Bảng giá đất Xã Ô Loan, Đắk Lắk từ 01/01/2026

428 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ô Loan4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Đỉnh Dốc Chùa đến Giáp ranh giới thôn Phước Lương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 92
59.00057.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 92
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Phong Phú: Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
Mục 17
760.000
Khu dân cư Phong Phú: Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m
Mục 16
840.000
Khu tái định cư thôn Phú Tân 2: Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1)
Mục 25
800.000
Tuyến đường ĐH36 từ cầu sắt đến giáp xã An Hòa Hải cũĐường ĐH36 từ cầu sắt - Giáp xã An Hòa Hải cũ
Mục 13
480.000
Tái định cư đồng Cây Dông
Mục 27
380.000
Đường D1, Đường N2
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ180.000
Đường D2, Đường N3
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ160.000
Đường D3 (rộng 10,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.040.000
Đường N1
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ170.000
Đường rộng 10m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân480.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)1.040.000
Đường rộng 14m
Cụm công nghiệp Tam Giang
Cụm công nghiệp Tam Giang400.000
Đường rộng 16m
Cụm công nghiệp Tam Giang
Cụm công nghiệp Tam Giang480.000
Đường rộng 6m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân200.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)560.000
Đường rộng 7,5m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)720.000
Đường rộng 8m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân320.000
Đường rộng 9m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)960.000
Đường rộng > 16m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)1.360.000
Đường số 1
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều720.000
Đường số 1
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo720.000
Đường số 1 (rộng 10,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.040.000
Đường số 1 rộng 12m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền1.200.000
Đường số 1 và số 2 rộng 6m
Khu dân cư Tân Định
Khu dân cư Tân Định440.000
Đường số 1, rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh280.000
Đường số 2
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo560.000
Đường số 2 rộng 12m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền1.080.000
Đường số 2, 3
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều640.000
Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.080.000
Đường số 2, rộng 9m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh240.000
Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.040.000
Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)560.000
Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)800.000
Đường số 3 rộng 4m
Khu dân cư Tân Định
Khu dân cư Tân Định400.000
Đường số 3 rộng 9m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền1.360.000
Đường số 3, 5 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh160.000
Đường số 3, 6
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo440.000
Đường số 4
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều760.000
Đường số 4 (rộng 18m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.200.000
Đường số 4 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh200.000
Đường số 4, 5
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo360.000
Đường số 5
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều600.000
Đường số 6 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh160.000
Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh cũPhú Xuân - An Lĩnh cũ
Mục 5
160.000120.00080.00070.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng Cụm công nghiệp Tam GiangQuốc lộ 1 - Cổng Cụm công nghiệp Tam Giang
Mục 6
550.000380.000290.000170.000
Đường từ nhà thờ Đồng Cháy đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước LươngNhà thờ Đồng Cháy - Giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương
Mục 10
280.000220.000160.000120.000
Đường từ ĐT 649 đến chợ thôn Xuân HòaĐường ĐT 649 - Chợ thôn Xuân Hòa
Mục 12
600.000440.000320.000200.000
Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới
Mục 8
480.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Đường ĐT 649 - Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội
Mục 4
1.080.000600.000360.000240.000
Các đường liên thôn
Chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - Hết khu dân cư Hòa Thạnh
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - Giáp ranh xã An Cư cũ
Mục 1
880.000360.000240.000200.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - Giáp ranh giới xã An Hiệp cũ (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Mục 15
420.000340.000210.000130.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - Nhà ông Đỗ Minh Đệ
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 thôn Đồng Môn - Khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng)
Mục 15
340.000210.000170.000130.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - Cổng chào thôn Hội Sơn
Mục 4
1.000.000560.000320.000200.000
Quốc lộ 1
Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - Đỉnh dốc Chùa
Mục 1
1.200.000640.000400.000240.000
Quốc lộ 1
Đầu thôn Phước Lương (phía nam) - Đường đi Đồng Cháy
Mục 1
1.360.000720.000400.000240.000
Quốc lộ 1
Giáp An Mỹ - Phía Bắc cầu Chùa Hang
Mục 1
1.400.000720.000440.000280.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - Giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649
Mục 15
880.000550.000340.000210.000
Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan
Quốc lộ 1 - Cầu đường sắt
Mục 7
380.000290.000170.000130.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - Chùa Phước Đồng
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu
Giáp QL 1 - Cầu Cây Gạo thôn Phong Phú
Mục 11
550.000380.000290.000170.000
Các đường liên thôn
QL1 (Phước Lương) - Đường sắt
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Hiệp cũ - Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức)
Mục 1
1.040.000640.000400.000240.000
Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ
QL 1 - Hết phân trường TH Tuy Dương
Mục 3
400.000280.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Thàng - Giáp ranh xã An Hiệp cũ
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - Cuối đường thôn Diêm Hội
Mục 15
710.000340.000210.000170.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - Cổng chào thôn Phú Thường.
