Bảng giá đất Xã Krông Ana, Đắk Lắk từ 01/01/2026

614 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Ana15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Bà Triệu Nơ Trang, Gưh Hoàng Văn Thụ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
66.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.00043.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (152 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama Jhao AmaKhê Hết đường208.000146.000104.000
Ama Khê Hai BàTrưng Nơ Trang Lơng208.000146.000104.000
Bà Triệu Nơ TrangGưh Hoàng Văn Thụ6.240.000
Cao Thắng Nơ TrangGưh Nơ Trang Lơng442.000309.000221.000
Chu Văn An NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh2.240.000
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉgiới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên)260.000182.000130.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh (trừ các đường đã có nêu trên)lộ có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m224.000157.000112.000
Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quyhoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 200m80.00056.00040.000
Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quy (trừ các đường đã có ở trên)hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 100m80.00056.00040.000
Hết ranh Hoàngtrường tiểu học Đinh Tiên Ranh giới xã Băng Adrênh336.000235.000168.000134.000
NguyễnChí Thanh Giáp Hồ Sen476.000333.000238.000
NguyễnVăn Linh (đường số 7) Đường Ngô Quyền720.000
NguyễnCông Trứ (đường số 6) Nguyễn Văn Linh (đường số 7)750.000
Ngã Bùi Thị Xuân Trangba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Lơng Trang Lơng312.000218.000156.000
TrầnHưng Đạo (đường số 4) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)870.000
Tỉnhlộ Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân448.000314.000224.000179.000
Điện Biên Phủ (đường D-05) NgôQuyền Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)2.000.000
Điện Biên Phủ (đường số 11) NguyễnĐức Cảnh (đường số 5) Nguyễn Công Trứ (đường số 6)810.000
ĐườngN4 Đường N3780.000
ĐườngNguyễn Du Trần Hưng Đạo (đường số 4)900.000
ĐườngN3 Đường N2780.000
ĐườngN7 Đường N5780.000
Đường D-04 NgôQuyền đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)2.000.000
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ Hết nhàHết ranh trường tiểu học Đinh Tiên văn hoá thôn Quỳnh Tân Hoàng308.000216.000154.000123.000
Đường giao thông liên xã đi Dur Ngã Kmăl Cư Mbao)ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Giáp xã Dur Kmăl128.00090.00064.00051.000
Đường liên Thôn Tỉnhlộ Hết đường nhựa Thôn100.00070.00050.00040.000
Đường liên Thôn Tỉnhlộ Cầu (Thăng Bình 1)96.00067.00048.000
Đường quy hoạch 8m ĐườngN7 Điện Biên Phủ (đường số 11)440.000
Đường Đường D4N5 Đường N4780.000
Đồng Khởi (đường D-03) Võ VănKiệt (đường N1) Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)1.930.000
Chu VănAn Lê Duẩn2.080.000
Chu VănAn Nguyễn Đình Chiểu600.000420.000300.000
Hai Bà Trưng NguyễnHẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Chánh Đức)338.000237.000169.000
HoàngDiệu Lý Thường Kiệt600.000420.000300.000
Hoàng Diệu HùngVương Phạm Ngũ Lão448.000314.000224.000
Hoàng Văn Thụ Lý ThườngKiệt Mai Hắc Đế2.340.0001.638.0001.170.000
Huỳnh Thúc Kháng HùngVương Nơ Trang Lơng520.000364.000
Hòa Bình (Đường số 9) NguyễnDu Trần Hưng Đạo (đường số 4)930.000
HùngVương Chu Văn An560.000
HùngVương Hoàng Văn Thụ2.632.000
Hùng Vương Bà TriệuLê Lợi, Lý Thường Kiệt2.912.000
Hẻm 1, Hùng Vương HùngVương Hoàng Văn Thụ364.000255.000182.000
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà TriệuMai Hắc Đế1.400.000
