Bảng giá đất Xã Krông Ana, Đắk Lắk từ 01/01/2026
614 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Ana là 15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Bà Triệu Nơ Trang, Gưh Hoàng Văn Thụ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 66.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.000 | 43.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (152 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ama Jhao Ama | Khê Hết đường | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Ama Khê Hai Bà | Trưng Nơ Trang Lơng | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Bà Triệu Nơ Trang | Gưh Hoàng Văn Thụ | 6.240.000 | |||
| Cao Thắng Nơ Trang | Gưh Nơ Trang Lơng | 442.000 | 309.000 | 221.000 | |
| Chu Văn An Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 2.240.000 | |||
| Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ | giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) | 260.000 | 182.000 | 130.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh (trừ các đường đã có nêu trên) | lộ có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m | 224.000 | 157.000 | 112.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quy | hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 200m | 80.000 | 56.000 | 40.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quy (trừ các đường đã có ở trên) | hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 100m | 80.000 | 56.000 | 40.000 | |
| Hết ranh Hoàng | trường tiểu học Đinh Tiên Ranh giới xã Băng Adrênh | 336.000 | 235.000 | 168.000 | 134.000 |
| Nguyễn | Chí Thanh Giáp Hồ Sen | 476.000 | 333.000 | 238.000 | |
| Nguyễn | Văn Linh (đường số 7) Đường Ngô Quyền | 720.000 | |||
| Nguyễn | Công Trứ (đường số 6) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | 750.000 | |||
| Ngã Bùi Thị Xuân Trang | ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Lơng Trang Lơng | 312.000 | 218.000 | 156.000 | |
| Trần | Hưng Đạo (đường số 4) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | 870.000 | |||
| Tỉnh | lộ Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân | 448.000 | 314.000 | 224.000 | 179.000 |
| Điện Biên Phủ (đường D-05) Ngô | Quyền Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 2.000.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn | Đức Cảnh (đường số 5) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | 810.000 | |||
| Đường | N4 Đường N3 | 780.000 | |||
| Đường | Nguyễn Du Trần Hưng Đạo (đường số 4) | 900.000 | |||
| Đường | N3 Đường N2 | 780.000 | |||
| Đường | N7 Đường N5 | 780.000 | |||
| Đường D-04 Ngô | Quyền đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 2.000.000 | |||
| Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ Hết nhà | Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên văn hoá thôn Quỳnh Tân Hoàng | 308.000 | 216.000 | 154.000 | 123.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Dur Ngã Kmăl Cư Mbao) | ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Giáp xã Dur Kmăl | 128.000 | 90.000 | 64.000 | 51.000 |
| Đường liên Thôn Tỉnh | lộ Hết đường nhựa Thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường liên Thôn Tỉnh | lộ Cầu (Thăng Bình 1) | 96.000 | 67.000 | 48.000 | |
| Đường quy hoạch 8m Đường | N7 Điện Biên Phủ (đường số 11) | 440.000 | |||
| Đường Đường D4 | N5 Đường N4 | 780.000 | |||
| Đồng Khởi (đường D-03) Võ Văn | Kiệt (đường N1) Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 1.930.000 | |||
| Chu Văn | An Lê Duẩn | 2.080.000 | |||
| Chu Văn | An Nguyễn Đình Chiểu | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Hai Bà Trưng Nguyễn | Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Chánh Đức) | 338.000 | 237.000 | 169.000 | |
| Hoàng | Diệu Lý Thường Kiệt | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Hoàng Diệu Hùng | Vương Phạm Ngũ Lão | 448.000 | 314.000 | 224.000 | |
| Hoàng Văn Thụ Lý Thường | Kiệt Mai Hắc Đế | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.170.000 | |
| Huỳnh Thúc Kháng Hùng | Vương Nơ Trang Lơng | 520.000 | 364.000 | ||
| Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn | Du Trần Hưng Đạo (đường số 4) | 930.000 | |||
| Hùng | Vương Chu Văn An | 560.000 | |||
| Hùng | Vương Hoàng Văn Thụ | 2.632.000 | |||
| Hùng Vương Bà Triệu | Lê Lợi, Lý Thường Kiệt | 2.912.000 | |||
| Hẻm 1, Hùng Vương Hùng | Vương Hoàng Văn Thụ | 364.000 | 255.000 | 182.000 | |
| Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 1.400.000 | |||
| Hẻm Võ Thị Sáu Võ Thị | Sáu Nguyễn Thị Minh Khai | 312.000 | |||
| Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường | Mai Hắc Đế Đến hết đường | 312.000 | |||
| Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường | Nguyễn Chí Thanh Hết nhà ông Kar Sơ Vinh | 400.000 | |||
| Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện | Biên Phủ (đường số 11) Hết đường | 320.000 | |||
| Hẻm Đức) | Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đến hết đường | 286.000 | 200.000 | 143.000 | |
| Hẻm đường Lê Duẩn Đường | Lê Duẩn Đường đi vào Trung tâm dạy nghề | 416.000 | |||
| Hẻm đường Lê Duẩn Đường | Lê Duẩn Giáp tường rào Bệnh viện huyện | 520.000 | |||
| Hẻm đường Nguyễn Du Đường | Nguyễn Du Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) | 320.000 | |||
| Hẻm đường Nguyễn Du Đường | Nguyễn Du (chi cục thuế) Hẻm đường Lê Duẩn | 400.000 | |||
| Hết nhà | trẻ Đội Nông trường Ngã ba buôn Ê Căm | 286.000 | 200.000 | 143.000 | 114.000 |
| Hết thửa | đất số 124, tờ bản đồ số Đường D0-2 | 2.600.000 | |||
| Hồ Xuân Hương Tỉnh | lộ Đến hết đường | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Khu vực các thôn, buôn còn lại | 72.000 | 50.000 | |||
| Lê Duẩn | Thửa 297, tờ bản đồ số | 364.000 | |||
| Lê Duẩn Nguyễn | Tất Thành Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn | 1.960.000 | |||
| Lê Duẩn Nguyễn Du | Tôn Thất Tùng | 1.560.000 | |||
| Lê Hồng Phong Hùng | Vương Nguyễn Trung Trực | 676.000 | |||
| Lê Lợi Hùng | Vương Chu Văn An | 676.000 | |||
| Lê Lợi, | Lý Thường Kiệt Nguyễn Chí Thanh | 2.352.000 | |||
| Lê Thánh Tông Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 676.000 | |||
| Lý Thường Kiệt Hoàng | Văn Thụ Nơ Trang Lơng | 676.000 | 473.000 | 338.000 | |
| Lý Tự Trọng Ama | Khê Hết đường | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Mai Hắc | Đế Cao Thắng | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Mai Hắc Đế Nơ Trang | Gưh Hoàng Văn Thụ | 2.340.000 | |||
| Nguyễn | Thị Minh Khai Nguyễn Chánh | 416.000 | 291.000 | 208.000 | |
| Nguyễn | Văn Linh (đường số 7) Ngô Quyền | 720.000 | |||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang | Gưh Ama Jhao | 156.000 | 109.000 | 78.000 | |
| Nguyễn Chánh Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 468.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh Nguyễn | Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số Đình Chiểu | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 132.000 |
| Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 1.920.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô Viết | Nghệ Tĩnh (đường số 10) Đồng Khởi (đường D0-3) | 810.000 | |||
| Nguyễn Huệ Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 676.000 | |||
| Nguyễn Hữu Thọ Hùng | Vương Đến hết đường | 440.000 | 308.000 | ||
| Nguyễn Khuyến Hoàng | Văn Thụ Nguyễn Thái Học | 374.000 | 262.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành Chu Văn | An Ngã ba đường vào xã Bình Hòa | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền | Lê Quý Đôn | 312.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 1.880.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Xô Viết | Nghệ Tĩnh (đường số 10) Đồng Khởi (đường D0-3) | 870.000 | |||
| Ngã ba | đường vào xã Bình Hòa Đầu đèo Cư Mbao | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Ngã ba Trấp | đường giáp thị trấn Buôn Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ) | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Ngã tư | Nguyễn Du - Lê Duẩn Đến đường Ngô Quyền | 1.400.000 | |||
| Ngô Quyền (đường N0-2) Thửa | 297, tờ bản đồ số Đường D0-2 | 2.400.000 | |||
| Ngô Quyền Chu Văn | An Lê Duẩn | 442.000 | |||
| Ngô Quyền Lê Quý Đôn | Trụ sở thôn (TDP cũ) | 392.000 | 274.000 | 196.000 | |
| Nơ Trang | Lơng Nguyễn Thái Học | 416.000 | |||
| Sân bóng | đá mini nhà ông Lang Hết chợ Cây Cóc | 188.000 | 132.000 | 94.000 | 75.000 |
| Trụ sở | thôn (TDP cũ) Nguyễn Du nối dài | 240.000 | 168.000 | 120.000 | |
| Tôn Thất | Tùng Hết nhà trẻ Đội Nông trường | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đường vào Quảng Điền cũ Chân | đèo Cư Mbao Sân bóng đá mini nhà ông Lang | 132.000 | 92.000 | 66.000 | 53.000 |
| Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 2.912.000 | |||
| Cao | Thắng Nguyễn Khuyến | 364.000 | |||
| Giáp | Hết ranh giới đất phân hiệu Mẫu thị trấn Buôn Trấp giáo Sao Mai | 340.000 | 238.000 | 170.000 | 136.000 |
| Giáp Tỉnh lộ (Buôn Trấp cũ) | xã Ea Bông Hết nhà văn hoá Buôn Rung | 470.000 | 329.000 | 235.000 | 188.000 |
