Bảng giá đất Phường Ea kao, Đắk Lắk từ 01/01/2026
374 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ea kao là 42.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột đến Cầu Ea Tam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 396.000 | 374.000 | 352.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk | 2.160.000 | |||
| - Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk | 2.360.000 | |||
| - Trục đường D1 Khu dân cư trường Hành chính cũ | Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ | 8.400.000 | |||
| - Trục đường N1 Khu dân cư trường Hành chính cũ | Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang | 9.000.000 | |||
| - Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk | 2.320.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) Khu dân cư 560 Lê Duẩn | Khu dân cư 560 Lê Duẩn | 4.800.000 | |||
| A Dừa | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 1 | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| A Tranh | Y Nuê - Lê Chân Mục 2 | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 4 | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê | Mục 61 | 440.000 | 440.000 | 360.000 | 320.000 |
| Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) Khu dân cư trường Hành chính cũ | Khu dân cư trường Hành chính cũ | 9.000.000 | |||
| Dương Khuê | 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh Mục 11 | 2.880.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Hoàng Minh Đạo | 170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 13 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Hẻm 174 Y Wang | Y Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh Mục 39 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Hẻm 174 Y Wang | Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ Mục 39 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 560.000 |
| Hẻm 23; 25 Mai Thị Lựu | Mai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng Mục 40 | 2.680.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 680.000 |
| Hẻm 33 Lê Thị Riêng | Lê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng) Mục 41 | 2.840.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Hẻm 99 Y Nuê | Nguyễn Xí - Hết đường Mục 42 | 2.720.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) | Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) Mục 47 | 4.860.000 | 1.700.000 | 1.460.000 | 830.000 |
| Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm) Mục 47 | 3.600.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 610.000 |
| Hồ Đắc Si | 128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 12 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 14 | 6.480.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 960.000 |
| Lê Chân | Lê Duẩn - Y Nuê Mục 16 | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Lê Duẩn | Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam Mục 17 | 17.160.000 | 4.280.000 | 3.440.000 | 2.040.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh Mục 17 | 15.000.000 | 3.920.000 | 3.160.000 | 1.800.000 |
| Lê Duẩn | Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 Mục 17 | 9.400.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn Mục 17 | 12.480.000 | 3.240.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Lê Thị Riêng | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) Mục 18 | 5.480.000 | 1.920.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Lê Văn Hưu | Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng Mục 19 | 6.480.000 | 2.280.000 | 1.960.000 | 1.280.000 |
| Lê Văn Hưu | Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ Mục 19 | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Lạc Long Quân | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) Mục 15 | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Mai Thị Lựu | Y Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao Mục 20 | 8.120.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Nay Thông | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 21 | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 1.000.000 |
| Nay Thông | Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) Mục 21 | 3.240.000 | 1.360.000 | 1.240.000 | 800.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam Mục 22 | 5.600.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Nguyễn An Ninh | Lê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 Mục 22 | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Y Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) Mục 23 | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) Mục 23 | 2.760.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Nguyễn Xí | 30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê Mục 24 | 2.800.000 | 1.160.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phan Kiệm | Lê Duẩn - Hết đường Mục 25 | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phùng Hưng | Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) Mục 26 | 3.920.000 | 1.360.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Phùng Hưng | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 26 | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Siu Bleh | Y Nuê - Lê Chân Mục 28 | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Săm Brăm | Phùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn) Mục 27 | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Săm Brăm | Đặng Văn Ngữ - Phùng Hưng Mục 27 | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Trần Can | 120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 29 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Trần Quý Cáp | Y Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao Mục 30 | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Trần Thủ Độ | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang Mục 31 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Trần Thủ Độ | 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) Mục 31 | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 640.000 |
