Bảng giá đất Phường Ea kao, Đắk Lắk từ 01/01/2026
365 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ea kao là 42.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp giáp Ma Thuột, ranh giới phường Buôn Cầu Ea Tam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 396.000 | 374.000 | 352.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 150.000 | 135.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Dừa Lê Duẩn | Săm Brăm | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| A Tranh Y Nuê | Lê Chân | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn | Săm Brăm | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Cầu Ea | Tam Nguyễn An Ninh | 15.000.000 | 3.920.000 | 3.160.000 | 1.800.000 |
| Dương Khuê Y | Nuê Tuệ Tĩnh | 2.880.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Giáp ranh | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, xã Hòa Phú 543, tờ bản đồ số 36) | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Hoàng Minh Đạo Y | Wang Hẻm Nguyễn An Ninh | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Hồ Đắc Si Y | Wang Hẻm Nguyễn An Ninh | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn | Săm Brăm | 6.480.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 960.000 |
| Lê Chân Lê Duẩn | Y Nuê | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Lê Duẩn | Săm Brăm | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Lê Duẩn Nguyễn | Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm An Ninh Lê Duẩn | 12.480.000 | 3.240.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Lạc Long Quân Lê Duẩn | Hết đường (Đường Siu Bleh) | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Ngã tư | Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur) | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Tiếp giáp Ma Thuột | ranh giới phường Buôn Cầu Ea Tam | 17.160.000 | 4.280.000 | 3.440.000 | 2.040.000 |
| Tiếp giáp Đường tháng Ma Thuột | ranh giới phường Buôn Hết ranh giới phường Ea Kao | 10.080.000 | 3.240.000 | 2.720.000 | 1.520.000 |
| Âu Cơ Lê Duẩn | Hết đường (Đường Siu Bleh) | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Điểu Văn Cải Lê Duẩn | Hết đường (Đường Săm Brăm) | 4.960.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh Đến ngã phía Đông Buôn Ma Thuột 543, tờ | tư (hết thửa đất số 214, Ngã tư đường đi Lâm Viên bản đồ số 36) | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đầu ranh Lê | Đài phát thanh và hẻm Đường tháng Duẩn | 9.400.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Đặng Thuỳ Trâm Lê | Duẩn Lê Thị Riêng | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Đặng Văn Ngữ Săm Brăm | Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) | 3.920.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 880.000 |
| Đỗ Văn Cầm Y | Wang Hẻm Y Wang | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Y Wang | Nguyễn Trường Tộ | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| - Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) | 4.800.000 | ||||
| 4A) (Hết | Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ thửa đất số 1063; tờ bản bản đồ số 81) | 4.160.000 | 1.760.000 | 1.600.000 | 920.000 |
| 89, phường đất số | Thành Nhất; hết thửa Đào Duy Anh và Hẻm Y Wang 16, Tờ bản đồ số 120, | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Bên phải đường | hẻm và bên trái hẻm Hẻm Y Wang và đường giao Y Wang thông đi qua Hồ Trúc | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Cầu Ea | Kniêr 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản | 4.560.000 | 1.920.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Cầu Tuệ | Tĩnh Mai Thị Lựu | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Cống 124, 345; | thoát nước (Hết thửa đất số Y Wang (Trường tiểu học Phan Tờ bản đồ số 115) Đăng Lưu) | 2.760.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Hẻm 21/9 | Nguyễn An Ninh Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 560.000 |
| Hẻm 23; Mai Thị Lựu Mai Thị | Lựu Hẻm Lê Thị Riêng | 2.680.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 680.000 |
| Hẻm Lê Thị Riêng Lê Thị | Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Riêng Trọng) | 2.840.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Hẻm Y Nuê Nguyễn | Xí Hết đường | 2.720.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Hẻm thửa đất | Nguyễn An Ninh và Hết Cổng Trại giam số 79; Tờ bản đồ số | 5.600.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Hết khu | dân cư buôn Mduk Hết đường | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Khúc | Thừa Dụ Phùng Hưng | 6.480.000 | 2.280.000 | 1.960.000 | 1.280.000 |
| Lê Duẩn | Săm Brăm | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 1.000.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn Trường Tộ và hẻm Y Wang | 10.560.000 | 3.160.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Lê Duẩn | Hẻm Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Lê Duẩn Tuệ Tĩnh | Cầu Tuệ Tĩnh | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Lê Thị Riêng Lê Duẩn | Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) | 5.480.000 | 1.920.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Mai Thị Lựu Y Wang | Hết địa bàn phường Ea Kao | 8.120.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Nay Thông Săm Brăm | Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) | 3.240.000 | 1.360.000 | 1.240.000 | 800.000 |
| Nguyễn Wang | Trường Tộ và hẻm Y Bên phải hẻm và bên trái hẻm đường Y Wang | 8.920.000 | 2.680.000 | 2.240.000 | 1.320.000 |
