Bảng giá đất Xã Krông Ana, Đắk Lắk từ 01/01/2026

622 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Ana15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Bà Triệu, đoạn Nơ Trang Gưh đến Hoàng Văn Thụ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Phan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Mục 79
676.000
Phan Đình GiótLê Thánh Tông - Chu Văn An
Mục 81
676.000
Phan Đình PhùngHai Bà Trưng - Đến hết đường
Mục 82
208.000146.000104.000
Phan Đăng LưuNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng
Mục 80
444.000
Phạm Hồng TháiNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng
Mục 75
260.000182.000130.000
Phạm Ngũ LãoHùng Vương - Đến hết đường
Mục 76
374.000262.000
Phạm SĩNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 77
416.000
Phạm Văn Đồng (đường số 2)Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11)
Mục 78
930.000
Trương Công ĐịnhTỉnh lộ 2 - Đến hết đường
Mục 97
320.000224.000160.000120.000
Trần Bình TrọngNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường
Mục 90
130.00091.00065.000
Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Lê Duẩn
Mục 91
676.000
Trần Hưng Đạo (đường N0-7)Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2
Mục 92
1.880.000
Trần Hưng Đạo (đường số 4)Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3)
Mục 93
930.000
Trần Nhật DuậtTỉnh lộ 2 - Đến hết đường
Mục 94
320.000224.000160.000120.000
Trần PhúHùng Vương - Chu Văn An
Mục 95
676.000
Trần Quý CápHồ Xuân Hương - Phan Chu Trinh
Mục 96
280.000200.000140.000
Tôn Thất TùngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Du
Mục 88
624.000437.000312.000
Tôn Đức Thắng (đường N0-3)Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2
Mục 86
1.920.000
Tôn Đức Thắng (đường số 8)Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3)
Mục 87
720.000
Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ)Hết nhà văn hoá Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen
Mục 83
1.120.000784.000560.000448.000
Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ)Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hoá Buôn Rung
Mục 83
470.000329.000235.000188.000
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ)Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền
Mục 84
216.000151.000108.00086.000
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ)Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai
Mục 84
340.000238.000170.000136.000
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ)Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh
Mục 84
184.000129.00092.00074.000
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ)Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai
Mục 84
208.000146.000104.00083.000
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ)Ngã ba Cây Cóc - Hết tỉnh lộ 2
Mục 85
268.000188.000134.000107.000
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ)Giáp ranh xã Bình Hòa cũ - Ngã ba Cây Cóc
Mục 85
200.000140.000100.00080.000
Tống Duy TânTỉnh lộ 2 - Đến hết đường
Mục 89
320.000224.000160.000120.000
Võ Chí Công (đường số 1)Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11)
Mục 98
930.000
Võ Nguyên Giáp (đường D-01)Nguyễn Du - Đường N-10
Mục 99
676.000
Võ Nguyên Giáp (đường D-01)Đường N-10 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Mục 99
2.080.000
Võ Thị SáuNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 100
416.000291.000208.000
Võ Văn Kiệt (đường N0-8)Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2
Mục 101
1.880.000
Võ Văn Kiệt (đường số 3)Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3)
Mục 102
930.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10)Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4)
Mục 103
900.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
Mục 103
810.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10)Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
Mục 103
870.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
Mục 103
750.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền
Mục 103
720.000
Y Bih AlêôHai Bà Trưng - Đến hết đường
Mục 104
208.000146.000104.000
Y JútHùng Vương - Chu Văn An
Mục 105
676.000
Y NgôngNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 106
416.000
Y ƠnNơ Trang Gưh - Đến hết đường
Mục 107
208.000146.000104.000
Ôi ẮtNơ Trang Gưh - Ama Jhao
Mục 74
156.000109.00078.000
Điện Biên Phủ (đường D-05)Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Mục 11
2.000.000
Điện Biên Phủ (đường số 11)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
Mục 12
810.000
Điện Biên Phủ (đường số 11)Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4)
Mục 12
900.000
Điện Biên Phủ (đường số 11)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
Mục 12
750.000
Điện Biên Phủ (đường số 11)Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
Mục 12
870.000
Điện Biên Phủ (đường số 11)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền
Mục 12
720.000
Đường D-04Ngô Quyền - đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Mục 14
2.000.000
Đường D4Đường N3 - Đường N2
Mục 15
780.000
Đường D4Đường N4 - Đường N3
Mục 15
780.000
Đường D4Đường N7 - Đường N5
Mục 15
780.000
