Bảng giá đất Xã Xuân Cảnh, Đắk Lắk từ 01/01/2026

160 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Cảnh4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đường rộng 16m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
85.00081.00070.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
60.00050.00048.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Cuối xómHoà Thọ Giáp cầu Xuân Cảnh380.000240.000140.000100.000
- Giáp Trườngtiểu học Xuân Bình Giáp cầu Bình Phú380.000240.000140.000100.000
- Giáp cầuXuân Bình - Xuân Hải Giáp Quốc lộ500.000340.000250.000150.000
- Giáp cầuBình Phú Phường Sông Cầu670.000430.000290.000170.000
- Giáp quốcHết khu quy hoạch phân lô khu dân lộ cư350.000230.000170.000120.000
- Giáp xãXuân Lộc Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình580.000340.000240.000140.000
- Hoà PhúHoà An Đầu xóm Hoà Thọ380.000240.000140.000100.000
- Khu A, đường rộng mét530.000
- Khu quyhoạch Hồ Xuân Bình240.000190.000140.000100.000
- Đi BãiTràm Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà460.000320.000230.000150.000
- Đoạncòn lại240.000190.000140.000100.000
- Đường rộng mét600.000
- Đầu xómHòa Thọ Cuối xóm Hoà Thọ420.000260.000160.000100.000
- Đồn biênphòng Xuân Hoà Chợ Hoà An690.000380.000230.000150.000
Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m670.000
KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m340.000
KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m1.000.000
Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)670.000430.000290.000170.000
Tây) - Giáp xãXuân Lộc Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải760.000420.000250.000170.000
khép kín) - Đường rộng mét480.000
lô số đến lô số 47, (không tổ - chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị290.000
tiền sử dụng đất theo giá sàn cho - các hộ dân bị triều cường trên địa290.000
triều cường trên địa bàn xã) - Đường rộng mét còn lại (khu B)340.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên - Đoạnbê tông hóa290.000190.000140.000100.000
Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng240.000160.000120.00080.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường480.000340.000240.000140.000
Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi620.000380.000240.000140.000
Đường Hòa Phú - Hòa An - Quốclộ 1D Giáp đường đi Bãi Tràm550.000320.000230.000150.000
Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa320.000200.000120.00080.000
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa Giao thông An đến chợ Xuân HòaHòa Phú - Hòa An Chợ Xuân Hòa400.000280.000200.000120.000
Đường giáp đường Chánh Lộc - Giáp đường Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Trường Bình - Xuân HảiChánh Lộc - Diêm Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải380.000240.000140.000100.000
Đường kè Hoà Lợi400.000280.000200.000120.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)860.000430.000240.000140.000
Đường từ ngã Bình Dương đến Ngã Trường tiểu học Hòa LợiBình Dương Trường tiểu học Hòa Lợi360.000200.000120.00080.000
- Đường rộng 12m960.000
- Đường rộng 16m1.600.000
- Đường rộng 8m480.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
39.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
44.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Cuốixóm Hoà Thọ Giáp cầu Xuân Cảnh960.000600.000360.000240.000
- Giápcầu Xuân Bình - Xuân Hải Giáp Quốc lộ1.260.000840.000630.000368.000
- GiápHết khu quy hoạch phân lô khu dân quốc lộ cư864.000576.000432.000288.000
- GiápTrường tiểu học Xuân Bình Giáp cầu Bình Phú960.000600.000360.000240.000
- Giáp Đường giáp đường Chánh Lộc -cầu Bình Phú Phường Sông Cầu1.680.0001.080.000720.000420.000
- Khuquy hoạch Hồ Xuân Bình600.000480.000360.000240.000
- Đi BãiTràm Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà1.155.000788.000578.000368.000
- Đoạncòn lại600.000480.000360.000240.000
- Đầuxóm Hòa Thọ Cuối xóm Hoà Thọ1.040.000650.000390.000260.000
- Đồnbiên phòng Xuân Hoà Chợ Hoà An1.733.000945.000578.000368.000
An - Khu A, đường rộng mét Khu C (không tổ chức đấu giá, thu1.320.000
Giáp Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Trường Bình - Xuân Hảiđường Chánh Lộc - Diêm Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải960.000600.000360.000240.000
KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m840.000
KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m2.500.000
Quốc lộ - Giápxã Xuân Lộc Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình1.440.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)1.680.0001.080.000720.000420.000
Tây) - Giápxã Xuân Lộc Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải1.890.0001.050.000630.000420.000
lô số đến lô số 47, (không tổ - chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị720.000
tiền sử dụng đất theo giá sàn cho - các hộ dân bị triều cường trên địa720.000
triều cường trên địa bàn xã) - Đường rộng mét còn lại (khu B)840.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên - Đoạnbê tông hóa720.000480.000360.000240.000
Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng600.000400.000300.000200.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường1.200.000840.000600.000360.000
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh - HoàPhú Hoà An Đầu xóm Hoà Thọ960.000600.000360.000240.000
Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi1.560.000960.000600.000360.000
Đường Hòa Phú - Hòa An - Quốclộ 1D Giáp đường đi Bãi Tràm1.365.000788.000578.000368.000
Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa800.000500.000300.000200.000
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa Giao An đến chợ Xuân Hòathông Hòa Phú - Hòa An Chợ Xuân Hòa1.000.000700.000500.000300.000
Đường kè Hoà Lợi1.000.000700.000500.000300.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)2.160.0001.080.000600.000360.000
Đường từ ngã Bình Dương đến Ngã Trường tiểu học Hòa LợiBình Dương Trường tiểu học Hòa Lợi900.000500.000300.000200.000
- Đường rộng 12m Điểm dân cư Phía Nam Khu dân2.400.000
- Đường rộng 16m4.000.000
