Bảng giá đất Xã Tam Giang, Đắk Lắk từ 01/01/2026
242 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Giang là 3.120.000 đồng/m² (vị trí 1, Hết ranh Krông, giới đất Công Ty Cao su Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ Búk số (vườn nhà ông Đặng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 66.000 | 61.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cổng đất số | Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh trường Hoàng Văn Thụ (thửa giới thửa đất số 375, TBĐ số 93, TBĐ số 77) (nhà ông La Khánh Sự) | 896.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Hết ranh | Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí giới trung tâm chợ Thanh | 916.000 | 720.000 | ||
| Hồ Ea số 68) | Tam (thửa đất số 107, TBĐ Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) | 1.120.000 | 896.000 | ||
| Km (ngã thôn | thửa đất số 75, TBĐ số tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi Hết ranh giới trung tâm chợ Giang Mỹ) | 1.024.000 | 600.000 | ||
| Ngã ba (nhà | thửa đất số 102, TBĐ số Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa ông Lộc) đất số 06, TBĐ số 21) | 256.000 | 205.000 | 179.000 | |
| Ngã ba (nhà | đầu thửa đất số 10, TBĐ số Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số ông Ngô Văn Bảo) (nhà ông Vi Văn Giáo) | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Ngã ba đất số | đường đi buôn Trăp (thửa Đến ngã ba đường đi Tam Lực - 139, TBĐ số 64) Tam Liên | 576.000 | 312.000 | 240.000 | 200.000 |
| Ngã ba đất số | Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học đường vào buôn Trăp thửa Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ 34, TBĐ số số 31) | 320.000 | 256.000 | ||
| Ngã ba đất số | Tam Lực - Tam Liên (thửa Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 126, TBĐ số 12) 42, TBĐ số 03) | 544.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, 48, TBĐ số 82) TBĐ số (nhà ông Trịnh Bá Giới) | 544.000 | 435.000 | 381.000 | 326.000 |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, 51, TBĐ số 82) TBĐ số 86) | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ 85, TBĐ số 82) số 73) | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Trụ sở 51) | Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn nông trường cao su (TBĐ số Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) | 704.000 | 448.000 | ||
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đất số | Tam Lực - Tam Liên (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, 163, TBĐ số 12) TBĐ số (nhà ông Phài) | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đầu đường đấu giá (thửa | trục chính khu phân lô, phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn khu trung tâm thôn Tân Lập Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số đất số 131, TBĐ số 68) | 704.000 | |||
| Hết ranh số (đất | giới thửa đất số 50, TBĐ Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình nhà ông Lưu Văn Minh) | 314.000 | 251.000 | 220.000 | 188.000 |
| Hết ranh số 61, Trương | giới thửa đất số 11, TBĐ Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ giáp ngã ba đất nhà ông số (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Văn Tình | 486.000 | 388.000 | ||
| Km thửa (ngã tư | đất số 75, TBĐ số Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc Cây xăng Vũ Tùy) | 480.000 | |||
| Km thửa (ngã tư | đất số 75, TBĐ số Đến ranh giới hội trường thôn Cây xăng Vũ Tùy) Giang Hưng | 704.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Km thửa (ngã tư | đất số 75, TBĐ số Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Cây xăng Vũ Tùy) Yên cũ) | 960.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Ngã ba | Phía Tây chợ Đến giáp ngã ba Quốc lộ | 416.000 | 308.000 | ||
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình | 686.000 | 440.000 | 360.000 | |
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) | 628.000 | 502.000 | 440.000 | |
| Ngã ba | Đầu Trường tiểu học phân hiệu cổng chào thôn Giang Hòa Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) | 384.000 | 307.000 | 269.000 | 230.000 |
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà ông Đinh Văn Tín) | 628.000 | 502.000 | ||
| Ngã ba (nhà ông | thửa đất số 225, TBĐ số Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ Thứ) số (Đất nhà ông Hạnh) | 600.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Ngã ba (ranh giới Văn Rụi) | thửa đất số 38, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số thửa đất nhà ông Hoàng (nhà ông Trịnh Đình Anh) | 95.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Ngã ba TBĐ số Rụi) | ranh giới thửa đất số 38, (đất nhà ông Hoàng Văn Đến cầu thôn Tam Thuận | 86.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Ngã tư | Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Quán cơm Ngọc Tiên Thịnh | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 384.000 |