Hẻm Võ Thị Sáu Võ ThịSáu Nguyễn Thị Minh Khai312.000
Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đườngMai Hắc Đế Đến hết đường312.000
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đườngNguyễn Chí Thanh Hết nhà ông Kar Sơ Vinh400.000
Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) ĐiệnBiên Phủ (đường số 11) Hết đường320.000
Hẻm Đức)Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đến hết đường286.000200.000143.000
Hẻm đường Lê Duẩn ĐườngLê Duẩn Đường đi vào Trung tâm dạy nghề416.000
Hẻm đường Lê Duẩn ĐườngLê Duẩn Giáp tường rào Bệnh viện huyện520.000
Hẻm đường Nguyễn Du ĐườngNguyễn Du Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11)320.000
Hẻm đường Nguyễn Du ĐườngNguyễn Du (chi cục thuế) Hẻm đường Lê Duẩn400.000
Hết nhàtrẻ Đội Nông trường Ngã ba buôn Ê Căm286.000200.000143.000114.000
Hết thửađất số 124, tờ bản đồ số Đường D0-22.600.000
Hồ Xuân Hương Tỉnhlộ Đến hết đường320.000224.000160.000120.000
Khu vực các thôn, buôn còn lại72.00050.000
Lê DuẩnThửa 297, tờ bản đồ số364.000
Lê Duẩn NguyễnTất Thành Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn1.960.000
Lê Duẩn Nguyễn DuTôn Thất Tùng1.560.000
Lê Hồng Phong HùngVương Nguyễn Trung Trực676.000
Lê Lợi HùngVương Chu Văn An676.000
Lê Lợi,Lý Thường Kiệt Nguyễn Chí Thanh2.352.000
Lê Thánh Tông NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh676.000
Lý Thường Kiệt HoàngVăn Thụ Nơ Trang Lơng676.000473.000338.000
Lý Tự Trọng AmaKhê Hết đường208.000146.000104.000
Mai HắcĐế Cao Thắng560.000392.000280.000
Mai Hắc Đế Nơ TrangGưh Hoàng Văn Thụ2.340.000
NguyễnThị Minh Khai Nguyễn Chánh416.000291.000208.000
NguyễnVăn Linh (đường số 7) Ngô Quyền720.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ TrangGưh Ama Jhao156.000109.00078.000
Nguyễn Chánh NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng468.000
Nguyễn Chí Thanh NguyễnHết thửa đất số 124, tờ bản đồ số Đình Chiểu330.000231.000165.000132.000
Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-21.920.000
Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô ViếtNghệ Tĩnh (đường số 10) Đồng Khởi (đường D0-3)810.000
Nguyễn Huệ NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh676.000
Nguyễn Hữu Thọ HùngVương Đến hết đường440.000308.000
Nguyễn Khuyến HoàngVăn Thụ Nguyễn Thái Học374.000262.000
Nguyễn Tất Thành Chu VănAn Ngã ba đường vào xã Bình Hòa2.160.0001.512.0001.080.000864.000
Nguyễn Đình Chiểu Ngô QuyềnLê Quý Đôn312.000
Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-21.880.000
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Xô ViếtNghệ Tĩnh (đường số 10) Đồng Khởi (đường D0-3)870.000
Ngã bađường vào xã Bình Hòa Đầu đèo Cư Mbao256.000179.000128.000102.000
Ngã ba Trấpđường giáp thị trấn Buôn Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ)256.000179.000128.000102.000
Ngã tưNguyễn Du - Lê Duẩn Đến đường Ngô Quyền1.400.000
Ngô Quyền (đường N0-2) Thửa297, tờ bản đồ số Đường D0-22.400.000
Ngô Quyền Chu VănAn Lê Duẩn442.000
Ngô Quyền Lê Quý ĐônTrụ sở thôn (TDP cũ)392.000274.000196.000
Nơ TrangLơng Nguyễn Thái Học416.000
Sân bóngđá mini nhà ông Lang Hết chợ Cây Cóc188.000132.00094.00075.000
Trụ sởthôn (TDP cũ) Nguyễn Du nối dài240.000168.000120.000
Tôn ThấtTùng Hết nhà trẻ Đội Nông trường520.000364.000260.000208.000
Đường vào Quảng Điền cũ Chânđèo Cư Mbao Sân bóng đá mini nhà ông Lang132.00092.00066.00053.000
Bà TriệuMai Hắc Đế2.912.000
CaoThắng Nguyễn Khuyến364.000
GiápHết ranh giới đất phân hiệu Mẫu thị trấn Buôn Trấp giáo Sao Mai340.000238.000170.000136.000
Giáp Tỉnh lộ (Buôn Trấp cũ)xã Ea Bông Hết nhà văn hoá Buôn Rung470.000329.000235.000188.000
