Bảng giá đất Phường Cư Bao, Đắk Lắk từ 01/01/2026

674 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cư Bao4.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ) đến Trần Quang Khải), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Lê Hữu PhướcHùng Vương - Đào Duy Từ
Mục 33
400.000
Lê Ngọc HânTrần Quang Khải - Hết đường
Mục 34
200.000176.000168.000
Lê Văn ThiêmTrần Quang Khải - Hết đường
Mục 35
200.000168.000140.000
Lưu Trọng LưHùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Mục 36
480.000
Lưu Trọng LưHoàng Hoa Thám - Đào Duy Từ
Mục 36
240.000192.000152.000
Nguyễn ChánhĐặng Thái Thân - Hết đường
Mục 38
320.000176.000140.000
Nguyễn Chí DiểuHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 39
240.000192.000152.000
Nguyễn Chí DiểuHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 39
400.000
Nguyễn LâmHùng Vương - Hết đường
Mục 40
320.000176.000140.000
Nguyễn Quốc TrịHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 41
240.000
Nguyễn Quốc TrịHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 41
400.000
Nguyễn Thái HọcHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185
Mục 42
400.000200.000160.000
Nguyễn Thái HọcHết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185 - Hết đường
Mục 42
240.000208.000192.000180.000
Nguyễn Thượng HiềnTố Hữu - Huyền Quang
Mục 45
200.000168.000136.000
Nguyễn Thị ChiênHùng Vương - Trần Khát Chân
Mục 43
480.000
Nguyễn Thị ChiênTrần Khát Chân - Phạm Kính Ân
Mục 43
360.000288.000
Nguyễn Thị SuốtHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 44
240.000192.000152.000
Nguyễn Thị SuốtHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 44
400.000
Nguyễn Tiểu LaHùng Vương - Hết đường
Mục 46
480.000
Nguyễn Văn BéHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 47
400.000
Nguyễn Văn BéHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 47
240.000192.000180.000
Nguyễn Văn HuyênXuân Hồng - Nguyễn Thị Suốt
Mục 48
200.000176.000
Ngô Tất TốHùng Vương - Đào Duy Từ
Mục 37
400.000
Phan Kế BìnhHùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Mục 50
480.000
Phan Kế BìnhHoàng Hoa Thám - Hết đường
Mục 50
240.000
Phan Phù TiênTrần Quý Cáp - Hết đường
Mục 51
240.000172.000164.000152.000
Phan Phù TiênHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177
Mục 51
880.000
Phan Phù TiênHết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 - Trần Quý Cáp
Mục 51
600.000160.000
Phạm Kính ÂnHùng Vương - Hết đường
Mục 49
480.000264.000232.000
Quốc lộ 14Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính) - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Mục 52
1.600.000
Quốc lộ 14Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram) - Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính)
Mục 52
1.400.000352.000308.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) - Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram)
Mục 52
800.000240.000224.000200.000
Thanh TịnhHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 53
400.000
Thanh TịnhHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 53
240.000
Trương Hán SiêuHùng Vương - Lê Văn Thiêm
Mục 59
360.000192.000152.000
Trương Hán SiêuLê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 206, TBĐ số 109
Mục 59
240.000192.000180.000
Trần Khát ChânHết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182
Mục 55
320.000
Trần Khát ChânHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ)
Mục 55
640.000256.000228.000204.000
Trần Khát ChânHết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182
Mục 55
520.000192.000152.000
Trần Khát ChânHết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số thửa 229, TBĐ số 117
Mục 55
180.000164.000152.000144.000
Trần Quang KhảiHùng Vương - Lê Văn Thiêm
Mục 56
480.000
Trần Quang KhảiLê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn)
Mục 56
320.000192.000176.000160.000
Trần Quang KhảiHết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn) - Hùng Vương
Mục 56
320.000
Trần Quý CápPhan Phù Tiên - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 (Ngã 3 giao với đường Phan Phù Tiên)
Mục 57
200.000172.000140.000
Trần Quý CápTrần Khát Chân - Phan Phù Tiên
Mục 57
240.000172.000140.000
Trịnh Đình ThảoHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 58
200.000
Tố HữuHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 54
240.000
Tố HữuĐào Duy Từ - Hết ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 109 (trường THCS Đinh Tiên Hoàng)
Mục 54
200.000176.000
Tố HữuHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 54
400.000
Vũ HữuNguyễn Lâm - Hết đường
Mục 60
200.000176.000168.000156.000
Xuân HồngHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 61
240.000192.000152.000
Xuân HồngHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 61
400.000
Đào Duy AnhHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 6
240.000192.000180.000
Đào Duy AnhHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 6
400.000200.000180.000
Đào Duy TừHoàng Hoa Thám - Kỳ Đồng
Mục 7
240.000192.000180.000168.000
