Bảng giá đất Xã Krông Ana, Đắk Lắk từ 01/01/2026
622 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Ana là 15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Bà Triệu, đoạn Nơ Trang Gưh đến Hoàng Văn Thụ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh Mục 79 | 676.000 | |||
| Phan Đình Giót | Lê Thánh Tông - Chu Văn An Mục 81 | 676.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Hai Bà Trưng - Đến hết đường Mục 82 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Phan Đăng Lưu | Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng Mục 80 | 444.000 | |||
| Phạm Hồng Thái | Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng Mục 75 | 260.000 | 182.000 | 130.000 | |
| Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương - Đến hết đường Mục 76 | 374.000 | 262.000 | ||
| Phạm Sĩ | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 77 | 416.000 | |||
| Phạm Văn Đồng (đường số 2) | Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) Mục 78 | 930.000 | |||
| Trương Công Định | Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường Mục 97 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Trần Bình Trọng | Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường Mục 90 | 130.000 | 91.000 | 65.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Lê Duẩn Mục 91 | 676.000 | |||
| Trần Hưng Đạo (đường N0-7) | Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 Mục 92 | 1.880.000 | |||
| Trần Hưng Đạo (đường số 4) | Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) Mục 93 | 930.000 | |||
| Trần Nhật Duật | Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường Mục 94 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Trần Phú | Hùng Vương - Chu Văn An Mục 95 | 676.000 | |||
| Trần Quý Cáp | Hồ Xuân Hương - Phan Chu Trinh Mục 96 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Tôn Thất Tùng | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du Mục 88 | 624.000 | 437.000 | 312.000 | |
| Tôn Đức Thắng (đường N0-3) | Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 Mục 86 | 1.920.000 | |||
| Tôn Đức Thắng (đường số 8) | Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) Mục 87 | 720.000 | |||
| Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ) | Hết nhà văn hoá Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen Mục 83 | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ) | Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hoá Buôn Rung Mục 83 | 470.000 | 329.000 | 235.000 | 188.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) | Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền Mục 84 | 216.000 | 151.000 | 108.000 | 86.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) | Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai Mục 84 | 340.000 | 238.000 | 170.000 | 136.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) | Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh Mục 84 | 184.000 | 129.000 | 92.000 | 74.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) | Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai Mục 84 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 83.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) | Ngã ba Cây Cóc - Hết tỉnh lộ 2 Mục 85 | 268.000 | 188.000 | 134.000 | 107.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) | Giáp ranh xã Bình Hòa cũ - Ngã ba Cây Cóc Mục 85 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tống Duy Tân | Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường Mục 89 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Võ Chí Công (đường số 1) | Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) Mục 98 | 930.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp (đường D-01) | Nguyễn Du - Đường N-10 Mục 99 | 676.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp (đường D-01) | Đường N-10 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) Mục 99 | 2.080.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 100 | 416.000 | 291.000 | 208.000 | |
| Võ Văn Kiệt (đường N0-8) | Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 Mục 101 | 1.880.000 | |||
| Võ Văn Kiệt (đường số 3) | Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) Mục 102 | 930.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) | Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) Mục 103 | 900.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Mục 103 | 810.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) | Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Mục 103 | 870.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) | Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Mục 103 | 750.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) | Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền Mục 103 | 720.000 | |||
| Y Bih Alêô | Hai Bà Trưng - Đến hết đường Mục 104 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Y Jút | Hùng Vương - Chu Văn An Mục 105 | 676.000 | |||
| Y Ngông | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 106 | 416.000 | |||
| Y Ơn | Nơ Trang Gưh - Đến hết đường Mục 107 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Ôi Ắt | Nơ Trang Gưh - Ama Jhao Mục 74 | 156.000 | 109.000 | 78.000 | |
| Điện Biên Phủ (đường D-05) | Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) Mục 11 | 2.000.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Mục 12 | 810.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) Mục 12 | 900.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) | Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Mục 12 | 750.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) | Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Mục 12 | 870.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) | Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền Mục 12 | 720.000 | |||
| Đường D-04 | Ngô Quyền - đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) Mục 14 | 2.000.000 | |||
| Đường D4 | Đường N3 - Đường N2 Mục 15 | 780.000 | |||
