Bảng giá đất Xã Pơng Drang, Đắk Lắk từ 01/01/2026
842 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Pơng Drang là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk), đoạn Lê Vụ đến Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 34 | 110.000 | 88.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 34 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (209 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Ma Jhao | Võ Nguyên Giáp - Võ Thị Sáu Mục 7 | 160.000 | 120.000 | 104.000 | |
| A Ma Pui | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 41 Mục 8 | 160.000 | 120.000 | 104.000 | |
| An Dương Vương | Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 107, tờ bản đồ số 28 Mục 9 | 128.000 | 112.000 | ||
| Bà Triệu | Phan Bội Châu - Nguyễn Cư Trinh Mục 11 | 360.000 | |||
| Bùi Viết Xuân | Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm Mục 12 | 400.000 | |||
| Cao Thắng | Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 202, tờ bản đồ số 38 Mục 14 | 140.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Chu Văn An | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 383, tờ bản đồ số 74 Mục 15 | 400.000 | 280.000 | ||
| Các trục đường khu dân cư thôn Tân Lập 6 | Mục 111 | 120.000 | 116.000 | 112.000 | 104.000 |
| Các trục đường khu vực chợ Pơng Drang mới | Mục 16 | 800.000 | |||
| Cách Mạng Tháng Tám | Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 - Giáp suối Krông Búk Mục 13 | 128.000 | |||
| Cách Mạng Tháng Tám | Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 Mục 13 | 140.000 | 112.000 | ||
| Diên Hồng | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 138, tờ bản đồ số 86 Mục 18 | 160.000 | 120.000 | 112.000 | |
| Giải phóng | Nơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm Mục 21 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Giải phóng | Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 76 Mục 21 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Giải phóng | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Mục 21 | 400.000 | |||
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Mục 22 | 400.000 | |||
| Hai Bà Trưng | Lê Duẩn - Trần Phú Mục 22 | 280.000 | |||
| Hoàng Diệu | Kpă Klơng - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 87 Mục 31 | 160.000 | 120.000 | 112.000 | |
| Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Mục 24 | 128.000 | 112.000 | ||
| Hoàng Việt | Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20 Mục 28 | 128.000 | 112.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 28 Mục 29 | 128.000 | 112.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Cư Trinh Mục 25 | 280.000 | 160.000 | ||
| Hà Huy Tập | Nguyễn Cư Trinh - Tú Xương Mục 26 | 160.000 | 120.000 | ||
| Hàm Nghi | Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 33 Mục 30 | 140.000 | |||
| Hồ Tùng Mậu | Trần Đại Nghĩa - Hết ranh giới thửa đất số 203, tờ bản đồ số 35 Mục 27 | 128.000 | 112.000 | ||
| Hồ Tùng Mậu | Võ Nguyên Giáp - Trần Đại Nghĩa Mục 27 | 160.000 | 120.000 | ||
| Hồ Xuân Hương | Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Mục 23 | 200.000 | |||
| Kim Đồng | Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng Mục 33 | 200.000 | |||
| Kpă Klơng | Võ Nguyên Giáp - Hết đường (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42) Mục 32 | 160.000 | 120.000 | 104.000 | |
| Lê Duẩn | Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 116, tờ bản đồ số 63 Mục 43 | 200.000 | 160.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trần Phú - Võ Văn Kiệt Mục 38 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Lê Hồng Phong | Lê Lợi - Trần Phú Mục 38 | 400.000 | 280.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Võ Văn Kiệt - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 65 Mục 38 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi Mục 38 | 480.000 | |||
| Lê Lợi | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ Mục 42 | 400.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn Mục 39 | 280.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định Mục 39 | 400.000 | |||
| Lê Thị Hồng Gấm | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 81 Mục 35 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Mục 35 | 400.000 | |||
| Lê Văn Nhiễu | A Ma Pui - Võ Thị Sáu Mục 45 | 160.000 | 128.000 | 104.000 | |
| Lê Văn Tám | Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp Mục 41 | 640.000 | |||
| Lê Vụ | Nguyễn Tất Thành - Lê Văn Tám Mục 37 | 680.000 | |||
| Lê Vụ | Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 - Hết ranh giới thửa đất số 298, tờ bản đồ số 73 Mục 37 | 280.000 | 200.000 | ||
| Lê Vụ | Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 Mục 37 | 480.000 | 280.000 | ||
| Lê Đình Chinh | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Mục 34 | 400.000 | |||