| Tuệ Tĩnh | Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh Mục 32 | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Tuệ Tĩnh | Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu Mục 32 | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Ung Văn Khiêm | 200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang Mục 33 | 2.360.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Vạn Xuân | Ranh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4 Mục 34 | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Y Jỗn Niê | Hết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường Mục 36 | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Y Jỗn Niê | Mai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk Mục 36 | 5.960.000 | 2.400.000 | 2.080.000 | 1.200.000 |
| Y Jỗn Niê | Y Nuê - Mai Thị Lựu Mục 36 | 6.680.000 | 2.680.000 | 2.320.000 | 1.320.000 |
| Y Nuê | Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) Mục 37 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Y Wang | Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr Mục 38 | 6.080.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Y Wang | Cầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) Mục 38 | 4.560.000 | 1.920.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Y Wang | Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc Mục 38 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Y Wang | Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang Mục 38 | 8.920.000 | 2.680.000 | 2.240.000 | 1.320.000 |
| Y Wang | Lê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang Mục 38 | 10.560.000 | 3.160.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Y Wang | Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) Mục 38 | 4.160.000 | 1.760.000 | 1.600.000 | 920.000 |
| Y Đôn | Y Nuê - Âu Cơ Mục 35 | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Âu Cơ | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) Mục 3 | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Điểu Văn Cải | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) Mục 7 | 4.960.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao Mục 9 | 10.080.000 | 3.240.000 | 2.720.000 | 1.520.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên Mục 10 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) Mục 10 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) Mục 10 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường giao thông Tổ dân phố Cao Thắng | Ngã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur) Mục 60 | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông bờ đập hồ Ea Kao | Từ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao Mục 51 | 1.600.000 | 720.000 | 640.000 | 560.000 |
| Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú Mục 56 | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư Êbông | Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45) Mục 59 | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư Êbông | Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45) Mục 58 | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Mục 57 | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ) | Y Wang - Nguyễn Trường Tộ Mục 43 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Đường giao thông đi vào TDP Cao Thành | Y Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 Mục 49 | 1.400.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao | Từ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83 Mục 50 | 1.430.000 | 640.000 | 570.000 | 500.000 |
| Đường giao thông đập hồ Giò Gà | Y Wang - Hết địa bàn phường Mục 52 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Tân Hưng | Y Wang - Hết địa bàn phường Mục 53 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) Mục 48 | 1.410.000 | 640.000 | 560.000 | 500.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Mục 48 | 2.410.000 | 1.210.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Y Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 75) - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao Mục 48 | 1.620.000 | 730.000 | 650.000 | 570.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên Mục 48 | 2.010.000 | 900.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2 | Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36 Mục 55 | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) | Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) Mục 54 | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Đặng Thuỳ Trâm | 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng Mục 5 | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 6 | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Săm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) Mục 6 | 3.920.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 880.000 |
| Đỗ Văn Cầm | 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang Mục 8 | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 62 | 400.000 | 360.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 7 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Trục đường D1 Khu dân cư trường Hành chính cũ | Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ | 21.000.000 | |||
| - Trục đường N1 Khu dân cư trường Hành chính cũ | Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang | 22.500.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) Khu dân cư 560 Lê Duẩn | Khu dân cư 560 Lê Duẩn | 12.000.000 | |||
| A Dừa | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 1 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.700.000 |
| A Tranh | Y Nuê - Lê Chân Mục 2 | 9.000.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 4 | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê | Mục 61 | 1.100.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) Khu dân cư trường Hành chính cũ | Khu dân cư trường Hành chính cũ | 22.500.000 | |||
| Các trục ngang Khu dân cư buôn Mduk | Giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) - Đến đường bao quy hoạch rộng 18m Mục 45 | 16.200.000 | |||