Giáp Tỉnh lộ (Quảng Điền cũ)ranh xã Bình Hòa cũ Ngã ba Cây Cóc200.000140.000100.00080.000
Hết nhàvăn hoá Buôn Rung Đến cống tràn Hồ Sen1.120.000784.000560.000448.000
Hết ranh giáogiới đất phân hiệu Mẫu Ngã ba đi cầu Ea Chai Sao Mai208.000146.000104.00083.000
MaiHắc Đế Cao Thắng2.240.0001.568.0001.120.000896.000
NguyễnVăn Linh (đường số 7) Đường Ngô Quyền720.000
NguyễnBỉnh Khiêm Bờ sông Krông Ana364.000255.000182.000
NguyễnCông Trứ (đường số 6) Nguyễn Văn Linh (đường số 7)750.000
Nguyễn Thái Học NguyễnKhuyến Bùi Thị Xuân312.000218.000156.000
Nguyễn Thông NguyễnTất Thành (nối dài) Hết đường130.00091.00065.000
Nguyễn Thị Minh Khai NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng416.000291.000208.000
Nguyễn Trung Trực NguyễnDu Trần Hưng Đạo416.000
Nguyễn Trãi NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh676.000
Nguyễn Viết Xuân Tỉnhlộ Đến hết đường320.000224.000160.000120.000
Nguyễn Võ Nguyên Giáp (đường D-01)Du Đường N-10676.000
Nguyễn Văn Linh (đường N0-4) ĐồngKhởi (đường D0-3) Võ Nguyên Giáp (đường D0-1)1.930.000
Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Lê DuẩnĐồng Khởi (đường D0-3)750.000
Ngãba Cây Cóc Hết tỉnh lộ268.000188.000134.000107.000
NgãĐường vào Niệm Phật đường ba đi cầu Ea Chai Thiện Minh184.000129.00092.00074.000
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạchlớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào m)160.000112.00080.000
Nơ Trang Gưh CaoThắng Y Bih Alêô1.120.000784.000560.000448.000
Phan Bội Châu NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh676.000
Phan Đình Giót Lê ThánhTông Chu Văn An676.000
Phan Đình Phùng Hai BàTrưng Đến hết đường208.000146.000104.000
Phan Đăng Lưu Nơ TrangGưh Hai Bà Trưng444.000
Phạm Hồng Thái Nơ TrangGưh Hai Bà Trưng260.000182.000130.000
Phạm Ngũ Lão HùngVương Đến hết đường374.000262.000
Phạm Sĩ NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng416.000
Phạm Văn Đồng (đường số 2) Lê DuẩnĐiện Biên Phủ (đường số 11)930.000
Trương Công Định Tỉnhlộ Đến hết đường320.000224.000160.000120.000
TrầnHưng Đạo (đường số 4) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)870.000
Trần Bình Trọng NguyễnTất Thành (nối dài) Hết đường130.00091.00065.000
Trần Hưng Đạo (đường N0-7) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-21.880.000
Trần Hưng Đạo (đường số 4) Lê DuẩnĐồng Khởi (đường D0-3)930.000
Trần Hưng Đạo HùngVương Lê Duẩn676.000
Trần Nhật Duật Tỉnhlộ Đến hết đường320.000224.000160.000120.000
Trần Phú HùngVương Chu Văn An676.000
Trần Quý Cáp Hồ XuânHương Phan Chu Trinh280.000200.000140.000
Tôn Thất Tùng NguyễnTất Thành Nguyễn Du624.000437.000312.000
Tôn Đức Thắng (đường N0-3) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-21.920.000
Tôn Đức Thắng (đường số 8) Lê DuẩnĐồng Khởi (đường D0-3)720.000
Tống Duy Tân Tỉnhlộ Đến hết đường320.000224.000160.000120.000
Võ Chí Công (đường số 1) Lê DuẩnĐiện Biên Phủ (đường số 11)930.000
Võ Thị Sáu NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng416.000291.000208.000
Võ Văn Kiệt (đường N0-8) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-21.880.000
Võ Văn Kiệt (đường số 3) Lê DuẩnĐồng Khởi (đường D0-3)930.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) NguyễnĐức Cảnh (đường số 5) Nguyễn Công Trứ (đường số 6)810.000
Y BihAlêô Nguyễn Bỉnh Khiêm560.000392.000280.000224.000
Y Bih Alêô Hai BàTrưng Đến hết đường208.000146.000104.000
Y Bih Nơ Trang LơngAlêô Cao Thắng208.000
Y Jút HùngVương Chu Văn An676.000
Y Ngông NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng416.000
Y Ơn Nơ TrangGưh Đến hết đường208.000146.000104.000
