Bảng giá đất Xã Xuân Lãnh, Đắk Lắk từ 01/01/2026
118 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lãnh là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cống thoát nước (Nhà ông Bùi Xuân Triều) đến Cầu Đá Chát), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 81 | 32.000 | 29.000 | 24.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 81 | 30.000 | 27.000 | 25.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến T1 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | 200.000 | |||
| Tuyến T2 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | 240.000 | |||
| Đường Da Dù - Lãnh Cao | Mục 5 | 70.000 | 60.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Suối Kỳ - Cầu Soi Thầy Mục 2 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 1 Mục 2 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường liên thôn | ĐT 644 - Nhà Thái Hòa Đính Mục 6 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Soi Thầy - Thôn 1 Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường Lãnh Vân - Hà Rai | Cầu Hà Rai - Hết thôn Hà Rai Mục 3 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Quốc Lộ 19C | Giáp ranh xã Vân Canh, tỉnh Gia Lai (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh)) - Cống thoát nước nhà bà Nguyễn Thị Bảy Mục 1 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Cầu Suối Khách (ngã ba gò Mã Đông) - Giáp thôn Phú Đồng, xã Phú Mỡ Mục 4 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4 Mục 6 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 3 Mục 2 | 240.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | Chợ Mới (giáp nhà ông nguyễn Xuân Tùng) - Giáp đường ĐT 644 Mục 6 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Suối Kỳ Mục 2 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - Hết thôn Lãnh Tú (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 2 Mục 2 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 40.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 1, 5 Mục 6 | 40.000 | 40.000 | 30.000 | 30.000 |
Đường liên thôn | Quốc lộ 19C - Chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) Mục 6 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Đường sắt Bắc Nam - Cầu Suối Khách Mục 4 | 140.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Đá Chát (Nhà máy Fluorit) - Nhà máy Năng Lượng Phú Yên thôn Long Thạch, xã Đồng Xuân Mục 1 | 220.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - Nhà ông Nguyễn Văn Lý Mục 4 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường Lãnh Vân - Hà Rai | Nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - Giáp cầu Hà Rai Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Kỳ Châu (thôn 4) - Nhà máy gỗ Hoàng Tiến Mục 2 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường liên thôn | Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - Khu Nông Khuya Da Dù (Nhà ông Mang Hải và Nguyễn Văn Long) Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cống thoát nước (Nhà ông Bùi Xuân Triều) - Cầu Đá Chát Mục 1 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
Quốc Lộ 19C | Cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - Cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) Mục 1 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3 Mục 6 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường liên thôn | Đường ĐT 644 - Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 81 | 17.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến T1 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | 500.000 | |||
| Tuyến T2 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | 600.000 | |||
| Đường Da Dù - Lãnh Cao | Mục 5 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 2 Mục 2 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | ĐT 644 - Nhà Thái Hòa Đính Mục 6 | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - Khu Nông Khuya Da Dù (Nhà ông Mang Hải và Nguyễn Văn Long) Mục 6 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Đá Chát (Nhà máy Fluorit) - Nhà máy Năng Lượng Phú Yên thôn Long Thạch, xã Đồng Xuân Mục 1 | 550.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
Đường liên thôn | Đường ĐT 644 - Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù Mục 6 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Kỳ Châu (thôn 4) - Nhà máy gỗ Hoàng Tiến Mục 2 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường Lãnh Vân - Hà Rai | Cầu Hà Rai - Hết thôn Hà Rai Mục 3 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | Chợ Mới (giáp nhà ông nguyễn Xuân Tùng) - Giáp đường ĐT 644 Mục 6 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Đường sắt Bắc Nam - Cầu Suối Khách Mục 4 | 340.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
Quốc Lộ 19C | Cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - Cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) Mục 1 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 3 Mục 2 | 600.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Cầu Suối Khách (ngã ba gò Mã Đông) - Giáp thôn Phú Đồng, xã Phú Mỡ Mục 4 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 150.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Suối Kỳ - Cầu Soi Thầy Mục 2 | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Quốc Lộ 19C | Giáp ranh xã Vân Canh, tỉnh Gia Lai (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh)) - Cống thoát nước nhà bà Nguyễn Thị Bảy Mục 1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
Quốc Lộ 19C | Cống thoát nước (Nhà ông Bùi Xuân Triều) - Cầu Đá Chát Mục 1 | 900.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường ĐT 644 | Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Suối Kỳ Mục 2 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - Nhà ông Nguyễn Văn Lý Mục 4 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3 Mục 6 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4 Mục 6 | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
Đường Lãnh Vân - Hà Rai | Nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - Giáp cầu Hà Rai Mục 3 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | Quốc lộ 19C - Chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) Mục 6 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 1 Mục 2 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - Hết thôn Lãnh Tú (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) Mục 6 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 1, 5 Mục 6 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Soi Thầy - Thôn 1 Mục 2 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 81 | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến T1 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | 200.000 | |||
