Bảng giá đất Xã Pơng Drang, Đắk Lắk từ 01/01/2026

842 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Pơng Drang là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk), đoạn Lê Vụ đến Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 34
110.00088.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (209 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma JhaoVõ Nguyên Giáp - Võ Thị Sáu
Mục 7
160.000120.000104.000
A Ma PuiVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 41
Mục 8
160.000120.000104.000
An Dương VươngMai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 107, tờ bản đồ số 28
Mục 9
128.000112.000
Bà TriệuPhan Bội Châu - Nguyễn Cư Trinh
Mục 11
360.000
Bùi Viết XuânNguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm
Mục 12
400.000
Cao ThắngY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 202, tờ bản đồ số 38
Mục 14
140.000112.000104.000
Chu Văn AnVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 383, tờ bản đồ số 74
Mục 15
400.000280.000
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Lập 6
Mục 111
120.000116.000112.000104.000
Các trục đường khu vực chợ Pơng Drang mới
Mục 16
800.000
Cách Mạng Tháng TámHết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 - Giáp suối Krông Búk
Mục 13
128.000
Cách Mạng Tháng TámY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38
Mục 13
140.000112.000
Diên HồngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 138, tờ bản đồ số 86
Mục 18
160.000120.000112.000
Giải phóngNơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm
Mục 21
280.000200.000140.000
Giải phóngY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 76
Mục 21
200.000160.000140.000
Giải phóngNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Mục 21
400.000
Hai Bà TrưngNguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Mục 22
400.000
Hai Bà TrưngLê Duẩn - Trần Phú
Mục 22
280.000
Hoàng DiệuKpă Klơng - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 87
Mục 31
160.000120.000112.000
Hoàng Quốc ViệtNguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Mục 24
128.000112.000
Hoàng ViệtMai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20
Mục 28
128.000112.000
Hoàng Văn ThụNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 28
Mục 29
128.000112.000
Huỳnh Thúc KhángMai Xuân Thưởng - Nguyễn Cư Trinh
Mục 25
280.000160.000
Hà Huy TậpNguyễn Cư Trinh - Tú Xương
Mục 26
160.000120.000
Hàm NghiPhù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 33
Mục 30
140.000
Hồ Tùng MậuTrần Đại Nghĩa - Hết ranh giới thửa đất số 203, tờ bản đồ số 35
Mục 27
128.000112.000
Hồ Tùng MậuVõ Nguyên Giáp - Trần Đại Nghĩa
Mục 27
160.000120.000
Hồ Xuân HươngNguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Mục 23
200.000
Kim ĐồngLạc Long Quân - Phạm Văn Đồng
Mục 33
200.000
Kpă KlơngVõ Nguyên Giáp - Hết đường (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42)
Mục 32
160.000120.000104.000
Lê DuẩnNguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 116, tờ bản đồ số 63
Mục 43
200.000160.000
Lê Hồng PhongTrần Phú - Võ Văn Kiệt
Mục 38
280.000200.000120.000
Lê Hồng PhongLê Lợi - Trần Phú
Mục 38
400.000280.000
Lê Hồng PhongVõ Văn Kiệt - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 65
Mục 38
160.000128.000112.000
Lê Hồng PhongNguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Mục 38
480.000
Lê LợiVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 42
400.000
Lê Quý ĐônNguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Mục 39
280.000
Lê Quý ĐônNguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định
Mục 39
400.000
Lê Thị Hồng GấmTôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 81
Mục 35
280.000200.000140.000
Lê Thị Hồng GấmNguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Mục 35
400.000
Lê Văn NhiễuA Ma Pui - Võ Thị Sáu
Mục 45
160.000128.000104.000
Lê Văn TámLê Vụ - Võ Nguyên Giáp
Mục 41
640.000
Lê VụNguyễn Tất Thành - Lê Văn Tám
Mục 37
680.000
Lê VụHết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 - Hết ranh giới thửa đất số 298, tờ bản đồ số 73
Mục 37
280.000200.000
Lê VụLê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74
Mục 37
480.000280.000
Lê Đình ChinhNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Mục 34
400.000
Lê Đình ChinhTô Hiến Thành - Hoàng Quốc Việt
Mục 34
200.000160.000140.000
Lê Đình ChinhNơ Trang Long - Tô Hiến Thành
Mục 34
280.000200.000140.000
