Bảng giá đất Xã Cư Prao, Đắk Lắk từ 01/01/2026
174 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cư Prao là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 26, đoạn Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) đến Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 57 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 57 | 28.000 | 25.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường bao khu trung tâm | Mục 21 | 138.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 26 | Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 Mục 1 | 224.000 | 88.000 | 70.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 26 | Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) Mục 1 | 220.000 | 86.000 | 66.000 | 46.000 |
| Quốc lộ 26 | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) Mục 1 | 1.200.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) Mục 1 | 260.000 | 112.000 | 94.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 Mục 1 | 320.000 | 130.000 | 108.000 | 52.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) Mục 1 | 204.000 | 80.000 | 68.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) Mục 1 | 264.000 | 90.000 | 64.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 29 | Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29) Mục 3 | 100.000 | 63.000 | 36.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 14 | Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14 Mục 18 | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 7 | Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) Mục 19 | 88.000 | 40.000 | 30.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 7 | Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp) Mục 19 | 56.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 7 | Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du Mục 19 | 220.000 | 120.000 | 48.000 | 30.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) Mục 4 | 84.000 | 38.000 | 32.000 | 28.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) Mục 4 | 102.000 | 46.000 | 32.000 | 28.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) Mục 4 | 220.000 | 86.000 | 54.000 | 40.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) Mục 4 | 98.000 | 54.000 | 32.000 | 28.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly Mục 4 | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 28.000 |
| Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13 | Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13 Mục 16 | 50.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Đường TL13 cũ | Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69) Mục 20 | 88.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ) Mục 2 | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 28.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244) Mục 6 | 76.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 4 | Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ) Mục 11 | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) Mục 12 | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl Mục 12 | 66.000 | 44.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn 3 đi thôn 2 | Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn) Mục 13 | 88.000 | 58.000 | 42.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 Mục 10 | 100.000 | 56.000 | 46.000 | 32.000 |
| Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) Mục 10 | 80.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Đường liên thôn 7 đi thôn 13 | Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) Mục 17 | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) Mục 8 | 76.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) Mục 8 | 98.000 | 64.000 | 44.000 | 32.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding Mục 8 | 66.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) | Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | 480.000 | |||
| Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) | Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | 480.000 | |||
| Đường liên thôn đi thôn 9 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9) Mục 9 | 126.000 | 64.000 | 52.000 | 30.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) Mục 5 | 80.000 | 48.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 Mục 5 | 144.000 | 72.000 | 66.000 | 32.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl) Mục 5 | 66.000 | 40.000 | 32.000 | 28.000 |
| Đường nội thôn Ea Pil | Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân Mục 7 | 94.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Đường nội thôn Ea Pil | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260) Mục 7 | 80.000 | 54.000 | 44.000 | 32.000 |
| Đường thôn 8 đi xã M'Drắk | Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk) Mục 14 | 66.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 22 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 57 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường bao khu trung tâm | Mục 21 | 345.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) Mục 1 | 510.000 | 200.000 | 170.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 26 | Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) Mục 1 | 650.000 | 280.000 | 235.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) Mục 1 | 660.000 | 225.000 | 160.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 26 | Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) Mục 1 | 550.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 |
| Quốc lộ 26 | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) Mục 1 | 3.000.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 Mục 1 | 800.000 | 325.000 | 270.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 26 | Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 Mục 1 | 560.000 | 220.000 | 175.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 29 | Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29) Mục 3 | 250.000 | 158.000 | 90.000 | 70.000 |
| Trục đi thôn 14 | Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14 Mục 18 | 120.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Trục đi thôn 7 | Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) Mục 19 | 220.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Trục đi thôn 7 | Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du Mục 19 | 550.000 | 300.000 | 120.000 | 75.000 |
| Trục đi thôn 7 | Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp) Mục 19 | 140.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) Mục 4 | 210.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) Mục 4 | 255.000 | 115.000 | 80.000 | 70.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly Mục 4 | 130.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) Mục 4 | 550.000 | 215.000 | 135.000 | 100.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) Mục 4 | 245.000 | 135.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13 | Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13 Mục 16 | 125.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Đường TL13 cũ | Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69) Mục 20 | 220.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ) Mục 2 | 210.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244) Mục 6 | 190.000 | 110.000 | 85.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 4 | Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ) Mục 11 | 225.000 | 130.000 | 105.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl Mục 12 | 165.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) Mục 12 | 225.000 | 130.000 | 105.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn 3 đi thôn 2 | Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn) Mục 13 | 220.000 | 145.000 | 105.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 Mục 10 | 250.000 | 140.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) Mục 10 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn 7 đi thôn 13 | Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) Mục 17 | 120.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) Mục 8 | 190.000 | 125.000 | 95.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) Mục 8 | 245.000 | 160.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding Mục 8 | 165.000 | 100.000 | 85.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) | Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | 1.200.000 | |||
| Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) | Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | 1.200.000 | |||
| Đường liên thôn đi thôn 9 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9) Mục 9 | 315.000 | 160.000 | 130.000 | 75.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) Mục 5 | 200.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl) Mục 5 | 165.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 Mục 5 | 360.000 | 180.000 | 165.000 | 80.000 |