Mục 15
970.000550.000340.000210.000
Các đường liên thôn
Trường Môm cũ (nhà ông Lực) - Ngã ba Xóm Chuối
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba thôn Nhơn Hội - Lăng Ông thôn Nhơn Hội
Mục 15
670.000380.000290.000170.000
Các đường liên thôn
Trường tiểu học - Gò Giam
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Hòa Hải cũ - Giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ)
Mục 1
1.560.000800.000480.000360.000
Các đường liên thôn
Đường xung quanh xóm gõ
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Chùa Phước Đồng - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - Trường Môm cũ (nhà ông Lực)
Mục 15
680.000440.000320.000200.000
Quốc lộ 1
Đỉnh Dốc Chùa - Giáp ranh giới thôn Phước Lương
Mục 1
1.600.000880.000560.000400.000
Các đường liên thôn
Nhà tiền hiền thôn Phú Thường - Giáp đường ĐT 649
Mục 15
880.000550.000340.000210.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Quốc lộ 1 - Cầu Suối Ré
Mục 4
1.000.000560.000320.000200.000
Đường ĐT 649
Đường phía bắc chợ Diêm Hội - Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh)
Mục 2
720.000320.000280.000160.000
Các đường liên thôn
Cống ông Thượng - Cống nhà ông Nghi
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - Trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa)
Mục 15
840.000420.000290.000170.000
Các đường liên thôn
Đường sắt - Nhà thờ Đồng Cháy
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Giáp khu TĐC Phước Đồng - Cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát
Mục 15
500.000380.000290.000170.000
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu
Cầu Cây Gạo - Ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu
Mục 11
380.000290.000170.000130.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Phùng Vàng - Giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch cũ) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ)
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Đường liên xã
Phía Bắc cầu Long Phú - Ngã ba đường đi xóm Đá
Mục 14
600.000440.000320.000200.000
Các đường liên thôn
Cổng trường mầm non thôn Tân Long - Cống ông Thượng
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - Hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Mục 15
420.000340.000210.000130.000
Đường ĐT 649
Giáp An Mỹ - Phía bắc chợ Diêm Hội
Mục 2
1.000.000560.000320.000240.000
Các đường liên thôn
QL1 - Ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào)
Mục 15
920.000480.000320.000200.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Chùa Hang - Giáp ranh xã An Hiệp cũ
Mục 1
1.280.000680.000400.000280.000
Đường ĐT 649
Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - Trường Mầm non An Hải
Mục 2
680.000400.000280.000160.000
Đường ĐT 649
Trường Mầm non An Hải - Phía nam cầu An Hải
Mục 2
960.000520.000280.000160.000
Các đường liên thôn
Khu dân cư Tân Quy - Phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ
Mục 15
590.000380.000290.000170.000
Quốc lộ 1
Đường đi Đồng Cháy - Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ
Mục 1
1.280.000640.000400.000240.000
Các đường liên thôn
Cống nhà ông Nghi - Giáp đường ven đầm
Mục 15
200.000160.000120.00080.000
Các đường liên thôn
Cổng chào thôn Phú Thường - Nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường
Mục 15
880.000550.000340.000210.000
Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan
Cầu đường sắt - Giáp ranh xã An Cư cũ
Mục 7
290.000210.000170.000130.000
Các đường liên thôn
Giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - Nhà ông Lành thôn Xuân Hòa
Mục 15
380.000290.000170.000130.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Đỗ Minh Đệ - Ngã ba nhà ông Thàng
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ
Phân trường TH Tuy Dương - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Mục 3
170.000120.000100.00070.000
Đường liên xã
Ngã 3 đường liên xã (nhà ông Đào) - Đường dẫn phía Nam cầu Long Phú
Mục 14
1.200.000680.000440.000320.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Cầu Suối Ré - Giáp đường ĐT 649
Mục 4
680.000440.000320.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 92
43.00041.000
Cù Lao Mái Nhà
Mục 10
15.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Phong Phú: Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
Mục 17
1.900.000
Khu dân cư Phong Phú: Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m
Mục 16
2.100.000
Khu tái định cư thôn Phú Tân 2: Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1)
Mục 25
2.000.000
Tuyến đường ĐH36 từ cầu sắt đến giáp xã An Hòa Hải cũĐường ĐH36 từ cầu sắt - Giáp xã An Hòa Hải cũ
Mục 13
1.200.000
Tái định cư đồng Cây Dông