| Ngã tư Chí Thanh 52) | Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Đến giáp ngã ba Quốc lộ | 576.000 | 320.000 | ||
| Ngã tư TBĐ số | đèn vàng (thửa đất số 68, Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang 28) Thịnh | 640.000 | |||
| Ngã tư thửa đất ông Lê | Tam Thuận - Tam Bình Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số số 129, TBĐ số (đất (đất ông Chu Văn Vìn) Đình Hải) | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Ngã tư Đường trục chính (xã Tam Giang) Chí Thanh 52) | Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa | 480.000 | 360.000 | 336.000 | 288.000 |
| Phía sau (thửa đất | trường Trần Hưng Đạo Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số số 92, TBĐ số 28) 34) | 480.000 | 384.000 | ||
| Trường (thửa đất | Hết ranh giới Trường THPT Tôn THCS Trần Hưng Đạo Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số số 52, TBĐ số 34) 34) | 960.000 | 768.000 | ||
| Từ ngã (nhà | Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ ba thửa đất số 75, TBĐ số số (ranh giới nhà ông Lưu Trọng ông Nguyễn Đăng Bốn) Phát) | 84.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Từ ngã (nhà | ba thửa đất số 206, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ ông Trịnh Đình Anh) số | 86.000 | |||
| Từ ngã Lộc | tư cổng chào thôn Phước Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa | 480.000 | 384.000 | 336.000 | 288.000 |
| Từ ngã Đường Trục chính (nhà (xã Cư Klông cũ) | Đến hết ranh giới nhà thửa đất số ba thửa đất số 06, TBĐ số 08, TBĐ số (ông Nguyễn Khắc ông Trương Văn Hoa) Quang) | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Từ ranh Hưng | giới hội trường thôn Giang Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) | 600.000 | 480.000 | 400.000 | |
| Đầu Trường Nguyễn TBĐ số | tiểu học phân hiệu Đến ngã ba hội Chí Thanh (thửa đất số 75, trường thôn Giang Phú 15) | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Hết ranh Tuyến Quốc lộ Krông | giới đất Công Ty Cao su Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ Búk số (vườn nhà ông Đặng) | 1.248.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Hết ranh số | Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số giới thửa đất số 16, TBĐ 24, TBĐ số (Nhà ông Ngô Thời (vườn nhà ông Đặng) Thương) | 640.000 | 512.000 | 448.000 | |
| Hết ranh số Nguyệt) | giới thửa đất số 17, TBĐ Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số (đất nhà bà Nguyễn Thị 5, TBĐ số (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Ngã | ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Ngã | Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ tư Tam Thịnh -Tam Hòa số 7) | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 112.000 |
| Ngã | tư rẽ đi thôn Tam Hợp Đường nhựa đi thôn Cư Klông | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Ngã 24, TBĐ Thương) | ba thôn Phước Lộc thửa đất số Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp số (Nhà ông Ngô Thời xã Phú Xuân) | 512.000 | 307.000 | ||
| Ngã TBĐ Hợp) | tư hết ranh giới thửa đất số 5, số (đất nhà ông Nông Văn Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Ngã TBĐ Tín) | ba ranh giới thửa đất số 15, Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh số (đất nhà ông Đinh Văn giới thửa đất số 125, TBĐ số (đất nhà ông Trần Đức Khôi) | 400.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Ngã giới (đất nhà | ba thôn Tam Khánh hết ranh Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, thửa đất số 125, TBĐ số TBĐ số (đất nhà ông Nông Văn ông Trần Đức Khôi) | 171.000 | 152.000 | ||
| Ngã giới (đất nhà | ba thôn Tam Khánh Hết ranh Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, thửa đất số 111, TBĐ số TBĐ số (thửa đất nhà ông Lê ông Đinh Quang Hoạt) Viết Công) | 110.000 | 80.000 | ||
| Trụ sở đất số | nông trường Cao su (thửa Hết ranh giới đất Công Ty Cao su 11, TBĐ số 63) Krông Búk | 800.000 | |||
| Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa | đất số 596, TBĐ số Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Từ Cầu Năng | xi măng giáp xã Krông Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) | 480.000 | 384.000 | ||
