Bảng giá đất Phường Ea kao, Đắk Lắk từ 01/01/2026

365 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ea kao42.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp giáp Ma Thuột, ranh giới phường Buôn Cầu Ea Tam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
396.000374.000352.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
150.000135.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Dừa Lê DuẩnSăm Brăm6.400.0002.240.0001.920.0001.080.000
A Tranh Y NuêLê Chân3.600.0001.520.0001.360.000800.000
Bà Huyện Thanh Quan Lê DuẩnSăm Brăm5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Cầu EaTam Nguyễn An Ninh15.000.0003.920.0003.160.0001.800.000
Dương Khuê YNuê Tuệ Tĩnh2.880.0001.200.0001.080.000720.000
Giáp ranhĐến ngã tư (hết thửa đất số 214, xã Hòa Phú 543, tờ bản đồ số 36)1.600.000800.000720.000480.000
Hoàng Minh Đạo YWang Hẻm Nguyễn An Ninh2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Hồ Đắc Si YWang Hẻm Nguyễn An Ninh2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Khúc Thừa Dụ Lê DuẩnSăm Brăm6.480.0001.960.0001.640.000960.000
Lê Chân Lê DuẩnY Nuê4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Lê DuẩnSăm Brăm5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Lê Duẩn NguyễnĐầu ranh Đài phát thanh và hẻm An Ninh Lê Duẩn12.480.0003.240.0002.640.0001.480.000
Lạc Long Quân Lê DuẩnHết đường (Đường Siu Bleh)4.400.0001.840.0001.680.000960.000
Ngã tưHết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur)1.600.000800.000720.000480.000
Tiếp giáp Ma Thuộtranh giới phường Buôn Cầu Ea Tam17.160.0004.280.0003.440.0002.040.000
Tiếp giáp Đường tháng Ma Thuộtranh giới phường Buôn Hết ranh giới phường Ea Kao10.080.0003.240.0002.720.0001.520.000
Âu Cơ Lê DuẩnHết đường (Đường Siu Bleh)3.600.0001.520.0001.360.000800.000
Điểu Văn Cải Lê DuẩnHết đường (Đường Săm Brăm)4.960.0001.720.0001.480.0001.080.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh Đến ngã phía Đông Buôn Ma Thuột 543, tờtư (hết thửa đất số 214, Ngã tư đường đi Lâm Viên bản đồ số 36)2.400.0001.320.000960.000600.000
Đầu ranh LêĐài phát thanh và hẻm Đường tháng Duẩn9.400.0002.840.0002.520.0001.600.000
Đặng Thuỳ Trâm LêDuẩn Lê Thị Riêng4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Đặng Văn Ngữ Săm BrămHết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188)3.920.0001.640.0001.480.000880.000
Đỗ Văn Cầm YWang Hẻm Y Wang3.200.0001.440.0001.280.000800.000
(đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Y WangNguyễn Trường Tộ2.720.0001.240.0001.080.000680.000
- Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m)4.800.000
4A) (HếtĐập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ thửa đất số 1063; tờ bản bản đồ số 81)4.160.0001.760.0001.600.000920.000
89, phường đất sốThành Nhất; hết thửa Đào Duy Anh và Hẻm Y Wang 16, Tờ bản đồ số 120,2.160.000960.000880.000840.000
Bên phải đườnghẻm và bên trái hẻm Hẻm Y Wang và đường giao Y Wang thông đi qua Hồ Trúc7.200.0002.520.0002.160.0001.240.000
Cầu EaKniêr 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản4.560.0001.920.0001.720.0001.000.000
Cầu TuệTĩnh Mai Thị Lựu5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Cống 124, 345;thoát nước (Hết thửa đất số Y Wang (Trường tiểu học Phan Tờ bản đồ số 115) Đăng Lưu)2.760.0001.240.0001.120.000680.000
Hẻm 21/9Nguyễn An Ninh Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ2.160.000960.000880.000560.000
Hẻm 23; Mai Thị Lựu Mai ThịLựu Hẻm Lê Thị Riêng2.680.0001.120.0001.000.000680.000
Hẻm Lê Thị Riêng Lê ThịĐặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Riêng Trọng)2.840.0001.200.0001.080.000720.000
Hẻm Y Nuê NguyễnXí Hết đường2.720.0001.160.0001.040.000680.000
Hẻm thửa đấtNguyễn An Ninh và Hết Cổng Trại giam số 79; Tờ bản đồ số5.600.0001.960.0001.680.000960.000
Hết khudân cư buôn Mduk Hết đường1.800.000800.000720.000560.000
KhúcThừa Dụ Phùng Hưng6.480.0002.280.0001.960.0001.280.000
Lê DuẩnSăm Brăm4.520.0001.600.0001.360.0001.000.000
Lê DuẩnNguyễn Trường Tộ và hẻm Y Wang10.560.0003.160.0002.640.0001.600.000
Lê DuẩnHẻm Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số6.400.0002.240.0001.920.0001.080.000
Lê Duẩn Tuệ TĩnhCầu Tuệ Tĩnh6.720.0002.360.0002.000.0001.160.000
Lê Thị Riêng Lê DuẩnHết đường (Đường Mai Thị Lựu)5.480.0001.920.0001.640.000920.000
Mai Thị Lựu Y WangHết địa bàn phường Ea Kao8.120.0002.600.0002.200.0001.400.000
Nay Thông Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113)3.240.0001.360.0001.240.000800.000
Nguyễn WangTrường Tộ và hẻm Y Bên phải hẻm và bên trái hẻm đường Y Wang8.920.0002.680.0002.240.0001.320.000
Nguyễn Xí TrầnQuý Cáp Y Jỗn Niê2.800.0001.160.0001.080.000720.000
Phan Kiệm Lê DuẩnHết đường4.400.0001.840.0001.680.000960.000
PhùngHưng Hết đường (Lê Duẩn)4.040.0001.400.0001.200.000800.000
