Bảng giá đất Xã Ea Bung, Đắk Lắk từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Bung là 748.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục 2, đoạn Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) đến Hết Trường THCS Lê Quý Đôn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 31.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 38.000 | 31.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục 1 | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2 Mục 1 | 156.000 | 120.000 | 104.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) Mục 1 | 254.000 | 120.000 | 60.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi Mục 1 | 276.000 | 160.000 | 72.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5) Mục 1 | 140.000 | 124.000 | 80.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) Mục 1 | 125.000 | 104.000 | 100.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) Mục 1 | 134.000 | 120.000 | 96.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) Mục 2 | 182.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 Mục 2 | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn Mục 2 | 299.000 | 200.000 | 120.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10) Mục 2 | 124.000 | 100.000 | 96.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 58.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4 Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 60.000 | 44.000 |
| Đường trục 3 | Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 Mục 3 | 181.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 |
| Đường trục 4 | Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp Mục 4 | 88.000 | 76.000 | 68.000 | 44.000 |
| Đường vành đai Trung tâm Xã | Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53) Mục 5 | 76.000 | 68.000 | 60.000 | 44.000 |
| Đường vành đai Trung tâm Xã | Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63) Mục 5 | 100.000 | 88.000 | 76.000 | 44.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 6 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 10 | 21.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục 1 | Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) Mục 1 | 335.000 | 300.000 | 240.000 | 110.000 |
| Đường trục 1 | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2 Mục 1 | 390.000 | 300.000 | 260.000 | 110.000 |
| Đường trục 1 | Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi Mục 1 | 690.000 | 400.000 | 180.000 | 110.000 |
| Đường trục 1 | Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) Mục 1 | 634.000 | 300.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường trục 1 | Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) Mục 1 | 312.000 | 260.000 | 250.000 | 110.000 |
| Đường trục 1 | Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5) Mục 1 | 351.000 | 310.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 Mục 2 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục 2 | Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) Mục 2 | 456.000 | 360.000 | 350.000 | 110.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10) Mục 2 | 309.000 | 250.000 | 240.000 | 110.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) Mục 2 | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Đường trục 2 | Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4 Mục 2 | 180.000 | 160.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường trục 2 | Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 Mục 2 | 299.000 | 250.000 | 230.000 | 110.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn Mục 2 | 748.000 | 500.000 | 300.000 | 110.000 |
| Đường trục 3 | Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 Mục 3 | 453.000 | 360.000 | 350.000 | 110.000 |
| Đường trục 4 | Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp Mục 4 | 220.000 | 190.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường vành đai Trung tâm Xã | Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53) Mục 5 | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường vành đai Trung tâm Xã | Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63) Mục 5 | 249.000 | 220.000 | 190.000 | 110.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 6 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 10 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục 1 | Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) Mục 1 | 125.000 | 104.000 | 100.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5) Mục 1 | 140.000 | 124.000 | 80.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2 Mục 1 | 156.000 | 120.000 | 104.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi Mục 1 | 276.000 | 160.000 | 72.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) Mục 1 | 134.000 | 120.000 | 96.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) Mục 1 | 254.000 | 120.000 | 60.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 58.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4 Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 60.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10) Mục 2 | 124.000 | 100.000 | 96.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 Mục 2 | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn Mục 2 | 299.000 | 200.000 | 120.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) Mục 2 | 182.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 44.000 |
| Đường trục 3 | Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 Mục 3 | 181.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 |
| Đường trục 4 | Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp Mục 4 | 88.000 | 76.000 | 68.000 | 44.000 |
| Đường vành đai Trung tâm Xã | Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53) Mục 5 | 76.000 | 68.000 | 60.000 | 44.000 |
| Đường vành đai Trung tâm Xã | Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63) Mục 5 | 100.000 | 88.000 | 76.000 | 44.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 6 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục 1 | Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) Mục 1 | 125.000 | 104.000 | 100.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Cầu sắt (thôn 5) - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) Mục 1 | 134.000 | 120.000 | 96.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Giáp xã Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) Mục 1 | 254.000 | 120.000 | 60.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu sắt (thôn 5) Mục 1 | 140.000 | 124.000 | 80.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55) - Ngã ba đường đi Ea Ôi Mục 1 | 276.000 | 160.000 | 72.000 | 44.000 |
| Đường trục 1 | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) - Giáp trục 2 Mục 1 | 156.000 | 120.000 | 104.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Cầu xây (thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) Mục 2 | 182.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150) - Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 58.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba đường đi Ea Ôi - Cầu xây (thôn 10) Mục 2 | 124.000 | 100.000 | 96.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131 - Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Giáp trục đường trục 2 - Ngã 4 hội trường thôn 4 Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 60.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 Mục 2 | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 44.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn Mục 2 | 299.000 | 200.000 | 120.000 | 44.000 |
| Đường trục 3 | Giáp xã Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 Mục 3 | 181.000 | 144.000 | 140.000 | 44.000 |
| Đường trục 4 | Nhà bà Nguyễn Thị Mười (Ngã 3 thôn 10) - Giáp ranh giới xã Ea Súp Mục 4 | 88.000 | 76.000 | 68.000 | 44.000 |
| Đường vành đai Trung tâm Xã | Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63) Mục 5 | 100.000 | 88.000 | 76.000 | 44.000 |
| Đường vành đai Trung tâm Xã | Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53) Mục 5 | 76.000 | 68.000 | 60.000 | 44.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 6 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 38.000 | 31.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 28.000 | 26.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.