) Cổngchào buôn Tah B Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn1.500.000
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B.300.000
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong480.000260.000
Đườngthuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2)3.000.000
Đườngthứ hai buôn Ko Hneh800.000
ĐườngBuôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, thứ nhất buôn Kroa B, buôn Kroa C1.200.000660.000480.000
Đườngthuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)3.500.0001.930.0001.400.000
Đường ngang QL (đường rẽ vào Quốc khu dân cư thôn Phú Thành)lộ Vào sâu m1.870.0001.030.000750.000560.000
Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Quốc vào khu dân cư) Phú thànhlộ (trừ khu vực đã có) thôn Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)1.870.000
Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Từ QuốcĐường ngang liên thôn thôn An lộ Phú. thôn Tân Phú1.500.000
Đường ngang Quốc lộ Vào sâu200m Vào sâu thêm 400m1.500.000
Đường song song Quốc Lộ Đườngthứ nhất buôn Ko Hneh2.400.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng Ngã baHết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê nhà ông Tâm (buôn Yông) (buôn Tah)1.500.000
Đường vào buôn Aring Ngã ba(đường tránh đông) Hết đường buôn Aring800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cây xăngHồng Thu Hết khu công nghiệp Phú Xuân7.600.0004.180.0003.040.0002.280.000
Cổng Phúchào Thôn Đoàn Kết Hết Nhà máy chế biến mủ cao su2.400.000
Hết Ngã Nguyêntư kho Nông sản Tây Giáp ranh xã Ea Knuêc2.400.0001.320.000960.000720.000
Hết Nhàmáy chế biến mủ cao su Ngã ba đường đi buôn Kroa A480.000264.000192.000
Hết khucông nghiệp Phú Xuân Đầu thôn Phú Thành4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Hết ranh Trãigiới trường THPT Nguyễn Ngã ba thửa đất số TBĐ số2.400.0001.320.000960.000720.000
Ngãthao trường bắn (buôn Yông) Ranh giới xã Quảng Phú340.000188.000136.000
Ngã baHết ranh giới trường THPT Nguyễn Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) Trãi3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Ngã baNgã ba đường nhà ông Y Yung Byă đường đi Buôn Kroa A (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A)400.000220.000
Ngã baHết Ngã tư kho Nông sản Tây buôn Aring Nguyên2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Ngã bađường đi buôn Kroa A Ngã thao trường bắn (buôn Yông)360.000
Ngã ba (Bắtđường nhà ông Y Yung Byă Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân đầu khu dân cư buôn Kroa A) An)288.000160.000116.000
Ngã ba Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảngthửa đất số TBĐ số Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết3.000.0001.652.0001.200.000900.000
QuốcĐường bê tông thứ nhất (hết thửa lộ đất số 53, tờ bản đồ số 65)6.000.0003.300.0002.400.0001.800.000
Quốclộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m720.000
Quốc lộ BuônCuôr Đăng A (Vật liệu Việt Đường vào nghĩa địa Mở rộng5.200.0002.860.0002.080.0001.560.000
Ranhgiới phường Tân An Suối Ea Mkang Ngã đường vào Nhà văn hóa4.800.0002.640.0001.920.0001.440.000
SuốiEa Mkang Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt4.400.0002.420.0001.760.0001.320.000
phía Đông thành phố Buôn Ma Đường Thuột, tỉnh Đắk Lắk thửadãy song song QL14 (hết Ngã ba Buôn Aring đất số 103, tờ bản đồ số 65)3.200.0001.760.0001.280.000960.000
Đườngthứ hai buôn Ko Hneh320.000
Đườngvào nghĩa địa Mở rộng Cây xăng Hồng Thu9.560.0005.260.0003.824.0002.868.000
ĐườngBuôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, thứ nhất buôn Kroa B, buôn Kroa C480.000264.000192.000
Đườngthuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2)1.200.000
Đườngthuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)1.400.000
Đường ngang Quốc lộ Vào sâu200m Vào sâu thêm 400m600.000
Đường song song Quốc Lộ Đườngthứ nhất buôn Ko Hneh960.000
Đường vào Công ty cà phê Thắng Ngã ba Lợi Đông)(tiếp giáp đường tránh Giáp ranh xã Ea Knuêc2.000.0001.100.000800.000600.000
Đường đất sốbê tông thứ nhất (hết thửa Đường dãy song song QL14 (hết 53, tờ bản đồ số 65) thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Đầu thônPhú Thành Giáp ranh giới phường Cư Bao2.000.0001.100.000800.000600.000
Các đường tiếp giáp với Quốc lộ Đường (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú,ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m thôn Tân Phú520.000288.000208.000
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr ĐăngB, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh160.000
Khu dân cư buôn Aring.120.000
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr ĐăngB, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh160.000
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâmxã Ea Drơng cũ)216.000
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A.216.000120.00088.000
Khu dân cư còn lại buôn Tah.144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông B.144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông.144.000
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn ĐoànKết. thôn Phú Phong.168.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn AnPhú216.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn.144.000
Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lôđất trong khu vực chợ2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Khu vực còn lại.104.000
Quốc Đường ngang Quốc lộlộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m720.000396.000288.000216.000
Trụcđường N44.200.000
Trụcđường N22.200.000
Trụcđường N12.200.000
Trục Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăngđường N32.200.000
Tân Phú Đường Phú,ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) thôn Tân Phú520.000
Từ Quốc Đường ngang Quốc lộ (đường rẽĐường ngang liên thôn thôn An lộ Phú, thôn Tân Phú600.000332.000240.000180.000
Vào sâuthêm 400m Hết ranh giới quy hoạch đất ở600.000332.000240.000180.000
Vào sâu200m Vào sâu thêm 400m600.000332.000240.000180.000
cũ) Cổngchào buôn Tah B Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn600.000
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B.120.000
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong192.000104.000
Đườngthuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)1.400.000772.000560.000