Phùng Hưng Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114)3.920.0001.360.0001.160.000880.000
Ranh Vạn Xuân đất sốgiới phường Ea Kao (Thửa Đường tháng tờ bản đồ số 106)2.000.000800.000720.000520.000
Siu Bleh Y NuêLê Chân4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Trần Can YWang Hẻm Nguyễn An Ninh2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Trần Quý Cáp Y NuêHết địa bàn phường Ea Kao6.720.0002.360.0002.000.0001.160.000
Ung Văn Khiêm YWang Hẻm Y Wang2.360.0001.080.000960.000600.000
89, phường Thành Nhất; hết thửa Văn Kiệt đất số 16, Tờ bản đồ số 120,2.400.000960.000840.000640.000
Y Jỗn Niê Mai ThịLựu Hết khu dân cư buôn Mduk5.960.0002.400.0002.080.0001.200.000
Y NuêMai Thị Lựu6.680.0002.680.0002.320.0001.320.000
Y Nuê Lê DuẩnHết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141)7.200.0002.520.0002.160.0001.240.000
Y Wang Hẻm Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Y Wang Hẻm thôngY Wang và đường giao Cầu Ea Kniêr đi qua Hồ Trúc6.080.0002.120.0001.840.0001.040.000
Y Đôn Y NuêÂu Cơ4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
và Nguyễn Trường TộCống thoát nước (Hết thửa đất số thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 124, 345; Tờ bản đồ số 115)4.040.0001.400.0001.200.000800.000
Đặng Lê Văn HưuVăn Ngữ Khúc Thừa Dụ5.760.0002.000.0001.720.0001.160.000
Đặng Săm BrămVăn Ngữ Phùng Hưng4.800.0001.680.0001.440.000960.000
- Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạchrộng 14m) Đến đường bao quy hoạch rộng 18m2.160.000
- Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m2.360.000
- Trục đường D1 Hẻm 120/26Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Y Wang trường Hành chính cũ8.400.000
- Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng18m2.320.000
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê440.000440.000360.000320.000
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số(Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74;9.000.000
Hẻm số đường Lê Duẩn (Chỉ Lê Duẩntờ bản đồ số và thửa đất số4.860.0001.700.0001.460.000830.000
Khu dân cư trường Hành chính cũ - Trục đường N1 NguyễnAn Ninh Đến hẻm 120/26 Y Wang9.000.000
Ngã tưHết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur)1.410.000640.000560.000500.000
Ngã tư hẻm 552) tờ bản 112; tờđường (Hết thửa đất số 74; đồ số và thửa đất số Hết đường (Đường Săm Brăm) bản đồ số 209)3.600.0001.260.0001.080.000610.000
Wang đi xã Ea Ktur Ngã Đônggiao với đường Tránh phía Ngã tư đường đi Lâm Viên Buôn Ma Thuột2.010.000900.000800.000600.000
Y Wang bản đồ(Hết thửa đất số 91; Tờ Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao số 75)1.620.000730.000650.000570.000
Đường giao thông Tổ dân phố Cao Ngã tư Thắng đườngĐường trục chính nối từ Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Y Wang đi xã Ea Ktur Ktur)800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông bờ đập hồ Ea Từ Đường Kao Kaotrục chính phường Ea Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao1.600.000720.000640.000560.000
Đường giao thông từ Ngã tư đường Ngã tư Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Buôn đi buôn Cư ÊbôngHết khu dân cư Buôn Cư Êbông đường Tránh phía Đông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ Ma Thuột số 45)800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông từ Ngã Đường Ngã trục chính nối từ đường Y Wang đi đường xã Ea KturĐường trục chính nối từ Hết địa bàn phường, giáp với xã Y Wang đi xã Ea Ktur Hòa Phú1.000.000600.000550.000480.000
Đường giao thông từ Ngã Đường Ngã trục chính nối từ đường Y Wang đi đường xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư ÊbôngGiáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết Đường trục chính nối từ thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; Y Wang đi xã Ea Ktur thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45)800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông đi vào TDP Cao Y Wang ThànhNgã tư đường giáp mương thủy lợi N21.400.000630.000560.000490.000
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Từ Y Kao 402; TờWang (Nối dài), thửa đất số Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số bản đồ số1.430.000640.000570.000500.000
Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y WangHết địa bàn phường1.200.000600.000540.000480.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tân Y Wang HưngHết địa bàn phường1.200.000600.000540.000480.000
Đường trục chính nối từ đường Y Ngã tưNgã giao với đường Tránh phía đường bờ đập Hồ Ea Kao Đông Buôn Ma Thuột2.410.0001.210.0001.080.000840.000
Đường trục nối từ Ngã tư Đường Ngã tư trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ea KaoĐường trục chính phường Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số1.000.000600.000550.000480.000