Mục 27
950.000
Đường D1, Đường N2
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ450.000
Đường D2, Đường N3
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ400.000
Đường D3 (rộng 10,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)2.600.000
Đường N1
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ420.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)2.600.000
Đường rộng 10m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân1.200.000
Đường rộng 14m
Cụm công nghiệp Tam Giang
Cụm công nghiệp Tam Giang1.000.000
Đường rộng 16m
Cụm công nghiệp Tam Giang
Cụm công nghiệp Tam Giang1.200.000
Đường rộng 6m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân500.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)1.400.000
Đường rộng 7,5m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)1.800.000
Đường rộng 8m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân800.000
Đường rộng 9m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)2.400.000
Đường rộng > 16m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)3.400.000
Đường số 1
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo1.800.000
Đường số 1
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều1.800.000
Đường số 1 (rộng 10,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)2.600.000
Đường số 1 rộng 12m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền3.000.000
Đường số 1 và số 2 rộng 6m
Khu dân cư Tân Định
Khu dân cư Tân Định1.100.000
Đường số 1, rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh700.000
Đường số 2
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo1.400.000
Đường số 2 rộng 12m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền2.700.000
Đường số 2, 3
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều1.600.000
Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)2.700.000
Đường số 2, rộng 9m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh600.000
Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)2.600.000
Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.400.000
Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)2.000.000
Đường số 3 rộng 4m
Khu dân cư Tân Định
Khu dân cư Tân Định1.000.000
Đường số 3 rộng 9m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền3.400.000
Đường số 3, 5 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh400.000
Đường số 3, 6
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo1.100.000
Đường số 4
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều1.900.000
Đường số 4 (rộng 18m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)3.000.000
Đường số 4 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh500.000
Đường số 4, 5
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo900.000
Đường số 5
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều1.500.000
Đường số 6 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh400.000
Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh cũPhú Xuân - An Lĩnh cũ
Mục 5
400.000300.000200.000180.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng Cụm công nghiệp Tam GiangQuốc lộ 1 - Cổng Cụm công nghiệp Tam Giang
Mục 6
1.365.000945.000735.000420.000
Đường từ nhà thờ Đồng Cháy đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước LươngNhà thờ Đồng Cháy - Giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương
Mục 10
700.000550.000400.000300.000
Đường từ ĐT 649 đến chợ thôn Xuân HòaĐường ĐT 649 - Chợ thôn Xuân Hòa
Mục 12
1.500.0001.100.000800.000500.000
Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới
Mục 8
1.200.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Đỗ Minh Đệ - Ngã ba nhà ông Thàng
Mục 15
800.000600.000500.000300.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - Giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649
Mục 15
2.205.0001.365.000840.000525.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Hiệp cũ - Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức)
Mục 1
2.600.0001.600.0001.000.000600.000
Các đường liên thôn
Giáp khu TĐC Phước Đồng - Cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát
Mục 15
1.260.000945.000735.000420.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Cầu Suối Ré - Giáp đường ĐT 649
Mục 4
1.700.0001.100.000800.000500.000
Các đường liên thôn
Cống nhà ông Nghi - Giáp đường ven đầm
Mục 15
500.000400.000300.000200.000
Đường ĐT 649
Trường Mầm non An Hải - Phía nam cầu An Hải
Mục 2
2.400.0001.300.000700.000400.000
Các đường liên thôn
QL1 (Phước Lương) - Đường sắt
Mục 15
1.100.000800.000500.000300.000
Quốc lộ 1
Đầu thôn Phước Lương (phía nam) - Đường đi Đồng Cháy
Mục 1