Đường D4Đường N5 - Đường N4
Mục 15
780.000
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A)Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3
Mục 16
448.000314.000224.000179.000
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A)Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh
Mục 16
336.000235.000168.000134.000
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A)Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng
Mục 16
308.000216.000154.000123.000
Đường giao thông liên xã đi Dur KmălNgã ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Cư Mbao) - Giáp xã Dur Kmăl
Mục 17
128.00090.00064.00051.000
Đường liên Thôn 2Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1
Mục 18
100.00070.00050.00040.000
Đường liên Thôn 3Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1)
Mục 19
96.00067.00048.000
Đường quy hoạch 8mĐường N7 - Điện Biên Phủ (đường số 11)
Mục 20
440.000
Đường vào Quảng Điền cũNgã ba đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ)
Mục 21
256.000179.000128.000102.000
Đường vào Quảng Điền cũSân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc
Mục 21
188.000132.00094.00075.000
Đường vào Quảng Điền cũChân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang
Mục 21
132.00092.00066.00053.000
Đồng Khởi (đường D-03)Võ Văn Kiệt (đường N1) - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Mục 13
1.930.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (154 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama JhaoAma Khê - Hết đường
Mục 1
208.000146.000104.000
Ama KhêHai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng
Mục 2
208.000146.000104.000
Bà TriệuNơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
Mục 3
6.240.000
Bùi Thị XuânNgã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng
Mục 4
312.000218.000156.000
Cao ThắngNơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng
Mục 9
442.000309.000221.000
Chu Văn AnNguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen
Mục 10
476.000333.000238.000
Chu Văn AnNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Mục 10
2.240.000
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên)
Mục 5
260.000182.000130.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (trừ các đường đã có ở trên)
Mục 6
80.00056.00040.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m
Mục 7
80.00056.00040.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên)
Mục 8
224.000157.000112.000
Hai Bà TrưngNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Chánh
Mục 22
416.000291.000208.000
Hai Bà TrưngHẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) - Đến hết đường
Mục 22
286.000200.000143.000
Hai Bà TrưngNguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức)
Mục 22
338.000237.000169.000
Hoàng DiệuHùng Vương - Phạm Ngũ Lão
Mục 35
448.000314.000224.000
Hoàng Văn ThụLý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế
Mục 36
2.340.0001.638.0001.170.000
Hoàng Văn ThụHoàng Diệu - Lý Thường Kiệt
Mục 36
600.000420.000300.000
Hoàng Văn ThụMai Hắc Đế - Cao Thắng
Mục 36
560.000392.000280.000
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 38
520.000364.000
Hòa Bình (Đường số 9)Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4)
Mục 34
930.000
Hòa Bình (Đường số 9)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Ngô Quyền
Mục 34
720.000
Hùng VươngLê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh
Mục 37
2.352.000
Hùng VươngBà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt
Mục 37
2.912.000
Hẻm 1 đường Lê DuẩnĐường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh viện huyện
Mục 24
520.000
Hẻm 1 đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du - Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11)
Mục 25
320.000
Hẻm 1 đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du (chi cục thuế) - Hẻm 1 đường Lê Duẩn
Mục 26
400.000
Hẻm 1, 2 Hùng VươngHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 27
364.000255.000182.000
Hẻm 2 đường Lê DuẩnĐường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề
Mục 23
416.000
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc ĐếBà Triệu - Mai Hắc Đế
Mục 28
1.400.000
Hẻm Võ Thị SáuVõ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 32
312.000
Hẻm của đường Mai Hắc ĐếĐầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường
Mục 29
312.000
Hẻm của đường Nguyễn Chí ThanhĐầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh
Mục 30
400.000
Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11)Điện Biên Phủ (đường số 11) - Hết đường
Mục 31
320.000
Hồ Xuân HươngTỉnh lộ 2 - Đến hết đường
Mục 33
320.000224.000160.000120.000
Khu vực các thôn, buôn còn lại
Mục 39
72.00050.000
Lê DuẩnNguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn
Mục 40
1.960.000
Lê DuẩnNgã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền
Mục 40
1.400.000
Lê Hồng PhongHùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Mục 41
676.000
Lê LợiHùng Vương - Chu Văn An
Mục 42
676.000
Lê Quý ĐônTrụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) - Nguyễn Du nối dài
Mục 43
240.000168.000120.000
Lê Quý ĐônNgô Quyền - Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ)
Mục 43