Lý Nam ĐếLê Lợi - Nguyễn Viết Xuân
Mục 44
160.000120.000
Lý Tự TrọngNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Mục 36
480.000400.000
Lý Tự TrọngNơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm
Mục 36
400.000
Lạc Long QuânĐoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 55
Mục 40
200.000
Lạc Long QuânNguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng
Mục 40
800.000
Lạc Long QuânNguyễn Lương Bằng - Văn Cao
Mục 40
640.000
Lạc Long QuânVăn Cao - Đoàn Thị Điểm
Mục 40
560.000
Mai Hắc ĐếTrường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 62, tờ bản đồ số 69
Mục 46
400.000200.000
Mai Hắc ĐếNguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Mục 46
480.000
Mai Xuân ThưởngHoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54
Mục 47
160.000120.000
Mai Xuân ThưởngBà Triệu - Hoàng Việt
Mục 47
160.000
Nguyên HồngNguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du
Mục 68
280.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60
Mục 53
400.000
Nguyễn Chí ThanhHết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57
Mục 53
280.000200.000
Nguyễn Chí ThanhHết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 29
Mục 53
200.000128.000112.000
Nguyễn Công TrứNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Mục 49
400.000
Nguyễn Công TrứNơ Trang Long - Tô Hiến Thành
Mục 49
280.000
Nguyễn Cư TrinhNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 59
480.000
Nguyễn Cư TrinhBà Triệu - Hà Huy Tập
Mục 59
400.000
Nguyễn DuNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 60
480.000
Nguyễn DuBà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50
Mục 60
400.000200.000
Nguyễn Duy TrinhNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Mục 48
400.000
Nguyễn Duy TrinhNơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt
Mục 48
280.000
Nguyễn Duy TrinhHoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44
Mục 48
200.000
Nguyễn Duy TrinhHết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk
Mục 48
180.000140.000128.000112.000
Nguyễn Hữu ThấuLê Vụ - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 74
Mục 66
480.000400.000
Nguyễn Hữu ThọTrần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Mục 51
280.000200.000
Nguyễn Hữu ThọNguyễn Tất Thành - Lê Vụ
Mục 51
480.000
Nguyễn Hữu ThọLê Vụ - Trần Phú
Mục 51
400.000
Nguyễn KhuyếnBà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 57
400.000
Nguyễn KhuyếnNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 57
480.000
Nguyễn Lương BằngNguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân
Mục 69
480.000
Nguyễn Lương BằngLạc Long Quân - Phạm Văn Đồng
Mục 69
480.000
Nguyễn Thái HọcTrần Phú - Hết thửa đất số 60, tờ bản đồ số 62
Mục 54
200.000128.000
Nguyễn Thái HọcLê Duẩn - Trần Phú
Mục 54
280.000200.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Mục 54
400.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60
Mục 52
400.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57
Mục 52
280.000200.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ
Mục 52
200.000128.000112.000
Nguyễn Thị ĐịnhQuang Trung - Hai Bà Trưng
Mục 67
280.000
Nguyễn Tri PhươngBà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 58
400.000
Nguyễn Tri PhươngNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 58
480.000
Nguyễn TrãiLý Tự Trọng - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 65
240.000160.000
Nguyễn Trường TộNguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Mục 56
400.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Nguyễn Duy Trinh - Lý Tự Trọng
Mục 1
2.440.000400.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Hết trường dạy nghề Bảo An - Giáp ranh giới xã Krông Búk
Mục 1
1.320.000440.000180.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Phan Bội Châu - Hết trường dạy nghề Bảo An
Mục 1
3.040.000480.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp
Mục 1
4.200.000600.000384.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Nguyễn Hữu Thọ - Phan Bội Châu
Mục 1
3.000.000480.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Lý Tự Trọng - Lê Vụ
Mục 1
2.960.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1
3.400.000480.000
Nguyễn Viết XuânNgô Thị Nhậm - Lê Hồng Phong
Mục 55
160.000128.000112.000
Nguyễn Viết XuânTrần Phú - Ngô Thị Nhậm
Mục 55
200.000128.000
Nguyễn Viết XuânLê Duẩn - Trần Phú
Mục 55
280.000200.000