Ôi Ắt Nơ TrangGưh Ama Jhao156.000109.00078.000
ĐườngN-10 Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)2.080.000
ĐườngNguyễn Du Trần Hưng Đạo (đường số 4)900.000
Đường Thiệnvào Niệm Phật đường Giáp xã Quảng Điền Minh216.000151.000108.00086.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
38.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (152 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama Jhao AmaKhê Hết đường520.000364.000260.000
Ama Khê Hai BàTrưng Nơ Trang Lơng520.000364.000260.000
Bà Triệu Nơ TrangGưh Hoàng Văn Thụ15.600.000
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉgiới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên)650.000455.000325.000
Ngã ba Bùi Thị Xuân TrangBùi Thị Xuân - đường Nơ Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Lơng Trang Lơng780.000546.000390.000
10A) Hết nhàHết ranh trường tiểu học Đinh Tiên văn hoá thôn Quỳnh Tân Hoàng770.000539.000385.000308.000
Cao Thắng Nơ TrangGưh Nơ Trang Lơng1.105.000774.000553.000
Chu Văn An NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh5.600.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh (trừ các đường đã có nêu trên)lộ có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m560.000392.000280.000
Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quyhoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 200m200.000140.000100.000
Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quy (trừ các đường đã có ở trên)hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 100m200.000140.000100.000
Hai Bà Trưng NguyễnHẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Chánh Đức)845.000592.000423.000
HoàngDiệu Lý Thường Kiệt1.500.0001.050.000750.000
Hoàng Diệu HùngVương Phạm Ngũ Lão1.120.000784.000560.000
Hoàng Văn Thụ Lý ThườngKiệt Mai Hắc Đế5.850.0004.095.0002.925.000
Huỳnh Thúc Kháng HùngVương Nơ Trang Lơng1.300.000910.000
Hòa Bình (Đường số 9) NguyễnDu Trần Hưng Đạo (đường số 4)2.325.000
HùngVương Hoàng Văn Thụ6.580.000
Hùng Vương Bà TriệuLê Lợi, Lý Thường Kiệt7.280.000
Hẻm 1, Hùng Vương HùngVương Hoàng Văn Thụ910.000637.000455.000
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà TriệuMai Hắc Đế3.500.000
Hẻm Võ Thị Sáu Võ ThịSáu Nguyễn Thị Minh Khai780.000
Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đườngMai Hắc Đế Đến hết đường780.000
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đườngNguyễn Chí Thanh Hết nhà ông Kar Sơ Vinh1.000.000
Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) ĐiệnBiên Phủ (đường số 11) Hết đường800.000
Hẻm Đức)Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đến hết đường715.000501.000358.000
Hẻm đường Lê Duẩn ĐườngLê Duẩn Đường đi vào Trung tâm dạy nghề1.040.000
Hẻm đường Lê Duẩn ĐườngLê Duẩn Giáp tường rào Bệnh viện huyện1.300.000
Hẻm đường Nguyễn Du ĐườngNguyễn Du (chi cục thuế) Hẻm đường Lê Duẩn1.000.000
Hẻm đường Nguyễn Du ĐườngNguyễn Du Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11)800.000
Hết ranh Hoàngtrường tiểu học Đinh Tiên Ranh giới xã Băng Adrênh840.000588.000420.000336.000
Hồ Xuân Hương Tỉnhlộ Đến hết đường800.000560.000400.000300.000
Khu vực các thôn, buôn còn lại180.000126.000
Lê Duẩn NguyễnTất Thành Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn4.900.000
Lê Hồng Phong HùngVương Nguyễn Trung Trực1.690.000
Lê Lợi HùngVương Chu Văn An1.690.000
Lê Lợi,Lý Thường Kiệt Nguyễn Chí Thanh5.880.000
Lê Quý Đôn Ngô QuyềnTrụ sở thôn (TDP cũ)980.000686.000490.000
Lê Thánh Tông NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh1.690.000
Lý Thường Kiệt HoàngVăn Thụ Nơ Trang Lơng1.690.0001.183.000845.000