| Tuyến T2 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | 240.000 | |||
| Đường Da Dù - Lãnh Cao | Mục 5 | 70.000 | 60.000 | 60.000 | 50.000 |
Quốc Lộ 19C | Giáp ranh xã Vân Canh, tỉnh Gia Lai (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh)) - Cống thoát nước nhà bà Nguyễn Thị Bảy Mục 1 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 3 Mục 2 | 240.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | Quốc lộ 19C - Chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) Mục 6 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Đường sắt Bắc Nam - Cầu Suối Khách Mục 4 | 140.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Chợ Mới (giáp nhà ông nguyễn Xuân Tùng) - Giáp đường ĐT 644 Mục 6 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3 Mục 6 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường liên thôn | Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - Hết thôn Lãnh Tú (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Suối Kỳ - Cầu Soi Thầy Mục 2 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường Lãnh Vân - Hà Rai | Cầu Hà Rai - Hết thôn Hà Rai Mục 3 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 1 Mục 2 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
Quốc Lộ 19C | Cống thoát nước (Nhà ông Bùi Xuân Triều) - Cầu Đá Chát Mục 1 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4 Mục 6 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Kỳ Châu (thôn 4) - Nhà máy gỗ Hoàng Tiến Mục 2 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường liên thôn | Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - Khu Nông Khuya Da Dù (Nhà ông Mang Hải và Nguyễn Văn Long) Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 644 | Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Suối Kỳ Mục 2 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Cầu Suối Khách (ngã ba gò Mã Đông) - Giáp thôn Phú Đồng, xã Phú Mỡ Mục 4 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Đá Chát (Nhà máy Fluorit) - Nhà máy Năng Lượng Phú Yên thôn Long Thạch, xã Đồng Xuân Mục 1 | 220.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Đường ĐT 644 - Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | ĐT 644 - Nhà Thái Hòa Đính Mục 6 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 2 Mục 2 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 40.000 |
Đường Lãnh Vân - Hà Rai | Nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - Giáp cầu Hà Rai Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Soi Thầy - Thôn 1 Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Quốc Lộ 19C | Cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - Cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) Mục 1 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 1, 5 Mục 6 | 40.000 | 40.000 | 30.000 | 30.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - Nhà ông Nguyễn Văn Lý Mục 4 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến T1 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | 200.000 | |||
| Tuyến T2 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Lãnh Trường | 240.000 | |||
| Đường Da Dù - Lãnh Cao | Mục 5 | 70.000 | 60.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4 Mục 6 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - Nhà ông Nguyễn Văn Lý Mục 4 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường liên thôn | Quốc lộ 19C - Chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) Mục 6 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Đá Chát (Nhà máy Fluorit) - Nhà máy Năng Lượng Phú Yên thôn Long Thạch, xã Đồng Xuân Mục 1 | 220.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - Khu Nông Khuya Da Dù (Nhà ông Mang Hải và Nguyễn Văn Long) Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường Lãnh Vân - Hà Rai | Nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - Giáp cầu Hà Rai Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Kỳ Châu (thôn 4) - Nhà máy gỗ Hoàng Tiến Mục 2 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3 Mục 6 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường Lãnh Vân - Hà Rai | Cầu Hà Rai - Hết thôn Hà Rai Mục 3 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 2 Mục 2 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 40.000 |
Đường liên thôn | ĐT 644 - Nhà Thái Hòa Đính Mục 6 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường liên thôn | Đường ĐT 644 - Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 1, 5 Mục 6 | 40.000 | 40.000 | 30.000 | 30.000 |
Quốc Lộ 19C | Cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - Cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) Mục 1 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Đường sắt Bắc Nam - Cầu Suối Khách Mục 4 | 140.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cống thoát nước (Nhà ông Bùi Xuân Triều) - Cầu Đá Chát Mục 1 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường Lãnh Vân - Làng Đồng | Cầu Suối Khách (ngã ba gò Mã Đông) - Giáp thôn Phú Đồng, xã Phú Mỡ Mục 4 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Chợ Mới (giáp nhà ông nguyễn Xuân Tùng) - Giáp đường ĐT 644 Mục 6 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Soi Thầy - Thôn 1 Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT 644 | Cầu Suối Kỳ - Cầu Soi Thầy Mục 2 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 644 | Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Suối Kỳ Mục 2 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Giáp ranh xã Vân Canh, tỉnh Gia Lai (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh)) - Cống thoát nước nhà bà Nguyễn Thị Bảy Mục 1 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - Hết thôn Lãnh Tú (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 3 Mục 2 | 240.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường ĐT 644 | Đoạn qua địa bàn thôn 1 Mục 2 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 81 | 29.000 | 26.000 | 22.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 81 | 29.000 | 26.000 | 22.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.