Bảng giá đất Xã M'Drắk, Đắk Lắk từ 01/01/2026

406 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã M'Drắk19.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Cầu Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) 62, TBĐ TBĐ, ông Tri (hết ranh thửa đất số số 28; thửa đất số 313, Giải Phóng số 27)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00039.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00040.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi ThịĐường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk1.400.000340.000280.000240.000
Cầu 62, TBĐ TBĐông Tri (hết ranh thửa đất số Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế số 28; thửa đất số 313, hoạch hóa và Gia đình và trường số 27) Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi1.440.000320.000280.000140.000
Cầu Thun,số Km 63+655 (Cầu Y Bùi Thị Xuân ranh giới xã Cư M'Ta)1.080.000300.000260.000200.000
Đường ngangCầu ông Tri (hết ranh thửa đất số vào Huyện Đội và đường 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, dưới khu chợ M'Drắk TBĐ số 27)2.400.000380.000340.000300.000
Đến Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) hoạch Tiểuranh giới Ủy ban Dân số Kế Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm hóa và Gia đình và trường nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất học Nguyễn Văn Trỗi số 1078, TBĐ số480.000160.000140.000
An Dương Vương (Đài TT-TH) NguyễnTất Thành (QL26) Phan Bội Châu440.000260.000220.000
Bà Triệu NguyễnTất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo480.000
Bùi Thị Xuân Cầu buônPhao M'Drắk, và thửa đất số TBĐ số xã Cư M'Ta240.000160.000144.000
Cuối cũ (hết số 112)khu dân cư thôn xã Ea Lai Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số thửa đất số 117; 142, TBĐ72.00040.00036.00032.000
Các trục Hoàngdọc song song với đường Đến đường trước trường THCS Diệu và Giải Phóng Hùng Vương360.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ An DươngVương Đường Giải Phóng360.000
Cầu M’NăngHết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ (Km + TSĐ) số100.00060.00048.00040.000
Cầu sốGiáp ranh Cụm công nghiệp (Km + QL26) M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn (thôn xã Krông Jing cũ)220.000100.00080.000
GiápNgã cây sung (hết thửa đất số 46; xã Ea Riêng 67, TBĐ số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ)48.00036.00032.000
Giáp M'Drắk cư thônranh Cụm công nghiệp và ranh quy hoạch Khu dân Suối Ea Tê (thôn xã Krông Jing cũ)100.00060.00040.000
Giáp Đường Vành Đai (Trừ Khu QuyĐến đường Khu Quy hoạch dân cư Quốc lộ (ngã ba buôn Tai) mới thôn (Tổ dân phố cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12)180.000100.00080.000
Hết ranh nghiệp số 1078,Công ty TNHH MTV lâm M'Drắk và hết ranh thửa đất Cầu số (Km + QL26) TBĐ số340.000120.00080.000
Hết thửaNgã ba QL19C giao với đường đất số 100; 105, TBĐ số Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180)100.00040.00036.00032.000
Hết thửaNgầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk đất số 34, 35, TBĐ số (giáp ranh giới xã Cư Prao)40.00036.00032.000
Hết thửađất số 132; 145, TBĐ số Cầu M’Năng (Km + TSĐ)128.00060.00048.00040.000
Hết thửa sốđất số 1145; 1170, TBĐ Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á)72.00040.00036.00032.000
NguyễnTất Thành (QL26) Cầu buôn Phao Hết thửa đất số 193, TBĐ số xã360.000180.000160.000
Ngã 67, TBĐ cũ)cây sung (hết thửa đất số 46; Cuối khu dân cư thôn xã Ea Lai số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)80.00040.00036.00032.000
Ngã ba 19CNgã ba hết đất khu dân cư buôn đoạn giao đường Quốc lộ Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)80.00040.00036.00032.000
Ngã ba 19Cgiao với đường Quốc lộ Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số100.00040.00036.000