Lý Tự Trọng AmaKhê Hết đường520.000364.000260.000
Mai HắcĐế Cao Thắng1.400.000980.000700.000
Mai Hắc Đế Nơ TrangGưh Hoàng Văn Thụ5.850.000
NguyễnVăn Linh (đường số 7) Ngô Quyền1.800.000
NguyễnCông Trứ (đường số 6) Nguyễn Văn Linh (đường số 7)1.875.000
NguyễnChí Thanh Giáp Hồ Sen1.190.000833.000595.000
NguyễnVăn Linh (đường số 7) Đường Ngô Quyền1.800.000
NguyễnThị Minh Khai Nguyễn Chánh1.040.000728.000520.000
Ngã bađường giáp thị trấn Buôn Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng640.000448.000320.000256.000
Ngã tưNguyễn Du - Lê Duẩn Đến đường Ngô Quyền3.500.000
Nơ TrangLơng Nguyễn Thái Học1.040.000
Sân bóngđá mini nhà ông Lang Hết chợ Cây Cóc470.000329.000235.000188.000
TrầnHưng Đạo (đường số 4) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)2.175.000
Trụ sởthôn (TDP cũ) Nguyễn Du nối dài600.000420.000300.000
Điện Biên Phủ (đường D-05) Ngô QuyềnĐường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)5.000.000
Điện Biên Phủ (đường số 11) NguyễnĐức Cảnh (đường số 5) Nguyễn Công Trứ (đường số 6)2.025.000
ĐườngN3 Đường N21.950.000
ĐườngNguyễn Du Trần Hưng Đạo (đường số 4)2.250.000
ĐườngN4 Đường N31.950.000
ĐườngN7 Đường N51.950.000
Đường D-04 Ngô Quyềnđường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)5.000.000
Đường D4 ĐườngN5 Đường N41.950.000
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ Tỉnhlộ Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân1.120.000784.000560.000448.000
Đường giao thông liên xã đi Dur Ngã ba Kmăl Cư Mbao)Sơn Thọ (giáp đường đèo Giáp xã Dur Kmăl320.000224.000160.000128.000
Đường liên Thôn Tỉnhlộ Cầu (Thăng Bình 1)240.000168.000120.000
Đường liên Thôn Tỉnhlộ Hết đường nhựa Thôn250.000175.000125.000100.000
Đường quy hoạch 8m ĐườngN7 Điện Biên Phủ (đường số 11)1.100.000
Đường vào Quảng Điền cũ Trấp ChânĐiền cũ) đèo Cư Mbao Sân bóng đá mini nhà ông Lang330.000231.000165.000132.000
Đồng Khởi (đường D-03) Võ VănKiệt (đường N1) Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)4.825.000
Bà TriệuMai Hắc Đế7.280.000
Cao ThắngNguyễn Khuyến910.000
Chu VănAn Nguyễn Đình Chiểu1.500.0001.050.000750.000
Chu VănAn Lê Duẩn5.200.000
GiápHết ranh giới đất phân hiệu Mẫu thị trấn Buôn Trấp giáo Sao Mai850.000595.000425.000340.000
Giáp Tỉnh lộ (Buôn Trấp cũ)xã Ea Bông Hết nhà văn hoá Buôn Rung1.176.000823.000588.000470.000
Giáp Tỉnh lộ (Quảng Điền cũ)ranh xã Bình Hòa cũ Ngã ba Cây Cóc500.000350.000250.000200.000
HùngVương Chu Văn An1.400.000
Hết nhàvăn hoá Buôn Rung Đến cống tràn Hồ Sen2.800.0001.960.0001.400.0001.120.000
Hết nhàtrẻ Đội Nông trường Ngã ba buôn Ê Căm715.000501.000358.000286.000
Hết ranh giáo Saogiới đất phân hiệu Mẫu Ngã ba đi cầu Ea Chai Mai520.000364.000260.000208.000
Hết thửađất số 124, tờ bản đồ số Đường D0-26.500.000
Lê DuẩnThửa 297, tờ bản đồ số910.000
Mai HắcĐế Cao Thắng5.600.0003.920.0002.800.0002.240.000
NguyễnBỉnh Khiêm Bờ sông Krông Ana910.000637.000455.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ TrangGưh Ama Jhao390.000273.000195.000
Nguyễn Chánh NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng1.170.000
Nguyễn Chí Thanh NguyễnHết thửa đất số 124, tờ bản đồ số Đình Chiểu825.000578.000413.000330.000
Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-24.800.000
Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô ViếtNghệ Tĩnh (đường số 10) Đồng Khởi (đường D0-3)2.025.000
Nguyễn Du Lê DuẩnTôn Thất Tùng3.900.000
Nguyễn Huệ NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh1.690.000
Nguyễn Hữu Thọ HùngVương Đến hết đường1.100.000770.000
Nguyễn Khuyến HoàngVăn Thụ Nguyễn Thái Học936.000655.000
Nguyễn Thái Học NguyễnKhuyến Bùi Thị Xuân780.000546.000390.000
