Bảng giá đất Xã Tam Giang, Đắk Lắk từ 01/01/2026

242 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Giang3.120.000 đồng/m² (vị trí 1, Hết ranh Krông, giới đất Công Ty Cao su Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ Búk số (vườn nhà ông Đặng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
66.00061.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
40.00030.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cổng đất sốNhà ông La Khánh Sự Hết ranh trường Hoàng Văn Thụ (thửa giới thửa đất số 375, TBĐ số 93, TBĐ số 77) (nhà ông La Khánh Sự)896.000480.000400.000320.000
Hết ranhĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí giới trung tâm chợ Thanh916.000720.000
Hồ Ea số 68)Tam (thửa đất số 107, TBĐ Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)1.120.000896.000
Km (ngã thônthửa đất số 75, TBĐ số tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi Hết ranh giới trung tâm chợ Giang Mỹ)1.024.000600.000
Ngã ba (nhàthửa đất số 102, TBĐ số Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa ông Lộc) đất số 06, TBĐ số 21)256.000205.000179.000
Ngã ba (nhàđầu thửa đất số 10, TBĐ số Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số ông Ngô Văn Bảo) (nhà ông Vi Văn Giáo)320.000256.000224.000192.000
Ngã ba đất sốđường đi buôn Trăp (thửa Đến ngã ba đường đi Tam Lực - 139, TBĐ số 64) Tam Liên576.000312.000240.000200.000
Ngã ba đất sốNgã ba Phân hiệu trường Tiểu Học đường vào buôn Trăp thửa Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ 34, TBĐ số số 31)320.000256.000
Ngã ba đất sốTam Lực - Tam Liên (thửa Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 126, TBĐ số 12) 42, TBĐ số 03)544.000280.000240.000200.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, 48, TBĐ số 82) TBĐ số (nhà ông Trịnh Bá Giới)544.000435.000381.000326.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, 51, TBĐ số 82) TBĐ số 86)800.000480.000360.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ 85, TBĐ số 82) số 73)960.000768.000672.000576.000
Trụ sở 51)Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn nông trường cao su (TBĐ số Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)704.000448.000
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đất sốTam Lực - Tam Liên (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, 163, TBĐ số 12) TBĐ số (nhà ông Phài)320.000280.000200.000160.000
Đầu đường đấu giá (thửatrục chính khu phân lô, phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn khu trung tâm thôn Tân Lập Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số đất số 131, TBĐ số 68)704.000
Hết ranh số (đấtgiới thửa đất số 50, TBĐ Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình nhà ông Lưu Văn Minh)314.000251.000220.000188.000
Hết ranh số 61, Trươnggiới thửa đất số 11, TBĐ Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ giáp ngã ba đất nhà ông số (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Văn Tình486.000388.000
Km thửa (ngã tưđất số 75, TBĐ số Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc Cây xăng Vũ Tùy)480.000
Km thửa (ngã tưđất số 75, TBĐ số Đến ranh giới hội trường thôn Cây xăng Vũ Tùy) Giang Hưng704.000448.000360.000
Km thửa (ngã tưđất số 75, TBĐ số Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Cây xăng Vũ Tùy) Yên cũ)960.000440.000380.000320.000
Ngã baPhía Tây chợ Đến giáp ngã ba Quốc lộ416.000308.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình686.000440.000360.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)628.000502.000440.000
Ngã baĐầu Trường tiểu học phân hiệu cổng chào thôn Giang Hòa Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)384.000307.000269.000230.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà ông Đinh Văn Tín)628.000502.000
Ngã ba (nhà ôngthửa đất số 225, TBĐ số Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ Thứ) số (Đất nhà ông Hạnh)600.000420.000360.000300.000
Ngã ba (ranh giới Văn Rụi)thửa đất số 38, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số thửa đất nhà ông Hoàng (nhà ông Trịnh Đình Anh)95.00080.00076.00072.000
Ngã ba TBĐ số Rụi)ranh giới thửa đất số 38, (đất nhà ông Hoàng Văn Đến cầu thôn Tam Thuận86.00080.00072.000