| Giáp Tỉnh lộ (Quảng Điền cũ) | ranh xã Bình Hòa cũ Ngã ba Cây Cóc | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Hết nhà | văn hoá Buôn Rung Đến cống tràn Hồ Sen | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Hết ranh giáo | giới đất phân hiệu Mẫu Ngã ba đi cầu Ea Chai Sao Mai | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 83.000 |
| Mai | Hắc Đế Cao Thắng | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Nguyễn | Văn Linh (đường số 7) Đường Ngô Quyền | 720.000 | |||
| Nguyễn | Bỉnh Khiêm Bờ sông Krông Ana | 364.000 | 255.000 | 182.000 | |
| Nguyễn | Công Trứ (đường số 6) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | 750.000 | |||
| Nguyễn Thái Học Nguyễn | Khuyến Bùi Thị Xuân | 312.000 | 218.000 | 156.000 | |
| Nguyễn Thông Nguyễn | Tất Thành (nối dài) Hết đường | 130.000 | 91.000 | 65.000 | |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 416.000 | 291.000 | 208.000 | |
| Nguyễn Trung Trực Nguyễn | Du Trần Hưng Đạo | 416.000 | |||
| Nguyễn Trãi Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 676.000 | |||
| Nguyễn Viết Xuân Tỉnh | lộ Đến hết đường | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Nguyễn Võ Nguyên Giáp (đường D-01) | Du Đường N-10 | 676.000 | |||
| Nguyễn Văn Linh (đường N0-4) Đồng | Khởi (đường D0-3) Võ Nguyên Giáp (đường D0-1) | 1.930.000 | |||
| Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Lê Duẩn | Đồng Khởi (đường D0-3) | 750.000 | |||
| Ngã | ba Cây Cóc Hết tỉnh lộ | 268.000 | 188.000 | 134.000 | 107.000 |
| Ngã | Đường vào Niệm Phật đường ba đi cầu Ea Chai Thiện Minh | 184.000 | 129.000 | 92.000 | 74.000 |
| Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch | lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào m) | 160.000 | 112.000 | 80.000 | |
| Nơ Trang Gưh Cao | Thắng Y Bih Alêô | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Phan Bội Châu Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 676.000 | |||
| Phan Đình Giót Lê Thánh | Tông Chu Văn An | 676.000 | |||
| Phan Đình Phùng Hai Bà | Trưng Đến hết đường | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Phan Đăng Lưu Nơ Trang | Gưh Hai Bà Trưng | 444.000 | |||
| Phạm Hồng Thái Nơ Trang | Gưh Hai Bà Trưng | 260.000 | 182.000 | 130.000 | |
| Phạm Ngũ Lão Hùng | Vương Đến hết đường | 374.000 | 262.000 | ||
| Phạm Sĩ Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 416.000 | |||
| Phạm Văn Đồng (đường số 2) Lê Duẩn | Điện Biên Phủ (đường số 11) | 930.000 | |||
| Trương Công Định Tỉnh | lộ Đến hết đường | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Trần | Hưng Đạo (đường số 4) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | 870.000 | |||
| Trần Bình Trọng Nguyễn | Tất Thành (nối dài) Hết đường | 130.000 | 91.000 | 65.000 | |
| Trần Hưng Đạo (đường N0-7) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 1.880.000 | |||
| Trần Hưng Đạo (đường số 4) Lê Duẩn | Đồng Khởi (đường D0-3) | 930.000 | |||
| Trần Hưng Đạo Hùng | Vương Lê Duẩn | 676.000 | |||
| Trần Nhật Duật Tỉnh | lộ Đến hết đường | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Trần Phú Hùng | Vương Chu Văn An | 676.000 | |||
| Trần Quý Cáp Hồ Xuân | Hương Phan Chu Trinh | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Tôn Thất Tùng Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Du | 624.000 | 437.000 | 312.000 | |
| Tôn Đức Thắng (đường N0-3) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 1.920.000 | |||
| Tôn Đức Thắng (đường số 8) Lê Duẩn | Đồng Khởi (đường D0-3) | 720.000 | |||
| Tống Duy Tân Tỉnh | lộ Đến hết đường | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Võ Chí Công (đường số 1) Lê Duẩn | Điện Biên Phủ (đường số 11) | 930.000 | |||
| Võ Thị Sáu Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 416.000 | 291.000 | 208.000 | |
| Võ Văn Kiệt (đường N0-8) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 1.880.000 | |||
| Võ Văn Kiệt (đường số 3) Lê Duẩn | Đồng Khởi (đường D0-3) | 930.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn | Đức Cảnh (đường số 5) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | 810.000 | |||
| Y Bih | Alêô Nguyễn Bỉnh Khiêm | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 224.000 |
| Y Bih Alêô Hai Bà | Trưng Đến hết đường | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Y Bih Nơ Trang Lơng | Alêô Cao Thắng | 208.000 | |||
| Y Jút Hùng | Vương Chu Văn An | 676.000 | |||
| Y Ngông Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 416.000 | |||