Đường Cư Bao đi xã Ea KnuếcThửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96
Mục 8
168.000156.000148.000140.000
Đường Cư Bao đi xã Ea KnuếcHết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 - Thửa đất số 01, TBĐ số 89
Mục 8
200.000152.000120.000
Đường Cư Bao đi xã Ea KnuếcTừ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96
Mục 8
180.000164.000152.000144.000
Đường Cư Bao đi xã Ea KnuếcThửa đất số 148, TBĐ số 79 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79
Mục 8
400.000180.000
Đường Cư Bao đi xã Ea KnuếcThửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96
Mục 8
180.000164.000152.000144.000
Đường Cư Bao đi xã Ea TulThửa đất số 228, TBĐ số 24 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 24
Mục 9
260.000
Đường song song với Quốc lộ 14Dãy 1
Mục 13
320.000192.000
Đường trục chính TDP Chà LàThửa đất số 229, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171
Mục 15
120.000108.000104.00096.000
Đường trục chính TDP Chà LàThửa đất số 104, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171
Mục 15
120.000104.00096.00084.000
Đường trục chính TDP Chà LàThửa đất số 248, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230
Mục 15
120.000104.00096.00084.000
Đường trục chính buôn QuắnNgã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154 - Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154
Mục 14
120.000104.000
Đường trục chính buôn QuắnNgã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153 - Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159
Mục 14
120.000104.000
Đường trục chính buôn QuắnThửa đất số 39, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153
Mục 14
120.000104.00096.00084.000
Đường trục chính buôn QuắnThửa đất số 47, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139
Mục 14
140.000116.000112.000108.000
Đường vào Chùa Linh ThứuThửa đất số 129, TBĐ số 75 - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 82
Mục 18
160.000140.000132.000124.000
Đường vào Chùa Linh ThứuThửa đất số 109, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế)
Mục 18
400.000320.000300.000
Đường vào Chùa Linh ThứuHết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81
Mục 18
320.000192.000176.000160.000
Đường vào Chùa Linh ThứuThửa đất số 255, TBĐ số 75 (Đối diện trạm y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 75
Mục 18
200.000156.000148.000140.000
Đường vào Chùa Linh ThứuHết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 86
Mục 18
200.000156.000148.000140.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 50, TBĐ số 197 - Hết đường
Mục 20
200.000176.000168.000156.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 1, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 196
Mục 20
200.000176.000168.000156.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 6, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 220, TBĐ số 143
Mục 20
200.000176.000168.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũHết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi ) - Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)
Mục 20
600.000180.000164.000152.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 11, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 119, TBĐ số 201
Mục 20
200.000176.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 255, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 209
Mục 20
200.000176.000168.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 5, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 238, TBĐ số 201
Mục 20
200.000176.000168.000156.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũQuốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi)
Mục 20
520.000188.000168.000148.000
Đường vào buôn GramThửa đất số 77, TBĐ số 28 - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Mục 16
280.000
Đường vào buôn GramNgã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73 - Hết đường
Mục 16
200.000176.000168.000156.000
Đường vào buôn GramĐầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56
Mục 16
240.000192.000168.000152.000
Đường vào buôn GramThửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73
Mục 16
400.000228.000208.000
Đường vào buôn GramĐầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62
Mục 16
240.000192.000168.000152.000
Đường vào buôn GramNgã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73 - Hết đường
Mục 16
200.000176.000168.000
Đường vào buôn GramHết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27
Mục 16
240.000192.000168.000152.000
Đường vào chợ Cư BaoThửa đất số 159, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Thửa đất số 333, TBĐ số 74 (cổng B chợ)
Mục 17
600.000272.000
Đường vào đập Ea KramHết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70
Mục 19
200.000156.000148.000140.000
Đường vào đập Ea KramThửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61
Mục 19
260.000176.000160.000152.000
Đường vào đập Ea KramHết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68
Mục 19
180.000156.000148.000
