Bảng giá đất Xã Hòa Thịnh, Đắk Lắk từ 01/01/2026
190 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Thịnh là 4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã ba Phú Diễn đến Trường THCS Nguyễn Thị Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 87 | 66.000 | 55.000 | 50.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 87 | 45.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh | Mục 28 | 760.000 | |||
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) | Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) Mục 25 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) | Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) Mục 26 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai | Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai Mục 13 | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ) | Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 Mục 24 | 220.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong | Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong Mục 4 | 200.000 | 120.000 | 70.000 | 30.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) | Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) Mục 5 | 340.000 | 210.000 | 120.000 | 70.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú | Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú Mục 6 | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Mục 17 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10 | Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10 Mục 3 | 1.090.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ) | Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà Mục 19 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà | Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà Mục 7 | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài | Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài Mục 9 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa | Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa Mục 12 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên | Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên Mục 16 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Mục 10 | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ) | Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) Mục 22 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) | Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) Mục 27 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ) | Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 Mục 23 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn Mục 2 | 1.470.000 | 920.000 | 550.000 | 340.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ) Mục 15 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) Mục 2 | 1.280.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
Đường ĐH 74 | Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối Mục 1 | 190.000 | 110.000 | 60.000 | 30.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập Mục 8 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449) | Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 Mục 21 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)) Mục 11 | 280.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) Mục 2 | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 Mục 2 | 560.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 Mục 20 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)) Mục 11 | 440.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449) | Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 Mục 21 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Mục 11 | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh | Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh Mục 18 | 160.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236 Mục 20 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh Mục 15 | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) | Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong Mục 14 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu Mục 20 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính Mục 2 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) | Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong Mục 14 | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) Mục 15 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh Mục 15 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường ĐH 74 | Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Mục 1 | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định Mục 2 | 1.680.000 | 1.050.000 | 670.000 | 420.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh | Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng Mục 18 | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang Mục 8 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 87 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh | Mục 28 | 1.900.000 | |||
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) | Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) Mục 25 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) | Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) Mục 26 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai | Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai Mục 13 | 350.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ) | Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 Mục 24 | 550.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong | Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong Mục 4 | 505.000 | 295.000 | 170.000 | 85.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) | Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) Mục 5 | 860.000 | 520.000 | 310.000 | 180.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú | Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú Mục 6 | 750.000 | 460.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Mục 17 | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10 | Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10 Mục 3 | 2.730.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ) | Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà Mục 19 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà | Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà Mục 7 | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài | Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài Mục 9 | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa | Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa Mục 12 | 400.000 | 300.000 | 220.000 | 100.000 |
| Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên | Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên Mục 16 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Mục 10 | 550.000 | 350.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ) | Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) Mục 22 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) | Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) Mục 27 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ) | Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 Mục 23 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu Mục 20 | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449) | Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 Mục 21 | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 70.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng Mục 8 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định Mục 2 | 4.200.000 | 2.625.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) Mục 2 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 |
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) | Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong Mục 14 | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)) Mục 11 | 1.100.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn Mục 2 | 3.675.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 840.000 |
Đường ĐH 74 | Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Mục 1 | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449) | Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 Mục 21 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) Mục 2 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính Mục 2 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh Mục 15 | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh | Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng Mục 18 | 700.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 Mục 2 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh Mục 15 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Mục 11 | 650.000 | 400.000 | 250.000 | 140.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập Mục 8 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) Mục 15 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ) Mục 15 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236 Mục 20 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh | Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh Mục 18 | 400.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường ĐH 74 | Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối Mục 1 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)) Mục 11 | 700.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) | Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong Mục 14 | 220.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 Mục 20 | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 70.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang Mục 8 | 300.000 | 250.000 | 170.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 87 | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh | Mục 28 | 760.000 | |||
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) | Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) Mục 25 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) | Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) Mục 26 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai | Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai Mục 13 | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ) | Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 Mục 24 | 220.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong | Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong Mục 4 | 200.000 | 120.000 | 70.000 | 30.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) | Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) Mục 5 | 340.000 | 210.000 | 120.000 | 70.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú | Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú Mục 6 | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Mục 17 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10 | Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10 Mục 3 | 1.090.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ) | Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà Mục 19 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà | Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà Mục 7 | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài | Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài Mục 9 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa | Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa Mục 12 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên | Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên Mục 16 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Mục 10 | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ) | Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) Mục 22 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) | Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) Mục 27 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ) | Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 Mục 23 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) | Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong Mục 14 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu Mục 20 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) | Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong Mục 14 | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định Mục 2 | 1.680.000 | 1.050.000 | 670.000 | 420.000 |
Đường ĐH 74 | Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối Mục 1 | 190.000 | 110.000 | 60.000 | 30.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập Mục 8 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)) Mục 11 | 440.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 Mục 2 | 560.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh Mục 15 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) Mục 2 | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh Mục 15 | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh | Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng Mục 18 | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236 Mục 20 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang Mục 8 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449) | Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 Mục 21 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449) | Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 Mục 21 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)) Mục 11 | 280.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 Mục 20 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) Mục 15 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn Mục 2 | 1.470.000 | 920.000 | 550.000 | 340.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) Mục 15 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính Mục 2 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
Đường ĐH 74 | Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Mục 1 | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh | Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh Mục 18 | 160.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Mục 11 | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) Mục 2 | 1.280.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh | Mục 28 | 760.000 | |||
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) | Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184) Mục 25 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) | Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576) Mục 26 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai | Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai Mục 13 | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ) | Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 Mục 24 | 220.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong | Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong Mục 4 | 200.000 | 120.000 | 70.000 | 30.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) | Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) Mục 5 | 340.000 | 210.000 | 120.000 | 70.000 |
| Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú | Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú Mục 6 | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Mục 17 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10 | Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10 Mục 3 | 1.090.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ) | Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà Mục 19 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà | Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà Mục 7 | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài | Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài Mục 9 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa | Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa Mục 12 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên | Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên Mục 16 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Mục 10 | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ) | Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) Mục 22 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) | Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55) Mục 27 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ) | Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 Mục 23 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính Mục 2 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 Mục 20 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)) Mục 11 | 440.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449) | Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 Mục 21 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) Mục 15 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh Mục 15 | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường ĐH 74 | Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối Mục 1 | 190.000 | 110.000 | 60.000 | 30.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Mục 11 | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh | Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng Mục 18 | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) Mục 15 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236 Mục 20 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn Mục 2 | 1.470.000 | 920.000 | 550.000 | 340.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang Mục 8 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ)) | Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh Mục 15 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 Mục 2 | 560.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập Mục 8 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) Mục 2 | 1.280.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn) | Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám ( tờ 11 thửa 449) | Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 Mục 21 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)) Mục 11 | 280.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) Mục 2 | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường ĐH 74 | Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ Mục 1 | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) | Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong Mục 14 | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1) | Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong Mục 14 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh | Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh Mục 18 | 160.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo | Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu Mục 20 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định Mục 2 | 1.680.000 | 1.050.000 | 670.000 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 87 | 60.000 | 40.000 | 35.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 87 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.