Bảng giá đất Xã M'Drắk, Đắk Lắk từ 01/01/2026
406 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã M'Drắk là 19.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Cầu Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) 62, TBĐ TBĐ, ông Tri (hết ranh thửa đất số số 28; thửa đất số 313, Giải Phóng số 27)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 39.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 40.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị | Đường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk | 1.400.000 | 340.000 | 280.000 | 240.000 |
| Cầu 62, TBĐ TBĐ | ông Tri (hết ranh thửa đất số Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế số 28; thửa đất số 313, hoạch hóa và Gia đình và trường số 27) Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | 1.440.000 | 320.000 | 280.000 | 140.000 |
| Cầu Thun, | số Km 63+655 (Cầu Y Bùi Thị Xuân ranh giới xã Cư M'Ta) | 1.080.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường ngang | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số vào Huyện Đội và đường 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, dưới khu chợ M'Drắk TBĐ số 27) | 2.400.000 | 380.000 | 340.000 | 300.000 |
| Đến Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) hoạch Tiểu | ranh giới Ủy ban Dân số Kế Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm hóa và Gia đình và trường nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất học Nguyễn Văn Trỗi số 1078, TBĐ số | 480.000 | 160.000 | 140.000 | |
| An Dương Vương (Đài TT-TH) Nguyễn | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 440.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Bà Triệu Nguyễn | Tất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo | 480.000 | |||
| Bùi Thị Xuân Cầu buôn | Phao M'Drắk, và thửa đất số TBĐ số xã Cư M'Ta | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Cuối cũ (hết số 112) | khu dân cư thôn xã Ea Lai Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số thửa đất số 117; 142, TBĐ | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Các trục Hoàng | dọc song song với đường Đến đường trước trường THCS Diệu và Giải Phóng Hùng Vương | 360.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ An Dương | Vương Đường Giải Phóng | 360.000 | |||
| Cầu M’Năng | Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ (Km + TSĐ) số | 100.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Cầu số | Giáp ranh Cụm công nghiệp (Km + QL26) M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn (thôn xã Krông Jing cũ) | 220.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Giáp | Ngã cây sung (hết thửa đất số 46; xã Ea Riêng 67, TBĐ số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ) | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Giáp M'Drắk cư thôn | ranh Cụm công nghiệp và ranh quy hoạch Khu dân Suối Ea Tê (thôn xã Krông Jing cũ) | 100.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Giáp Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy | Đến đường Khu Quy hoạch dân cư Quốc lộ (ngã ba buôn Tai) mới thôn (Tổ dân phố cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) | 180.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Hết ranh nghiệp số 1078, | Công ty TNHH MTV lâm M'Drắk và hết ranh thửa đất Cầu số (Km + QL26) TBĐ số | 340.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Hết thửa | Ngã ba QL19C giao với đường đất số 100; 105, TBĐ số Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) | 100.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Hết thửa | Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk đất số 34, 35, TBĐ số (giáp ranh giới xã Cư Prao) | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Hết thửa | đất số 132; 145, TBĐ số Cầu M’Năng (Km + TSĐ) | 128.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Hết thửa số | đất số 1145; 1170, TBĐ Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á) | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Cầu buôn Phao Hết thửa đất số 193, TBĐ số xã | 360.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Ngã 67, TBĐ cũ) | cây sung (hết thửa đất số 46; Cuối khu dân cư thôn xã Ea Lai số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Ngã ba 19C | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn đoạn giao đường Quốc lộ Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Ngã ba 19C | giao với đường Quốc lộ Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số | 100.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Ngã ba Tỉnh lộ Hoang TBĐ số | hết đất khu dân cư buôn (hết thửa đất số 102, 129, Ngầm số (suối Ea Pa) 187) | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Ngã tư đường | QL19C (TL13 cũ) với Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Trường Sơn Đông Riêng) | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Ngầm | số (suối Ea Pa) Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số | 60.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Quốc | Lộ Cầu buôn M'lốk A | 360.000 | 152.000 | 128.000 | |
| Quốc lộ 19C Cầu buôn | Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với M'lốk A đường Trường Sơn Đông | 180.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Suối | Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh Ea Tê xã Cư Prao) | 140.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Trường Sơn Đông Ngã ba Trường 329; 855, | QL19C giao với đường Ngã ba giao với đường Quốc lộ Sơn Đông (hết thửa đất số 19C TBĐ số 180) | 168.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trần | Hưng Đạo Hết đường | 340.000 | 200.000 | 160.000 | |
| hoạch thôn (Tổ dân phố cũ) và Đến đường mới thôn Quy hoạch dân cư mới thôn (Tổ dân phố cũ) (thửa | Khu Quy hoạch dân cư (Tổ dân phố cũ) Nguyễn Trãi đất số 652, TBĐ số 12) | 440.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Nguyễn | Tất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo | 480.000 | 300.000 | 240.000 | |
| đây thì lấy giá theo giá như sau: Hoàng | Diệu Hết đường (sau Trạm Thú y) | 360.000 | |||
| Bà Triệu | Đường Lê Lợi | 300.000 | 200.000 | ||
| Bội châu với đường Vành Đai (3 Phan | Bội Châu Đường Vành Đai | 320.000 | |||
| Các lô | 24m2 | 432.000 | |||
| Các lô Ki ốt chợ | chợ lồng và 16m2 | 576.000 | |||
