Bảng giá đất Phường Cư Bao, Đắk Lắk từ 01/01/2026
674 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cư Bao là 4.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ) đến Trần Quang Khải), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 94.000 | 88.000 | 83.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (167 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Bá Quát | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 3 | 240.000 | 192.000 | ||
| Cao Thắng | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 4 | 200.000 | 168.000 | 136.000 | |
| Các đường bao quanh chợ Cư Bao | Mục 1 | 600.000 | |||
| Các đường giao với Quốc lộ 14 | Dãy 1 - Dãy 2 Mục 2 | 360.000 | 196.000 | 184.000 | |
| Các đường giao với Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 - Dãy 1 Mục 2 | 400.000 | 260.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Phan Kế Bình - Tố Hữu Mục 24 | 240.000 | |||
| Hoàng Hoa Thám | Thanh Tịnh - Hết đường Mục 24 | 240.000 | |||
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ - Kỳ Đồng Mục 25 | 320.000 | 176.000 | 140.000 | |
| Huyền Quang | Nguyễn Thị Suốt - Hết đường Mục 27 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 - Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) Mục 26 | 880.000 | 352.000 | 308.000 | |
| Hùng Vương | Trần Quang Khải - Đặng Thái Thân Mục 26 | 1.520.000 | 228.000 | 200.000 | 180.000 |
| Hùng Vương | Đặng Thái Thân - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 Mục 26 | 1.320.000 | 292.000 | 252.000 | |
| Hùng Vương | Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ) - Trần Quang Khải Mục 26 | 1.760.000 | 316.000 | 264.000 | |
| Hẻm 1-Hùng Vương | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám Mục 21 | 400.000 | |||
| Hẻm 2-Hùng Vương | Hùng Vương - Nguyễn Chánh Mục 22 | 320.000 | |||
| Hẻm 3-Hùng Vương | Hùng Vương - Vũ Hữu Mục 23 | 320.000 | |||
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 224, TBĐ số 202 - Hết đường Mục 28 | 200.000 | |||
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207 Mục 28 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3) - Hết đường vào Chùa Phổ Tế Mục 28 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 158, TBĐ số 197 - Hết đường Mục 28 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 99, TBĐ số 211 - Hết đường Mục 28 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2) - Hết đường Mục 28 | 200.000 | 176.000 | ||
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 69, TBĐ số 211 - Hết đường Mục 28 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) Mục 29 | 400.000 | 188.000 | 180.000 | 172.000 |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 60, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành IV) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) Mục 29 | 400.000 | 188.000 | 180.000 | 172.000 |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 73, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường Mục 29 | 240.000 | 192.000 | 180.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 - Đầu ranh giới xã Ea Phê Mục 29 | 240.000 | 156.000 | 144.000 | 120.000 |
| Khu vực Bình Thành | Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 Mục 29 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 92, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 224 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 122, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 14, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 23, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 230, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 164 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 87, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 614, TBĐ số 164 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 125, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 223, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 614, TBĐ số 164 - Thửa đất số 199, TBĐ số 160 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 7, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 243, TBĐ số 217 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 133, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | ||
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 85, TBĐ số 217 (Ngã 3 vào đập Ea Phê) - Hết ranh giới thửa đất số 160, TBĐ số 163 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | ||
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 261, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 116, TBĐ số 224 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 235, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 221 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 82, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 221 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 217 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 59, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 133, TBĐ số 215 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 230, TBĐ số 163 Mục 30 | 280.000 | 192.000 | 176.000 | 164.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204 Mục 31 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 Mục 31 | 320.000 | 192.000 | 176.000 | 160.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 294, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209 Mục 31 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) - Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1) Mục 31 | 300.000 | 196.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 174, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204 Mục 31 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) Mục 31 | 400.000 | 240.000 | 224.000 | 200.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 209, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211 Mục 31 | 200.000 | 176.000 | 164.000 | 156.000 |
