Bảng giá đất Phường Ea kao, Đắk Lắk từ 01/01/2026

374 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ea kao là 42.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột đến Cầu Ea Tam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
396.000374.000352.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
150.000135.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m)
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk2.160.000
- Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk2.360.000
- Trục đường D1
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ8.400.000
- Trục đường N1
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang9.000.000
- Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk2.320.000
- Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m)
Khu dân cư 560 Lê Duẩn
Khu dân cư 560 Lê Duẩn4.800.000
A DừaLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 1
6.400.0002.240.0001.920.0001.080.000
A TranhY Nuê - Lê Chân
Mục 2
3.600.0001.520.0001.360.000800.000
Bà Huyện Thanh QuanLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 4
5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê
Mục 61
440.000440.000360.000320.000
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1)
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Khu dân cư trường Hành chính cũ9.000.000
Dương Khuê72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh
Mục 11
2.880.0001.200.0001.080.000720.000
Hoàng Minh Đạo170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 13
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Hẻm 174 Y WangY Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh
Mục 39
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Hẻm 174 Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ
Mục 39
2.160.000960.000880.000560.000
Hẻm 23; 25 Mai Thị LựuMai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng
Mục 40
2.680.0001.120.0001.000.000680.000
Hẻm 33 Lê Thị RiêngLê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng)
Mục 41
2.840.0001.200.0001.080.000720.000
Hẻm 99 Y NuêNguyễn Xí - Hết đường
Mục 42
2.720.0001.160.0001.040.000680.000
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552)Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209)
Mục 47
4.860.0001.700.0001.460.000830.000
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552)Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Mục 47
3.600.0001.260.0001.080.000610.000
Hồ Đắc Si128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 12
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Khúc Thừa DụLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 14
6.480.0001.960.0001.640.000960.000
Lê ChânLê Duẩn - Y Nuê
Mục 16
4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Lê DuẩnTiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam
Mục 17
17.160.0004.280.0003.440.0002.040.000
Lê DuẩnCầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh
Mục 17
15.000.0003.920.0003.160.0001.800.000
Lê DuẩnĐầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4
Mục 17
9.400.0002.840.0002.520.0001.600.000
Lê DuẩnNguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn
Mục 17
12.480.0003.240.0002.640.0001.480.000
Lê Thị RiêngLê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu)
Mục 18
5.480.0001.920.0001.640.000920.000
Lê Văn HưuKhúc Thừa Dụ - Phùng Hưng
Mục 19
6.480.0002.280.0001.960.0001.280.000
Lê Văn HưuĐặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ
Mục 19
5.760.0002.000.0001.720.0001.160.000
Lạc Long QuânLê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh)
Mục 15
4.400.0001.840.0001.680.000960.000
Mai Thị LựuY Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao
Mục 20
8.120.0002.600.0002.200.0001.400.000
Nay ThôngLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 21
4.520.0001.600.0001.360.0001.000.000
Nay ThôngSăm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113)
Mục 21
3.240.0001.360.0001.240.000800.000
Nguyễn An NinhHẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam
Mục 22
5.600.0001.960.0001.680.000960.000
Nguyễn An NinhLê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228
Mục 22
6.400.0002.240.0001.920.0001.080.000
Nguyễn Trường TộY Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115)
Mục 23
4.040.0001.400.0001.200.000800.000
Nguyễn Trường TộCống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu)
Mục 23
2.760.0001.240.0001.120.000680.000
Nguyễn Xí30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê
Mục 24
2.800.0001.160.0001.080.000720.000
Phan KiệmLê Duẩn - Hết đường
Mục 25
4.400.0001.840.0001.680.000960.000
Phùng HưngSăm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114)
Mục 26
3.920.0001.360.0001.160.000880.000
Phùng HưngLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 26
5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Siu BlehY Nuê - Lê Chân
Mục 28
4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Săm BrămPhùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn)
Mục 27
4.040.0001.400.0001.200.000800.000
Săm BrămĐặng Văn Ngữ - Phùng Hưng
Mục 27
4.800.0001.680.0001.440.000960.000
Trần Can120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 29