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Đường Xí nghiệp Dược cũ) (Hội trườngtrục chính phường Ea Kao Hết địa bàn phường (giáp với xã TDP4) Hòa Phú)1.000.000600.000550.000480.000
đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) Ngã đến đoạn giao với đường Tránh nghiệpđường đi Buôn Kbu (Xí Đến ngã đoạn giao với đường Dược cũ) Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột800.000560.000520.000460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Dừa Lê DuẩnSăm Brăm16.000.0005.600.0004.800.0002.700.000
A Tranh Y NuêLê Chân9.000.0003.800.0003.400.0002.000.000
Bà Huyện Thanh Quan Lê DuẩnSăm Brăm14.400.0005.000.0004.300.0002.400.000
Cầu EaTam Nguyễn An Ninh37.500.0009.800.0007.900.0004.500.000
Cống thoát 124, 345;nước (Hết thửa đất số Y Wang (Trường tiểu học Phan Tờ bản đồ số 115) Đăng Lưu)6.900.0003.100.0002.800.0001.700.000
Dương Khuê Y NuêTuệ Tĩnh7.200.0003.000.0002.700.0001.800.000
Giáp ranhĐến ngã tư (hết thửa đất số 214, xã Hòa Phú 543, tờ bản đồ số 36)4.000.0002.000.0001.800.0001.200.000
Hoàng Minh Đạo Y WangHẻm Nguyễn An Ninh6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Hẻm thửa đấtNguyễn An Ninh và Hết Cổng Trại giam số 79; Tờ bản đồ số14.000.0004.900.0004.200.0002.400.000
Hồ Đắc Si Y WangHẻm Nguyễn An Ninh6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Khúc ThừaDụ Phùng Hưng16.200.0005.700.0004.900.0003.200.000
Khúc Thừa Dụ Lê DuẩnSăm Brăm16.200.0004.900.0004.100.0002.400.000
Lê Chân Lê DuẩnY Nuê11.300.0004.700.0004.300.0002.500.000
Lê DuẩnHẻm Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số16.000.0005.600.0004.800.0002.700.000
Lê DuẩnSăm Brăm14.400.0005.000.0004.300.0002.400.000
Lê Duẩn NguyễnĐầu ranh Đài phát thanh và hẻm An Ninh Lê Duẩn31.200.0008.100.0006.600.0003.700.000
Lê Thị Riêng Lê DuẩnHết đường (Đường Mai Thị Lựu)13.700.0004.800.0004.100.0002.300.000
Lạc Long Quân Lê DuẩnHết đường (Đường Siu Bleh)11.000.0004.600.0004.200.0002.400.000
Mai Thị Lựu Y WangHết địa bàn phường Ea Kao20.300.0006.500.0005.500.0003.500.000
Nay Thông Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113)8.100.0003.400.0003.100.0002.000.000
Nguyễn Xí TrầnQuý Cáp Y Jỗn Niê7.000.0002.900.0002.700.0001.800.000
Ngã tưHết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur)4.000.0002.000.0001.800.0001.200.000
Phan Kiệm Lê DuẩnHết đường11.000.0004.600.0004.200.0002.400.000
Tiếp giáp Ma Thuộtranh giới phường Buôn Cầu Ea Tam42.900.00010.700.0008.600.0005.100.000
Tiếp giáp Đường tháng Ma Thuộtranh giới phường Buôn Hết ranh giới phường Ea Kao25.200.0008.100.0006.800.0003.800.000
và thửaCống thoát nước (Hết thửa đất số đất số 1; Tờ bản đồ số 124, 345; Tờ bản đồ số 115)10.100.0003.500.0003.000.0002.000.000
Âu Cơ Lê DuẩnHết đường (Đường Siu Bleh)9.000.0003.800.0003.400.0002.000.000
Điểu Văn Cải Lê DuẩnHết đường (Đường Săm Brăm)12.400.0004.300.0003.700.0002.700.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh Đến ngã phía Đông Buôn Ma Thuột 543, tờtư (hết thửa đất số 214, Ngã tư đường đi Lâm Viên bản đồ số 36)6.000.0003.300.0002.400.0001.500.000
Đầu ranh LêĐài phát thanh và hẻm Đường tháng Duẩn23.500.0007.100.0006.300.0004.000.000
Đặng Thuỳ Trâm LêDuẩn Lê Thị Riêng11.300.0004.700.0004.300.0002.500.000
Đặng Văn Lê Văn HưuNgữ Khúc Thừa Dụ14.400.0005.000.0004.300.0002.900.000
Đặng Văn Ngữ Săm BrămHết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188)9.800.0004.100.0003.700.0002.200.000
Đỗ Văn Cầm Y WangHẻm Y Wang8.000.0003.600.0003.200.0002.000.000
- Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng14m) Đến đường bao quy hoạch rộng 18m5.400.000
- Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m5.900.000
- Trục đường D1 Hẻm 120/26Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Y Wang trường Hành chính cũ21.000.000
- Trục đường N1 NguyễnAn Ninh Đến hẻm 120/26 Y Wang22.500.000
- Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng18m5.800.000
- Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m)12.000.000
89, phường đất số 16,Thành Nhất; hết thửa Đào Duy Anh và Hẻm Y Wang Tờ bản đồ số 120,5.400.0002.400.0002.200.0002.100.000
Bên phải đườnghẻm và bên trái hẻm Hẻm Y Wang và đường giao Y Wang thông đi qua Hồ Trúc18.000.0006.300.0005.400.0003.100.000
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số(Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1)22.500.000
Cầu EaHết Bưu điện (Ngã đi Tổ dân phố Kniêr 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75)11.400.0004.800.0004.300.0002.500.000
Cầu TuệTĩnh Mai Thị Lựu14.400.0005.000.0004.300.0002.400.000
Hẻm 21/9Nguyễn An Ninh Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ5.400.0002.400.0002.200.0001.400.000
Hẻm 23; Mai Thị Lựu Mai ThịLựu Hẻm Lê Thị Riêng6.700.0002.800.0002.500.0001.700.000
Hẻm Lê Thị Riêng Lê ThịĐặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Riêng Trọng)7.100.0003.000.0002.700.0001.800.000