Ngã tưHết ngã ba khu dân cư thôn Giang Quán cơm Ngọc Tiên Thịnh640.000512.000448.000384.000
Ngã tư Chí Thanh 52)Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Đến giáp ngã ba Quốc lộ576.000320.000
Ngã tư TBĐ sốđèn vàng (thửa đất số 68, Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang 28) Thịnh640.000
Ngã tư thửa đất ông LêTam Thuận - Tam Bình Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số số 129, TBĐ số (đất (đất ông Chu Văn Vìn) Đình Hải)160.000140.000120.000
Ngã tư Đường trục chính (xã Tam Giang) Chí Thanh 52)Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa480.000360.000336.000288.000
Phía sau (thửa đấttrường Trần Hưng Đạo Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số số 92, TBĐ số 28) 34)480.000384.000
Trường (thửa đấtHết ranh giới Trường THPT Tôn THCS Trần Hưng Đạo Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số số 52, TBĐ số 34) 34)960.000768.000
Từ ngã (nhàĐến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ ba thửa đất số 75, TBĐ số số (ranh giới nhà ông Lưu Trọng ông Nguyễn Đăng Bốn) Phát)84.00080.00076.00072.000
Từ ngã (nhàba thửa đất số 206, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ ông Trịnh Đình Anh) số86.000
Từ ngã Lộctư cổng chào thôn Phước Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa480.000384.000336.000288.000
Từ ngã Đường Trục chính (nhà (xã Cư Klông cũ)Đến hết ranh giới nhà thửa đất số ba thửa đất số 06, TBĐ số 08, TBĐ số (ông Nguyễn Khắc ông Trương Văn Hoa) Quang)80.00076.00072.000
Từ ranh Hưnggiới hội trường thôn Giang Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)600.000480.000400.000
Đầu Trường Nguyễn TBĐ sốtiểu học phân hiệu Đến ngã ba hội Chí Thanh (thửa đất số 75, trường thôn Giang Phú 15)320.000256.000224.000192.000
Hết ranh Tuyến Quốc lộ Krônggiới đất Công Ty Cao su Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ Búk số (vườn nhà ông Đặng)1.248.000600.000500.000
Hết ranh sốNgã ba thôn Phước Lộc thửa đất số giới thửa đất số 16, TBĐ 24, TBĐ số (Nhà ông Ngô Thời (vườn nhà ông Đặng) Thương)640.000512.000448.000
Hết ranh số Nguyệt)giới thửa đất số 17, TBĐ Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số (đất nhà bà Nguyễn Thị 5, TBĐ số (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)400.000320.000280.000240.000
Ngãba rẽ vào khu rừng Phòng hộ Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp120.000112.000104.00096.000
NgãĐến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ tư Tam Thịnh -Tam Hòa số 7)144.000132.000120.000112.000
Ngãtư rẽ đi thôn Tam Hợp Đường nhựa đi thôn Cư Klông80.00076.00074.00072.000
Ngã 24, TBĐ Thương)ba thôn Phước Lộc thửa đất số Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp số (Nhà ông Ngô Thời xã Phú Xuân)512.000307.000
Ngã TBĐ Hợp)tư hết ranh giới thửa đất số 5, số (đất nhà ông Nông Văn Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ200.000160.000140.000120.000
Ngã TBĐ Tín)ba ranh giới thửa đất số 15, Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh số (đất nhà ông Đinh Văn giới thửa đất số 125, TBĐ số (đất nhà ông Trần Đức Khôi)400.000320.000280.000
Ngã giới (đất nhàba thôn Tam Khánh hết ranh Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, thửa đất số 125, TBĐ số TBĐ số (đất nhà ông Nông Văn ông Trần Đức Khôi)171.000152.000
Ngã giới (đất nhàba thôn Tam Khánh Hết ranh Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, thửa đất số 111, TBĐ số TBĐ số (thửa đất nhà ông Lê ông Đinh Quang Hoạt) Viết Công)110.00080.000
Trụ sở đất sốnông trường Cao su (thửa Hết ranh giới đất Công Ty Cao su 11, TBĐ số 63) Krông Búk800.000
Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửađất số 596, TBĐ số Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng200.000160.000140.000
Từ Cầu Năngxi măng giáp xã Krông Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)480.000384.000
Từ ngã (nhàĐến Ngã ba ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 67, TBĐ số 77, TBĐ số (nhà ông Nông Văn ông Trịnh Đình Anh) Tuyền)80.00076.00074.00072.000
Từ ngã (nhàĐến ngã tư hết ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 12, TBĐ số 86, TBĐ số (đất nhà ông Đinh ông Nguyễn Văn Lân) Văn Trang)80.00076.00072.000