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Trần Quý CápY Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao
Mục 30
6.720.0002.360.0002.000.0001.160.000
Trần Thủ ĐộHết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang
Mục 31
2.160.000960.000880.000840.000
Trần Thủ Độ03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)
Mục 31
2.400.000960.000840.000640.000
Tuệ TĩnhLê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh
Mục 32
6.720.0002.360.0002.000.0001.160.000
Tuệ TĩnhCầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu
Mục 32
5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Ung Văn Khiêm200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang
Mục 33
2.360.0001.080.000960.000600.000
Vạn XuânRanh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4
Mục 34
2.000.000800.000720.000520.000
Y Jỗn NiêHết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường
Mục 36
1.800.000800.000720.000560.000
Y Jỗn NiêMai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk
Mục 36
5.960.0002.400.0002.080.0001.200.000
Y Jỗn NiêY Nuê - Mai Thị Lựu
Mục 36
6.680.0002.680.0002.320.0001.320.000
Y NuêLê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141)
Mục 37
7.200.0002.520.0002.160.0001.240.000
Y WangHẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr
Mục 38
6.080.0002.120.0001.840.0001.040.000
Y WangCầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75)
Mục 38
4.560.0001.920.0001.720.0001.000.000
Y WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc
Mục 38
7.200.0002.520.0002.160.0001.240.000
Y WangNguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang
Mục 38
8.920.0002.680.0002.240.0001.320.000
Y WangLê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang
Mục 38
10.560.0003.160.0002.640.0001.600.000
Y WangHết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81)
Mục 38
4.160.0001.760.0001.600.000920.000
Y ĐônY Nuê - Âu Cơ
Mục 35
4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Âu CơLê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh)
Mục 3
3.600.0001.520.0001.360.000800.000
Điểu Văn CảiLê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Mục 7
4.960.0001.720.0001.480.0001.080.000
Đường 30 tháng 4Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao
Mục 9
10.080.0003.240.0002.720.0001.520.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtĐến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên
Mục 10
2.400.0001.320.000960.000600.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur)
Mục 10
1.600.000800.000720.000480.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtGiáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36)
Mục 10
1.600.000800.000720.000480.000
Đường giao thông Tổ dân phố Cao ThắngNgã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur)
Mục 60
800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông bờ đập hồ Ea KaoTừ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao
Mục 51
1.600.000720.000640.000560.000
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú
Mục 56
1.000.000600.000550.000480.000
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư ÊbôngNgã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45)
Mục 59
800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư ÊbôngNgã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45)
Mục 58
800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột
Mục 57
800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ)Y Wang - Nguyễn Trường Tộ
Mục 43
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Đường giao thông đi vào TDP Cao ThànhY Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2
Mục 49
1.400.000630.000560.000490.000
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea KaoTừ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83
Mục 50
1.430.000640.000570.000500.000
Đường giao thông đập hồ Giò GàY Wang - Hết địa bàn phường
Mục 52
1.200.000600.000540.000480.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tân HưngY Wang - Hết địa bàn phường
Mục 53
1.200.000600.000540.000480.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur)
Mục 48
1.410.000640.000560.000500.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột
Mục 48
2.410.0001.210.0001.080.000840.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturY Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 75) - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao
Mục 48
1.620.000730.000650.000570.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên
Mục 48
2.010.000900.000800.000600.000
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36
Mục 55
1.000.000600.000550.000480.000
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ)Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú)
Mục 54
1.000.000600.000550.000480.000
Đặng Thuỳ Trâm347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng
Mục 5
4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Đặng Văn NgữLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 6
5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Đặng Văn NgữSăm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188)
Mục 6
3.920.0001.640.0001.480.000880.000
Đỗ Văn Cầm98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang
Mục 8