| Đường D4 | Đường N4 - Đường N3 Mục 15 | 780.000 | |||
| Đường D4 | Đường N7 - Đường N5 Mục 15 | 780.000 | |||
| Đường D4 | Đường N5 - Đường N4 Mục 15 | 780.000 | |||
| Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) | Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 Mục 16 | 448.000 | 314.000 | 224.000 | 179.000 |
| Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) | Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh Mục 16 | 336.000 | 235.000 | 168.000 | 134.000 |
| Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) | Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng Mục 16 | 308.000 | 216.000 | 154.000 | 123.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Dur Kmăl | Ngã ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Cư Mbao) - Giáp xã Dur Kmăl Mục 17 | 128.000 | 90.000 | 64.000 | 51.000 |
| Đường liên Thôn 2 | Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1 Mục 18 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường liên Thôn 3 | Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1) Mục 19 | 96.000 | 67.000 | 48.000 | |
| Đường quy hoạch 8m | Đường N7 - Điện Biên Phủ (đường số 11) Mục 20 | 440.000 | |||
| Đường vào Quảng Điền cũ | Ngã ba đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ) Mục 21 | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Đường vào Quảng Điền cũ | Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc Mục 21 | 188.000 | 132.000 | 94.000 | 75.000 |
| Đường vào Quảng Điền cũ | Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang Mục 21 | 132.000 | 92.000 | 66.000 | 53.000 |
| Đồng Khởi (đường D-03) | Võ Văn Kiệt (đường N1) - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) Mục 13 | 1.930.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ama Jhao | Ama Khê - Hết đường Mục 1 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Ama Khê | Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng Mục 2 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Bà Triệu | Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ Mục 3 | 6.240.000 | |||
| Bùi Thị Xuân | Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng Mục 4 | 312.000 | 218.000 | 156.000 | |
| Cao Thắng | Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng Mục 9 | 442.000 | 309.000 | 221.000 | |
| Chu Văn An | Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen Mục 10 | 476.000 | 333.000 | 238.000 | |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh Mục 10 | 2.240.000 | |||
| Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) | Mục 5 | 260.000 | 182.000 | 130.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (trừ các đường đã có ở trên) | Mục 6 | 80.000 | 56.000 | 40.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m | Mục 7 | 80.000 | 56.000 | 40.000 | |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) | Mục 8 | 224.000 | 157.000 | 112.000 | |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Chánh Mục 22 | 416.000 | 291.000 | 208.000 | |
| Hai Bà Trưng | Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) - Đến hết đường Mục 22 | 286.000 | 200.000 | 143.000 | |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) Mục 22 | 338.000 | 237.000 | 169.000 | |
| Hoàng Diệu | Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão Mục 35 | 448.000 | 314.000 | 224.000 | |
| Hoàng Văn Thụ | Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế Mục 36 | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.170.000 | |
| Hoàng Văn Thụ | Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt Mục 36 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Hoàng Văn Thụ | Mai Hắc Đế - Cao Thắng Mục 36 | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Nơ Trang Lơng Mục 38 | 520.000 | 364.000 | ||
| Hòa Bình (Đường số 9) | Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) Mục 34 | 930.000 | |||
| Hòa Bình (Đường số 9) | Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Ngô Quyền Mục 34 | 720.000 | |||
| Hùng Vương | Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh Mục 37 | 2.352.000 | |||
| Hùng Vương | Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt Mục 37 | 2.912.000 | |||
| Hẻm 1 đường Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh viện huyện Mục 24 | 520.000 | |||
| Hẻm 1 đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du - Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Mục 25 | 320.000 | |||
| Hẻm 1 đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du (chi cục thuế) - Hẻm 1 đường Lê Duẩn Mục 26 | 400.000 | |||
| Hẻm 1, 2 Hùng Vương | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 27 | 364.000 | 255.000 | 182.000 | |
| Hẻm 2 đường Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề Mục 23 | 416.000 | |||
| Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế | Bà Triệu - Mai Hắc Đế Mục 28 | 1.400.000 | |||
| Hẻm Võ Thị Sáu | Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 32 | 312.000 | |||
| Hẻm của đường Mai Hắc Đế | Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường Mục 29 | 312.000 | |||
| Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh Mục 30 | 400.000 | |||
| Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) | Điện Biên Phủ (đường số 11) - Hết đường Mục 31 | 320.000 | |||
| Hồ Xuân Hương | Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường Mục 33 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Khu vực các thôn, buôn còn lại | Mục 39 | 72.000 | 50.000 | ||
| Lê Duẩn | Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn Mục 40 | 1.960.000 | |||
| Lê Duẩn | Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền Mục 40 | 1.400.000 | |||
| Lê Hồng Phong | Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực Mục 41 | 676.000 | |||
| Lê Lợi | Hùng Vương - Chu Văn An Mục 42 | 676.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) - Nguyễn Du nối dài Mục 43 | 240.000 | 168.000 | 120.000 | |
| Lê Quý Đôn | Ngô Quyền - Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) Mục 43 | 392.000 | 274.000 | 196.000 | |
