Bảng giá đất Xã Cư Prao, Đắk Lắk từ 01/01/2026

174 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cư Prao3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 26, đoạn Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) đến Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 57
33.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 57
28.00025.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường bao khu trung tâm
Mục 21
138.000120.000100.00060.000
Quốc lộ 26Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273
Mục 1
224.00088.00070.00044.000
Quốc lộ 26Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)
Mục 1
220.00086.00066.00046.000
Quốc lộ 26Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Mục 1
1.200.000
Quốc lộ 26Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)
Mục 1
260.000112.00094.00048.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3
Mục 1
320.000130.000108.00052.000
Quốc lộ 26Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)
Mục 1
204.00080.00068.00040.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp)
Mục 1
264.00090.00064.00048.000
Quốc lộ 29Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29)
Mục 3
100.00063.00036.00028.000
Trục đi thôn 14Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14
Mục 18
48.00036.00030.00028.000
Trục đi thôn 7Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139)
Mục 19
88.00040.00030.00028.000
Trục đi thôn 7Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp)
Mục 19
56.00036.00030.00028.000
Trục đi thôn 7Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du
Mục 19
220.000120.00048.00030.000
Tỉnh Lộ 13UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
Mục 4
84.00038.00032.00028.000
Tỉnh Lộ 13Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
Mục 4
102.00046.00032.00028.000
Tỉnh Lộ 13Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
Mục 4
220.00086.00054.00040.000
Tỉnh Lộ 13Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
Mục 4
98.00054.00032.00028.000
Tỉnh Lộ 13Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
Mục 4
52.00036.00032.00028.000
Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13
Mục 16
50.00036.00030.00028.000
Đường TL13 cũNgã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69)
Mục 20
88.00036.00030.00028.000
Đường Trường Sơn ĐôngXã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ)
Mục 2
84.00044.00032.00028.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín ThởĐoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244)
Mục 6
76.00044.00034.00028.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 4Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ)
Mục 11
90.00052.00042.00030.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 8Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)
Mục 12
90.00052.00042.00030.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 8Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl
Mục 12
66.00044.00036.00028.000
Đường liên thôn 3 đi thôn 2Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn)
Mục 13
88.00058.00042.00030.000
Đường liên thôn 4 đi thôn 11Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4
Mục 10
100.00056.00046.00032.000
Đường liên thôn 4 đi thôn 11Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269)
Mục 10
80.00048.00040.00032.000
Đường liên thôn 7 đi thôn 13Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117)
Mục 17
48.00036.00030.00028.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du)
Mục 8
76.00050.00038.00028.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)
Mục 8
98.00064.00044.00032.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding
Mục 8
66.00040.00034.00028.000
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch480.000
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch480.000
Đường liên thôn đi thôn 9Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9)
Mục 9
126.00064.00052.00030.000
Đường liên xã đi Ea PălĐến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278)
Mục 5
80.00048.00036.00028.000
Đường liên xã đi Ea PălNgã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11
Mục 5
144.00072.00066.00032.000
Đường liên xã đi Ea PălHết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl)
Mục 5
66.00040.00032.00028.000
Đường nội thôn Ea PilĐoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân
Mục 7
94.00056.00042.00032.000
Đường nội thôn Ea PilĐoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260)
Mục 7
80.00054.00044.00032.000
Đường thôn 8 đi xã M'DrắkPhân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk)
Mục 14
66.00044.00034.00028.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 22
28.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 57
15.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường bao khu trung tâm
Mục 21
345.000300.000250.000150.000
Quốc lộ 26Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)
Mục 1
510.000200.000170.000100.000
Quốc lộ 26Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)
Mục 1
650.000280.000235.000120.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp)
Mục 1
660.000225.000160.000120.000
Quốc lộ 26Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)
Mục 1
550.000215.000165.000115.000
Quốc lộ 26Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Mục 1
3.000.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3
Mục 1
800.000325.000270.000130.000
Quốc lộ 26Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273
Mục 1
560.000220.000175.000110.000
Quốc lộ 29Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29)
Mục 3
250.000158.00090.00070.000
Trục đi thôn 14Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14
Mục 18
120.00090.00075.00070.000
Trục đi thôn 7Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139)
Mục 19
220.000100.00075.00070.000
Trục đi thôn 7Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du
Mục 19
550.000300.000120.00075.000
Trục đi thôn 7Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp)