Ngã ba Tỉnh lộ Hoang TBĐ sốhết đất khu dân cư buôn (hết thửa đất số 102, 129, Ngầm số (suối Ea Pa) 187)48.00036.00032.000
Ngã tư đườngQL19C (TL13 cũ) với Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Trường Sơn Đông Riêng)120.00080.00068.000
Ngầmsố (suối Ea Pa) Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số60.00040.00036.000
QuốcLộ Cầu buôn M'lốk A360.000152.000128.000
Quốc lộ 19C Cầu buônNgã tư QL19C (TL13 cũ) với M'lốk A đường Trường Sơn Đông180.00068.00060.000
SuốiHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh Ea Tê xã Cư Prao)140.00072.00056.000
Trường Sơn Đông Ngã ba Trường 329; 855,QL19C giao với đường Ngã ba giao với đường Quốc lộ Sơn Đông (hết thửa đất số 19C TBĐ số 180)168.00040.00036.00032.000
TrầnHưng Đạo Hết đường340.000200.000160.000
hoạch thôn (Tổ dân phố cũ) và Đến đường mới thôn Quy hoạch dân cư mới thôn (Tổ dân phố cũ) (thửaKhu Quy hoạch dân cư (Tổ dân phố cũ) Nguyễn Trãi đất số 652, TBĐ số 12)440.000200.000160.000
Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk NguyễnTất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo480.000300.000240.000
đây thì lấy giá theo giá như sau: HoàngDiệu Hết đường (sau Trạm Thú y)360.000
Bà TriệuĐường Lê Lợi300.000200.000
Bội châu với đường Vành Đai (3 PhanBội Châu Đường Vành Đai320.000
Các lô24m2432.000
Các lô Ki ốt chợchợ lồng và 16m2576.000
Lê Duẩn Đườngvào Huyện đội Nguyễn Trãi440.000
NguyễnTất Thành (QL26) Đường Vành đai440.000280.000240.000
NguyễnTất Thành (QL26) Lý Thường Kiệt340.000200.000
NguyễnTất Thành (QL26) An Dương Vương440.000280.000240.000
NguyễnTất Thành (QL26) Quang Trung340.000200.000
Nguyễn Giải PhóngTất Thành (QL26) Đường Vành đai480.000280.000200.000
Nguyễn Hoàng Diệu về phíaTất Thành (QL26) Quang Trung440.000280.000240.000
Nguyễn Hùng Vương về phíaTất Thành (QL26) Phan Bội Châu680.000280.000240.000
Nguyễn Lê Lợi về phíaHết thửa đất số 55, TBĐ số và Tất Thành (QL26) giáp thửa đất số 622, TBĐ số360.000
Nguyễn Lý Thường KiệtTất Thành (Tòa án) Đường Vành đai600.000280.000240.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch NguyễnTất Thành Đường Vành đai480.000260.000220.000
NgãHết thửa đất số 422, 441, TBĐ số Đường Vành Đai192.000160.000144.000
Ngã ba Quang Trung 19Cgiao với đường Quốc Lộ Ngã tư giao với đường Giải Phóng340.000
Ngã ba Đường QH mới Bội Châuđường Giải Phóng và Phan Đường Vành đai468.000
Ngã tưgiao với đường Giải Phóng Trần Hưng Đạo440.000280.000240.000
Ngã tư Đườngđường Lý Thường Kiệt và Hết đường quy hoạch Vành Đai192.000144.000
Ngã tư Đường QH mới An Dươngđường Phan Bội Châu và Hết đường QH Vương468.000
Ngã tư Đường nối đến đường D1 Đườngđường Ngô Quyền và Hết đường quy hoạch Vành Đai192.000160.000144.000
Ngô QuyềnHết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)240.000160.000144.000
Ngô Quyền (về phía QL 26) NguyễnTất Thành (QL26) Đến hết đường320.000180.000160.000
Phan Bội Châu (Trừ Khu quy Giải Phóng hoạch Tổ dân phố cũ)Ngô Quyền600.000300.000240.000
QuangTrung Đến giáp suối Krông Jing320.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) QuangTrung Bà Triệu360.000260.000220.000
Trần Phú NguyễnTất Thành (QL26) Quang Trung460.000
Tuyến trục đường song song với Ngã tư đường Quang Trung (Thôn 11) Giải Phóngđường Quang Trung và Hết đường260.000180.000160.000
Tuyến đường số (sau sân vận Đầu tuyến động)Cuối tuyến1.200.000
Tuyến đường số (đối diện Trạm y Đầu tuyến tế)Cuối tuyến1.320.000
Tuyến đường vòng quanh Quảng Đoạn Trường Thànhngã giao Nguyễn Tất Đến ngã giao đường Bùi Thị (QL26) Xuân360.000200.000180.000
Tôn Thất Tùng. NguyễnTất Thành (QL26) Phan Bội Châu680.000300.000280.000
dân phố cũ) NguyễnTrãi Ngô Quyền360.000192.000
thôn (Tổ dân phố cũ) ĐườngVành đai Hết đường300.000160.000144.000
ĐườngVành đai Hết đường200.000144.000
Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư Phan Bội Châu) ChâuNguyễn Trãi và Phan Bội Đường QH tuyến số1.320.000
Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư vành đai) VànhNguyễn Trãi và Đường Giáp đất nhà ông Tráng Đai1.320.000
Đường QH tuyến số (Đường Phan Nguyễn Trãi)Bội Châu Đường Vành Đai1.320.000
Đường QH tuyến số NguyễnTrãi Hết đường quy hoạch1.080.000
Đường QH tuyến số PhanBội Châu Đường Vành Đai1.080.000
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F192.000
Đường ngang thông ra đường Giải Phóng216.000
Đường vào Huyện đội NguyễnTất Thành (QL26) Cổng Huyện đội600.000300.000260.000
Đường đối diện lò mổ216.000
Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn(Tổ dân phố 3, cũ)200.000160.000144.000
Cầu Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) 62, TBĐ TBĐông Tri (hết ranh thửa đất số số 28; thửa đất số 313, Giải Phóng số 27)7.600.000
Hết thửa Đông) sốđất số 1000, 1007, TBĐ Giáp đường Trường Sơn Đông140.00064.00056.00040.000
Hết thửa Đường giao thông từ đường số Trường Sơn Đông đến đường đi xãđất số 1570, 1609, TBĐ Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số80.00048.00040.000
Krông Á Hết thửađất số 628, 1564, TBĐ số Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số80.00048.00040.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi ThịĐường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk7.200.000
Ngã (Nhà 1)ba đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn ông Nguyễn Văn Thắng, thôn xã Ea Riêng)44.00036.00032.000
Ngã Đường liên thôn đi Buôn Bik Sơn Đôngba giao với đường Trường Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ44.00036.00032.000
Ngã Đường thôn đi xã Ea Riêng đườngba UBND xã Ea Lai cũ và Đến Giáp xã Ea Riêng Trường Sơn Đông44.00036.00032.000
Trục đường từ ngã tư Phan Bội Ngã Châu và Ngô Quyền đến đường Quyền Vành Đaitư Phan Bội Châu và Ngô Đến Đường Vành đai260.000180.000
Đường Hoàng Diệu NguyễnTất Thành (Quốc Lộ 26) An Dương Vương3.000.000
Đường Ngô Quyền Nguyễn Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐTất Thành (QL26) Đường Vành Đai số1.880.000
Đường Phan Bội Châu Đầu Hội trường Thôn (Tổ dân phố cũ) Đườngtuyến quy hoạch (lô 01) Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) Ngô Quyền (thửa số TBĐ số 37)2.600.000
Đường giao thông đoạn Nối đường Ngã Trường Sơn Đông với Đường liên (thôn thôn đi Buôn Bikba đường Trường Sơn Đông Ngã ba đoạn giao với đường liên 4) thôn đi Buôn Bik44.00036.00032.000
Đường liên thôn đi thôn NgãGiáp ranh Tỉnh lộ (đường đi xã ba đường Trường Sơn Đông Cư Prao)56.00036.00032.000
Đường thôn đi Ea Riêng NgãHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea ba đường Trường Sơn Đông Riêng)40.00036.00032.000
Đường trục thôn đi Ea Riêng (2 Ngã tuyến) (Nhà thônba đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn ông Nguyễn Đình Thông, xã Ea Riêng) 1)44.00036.00032.000
Đường vào trường THCS Trần Quốc Hưng Đạolộ Hết đường140.000120.000
Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Quốc Lộ đến đường Trường SơnHết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ lộ số188.000100.00080.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi ThịĐường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk3.500.000850.000700.000600.000
Cầu 62, TBĐ TBĐông Tri (hết ranh thửa đất số Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế số 28; thửa đất số 313, hoạch hóa và Gia đình và trường số 27) Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi3.600.000800.000700.000350.000
Cầu Thun,số Km 63+655 (Cầu Y Bùi Thị Xuân ranh giới xã Cư M'Ta)2.700.000750.000650.000500.000
Đường ngangCầu ông Tri (hết ranh thửa đất số vào Huyện Đội và đường 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, dưới khu chợ M'Drắk TBĐ số 27)6.000.000950.000850.000750.000
An Dương Các trục đường khu Xí nghiệp gỗVương Đường Giải Phóng900.000