| Lê Đình Chinh | Tô Hiến Thành - Hoàng Quốc Việt Mục 34 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Lê Đình Chinh | Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành Mục 34 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Lý Nam Đế | Lê Lợi - Nguyễn Viết Xuân Mục 44 | 160.000 | 120.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Mục 36 | 480.000 | 400.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Nơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm Mục 36 | 400.000 | |||
| Lạc Long Quân | Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 55 Mục 40 | 200.000 | |||
| Lạc Long Quân | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng Mục 40 | 800.000 | |||
| Lạc Long Quân | Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao Mục 40 | 640.000 | |||
| Lạc Long Quân | Văn Cao - Đoàn Thị Điểm Mục 40 | 560.000 | |||
| Mai Hắc Đế | Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 62, tờ bản đồ số 69 Mục 46 | 400.000 | 200.000 | ||
| Mai Hắc Đế | Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Mục 46 | 480.000 | |||
| Mai Xuân Thưởng | Hoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54 Mục 47 | 160.000 | 120.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng | Bà Triệu - Hoàng Việt Mục 47 | 160.000 | |||
| Nguyên Hồng | Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du Mục 68 | 280.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 Mục 53 | 400.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 Mục 53 | 280.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 29 Mục 53 | 200.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Mục 49 | 400.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ | Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành Mục 49 | 280.000 | |||
| Nguyễn Cư Trinh | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 59 | 480.000 | |||
| Nguyễn Cư Trinh | Bà Triệu - Hà Huy Tập Mục 59 | 400.000 | |||
| Nguyễn Du | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 60 | 480.000 | |||
| Nguyễn Du | Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50 Mục 60 | 400.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn Duy Trinh | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Mục 48 | 400.000 | |||
| Nguyễn Duy Trinh | Nơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt Mục 48 | 280.000 | |||
| Nguyễn Duy Trinh | Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 Mục 48 | 200.000 | |||
| Nguyễn Duy Trinh | Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk Mục 48 | 180.000 | 140.000 | 128.000 | 112.000 |
| Nguyễn Hữu Thấu | Lê Vụ - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 74 Mục 66 | 480.000 | 400.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ | Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân Mục 51 | 280.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Tất Thành - Lê Vụ Mục 51 | 480.000 | |||
| Nguyễn Hữu Thọ | Lê Vụ - Trần Phú Mục 51 | 400.000 | |||
| Nguyễn Khuyến | Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng Mục 57 | 400.000 | |||
| Nguyễn Khuyến | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 57 | 480.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân Mục 69 | 480.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng Mục 69 | 480.000 | |||
| Nguyễn Thái Học | Trần Phú - Hết thửa đất số 60, tờ bản đồ số 62 Mục 54 | 200.000 | 128.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Lê Duẩn - Trần Phú Mục 54 | 280.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Mục 54 | 400.000 | |||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 Mục 52 | 400.000 | |||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 Mục 52 | 280.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ Mục 52 | 200.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Nguyễn Thị Định | Quang Trung - Hai Bà Trưng Mục 67 | 280.000 | |||
| Nguyễn Tri Phương | Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng Mục 58 | 400.000 | |||
| Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 58 | 480.000 | |||
| Nguyễn Trãi | Lý Tự Trọng - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 65 | 240.000 | 160.000 | ||
| Nguyễn Trường Tộ | Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Mục 56 | 400.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Nguyễn Duy Trinh - Lý Tự Trọng Mục 1 | 2.440.000 | 400.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Hết trường dạy nghề Bảo An - Giáp ranh giới xã Krông Búk Mục 1 | 1.320.000 | 440.000 | 180.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Phan Bội Châu - Hết trường dạy nghề Bảo An Mục 1 | 3.040.000 | 480.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp Mục 1 | 4.200.000 | 600.000 | 384.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Nguyễn Hữu Thọ - Phan Bội Châu Mục 1 | 3.000.000 | 480.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Lý Tự Trọng - Lê Vụ Mục 1 | 2.960.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ Mục 1 | 3.400.000 | 480.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Ngô Thị Nhậm - Lê Hồng Phong Mục 55 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Ngô Thị Nhậm Mục 55 | 200.000 | 128.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Lê Duẩn - Trần Phú Mục 55 | 280.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Mục 55 | 400.000 | |||
| Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao Mục 61 | 640.000 | |||
| Nguyễn Văn Cừ | Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56 Mục 61 | 400.000 | |||
| Nguyễn Văn Cừ | Văn Cao - Đoàn Thị Điểm Mục 61 | 560.000 | |||
| Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng Mục 61 | 800.000 | |||
| Nguyễn Văn Linh | Y Thuyên Ksor - Trần Nhân Tông Mục 64 | 320.000 | |||
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Mục 63 | 160.000 | |||
| Nguyễn Xuân Nguyên | Đầu thửa đất số 133, tờ bản đồ số 42 - Hết ranh giới thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42 Mục 71 | 128.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Mục 50 | 480.000 | |||
| Nguyễn Đình Chiểu | Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33 Mục 50 | 400.000 | 200.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Bà Triệu - Hà Huy Tập Mục 73 | 400.000 | |||
| Ngô Gia Tự | Hà Huy Tập - Hoàng Việt Mục 73 | 200.000 | |||
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 73 | 480.000 | |||
| Ngô Quyền | Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng Mục 62 | 320.000 | |||
| Ngô Thị Nhậm | Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31 Mục 70 | 140.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Ngô Tất Tố | Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du Mục 72 | 360.000 | |||
| Nơ Trang Gưh | Võ Nguyên Giáp - Trần Phú Mục 75 | 160.000 | 120.000 | ||
| Nơ Trang Gưh | Trần Phú - Võ Văn Kiệt Mục 75 | 128.000 | |||
| Nơ Trang Long | Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng Mục 74 | 240.000 | |||
| Phan Bội Châu | Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 Mục 81 | 280.000 | 200.000 | ||
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 81 | 400.000 | |||
| Phan Bội Châu | Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 - Hết ranh giới thửa đất số 39, tờ bản đồ số 28 Mục 81 | 200.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 Mục 77 | 400.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 Mục 77 | 280.000 | 200.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 64 Mục 77 | 200.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Phan Đình Giót | Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân Mục 83 | 160.000 | 120.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương Mục 78 | 400.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 162, tờ bản đồ số 64 Mục 78 | 200.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Phan Đình Phùng | Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 Mục 78 | 280.000 | 200.000 | ||
| Phan Đăng Lưu | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 Mục 80 | 400.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 326, tờ bản đồ số 57 Mục 80 | 200.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 Mục 80 | 280.000 | 200.000 | ||
| Phù Đổng Thiên Vương | Phan Đình Phùng - Hết ranh giới thửa đất số 226, tờ bản đồ số 60 Mục 82 | 200.000 | 160.000 | ||
| Phạm Hùng | Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Mục 76 | 400.000 | |||
| Phạm Hùng | Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 119, tờ bản đồ số 34 Mục 76 | 200.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Phạm Hùng | Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 Mục 76 | 280.000 | 200.000 | ||
| Phạm Hồng Thái | Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương Mục 79 | 400.000 | |||
| Phạm Hồng Thái | Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61 Mục 79 | 280.000 | 200.000 | ||
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) | Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm Mục 2 | 640.000 | |||
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng Mục 2 | 800.000 | |||
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) | Kim Đồng - Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk Mục 2 | 560.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) | Đoàn Thị Điểm - Kim Đồng Mục 2 | 600.000 | |||
| Quang Trung | Lê Duẩn - Trần Phú Mục 84 | 200.000 | 140.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định Mục 84 | 400.000 | |||
| Quang Trung | Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn Mục 84 | 280.000 | |||
| Quốc lộ 29 đi xã Ea Tul | Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk - Giáp ranh giới xã Ea Tul Mục 3 | 560.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 29 đi xã Krông Năng | Từ cầu Rô si - Giáp ranh giới xã Krông Năng Mục 4 | 1.040.000 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Siu Bleh | A Ma Pui - Nguyễn Xuân Nguyên Mục 85 | 128.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Thích Quảng Đức | thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7 Mục 98 | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 104.000 |
| Thích Quảng Đức | Nguyễn Tất Thành - Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 Mục 98 | 160.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Trường Chinh | Nguyễn Tất Thành - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 89 | 480.000 | |||