3.400.0001.800.0001.000.000600.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - Hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Mục 15
1.050.000840.000525.000315.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Chùa Hang - Giáp ranh xã An Hiệp cũ
Mục 1
3.200.0001.700.0001.000.000700.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - Chùa Phước Đồng
Mục 15
1.100.000800.000500.000300.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - Cổng chào thôn Hội Sơn
Mục 4
2.500.0001.400.000800.000500.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Quốc lộ 1 - Cầu Suối Ré
Mục 4
2.500.0001.400.000800.000500.000
Quốc lộ 1
Giáp An Mỹ - Phía Bắc cầu Chùa Hang
Mục 1
3.500.0001.800.0001.100.000700.000
Đường liên xã
Ngã 3 đường liên xã (nhà ông Đào) - Đường dẫn phía Nam cầu Long Phú
Mục 14
3.000.0001.700.0001.100.000800.000
Đường ĐT 649
Giáp An Mỹ - Phía bắc chợ Diêm Hội
Mục 2
2.500.0001.400.000800.000600.000
Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan
Cầu đường sắt - Giáp ranh xã An Cư cũ
Mục 7
735.000525.000420.000315.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - Giáp ranh xã An Cư cũ
Mục 1
2.200.000900.000600.000500.000
Quốc lộ 1
Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - Đỉnh dốc Chùa
Mục 1
3.000.0001.600.0001.000.000600.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Phùng Vàng - Giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch cũ) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ)
Mục 15
525.000420.000315.000210.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - Nhà ông Đỗ Minh Đệ
Mục 15
1.100.000800.000500.000300.000
Các đường liên thôn
Trường Môm cũ (nhà ông Lực) - Ngã ba Xóm Chuối
Mục 15
1.100.000800.000500.000300.000
Các đường liên thôn
Cống ông Thượng - Cống nhà ông Nghi
Mục 15
800.000600.000500.000300.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Đường ĐT 649 - Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội
Mục 4
2.700.0001.500.000900.000600.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Thàng - Giáp ranh xã An Hiệp cũ
Mục 15
800.000600.000500.000300.000
Các đường liên thôn
Nhà tiền hiền thôn Phú Thường - Giáp đường ĐT 649
Mục 15
2.205.0001.365.000840.000525.000
Các đường liên thôn
Ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - Trường Môm cũ (nhà ông Lực)
Mục 15
1.700.0001.100.000800.000500.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - Giáp ranh giới xã An Hiệp cũ (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Mục 15
1.050.000840.000525.000315.000
Các đường liên thôn
Khu dân cư Tân Quy - Phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ
Mục 15
1.470.000945.000735.000420.000
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu
Giáp QL 1 - Cầu Cây Gạo thôn Phong Phú
Mục 11
1.365.000945.000735.000420.000
Các đường liên thôn
Cổng chào thôn Phú Thường - Nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường
Mục 15
2.205.0001.365.000840.000525.000
Đường ĐT 649
Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - Trường Mầm non An Hải
Mục 2
1.700.0001.000.000700.000400.000
Các đường liên thôn
Đường sắt - Nhà thờ Đồng Cháy
Mục 15
800.000600.000500.000300.000
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu
Cầu Cây Gạo - Ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu
Mục 11
945.000735.000420.000315.000
Quốc lộ 1
Đường đi Đồng Cháy - Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ
Mục 1
3.200.0001.600.0001.000.000600.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa)
Mục 15
2.100.0001.050.000735.000420.000
Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan
Quốc lộ 1 - Cầu đường sắt
Mục 7
945.000735.000420.000315.000
Các đường liên thôn
Trường tiểu học - Gò Giam
Mục 15
525.000420.000315.000210.000
Các đường liên thôn
Đường xung quanh xóm gõ
Mục 15
525.000420.000315.000210.000
Quốc lộ 1
Đỉnh Dốc Chùa - Giáp ranh giới thôn Phước Lương
Mục 1
4.000.0002.200.0001.400.0001.000.000
Các đường liên thôn
Ngã ba thôn Nhơn Hội - Lăng Ông thôn Nhơn Hội
Mục 15
1.680.000945.000735.000420.000
Các đường liên thôn
Ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - Cuối đường thôn Diêm Hội
Mục 15
1.785.000840.000525.000420.000
Các đường liên thôn
QL1 - Ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào)
Mục 15
2.300.0001.200.000800.000500.000
Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ
QL 1 - Hết phân trường TH Tuy Dương
Mục 3
1.000.000700.000500.000300.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 thôn Đồng Môn - Khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng)
Mục 15
840.000525.000420.000315.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - Cổng chào thôn Phú Thường.