Đườngnhựa đi thôn Ea Bir Giáp xã Dliê Ya80.00076.00074.00072.000
Đườngnhựa đi thôn Cư Klông Đường nhựa đi thôn Ea Bir80.00076.00074.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cổng đất sốNhà ông La Khánh Sự Hết ranh trường Hoàng Văn Thụ (thửa giới thửa đất số 375, TBĐ số 93, TBĐ số 77) (nhà ông La Khánh Sự)2.240.0001.200.0001.000.000800.000
Hết ranhĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí giới trung tâm chợ Thanh2.290.0001.800.000
Hồ Ea số 68)Tam (thửa đất số 107, TBĐ Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)2.800.0002.240.000
Km (ngãthửa đất số 75, TBĐ số Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc tư Cây xăng Vũ Tùy)1.200.000
Km (ngãthửa đất số 75, TBĐ số Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú tư Cây xăng Vũ Tùy) Yên cũ)2.400.0001.100.000950.000800.000
Km (ngãthửa đất số 75, TBĐ số Đến ranh giới hội trường thôn tư Cây xăng Vũ Tùy) Giang Hưng1.760.0001.120.000900.000
Km (ngã thônthửa đất số 75, TBĐ số tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi Hết ranh giới trung tâm chợ Giang Mỹ)2.560.0001.500.000
Ngã ba (nhàthửa đất số 102, TBĐ số Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa ông Lộc) đất số 06, TBĐ số 21)640.000512.000448.000
Ngã ba (nhàđầu thửa đất số 10, TBĐ số Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số ông Ngô Văn Bảo) (nhà ông Vi Văn Giáo)800.000640.000560.000480.000
Ngã ba (nhàthửa đất số 225, TBĐ số Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ ông Thứ) số (Đất nhà ông Hạnh)1.500.0001.050.000900.000750.000
Ngã ba đất sốTam Lực - Tam Liên (thửa Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 126, TBĐ số 12) 42, TBĐ số 03)1.360.000700.000600.000500.000
Ngã ba đất sốđường đi buôn Trăp (thửa Đến ngã ba đường đi Tam Lực - 139, TBĐ số 64) Tam Liên1.440.000780.000600.000500.000
Ngã ba đất sốNgã ba Phân hiệu trường Tiểu Học đường vào buôn Trăp thửa Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ 34, TBĐ số số 31)800.000640.000
Ngã tư Đường trục chính (xã Tam Giang) Chí Thanh 52)Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa1.200.000900.000840.000720.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ 85, TBĐ số 82) số 73)2.400.0001.920.0001.680.0001.440.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, 51, TBĐ số 82) TBĐ số 86)2.000.0001.200.000900.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, 48, TBĐ số 82) TBĐ số (nhà ông Trịnh Bá Giới)1.360.0001.088.000952.000816.000
Trụ sở 51)Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn nông trường cao su (TBĐ số Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)1.760.0001.120.000
Từ ngã Lộctư cổng chào thôn Phước Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa1.200.000960.000840.000720.000
Từ ranh Hưnggiới hội trường thôn Giang Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)1.500.0001.200.0001.000.000
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đất sốTam Lực - Tam Liên (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, 163, TBĐ số 12) TBĐ số (nhà ông Phài)800.000700.000500.000400.000
Đầu đường đấu giá (thửatrục chính khu phân lô, phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn khu trung tâm thôn Tân Lập Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số đất số 131, TBĐ số 68)1.760.000
Hết ranh số (đấtgiới thửa đất số 50, TBĐ Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình nhà ông Lưu Văn Minh)785.000628.000550.000471.000
Hết ranh số (đất Nguyệt)giới thửa đất số 17, TBĐ Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số nhà bà Nguyễn Thị 5, TBĐ số (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)1.000.000800.000700.000600.000
Hết ranh số 61, Trươnggiới thửa đất số 11, TBĐ Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ giáp ngã ba đất nhà ông số (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Văn Tình1.215.000970.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình1.715.0001.100.000900.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)1.570.0001.255.0001.100.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà ông Đinh Văn Tín)1.570.0001.255.000