| Từ ngã (nhà | Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 67, TBĐ số 77, TBĐ số (nhà ông Nông Văn ông Trịnh Đình Anh) Tuyền) | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Từ ngã (nhà | Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 12, TBĐ số 86, TBĐ số (đất nhà ông Đinh ông Nguyễn Văn Lân) Văn Trang) | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Đường | nhựa đi thôn Ea Bir Giáp xã Dliê Ya | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường | nhựa đi thôn Cư Klông Đường nhựa đi thôn Ea Bir | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cổng đất số | Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh trường Hoàng Văn Thụ (thửa giới thửa đất số 375, TBĐ số 93, TBĐ số 77) (nhà ông La Khánh Sự) | 2.240.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Hết ranh | Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí giới trung tâm chợ Thanh | 2.290.000 | 1.800.000 | ||
| Hồ Ea số 68) | Tam (thửa đất số 107, TBĐ Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) | 2.800.000 | 2.240.000 | ||
| Km (ngã | thửa đất số 75, TBĐ số Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc tư Cây xăng Vũ Tùy) | 1.200.000 | |||
| Km (ngã | thửa đất số 75, TBĐ số Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú tư Cây xăng Vũ Tùy) Yên cũ) | 2.400.000 | 1.100.000 | 950.000 | 800.000 |
| Km (ngã | thửa đất số 75, TBĐ số Đến ranh giới hội trường thôn tư Cây xăng Vũ Tùy) Giang Hưng | 1.760.000 | 1.120.000 | 900.000 | |
| Km (ngã thôn | thửa đất số 75, TBĐ số tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi Hết ranh giới trung tâm chợ Giang Mỹ) | 2.560.000 | 1.500.000 | ||
| Ngã ba (nhà | thửa đất số 102, TBĐ số Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa ông Lộc) đất số 06, TBĐ số 21) | 640.000 | 512.000 | 448.000 | |
| Ngã ba (nhà | đầu thửa đất số 10, TBĐ số Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số ông Ngô Văn Bảo) (nhà ông Vi Văn Giáo) | 800.000 | 640.000 | 560.000 | 480.000 |
| Ngã ba (nhà | thửa đất số 225, TBĐ số Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ ông Thứ) số (Đất nhà ông Hạnh) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 750.000 |
| Ngã ba đất số | Tam Lực - Tam Liên (thửa Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 126, TBĐ số 12) 42, TBĐ số 03) | 1.360.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Ngã ba đất số | đường đi buôn Trăp (thửa Đến ngã ba đường đi Tam Lực - 139, TBĐ số 64) Tam Liên | 1.440.000 | 780.000 | 600.000 | 500.000 |
| Ngã ba đất số | Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học đường vào buôn Trăp thửa Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ 34, TBĐ số số 31) | 800.000 | 640.000 | ||
| Ngã tư Đường trục chính (xã Tam Giang) Chí Thanh 52) | Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa | 1.200.000 | 900.000 | 840.000 | 720.000 |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ 85, TBĐ số 82) số 73) | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.440.000 |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, 51, TBĐ số 82) TBĐ số 86) | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, 48, TBĐ số 82) TBĐ số (nhà ông Trịnh Bá Giới) | 1.360.000 | 1.088.000 | 952.000 | 816.000 |
| Trụ sở 51) | Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn nông trường cao su (TBĐ số Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) | 1.760.000 | 1.120.000 | ||
| Từ ngã Lộc | tư cổng chào thôn Phước Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa | 1.200.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Từ ranh Hưng | giới hội trường thôn Giang Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đất số | Tam Lực - Tam Liên (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, 163, TBĐ số 12) TBĐ số (nhà ông Phài) | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đầu đường đấu giá (thửa | trục chính khu phân lô, phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn khu trung tâm thôn Tân Lập Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số đất số 131, TBĐ số 68) | 1.760.000 | |||
| Hết ranh số (đất | giới thửa đất số 50, TBĐ Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình nhà ông Lưu Văn Minh) | 785.000 | 628.000 | 550.000 | 471.000 |
| Hết ranh số (đất Nguyệt) | giới thửa đất số 17, TBĐ Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số nhà bà Nguyễn Thị 5, TBĐ số (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Hết ranh số 61, Trương | giới thửa đất số 11, TBĐ Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ giáp ngã ba đất nhà ông số (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Văn Tình | 1.215.000 | 970.000 | ||
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình | 1.715.000 | 1.100.000 | 900.000 | |
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) | 1.570.000 | 1.255.000 | 1.100.000 | |
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà ông Đinh Văn Tín) | 1.570.000 | 1.255.000 | ||
| Ngã ba | Đầu Trường tiểu học phân hiệu cổng chào thôn Giang Hòa Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Ngã ba | Phía Tây chợ Đến giáp ngã ba Quốc lộ | 1.040.000 | 770.000 | ||
