Bảng giá đất Xã Cuôr Đăng, Đắk Lắk từ 01/01/2026

250 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cuôr Đăng là 23.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Đường vào nghĩa địa Mở rộng đến Cây xăng Hồng Thu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 66
229.000220.000165.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 66
50.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh
Mục 15
160.000
Khu dân cư buôn Aring.
Mục 26
120.000
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh
Mục 8
160.000
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ)
Mục 18
216.000
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A.
Mục 27
216.000120.00088.000
Khu dân cư còn lại buôn Tah.
Mục 29
144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông B.
Mục 24
144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông.
Mục 22
144.000
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong.
Mục 21
168.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú
Mục 20
216.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn.
Mục 25
144.000
Khu vực chợ Cuôr ĐăngCác lô đất trong khu vực chợ
Mục 14
2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Khu vực còn lại.
Mục 23
104.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N2
Mục 30
2.200.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N1
Mục 30
2.200.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N3
Mục 30
2.200.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N4
Mục 30
4.200.000
Quốc lộ 14Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành
Mục 1
4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Quốc lộ 14Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang
Mục 1
4.800.0002.640.0001.920.0001.440.000
Quốc lộ 14Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu
Mục 1
9.560.0005.260.0003.824.0002.868.000
Quốc lộ 14Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân
Mục 1
7.600.0004.180.0003.040.0002.280.000
Quốc lộ 14Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng
Mục 1
5.200.0002.860.0002.080.0001.560.000
Quốc lộ 14Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi)
Mục 1
4.400.0002.420.0001.760.0001.320.000
Quốc lộ 14Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000600.000
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B.
Mục 28
120.000
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong
Mục 19
192.000104.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkQuốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)
Mục 2
6.000.0003.300.0002.400.0001.800.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkĐường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)
Mục 2
4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkĐường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring
Mục 2
3.200.0001.760.0001.280.000960.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkHết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc
Mục 2
2.400.0001.320.000960.000720.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkNgã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên
Mục 2
2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúHết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A
Mục 4
480.000264.000192.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúHết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88
Mục 4
2.400.0001.320.000960.000720.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúCổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su
Mục 4
2.400.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông)
Mục 4
360.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết
Mục 4
3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 4
3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú
Mục 4
340.000188.000136.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân AnNgã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A)
Mục 5
400.000220.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân AnNgã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An)
Mục 5
288.000160.000116.000
Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành)Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m
Mục 17
748.000412.000300.000224.000
Đường ngang Quốc lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)
Mục 13
1.400.000772.000560.000
Đường ngang Quốc lộ 14Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m
Mục 13
720.000396.000288.000216.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m
Mục 7
600.000
Đường ngang Quốc lộ 14Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m
Mục 7
720.000
Đường ngang Quốc lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)
Mục 7
1.400.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m
Mục 13
600.000332.000240.000180.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở
Mục 13
600.000332.000240.000180.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư)Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Mục 11
748.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân PhúTừ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú
Mục 10
600.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân PhúĐường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Mục 10
520.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành)Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú
Mục 16
600.000332.000240.000180.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành)Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m
Mục 16
520.000288.000208.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C
Mục 6
480.000264.000192.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2)
Mục 6
1.200.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh
Mục 6
960.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ hai - buôn Ko Hneh
Mục 6
320.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ)Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah)
Mục 12
600.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ)Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn
Mục 12
600.000
Đường vào Công ty cà phê Thắng LợiNgã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc
Mục 3
2.000.0001.100.000800.000600.000
Đường vào buôn AringNgã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring
Mục 9
320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 66
36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh
Mục 15
400.000
Khu dân cư buôn Aring.
Mục 26
300.000
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh
Mục 8
400.000
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ)
Mục 18
540.000
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A.
Mục 27
540.000300.000220.000
Khu dân cư còn lại buôn Tah.
Mục 29
360.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông B.
Mục 24
360.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông.
Mục 22
360.000
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong.
Mục 21
420.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú
Mục 20
540.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn.
Mục 25
360.000
Khu vực chợ Cuôr ĐăngCác lô đất trong khu vực chợ
Mục 14
7.000.0003.850.0002.800.0002.100.000
Khu vực còn lại.
Mục 23
260.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N1
Mục 30
5.500.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N4
Mục 30
10.500.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N3
Mục 30
5.500.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N2
Mục 30
5.500.000
Quốc lộ 14Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang
Mục 1
12.000.0006.600.0004.800.0003.600.000
Quốc lộ 14Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành
Mục 1
10.000.0005.500.0004.000.0003.000.000
Quốc lộ 14Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi)
Mục 1
11.000.0006.050.0004.400.0003.300.000
Quốc lộ 14Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao
Mục 1
5.000.0002.750.0002.000.0001.500.000
Quốc lộ 14Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân
Mục 1
19.000.00010.450.0007.600.0005.700.000
Quốc lộ 14Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu
Mục 1
23.900.00013.150.0009.560.0007.170.000
Quốc lộ 14Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng
Mục 1
13.000.0007.150.0005.200.0003.900.000
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B.