Ngã baĐầu Trường tiểu học phân hiệu cổng chào thôn Giang Hòa Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)960.000768.000672.000576.000
Ngã baPhía Tây chợ Đến giáp ngã ba Quốc lộ1.040.000770.000
Ngã barẽ vào khu rừng Phòng hộ Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp300.000280.000260.000240.000
Ngã ba (ranh giới Văn Rụi)thửa đất số 38, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số thửa đất nhà ông Hoàng (nhà ông Trịnh Đình Anh)238.000200.000190.000180.000
Ngã ba TBĐ số Rụi)ranh giới thửa đất số 38, (đất nhà ông Hoàng Văn Đến cầu thôn Tam Thuận214.000200.000180.000
Ngã ba TBĐ số Tín)ranh giới thửa đất số 15, Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh (đất nhà ông Đinh Văn giới thửa đất số 125, TBĐ số (đất nhà ông Trần Đức Khôi)1.000.000800.000700.000
Ngã ba giới thửa (đất nhàĐến ngã ba đường vào thôn Tam thôn Tam Khánh hết ranh Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, đất số 125, TBĐ số TBĐ số (đất nhà ông Nông Văn ông Trần Đức Khôi) Hợp)428.000380.000
Ngã tưrẽ đi thôn Tam Hợp Đường nhựa đi thôn Cư Klông200.000190.000185.000180.000
Ngã tưHết ngã ba khu dân cư thôn Giang Quán cơm Ngọc Tiên Thịnh1.600.0001.280.0001.120.000960.000
Ngã tư Chí Thanh 52)Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Đến giáp ngã ba Quốc lộ1.440.000800.000
Ngã tư TBĐ sốđèn vàng (thửa đất số 68, Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang 28) Thịnh1.600.000
Ngã tư TBĐ số Hợp)hết ranh giới thửa đất số 5, (đất nhà ông Nông Văn Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ500.000400.000350.000300.000
Ngã tư thửa đất ông LêTam Thuận - Tam Bình Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số số 129, TBĐ số (đất (đất ông Chu Văn Vìn) Đình Hải)400.000350.000300.000
Phía sau (thửa đấttrường Trần Hưng Đạo Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số số 92, TBĐ số 28) 34)1.200.000960.000
Trường (thửa đấtHết ranh giới Trường THPT Tôn THCS Trần Hưng Đạo Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số số 52, TBĐ số 34) 34)2.400.0001.920.000
Từ ngã (nhàĐến ngã tư hết ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 12, TBĐ số 86, TBĐ số (đất nhà ông Đinh ông Nguyễn Văn Lân) Văn Trang)200.000190.000180.000
Từ ngã (nhàba thửa đất số 206, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ ông Trịnh Đình Anh) số214.000
Từ ngã (nhàĐến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ ba thửa đất số 75, TBĐ số số (ranh giới nhà ông Lưu Trọng ông Nguyễn Đăng Bốn) Phát)210.000200.000190.000180.000
Từ ngã Đường Trục chính (nhà (xã Cư Klông cũ)Đến hết ranh giới nhà thửa đất số ba thửa đất số 06, TBĐ số 08, TBĐ số (ông Nguyễn Khắc ông Trương Văn Hoa) Quang)200.000190.000180.000
Đườngnhựa đi thôn Cư Klông Đường nhựa đi thôn Ea Bir200.000190.000185.000180.000
Đầu Trường Nguyễn TBĐ sốtiểu học phân hiệu Đến ngã ba hội Chí Thanh (thửa đất số 75, trường thôn Giang Phú 15)800.000640.000560.000480.000
Hết ranh Krônggiới đất Công Ty Cao su Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ Búk số (vườn nhà ông Đặng)3.120.0001.500.0001.250.000
Hết ranh sốNgã ba thôn Phước Lộc thửa đất số giới thửa đất số 16, TBĐ 24, TBĐ số (Nhà ông Ngô Thời (vườn nhà ông Đặng) Thương)1.600.0001.280.0001.120.000
Ngã ba 24, TBĐ Thương)thôn Phước Lộc thửa đất số Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp số (Nhà ông Ngô Thời xã Phú Xuân)1.280.000768.000
Ngã ba giới thửa (đất nhàthôn Tam Khánh Hết ranh Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, đất số 111, TBĐ số TBĐ số (thửa đất nhà ông Lê ông Đinh Quang Hoạt) Viết Công)274.000200.000
Ngã tưĐến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ Tam Thịnh -Tam Hòa số 7)360.000330.000300.000280.000
Trụ sở đất sốnông trường Cao su (thửa Hết ranh giới đất Công Ty Cao su 11, TBĐ số 63) Krông Búk2.000.000
Tuyến Quốc lộ Từ Cầu Năngxi măng giáp xã Krông Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)1.200.000960.000
Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửađất số 596, TBĐ số Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng500.000400.000350.000
Từ ngã (nhàĐến Ngã ba ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 67, TBĐ số 77, TBĐ số (nhà ông Nông Văn ông Trịnh Đình Anh) Tuyền)200.000190.000185.000180.000