| Kỳ Đồng | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 32 | 240.000 | 192.000 | ||
| Kỳ Đồng | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 32 | 400.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Lê Hữu Phước | Hùng Vương - Đào Duy Từ Mục 33 | 400.000 | |||
| Lê Ngọc Hân | Trần Quang Khải - Hết đường Mục 34 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Lê Văn Thiêm | Trần Quang Khải - Hết đường Mục 35 | 200.000 | 168.000 | 140.000 | |
| Lưu Trọng Lư | Hoàng Hoa Thám - Đào Duy Từ Mục 36 | 240.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Lưu Trọng Lư | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám Mục 36 | 480.000 | |||
| Nguyễn Chánh | Đặng Thái Thân - Hết đường Mục 38 | 320.000 | 176.000 | 140.000 | |
| Nguyễn Chí Diểu | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 39 | 400.000 | |||
| Nguyễn Chí Diểu | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 39 | 240.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Nguyễn Lâm | Hùng Vương - Hết đường Mục 40 | 320.000 | 176.000 | 140.000 | |
| Nguyễn Quốc Trị | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 41 | 240.000 | |||
| Nguyễn Quốc Trị | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 41 | 400.000 | |||
| Nguyễn Thái Học | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185 Mục 42 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Nguyễn Thái Học | Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185 - Hết đường Mục 42 | 240.000 | 208.000 | 192.000 | 180.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Tố Hữu - Huyền Quang Mục 45 | 200.000 | 168.000 | 136.000 | |
| Nguyễn Thị Chiên | Trần Khát Chân - Phạm Kính Ân Mục 43 | 360.000 | 288.000 | ||
| Nguyễn Thị Chiên | Hùng Vương - Trần Khát Chân Mục 43 | 480.000 | |||
| Nguyễn Thị Suốt | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 44 | 240.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Nguyễn Thị Suốt | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 44 | 400.000 | |||
| Nguyễn Tiểu La | Hùng Vương - Hết đường Mục 46 | 480.000 | |||
| Nguyễn Văn Bé | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 47 | 400.000 | |||
| Nguyễn Văn Bé | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 47 | 240.000 | 192.000 | 180.000 | |
| Nguyễn Văn Huyên | Xuân Hồng - Nguyễn Thị Suốt Mục 48 | 200.000 | 176.000 | ||
| Ngô Tất Tố | Hùng Vương - Đào Duy Từ Mục 37 | 400.000 | |||
| Phan Kế Bình | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám Mục 50 | 480.000 | |||
| Phan Kế Bình | Hoàng Hoa Thám - Hết đường Mục 50 | 240.000 | |||
| Phan Phù Tiên | Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 - Trần Quý Cáp Mục 51 | 600.000 | 160.000 | ||
| Phan Phù Tiên | Trần Quý Cáp - Hết đường Mục 51 | 240.000 | 172.000 | 164.000 | 152.000 |
| Phan Phù Tiên | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 Mục 51 | 880.000 | |||
| Phạm Kính Ân | Hùng Vương - Hết đường Mục 49 | 480.000 | 264.000 | 232.000 | |
| Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính) - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng Mục 52 | 1.600.000 | |||
| Quốc lộ 14 | Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram) - Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính) Mục 52 | 1.400.000 | 352.000 | 308.000 | |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) - Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram) Mục 52 | 800.000 | 240.000 | 224.000 | 200.000 |
| Thanh Tịnh | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 53 | 240.000 | |||
| Thanh Tịnh | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 53 | 400.000 | |||
| Trương Hán Siêu | Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 206, TBĐ số 109 Mục 59 | 240.000 | 192.000 | 180.000 | |
| Trương Hán Siêu | Hùng Vương - Lê Văn Thiêm Mục 59 | 360.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Trần Khát Chân | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ) Mục 55 | 640.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Trần Khát Chân | Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182 Mục 55 | 520.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Trần Khát Chân | Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số thửa 229, TBĐ số 117 Mục 55 | 180.000 | 164.000 | 152.000 | 144.000 |
| Trần Khát Chân | Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182 Mục 55 | 320.000 | |||
| Trần Quang Khải | Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn) Mục 56 | 320.000 | 192.000 | 176.000 | 160.000 |
| Trần Quang Khải | Hùng Vương - Lê Văn Thiêm Mục 56 | 480.000 | |||
| Trần Quang Khải | Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn) - Hùng Vương Mục 56 | 320.000 | |||
| Trần Quý Cáp | Phan Phù Tiên - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 (Ngã 3 giao với đường Phan Phù Tiên) Mục 57 | 200.000 | 172.000 | 140.000 | |
| Trần Quý Cáp | Trần Khát Chân - Phan Phù Tiên Mục 57 | 240.000 | 172.000 | 140.000 | |
| Trịnh Đình Thảo | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 58 | 200.000 | |||
| Tố Hữu | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 54 | 240.000 | |||
| Tố Hữu | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 54 | 400.000 | |||
