Bảng giá đất Xã Ô Loan, Đắk Lắk từ 01/01/2026
432 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ô Loan là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Đỉnh Dốc Chùa đến Giáp ranh giới thôn Phước Lương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - Hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) Mục 15 | 420.000 | 340.000 | 210.000 | 130.000 |
| Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - Cổng chào thôn Hội Sơn Mục 4 | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường sắt - Nhà thờ Đồng Cháy Mục 15 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đỉnh Dốc Chùa - Giáp ranh giới thôn Phước Lương Mục 1 | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 400.000 |
| Đường phía bắc chợ Diêm Hội - Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) Mục 2 | 720.000 | 320.000 | 280.000 | 160.000 |
| Ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - Giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649 Mục 15 | 880.000 | 550.000 | 340.000 | 210.000 |
| Phía Bắc cầu Long Phú - Ngã ba đường đi xóm Đá Mục 14 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Nhà tiền hiền thôn Phú Thường - Giáp đường ĐT 649 Mục 15 | 880.000 | 550.000 | 340.000 | 210.000 |
| Ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - Cổng chào thôn Phú Thường. Mục 15 | 970.000 | 550.000 | 340.000 | 210.000 |
| Trường Môm cũ (nhà ông Lực) - Ngã ba Xóm Chuối Mục 15 | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Cống ông Thượng - Cống nhà ông Nghi Mục 15 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - Trường Mầm non An Hải Mục 2 | 680.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| QL1 (Phước Lương) - Đường sắt Mục 15 | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Nhà ông Đỗ Minh Đệ - Ngã ba nhà ông Thàng Mục 15 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - Đỉnh dốc Chùa Mục 1 | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Cống nhà ông Nghi - Giáp đường ven đầm Mục 15 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Giáp ranh xã An Hiệp cũ - Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) Mục 1 | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - Nhà ông Lành thôn Xuân Hòa Mục 15 | 380.000 | 290.000 | 170.000 | 130.000 |
| Giáp khu TĐC Phước Đồng - Cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát Mục 15 | 500.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
| Ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - Trường Môm cũ (nhà ông Lực) Mục 15 | 680.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Cổng trường mầm non thôn Tân Long - Cống ông Thượng Mục 15 | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Cầu Cây Gạo - Ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu Mục 11 | 380.000 | 290.000 | 170.000 | 130.000 |
| QL 1 - Hết phân trường TH Tuy Dương Mục 3 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã 3 thôn Đồng Môn - Khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) Mục 15 | 340.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường ĐT 649 - Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội Mục 4 | 1.080.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - Chùa Phước Đồng Mục 15 | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Trường Mầm non An Hải - Phía nam cầu An Hải Mục 2 | 960.000 | 520.000 | 280.000 | 160.000 |
| Cù Lao Mái Nhà Mục 10 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 92 | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Cù Lao Mái Nhà Mục 10 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 92 | 54.000 | 52.000 | 50.000 | 45.000 |
| Cù Lao Mái Nhà Mục 10 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.