| Ngã ba | rẽ vào khu rừng Phòng hộ Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Ngã ba (ranh giới Văn Rụi) | thửa đất số 38, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số thửa đất nhà ông Hoàng (nhà ông Trịnh Đình Anh) | 238.000 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Ngã ba TBĐ số Rụi) | ranh giới thửa đất số 38, (đất nhà ông Hoàng Văn Đến cầu thôn Tam Thuận | 214.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Ngã ba TBĐ số Tín) | ranh giới thửa đất số 15, Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh (đất nhà ông Đinh Văn giới thửa đất số 125, TBĐ số (đất nhà ông Trần Đức Khôi) | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Ngã ba giới thửa (đất nhà | Đến ngã ba đường vào thôn Tam thôn Tam Khánh hết ranh Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, đất số 125, TBĐ số TBĐ số (đất nhà ông Nông Văn ông Trần Đức Khôi) Hợp) | 428.000 | 380.000 | ||
| Ngã tư | rẽ đi thôn Tam Hợp Đường nhựa đi thôn Cư Klông | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Ngã tư | Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Quán cơm Ngọc Tiên Thịnh | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Ngã tư Chí Thanh 52) | Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Đến giáp ngã ba Quốc lộ | 1.440.000 | 800.000 | ||
| Ngã tư TBĐ số | đèn vàng (thửa đất số 68, Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang 28) Thịnh | 1.600.000 | |||
| Ngã tư TBĐ số Hợp) | hết ranh giới thửa đất số 5, (đất nhà ông Nông Văn Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Ngã tư thửa đất ông Lê | Tam Thuận - Tam Bình Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số số 129, TBĐ số (đất (đất ông Chu Văn Vìn) Đình Hải) | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Phía sau (thửa đất | trường Trần Hưng Đạo Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số số 92, TBĐ số 28) 34) | 1.200.000 | 960.000 | ||
| Trường (thửa đất | Hết ranh giới Trường THPT Tôn THCS Trần Hưng Đạo Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số số 52, TBĐ số 34) 34) | 2.400.000 | 1.920.000 | ||
| Từ ngã (nhà | Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 12, TBĐ số 86, TBĐ số (đất nhà ông Đinh ông Nguyễn Văn Lân) Văn Trang) | 200.000 | 190.000 | 180.000 | |
| Từ ngã (nhà | ba thửa đất số 206, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ ông Trịnh Đình Anh) số | 214.000 | |||
| Từ ngã (nhà | Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ ba thửa đất số 75, TBĐ số số (ranh giới nhà ông Lưu Trọng ông Nguyễn Đăng Bốn) Phát) | 210.000 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Từ ngã Đường Trục chính (nhà (xã Cư Klông cũ) | Đến hết ranh giới nhà thửa đất số ba thửa đất số 06, TBĐ số 08, TBĐ số (ông Nguyễn Khắc ông Trương Văn Hoa) Quang) | 200.000 | 190.000 | 180.000 | |
| Đường | nhựa đi thôn Cư Klông Đường nhựa đi thôn Ea Bir | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Đầu Trường Nguyễn TBĐ số | tiểu học phân hiệu Đến ngã ba hội Chí Thanh (thửa đất số 75, trường thôn Giang Phú 15) | 800.000 | 640.000 | 560.000 | 480.000 |
| Hết ranh Krông | giới đất Công Ty Cao su Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ Búk số (vườn nhà ông Đặng) | 3.120.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | |
| Hết ranh số | Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số giới thửa đất số 16, TBĐ 24, TBĐ số (Nhà ông Ngô Thời (vườn nhà ông Đặng) Thương) | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | |
| Ngã ba 24, TBĐ Thương) | thôn Phước Lộc thửa đất số Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp số (Nhà ông Ngô Thời xã Phú Xuân) | 1.280.000 | 768.000 | ||
| Ngã ba giới thửa (đất nhà | thôn Tam Khánh Hết ranh Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, đất số 111, TBĐ số TBĐ số (thửa đất nhà ông Lê ông Đinh Quang Hoạt) Viết Công) | 274.000 | 200.000 | ||
| Ngã tư | Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ Tam Thịnh -Tam Hòa số 7) | 360.000 | 330.000 | 300.000 | 280.000 |
| Trụ sở đất số | nông trường Cao su (thửa Hết ranh giới đất Công Ty Cao su 11, TBĐ số 63) Krông Búk | 2.000.000 | |||
| Tuyến Quốc lộ Từ Cầu Năng | xi măng giáp xã Krông Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) | 1.200.000 | 960.000 | ||
| Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa | đất số 596, TBĐ số Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ ngã (nhà | Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 67, TBĐ số 77, TBĐ số (nhà ông Nông Văn ông Trịnh Đình Anh) Tuyền) | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
