Bảng giá đất Xã Tam Giang, Đắk Lắk từ 01/01/2026
250 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Giang là 3.120.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến Quốc lộ 29, đoạn Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk đến Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 66.000 | 61.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 40.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến Quốc lộ 29 | Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) Mục 5 | 480.000 | 384.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk Mục 5 | 800.000 | |||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) Mục 5 | 640.000 | 512.000 | 448.000 | |
| Tuyến Quốc lộ 29 | Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân) Mục 5 | 512.000 | 307.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) Mục 5 | 1.248.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Tuyến đường chính thôn Giang Thọ | Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng Mục 4 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp Mục 3 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công) Mục 3 | 110.000 | 80.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) Mục 3 | 95.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) Mục 3 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền) Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) Mục 3 | 628.000 | 502.000 | 440.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát) Mục 3 | 84.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) Mục 3 | 171.000 | 152.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) Mục 3 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49 Mục 3 | 86.000 | |||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn) Mục 3 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Mục 3 | 486.000 | 388.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang) Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang) Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình Mục 3 | 314.000 | 251.000 | 220.000 | 188.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình Mục 3 | 686.000 | 440.000 | 360.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận Mục 3 | 86.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ Mục 3 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) Mục 3 | 628.000 | 502.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7) Mục 3 | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 112.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73) Mục 1 | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) Mục 1 | 896.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21) Mục 1 | 256.000 | 205.000 | 179.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31) Mục 1 | 320.000 | 256.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) Mục 1 | 704.000 | 448.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh Mục 1 | 916.000 | 720.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) Mục 1 | 1.120.000 | 896.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài) Mục 1 | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86) Mục 1 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo) Mục 1 | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ Mục 1 | 1.024.000 | 600.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên Mục 1 | 576.000 | 312.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới) Mục 1 | 544.000 | 435.000 | 381.000 | 326.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03) Mục 1 | 544.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) Mục 1 | 704.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 2 | 384.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh Mục 2 | 640.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc Mục 2 | 480.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34) Mục 2 | 960.000 | 768.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú Mục 2 | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa Mục 2 | 480.000 | 384.000 | 336.000 | 288.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa Mục 2 | 480.000 | 360.000 | 336.000 | 288.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) Mục 2 | 384.000 | 307.000 | 269.000 | 230.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 Mục 2 | 576.000 | 320.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh Mục 2 | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 384.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng Mục 2 | 704.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ) Mục 2 | 960.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 Mục 2 | 416.000 | 308.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh) Mục 2 | 600.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) Mục 2 | 600.000 | 480.000 | 400.000 | |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34) Mục 2 | 480.000 | 384.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 6 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 31 | 40.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến Quốc lộ 29 | Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) Mục 5 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | |
| Tuyến Quốc lộ 29 | Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk Mục 5 | 2.000.000 | |||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân) Mục 5 | 1.280.000 | 768.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) Mục 5 | 1.200.000 | 960.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) Mục 5 | 3.120.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | |
| Tuyến đường chính thôn Giang Thọ | Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng Mục 4 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình Mục 3 | 785.000 | 628.000 | 550.000 | 471.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang) Mục 3 | 200.000 | 190.000 | 180.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) Mục 3 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn) Mục 3 | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền) Mục 3 | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) Mục 3 | 1.570.000 | 1.255.000 | 1.100.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Mục 3 | 1.215.000 | 970.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông Mục 3 | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) Mục 3 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận Mục 3 | 214.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) Mục 3 | 1.570.000 | 1.255.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ Mục 3 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát) Mục 3 | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya Mục 3 | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) Mục 3 | 428.000 | 380.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp Mục 3 | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) Mục 3 | 238.000 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49 Mục 3 | 214.000 | |||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir Mục 3 | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7) Mục 3 | 360.000 | 330.000 | 300.000 | 280.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang) Mục 3 | 200.000 | 190.000 | 180.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình Mục 3 | 1.715.000 | 1.100.000 | 900.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công) Mục 3 | 274.000 | 200.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên Mục 1 | 1.440.000 | 780.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) Mục 1 | 2.240.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài) Mục 1 | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) Mục 1 | 2.800.000 | 2.240.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) Mục 1 | 1.760.000 | |||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới) Mục 1 | 1.360.000 | 1.088.000 | 952.000 | 816.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo) Mục 1 | 800.000 | 640.000 | 560.000 | 480.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31) Mục 1 | 800.000 | 640.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03) Mục 1 | 1.360.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73) Mục 1 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86) Mục 1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21) Mục 1 | 640.000 | 512.000 | 448.000 | |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú Mục 2 | 800.000 | 640.000 | 560.000 | 480.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 2 | 960.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 Mục 2 | 1.440.000 | 800.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa Mục 2 | 1.200.000 | 900.000 | 840.000 | 720.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh Mục 2 | 2.290.000 | 1.800.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) Mục 2 | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) Mục 2 | 1.760.000 | 1.120.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34) Mục 2 | 2.400.000 | 1.920.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ Mục 2 | 2.560.000 | 1.500.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34) Mục 2 | 1.200.000 | 960.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh Mục 2 | 1.600.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh) Mục 2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa Mục 2 | 1.200.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh Mục 2 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ) Mục 2 | 2.400.000 | 1.100.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 Mục 2 | 1.040.000 | 770.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng Mục 2 | 1.760.000 | 1.120.000 | 900.000 | |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc Mục 2 | 1.200.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) Mục 2 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 6 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 31 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến Quốc lộ 29 | Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân) Mục 5 | 512.000 | 307.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) Mục 5 | 1.248.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Tuyến Quốc lộ 29 | Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk Mục 5 | 800.000 | |||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) Mục 5 | 480.000 | 384.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) Mục 5 | 640.000 | 512.000 | 448.000 | |