| Lê Duẩn Đường | vào Huyện đội Nguyễn Trãi | 440.000 | |||
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Đường Vành đai | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Lý Thường Kiệt | 340.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) An Dương Vương | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 340.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn Giải Phóng | Tất Thành (QL26) Đường Vành đai | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Nguyễn Hoàng Diệu về phía | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Hùng Vương về phía | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 680.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Lê Lợi về phía | Hết thửa đất số 55, TBĐ số và Tất Thành (QL26) giáp thửa đất số 622, TBĐ số | 360.000 | |||
| Nguyễn Lý Thường Kiệt | Tất Thành (Tòa án) Đường Vành đai | 600.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch Nguyễn | Tất Thành Đường Vành đai | 480.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Ngã | Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số Đường Vành Đai | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Ngã ba Quang Trung 19C | giao với đường Quốc Lộ Ngã tư giao với đường Giải Phóng | 340.000 | |||
| Ngã ba Đường QH mới Bội Châu | đường Giải Phóng và Phan Đường Vành đai | 468.000 | |||
| Ngã tư | giao với đường Giải Phóng Trần Hưng Đạo | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Ngã tư Đường | đường Lý Thường Kiệt và Hết đường quy hoạch Vành Đai | 192.000 | 144.000 | ||
| Ngã tư Đường QH mới An Dương | đường Phan Bội Châu và Hết đường QH Vương | 468.000 | |||
| Ngã tư Đường nối đến đường D1 Đường | đường Ngô Quyền và Hết đường quy hoạch Vành Đai | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Ngô Quyền | Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Ngô Quyền (về phía QL 26) Nguyễn | Tất Thành (QL26) Đến hết đường | 320.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Phan Bội Châu (Trừ Khu quy Giải Phóng hoạch Tổ dân phố cũ) | Ngô Quyền | 600.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Quang | Trung Đến giáp suối Krông Jing | 320.000 | |||
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) Quang | Trung Bà Triệu | 360.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Trần Phú Nguyễn | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 460.000 | |||
| Tuyến trục đường song song với Ngã tư đường Quang Trung (Thôn 11) Giải Phóng | đường Quang Trung và Hết đường | 260.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Tuyến đường số (sau sân vận Đầu tuyến động) | Cuối tuyến | 1.200.000 | |||
| Tuyến đường số (đối diện Trạm y Đầu tuyến tế) | Cuối tuyến | 1.320.000 | |||
| Tuyến đường vòng quanh Quảng Đoạn Trường Thành | ngã giao Nguyễn Tất Đến ngã giao đường Bùi Thị (QL26) Xuân | 360.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Tôn Thất Tùng. Nguyễn | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 680.000 | 300.000 | 280.000 | |
| dân phố cũ) Nguyễn | Trãi Ngô Quyền | 360.000 | 192.000 | ||
| thôn (Tổ dân phố cũ) Đường | Vành đai Hết đường | 300.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường | Vành đai Hết đường | 200.000 | 144.000 | ||
| Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư Phan Bội Châu) Châu | Nguyễn Trãi và Phan Bội Đường QH tuyến số | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư vành đai) Vành | Nguyễn Trãi và Đường Giáp đất nhà ông Tráng Đai | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số (Đường Phan Nguyễn Trãi) | Bội Châu Đường Vành Đai | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số Nguyễn | Trãi Hết đường quy hoạch | 1.080.000 | |||
| Đường QH tuyến số Phan | Bội Châu Đường Vành Đai | 1.080.000 | |||
| Đường dọc quy hoạch dân cư khu F | 192.000 | ||||
| Đường ngang thông ra đường Giải Phóng | 216.000 | ||||
| Đường vào Huyện đội Nguyễn | Tất Thành (QL26) Cổng Huyện đội | 600.000 | 300.000 | 260.000 | |
| Đường đối diện lò mổ | 216.000 | ||||
| Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn | (Tổ dân phố 3, cũ) | 200.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Cầu Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) 62, TBĐ TBĐ | ông Tri (hết ranh thửa đất số số 28; thửa đất số 313, Giải Phóng số 27) | 7.600.000 | |||
| Hết thửa Đông) số | đất số 1000, 1007, TBĐ Giáp đường Trường Sơn Đông | 140.000 | 64.000 | 56.000 | 40.000 |
| Hết thửa Đường giao thông từ đường số Trường Sơn Đông đến đường đi xã | đất số 1570, 1609, TBĐ Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Krông Á Hết thửa | đất số 628, 1564, TBĐ số Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị | Đường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk | 7.200.000 | |||
| Ngã (Nhà 1) | ba đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn ông Nguyễn Văn Thắng, thôn xã Ea Riêng) | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Ngã Đường liên thôn đi Buôn Bik Sơn Đông | ba giao với đường Trường Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Ngã Đường thôn đi xã Ea Riêng đường | ba UBND xã Ea Lai cũ và Đến Giáp xã Ea Riêng Trường Sơn Đông | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Trục đường từ ngã tư Phan Bội Ngã Châu và Ngô Quyền đến đường Quyền Vành Đai | tư Phan Bội Châu và Ngô Đến Đường Vành đai | 260.000 | 180.000 | ||
| Đường Hoàng Diệu Nguyễn | Tất Thành (Quốc Lộ 26) An Dương Vương | 3.000.000 | |||
| Đường Ngô Quyền Nguyễn Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ | Tất Thành (QL26) Đường Vành Đai số | 1.880.000 | |||
| Đường Phan Bội Châu Đầu Hội trường Thôn (Tổ dân phố cũ) Đường | tuyến quy hoạch (lô 01) Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) Ngô Quyền (thửa số TBĐ số 37) | 2.600.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Nối đường Ngã Trường Sơn Đông với Đường liên (thôn thôn đi Buôn Bik | ba đường Trường Sơn Đông Ngã ba đoạn giao với đường liên 4) thôn đi Buôn Bik | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường liên thôn đi thôn Ngã | Giáp ranh Tỉnh lộ (đường đi xã ba đường Trường Sơn Đông Cư Prao) | 56.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường thôn đi Ea Riêng Ngã | Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea ba đường Trường Sơn Đông Riêng) | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường trục thôn đi Ea Riêng (2 Ngã tuyến) (Nhà thôn | ba đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn ông Nguyễn Đình Thông, xã Ea Riêng) 1) | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường vào trường THCS Trần Quốc Hưng Đạo | lộ Hết đường | 140.000 | 120.000 | ||