| Đường | Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 nhựa đi thôn Ea Bir Giáp xã Dliê Ya | 200.000 | 190.000 | 185.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cổng đất số | Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh trường Hoàng Văn Thụ (thửa giới thửa đất số 375, TBĐ số 93, TBĐ số 77) (nhà ông La Khánh Sự) | 896.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Hết ranh | Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí giới trung tâm chợ Thanh | 916.000 | 720.000 | ||
| Hồ Ea số 68) | Tam (thửa đất số 107, TBĐ Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) | 1.120.000 | 896.000 | ||
| Km (ngã | thửa đất số 75, TBĐ số Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc tư Cây xăng Vũ Tùy) | 480.000 | |||
| Km (ngã | thửa đất số 75, TBĐ số Đến ranh giới hội trường thôn tư Cây xăng Vũ Tùy) Giang Hưng | 704.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Km (ngã | thửa đất số 75, TBĐ số Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú tư Cây xăng Vũ Tùy) Yên cũ) | 960.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Km (ngã thôn | thửa đất số 75, TBĐ số tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi Hết ranh giới trung tâm chợ Giang Mỹ) | 1.024.000 | 600.000 | ||
| Ngã ba | Đầu Trường tiểu học phân hiệu cổng chào thôn Giang Hòa Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) | 384.000 | 307.000 | 269.000 | 230.000 |
| Ngã ba (nhà | đầu thửa đất số 10, TBĐ số Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số ông Ngô Văn Bảo) (nhà ông Vi Văn Giáo) | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Ngã ba (nhà | thửa đất số 225, TBĐ số Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ ông Thứ) số (Đất nhà ông Hạnh) | 600.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Ngã ba (nhà | thửa đất số 102, TBĐ số Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa ông Lộc) đất số 06, TBĐ số 21) | 256.000 | 205.000 | 179.000 | |
| Ngã ba đất số | Tam Lực - Tam Liên (thửa Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 126, TBĐ số 12) 42, TBĐ số 03) | 544.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Ngã ba đất số | Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học đường vào buôn Trăp thửa Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ 34, TBĐ số số 31) | 320.000 | 256.000 | ||
| Ngã ba đất số | đường đi buôn Trăp (thửa Đến ngã ba đường đi Tam Lực - 139, TBĐ số 64) Tam Liên | 576.000 | 312.000 | 240.000 | 200.000 |
| Ngã tư Đường trục chính (xã Tam Giang) Chí Thanh 52) | Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa | 480.000 | 360.000 | 336.000 | 288.000 |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, 51, TBĐ số 82) TBĐ số 86) | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, 48, TBĐ số 82) TBĐ số (nhà ông Trịnh Bá Giới) | 544.000 | 435.000 | 381.000 | 326.000 |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ 85, TBĐ số 82) số 73) | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Trường (thửa | Hết ranh giới Trường THPT Tôn THCS Trần Hưng Đạo Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số đất số 52, TBĐ số 34) 34) | 960.000 | 768.000 | ||
| Trụ sở 51) | Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn nông trường cao su (TBĐ số Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) | 704.000 | 448.000 | ||
| Từ ngã Lộc | tư cổng chào thôn Phước Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa | 480.000 | 384.000 | 336.000 | 288.000 |
| Từ ranh Hưng | giới hội trường thôn Giang Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) | 600.000 | 480.000 | 400.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đất số | Tam Lực - Tam Liên (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, 163, TBĐ số 12) TBĐ số (nhà ông Phài) | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đầu Trường Nguyễn TBĐ | tiểu học phân hiệu Đến ngã ba hội Chí Thanh (thửa đất số 75, trường thôn Giang Phú số 15) | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Đầu đường đấu giá (thửa | trục chính khu phân lô, phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn khu trung tâm thôn Tân Lập Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số đất số 131, TBĐ số 68) | 704.000 | |||
| Hết ranh số (đất | giới thửa đất số 50, TBĐ Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình nhà ông Lưu Văn Minh) | 314.000 | 251.000 | 220.000 | 188.000 |
| Hết ranh số (đất Nguyệt) | giới thửa đất số 17, TBĐ Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số nhà bà Nguyễn Thị 5, TBĐ số (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Hết ranh số 61, Trương | giới thửa đất số 11, TBĐ Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ giáp ngã ba đất nhà ông số (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Văn Tình | 486.000 | 388.000 | ||