3.200.0001.440.0001.280.000800.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 62
400.000360.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 7
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Trục đường D1
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ21.000.000
- Trục đường N1
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang22.500.000
- Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m)
Khu dân cư 560 Lê Duẩn
Khu dân cư 560 Lê Duẩn12.000.000
A DừaLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 1
16.000.0005.600.0004.800.0002.700.000
A TranhY Nuê - Lê Chân
Mục 2
9.000.0003.800.0003.400.0002.000.000
Bà Huyện Thanh QuanLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 4
14.400.0005.000.0004.300.0002.400.000
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê
Mục 61
1.100.0001.100.000900.000800.000
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1)
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Khu dân cư trường Hành chính cũ22.500.000
Các trục ngang
Khu dân cư buôn Mduk
Giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) - Đến đường bao quy hoạch rộng 18m
Mục 45
16.200.000
Dương Khuê72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh
Mục 11
7.200.0003.000.0002.700.0001.800.000
Hoàng Minh Đạo170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 13
6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Hẻm 174 Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ
Mục 39
5.400.0002.400.0002.200.0001.400.000
Hẻm 174 Y WangY Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh
Mục 39
6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Hẻm 23; 25 Mai Thị LựuMai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng
Mục 40
6.700.0002.800.0002.500.0001.700.000
Hẻm 33 Lê Thị RiêngLê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng)
Mục 41
7.100.0003.000.0002.700.0001.800.000
Hẻm 99 Y NuêNguyễn Xí - Hết đường
Mục 42
6.800.0002.900.0002.600.0001.700.000
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552)Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209)
Mục 47
12.150.0004.250.0003.650.0002.070.000
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552)Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Mục 47
9.000.0003.150.0002.700.0001.530.000
Hồ Đắc Si128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 12
6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Khúc Thừa DụLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 14
16.200.0004.900.0004.100.0002.400.000
Lê ChânLê Duẩn - Y Nuê
Mục 16
11.300.0004.700.0004.300.0002.500.000
Lê DuẩnNguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn
Mục 17
31.200.0008.100.0006.600.0003.700.000
Lê DuẩnTiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam
Mục 17
42.900.00010.700.0008.600.0005.100.000
Lê DuẩnĐầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4
Mục 17
23.500.0007.100.0006.300.0004.000.000
Lê DuẩnCầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh
Mục 17
37.500.0009.800.0007.900.0004.500.000
Lê Thị RiêngLê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu)
Mục 18
13.700.0004.800.0004.100.0002.300.000
Lê Văn HưuĐặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ
Mục 19
14.400.0005.000.0004.300.0002.900.000
Lê Văn HưuKhúc Thừa Dụ - Phùng Hưng
Mục 19
16.200.0005.700.0004.900.0003.200.000
Lạc Long QuânLê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh)
Mục 15
11.000.0004.600.0004.200.0002.400.000
Mai Thị LựuY Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao
Mục 20
20.300.0006.500.0005.500.0003.500.000
Nay ThôngLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 21
11.300.0004.000.0003.400.0002.500.000
Nay ThôngSăm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113)
Mục 21
8.100.0003.400.0003.100.0002.000.000
Nguyễn An NinhHẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam
Mục 22
14.000.0004.900.0004.200.0002.400.000
Nguyễn An NinhLê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228
Mục 22
16.000.0005.600.0004.800.0002.700.000
Nguyễn Trường TộY Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115)
Mục 23
10.100.0003.500.0003.000.0002.000.000
Nguyễn Trường TộCống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu)
Mục 23
6.900.0003.100.0002.800.0001.700.000
Nguyễn Xí30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê
Mục 24
7.000.0002.900.0002.700.0001.800.000
Phan KiệmLê Duẩn - Hết đường
Mục 25
11.000.0004.600.0004.200.0002.400.000
Phùng HưngSăm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114)
Mục 26
9.800.0003.400.0002.900.0002.200.000
Phùng HưngLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 26
14.400.0005.000.0004.300.0002.400.000
Siu BlehY Nuê - Lê Chân
Mục 28
11.300.0004.700.0004.300.0002.500.000
Săm BrămĐặng Văn Ngữ - Phùng Hưng
Mục 27
12.000.0004.200.0003.600.0002.400.000
Săm BrămPhùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn)
Mục 27
10.100.0003.500.0003.000.0002.000.000
Trần Can120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 29
6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Trần Quý CápY Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao
Mục 30
16.800.0005.900.0005.000.0002.900.000
Trần Thủ Độ03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)
Mục 31