| Y Ơn Nơ Trang | Gưh Đến hết đường | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Ôi Ắt Nơ Trang | Gưh Ama Jhao | 156.000 | 109.000 | 78.000 | |
| Đường | N-10 Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 2.080.000 | |||
| Đường | Nguyễn Du Trần Hưng Đạo (đường số 4) | 900.000 | |||
| Đường Thiện | vào Niệm Phật đường Giáp xã Quảng Điền Minh | 216.000 | 151.000 | 108.000 | 86.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (152 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ama Jhao Ama | Khê Hết đường | 520.000 | 364.000 | 260.000 | |
| Ama Khê Hai Bà | Trưng Nơ Trang Lơng | 520.000 | 364.000 | 260.000 | |
| Bà Triệu Nơ Trang | Gưh Hoàng Văn Thụ | 15.600.000 | |||
| Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ | giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) | 650.000 | 455.000 | 325.000 | |
| Ngã ba Bùi Thị Xuân Trang | Bùi Thị Xuân - đường Nơ Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Lơng Trang Lơng | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| 10A) Hết nhà | Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên văn hoá thôn Quỳnh Tân Hoàng | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 308.000 |
| Cao Thắng Nơ Trang | Gưh Nơ Trang Lơng | 1.105.000 | 774.000 | 553.000 | |
| Chu Văn An Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 5.600.000 | |||
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh (trừ các đường đã có nêu trên) | lộ có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quy | hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 200m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quy (trừ các đường đã có ở trên) | hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 100m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Hai Bà Trưng Nguyễn | Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Chánh Đức) | 845.000 | 592.000 | 423.000 | |
| Hoàng | Diệu Lý Thường Kiệt | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Hoàng Diệu Hùng | Vương Phạm Ngũ Lão | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Hoàng Văn Thụ Lý Thường | Kiệt Mai Hắc Đế | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | |
| Huỳnh Thúc Kháng Hùng | Vương Nơ Trang Lơng | 1.300.000 | 910.000 | ||
| Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn | Du Trần Hưng Đạo (đường số 4) | 2.325.000 | |||
| Hùng | Vương Hoàng Văn Thụ | 6.580.000 | |||
| Hùng Vương Bà Triệu | Lê Lợi, Lý Thường Kiệt | 7.280.000 | |||
| Hẻm 1, Hùng Vương Hùng | Vương Hoàng Văn Thụ | 910.000 | 637.000 | 455.000 | |
| Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 3.500.000 | |||
| Hẻm Võ Thị Sáu Võ Thị | Sáu Nguyễn Thị Minh Khai | 780.000 | |||
| Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường | Mai Hắc Đế Đến hết đường | 780.000 | |||
| Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường | Nguyễn Chí Thanh Hết nhà ông Kar Sơ Vinh | 1.000.000 | |||
| Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện | Biên Phủ (đường số 11) Hết đường | 800.000 | |||
| Hẻm Đức) | Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đến hết đường | 715.000 | 501.000 | 358.000 | |
| Hẻm đường Lê Duẩn Đường | Lê Duẩn Đường đi vào Trung tâm dạy nghề | 1.040.000 | |||
| Hẻm đường Lê Duẩn Đường | Lê Duẩn Giáp tường rào Bệnh viện huyện | 1.300.000 | |||
| Hẻm đường Nguyễn Du Đường | Nguyễn Du (chi cục thuế) Hẻm đường Lê Duẩn | 1.000.000 | |||
| Hẻm đường Nguyễn Du Đường | Nguyễn Du Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) | 800.000 | |||
| Hết ranh Hoàng | trường tiểu học Đinh Tiên Ranh giới xã Băng Adrênh | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 336.000 |
| Hồ Xuân Hương Tỉnh | lộ Đến hết đường | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 300.000 |
| Khu vực các thôn, buôn còn lại | 180.000 | 126.000 | |||
| Lê Duẩn Nguyễn | Tất Thành Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn | 4.900.000 | |||
| Lê Hồng Phong Hùng | Vương Nguyễn Trung Trực | 1.690.000 | |||
| Lê Lợi Hùng | Vương Chu Văn An | 1.690.000 | |||
| Lê Lợi, | Lý Thường Kiệt Nguyễn Chí Thanh | 5.880.000 | |||
| Lê Quý Đôn Ngô Quyền | Trụ sở thôn (TDP cũ) | 980.000 | 686.000 | 490.000 | |
| Lê Thánh Tông Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 1.690.000 | |||
| Lý Thường Kiệt Hoàng | Văn Thụ Nơ Trang Lơng | 1.690.000 | 1.183.000 | 845.000 | |
| Lý Tự Trọng Ama | Khê Hết đường | 520.000 | 364.000 | 260.000 | |
| Mai Hắc | Đế Cao Thắng | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Mai Hắc Đế Nơ Trang | Gưh Hoàng Văn Thụ | 5.850.000 | |||
| Nguyễn | Văn Linh (đường số 7) Ngô Quyền | 1.800.000 | |||