| Nguyễn Xí Trần | Quý Cáp Y Jỗn Niê | 2.800.000 | 1.160.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phan Kiệm Lê Duẩn | Hết đường | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phùng | Hưng Hết đường (Lê Duẩn) | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phùng Hưng Săm Brăm | Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) | 3.920.000 | 1.360.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Ranh Vạn Xuân đất số | giới phường Ea Kao (Thửa Đường tháng tờ bản đồ số 106) | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Siu Bleh Y Nuê | Lê Chân | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Trần Can Y | Wang Hẻm Nguyễn An Ninh | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Trần Quý Cáp Y Nuê | Hết địa bàn phường Ea Kao | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Ung Văn Khiêm Y | Wang Hẻm Y Wang | 2.360.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Võ | 89, phường Thành Nhất; hết thửa Văn Kiệt đất số 16, Tờ bản đồ số 120, | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 640.000 |
| Y Jỗn Niê Mai Thị | Lựu Hết khu dân cư buôn Mduk | 5.960.000 | 2.400.000 | 2.080.000 | 1.200.000 |
| Y Nuê | Mai Thị Lựu | 6.680.000 | 2.680.000 | 2.320.000 | 1.320.000 |
| Y Nuê Lê Duẩn | Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Y Wang Hẻm Y Wang | Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Y Wang Hẻm thông | Y Wang và đường giao Cầu Ea Kniêr đi qua Hồ Trúc | 6.080.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Y Đôn Y Nuê | Âu Cơ | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| và Nguyễn Trường Tộ | Cống thoát nước (Hết thửa đất số thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đặng Lê Văn Hưu | Văn Ngữ Khúc Thừa Dụ | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Đặng Săm Brăm | Văn Ngữ Phùng Hưng | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| - Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch | rộng 14m) Đến đường bao quy hoạch rộng 18m | 2.160.000 | |||
| - Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m | 2.360.000 | ||||
| - Trục đường D1 Hẻm 120/26 | Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Y Wang trường Hành chính cũ | 8.400.000 | |||
| - Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng | 18m | 2.320.000 | |||
| Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê | 440.000 | 440.000 | 360.000 | 320.000 | |
| Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số | (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; | 9.000.000 | |||
| Hẻm số đường Lê Duẩn (Chỉ Lê Duẩn | tờ bản đồ số và thửa đất số | 4.860.000 | 1.700.000 | 1.460.000 | 830.000 |
| Khu dân cư trường Hành chính cũ - Trục đường N1 Nguyễn | An Ninh Đến hẻm 120/26 Y Wang | 9.000.000 | |||
| Ngã tư | Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur) | 1.410.000 | 640.000 | 560.000 | 500.000 |
| Ngã tư hẻm 552) tờ bản 112; tờ | đường (Hết thửa đất số 74; đồ số và thửa đất số Hết đường (Đường Săm Brăm) bản đồ số 209) | 3.600.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 610.000 |
| Wang đi xã Ea Ktur Ngã Đông | giao với đường Tránh phía Ngã tư đường đi Lâm Viên Buôn Ma Thuột | 2.010.000 | 900.000 | 800.000 | 600.000 |
| Y Wang bản đồ | (Hết thửa đất số 91; Tờ Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao số 75) | 1.620.000 | 730.000 | 650.000 | 570.000 |
| Đường giao thông Tổ dân phố Cao Ngã tư Thắng đường | Đường trục chính nối từ Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Y Wang đi xã Ea Ktur Ktur) | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông bờ đập hồ Ea Từ Đường Kao Kao | trục chính phường Ea Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao | 1.600.000 | 720.000 | 640.000 | 560.000 |
| Đường giao thông từ Ngã tư đường Ngã tư Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Buôn đi buôn Cư Êbông | Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông đường Tránh phía Đông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ Ma Thuột số 45) | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông từ Ngã Đường Ngã trục chính nối từ đường Y Wang đi đường xã Ea Ktur | Đường trục chính nối từ Hết địa bàn phường, giáp với xã Y Wang đi xã Ea Ktur Hòa Phú | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Đường giao thông từ Ngã Đường Ngã trục chính nối từ đường Y Wang đi đường xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư Êbông | Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết Đường trục chính nối từ thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; Y Wang đi xã Ea Ktur thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45) | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông đi vào TDP Cao Y Wang Thành | Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 | 1.400.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Từ Y Kao 402; Tờ | Wang (Nối dài), thửa đất số Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số bản đồ số | 1.430.000 | 640.000 | 570.000 | 500.000 |
| Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y Wang | Hết địa bàn phường | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Tân Y Wang Hưng | Hết địa bàn phường | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Ngã tư | Ngã giao với đường Tránh phía đường bờ đập Hồ Ea Kao Đông Buôn Ma Thuột | 2.410.000 | 1.210.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Đường trục nối từ Ngã tư Đường Ngã tư trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ea Kao | Đường trục chính phường Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Đường Xí nghiệp Dược cũ) (Hội trường | trục chính phường Ea Kao Hết địa bàn phường (giáp với xã TDP4) Hòa Phú) | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) Ngã đến đoạn giao với đường Tránh nghiệp | đường đi Buôn Kbu (Xí Đến ngã đoạn giao với đường Dược cũ) Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Dừa Lê Duẩn | Săm Brăm | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.700.000 |