| Lê Thánh Tông | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh Mục 44 | 676.000 | |||
| Lý Thường Kiệt | Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học Mục 45 | 416.000 | |||
| Lý Thường Kiệt | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 45 | 2.632.000 | |||
| Lý Thường Kiệt | Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng Mục 45 | 676.000 | 473.000 | 338.000 | |
| Lý Tự Trọng | Ama Khê - Hết đường Mục 46 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Mai Hắc Đế | Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ Mục 47 | 2.340.000 | |||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nơ Trang Gưh - Ama Jhao Mục 50 | 156.000 | 109.000 | 78.000 | |
| Nguyễn Chánh | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 51 | 468.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Chu Văn An Mục 52 | 1.800.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu Mục 52 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 - Đường D0-2 Mục 52 | 2.600.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Đình Chiểu - Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 Mục 52 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 132.000 |
| Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) | Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 Mục 53 | 1.920.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3) Mục 54 | 810.000 | |||
| Nguyễn Du | Tôn Thất Tùng - Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 Mục 56 | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Nguyễn Du | Chu Văn An - Lê Duẩn Mục 56 | 2.080.000 | |||
| Nguyễn Du | Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn Ê Căm Mục 56 | 286.000 | 200.000 | 143.000 | 114.000 |
| Nguyễn Du | Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng Mục 56 | 1.560.000 | |||
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh Mục 59 | 676.000 | |||
| Nguyễn Hữu Thọ | Hùng Vương - Đến hết đường Mục 60 | 440.000 | 308.000 | ||
| Nguyễn Khuyến | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học Mục 61 | 374.000 | 262.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân Mục 63 | 312.000 | 218.000 | 156.000 | |
| Nguyễn Thông | Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường Mục 65 | 130.000 | 91.000 | 65.000 | |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 64 | 416.000 | 291.000 | 208.000 | |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo Mục 67 | 416.000 | |||
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh Mục 66 | 676.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành | Chu Văn An - Ngã ba đường vào xã Bình Hòa Mục 62 | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương - Chu Văn An Mục 62 | 2.700.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành | Ngã ba đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao Mục 62 | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường Mục 70 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường N0-4) | Đồng Khởi (đường D0-3) - Võ Nguyên Giáp (đường D0-1) Mục 68 | 1.930.000 | |||
| Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) Mục 69 | 750.000 | |||
| Nguyễn Đình Chiểu | Ngô Quyền - Lê Quý Đôn Mục 55 | 312.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) | Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 Mục 57 | 1.880.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3) Mục 58 | 870.000 | |||
| Ngô Quyền | Chu Văn An - Lê Duẩn Mục 48 | 442.000 | |||
| Ngô Quyền | Lê Duẩn - Thửa 297, tờ bản đồ số 108 Mục 48 | 364.000 | |||
| Ngô Quyền | Hùng Vương - Chu Văn An Mục 48 | 560.000 | |||
| Ngô Quyền (đường N0-2) | Thửa 297, tờ bản đồ số 108 - Đường D0-2 Mục 49 | 2.400.000 | |||
| Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) | Mục 71 | 160.000 | 112.000 | 80.000 | |
| Nơ Trang Gưh | Bà Triệu - Mai Hắc Đế Mục 72 | 2.912.000 | |||
| Nơ Trang Gưh | Y Bih Alêô - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 72 | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 224.000 |
| Nơ Trang Gưh | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana Mục 72 | 364.000 | 255.000 | 182.000 | |
| Nơ Trang Gưh | Mai Hắc Đế - Cao Thắng Mục 72 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Nơ Trang Gưh | Cao Thắng - Y Bih Alêô Mục 72 | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Nơ Trang Lơng | Cao Thắng - Nguyễn Khuyến Mục 73 | 364.000 | |||
| Nơ Trang Lơng | Y Bih Alêô - Cao Thắng Mục 73 | 208.000 | |||
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh Mục 79 | 676.000 | |||
| Phan Đình Giót | Lê Thánh Tông - Chu Văn An Mục 81 | 676.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Hai Bà Trưng - Đến hết đường Mục 82 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Phan Đăng Lưu | Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng Mục 80 | 444.000 | |||
| Phạm Hồng Thái | Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng Mục 75 | 260.000 | 182.000 | 130.000 | |
| Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương - Đến hết đường Mục 76 | 374.000 | 262.000 | ||
| Phạm Sĩ | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 77 | 416.000 | |||
| Phạm Văn Đồng (đường số 2) | Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) Mục 78 | 930.000 | |||
| Trương Công Định | Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường Mục 97 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Trần Bình Trọng | Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường Mục 90 | 130.000 | 91.000 | 65.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Lê Duẩn Mục 91 | 676.000 | |||
| Trần Hưng Đạo (đường N0-7) | Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 Mục 92 | 1.880.000 | |||
| Trần Hưng Đạo (đường số 4) | Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) Mục 93 | 930.000 | |||
| Trần Nhật Duật | Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường Mục 94 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Trần Phú | Hùng Vương - Chu Văn An Mục 95 | 676.000 | |||
