Bảng giá đất Xã Xuân Cảnh, Đắk Lắk từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Cảnh là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng 16m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 78 | 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 78 | 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m | Mục 21 | 670.000 | |||
| KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m | Mục 17 | 340.000 | |||
| KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m | Mục 19 | 1.000.000 | |||
| Khu A, đường rộng 10 mét Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 530.000 | |||
| Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 290.000 | |||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m | Mục 22 | 400.000 | |||
| Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) | Mục 9 | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng | Mục 6 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Mục 3 | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi | Mục 10 | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa | Mục 16 | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa | Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa Mục 15 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Mục 2 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường kè Hoà Lợi | Mục 13 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) | Mục 8 | 860.000 | 430.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 340.000 | |||
| Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 290.000 | |||
| Đường rộng 12 mét KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | 600.000 | |||
| Đường rộng 12m Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | 800.000 | |||
| Đường rộng 12m Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | 960.000 | |||
| Đường rộng 16m Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | 1.600.000 | |||
| Đường rộng 8 mét KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | 480.000 | |||
| Đường rộng 8m Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | 480.000 | |||
| Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi | Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi Mục 14 | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh Mục 12 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu Mục 1 | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ Mục 12 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình Mục 1 | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An Mục 11 | 690.000 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) | Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Mục 7 | 760.000 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ Mục 12 | 420.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà Mục 11 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên | Đoạn còn lại Mục 5 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm Mục 11 | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) | Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1 Mục 7 | 500.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên | Đoạn bê tông hóa Mục 5 | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư Mục 4 | 350.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú Mục 1 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 2 | 39.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 78 | 44.000 | 38.000 |
| Hòn Nần Mục 7 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m | Mục 21 | 1.680.000 | |||
| KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m | Mục 17 | 840.000 | |||
| KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m | Mục 19 | 2.500.000 | |||
| Khu A, đường rộng 10 mét Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 1.320.000 | |||
| Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 720.000 | |||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m | Mục 22 | 1.000.000 | |||
| Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) | Mục 9 | 1.680.000 | 1.080.000 | 720.000 | 420.000 |
| Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng | Mục 6 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Mục 3 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi | Mục 10 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa | Mục 16 | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa | Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa Mục 15 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Mục 2 | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường kè Hoà Lợi | Mục 13 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) | Mục 8 | 2.160.000 | 1.080.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 840.000 | |||
| Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 720.000 | |||
| Đường rộng 12 mét KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | 1.500.000 | |||
| Đường rộng 12m Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | 2.400.000 | |||
| Đường rộng 12m Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | 2.000.000 | |||
| Đường rộng 16m Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | 4.000.000 | |||
| Đường rộng 8 mét KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | 1.200.000 | |||
| Đường rộng 8m Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | 1.200.000 | |||
| Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi | Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi Mục 14 | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An Mục 11 | 1.733.000 | 945.000 | 578.000 | 368.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ Mục 12 | 1.040.000 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh Mục 12 | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên | Đoạn còn lại Mục 5 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà Mục 11 | 1.155.000 | 788.000 | 578.000 | 368.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm Mục 11 | 1.365.000 | 788.000 | 578.000 | 368.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư Mục 4 | 864.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên | Đoạn bê tông hóa Mục 5 | 720.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) | Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Mục 7 | 1.890.000 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu Mục 1 | 1.680.000 | 1.080.000 | 720.000 | 420.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú Mục 1 | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình Mục 4 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) | Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1 Mục 7 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 | 368.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình Mục 1 | 1.440.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ Mục 12 | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Hòn Nần Mục 7 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 78 | 18.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Hòn Nần Mục 7 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m | Mục 21 | 670.000 | |||
| KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m | Mục 17 | 340.000 | |||
| KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m | Mục 19 | 1.000.000 | |||
| Khu A, đường rộng 10 mét Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 530.000 | |||
| Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 290.000 | |||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m | Mục 22 | 400.000 | |||
| Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) | Mục 9 | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng | Mục 6 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Mục 3 | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi | Mục 10 | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa | Mục 16 | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa | Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa Mục 15 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Mục 2 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường kè Hoà Lợi | Mục 13 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) | Mục 8 | 860.000 | 430.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 340.000 | |||
| Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 290.000 | |||
| Đường rộng 12 mét KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | 600.000 | |||
| Đường rộng 12m Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | 960.000 | |||
| Đường rộng 12m Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | 800.000 | |||
| Đường rộng 16m Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | 1.600.000 | |||
| Đường rộng 8 mét KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | 480.000 | |||
| Đường rộng 8m Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | 480.000 | |||
| Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi | Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi Mục 14 | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú Mục 1 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình Mục 1 | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An Mục 11 | 690.000 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư Mục 4 | 350.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) | Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1 Mục 7 | 500.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) | Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Mục 7 | 760.000 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ Mục 12 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm Mục 11 | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh Mục 12 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên | Đoạn còn lại Mục 5 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên | Đoạn bê tông hóa Mục 5 | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu Mục 1 | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ Mục 12 | 420.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà Mục 11 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m | Mục 21 | 670.000 | |||
| KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m | Mục 17 | 340.000 | |||
| KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m | Mục 19 | 1.000.000 | |||
| Khu A, đường rộng 10 mét Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 530.000 | |||
| Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 290.000 | |||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m | Mục 22 | 400.000 | |||
| Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) | Mục 9 | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng | Mục 6 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Mục 3 | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi | Mục 10 | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa | Mục 16 | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa | Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa Mục 15 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Mục 2 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường kè Hoà Lợi | Mục 13 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) | Mục 8 | 860.000 | 430.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 340.000 | |||
| Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An | 290.000 | |||
| Đường rộng 12 mét KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | 600.000 | |||
| Đường rộng 12m Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | 800.000 | |||
| Đường rộng 12m Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | 960.000 | |||
| Đường rộng 16m Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi | 1.600.000 | |||
| Đường rộng 8 mét KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) | 480.000 | |||
| Đường rộng 8m Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi | 480.000 | |||
| Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi | Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi Mục 14 | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm Mục 11 | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình Mục 1 | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An Mục 11 | 690.000 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) | Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1 Mục 7 | 500.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên | Đoạn bê tông hóa Mục 5 | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ Mục 12 | 420.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) | Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Mục 7 | 760.000 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú Mục 1 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Hòa Phú - Hòa An | Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà Mục 11 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ Mục 12 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh | Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh Mục 12 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu Mục 1 | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên | Đoạn còn lại Mục 5 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư Mục 4 | 350.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Hòn Nần Mục 7 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 78 | 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Hòn Nần Mục 7 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 78 | 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
| Hòn Nần Mục 7 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.