| A Tranh Y Nuê | Lê Chân | 9.000.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn | Săm Brăm | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Cầu Ea | Tam Nguyễn An Ninh | 37.500.000 | 9.800.000 | 7.900.000 | 4.500.000 |
| Cống thoát 124, 345; | nước (Hết thửa đất số Y Wang (Trường tiểu học Phan Tờ bản đồ số 115) Đăng Lưu) | 6.900.000 | 3.100.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Dương Khuê Y Nuê | Tuệ Tĩnh | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Giáp ranh | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, xã Hòa Phú 543, tờ bản đồ số 36) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Minh Đạo Y Wang | Hẻm Nguyễn An Ninh | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Hẻm thửa đất | Nguyễn An Ninh và Hết Cổng Trại giam số 79; Tờ bản đồ số | 14.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Hồ Đắc Si Y Wang | Hẻm Nguyễn An Ninh | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Khúc Thừa | Dụ Phùng Hưng | 16.200.000 | 5.700.000 | 4.900.000 | 3.200.000 |
| Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn | Săm Brăm | 16.200.000 | 4.900.000 | 4.100.000 | 2.400.000 |
| Lê Chân Lê Duẩn | Y Nuê | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Lê Duẩn | Hẻm Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.700.000 |
| Lê Duẩn | Săm Brăm | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Lê Duẩn Nguyễn | Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm An Ninh Lê Duẩn | 31.200.000 | 8.100.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Lê Thị Riêng Lê Duẩn | Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) | 13.700.000 | 4.800.000 | 4.100.000 | 2.300.000 |
| Lạc Long Quân Lê Duẩn | Hết đường (Đường Siu Bleh) | 11.000.000 | 4.600.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Mai Thị Lựu Y Wang | Hết địa bàn phường Ea Kao | 20.300.000 | 6.500.000 | 5.500.000 | 3.500.000 |
| Nay Thông Săm Brăm | Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) | 8.100.000 | 3.400.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Xí Trần | Quý Cáp Y Jỗn Niê | 7.000.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Ngã tư | Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phan Kiệm Lê Duẩn | Hết đường | 11.000.000 | 4.600.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Tiếp giáp Ma Thuột | ranh giới phường Buôn Cầu Ea Tam | 42.900.000 | 10.700.000 | 8.600.000 | 5.100.000 |
| Tiếp giáp Đường tháng Ma Thuột | ranh giới phường Buôn Hết ranh giới phường Ea Kao | 25.200.000 | 8.100.000 | 6.800.000 | 3.800.000 |
| và thửa | Cống thoát nước (Hết thửa đất số đất số 1; Tờ bản đồ số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) | 10.100.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Âu Cơ Lê Duẩn | Hết đường (Đường Siu Bleh) | 9.000.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Điểu Văn Cải Lê Duẩn | Hết đường (Đường Săm Brăm) | 12.400.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh Đến ngã phía Đông Buôn Ma Thuột 543, tờ | tư (hết thửa đất số 214, Ngã tư đường đi Lâm Viên bản đồ số 36) | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đầu ranh Lê | Đài phát thanh và hẻm Đường tháng Duẩn | 23.500.000 | 7.100.000 | 6.300.000 | 4.000.000 |
| Đặng Thuỳ Trâm Lê | Duẩn Lê Thị Riêng | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Đặng Văn Lê Văn Hưu | Ngữ Khúc Thừa Dụ | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đặng Văn Ngữ Săm Brăm | Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) | 9.800.000 | 4.100.000 | 3.700.000 | 2.200.000 |
| Đỗ Văn Cầm Y Wang | Hẻm Y Wang | 8.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| - Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng | 14m) Đến đường bao quy hoạch rộng 18m | 5.400.000 | |||
| - Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m | 5.900.000 | ||||
| - Trục đường D1 Hẻm 120/26 | Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Y Wang trường Hành chính cũ | 21.000.000 | |||
| - Trục đường N1 Nguyễn | An Ninh Đến hẻm 120/26 Y Wang | 22.500.000 | |||
| - Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng | 18m | 5.800.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) | 12.000.000 | ||||
| 89, phường đất số 16, | Thành Nhất; hết thửa Đào Duy Anh và Hẻm Y Wang Tờ bản đồ số 120, | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Bên phải đường | hẻm và bên trái hẻm Hẻm Y Wang và đường giao Y Wang thông đi qua Hồ Trúc | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.100.000 |
| Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số | (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) | 22.500.000 | |||
| Cầu Ea | Hết Bưu điện (Ngã đi Tổ dân phố Kniêr 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) | 11.400.000 | 4.800.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Cầu Tuệ | Tĩnh Mai Thị Lựu | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Hẻm 21/9 | Nguyễn An Ninh Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Hẻm 23; Mai Thị Lựu Mai Thị | Lựu Hẻm Lê Thị Riêng | 6.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Hẻm Lê Thị Riêng Lê Thị | Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Riêng Trọng) | 7.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Hẻm Y Nuê Nguyễn | Xí Hết đường | 6.800.000 | 2.900.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Hẻm Y Wang Y Wang | Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Hết Bưu 4A) (Hết đồ số 75) | điện (Ngã đi Tổ dân phố Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ thửa đất số 1063; tờ bản bản đồ số 81) | 10.400.000 | 4.400.000 | 4.000.000 | 2.300.000 |