Nguyễn Thông NguyễnTất Thành (nối dài) Hết đường325.000228.000163.000
Nguyễn Thị Minh Khai NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng1.040.000728.000520.000
Nguyễn Trung Trực NguyễnDu Trần Hưng Đạo1.040.000
Nguyễn Trãi NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh1.690.000
Nguyễn Tất Thành Chu VănAn Ngã ba đường vào xã Bình Hòa5.400.0003.780.0002.700.0002.160.000
Nguyễn Viết Xuân Tỉnhlộ Đến hết đường800.000560.000400.000300.000
Nguyễn Văn Linh (đường N0-4) ĐồngKhởi (đường D0-3) Võ Nguyên Giáp (đường D0-1)4.825.000
Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Lê DuẩnĐồng Khởi (đường D0-3)1.875.000
Nguyễn Đình Chiểu Ngô QuyềnLê Quý Đôn780.000
Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-24.700.000
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Xô ViếtNghệ Tĩnh (đường số 10) Đồng Khởi (đường D0-3)2.175.000
Ngã baĐường vào Niệm Phật đường đi cầu Ea Chai Thiện Minh460.000322.000230.000184.000
Ngã baCây Cóc Hết tỉnh lộ670.000469.000335.000268.000
Ngã bađường vào xã Bình Hòa Đầu đèo Cư Mbao640.000448.000320.000256.000
Ngô Quyền (đường N0-2) Thửa297, tờ bản đồ số Đường D0-26.000.000
Ngô Quyền Chu VănAn Lê Duẩn1.105.000
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớnhơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào m)400.000280.000200.000
Nơ Trang Gưh Cao ThắngY Bih Alêô2.800.0001.960.0001.400.0001.120.000
Phan Bội Châu NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh1.690.000
Phan Đình Giót Lê ThánhTông Chu Văn An1.690.000
Phan Đình Phùng Hai BàTrưng Đến hết đường520.000364.000260.000
Phan Đăng Lưu Nơ TrangGưh Hai Bà Trưng1.110.000
Phạm Hồng Thái Nơ TrangGưh Hai Bà Trưng650.000455.000325.000
Phạm Ngũ Lão HùngVương Đến hết đường936.000655.000
Phạm Sĩ NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng1.040.000
Phạm Văn Đồng (đường số 2) Lê DuẩnĐiện Biên Phủ (đường số 11)2.325.000
Trần Bình Trọng NguyễnTất Thành (nối dài) Hết đường325.000228.000163.000
Trần Hưng Đạo HùngVương Lê Duẩn1.690.000
Tôn ThấtTùng Hết nhà trẻ Đội Nông trường1.300.000910.000650.000520.000
Tôn Thất Tùng NguyễnTất Thành Nguyễn Du1.560.0001.092.000780.000
Tôn Đức Thắng (đường N0-3) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-24.800.000
Tôn Đức Thắng (đường số 8) Lê DuẩnĐồng Khởi (đường D0-3)1.800.000
Tống Duy Tân Tỉnhlộ Đến hết đường800.000560.000400.000300.000
Y BihAlêô Nguyễn Bỉnh Khiêm1.400.000980.000700.000560.000
Y Bih Nơ Trang LơngAlêô Cao Thắng520.000
Ôi Ắt Nơ TrangGưh Ama Jhao390.000273.000195.000
Đường Thiệnvào Niệm Phật đường Giáp xã Quảng Điền Minh540.000378.000270.000216.000
NguyễnDu Đường N-101.690.000
NguyễnVăn Linh (đường số 7) Đường Ngô Quyền1.800.000
NguyễnCông Trứ (đường số 6) Nguyễn Văn Linh (đường số 7)1.875.000
Trương Công Định Tỉnhlộ Đến hết đường800.000560.000400.000300.000
TrầnHưng Đạo (đường số 4) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)2.175.000
Trần Hưng Đạo (đường N0-7) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-24.700.000
Trần Hưng Đạo (đường số 4) Lê DuẩnĐồng Khởi (đường D0-3)2.325.000
Trần Nhật Duật Tỉnhlộ Đến hết đường800.000560.000400.000300.000
Trần Phú HùngVương Chu Văn An1.690.000
Trần Quý Cáp Hồ XuânHương Phan Chu Trinh700.000500.000350.000
Võ Chí Công (đường số 1) Lê DuẩnĐiện Biên Phủ (đường số 11)2.325.000
Võ Nguyên Giáp (đường D-01) ĐườngN-10 Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)5.200.000
Võ Thị Sáu NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng1.040.000728.000520.000
Võ Văn Kiệt (đường N0-8) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-24.700.000