| Nguyễn | Công Trứ (đường số 6) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | 1.875.000 | |||
| Nguyễn | Chí Thanh Giáp Hồ Sen | 1.190.000 | 833.000 | 595.000 | |
| Nguyễn | Văn Linh (đường số 7) Đường Ngô Quyền | 1.800.000 | |||
| Nguyễn | Thị Minh Khai Nguyễn Chánh | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Ngã ba | đường giáp thị trấn Buôn Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 256.000 |
| Ngã tư | Nguyễn Du - Lê Duẩn Đến đường Ngô Quyền | 3.500.000 | |||
| Nơ Trang | Lơng Nguyễn Thái Học | 1.040.000 | |||
| Sân bóng | đá mini nhà ông Lang Hết chợ Cây Cóc | 470.000 | 329.000 | 235.000 | 188.000 |
| Trần | Hưng Đạo (đường số 4) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | 2.175.000 | |||
| Trụ sở | thôn (TDP cũ) Nguyễn Du nối dài | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Điện Biên Phủ (đường D-05) Ngô Quyền | Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 5.000.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn | Đức Cảnh (đường số 5) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | 2.025.000 | |||
| Đường | N3 Đường N2 | 1.950.000 | |||
| Đường | Nguyễn Du Trần Hưng Đạo (đường số 4) | 2.250.000 | |||
| Đường | N4 Đường N3 | 1.950.000 | |||
| Đường | N7 Đường N5 | 1.950.000 | |||
| Đường D-04 Ngô Quyền | đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 5.000.000 | |||
| Đường D4 Đường | N5 Đường N4 | 1.950.000 | |||
| Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ Tỉnh | lộ Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Dur Ngã ba Kmăl Cư Mbao) | Sơn Thọ (giáp đường đèo Giáp xã Dur Kmăl | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 128.000 |
| Đường liên Thôn Tỉnh | lộ Cầu (Thăng Bình 1) | 240.000 | 168.000 | 120.000 | |
| Đường liên Thôn Tỉnh | lộ Hết đường nhựa Thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 100.000 |
| Đường quy hoạch 8m Đường | N7 Điện Biên Phủ (đường số 11) | 1.100.000 | |||
| Đường vào Quảng Điền cũ Trấp Chân | Điền cũ) đèo Cư Mbao Sân bóng đá mini nhà ông Lang | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 132.000 |
| Đồng Khởi (đường D-03) Võ Văn | Kiệt (đường N1) Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 4.825.000 | |||
| Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 7.280.000 | |||
| Cao Thắng | Nguyễn Khuyến | 910.000 | |||
| Chu Văn | An Nguyễn Đình Chiểu | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Chu Văn | An Lê Duẩn | 5.200.000 | |||
| Giáp | Hết ranh giới đất phân hiệu Mẫu thị trấn Buôn Trấp giáo Sao Mai | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 340.000 |
| Giáp Tỉnh lộ (Buôn Trấp cũ) | xã Ea Bông Hết nhà văn hoá Buôn Rung | 1.176.000 | 823.000 | 588.000 | 470.000 |
| Giáp Tỉnh lộ (Quảng Điền cũ) | ranh xã Bình Hòa cũ Ngã ba Cây Cóc | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Hùng | Vương Chu Văn An | 1.400.000 | |||
| Hết nhà | văn hoá Buôn Rung Đến cống tràn Hồ Sen | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hết nhà | trẻ Đội Nông trường Ngã ba buôn Ê Căm | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 286.000 |
| Hết ranh giáo Sao | giới đất phân hiệu Mẫu Ngã ba đi cầu Ea Chai Mai | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Hết thửa | đất số 124, tờ bản đồ số Đường D0-2 | 6.500.000 | |||
| Lê Duẩn | Thửa 297, tờ bản đồ số | 910.000 | |||
| Mai Hắc | Đế Cao Thắng | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Nguyễn | Bỉnh Khiêm Bờ sông Krông Ana | 910.000 | 637.000 | 455.000 | |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang | Gưh Ama Jhao | 390.000 | 273.000 | 195.000 | |
| Nguyễn Chánh Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 1.170.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh Nguyễn | Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số Đình Chiểu | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 330.000 |
| Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 4.800.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô Viết | Nghệ Tĩnh (đường số 10) Đồng Khởi (đường D0-3) | 2.025.000 | |||
| Nguyễn Du Lê Duẩn | Tôn Thất Tùng | 3.900.000 | |||
| Nguyễn Huệ Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 1.690.000 | |||
| Nguyễn Hữu Thọ Hùng | Vương Đến hết đường | 1.100.000 | 770.000 | ||
| Nguyễn Khuyến Hoàng | Văn Thụ Nguyễn Thái Học | 936.000 | 655.000 | ||