ĐườngTừ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 nhựa đi thôn Ea Bir Giáp xã Dliê Ya200.000190.000185.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cổng đất sốNhà ông La Khánh Sự Hết ranh trường Hoàng Văn Thụ (thửa giới thửa đất số 375, TBĐ số 93, TBĐ số 77) (nhà ông La Khánh Sự)896.000480.000400.000320.000
Hết ranhĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí giới trung tâm chợ Thanh916.000720.000
Hồ Ea số 68)Tam (thửa đất số 107, TBĐ Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)1.120.000896.000
Km (ngãthửa đất số 75, TBĐ số Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc tư Cây xăng Vũ Tùy)480.000
Km (ngãthửa đất số 75, TBĐ số Đến ranh giới hội trường thôn tư Cây xăng Vũ Tùy) Giang Hưng704.000448.000360.000
Km (ngãthửa đất số 75, TBĐ số Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú tư Cây xăng Vũ Tùy) Yên cũ)960.000440.000380.000320.000
Km (ngã thônthửa đất số 75, TBĐ số tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi Hết ranh giới trung tâm chợ Giang Mỹ)1.024.000600.000
Ngã baĐầu Trường tiểu học phân hiệu cổng chào thôn Giang Hòa Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)384.000307.000269.000230.000
Ngã ba (nhàđầu thửa đất số 10, TBĐ số Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số ông Ngô Văn Bảo) (nhà ông Vi Văn Giáo)320.000256.000224.000192.000
Ngã ba (nhàthửa đất số 225, TBĐ số Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ ông Thứ) số (Đất nhà ông Hạnh)600.000420.000360.000300.000
Ngã ba (nhàthửa đất số 102, TBĐ số Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa ông Lộc) đất số 06, TBĐ số 21)256.000205.000179.000
Ngã ba đất sốTam Lực - Tam Liên (thửa Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 126, TBĐ số 12) 42, TBĐ số 03)544.000280.000240.000200.000
Ngã ba đất sốNgã ba Phân hiệu trường Tiểu Học đường vào buôn Trăp thửa Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ 34, TBĐ số số 31)320.000256.000
Ngã ba đất sốđường đi buôn Trăp (thửa Đến ngã ba đường đi Tam Lực - 139, TBĐ số 64) Tam Liên576.000312.000240.000200.000
Ngã tư Đường trục chính (xã Tam Giang) Chí Thanh 52)Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa480.000360.000336.000288.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, 51, TBĐ số 82) TBĐ số 86)800.000480.000360.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, 48, TBĐ số 82) TBĐ số (nhà ông Trịnh Bá Giới)544.000435.000381.000326.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ 85, TBĐ số 82) số 73)960.000768.000672.000576.000
Trường (thửaHết ranh giới Trường THPT Tôn THCS Trần Hưng Đạo Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số đất số 52, TBĐ số 34) 34)960.000768.000
Trụ sở 51)Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn nông trường cao su (TBĐ số Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)704.000448.000
Từ ngã Lộctư cổng chào thôn Phước Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa480.000384.000336.000288.000
Từ ranh Hưnggiới hội trường thôn Giang Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)600.000480.000400.000
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đất sốTam Lực - Tam Liên (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, 163, TBĐ số 12) TBĐ số (nhà ông Phài)320.000280.000200.000160.000
Đầu Trường Nguyễn TBĐtiểu học phân hiệu Đến ngã ba hội Chí Thanh (thửa đất số 75, trường thôn Giang Phú số 15)320.000256.000224.000192.000
Đầu đường đấu giá (thửatrục chính khu phân lô, phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn khu trung tâm thôn Tân Lập Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số đất số 131, TBĐ số 68)704.000
Hết ranh số (đấtgiới thửa đất số 50, TBĐ Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình nhà ông Lưu Văn Minh)314.000251.000220.000188.000
Hết ranh số (đất Nguyệt)giới thửa đất số 17, TBĐ Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số nhà bà Nguyễn Thị 5, TBĐ số (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)400.000320.000280.000240.000