| Tố Hữu | Đào Duy Từ - Hết ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 109 (trường THCS Đinh Tiên Hoàng) Mục 54 | 200.000 | 176.000 | ||
| Vũ Hữu | Nguyễn Lâm - Hết đường Mục 60 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Xuân Hồng | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 61 | 240.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Xuân Hồng | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 61 | 400.000 | |||
| Đào Duy Anh | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 6 | 240.000 | 192.000 | 180.000 | |
| Đào Duy Anh | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 6 | 400.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đào Duy Từ | Hoàng Hoa Thám - Kỳ Đồng Mục 7 | 240.000 | 192.000 | 180.000 | 168.000 |
| Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 - Thửa đất số 01, TBĐ số 89 Mục 8 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | |
| Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96 Mục 8 | 180.000 | 164.000 | 152.000 | 144.000 |
| Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96 Mục 8 | 168.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96 Mục 8 | 180.000 | 164.000 | 152.000 | 144.000 |
| Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Thửa đất số 148, TBĐ số 79 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 Mục 8 | 400.000 | 180.000 | ||
| Đường Cư Bao đi xã Ea Tul | Thửa đất số 228, TBĐ số 24 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 24 Mục 9 | 260.000 | |||
| Đường song song với Quốc lộ 14 | Dãy 1 Mục 13 | 320.000 | 192.000 | ||
| Đường trục chính TDP Chà Là | Thửa đất số 104, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171 Mục 15 | 120.000 | 104.000 | 96.000 | 84.000 |
| Đường trục chính TDP Chà Là | Thửa đất số 229, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171 Mục 15 | 120.000 | 108.000 | 104.000 | 96.000 |
| Đường trục chính TDP Chà Là | Thửa đất số 248, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230 Mục 15 | 120.000 | 104.000 | 96.000 | 84.000 |
| Đường trục chính buôn Quắn | Thửa đất số 39, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153 Mục 14 | 120.000 | 104.000 | 96.000 | 84.000 |
| Đường trục chính buôn Quắn | Ngã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153 - Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159 Mục 14 | 120.000 | 104.000 | ||
| Đường trục chính buôn Quắn | Ngã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154 - Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154 Mục 14 | 120.000 | 104.000 | ||
| Đường trục chính buôn Quắn | Thửa đất số 47, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139 Mục 14 | 140.000 | 116.000 | 112.000 | 108.000 |
| Đường vào Chùa Linh Thứu | Thửa đất số 109, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế) Mục 18 | 400.000 | 320.000 | 300.000 | |
| Đường vào Chùa Linh Thứu | Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81 Mục 18 | 320.000 | 192.000 | 176.000 | 160.000 |
| Đường vào Chùa Linh Thứu | Thửa đất số 129, TBĐ số 75 - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 82 Mục 18 | 160.000 | 140.000 | 132.000 | 124.000 |
| Đường vào Chùa Linh Thứu | Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 86 Mục 18 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Đường vào Chùa Linh Thứu | Thửa đất số 255, TBĐ số 75 (Đối diện trạm y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 75 Mục 18 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 6, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 220, TBĐ số 143 Mục 20 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 5, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 238, TBĐ số 201 Mục 20 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi) Mục 20 | 520.000 | 188.000 | 168.000 | 148.000 |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 50, TBĐ số 197 - Hết đường Mục 20 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 11, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 119, TBĐ số 201 Mục 20 | 200.000 | 176.000 | ||
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi ) - Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) Mục 20 | 600.000 | 180.000 | 164.000 | 152.000 |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 255, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 209 Mục 20 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 1, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 196 Mục 20 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Đường vào buôn Gram | Đầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56 Mục 16 | 240.000 | 192.000 | 168.000 | 152.000 |
| Đường vào buôn Gram | Đầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62 Mục 16 | 240.000 | 192.000 | 168.000 | 152.000 |
| Đường vào buôn Gram | Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27 Mục 16 | 240.000 | 192.000 | 168.000 | 152.000 |
| Đường vào buôn Gram | Thửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 Mục 16 | 400.000 | 228.000 | 208.000 | |
| Đường vào buôn Gram | Ngã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73 - Hết đường Mục 16 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Đường vào buôn Gram | Ngã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73 - Hết đường Mục 16 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Đường vào buôn Gram | Thửa đất số 77, TBĐ số 28 - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng Mục 16 | 280.000 | |||
| Đường vào chợ Cư Bao | Thửa đất số 159, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Thửa đất số 333, TBĐ số 74 (cổng B chợ) Mục 17 | 600.000 | 272.000 | ||
