Bảng giá đất Xã Hòa Thịnh, Đắk Lắk từ 01/01/2026

190 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Thịnh là 4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã ba Phú Diễn đến Trường THCS Nguyễn Thị Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 87
66.00055.00050.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 87
45.00043.00041.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh
Mục 28
760.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Mục 25
200.000160.000120.00060.000
Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Mục 26
160.000120.00080.00040.000
Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê HaiTrường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai
Mục 13
140.000100.00060.00040.000
Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ)Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589
Mục 24
220.000120.00080.00040.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn TrongCầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Mục 4
200.000120.00070.00030.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Mục 5
340.000210.000120.00070.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 PhúCầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú
Mục 6
300.000180.000120.00070.000
Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa ThịnhNgã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Mục 17
280.000200.000140.00080.000
Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10
Mục 3
1.090.000630.000420.000250.000
Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ)Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà
Mục 19
160.000120.00080.00040.000
Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây HoàNhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà
Mục 7
240.000140.00080.00050.000
Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận NgoàiNhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Mục 9
240.000140.000100.00060.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị ThùaNhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa
Mục 12
160.000120.00090.00040.000
Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn ViênNhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên
Mục 16
160.000120.00080.00040.000
Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú MỹNhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Mục 10
220.000140.00080.00040.000
Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ)Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02)
Mục 22
160.000120.00080.00040.000
Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Mục 27
200.000160.000120.00060.000
Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ)Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925
Mục 23
200.000160.000120.00060.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn
Mục 2
1.470.000920.000550.000340.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ)
Mục 15
160.000120.00080.00040.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ)
Mục 2
1.280.000760.000520.000320.000
Đường ĐH 74
Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối
Mục 1
190.000110.00060.00030.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập
Mục 8
160.000120.00080.00050.000
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449)
Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Mục 21
120.00080.00040.00030.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ))
Mục 11
280.000180.000120.00060.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Mục 2
440.000240.000120.00080.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Mục 2
560.000360.000200.000120.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147
Mục 20
120.00080.00040.00030.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ))
Mục 11
440.000260.000160.000100.000
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449)
Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Mục 21
160.000120.00080.00040.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Mục 11
260.000160.000100.00060.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh
Mục 18
160.000100.00060.00040.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236
Mục 20
160.000120.00080.00040.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Mục 15
240.000160.00080.00040.000
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong
Mục 14
120.000100.00070.00050.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu
Mục 20
240.000140.000100.00080.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính
Mục 2
480.000280.000160.00080.000
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong
Mục 14
90.00070.00050.00040.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ)
Mục 15
180.000140.000100.00060.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh
Mục 15
200.000160.000120.00080.000
Đường ĐH 74
Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Mục 1
240.000140.00080.00040.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng
Mục 8
100.00080.00060.00040.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định
Mục 2
1.680.0001.050.000670.000420.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Mục 18
280.000160.00080.00040.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang
Mục 8
120.000100.00070.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 87
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh
Mục 28
1.900.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Mục 25
500.000400.000300.000150.000
Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Mục 26
400.000300.000200.000100.000
Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê HaiTrường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai
Mục 13
350.000250.000150.000100.000
Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ)Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589
Mục 24
550.000300.000200.000100.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn TrongCầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Mục 4
505.000295.000170.00085.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Mục 5
860.000520.000310.000180.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 PhúCầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú
Mục 6
750.000460.000290.000170.000
Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa ThịnhNgã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Mục 17
700.000500.000350.000200.000
Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10
Mục 3
2.730.0001.575.0001.050.000630.000
Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ)Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà
Mục 19
400.000300.000200.000100.000
Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây HoàNhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà
Mục 7
600.000350.000200.000120.000
Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận NgoàiNhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Mục 9
600.000350.000250.000150.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị ThùaNhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa
Mục 12
400.000300.000220.000100.000
Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn ViênNhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên
Mục 16
400.000300.000200.000100.000
Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú MỹNhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Mục 10
550.000350.000200.000100.000
Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ)Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02)
Mục 22
400.000300.000200.000100.000
Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Mục 27
500.000400.000300.000150.000
Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ)Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925
Mục 23
500.000400.000300.000150.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu
Mục 20
600.000350.000250.000200.000
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449)
Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Mục 21
300.000200.000100.00070.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng
Mục 8
250.000200.000150.000100.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định
Mục 2
4.200.0002.625.0001.680.0001.050.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ)
Mục 2
3.200.0001.900.0001.300.000800.000
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong
Mục 14
300.000250.000180.000120.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ))
Mục 11
1.100.000650.000400.000250.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn
Mục 2
3.675.0002.310.0001.365.000840.000
Đường ĐH 74
Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Mục 1
600.000350.000200.000100.000
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449)
Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Mục 21
400.000300.000200.000100.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Mục 2
1.100.000600.000300.000200.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính
Mục 2
1.200.000700.000400.000200.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Mục 15
600.000400.000200.000100.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Mục 18
700.000400.000200.000100.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Mục 2
1.400.000900.000500.000300.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh
Mục 15
500.000400.000300.000200.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Mục 11
650.000400.000250.000140.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập
Mục 8
400.000300.000200.000120.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ)
Mục 15
450.000350.000250.000150.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ)
Mục 15
400.000300.000200.000100.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236
Mục 20
400.000300.000200.000100.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh
Mục 18
400.000250.000150.000100.000
Đường ĐH 74
Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối
Mục 1
480.000280.000160.00080.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ))
Mục 11
700.000450.000300.000150.000
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong
Mục 14
220.000180.000120.000100.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147
Mục 20