| Hết khu | dân cư buôn Mduk Hết đường | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn Trường Tộ và hẻm Y Wang | 26.400.000 | 7.900.000 | 6.600.000 | 4.000.000 |
| Lê Duẩn | Săm Brăm | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Lê Duẩn Hẻm số đường Lê Duẩn (Chỉ | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) | 12.150.000 | 4.250.000 | 3.650.000 | 2.070.000 |
| Lê Duẩn Tuệ Tĩnh | Cầu Tuệ Tĩnh | 16.800.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 2.900.000 |
| Nguyễn Wang | Trường Tộ và hẻm Y Bên phải hẻm và bên trái hẻm đường Y Wang | 22.300.000 | 6.700.000 | 5.600.000 | 3.300.000 |
| Phùng Hưng | Hết đường (Lê Duẩn) | 10.100.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phùng Hưng Săm Brăm | Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) | 9.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Ranh giới Vạn Xuân đất số | phường Ea Kao (Thửa Đường tháng tờ bản đồ số 106) | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Siu Bleh Y Nuê | Lê Chân | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Săm Brăm Đặng Văn | Ngữ Phùng Hưng | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Trần Can Y Wang | Hẻm Nguyễn An Ninh | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Trần Quý Cáp Y Nuê | Hết địa bàn phường Ea Kao | 16.800.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 2.900.000 |
| Ung Văn Khiêm Y Wang | Hẻm Y Wang | 5.900.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Võ Văn | 89, phường Thành Nhất; hết thửa Kiệt đất số 16, Tờ bản đồ số 120, | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Y Jỗn Niê Mai Thị | Lựu Hết khu dân cư buôn Mduk | 14.900.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | 3.000.000 |
| Y Nuê | Mai Thị Lựu | 16.700.000 | 6.700.000 | 5.800.000 | 3.300.000 |
| Y Nuê Lê Duẩn | Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.100.000 |
| Y Wang Hẻm thông đi | Y Wang và đường giao Cầu Ea Kniêr qua Hồ Trúc | 15.200.000 | 5.300.000 | 4.600.000 | 2.600.000 |
| Y Đôn Y Nuê | Âu Cơ | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| hẻm 552) Ngã tư tờ bản đồ 112; tờ | đường (Hết thửa đất số 74; số và thửa đất số Hết đường (Đường Săm Brăm) bản đồ số 209) | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.530.000 |
| Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Y Wang Trường Tộ) | Nguyễn Trường Tộ | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê | 1.100.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 | |
| Ngã tư | Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur) | 3.530.000 | 1.590.000 | 1.410.000 | 1.240.000 |
| Ngã tư Đường trục chính nối từ đường Y | Ngã giao với đường Tránh phía đường bờ đập Hồ Ea Kao Đông Buôn Ma Thuột | 6.030.000 | 3.020.000 | 2.710.000 | 2.110.000 |
| Wang đi xã Ea Ktur Ngã giao Đông Buôn | với đường Tránh phía Ngã tư đường đi Lâm Viên Ma Thuột | 5.030.000 | 2.260.000 | 2.010.000 | 1.510.000 |
| Y Wang bản đồ | (Hết thửa đất số 91; Tờ Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao số 75) | 4.050.000 | 1.820.000 | 1.620.000 | 1.420.000 |
| Đường giao thông Tổ dân phố Cao Ngã tư Thắng đường | Đường trục chính nối từ Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Y Wang đi xã Ea Ktur Ktur) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Đường giao thông bờ đập hồ Ea Từ Đường Kao Kao | trục chính phường Ea Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường giao thông từ Ngã tư đường Ngã tư Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Buôn Ma đi buôn Cư Êbông | Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông đường Tránh phía Đông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản Thuột đồ số 45) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Đường giao thông từ Ngã Đường Ngã Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi đường xã Ea Ktur | trục chính nối từ Hết địa bàn phường, giáp với xã Y Wang đi xã Ea Ktur Hòa Phú | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường giao thông từ Ngã Đường Ngã Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi đường xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư Êbông | Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết trục chính nối từ thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; Y Wang đi xã Ea Ktur thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Đường giao thông đi vào TDP Cao Y Wang Thành | Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 | 3.510.000 | 1.580.000 | 1.400.000 | 1.230.000 |
| Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Từ Y Wang Kao 402; Tờ | (Nối dài), thửa đất số Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số bản đồ số | 3.570.000 | 1.610.000 | 1.430.000 | 1.250.000 |
| Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y Wang | Hết địa bàn phường | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Tân Y Wang Hưng | Hết địa bàn phường | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.200.000 |