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình | 686.000 | 440.000 | 360.000 | |
| Ngã ba | Phía Tây chợ Đến giáp ngã ba Quốc lộ | 416.000 | 308.000 | ||
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà ông Đinh Văn Tín) | 628.000 | 502.000 | ||
| Ngã ba | rẽ vào khu rừng Phòng hộ Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) | 628.000 | 502.000 | 440.000 | |
| Ngã ba (ranh giới Văn Rụi) | thửa đất số 38, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số thửa đất nhà ông Hoàng (nhà ông Trịnh Đình Anh) | 95.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Ngã ba TBĐ số Rụi) | ranh giới thửa đất số 38, (đất nhà ông Hoàng Văn Đến cầu thôn Tam Thuận | 86.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Ngã ba TBĐ số Tín) | ranh giới thửa đất số 15, Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh (đất nhà ông Đinh Văn giới thửa đất số 125, TBĐ số (đất nhà ông Trần Đức Khôi) | 400.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Ngã ba giới thửa (đất nhà | Đến ngã ba đường vào thôn Tam thôn Tam Khánh hết ranh Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, đất số 125, TBĐ số TBĐ số (đất nhà ông Nông Văn ông Trần Đức Khôi) Hợp) | 171.000 | 152.000 | ||
| Ngã tư | Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ Tam Thịnh -Tam Hòa số 7) | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 112.000 |
| Ngã tư | rẽ đi thôn Tam Hợp Đường nhựa đi thôn Cư Klông | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Ngã tư | Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Quán cơm Ngọc Tiên Thịnh | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 384.000 |
| Ngã tư Chí Thanh 52) | Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Đến giáp ngã ba Quốc lộ | 576.000 | 320.000 | ||
| Ngã tư TBĐ số | đèn vàng (thửa đất số 68, Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang 28) Thịnh | 640.000 | |||
| Ngã tư TBĐ số Hợp) | hết ranh giới thửa đất số 5, (đất nhà ông Nông Văn Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Ngã tư thửa đất ông Lê | Tam Thuận - Tam Bình Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số số 129, TBĐ số (đất (đất ông Chu Văn Vìn) Đình Hải) | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Phía sau (thửa đất | trường Trần Hưng Đạo Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số số 92, TBĐ số 28) 34) | 480.000 | 384.000 | ||
| Từ ngã (nhà | Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 67, TBĐ số 77, TBĐ số (nhà ông Nông Văn ông Trịnh Đình Anh) Tuyền) | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Từ ngã (nhà | ba thửa đất số 206, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ ông Trịnh Đình Anh) số | 86.000 | |||
| Từ ngã (nhà | Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ ba thửa đất số 75, TBĐ số số (ranh giới nhà ông Lưu Trọng ông Nguyễn Đăng Bốn) Phát) | 84.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Từ ngã (nhà | Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 12, TBĐ số 86, TBĐ số (đất nhà ông Đinh ông Nguyễn Văn Lân) Văn Trang) | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Từ ngã Đường Trục chính (nhà (xã Cư Klông cũ) | Đến hết ranh giới nhà thửa đất số ba thửa đất số 06, TBĐ số 08, TBĐ số (ông Nguyễn Khắc ông Trương Văn Hoa) Quang) | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Đường | nhựa đi thôn Cư Klông Đường nhựa đi thôn Ea Bir | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường | nhựa đi thôn Ea Bir Giáp xã Dliê Ya | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Hết ranh Tuyến Quốc lộ Krông | giới đất Công Ty Cao su Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ Búk số (vườn nhà ông Đặng) | 1.248.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Hết ranh số | Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số giới thửa đất số 16, TBĐ 24, TBĐ số (Nhà ông Ngô Thời (vườn nhà ông Đặng) Thương) | 640.000 | 512.000 | 448.000 | |
| Ngã ba 24, TBĐ Thương) | thôn Phước Lộc thửa đất số Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp số (Nhà ông Ngô Thời xã Phú Xuân) | 512.000 | 307.000 | ||
| Ngã ba giới thửa (đất nhà | thôn Tam Khánh Hết ranh Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, đất số 111, TBĐ số TBĐ số (thửa đất nhà ông Lê ông Đinh Quang Hoạt) Viết Công) | 110.000 | 80.000 | ||
| Trụ sở đất số | nông trường Cao su (thửa Hết ranh giới đất Công Ty Cao su 11, TBĐ số 63) Krông Búk | 800.000 | |||
| Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa | đất số 596, TBĐ số Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Từ Cầu Năng | xi măng giáp xã Krông Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) | 480.000 | 384.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cổng trường đất số | Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh Hoàng Văn Thụ (thửa giới thửa đất số 375, TBĐ số 93, TBĐ số 77) (nhà ông La Khánh Sự) | 896.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Hết ranh | Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí giới trung tâm chợ Thanh | 916.000 | 720.000 | ||
| Hồ Ea số 68) | Tam (thửa đất số 107, TBĐ Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) | 1.120.000 | 896.000 | ||
| Km thửa (ngã tư | đất số 75, TBĐ số Đến ranh giới hội trường thôn Cây xăng Vũ Tùy) Giang Hưng | 704.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Km thửa (ngã tư | đất số 75, TBĐ số Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc Cây xăng Vũ Tùy) | 480.000 | |||
| Km thửa (ngã tư | đất số 75, TBĐ số Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Cây xăng Vũ Tùy) Yên cũ) | 960.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Km thửa (ngã tư thôn Giang | đất số 75, TBĐ số Cây xăng Vũ Tùy hướng đi Hết ranh giới trung tâm chợ Mỹ) | 1.024.000 | 600.000 | ||
| Ngã ba | Đầu Trường tiểu học phân hiệu cổng chào thôn Giang Hòa Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) | 384.000 | 307.000 | 269.000 | 230.000 |
| Ngã ba (nhà | đầu thửa đất số 10, TBĐ số Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số ông Ngô Văn Bảo) (nhà ông Vi Văn Giáo) | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Ngã ba (nhà ông | thửa đất số 102, TBĐ số Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa Lộc) đất số 06, TBĐ số 21) | 256.000 | 205.000 | 179.000 | |
| Ngã ba (nhà ông | thửa đất số 225, TBĐ số Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ Thứ) số (Đất nhà ông Hạnh) | 600.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Ngã ba đất số | Tam Lực - Tam Liên (thửa Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 126, TBĐ số 12) 42, TBĐ số 03) | 544.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Ngã ba đất số | Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học đường vào buôn Trăp thửa Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ 34, TBĐ số số 31) | 320.000 | 256.000 | ||
| Ngã ba đất số | đường đi buôn Trăp (thửa Đến ngã ba đường đi Tam Lực - 139, TBĐ số 64) Tam Liên | 576.000 | 312.000 | 240.000 | 200.000 |
| Ngã tư Đường trục chính (xã Tam Giang) Chí Thanh 52) | Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa | 480.000 | 360.000 | 336.000 | 288.000 |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, 48, TBĐ số 82) TBĐ số (nhà ông Trịnh Bá Giới) | 544.000 | 435.000 | 381.000 | 326.000 |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ 85, TBĐ số 82) số 73) | 960.000 | 768.000 | 672.000 | 576.000 |
| Ngã tư đất số | Tam Thịnh Tam An (thửa Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, 51, TBĐ số 82) TBĐ số 86) | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Trường (thửa đất | Hết ranh giới Trường THPT Tôn THCS Trần Hưng Đạo Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số số 52, TBĐ số 34) 34) | 960.000 | 768.000 | ||
| Trụ sở 51) | Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn nông trường cao su (TBĐ số Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) | 704.000 | 448.000 | ||
| Từ ngã Lộc | tư cổng chào thôn Phước Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa | 480.000 | 384.000 | 336.000 | 288.000 |
| Từ ranh Hưng | giới hội trường thôn Giang Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân) | 600.000 | 480.000 | 400.000 | |
| Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đất số | Tam Lực - Tam Liên (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, 163, TBĐ số 12) TBĐ số (nhà ông Phài) | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đầu Trường Nguyễn TBĐ số | tiểu học phân hiệu Đến ngã ba hội Chí Thanh (thửa đất số 75, trường thôn Giang Phú 15) | 320.000 | 256.000 | 224.000 | 192.000 |
| Đầu đường đấu giá Lập (thửa | trục chính khu phân lô, phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn khu trung tâm thôn Tân Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số đất số 131, TBĐ số 68) | 704.000 | |||
| Hết ranh số (đất | giới thửa đất số 50, TBĐ Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình nhà ông Lưu Văn Minh) | 314.000 | 251.000 | 220.000 | 188.000 |
| Hết ranh số (đất Nguyệt) | giới thửa đất số 17, TBĐ Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị số 5, TBĐ số (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Hết ranh số 61, giáp Trương | giới thửa đất số 11, TBĐ Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ ngã ba đất nhà ông số (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Văn Tình | 486.000 | 388.000 | ||