6.000.0002.400.0002.100.0001.600.000
Trần Thủ ĐộHết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang
Mục 31
5.400.0002.400.0002.200.0002.100.000
Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk
Mục 45
17.700.000
Tuệ TĩnhCầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu
Mục 32
14.400.0005.000.0004.300.0002.400.000
Tuệ TĩnhLê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh
Mục 32
16.800.0005.900.0005.000.0002.900.000
Ung Văn Khiêm200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang
Mục 33
5.900.0002.700.0002.400.0001.500.000
Vạn XuânRanh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4
Mục 34
5.000.0002.000.0001.800.0001.300.000
Y Jỗn NiêMai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk
Mục 36
14.900.0006.000.0005.200.0003.000.000
Y Jỗn NiêY Nuê - Mai Thị Lựu
Mục 36
16.700.0006.700.0005.800.0003.300.000
Y Jỗn NiêHết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường
Mục 36
4.500.0002.000.0001.800.0001.400.000
Y NuêLê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141)
Mục 37
18.000.0006.300.0005.400.0003.100.000
Y WangCầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75)
Mục 38
11.400.0004.800.0004.300.0002.500.000
Y WangHết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81)
Mục 38
10.400.0004.400.0004.000.0002.300.000
Y WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc
Mục 38
18.000.0006.300.0005.400.0003.100.000
Y WangLê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang
Mục 38
26.400.0007.900.0006.600.0004.000.000
Y WangNguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang
Mục 38
22.300.0006.700.0005.600.0003.300.000
Y WangHẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr
Mục 38
15.200.0005.300.0004.600.0002.600.000
Y ĐônY Nuê - Âu Cơ
Mục 35
11.300.0004.700.0004.300.0002.500.000
Âu CơLê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh)
Mục 3
9.000.0003.800.0003.400.0002.000.000
Điểu Văn CảiLê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Mục 7
12.400.0004.300.0003.700.0002.700.000
Đường 30 tháng 4Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao
Mục 9
25.200.0008.100.0006.800.0003.800.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur)
Mục 10
4.000.0002.000.0001.800.0001.200.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtGiáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36)
Mục 10
4.000.0002.000.0001.800.0001.200.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtĐến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên
Mục 10
6.000.0003.300.0002.400.0001.500.000
Đường bao quanh khu dân quy hoạch rộng 18m
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk
Mục 45
17.400.000
Đường giao thông Tổ dân phố Cao ThắngNgã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur)
Mục 60
2.000.0001.400.0001.300.0001.160.000
Đường giao thông bờ đập hồ Ea KaoTừ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao
Mục 51
4.000.0001.800.0001.600.0001.400.000
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú
Mục 56
2.500.0001.500.0001.380.0001.200.000
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư ÊbôngNgã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45)
Mục 59
2.000.0001.400.0001.300.0001.160.000
Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư ÊbôngNgã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45)
Mục 58
2.000.0001.400.0001.300.0001.160.000
Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột
Mục 57
2.000.0001.400.0001.300.0001.160.000
Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ)Y Wang - Nguyễn Trường Tộ
Mục 43
6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Đường giao thông đi vào TDP Cao ThànhY Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2
Mục 49
3.510.0001.580.0001.400.0001.230.000
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea KaoTừ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83
Mục 50
3.570.0001.610.0001.430.0001.250.000
Đường giao thông đập hồ Giò GàY Wang - Hết địa bàn phường
Mục 52
3.000.0001.500.0001.350.0001.200.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tân HưngY Wang - Hết địa bàn phường
Mục 53
3.000.0001.500.0001.350.0001.200.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur)
Mục 48
3.530.0001.590.0001.410.0001.240.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên
Mục 48
5.030.0002.260.0002.010.0001.510.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturY Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 75) - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao
Mục 48
4.050.0001.820.0001.620.0001.420.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột
Mục 48
6.030.0003.020.0002.710.0002.110.000
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36
Mục 55
2.500.0001.500.0001.380.0001.200.000
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ)Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú)
Mục 54
2.500.0001.500.0001.380.0001.200.000
Đặng Thuỳ Trâm347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng
Mục 5
11.300.0004.700.0004.300.0002.500.000
Đặng Văn NgữSăm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188)
Mục 6
9.800.0004.100.0003.700.0002.200.000
Đặng Văn NgữLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 6