Mục 19
140.00090.00075.00070.000
Tỉnh Lộ 13UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
Mục 4
210.00095.00080.00070.000
Tỉnh Lộ 13Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
Mục 4
255.000115.00080.00070.000
Tỉnh Lộ 13Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
Mục 4
130.00090.00080.00070.000
Tỉnh Lộ 13Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
Mục 4
550.000215.000135.000100.000
Tỉnh Lộ 13Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
Mục 4
245.000135.00080.00070.000
Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13
Mục 16
125.00090.00075.00070.000
Đường TL13 cũNgã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69)
Mục 20
220.00090.00075.00070.000
Đường Trường Sơn ĐôngXã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ)
Mục 2
210.000110.00080.00070.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín ThởĐoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244)
Mục 6
190.000110.00085.00070.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 4Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ)
Mục 11
225.000130.000105.00075.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 8Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl
Mục 12
165.000110.00090.00070.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 8Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)
Mục 12
225.000130.000105.00075.000
Đường liên thôn 3 đi thôn 2Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn)
Mục 13
220.000145.000105.00075.000
Đường liên thôn 4 đi thôn 11Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4
Mục 10
250.000140.000115.00080.000
Đường liên thôn 4 đi thôn 11Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269)
Mục 10
200.000120.000100.00080.000
Đường liên thôn 7 đi thôn 13Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117)
Mục 17
120.00090.00075.00070.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du)
Mục 8
190.000125.00095.00070.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)
Mục 8
245.000160.000110.00080.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding
Mục 8
165.000100.00085.00070.000
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch1.200.000
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch1.200.000
Đường liên thôn đi thôn 9Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9)
Mục 9
315.000160.000130.00075.000
Đường liên xã đi Ea PălĐến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278)
Mục 5
200.000120.00090.00070.000
Đường liên xã đi Ea PălHết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl)
Mục 5
165.000100.00080.00070.000
Đường liên xã đi Ea PălNgã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11
Mục 5
360.000180.000165.00080.000
Đường nội thôn Ea PilĐoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260)
Mục 7
200.000135.000110.00080.000
Đường nội thôn Ea PilĐoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân
Mục 7
235.000140.000105.00080.000
Đường thôn 8 đi xã M'DrắkPhân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk)
Mục 14
165.000110.00085.00070.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 22
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 57
15.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường bao khu trung tâm
Mục 21
138.000120.000100.00060.000
Quốc lộ 26Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273
Mục 1
224.00088.00070.00044.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3
Mục 1
320.000130.000108.00052.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp)
Mục 1
264.00090.00064.00048.000
Quốc lộ 26Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)
Mục 1
220.00086.00066.00046.000
Quốc lộ 26Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)
Mục 1
260.000112.00094.00048.000
Quốc lộ 26Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Mục 1
1.200.000
Quốc lộ 26Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)
Mục 1
204.00080.00068.00040.000
Quốc lộ 29Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29)
Mục 3
100.00063.00036.00028.000
Trục đi thôn 14Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14
Mục 18
48.00036.00030.00028.000
Trục đi thôn 7Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139)
Mục 19
88.00040.00030.00028.000
Trục đi thôn 7Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp)
Mục 19
56.00036.00030.00028.000
Trục đi thôn 7Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du
Mục 19
220.000120.00048.00030.000
Tỉnh Lộ 13Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
Mục 4
52.00036.00032.00028.000
Tỉnh Lộ 13Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
Mục 4
102.00046.00032.00028.000
Tỉnh Lộ 13UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
Mục 4
84.00038.00032.00028.000
Tỉnh Lộ 13Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
Mục 4
220.00086.00054.00040.000
Tỉnh Lộ 13Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
Mục 4
98.00054.00032.00028.000
Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13
Mục 16
50.00036.00030.00028.000
Đường TL13 cũNgã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69)
Mục 20
88.00036.00030.00028.000
Đường Trường Sơn ĐôngXã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ)
Mục 2
84.00044.00032.00028.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín ThởĐoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244)
Mục 6
76.00044.00034.00028.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 4Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ)
Mục 11
90.00052.00042.00030.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 8Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl
Mục 12
66.00044.00036.00028.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 8Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)
Mục 12
90.00052.00042.00030.000
Đường liên thôn 3 đi thôn 2Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn)
Mục 13
88.00058.00042.00030.000
Đường liên thôn 4 đi thôn 11Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4