| Đường vào đập Ea Kram | Thửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 Mục 19 | 260.000 | 176.000 | 160.000 | 152.000 |
| Đường vào đập Ea Kram | Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70 Mục 19 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Đường vào đập Ea Kram | Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 Mục 19 | 180.000 | 156.000 | 148.000 | |
| Đường đi Bình Hoà | Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) - Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) Mục 10 | 240.000 | 168.000 | 156.000 | 144.000 |
| Đường đi Bình Hoà | Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) Mục 10 | 360.000 | 196.000 | 180.000 | 164.000 |
| Đường đi Bình Hoà | Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) Mục 10 | 180.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Đường đi Bình Hoà | Thửa đất số 14, TBĐ số 79 (Ngã 3 Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) Mục 10 | 600.000 | 272.000 | 240.000 | 212.000 |
| Đường đi Bình Hoà | Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 70 Mục 10 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 128.000 |
| Đường đi buôn Pon 1 | Ngã 3 thửa đất số 135, TBĐ số 225 - Ngã 3 thửa đất số 98, TBĐ số 166 Mục 11 | 120.000 | 108.000 | 104.000 | 96.000 |
| Đường đi buôn Pon 1 | Thửa đất số 514, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 109, TBĐ số 166 Mục 11 | 120.000 | 108.000 | 104.000 | 96.000 |
| Đường đi buôn Pon 2 | Ngã 3 thửa đất số 91, TBĐ số 159 - Ngã 3 thửa đất số 940, TBĐ số 160 Mục 12 | 120.000 | 108.000 | 104.000 | 96.000 |
| Đường đi buôn Pon 2 | Thửa đất số 636, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 514, TBĐ số 159 Mục 12 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Đường đi buôn Pon 2 | Thửa đất số 937, TBĐ số 160 - Hết ranh giới thửa đất số 513, TBĐ số 159 (trường THCS Nguyễn Bá Ngọc) Mục 12 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Đặng Thái Thân | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 5 | 400.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau: Mục 62 | 112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 2 | 55.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (167 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Bá Quát | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 3 | 600.000 | 480.000 | ||
| Cao Thắng | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 4 | 500.000 | 420.000 | 340.000 | |
| Các đường bao quanh chợ Cư Bao | Mục 1 | 1.500.000 | |||
| Các đường giao với Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 - Dãy 1 Mục 2 | 1.000.000 | 650.000 | ||
| Các đường giao với Quốc lộ 14 | Dãy 1 - Dãy 2 Mục 2 | 900.000 | 490.000 | 460.000 | |
| Hoàng Hoa Thám | Phan Kế Bình - Tố Hữu Mục 24 | 600.000 | |||
| Hoàng Hoa Thám | Thanh Tịnh - Hết đường Mục 24 | 600.000 | |||
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ - Kỳ Đồng Mục 25 | 800.000 | 440.000 | 350.000 | |
| Huyền Quang | Nguyễn Thị Suốt - Hết đường Mục 27 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Hùng Vương | Trần Quang Khải - Đặng Thái Thân Mục 26 | 3.800.000 | 570.000 | 500.000 | 450.000 |
| Hùng Vương | Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ) - Trần Quang Khải Mục 26 | 4.400.000 | 790.000 | 660.000 | |
| Hùng Vương | Đặng Thái Thân - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 Mục 26 | 3.300.000 | 730.000 | 630.000 | |
| Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 - Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) Mục 26 | 2.200.000 | 880.000 | 770.000 | |
| Hẻm 1-Hùng Vương | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám Mục 21 | 1.000.000 | |||
| Hẻm 2-Hùng Vương | Hùng Vương - Nguyễn Chánh Mục 22 | 800.000 | |||
| Hẻm 3-Hùng Vương | Hùng Vương - Vũ Hữu Mục 23 | 800.000 | |||
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 69, TBĐ số 211 - Hết đường Mục 28 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2) - Hết đường Mục 28 | 500.000 | 440.000 | ||
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 158, TBĐ số 197 - Hết đường Mục 28 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 224, TBĐ số 202 - Hết đường Mục 28 | 500.000 | |||
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207 Mục 28 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 99, TBĐ số 211 - Hết đường Mục 28 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3) - Hết đường vào Chùa Phổ Tế Mục 28 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường Mục 29 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường Mục 29 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 60, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành IV) - Hết đường Mục 29 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường Mục 29 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 73, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường Mục 29 | 600.000 | 480.000 | 450.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường Mục 29 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường Mục 29 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 235, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 221 Mục 30 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 82, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 221 Mục 30 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) Mục 30 | 1.000.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 133, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163 Mục 30 | 400.000 | 380.000 | ||