| Ngã ba | rẽ vào khu rừng Phòng hộ Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) | 628.000 | 502.000 | 440.000 | |
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà ông Đinh Văn Tín) | 628.000 | 502.000 | ||
| Ngã ba | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình | 686.000 | 440.000 | 360.000 | |
| Ngã ba | Phía Tây chợ Đến giáp ngã ba Quốc lộ | 416.000 | 308.000 | ||
| Ngã ba (ranh giới Văn Rụi) | thửa đất số 38, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số thửa đất nhà ông Hoàng (nhà ông Trịnh Đình Anh) | 95.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Ngã ba TBĐ số Tín) | ranh giới thửa đất số 15, Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh (đất nhà ông Đinh Văn giới thửa đất số 125, TBĐ số (đất nhà ông Trần Đức Khôi) | 400.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Ngã ba TBĐ số Văn Rụi) | ranh giới thửa đất số 38, (đất nhà ông Hoàng Đến cầu thôn Tam Thuận | 86.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Ngã ba giới thửa (đất nhà | thôn Tam Khánh Hết ranh Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, đất số 111, TBĐ số TBĐ số (thửa đất nhà ông Lê ông Đinh Quang Hoạt) Viết Công) | 110.000 | 80.000 | ||
| Ngã ba giới thửa (đất nhà | Đến ngã ba đường vào thôn Tam thôn Tam Khánh hết ranh Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, đất số 125, TBĐ số TBĐ số (đất nhà ông Nông Văn ông Trần Đức Khôi) Hợp) | 171.000 | 152.000 | ||
| Ngã tư Quán | Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang cơm Ngọc Tiên Thịnh | 640.000 | 512.000 | 448.000 | 384.000 |
| Ngã tư Tam | Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ Thịnh -Tam Hòa số 7) | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 112.000 |
| Ngã tư Tam thửa đất ông Lê Đình | Thuận - Tam Bình Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số số 129, TBĐ số (đất (đất ông Chu Văn Vìn) Hải) | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Ngã tư Trường Chí Thanh 52) | Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Đến giáp ngã ba Quốc lộ | 576.000 | 320.000 | ||
| Ngã tư hết TBĐ số Hợp) | ranh giới thửa đất số 5, (đất nhà ông Nông Văn Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Ngã tư rẽ | đi thôn Tam Hợp Đường nhựa đi thôn Cư Klông | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Ngã tư đèn TBĐ số | vàng (thửa đất số 68, Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang 28) Thịnh | 640.000 | |||
| Phía sau (thửa đất | trường Trần Hưng Đạo Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 92, TBĐ số 28) số 34) | 480.000 | 384.000 | ||
| Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa | đất số 596, TBĐ số Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Từ ngã ba (nhà | Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ thửa đất số 75, TBĐ số số (ranh giới nhà ông Lưu Trọng ông Nguyễn Đăng Bốn) Phát) | 84.000 | 80.000 | 76.000 | 72.000 |
| Từ ngã ba (nhà | thửa đất số 206, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ ông Trịnh Đình Anh) số | 86.000 | |||
| Từ ngã ba (nhà | Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất thửa đất số 12, TBĐ số số 86, TBĐ số (đất nhà ông ông Nguyễn Văn Lân) Đinh Văn Trang) | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Từ ngã ba (nhà | Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số thửa đất số 67, TBĐ số 77, TBĐ số (nhà ông Nông Văn ông Trịnh Đình Anh) Tuyền) | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Từ ngã ba Đường Trục chính (nhà (xã Cư Klông cũ) | Đến hết ranh giới nhà thửa đất số thửa đất số 06, TBĐ số 08, TBĐ số (ông Nguyễn Khắc ông Trương Văn Hoa) Quang) | 80.000 | 76.000 | 72.000 | |
| Đường nhựa | đi thôn Cư Klông Đường nhựa đi thôn Ea Bir | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Đường nhựa | đi thôn Ea Bir Giáp xã Dliê Ya | 80.000 | 76.000 | 74.000 | 72.000 |
| Hết ranh Tuyến Quốc lộ Krông | giới đất Công Ty Cao su Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ Búk số (vườn nhà ông Đặng) | 1.248.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Hết ranh số (vườn | Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số giới thửa đất số 16, TBĐ 24, TBĐ số (Nhà ông Ngô Thời nhà ông Đặng) Thương) | 640.000 | 512.000 | 448.000 | |
| Ngã ba 24, TBĐ Thương) | thôn Phước Lộc thửa đất số Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp số (Nhà ông Ngô Thời xã Phú Xuân) | 512.000 | 307.000 | ||
| Trụ sở đất số | nông trường Cao su (thửa Hết ranh giới đất Công Ty Cao su 11, TBĐ số 63) Krông Búk | 800.000 | |||
| Từ Cầu Năng | xi măng giáp xã Krông Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) | 480.000 | 384.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 55.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.