| Đường trục nối từ Ngã tư Đường Ngã tư trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ea Kao | Đường trục chính phường Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Đường Xí nghiệp Dược cũ) (Hội trường | trục chính phường Ea Kao Hết địa bàn phường (giáp với xã TDP4) Hòa Phú) | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) Ngã đến đoạn giao với đường Tránh nghiệp | đường đi Buôn Kbu (Xí Đến ngã đoạn giao với đường Dược cũ) Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Dừa Lê Duẩn | Săm Brăm | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| A Tranh Y Nuê | Lê Chân | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn | Săm Brăm | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Cầu Ea | Tam Nguyễn An Ninh | 15.000.000 | 3.920.000 | 3.160.000 | 1.800.000 |
| Dương Khuê Y | Nuê Tuệ Tĩnh | 2.880.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Giáp ranh | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, xã Hòa Phú 543, tờ bản đồ số 36) | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Hoàng Minh Đạo Y | Wang Hẻm Nguyễn An Ninh | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Hẻm thửa đất | Nguyễn An Ninh và Hết Cổng Trại giam số 79; Tờ bản đồ số | 5.600.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Hồ Đắc Si Y | Wang Hẻm Nguyễn An Ninh | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Khúc | Thừa Dụ Phùng Hưng | 6.480.000 | 2.280.000 | 1.960.000 | 1.280.000 |
| Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn | Săm Brăm | 6.480.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 960.000 |
| Lê Chân Lê Duẩn | Y Nuê | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Lê Duẩn | Săm Brăm | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Lê Duẩn | Hẻm Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Lê Duẩn Nguyễn | Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm An Ninh Lê Duẩn | 12.480.000 | 3.240.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Lê Thị Riêng Lê Duẩn | Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) | 5.480.000 | 1.920.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Lạc Long Quân Lê Duẩn | Hết đường (Đường Siu Bleh) | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Mai Thị Lựu Y Wang | Hết địa bàn phường Ea Kao | 8.120.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Nay Thông Săm Brăm | Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) | 3.240.000 | 1.360.000 | 1.240.000 | 800.000 |
| Ngã tư | Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur) | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Tiếp giáp Ma Thuột | ranh giới phường Buôn Cầu Ea Tam | 17.160.000 | 4.280.000 | 3.440.000 | 2.040.000 |
| Tiếp giáp Đường tháng Ma Thuột | ranh giới phường Buôn Hết ranh giới phường Ea Kao | 10.080.000 | 3.240.000 | 2.720.000 | 1.520.000 |
| và Nguyễn Trường Tộ | Cống thoát nước (Hết thửa đất số thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Âu Cơ Lê Duẩn | Hết đường (Đường Siu Bleh) | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Điểu Văn Cải Lê Duẩn | Hết đường (Đường Săm Brăm) | 4.960.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh Đến ngã phía Đông Buôn Ma Thuột 543, tờ | tư (hết thửa đất số 214, Ngã tư đường đi Lâm Viên bản đồ số 36) | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đầu ranh Lê | Đài phát thanh và hẻm Đường tháng Duẩn | 9.400.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Đặng Lê Văn Hưu | Văn Ngữ Khúc Thừa Dụ | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Đặng Thuỳ Trâm Lê | Duẩn Lê Thị Riêng | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Đặng Văn Ngữ Săm Brăm | Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) | 3.920.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 880.000 |
| Đỗ Văn Cầm Y | Wang Hẻm Y Wang | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Y Wang | Nguyễn Trường Tộ | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| - Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch | rộng 14m) Đến đường bao quy hoạch rộng 18m | 2.160.000 | |||
| - Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m | 2.360.000 | ||||
| - Trục đường D1 Hẻm 120/26 | Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Y Wang trường Hành chính cũ | 8.400.000 | |||
| - Trục đường N1 Nguyễn | An Ninh Đến hẻm 120/26 Y Wang | 9.000.000 | |||
| - Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng | 18m | 2.320.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) | 4.800.000 | ||||
| 4A) (Hết | Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ thửa đất số 1063; tờ bản bản đồ số 81) | 4.160.000 | 1.760.000 | 1.600.000 | 920.000 |
| 89, phường đất số | Thành Nhất; hết thửa Đào Duy Anh và Hẻm Y Wang 16, Tờ bản đồ số 120, | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Bên phải đường | hẻm và bên trái hẻm Hẻm Y Wang và đường giao Y Wang thông đi qua Hồ Trúc | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số | (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) | 9.000.000 | |||
| Cầu Ea | Kniêr 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản | 4.560.000 | 1.920.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Cầu Tuệ | Tĩnh Mai Thị Lựu | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Cống 124, 345; | thoát nước (Hết thửa đất số Y Wang (Trường tiểu học Phan Tờ bản đồ số 115) Đăng Lưu) | 2.760.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Hẻm 21/9 | Nguyễn An Ninh Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 560.000 |
| Hẻm 23; Mai Thị Lựu Mai Thị | Lựu Hẻm Lê Thị Riêng | 2.680.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 680.000 |