Hết ranh số 61, Trươnggiới thửa đất số 11, TBĐ Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ giáp ngã ba đất nhà ông số (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Văn Tình486.000388.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình686.000440.000360.000
Ngã baPhía Tây chợ Đến giáp ngã ba Quốc lộ416.000308.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà ông Đinh Văn Tín)628.000502.000
Ngã barẽ vào khu rừng Phòng hộ Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp120.000112.000104.00096.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)628.000502.000440.000
Ngã ba (ranh giới Văn Rụi)thửa đất số 38, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số thửa đất nhà ông Hoàng (nhà ông Trịnh Đình Anh)95.00080.00076.00072.000
Ngã ba TBĐ số Rụi)ranh giới thửa đất số 38, (đất nhà ông Hoàng Văn Đến cầu thôn Tam Thuận86.00080.00072.000
Ngã ba TBĐ số Tín)ranh giới thửa đất số 15, Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh (đất nhà ông Đinh Văn giới thửa đất số 125, TBĐ số (đất nhà ông Trần Đức Khôi)400.000320.000280.000
Ngã ba giới thửa (đất nhàĐến ngã ba đường vào thôn Tam thôn Tam Khánh hết ranh Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, đất số 125, TBĐ số TBĐ số (đất nhà ông Nông Văn ông Trần Đức Khôi) Hợp)171.000152.000
Ngã tưĐến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ Tam Thịnh -Tam Hòa số 7)144.000132.000120.000112.000
Ngã tưrẽ đi thôn Tam Hợp Đường nhựa đi thôn Cư Klông80.00076.00074.00072.000
Ngã tưHết ngã ba khu dân cư thôn Giang Quán cơm Ngọc Tiên Thịnh640.000512.000448.000384.000
Ngã tư Chí Thanh 52)Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Đến giáp ngã ba Quốc lộ576.000320.000
Ngã tư TBĐ sốđèn vàng (thửa đất số 68, Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang 28) Thịnh640.000
Ngã tư TBĐ số Hợp)hết ranh giới thửa đất số 5, (đất nhà ông Nông Văn Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ200.000160.000140.000120.000
Ngã tư thửa đất ông LêTam Thuận - Tam Bình Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số số 129, TBĐ số (đất (đất ông Chu Văn Vìn) Đình Hải)160.000140.000120.000
Phía sau (thửa đấttrường Trần Hưng Đạo Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số số 92, TBĐ số 28) 34)480.000384.000
Từ ngã (nhàĐến Ngã ba ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 67, TBĐ số 77, TBĐ số (nhà ông Nông Văn ông Trịnh Đình Anh) Tuyền)80.00076.00074.00072.000
Từ ngã (nhàba thửa đất số 206, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ ông Trịnh Đình Anh) số86.000
Từ ngã (nhàĐến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ ba thửa đất số 75, TBĐ số số (ranh giới nhà ông Lưu Trọng ông Nguyễn Đăng Bốn) Phát)84.00080.00076.00072.000
Từ ngã (nhàĐến ngã tư hết ranh giới thửa đất số ba thửa đất số 12, TBĐ số 86, TBĐ số (đất nhà ông Đinh ông Nguyễn Văn Lân) Văn Trang)80.00076.00072.000
Từ ngã Đường Trục chính (nhà (xã Cư Klông cũ)Đến hết ranh giới nhà thửa đất số ba thửa đất số 06, TBĐ số 08, TBĐ số (ông Nguyễn Khắc ông Trương Văn Hoa) Quang)80.00076.00072.000
Đườngnhựa đi thôn Cư Klông Đường nhựa đi thôn Ea Bir80.00076.00074.00072.000
Đườngnhựa đi thôn Ea Bir Giáp xã Dliê Ya80.00076.00074.00072.000
Hết ranh Tuyến Quốc lộ Krônggiới đất Công Ty Cao su Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ Búk số (vườn nhà ông Đặng)1.248.000600.000500.000
Hết ranh sốNgã ba thôn Phước Lộc thửa đất số giới thửa đất số 16, TBĐ 24, TBĐ số (Nhà ông Ngô Thời (vườn nhà ông Đặng) Thương)640.000512.000448.000
Ngã ba 24, TBĐ Thương)thôn Phước Lộc thửa đất số Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp số (Nhà ông Ngô Thời xã Phú Xuân)512.000307.000
Ngã ba giới thửa (đất nhàthôn Tam Khánh Hết ranh Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, đất số 111, TBĐ số TBĐ số (thửa đất nhà ông Lê ông Đinh Quang Hoạt) Viết Công)110.00080.000
Trụ sở đất sốnông trường Cao su (thửa Hết ranh giới đất Công Ty Cao su 11, TBĐ số 63) Krông Búk800.000
Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửađất số 596, TBĐ số Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng200.000160.000140.000
