Bảng giá đất Xã Xuân Cảnh, Đắk Lắk từ 01/01/2026

169 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Cảnh là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng 16m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 78
85.00081.00070.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 78
60.00050.00048.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m
Mục 21
670.000
KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m
Mục 17
340.000
KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m
Mục 19
1.000.000
Khu A, đường rộng 10 mét
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An530.000
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An290.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m
Mục 22
400.000
Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)
Mục 9
670.000430.000290.000170.000
Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng
Mục 6
240.000160.000120.00080.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Mục 3
480.000340.000240.000140.000
Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
Mục 10
620.000380.000240.000140.000
Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa
Mục 16
320.000200.000120.00080.000
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân HòaGiao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa
Mục 15
400.000280.000200.000120.000
Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiGiáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Mục 2
380.000240.000140.000100.000
Đường kè Hoà Lợi
Mục 13
400.000280.000200.000120.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)
Mục 8
860.000430.000240.000140.000
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An340.000
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An290.000
Đường rộng 12 mét
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)600.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi800.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi960.000
Đường rộng 16m
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi1.600.000
Đường rộng 8 mét
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)480.000
Đường rộng 8m
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi480.000
Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa LợiNgã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi
Mục 14
360.000200.000120.00080.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh
Mục 12
380.000240.000140.000100.000
Quốc lộ 1
Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu
Mục 1
670.000430.000290.000170.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ
Mục 12
380.000240.000140.000100.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Mục 1
580.000340.000240.000140.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An
Mục 11
690.000380.000230.000150.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Mục 7
760.000420.000250.000170.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình
Mục 4
240.000190.000140.000100.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ
Mục 12
420.000260.000160.000100.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà
Mục 11
460.000320.000230.000150.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn còn lại
Mục 5
240.000190.000140.000100.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm
Mục 11
550.000320.000230.000150.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1
Mục 7
500.000340.000250.000150.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn bê tông hóa
Mục 5
290.000190.000140.000100.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Mục 4
350.000230.000170.000120.000
Quốc lộ 1
Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú
Mục 1
380.000240.000140.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 2
39.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 78
44.00038.000
Hòn Nần
Mục 7
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m
Mục 21
1.680.000
KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m
Mục 17
840.000
KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m
Mục 19
2.500.000
Khu A, đường rộng 10 mét
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An1.320.000
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An720.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m
Mục 22
1.000.000
Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)
Mục 9
1.680.0001.080.000720.000420.000
Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng
Mục 6
600.000400.000300.000200.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Mục 3
1.200.000840.000600.000360.000
Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
Mục 10
1.560.000960.000600.000360.000
Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa
Mục 16
800.000500.000300.000200.000
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân HòaGiao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa
Mục 15
1.000.000700.000500.000300.000
Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiGiáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Mục 2
960.000600.000360.000240.000
Đường kè Hoà Lợi
Mục 13
1.000.000700.000500.000300.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)
Mục 8
2.160.0001.080.000600.000360.000
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An840.000
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An720.000
Đường rộng 12 mét
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)1.500.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi2.400.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi2.000.000
Đường rộng 16m
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi4.000.000
Đường rộng 8 mét
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)1.200.000
Đường rộng 8m
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi1.200.000
Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa LợiNgã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi
Mục 14
900.000500.000300.000200.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An
Mục 11
1.733.000945.000578.000368.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ
Mục 12
1.040.000650.000390.000260.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh
Mục 12
960.000600.000360.000240.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn còn lại
Mục 5
600.000480.000360.000240.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà
Mục 11
1.155.000788.000578.000368.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm
Mục 11
1.365.000788.000578.000368.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Mục 4
864.000576.000432.000288.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn bê tông hóa
Mục 5
720.000480.000360.000240.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Mục 7
1.890.0001.050.000630.000420.000
Quốc lộ 1
Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu
Mục 1
1.680.0001.080.000720.000420.000
Quốc lộ 1
Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú
Mục 1
960.000600.000360.000240.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình
Mục 4
600.000480.000360.000240.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1
Mục 7
1.260.000840.000630.000368.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Mục 1
1.440.000840.000600.000360.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ
Mục 12