Đường đi Bình HoàHết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2)
Mục 10
360.000196.000180.000164.000
Đường đi Bình HoàHết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) - Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8)
Mục 10
240.000168.000156.000144.000
Đường đi Bình HoàThửa đất số 14, TBĐ số 79 (Ngã 3 Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 10
600.000272.000240.000212.000
Đường đi Bình HoàHết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 70
Mục 10
160.000152.000144.000128.000
Đường đi Bình HoàĐầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8)
Mục 10
180.000156.000148.000140.000
Đường đi buôn Pon 1Ngã 3 thửa đất số 135, TBĐ số 225 - Ngã 3 thửa đất số 98, TBĐ số 166
Mục 11
120.000108.000104.00096.000
Đường đi buôn Pon 1Thửa đất số 514, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 109, TBĐ số 166
Mục 11
120.000108.000104.00096.000
Đường đi buôn Pon 2Thửa đất số 937, TBĐ số 160 - Hết ranh giới thửa đất số 513, TBĐ số 159 (trường THCS Nguyễn Bá Ngọc)
Mục 12
160.000152.000144.000136.000
Đường đi buôn Pon 2Ngã 3 thửa đất số 91, TBĐ số 159 - Ngã 3 thửa đất số 940, TBĐ số 160
Mục 12
120.000108.000104.00096.000
Đường đi buôn Pon 2Thửa đất số 636, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 514, TBĐ số 159
Mục 12
160.000152.000144.000136.000
Đặng Thái ThânHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 5
400.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 62
112.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (167 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cao Bá QuátHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 3
300.000240.000
Cao ThắngHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 4
250.000210.000170.000
Các đường bao quanh chợ Cư Bao
Mục 1
750.000
Các đường giao với Quốc lộ 14Dãy 1 - Dãy 2
Mục 2
450.000245.000230.000
Các đường giao với Quốc lộ 14Quốc lộ 14 - Dãy 1
Mục 2
500.000325.000
Hoàng Hoa ThámThanh Tịnh - Hết đường
Mục 24
300.000
Hoàng Hoa ThámPhan Kế Bình - Tố Hữu
Mục 24
300.000
Hoàng Văn ThụĐào Duy Từ - Kỳ Đồng
Mục 25
400.000220.000175.000
Huyền QuangNguyễn Thị Suốt - Hết đường
Mục 27
250.000220.000210.000
Hùng VươngĐặng Thái Thân - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188
Mục 26
1.650.000365.000315.000
Hùng VươngTrần Quang Khải - Đặng Thái Thân
Mục 26
1.900.000285.000250.000225.000
Hùng VươngHết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 - Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan)
Mục 26
1.100.000440.000385.000
Hùng VươngĐầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ) - Trần Quang Khải
Mục 26
2.200.000395.000330.000
Hẻm 1-Hùng VươngHùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Mục 21
500.000
Hẻm 2-Hùng VươngHùng Vương - Nguyễn Chánh
Mục 22
400.000
Hẻm 3-Hùng VươngHùng Vương - Vũ Hữu
Mục 23
400.000
Khu vực Bình MinhThửa đất số 99, TBĐ số 211 - Hết đường
Mục 28
250.000220.000210.000
Khu vực Bình MinhThửa đất số 224, TBĐ số 202 - Hết đường
Mục 28
250.000
Khu vực Bình MinhThửa đất số 158, TBĐ số 197 - Hết đường
Mục 28
250.000220.000210.000
Khu vực Bình MinhThửa đất số 69, TBĐ số 211 - Hết đường
Mục 28
250.000220.000210.000195.000
Khu vực Bình MinhThửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207
Mục 28
250.000220.000210.000195.000
Khu vực Bình MinhThửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2) - Hết đường
Mục 28
250.000220.000
Khu vực Bình MinhThửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3) - Hết đường vào Chùa Phổ Tế
Mục 28
250.000220.000210.000195.000
Khu vực Bình ThànhThửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường
Mục 29
250.000220.000210.000
Khu vực Bình ThànhThửa đất số 73, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường
Mục 29
300.000240.000225.000
Khu vực Bình ThànhThửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường
Mục 29
250.000220.000210.000
Khu vực Bình ThànhThửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường
Mục 29
250.000220.000210.000
Khu vực Bình ThànhThửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường
Mục 29
250.000220.000210.000
Khu vực Bình ThànhThửa đất số 60, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành IV) - Hết đường
Mục 29
250.000220.000210.000
Khu vực Bình ThànhThửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường
Mục 29
250.000220.000210.000195.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 235, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 221
Mục 30
200.000190.000180.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 14, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224
Mục 30
200.000190.000180.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 125, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221
Mục 30
200.000190.000180.000170.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 85, TBĐ số 217 (Ngã 3 vào đập Ea Phê) - Hết ranh giới thửa đất số 160, TBĐ số 163
Mục 30
250.000195.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaHết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159
