Bảng giá đất Xã Ea Bá, Đắk Lắk từ 01/01/2026
54 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Bá là 650.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã ba đi buôn Ken đến Ngã ba đi Suối buôn Chung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 98 | 36.000 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 98 | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | 150.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường gom song song Quốc Lộ 29 Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường từ Cây xăng Buôn Bá đến nhà văn hóa Buôn Chao | Cây xăng Buôn Bá - Nhà văn hóa Buôn Chao Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 cây xăng đến ngã 3 thôn EaDin | Quốc lộ 29 cây xăng - Ngã 3 thôn EaDin Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường từ bãi rác đến ngã ba Buôn Bầu | Bãi rác - Ngã ba Buôn Bầu Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ ngã ba Buôn Bầu đến ngã tư Buôn Ken (Nghĩa địa Buôn Ken) | Bãi rác - Ngã tư Buôn Ken (Nghĩa địa Buôn Ken) Mục 6 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ ngã tư Buôn ken (Nghĩa địa Buôn Ken) đến Cây Xăng (Buôn Bá) | Ngã tư Buôn ken (Nghĩa địa Buôn Ken) - Cây Xăng (Buôn Bá) Mục 7 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường từ ngã từ cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh đến bãi rác | Ngã từ cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh - Bãi rác Mục 4 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
Quốc lộ 29 | Cống hộp Suối Phèn - Ngã ba buôn Ken Mục 1 | 190.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
Quốc lộ 29 | Ngã ba đi buôn Ken - Ngã ba đi Suối buôn Chung Mục 1 | 260.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
Quốc lộ 29 | Cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh - Cống hộp Suối Phèn Mục 1 | 190.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
Quốc lộ 29 | Ngã ba đi suối buôn Chung - Cầu buôn Chung Mục 1 | 180.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 98 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | 370.000 | 250.000 | 179.000 | 126.000 |
| Đường gom song song Quốc Lộ 29 Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | 450.000 | 300.000 | 210.000 | 147.000 |
| Đường từ Cây xăng Buôn Bá đến nhà văn hóa Buôn Chao | Cây xăng Buôn Bá - Nhà văn hóa Buôn Chao Mục 8 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 cây xăng đến ngã 3 thôn EaDin | Quốc lộ 29 cây xăng - Ngã 3 thôn EaDin Mục 3 | 350.000 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường từ bãi rác đến ngã ba Buôn Bầu | Bãi rác - Ngã ba Buôn Bầu Mục 5 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường từ ngã ba Buôn Bầu đến ngã tư Buôn Ken (Nghĩa địa Buôn Ken) | Bãi rác - Ngã tư Buôn Ken (Nghĩa địa Buôn Ken) Mục 6 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường từ ngã tư Buôn ken (Nghĩa địa Buôn Ken) đến Cây Xăng (Buôn Bá) | Ngã tư Buôn ken (Nghĩa địa Buôn Ken) - Cây Xăng (Buôn Bá) Mục 7 | 270.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường từ ngã từ cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh đến bãi rác | Ngã từ cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh - Bãi rác Mục 4 | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 110.000 |
Quốc lộ 29 | Cống hộp Suối Phèn - Ngã ba buôn Ken Mục 1 | 480.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Quốc lộ 29 | Cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh - Cống hộp Suối Phèn Mục 1 | 480.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Quốc lộ 29 | Ngã ba đi buôn Ken - Ngã ba đi Suối buôn Chung Mục 1 | 650.000 | 500.000 | 350.000 | 210.000 |
Quốc lộ 29 | Ngã ba đi suối buôn Chung - Cầu buôn Chung Mục 1 | 450.000 | 380.000 | 300.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 98 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | 150.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường gom song song Quốc Lộ 29 Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường từ Cây xăng Buôn Bá đến nhà văn hóa Buôn Chao | Cây xăng Buôn Bá - Nhà văn hóa Buôn Chao Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 cây xăng đến ngã 3 thôn EaDin | Quốc lộ 29 cây xăng - Ngã 3 thôn EaDin Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường từ bãi rác đến ngã ba Buôn Bầu | Bãi rác - Ngã ba Buôn Bầu Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ ngã ba Buôn Bầu đến ngã tư Buôn Ken (Nghĩa địa Buôn Ken) | Bãi rác - Ngã tư Buôn Ken (Nghĩa địa Buôn Ken) Mục 6 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ ngã tư Buôn ken (Nghĩa địa Buôn Ken) đến Cây Xăng (Buôn Bá) | Ngã tư Buôn ken (Nghĩa địa Buôn Ken) - Cây Xăng (Buôn Bá) Mục 7 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường từ ngã từ cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh đến bãi rác | Ngã từ cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh - Bãi rác Mục 4 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
Quốc lộ 29 | Cống hộp Suối Phèn - Ngã ba buôn Ken Mục 1 | 190.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
Quốc lộ 29 | Cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh - Cống hộp Suối Phèn Mục 1 | 190.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
Quốc lộ 29 | Ngã ba đi suối buôn Chung - Cầu buôn Chung Mục 1 | 180.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
Quốc lộ 29 | Ngã ba đi buôn Ken - Ngã ba đi Suối buôn Chung Mục 1 | 260.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | 150.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường gom song song Quốc Lộ 29 Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường từ Cây xăng Buôn Bá đến nhà văn hóa Buôn Chao | Cây xăng Buôn Bá - Nhà văn hóa Buôn Chao Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 cây xăng đến ngã 3 thôn EaDin | Quốc lộ 29 cây xăng - Ngã 3 thôn EaDin Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường từ bãi rác đến ngã ba Buôn Bầu | Bãi rác - Ngã ba Buôn Bầu Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ ngã ba Buôn Bầu đến ngã tư Buôn Ken (Nghĩa địa Buôn Ken) | Bãi rác - Ngã tư Buôn Ken (Nghĩa địa Buôn Ken) Mục 6 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ ngã tư Buôn ken (Nghĩa địa Buôn Ken) đến Cây Xăng (Buôn Bá) | Ngã tư Buôn ken (Nghĩa địa Buôn Ken) - Cây Xăng (Buôn Bá) Mục 7 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường từ ngã từ cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh đến bãi rác | Ngã từ cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh - Bãi rác Mục 4 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
Quốc lộ 29 | Cây xăng thôn 10 xã Sông Hinh - Cống hộp Suối Phèn Mục 1 | 190.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
Quốc lộ 29 | Ngã ba đi buôn Ken - Ngã ba đi Suối buôn Chung Mục 1 | 260.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
Quốc lộ 29 | Ngã ba đi suối buôn Chung - Cầu buôn Chung Mục 1 | 180.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
Quốc lộ 29 | Cống hộp Suối Phèn - Ngã ba buôn Ken Mục 1 | 190.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 98 | 28.000 | 24.000 | 21.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 98 | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.