Nguyễn Viết XuânNguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Mục 55
400.000
Nguyễn Văn CừNguyễn Lương Bằng - Văn Cao
Mục 61
640.000
Nguyễn Văn CừĐoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56
Mục 61
400.000
Nguyễn Văn CừVăn Cao - Đoàn Thị Điểm
Mục 61
560.000
Nguyễn Văn CừNguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng
Mục 61
800.000
Nguyễn Văn LinhY Thuyên Ksor - Trần Nhân Tông
Mục 64
320.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Mục 63
160.000
Nguyễn Xuân NguyênĐầu thửa đất số 133, tờ bản đồ số 42 - Hết ranh giới thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42
Mục 71
128.000112.000104.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Mục 50
480.000
Nguyễn Đình ChiểuTrường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33
Mục 50
400.000200.000
Ngô Gia TựBà Triệu - Hà Huy Tập
Mục 73
400.000
Ngô Gia TựHà Huy Tập - Hoàng Việt
Mục 73
200.000
Ngô Gia TựNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 73
480.000
Ngô QuyềnNguyễn Duy Trinh - Giải Phóng
Mục 62
320.000
Ngô Thị NhậmNguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31
Mục 70
140.000112.000104.000
Ngô Tất TốNguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du
Mục 72
360.000
Nơ Trang GưhVõ Nguyên Giáp - Trần Phú
Mục 75
160.000120.000
Nơ Trang GưhTrần Phú - Võ Văn Kiệt
Mục 75
128.000
Nơ Trang LongNguyễn Duy Trinh - Giải Phóng
Mục 74
240.000
Phan Bội ChâuBà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53
Mục 81
280.000200.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 81
400.000
Phan Bội ChâuHết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 - Hết ranh giới thửa đất số 39, tờ bản đồ số 28
Mục 81
200.000
Phan Chu TrinhNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63
Mục 77
400.000
Phan Chu TrinhHết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64
Mục 77
280.000200.000
Phan Chu TrinhHết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 64
Mục 77
200.000128.000112.000
Phan Đình GiótTrần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Mục 83
160.000120.000
Phan Đình PhùngNguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương
Mục 78
400.000
Phan Đình PhùngHết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 162, tờ bản đồ số 64
Mục 78
200.000128.000112.000
Phan Đình PhùngPhù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61
Mục 78
280.000200.000
Phan Đăng LưuNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57
Mục 80
400.000
Phan Đăng LưuHết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 326, tờ bản đồ số 57
Mục 80
200.000
Phan Đăng LưuHết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57
Mục 80
280.000200.000
Phù Đổng Thiên VươngPhan Đình Phùng - Hết ranh giới thửa đất số 226, tờ bản đồ số 60
Mục 82
200.000160.000
Phạm HùngNguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Mục 76
400.000
Phạm HùngHết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 119, tờ bản đồ số 34
Mục 76
200.000128.000112.000
Phạm HùngTrường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63
Mục 76
280.000200.000
Phạm Hồng TháiNguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương
Mục 79
400.000
Phạm Hồng TháiPhù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61
Mục 79
280.000200.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm
Mục 2
640.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng
Mục 2
800.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)Kim Đồng - Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk
Mục 2
560.000240.000160.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)Đoàn Thị Điểm - Kim Đồng
Mục 2
600.000
Quang TrungLê Duẩn - Trần Phú
Mục 84
200.000140.000
Quang TrungNguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định
Mục 84
400.000
Quang TrungNguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Mục 84
280.000
Quốc lộ 29 đi xã Ea TulHết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk - Giáp ranh giới xã Ea Tul
Mục 3
560.000220.000180.000160.000
Quốc lộ 29 đi xã Krông NăngTừ cầu Rô si - Giáp ranh giới xã Krông Năng
Mục 4
1.040.000400.000240.000160.000
Siu BlehA Ma Pui - Nguyễn Xuân Nguyên
Mục 85
128.000112.000104.000
Thích Quảng Đứcthửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7
Mục 98
128.000120.000112.000104.000
Thích Quảng ĐứcNguyễn Tất Thành - Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5
Mục 98
160.000136.000120.000
