Bảng giá đất Xã Cuôr Đăng, Đắk Lắk từ 01/01/2026
248 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cuôr Đăng là 23.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Thi) Đường, vào nghĩa địa Mở rộng Cây xăng Hồng Thu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 229.000 | 220.000 | 165.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cây xăng | Hồng Thu Hết khu công nghiệp Phú Xuân | 7.600.000 | 4.180.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Cổng Phú | chào Thôn Đoàn Kết Hết Nhà máy chế biến mủ cao su | 2.400.000 | |||
| Hết Ngã Nguyên | tư kho Nông sản Tây Giáp ranh xã Ea Knuêc | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Hết Nhà | máy chế biến mủ cao su Ngã ba đường đi buôn Kroa A | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Hết khu | công nghiệp Phú Xuân Đầu thôn Phú Thành | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Hết ranh Trãi | giới trường THPT Nguyễn Ngã ba thửa đất số TBĐ số | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng | B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh | 160.000 | |||
| Ngã | thao trường bắn (buôn Yông) Ranh giới xã Quảng Phú | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Ngã ba | Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă đường đi Buôn Kroa A (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) | 400.000 | 220.000 | ||
| Ngã ba | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) Trãi | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Ngã ba | đường đi buôn Kroa A Ngã thao trường bắn (buôn Yông) | 360.000 | |||
| Ngã ba | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây buôn Aring Nguyên | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Ngã ba (Bắt | đường nhà ông Y Yung Byă Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân đầu khu dân cư buôn Kroa A) An) | 288.000 | 160.000 | 116.000 | |
| Ngã ba Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng | thửa đất số TBĐ số Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quốc | lộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m | 720.000 | |||
| Quốc | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa lộ đất số 53, tờ bản đồ số 65) | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ Buôn | Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Đường vào nghĩa địa Mở rộng | 5.200.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Ranh | giới phường Tân An Suối Ea Mkang | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Suối | Ea Mkang Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt | 4.400.000 | 2.420.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Tân Phú Đường Phú, | ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) thôn Tân Phú | 520.000 | |||
| phía Đông thành phố Buôn Ma Đường Thuột, tỉnh Đắk Lắk thửa | dãy song song QL14 (hết Ngã ba Buôn Aring đất số 103, tờ bản đồ số 65) | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Đường | vào nghĩa địa Mở rộng Cây xăng Hồng Thu | 9.560.000 | 5.260.000 | 3.824.000 | 2.868.000 |
| Đường | thứ hai buôn Ko Hneh | 320.000 | |||
| Đường | Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, thứ nhất buôn Kroa B, buôn Kroa C | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Đường | thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) | 1.400.000 | |||
| Đường | thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) | 1.200.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Từ Quốc | Đường ngang liên thôn thôn An lộ Phú. thôn Tân Phú | 600.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ Vào sâu | 200m Vào sâu thêm 400m | 600.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ Đường | thứ nhất buôn Ko Hneh | 960.000 | |||
| Đường vào Công ty cà phê Thắng Ngã ba Lợi Đông) | (tiếp giáp đường tránh Giáp ranh xã Ea Knuêc | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường vào buôn Aring Ngã ba | (đường tránh đông) Hết đường buôn Aring | 320.000 | |||
| Đường đất số | bê tông thứ nhất (hết thửa Đường dãy song song QL14 (hết 53, tờ bản đồ số 65) thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đầu thôn | Phú Thành Giáp ranh giới phường Cư Bao | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các đường tiếp giáp với Quốc lộ Đường (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú, | ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m thôn Tân Phú | 520.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng | B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Aring. | 120.000 | ||||
| Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm | xã Ea Drơng cũ) | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. | 216.000 | 120.000 | 88.000 | ||
| Khu dân cư còn lại buôn Tah. | 144.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông B. | 144.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông. | 144.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn | Kết. thôn Phú Phong. | 168.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An | Phú | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. | 144.000 | ||||
| Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lô | đất trong khu vực chợ | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Khu vực còn lại. | 104.000 | ||||