| Trường Chinh | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phạm Hùng Mục 89 | 400.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Võ Nguyên Giáp - Trần Phú Mục 96 | 380.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Võ Văn Kiệt Mục 96 | 280.000 | 200.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt - Cầu Ea Tút Mục 96 | 200.000 | 160.000 | 112.000 | |
| Trần Khánh Dư | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 81 Mục 87 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Trần Khánh Dư | Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Mục 87 | 400.000 | |||
| Trần Nhân Tông | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh Mục 88 | 480.000 | |||
| Trần Nhân Tông | Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 - Hết ranh giới thửa đất số 114, tờ bản đồ số 79 Mục 88 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Trần Nhân Tông | Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 Mục 88 | 400.000 | 280.000 | ||
| Trần Nhật Duật | Trần Đại Nghĩa - A Ma Jhao Mục 97 | 160.000 | 128.000 | 104.000 | |
| Trần Phú | Võ Nguyên Giáp - Lê Hồng Phong Mục 93 | 320.000 | |||
| Trần Phú | Nguyễn Thái Học - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55 Mục 93 | 160.000 | 120.000 | ||
| Trần Phú | Lê Hồng Phong - Nguyễn Hữu Thọ Mục 93 | 240.000 | |||
| Trần Phú | Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thái Học Mục 93 | 200.000 | |||
| Trần Đại Nghĩa | Võ Nguyên Giáp - Trần Hưng Đạo Mục 94 | 128.000 | 112.000 | ||
| Tô Hiến Thành | Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Mục 90 | 140.000 | 120.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Văn Linh Mục 92 | 240.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Y Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng Gấm Mục 91 | 240.000 | |||
| Tú Xương | Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Việt Mục 95 | 160.000 | |||
| Tỉnh lộ 8 | Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 - Suối đá giáp ranh giới xã Ea Tul Mục 6 | 340.000 | 200.000 | 128.000 | 112.000 |
| Tỉnh lộ 8 | Cầu thôn Tâng Mai - Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 Mục 6 | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Tố Hữu | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88 Mục 86 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Tố Hữu | Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Mục 86 | 400.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 5 | 1.480.000 | 360.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | Trần Đại Nghĩa - A Ma Pui Mục 5 | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi Mục 5 | 2.240.000 | 880.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | Chu Văn An - Trần Phú Mục 5 | 960.000 | 312.000 | 200.000 | |
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | A Ma Pui - Cầu thôn Tâng Mai Mục 5 | 340.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | Trần Phú - Trần Đại Nghĩa Mục 5 | 640.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Võ Thị Sáu | A Ma Jhao - Lê Văn Nhiễu Mục 101 | 160.000 | 128.000 | 104.000 | |
| Võ Văn Kiệt | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ Mục 99 | 160.000 | 120.000 | ||
| Văn Cao | Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân Mục 100 | 400.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38 Mục 102 | 200.000 | 128.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Trường Chinh - Nguyễn Trãi Mục 102 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Trãi - Y Ngông Niê Kdăm Mục 102 | 320.000 | 200.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Mục 102 | 680.000 | |||
| Y Bih Alêô | Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38 Mục 106 | 140.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Y Jút Hwing | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 50, tờ bản đồ số 79 Mục 108 | 160.000 | 120.000 | 104.000 | |
| Y Ngông Niê Kdăm | Giải Phóng - Hết ranh giới thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33 Mục 104 | 160.000 | 120.000 | ||
| Y Nuê B'krông | Đầu thửa đất số 586, tờ bản đồ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 228, tờ bản đồ số 67 Mục 105 | 160.000 | |||
| Y Thuyên Ksor | Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Mục 103 | 400.000 | |||
| Y Thuyên Ksor | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 88 Mục 103 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Y Ơn Niê | Siu Bleh - Hết ranh giới thửa đất số 392, tờ bản đồ số 42 Mục 107 | 128.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Âu Cơ | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ Mục 10 | 160.000 | 120.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thửa đất số 68, tờ bản đồ số 26 Mục 20 | 140.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đoàn Thị Điểm | Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng Mục 19 | 280.000 | |||
| Đoàn Thị Điểm | Quang Trung - Lạc Long Quân Mục 19 | 320.000 | 240.000 | ||