| Đường nội thôn Ea Pil | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260) Mục 7 | 200.000 | 135.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường nội thôn Ea Pil | Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân Mục 7 | 235.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Đường thôn 8 đi xã M'Drắk | Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk) Mục 14 | 165.000 | 110.000 | 85.000 | 70.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 22 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 57 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường bao khu trung tâm | Mục 21 | 138.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 26 | Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 Mục 1 | 224.000 | 88.000 | 70.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 Mục 1 | 320.000 | 130.000 | 108.000 | 52.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) Mục 1 | 264.000 | 90.000 | 64.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 26 | Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) Mục 1 | 220.000 | 86.000 | 66.000 | 46.000 |
| Quốc lộ 26 | Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) Mục 1 | 260.000 | 112.000 | 94.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 26 | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) Mục 1 | 1.200.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) Mục 1 | 204.000 | 80.000 | 68.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 29 | Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29) Mục 3 | 100.000 | 63.000 | 36.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 14 | Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14 Mục 18 | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 7 | Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) Mục 19 | 88.000 | 40.000 | 30.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 7 | Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp) Mục 19 | 56.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 7 | Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du Mục 19 | 220.000 | 120.000 | 48.000 | 30.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly Mục 4 | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 28.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) Mục 4 | 102.000 | 46.000 | 32.000 | 28.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) Mục 4 | 84.000 | 38.000 | 32.000 | 28.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) Mục 4 | 220.000 | 86.000 | 54.000 | 40.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) Mục 4 | 98.000 | 54.000 | 32.000 | 28.000 |
| Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13 | Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13 Mục 16 | 50.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Đường TL13 cũ | Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69) Mục 20 | 88.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ) Mục 2 | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 28.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244) Mục 6 | 76.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 4 | Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ) Mục 11 | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl Mục 12 | 66.000 | 44.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) Mục 12 | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn 3 đi thôn 2 | Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn) Mục 13 | 88.000 | 58.000 | 42.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 Mục 10 | 100.000 | 56.000 | 46.000 | 32.000 |
| Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) Mục 10 | 80.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Đường liên thôn 7 đi thôn 13 | Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) Mục 17 | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) Mục 8 | 76.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) Mục 8 | 98.000 | 64.000 | 44.000 | 32.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding Mục 8 | 66.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) | Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | 480.000 | |||
| Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) | Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | 480.000 | |||
| Đường liên thôn đi thôn 9 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9) Mục 9 | 126.000 | 64.000 | 52.000 | 30.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl) Mục 5 | 66.000 | 40.000 | 32.000 | 28.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 Mục 5 | 144.000 | 72.000 | 66.000 | 32.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) Mục 5 | 80.000 | 48.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường nội thôn Ea Pil | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260) Mục 7 | 80.000 | 54.000 | 44.000 | 32.000 |
| Đường nội thôn Ea Pil | Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân Mục 7 | 94.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Đường thôn 8 đi xã M'Drắk | Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk) Mục 14 | 66.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 22 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường bao khu trung tâm | Mục 21 | 138.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 26 | Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) Mục 1 | 220.000 | 86.000 | 66.000 | 46.000 |
| Quốc lộ 26 | Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 Mục 1 | 224.000 | 88.000 | 70.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 Mục 1 | 320.000 | 130.000 | 108.000 | 52.000 |
| Quốc lộ 26 | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) Mục 1 | 1.200.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) Mục 1 | 264.000 | 90.000 | 64.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) Mục 1 | 204.000 | 80.000 | 68.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 26 | Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) Mục 1 | 260.000 | 112.000 | 94.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 29 | Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29) Mục 3 | 100.000 | 63.000 | 36.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 14 | Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14 Mục 18 | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 7 | Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du Mục 19 | 220.000 | 120.000 | 48.000 | 30.000 |
| Trục đi thôn 7 | Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp) Mục 19 | 56.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Trục đi thôn 7 | Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) Mục 19 | 88.000 | 40.000 | 30.000 | 28.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) Mục 4 | 84.000 | 38.000 | 32.000 | 28.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) Mục 4 | 220.000 | 86.000 | 54.000 | 40.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly Mục 4 | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 28.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) Mục 4 | 98.000 | 54.000 | 32.000 | 28.000 |
| Tỉnh Lộ 13 | Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) Mục 4 | 102.000 | 46.000 | 32.000 | 28.000 |
| Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13 | Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13 Mục 16 | 50.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Đường TL13 cũ | Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69) Mục 20 | 88.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ) Mục 2 | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 28.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244) Mục 6 | 76.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 4 | Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ) Mục 11 | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) Mục 12 | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl Mục 12 | 66.000 | 44.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn 3 đi thôn 2 | Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn) Mục 13 | 88.000 | 58.000 | 42.000 | 30.000 |
| Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 Mục 10 | 100.000 | 56.000 | 46.000 | 32.000 |
| Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) Mục 10 | 80.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Đường liên thôn 7 đi thôn 13 | Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) Mục 17 | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) Mục 8 | 98.000 | 64.000 | 44.000 | 32.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding Mục 8 | 66.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) Mục 8 | 76.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) | Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | 480.000 | |||
| Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) | Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | 480.000 | |||
| Đường liên thôn đi thôn 9 | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9) Mục 9 | 126.000 | 64.000 | 52.000 | 30.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl) Mục 5 | 66.000 | 40.000 | 32.000 | 28.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) Mục 5 | 80.000 | 48.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 Mục 5 | 144.000 | 72.000 | 66.000 | 32.000 |
| Đường nội thôn Ea Pil | Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân Mục 7 | 94.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Đường nội thôn Ea Pil | Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260) Mục 7 | 80.000 | 54.000 | 44.000 | 32.000 |
| Đường thôn 8 đi xã M'Drắk | Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk) Mục 14 | 66.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 22 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 57 | 25.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 57 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.