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Quốc Lộ đến đường Trường Sơn | Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ lộ số | 188.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị | Đường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk | 3.500.000 | 850.000 | 700.000 | 600.000 |
| Cầu 62, TBĐ TBĐ | ông Tri (hết ranh thửa đất số Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế số 28; thửa đất số 313, hoạch hóa và Gia đình và trường số 27) Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | 3.600.000 | 800.000 | 700.000 | 350.000 |
| Cầu Thun, | số Km 63+655 (Cầu Y Bùi Thị Xuân ranh giới xã Cư M'Ta) | 2.700.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường ngang | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số vào Huyện Đội và đường 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, dưới khu chợ M'Drắk TBĐ số 27) | 6.000.000 | 950.000 | 850.000 | 750.000 |
| An Dương Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | Vương Đường Giải Phóng | 900.000 | |||
| An Dương Vương (Đài TT-TH) Nguyễn | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 1.100.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Bà Triệu Nguyễn | Tất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo | 1.200.000 | |||
| Bùi Thị Xuân Cầu buôn | Phao M'Drắk, và thửa đất số TBĐ số xã Cư M'Ta | 600.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Cuối khu cũ (hết số 112) | dân cư thôn xã Ea Lai Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số thửa đất số 117; 142, TBĐ | 180.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Các trục Hoàng | dọc song song với đường Đến đường trước trường THCS Diệu và Giải Phóng Hùng Vương | 900.000 | |||
| Cầu M’Năng | Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ (Km + TSĐ) số | 250.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Cầu số | Giáp ranh Cụm công nghiệp (Km + QL26) M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn (thôn xã Krông Jing cũ) | 550.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Giáp ranh M'Drắk cư thôn | Cụm công nghiệp và ranh quy hoạch Khu dân Suối Ea Tê (thôn xã Krông Jing cũ) | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Giáp xã | Ngã cây sung (hết thửa đất số 46; Ea Riêng 67, TBĐ số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ) | 120.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Hết ranh nghiệp số 1078, | Công ty TNHH MTV lâm M'Drắk và hết ranh thửa đất Cầu số (Km + QL26) TBĐ số | 850.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Hết thửa | Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk đất số 34, 35, TBĐ số (giáp ranh giới xã Cư Prao) | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Hết thửa | đất số 132; 145, TBĐ số Cầu M’Năng (Km + TSĐ) | 320.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Hết thửa | Ngã ba QL19C giao với đường đất số 100; 105, TBĐ số Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) | 250.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Hết thửa số | đất số 1145; 1170, TBĐ Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á) | 180.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Cầu buôn Phao Hết thửa đất số 193, TBĐ số xã | 900.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Ngã 67, TBĐ cũ) | cây sung (hết thửa đất số 46; Cuối khu dân cư thôn xã Ea Lai số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) | 200.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Ngã ba 19C | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn đoạn giao đường Quốc lộ Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) | 200.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Ngã ba 19C | giao với đường Quốc lộ Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số | 250.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Ngã ba Tỉnh lộ Hoang TBĐ số | hết đất khu dân cư buôn (hết thửa đất số 102, 129, Ngầm số (suối Ea Pa) 187) | 120.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Ngã tư đường | QL19C (TL13 cũ) với Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Trường Sơn Đông Riêng) | 300.000 | 200.000 | 170.000 | |
| Ngầm | số (suối Ea Pa) Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số | 150.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Quốc | Lộ Cầu buôn M'lốk A | 900.000 | 380.000 | 320.000 | |
| Quốc lộ 19C Cầu buôn | Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với M'lốk A đường Trường Sơn Đông | 450.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Suối Ea | Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh Tê xã Cư Prao) | 350.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Trường Sơn Đông Ngã ba Trường 329; 855, | QL19C giao với đường Ngã ba giao với đường Quốc lộ Sơn Đông (hết thửa đất số 19C TBĐ số 180) | 420.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trần Hưng | Đạo Hết đường | 850.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Nguyễn | Tất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 | |
| Đến ranh hoạch Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Tiểu học | giới Ủy ban Dân số Kế Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm hóa và Gia đình và trường nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất Nguyễn Văn Trỗi số 1078, TBĐ số | 1.200.000 | 400.000 | 350.000 | |
| đây thì lấy giá theo giá như sau: Hoàng | Diệu Hết đường (sau Trạm Thú y) | 900.000 | |||
| Bà Triệu | Đường Lê Lợi | 750.000 | 500.000 | ||
| Các lô | 24m2 | 1.080.000 | |||
| Các lô Ki ốt chợ | chợ lồng và 16m2 | 1.440.000 | |||
| Giáp | Quốc lộ (ngã ba buôn Tai) mới thôn (Tổ dân phố cũ) | 450.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Giải Phóng Nguyễn | Tất Thành (QL26) Đường Vành đai | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Hoàng Diệu về phía Nguyễn | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Hùng Vương về phía Nguyễn | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Lê Duẩn Đường | vào Huyện đội Nguyễn Trãi | 1.100.000 | |||