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 122, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218 Mục 30 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) - Hết đường Mục 30 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 125, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221 Mục 30 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 614, TBĐ số 164 - Thửa đất số 199, TBĐ số 160 Mục 30 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 223, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218 Mục 30 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 92, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 224 Mục 30 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 Mục 30 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) Mục 30 | 1.000.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 230, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 164 Mục 30 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 87, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 614, TBĐ số 164 Mục 30 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 23, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221 Mục 30 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 59, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 133, TBĐ số 215 Mục 30 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 261, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 116, TBĐ số 224 Mục 30 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 7, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 243, TBĐ số 217 Mục 30 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 230, TBĐ số 163 Mục 30 | 700.000 | 480.000 | 440.000 | 410.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 - Đầu ranh giới xã Ea Phê Mục 30 | 600.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 14, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224 Mục 30 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 217 Mục 30 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 85, TBĐ số 217 (Ngã 3 vào đập Ea Phê) - Hết ranh giới thửa đất số 160, TBĐ số 163 Mục 30 | 500.000 | 390.000 | ||
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) Mục 31 | 1.000.000 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 294, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209 Mục 31 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 Mục 31 | 800.000 | 480.000 | 440.000 | 400.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204 Mục 31 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) - Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1) Mục 31 | 750.000 | 490.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 174, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204 Mục 31 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 209, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211 Mục 31 | 500.000 | 440.000 | 410.000 | 390.000 |
| Kỳ Đồng | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 32 | 600.000 | 480.000 | ||
| Kỳ Đồng | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 32 | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Lê Hữu Phước | Hùng Vương - Đào Duy Từ Mục 33 | 1.000.000 | |||
| Lê Ngọc Hân | Trần Quang Khải - Hết đường Mục 34 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Lê Văn Thiêm | Trần Quang Khải - Hết đường Mục 35 | 500.000 | 420.000 | 350.000 | |
| Lưu Trọng Lư | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám Mục 36 | 1.200.000 | |||
| Lưu Trọng Lư | Hoàng Hoa Thám - Đào Duy Từ Mục 36 | 600.000 | 480.000 | 380.000 | |
| Nguyễn Chánh | Đặng Thái Thân - Hết đường Mục 38 | 800.000 | 440.000 | 350.000 | |
| Nguyễn Chí Diểu | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 39 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Chí Diểu | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 39 | 600.000 | 480.000 | 380.000 | |
| Nguyễn Lâm | Hùng Vương - Hết đường Mục 40 | 800.000 | 440.000 | 350.000 | |
| Nguyễn Quốc Trị | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 41 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Quốc Trị | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 41 | 600.000 | |||
| Nguyễn Thái Học | Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185 - Hết đường Mục 42 | 600.000 | 520.000 | 480.000 | 450.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185 Mục 42 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Nguyễn Thượng Hiền | Tố Hữu - Huyền Quang Mục 45 | 500.000 | 420.000 | 340.000 | |
| Nguyễn Thị Chiên | Trần Khát Chân - Phạm Kính Ân Mục 43 | 900.000 | 720.000 | ||
| Nguyễn Thị Chiên | Hùng Vương - Trần Khát Chân Mục 43 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Thị Suốt | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 44 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Thị Suốt | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 44 | 600.000 | 480.000 | 380.000 | |
| Nguyễn Tiểu La | Hùng Vương - Hết đường Mục 46 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Văn Bé | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 47 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Văn Bé | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 47 | 600.000 | 480.000 | 450.000 | |
| Nguyễn Văn Huyên | Xuân Hồng - Nguyễn Thị Suốt Mục 48 | 500.000 | 440.000 | ||
| Ngô Tất Tố | Hùng Vương - Đào Duy Từ Mục 37 | 1.000.000 | |||
| Phan Kế Bình | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám Mục 50 | 1.200.000 | |||
| Phan Kế Bình | Hoàng Hoa Thám - Hết đường Mục 50 | 600.000 | |||
| Phan Phù Tiên | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 Mục 51 | 2.200.000 | |||