| Hẻm Lê Thị Riêng Lê Thị | Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Riêng Trọng) | 2.840.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Hẻm Y Nuê Nguyễn | Xí Hết đường | 2.720.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Hẻm số đường Lê Duẩn (Chỉ Lê Duẩn | tờ bản đồ số và thửa đất số | 4.860.000 | 1.700.000 | 1.460.000 | 830.000 |
| Hết khu | dân cư buôn Mduk Hết đường | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Lê Duẩn | Săm Brăm | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn Trường Tộ và hẻm Y Wang | 10.560.000 | 3.160.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Lê Duẩn Tuệ Tĩnh | Cầu Tuệ Tĩnh | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Nguyễn Wang | Trường Tộ và hẻm Y Bên phải hẻm và bên trái hẻm đường Y Wang | 8.920.000 | 2.680.000 | 2.240.000 | 1.320.000 |
| Nguyễn Xí Trần | Quý Cáp Y Jỗn Niê | 2.800.000 | 1.160.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phan Kiệm Lê Duẩn | Hết đường | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phùng | Hưng Hết đường (Lê Duẩn) | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phùng Hưng Săm Brăm | Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) | 3.920.000 | 1.360.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Ranh Vạn Xuân đất số | giới phường Ea Kao (Thửa Đường tháng tờ bản đồ số 106) | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Siu Bleh Y Nuê | Lê Chân | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Trần Can Y | Wang Hẻm Nguyễn An Ninh | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Trần Quý Cáp Y Nuê | Hết địa bàn phường Ea Kao | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Ung Văn Khiêm Y | Wang Hẻm Y Wang | 2.360.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Võ | 89, phường Thành Nhất; hết thửa Văn Kiệt đất số 16, Tờ bản đồ số 120, | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 640.000 |
| Y Jỗn Niê Mai Thị | Lựu Hết khu dân cư buôn Mduk | 5.960.000 | 2.400.000 | 2.080.000 | 1.200.000 |
| Y Nuê | Mai Thị Lựu | 6.680.000 | 2.680.000 | 2.320.000 | 1.320.000 |
| Y Nuê Lê Duẩn | Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Y Wang Hẻm Y Wang | Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Y Wang Hẻm thông | Y Wang và đường giao Cầu Ea Kniêr đi qua Hồ Trúc | 6.080.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Y Đôn Y Nuê | Âu Cơ | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| hẻm 552) tờ bản | đồ số và thửa đất số Hết đường (Đường Săm Brăm) | 3.600.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 610.000 |
| Đặng Săm Brăm | Văn Ngữ Phùng Hưng | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê | 440.000 | 440.000 | 360.000 | 320.000 | |
| Ngã trục chính nối từ đường Y Wang đi đường | Đường trục chính nối từ thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; Y Wang đi xã Ea Ktur | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Ngã trục chính nối từ đường Y Wang đi đường | Đường trục chính nối từ Hết địa bàn phường, giáp với xã Y Wang đi xã Ea Ktur Hòa Phú | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Ngã tư | Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur) | 1.410.000 | 640.000 | 560.000 | 500.000 |
| Ngã tư Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Buôn | đường Tránh phía Đông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ Ma Thuột | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Wang đi xã Ea Ktur Ngã Đông | giao với đường Tránh phía Ngã tư đường đi Lâm Viên Buôn Ma Thuột | 2.010.000 | 900.000 | 800.000 | 600.000 |
| Y Wang bản đồ | (Hết thửa đất số 91; Tờ Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao số 75) | 1.620.000 | 730.000 | 650.000 | 570.000 |
| Đường giao thông Tổ dân phố Cao Ngã tư Thắng đường | Đường trục chính nối từ Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Y Wang đi xã Ea Ktur Ktur) | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông bờ đập hồ Ea Từ Đường Kao Kao | trục chính phường Ea Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao | 1.600.000 | 720.000 | 640.000 | 560.000 |
| Đường giao thông đi vào TDP Cao Y Wang Thành | Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 | 1.400.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Từ Y Kao 402; Tờ | Wang (Nối dài), thửa đất số Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số bản đồ số | 1.430.000 | 640.000 | 570.000 | 500.000 |
| Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y Wang | Hết địa bàn phường | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Tân Y Wang Hưng | Hết địa bàn phường | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Ngã tư | Ngã giao với đường Tránh phía đường bờ đập Hồ Ea Kao Đông Buôn Ma Thuột | 2.410.000 | 1.210.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Đường trục nối từ Ngã tư Đường Ngã tư trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ea Kao | Đường trục chính phường Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Đường Xí nghiệp Dược cũ) (Hội trường | trục chính phường Ea Kao Hết địa bàn phường (giáp với xã TDP4) Hòa Phú) | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) Ngã đến đoạn giao với đường Tránh nghiệp | đường đi Buôn Kbu (Xí Đến ngã đoạn giao với đường Dược cũ) Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 89, phường đất số 16, | Thành Nhất; hết thửa Đào Duy Anh và Hẻm Y Wang Tờ bản đồ số 120, | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.050.000 |
| A Dừa Lê Duẩn | Săm Brăm | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.350.000 |