| Đường liên thôn | Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141 - Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185 Mục 109 | 160.000 | 120.000 | 104.000 | |
| Đường liên thôn | Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 189 - Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 Mục 109 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 Mục 109 | 200.000 | 140.000 | 112.000 | |
| Đường liên thôn | Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225 Mục 109 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Đường liên thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4 - Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 Mục 109 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204 Mục 109 | 140.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 | Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151 - Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122 Mục 110 | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 104.000 |
| Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 | Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến giáp suối Krông Búk Mục 110 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Đường trong khu vực đấu giá thôn Tân Lập 2 | Mục 17 | 400.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 112 | 96.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 34 | 40.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (188 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Ma Jhao | Võ Nguyên Giáp - Võ Thị Sáu Mục 7 | 400.000 | 300.000 | 260.000 | |
| A Ma Pui | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 41 Mục 8 | 400.000 | 300.000 | 260.000 | |
| An Dương Vương | Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 107, tờ bản đồ số 28 Mục 9 | 320.000 | 280.000 | ||
| Bà Triệu | Phan Bội Châu - Nguyễn Cư Trinh Mục 11 | 900.000 | |||
| Bùi Viết Xuân | Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm Mục 12 | 1.000.000 | |||
| Cao Thắng | Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 202, tờ bản đồ số 38 Mục 14 | 350.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Chu Văn An | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 383, tờ bản đồ số 74 Mục 15 | 1.000.000 | 700.000 | ||
| Các trục đường khu dân cư thôn Tân Lập 6 | Mục 111 | 300.000 | 290.000 | 280.000 | 260.000 |
| Các trục đường khu vực chợ Pơng Drang mới | Mục 16 | 2.000.000 | |||
| Cách Mạng Tháng Tám | Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 Mục 13 | 350.000 | 280.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Tám | Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 - Giáp suối Krông Búk Mục 13 | 320.000 | |||
| Diên Hồng | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 138, tờ bản đồ số 86 Mục 18 | 400.000 | 300.000 | 280.000 | |
| Giải phóng | Nơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm Mục 21 | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Giải phóng | Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 76 Mục 21 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Giải phóng | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Mục 21 | 1.000.000 | |||
| Hai Bà Trưng | Lê Duẩn - Trần Phú Mục 22 | 700.000 | |||
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Mục 22 | 1.000.000 | |||
| Hoàng Diệu | Kpă Klơng - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 87 Mục 31 | 400.000 | 300.000 | 280.000 | |
| Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Mục 24 | 320.000 | 280.000 | ||
| Hoàng Việt | Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20 Mục 28 | 320.000 | 280.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 28 Mục 29 | 320.000 | 280.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Cư Trinh Mục 25 | 700.000 | 400.000 | ||
| Hà Huy Tập | Nguyễn Cư Trinh - Tú Xương Mục 26 | 400.000 | 300.000 | ||
| Hàm Nghi | Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 33 Mục 30 | 350.000 | |||
| Hồ Tùng Mậu | Trần Đại Nghĩa - Hết ranh giới thửa đất số 203, tờ bản đồ số 35 Mục 27 | 320.000 | 280.000 | ||
| Hồ Tùng Mậu | Võ Nguyên Giáp - Trần Đại Nghĩa Mục 27 | 400.000 | 300.000 | ||
| Hồ Xuân Hương | Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Mục 23 | 500.000 | |||
| Kim Đồng | Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng Mục 33 | 500.000 | |||
| Kpă Klơng | Võ Nguyên Giáp - Hết đường (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42) Mục 32 | 400.000 | 300.000 | 260.000 | |
| Lê Duẩn | Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 116, tờ bản đồ số 63 Mục 43 | 500.000 | 400.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi Mục 38 | 1.200.000 | |||
| Lê Hồng Phong | Lê Lợi - Trần Phú Mục 38 | 1.000.000 | 700.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trần Phú - Võ Văn Kiệt Mục 38 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Lê Hồng Phong | Võ Văn Kiệt - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 65 Mục 38 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Lê Lợi | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ Mục 42 | 1.000.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn Mục 39 | 700.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định Mục 39 | 1.000.000 | |||