| Phan Phù Tiên | Trần Quý Cáp - Hết đường Mục 51 | 600.000 | 430.000 | 410.000 | 380.000 |
| Phan Phù Tiên | Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 - Trần Quý Cáp Mục 51 | 1.500.000 | 400.000 | ||
| Phạm Kính Ân | Hùng Vương - Hết đường Mục 49 | 1.200.000 | 660.000 | 580.000 | |
| Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính) - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng Mục 52 | 4.000.000 | |||
| Quốc lộ 14 | Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram) - Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính) Mục 52 | 3.500.000 | 880.000 | 770.000 | |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) - Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram) Mục 52 | 2.000.000 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
| Thanh Tịnh | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 53 | 1.000.000 | |||
| Thanh Tịnh | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 53 | 600.000 | |||
| Trương Hán Siêu | Hùng Vương - Lê Văn Thiêm Mục 59 | 900.000 | 480.000 | 380.000 | |
| Trương Hán Siêu | Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 206, TBĐ Mục 59 | 600.000 | 480.000 | 450.000 | |
| Trần Khát Chân | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ) Mục 55 | 1.600.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Trần Khát Chân | Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182 Mục 55 | 1.300.000 | 480.000 | 380.000 | |
| Trần Khát Chân | Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số thửa 229, TBĐ số 117 Mục 55 | 450.000 | 410.000 | 380.000 | 360.000 |
| Trần Khát Chân | Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182 Mục 55 | 800.000 | |||
| Trần Quang Khải | Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn) Mục 56 | 800.000 | 480.000 | 440.000 | 400.000 |
| Trần Quang Khải | Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn) - Hùng Vương Mục 56 | 800.000 | |||
| Trần Quang Khải | Hùng Vương - Lê Văn Thiêm Mục 56 | 1.200.000 | |||
| Trần Quý Cáp | Trần Khát Chân - Phan Phù Tiên Mục 57 | 600.000 | 430.000 | 350.000 | |
| Trần Quý Cáp | Phan Phù Tiên - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 (Ngã 3 giao với đường Phan Phù Tiên) Mục 57 | 500.000 | 430.000 | 350.000 | |
| Trịnh Đình Thảo | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 58 | 500.000 | |||
| Tố Hữu | Đào Duy Từ - Hết ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 109 (trường THCS Đinh Tiên Hoàng) Mục 54 | 500.000 | 440.000 | ||
| Tố Hữu | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 54 | 600.000 | |||
| Tố Hữu | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 54 | 1.000.000 | |||
| Vũ Hữu | Nguyễn Lâm - Hết đường Mục 60 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Xuân Hồng | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 61 | 600.000 | 480.000 | 380.000 | |
| Xuân Hồng | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 61 | 1.000.000 | |||
| Đào Duy Anh | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 6 | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đào Duy Anh | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 6 | 600.000 | 480.000 | 450.000 | |
| Đào Duy Từ | Hoàng Hoa Thám - Kỳ Đồng Mục 7 | 600.000 | 480.000 | 450.000 | 420.000 |
| Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96 Mục 8 | 450.000 | 410.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 - Thửa đất số 01, TBĐ số 89 Mục 8 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | |
| Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96 Mục 8 | 450.000 | 410.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Thửa đất số 148, TBĐ số 79 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 Mục 8 | 1.000.000 | 450.000 | ||
| Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96 Mục 8 | 420.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Đường Cư Bao đi xã Ea Tul | Thửa đất số 228, TBĐ số 24 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 24 Mục 9 | 650.000 | |||
| Đường song song với Quốc lộ 14 | Dãy 1 Mục 13 | 800.000 | 480.000 | ||
| Đường trục chính TDP Chà Là | Thửa đất số 248, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230 Mục 15 | 300.000 | 260.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục chính TDP Chà Là | Thửa đất số 229, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171 Mục 15 | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường trục chính TDP Chà Là | Thửa đất số 104, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171 Mục 15 | 300.000 | 260.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục chính buôn Quắn | Thửa đất số 39, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153 Mục 14 | 300.000 | 260.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục chính buôn Quắn | Ngã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154 - Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154 Mục 14 | 300.000 | 260.000 | ||
| Đường trục chính buôn Quắn | Ngã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153 - Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159 Mục 14 | 300.000 | 260.000 | ||
| Đường trục chính buôn Quắn | Thửa đất số 47, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139 Mục 14 | 350.000 | 290.000 | 280.000 | 270.000 |
| Đường vào Chùa Linh Thứu | Thửa đất số 109, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế) Mục 18 | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | |
| Đường vào Chùa Linh Thứu | Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81 Mục 18 | 800.000 | 480.000 | 440.000 | 400.000 |