Từ Cầu Năngxi măng giáp xã Krông Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)480.000384.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cổng trường đất sốNhà ông La Khánh Sự Hết ranh Hoàng Văn Thụ (thửa giới thửa đất số 375, TBĐ số 93, TBĐ số 77) (nhà ông La Khánh Sự)896.000480.000400.000320.000
Hết ranhĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí giới trung tâm chợ Thanh916.000720.000
Hồ Ea số 68)Tam (thửa đất số 107, TBĐ Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)1.120.000896.000
Km thửa (ngã tưđất số 75, TBĐ số Đến ranh giới hội trường thôn Cây xăng Vũ Tùy) Giang Hưng704.000448.000360.000
Km thửa (ngã tưđất số 75, TBĐ số Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc Cây xăng Vũ Tùy)480.000
Km thửa (ngã tưđất số 75, TBĐ số Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Cây xăng Vũ Tùy) Yên cũ)960.000440.000380.000320.000
Km thửa (ngã tư thôn Giangđất số 75, TBĐ số Cây xăng Vũ Tùy hướng đi Hết ranh giới trung tâm chợ Mỹ)1.024.000600.000
Ngã baĐầu Trường tiểu học phân hiệu cổng chào thôn Giang Hòa Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)384.000307.000269.000230.000
Ngã ba (nhàđầu thửa đất số 10, TBĐ số Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số ông Ngô Văn Bảo) (nhà ông Vi Văn Giáo)320.000256.000224.000192.000
Ngã ba (nhà ôngthửa đất số 102, TBĐ số Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa Lộc) đất số 06, TBĐ số 21)256.000205.000179.000
Ngã ba (nhà ôngthửa đất số 225, TBĐ số Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ Thứ) số (Đất nhà ông Hạnh)600.000420.000360.000300.000
Ngã ba đất sốTam Lực - Tam Liên (thửa Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 126, TBĐ số 12) 42, TBĐ số 03)544.000280.000240.000200.000
Ngã ba đất sốNgã ba Phân hiệu trường Tiểu Học đường vào buôn Trăp thửa Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ 34, TBĐ số số 31)320.000256.000
Ngã ba đất sốđường đi buôn Trăp (thửa Đến ngã ba đường đi Tam Lực - 139, TBĐ số 64) Tam Liên576.000312.000240.000200.000
Ngã tư Đường trục chính (xã Tam Giang) Chí Thanh 52)Trường Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa480.000360.000336.000288.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, 48, TBĐ số 82) TBĐ số (nhà ông Trịnh Bá Giới)544.000435.000381.000326.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ 85, TBĐ số 82) số 73)960.000768.000672.000576.000
Ngã tư đất sốTam Thịnh Tam An (thửa Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, 51, TBĐ số 82) TBĐ số 86)800.000480.000360.000
Trường (thửa đấtHết ranh giới Trường THPT Tôn THCS Trần Hưng Đạo Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số số 52, TBĐ số 34) 34)960.000768.000
Trụ sở 51)Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn nông trường cao su (TBĐ số Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)704.000448.000
Từ ngã Lộctư cổng chào thôn Phước Đến hết ngã ba cuối thôn Trung Nghĩa480.000384.000336.000288.000
Từ ranh Hưnggiới hội trường thôn Giang Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)600.000480.000400.000
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đất sốTam Lực - Tam Liên (thửa Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, 163, TBĐ số 12) TBĐ số (nhà ông Phài)320.000280.000200.000160.000
Đầu Trường Nguyễn TBĐ sốtiểu học phân hiệu Đến ngã ba hội Chí Thanh (thửa đất số 75, trường thôn Giang Phú 15)320.000256.000224.000192.000
Đầu đường đấu giá Lập (thửatrục chính khu phân lô, phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn khu trung tâm thôn Tân Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số đất số 131, TBĐ số 68)704.000
Hết ranh số (đấtgiới thửa đất số 50, TBĐ Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình nhà ông Lưu Văn Minh)314.000251.000220.000188.000
Hết ranh số (đất Nguyệt)giới thửa đất số 17, TBĐ Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị số 5, TBĐ số (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)400.000320.000280.000240.000
Hết ranh số 61, giáp Trươnggiới thửa đất số 11, TBĐ Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ ngã ba đất nhà ông số (đất nhà ông Lưu Văn Minh) Văn Tình486.000388.000