Võ Văn Kiệt (đường số 3) Lê DuẩnĐồng Khởi (đường D0-3)2.325.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) NguyễnĐức Cảnh (đường số 5) Nguyễn Công Trứ (đường số 6)2.025.000
Y Bih Alêô Hai BàTrưng Đến hết đường520.000364.000260.000
Y Jút HùngVương Chu Văn An1.690.000
Y Ngông NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng1.040.000
Y Ơn Nơ TrangGưh Đến hết đường520.000364.000260.000
ĐườngNguyễn Du Trần Hưng Đạo (đường số 4)2.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
20.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama Jhao AmaKhê Hết đường208.000146.000104.000
Ama Khê HaiBà Trưng Nơ Trang Lơng208.000146.000104.000
Bà Triệu Nơ TrangGưh Hoàng Văn Thụ6.240.000
Cao Thắng Nơ TrangGưh Nơ Trang Lơng442.000309.000221.000
Chu Văn An NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh2.240.000
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉgiới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên)260.000182.000130.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh (trừ các đường đã có nêu trên)lộ có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m224.000157.000112.000
Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quyhoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 200m80.00056.00040.000
Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quy (trừ các đường đã có ở trên)hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 100m80.00056.00040.000
Hai Bà Trưng NguyễnHẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Chánh Đức)338.000237.000169.000
Hẻm Đức)Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đến hết đường286.000200.000143.000
Hẻm đường Lê Duẩn ĐườngLê Duẩn Giáp tường rào Bệnh viện huyện520.000
Hẻm đường Lê Duẩn ĐườngLê Duẩn Đường đi vào Trung tâm dạy nghề416.000
Hẻm đường Nguyễn Du ĐườngNguyễn Du (chi cục thuế) Hẻm đường Lê Duẩn400.000
Hẻm đường Nguyễn Du ĐườngNguyễn Du Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11)320.000
Hết Hoàngranh trường tiểu học Đinh Tiên Ranh giới xã Băng Adrênh336.000235.000168.000134.000
NguyễnCông Trứ (đường số 6) Nguyễn Văn Linh (đường số 7)750.000
NguyễnVăn Linh (đường số 7) Đường Ngô Quyền720.000
NguyễnChí Thanh Giáp Hồ Sen476.000333.000238.000
NguyễnThị Minh Khai Nguyễn Chánh416.000291.000208.000
Ngã Bùi Thị Xuân Trangba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Lơng Trang Lơng312.000218.000156.000
Ngã Trấpba đường giáp thị trấn Buôn Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ)256.000179.000128.000102.000
Sânbóng đá mini nhà ông Lang Hết chợ Cây Cóc188.000132.00094.00075.000
TrầnHưng Đạo (đường số 4) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)870.000
Tỉnhlộ Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân448.000314.000224.000179.000
Điện Biên Phủ (đường D-05) NgôQuyền Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)2.000.000
Điện Biên Phủ (đường số 11) NguyễnĐức Cảnh (đường số 5) Nguyễn Công Trứ (đường số 6)810.000
ĐườngN7 Đường N5780.000
ĐườngN4 Đường N3780.000
ĐườngNguyễn Du Trần Hưng Đạo (đường số 4)900.000
ĐườngN3 Đường N2780.000
Đường D-04 NgôQuyền đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)2.000.000
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ HếtHết ranh trường tiểu học Đinh Tiên nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân Hoàng308.000216.000154.000123.000
Đường giao thông liên xã đi Dur Ngã Kmăl Cư Mbao)ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Giáp xã Dur Kmăl128.00090.00064.00051.000
Đường liên Thôn Tỉnhlộ Hết đường nhựa Thôn100.00070.00050.00040.000
Đường liên Thôn Tỉnhlộ Cầu (Thăng Bình 1)96.00067.00048.000