| Nguyễn Thái Học Nguyễn | Khuyến Bùi Thị Xuân | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Nguyễn Thông Nguyễn | Tất Thành (nối dài) Hết đường | 325.000 | 228.000 | 163.000 | |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Nguyễn Trung Trực Nguyễn | Du Trần Hưng Đạo | 1.040.000 | |||
| Nguyễn Trãi Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 1.690.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành Chu Văn | An Ngã ba đường vào xã Bình Hòa | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Nguyễn Viết Xuân Tỉnh | lộ Đến hết đường | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 300.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường N0-4) Đồng | Khởi (đường D0-3) Võ Nguyên Giáp (đường D0-1) | 4.825.000 | |||
| Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Lê Duẩn | Đồng Khởi (đường D0-3) | 1.875.000 | |||
| Nguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền | Lê Quý Đôn | 780.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 4.700.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Xô Viết | Nghệ Tĩnh (đường số 10) Đồng Khởi (đường D0-3) | 2.175.000 | |||
| Ngã ba | Đường vào Niệm Phật đường đi cầu Ea Chai Thiện Minh | 460.000 | 322.000 | 230.000 | 184.000 |
| Ngã ba | Cây Cóc Hết tỉnh lộ | 670.000 | 469.000 | 335.000 | 268.000 |
| Ngã ba | đường vào xã Bình Hòa Đầu đèo Cư Mbao | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 256.000 |
| Ngô Quyền (đường N0-2) Thửa | 297, tờ bản đồ số Đường D0-2 | 6.000.000 | |||
| Ngô Quyền Chu Văn | An Lê Duẩn | 1.105.000 | |||
| Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn | hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào m) | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Nơ Trang Gưh Cao Thắng | Y Bih Alêô | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phan Bội Châu Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 1.690.000 | |||
| Phan Đình Giót Lê Thánh | Tông Chu Văn An | 1.690.000 | |||
| Phan Đình Phùng Hai Bà | Trưng Đến hết đường | 520.000 | 364.000 | 260.000 | |
| Phan Đăng Lưu Nơ Trang | Gưh Hai Bà Trưng | 1.110.000 | |||
| Phạm Hồng Thái Nơ Trang | Gưh Hai Bà Trưng | 650.000 | 455.000 | 325.000 | |
| Phạm Ngũ Lão Hùng | Vương Đến hết đường | 936.000 | 655.000 | ||
| Phạm Sĩ Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 1.040.000 | |||
| Phạm Văn Đồng (đường số 2) Lê Duẩn | Điện Biên Phủ (đường số 11) | 2.325.000 | |||
| Trần Bình Trọng Nguyễn | Tất Thành (nối dài) Hết đường | 325.000 | 228.000 | 163.000 | |
| Trần Hưng Đạo Hùng | Vương Lê Duẩn | 1.690.000 | |||
| Tôn Thất | Tùng Hết nhà trẻ Đội Nông trường | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 520.000 |
| Tôn Thất Tùng Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Du | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | |
| Tôn Đức Thắng (đường N0-3) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 4.800.000 | |||
| Tôn Đức Thắng (đường số 8) Lê Duẩn | Đồng Khởi (đường D0-3) | 1.800.000 | |||
| Tống Duy Tân Tỉnh | lộ Đến hết đường | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 300.000 |
| Y Bih | Alêô Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 560.000 |
| Y Bih Nơ Trang Lơng | Alêô Cao Thắng | 520.000 | |||
| Ôi Ắt Nơ Trang | Gưh Ama Jhao | 390.000 | 273.000 | 195.000 | |
| Đường Thiện | vào Niệm Phật đường Giáp xã Quảng Điền Minh | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 216.000 |
| Nguyễn | Du Đường N-10 | 1.690.000 | |||
| Nguyễn | Văn Linh (đường số 7) Đường Ngô Quyền | 1.800.000 | |||
| Nguyễn | Công Trứ (đường số 6) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | 1.875.000 | |||
| Trương Công Định Tỉnh | lộ Đến hết đường | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 300.000 |
| Trần | Hưng Đạo (đường số 4) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | 2.175.000 | |||
| Trần Hưng Đạo (đường N0-7) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 4.700.000 | |||
| Trần Hưng Đạo (đường số 4) Lê Duẩn | Đồng Khởi (đường D0-3) | 2.325.000 | |||
| Trần Nhật Duật Tỉnh | lộ Đến hết đường | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 300.000 |
| Trần Phú Hùng | Vương Chu Văn An | 1.690.000 | |||
| Trần Quý Cáp Hồ Xuân | Hương Phan Chu Trinh | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Võ Chí Công (đường số 1) Lê Duẩn | Điện Biên Phủ (đường số 11) | 2.325.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp (đường D-01) Đường | N-10 Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 5.200.000 | |||
| Võ Thị Sáu Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Võ Văn Kiệt (đường N0-8) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 4.700.000 | |||
