Bảng giá đất Xã Xuân Thọ, Đắk Lắk từ 01/01/2026
114 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Thọ là 4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng đến Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 77 | 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 77 | 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) | Mục 14 | 540.000 | |||
| Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 | Mục 7 | 300.000 | |||
| Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | 290.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đoạn qua thôn Mỹ Lương Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường GTNT Cao Phong | Mục 10 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường GTNT Long Phước | Mục 11 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường N1 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 680.000 | |||
| Đường N2 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 800.000 | |||
| Đường N3, N4, N5, N6 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 560.000 | |||
| Đường bờ kè sông Tam Giang | Mục 9 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường giao thông đến Trung tâm xã | Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị Loan Mục 12 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường phía nam KDC thôn Phương Lưu | Mục 4 | 480.000 | |||
| Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | 420.000 | |||
| Đường rộng 12m (trong khu dân cư) Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | 300.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư | Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư) Mục 3 | 600.000 | |||
Đường ĐT 642 | Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối Đá Mục 6 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) Mục 2 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
Quốc lộ 1 | Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều Sơn Mục 1 | 1.440.000 | 720.000 | 450.000 | 270.000 |
Đường ĐT 644 | Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng Xuân Mục 13 | 420.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn Đồng Mục 1 | 920.000 | 600.000 | 440.000 | 240.000 |
Đường ĐT 642 | Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng Xuân Mục 6 | 360.000 | 290.000 | 200.000 | 130.000 |
Đường ĐT 644 | Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốc Mục 13 | 900.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
Quốc lộ 1 | Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim Vương Mục 1 | 960.000 | 510.000 | 320.000 | 190.000 |
Quốc lộ 1 | Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) Mục 1 | 1.080.000 | 540.000 | 300.000 | 180.000 |
Đường ĐT 644 | Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị Loan Mục 13 | 420.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường ĐT 642 | Cầu suối Đá - Giáp cầu bà Còn Mục 6 | 480.000 | 340.000 | 200.000 | 140.000 |
Phạm Văn Đồng | Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía Nam Mục 2 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 77 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) | Mục 14 | 1.350.000 | |||
| Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 | Mục 7 | 750.000 | |||
| Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | 720.000 | 500.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đoạn qua thôn Mỹ Lương Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | 900.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường GTNT Cao Phong | Mục 10 | 900.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường GTNT Long Phước | Mục 11 | 900.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường N1 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 1.700.000 | |||
| Đường N2 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 2.000.000 | |||
| Đường N3, N4, N5, N6 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 1.400.000 | |||
| Đường bờ kè sông Tam Giang | Mục 9 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường giao thông đến Trung tâm xã | Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị Loan Mục 12 | 900.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường phía nam KDC thôn Phương Lưu | Mục 4 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | 1.050.000 | |||
| Đường rộng 12m (trong khu dân cư) Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | 750.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư | Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư) Mục 3 | 1.500.000 | |||
Phạm Văn Đồng | Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) Mục 2 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
Quốc lộ 1 | Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) Mục 1 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | 450.000 |
Đường ĐT 642 | Cầu suối Đá - Giáp cầu bà Còn Mục 6 | 1.200.000 | 860.000 | 510.000 | 340.000 |
Quốc lộ 1 | Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều Sơn Mục 1 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.130.000 | 680.000 |
Đường ĐT 642 | Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối Đá Mục 6 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
Đường ĐT 642 | Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng Xuân Mục 6 | 900.000 | 720.000 | 500.000 | 330.000 |
Đường ĐT 644 | Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốc Mục 13 | 2.250.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
Đường ĐT 644 | Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng Xuân Mục 13 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn Đồng Mục 1 | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
Quốc lộ 1 | Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim Vương Mục 1 | 2.400.000 | 1.280.000 | 800.000 | 480.000 |
Phạm Văn Đồng | Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía Nam Mục 2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