| Tuyến đường chính thôn Giang Thọ | Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng Mục 4 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) Mục 3 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát) Mục 3 | 84.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) Mục 3 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền) Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang) Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận Mục 3 | 86.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49 Mục 3 | 86.000 | |||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn) Mục 3 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) Mục 3 | 628.000 | 502.000 | 440.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7) Mục 3 | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 112.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) Mục 3 | 628.000 | 502.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình Mục 3 | 686.000 | 440.000 | 360.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình Mục 3 | 314.000 | 251.000 | 220.000 | 188.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) Mục 3 | 171.000 | 152.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Mục 3 | 486.000 | 388.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công) Mục 3 | 110.000 | 80.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ Mục 3 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp Mục 3 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) Mục 3 | 95.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang) Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) Mục 1 | 704.000 | |||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài) Mục 1 | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo) Mục 1 | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới) Mục 1 | 544.000 | 435.000 | 381.000 | 326.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73) Mục 1 | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) Mục 1 | 896.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21) Mục 1 | 256.000 | 205.000 | 179.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03) Mục 1 | 544.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31) Mục 1 | 320.000 | 256.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên Mục 1 | 576.000 | 312.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86) Mục 1 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) Mục 1 | 1.120.000 | 896.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ Mục 2 | 1.024.000 | 600.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh) Mục 2 | 600.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) Mục 2 | 384.000 | 307.000 | 269.000 | 230.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng Mục 2 | 704.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa Mục 2 | 480.000 | 360.000 | 336.000 | 288.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh Mục 2 | 640.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 Mục 2 | 416.000 | 308.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh Mục 2 | 916.000 | 720.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 Mục 2 | 576.000 | 320.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa Mục 2 | 480.000 | 384.000 | 336.000 | 288.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ) Mục 2 | 960.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) Mục 2 | 704.000 | 448.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) Mục 2 | 600.000 | 480.000 | 400.000 | |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh Mục 2 | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 384.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34) Mục 2 | 960.000 | 768.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34) Mục 2 | 480.000 | 384.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc Mục 2 | 480.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú Mục 2 | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 2 | 384.000 | |||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 6 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) Mục 5 | 1.248.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Tuyến Quốc lộ 29 | Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk Mục 5 | 800.000 | |||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân) Mục 5 | 512.000 | 307.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 29 | Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) Mục 5 | 640.000 | 512.000 | 448.000 | |
| Tuyến Quốc lộ 29 | Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) Mục 5 | 480.000 | 384.000 | ||
| Tuyến đường chính thôn Giang Thọ | Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng Mục 4 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ Mục 3 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình Mục 3 | 686.000 | 440.000 | 360.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công) Mục 3 | 110.000 | 80.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) Mục 3 | 171.000 | 152.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát) Mục 3 | 84.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) Mục 3 | 628.000 | 502.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang) Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam Thuận Mục 3 | 86.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình Mục 3 | 314.000 | 251.000 | 220.000 | 188.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49 Mục 3 | 86.000 | |||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Mục 3 | 486.000 | 388.000 | ||
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn) Mục 3 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) Mục 3 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền) Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê Ya Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) Mục 3 | 628.000 | 502.000 | 440.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang) Mục 3 | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp Mục 3 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7) Mục 3 | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 112.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) Mục 3 | 95.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Trục chính (xã Cư Klông cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) Mục 3 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam Liên Mục 1 | 576.000 | 312.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) Mục 1 | 896.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86) Mục 1 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo) Mục 1 | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) Mục 1 | 704.000 | |||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31) Mục 1 | 320.000 | 256.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03) Mục 1 | 544.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21) Mục 1 | 256.000 | 205.000 | 179.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài) Mục 1 | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73) Mục 1 | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) Mục 1 | 1.120.000 | 896.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) | Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới) Mục 1 | 544.000 | 435.000 | 381.000 | 326.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh Mục 2 | 916.000 | 720.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc Mục 2 | 480.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa Mục 2 | 480.000 | 384.000 | 336.000 | 288.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang Hưng Mục 2 | 704.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34) Mục 2 | 480.000 | 384.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) Mục 2 | 704.000 | 448.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa Mục 2 | 480.000 | 360.000 | 336.000 | 288.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 Mục 2 | 416.000 | 308.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 Mục 2 | 576.000 | 320.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợ Mục 2 | 1.024.000 | 600.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34) Mục 2 | 960.000 | 768.000 | ||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ) Mục 2 | 960.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) Mục 2 | 600.000 | 480.000 | 400.000 | |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 2 | 384.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) Mục 2 | 384.000 | 307.000 | 269.000 | 230.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú Mục 2 | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh Mục 2 | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 384.000 |
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh Mục 2 | 640.000 | |||
| Đường trục chính (xã Tam Giang) | Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh) Mục 2 | 600.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 6 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 55.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 31 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.