Bảng giá đất Xã Ea Rốk, Đắk Lắk từ 01/01/2026
130 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Rốk là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1), đoạn Cầu Cây Sung đến Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 10 | 54.000 | |||
| Các đường khác thuộc Trung tâm cụm xã Ea Rốk | Mục 1 | 396.000 | 158.000 | 119.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cầu qua sông Ea H'Leo - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) Mục 7 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) - Hết nhà ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117) Mục 7 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Giáp xã Ea Súp - Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) Mục 7 | 364.000 | 146.000 | 109.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) - Cầu qua sông Ea H'Leo Mục 7 | 1.920.000 | 768.000 | 576.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cầu Cây Sung - Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) Mục 7 | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 364.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Hết nhà Ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117) - Cầu Cây Sung Mục 7 | 540.000 | 216.000 | 162.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa) - Ngã ba đường đi buôn Ba Na Mục 7 | 232.000 | 120.000 | 70.000 | 48.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Cù Văn Toan (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 266) - Hết ranh giới đất nhà ông Lập (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 259) Mục 9 | 124.000 | 96.000 | 62.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ngã 4 hộ Lý Seo Cớ qua trường Lê Hồng Phong Mục 9 | 88.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Đường từ nhà ông Thuần (thôn 11) (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 264) - Hết thôn 6 Cư K'Bang Mục 9 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Tuynh (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 268) - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng (thửa đất số 53, 44, tờ bản đồ số 270) Mục 9 | 80.000 | 60.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Thao (thửa đất số 53, 61, tờ bản đồ số 267) - Hết ranh giới đất nhà bà Bế Thị Thì thửa đất số 15, 29, tờ bản đồ số 270) Mục 9 | 80.000 | 60.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Đầu thôn 10 - Cuối thôn 15 (Giáp trung tâm xã Ea Rốk) Mục 9 | 112.000 | 67.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Cầu xây (Trạm y tế) - Ngã ba thôn 4 Mục 9 | 228.000 | 116.000 | 114.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Bảo (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 266) - Hết ranh giới đất nhà ông Việt (thửa đất số 5, 19, tờ bản đồ số 259) Mục 9 | 88.000 | 80.000 | 60.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 283) - Hết ranh giới đất nhà ông Phiều (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 272) Mục 9 | 72.000 | 60.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Giáp xã Ea Súp - Cầu xây (Trạm Y tế) Mục 9 | 124.000 | 106.000 | 62.000 | 53.000 |
| Đường đi 737 | Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật) - Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 Mục 2 | 180.000 | 72.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi 737 | Đoạn từ Ngã ba Quảng Đại - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật) Mục 2 | 252.000 | 101.000 | 76.000 | 53.000 |
| Đường đi 737 | Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 - Cầu xi măng qua xã Ea Bung Mục 2 | 156.000 | 62.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Ea Khanh | Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114) - Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) Mục 3 | 96.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Ea Khanh | Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Đình Tý (Thôn 7) (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 114) - Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 112.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đường vào Tháp Chàm - Cầu suối cạn thôn 5 Mục 4 | 168.000 | 67.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đầu nhà ông Học Lượt (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 113) (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 114) - Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46) Mục 4 | 304.000 | 122.000 | 91.000 | 53.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46) - Đường vào Tháp Chàm Mục 4 | 228.000 | 91.000 | 68.000 | 53.000 |
| Đường đi Trung Đoàn 736 | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ya Lốp - Suối cây số 9 (ranh giới địa giới hành chính xã Ia Lốp) Mục 5 | 128.000 | 60.000 | 54.000 | 48.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ) - Cầu qua xã Ea Bung Mục 6 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) - Ngã ba thôn 3 (thôn 13-14 cũ) Mục 6 | 88.000 | 72.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 18.000 | 17.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 10 | 135.000 | |||
| Các đường khác thuộc Trung tâm cụm xã Ea Rốk | Mục 1 | 990.000 | 396.000 | 297.000 | 132.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Giáp xã Ea Súp - Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) Mục 7 | 910.000 | 364.000 | 273.000 | 132.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cầu qua sông Ea H'Leo - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) Mục 7 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 120.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) - Hết nhà ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117) Mục 7 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 132.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cầu Cây Sung - Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) Mục 7 | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 910.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa) - Ngã ba đường đi buôn Ba Na Mục 7 | 580.000 | 300.000 | 174.000 | 120.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Hết nhà Ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117) - Cầu Cây Sung Mục 7 | 1.350.000 | 540.000 | 405.000 | 132.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) - Cầu qua sông Ea H'Leo Mục 7 | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 132.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Bảo (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 266) - Hết ranh giới đất nhà ông Việt (thửa đất số 5, 19, tờ bản đồ số 259) Mục 9 | 220.000 | 200.000 | 150.000 | 132.