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Lý Thường Kiệt | 850.000 | 500.000 | ||
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) An Dương Vương | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 850.000 | 500.000 | ||
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Đến hết đường | 800.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Nguyễn Lê Lợi về phía | Hết thửa đất số 55, TBĐ số và Tất Thành (QL26) giáp thửa đất số 622, TBĐ số | 900.000 | |||
| Nguyễn Lý Thường Kiệt | Tất Thành (Tòa án) Đường Vành đai | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Nguyễn Ngô Quyền (về phía QL 26) | Tất Thành (QL26) Đường Vành đai | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch Nguyễn | Tất Thành Đường Vành đai | 1.200.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Nguyễn Trần Phú | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 1.150.000 | |||
| Ngã | Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số Đường Vành Đai | 480.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Ngã ba Quang Trung 19C | giao với đường Quốc Lộ Ngã tư giao với đường Giải Phóng | 850.000 | |||
| Ngã ba Đường QH mới Bội Châu | đường Giải Phóng và Phan Đường Vành đai | 1.170.000 | |||
| Ngã tư | giao với đường Giải Phóng Trần Hưng Đạo | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Ngã tư Đường | đường Lý Thường Kiệt và Hết đường quy hoạch Vành Đai | 480.000 | 360.000 | ||
| Ngã tư Đường QH mới An Dương | đường Phan Bội Châu và Hết đường QH Vương | 1.170.000 | |||
| Ngã tư Đường nối đến đường D1 Đường | đường Ngô Quyền và Hết đường quy hoạch Vành Đai | 480.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Ngô Quyền | Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) | 600.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Phan Bội Châu (Trừ Khu quy Giải Phóng hoạch Tổ dân phố cũ) | Ngô Quyền | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | |
| Quang | Trung Đến giáp suối Krông Jing | 800.000 | |||
| Quang Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) | Trung Bà Triệu | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Tuyến đường số (sau sân vận Đầu tuyến động) | Cuối tuyến | 3.000.000 | |||
| Tuyến đường số (đối diện Trạm y Đầu tuyến tế) | Cuối tuyến | 3.300.000 | |||
| Tôn Thất Tùng. Nguyễn | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 1.700.000 | 750.000 | 700.000 | |
| dân phố cũ) (thửa Nguyễn | đất số 652, TBĐ số 12) Trãi Ngô Quyền | 900.000 | 480.000 | ||
| hoạch thôn (Tổ dân phố cũ) và Đến đường mới thôn Quy hoạch dân cư mới thôn (Tổ | Khu Quy hoạch dân cư (Tổ dân phố cũ) Nguyễn Trãi | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 | |
| thôn (Tổ dân phố cũ) Đường | Vành đai Hết đường | 750.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Đường | Vành đai Hết đường | 500.000 | 360.000 | ||
| Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư Phan Bội Châu) Châu | Nguyễn Trãi và Phan Bội Đường QH tuyến số | 3.300.000 | |||
| Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư vành đai) Vành | Nguyễn Trãi và Đường Giáp đất nhà ông Tráng Đai | 3.300.000 | |||
| Đường QH tuyến số (Đường Phan Nguyễn Trãi) | Bội Châu Đường Vành Đai | 3.300.000 | |||
| Đường QH tuyến số Nguyễn | Trãi Hết đường quy hoạch | 2.700.000 | |||
| Đường QH tuyến số Phan | Bội Châu Đường Vành Đai | 2.700.000 | |||
| Đường dọc quy hoạch dân cư khu F | 480.000 | ||||
| Đường ngang thông ra đường Giải Phóng | 540.000 | ||||
| Đường vào Huyện đội Nguyễn | Tất Thành (QL26) Cổng Huyện đội | 1.500.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Đường đối diện lò mổ | 540.000 | ||||
| Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn | (Tổ dân phố 3, cũ) | 500.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 Phan tuyến) | Bội Châu Đường Vành Đai | 800.000 | |||
| Cầu Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) 62, TBĐ TBĐ | ông Tri (hết ranh thửa đất số số 28; thửa đất số 313, Giải Phóng số 27) | 19.000.000 | |||
| Hết thửa Đông) số | đất số 1000, 1007, TBĐ Giáp đường Trường Sơn Đông | 350.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Hết thửa Đường giao thông từ đường số Trường Sơn Đông đến đường đi xã | đất số 1570, 1609, TBĐ Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Krông Á Hết thửa | đất số 628, 1564, TBĐ số Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị | Đường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk | 18.000.000 | |||
| Ngã (Nhà 1) | ba đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn ông Nguyễn Văn Thắng, thôn xã Ea Riêng) | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Ngã Đường liên thôn đi Buôn Bik Sơn Đông | ba giao với đường Trường Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Ngã Đường thôn đi xã Ea Riêng đường | ba UBND xã Ea Lai cũ và Đến Giáp xã Ea Riêng Trường Sơn Đông | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Trục đường từ ngã tư Phan Bội Ngã Châu và Ngô Quyền đến đường Quyền Vành Đai | tư Phan Bội Châu và Ngô Đến Đường Vành đai | 650.000 | 450.000 | ||
| Tuyến trục đường song song với Ngã đường Quang Trung (Thôn 11) Giải | tư đường Quang Trung và Hết đường Phóng | 650.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Tuyến đường vòng quanh Quảng Đoạn Trường Thành | ngã giao Nguyễn Tất Đến ngã giao đường Bùi Thị (QL26) Xuân | 900.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Đường Hoàng Diệu Nguyễn | Tất Thành (Quốc Lộ 26) An Dương Vương | 7.500.000 | |||
| Đường Ngô Quyền Nguyễn Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ | Tất Thành (QL26) Đường Vành Đai số | 4.700.000 | |||
| Đường Phan Bội Châu Đầu Hội trường Thôn (Tổ dân phố cũ) Đường | tuyến quy hoạch (lô 01) Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) Ngô Quyền (thửa số TBĐ số 37) | 6.500.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Nối đường Ngã Trường Sơn Đông với Đường liên (thôn thôn đi Buôn Bik | ba đường Trường Sơn Đông Ngã ba đoạn giao với đường liên 4) thôn đi Buôn Bik | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường liên thôn đi thôn Ngã | Giáp ranh Tỉnh lộ (đường đi xã ba đường Trường Sơn Đông Cư Prao) | 140.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường thôn đi Ea Riêng Ngã | Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea ba đường Trường Sơn Đông Riêng) | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường trục thôn đi Ea Riêng (2 Ngã tuyến) (Nhà thôn | ba đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn ông Nguyễn Đình Thông, xã Ea Riêng) 1) | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường vào trường THCS Trần Quốc Hưng Đạo | lộ Hết đường | 350.000 | 300.000 | ||