Ngã barẽ vào khu rừng Phòng hộ Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp120.000112.000104.00096.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)628.000502.000440.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số (đất nhà ông Đinh Văn Tín)628.000502.000
Ngã baHết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ Trung tâm xã (Cư Klông cũ) số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình686.000440.000360.000
Ngã baPhía Tây chợ Đến giáp ngã ba Quốc lộ416.000308.000
Ngã ba (ranh giới Văn Rụi)thửa đất số 38, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số thửa đất nhà ông Hoàng (nhà ông Trịnh Đình Anh)95.00080.00076.00072.000
Ngã ba TBĐ số Tín)ranh giới thửa đất số 15, Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh (đất nhà ông Đinh Văn giới thửa đất số 125, TBĐ số (đất nhà ông Trần Đức Khôi)400.000320.000280.000
Ngã ba TBĐ số Văn Rụi)ranh giới thửa đất số 38, (đất nhà ông Hoàng Đến cầu thôn Tam Thuận86.00080.00072.000
Ngã ba giới thửa (đất nhàthôn Tam Khánh Hết ranh Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, đất số 111, TBĐ số TBĐ số (thửa đất nhà ông Lê ông Đinh Quang Hoạt) Viết Công)110.00080.000
Ngã ba giới thửa (đất nhàĐến ngã ba đường vào thôn Tam thôn Tam Khánh hết ranh Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, đất số 125, TBĐ số TBĐ số (đất nhà ông Nông Văn ông Trần Đức Khôi) Hợp)171.000152.000
Ngã tư QuánHết ngã ba khu dân cư thôn Giang cơm Ngọc Tiên Thịnh640.000512.000448.000384.000
Ngã tư TamĐến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ Thịnh -Tam Hòa số 7)144.000132.000120.000112.000
Ngã tư Tam thửa đất ông Lê ĐìnhThuận - Tam Bình Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số số 129, TBĐ số (đất (đất ông Chu Văn Vìn) Hải)160.000140.000120.000
Ngã tư Trường Chí Thanh 52)Tiểu học Nguyễn (thửa đất số 34, TBĐ số Đến giáp ngã ba Quốc lộ576.000320.000
Ngã tư hết TBĐ số Hợp)ranh giới thửa đất số 5, (đất nhà ông Nông Văn Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ200.000160.000140.000120.000
Ngã tư rẽđi thôn Tam Hợp Đường nhựa đi thôn Cư Klông80.00076.00074.00072.000
Ngã tư đèn TBĐ sốvàng (thửa đất số 68, Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang 28) Thịnh640.000
Phía sau (thửa đấttrường Trần Hưng Đạo Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 92, TBĐ số 28) số 34)480.000384.000
Tuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửađất số 596, TBĐ số Đến cầu sắt giáp xã Krông Năng200.000160.000140.000
Từ ngã ba (nhàĐến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ thửa đất số 75, TBĐ số số (ranh giới nhà ông Lưu Trọng ông Nguyễn Đăng Bốn) Phát)84.00080.00076.00072.000
Từ ngã ba (nhàthửa đất số 206, TBĐ số Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ ông Trịnh Đình Anh) số86.000
Từ ngã ba (nhàĐến ngã tư hết ranh giới thửa đất thửa đất số 12, TBĐ số số 86, TBĐ số (đất nhà ông ông Nguyễn Văn Lân) Đinh Văn Trang)80.00076.00072.000
Từ ngã ba (nhàĐến Ngã ba ranh giới thửa đất số thửa đất số 67, TBĐ số 77, TBĐ số (nhà ông Nông Văn ông Trịnh Đình Anh) Tuyền)80.00076.00074.00072.000
Từ ngã ba Đường Trục chính (nhà (xã Cư Klông cũ)Đến hết ranh giới nhà thửa đất số thửa đất số 06, TBĐ số 08, TBĐ số (ông Nguyễn Khắc ông Trương Văn Hoa) Quang)80.00076.00072.000
Đường nhựađi thôn Cư Klông Đường nhựa đi thôn Ea Bir80.00076.00074.00072.000
Đường nhựađi thôn Ea Bir Giáp xã Dliê Ya80.00076.00074.00072.000
Hết ranh Tuyến Quốc lộ Krônggiới đất Công Ty Cao su Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ Búk số (vườn nhà ông Đặng)1.248.000600.000500.000
Hết ranh số (vườnNgã ba thôn Phước Lộc thửa đất số giới thửa đất số 16, TBĐ 24, TBĐ số (Nhà ông Ngô Thời nhà ông Đặng) Thương)640.000512.000448.000
Ngã ba 24, TBĐ Thương)thôn Phước Lộc thửa đất số Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp số (Nhà ông Ngô Thời xã Phú Xuân)512.000307.000
Trụ sở đất sốnông trường Cao su (thửa Hết ranh giới đất Công Ty Cao su 11, TBĐ số 63) Krông Búk800.000
Từ Cầu Năngxi măng giáp xã Krông Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)480.000384.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00045.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00055.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.