Trường ChinhNguyễn Tất Thành - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 89
480.000
Trường ChinhXô Viết Nghệ Tĩnh - Phạm Hùng
Mục 89
400.000
Trần Hưng ĐạoVõ Nguyên Giáp - Trần Phú
Mục 96
380.000
Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Võ Văn Kiệt
Mục 96
280.000200.000
Trần Hưng ĐạoVõ Văn Kiệt - Cầu Ea Tút
Mục 96
200.000160.000112.000
Trần Khánh DưTôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 81
Mục 87
280.000200.000140.000
Trần Khánh DưNguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Mục 87
400.000
Trần Nhân TôngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh
Mục 88
480.000
Trần Nhân TôngHết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 - Hết ranh giới thửa đất số 114, tờ bản đồ số 79
Mục 88
280.000200.000140.000
Trần Nhân TôngNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80
Mục 88
400.000280.000
Trần Nhật DuậtTrần Đại Nghĩa - A Ma Jhao
Mục 97
160.000128.000104.000
Trần PhúVõ Nguyên Giáp - Lê Hồng Phong
Mục 93
320.000
Trần PhúNguyễn Thái Học - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55
Mục 93
160.000120.000
Trần PhúLê Hồng Phong - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 93
240.000
Trần PhúNguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thái Học
Mục 93
200.000
Trần Đại NghĩaVõ Nguyên Giáp - Trần Hưng Đạo
Mục 94
128.000112.000
Tô Hiến ThànhNguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Mục 90
140.000120.000
Tôn Thất TùngLê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Văn Linh
Mục 92
240.000
Tôn Đức ThắngY Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 91
240.000
Tú XươngHuỳnh Thúc Kháng - Hoàng Việt
Mục 95
160.000
Tỉnh lộ 8Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 - Suối đá giáp ranh giới xã Ea Tul
Mục 6
340.000200.000128.000112.000
Tỉnh lộ 8Cầu thôn Tâng Mai - Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211
Mục 6
340.000200.000160.000120.000
Tố HữuTôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88
Mục 86
280.000200.000140.000
Tố HữuNguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Mục 86
400.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Lê Lợi - Chu Văn An
Mục 5
1.480.000360.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Trần Đại Nghĩa - A Ma Pui
Mục 5
480.000280.000200.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Mục 5
2.240.000880.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Chu Văn An - Trần Phú
Mục 5
960.000312.000200.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)A Ma Pui - Cầu thôn Tâng Mai
Mục 5
340.000240.000200.000160.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Trần Phú - Trần Đại Nghĩa
Mục 5
640.000300.000200.000
Võ Thị SáuA Ma Jhao - Lê Văn Nhiễu
Mục 101
160.000128.000104.000
Võ Văn KiệtVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 99
160.000120.000
Văn CaoNguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân
Mục 100
400.000
Xô Viết Nghệ TĩnhY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38
Mục 102
200.000128.000
Xô Viết Nghệ TĩnhTrường Chinh - Nguyễn Trãi
Mục 102
480.000280.000160.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Trãi - Y Ngông Niê Kdăm
Mục 102
320.000200.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Mục 102
680.000
Y Bih AlêôY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38
Mục 106
140.000112.000104.000
Y Jút HwingVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 50, tờ bản đồ số 79
Mục 108
160.000120.000104.000
Y Ngông Niê KdămGiải Phóng - Hết ranh giới thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33
Mục 104
160.000120.000
Y Nuê B'krôngĐầu thửa đất số 586, tờ bản đồ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 228, tờ bản đồ số 67
Mục 105
160.000
Y Thuyên KsorNguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Mục 103
400.000
Y Thuyên KsorTôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 88
Mục 103
280.000200.000140.000
Y Ơn NiêSiu Bleh - Hết ranh giới thửa đất số 392, tờ bản đồ số 42
Mục 107
128.000112.000104.000
Âu CơTrần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 10
160.000120.000
Đinh Tiên HoàngPhạm Văn Đồng - Hết ranh giới thửa đất số 68, tờ bản đồ số 26
Mục 20
140.000112.000104.000
Đoàn Thị ĐiểmLạc Long Quân - Phạm Văn Đồng
Mục 19
280.000
Đoàn Thị ĐiểmQuang Trung - Lạc Long Quân
Mục 19
320.000240.000