392.000274.000196.000
Lê Thánh TôngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Mục 44
676.000
Lý Thường KiệtNơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học
Mục 45
416.000
Lý Thường KiệtHùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Mục 45
2.632.000
Lý Thường KiệtHoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng
Mục 45
676.000473.000338.000
Lý Tự TrọngAma Khê - Hết đường
Mục 46
208.000146.000104.000
Mai Hắc ĐếNơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
Mục 47
2.340.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmNơ Trang Gưh - Ama Jhao
Mục 50
156.000109.00078.000
Nguyễn ChánhNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 51
468.000
Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Chu Văn An
Mục 52
1.800.000
Nguyễn Chí ThanhChu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 52
600.000420.000300.000
Nguyễn Chí ThanhHết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 - Đường D0-2
Mục 52
2.600.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Đình Chiểu - Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109
Mục 52
330.000231.000165.000132.000
Nguyễn Công Trứ (đường N0-5)Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2
Mục 53
1.920.000
Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3)
Mục 54
810.000
Nguyễn DuTôn Thất Tùng - Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1
Mục 56
520.000364.000260.000208.000
Nguyễn DuChu Văn An - Lê Duẩn
Mục 56
2.080.000
Nguyễn DuHết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn Ê Căm
Mục 56
286.000200.000143.000114.000
Nguyễn DuLê Duẩn - Tôn Thất Tùng
Mục 56
1.560.000
Nguyễn HuệNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Mục 59
676.000
Nguyễn Hữu ThọHùng Vương - Đến hết đường
Mục 60
440.000308.000
Nguyễn KhuyếnHoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học
Mục 61
374.000262.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân
Mục 63
312.000218.000156.000
Nguyễn ThôngNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường
Mục 65
130.00091.00065.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 64
416.000291.000208.000
Nguyễn Trung TrựcNguyễn Du - Trần Hưng Đạo
Mục 67
416.000
Nguyễn TrãiNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Mục 66
676.000
Nguyễn Tất ThànhChu Văn An - Ngã ba đường vào xã Bình Hòa
Mục 62
2.160.0001.512.0001.080.000864.000
Nguyễn Tất ThànhHùng Vương - Chu Văn An
Mục 62
2.700.000
Nguyễn Tất ThànhNgã ba đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao
Mục 62
256.000179.000128.000102.000
Nguyễn Viết XuânTỉnh lộ 2 - Đến hết đường
Mục 70
320.000224.000160.000120.000
Nguyễn Văn Linh (đường N0-4)Đồng Khởi (đường D0-3) - Võ Nguyên Giáp (đường D0-1)
Mục 68
1.930.000
Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3)
Mục 69
750.000
Nguyễn Đình ChiểuNgô Quyền - Lê Quý Đôn
Mục 55
312.000
Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6)Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2
Mục 57
1.880.000
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3)
Mục 58
870.000
Ngô QuyềnChu Văn An - Lê Duẩn
Mục 48
442.000
Ngô QuyềnLê Duẩn - Thửa 297, tờ bản đồ số 108
Mục 48
364.000
Ngô QuyềnHùng Vương - Chu Văn An
Mục 48
560.000
Ngô Quyền (đường N0-2)Thửa 297, tờ bản đồ số 108 - Đường D0-2
Mục 49
2.400.000
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m)
Mục 71
160.000112.00080.000
Nơ Trang GưhBà Triệu - Mai Hắc Đế
Mục 72
2.912.000
Nơ Trang GưhY Bih Alêô - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 72
560.000392.000280.000224.000
Nơ Trang GưhNguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana
Mục 72
364.000255.000182.000
Nơ Trang GưhMai Hắc Đế - Cao Thắng
Mục 72
2.240.0001.568.0001.120.000896.000
Nơ Trang GưhCao Thắng - Y Bih Alêô
Mục 72
1.120.000784.000560.000448.000
Nơ Trang LơngCao Thắng - Nguyễn Khuyến
Mục 73
364.000
Nơ Trang LơngY Bih Alêô - Cao Thắng
Mục 73
208.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Mục 79
676.000
Phan Đình GiótLê Thánh Tông - Chu Văn An
Mục 81
676.000
Phan Đình PhùngHai Bà Trưng - Đến hết đường
Mục 82
208.000146.000104.000
Phan Đăng LưuNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng
Mục 80
444.000
Phạm Hồng TháiNơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng
Mục 75
260.000182.000130.000
Phạm Ngũ LãoHùng Vương - Đến hết đường
Mục 76
374.000262.000
Phạm SĩNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 77
416.000
Phạm Văn Đồng (đường số 2)Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11)
Mục 78
930.000
Trương Công ĐịnhTỉnh lộ 2 - Đến hết đường
Mục 97
320.000224.000160.000120.000
Trần Bình TrọngNguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường
Mục 90
130.00091.00065.000
Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Lê Duẩn
Mục 91
676.000
Trần Hưng Đạo (đường N0-7)Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2
Mục 92
1.880.000
Trần Hưng Đạo (đường số 4)Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3)
Mục 93
930.000
Trần Nhật DuậtTỉnh lộ 2 - Đến hết đường
Mục 94
320.000224.000160.000120.000
Trần PhúHùng Vương - Chu Văn An
Mục 95
676.000
Trần Quý CápHồ Xuân Hương - Phan Chu Trinh
Mục 96
280.000200.000140.000