Mục 15
2.415.0001.365.000840.000525.000
Đường liên xã
Phía Bắc cầu Long Phú - Ngã ba đường đi xóm Đá
Mục 14
1.500.0001.100.000800.000500.000
Các đường liên thôn
Cổng trường mầm non thôn Tân Long - Cống ông Thượng
Mục 15
1.100.000800.000500.000300.000
Các đường liên thôn
Giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - Nhà ông Lành thôn Xuân Hòa
Mục 15
945.000735.000420.000315.000
Các đường liên thôn
Chùa Phước Đồng - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ
Mục 15
800.000600.000500.000300.000
Các đường liên thôn
Ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - Trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương
Mục 15
525.000420.000315.000210.000
Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ
Phân trường TH Tuy Dương - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Mục 3
420.000300.000240.000180.000
Các đường liên thôn
Chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - Hết khu dân cư Hòa Thạnh
Mục 15
525.000420.000315.000210.000
Đường ĐT 649
Đường phía bắc chợ Diêm Hội - Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh)
Mục 2
1.800.000800.000700.000400.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Hòa Hải cũ - Giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ)
Mục 1
3.900.0002.000.0001.200.000900.000
Cù Lao Mái Nhà
Mục 10
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 92
25.00022.00020.00017.000
Cù Lao Mái Nhà
Mục 10
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Phong Phú: Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
Mục 17
760.000
Khu dân cư Phong Phú: Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m
Mục 16
840.000
Khu tái định cư thôn Phú Tân 2: Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1)
Mục 25
800.000
Tuyến đường ĐH36 từ cầu sắt đến giáp xã An Hòa Hải cũĐường ĐH36 từ cầu sắt - Giáp xã An Hòa Hải cũ
Mục 13
480.000
Tái định cư đồng Cây Dông
Mục 27
380.000
Đường D1, Đường N2
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ180.000
Đường D2, Đường N3
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ160.000
Đường D3 (rộng 10,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.040.000
Đường N1
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ170.000
Đường rộng 10m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân480.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)1.040.000
Đường rộng 14m
Cụm công nghiệp Tam Giang
Cụm công nghiệp Tam Giang400.000
Đường rộng 16m
Cụm công nghiệp Tam Giang
Cụm công nghiệp Tam Giang480.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)560.000
Đường rộng 6m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân200.000
Đường rộng 7,5m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)720.000
Đường rộng 8m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân320.000
Đường rộng 9m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)960.000
Đường rộng > 16m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)1.360.000
Đường số 1
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo720.000
Đường số 1
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều720.000
Đường số 1 (rộng 10,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.040.000
Đường số 1 rộng 12m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền1.200.000
Đường số 1 và số 2 rộng 6m
Khu dân cư Tân Định
Khu dân cư Tân Định440.000
Đường số 1, rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh280.000
Đường số 2
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo560.000
Đường số 2 rộng 12m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền1.080.000
Đường số 2, 3
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều640.000
Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.080.000
Đường số 2, rộng 9m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh240.000
Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.040.000
Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)560.000
Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)800.000
Đường số 3 rộng 4m
Khu dân cư Tân Định
Khu dân cư Tân Định400.000
Đường số 3 rộng 9m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền1.360.000
Đường số 3, 5 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh160.000
Đường số 3, 6
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo440.000
Đường số 4
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều760.000
Đường số 4 (rộng 18m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.200.000