Đường liên thônCầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141 - Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185
Mục 109
160.000120.000104.000
Đường liên thônTừ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 189 - Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189
Mục 109
280.000200.000140.000
Đường liên thônNgã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
Mục 109
200.000140.000112.000
Đường liên thônThửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225
Mục 109
160.000128.000112.000
Đường liên thônĐầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4 - Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
Mục 109
120.000112.000104.000
Đường liên thônNgã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204
Mục 109
140.000128.000112.000
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151 - Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122
Mục 110
128.000120.000112.000104.000
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến giáp suối Krông Búk
Mục 110
200.000160.000120.000
Đường trong khu vực đấu giá thôn Tân Lập 2
Mục 17
400.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 112
96.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
40.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (188 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma JhaoVõ Nguyên Giáp - Võ Thị Sáu
Mục 7
400.000300.000260.000
A Ma PuiVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 41
Mục 8
400.000300.000260.000
An Dương VươngMai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 107, tờ bản đồ số 28
Mục 9
320.000280.000
Bà TriệuPhan Bội Châu - Nguyễn Cư Trinh
Mục 11
900.000
Bùi Viết XuânNguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm
Mục 12
1.000.000
Cao ThắngY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 202, tờ bản đồ số 38
Mục 14
350.000280.000260.000
Chu Văn AnVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 383, tờ bản đồ số 74
Mục 15
1.000.000700.000
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Lập 6
Mục 111
300.000290.000280.000260.000
Các trục đường khu vực chợ Pơng Drang mới
Mục 16
2.000.000
Cách Mạng Tháng TámY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38
Mục 13
350.000280.000
Cách Mạng Tháng TámHết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 - Giáp suối Krông Búk
Mục 13
320.000
Diên HồngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 138, tờ bản đồ số 86
Mục 18
400.000300.000280.000
Giải phóngNơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm
Mục 21
700.000500.000350.000
Giải phóngY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 76
Mục 21
500.000400.000350.000
Giải phóngNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Mục 21
1.000.000
Hai Bà TrưngLê Duẩn - Trần Phú
Mục 22
700.000
Hai Bà TrưngNguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Mục 22
1.000.000
Hoàng DiệuKpă Klơng - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 87
Mục 31
400.000300.000280.000
Hoàng Quốc ViệtNguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Mục 24
320.000280.000
Hoàng ViệtMai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20
Mục 28
320.000280.000
Hoàng Văn ThụNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 28
Mục 29
320.000280.000
Huỳnh Thúc KhángMai Xuân Thưởng - Nguyễn Cư Trinh
Mục 25
700.000400.000
Hà Huy TậpNguyễn Cư Trinh - Tú Xương
Mục 26
400.000300.000
Hàm NghiPhù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 33
Mục 30
350.000
Hồ Tùng MậuTrần Đại Nghĩa - Hết ranh giới thửa đất số 203, tờ bản đồ số 35
Mục 27
320.000280.000
Hồ Tùng MậuVõ Nguyên Giáp - Trần Đại Nghĩa
Mục 27
400.000300.000
Hồ Xuân HươngNguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Mục 23
500.000
Kim ĐồngLạc Long Quân - Phạm Văn Đồng
Mục 33
500.000
Kpă KlơngVõ Nguyên Giáp - Hết đường (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42)
Mục 32
400.000300.000260.000
Lê DuẩnNguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 116, tờ bản đồ số 63
Mục 43
500.000400.000
Lê Hồng PhongNguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Mục 38
1.200.000
Lê Hồng PhongLê Lợi - Trần Phú
Mục 38
1.000.000700.000
Lê Hồng PhongTrần Phú - Võ Văn Kiệt
Mục 38
700.000500.000300.000
Lê Hồng PhongVõ Văn Kiệt - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 65
Mục 38
400.000320.000280.000
Lê LợiVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 42
1.000.000
Lê Quý ĐônNguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Mục 39