Đường ĐT 644 | Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị Loan Mục 13 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 77 | 18.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) | Mục 14 | 540.000 | |||
| Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 | Mục 7 | 300.000 | |||
| Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | 290.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đoạn qua thôn Mỹ Lương Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường GTNT Cao Phong | Mục 10 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường GTNT Long Phước | Mục 11 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường N1 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 680.000 | |||
| Đường N2 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 800.000 | |||
| Đường N3, N4, N5, N6 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 560.000 | |||
| Đường bờ kè sông Tam Giang | Mục 9 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường giao thông đến Trung tâm xã | Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị Loan Mục 12 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường phía nam KDC thôn Phương Lưu | Mục 4 | 480.000 | |||
| Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | 420.000 | |||
| Đường rộng 12m (trong khu dân cư) Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | 300.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư | Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư) Mục 3 | 600.000 | |||
Quốc lộ 1 | Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim Vương Mục 1 | 960.000 | 510.000 | 320.000 | 190.000 |
Quốc lộ 1 | Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) Mục 1 | 1.080.000 | 540.000 | 300.000 | 180.000 |
Quốc lộ 1 | Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều Sơn Mục 1 | 1.440.000 | 720.000 | 450.000 | 270.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn Đồng Mục 1 | 920.000 | 600.000 | 440.000 | 240.000 |
Đường ĐT 644 | Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị Loan Mục 13 | 420.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường ĐT 644 | Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng Xuân Mục 13 | 420.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường ĐT 644 | Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốc Mục 13 | 900.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
Phạm Văn Đồng | Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía Nam Mục 2 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) Mục 2 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
Đường ĐT 642 | Cầu suối Đá - Giáp cầu bà Còn Mục 6 | 480.000 | 340.000 | 200.000 | 140.000 |
Đường ĐT 642 | Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng Xuân Mục 6 | 360.000 | 290.000 | 200.000 | 130.000 |
Đường ĐT 642 | Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối Đá Mục 6 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) | Mục 14 | 540.000 | |||
| Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 | Mục 7 | 300.000 | |||
| Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | 290.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đoạn qua thôn Mỹ Lương Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường GTNT Cao Phong | Mục 10 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường GTNT Long Phước | Mục 11 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường N1 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 680.000 | |||
| Đường N2 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 800.000 | |||
| Đường N3, N4, N5, N6 Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu | 560.000 | |||
| Đường bờ kè sông Tam Giang | Mục 9 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường giao thông đến Trung tâm xã | Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị Loan Mục 12 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường phía nam KDC thôn Phương Lưu | Mục 4 | 480.000 | |||
| Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | 420.000 | |||
| Đường rộng 12m (trong khu dân cư) Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn | 300.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư | Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư) Mục 3 | 600.000 | |||
Quốc lộ 1 | Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) Mục 1 | 1.080.000 | 540.000 | 300.000 | 180.000 |
Đường ĐT 642 | Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối Đá Mục 6 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đường ĐT 644 | Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng Xuân Mục 13 | 420.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường ĐT 642 | Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng Xuân Mục 6 | 360.000 | 290.000 | 200.000 | 130.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) Mục 2 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
Đường ĐT 644 | Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị Loan Mục 13 | 420.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
Quốc lộ 1 | Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim Vương Mục 1 | 960.000 | 510.000 | 320.000 | 190.000 |
Phạm Văn Đồng | Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía Nam Mục 2 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
Đường ĐT 642 | Cầu suối Đá - Giáp cầu bà Còn Mục 6 | 480.000 | 340.000 | 200.000 | 140.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn Đồng Mục 1 | 920.000 | 600.000 | 440.000 | 240.000 |
Quốc lộ 1 | Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều Sơn Mục 1 | 1.440.000 | 720.000 | 450.000 | 270.000 |
Đường ĐT 644 | Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốc Mục 13 | 900.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 77 | 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 77 | 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.