| Dương Khuê | 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh Mục 11 | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Hoàng Minh Đạo | 170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 13 | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Hẻm 174 Y Wang | Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ Mục 39 | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Hẻm 174 Y Wang | Y Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh Mục 39 | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Hẻm 23; 25 Mai Thị Lựu | Mai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng Mục 40 | 6.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Hẻm 33 Lê Thị Riêng | Lê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng) Mục 41 | 7.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Hẻm 99 Y Nuê | Nguyễn Xí - Hết đường Mục 42 | 6.800.000 | 2.900.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) | Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) Mục 47 | 12.150.000 | 4.250.000 | 3.650.000 | 2.070.000 |
| Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm) Mục 47 | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.530.000 |
| Hồ Đắc Si | 128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 12 | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 14 | 16.200.000 | 4.900.000 | 4.100.000 | 2.400.000 |
| Lê Chân | Lê Duẩn - Y Nuê Mục 16 | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn Mục 17 | 31.200.000 | 8.100.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Lê Duẩn | Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam Mục 17 | 42.900.000 | 10.700.000 | 8.600.000 | 5.100.000 |
| Lê Duẩn | Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 Mục 17 | 23.500.000 | 7.100.000 | 6.300.000 | 4.000.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh Mục 17 | 37.500.000 | 9.800.000 | 7.900.000 | 4.500.000 |
| Lê Thị Riêng | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) Mục 18 | 13.700.000 | 4.800.000 | 4.100.000 | 2.300.000 |
| Lê Văn Hưu | Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ Mục 19 | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Lê Văn Hưu | Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng Mục 19 | 16.200.000 | 5.700.000 | 4.900.000 | 3.200.000 |
| Lạc Long Quân | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) Mục 15 | 11.000.000 | 4.600.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Mai Thị Lựu | Y Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao Mục 20 | 20.300.000 | 6.500.000 | 5.500.000 | 3.500.000 |
| Nay Thông | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 21 | 11.300.000 | 4.000.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Nay Thông | Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) Mục 21 | 8.100.000 | 3.400.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam Mục 22 | 14.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn An Ninh | Lê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 Mục 22 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.700.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Y Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) Mục 23 | 10.100.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) Mục 23 | 6.900.000 | 3.100.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Nguyễn Xí | 30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê Mục 24 | 7.000.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phan Kiệm | Lê Duẩn - Hết đường Mục 25 | 11.000.000 | 4.600.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Phùng Hưng | Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) Mục 26 | 9.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Phùng Hưng | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 26 | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Siu Bleh | Y Nuê - Lê Chân Mục 28 | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Săm Brăm | Đặng Văn Ngữ - Phùng Hưng Mục 27 | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Săm Brăm | Phùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn) Mục 27 | 10.100.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Trần Can | 120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 29 | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Trần Quý Cáp | Y Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao Mục 30 | 16.800.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 2.900.000 |
| Trần Thủ Độ | 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) Mục 31 | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Trần Thủ Độ | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang Mục 31 | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk Mục 45 | 17.700.000 | |||
| Tuệ Tĩnh | Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu Mục 32 | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Tuệ Tĩnh | Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh Mục 32 | 16.800.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 2.900.000 |
| Ung Văn Khiêm | 200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang Mục 33 | 5.900.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Vạn Xuân | Ranh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4 Mục 34 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Y Jỗn Niê | Mai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk Mục 36 | 14.900.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | 3.000.000 |
| Y Jỗn Niê | Y Nuê - Mai Thị Lựu Mục 36 | 16.700.000 | 6.700.000 | 5.800.000 | 3.300.000 |
| Y Jỗn Niê | Hết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường Mục 36 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Y Nuê | Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) Mục 37 | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.100.000 |
| Y Wang | Cầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) Mục 38 | 11.400.000 | 4.800.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Y Wang | Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) Mục 38 | 10.400.000 | 4.400.000 | 4.000.000 | 2.300.000 |
| Y Wang | Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc Mục 38 | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.100.000 |
| Y Wang | Lê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang Mục 38 | 26.400.000 | 7.900.000 | 6.600.000 | 4.000.000 |
| Y Wang | Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang Mục 38 | 22.300.000 | 6.700.000 | 5.600.000 | 3.300.000 |
| Y Wang | Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr Mục 38 | 15.200.000 | 5.300.000 | 4.600.000 | 2.600.000 |