Đường quy hoạch 8m ĐườngN7 Điện Biên Phủ (đường số 11)440.000
Đường vào Quảng Điền cũ Chânđèo Cư Mbao Sân bóng đá mini nhà ông Lang132.00092.00066.00053.000
Đường Đường D4N5 Đường N4780.000
Đồng Khởi (đường D-03) Võ VănKiệt (đường N1) Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)1.930.000
Bà TriệuMai Hắc Đế2.912.000
Chu VănAn Lê Duẩn2.080.000
Chu VănAn Nguyễn Đình Chiểu600.000420.000300.000
HoàngDiệu Lý Thường Kiệt600.000420.000300.000
Hoàng Diệu HùngVương Phạm Ngũ Lão448.000314.000224.000
Hoàng Văn Thụ Lý ThườngKiệt Mai Hắc Đế2.340.0001.638.0001.170.000
Huỳnh Thúc Kháng HùngVương Nơ Trang Lơng520.000364.000
Hòa Bình (Đường số 9) NguyễnDu Trần Hưng Đạo (đường số 4)930.000
HùngVương Hoàng Văn Thụ2.632.000
HùngVương Chu Văn An560.000
Hùng Vương Bà TriệuLê Lợi, Lý Thường Kiệt2.912.000
Hẻm 1, Hùng Vương HùngVương Hoàng Văn Thụ364.000255.000182.000
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà TriệuMai Hắc Đế1.400.000
Hẻm Võ Thị Sáu Võ ThịSáu Nguyễn Thị Minh Khai312.000
Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đườngMai Hắc Đế Đến hết đường312.000
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đườngNguyễn Chí Thanh Hết nhà ông Kar Sơ Vinh400.000
Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) ĐiệnBiên Phủ (đường số 11) Hết đường320.000
Hết nhàtrẻ Đội Nông trường Ngã ba buôn Ê Căm286.000200.000143.000114.000
Hết thửađất số 124, tờ bản đồ số Đường D0-22.600.000
Hồ Xuân Hương Tỉnhlộ Đến hết đường320.000224.000160.000120.000
Khu vực các thôn, buôn còn lại72.00050.000
Lê DuẩnThửa 297, tờ bản đồ số364.000
Lê Duẩn NguyễnTất Thành Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn1.960.000
Lê Duẩn Nguyễn DuTôn Thất Tùng1.560.000
Lê Hồng Phong HùngVương Nguyễn Trung Trực676.000
Lê Lợi HùngVương Chu Văn An676.000
Lê Lợi,Lý Thường Kiệt Nguyễn Chí Thanh2.352.000
Lê Thánh Tông NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh676.000
Lý Thường Kiệt HoàngVăn Thụ Nơ Trang Lơng676.000473.000338.000
Lý Tự Trọng AmaKhê Hết đường208.000146.000104.000
Mai HắcĐế Cao Thắng560.000392.000280.000896.000
Mai Hắc Đế Nơ TrangGưh Hoàng Văn Thụ2.340.000
NguyễnVăn Linh (đường số 7) Ngô Quyền720.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ TrangGưh Ama Jhao156.000109.00078.000
Nguyễn Chánh NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng468.000
Nguyễn Chí Thanh NguyễnHết thửa đất số 124, tờ bản đồ số Đình Chiểu330.000231.000165.000132.000
Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-21.920.000
Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô ViếtNghệ Tĩnh (đường số 10) Đồng Khởi (đường D0-3)810.000
Nguyễn Huệ NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh676.000
Nguyễn Hữu Thọ HùngVương Đến hết đường440.000308.000
Nguyễn Khuyến HoàngVăn Thụ Nguyễn Thái Học374.000262.000
Nguyễn Thái Học NguyễnKhuyến Bùi Thị Xuân312.000218.000156.000
Nguyễn Thông NguyễnTất Thành (nối dài) Hết đường130.00091.00065.000
Nguyễn Thị Minh Khai NguyễnTất Thành Hai Bà Trưng416.000291.000208.000
Nguyễn Trung Trực NguyễnDu Trần Hưng Đạo416.000
Nguyễn Trãi NguyễnTất Thành Nguyễn Chí Thanh676.000
Nguyễn Tất Thành Chu VănAn Ngã ba đường vào xã Bình Hòa2.160.0001.512.0001.080.000864.000
Nguyễn Viết Xuân Tỉnhlộ Đến hết đường320.000224.000160.000120.000
Nguyễn Văn Linh (đường N0-4) ĐồngKhởi (đường D0-3) Võ Nguyên Giáp (đường D0-1)1.930.000
Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Lê DuẩnĐồng Khởi (đường D0-3)750.000
Nguyễn Đình Chiểu Ngô QuyềnLê Quý Đôn312.000
Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) ĐồngKhởi (đường D0-3) Đường D0-21.880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.