700.000
Lê Quý ĐônNguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định
Mục 39
1.000.000
Lê Thị Hồng GấmTôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 81
Mục 35
700.000500.000350.000
Lê Thị Hồng GấmNguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Mục 35
1.000.000
Lê Văn NhiễuA Ma Pui - Võ Thị Sáu
Mục 45
400.000320.000260.000
Lê Văn TámLê Vụ - Võ Nguyên Giáp
Mục 41
1.600.000
Lê VụHết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 - Hết ranh giới thửa đất số 298, tờ bản đồ số 73
Mục 37
700.000500.000
Lê VụLê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74
Mục 37
1.200.000700.000
Lê VụNguyễn Tất Thành - Lê Văn Tám
Mục 37
1.700.000
Lê Đình ChinhNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Mục 34
1.000.000
Lê Đình ChinhNơ Trang Long - Tô Hiến Thành
Mục 34
700.000500.000350.000
Lê Đình ChinhTô Hiến Thành - Hoàng Quốc Việt
Mục 34
500.000400.000350.000
Lý Nam ĐếLê Lợi - Nguyễn Viết Xuân
Mục 44
400.000300.000
Lý Tự TrọngNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Mục 36
1.200.0001.000.000
Lý Tự TrọngNơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm
Mục 36
1.000.000
Lạc Long QuânNguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng
Mục 40
2.000.000
Lạc Long QuânĐoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 55
Mục 40
500.000
Lạc Long QuânVăn Cao - Đoàn Thị Điểm
Mục 40
1.400.000
Lạc Long QuânNguyễn Lương Bằng - Văn Cao
Mục 40
1.600.000
Mai Hắc ĐếNguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Mục 46
1.200.000
Mai Hắc ĐếTrường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 62, tờ bản đồ số 69
Mục 46
1.000.000500.000
Mai Xuân ThưởngBà Triệu - Hoàng Việt
Mục 47
400.000
Mai Xuân ThưởngHoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54
Mục 47
400.000300.000
Nguyên HồngNguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du
Mục 68
700.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60
Mục 53
1.000.000
Nguyễn Chí ThanhHết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57
Mục 53
700.000500.000
Nguyễn Chí ThanhHết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 29
Mục 53
500.000320.000280.000
Nguyễn Công TrứNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Mục 49
1.000.000
Nguyễn Công TrứNơ Trang Long - Tô Hiến Thành
Mục 49
700.000
Nguyễn Cư TrinhBà Triệu - Hà Huy Tập
Mục 59
1.000.000
Nguyễn Cư TrinhNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 59
1.200.000
Nguyễn DuBà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50
Mục 60
1.000.000500.000
Nguyễn DuNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 60
1.200.000
Nguyễn Duy TrinhNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Mục 48
1.000.000
Nguyễn Duy TrinhHoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44
Mục 48
500.000
Nguyễn Duy TrinhHết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk
Mục 48
450.000350.000320.000280.000
Nguyễn Duy TrinhNơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt
Mục 48
700.000
Nguyễn Hữu ThấuLê Vụ - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 74
Mục 66
1.200.0001.000.000
Nguyễn Hữu ThọLê Vụ - Trần Phú
Mục 51
1.000.000
Nguyễn Hữu ThọTrần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Mục 51
700.000500.000
Nguyễn Hữu ThọNguyễn Tất Thành - Lê Vụ
Mục 51
1.200.000
Nguyễn KhuyếnBà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 57
1.000.000
Nguyễn KhuyếnNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 57
1.200.000
Nguyễn Lương BằngLạc Long Quân - Phạm Văn Đồng
Mục 69
1.200.000
Nguyễn Lương BằngNguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân
Mục 69
1.200.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Mục 54
1.000.000
Nguyễn Thái HọcLê Duẩn - Trần Phú
Mục 54
700.000500.000
Nguyễn Thái HọcTrần Phú - Hết thửa đất số 60, tờ bản đồ số 62
Mục 54
500.000320.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ
Mục 52
500.000320.000280.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60
Mục 52
1.000.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57
Mục 52
700.000500.000
Nguyễn Thị ĐịnhQuang Trung - Hai Bà Trưng
Mục 67
700.000
Nguyễn Tri PhươngNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 58
1.200.000
Nguyễn Tri PhươngBà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 58
1.000.000
Nguyễn TrãiLý Tự Trọng - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 65
600.000400.000