14.400.0005.000.0004.300.0002.400.000
Đỗ Văn Cầm98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang
Mục 8
8.000.0003.600.0003.200.0002.000.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 62
1.000.000900.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 7
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m)
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk2.160.000
- Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk2.360.000
- Trục đường D1
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ8.400.000
- Trục đường N1
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang9.000.000
- Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk2.320.000
- Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m)
Khu dân cư 560 Lê Duẩn
Khu dân cư 560 Lê Duẩn4.800.000
A DừaLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 1
6.400.0002.240.0001.920.0001.080.000
A TranhY Nuê - Lê Chân
Mục 2
3.600.0001.520.0001.360.000800.000
Bà Huyện Thanh QuanLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 4
5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê
Mục 61
440.000440.000360.000320.000
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1)
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Khu dân cư trường Hành chính cũ9.000.000
Dương Khuê72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh
Mục 11
2.880.0001.200.0001.080.000720.000
Hoàng Minh Đạo170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 13
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Hẻm 174 Y WangY Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh
Mục 39
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Hẻm 174 Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ
Mục 39
2.160.000960.000880.000560.000
Hẻm 23; 25 Mai Thị LựuMai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng
Mục 40
2.680.0001.120.0001.000.000680.000
Hẻm 33 Lê Thị RiêngLê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng)
Mục 41
2.840.0001.200.0001.080.000720.000
Hẻm 99 Y NuêNguyễn Xí - Hết đường
Mục 42
2.720.0001.160.0001.040.000680.000
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552)Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209)
Mục 47
4.860.0001.700.0001.460.000830.000
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552)Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Mục 47
3.600.0001.260.0001.080.000610.000
Hồ Đắc Si128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 12
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Khúc Thừa DụLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 14
6.480.0001.960.0001.640.000960.000
Lê ChânLê Duẩn - Y Nuê
Mục 16
4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Lê DuẩnCầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh
Mục 17
15.000.0003.920.0003.160.0001.800.000
Lê DuẩnTiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam
Mục 17
17.160.0004.280.0003.440.0002.040.000
Lê DuẩnNguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn
Mục 17
12.480.0003.240.0002.640.0001.480.000
Lê DuẩnĐầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4
Mục 17
9.400.0002.840.0002.520.0001.600.000
Lê Thị RiêngLê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu)
Mục 18
5.480.0001.920.0001.640.000920.000
Lê Văn HưuĐặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ
Mục 19
5.760.0002.000.0001.720.0001.160.000
Lê Văn HưuKhúc Thừa Dụ - Phùng Hưng
Mục 19
6.480.0002.280.0001.960.0001.280.000
Lạc Long QuânLê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh)
Mục 15
4.400.0001.840.0001.680.000960.000
Mai Thị LựuY Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao
Mục 20
8.120.0002.600.0002.200.0001.400.000
Nay ThôngLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 21
4.520.0001.600.0001.360.0001.000.000
Nay ThôngSăm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113)
Mục 21
3.240.0001.360.0001.240.000800.000
Nguyễn An NinhHẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam
Mục 22
5.600.0001.960.0001.680.000960.000
Nguyễn An NinhLê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228
Mục 22
6.400.0002.240.0001.920.0001.080.000
Nguyễn Trường TộY Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115)
Mục 23
4.040.0001.400.0001.200.000800.000
Nguyễn Trường TộCống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu)
Mục 23
2.760.0001.240.0001.120.000680.000
Nguyễn Xí30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê
Mục 24
2.800.0001.160.0001.080.000720.000
Phan KiệmLê Duẩn - Hết đường
Mục 25
4.400.0001.840.0001.680.000960.000
Phùng HưngSăm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114)
Mục 26
3.920.0001.360.0001.160.000880.000
Phùng HưngLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 26
5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Siu BlehY Nuê - Lê Chân
Mục 28
4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Săm BrămPhùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn)
Mục 27
4.040.0001.400.0001.200.000800.000
Săm BrămĐặng Văn Ngữ - Phùng Hưng
Mục 27
4.800.0001.680.0001.440.000960.000
Trần Can120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 29
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Trần Quý CápY Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao
Mục 30
6.720.0002.360.0002.000.0001.160.000
Trần Thủ Độ03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)
Mục 31
2.400.000960.000840.000640.000
Trần Thủ ĐộHết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang
Mục 31
2.160.000960.000880.000840.000
Tuệ TĩnhCầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu
Mục 32
5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Tuệ TĩnhLê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh
Mục 32
6.720.0002.360.0002.000.0001.160.000
Ung Văn Khiêm200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang
Mục 33
2.360.0001.080.000960.000600.000
Vạn XuânRanh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4
Mục 34
2.000.000800.000720.000520.000
Y Jỗn NiêHết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường
Mục 36
1.800.000800.000720.000560.000
Y Jỗn NiêMai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk
Mục 36
5.960.0002.400.0002.080.0001.200.000
Y Jỗn NiêY Nuê - Mai Thị Lựu
Mục 36
6.680.0002.680.0002.320.0001.320.000
Y NuêLê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141)
Mục 37
7.200.0002.520.0002.160.0001.240.000
Y WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc
Mục 38
7.200.0002.520.0002.160.0001.240.000
Y WangHẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr
Mục 38
6.080.0002.120.0001.840.0001.040.000
Y WangHết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81)
Mục 38
4.160.0001.760.0001.600.000920.000
Y WangLê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang
Mục 38
10.560.0003.160.0002.640.0001.600.000
Y WangCầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75)
Mục 38
4.560.0001.920.0001.720.0001.000.000
Y WangNguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang
Mục 38
8.920.0002.680.0002.240.0001.320.000
Y ĐônY Nuê - Âu Cơ
Mục 35
4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Âu CơLê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh)
Mục 3
3.600.0001.520.0001.360.000800.000
Điểu Văn CảiLê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Mục 7
4.960.0001.720.0001.480.0001.080.000
Đường 30 tháng 4Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao
Mục 9
10.080.0003.240.0002.720.0001.520.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtĐến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên
Mục 10
2.400.0001.320.000960.000600.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtGiáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36)
Mục 10
1.600.000800.000720.000480.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur)
Mục 10
1.600.000800.000720.000480.000
Đường giao thông Tổ dân phố Cao ThắngNgã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur)
Mục 60
800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông bờ đập hồ Ea KaoTừ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao
Mục 51
1.600.000720.000640.000560.000
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú
Mục 56
1.000.000600.000550.000480.000
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư ÊbôngNgã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45)
Mục 59
800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư ÊbôngNgã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45)
Mục 58
800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột
Mục 57
800.000560.000520.000460.000
Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ)Y Wang - Nguyễn Trường Tộ
Mục 43
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Đường giao thông đi vào TDP Cao ThànhY Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2
Mục 49
1.400.000630.000560.000490.000
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea KaoTừ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83
Mục 50
1.430.000640.000570.000500.000
Đường giao thông đập hồ Giò GàY Wang - Hết địa bàn phường
Mục 52
1.200.000600.000540.000480.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tân HưngY Wang - Hết địa bàn phường
Mục 53
1.200.000600.000540.000480.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur)
Mục 48
1.410.000640.000560.000500.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên
Mục 48
2.010.000900.000800.000600.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturY Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 75) - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao
Mục 48
1.620.000730.000650.000570.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột
Mục 48
2.410.0001.210.0001.080.000840.000
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36
Mục 55
1.000.000600.000550.000480.000
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ)Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú)
Mục 54
1.000.000600.000550.000480.000
Đặng Thuỳ Trâm347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng
Mục 5
4.520.0001.880.0001.720.0001.000.000
Đặng Văn NgữLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 6
5.760.0002.000.0001.720.000960.000
Đặng Văn NgữSăm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188)
Mục 6
3.920.0001.640.0001.480.000880.000
Đỗ Văn Cầm98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang
Mục 8
3.200.0001.440.0001.280.000800.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 62