| Quốc Đường ngang Quốc lộ | lộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 216.000 |
| Trục | đường N1 | 2.200.000 | |||
| Trục | đường N2 | 2.200.000 | |||
| Trục | đường N4 | 4.200.000 | |||
| Trục Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | đường N3 | 2.200.000 | |||
| Từ Quốc Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ | Đường ngang liên thôn thôn An lộ Phú, thôn Tân Phú | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Vào sâu | thêm 400m Hết ranh giới quy hoạch đất ở | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Vào sâu | 200m Vào sâu thêm 400m | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| cũ) Cổng | chào buôn Tah B Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn | 600.000 | |||
| Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. | 120.000 | ||||
| Điểm khu dân cư thôn Phú Phong | 192.000 | 104.000 | |||
| Đường | thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) | 1.400.000 | 772.000 | 560.000 | |
| Đường ngang QL (đường rẽ vào Quốc khu dân cư thôn Phú Thành) | lộ Vào sâu m | 748.000 | 412.000 | 300.000 | 224.000 |
| Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Quốc vào khu dân cư) Phú thành | lộ (trừ khu vực đã có) thôn Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) | 748.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng Ngã ba | Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê nhà ông Tâm (buôn Yông) (buôn Tah) | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cây xăng | Hồng Thu Hết khu công nghiệp Phú Xuân | 19.000.000 | 10.450.000 | 7.600.000 | 5.700.000 |
| Cổng Phú | chào Thôn Đoàn Kết Hết Nhà máy chế biến mủ cao su | 6.000.000 | |||
| Hết Ngã Nguyên | tư kho Nông sản Tây Giáp ranh xã Ea Knuêc | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Hết Nhà | máy chế biến mủ cao su Ngã ba đường đi buôn Kroa A | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | |
| Hết khu | công nghiệp Phú Xuân Đầu thôn Phú Thành | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hết ranh Trãi | giới trường THPT Nguyễn Ngã ba thửa đất số TBĐ số | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Ngã ba | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) Trãi | 7.500.000 | 4.130.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Ngã ba | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây buôn Aring Nguyên | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Ngã ba Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng | thửa đất số TBĐ số Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết | 7.500.000 | 4.130.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Quốc | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa lộ đất số 53, tờ bản đồ số 65) | 15.000.000 | 8.250.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Quốc lộ Buôn | Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Đường vào nghĩa địa Mở rộng | 13.000.000 | 7.150.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Ranh | giới phường Tân An Suối Ea Mkang Ngã đường vào Nhà văn hóa | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Suối | Ea Mkang Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt | 11.000.000 | 6.050.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Thi) Đường | vào nghĩa địa Mở rộng Cây xăng Hồng Thu | 23.900.000 | 13.150.000 | 9.560.000 | 7.170.000 |
| phía Đông thành phố Buôn Ma Đường Thuột, tỉnh Đắk Lắk thửa | dãy song song QL14 (hết Ngã ba Buôn Aring đất số 103, tờ bản đồ số 65) | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Đường vào Công ty cà phê Thắng Ngã ba Lợi Đông) | (tiếp giáp đường tránh Giáp ranh xã Ea Knuêc | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường đất số | bê tông thứ nhất (hết thửa Đường dãy song song QL14 (hết 53, tờ bản đồ số 65) thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đầu thôn | Phú Thành Giáp ranh giới phường Cư Bao | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Các đường tiếp giáp với Quốc lộ Đường (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú, | ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m thôn Tân Phú | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 | |
| Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng | B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh | 400.000 | |||
| Khu dân cư buôn Aring. | 300.000 | ||||
| Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng | B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh | 400.000 | |||
| Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm | xã Ea Drơng cũ) | 540.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. | 540.000 | 300.000 | 220.000 | ||
| Khu dân cư còn lại buôn Tah. | 360.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông B. | 360.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông. | 360.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn | Kết. thôn Phú Phong. | 420.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An | Phú | 540.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. | 360.000 | ||||
| Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lô | đất trong khu vực chợ | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Khu vực còn lại. | 260.000 | ||||
| Ngã | thao trường bắn (buôn Yông) Ranh giới xã Quảng Phú | 850.000 | 470.000 | 340.000 | |
| Ngã ba | đường đi buôn Kroa A Ngã thao trường bắn (buôn Yông) | 900.000 | |||
| Ngã ba | Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă đường đi Buôn Kroa A (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) | 1.000.000 | 550.000 | ||
| Ngã ba (Bắt | đường nhà ông Y Yung Byă Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân đầu khu dân cư buôn Kroa A) An) | 720.000 | 400.000 | 290.000 | |
| Quốc | lộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m | 1.800.000 | |||
| Quốc Đường ngang Quốc lộ | lộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 540.000 |
| Trục | đường N2 | 5.500.000 | |||
| Trục | đường N4 | 10.500.000 | |||
| Trục | đường N1 | 5.500.000 | |||
| Trục Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | đường N3 | 5.500.000 | |||
| Tân Phú Đường Phú, | ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) thôn Tân Phú | 1.300.000 | |||
| Từ Quốc Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ | Đường ngang liên thôn thôn An lộ Phú, thôn Tân Phú | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 450.000 |
| Vào sâu | 200m Vào sâu thêm 400m | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 450.000 |
| Vào sâu | thêm 400m Hết ranh giới quy hoạch đất ở | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 450.000 |
| cũ) Cổng | chào buôn Tah B Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn | 1.500.000 | |||
| Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. | 300.000 | ||||
| Điểm khu dân cư thôn Phú Phong | 480.000 | 260.000 | |||
| Đường | thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) | 3.000.000 | |||
| Đường | thứ hai buôn Ko Hneh | 800.000 | |||
| Đường | Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, thứ nhất buôn Kroa B, buôn Kroa C | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | |
| Đường | thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 | |
| Đường ngang QL (đường rẽ vào Quốc khu dân cư thôn Phú Thành) | lộ Vào sâu m | 1.870.000 | 1.030.000 | 750.000 | 560.000 |
| Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Quốc vào khu dân cư) Phú thành | lộ (trừ khu vực đã có) thôn Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) | 1.870.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Từ Quốc | Đường ngang liên thôn thôn An lộ Phú. thôn Tân Phú | 1.500.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ Vào sâu | 200m Vào sâu thêm 400m | 1.500.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ Đường | thứ nhất buôn Ko Hneh | 2.400.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng Ngã ba | Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê nhà ông Tâm (buôn Yông) (buôn Tah) | 1.500.000 | |||
| Đường vào buôn Aring Ngã ba | (đường tránh đông) Hết đường buôn Aring | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cây xăng | Hồng Thu Hết khu công nghiệp Phú Xuân | 7.600.000 | 4.180.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Cổng Phú | chào Thôn Đoàn Kết Hết Nhà máy chế biến mủ cao su | 2.400.000 | |||
| Hết Ngã Nguyên | tư kho Nông sản Tây Giáp ranh xã Ea Knuêc | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Hết Nhà | máy chế biến mủ cao su Ngã ba đường đi buôn Kroa A | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Hết khu | công nghiệp Phú Xuân Đầu thôn Phú Thành | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Hết ranh Trãi | giới trường THPT Nguyễn Ngã ba thửa đất số TBĐ số | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Ngã | thao trường bắn (buôn Yông) Ranh giới xã Quảng Phú | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Ngã ba | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) Trãi | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Ngã ba | Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă đường đi Buôn Kroa A (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) | 400.000 | 220.000 | ||
| Ngã ba | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây buôn Aring Nguyên | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Ngã ba | đường đi buôn Kroa A Ngã thao trường bắn (buôn Yông) | 360.000 | |||
| Ngã ba (Bắt | đường nhà ông Y Yung Byă Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân đầu khu dân cư buôn Kroa A) An) | 288.000 | 160.000 | 116.000 | |
| Ngã ba Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng | thửa đất số TBĐ số Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quốc | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa lộ đất số 53, tờ bản đồ số 65) | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Quốc | lộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m | 720.000 | |||
| Quốc lộ Buôn | Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Đường vào nghĩa địa Mở rộng | 5.200.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Ranh | giới phường Tân An Suối Ea Mkang Ngã đường vào Nhà văn hóa | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Suối | Ea Mkang Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt | 4.400.000 | 2.420.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| phía Đông thành phố Buôn Ma Đường Thuột, tỉnh Đắk Lắk thửa | dãy song song QL14 (hết Ngã ba Buôn Aring đất số 103, tờ bản đồ số 65) | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Đường | thứ hai buôn Ko Hneh | 320.000 | |||