| Lê Thị Hồng Gấm | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 81 Mục 35 | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Mục 35 | 1.000.000 | |||
| Lê Văn Nhiễu | A Ma Pui - Võ Thị Sáu Mục 45 | 400.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Lê Văn Tám | Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp Mục 41 | 1.600.000 | |||
| Lê Vụ | Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 - Hết ranh giới thửa đất số 298, tờ bản đồ số 73 Mục 37 | 700.000 | 500.000 | ||
| Lê Vụ | Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 Mục 37 | 1.200.000 | 700.000 | ||
| Lê Vụ | Nguyễn Tất Thành - Lê Văn Tám Mục 37 | 1.700.000 | |||
| Lê Đình Chinh | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Mục 34 | 1.000.000 | |||
| Lê Đình Chinh | Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành Mục 34 | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Lê Đình Chinh | Tô Hiến Thành - Hoàng Quốc Việt Mục 34 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Lý Nam Đế | Lê Lợi - Nguyễn Viết Xuân Mục 44 | 400.000 | 300.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Mục 36 | 1.200.000 | 1.000.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Nơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm Mục 36 | 1.000.000 | |||
| Lạc Long Quân | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng Mục 40 | 2.000.000 | |||
| Lạc Long Quân | Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 55 Mục 40 | 500.000 | |||
| Lạc Long Quân | Văn Cao - Đoàn Thị Điểm Mục 40 | 1.400.000 | |||
| Lạc Long Quân | Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao Mục 40 | 1.600.000 | |||
| Mai Hắc Đế | Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Mục 46 | 1.200.000 | |||
| Mai Hắc Đế | Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 62, tờ bản đồ số 69 Mục 46 | 1.000.000 | 500.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng | Bà Triệu - Hoàng Việt Mục 47 | 400.000 | |||
| Mai Xuân Thưởng | Hoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54 Mục 47 | 400.000 | 300.000 | ||
| Nguyên Hồng | Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du Mục 68 | 700.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 Mục 53 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 Mục 53 | 700.000 | 500.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 29 Mục 53 | 500.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Mục 49 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ | Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành Mục 49 | 700.000 | |||
| Nguyễn Cư Trinh | Bà Triệu - Hà Huy Tập Mục 59 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Cư Trinh | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 59 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Du | Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50 Mục 60 | 1.000.000 | 500.000 | ||
| Nguyễn Du | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 60 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Duy Trinh | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Mục 48 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Duy Trinh | Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 Mục 48 | 500.000 | |||
| Nguyễn Duy Trinh | Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk Mục 48 | 450.000 | 350.000 | 320.000 | 280.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Nơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt Mục 48 | 700.000 | |||
| Nguyễn Hữu Thấu | Lê Vụ - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 74 Mục 66 | 1.200.000 | 1.000.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ | Lê Vụ - Trần Phú Mục 51 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Hữu Thọ | Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân Mục 51 | 700.000 | 500.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Tất Thành - Lê Vụ Mục 51 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Khuyến | Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng Mục 57 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Khuyến | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 57 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng Mục 69 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân Mục 69 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Mục 54 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Thái Học | Lê Duẩn - Trần Phú Mục 54 | 700.000 | 500.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Trần Phú - Hết thửa đất số 60, tờ bản đồ số 62 Mục 54 | 500.000 | 320.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ Mục 52 | 500.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 Mục 52 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 Mục 52 | 700.000 | 500.000 | ||
| Nguyễn Thị Định | Quang Trung - Hai Bà Trưng Mục 67 | 700.000 | |||
| Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 58 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Tri Phương | Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng Mục 58 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Trãi | Lý Tự Trọng - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 65 | 600.000 | 400.000 | ||
| Nguyễn Trường Tộ | Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Mục 56 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Hết trường dạy nghề Bảo An - Giáp ranh giới xã Krông Búk Mục 1 | 3.300.000 | 1.100.000 | 450.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Lý Tự Trọng - Lê Vụ Mục 1 | 7.400.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Nguyễn Hữu Thọ - Phan Bội Châu Mục 1 | 7.500.000 | 1.200.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Nguyễn Duy Trinh - Lý Tự Trọng Mục 1 | 6.100.000 | 1.000.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ Mục 1 | 8.500.000 | 1.200.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Phan Bội Châu - Hết trường dạy nghề Bảo An Mục 1 | 7.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) | Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp Mục 1 | 10.500.000 | 1.500.000 | 960.000 | |
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Ngô Thị Nhậm Mục 55 | 500.000 | 320.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Lê Duẩn - Trần Phú Mục 55 | 700.000 | 500.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Ngô Thị Nhậm - Lê Hồng Phong Mục 55 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Mục 55 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Văn Cừ | Văn Cao - Đoàn Thị Điểm Mục 61 | 1.400.000 | |||
| Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao Mục 61 | 1.600.000 | |||
| Nguyễn Văn Cừ | Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56 Mục 61 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng Mục 61 | 2.000.000 | |||
| Nguyễn Văn Linh | Y Thuyên Ksor - Trần Nhân Tông Mục 64 | 800.000 | |||
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Mục 63 | 400.000 | |||
| Nguyễn Xuân Nguyên | Đầu thửa đất số 133, tờ bản đồ số 42 - Hết ranh giới thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42 Mục 71 | 320.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Mục 50 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Đình Chiểu | Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33 Mục 50 | 1.000.000 | 500.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Bà Triệu - Hà Huy Tập Mục 73 | 1.000.000 | |||
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 73 | 1.200.000 | |||
| Ngô Gia Tự | Hà Huy Tập - Hoàng Việt Mục 73 | 500.000 | |||
| Ngô Quyền | Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng Mục 62 | 800.000 | |||
| Ngô Thị Nhậm | Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31 Mục 70 | 350.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Ngô Tất Tố | Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du Mục 72 | 900.000 | |||
| Nơ Trang Gưh | Trần Phú - Võ Văn Kiệt Mục 75 | 320.000 | |||
| Nơ Trang Gưh | Võ Nguyên Giáp - Trần Phú Mục 75 | 400.000 | 300.000 | ||
| Nơ Trang Long | Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng Mục 74 | 600.000 | |||
| Phan Bội Châu | Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 Mục 81 | 700.000 | 500.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 - Hết ranh giới thửa đất số 39, tờ bản đồ số 28 Mục 81 | 500.000 | |||
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 81 | 1.000.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 Mục 77 | 700.000 | 500.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 64 Mục 77 | 500.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 Mục 77 | 1.000.000 | |||
| Phan Đình Giót | Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân Mục 83 | 400.000 | 300.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 162, tờ bản đồ số 64 Mục 78 | 500.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Phan Đình Phùng | Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 Mục 78 | 700.000 | 500.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương Mục 78 | 1.000.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 Mục 80 | 700.000 | 500.000 | ||
| Phan Đăng Lưu | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 Mục 80 | 1.000.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 326, tờ bản đồ số 57 Mục 80 | 500.000 | |||
| Phù Đổng Thiên Vương | Phan Đình Phùng - Hết ranh giới thửa đất số 226, tờ bản đồ số 60 Mục 82 | 500.000 | 400.000 | ||
| Phạm Hùng | Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 119, tờ bản đồ số 34 Mục 76 | 500.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Phạm Hùng | Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Mục 76 | 1.000.000 | |||
| Phạm Hùng | Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 Mục 76 | 700.000 | 500.000 | ||
| Phạm Hồng Thái | Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương Mục 79 | 1.000.000 | |||
| Phạm Hồng Thái | Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61 Mục 79 | 700.000 | 500.000 | ||
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng Mục 2 | 2.000.000 | |||