Nguyễn Trường TộNguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Mục 56
1.000.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Hết trường dạy nghề Bảo An - Giáp ranh giới xã Krông Búk
Mục 1
3.300.0001.100.000450.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Lý Tự Trọng - Lê Vụ
Mục 1
7.400.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Nguyễn Hữu Thọ - Phan Bội Châu
Mục 1
7.500.0001.200.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Nguyễn Duy Trinh - Lý Tự Trọng
Mục 1
6.100.0001.000.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1
8.500.0001.200.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Phan Bội Châu - Hết trường dạy nghề Bảo An
Mục 1
7.600.0001.200.000600.000
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp
Mục 1
10.500.0001.500.000960.000
Nguyễn Viết XuânTrần Phú - Ngô Thị Nhậm
Mục 55
500.000320.000
Nguyễn Viết XuânLê Duẩn - Trần Phú
Mục 55
700.000500.000
Nguyễn Viết XuânNgô Thị Nhậm - Lê Hồng Phong
Mục 55
400.000320.000280.000
Nguyễn Viết XuânNguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Mục 55
1.000.000
Nguyễn Văn CừVăn Cao - Đoàn Thị Điểm
Mục 61
1.400.000
Nguyễn Văn CừNguyễn Lương Bằng - Văn Cao
Mục 61
1.600.000
Nguyễn Văn CừĐoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56
Mục 61
1.000.000
Nguyễn Văn CừNguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng
Mục 61
2.000.000
Nguyễn Văn LinhY Thuyên Ksor - Trần Nhân Tông
Mục 64
800.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Mục 63
400.000
Nguyễn Xuân NguyênĐầu thửa đất số 133, tờ bản đồ số 42 - Hết ranh giới thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42
Mục 71
320.000280.000260.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Mục 50
1.200.000
Nguyễn Đình ChiểuTrường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33
Mục 50
1.000.000500.000
Ngô Gia TựBà Triệu - Hà Huy Tập
Mục 73
1.000.000
Ngô Gia TựNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 73
1.200.000
Ngô Gia TựHà Huy Tập - Hoàng Việt
Mục 73
500.000
Ngô QuyềnNguyễn Duy Trinh - Giải Phóng
Mục 62
800.000
Ngô Thị NhậmNguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31
Mục 70
350.000280.000260.000
Ngô Tất TốNguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du
Mục 72
900.000
Nơ Trang GưhTrần Phú - Võ Văn Kiệt
Mục 75
320.000
Nơ Trang GưhVõ Nguyên Giáp - Trần Phú
Mục 75
400.000300.000
Nơ Trang LongNguyễn Duy Trinh - Giải Phóng
Mục 74
600.000
Phan Bội ChâuBà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53
Mục 81
700.000500.000
Phan Bội ChâuHết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 - Hết ranh giới thửa đất số 39, tờ bản đồ số 28
Mục 81
500.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 81
1.000.000
Phan Chu TrinhHết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64
Mục 77
700.000500.000
Phan Chu TrinhHết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 64
Mục 77
500.000320.000280.000
Phan Chu TrinhNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63
Mục 77
1.000.000
Phan Đình GiótTrần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Mục 83
400.000300.000
Phan Đình PhùngHết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 162, tờ bản đồ số 64
Mục 78
500.000320.000280.000
Phan Đình PhùngPhù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61
Mục 78
700.000500.000
Phan Đình PhùngNguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương
Mục 78
1.000.000
Phan Đăng LưuHết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57
Mục 80
700.000500.000
Phan Đăng LưuNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57
Mục 80
1.000.000
Phan Đăng LưuHết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 326, tờ bản đồ số 57
Mục 80
500.000
Phù Đổng Thiên VươngPhan Đình Phùng - Hết ranh giới thửa đất số 226, tờ bản đồ số 60
Mục 82
500.000400.000
Phạm HùngHết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 119, tờ bản đồ số 34
Mục 76
500.000320.000280.000
Phạm HùngNguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Mục 76
1.000.000
Phạm HùngTrường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63
Mục 76
700.000500.000
Phạm Hồng TháiNguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương
Mục 79
1.000.000
Phạm Hồng TháiPhù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61
Mục 79
700.000500.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng
Mục 2