- Đường rộng 8m1.200.000
- Đường rộng mét1.200.000
Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m1.680.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m1.000.000
cư Hòa Lợi - Đường rộng 12m2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
18.00016.00015.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- GiápTrường tiểu học Xuân Bình Giáp cầu Bình Phú380.000240.000140.000100.000
- Giápcầu Bình Phú Phường Sông Cầu670.000430.000290.000170.000
- Giápxã Xuân Lộc Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình580.000340.000240.000140.000
Giáp Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Trườngđường Chánh Lộc - Diêm Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải380.000240.000140.000100.000
- Cuối xómHoà Thọ Giáp cầu Xuân Cảnh380.000240.000140.000100.000
- Giáp cầuXuân Bình - Xuân Hải Giáp Quốc lộ500.000340.000250.000150.000
- Giáp quốcHết khu quy hoạch phân lô khu dân lộ cư350.000230.000170.000120.000
- Hoà PhúHoà An Đầu xóm Hoà Thọ380.000240.000140.000100.000
- Khu A, đường rộng mét Khu C (không tổ chức đấu giá, thu530.000
- Khu quyhoạch Hồ Xuân Bình240.000190.000140.000100.000
- Đi BãiTràm Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà460.000320.000230.000150.000
- Đoạncòn lại240.000190.000140.000100.000
- Đường rộng 12m960.000
- Đường rộng 16m1.600.000
- Đường rộng mét600.000
- Đầu xómHòa Thọ Cuối xóm Hoà Thọ420.000260.000160.000100.000
- Đồn biênphòng Xuân Hoà Chợ Hoà An690.000380.000230.000150.000
Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m670.000
KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m340.000
KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m1.000.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m400.000
Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)670.000430.000290.000170.000
Tây) - Giáp xãXuân Lộc Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải760.000420.000250.000170.000
khép kín) - Đường rộng mét480.000
lô số đến lô số 47, (không tổ - chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị290.000
tiền sử dụng đất theo giá sàn cho - các hộ dân bị triều cường trên địa290.000
triều cường trên địa bàn xã) - Đường rộng mét còn lại (khu B)340.000
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên - Đoạnbê tông hóa290.000190.000140.000100.000
Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng240.000160.000120.00080.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường480.000340.000240.000140.000
Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi620.000380.000240.000140.000
Đường Hòa Phú - Hòa An - Quốclộ 1D Giáp đường đi Bãi Tràm550.000320.000230.000150.000
Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa320.000200.000120.00080.000
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa Giao thông An đến chợ Xuân HòaHòa Phú - Hòa An Chợ Xuân Hòa400.000280.000200.000120.000
Đường kè Hoà Lợi400.000280.000200.000120.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)860.000430.000240.000140.000
Đường từ ngã Bình Dương đến Ngã Trường tiểu học Hòa LợiBình Dương Trường tiểu học Hòa Lợi360.000200.000120.00080.000
- Đường rộng 12m800.000
- Đường rộng 8m480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Cuối xómHoà Thọ Giáp cầu Xuân Cảnh380.000240.000140.000100.000
- Giáp Trườngtiểu học Xuân Bình Giáp cầu Bình Phú380.000240.000140.000100.000
- Giáp cầuXuân Bình - Xuân Hải Giáp Quốc lộ500.000340.000250.000150.000
- Giáp cầuBình Phú Phường Sông Cầu670.000430.000290.000170.000
- Giáp quốcHết khu quy hoạch phân lô khu dân lộ cư350.000230.000170.000120.000
- Giáp xãXuân Lộc Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải760.000420.000250.000170.000
- Giáp xãXuân Lộc Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình580.000340.000240.000140.000
- Hoà PhúHoà An Đầu xóm Hoà Thọ380.000240.000140.000100.000
- Khu A, đường rộng mét530.000
- Khu quyhoạch Hồ Xuân Bình240.000190.000140.000100.000
- Quốc lộ1D Giáp đường đi Bãi Tràm550.000320.000230.000150.000
- Đi BãiTràm Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà460.000320.000230.000150.000
- Đoạn bêtông hóa290.000190.000140.000100.000
- Đoạn cònlại240.000190.000140.000100.000
- Đầu xómHòa Thọ Cuối xóm Hoà Thọ420.000260.000160.000100.000
- Đồn biênphòng Xuân Hoà Chợ Hoà An690.000380.000230.000150.000
Giáp đường Diêm Trường đến giáp cầu Xuân TrườngChánh Lộc - Diêm Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải380.000240.000140.000100.000
KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m340.000
Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)670.000430.000290.000170.000
tiền sử dụng đất theo giá sàn cho - các hộ dân bị triều cường trên địa290.000
Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng240.000160.000120.00080.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường480.000340.000240.000140.000
Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi620.000380.000240.000140.000
Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa320.000200.000120.00080.000
Đường giao thông Hòa Phú - Hòa Giao thông An đến chợ Xuân HòaHòa Phú - Hòa An Chợ Xuân Hòa400.000280.000200.000120.000
Đường kè Hoà Lợi400.000280.000200.000120.000
Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)860.000430.000240.000140.000
Đường từ ngã Bình Dương đến Ngã Trường tiểu học Hòa LợiBình Dương Trường tiểu học Hòa Lợi360.000200.000120.00080.000
- Đường rộng 12m960.000
- Đường rộng 16m1.600.000
- Đường rộng 8m480.000
- Đường rộng mét600.000
Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m670.000
KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m1.000.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m400.000
khép kín) - Đường rộng mét480.000
lô số đến lô số 47, (không tổ - chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị290.000
triều cường trên địa bàn xã) - Đường rộng mét còn lại (khu B)340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
60.00050.00048.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
77.00074.00064.00062.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.