Mục 30
250.000195.000185.000175.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut)
Mục 30
500.000235.000225.000215.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 261, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 116, TBĐ số 224
Mục 30
250.000195.000185.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 87, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 614, TBĐ số 164
Mục 30
250.000195.000185.000175.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 122, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218
Mục 30
250.000195.000185.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà)
Mục 30
500.000235.000225.000215.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 92, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 224
Mục 30
200.000190.000180.000170.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaHết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 - Đầu ranh giới xã Ea Phê
Mục 30
300.000195.000180.000150.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 223, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218
Mục 30
250.000195.000185.000175.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 23, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221
Mục 30
200.000190.000180.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 217
Mục 30
250.000195.000185.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 230, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 164
Mục 30
200.000190.000180.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 133, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163
Mục 30
200.000190.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 614, TBĐ số 164 - Thửa đất số 199, TBĐ số 160
Mục 30
200.000190.000180.000170.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 230, TBĐ số 163
Mục 30
350.000240.000220.000205.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 82, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 221
Mục 30
200.000190.000180.000170.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaHết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) - Hết đường
Mục 30
250.000195.000185.000175.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 7, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 243, TBĐ số 217
Mục 30
250.000195.000185.000
Khu vực ngã 4 Bình HòaThửa đất số 59, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 133, TBĐ số 215
Mục 30
250.000195.000185.000175.000
Khu vực ngã 4 Bình ThànhThửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1)
Mục 31
500.000300.000280.000250.000
Khu vực ngã 4 Bình ThànhHết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204
Mục 31
250.000220.000210.000195.000
Khu vực ngã 4 Bình ThànhThửa đất số 174, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204
Mục 31
250.000220.000210.000195.000
Khu vực ngã 4 Bình ThànhThửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198
Mục 31
400.000240.000220.000200.000
Khu vực ngã 4 Bình ThànhThửa đất số 209, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211
Mục 31
250.000220.000205.000195.000
Khu vực ngã 4 Bình ThànhThửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) - Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1)
Mục 31
375.000245.000225.000200.000
Khu vực ngã 4 Bình ThànhThửa đất số 294, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209
Mục 31
250.000220.000210.000195.000
Kỳ ĐồngHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 32
500.000250.000225.000200.000
Kỳ ĐồngHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 32
300.000240.000
Lê Hữu PhướcHùng Vương - Đào Duy Từ
Mục 33
500.000
Lê Ngọc HânTrần Quang Khải - Hết đường
Mục 34
250.000220.000210.000
Lê Văn ThiêmTrần Quang Khải - Hết đường
Mục 35
250.000210.000175.000
Lưu Trọng LưHùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Mục 36
600.000
Lưu Trọng LưHoàng Hoa Thám - Đào Duy Từ
Mục 36
300.000240.000190.000
Nguyễn ChánhĐặng Thái Thân - Hết đường
Mục 38
400.000220.000175.000
Nguyễn Chí DiểuHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 39
500.000
Nguyễn Chí DiểuHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 39
300.000240.000190.000
Nguyễn LâmHùng Vương - Hết đường
Mục 40
400.000220.000175.000
Nguyễn Quốc TrịHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 41
500.000
Nguyễn Quốc TrịHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 41
300.000
Nguyễn Thái HọcHết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185 - Hết đường
Mục 42
300.000260.000240.000225.000
Nguyễn Thái HọcHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185
Mục 42
500.000250.000200.000
Nguyễn Thượng HiềnTố Hữu - Huyền Quang
Mục 45
250.000210.000170.000
Nguyễn Thị ChiênHùng Vương - Trần Khát Chân
Mục 43
600.000
Nguyễn Thị ChiênTrần Khát Chân - Phạm Kính Ân
Mục 43
450.000360.000
Nguyễn Thị SuốtHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 44
300.000240.000190.000
Nguyễn Thị SuốtHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 44
500.000