Đường số 4 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh200.000
Đường số 4, 5
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo360.000
Đường số 5
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều600.000
Đường số 6 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh160.000
Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh cũPhú Xuân - An Lĩnh cũ
Mục 5
160.000120.00080.00070.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng Cụm công nghiệp Tam GiangQuốc lộ 1 - Cổng Cụm công nghiệp Tam Giang
Mục 6
550.000380.000290.000170.000
Đường từ nhà thờ Đồng Cháy đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước LươngNhà thờ Đồng Cháy - Giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương
Mục 10
280.000220.000160.000120.000
Đường từ ĐT 649 đến chợ thôn Xuân HòaĐường ĐT 649 - Chợ thôn Xuân Hòa
Mục 12
600.000440.000320.000200.000
Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới
Mục 8
480.000
Các đường liên thôn
Cổng chào thôn Phú Thường - Nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường
Mục 15
880.000550.000340.000210.000
Quốc lộ 1
Đầu thôn Phước Lương (phía nam) - Đường đi Đồng Cháy
Mục 1
1.360.000720.000400.000240.000
Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan
Cầu đường sắt - Giáp ranh xã An Cư cũ
Mục 7
290.000210.000170.000130.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - Cổng chào thôn Hội Sơn
Mục 4
1.000.000560.000320.000200.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Đường ĐT 649 - Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội
Mục 4
1.080.000600.000360.000240.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - Giáp ranh giới xã An Hiệp cũ (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Mục 15
420.000340.000210.000130.000
Các đường liên thôn
Giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - Nhà ông Lành thôn Xuân Hòa
Mục 15
380.000290.000170.000130.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa)
Mục 15
840.000420.000290.000170.000
Các đường liên thôn
Ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - Trường Môm cũ (nhà ông Lực)
Mục 15
680.000440.000320.000200.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Hòa Hải cũ - Giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ)
Mục 1
1.560.000800.000480.000360.000
Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan
Quốc lộ 1 - Cầu đường sắt
Mục 7
380.000290.000170.000130.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Hiệp cũ - Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức)
Mục 1
1.040.000640.000400.000240.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - Hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Mục 15
420.000340.000210.000130.000
Quốc lộ 1
Giáp An Mỹ - Phía Bắc cầu Chùa Hang
Mục 1
1.400.000720.000440.000280.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Phùng Vàng - Giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch cũ) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ)
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - Cuối đường thôn Diêm Hội
Mục 15
710.000340.000210.000170.000
Đường liên xã
Ngã 3 đường liên xã (nhà ông Đào) - Đường dẫn phía Nam cầu Long Phú
Mục 14
1.200.000680.000440.000320.000
Quốc lộ 1
Đường đi Đồng Cháy - Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ
Mục 1
1.280.000640.000400.000240.000
Các đường liên thôn
QL1 (Phước Lương) - Đường sắt
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Cổng trường mầm non thôn Tân Long - Cống ông Thượng
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - Giáp ranh xã An Cư cũ
Mục 1
880.000360.000240.000200.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Quốc lộ 1 - Cầu Suối Ré
Mục 4
1.000.000560.000320.000200.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 thôn Đồng Môn - Khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng)
Mục 15
340.000210.000170.000130.000
Các đường liên thôn
Cống nhà ông Nghi - Giáp đường ven đầm
Mục 15
200.000160.000120.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - Chùa Phước Đồng
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Khu dân cư Tân Quy - Phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ
Mục 15
590.000380.000290.000170.000
Các đường liên thôn
Đường sắt - Nhà thờ Đồng Cháy
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Trường tiểu học - Gò Giam
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - Cổng chào thôn Phú Thường.