| Y Đôn | Y Nuê - Âu Cơ Mục 35 | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Âu Cơ | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) Mục 3 | 9.000.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Điểu Văn Cải | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) Mục 7 | 12.400.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao Mục 9 | 25.200.000 | 8.100.000 | 6.800.000 | 3.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên Mục 10 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường bao quanh khu dân quy hoạch rộng 18m Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk Mục 45 | 17.400.000 | |||
| Đường giao thông Tổ dân phố Cao Thắng | Ngã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur) Mục 60 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Đường giao thông bờ đập hồ Ea Kao | Từ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao Mục 51 | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú Mục 56 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư Êbông | Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45) Mục 59 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư Êbông | Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45) Mục 58 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Mục 57 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ) | Y Wang - Nguyễn Trường Tộ Mục 43 | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Đường giao thông đi vào TDP Cao Thành | Y Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 Mục 49 | 3.510.000 | 1.580.000 | 1.400.000 | 1.230.000 |
| Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao | Từ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83 Mục 50 | 3.570.000 | 1.610.000 | 1.430.000 | 1.250.000 |
| Đường giao thông đập hồ Giò Gà | Y Wang - Hết địa bàn phường Mục 52 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Tân Hưng | Y Wang - Hết địa bàn phường Mục 53 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) Mục 48 | 3.530.000 | 1.590.000 | 1.410.000 | 1.240.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên Mục 48 | 5.030.000 | 2.260.000 | 2.010.000 | 1.510.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Y Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 75) - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao Mục 48 | 4.050.000 | 1.820.000 | 1.620.000 | 1.420.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Mục 48 | 6.030.000 | 3.020.000 | 2.710.000 | 2.110.000 |
| Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2 | Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36 Mục 55 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) | Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) Mục 54 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đặng Thuỳ Trâm | 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng Mục 5 | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Săm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) Mục 6 | 9.800.000 | 4.100.000 | 3.700.000 | 2.200.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 6 | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Đỗ Văn Cầm | 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang Mục 8 | 8.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 62 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 7 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk | 2.160.000 | |||
| - Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk | 2.360.000 | |||
| - Trục đường D1 Khu dân cư trường Hành chính cũ | Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ | 8.400.000 | |||
| - Trục đường N1 Khu dân cư trường Hành chính cũ | Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang | 9.000.000 | |||
| - Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk | 2.320.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) Khu dân cư 560 Lê Duẩn | Khu dân cư 560 Lê Duẩn | 4.800.000 | |||
| A Dừa | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 1 | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| A Tranh | Y Nuê - Lê Chân Mục 2 | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 4 | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê | Mục 61 | 440.000 | 440.000 | 360.000 | 320.000 |
| Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) Khu dân cư trường Hành chính cũ | Khu dân cư trường Hành chính cũ | 9.000.000 | |||
| Dương Khuê | 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh Mục 11 | 2.880.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Hoàng Minh Đạo | 170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 13 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Hẻm 174 Y Wang | Y Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh Mục 39 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Hẻm 174 Y Wang | Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ Mục 39 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 560.000 |
| Hẻm 23; 25 Mai Thị Lựu | Mai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng Mục 40 | 2.680.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 680.000 |
| Hẻm 33 Lê Thị Riêng | Lê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng) Mục 41 | 2.840.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Hẻm 99 Y Nuê | Nguyễn Xí - Hết đường Mục 42 | 2.720.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) | Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) Mục 47 | 4.860.000 | 1.700.000 | 1.460.000 | 830.000 |
| Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm) Mục 47 | 3.600.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 610.000 |
| Hồ Đắc Si | 128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 12 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 14 | 6.480.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 960.000 |
| Lê Chân | Lê Duẩn - Y Nuê Mục 16 | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh Mục 17 | 15.000.000 | 3.920.000 | 3.160.000 | 1.800.000 |
| Lê Duẩn | Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam Mục 17 | 17.160.000 | 4.280.000 | 3.440.000 | 2.040.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn Mục 17 | 12.480.000 | 3.240.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Lê Duẩn | Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 Mục 17 | 9.400.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Lê Thị Riêng | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) Mục 18 | 5.480.000 | 1.920.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Lê Văn Hưu | Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ Mục 19 | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Lê Văn Hưu | Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng Mục 19 | 6.480.000 | 2.280.000 | 1.960.000 | 1.280.000 |