Hẻm Y Nuê NguyễnXí Hết đường6.800.0002.900.0002.600.0001.700.000
Hẻm Y Wang Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Hết Bưu 4A) (Hết đồ số 75)điện (Ngã đi Tổ dân phố Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ thửa đất số 1063; tờ bản bản đồ số 81)10.400.0004.400.0004.000.0002.300.000
Hết khudân cư buôn Mduk Hết đường4.500.0002.000.0001.800.0001.400.000
Lê DuẩnNguyễn Trường Tộ và hẻm Y Wang26.400.0007.900.0006.600.0004.000.000
Lê DuẩnSăm Brăm14.400.0005.000.0004.300.0002.400.000
Lê Duẩn Hẻm số đường Lê Duẩn (ChỉNgã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209)12.150.0004.250.0003.650.0002.070.000
Lê Duẩn Tuệ TĩnhCầu Tuệ Tĩnh16.800.0005.900.0005.000.0002.900.000
Nguyễn WangTrường Tộ và hẻm Y Bên phải hẻm và bên trái hẻm đường Y Wang22.300.0006.700.0005.600.0003.300.000
Phùng HưngHết đường (Lê Duẩn)10.100.0003.500.0003.000.0002.000.000
Phùng Hưng Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114)9.800.0003.400.0002.900.0002.200.000
Ranh giới Vạn Xuân đất sốphường Ea Kao (Thửa Đường tháng tờ bản đồ số 106)5.000.0002.000.0001.800.0001.300.000
Siu Bleh Y NuêLê Chân11.300.0004.700.0004.300.0002.500.000
Săm Brăm Đặng VănNgữ Phùng Hưng12.000.0004.200.0003.600.0002.400.000
Trần Can Y WangHẻm Nguyễn An Ninh6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Trần Quý Cáp Y NuêHết địa bàn phường Ea Kao16.800.0005.900.0005.000.0002.900.000
Ung Văn Khiêm Y WangHẻm Y Wang5.900.0002.700.0002.400.0001.500.000
Võ Văn89, phường Thành Nhất; hết thửa Kiệt đất số 16, Tờ bản đồ số 120,6.000.0002.400.0002.100.0001.600.000
Y Jỗn Niê Mai ThịLựu Hết khu dân cư buôn Mduk14.900.0006.000.0005.200.0003.000.000
Y NuêMai Thị Lựu16.700.0006.700.0005.800.0003.300.000
Y Nuê Lê DuẩnHết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141)18.000.0006.300.0005.400.0003.100.000
Y Wang Hẻm thông điY Wang và đường giao Cầu Ea Kniêr qua Hồ Trúc15.200.0005.300.0004.600.0002.600.000
Y Đôn Y NuêÂu Cơ11.300.0004.700.0004.300.0002.500.000
hẻm 552) Ngã tư tờ bản đồ 112; tờđường (Hết thửa đất số 74; số và thửa đất số Hết đường (Đường Săm Brăm) bản đồ số 209)9.000.0003.150.0002.700.0001.530.000
Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Y Wang Trường Tộ)Nguyễn Trường Tộ6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê1.100.0001.100.000900.000800.000
Ngã tưHết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur)3.530.0001.590.0001.410.0001.240.000
Ngã tư Đường trục chính nối từ đường YNgã giao với đường Tránh phía đường bờ đập Hồ Ea Kao Đông Buôn Ma Thuột6.030.0003.020.0002.710.0002.110.000
Wang đi xã Ea Ktur Ngã giao Đông Buônvới đường Tránh phía Ngã tư đường đi Lâm Viên Ma Thuột5.030.0002.260.0002.010.0001.510.000
Y Wang bản đồ(Hết thửa đất số 91; Tờ Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao số 75)4.050.0001.820.0001.620.0001.420.000
Đường giao thông Tổ dân phố Cao Ngã tư Thắng đườngĐường trục chính nối từ Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Y Wang đi xã Ea Ktur Ktur)2.000.0001.400.0001.300.0001.160.000
Đường giao thông bờ đập hồ Ea Từ Đường Kao Kaotrục chính phường Ea Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao4.000.0001.800.0001.600.0001.400.000
Đường giao thông từ Ngã tư đường Ngã tư Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Buôn Ma đi buôn Cư ÊbôngHết khu dân cư Buôn Cư Êbông đường Tránh phía Đông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản Thuột đồ số 45)2.000.0001.400.0001.300.0001.160.000
Đường giao thông từ Ngã Đường Ngã Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi đường xã Ea Kturtrục chính nối từ Hết địa bàn phường, giáp với xã Y Wang đi xã Ea Ktur Hòa Phú2.500.0001.500.0001.380.0001.200.000
Đường giao thông từ Ngã Đường Ngã Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi đường xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư ÊbôngGiáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết trục chính nối từ thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; Y Wang đi xã Ea Ktur thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45)2.000.0001.400.0001.300.0001.160.000
Đường giao thông đi vào TDP Cao Y Wang ThànhNgã tư đường giáp mương thủy lợi N23.510.0001.580.0001.400.0001.230.000
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Từ Y Wang Kao 402; Tờ(Nối dài), thửa đất số Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số bản đồ số3.570.0001.610.0001.430.0001.250.000
Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y WangHết địa bàn phường3.000.0001.500.0001.350.0001.200.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tân Y Wang HưngHết địa bàn phường3.000.0001.500.0001.350.0001.200.000
Đường trục nối từ Ngã tư Đường Ngã tư trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ea KaoĐường trục chính phường Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số2.500.0001.500.0001.380.0001.200.000