Tôn Thất TùngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Du
Mục 88
624.000437.000312.000
Tôn Đức Thắng (đường N0-3)Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2
Mục 86
1.920.000
Tôn Đức Thắng (đường số 8)Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3)
Mục 87
720.000
Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ)Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hoá Buôn Rung
Mục 83
470.000329.000235.000188.000
Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ)Hết nhà văn hoá Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen
Mục 83
1.120.000784.000560.000448.000
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ)Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh
Mục 84
184.000129.00092.00074.000
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ)Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai
Mục 84
340.000238.000170.000136.000
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ)Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền
Mục 84
216.000151.000108.00086.000
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ)Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai
Mục 84
208.000146.000104.00083.000
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ)Ngã ba Cây Cóc - Hết tỉnh lộ 2
Mục 85
268.000188.000134.000107.000
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ)Giáp ranh xã Bình Hòa cũ - Ngã ba Cây Cóc
Mục 85
200.000140.000100.00080.000
Tống Duy TânTỉnh lộ 2 - Đến hết đường
Mục 89
320.000224.000160.000120.000
Võ Chí Công (đường số 1)Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11)
Mục 98
930.000
Võ Nguyên Giáp (đường D-01)Nguyễn Du - Đường N-10
Mục 99
676.000
Võ Nguyên Giáp (đường D-01)Đường N-10 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Mục 99
2.080.000
Võ Thị SáuNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 100
416.000291.000208.000
Võ Văn Kiệt (đường N0-8)Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2
Mục 101
1.880.000
Võ Văn Kiệt (đường số 3)Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3)
Mục 102
930.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
Mục 103
750.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10)Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
Mục 103
870.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền
Mục 103
720.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10)Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4)
Mục 103
900.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
Mục 103
810.000
Y Bih AlêôHai Bà Trưng - Đến hết đường
Mục 104
208.000146.000104.000
Y JútHùng Vương - Chu Văn An
Mục 105
676.000
Y NgôngNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 106
416.000
Y ƠnNơ Trang Gưh - Đến hết đường
Mục 107
208.000146.000104.000
Ôi ẮtNơ Trang Gưh - Ama Jhao
Mục 74
156.000109.00078.000
Điện Biên Phủ (đường D-05)Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Mục 11
2.000.000
Điện Biên Phủ (đường số 11)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
Mục 12
750.000
Điện Biên Phủ (đường số 11)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
Mục 12
810.000
Điện Biên Phủ (đường số 11)Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4)
Mục 12
900.000
Điện Biên Phủ (đường số 11)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền
Mục 12
720.000
Điện Biên Phủ (đường số 11)Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
Mục 12
870.000
Đường D-04Ngô Quyền - đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Mục 14
2.000.000
Đường D4Đường N3 - Đường N2
Mục 15
780.000
Đường D4Đường N4 - Đường N3
Mục 15
780.000
Đường D4Đường N7 - Đường N5
Mục 15
780.000
Đường D4Đường N5 - Đường N4
Mục 15
780.000
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A)Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3
Mục 16
448.000314.000224.000179.000
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A)Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng
Mục 16
308.000216.000154.000123.000
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A)Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh
Mục 16
336.000235.000168.000134.000
Đường giao thông liên xã đi Dur KmălNgã ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Cư Mbao) - Giáp xã Dur Kmăl
Mục 17
128.00090.00064.00051.000
Đường liên Thôn 2Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1
Mục 18
100.00070.00050.00040.000
Đường liên Thôn 3Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1)
Mục 19
96.00067.00048.000
Đường quy hoạch 8mĐường N7 - Điện Biên Phủ (đường số 11)
Mục 20
440.000
Đường vào Quảng Điền cũNgã ba đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ)
Mục 21
256.000179.000128.000102.000
Đường vào Quảng Điền cũChân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang
Mục 21
132.00092.00066.00053.000
Đường vào Quảng Điền cũSân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc
Mục 21
188.000132.00094.00075.000
Đồng Khởi (đường D-03)Võ Văn Kiệt (đường N1) - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Mục 13
1.930.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 16
37.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 16
60.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.