Bảng giá đất Xã M'Drắk, Đắk Lắk từ 01/01/2026
422 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã M'Drắk là 19.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26), đoạn Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) đến Giải Phóng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 55.000 | 39.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 55.000 | 40.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương (Đài TT-TH) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 5 | 440.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Bà Triệu | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Mục 6 | 480.000 | |||
| Bà Triệu | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 6 | 340.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao Mục 7 | 360.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Bùi Thị Xuân | Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta Mục 7 | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ) | Mục 34 | 200.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) Mục 8 | 360.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương Mục 8 | 360.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | An Dương Vương - Đường Giải Phóng Mục 8 | 360.000 | |||
| Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai Mục 30 | 320.000 | |||
| Giải Phóng | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 12 | 340.000 | 200.000 | ||
| Giải Phóng | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Mục 12 | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Hoàng Diệu về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương Mục 13 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Hoàng Diệu về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 13 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Hùng Vương về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 14 | 720.000 | |||
| Hùng Vương về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 14 | 680.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Ki ốt chợ | Các lô 24m2 Mục 15 | 432.000 | |||
| Ki ốt chợ | Các lô chợ lồng và 16m2 Mục 15 | 576.000 | |||
| Lê Duẩn | Đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi Mục 16 | 440.000 | |||
| Lê Lợi về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13 Mục 17 | 360.000 | |||
| Lê Lợi về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt Mục 17 | 340.000 | 200.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Đường Vành đai - Hết đường Mục 18 | 200.000 | 144.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai Mục 18 | 600.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) | Đường Vành đai - Hết đường Mục 20 | 300.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) | Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai Mục 20 | 480.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao) Mục 1 | 140.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Mục 1 | 1.440.000 | 320.000 | 280.000 | 140.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê Mục 1 | 100.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) Mục 1 | 220.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) Mục 1 | 2.400.000 | 380.000 | 340.000 | 300.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32 | Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | 7.200.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Mục 1 | 1.400.000 | 340.000 | 280.000 | 240.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 Mục 1 | 480.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) Mục 1 | 340.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng | 7.600.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân Mục 1 | 1.080.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường Mục 19 | 320.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Mục 19 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ) | Giải Phóng - Ngô Quyền Mục 21 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Quang Trung | Ngã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo Mục 22 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Quang Trung | Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng Mục 22 | 340.000 | |||
| Quốc lộ 19C | Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Quốc lộ 19C | Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A Mục 2 | 360.000 | 152.000 | 128.000 | |
| Quốc lộ 19C | Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông Mục 2 | 180.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) Mục 3 | 100.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 Mục 3 | 100.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Trường Sơn Đông | Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) Mục 3 | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C Mục 3 | 168.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á) Mục 3 | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 Mục 3 | 100.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Trường Sơn Đông | Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 Mục 3 | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Giáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) Mục 3 | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) Mục 3 | 128.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) | Quang Trung - Bà Triệu Mục 24 | 360.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) | Bà Triệu - Đường Lê Lợi Mục 24 | 300.000 | 200.000 | ||
| Trần Phú | Quang Trung - Đến giáp suối Krông Jing Mục 25 | 320.000 | |||
| Trần Phú | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 25 | 460.000 | |||
| Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành Đai | Ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai Mục 33 | 260.000 | 180.000 | ||
| Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11) | Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường Mục 32 | 260.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế) Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) | Đầu tuyến - Cuối tuyến | 1.320.000 | |||
| Tuyến đường số 3 (sau sân vận động) Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) | Đầu tuyến - Cuối tuyến | 1.200.000 | |||
| Tuyến đường vòng quanh Quảng Trường | Đoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân Mục 31 | 360.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Tôn Thất Tùng. | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 23 | 680.000 | 300.000 | 280.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa) Mục 4 | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) Mục 4 | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Tỉnh lộ 13 | Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 Mục 4 | 60.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường Hoàng Diệu Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương | 3.000.000 | |||
| Đường Ngô Quyền Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai | 1.880.000 | |||
| Đường Phan Bội Châu Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ) | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) | 2.600.000 | |||
| Đường QH mới Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai | 468.000 | |||
| Đường QH mới Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH | 468.000 | |||
| Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số 4 Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | 1.080.000 | |||
| Đường QH tuyến số 5 Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch | 1.080.000 | |||
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi Mục 10 | 440.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 10 | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) Mục 10 | 180.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Mục 10 | 360.000 | 192.000 | ||