300.000200.000100.00070.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang
Mục 8
300.000250.000170.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 87
30.00025.00020.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh
Mục 28
760.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Mục 25
200.000160.000120.00060.000
Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Mục 26
160.000120.00080.00040.000
Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê HaiTrường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai
Mục 13
140.000100.00060.00040.000
Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ)Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589
Mục 24
220.000120.00080.00040.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn TrongCầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Mục 4
200.000120.00070.00030.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Mục 5
340.000210.000120.00070.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 PhúCầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú
Mục 6
300.000180.000120.00070.000
Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa ThịnhNgã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Mục 17
280.000200.000140.00080.000
Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10
Mục 3
1.090.000630.000420.000250.000
Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ)Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà
Mục 19
160.000120.00080.00040.000
Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây HoàNhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà
Mục 7
240.000140.00080.00050.000
Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận NgoàiNhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Mục 9
240.000140.000100.00060.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị ThùaNhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa
Mục 12
160.000120.00090.00040.000
Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn ViênNhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên
Mục 16
160.000120.00080.00040.000
Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú MỹNhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Mục 10
220.000140.00080.00040.000
Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ)Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02)
Mục 22
160.000120.00080.00040.000
Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Mục 27
200.000160.000120.00060.000
Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ)Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925
Mục 23
200.000160.000120.00060.000
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong
Mục 14
120.000100.00070.00050.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu
Mục 20
240.000140.000100.00080.000
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong
Mục 14
90.00070.00050.00040.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định
Mục 2
1.680.0001.050.000670.000420.000
Đường ĐH 74
Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối
Mục 1
190.000110.00060.00030.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập
Mục 8
160.000120.00080.00050.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ))
Mục 11
440.000260.000160.000100.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Mục 2
560.000360.000200.000120.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh
Mục 15
200.000160.000120.00080.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Mục 2
440.000240.000120.00080.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Mục 15
240.000160.00080.00040.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Mục 18
280.000160.00080.00040.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236
Mục 20
160.000120.00080.00040.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang
Mục 8
120.000100.00070.00040.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng
Mục 8
100.00080.00060.00040.000
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449)
Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Mục 21
160.000120.00080.00040.000
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449)
Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Mục 21
120.00080.00040.00030.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ))
Mục 11
280.000180.000120.00060.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147
Mục 20
120.00080.00040.00030.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ)
Mục 15
180.000140.000100.00060.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn
Mục 2
1.470.000920.000550.000340.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ)
Mục 15
160.000120.00080.00040.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính
Mục 2
480.000280.000160.00080.000
Đường ĐH 74
Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Mục 1
240.000140.00080.00040.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh
Mục 18
160.000100.00060.00040.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Mục 11
260.000160.000100.00060.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ)
Mục 2
1.280.000760.000520.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh
Mục 28
760.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Mục 25
200.000160.000120.00060.000
Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Mục 26
160.000120.00080.00040.000
Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê HaiTrường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai
Mục 13
140.000100.00060.00040.000
Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ)Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589
Mục 24
220.000120.00080.00040.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn TrongCầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Mục 4
200.000120.00070.00030.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Mục 5
340.000210.000120.00070.000
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 PhúCầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú
Mục 6
300.000180.000120.00070.000
Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa ThịnhNgã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Mục 17
280.000200.000140.00080.000
Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10
Mục 3
1.090.000630.000420.000250.000
Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ)Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà
Mục 19
160.000120.00080.00040.000
Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây HoàNhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà
Mục 7
240.000140.00080.00050.000
Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận NgoàiNhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Mục 9
240.000140.000100.00060.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị ThùaNhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa
Mục 12
160.000120.00090.00040.000
Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn ViênNhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên
Mục 16
160.000120.00080.00040.000
Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú MỹNhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Mục 10
220.000140.00080.00040.000
Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ)Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02)
Mục 22
160.000120.00080.00040.000
Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Mục 27
200.000160.000120.00060.000
Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ)Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925
Mục 23
200.000160.000120.00060.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính
Mục 2
480.000280.000160.00080.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147
Mục 20
120.00080.00040.00030.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ))
Mục 11
440.000260.000160.000100.000
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449)
Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Mục 21
160.000120.00080.00040.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ)
Mục 15
160.000120.00080.00040.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Mục 15
240.000160.00080.00040.000
Đường ĐH 74
Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối
Mục 1
190.000110.00060.00030.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Mục 11
260.000160.000100.00060.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Mục 18
280.000160.00080.00040.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ)
Mục 15
180.000140.000100.00060.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236
Mục 20
160.000120.00080.00040.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn
Mục 2
1.470.000920.000550.000340.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang
Mục 8
120.000100.00070.00040.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh
Mục 15
200.000160.000120.00080.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Mục 2
560.000360.000200.000120.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập
Mục 8
160.000120.00080.00050.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ)
Mục 2
1.280.000760.000520.000320.000
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng
Mục 8
100.00080.00060.00040.000
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449)
Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Mục 21
120.00080.00040.00030.000
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ))
Mục 11
280.000180.000120.00060.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Mục 2
440.000240.000120.00080.000
Đường ĐH 74
Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Mục 1
240.000140.00080.00040.000
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong
Mục 14
90.00070.00050.00040.000
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong
Mục 14
120.000100.00070.00050.000
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh
Mục 18
160.000100.00060.00040.000
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu
Mục 20
240.000140.000100.00080.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định
Mục 2
1.680.0001.050.000670.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 87
60.00040.00035.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 87
60.00050.00045.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.