| Đường vào Chùa Linh Thứu | Thửa đất số 255, TBĐ số 75 (Đối diện trạm y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 75 Mục 18 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Đường vào Chùa Linh Thứu | Thửa đất số 129, TBĐ số 75 - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 82 Mục 18 | 400.000 | 350.000 | 330.000 | 310.000 |
| Đường vào Chùa Linh Thứu | Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 86 Mục 18 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 5, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 238, TBĐ số 201 Mục 20 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 255, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 209 Mục 20 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi ) - Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) Mục 20 | 1.500.000 | 450.000 | 410.000 | 380.000 |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi) Mục 20 | 1.300.000 | 470.000 | 420.000 | 370.000 |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 11, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 119, TBĐ số 201 Mục 20 | 500.000 | 440.000 | ||
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 6, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 220, TBĐ số 143 Mục 20 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 50, TBĐ số 197 - Hết đường Mục 20 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ | Thửa đất số 1, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 196 Mục 20 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường vào buôn Gram | Thửa đất số 77, TBĐ số 28 - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng Mục 16 | 700.000 | |||
| Đường vào buôn Gram | Ngã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73 - Hết đường Mục 16 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường vào buôn Gram | Đầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56 Mục 16 | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường vào buôn Gram | Đầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62 Mục 16 | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường vào buôn Gram | Thửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 Mục 16 | 1.000.000 | 570.000 | 520.000 | |
| Đường vào buôn Gram | Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27 Mục 16 | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường vào buôn Gram | Ngã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73 - Hết đường Mục 16 | 500.000 | 440.000 | 420.000 | |
| Đường vào chợ Cư Bao | Thửa đất số 159, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Thửa đất số 333, TBĐ số 74 (cổng B chợ) Mục 17 | 1.500.000 | 680.000 | ||
| Đường vào đập Ea Kram | Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70 Mục 19 | 500.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Đường vào đập Ea Kram | Thửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 Mục 19 | 650.000 | 440.000 | 400.000 | 380.000 |
| Đường vào đập Ea Kram | Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 Mục 19 | 450.000 | 390.000 | 370.000 | |
| Đường đi Bình Hoà | Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) Mục 10 | 450.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Đường đi Bình Hoà | Thửa đất số 14, TBĐ số 79 (Ngã 3 Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) Mục 10 | 1.500.000 | 680.000 | 600.000 | 530.000 |
| Đường đi Bình Hoà | Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 70 Mục 10 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 320.000 |
| Đường đi Bình Hoà | Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) Mục 10 | 900.000 | 490.000 | 450.000 | 410.000 |
| Đường đi Bình Hoà | Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) - Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) Mục 10 | 600.000 | 420.000 | 390.000 | 360.000 |
| Đường đi buôn Pon 1 | Thửa đất số 514, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 109, TBĐ số 166 Mục 11 | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường đi buôn Pon 1 | Ngã 3 thửa đất số 135, TBĐ số 225 - Ngã 3 thửa đất số 98, TBĐ số 166 Mục 11 | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường đi buôn Pon 2 | Ngã 3 thửa đất số 91, TBĐ số 159 - Ngã 3 thửa đất số 940, TBĐ số 160 Mục 12 | 300.000 | 270.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường đi buôn Pon 2 | Thửa đất số 937, TBĐ số 160 - Hết ranh giới thửa đất số 513, TBĐ số 159 (trường THCS Nguyễn Bá Ngọc) Mục 12 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Đường đi buôn Pon 2 | Thửa đất số 636, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 514, TBĐ số 159 Mục 12 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Đặng Thái Thân | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 5 | 1.000.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau: Mục 62 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 2 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Bá Quát | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 3 | 240.000 | 192.000 | ||
| Cao Thắng | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 4 | 200.000 | 168.000 | 136.000 | |
| Các đường bao quanh chợ Cư Bao | Mục 1 | 600.000 | |||
| Các đường giao với Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 - Dãy 1 Mục 2 | 400.000 | 260.000 | ||
| Các đường giao với Quốc lộ 14 | Dãy 1 - Dãy 2 Mục 2 | 360.000 | 196.000 | 184.000 | |
| Hoàng Hoa Thám | Phan Kế Bình - Tố Hữu Mục 24 | 240.000 | |||
| Hoàng Hoa Thám | Thanh Tịnh - Hết đường Mục 24 | 240.000 | |||