| Trần Quý Cáp | Hồ Xuân Hương - Phan Chu Trinh Mục 96 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Tôn Thất Tùng | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du Mục 88 | 624.000 | 437.000 | 312.000 | |
| Tôn Đức Thắng (đường N0-3) | Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 Mục 86 | 1.920.000 | |||
| Tôn Đức Thắng (đường số 8) | Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) Mục 87 | 720.000 | |||
| Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ) | Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hoá Buôn Rung Mục 83 | 470.000 | 329.000 | 235.000 | 188.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ) | Hết nhà văn hoá Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen Mục 83 | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) | Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh Mục 84 | 184.000 | 129.000 | 92.000 | 74.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) | Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai Mục 84 | 340.000 | 238.000 | 170.000 | 136.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) | Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền Mục 84 | 216.000 | 151.000 | 108.000 | 86.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) | Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai Mục 84 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 83.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) | Ngã ba Cây Cóc - Hết tỉnh lộ 2 Mục 85 | 268.000 | 188.000 | 134.000 | 107.000 |
| Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) | Giáp ranh xã Bình Hòa cũ - Ngã ba Cây Cóc Mục 85 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tống Duy Tân | Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường Mục 89 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Võ Chí Công (đường số 1) | Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) Mục 98 | 930.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp (đường D-01) | Nguyễn Du - Đường N-10 Mục 99 | 676.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp (đường D-01) | Đường N-10 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) Mục 99 | 2.080.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 100 | 416.000 | 291.000 | 208.000 | |
| Võ Văn Kiệt (đường N0-8) | Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 Mục 101 | 1.880.000 | |||
| Võ Văn Kiệt (đường số 3) | Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) Mục 102 | 930.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) | Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Mục 103 | 750.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) | Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Mục 103 | 870.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) | Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền Mục 103 | 720.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) | Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) Mục 103 | 900.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Mục 103 | 810.000 | |||
| Y Bih Alêô | Hai Bà Trưng - Đến hết đường Mục 104 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Y Jút | Hùng Vương - Chu Văn An Mục 105 | 676.000 | |||
| Y Ngông | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 106 | 416.000 | |||
| Y Ơn | Nơ Trang Gưh - Đến hết đường Mục 107 | 208.000 | 146.000 | 104.000 | |
| Ôi Ắt | Nơ Trang Gưh - Ama Jhao Mục 74 | 156.000 | 109.000 | 78.000 | |
| Điện Biên Phủ (đường D-05) | Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) Mục 11 | 2.000.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) | Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Mục 12 | 750.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Mục 12 | 810.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) Mục 12 | 900.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) | Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền Mục 12 | 720.000 | |||
| Điện Biên Phủ (đường số 11) | Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Mục 12 | 870.000 | |||
| Đường D-04 | Ngô Quyền - đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) Mục 14 | 2.000.000 | |||
| Đường D4 | Đường N3 - Đường N2 Mục 15 | 780.000 | |||
| Đường D4 | Đường N4 - Đường N3 Mục 15 | 780.000 | |||
| Đường D4 | Đường N7 - Đường N5 Mục 15 | 780.000 | |||
| Đường D4 | Đường N5 - Đường N4 Mục 15 | 780.000 | |||
| Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) | Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 Mục 16 | 448.000 | 314.000 | 224.000 | 179.000 |
| Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) | Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng Mục 16 | 308.000 | 216.000 | 154.000 | 123.000 |
| Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) | Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh Mục 16 | 336.000 | 235.000 | 168.000 | 134.000 |
| Đường giao thông liên xã đi Dur Kmăl | Ngã ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Cư Mbao) - Giáp xã Dur Kmăl Mục 17 | 128.000 | 90.000 | 64.000 | 51.000 |
| Đường liên Thôn 2 | Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1 Mục 18 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường liên Thôn 3 | Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1) Mục 19 | 96.000 | 67.000 | 48.000 | |
| Đường quy hoạch 8m | Đường N7 - Điện Biên Phủ (đường số 11) Mục 20 | 440.000 | |||
| Đường vào Quảng Điền cũ | Ngã ba đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ) Mục 21 | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Đường vào Quảng Điền cũ | Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang Mục 21 | 132.000 | 92.000 | 66.000 | 53.000 |
| Đường vào Quảng Điền cũ | Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc Mục 21 | 188.000 | 132.000 | 94.000 | 75.000 |
| Đồng Khởi (đường D-03) | Võ Văn Kiệt (đường N1) - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) Mục 13 | 1.930.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 16 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 16 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.