| A Tranh Y Nuê | Lê Chân | 4.500.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn | Săm Brăm | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Cầu Ea | Tam Nguyễn An Ninh | 18.750.000 | 4.900.000 | 3.950.000 | 2.250.000 |
| Cầu Tuệ | Tĩnh Mai Thị Lựu | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Cống thoát 124, 345; | nước (Hết thửa đất số Y Wang (Trường tiểu học Phan Tờ bản đồ số 115) Đăng Lưu) | 3.450.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Dương Khuê Y Nuê | Tuệ Tĩnh | 3.600.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Giáp ranh | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, xã Hòa Phú 543, tờ bản đồ số 36) | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Hoàng Minh Đạo Y Wang | Hẻm Nguyễn An Ninh | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Hẻm thửa đất | Nguyễn An Ninh và Hết Cổng Trại giam số 79; Tờ bản đồ số | 7.000.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Hồ Đắc Si Y Wang | Hẻm Nguyễn An Ninh | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Khúc Thừa | Dụ Phùng Hưng | 8.100.000 | 2.850.000 | 2.450.000 | 1.600.000 |
| Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn | Săm Brăm | 8.100.000 | 2.450.000 | 2.050.000 | 1.200.000 |
| Lê Chân Lê Duẩn | Y Nuê | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Lê Duẩn | Săm Brăm | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Lê Duẩn | Hẻm Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.350.000 |
| Lê Duẩn Nguyễn | Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm An Ninh Lê Duẩn | 15.600.000 | 4.050.000 | 3.300.000 | 1.850.000 |
| Lê Thị Riêng Lê Duẩn | Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) | 6.850.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 1.150.000 |
| Lê Văn Hưu Đặng Văn | Ngữ Khúc Thừa Dụ | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.450.000 |
| Lạc Long Quân Lê Duẩn | Hết đường (Đường Siu Bleh) | 5.500.000 | 2.300.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Mai Thị Lựu Y Wang | Hết địa bàn phường Ea Kao | 10.150.000 | 3.250.000 | 2.750.000 | 1.750.000 |
| Nay Thông Săm Brăm | Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) | 4.050.000 | 1.700.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Xí Trần | Quý Cáp Y Jỗn Niê | 3.500.000 | 1.450.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Ngã tư | Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur) | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phan Kiệm Lê Duẩn | Hết đường | 5.500.000 | 2.300.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phùng | Hưng Hết đường (Lê Duẩn) | 5.050.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phùng Hưng Săm Brăm | Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 1.100.000 |
| Siu Bleh Y Nuê | Lê Chân | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Săm Brăm Đặng Văn | Ngữ Phùng Hưng | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Tiếp giáp Ma Thuột | ranh giới phường Buôn Cầu Ea Tam | 21.450.000 | 5.350.000 | 4.300.000 | 2.550.000 |
| Tiếp giáp Đường tháng Ma Thuột | ranh giới phường Buôn Hết ranh giới phường Ea Kao | 12.600.000 | 4.050.000 | 3.400.000 | 1.900.000 |
| Trần Can Y Wang | Hẻm Nguyễn An Ninh | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Trần Quý Cáp Y Nuê | Hết địa bàn phường Ea Kao | 8.400.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 1.450.000 |
| Tuệ Tĩnh Lê Duẩn | Cầu Tuệ Tĩnh | 8.400.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 1.450.000 |
| Ung Văn Khiêm Y Wang | Hẻm Y Wang | 2.950.000 | 1.350.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Võ Văn | 89, phường Thành Nhất; hết thửa Kiệt đất số 16, Tờ bản đồ số 120, | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 800.000 |
| và thửa Nguyễn Trường Tộ | Cống thoát nước (Hết thửa đất số đất số 1; Tờ bản đồ số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) | 5.050.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Âu Cơ Lê Duẩn | Hết đường (Đường Siu Bleh) | 4.500.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Điểu Văn Cải Lê Duẩn | Hết đường (Đường Săm Brăm) | 6.200.000 | 2.150.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh Đến ngã phía Đông Buôn Ma Thuột 543, tờ | tư (hết thửa đất số 214, Ngã tư đường đi Lâm Viên bản đồ số 36) | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đầu ranh Lê | Đài phát thanh và hẻm Đường tháng Duẩn | 11.750.000 | 3.550.000 | 3.150.000 | 2.000.000 |
| Đặng Thuỳ Trâm Lê | Duẩn Lê Thị Riêng | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Đặng Văn Ngữ Săm Brăm | Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) | 4.900.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.100.000 |
| Đỗ Văn Cầm Y Wang | Hẻm Y Wang | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| - Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng | 14m) Đến đường bao quy hoạch rộng m | 2.700.000 | |||
| - Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m | 2.950.000 | ||||
| - Trục đường D1 Hẻm 120/26 | Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Y Wang trường Hành chính cũ | 10.500.000 | |||
| - Trục đường N1 Nguyễn | An Ninh Đến hẻm 120/26 Y Wang | 11.250.000 | |||
| - Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng | 18m | 2.900.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) Khu dân cư buôn Mduk | 6.000.000 | ||||
| 112; tờ Y Wang | bản đồ số 209) (Hết thửa đất số 91; Tờ Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao | 2.030.000 | 910.000 | 810.000 | 710.000 |
| Bên phải đường | hẻm và bên trái hẻm Hẻm Y Wang và đường giao Y Wang thông đi qua Hồ Trúc | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.550.000 |
| Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số | (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) | 11.250.000 | |||
| Cầu Ea | Hết Bưu điện (Ngã đi Tổ dân phố Kniêr 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) | 5.700.000 | 2.400.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Hẻm 23; Mai Thị Lựu Mai Thị | Lựu Hẻm Lê Thị Riêng | 3.350.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 850.000 |
| Hẻm Lê Thị Riêng Lê Thị | Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Riêng Trọng) | 3.550.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Hẻm Y Nuê Nguyễn | Xí Hết đường | 3.400.000 | 1.450.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Hẻm Y Wang Hẻm 21/9 | Nguyễn An Ninh Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Hẻm số đường Lê Duẩn (Chỉ Lê Duẩn | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số và thửa đất số | 6.080.000 | 2.130.000 | 1.830.000 | 1.040.000 |
| Hết Bưu 4A) (Hết đồ số 75) | điện (Ngã đi Tổ dân phố Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ thửa đất số 1063; tờ bản bản đồ số 81) | 5.200.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.150.000 |
| Hết khu | dân cư buôn Mduk Hết đường | 2.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn Trường Tộ và hẻm Y Wang | 13.200.000 | 3.950.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Wang | Trường Tộ và hẻm Y Bên phải hẻm và bên trái hẻm đường Y Wang | 11.150.000 | 3.350.000 | 2.800.000 | 1.650.000 |
| Ngã giao Wang đi xã Ea Ktur Đông Buôn | với đường Tránh phía Ngã tư đường đi Lâm Viên Ma Thuột | 2.520.000 | 1.130.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Ngã tư | Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp đường đi Lâm Viên xã Ea Ktur) | 1.770.000 | 800.000 | 710.000 | 620.000 |
| Ngã tư hẻm 552) tờ bản đồ | đường (Hết thửa đất số 74; số và thửa đất số Hết đường (Đường Săm Brăm) | 4.500.000 | 1.580.000 | 1.350.000 | 770.000 |
| Ngã tư Đường trục chính nối từ đường Y | Ngã giao với đường Tránh phía đường bờ đập Hồ Ea Kao Đông Buôn Ma Thuột | 3.020.000 | 1.510.000 | 1.360.000 | 1.060.000 |
| Ranh giới Vạn Xuân đất số | phường Ea Kao (Thửa Đường tháng tờ bản đồ số 106) | 2.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 650.000 |
| Y Jỗn Niê Mai Thị | Lựu Hết khu dân cư buôn Mduk | 7.450.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Y Nuê | Mai Thị Lựu | 8.350.000 | 3.350.000 | 2.900.000 | 1.650.000 |
| Y Nuê Lê Duẩn | Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.550.000 |
| Y Wang | Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Y Wang Hẻm thông đi | Y Wang và đường giao Cầu Ea Kniêr qua Hồ Trúc | 7.600.000 | 2.650.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Y Đôn Y Nuê | Âu Cơ | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Đường giao thông bờ đập hồ Ea Từ Đường Kao Kao | trục chính phường Ea Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao | 2.000.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường giao thông từ Ngã Đường Ngã Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi đường Y xã Ea Ktur | trục chính nối từ Hết địa bàn phường, giáp với xã Wang đi xã Ea Ktur Hòa Phú | 1.250.000 | 750.000 | 690.000 | 600.000 |
| Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Y Wang Trường Tộ) | Nguyễn Trường Tộ | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Đường giao thông đi vào TDP Cao Y Wang Thành | Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 | 1.760.000 | 790.000 | 700.000 | 620.000 |
| Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Từ Y Wang Kao 402; Tờ | (Nối dài), thửa đất số Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số bản đồ số | 1.790.000 | 810.000 | 720.000 | 630.000 |
| Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y Wang | Hết địa bàn phường | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 600.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Tân Y Wang Hưng | Hết địa bàn phường | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 600.000 |
| Đường trục nối từ Ngã tư Đường Ngã tư trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ea Kao | Đường trục chính phường Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số | 1.250.000 | 750.000 | 690.000 | 600.000 |
| Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Đường Xí nghiệp Dược cũ) (Hội trường | trục chính phường Ea Kao Hết địa bàn phường (giáp với xã TDP4) Hòa Phú) | 1.250.000 | 750.000 | 690.000 | 600.000 |
| Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê | 550.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Ngã tư Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Buôn Ma | đường Tránh phía Đông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản Thuột | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| Ngã Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi đường | trục chính nối từ thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; Y Wang đi xã Ea Ktur | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| Đường giao thông Tổ dân phố Cao Ngã tư Thắng đường | Đường trục chính nối từ Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Y Wang đi xã Ea Ktur Ktur) | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) Ngã đến đoạn giao với đường Tránh nghiệp | đường đi Buôn Kbu (Xí Đến ngã đoạn giao với đường Dược cũ) Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 320.000 | 300.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 360.000 | 340.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.