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Quốc Lộ đến đường Trường Sơn | Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ lộ số | 470.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 20.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị | Đường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk | 1.400.000 | 340.000 | 280.000 | 240.000 |
| Cuối cũ (hết số 112) | khu dân cư thôn xã Ea Lai Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số thửa đất số 117; 142, TBĐ | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Cầu | Giáp ranh Cụm công nghiệp số (Km + QL26) M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn (thôn xã Krông Jing cũ) | 220.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Cầu | Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ M’Năng (Km + TSĐ) số | 100.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Cầu 62, TBĐ TBĐ | ông Tri (hết ranh thửa đất số Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế số 28; thửa đất số 313, hoạch hóa và Gia đình và trường số 27) Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | 1.440.000 | 320.000 | 280.000 | 140.000 |
| Cầu Thun, | số Km 63+655 (Cầu Y Bùi Thị Xuân ranh giới xã Cư M'Ta) | 1.080.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Giáp | Ngã cây sung (hết thửa đất số 46; xã Ea Riêng 67, TBĐ số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ) | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Giáp M'Drắk cư thôn | ranh Cụm công nghiệp và ranh quy hoạch Khu dân Suối Ea Tê (thôn xã Krông Jing cũ) | 100.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Hết ranh nghiệp số 1078, | Công ty TNHH MTV lâm M'Drắk và hết ranh thửa đất Cầu số (Km + QL26) TBĐ số | 340.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Hết thửa | đất số 132; 145, TBĐ số Cầu M’Năng (Km + TSĐ) | 128.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Hết thửa | Ngã ba QL19C giao với đường đất số 100; 105, TBĐ số Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) | 100.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Hết thửa số | đất số 1145; 1170, TBĐ Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á) | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Ngã 19C | ba giao với đường Quốc lộ Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số | 100.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Ngã 19C | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn ba đoạn giao đường Quốc lộ Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Ngã 67, TBĐ cũ) | cây sung (hết thửa đất số 46; Cuối khu dân cư thôn xã Ea Lai số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Ngã đường | tư QL19C (TL13 cũ) với Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Trường Sơn Đông Riêng) | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Quốc | Lộ Cầu buôn M'lốk A | 360.000 | 152.000 | 128.000 | |
| Quốc lộ 19C Cầu | Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với buôn M'lốk A đường Trường Sơn Đông | 180.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Suối | Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh Ea Tê xã Cư Prao) | 140.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Trường Sơn Đông Ngã Trường 329; | ba QL19C giao với đường Ngã ba giao với đường Quốc lộ Sơn Đông (hết thửa đất số 19C 855, TBĐ số 180) | 168.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Đường ngang | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số vào Huyện Đội và đường 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, dưới khu chợ M'Drắk TBĐ số 27) | 2.400.000 | 380.000 | 340.000 | 300.000 |
| Đến Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) hoạch Tiểu | ranh giới Ủy ban Dân số Kế Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm hóa và Gia đình và trường nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất học Nguyễn Văn Trỗi số 1078, TBĐ số | 480.000 | 160.000 | 140.000 | |
| An Dương Vương (Đài TT-TH) Nguyễn | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 440.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Bà Triệu | Đường Lê Lợi | 300.000 | 200.000 | ||
| Bà Triệu Nguyễn | Tất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo | 480.000 | |||
| Bùi Thị Xuân Cầu buôn | Phao M'Drắk, và thửa đất số TBĐ số | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Các lô | 24m2 | 432.000 | |||
| Các lô Ki ốt chợ | chợ lồng và 16m2 | 576.000 | |||
| Các trục Hoàng | dọc song song với đường Đến đường trước trường THCS Diệu và Giải Phóng Hùng Vương | 360.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ An Dương | Vương Đường Giải Phóng | 360.000 | |||
| Giáp | Quốc lộ (ngã ba buôn Tai) mới thôn (Tổ dân phố cũ) | 180.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Hoàng | Diệu Hết đường (sau Trạm Thú y) | 360.000 | |||
| Hết thửa | Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk đất số 34, 35, TBĐ số (giáp ranh giới xã Cư Prao) | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Lê Duẩn Đường | vào Huyện đội Nguyễn Trãi | 440.000 | |||
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Cầu buôn Phao | 360.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) An Dương Vương | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 340.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Đến hết đường | 320.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Lý Thường Kiệt | 340.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn Giải Phóng | Tất Thành (QL26) Đường Vành đai | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Nguyễn Hoàng Diệu về phía | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Hùng Vương về phía | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 680.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Lê Lợi về phía | Hết thửa đất số 55, TBĐ số và Tất Thành (QL26) giáp thửa đất số 622, TBĐ số | 360.000 | |||