| Lạc Long Quân | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) Mục 15 | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Mai Thị Lựu | Y Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao Mục 20 | 8.120.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Nay Thông | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 21 | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 1.000.000 |
| Nay Thông | Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) Mục 21 | 3.240.000 | 1.360.000 | 1.240.000 | 800.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam Mục 22 | 5.600.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Nguyễn An Ninh | Lê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 Mục 22 | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Y Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) Mục 23 | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) Mục 23 | 2.760.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Nguyễn Xí | 30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê Mục 24 | 2.800.000 | 1.160.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phan Kiệm | Lê Duẩn - Hết đường Mục 25 | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phùng Hưng | Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) Mục 26 | 3.920.000 | 1.360.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Phùng Hưng | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 26 | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Siu Bleh | Y Nuê - Lê Chân Mục 28 | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Săm Brăm | Phùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn) Mục 27 | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Săm Brăm | Đặng Văn Ngữ - Phùng Hưng Mục 27 | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Trần Can | 120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 29 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Trần Quý Cáp | Y Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao Mục 30 | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Trần Thủ Độ | 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) Mục 31 | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 640.000 |
| Trần Thủ Độ | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang Mục 31 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Tuệ Tĩnh | Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu Mục 32 | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Tuệ Tĩnh | Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh Mục 32 | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Ung Văn Khiêm | 200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang Mục 33 | 2.360.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Vạn Xuân | Ranh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4 Mục 34 | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Y Jỗn Niê | Hết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường Mục 36 | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Y Jỗn Niê | Mai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk Mục 36 | 5.960.000 | 2.400.000 | 2.080.000 | 1.200.000 |
| Y Jỗn Niê | Y Nuê - Mai Thị Lựu Mục 36 | 6.680.000 | 2.680.000 | 2.320.000 | 1.320.000 |
| Y Nuê | Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) Mục 37 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Y Wang | Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc Mục 38 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Y Wang | Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr Mục 38 | 6.080.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Y Wang | Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) Mục 38 | 4.160.000 | 1.760.000 | 1.600.000 | 920.000 |
| Y Wang | Lê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang Mục 38 | 10.560.000 | 3.160.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Y Wang | Cầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) Mục 38 | 4.560.000 | 1.920.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Y Wang | Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang Mục 38 | 8.920.000 | 2.680.000 | 2.240.000 | 1.320.000 |
| Y Đôn | Y Nuê - Âu Cơ Mục 35 | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Âu Cơ | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) Mục 3 | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Điểu Văn Cải | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) Mục 7 | 4.960.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao Mục 9 | 10.080.000 | 3.240.000 | 2.720.000 | 1.520.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên Mục 10 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) Mục 10 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) Mục 10 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường giao thông Tổ dân phố Cao Thắng | Ngã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur) Mục 60 | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông bờ đập hồ Ea Kao | Từ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao Mục 51 | 1.600.000 | 720.000 | 640.000 | 560.000 |
| Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú Mục 56 | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư Êbông | Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45) Mục 59 | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư Êbông | Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45) Mục 58 | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Mục 57 | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ) | Y Wang - Nguyễn Trường Tộ Mục 43 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Đường giao thông đi vào TDP Cao Thành | Y Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 Mục 49 | 1.400.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao | Từ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83 Mục 50 | 1.430.000 | 640.000 | 570.000 | 500.000 |