Nguyễn Tiểu LaHùng Vương - Hết đường
Mục 46
600.000
Nguyễn Văn BéHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 47
300.000240.000225.000
Nguyễn Văn BéHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 47
500.000
Nguyễn Văn HuyênXuân Hồng - Nguyễn Thị Suốt
Mục 48
250.000220.000
Ngô Tất TốHùng Vương - Đào Duy Từ
Mục 37
500.000
Phan Kế BìnhHùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Mục 50
600.000
Phan Kế BìnhHoàng Hoa Thám - Hết đường
Mục 50
300.000
Phan Phù TiênHết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 - Trần Quý Cáp
Mục 51
750.000200.000
Phan Phù TiênHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177
Mục 51
1.100.000
Phan Phù TiênTrần Quý Cáp - Hết đường
Mục 51
300.000215.000205.000190.000
Phạm Kính ÂnHùng Vương - Hết đường
Mục 49
600.000330.000290.000
Quốc lộ 14Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram) - Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính)
Mục 52
1.750.000440.000385.000
Quốc lộ 14Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính) - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Mục 52
2.000.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) - Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram)
Mục 52
1.000.000300.000280.000250.000
Thanh TịnhHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 53
300.000
Thanh TịnhHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 53
500.000
Trương Hán SiêuLê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 206, TBĐ số 109
Mục 59
300.000240.000225.000
Trương Hán SiêuHùng Vương - Lê Văn Thiêm
Mục 59
450.000240.000190.000
Trần Khát ChânHết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182
Mục 55
650.000240.000190.000
Trần Khát ChânHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ)
Mục 55
800.000320.000285.000255.000
Trần Khát ChânHết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182
Mục 55
400.000
Trần Khát ChânHết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số thửa 229, TBĐ số 117
Mục 55
225.000205.000190.000180.000
Trần Quang KhảiHết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn) - Hùng Vương
Mục 56
400.000
Trần Quang KhảiLê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn)
Mục 56
400.000240.000220.000200.000
Trần Quang KhảiHùng Vương - Lê Văn Thiêm
Mục 56
600.000
Trần Quý CápPhan Phù Tiên - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 (Ngã 3 giao với đường Phan Phù Tiên)
Mục 57
250.000215.000175.000
Trần Quý CápTrần Khát Chân - Phan Phù Tiên
Mục 57
300.000215.000175.000
Trịnh Đình ThảoHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 58
250.000
Tố HữuHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 54
300.000
Tố HữuĐào Duy Từ - Hết ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 109 (trường THCS Đinh Tiên Hoàng)
Mục 54
250.000220.000
Tố HữuHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 54
500.000
Vũ HữuNguyễn Lâm - Hết đường
Mục 60
250.000220.000210.000195.000
Xuân HồngHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 61
300.000240.000190.000
Xuân HồngHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 61
500.000
Đào Duy AnhHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 6
500.000250.000225.000
Đào Duy AnhHoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục 6
300.000240.000225.000
Đào Duy TừHoàng Hoa Thám - Kỳ Đồng
Mục 7
300.000240.000225.000210.000
Đường Cư Bao đi xã Ea KnuếcHết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 - Thửa đất số 01, TBĐ số 89
Mục 8
250.000190.000150.000
Đường Cư Bao đi xã Ea KnuếcTừ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96
Mục 8
225.000205.000190.000180.000
Đường Cư Bao đi xã Ea KnuếcThửa đất số 148, TBĐ số 79 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79
Mục 8
500.000225.000
Đường Cư Bao đi xã Ea KnuếcThửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96
Mục 8
225.000205.000190.000180.000
Đường Cư Bao đi xã Ea KnuếcThửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96
Mục 8
210.000195.000185.000175.000
Đường Cư Bao đi xã Ea TulThửa đất số 228, TBĐ số 24 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 24
Mục 9
325.000
Đường song song với Quốc lộ 14Dãy 1
Mục 13
400.000240.000
Đường trục chính TDP Chà LàThửa đất số 229, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171
Mục 15
150.000135.000130.000120.000
Đường trục chính TDP Chà LàThửa đất số 248, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230
Mục 15
150.000130.000120.000105.000
Đường trục chính TDP Chà LàThửa đất số 104, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171
Mục 15
150.000130.000120.000105.000
Đường trục chính buôn QuắnNgã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153 - Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159
Mục 14
150.000130.000
Đường trục chính buôn QuắnNgã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154 - Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154
Mục 14
150.000130.000
Đường trục chính buôn QuắnThửa đất số 47, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139