| Võ Văn Kiệt (đường số 3) Lê Duẩn | Đồng Khởi (đường D0-3) | 2.325.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn | Đức Cảnh (đường số 5) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | 2.025.000 | |||
| Y Bih Alêô Hai Bà | Trưng Đến hết đường | 520.000 | 364.000 | 260.000 | |
| Y Jút Hùng | Vương Chu Văn An | 1.690.000 | |||
| Y Ngông Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 1.040.000 | |||
| Y Ơn Nơ Trang | Gưh Đến hết đường | 520.000 | 364.000 | 260.000 | |
| Đường | Nguyễn Du Trần Hưng Đạo (đường số 4) | 2.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ama Jhao Ama | Khê Hết đường | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Ama Khê Hai | Bà Trưng Nơ Trang Lơng | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Bà Triệu Nơ Trang | Gưh Hoàng Văn Thụ | 6.240.000 | |||
| Cao Thắng Nơ Trang | Gưh Nơ Trang Lơng | 442.000 | 309.000 | 221.000 | |
| Chu Văn An Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 2.240.000 | |||
| Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ | giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) | 260.000 | 182.000 | 130.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh (trừ các đường đã có nêu trên) | lộ có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m | 224.000 | 157.000 | 112.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quy | hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 200m | 80.000 | 56.000 | 40.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ có chỉ giới quy (trừ các đường đã có ở trên) | hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ vào 100m | 80.000 | 56.000 | 40.000 | |
| Hai Bà Trưng Nguyễn | Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Chánh Đức) | 338.000 | 237.000 | 169.000 | |
| Hẻm Đức) | Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đến hết đường | 286.000 | 200.000 | 143.000 | |
| Hẻm đường Lê Duẩn Đường | Lê Duẩn Giáp tường rào Bệnh viện huyện | 520.000 | |||
| Hẻm đường Lê Duẩn Đường | Lê Duẩn Đường đi vào Trung tâm dạy nghề | 416.000 | |||
| Hẻm đường Nguyễn Du Đường | Nguyễn Du (chi cục thuế) Hẻm đường Lê Duẩn | 400.000 | |||
| Hẻm đường Nguyễn Du Đường | Nguyễn Du Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) | 320.000 | |||
| Hết Hoàng | ranh trường tiểu học Đinh Tiên Ranh giới xã Băng Adrênh | 336.000 | 235.000 | 168.000 | 134.000 |
| Nguyễn | Công Trứ (đường số 6) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | 750.000 | |||
| Nguyễn | Văn Linh (đường số 7) Đường Ngô Quyền | 720.000 | |||
| Nguyễn | Chí Thanh Giáp Hồ Sen | 476.000 | 333.000 | 238.000 | |
| Nguyễn | Thị Minh Khai Nguyễn Chánh | 416.000 | 291.000 | 208.000 | |
| Ngã Bùi Thị Xuân Trang | ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Lơng Trang Lơng | 312.000 | 218.000 | 156.000 | |
| Ngã Trấp | ba đường giáp thị trấn Buôn Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ) | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Sân | bóng đá mini nhà ông Lang Hết chợ Cây Cóc | 188.000 | 132.000 | 94.000 | 75.000 |
| Trần | Hưng Đạo (đường số 4) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | 870.000 | |||
| Tỉnh | lộ Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân | 448.000 | 314.000 | 224.000 | 179.000 |
| Điện Biên Phủ (đường D-05) Ngô | Quyền Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 2.000.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn | Đức Cảnh (đường số 5) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | 810.000 | |||
| Đường | N7 Đường N5 | 780.000 | |||
| Đường | N4 Đường N3 | 780.000 | |||
| Đường | Nguyễn Du Trần Hưng Đạo (đường số 4) | 900.000 | |||
| Đường | N3 Đường N2 | 780.000 | |||
| Đường D-04 Ngô | Quyền đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 2.000.000 | |||
| Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ Hết | Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân Hoàng | 308.000 | 216.000 | 154.000 | 123.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Dur Ngã Kmăl Cư Mbao) | ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Giáp xã Dur Kmăl | 128.000 | 90.000 | 64.000 | 51.000 |
| Đường liên Thôn Tỉnh | lộ Hết đường nhựa Thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường liên Thôn Tỉnh | lộ Cầu (Thăng Bình 1) | 96.000 | 67.000 | 48.000 | |
| Đường quy hoạch 8m Đường | N7 Điện Biên Phủ (đường số 11) | 440.000 | |||
| Đường vào Quảng Điền cũ Chân | đèo Cư Mbao Sân bóng đá mini nhà ông Lang | 132.000 | 92.000 | 66.000 | 53.000 |