Mục 28
300.000
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong
Mục 19
480.000260.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkĐường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring
Mục 2
8.000.0004.400.0003.200.0002.400.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkHết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc
Mục 2
6.000.0003.300.0002.400.0001.800.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkNgã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên
Mục 2
7.000.0003.850.0002.800.0002.100.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkĐường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)
Mục 2
10.000.0005.500.0004.000.0003.000.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkQuốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)
Mục 2
15.000.0008.250.0006.000.0004.500.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú
Mục 4
850.000470.000340.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúHết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A
Mục 4
1.200.000660.000480.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúHết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88
Mục 4
6.000.0003.300.0002.400.0001.800.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 4
7.500.0004.130.0003.000.0002.250.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết
Mục 4
7.500.0004.130.0003.000.0002.250.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông)
Mục 4
900.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúCổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su
Mục 4
6.000.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân AnNgã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An)
Mục 5
720.000400.000290.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân AnNgã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A)
Mục 5
1.000.000550.000
Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành)Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m
Mục 17
1.870.0001.030.000750.000560.000
Đường ngang Quốc lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)
Mục 13
3.500.0001.930.0001.400.000
Đường ngang Quốc lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)
Mục 7
3.500.000
Đường ngang Quốc lộ 14Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m
Mục 13
1.800.000990.000720.000540.000
Đường ngang Quốc lộ 14Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m
Mục 7
1.800.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở
Mục 13
1.500.000830.000600.000450.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m
Mục 7
1.500.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m
Mục 13
1.500.000830.000600.000450.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư)Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Mục 11
1.870.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân PhúTừ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú
Mục 10
1.500.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân PhúĐường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Mục 10
1.300.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành)Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m
Mục 16
1.300.000720.000520.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành)Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú
Mục 16
1.500.000830.000600.000450.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh
Mục 6
2.400.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2)
Mục 6
3.000.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C
Mục 6
1.200.000660.000480.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ hai - buôn Ko Hneh
Mục 6
800.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ)Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah)
Mục 12
1.500.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ)Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn
Mục 12
1.500.000
Đường vào Công ty cà phê Thắng LợiNgã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc
Mục 3
5.000.0002.750.0002.000.0001.500.000
Đường vào buôn AringNgã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring
Mục 9
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 66
27.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh
Mục 15
160.000
Khu dân cư buôn Aring.
Mục 26
120.000
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh
Mục 8
160.000
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ)
Mục 18
216.000
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A.
Mục 27
216.000120.00088.000
Khu dân cư còn lại buôn Tah.
Mục 29
144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông B.
Mục 24
144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông.
Mục 22
144.000
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong.
Mục 21
168.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú
Mục 20
216.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn.
Mục 25
144.000
Khu vực chợ Cuôr ĐăngCác lô đất trong khu vực chợ
Mục 14
2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Khu vực còn lại.
Mục 23
104.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N2
Mục 30
2.200.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N1
Mục 30
2.200.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N3
Mục 30
2.200.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N4
Mục 30
4.200.000
Quốc lộ 14Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang
Mục 1
4.800.0002.640.0001.920.0001.440.000
Quốc lộ 14Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi)
Mục 1
4.400.0002.420.0001.760.0001.320.000
Quốc lộ 14Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000600.000
Quốc lộ 14Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu
Mục 1
9.560.0005.260.0003.824.0002.868.000
Quốc lộ 14Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành
Mục 1
4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Quốc lộ 14Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân
Mục 1
7.600.0004.180.0003.040.0002.280.000
Quốc lộ 14Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng
Mục 1
5.200.0002.860.0002.080.0001.560.000
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B.