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ - Kỳ Đồng Mục 25 | 320.000 | 176.000 | 140.000 | |
| Huyền Quang | Nguyễn Thị Suốt - Hết đường Mục 27 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Hùng Vương | Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ) - Trần Quang Khải Mục 26 | 1.760.000 | 316.000 | 264.000 | |
| Hùng Vương | Trần Quang Khải - Đặng Thái Thân Mục 26 | 1.520.000 | 228.000 | 200.000 | 180.000 |
| Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 - Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) Mục 26 | 880.000 | 352.000 | 308.000 | |
| Hùng Vương | Đặng Thái Thân - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 Mục 26 | 1.320.000 | 292.000 | 252.000 | |
| Hẻm 1-Hùng Vương | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám Mục 21 | 400.000 | |||
| Hẻm 2-Hùng Vương | Hùng Vương - Nguyễn Chánh Mục 22 | 320.000 | |||
| Hẻm 3-Hùng Vương | Hùng Vương - Vũ Hữu Mục 23 | 320.000 | |||
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 224, TBĐ số 202 - Hết đường Mục 28 | 200.000 | |||
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 69, TBĐ số 211 - Hết đường Mục 28 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 158, TBĐ số 197 - Hết đường Mục 28 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 99, TBĐ số 211 - Hết đường Mục 28 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207 Mục 28 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3) - Hết đường vào Chùa Phổ Tế Mục 28 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực Bình Minh | Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2) - Hết đường Mục 28 | 200.000 | 176.000 | ||
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 60, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành IV) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 73, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường Mục 29 | 240.000 | 192.000 | 180.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực Bình Thành | Thửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường Mục 29 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) Mục 30 | 400.000 | 188.000 | 180.000 | 172.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 230, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 164 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 59, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 133, TBĐ số 215 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) Mục 30 | 400.000 | 188.000 | 180.000 | 172.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 7, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 243, TBĐ số 217 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 230, TBĐ số 163 Mục 30 | 280.000 | 192.000 | 176.000 | 164.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 614, TBĐ số 164 - Thửa đất số 199, TBĐ số 160 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 133, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | ||
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 85, TBĐ số 217 (Ngã 3 vào đập Ea Phê) - Hết ranh giới thửa đất số 160, TBĐ số 163 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | ||
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 217 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 235, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 221 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 122, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 87, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 614, TBĐ số 164 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 125, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 92, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 224 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) - Hết đường Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 - Đầu ranh giới xã Ea Phê Mục 30 | 240.000 | 156.000 | 144.000 | 120.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 82, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 221 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 223, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 14, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 23, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221 Mục 30 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Hòa | Thửa đất số 261, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 116, TBĐ số 224 Mục 30 | 200.000 | 156.000 | 148.000 | |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 294, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209 Mục 31 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 209, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211 Mục 31 | 200.000 | 176.000 | 164.000 | 156.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) Mục 31 | 400.000 | 240.000 | 224.000 | 200.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 Mục 31 | 320.000 | 192.000 | 176.000 | 160.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) - Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1) Mục 31 | 300.000 | 196.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Thửa đất số 174, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204 Mục 31 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Khu vực ngã 4 Bình Thành | Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204 Mục 31 | 200.000 | 176.000 | 168.000 | 156.000 |
| Kỳ Đồng | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 32 | 400.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Kỳ Đồng | Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục 32 | 240.000 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.