| Đường giao thông đập hồ Giò Gà | Y Wang - Hết địa bàn phường Mục 52 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Tân Hưng | Y Wang - Hết địa bàn phường Mục 53 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) Mục 48 | 1.410.000 | 640.000 | 560.000 | 500.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên Mục 48 | 2.010.000 | 900.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Y Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 75) - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao Mục 48 | 1.620.000 | 730.000 | 650.000 | 570.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Mục 48 | 2.410.000 | 1.210.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2 | Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36 Mục 55 | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) | Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) Mục 54 | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Đặng Thuỳ Trâm | 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng Mục 5 | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 6 | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Săm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) Mục 6 | 3.920.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 880.000 |
| Đỗ Văn Cầm | 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang Mục 8 | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 62 | 400.000 | 360.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk | 2.700.000 | |||
| - Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk | 2.950.000 | |||
| - Trục đường D1 Khu dân cư trường Hành chính cũ | Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ | 10.500.000 | |||
| - Trục đường N1 Khu dân cư trường Hành chính cũ | Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang | 11.250.000 | |||
| - Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m Khu dân cư buôn Mduk | Khu dân cư buôn Mduk | 2.900.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) Khu dân cư 560 Lê Duẩn | Khu dân cư 560 Lê Duẩn | 6.000.000 | |||
| A Dừa | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 1 | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.350.000 |
| A Tranh | Y Nuê - Lê Chân Mục 2 | 4.500.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 4 | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê | Mục 61 | 550.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) Khu dân cư trường Hành chính cũ | Khu dân cư trường Hành chính cũ | 11.250.000 | |||
| Dương Khuê | 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh Mục 11 | 3.600.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Hoàng Minh Đạo | 170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 13 | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Hẻm 174 Y Wang | Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ Mục 39 | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Hẻm 174 Y Wang | Y Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh Mục 39 | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Hẻm 23; 25 Mai Thị Lựu | Mai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng Mục 40 | 3.350.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 850.000 |
| Hẻm 33 Lê Thị Riêng | Lê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng) Mục 41 | 3.550.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Hẻm 99 Y Nuê | Nguyễn Xí - Hết đường Mục 42 | 3.400.000 | 1.450.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm) Mục 47 | 4.500.000 | 1.580.000 | 1.350.000 | 770.000 |
| Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) | Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) Mục 47 | 6.080.000 | 2.130.000 | 1.830.000 | 1.040.000 |
| Hồ Đắc Si | 128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 12 | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 14 | 8.100.000 | 2.450.000 | 2.050.000 | 1.200.000 |
| Lê Chân | Lê Duẩn - Y Nuê Mục 16 | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh Mục 17 | 18.750.000 | 4.900.000 | 3.950.000 | 2.250.000 |
| Lê Duẩn | Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam Mục 17 | 21.450.000 | 5.350.000 | 4.300.000 | 2.550.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn Mục 17 | 15.600.000 | 4.050.000 | 3.300.000 | 1.850.000 |
| Lê Duẩn | Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 Mục 17 | 11.750.000 | 3.550.000 | 3.150.000 | 2.000.000 |
| Lê Thị Riêng | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) Mục 18 | 6.850.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 1.150.000 |
| Lê Văn Hưu | Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ Mục 19 | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.450.000 |
| Lê Văn Hưu | Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng Mục 19 | 8.100.000 | 2.850.000 | 2.450.000 | 1.600.000 |
| Lạc Long Quân | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) Mục 15 | 5.500.000 | 2.300.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Mai Thị Lựu | Y Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao Mục 20 | 10.150.000 | 3.250.000 | 2.750.000 | 1.750.000 |
| Nay Thông | Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) Mục 21 | 4.050.000 | 1.700.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Nay Thông | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 21 | 5.650.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam Mục 22 | 7.000.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn An Ninh | Lê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 Mục 22 | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Y Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) Mục 23 | 5.050.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) Mục 23 | 3.450.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Nguyễn Xí | 30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê Mục 24 | 3.500.000 | 1.450.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Phan Kiệm | Lê Duẩn - Hết đường Mục 25 | 5.500.000 | 2.300.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phùng Hưng | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 26 | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Phùng Hưng | Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) Mục 26 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 1.100.000 |