Mục 28
120.000
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong
Mục 19
192.000104.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkQuốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)
Mục 2
6.000.0003.300.0002.400.0001.800.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkNgã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên
Mục 2
2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkĐường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring
Mục 2
3.200.0001.760.0001.280.000960.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkHết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc
Mục 2
2.400.0001.320.000960.000720.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkĐường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)
Mục 2
4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúHết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A
Mục 4
480.000264.000192.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúHết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88
Mục 4
2.400.0001.320.000960.000720.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết
Mục 4
3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông)
Mục 4
360.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú
Mục 4
340.000188.000136.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 4
3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúCổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su
Mục 4
2.400.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân AnNgã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An)
Mục 5
288.000160.000116.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân AnNgã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A)
Mục 5
400.000220.000
Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành)Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m
Mục 17
748.000412.000300.000224.000
Đường ngang Quốc lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)
Mục 13
1.400.000772.000560.000
Đường ngang Quốc lộ 14Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m
Mục 13
720.000396.000288.000216.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m
Mục 13
600.000332.000240.000180.000
Đường ngang Quốc lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)
Mục 7
1.400.000
Đường ngang Quốc lộ 14Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m
Mục 7
720.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m
Mục 7
600.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở
Mục 13
600.000332.000240.000180.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư)Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Mục 11
748.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân PhúTừ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú
Mục 10
600.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân PhúĐường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Mục 10
520.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành)Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m
Mục 16
520.000288.000208.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành)Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú
Mục 16
600.000332.000240.000180.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ hai - buôn Ko Hneh
Mục 6
320.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2)
Mục 6
1.200.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh
Mục 6
960.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C
Mục 6
480.000264.000192.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ)Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah)
Mục 12
600.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ)Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn
Mục 12
600.000
Đường vào Công ty cà phê Thắng LợiNgã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc
Mục 3
2.000.0001.100.000800.000600.000
Đường vào buôn AringNgã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring
Mục 9
320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh
Mục 15
160.000
Khu dân cư buôn Aring.
Mục 26
120.000
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh
Mục 8
160.000
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ)
Mục 18
216.000
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A.
Mục 27
216.000120.00088.000
Khu dân cư còn lại buôn Tah.
Mục 29
144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông B.
Mục 24
144.000
Khu dân cư còn lại buôn Yông.
Mục 22
144.000
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong.
Mục 21
168.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú
Mục 20
216.000
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn.
Mục 25
144.000
Khu vực chợ Cuôr ĐăngCác lô đất trong khu vực chợ
Mục 14
2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Khu vực còn lại.
Mục 23
104.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N2
Mục 30
2.200.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N1
Mục 30
2.200.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N3
Mục 30
2.200.000
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr ĐăngTrục đường N4
Mục 30
4.200.000
Quốc lộ 14Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành
Mục 1
4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Quốc lộ 14Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng
Mục 1
5.200.0002.860.0002.080.0001.560.000
Quốc lộ 14Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000600.000
Quốc lộ 14Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu
Mục 1
9.560.0005.260.0003.824.0002.868.000
Quốc lộ 14Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang
Mục 1
4.800.0002.640.0001.920.0001.440.000
Quốc lộ 14Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi)
Mục 1
4.400.0002.420.0001.760.0001.320.000
Quốc lộ 14Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân
Mục 1
7.600.0004.180.0003.040.0002.280.000
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B.
Mục 28
120.000
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong
Mục 19
192.000104.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkĐường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)
Mục 2
4.000.0002.200.0001.600.0001.200.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkHết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc
Mục 2
2.400.0001.320.000960.000720.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkNgã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên
Mục 2
2.800.0001.540.0001.120.000840.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkQuốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)
Mục 2
6.000.0003.300.0002.400.0001.800.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkĐường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring
Mục 2
3.200.0001.760.0001.280.000960.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúHết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88
Mục 4
2.400.0001.320.000960.000720.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 4
3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết
Mục 4
3.000.0001.652.0001.200.000900.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúHết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A
Mục 4
480.000264.000192.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú
Mục 4
340.000188.000136.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúNgã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông)
Mục 4
360.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng PhúCổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su
Mục 4
2.400.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân AnNgã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A)
Mục 5
400.000220.000
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân AnNgã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An)
Mục 5
288.000160.000116.000
Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành)Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m
Mục 17
748.000412.000300.000224.000
Đường ngang Quốc lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)
Mục 7
1.400.000
Đường ngang Quốc lộ 14Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m
Mục 7
720.000
Đường ngang Quốc lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1)
Mục 13
1.400.000772.000560.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở
Mục 13
600.000332.000240.000180.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m
Mục 13
600.000332.000240.000180.000
Đường ngang Quốc lộ 14Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m
Mục 7
600.000
Đường ngang Quốc lộ 14Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m
Mục 13
720.000396.000288.000216.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư)Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Mục 11
748.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân PhúĐường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Mục 10
520.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân PhúTừ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú
Mục 10
600.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành)Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú
Mục 16
600.000332.000240.000180.000
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành)Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m
Mục 16
520.000288.000208.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C
Mục 6
480.000264.000192.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh
Mục 6
960.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2)
Mục 6
1.200.000
Đường song song Quốc Lộ 14Đường thứ hai - buôn Ko Hneh
Mục 6
320.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ)Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn
Mục 12
600.000
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ)Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah)
Mục 12
600.000
Đường vào Công ty cà phê Thắng LợiNgã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc
Mục 3
2.000.0001.100.000800.000600.000
Đường vào buôn AringNgã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring
Mục 9
320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 66
70.00060.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 66
208.000200.000150.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.