| Nguyễn Lý Thường Kiệt | Tất Thành (Tòa án) Đường Vành đai | 600.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Ngô Quyền (về phía QL 26) | Tất Thành (QL26) Đường Vành đai | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch Nguyễn | Tất Thành Đường Vành đai | 480.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Ngã ba Quang Trung 19C | giao với đường Quốc Lộ Ngã tư giao với đường Giải Phóng | 340.000 | |||
| Ngã tư | giao với đường Giải Phóng Trần Hưng Đạo | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Ngô Quyền | Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Ngầm | số (suối Ea Pa) Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số | 60.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Phan Bội Châu (Trừ Khu quy Giải Phóng hoạch Tổ dân phố cũ) | Ngô Quyền | 600.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Quang | Trung Đến giáp suối Krông Jing | 320.000 | |||
| Trần | Hưng Đạo Hết đường | 340.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) Quang | Trung Bà Triệu | 360.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Trần Phú Nguyễn | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 460.000 | |||
| Tôn Thất Tùng. Nguyễn | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 680.000 | 300.000 | 280.000 | |
| Tỉnh lộ Hoang | (hết thửa đất số 102, 129, Ngầm số (suối Ea Pa) | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| dân phố cũ) (thửa Nguyễn | đất số 652, TBĐ số 12) Trãi Ngô Quyền | 360.000 | 192.000 | ||
| hoạch thôn (Tổ dân phố cũ) và Đến đường mới thôn Quy hoạch dân cư mới thôn (Tổ | Khu Quy hoạch dân cư (Tổ dân phố cũ) Nguyễn Trãi | 440.000 | 200.000 | 160.000 | |
| thôn (Tổ dân phố cũ) Đường | Vành đai Hết đường | 300.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường | Vành đai Hết đường | 200.000 | 144.000 | ||
| Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư Phan Bội Châu) Châu | Nguyễn Trãi và Phan Bội Đường QH tuyến số | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư vành đai) Vành | Nguyễn Trãi và Đường Giáp đất nhà ông Tráng Đai | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số (Đường Phan Nguyễn Trãi) | Bội Châu Đường Vành Đai | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số Nguyễn | Trãi Hết đường quy hoạch | 1.080.000 | |||
| Đường QH tuyến số Phan | Bội Châu Đường Vành Đai | 1.080.000 | |||
| Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Nguyễn | Tất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo | 480.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Đường vào Huyện đội Nguyễn | Tất Thành (QL26) Cổng Huyện đội | 600.000 | 300.000 | 260.000 | |
| Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn | (Tổ dân phố 3, cũ) | 200.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 Phan tuyến) | Bội Châu Đường Vành Đai | 320.000 | |||
| Cầu ông Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) 62, TBĐ TBĐ số | Tri (hết ranh thửa đất số số 28; thửa đất số 313, Giải Phóng 27) | 7.600.000 | |||
| Hết thửa Đông) số | đất số 1000, 1007, TBĐ Giáp đường Trường Sơn Đông | 140.000 | 64.000 | 56.000 | 40.000 |
| Hết thửa Đường giao thông từ đường số Trường Sơn Đông đến đường đi xã | đất số 1570, 1609, TBĐ Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Krông Á Hết thửa | đất số 628, 1564, TBĐ số Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị | Đường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk | 7.200.000 | |||
| Ngã | Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số Đường Vành Đai | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Ngã ba (Nhà ông 1) | đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn Nguyễn Văn Thắng, thôn xã Ea Riêng) | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Ngã ba Đường QH mới Bội Châu | đường Giải Phóng và Phan Đường Vành đai | 468.000 | |||
| Ngã ba Đường liên thôn đi Buôn Bik Sơn Đông | giao với đường Trường Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Ngã ba Đường thôn đi xã Ea Riêng đường | UBND xã Ea Lai cũ và Đến Giáp xã Ea Riêng Trường Sơn Đông | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Ngã tư Đường | đường Lý Thường Kiệt và Hết đường quy hoạch Vành Đai | 192.000 | 144.000 | ||
| Ngã tư Đường QH mới An Dương | đường Phan Bội Châu và Hết đường QH Vương | 468.000 | |||
| Ngã tư Đường nối đến đường D1 Đường | đường Ngô Quyền và Hết đường quy hoạch Vành Đai | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Trục đường từ ngã tư Phan Bội Ngã tư Châu và Ngô Quyền đến đường Quyền Vành Đai | Phan Bội Châu và Ngô Đến Đường Vành đai | 260.000 | 180.000 | ||
| Tuyến trục đường song song với Ngã tư đường Quang Trung (Thôn 11) Giải Phóng | đường Quang Trung và Hết đường | 260.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Tuyến đường số (sau sân vận Đầu tuyến động) | Cuối tuyến | 1.200.000 | |||
| Tuyến đường số (đối diện Trạm y Đầu tuyến tế) | Cuối tuyến | 1.320.000 | |||
| Tuyến đường vòng quanh Quảng Đoạn Trường Thành | ngã giao Nguyễn Tất Đến ngã giao đường Bùi Thị (QL26) Xuân | 360.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường Hoàng Diệu Nguyễn | Tất Thành (Quốc Lộ 26) An Dương Vương | 3.000.000 | |||
| Đường Ngô Quyền Nguyễn Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ | Tất Thành (QL26) Đường Vành Đai số | 1.880.000 | |||
| Đường Phan Bội Châu Đầu tuyến Hội trường Thôn (Tổ dân phố cũ) Đường | quy hoạch (lô 01) Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) Ngô Quyền (thửa số TBĐ số 37) | 2.600.000 | |||
| Đường dọc quy hoạch dân cư khu F Khu QH dân cư thôn (Tổ dân phố | cũ) | 192.000 | |||
| Đường liên thôn đi thôn Ngã ba | Giáp ranh Tỉnh lộ (đường đi xã đường Trường Sơn Đông Cư Prao) | 56.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường ngang thông ra đường Giải Phóng | 216.000 | ||||
| Đường trục thôn đi Ea Riêng (2 Ngã ba tuyến) (Nhà ông thôn 1) | đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn Nguyễn Đình Thông, xã Ea Riêng) | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường vào trường THCS Trần Quốc Hưng Đạo | lộ Hết đường | 140.000 | 120.000 | ||