| Siu Bleh | Y Nuê - Lê Chân Mục 28 | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Săm Brăm | Phùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn) Mục 27 | 5.050.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Săm Brăm | Đặng Văn Ngữ - Phùng Hưng Mục 27 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Trần Can | 120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh Mục 29 | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Trần Quý Cáp | Y Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao Mục 30 | 8.400.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 1.450.000 |
| Trần Thủ Độ | 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) Mục 31 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 800.000 |
| Trần Thủ Độ | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang Mục 31 | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.050.000 |
| Tuệ Tĩnh | Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu Mục 32 | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Tuệ Tĩnh | Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh Mục 32 | 8.400.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 1.450.000 |
| Ung Văn Khiêm | 200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang Mục 33 | 2.950.000 | 1.350.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Vạn Xuân | Ranh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4 Mục 34 | 2.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 650.000 |
| Y Jỗn Niê | Mai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk Mục 36 | 7.450.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Y Jỗn Niê | Hết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường Mục 36 | 2.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 |
| Y Jỗn Niê | Y Nuê - Mai Thị Lựu Mục 36 | 8.350.000 | 3.350.000 | 2.900.000 | 1.650.000 |
| Y Nuê | Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) Mục 37 | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.550.000 |
| Y Wang | Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang Mục 38 | 11.150.000 | 3.350.000 | 2.800.000 | 1.650.000 |
| Y Wang | Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc Mục 38 | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.550.000 |
| Y Wang | Cầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) Mục 38 | 5.700.000 | 2.400.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Y Wang | Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) Mục 38 | 5.200.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.150.000 |
| Y Wang | Lê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang Mục 38 | 13.200.000 | 3.950.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Y Wang | Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr Mục 38 | 7.600.000 | 2.650.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Y Đôn | Y Nuê - Âu Cơ Mục 35 | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Âu Cơ | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) Mục 3 | 4.500.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Điểu Văn Cải | Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) Mục 7 | 6.200.000 | 2.150.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao Mục 9 | 12.600.000 | 4.050.000 | 3.400.000 | 1.900.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên Mục 10 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) Mục 10 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) Mục 10 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường giao thông Tổ dân phố Cao Thắng | Ngã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur) Mục 60 | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| Đường giao thông bờ đập hồ Ea Kao | Từ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao Mục 51 | 2.000.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú Mục 56 | 1.250.000 | 750.000 | 690.000 | 600.000 |
| Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư Êbông | Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45) Mục 59 | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư Êbông | Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45) Mục 58 | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Mục 57 | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ) | Y Wang - Nguyễn Trường Tộ Mục 43 | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Đường giao thông đi vào TDP Cao Thành | Y Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 Mục 49 | 1.760.000 | 790.000 | 700.000 | 620.000 |
| Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao | Từ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83 Mục 50 | 1.790.000 | 810.000 | 720.000 | 630.000 |
| Đường giao thông đập hồ Giò Gà | Y Wang - Hết địa bàn phường Mục 52 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 600.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Tân Hưng | Y Wang - Hết địa bàn phường Mục 53 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 600.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Mục 48 | 3.020.000 | 1.510.000 | 1.360.000 | 1.060.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Y Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao Mục 48 | 2.030.000 | 910.000 | 810.000 | 710.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) Mục 48 | 1.770.000 | 800.000 | 710.000 | 620.000 |
| Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên Mục 48 | 2.520.000 | 1.130.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2 | Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36 Mục 55 | 1.250.000 | 750.000 | 690.000 | 600.000 |
| Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) | Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) Mục 54 | 1.250.000 | 750.000 | 690.000 | 600.000 |
| Đặng Thuỳ Trâm | 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng Mục 5 | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Lê Duẩn - Săm Brăm Mục 6 | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Săm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) Mục 6 | 4.900.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.100.000 |
| Đỗ Văn Cầm | 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang Mục 8 | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 62 | 500.000 | 450.000 | 430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 360.000 | 340.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.