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) | Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm Mục 2 | 1.600.000 | |||
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) | Kim Đồng - Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk Mục 2 | 1.400.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) | Đoàn Thị Điểm - Kim Đồng Mục 2 | 1.500.000 | |||
| Quang Trung | Lê Duẩn - Trần Phú Mục 84 | 500.000 | 350.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn Mục 84 | 700.000 | |||
| Quang Trung | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định Mục 84 | 1.000.000 | |||
| Quốc lộ 29 đi xã Ea Tul | Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk - Giáp ranh giới xã Ea Tul Mục 3 | 1.400.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 29 đi xã Krông Năng | Từ cầu Rô si - Giáp ranh giới xã Krông Năng Mục 4 | 2.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Siu Bleh | A Ma Pui - Nguyễn Xuân Nguyên Mục 85 | 320.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Thích Quảng Đức | thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7 Mục 98 | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 260.000 |
| Thích Quảng Đức | Nguyễn Tất Thành - Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 Mục 98 | 400.000 | 340.000 | 300.000 | |
| Trường Chinh | Nguyễn Tất Thành - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 89 | 1.200.000 | |||
| Trường Chinh | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phạm Hùng Mục 89 | 1.000.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Võ Nguyên Giáp - Trần Phú Mục 96 | 950.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt - Cầu Ea Tút Mục 96 | 500.000 | 400.000 | 280.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Võ Văn Kiệt Mục 96 | 700.000 | 500.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 81 Mục 87 | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Trần Khánh Dư | Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Mục 87 | 1.000.000 | |||
| Trần Nhân Tông | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh Mục 88 | 1.200.000 | |||
| Trần Nhân Tông | Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 - Hết ranh giới thửa đất số 114, tờ bản đồ số 79 Mục 88 | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Trần Nhân Tông | Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 Mục 88 | 1.000.000 | 700.000 | ||
| Trần Nhật Duật | Trần Đại Nghĩa - A Ma Jhao Mục 97 | 400.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Trần Phú | Lê Hồng Phong - Nguyễn Hữu Thọ Mục 93 | 600.000 | |||
| Trần Phú | Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thái Học Mục 93 | 500.000 | |||
| Trần Phú | Võ Nguyên Giáp - Lê Hồng Phong Mục 93 | 800.000 | |||
| Trần Phú | Nguyễn Thái Học - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55 Mục 93 | 400.000 | 300.000 | ||
| Trần Đại Nghĩa | Võ Nguyên Giáp - Trần Hưng Đạo Mục 94 | 320.000 | 280.000 | ||
| Tô Hiến Thành | Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Mục 90 | 350.000 | 300.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Văn Linh Mục 92 | 600.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Y Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng Gấm Mục 91 | 600.000 | |||
| Tú Xương | Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Việt Mục 95 | 400.000 | |||
| Tỉnh lộ 8 | Cầu thôn Tâng Mai - Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 Mục 6 | 850.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 8 | Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 - Suối đá giáp ranh giới xã Ea Tul Mục 6 | 850.000 | 500.000 | 320.000 | 280.000 |
| Tố Hữu | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88 Mục 86 | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Tố Hữu | Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Mục 86 | 1.000.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | Trần Phú - Trần Đại Nghĩa Mục 5 | 1.600.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | Trần Đại Nghĩa - A Ma Pui Mục 5 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi Mục 5 | 5.600.000 | 2.200.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | Chu Văn An - Trần Phú Mục 5 | 2.400.000 | 780.000 | 500.000 | |
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | A Ma Pui - Cầu thôn Tâng Mai Mục 5 | 850.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 5 | 3.700.000 | 900.000 | ||
| Võ Thị Sáu | A Ma Jhao - Lê Văn Nhiễu Mục 101 | 400.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Võ Văn Kiệt | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ Mục 99 | 400.000 | 300.000 | ||
| Văn Cao | Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân Mục 100 | 1.000.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Trường Chinh - Nguyễn Trãi Mục 102 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Mục 102 | 1.700.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38 Mục 102 | 500.000 | 320.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Trãi - Y Ngông Niê Kdăm Mục 102 | 800.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.