| Đường Đường D4 | N5 Đường N4 | 780.000 | |||
| Đồng Khởi (đường D-03) Võ Văn | Kiệt (đường N1) Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 1.930.000 | |||
| Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 2.912.000 | |||
| Chu Văn | An Lê Duẩn | 2.080.000 | |||
| Chu Văn | An Nguyễn Đình Chiểu | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Hoàng | Diệu Lý Thường Kiệt | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Hoàng Diệu Hùng | Vương Phạm Ngũ Lão | 448.000 | 314.000 | 224.000 | |
| Hoàng Văn Thụ Lý Thường | Kiệt Mai Hắc Đế | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.170.000 | |
| Huỳnh Thúc Kháng Hùng | Vương Nơ Trang Lơng | 520.000 | 364.000 | ||
| Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn | Du Trần Hưng Đạo (đường số 4) | 930.000 | |||
| Hùng | Vương Hoàng Văn Thụ | 2.632.000 | |||
| Hùng | Vương Chu Văn An | 560.000 | |||
| Hùng Vương Bà Triệu | Lê Lợi, Lý Thường Kiệt | 2.912.000 | |||
| Hẻm 1, Hùng Vương Hùng | Vương Hoàng Văn Thụ | 364.000 | 255.000 | 182.000 | |
| Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 1.400.000 | |||
| Hẻm Võ Thị Sáu Võ Thị | Sáu Nguyễn Thị Minh Khai | 312.000 | |||
| Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường | Mai Hắc Đế Đến hết đường | 312.000 | |||
| Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường | Nguyễn Chí Thanh Hết nhà ông Kar Sơ Vinh | 400.000 | |||
| Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện | Biên Phủ (đường số 11) Hết đường | 320.000 | |||
| Hết nhà | trẻ Đội Nông trường Ngã ba buôn Ê Căm | 286.000 | 200.000 | 143.000 | 114.000 |
| Hết thửa | đất số 124, tờ bản đồ số Đường D0-2 | 2.600.000 | |||
| Hồ Xuân Hương Tỉnh | lộ Đến hết đường | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Khu vực các thôn, buôn còn lại | 72.000 | 50.000 | |||
| Lê Duẩn | Thửa 297, tờ bản đồ số | 364.000 | |||
| Lê Duẩn Nguyễn | Tất Thành Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn | 1.960.000 | |||
| Lê Duẩn Nguyễn Du | Tôn Thất Tùng | 1.560.000 | |||
| Lê Hồng Phong Hùng | Vương Nguyễn Trung Trực | 676.000 | |||
| Lê Lợi Hùng | Vương Chu Văn An | 676.000 | |||
| Lê Lợi, | Lý Thường Kiệt Nguyễn Chí Thanh | 2.352.000 | |||
| Lê Thánh Tông Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 676.000 | |||
| Lý Thường Kiệt Hoàng | Văn Thụ Nơ Trang Lơng | 676.000 | 473.000 | 338.000 | |
| Lý Tự Trọng Ama | Khê Hết đường | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Mai Hắc | Đế Cao Thắng | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 896.000 |
| Mai Hắc Đế Nơ Trang | Gưh Hoàng Văn Thụ | 2.340.000 | |||
| Nguyễn | Văn Linh (đường số 7) Ngô Quyền | 720.000 | |||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang | Gưh Ama Jhao | 156.000 | 109.000 | 78.000 | |
| Nguyễn Chánh Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 468.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh Nguyễn | Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số Đình Chiểu | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 132.000 |
| Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 1.920.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô Viết | Nghệ Tĩnh (đường số 10) Đồng Khởi (đường D0-3) | 810.000 | |||
| Nguyễn Huệ Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 676.000 | |||
| Nguyễn Hữu Thọ Hùng | Vương Đến hết đường | 440.000 | 308.000 | ||
| Nguyễn Khuyến Hoàng | Văn Thụ Nguyễn Thái Học | 374.000 | 262.000 | ||
| Nguyễn Thái Học Nguyễn | Khuyến Bùi Thị Xuân | 312.000 | 218.000 | 156.000 | |
| Nguyễn Thông Nguyễn | Tất Thành (nối dài) Hết đường | 130.000 | 91.000 | 65.000 | |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn | Tất Thành Hai Bà Trưng | 416.000 | 291.000 | 208.000 | |
| Nguyễn Trung Trực Nguyễn | Du Trần Hưng Đạo | 416.000 | |||
| Nguyễn Trãi Nguyễn | Tất Thành Nguyễn Chí Thanh | 676.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành Chu Văn | An Ngã ba đường vào xã Bình Hòa | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Nguyễn Viết Xuân Tỉnh | lộ Đến hết đường | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường N0-4) Đồng | Khởi (đường D0-3) Võ Nguyên Giáp (đường D0-1) | 1.930.000 | |||
| Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Lê Duẩn | Đồng Khởi (đường D0-3) | 750.000 | |||
| Nguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền | Lê Quý Đôn | 312.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) Đồng | Khởi (đường D0-3) Đường D0-2 | 1.880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.