Bảng giá đất Xã Xuân Cảnh, Đắk Lắk từ 01/01/2026
160 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Cảnh là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đường rộng 16m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cuối xóm | Hoà Thọ Giáp cầu Xuân Cảnh | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Giáp Trường | tiểu học Xuân Bình Giáp cầu Bình Phú | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Giáp cầu | Xuân Bình - Xuân Hải Giáp Quốc lộ | 500.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
| - Giáp cầu | Bình Phú Phường Sông Cầu | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| - Giáp quốc | Hết khu quy hoạch phân lô khu dân lộ cư | 350.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| - Giáp xã | Xuân Lộc Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Hoà Phú | Hoà An Đầu xóm Hoà Thọ | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Khu A, đường rộng mét | 530.000 | ||||
| - Khu quy | hoạch Hồ Xuân Bình | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Đi Bãi | Tràm Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| - Đoạn | còn lại | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Đường rộng mét | 600.000 | ||||
| - Đầu xóm | Hòa Thọ Cuối xóm Hoà Thọ | 420.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| - Đồn biên | phòng Xuân Hoà Chợ Hoà An | 690.000 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m | 670.000 | ||||
| KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m | 340.000 | ||||
| KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m | 1.000.000 | ||||
| Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 | |
| Tây) - Giáp xã | Xuân Lộc Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | 760.000 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| khép kín) - Đường rộng mét | 480.000 | ||||
| lô số đến lô số 47, (không tổ - chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị | 290.000 | ||||
| tiền sử dụng đất theo giá sàn cho - các hộ dân bị triều cường trên địa | 290.000 | ||||
| triều cường trên địa bàn xã) - Đường rộng mét còn lại (khu B) | 340.000 | ||||
| Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên - Đoạn | bê tông hóa | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Đường Hòa Phú - Hòa An - Quốc | lộ 1D Giáp đường đi Bãi Tràm | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông Hòa Phú - Hòa Giao thông An đến chợ Xuân Hòa | Hòa Phú - Hòa An Chợ Xuân Hòa | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường giáp đường Chánh Lộc - Giáp đường Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Trường Bình - Xuân Hải | Chánh Lộc - Diêm Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường kè Hoà Lợi | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) | 860.000 | 430.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Đường từ ngã Bình Dương đến Ngã Trường tiểu học Hòa Lợi | Bình Dương Trường tiểu học Hòa Lợi | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| - Đường rộng 12m | 960.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 1.600.000 | ||||
| - Đường rộng 8m | 480.000 | ||||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 39.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cuối | xóm Hoà Thọ Giáp cầu Xuân Cảnh | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| - Giáp | cầu Xuân Bình - Xuân Hải Giáp Quốc lộ | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 | 368.000 |
| - Giáp | Hết khu quy hoạch phân lô khu dân quốc lộ cư | 864.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| - Giáp | Trường tiểu học Xuân Bình Giáp cầu Bình Phú | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| - Giáp Đường giáp đường Chánh Lộc - | cầu Bình Phú Phường Sông Cầu | 1.680.000 | 1.080.000 | 720.000 | 420.000 |
| - Khu | quy hoạch Hồ Xuân Bình | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| - Đi Bãi | Tràm Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà | 1.155.000 | 788.000 | 578.000 | 368.000 |
| - Đoạn | còn lại | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| - Đầu | xóm Hòa Thọ Cuối xóm Hoà Thọ | 1.040.000 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| - Đồn | biên phòng Xuân Hoà Chợ Hoà An | 1.733.000 | 945.000 | 578.000 | 368.000 |
| An - Khu A, đường rộng mét Khu C (không tổ chức đấu giá, thu | 1.320.000 | ||||
| Giáp Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Trường Bình - Xuân Hải | đường Chánh Lộc - Diêm Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m | 840.000 | ||||
| KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m | 2.500.000 | ||||
| Quốc lộ - Giáp | xã Xuân Lộc Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình | 1.440.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) | 1.680.000 | 1.080.000 | 720.000 | 420.000 | |
| Tây) - Giáp | xã Xuân Lộc Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | 1.890.000 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 |
| lô số đến lô số 47, (không tổ - chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị | 720.000 | ||||
| tiền sử dụng đất theo giá sàn cho - các hộ dân bị triều cường trên địa | 720.000 | ||||
| triều cường trên địa bàn xã) - Đường rộng mét còn lại (khu B) | 840.000 | ||||
| Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên - Đoạn | bê tông hóa | 720.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh - Hoà | Phú Hoà An Đầu xóm Hoà Thọ | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Đường Hòa Phú - Hòa An - Quốc | lộ 1D Giáp đường đi Bãi Tràm | 1.365.000 | 788.000 | 578.000 | 368.000 |
| Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Đường giao thông Hòa Phú - Hòa Giao An đến chợ Xuân Hòa | thông Hòa Phú - Hòa An Chợ Xuân Hòa | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường kè Hoà Lợi | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) | 2.160.000 | 1.080.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Đường từ ngã Bình Dương đến Ngã Trường tiểu học Hòa Lợi | Bình Dương Trường tiểu học Hòa Lợi | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Đường rộng 12m Điểm dân cư Phía Nam Khu dân | 2.400.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 4.000.000 | ||||
| - Đường rộng 8m | 1.200.000 | ||||
| - Đường rộng mét | 1.200.000 | ||||
| Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m | 1.680.000 | ||||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m | 1.000.000 | ||||
| cư Hòa Lợi - Đường rộng 12m | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 18.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giáp | Trường tiểu học Xuân Bình Giáp cầu Bình Phú | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Giáp | cầu Bình Phú Phường Sông Cầu | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| - Giáp | xã Xuân Lộc Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Giáp Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Trường | đường Chánh Lộc - Diêm Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Cuối xóm | Hoà Thọ Giáp cầu Xuân Cảnh | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Giáp cầu | Xuân Bình - Xuân Hải Giáp Quốc lộ | 500.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
| - Giáp quốc | Hết khu quy hoạch phân lô khu dân lộ cư | 350.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| - Hoà Phú | Hoà An Đầu xóm Hoà Thọ | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Khu A, đường rộng mét Khu C (không tổ chức đấu giá, thu | 530.000 | ||||
| - Khu quy | hoạch Hồ Xuân Bình | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Đi Bãi | Tràm Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| - Đoạn | còn lại | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Đường rộng 12m | 960.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 1.600.000 | ||||
| - Đường rộng mét | 600.000 | ||||
| - Đầu xóm | Hòa Thọ Cuối xóm Hoà Thọ | 420.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| - Đồn biên | phòng Xuân Hoà Chợ Hoà An | 690.000 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m | 670.000 | ||||
| KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m | 340.000 | ||||
| KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m | 1.000.000 | ||||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m | 400.000 | ||||
| Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 | |
| Tây) - Giáp xã | Xuân Lộc Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | 760.000 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| khép kín) - Đường rộng mét | 480.000 | ||||
| lô số đến lô số 47, (không tổ - chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị | 290.000 | ||||
| tiền sử dụng đất theo giá sàn cho - các hộ dân bị triều cường trên địa | 290.000 | ||||
| triều cường trên địa bàn xã) - Đường rộng mét còn lại (khu B) | 340.000 | ||||
| Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên - Đoạn | bê tông hóa | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Đường Hòa Phú - Hòa An - Quốc | lộ 1D Giáp đường đi Bãi Tràm | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông Hòa Phú - Hòa Giao thông An đến chợ Xuân Hòa | Hòa Phú - Hòa An Chợ Xuân Hòa | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường kè Hoà Lợi | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) | 860.000 | 430.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Đường từ ngã Bình Dương đến Ngã Trường tiểu học Hòa Lợi | Bình Dương Trường tiểu học Hòa Lợi | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| - Đường rộng 12m | 800.000 | ||||
| - Đường rộng 8m | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cuối xóm | Hoà Thọ Giáp cầu Xuân Cảnh | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Giáp Trường | tiểu học Xuân Bình Giáp cầu Bình Phú | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Giáp cầu | Xuân Bình - Xuân Hải Giáp Quốc lộ | 500.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
| - Giáp cầu | Bình Phú Phường Sông Cầu | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| - Giáp quốc | Hết khu quy hoạch phân lô khu dân lộ cư | 350.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| - Giáp xã | Xuân Lộc Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | 760.000 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| - Giáp xã | Xuân Lộc Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Hoà Phú | Hoà An Đầu xóm Hoà Thọ | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Khu A, đường rộng mét | 530.000 | ||||
| - Khu quy | hoạch Hồ Xuân Bình | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Quốc lộ | 1D Giáp đường đi Bãi Tràm | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| - Đi Bãi | Tràm Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| - Đoạn bê | tông hóa | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Đoạn còn | lại | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| - Đầu xóm | Hòa Thọ Cuối xóm Hoà Thọ | 420.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| - Đồn biên | phòng Xuân Hoà Chợ Hoà An | 690.000 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Giáp đường Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Trường | Chánh Lộc - Diêm Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m | 340.000 | ||||
| Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 | |
| tiền sử dụng đất theo giá sàn cho - các hộ dân bị triều cường trên địa | 290.000 | ||||
| Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông Hòa Phú - Hòa Giao thông An đến chợ Xuân Hòa | Hòa Phú - Hòa An Chợ Xuân Hòa | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường kè Hoà Lợi | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) | 860.000 | 430.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Đường từ ngã Bình Dương đến Ngã Trường tiểu học Hòa Lợi | Bình Dương Trường tiểu học Hòa Lợi | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| - Đường rộng 12m | 960.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 1.600.000 | ||||
| - Đường rộng 8m | 480.000 | ||||
| - Đường rộng mét | 600.000 | ||||
| Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m | 670.000 | ||||
| KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m | 1.000.000 | ||||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m | 400.000 | ||||
| khép kín) - Đường rộng mét | 480.000 | ||||
| lô số đến lô số 47, (không tổ - chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị | 290.000 | ||||
| triều cường trên địa bàn xã) - Đường rộng mét còn lại (khu B) | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.