Bảng giá đất Xã Ea Phê, Đắk Lắk từ 01/01/2026
226 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Phê là 9.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 26, đoạn Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) đến Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 45 | 165.000 | 132.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 45 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 18 | 128.000 | |||
| Khu Trung tâm xã | Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) Mục 12 | 238.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Khu phía Tây Chợ Ea Phê | Mục 11 | 1.108.000 | |||
| Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B | Mục 13 | 1.056.000 | |||
| Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau | Mục 14 | 2.218.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 2.006.000 | 380.000 | 200.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) Mục 15 | 3.960.000 | 600.000 | 380.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 26 | Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) Mục 15 | 2.600.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) Mục 15 | 1.520.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) Mục 15 | 2.200.000 | 360.000 | 220.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 26 | Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) Mục 15 | 1.690.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 26 | Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 1.510.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) Mục 15 | 2.112.000 | 360.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) Mục 15 | 2.852.000 | 420.000 | 220.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) Mục 16 | 290.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) Mục 16 | 380.000 | 260.000 | ||
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) Mục 16 | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) Mục 17 | 380.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) Mục 17 | 320.000 | 220.000 | ||
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) Mục 17 | 290.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 4 | Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 1.584.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4 | Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 1.120.000 | 360.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn 4 | Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 1.584.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4B | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) Mục 2 | 1.210.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4B | Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) Mục 2 | 1.210.000 | |||
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) Mục 3 | 1.220.000 | 360.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) Mục 3 | 600.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) Mục 3 | 840.000 | 320.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) Mục 4 | 320.000 | 220.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) Mục 4 | 380.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) Mục 5 | 465.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) Mục 5 | 380.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) Mục 5 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) Mục 5 | 340.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào thôn 4B) | Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) Mục 6 | 844.000 | 360.000 | ||
| Đường liên thôn (vào thôn 4B) | Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) Mục 6 | 2.218.000 | |||
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc | Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) Mục 7 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc | Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A Mục 7 | 238.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến | Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến Mục 8 | 200.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến | Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) Mục 8 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) Mục 9 | 216.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) Mục 9 | 792.000 | 320.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) Mục 9 | 668.000 | 300.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn Mục 9 | 216.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) Mục 9 | 1.742.000 | 360.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung Mục 9 | 340.000 | 260.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) Mục 9 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A Mục 10 | 280.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) Mục 10 | 696.000 | 300.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) Mục 10 | 464.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) Mục 10 | 360.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) Mục 10 | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) Mục 10 | 494.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 19 | 128.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 40.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 18 | 320.000 | |||
| Khu Trung tâm xã | Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) Mục 12 | 594.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Khu phía Tây Chợ Ea Phê | Mục 11 | 2.770.000 | |||
| Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B | Mục 13 | 2.640.000 | |||
| Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau | Mục 14 | 5.545.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) Mục 15 | 4.225.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 26 | Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 3.775.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) Mục 15 | 5.280.000 | 900.000 | 400.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 5.015.000 | 950.000 | 500.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 4.225.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) Mục 15 | 9.900.000 | 1.500.000 | 950.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 26 | Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) Mục 15 | 7.130.000 | 1.050.000 | 550.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) Mục 15 | 3.800.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) Mục 15 | 6.500.000 | 950.000 | 550.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) Mục 15 | 5.500.000 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) Mục 16 | 950.000 | 650.000 | ||
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) Mục 16 | 726.000 | 650.000 | 400.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) Mục 16 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) Mục 17 | 800.000 | 550.000 | ||
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) Mục 17 | 950.000 | 650.000 | 400.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) Mục 17 | 726.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 4 | Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 3.960.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4 | Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 2.800.000 | 900.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn 4 | Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 3.960.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4B | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) Mục 2 | 3.025.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4B | Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) Mục 2 | 3.025.000 | |||
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) Mục 3 | 3.049.000 | 900.000 | 400.000 | |
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) Mục 3 | 2.100.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) Mục 3 | 1.500.000 | 650.000 | 400.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) Mục 4 | 800.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) Mục 4 | 950.000 | 650.000 | 400.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) Mục 5 | 1.162.000 | 650.000 | 400.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) Mục 5 | 500.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) Mục 5 | 850.000 | 650.000 | 400.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) Mục 5 | 950.000 | 650.000 | 400.000 | |
| Đường liên thôn (vào thôn 4B) | Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) Mục 6 | 2.110.000 | 900.000 | ||
| Đường liên thôn (vào thôn 4B) | Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) Mục 6 | 5.545.000 | |||
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc | Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A Mục 7 | 594.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc | Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) Mục 7 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến | Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến Mục 8 | 500.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến | Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) Mục 8 | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) Mục 9 | 540.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung Mục 9 | 850.000 | 650.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn Mục 9 | 540.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) Mục 9 | 1.980.000 | 800.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) Mục 9 | 450.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) Mục 9 | 4.356.000 | 900.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) Mục 9 | 1.670.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A Mục 10 | 700.000 | 650.000 | 400.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) Mục 10 | 1.235.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) Mục 10 | 900.000 | 650.000 | 400.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) Mục 10 | 1.740.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) Mục 10 | 4.225.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) Mục 10 | 1.160.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 19 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 20.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 18 | 128.000 | |||