960.000600.000360.000240.000
Hòn Nần
Mục 7
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 78
18.00016.00015.00014.000
Hòn Nần
Mục 7
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m
Mục 21
670.000
KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m
Mục 17
340.000
KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m
Mục 19
1.000.000
Khu A, đường rộng 10 mét
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An530.000
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An290.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m
Mục 22
400.000
Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)
Mục 9
670.000430.000290.000170.000
Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng
Mục 6
240.000160.000120.00080.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Mục 3
480.000340.000240.000140.000
Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
Mục 10
620.000380.000240.000140.000
Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa
Mục 16
320.000200.000120.00080.000
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân HòaGiao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa
Mục 15
400.000280.000200.000120.000
Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiGiáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Mục 2
380.000240.000140.000100.000
Đường kè Hoà Lợi
Mục 13
400.000280.000200.000120.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)
Mục 8
860.000430.000240.000140.000
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An340.000
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An290.000
Đường rộng 12 mét
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)600.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi960.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi800.000
Đường rộng 16m
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi1.600.000
Đường rộng 8 mét
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)480.000
Đường rộng 8m
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi480.000
Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa LợiNgã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi
Mục 14
360.000200.000120.00080.000
Quốc lộ 1
Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú
Mục 1
380.000240.000140.000100.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Mục 1
580.000340.000240.000140.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An
Mục 11
690.000380.000230.000150.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Mục 4
350.000230.000170.000120.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1
Mục 7
500.000340.000250.000150.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Mục 7
760.000420.000250.000170.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình
Mục 4
240.000190.000140.000100.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ
Mục 12
380.000240.000140.000100.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm
Mục 11
550.000320.000230.000150.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh
Mục 12
380.000240.000140.000100.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn còn lại
Mục 5
240.000190.000140.000100.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn bê tông hóa
Mục 5
290.000190.000140.000100.000
Quốc lộ 1
Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu
Mục 1
670.000430.000290.000170.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ
Mục 12
420.000260.000160.000100.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà
Mục 11
460.000320.000230.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m
Mục 21
670.000
KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m
Mục 17
340.000
KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m
Mục 19
1.000.000
Khu A, đường rộng 10 mét
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An530.000
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An290.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m
Mục 22
400.000
Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)
Mục 9
670.000430.000290.000170.000
Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng
Mục 6
240.000160.000120.00080.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Mục 3
480.000340.000240.000140.000
Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
Mục 10
620.000380.000240.000140.000
Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa
Mục 16
320.000200.000120.00080.000
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân HòaGiao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa
Mục 15
400.000280.000200.000120.000
Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiGiáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Mục 2
380.000240.000140.000100.000
Đường kè Hoà Lợi
Mục 13
400.000280.000200.000120.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)
Mục 8
860.000430.000240.000140.000
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An340.000
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An290.000
Đường rộng 12 mét
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)600.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi800.000
Đường rộng 12m
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi960.000
Đường rộng 16m
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi1.600.000
Đường rộng 8 mét
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)480.000
Đường rộng 8m
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi480.000
Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa LợiNgã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi
Mục 14
360.000200.000120.00080.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm
Mục 11
550.000320.000230.000150.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Mục 1
580.000340.000240.000140.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An
Mục 11
690.000380.000230.000150.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1
Mục 7
500.000340.000250.000150.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn bê tông hóa
Mục 5
290.000190.000140.000100.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ
Mục 12
420.000260.000160.000100.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Mục 7
760.000420.000250.000170.000
Quốc lộ 1
Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú
Mục 1
380.000240.000140.000100.000
Đường Hòa Phú - Hòa An
Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà
Mục 11
460.000320.000230.000150.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ
Mục 12
380.000240.000140.000100.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh
Mục 12
380.000240.000140.000100.000
Quốc lộ 1
Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu
Mục 1
670.000430.000290.000170.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn còn lại
Mục 5
240.000190.000140.000100.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Mục 4
350.000230.000170.000120.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình
Mục 4
240.000190.000140.000100.000
Hòn Nần
Mục 7
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 78
60.00050.00048.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Hòn Nần
Mục 7
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 78
77.00074.00064.00062.000
Hòn Nần
Mục 7
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.