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Đường Xí nghiệp Dược cũ) (Hội trườngtrục chính phường Ea Kao Hết địa bàn phường (giáp với xã TDP4) Hòa Phú)2.500.0001.500.0001.380.0001.200.000
đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) Ngã đến đoạn giao với đường Tránh nghiệpđường đi Buôn Kbu (Xí Đến ngã đoạn giao với đường Dược cũ) Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột2.000.0001.400.0001.300.0001.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Dừa Lê DuẩnSăm Brăm6.400.0002.240.0001.920.0001.080.000
A Tranh Y NuêLê Chân3.600.0001.520.0001.360.000800.000
Bà Huyện Thanh Quan Lê DuẩnSăm Brăm5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Cầu EaTam Nguyễn An Ninh15.000.0003.920.0003.160.0001.800.000
Dương Khuê YNuê Tuệ Tĩnh2.880.0001.200.0001.080.000720.000
Giáp ranhĐến ngã tư (hết thửa đất số 214, xã Hòa Phú 543, tờ bản đồ số 36)1.600.000800.000720.000480.000
Hoàng Minh Đạo YWang Hẻm Nguyễn An Ninh2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Hẻm thửa đấtNguyễn An Ninh và Hết Cổng Trại giam số 79; Tờ bản đồ số5.600.0001.960.0001.680.000960.000
Hồ Đắc Si YWang Hẻm Nguyễn An Ninh2.720.0001.240.0001.080.000680.000
KhúcThừa Dụ Phùng Hưng6.480.0002.280.0001.960.0001.280.000
Khúc Thừa Dụ Lê DuẩnSăm Brăm6.480.0001.960.0001.640.000960.000
Lê Chân Lê DuẩnY Nuê4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Lê DuẩnSăm Brăm5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Lê DuẩnHẻm Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số6.400.0002.240.0001.920.0001.080.000
Lê Duẩn NguyễnĐầu ranh Đài phát thanh và hẻm An Ninh Lê Duẩn12.480.0003.240.0002.640.0001.480.000
Lê Thị Riêng Lê DuẩnHết đường (Đường Mai Thị Lựu)5.480.0001.920.0001.640.000920.000
Lạc Long Quân Lê DuẩnHết đường (Đường Siu Bleh)4.400.0001.840.0001.680.000960.000
Mai Thị Lựu Y WangHết địa bàn phường Ea Kao8.120.0002.600.0002.200.0001.400.000
Nay Thông Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113)3.240.0001.360.0001.240.000800.000
Ngã tưHết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur)1.600.000800.000720.000480.000
Tiếp giáp Ma Thuộtranh giới phường Buôn Cầu Ea Tam17.160.0004.280.0003.440.0002.040.000
Tiếp giáp Đường tháng Ma Thuộtranh giới phường Buôn Hết ranh giới phường Ea Kao10.080.0003.240.0002.720.0001.520.000
và Nguyễn Trường TộCống thoát nước (Hết thửa đất số thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 124, 345; Tờ bản đồ số 115)4.040.0001.400.0001.200.000800.000
Âu Cơ Lê DuẩnHết đường (Đường Siu Bleh)3.600.0001.520.0001.360.000800.000
Điểu Văn Cải Lê DuẩnHết đường (Đường Săm Brăm)4.960.0001.720.0001.480.0001.080.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh Đến ngã phía Đông Buôn Ma Thuột 543, tờtư (hết thửa đất số 214, Ngã tư đường đi Lâm Viên bản đồ số 36)2.400.0001.320.000960.000600.000
Đầu ranh LêĐài phát thanh và hẻm Đường tháng Duẩn9.400.0002.840.0002.520.0001.600.000
Đặng Lê Văn HưuVăn Ngữ Khúc Thừa Dụ5.760.0002.000.0001.720.0001.160.000
Đặng Thuỳ Trâm LêDuẩn Lê Thị Riêng4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Đặng Văn Ngữ Săm BrămHết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188)3.920.0001.640.0001.480.000880.000
Đỗ Văn Cầm YWang Hẻm Y Wang3.200.0001.440.0001.280.000800.000
(đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Y WangNguyễn Trường Tộ2.720.0001.240.0001.080.000680.000
- Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạchrộng 14m) Đến đường bao quy hoạch rộng 18m2.160.000
- Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m2.360.000
- Trục đường D1 Hẻm 120/26Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Y Wang trường Hành chính cũ8.400.000
- Trục đường N1 NguyễnAn Ninh Đến hẻm 120/26 Y Wang9.000.000
- Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng18m2.320.000
- Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m)4.800.000
4A) (HếtĐập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ thửa đất số 1063; tờ bản bản đồ số 81)4.160.0001.760.0001.600.000920.000
89, phường đất sốThành Nhất; hết thửa Đào Duy Anh và Hẻm Y Wang 16, Tờ bản đồ số 120,2.160.000960.000880.000840.000
Bên phải đườnghẻm và bên trái hẻm Hẻm Y Wang và đường giao Y Wang thông đi qua Hồ Trúc7.200.0002.520.0002.160.0001.240.000
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số(Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1)9.000.000
Cầu EaKniêr 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản4.560.0001.920.0001.720.0001.000.000
Cầu TuệTĩnh Mai Thị Lựu5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Cống 124, 345;thoát nước (Hết thửa đất số Y Wang (Trường tiểu học Phan Tờ bản đồ số 115) Đăng Lưu)2.760.0001.240.0001.120.000680.000