Mục 15
970.000550.000340.000210.000
Các đường liên thôn
Đường xung quanh xóm gõ
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu
Cầu Cây Gạo - Ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu
Mục 11
380.000290.000170.000130.000
Các đường liên thôn
Ngã ba thôn Nhơn Hội - Lăng Ông thôn Nhơn Hội
Mục 15
670.000380.000290.000170.000
Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ
QL 1 - Hết phân trường TH Tuy Dương
Mục 3
400.000280.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Thàng - Giáp ranh xã An Hiệp cũ
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Cống ông Thượng - Cống nhà ông Nghi
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Chùa Phước Đồng - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Chùa Hang - Giáp ranh xã An Hiệp cũ
Mục 1
1.280.000680.000400.000280.000
Đường ĐT 649
Trường Mầm non An Hải - Phía nam cầu An Hải
Mục 2
960.000520.000280.000160.000
Quốc lộ 1
Đỉnh Dốc Chùa - Giáp ranh giới thôn Phước Lương
Mục 1
1.600.000880.000560.000400.000
Các đường liên thôn
QL1 - Ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào)
Mục 15
920.000480.000320.000200.000
Quốc lộ 1
Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - Đỉnh dốc Chùa
Mục 1
1.200.000640.000400.000240.000
Các đường liên thôn
Ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - Trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Đường liên xã
Phía Bắc cầu Long Phú - Ngã ba đường đi xóm Đá
Mục 14
600.000440.000320.000200.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Đỗ Minh Đệ - Ngã ba nhà ông Thàng
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - Hết khu dân cư Hòa Thạnh
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ
Phân trường TH Tuy Dương - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Mục 3
170.000120.000100.00070.000
Đường ĐT 649
Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - Trường Mầm non An Hải
Mục 2
680.000400.000280.000160.000
Các đường liên thôn
Giáp khu TĐC Phước Đồng - Cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát
Mục 15
500.000380.000290.000170.000
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu
Giáp QL 1 - Cầu Cây Gạo thôn Phong Phú
Mục 11
550.000380.000290.000170.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Cầu Suối Ré - Giáp đường ĐT 649
Mục 4
680.000440.000320.000200.000
Các đường liên thôn
Nhà tiền hiền thôn Phú Thường - Giáp đường ĐT 649
Mục 15
880.000550.000340.000210.000
Các đường liên thôn
Trường Môm cũ (nhà ông Lực) - Ngã ba Xóm Chuối
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - Nhà ông Đỗ Minh Đệ
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Đường ĐT 649
Đường phía bắc chợ Diêm Hội - Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh)
Mục 2
720.000320.000280.000160.000
Đường ĐT 649
Giáp An Mỹ - Phía bắc chợ Diêm Hội
Mục 2
1.000.000560.000320.000240.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - Giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649
Mục 15
880.000550.000340.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Phong Phú: Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
Mục 17
760.000
Khu dân cư Phong Phú: Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m
Mục 16
840.000
Khu tái định cư thôn Phú Tân 2: Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1)
Mục 25
800.000
Tuyến đường ĐH36 từ cầu sắt đến giáp xã An Hòa Hải cũĐường ĐH36 từ cầu sắt - Giáp xã An Hòa Hải cũ
Mục 13
480.000
Tái định cư đồng Cây Dông
Mục 27
380.000
Đường D1, Đường N2
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ180.000
Đường D2, Đường N3
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ160.000
Đường D3 (rộng 10,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.040.000
Đường N1
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ
Khu tái định cư xã An Hiệp cũ170.000
Đường rộng 10m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân480.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)1.040.000
Đường rộng 14m
Cụm công nghiệp Tam Giang
Cụm công nghiệp Tam Giang400.000
Đường rộng 16m
Cụm công nghiệp Tam Giang
Cụm công nghiệp Tam Giang480.000
Đường rộng 6m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân200.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)560.000
Đường rộng 7,5m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)720.000
Đường rộng 8m
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân320.000
Đường rộng 9m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)960.000
Đường rộng > 16m
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)1.360.000
Đường số 1
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo720.000
Đường số 1
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều720.000
Đường số 1 (rộng 10,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.040.000
Đường số 1 rộng 12m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền1.200.000
Đường số 1 và số 2 rộng 6m
Khu dân cư Tân Định
Khu dân cư Tân Định440.000
Đường số 1, rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh280.000
Đường số 2
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo560.000
Đường số 2 rộng 12m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền1.080.000
Đường số 2, 3
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều640.000
Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.080.000
Đường số 2, rộng 9m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh240.000
Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.040.000
Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)560.000
Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)800.000
Đường số 3 rộng 4m
Khu dân cư Tân Định
Khu dân cư Tân Định400.000