Đường ngang QL (đường rẽ vào Quốc khu dân cư thôn Phú Thành)lộ Vào sâu m748.000412.000300.000224.000
Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Quốc vào khu dân cư) Phú thànhlộ (trừ khu vực đã có) thôn Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)748.000
Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Từ QuốcĐường ngang liên thôn thôn An lộ Phú. thôn Tân Phú600.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng Ngã baHết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê nhà ông Tâm (buôn Yông) (buôn Tah)600.000
Đường vào buôn Aring Ngã ba(đường tránh đông) Hết đường buôn Aring320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Byă (BắtCầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân đầu khu dân cư buôn An)288.000160.000116.000
Cây xăngHồng Thu Hết khu công nghiệp Phú Xuân7.600.0004.180.0003.040.0002.280.000
Cổng chào PhúThôn Đoàn Kết Hết Nhà máy chế biến mủ cao su2.400.000
Hết Ngã Nguyêntư kho Nông sản Tây Giáp ranh xã Ea Knuêc2.400.0001.320.000960.000720.000
Hết Nhàmáy chế biến mủ cao su Ngã ba đường đi buôn Kroa A480.000264.000192.000
Hết khucông nghiệp Phú Xuân Đầu thôn Phú Thành4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Hết ranh Trãigiới trường THPT Nguyễn Ngã ba thửa đất số TBĐ số2.400.0001.320.000960.000720.000
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr ĐăngB, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh160.000
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr ĐăngB, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh160.000
Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lôđất trong khu vực chợ2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Ngãthao trường bắn (buôn Yông) Ranh giới xã Quảng Phú340.000188.000136.000
Ngã baHết ranh giới trường THPT Nguyễn Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) Trãi3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Ngã bađường đi Buôn Kroa A Byă (bắt đầu khu dân cư buôn400.000220.000
Ngã baHết Ngã tư kho Nông sản Tây buôn Aring Nguyên2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Ngã bađường đi buôn Kroa A Ngã thao trường bắn (buôn Yông)360.000
Ngã ba Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảngthửa đất số TBĐ số Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Quốc lộĐường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)6.000.0003.300.0002.400.0001.800.000
Quốc lộ(trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m720.000
Quốc lộ Buôn CuôrĐăng A (Vật liệu Việt Đường vào nghĩa địa Mở rộng5.200.0002.860.0002.080.0001.560.000
Quốc lộ Đường ngang Quốc lộ(trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m720.000396.000288.000216.000
Ranh giớiphường Tân An Suối Ea Mkang Ngã đường vào Nhà văn hóa4.800.0002.640.0001.920.0001.440.000
Suối EaMkang Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt4.400.0002.420.0001.760.0001.320.000
Tân Phú Đường Phú, thônngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) Tân Phú520.000
Vào sâuthêm 400m Hết ranh giới quy hoạch đất ở600.000332.000240.000180.000
Vào sâu200m Vào sâu thêm 400m600.000332.000240.000180.000
cũ) Cổng chàobuôn Tah B Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn600.000
phía Đông thành phố Buôn Ma Đường Thuột, tỉnh Đắk Lắk thửa đấtdãy song song QL14 (hết Ngã ba Buôn Aring số 103, tờ bản đồ số 65)3.200.0001.760.0001.280.000960.000
Đườngthuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2)1.200.000
Đườngthứ hai buôn Ko Hneh320.000
Đườngvào nghĩa địa Mở rộng Cây xăng Hồng Thu9.560.0005.260.0003.824.0002.868.000
ĐườngBuôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, thứ nhất buôn Kroa B, buôn Kroa C480.000264.000192.000
Đườngthuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)1.400.000772.000560.000
Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Quốc lộ vào khu dân cư) thôn Phú(trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) thành748.000
Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Từ QuốcĐường ngang liên thôn thôn An lộ Phú. thôn Tân Phú600.000
Đường ngang Quốc lộ Vào sâu200m Vào sâu thêm 400m600.000
Đường song song Quốc Lộ Đườngthứ nhất buôn Ko Hneh960.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng Ngã baHết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê nhà ông Tâm (buôn Yông) (buôn Tah)600.000
Đường vào Công ty cà phê Thắng Ngã ba Lợi Đông)(tiếp giáp đường tránh Giáp ranh xã Ea Knuêc2.000.0001.100.000800.000600.000
Đường vào buôn Aring Ngã ba(đường tránh đông) Hết đường buôn Aring320.000
Đường đất sốbê tông thứ nhất (hết thửa Đường dãy song song QL14 (hết 53, tờ bản đồ số 65) thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Đầu thônPhú Thành Giáp ranh giới phường Cư Bao2.000.0001.100.000800.000600.000
Các đường tiếp giáp với Quốc lộ Đường (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú, thônngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m Tân Phú520.000288.000208.000
Khu dân cư buôn Aring.120.000
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâmxã Ea Drơng cũ)216.000
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A.216.000120.00088.000
Khu dân cư còn lại buôn Tah.144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông B.144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông.144.000
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn ĐoànKết. thôn Phú Phong.168.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú216.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn.144.000
Khu vực còn lại.104.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đườngN32.200.000
Trục đườngN44.200.000
Trục đườngN12.200.000
Trục đườngN22.200.000
Từ Quốc Đường ngang Quốc lộ (đường rẽĐường ngang liên thôn thôn An lộ Phú, thôn Tân Phú600.000332.000240.000180.000
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B.120.000
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong192.000104.000
Đường ngang QL (đường rẽ vào Quốc lộ khu dân cư thôn Phú Thành)Vào sâu m748.000412.000300.000224.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
70.00060.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
208.000200.000150.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.