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Đường từ nhà ông Thuần (thôn 11) (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 264) - Hết thôn 6 Cư K'Bang Mục 9 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Thao (thửa đất số 53, 61, tờ bản đồ số 267) - Hết ranh giới đất nhà bà Bế Thị Thì thửa đất số 15, 29, tờ bản đồ số 270) Mục 9 | 200.000 | 150.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Cầu xây (Trạm y tế) - Ngã ba thôn 4 Mục 9 | 570.000 | 290.000 | 285.000 | 132.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Tuynh (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 268) - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng (thửa đất số 53, 44, tờ bản đồ số 270) Mục 9 | 200.000 | 150.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Đầu thôn 10 - Cuối thôn 15 (Giáp trung tâm xã Ea Rốk) Mục 9 | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 283) - Hết ranh giới đất nhà ông Phiều (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 272) Mục 9 | 180.000 | 150.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Giáp xã Ea Súp - Cầu xây (Trạm Y tế) Mục 9 | 310.000 | 264.000 | 155.000 | 132.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Cù Văn Toan (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 266) - Hết ranh giới đất nhà ông Lập (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 259) Mục 9 | 310.000 | 240.000 | 155.000 | 132.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ngã 4 hộ Lý Seo Cớ qua trường Lê Hồng Phong Mục 9 | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường đi 737 | Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật) - Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 Mục 2 | 450.000 | 180.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường đi 737 | Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 - Cầu xi măng qua xã Ea Bung Mục 2 | 390.000 | 156.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường đi 737 | Đoạn từ Ngã ba Quảng Đại - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật) Mục 2 | 630.000 | 252.000 | 189.000 | 132.000 |
| Đường đi Ea Khanh | Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114) - Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) Mục 3 | 240.000 | 160.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường đi Ea Khanh | Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Đình Tý (Thôn 7) (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 114) - Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 280.000 | 160.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đầu nhà ông Học Lượt (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 113) (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 114) - Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46) Mục 4 | 760.000 | 304.000 | 228.000 | 132.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đường vào Tháp Chàm - Cầu suối cạn thôn 5 Mục 4 | 420.000 | 168.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46) - Đường vào Tháp Chàm Mục 4 | 570.000 | 228.000 | 171.000 | 132.000 |
| Đường đi Trung Đoàn 736 | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ya Lốp - Suối cây số 9 (ranh giới địa giới hành chính xã Ia Lốp) Mục 5 | 320.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) - Ngã ba thôn 3 (thôn 13-14 cũ) Mục 6 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ) - Cầu qua xã Ea Bung Mục 6 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 132.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 18.000 | 17.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 10 | 54.000 | |||
| Các đường khác thuộc Trung tâm cụm xã Ea Rốk | Mục 1 | 396.000 | 158.000 | 119.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) - Hết nhà ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117) Mục 7 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Hết nhà Ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117) - Cầu Cây Sung Mục 7 | 540.000 | 216.000 | 162.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa) - Ngã ba đường đi buôn Ba Na Mục 7 | 232.000 | 120.000 | 70.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) - Cầu qua sông Ea H'Leo Mục 7 | 1.920.000 | 768.000 | 576.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cầu qua sông Ea H'Leo - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) Mục 7 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Giáp xã Ea Súp - Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) Mục 7 | 364.000 | 146.000 | 109.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cầu Cây Sung - Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) Mục 7 | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 364.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Cù Văn Toan (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 266) - Hết ranh giới đất nhà ông Lập (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 259) Mục 9 | 124.000 | 96.000 | 62.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Đầu thôn 10 - Cuối thôn 15 (Giáp trung tâm xã Ea Rốk) Mục 9 | 112.000 | 67.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Thao (thửa đất số 53, 61, tờ bản đồ số 267) - Hết ranh giới đất nhà bà Bế Thị Thì thửa đất số 15, 29, tờ bản đồ số 270) Mục 9 | 80.000 | 60.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Giáp xã Ea Súp - Cầu xây (Trạm Y tế) Mục 9 | 124.000 | 106.000 | 62.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ngã 4 hộ Lý Seo Cớ qua trường Lê Hồng Phong Mục 9 | 88.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Bảo (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 266) - Hết ranh giới đất nhà ông Việt (thửa đất số 5, 19, tờ bản đồ số 259) Mục 9 | 88.000 | 80.000 | 60.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Cầu xây (Trạm y tế) - Ngã ba thôn 4 Mục 9 | 228.000 | 116.000 | 114.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Tuynh (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 268) - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng (thửa đất số 53, 44, tờ bản đồ số 270) Mục 9 | 80.000 | 60.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 283) - Hết ranh giới đất nhà ông Phiều (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 272) Mục 9 | 72.000 | 60.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Đường từ nhà ông Thuần (thôn 11) (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 264) - Hết thôn 6 Cư K'Bang Mục 9 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi 737 | Đoạn từ Ngã ba Quảng Đại - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật) Mục 2 | 252.000 | 101.000 | 76.000 | 53.000 |