Đường số 3 rộng 9m
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Khu tái định cư Đồng Gia Điền1.360.000
Đường số 3, 5 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh160.000
Đường số 3, 6
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo440.000
Đường số 4
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều760.000
Đường số 4 (rộng 18m)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)1.200.000
Đường số 4 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh200.000
Đường số 4, 5
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Tái định cư Đồng Cây Gạo360.000
Đường số 5
Khu tái định cư Gò Điều
Khu tái định cư Gò Điều600.000
Đường số 6 rộng 7,5m
Khu dân cư Hòa Thạnh
Khu dân cư Hòa Thạnh160.000
Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh cũPhú Xuân - An Lĩnh cũ
Mục 5
160.000120.00080.00070.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng Cụm công nghiệp Tam GiangQuốc lộ 1 - Cổng Cụm công nghiệp Tam Giang
Mục 6
550.000380.000290.000170.000
Đường từ nhà thờ Đồng Cháy đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước LươngNhà thờ Đồng Cháy - Giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương
Mục 10
280.000220.000160.000120.000
Đường từ ĐT 649 đến chợ thôn Xuân HòaĐường ĐT 649 - Chợ thôn Xuân Hòa
Mục 12
600.000440.000320.000200.000
Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới
Mục 8
480.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - Giáp ranh xã An Cư cũ
Mục 1
880.000360.000240.000200.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Hiệp cũ - Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức)
Mục 1
1.040.000640.000400.000240.000
Các đường liên thôn
Ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - Giáp ranh giới xã An Hiệp cũ (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Mục 15
420.000340.000210.000130.000
Quốc lộ 1
Đường đi Đồng Cháy - Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ
Mục 1
1.280.000640.000400.000240.000
Các đường liên thôn
Khu dân cư Tân Quy - Phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ
Mục 15
590.000380.000290.000170.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - Giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649
Mục 15
880.000550.000340.000210.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Đỗ Minh Đệ - Ngã ba nhà ông Thàng
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Quốc lộ 1 - Cầu Suối Ré
Mục 4
1.000.000560.000320.000200.000
Các đường liên thôn
Trường tiểu học - Gò Giam
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Đường ĐT 649
Đường phía bắc chợ Diêm Hội - Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh)
Mục 2
720.000320.000280.000160.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Phùng Vàng - Giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch cũ) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ)
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - Hết khu dân cư Hòa Thạnh
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Hòa Hải cũ - Giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ)
Mục 1
1.560.000800.000480.000360.000
Các đường liên thôn
Đường xung quanh xóm gõ
Mục 15
210.000170.000130.00080.000
Quốc lộ 1
Đỉnh Dốc Chùa - Giáp ranh giới thôn Phước Lương
Mục 1
1.600.000880.000560.000400.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - Nhà ông Đỗ Minh Đệ
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Đường sắt - Nhà thờ Đồng Cháy
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Các đường liên thôn
QL1 (Phước Lương) - Đường sắt
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Cầu Suối Ré - Giáp đường ĐT 649
Mục 4
680.000440.000320.000200.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Chùa Hang - Giáp ranh xã An Hiệp cũ
Mục 1
1.280.000680.000400.000280.000
Đường ĐT 649
Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - Trường Mầm non An Hải
Mục 2
680.000400.000280.000160.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Thàng - Giáp ranh xã An Hiệp cũ
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Đường ĐT 649 - Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội
Mục 4
1.080.000600.000360.000240.000
Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan
Cầu đường sắt - Giáp ranh xã An Cư cũ
Mục 7
290.000210.000170.000130.000
Đường ĐT 649
Giáp An Mỹ - Phía bắc chợ Diêm Hội
Mục 2
1.000.000560.000320.000240.000
Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ
Phân trường TH Tuy Dương - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Mục 3
170.000120.000100.00070.000
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn
Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - Cổng chào thôn Hội Sơn
Mục 4
1.000.000560.000320.000200.000
Quốc lộ 1
Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - Đỉnh dốc Chùa
Mục 1
1.200.000640.000400.000240.000
Các đường liên thôn
Cống ông Thượng - Cống nhà ông Nghi
Mục 15
320.000240.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Trường Môm cũ (nhà ông Lực) - Ngã ba Xóm Chuối
Mục 15
440.000320.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Giáp khu TĐC Phước Đồng - Cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát
Mục 15
500.000380.000290.000170.000
Các đường liên thôn
Ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - Cuối đường thôn Diêm Hội
Mục 15
710.000340.000210.000170.000
Các đường liên thôn
Ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - Trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương
Mục 15
210.000170.000130.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.

Bảng giá đất Xã Ô Loan, Đắk Lắk 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com