400.000360.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m)
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk2.700.000
- Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk2.950.000
- Trục đường D1
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ10.500.000
- Trục đường N1
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang11.250.000
- Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m
Khu dân cư buôn Mduk
Khu dân cư buôn Mduk2.900.000
- Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m)
Khu dân cư 560 Lê Duẩn
Khu dân cư 560 Lê Duẩn6.000.000
A DừaLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 1
8.000.0002.800.0002.400.0001.350.000
A TranhY Nuê - Lê Chân
Mục 2
4.500.0001.900.0001.700.0001.000.000
Bà Huyện Thanh QuanLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 4
7.200.0002.500.0002.150.0001.200.000
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê
Mục 61
550.000550.000450.000400.000
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1)
Khu dân cư trường Hành chính cũ
Khu dân cư trường Hành chính cũ11.250.000
Dương Khuê72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh
Mục 11
3.600.0001.500.0001.350.000900.000
Hoàng Minh Đạo170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 13
3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Hẻm 174 Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ
Mục 39
2.700.0001.200.0001.100.000700.000
Hẻm 174 Y WangY Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh
Mục 39
3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Hẻm 23; 25 Mai Thị LựuMai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng
Mục 40
3.350.0001.400.0001.250.000850.000
Hẻm 33 Lê Thị RiêngLê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng)
Mục 41
3.550.0001.500.0001.350.000900.000
Hẻm 99 Y NuêNguyễn Xí - Hết đường
Mục 42
3.400.0001.450.0001.300.000850.000
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552)Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Mục 47
4.500.0001.580.0001.350.000770.000
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552)Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209)
Mục 47
6.080.0002.130.0001.830.0001.040.000
Hồ Đắc Si128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 12
3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Khúc Thừa DụLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 14
8.100.0002.450.0002.050.0001.200.000
Lê ChânLê Duẩn - Y Nuê
Mục 16
5.650.0002.350.0002.150.0001.250.000
Lê DuẩnCầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh
Mục 17
18.750.0004.900.0003.950.0002.250.000
Lê DuẩnTiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam
Mục 17
21.450.0005.350.0004.300.0002.550.000
Lê DuẩnNguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn
Mục 17
15.600.0004.050.0003.300.0001.850.000
Lê DuẩnĐầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4
Mục 17
11.750.0003.550.0003.150.0002.000.000
Lê Thị RiêngLê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu)
Mục 18
6.850.0002.400.0002.050.0001.150.000
Lê Văn HưuĐặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ
Mục 19
7.200.0002.500.0002.150.0001.450.000
Lê Văn HưuKhúc Thừa Dụ - Phùng Hưng
Mục 19
8.100.0002.850.0002.450.0001.600.000
Lạc Long QuânLê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh)
Mục 15
5.500.0002.300.0002.100.0001.200.000
Mai Thị LựuY Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao
Mục 20
10.150.0003.250.0002.750.0001.750.000
Nay ThôngSăm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113)
Mục 21
4.050.0001.700.0001.550.0001.000.000
Nay ThôngLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 21
5.650.0002.000.0001.700.0001.250.000
Nguyễn An NinhHẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam
Mục 22
7.000.0002.450.0002.100.0001.200.000
Nguyễn An NinhLê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228
Mục 22
8.000.0002.800.0002.400.0001.350.000
Nguyễn Trường TộY Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115)
Mục 23
5.050.0001.750.0001.500.0001.000.000
Nguyễn Trường TộCống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu)
Mục 23
3.450.0001.550.0001.400.000850.000
Nguyễn Xí30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê
Mục 24
3.500.0001.450.0001.350.000900.000
Phan KiệmLê Duẩn - Hết đường
Mục 25
5.500.0002.300.0002.100.0001.200.000
Phùng HưngLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 26
7.200.0002.500.0002.150.0001.200.000
Phùng HưngSăm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114)
Mục 26
4.900.0001.700.0001.450.0001.100.000
Siu BlehY Nuê - Lê Chân
Mục 28
5.650.0002.350.0002.150.0001.250.000
Săm BrămPhùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn)
Mục 27
5.050.0001.750.0001.500.0001.000.000
Săm BrămĐặng Văn Ngữ - Phùng Hưng
Mục 27
6.000.0002.100.0001.800.0001.200.000
Trần Can120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh
Mục 29
3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Trần Quý CápY Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao
Mục 30
8.400.0002.950.0002.500.0001.450.000
Trần Thủ Độ03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)
Mục 31
3.000.0001.200.0001.050.000800.000
Trần Thủ ĐộHết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang
Mục 31
2.700.0001.200.0001.100.0001.050.000
Tuệ TĩnhCầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu
Mục 32
7.200.0002.500.0002.150.0001.200.000
Tuệ TĩnhLê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh
Mục 32
8.400.0002.950.0002.500.0001.450.000
Ung Văn Khiêm200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang
Mục 33
2.950.0001.350.0001.200.000750.000
Vạn XuânRanh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4
Mục 34
2.500.0001.000.000900.000650.000
Y Jỗn NiêMai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk
Mục 36
7.450.0003.000.0002.600.0001.500.000
Y Jỗn NiêHết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường
Mục 36
2.250.0001.000.000900.000700.000
Y Jỗn NiêY Nuê - Mai Thị Lựu
Mục 36
8.350.0003.350.0002.900.0001.650.000
Y NuêLê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141)
Mục 37
9.000.0003.150.0002.700.0001.550.000
Y WangNguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang
Mục 38
11.150.0003.350.0002.800.0001.650.000
Y WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc
Mục 38
9.000.0003.150.0002.700.0001.550.000
Y WangCầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75)
Mục 38
5.700.0002.400.0002.150.0001.250.000
Y WangHết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81)
Mục 38
5.200.0002.200.0002.000.0001.150.000
Y WangLê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang
Mục 38
13.200.0003.950.0003.300.0002.000.000
Y WangHẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr
Mục 38
7.600.0002.650.0002.300.0001.300.000
Y ĐônY Nuê - Âu Cơ
Mục 35
5.650.0002.350.0002.150.0001.250.000
Âu CơLê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh)
Mục 3
4.500.0001.900.0001.700.0001.000.000
Điểu Văn CảiLê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Mục 7
6.200.0002.150.0001.850.0001.350.000
Đường 30 tháng 4Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao
Mục 9
12.600.0004.050.0003.400.0001.900.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtĐến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên
Mục 10
3.000.0001.650.0001.200.000750.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur)
Mục 10
2.000.0001.000.000900.000600.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtGiáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36)
Mục 10
2.000.0001.000.000900.000600.000
Đường giao thông Tổ dân phố Cao ThắngNgã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur)
Mục 60
1.000.000700.000650.000580.000
Đường giao thông bờ đập hồ Ea KaoTừ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao
Mục 51
2.000.000900.000800.000700.000
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú
Mục 56
1.250.000750.000690.000600.000
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư ÊbôngNgã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45)
Mục 59
1.000.000700.000650.000580.000
Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư ÊbôngNgã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45)
Mục 58
1.000.000700.000650.000580.000
Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột
Mục 57
1.000.000700.000650.000580.000
Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ)Y Wang - Nguyễn Trường Tộ
Mục 43
3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Đường giao thông đi vào TDP Cao ThànhY Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2
Mục 49
1.760.000790.000700.000620.000
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea KaoTừ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83
Mục 50
1.790.000810.000720.000630.000
Đường giao thông đập hồ Giò GàY Wang - Hết địa bàn phường
Mục 52
1.500.000750.000680.000600.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tân HưngY Wang - Hết địa bàn phường
Mục 53
1.500.000750.000680.000600.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột
Mục 48
3.020.0001.510.0001.360.0001.060.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturY Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao
Mục 48
2.030.000910.000810.000710.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur)
Mục 48
1.770.000800.000710.000620.000
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea KturNgã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên
Mục 48
2.520.0001.130.0001.010.000760.000
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36
Mục 55
1.250.000750.000690.000600.000
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ)Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú)
Mục 54
1.250.000750.000690.000600.000
Đặng Thuỳ Trâm347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng
Mục 5
5.650.0002.350.0002.150.0001.250.000
Đặng Văn NgữLê Duẩn - Săm Brăm
Mục 6
7.200.0002.500.0002.150.0001.200.000
Đặng Văn NgữSăm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188)
Mục 6
4.900.0002.050.0001.850.0001.100.000
Đỗ Văn Cầm98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang
Mục 8
4.000.0001.800.0001.600.0001.000.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 62
500.000450.000430.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
320.000300.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
360.000340.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.