Hẻm 21/9Nguyễn An Ninh Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ2.160.000960.000880.000560.000
Hẻm 23; Mai Thị Lựu Mai ThịLựu Hẻm Lê Thị Riêng2.680.0001.120.0001.000.000680.000
Hẻm Lê Thị Riêng Lê ThịĐặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Riêng Trọng)2.840.0001.200.0001.080.000720.000
Hẻm Y Nuê NguyễnXí Hết đường2.720.0001.160.0001.040.000680.000
Hẻm số đường Lê Duẩn (Chỉ Lê Duẩntờ bản đồ số và thửa đất số4.860.0001.700.0001.460.000830.000
Hết khudân cư buôn Mduk Hết đường1.800.000800.000720.000560.000
Lê DuẩnSăm Brăm5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Lê DuẩnNguyễn Trường Tộ và hẻm Y Wang10.560.0003.160.0002.640.0001.600.000
Lê Duẩn Tuệ TĩnhCầu Tuệ Tĩnh6.720.0002.360.0002.000.0001.160.000
Nguyễn WangTrường Tộ và hẻm Y Bên phải hẻm và bên trái hẻm đường Y Wang8.920.0002.680.0002.240.0001.320.000
Nguyễn Xí TrầnQuý Cáp Y Jỗn Niê2.800.0001.160.0001.080.000720.000
Phan Kiệm Lê DuẩnHết đường4.400.0001.840.0001.680.000960.000
PhùngHưng Hết đường (Lê Duẩn)4.040.0001.400.0001.200.000800.000
Phùng Hưng Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114)3.920.0001.360.0001.160.000880.000
Ranh Vạn Xuân đất sốgiới phường Ea Kao (Thửa Đường tháng tờ bản đồ số 106)2.000.000800.000720.000520.000
Siu Bleh Y NuêLê Chân4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Trần Can YWang Hẻm Nguyễn An Ninh2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Trần Quý Cáp Y NuêHết địa bàn phường Ea Kao6.720.0002.360.0002.000.0001.160.000
Ung Văn Khiêm YWang Hẻm Y Wang2.360.0001.080.000960.000600.000
89, phường Thành Nhất; hết thửa Văn Kiệt đất số 16, Tờ bản đồ số 120,2.400.000960.000840.000640.000
Y Jỗn Niê Mai ThịLựu Hết khu dân cư buôn Mduk5.960.0002.400.0002.080.0001.200.000
Y NuêMai Thị Lựu6.680.0002.680.0002.320.0001.320.000
Y Nuê Lê DuẩnHết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141)7.200.0002.520.0002.160.0001.240.000
Y Wang Hẻm Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Y Wang Hẻm thôngY Wang và đường giao Cầu Ea Kniêr đi qua Hồ Trúc6.080.0002.120.0001.840.0001.040.000
Y Đôn Y NuêÂu Cơ4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
hẻm 552) tờ bảnđồ số và thửa đất số Hết đường (Đường Săm Brăm)3.600.0001.260.0001.080.000610.000
Đặng Săm BrămVăn Ngữ Phùng Hưng4.800.0001.680.0001.440.000960.000
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê440.000440.000360.000320.000
Ngã trục chính nối từ đường Y Wang đi đườngĐường trục chính nối từ thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; Y Wang đi xã Ea Ktur800.000560.000520.000460.000
Ngã trục chính nối từ đường Y Wang đi đườngĐường trục chính nối từ Hết địa bàn phường, giáp với xã Y Wang đi xã Ea Ktur Hòa Phú1.000.000600.000550.000480.000
Ngã tưHết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur)1.410.000640.000560.000500.000
Ngã tư Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Buônđường Tránh phía Đông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ Ma Thuột800.000560.000520.000460.000
Wang đi xã Ea Ktur Ngã Đônggiao với đường Tránh phía Ngã tư đường đi Lâm Viên Buôn Ma Thuột2.010.000900.000800.000600.000
Y Wang bản đồ(Hết thửa đất số 91; Tờ Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao số 75)1.620.000730.000650.000570.000
Đường giao thông Tổ dân phố Cao Ngã tư Thắng đườngĐường trục chính nối từ Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Y Wang đi xã Ea Ktur Ktur)800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông bờ đập hồ Ea Từ Đường Kao Kaotrục chính phường Ea Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao1.600.000720.000640.000560.000
Đường giao thông đi vào TDP Cao Y Wang ThànhNgã tư đường giáp mương thủy lợi N21.400.000630.000560.000490.000
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Từ Y Kao 402; TờWang (Nối dài), thửa đất số Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số bản đồ số1.430.000640.000570.000500.000
Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y WangHết địa bàn phường1.200.000600.000540.000480.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tân Y Wang HưngHết địa bàn phường1.200.000600.000540.000480.000
Đường trục chính nối từ đường Y Ngã tưNgã giao với đường Tránh phía đường bờ đập Hồ Ea Kao Đông Buôn Ma Thuột2.410.0001.210.0001.080.000840.000
Đường trục nối từ Ngã tư Đường Ngã tư trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ea KaoĐường trục chính phường Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số1.000.000600.000550.000480.000
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Đường Xí nghiệp Dược cũ) (Hội trườngtrục chính phường Ea Kao Hết địa bàn phường (giáp với xã TDP4) Hòa Phú)1.000.000600.000550.000480.000
đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) Ngã đến đoạn giao với đường Tránh nghiệpđường đi Buôn Kbu (Xí Đến ngã đoạn giao với đường Dược cũ) Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột800.000560.000520.000460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
89, phường đất số 16,Thành Nhất; hết thửa Đào Duy Anh và Hẻm Y Wang Tờ bản đồ số 120,2.700.0001.200.0001.100.0001.050.000
A Dừa Lê DuẩnSăm Brăm8.000.0002.800.0002.400.0001.350.000
A Tranh Y NuêLê Chân4.500.0001.900.0001.700.0001.000.000
Bà Huyện Thanh Quan Lê DuẩnSăm Brăm7.200.0002.500.0002.150.0001.200.000
Cầu EaTam Nguyễn An Ninh18.750.0004.900.0003.950.0002.250.000
Cầu TuệTĩnh Mai Thị Lựu7.200.0002.500.0002.150.0001.200.000
Cống thoát 124, 345;nước (Hết thửa đất số Y Wang (Trường tiểu học Phan Tờ bản đồ số 115) Đăng Lưu)3.450.0001.550.0001.400.000850.000
Dương Khuê Y NuêTuệ Tĩnh3.600.0001.500.0001.350.000900.000
Giáp ranhĐến ngã tư (hết thửa đất số 214, xã Hòa Phú 543, tờ bản đồ số 36)2.000.0001.000.000900.000600.000
Hoàng Minh Đạo Y WangHẻm Nguyễn An Ninh3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Hẻm thửa đấtNguyễn An Ninh và Hết Cổng Trại giam số 79; Tờ bản đồ số7.000.0002.450.0002.100.0001.200.000
Hồ Đắc Si Y WangHẻm Nguyễn An Ninh3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Khúc ThừaDụ Phùng Hưng8.100.0002.850.0002.450.0001.600.000
Khúc Thừa Dụ Lê DuẩnSăm Brăm8.100.0002.450.0002.050.0001.200.000
Lê Chân Lê DuẩnY Nuê5.650.0002.350.0002.150.0001.250.000
Lê DuẩnSăm Brăm7.200.0002.500.0002.150.0001.200.000
Lê DuẩnHẻm Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số8.000.0002.800.0002.400.0001.350.000
Lê Duẩn NguyễnĐầu ranh Đài phát thanh và hẻm An Ninh Lê Duẩn15.600.0004.050.0003.300.0001.850.000
Lê Thị Riêng Lê DuẩnHết đường (Đường Mai Thị Lựu)6.850.0002.400.0002.050.0001.150.000
Lê Văn Hưu Đặng VănNgữ Khúc Thừa Dụ7.200.0002.500.0002.150.0001.450.000
Lạc Long Quân Lê DuẩnHết đường (Đường Siu Bleh)5.500.0002.300.0002.100.0001.200.000
Mai Thị Lựu Y WangHết địa bàn phường Ea Kao10.150.0003.250.0002.750.0001.750.000
Nay Thông Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113)4.050.0001.700.0001.550.0001.000.000
Nguyễn Xí TrầnQuý Cáp Y Jỗn Niê3.500.0001.450.0001.350.000900.000
Ngã tưHết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur)2.000.0001.000.000900.000600.000
Phan Kiệm Lê DuẩnHết đường5.500.0002.300.0002.100.0001.200.000
PhùngHưng Hết đường (Lê Duẩn)5.050.0001.750.0001.500.0001.000.000
Phùng Hưng Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114)4.900.0001.700.0001.450.0001.100.000
Siu Bleh Y NuêLê Chân5.650.0002.350.0002.150.0001.250.000
Săm Brăm Đặng VănNgữ Phùng Hưng6.000.0002.100.0001.800.0001.200.000
Tiếp giáp Ma Thuộtranh giới phường Buôn Cầu Ea Tam21.450.0005.350.0004.300.0002.550.000
Tiếp giáp Đường tháng Ma Thuộtranh giới phường Buôn Hết ranh giới phường Ea Kao12.600.0004.050.0003.400.0001.900.000
Trần Can Y WangHẻm Nguyễn An Ninh3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Trần Quý Cáp Y NuêHết địa bàn phường Ea Kao8.400.0002.950.0002.500.0001.450.000
Tuệ Tĩnh Lê DuẩnCầu Tuệ Tĩnh8.400.0002.950.0002.500.0001.450.000
Ung Văn Khiêm Y WangHẻm Y Wang2.950.0001.350.0001.200.000750.000
Võ Văn89, phường Thành Nhất; hết thửa Kiệt đất số 16, Tờ bản đồ số 120,3.000.0001.200.0001.050.000800.000
và thửa Nguyễn Trường TộCống thoát nước (Hết thửa đất số đất số 1; Tờ bản đồ số 124, 345; Tờ bản đồ số 115)5.050.0001.750.0001.500.0001.000.000
Âu Cơ Lê DuẩnHết đường (Đường Siu Bleh)4.500.0001.900.0001.700.0001.000.000
Điểu Văn Cải Lê DuẩnHết đường (Đường Săm Brăm)6.200.0002.150.0001.850.0001.350.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh Đến ngã phía Đông Buôn Ma Thuột 543, tờtư (hết thửa đất số 214, Ngã tư đường đi Lâm Viên bản đồ số 36)3.000.0001.650.0001.200.000750.000
Đầu ranh LêĐài phát thanh và hẻm Đường tháng Duẩn11.750.0003.550.0003.150.0002.000.000
Đặng Thuỳ Trâm LêDuẩn Lê Thị Riêng5.650.0002.350.0002.150.0001.250.000
Đặng Văn Ngữ Săm BrămHết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188)4.900.0002.050.0001.850.0001.100.000
Đỗ Văn Cầm Y WangHẻm Y Wang4.000.0001.800.0001.600.0001.000.000
- Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng14m) Đến đường bao quy hoạch rộng m2.700.000
- Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m2.950.000
- Trục đường D1 Hẻm 120/26Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Y Wang trường Hành chính cũ10.500.000
- Trục đường N1 NguyễnAn Ninh Đến hẻm 120/26 Y Wang11.250.000
- Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng18m2.900.000
- Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) Khu dân cư buôn Mduk6.000.000
112; tờ Y Wangbản đồ số 209) (Hết thửa đất số 91; Tờ Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao2.030.000910.000810.000710.000
Bên phải đườnghẻm và bên trái hẻm Hẻm Y Wang và đường giao Y Wang thông đi qua Hồ Trúc9.000.0003.150.0002.700.0001.550.000