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Quốc Lộ đến đường Trường Sơn | Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ lộ số | 188.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường đối diện lò mổ | 216.000 | ||||
| Đường giao thông đoạn Nối đường Ngã Trường Sơn Đông với Đường liên (thôn thôn đi Buôn Bik | ba đường Trường Sơn Đông Ngã ba đoạn giao với đường liên 4) thôn đi Buôn Bik | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường thôn đi Ea Riêng Ngã | Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea ba đường Trường Sơn Đông Riêng) | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị | Đường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk | 1.400.000 | 340.000 | 280.000 | 240.000 |
| Cầu số Thun, | Km 63+655 (Cầu Y Bùi Thị Xuân ranh giới xã Cư M'Ta) | 1.080.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Cầu ông 62, TBĐ TBĐ số | Tri (hết ranh thửa đất số Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế số 28; thửa đất số 313, hoạch hóa và Gia đình và trường 27) Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | 1.440.000 | 320.000 | 280.000 | 140.000 |
| Đường ngang | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số vào Huyện Đội và đường 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, dưới khu chợ M'Drắk | 2.400.000 | 380.000 | 340.000 | 300.000 |
| Đến ranh Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) hoạch Tiểu học | giới Ủy ban Dân số Kế Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm hóa và Gia đình và trường nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất Nguyễn Văn Trỗi số 1078, TBĐ số | 480.000 | 160.000 | 140.000 | |
| An Dương Vương (Đài TT-TH) Nguyễn | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 440.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Bà Triệu Nguyễn | Tất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo | 480.000 | |||
| Bùi Thị Xuân Cầu buôn | Hết thửa đất số 193, TBĐ số xã Phao M'Drắk, và thửa đất số TBĐ số xã Cư M'Ta | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Cuối cũ (hết số 112) | khu dân cư thôn xã Ea Lai Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số thửa đất số 117; 142, TBĐ | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Các trục Hoàng | dọc song song với đường Đến đường trước trường THCS Diệu và Giải Phóng Hùng Vương | 360.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ An Dương | Vương Đường Giải Phóng | 360.000 | |||
| Cầu M’Năng | Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ (Km + TSĐ) số | 100.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Cầu số | Giáp ranh Cụm công nghiệp (Km + QL26) M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn (thôn xã Krông Jing cũ) | 220.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Giáp Quốc Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy | Đến đường Khu Quy hoạch dân cư lộ (ngã ba buôn Tai) mới thôn (Tổ dân phố cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) | 180.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Giáp ranh M'Drắk cư thôn | Cụm công nghiệp và ranh quy hoạch Khu dân Suối Ea Tê (thôn xã Krông Jing cũ) | 100.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Giáp xã | Ngã cây sung (hết thửa đất số 46; Ea Riêng 67, TBĐ số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ) | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Hết ranh nghiệp số 1078, | Công ty TNHH MTV lâm M'Drắk và hết ranh thửa đất Cầu số (Km + QL26) TBĐ số | 340.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Hết thửa | Ngã ba QL19C giao với đường đất số 100; 105, TBĐ số Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) | 100.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Hết thửa | đất số 132; 145, TBĐ số Cầu M’Năng (Km + TSĐ) | 128.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Hết thửa | Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk đất số 34, 35, TBĐ số (giáp ranh giới xã Cư Prao) | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Hết thửa số | đất số 1145; 1170, TBĐ Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á) | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Cầu buôn Phao | 360.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Ngã 67, TBĐ cũ) | cây sung (hết thửa đất số 46; Cuối khu dân cư thôn xã Ea Lai số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Ngã ba 19C | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn đoạn giao đường Quốc lộ Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Ngã ba 19C | giao với đường Quốc lộ Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số | 100.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Ngã ba Tỉnh lộ Hoang | hết đất khu dân cư buôn (hết thửa đất số 102, 129, Ngầm số (suối Ea Pa) | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Ngã tư đường | QL19C (TL13 cũ) với Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Trường Sơn Đông Ea Riêng) | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Ngô Quyền | Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Quốc | Lộ Cầu buôn M'lốk A | 360.000 | 152.000 | 128.000 | |
| Quốc lộ 19C Cầu buôn | Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với M'lốk A đường Trường Sơn Đông | 180.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Suối Ea | Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh Tê xã Cư Prao) | 140.000 | 72.000 | 56.000 | |
| TBĐ số Ngầm | 187) số (suối Ea Pa) Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số | 60.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Trường Sơn Đông Ngã ba Trường 329; 855, | QL19C giao với đường Ngã ba giao với đường Quốc lộ Sơn Đông (hết thửa đất số 19C TBĐ số 180) | 168.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trần Hưng | Đạo Hết đường | 340.000 | 200.000 | 160.000 | |
| dân phố cũ) (thửa đất Nguyễn | số 652, TBĐ số 12) Trãi Ngô Quyền | 360.000 | 192.000 | ||
| hoạch thôn (Tổ dân phố cũ) và Đến đường mới thôn Quy hoạch dân cư mới thôn (Tổ | Khu Quy hoạch dân cư (Tổ dân phố cũ) Nguyễn Trãi | 440.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Nguyễn | Tất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo | 480.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Đường vào Huyện đội Nguyễn | Tất Thành (QL26) Cổng Huyện đội | 600.000 | 300.000 | 260.000 | |