2.000.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm
Mục 2
1.600.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)Kim Đồng - Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk
Mục 2
1.400.000600.000400.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)Đoàn Thị Điểm - Kim Đồng
Mục 2
1.500.000
Quang TrungLê Duẩn - Trần Phú
Mục 84
500.000350.000
Quang TrungNguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Mục 84
700.000
Quang TrungNguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định
Mục 84
1.000.000
Quốc lộ 29 đi xã Ea TulHết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk - Giáp ranh giới xã Ea Tul
Mục 3
1.400.000550.000450.000400.000
Quốc lộ 29 đi xã Krông NăngTừ cầu Rô si - Giáp ranh giới xã Krông Năng
Mục 4
2.600.0001.000.000600.000400.000
Siu BlehA Ma Pui - Nguyễn Xuân Nguyên
Mục 85
320.000280.000260.000
Thích Quảng Đứcthửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7
Mục 98
320.000300.000280.000260.000
Thích Quảng ĐứcNguyễn Tất Thành - Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5
Mục 98
400.000340.000300.000
Trường ChinhNguyễn Tất Thành - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 89
1.200.000
Trường ChinhXô Viết Nghệ Tĩnh - Phạm Hùng
Mục 89
1.000.000
Trần Hưng ĐạoVõ Nguyên Giáp - Trần Phú
Mục 96
950.000
Trần Hưng ĐạoVõ Văn Kiệt - Cầu Ea Tút
Mục 96
500.000400.000280.000
Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Võ Văn Kiệt
Mục 96
700.000500.000
Trần Khánh DưTôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 81
Mục 87
700.000500.000350.000
Trần Khánh DưNguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Mục 87
1.000.000
Trần Nhân TôngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh
Mục 88
1.200.000
Trần Nhân TôngHết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 - Hết ranh giới thửa đất số 114, tờ bản đồ số 79
Mục 88
700.000500.000350.000
Trần Nhân TôngNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80
Mục 88
1.000.000700.000
Trần Nhật DuậtTrần Đại Nghĩa - A Ma Jhao
Mục 97
400.000320.000260.000
Trần PhúLê Hồng Phong - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 93
600.000
Trần PhúNguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thái Học
Mục 93
500.000
Trần PhúVõ Nguyên Giáp - Lê Hồng Phong
Mục 93
800.000
Trần PhúNguyễn Thái Học - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55
Mục 93
400.000300.000
Trần Đại NghĩaVõ Nguyên Giáp - Trần Hưng Đạo
Mục 94
320.000280.000
Tô Hiến ThànhNguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Mục 90
350.000300.000
Tôn Thất TùngLê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Văn Linh
Mục 92
600.000
Tôn Đức ThắngY Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 91
600.000
Tú XươngHuỳnh Thúc Kháng - Hoàng Việt
Mục 95
400.000
Tỉnh lộ 8Cầu thôn Tâng Mai - Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211
Mục 6
850.000500.000400.000300.000
Tỉnh lộ 8Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 - Suối đá giáp ranh giới xã Ea Tul
Mục 6
850.000500.000320.000280.000
Tố HữuTôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88
Mục 86
700.000500.000350.000
Tố HữuNguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Mục 86
1.000.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Trần Phú - Trần Đại Nghĩa
Mục 5
1.600.000750.000500.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Trần Đại Nghĩa - A Ma Pui
Mục 5
1.200.000700.000500.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Mục 5
5.600.0002.200.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Chu Văn An - Trần Phú
Mục 5
2.400.000780.000500.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)A Ma Pui - Cầu thôn Tâng Mai
Mục 5
850.000600.000500.000400.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Lê Lợi - Chu Văn An
Mục 5
3.700.000900.000
Võ Thị SáuA Ma Jhao - Lê Văn Nhiễu
Mục 101
400.000320.000260.000
Võ Văn KiệtVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 99
400.000300.000
Văn CaoNguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân
Mục 100
1.000.000
Xô Viết Nghệ TĩnhTrường Chinh - Nguyễn Trãi
Mục 102
1.200.000700.000400.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Mục 102
1.700.000
Xô Viết Nghệ TĩnhY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38
Mục 102
500.000320.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Trãi - Y Ngông Niê Kdăm
Mục 102
800.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.