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số(Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1)11.250.000
Cầu EaHết Bưu điện (Ngã đi Tổ dân phố Kniêr 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75)5.700.0002.400.0002.150.0001.250.000
Hẻm 23; Mai Thị Lựu Mai ThịLựu Hẻm Lê Thị Riêng3.350.0001.400.0001.250.000850.000
Hẻm Lê Thị Riêng Lê ThịĐặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Riêng Trọng)3.550.0001.500.0001.350.000900.000
Hẻm Y Nuê NguyễnXí Hết đường3.400.0001.450.0001.300.000850.000
Hẻm Y Wang Hẻm 21/9Nguyễn An Ninh Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ2.700.0001.200.0001.100.000700.000
Hẻm số đường Lê Duẩn (Chỉ Lê DuẩnNgã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số và thửa đất số6.080.0002.130.0001.830.0001.040.000
Hết Bưu 4A) (Hết đồ số 75)điện (Ngã đi Tổ dân phố Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ thửa đất số 1063; tờ bản bản đồ số 81)5.200.0002.200.0002.000.0001.150.000
Hết khudân cư buôn Mduk Hết đường2.250.0001.000.000900.000700.000
Lê DuẩnNguyễn Trường Tộ và hẻm Y Wang13.200.0003.950.0003.300.0002.000.000
Nguyễn WangTrường Tộ và hẻm Y Bên phải hẻm và bên trái hẻm đường Y Wang11.150.0003.350.0002.800.0001.650.000
Ngã giao Wang đi xã Ea Ktur Đông Buônvới đường Tránh phía Ngã tư đường đi Lâm Viên Ma Thuột2.520.0001.130.0001.010.000760.000
Ngã tưHết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur)1.770.000800.000710.000620.000
Ngã tư hẻm 552) tờ bản đồđường (Hết thửa đất số 74; số và thửa đất số Hết đường (Đường Săm Brăm)4.500.0001.580.0001.350.000770.000
Ngã tư Đường trục chính nối từ đường YNgã giao với đường Tránh phía đường bờ đập Hồ Ea Kao Đông Buôn Ma Thuột3.020.0001.510.0001.360.0001.060.000
Ranh giới Vạn Xuân đất sốphường Ea Kao (Thửa Đường tháng tờ bản đồ số 106)2.500.0001.000.000900.000650.000
Y Jỗn Niê Mai ThịLựu Hết khu dân cư buôn Mduk7.450.0003.000.0002.600.0001.500.000
Y NuêMai Thị Lựu8.350.0003.350.0002.900.0001.650.000
Y Nuê Lê DuẩnHết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141)9.000.0003.150.0002.700.0001.550.000
Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Y Wang Hẻm thông điY Wang và đường giao Cầu Ea Kniêr qua Hồ Trúc7.600.0002.650.0002.300.0001.300.000
Y Đôn Y NuêÂu Cơ5.650.0002.350.0002.150.0001.250.000
Đường giao thông bờ đập hồ Ea Từ Đường Kao Kaotrục chính phường Ea Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao2.000.000900.000800.000700.000
Đường giao thông từ Ngã Đường Ngã Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi đường Y xã Ea Kturtrục chính nối từ Hết địa bàn phường, giáp với xã Wang đi xã Ea Ktur Hòa Phú1.250.000750.000690.000600.000
Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Y Wang Trường Tộ)Nguyễn Trường Tộ3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Đường giao thông đi vào TDP Cao Y Wang ThànhNgã tư đường giáp mương thủy lợi N21.760.000790.000700.000620.000
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Từ Y Wang Kao 402; Tờ(Nối dài), thửa đất số Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số bản đồ số1.790.000810.000720.000630.000
Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y WangHết địa bàn phường1.500.000750.000680.000600.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tân Y Wang HưngHết địa bàn phường1.500.000750.000680.000600.000
Đường trục nối từ Ngã tư Đường Ngã tư trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ea KaoĐường trục chính phường Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số1.250.000750.000690.000600.000
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Đường Xí nghiệp Dược cũ) (Hội trườngtrục chính phường Ea Kao Hết địa bàn phường (giáp với xã TDP4) Hòa Phú)1.250.000750.000690.000600.000
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê550.000550.000450.000400.000
Ngã tư Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Buôn Mađường Tránh phía Đông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản Thuột1.000.000700.000650.000580.000
Ngã Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi đườngtrục chính nối từ thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; Y Wang đi xã Ea Ktur1.000.000700.000650.000580.000
Đường giao thông Tổ dân phố Cao Ngã tư Thắng đườngĐường trục chính nối từ Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Y Wang đi xã Ea Ktur Ktur)1.000.000700.000650.000580.000
đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) Ngã đến đoạn giao với đường Tránh nghiệpđường đi Buôn Kbu (Xí Đến ngã đoạn giao với đường Dược cũ) Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột1.000.000700.000650.000580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
320.000300.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
360.000340.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.