| Đường | vào nghĩa địa Mở rộng Cây xăng Hồng Thu | 9.560.000 | 5.260.000 | 3.824.000 | 2.868.000 |
| Đường | Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, thứ nhất buôn Kroa B, buôn Kroa C | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Đường | thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) | 1.200.000 | |||
| Đường | thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) | 1.400.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ Vào sâu | 200m Vào sâu thêm 400m | 600.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ Đường | thứ nhất buôn Ko Hneh | 960.000 | |||
| Đường vào Công ty cà phê Thắng Ngã ba Lợi Đông) | (tiếp giáp đường tránh Giáp ranh xã Ea Knuêc | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường đất số | bê tông thứ nhất (hết thửa Đường dãy song song QL14 (hết 53, tờ bản đồ số 65) thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đầu thôn | Phú Thành Giáp ranh giới phường Cư Bao | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các đường tiếp giáp với Quốc lộ Đường (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú, | ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m thôn Tân Phú | 520.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng | B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Aring. | 120.000 | ||||
| Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng | B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm | xã Ea Drơng cũ) | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. | 216.000 | 120.000 | 88.000 | ||
| Khu dân cư còn lại buôn Tah. | 144.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông B. | 144.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông. | 144.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn | Kết. thôn Phú Phong. | 168.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An | Phú | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. | 144.000 | ||||
| Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lô | đất trong khu vực chợ | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Khu vực còn lại. | 104.000 | ||||
| Quốc Đường ngang Quốc lộ | lộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 216.000 |
| Trục | đường N4 | 4.200.000 | |||
| Trục | đường N2 | 2.200.000 | |||
| Trục | đường N1 | 2.200.000 | |||
| Trục Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | đường N3 | 2.200.000 | |||
| Tân Phú Đường Phú, | ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) thôn Tân Phú | 520.000 | |||
| Từ Quốc Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ | Đường ngang liên thôn thôn An lộ Phú, thôn Tân Phú | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Vào sâu | thêm 400m Hết ranh giới quy hoạch đất ở | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Vào sâu | 200m Vào sâu thêm 400m | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| cũ) Cổng | chào buôn Tah B Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn | 600.000 | |||
| Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. | 120.000 | ||||
| Điểm khu dân cư thôn Phú Phong | 192.000 | 104.000 | |||
| Đường | thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) | 1.400.000 | 772.000 | 560.000 | |
| Đường ngang QL (đường rẽ vào Quốc khu dân cư thôn Phú Thành) | lộ Vào sâu m | 748.000 | 412.000 | 300.000 | 224.000 |
| Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Quốc vào khu dân cư) Phú thành | lộ (trừ khu vực đã có) thôn Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) | 748.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Từ Quốc | Đường ngang liên thôn thôn An lộ Phú. thôn Tân Phú | 600.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng Ngã ba | Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê nhà ông Tâm (buôn Yông) (buôn Tah) | 600.000 | |||
| Đường vào buôn Aring Ngã ba | (đường tránh đông) Hết đường buôn Aring | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Byă (Bắt | Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân đầu khu dân cư buôn An) | 288.000 | 160.000 | 116.000 | |
| Cây xăng | Hồng Thu Hết khu công nghiệp Phú Xuân | 7.600.000 | 4.180.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Cổng chào Phú | Thôn Đoàn Kết Hết Nhà máy chế biến mủ cao su | 2.400.000 | |||
| Hết Ngã Nguyên | tư kho Nông sản Tây Giáp ranh xã Ea Knuêc | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Hết Nhà | máy chế biến mủ cao su Ngã ba đường đi buôn Kroa A | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Hết khu | công nghiệp Phú Xuân Đầu thôn Phú Thành | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Hết ranh Trãi | giới trường THPT Nguyễn Ngã ba thửa đất số TBĐ số | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng | B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng | B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh | 160.000 | |||
| Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lô | đất trong khu vực chợ | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Ngã | thao trường bắn (buôn Yông) Ranh giới xã Quảng Phú | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Ngã ba | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) Trãi | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Ngã ba | đường đi Buôn Kroa A Byă (bắt đầu khu dân cư buôn | 400.000 | 220.000 | ||
| Ngã ba | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây buôn Aring Nguyên | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Ngã ba | đường đi buôn Kroa A Ngã thao trường bắn (buôn Yông) | 360.000 | |||
| Ngã ba Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng | thửa đất số TBĐ số Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quốc lộ | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ | (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m | 720.000 | |||
| Quốc lộ Buôn Cuôr | Đăng A (Vật liệu Việt Đường vào nghĩa địa Mở rộng | 5.200.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Quốc lộ Đường ngang Quốc lộ | (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 216.000 |
| Ranh giới | phường Tân An Suối Ea Mkang Ngã đường vào Nhà văn hóa | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Suối Ea | Mkang Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt | 4.400.000 | 2.420.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Tân Phú Đường Phú, thôn | ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) Tân Phú | 520.000 | |||
| Vào sâu | thêm 400m Hết ranh giới quy hoạch đất ở | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Vào sâu | 200m Vào sâu thêm 400m | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| cũ) Cổng chào | buôn Tah B Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn | 600.000 | |||
| phía Đông thành phố Buôn Ma Đường Thuột, tỉnh Đắk Lắk thửa đất | dãy song song QL14 (hết Ngã ba Buôn Aring số 103, tờ bản đồ số 65) | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Đường | thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) | 1.200.000 | |||
| Đường | thứ hai buôn Ko Hneh | 320.000 | |||
| Đường | vào nghĩa địa Mở rộng Cây xăng Hồng Thu | 9.560.000 | 5.260.000 | 3.824.000 | 2.868.000 |
| Đường | Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, thứ nhất buôn Kroa B, buôn Kroa C | 480.000 | 264.000 | 192.000 | |
| Đường | thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) | 1.400.000 | 772.000 | 560.000 | |
| Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Quốc lộ vào khu dân cư) thôn Phú | (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) thành | 748.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ Từ Quốc | Đường ngang liên thôn thôn An lộ Phú. thôn Tân Phú | 600.000 | |||
| Đường ngang Quốc lộ Vào sâu | 200m Vào sâu thêm 400m | 600.000 | |||
| Đường song song Quốc Lộ Đường | thứ nhất buôn Ko Hneh | 960.000 | |||
| Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng Ngã ba | Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê nhà ông Tâm (buôn Yông) (buôn Tah) | 600.000 | |||
| Đường vào Công ty cà phê Thắng Ngã ba Lợi Đông) | (tiếp giáp đường tránh Giáp ranh xã Ea Knuêc | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường vào buôn Aring Ngã ba | (đường tránh đông) Hết đường buôn Aring | 320.000 | |||
| Đường đất số | bê tông thứ nhất (hết thửa Đường dãy song song QL14 (hết 53, tờ bản đồ số 65) thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đầu thôn | Phú Thành Giáp ranh giới phường Cư Bao | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các đường tiếp giáp với Quốc lộ Đường (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú, thôn | ngang liên thôn thôn An Vào sâu 200m Tân Phú | 520.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Khu dân cư buôn Aring. | 120.000 | ||||
| Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm | xã Ea Drơng cũ) | 216.000 | |||
| Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. | 216.000 | 120.000 | 88.000 | ||
| Khu dân cư còn lại buôn Tah. | 144.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông B. | 144.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại buôn Yông. | 144.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn | Kết. thôn Phú Phong. | 168.000 | |||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú | 216.000 | ||||
| Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. | 144.000 | ||||
| Khu vực còn lại. | 104.000 | ||||
| Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường | N3 | 2.200.000 | |||
| Trục đường | N4 | 4.200.000 | |||
| Trục đường | N1 | 2.200.000 | |||
| Trục đường | N2 | 2.200.000 | |||
| Từ Quốc Đường ngang Quốc lộ (đường rẽ | Đường ngang liên thôn thôn An lộ Phú, thôn Tân Phú | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. | 120.000 | ||||
| Điểm khu dân cư thôn Phú Phong | 192.000 | 104.000 | |||
| Đường ngang QL (đường rẽ vào Quốc lộ khu dân cư thôn Phú Thành) | Vào sâu m | 748.000 | 412.000 | 300.000 | 224.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 208.000 | 200.000 | 150.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.