| đây thì lấy giá theo giá như sau: Hoàng | Diệu Hết đường (sau Trạm Thú y) | 360.000 | |||
| Bà Triệu | Đường Lê Lợi | 300.000 | 200.000 | ||
| Bội châu với đường Vành Đai (3 Phan Bội | Châu Đường Vành Đai | 320.000 | |||
| Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn | (Tổ dân phố 3, cũ) | 200.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Các lô | 24m2 | 432.000 | |||
| Các lô Ki ốt chợ | chợ lồng và 16m2 | 576.000 | |||
| Giải Phóng Nguyễn | Tất Thành (QL26) Đường Vành đai | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Hoàng Diệu về phía Nguyễn | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Hùng Vương về phía Nguyễn | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 680.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Lê Duẩn Đường | vào Huyện đội Nguyễn Trãi | 440.000 | |||
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Đến hết đường | 320.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 340.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) Lý Thường Kiệt | 340.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn | Tất Thành (QL26) An Dương Vương | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Lê Lợi về phía | Hết thửa đất số 55, TBĐ số và Tất Thành (QL26) giáp thửa đất số 622, TBĐ số | 360.000 | |||
| Nguyễn Lý Thường Kiệt | Tất Thành (Tòa án) Đường Vành đai | 600.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Ngô Quyền (về phía QL 26) | Tất Thành (QL26) Đường Vành đai | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch Nguyễn | Tất Thành Đường Vành đai | 480.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Ngã | Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số Đường Vành Đai | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Ngã ba Quang Trung 19C | giao với đường Quốc Lộ Ngã tư giao với đường Giải Phóng | 340.000 | |||
| Ngã ba Đường QH mới Bội Châu | đường Giải Phóng và Phan Đường Vành đai | 468.000 | |||
| Ngã tư | giao với đường Giải Phóng Trần Hưng Đạo | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Ngã tư Châu và Ngô Quyền đến đường Quyền | Phan Bội Châu và Ngô Đến Đường Vành đai | 260.000 | 180.000 | ||
| Ngã tư Đường | đường Lý Thường Kiệt và Hết đường quy hoạch Vành Đai | 192.000 | 144.000 | ||
| Ngã tư Đường QH mới An Dương | đường Phan Bội Châu và Hết đường QH Vương | 468.000 | |||
| Phan Bội Châu (Trừ Khu quy Giải Phóng hoạch Tổ dân phố cũ) | Ngô Quyền | 600.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Quang | Trung Đến giáp suối Krông Jing | 320.000 | |||
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) Quang | Trung Bà Triệu | 360.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Trần Phú Nguyễn | Tất Thành (QL26) Quang Trung | 460.000 | |||
| Tuyến trục đường song song với Ngã tư đường Quang Trung (Thôn 11) Giải Phóng | đường Quang Trung và Hết đường | 260.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Tuyến đường số (sau sân vận Đầu tuyến động) | Cuối tuyến | 1.200.000 | |||
| Tuyến đường số (đối diện Trạm Đầu tuyến y tế) | Cuối tuyến | 1.320.000 | |||
| Tuyến đường vòng quanh Quảng Đoạn ngã Trường Thành (QL26) | giao Nguyễn Tất Đến ngã giao đường Bùi Thị Xuân | 360.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Tôn Thất Tùng. Nguyễn | Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu | 680.000 | 300.000 | 280.000 | |
| thôn (Tổ dân phố cũ) Đường | Vành đai Hết đường | 300.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường | Vành đai Hết đường | 200.000 | 144.000 | ||
| Đường Phan Bội Châu Đầu tuyến | quy hoạch (lô 01) Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) | 2.600.000 | |||
| Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư Phan Bội Châu) Châu | Nguyễn Trãi và Phan Bội Đường QH tuyến số | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư vành đai) Vành Đai | Nguyễn Trãi và Đường Giáp đất nhà ông Tráng | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số (Đường Phan Bội Nguyễn Trãi) | Châu Đường Vành Đai | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số Nguyễn | Trãi Hết đường quy hoạch | 1.080.000 | |||
| Đường QH tuyến số Phan Bội | Châu Đường Vành Đai | 1.080.000 | |||
| Đường dọc quy hoạch dân cư khu F | 192.000 | ||||
| Đường ngang thông ra đường Giải Phóng | 216.000 | ||||
| Đường nối đến đường D1 Ngã tư Đường | đường Ngô Quyền và Hết đường quy hoạch Vành Đai | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường đối diện lò mổ | 216.000 | ||||
| Cầu ông Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) 62, TBĐ TBĐ số | Tri (hết ranh thửa đất số số 28; thửa đất số 313, Giải Phóng 27) | 7.600.000 | |||
| Hết thửa Đường giao thông từ đường số Trường Sơn Đông đến đường đi xã | đất số 1570, 1609, TBĐ Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Hội trường Thôn (Tổ dân phố cũ) Đường Đường Ngô Quyền Nguyễn Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ | Ngô Quyền (thửa số TBĐ số 37) Tất Thành (QL26) Đường Vành Đai số | 1.880.000 | |||
| Krông Á Hết thửa | đất số 628, 1564, TBĐ số Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị | Đường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk | 7.200.000 | |||
| Ngã ba (Nhà ông 1) | đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn Nguyễn Văn Thắng, thôn xã Ea Riêng) | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Ngã ba Đường liên thôn đi Buôn Bik Sơn Đông | giao với đường Trường Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Ngã ba Đường thôn đi xã Ea Riêng đường | UBND xã Ea Lai cũ và Đến Giáp xã Ea Riêng Trường Sơn Đông | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đông) Hết thửa số | đất số 1000, 1007, TBĐ Giáp đường Trường Sơn Đông | 140.000 | 64.000 | 56.000 | 40.000 |
| Đường Hoàng Diệu Nguyễn | Tất Thành (Quốc Lộ 26) An Dương Vương | 3.000.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Nối đường Ngã ba Trường Sơn Đông với Đường liên (thôn 4) thôn đi Buôn Bik | đường Trường Sơn Đông Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi Buôn Bik | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường liên thôn đi thôn Ngã ba | Giáp ranh Tỉnh lộ (đường đi xã đường Trường Sơn Đông Cư Prao) | 56.000 | 36.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.