| Đường đi 737 | Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 - Cầu xi măng qua xã Ea Bung Mục 2 | 156.000 | 62.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi 737 | Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật) - Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 Mục 2 | 180.000 | 72.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Ea Khanh | Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Đình Tý (Thôn 7) (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 114) - Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 112.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Ea Khanh | Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114) - Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) Mục 3 | 96.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46) - Đường vào Tháp Chàm Mục 4 | 228.000 | 91.000 | 68.000 | 53.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đầu nhà ông Học Lượt (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 113) (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 114) - Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46) Mục 4 | 304.000 | 122.000 | 91.000 | 53.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đường vào Tháp Chàm - Cầu suối cạn thôn 5 Mục 4 | 168.000 | 67.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Trung Đoàn 736 | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ya Lốp - Suối cây số 9 (ranh giới địa giới hành chính xã Ia Lốp) Mục 5 | 128.000 | 60.000 | 54.000 | 48.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ) - Cầu qua xã Ea Bung Mục 6 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) - Ngã ba thôn 3 (thôn 13-14 cũ) Mục 6 | 88.000 | 72.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 10 | 54.000 | |||
| Các đường khác thuộc Trung tâm cụm xã Ea Rốk | Mục 1 | 396.000 | 158.000 | 119.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) - Cầu qua sông Ea H'Leo Mục 7 | 1.920.000 | 768.000 | 576.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa) - Ngã ba đường đi buôn Ba Na Mục 7 | 232.000 | 120.000 | 70.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cầu qua sông Ea H'Leo - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) Mục 7 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cầu Cây Sung - Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) Mục 7 | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 364.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Giáp xã Ea Súp - Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) Mục 7 | 364.000 | 146.000 | 109.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Hết nhà Ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117) - Cầu Cây Sung Mục 7 | 540.000 | 216.000 | 162.000 | 53.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) - Hết nhà ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117) Mục 7 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 283) - Hết ranh giới đất nhà ông Phiều (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 272) Mục 9 | 72.000 | 60.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Đầu thôn 10 - Cuối thôn 15 (Giáp trung tâm xã Ea Rốk) Mục 9 | 112.000 | 67.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Bảo (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 266) - Hết ranh giới đất nhà ông Việt (thửa đất số 5, 19, tờ bản đồ số 259) Mục 9 | 88.000 | 80.000 | 60.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Tuynh (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 268) - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng (thửa đất số 53, 44, tờ bản đồ số 270) Mục 9 | 80.000 | 60.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Đường từ nhà ông Thuần (thôn 11) (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 264) - Hết thôn 6 Cư K'Bang Mục 9 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Cầu xây (Trạm y tế) - Ngã ba thôn 4 Mục 9 | 228.000 | 116.000 | 114.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ngã 4 hộ Lý Seo Cớ qua trường Lê Hồng Phong Mục 9 | 88.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Cù Văn Toan (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 266) - Hết ranh giới đất nhà ông Lập (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 259) Mục 9 | 124.000 | 96.000 | 62.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Ranh giới đất nhà ông Thao (thửa đất số 53, 61, tờ bản đồ số 267) - Hết ranh giới đất nhà bà Bế Thị Thì thửa đất số 15, 29, tờ bản đồ số 270) Mục 9 | 80.000 | 60.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường trục chính (các thôn Cư K'Bang - xã Ea Rốk) | Giáp xã Ea Súp - Cầu xây (Trạm Y tế) Mục 9 | 124.000 | 106.000 | 62.000 | 53.000 |
| Đường đi 737 | Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 - Cầu xi măng qua xã Ea Bung Mục 2 | 156.000 | 62.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi 737 | Đoạn từ Ngã ba Quảng Đại - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật) Mục 2 | 252.000 | 101.000 | 76.000 | 53.000 |
| Đường đi 737 | Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật) - Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 Mục 2 | 180.000 | 72.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Ea Khanh | Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114) - Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) Mục 3 | 96.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Ea Khanh | Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Đình Tý (Thôn 7) (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 114) - Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 112.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46) - Đường vào Tháp Chàm Mục 4 | 228.000 | 91.000 | 68.000 | 53.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đường vào Tháp Chàm - Cầu suối cạn thôn 5 Mục 4 | 168.000 | 67.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đầu nhà ông Học Lượt (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 113) (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 114) - Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46) Mục 4 | 304.000 | 122.000 | 91.000 | 53.000 |
| Đường đi Trung Đoàn 736 | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ya Lốp - Suối cây số 9 (ranh giới địa giới hành chính xã Ia Lốp) Mục 5 | 128.000 | 60.000 | 54.000 | 48.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120) - Ngã ba thôn 3 (thôn 13-14 cũ) Mục 6 | 88.000 | 72.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ) - Cầu qua xã Ea Bung Mục 6 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 53.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 30.000 | 26.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.