Mục 14
175.000145.000140.000135.000
Đường trục chính buôn QuắnThửa đất số 39, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153
Mục 14
150.000130.000120.000105.000
Đường vào Chùa Linh ThứuHết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81
Mục 18
400.000240.000220.000200.000
Đường vào Chùa Linh ThứuThửa đất số 255, TBĐ số 75 (Đối diện trạm y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 75
Mục 18
250.000195.000185.000175.000
Đường vào Chùa Linh ThứuThửa đất số 129, TBĐ số 75 - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 82
Mục 18
200.000175.000165.000155.000
Đường vào Chùa Linh ThứuThửa đất số 109, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế)
Mục 18
500.000400.000375.000
Đường vào Chùa Linh ThứuHết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 86
Mục 18
250.000195.000185.000175.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũQuốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi)
Mục 20
650.000235.000210.000185.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 1, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 196
Mục 20
250.000220.000210.000195.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 6, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 220, TBĐ số 143
Mục 20
250.000220.000210.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 50, TBĐ số 197 - Hết đường
Mục 20
250.000220.000210.000195.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 11, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 119, TBĐ số 201
Mục 20
250.000220.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũHết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi ) - Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)
Mục 20
750.000225.000205.000190.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 5, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 238, TBĐ số 201
Mục 20
250.000220.000210.000195.000
Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũThửa đất số 255, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 209
Mục 20
250.000220.000210.000
Đường vào buôn GramNgã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73 - Hết đường
Mục 16
250.000220.000210.000195.000
Đường vào buôn GramHết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27
Mục 16
300.000240.000210.000190.000
Đường vào buôn GramThửa đất số 77, TBĐ số 28 - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Mục 16
350.000
Đường vào buôn GramĐầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62
Mục 16
300.000240.000210.000190.000
Đường vào buôn GramNgã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73 - Hết đường
Mục 16
250.000220.000210.000
Đường vào buôn GramĐầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56
Mục 16
300.000240.000210.000190.000
Đường vào buôn GramThửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73
Mục 16
500.000285.000260.000
Đường vào chợ Cư BaoThửa đất số 159, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Thửa đất số 333, TBĐ số 74 (cổng B chợ)
Mục 17
750.000340.000
Đường vào đập Ea KramHết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68
Mục 19
225.000195.000185.000
Đường vào đập Ea KramThửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61
Mục 19
325.000220.000200.000190.000
Đường vào đập Ea KramHết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70
Mục 19
250.000195.000185.000175.000
Đường đi Bình HoàĐầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8)
Mục 10
225.000195.000185.000175.000
Đường đi Bình HoàHết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) - Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8)
Mục 10
300.000210.000195.000180.000
Đường đi Bình HoàHết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 70
Mục 10
200.000190.000180.000160.000
Đường đi Bình HoàThửa đất số 14, TBĐ số 79 (Ngã 3 Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 10
750.000340.000300.000265.000
Đường đi Bình HoàHết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2)
Mục 10
450.000245.000225.000205.000
Đường đi buôn Pon 1Thửa đất số 514, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 109, TBĐ số 166
Mục 11
150.000135.000130.000120.000
Đường đi buôn Pon 1Ngã 3 thửa đất số 135, TBĐ số 225 - Ngã 3 thửa đất số 98, TBĐ số 166
Mục 11
150.000135.000130.000120.000
Đường đi buôn Pon 2Thửa đất số 636, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 514, TBĐ số 159
Mục 12
200.000190.000180.000170.000
Đường đi buôn Pon 2Ngã 3 thửa đất số 91, TBĐ số 159 - Ngã 3 thửa đất số 940, TBĐ số 160
Mục 12
150.000135.000130.000120.000
Đường đi buôn Pon 2Thửa đất số 937, TBĐ số 160 - Hết ranh giới thửa đất số 513, TBĐ số 159 (trường THCS Nguyễn Bá Ngọc)
Mục 12
200.000190.000180.000170.000
Đặng Thái ThânHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 5
500.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 62
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
65.00060.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
85.00080.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.