Bảng giá đất Xã Dang Kang, Đắk Lắk từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Dang Kang là 700.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 9, đoạn Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) đến Giáp ranh xã Tân Tiến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 44.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 9 | Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53) Mục 1 | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) Mục 1 | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ Mục 1 | 260.000 | 112.000 | 96.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân Tiến Mục 1 | 280.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư Păm Mục 2 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư Đrang Mục 2 | 52.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) Mục 2 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2 Mục 2 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49) Mục 2 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98) Mục 3 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ) Mục 3 | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 Mục 3 | 140.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98) Mục 3 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ) Mục 4 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23) Mục 4 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255) Mục 4 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260 Mục 4 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249) Mục 4 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) Mục 4 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) Mục 4 | 40.000 | |||
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252) Mục 4 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 5 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 25 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 9 | Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) Mục 1 | 500.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân Tiến Mục 1 | 700.000 | 300.000 | 260.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53) Mục 1 | 500.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ Mục 1 | 650.000 | 280.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49) Mục 2 | 200.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư Đrang Mục 2 | 130.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư Păm Mục 2 | 200.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) Mục 2 | 200.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67) Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2 Mục 2 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209 Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212 Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ) Mục 3 | 400.000 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98) Mục 3 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215) Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209 Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116) Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212 Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98) Mục 3 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212 Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214) Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218 Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 Mục 3 | 350.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216 Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209) Mục 3 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) Mục 4 | 100.000 | |||
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ) Mục 4 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249) Mục 4 | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252) Mục 4 | 120.000 | 105.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260 Mục 4 | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23) Mục 4 | 120.000 | 105.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255) Mục 4 | 200.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) Mục 4 | 120.000 | 105.000 | 100.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 5 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 25 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 9 | Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân Tiến Mục 1 | 280.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53) Mục 1 | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ Mục 1 | 260.000 | 112.000 | 96.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) Mục 1 | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư Păm Mục 2 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư Đrang Mục 2 | 52.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) Mục 2 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49) Mục 2 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2 Mục 2 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98) Mục 3 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 Mục 3 | 140.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98) Mục 3 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ) Mục 3 | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255) Mục 4 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) Mục 4 | 40.000 | |||
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ) Mục 4 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249) Mục 4 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260 Mục 4 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) Mục 4 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252) Mục 4 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23) Mục 4 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 5 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 9 | Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ Mục 1 | 260.000 | 112.000 | 96.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) Mục 1 | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53) Mục 1 | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Tỉnh lộ 9 | Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân Tiến Mục 1 | 280.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) Mục 2 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2 Mục 2 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư Đrang Mục 2 | 52.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49) Mục 2 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư Păm Mục 2 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) | Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 Mục 3 | 140.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ) Mục 3 | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98) Mục 3 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98) Mục 3 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209 Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116) Mục 3 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) Mục 4 | 40.000 | |||
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252) Mục 4 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249) Mục 4 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ) Mục 4 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260 Mục 4 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255) Mục 4 | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23) Mục 4 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) | Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) Mục 4 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 5 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.