Mục 10
100.00056.00046.00032.000
Đường liên thôn 4 đi thôn 11Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269)
Mục 10
80.00048.00040.00032.000
Đường liên thôn 7 đi thôn 13Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117)
Mục 17
48.00036.00030.00028.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du)
Mục 8
76.00050.00038.00028.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)
Mục 8
98.00064.00044.00032.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding
Mục 8
66.00040.00034.00028.000
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch480.000
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch480.000
Đường liên thôn đi thôn 9Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9)
Mục 9
126.00064.00052.00030.000
Đường liên xã đi Ea PălHết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl)
Mục 5
66.00040.00032.00028.000
Đường liên xã đi Ea PălNgã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11
Mục 5
144.00072.00066.00032.000
Đường liên xã đi Ea PălĐến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278)
Mục 5
80.00048.00036.00028.000
Đường nội thôn Ea PilĐoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260)
Mục 7
80.00054.00044.00032.000
Đường nội thôn Ea PilĐoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân
Mục 7
94.00056.00042.00032.000
Đường thôn 8 đi xã M'DrắkPhân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk)
Mục 14
66.00044.00034.00028.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 22
28.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường bao khu trung tâm
Mục 21
138.000120.000100.00060.000
Quốc lộ 26Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)
Mục 1
220.00086.00066.00046.000
Quốc lộ 26Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273
Mục 1
224.00088.00070.00044.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3
Mục 1
320.000130.000108.00052.000
Quốc lộ 26Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Mục 1
1.200.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp)
Mục 1
264.00090.00064.00048.000
Quốc lộ 26Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)
Mục 1
204.00080.00068.00040.000
Quốc lộ 26Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)
Mục 1
260.000112.00094.00048.000
Quốc lộ 29Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29)
Mục 3
100.00063.00036.00028.000
Trục đi thôn 14Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14
Mục 18
48.00036.00030.00028.000
Trục đi thôn 7Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du
Mục 19
220.000120.00048.00030.000
Trục đi thôn 7Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp)
Mục 19
56.00036.00030.00028.000
Trục đi thôn 7Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139)
Mục 19
88.00040.00030.00028.000
Tỉnh Lộ 13UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
Mục 4
84.00038.00032.00028.000
Tỉnh Lộ 13Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
Mục 4
220.00086.00054.00040.000
Tỉnh Lộ 13Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
Mục 4
52.00036.00032.00028.000
Tỉnh Lộ 13Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
Mục 4
98.00054.00032.00028.000
Tỉnh Lộ 13Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
Mục 4
102.00046.00032.00028.000
Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13
Mục 16
50.00036.00030.00028.000
Đường TL13 cũNgã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69)
Mục 20
88.00036.00030.00028.000
Đường Trường Sơn ĐôngXã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ)
Mục 2
84.00044.00032.00028.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín ThởĐoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244)
Mục 6
76.00044.00034.00028.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 4Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ)
Mục 11
90.00052.00042.00030.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 8Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)
Mục 12
90.00052.00042.00030.000
Đường liên thôn 10 đi thôn 8Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl
Mục 12
66.00044.00036.00028.000
Đường liên thôn 3 đi thôn 2Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn)
Mục 13
88.00058.00042.00030.000
Đường liên thôn 4 đi thôn 11Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4
Mục 10
100.00056.00046.00032.000
Đường liên thôn 4 đi thôn 11Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269)
Mục 10
80.00048.00040.00032.000
Đường liên thôn 7 đi thôn 13Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117)
Mục 17
48.00036.00030.00028.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)
Mục 8
98.00064.00044.00032.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding
Mục 8
66.00040.00034.00028.000
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du)
Mục 8
76.00050.00038.00028.000
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch480.000
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch480.000
Đường liên thôn đi thôn 9Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9)
Mục 9
126.00064.00052.00030.000
Đường liên xã đi Ea PălHết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl)
Mục 5
66.00040.00032.00028.000
Đường liên xã đi Ea PălĐến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278)
Mục 5
80.00048.00036.00028.000
Đường liên xã đi Ea PălNgã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11
Mục 5
144.00072.00066.00032.000
Đường nội thôn Ea PilĐoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân
Mục 7
94.00056.00042.00032.000
Đường nội thôn Ea PilĐoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260)
Mục 7
80.00054.00044.00032.000
Đường thôn 8 đi xã M'DrắkPhân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk)
Mục 14
66.00044.00034.00028.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 22
28.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 57
25.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 57
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.