| Khu Trung tâm xã | Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) Mục 12 | 238.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Khu phía Tây Chợ Ea Phê | Mục 11 | 1.108.000 | |||
| Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B | Mục 13 | 1.056.000 | |||
| Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau | Mục 14 | 2.218.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) Mục 15 | 2.852.000 | 420.000 | 220.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) Mục 15 | 1.520.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) Mục 15 | 2.600.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 1.510.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) Mục 15 | 2.112.000 | 360.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) Mục 15 | 3.960.000 | 600.000 | 380.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 26 | Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 2.006.000 | 380.000 | 200.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) Mục 15 | 1.690.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 26 | Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) Mục 15 | 2.200.000 | 360.000 | 220.000 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) Mục 16 | 380.000 | 260.000 | ||
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) Mục 16 | 290.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) Mục 16 | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) Mục 17 | 290.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) Mục 17 | 380.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) Mục 17 | 320.000 | 220.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn 4 | Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 1.584.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4 | Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 1.120.000 | 360.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn 4 | Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 1.584.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4B | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) Mục 2 | 1.210.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4B | Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) Mục 2 | 1.210.000 | |||
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) Mục 3 | 1.220.000 | 360.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) Mục 3 | 840.000 | 320.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) Mục 3 | 600.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) Mục 4 | 320.000 | 220.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) Mục 4 | 380.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) Mục 5 | 340.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) Mục 5 | 380.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) Mục 5 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) Mục 5 | 465.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào thôn 4B) | Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) Mục 6 | 2.218.000 | |||
| Đường liên thôn (vào thôn 4B) | Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) Mục 6 | 844.000 | 360.000 | ||
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc | Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A Mục 7 | 238.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc | Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) Mục 7 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến | Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) Mục 8 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến | Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến Mục 8 | 200.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) Mục 9 | 668.000 | 300.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung Mục 9 | 340.000 | 260.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) Mục 9 | 792.000 | 320.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn Mục 9 | 216.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) Mục 9 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) Mục 9 | 216.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) Mục 9 | 1.742.000 | 360.000 | 140.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) Mục 10 | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) Mục 10 | 696.000 | 300.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) Mục 10 | 494.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) Mục 10 | 464.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A Mục 10 | 280.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) Mục 10 | 360.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 19 | 128.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 18 | 128.000 | |||
| Khu Trung tâm xã | Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) Mục 12 | 238.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Khu phía Tây Chợ Ea Phê | Mục 11 | 1.108.000 | |||
| Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B | Mục 13 | 1.056.000 | |||
| Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau | Mục 14 | 2.218.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) Mục 15 | 1.520.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) Mục 15 | 2.112.000 | 360.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) Mục 15 | 2.200.000 | 360.000 | 220.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 26 | Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 2.006.000 | 380.000 | 200.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) Mục 15 | 1.510.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) Mục 15 | 2.852.000 | 420.000 | 220.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) Mục 15 | 2.600.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) Mục 15 | 1.690.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 26 | Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) Mục 15 | 3.960.000 | 600.000 | 380.000 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) Mục 16 | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) Mục 16 | 380.000 | 260.000 | ||
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 | Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) Mục 16 | 290.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) Mục 17 | 380.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) Mục 17 | 320.000 | 220.000 | ||
| Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) Mục 17 | 290.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 4 | Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 1.120.000 | 360.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn 4 | Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 1.584.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4 | Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) Mục 1 | 1.584.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4B | Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) Mục 2 | 1.210.000 | |||
| Đường khu dân cư thôn 4B | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) Mục 2 | 1.210.000 | |||
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) Mục 3 | 1.220.000 | 360.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) Mục 3 | 600.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) Mục 3 | 840.000 | 320.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) Mục 4 | 380.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) Mục 4 | 320.000 | 220.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) Mục 5 | 380.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) Mục 5 | 340.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) Mục 5 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) Mục 5 | 465.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn (vào thôn 4B) | Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) Mục 6 | 2.218.000 | |||
| Đường liên thôn (vào thôn 4B) | Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) Mục 6 | 844.000 | 360.000 | ||
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc | Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A Mục 7 | 238.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc | Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) Mục 7 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến | Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) Mục 8 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến | Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến Mục 8 | 200.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) Mục 9 | 792.000 | 320.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn Mục 9 | 216.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung Mục 9 | 340.000 | 260.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) Mục 9 | 1.742.000 | 360.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) Mục 9 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) Mục 9 | 216.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn | Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) Mục 9 | 668.000 | 300.000 | 140.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) Mục 10 | 494.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) Mục 10 | 464.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) Mục 10 | 696.000 | 300.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) Mục 10 | 1.690.000 | 320.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) Mục 10 | 360.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đường vào hồ Krông Búk hạ | Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A Mục 10 | 280.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 19 | 128.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 45 | 60.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 45 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.