| Đường dọc quy hoạch dân cư khu F Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 192.000 | |||
| Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á | Hết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203 Mục 41 | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á | Hết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203 Mục 41 | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn Bik Mục 46 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13 Mục 43 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 8 | Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao) Mục 42 | 56.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Mục 9 | 480.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Đường ngang thông ra đường Giải Phóng Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 216.000 | |||
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch | 192.000 | 144.000 | ||
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16 | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường thôn 5 đi Ea Riêng | Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Mục 47 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng | Ngã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea Riêng Mục 44 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) Mục 45 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) Mục 45 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường vào Huyện đội | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội Mục 11 | 600.000 | 300.000 | 260.000 | |
| Đường vào trường THCS Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 26 - Hết đường Mục 40 | 140.000 | 120.000 | ||
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) | Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 Mục 39 | 188.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) | Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn Đông Mục 39 | 140.000 | 64.000 | 56.000 | 40.000 |
| Đường đối diện lò mổ Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 216.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 48 | 36.000 | 34.000 | 32.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 140.000 | 136.000 | 132.000 | ||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 140.000 | 136.000 | 132.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 53 | 30.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương (Đài TT-TH) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 5 | 1.100.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Bà Triệu | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 6 | 850.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Bà Triệu | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Mục 6 | 1.200.000 | |||
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao Mục 7 | 900.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Bùi Thị Xuân | Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta Mục 7 | 600.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ) | Mục 34 | 500.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | An Dương Vương - Đường Giải Phóng Mục 8 | 900.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) Mục 8 | 900.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương Mục 8 | 900.000 | |||
| Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai Mục 30 | 800.000 | |||
| Giải Phóng | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Mục 12 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Giải Phóng | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 12 | 850.000 | 500.000 | ||
| Hoàng Diệu về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 13 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Hoàng Diệu về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương Mục 13 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Hùng Vương về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 14 | 1.800.000 | |||
| Hùng Vương về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 14 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Ki ốt chợ | Các lô chợ lồng và 16m2 Mục 15 | 1.440.000 | |||
| Ki ốt chợ | Các lô 24m2 Mục 15 | 1.080.000 | |||
| Lê Duẩn | Đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi Mục 16 | 1.100.000 | |||
| Lê Lợi về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13 Mục 17 | 900.000 | |||
| Lê Lợi về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt Mục 17 | 850.000 | 500.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Đường Vành đai - Hết đường Mục 18 | 500.000 | 360.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai Mục 18 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) | Đường Vành đai - Hết đường Mục 20 | 750.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) | Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai Mục 20 | 1.200.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) Mục 1 | 850.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê Mục 1 | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 Mục 1 | 1.200.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32 | Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | 18.000.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) Mục 1 | 550.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng | 19.000.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao) Mục 1 | 350.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Mục 19 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường Mục 19 | 800.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ) | Giải Phóng - Ngô Quyền Mục 21 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | |
| Quang Trung | Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng Mục 22 | 850.000 | |||
| Quang Trung | Ngã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo Mục 22 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Quốc lộ 19C | Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông Mục 2 | 450.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Quốc lộ 19C | Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Mục 2 | 300.000 | 200.000 | 170.000 | |
| Quốc lộ 19C | Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A Mục 2 | 900.000 | 380.000 | 320.000 | |
| Trường Sơn Đông | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 Mục 3 | 250.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Trường Sơn Đông | Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 Mục 3 | 180.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trường Sơn Đông | Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 Mục 3 | 250.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á) Mục 3 | 180.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) Mục 3 | 250.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) Mục 3 | 320.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trường Sơn Đông | Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) Mục 3 | 200.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trường Sơn Đông | Giáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) Mục 3 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Trường Sơn Đông | Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C Mục 3 | 420.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) | Quang Trung - Bà Triệu Mục 24 | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) | Bà Triệu - Đường Lê Lợi Mục 24 | 750.000 | 500.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 25 | 1.150.000 | |||
| Trần Phú | Quang Trung - Đến giáp suối Krông Jing Mục 25 | 800.000 | |||
| Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành Đai | Ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai Mục 33 | 650.000 | 450.000 | ||
| Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11) | Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường Mục 32 | 650.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế) Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) | Đầu tuyến - Cuối tuyến | 3.300.000 | |||
| Tuyến đường số 3 (sau sân vận động) Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) | Đầu tuyến - Cuối tuyến | 3.000.000 | |||
| Tuyến đường vòng quanh Quảng Trường | Đoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân Mục 31 | 900.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Tôn Thất Tùng. | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 23 | 1.700.000 | 750.000 | 700.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) Mục 4 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) Mục 4 | 200.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 13 | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa) Mục 4 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 Mục 4 | 150.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường Hoàng Diệu Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương | 7.500.000 | |||
| Đường Ngô Quyền Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai | 4.700.000 | |||
| Đường Phan Bội Châu Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ) | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) | 6.500.000 | |||
| Đường QH mới Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH | 1.170.000 | |||
| Đường QH mới Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai | 1.170.000 | |||
| Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng | 3.300.000 | |||
| Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | 3.300.000 | |||
| Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 | 3.300.000 | |||
| Đường QH tuyến số 4 Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | 2.700.000 | |||
| Đường QH tuyến số 5 Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch | 2.700.000 | |||
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Mục 10 | 900.000 | 480.000 | ||
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi Mục 10 | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) Mục 10 | 450.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 10 | 600.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Đường dọc quy hoạch dân cư khu F Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 480.000 | |||
| Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á | Hết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203 Mục 41 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á | Hết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203 Mục 41 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn Bik Mục 46 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13 Mục 43 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 8 | Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao) Mục 42 | 140.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Mục 9 | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 | |
| Đường ngang thông ra đường Giải Phóng Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 540.000 | |||
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch | 480.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch | 480.000 | 360.000 | ||
| Đường thôn 5 đi Ea Riêng | Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Mục 47 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng | Ngã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea Riêng Mục 44 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) Mục 45 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) Mục 45 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường vào Huyện đội | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội Mục 11 | 1.500.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Đường vào trường THCS Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 26 - Hết đường Mục 40 | 350.000 | 300.000 | ||
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) | Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn Đông Mục 39 | 350.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) | Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 Mục 39 | 470.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường đối diện lò mổ Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 540.000 | |||
| Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân | 2.700.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 | |
| Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | 3.600.000 | 800.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | 3.500.000 | 850.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) | 6.000.000 | 950.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 48 | 90.000 | 85.000 | 80.000 | ||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 350.000 | 340.000 | 330.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 350.000 | 340.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 53 | 20.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương (Đài TT-TH) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 5 | 440.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Bà Triệu | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Mục 6 | 480.000 | |||
| Bà Triệu | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 6 | 340.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Bùi Thị Xuân | Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta Mục 7 | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao Mục 7 | 360.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ) | Mục 34 | 200.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) Mục 8 | 360.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương Mục 8 | 360.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | An Dương Vương - Đường Giải Phóng Mục 8 | 360.000 | |||
| Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai Mục 30 | 320.000 | |||
| Giải Phóng | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 12 | 340.000 | 200.000 | ||
| Giải Phóng | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Mục 12 | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Hoàng Diệu về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 13 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Hoàng Diệu về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương Mục 13 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Hùng Vương về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 14 | 680.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Hùng Vương về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 14 | 720.000 | |||
| Ki ốt chợ | Các lô 24m2 Mục 15 | 432.000 | |||
| Ki ốt chợ | Các lô chợ lồng và 16m2 Mục 15 | 576.000 | |||
| Lê Duẩn | Đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi Mục 16 | 440.000 | |||
| Lê Lợi về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13 Mục 17 | 360.000 | |||
| Lê Lợi về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt Mục 17 | 340.000 | 200.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Đường Vành đai - Hết đường Mục 18 | 200.000 | 144.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai Mục 18 | 600.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) | Đường Vành đai - Hết đường Mục 20 | 300.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) | Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai Mục 20 | 480.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) Mục 1 | 220.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) Mục 1 | 2.400.000 | 380.000 | 340.000 | 300.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân Mục 1 | 1.080.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 Mục 1 | 480.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) Mục 1 | 340.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng | 7.600.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Mục 1 | 1.400.000 | 340.000 | 280.000 | 240.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao) Mục 1 | 140.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê Mục 1 | 100.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Mục 1 | 1.440.000 | 320.000 | 280.000 | 140.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32 | Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | 7.200.000 | |||
| Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường Mục 19 | 320.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Mục 19 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ) | Giải Phóng - Ngô Quyền Mục 21 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Quang Trung | Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng Mục 22 | 340.000 | |||
| Quang Trung | Ngã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo Mục 22 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Quốc lộ 19C | Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Quốc lộ 19C | Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông Mục 2 | 180.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Quốc lộ 19C | Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A Mục 2 | 360.000 | 152.000 | 128.000 | |
| Trường Sơn Đông | Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 Mục 3 | 100.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Trường Sơn Đông | Giáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) Mục 3 | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Trường Sơn Đông | Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) Mục 3 | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 Mục 3 | 100.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) Mục 3 | 100.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á) Mục 3 | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C Mục 3 | 168.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) Mục 3 | 128.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Trường Sơn Đông | Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 Mục 3 | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) | Quang Trung - Bà Triệu Mục 24 | 360.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) | Bà Triệu - Đường Lê Lợi Mục 24 | 300.000 | 200.000 | ||
| Trần Phú | Quang Trung - Đến giáp suối Krông Jing Mục 25 | 320.000 | |||
| Trần Phú | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 25 | 460.000 | |||
| Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành Đai | Ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai Mục 33 | 260.000 | 180.000 | ||
| Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11) | Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường Mục 32 | 260.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế) Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) | Đầu tuyến - Cuối tuyến | 1.320.000 | |||
| Tuyến đường số 3 (sau sân vận động) Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) | Đầu tuyến - Cuối tuyến | 1.200.000 | |||
| Tuyến đường vòng quanh Quảng Trường | Đoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân Mục 31 | 360.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Tôn Thất Tùng. | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 23 | 680.000 | 300.000 | 280.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 Mục 4 | 60.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) Mục 4 | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Tỉnh lộ 13 | Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa) Mục 4 | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường Hoàng Diệu Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương | 3.000.000 | |||
| Đường Ngô Quyền Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai | 1.880.000 | |||
| Đường Phan Bội Châu Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ) | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) | 2.600.000 | |||
| Đường QH mới Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai | 468.000 | |||
| Đường QH mới Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH | 468.000 | |||
| Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số 4 Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | 1.080.000 | |||
| Đường QH tuyến số 5 Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch | 1.080.000 | |||
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 10 | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) Mục 10 | 180.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi Mục 10 | 440.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Mục 10 | 360.000 | 192.000 | ||
| Đường dọc quy hoạch dân cư khu F Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 192.000 | |||
| Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á | Hết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203 Mục 41 | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á | Hết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203 Mục 41 | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn Bik Mục 46 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13 Mục 43 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 8 | Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao) Mục 42 | 56.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Mục 9 | 480.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Đường ngang thông ra đường Giải Phóng Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 216.000 | |||
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch | 192.000 | 144.000 | ||
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16 | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường thôn 5 đi Ea Riêng | Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Mục 47 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng | Ngã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea Riêng Mục 44 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) Mục 45 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) Mục 45 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường vào Huyện đội | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội Mục 11 | 600.000 | 300.000 | 260.000 | |
| Đường vào trường THCS Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 26 - Hết đường Mục 40 | 140.000 | 120.000 | ||
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) | Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn Đông Mục 39 | 140.000 | 64.000 | 56.000 | 40.000 |
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) | Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 Mục 39 | 188.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường đối diện lò mổ Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 216.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 48 | 36.000 | 34.000 | 32.000 | ||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 140.000 | 136.000 | 132.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 140.000 | 136.000 | 132.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương (Đài TT-TH) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 5 | 440.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Bà Triệu | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Mục 6 | 480.000 | |||
| Bà Triệu | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 6 | 340.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao Mục 7 | 360.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Bùi Thị Xuân | Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta Mục 7 | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ) | Mục 34 | 200.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương Mục 8 | 360.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | An Dương Vương - Đường Giải Phóng Mục 8 | 360.000 | |||
| Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ | Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) Mục 8 | 360.000 | |||
| Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai Mục 30 | 320.000 | |||
| Giải Phóng | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 12 | 340.000 | 200.000 | ||
| Giải Phóng | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Mục 12 | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Hoàng Diệu về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 13 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Hoàng Diệu về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương Mục 13 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Hùng Vương về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 14 | 720.000 | |||
| Hùng Vương về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 14 | 680.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Ki ốt chợ | Các lô 24m2 Mục 15 | 432.000 | |||
| Ki ốt chợ | Các lô chợ lồng và 16m2 Mục 15 | 576.000 | |||
| Lê Duẩn | Đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi Mục 16 | 440.000 | |||
| Lê Lợi về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt Mục 17 | 340.000 | 200.000 | ||
| Lê Lợi về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13 Mục 17 | 360.000 | |||
| Lý Thường Kiệt | Đường Vành đai - Hết đường Mục 18 | 200.000 | 144.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai Mục 18 | 600.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) | Đường Vành đai - Hết đường Mục 20 | 300.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) | Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai Mục 20 | 480.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Mục 1 | 1.400.000 | 340.000 | 280.000 | 240.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) Mục 1 | 2.400.000 | 380.000 | 340.000 | 300.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê Mục 1 | 100.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32 | Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | 7.200.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân Mục 1 | 1.080.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) Mục 1 | 220.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 Mục 1 | 480.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng | 7.600.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao) Mục 1 | 140.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Mục 1 | 1.440.000 | 320.000 | 280.000 | 140.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) | Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) Mục 1 | 340.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường Mục 19 | 320.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Mục 19 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ) | Giải Phóng - Ngô Quyền Mục 21 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Quang Trung | Ngã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo Mục 22 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Quang Trung | Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng Mục 22 | 340.000 | |||
| Quốc lộ 19C | Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Quốc lộ 19C | Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A Mục 2 | 360.000 | 152.000 | 128.000 | |
| Quốc lộ 19C | Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông Mục 2 | 180.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) Mục 3 | 128.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Trường Sơn Đông | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 Mục 3 | 100.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Trường Sơn Đông | Giáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) Mục 3 | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Trường Sơn Đông | Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C Mục 3 | 168.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á) Mục 3 | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) Mục 3 | 100.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 Mục 3 | 72.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) Mục 3 | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Trường Sơn Đông | Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 Mục 3 | 100.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) | Bà Triệu - Đường Lê Lợi Mục 24 | 300.000 | 200.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) | Quang Trung - Bà Triệu Mục 24 | 360.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Trần Phú | Quang Trung - Đến giáp suối Krông Jing Mục 25 | 320.000 | |||
| Trần Phú | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Mục 25 | 460.000 | |||
| Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành Đai | Ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai Mục 33 | 260.000 | 180.000 | ||
| Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11) | Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường Mục 32 | 260.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế) Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) | Đầu tuyến - Cuối tuyến | 1.320.000 | |||
| Tuyến đường số 3 (sau sân vận động) Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) | Đầu tuyến - Cuối tuyến | 1.200.000 | |||
| Tuyến đường vòng quanh Quảng Trường | Đoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân Mục 31 | 360.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Tôn Thất Tùng. | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Mục 23 | 680.000 | 300.000 | 280.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 Mục 4 | 60.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Tỉnh lộ 13 | Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) Mục 4 | 80.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Tỉnh lộ 13 | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa) Mục 4 | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường Hoàng Diệu Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương | 3.000.000 | |||
| Đường Ngô Quyền Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37) | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai | 1.880.000 | |||
| Đường Phan Bội Châu Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ) | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) | 2.600.000 | |||
| Đường QH mới Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH | 468.000 | |||
| Đường QH mới Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai | 468.000 | |||
| Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 | 1.320.000 | |||
| Đường QH tuyến số 4 Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | 1.080.000 | |||
| Đường QH tuyến số 5 Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) | Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch | 1.080.000 | |||
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi Mục 10 | 440.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) Mục 10 | 180.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 10 | 240.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Mục 10 | 360.000 | 192.000 | ||
| Đường dọc quy hoạch dân cư khu F Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 192.000 | |||
| Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á | Hết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203 Mục 41 | 80.000 | 48.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á | Hết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203 Mục 41 | 80.000 | 48.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.