Bảng giá đất Xã Đức Bình, Đắk Lắk từ 01/01/2026

130 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Bình850.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư thôn Bình Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 96
36.00033.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 96
33.00030.00026.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường rộng 6m còn lại
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa120.000
Khu dân cư thôn Bình Giang
Mục 13
340.000300.000260.000220.000
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa160.000
Đường chợQuốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco
Mục 8
160.000120.000100.00060.000
Đường liên thôn rộng 12m: Đoạn từ Quốc lộ 19C đến giáp đường D4
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa200.000
Đường số 9Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C
Mục 12
140.000100.00080.00070.000
Đường thôn An HòaNgã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9
Mục 9
160.000110.00090.00060.000
Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình ĐôngNgã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông
Mục 5
160.000120.000100.00080.000
Đường 20 tháng 7
Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang
Mục 3
120.000100.00080.00060.000
Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang
Mục 4
160.000140.000100.00060.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Mục 10
180.000120.00080.00070.000
Quốc lộ 29
Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu
Mục 1
220.000180.000140.000100.000
Đường 20 tháng 7
Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang
Mục 3
140.000120.000100.00080.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn
Mục 10
140.000100.00080.00070.000
Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang
Mục 2
120.000100.00080.00060.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu
Mục 1
160.000120.000100.00060.000
Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Quốc lộ 29 - Hết kênh T20
Mục 2
160.000120.000100.00060.000
Quốc lộ 29
Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn
Mục 1
320.000240.000160.000120.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai
Mục 6
160.000120.000100.00080.000
Quốc lộ 29
Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập
Mục 1
200.000140.000110.00080.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Mục 10
180.000120.00080.00070.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco
Mục 6
280.000240.000200.000160.000
Quốc lộ 29
Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Mục 1
120.000100.00080.00060.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh)
Mục 6
300.000200.000160.000120.000
Đường đi thôn Tuy Bình
Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng
Mục 7
160.000120.000100.00060.000
Đường đi thôn Tuy Bình
Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn
Mục 7
140.000100.00080.00050.000
Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Mục 4
200.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện)
Mục 6
260.000220.000180.000140.000
Quốc lộ 29
Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân
Mục 1
160.000100.00080.00060.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh
Mục 1
220.000160.000120.00090.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn
Mục 6
160.000120.00080.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 96
15.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường rộng 6m còn lại
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa300.000
Khu dân cư thôn Bình Giang
Mục 13
850.000750.000650.000550.000
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa400.000
Đường chợQuốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco
Mục 8
400.000300.000250.000150.000
Đường liên thôn rộng 12m: Đoạn từ Quốc lộ 19C đến giáp đường D4
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa500.000
Đường số 9Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C
Mục 12
350.000250.000200.000170.000
Đường thôn An HòaNgã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9
Mục 9
400.000270.000220.000150.000
Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình ĐôngNgã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông
Mục 5
400.000300.000250.000200.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai
Mục 6
400.000300.000250.000200.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn
Mục 6
400.000300.000200.000150.000
Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang
Mục 2
300.000250.000200.000150.000
Đường đi thôn Tuy Bình
Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng
Mục 7
400.000300.000250.000150.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Mục 10
450.000300.000200.000180.000
Quốc lộ 29
Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập
Mục 1
500.000350.000270.000200.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh
Mục 1
550.000400.000300.000230.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco
Mục 6
700.000600.000500.000400.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh)
Mục 6
750.000500.000400.000300.000
Đường đi thôn Tuy Bình
Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn
Mục 7
350.000250.000200.000130.000
Quốc lộ 29
Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Mục 1
300.000250.000200.000150.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu
Mục 1
400.000300.000250.000150.000
Đường 20 tháng 7
Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang
Mục 3
350.000300.000250.000200.000
Quốc lộ 29
Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân
Mục 1
400.000250.000200.000150.000
Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Quốc lộ 29 - Hết kênh T20
Mục 2
400.000300.000250.000150.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn
Mục 10
350.000250.000200.000170.000
Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Mục 4
500.000400.000300.000200.000
Đường 20 tháng 7
Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang
Mục 3
300.000250.000200.000150.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện)
Mục 6
650.000550.000450.000350.000
Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang
Mục 4
400.000350.000250.000150.000
Quốc lộ 29
Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu
Mục 1
550.000450.000350.000250.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Mục 10
450.000300.000200.000180.000
Quốc lộ 29
Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn
Mục 1
800.000600.000400.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 96
12.00010.0009.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường rộng 6m còn lại
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa120.000
Khu dân cư thôn Bình Giang
Mục 13
340.000300.000260.000220.000
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa160.000
Đường chợQuốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco
Mục 8
160.000120.000100.00060.000
Đường liên thôn rộng 12m: Đoạn từ Quốc lộ 19C đến giáp đường D4
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa200.000
Đường số 9Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C
Mục 12
140.000100.00080.00070.000
Đường thôn An HòaNgã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9
Mục 9
160.000110.00090.00060.000
Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình ĐôngNgã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông
Mục 5
160.000120.000100.00080.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh)
Mục 6
300.000200.000160.000120.000
Đường đi thôn Tuy Bình
Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn
Mục 7
140.000100.00080.00050.000
Quốc lộ 29
Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân
Mục 1
160.000100.00080.00060.000
Đường 20 tháng 7
Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang
Mục 3
120.000100.00080.00060.000
Đường 20 tháng 7
Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang
Mục 3
140.000120.000100.00080.000
Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Quốc lộ 29 - Hết kênh T20
Mục 2
160.000120.000100.00060.000
Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Mục 4
200.000160.000120.00080.000
Đường đi thôn Tuy Bình
Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng
Mục 7
160.000120.000100.00060.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn
Mục 10
140.000100.00080.00070.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai
Mục 6
160.000120.000100.00080.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Mục 10
180.000120.00080.00070.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco
Mục 6
280.000240.000200.000160.000
Quốc lộ 29
Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Mục 1
120.000100.00080.00060.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh
Mục 1
220.000160.000120.00090.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn
Mục 6
160.000120.00080.00060.000
Quốc lộ 29
Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu
Mục 1
220.000180.000140.000100.000
Quốc lộ 29
Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập
Mục 1
200.000140.000110.00080.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu
Mục 1
160.000120.000100.00060.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện)
Mục 6
260.000220.000180.000140.000
Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang
Mục 4
160.000140.000100.00060.000
Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang
Mục 2
120.000100.00080.00060.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Mục 10
180.000120.00080.00070.000
Quốc lộ 29
Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn
Mục 1
320.000240.000160.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường rộng 6m còn lại
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa120.000
Khu dân cư thôn Bình Giang
Mục 13
340.000300.000260.000220.000
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa160.000
Đường chợQuốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco
Mục 8
160.000120.000100.00060.000
Đường liên thôn rộng 12m: Đoạn từ Quốc lộ 19C đến giáp đường D4
Khu dân cư thôn An Hòa
Khu dân cư thôn An Hòa200.000
Đường số 9Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C
Mục 12
140.000100.00080.00070.000
Đường thôn An HòaNgã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9
Mục 9
160.000110.00090.00060.000
Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình ĐôngNgã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông
Mục 5
160.000120.000100.00080.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện)
Mục 6
260.000220.000180.000140.000
Quốc lộ 29
Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu
Mục 1
220.000180.000140.000100.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn
Mục 10
140.000100.00080.00070.000
Đường 20 tháng 7
Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang
Mục 3
140.000120.000100.00080.000
Quốc lộ 29
Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Mục 1
120.000100.00080.00060.000
Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang
Mục 4
160.000140.000100.00060.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh
Mục 1
220.000160.000120.00090.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco
Mục 6
280.000240.000200.000160.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Mục 10
180.000120.00080.00070.000
Đường đi thôn Tuy Bình
Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng
Mục 7
160.000120.000100.00060.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu
Mục 1
160.000120.000100.00060.000
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Mục 10
180.000120.00080.00070.000
Đường đi thôn Tuy Bình
Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn
Mục 7
140.000100.00080.00050.000
Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Quốc lộ 29 - Hết kênh T20
Mục 2
160.000120.000100.00060.000
Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Mục 4
200.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 29
Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập
Mục 1
200.000140.000110.00080.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai
Mục 6
160.000120.000100.00080.000
Quốc lộ 29
Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân
Mục 1
160.000100.00080.00060.000
Đường 20 tháng 7
Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang
Mục 3
120.000100.00080.00060.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn
Mục 6
160.000120.00080.00060.000
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh)
Mục 6
300.000200.000160.000120.000
Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang
Mục 2
120.000100.00080.00060.000
Quốc lộ 29
Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn
Mục 1
320.000240.000160.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 96
28.00024.00021.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 96
33.00030.00026.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.