An Dương Vương (Đài TT-TH) NguyễnTất Thành (QL26) Phan Bội Châu1.100.000650.000550.000
Bà Triệu NguyễnTất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo1.200.000
Bùi Thị Xuân Cầu buônPhao M'Drắk, và thửa đất số TBĐ số xã Cư M'Ta600.000400.000360.000
Cuối khu cũ (hết số 112)dân cư thôn xã Ea Lai Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số thửa đất số 117; 142, TBĐ180.000100.00090.00080.000
Các trục Hoàngdọc song song với đường Đến đường trước trường THCS Diệu và Giải Phóng Hùng Vương900.000
Cầu M’NăngHết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ (Km + TSĐ) số250.000150.000120.000100.000
Cầu sốGiáp ranh Cụm công nghiệp (Km + QL26) M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn (thôn xã Krông Jing cũ)550.000250.000200.000
Giáp ranh M'Drắk cư thônCụm công nghiệp và ranh quy hoạch Khu dân Suối Ea Tê (thôn xã Krông Jing cũ)250.000150.000100.000
Giáp xãNgã cây sung (hết thửa đất số 46; Ea Riêng 67, TBĐ số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ)120.00090.00080.000
Hết ranh nghiệp số 1078,Công ty TNHH MTV lâm M'Drắk và hết ranh thửa đất Cầu số (Km + QL26) TBĐ số850.000300.000200.000
Hết thửaNgầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk đất số 34, 35, TBĐ số (giáp ranh giới xã Cư Prao)100.00090.00080.000
Hết thửađất số 132; 145, TBĐ số Cầu M’Năng (Km + TSĐ)320.000150.000120.000100.000
Hết thửaNgã ba QL19C giao với đường đất số 100; 105, TBĐ số Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180)250.000100.00090.00080.000
Hết thửa sốđất số 1145; 1170, TBĐ Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á)180.000100.00090.00080.000
NguyễnTất Thành (QL26) Cầu buôn Phao Hết thửa đất số 193, TBĐ số xã900.000450.000400.000
Ngã 67, TBĐ cũ)cây sung (hết thửa đất số 46; Cuối khu dân cư thôn xã Ea Lai số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)200.000100.00090.00080.000
Ngã ba 19CNgã ba hết đất khu dân cư buôn đoạn giao đường Quốc lộ Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)200.000100.00090.00080.000
Ngã ba 19Cgiao với đường Quốc lộ Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số250.000100.00090.000
Ngã ba Tỉnh lộ Hoang TBĐ sốhết đất khu dân cư buôn (hết thửa đất số 102, 129, Ngầm số (suối Ea Pa) 187)120.00090.00080.000
Ngã tư đườngQL19C (TL13 cũ) với Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Trường Sơn Đông Riêng)300.000200.000170.000
Ngầmsố (suối Ea Pa) Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số150.000100.00090.000
QuốcLộ Cầu buôn M'lốk A900.000380.000320.000
Quốc lộ 19C Cầu buônNgã tư QL19C (TL13 cũ) với M'lốk A đường Trường Sơn Đông450.000170.000150.000
Suối EaHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh Tê xã Cư Prao)350.000180.000140.000
Trường Sơn Đông Ngã ba Trường 329; 855,QL19C giao với đường Ngã ba giao với đường Quốc lộ Sơn Đông (hết thửa đất số 19C TBĐ số 180)420.000100.00090.00080.000
Trần HưngĐạo Hết đường850.000500.000400.000
Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk NguyễnTất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo1.200.000750.000600.000
Đến ranh hoạch Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Tiểu họcgiới Ủy ban Dân số Kế Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm hóa và Gia đình và trường nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất Nguyễn Văn Trỗi số 1078, TBĐ số1.200.000400.000350.000
đây thì lấy giá theo giá như sau: HoàngDiệu Hết đường (sau Trạm Thú y)900.000
Bà TriệuĐường Lê Lợi750.000500.000
Các lô24m21.080.000
Các lô Ki ốt chợchợ lồng và 16m21.440.000
GiápQuốc lộ (ngã ba buôn Tai) mới thôn (Tổ dân phố cũ)450.000250.000200.000
Giải Phóng NguyễnTất Thành (QL26) Đường Vành đai1.200.000700.000500.000
Hoàng Diệu về phía NguyễnTất Thành (QL26) Quang Trung1.100.000700.000600.000
Hùng Vương về phía NguyễnTất Thành (QL26) Phan Bội Châu1.700.000700.000600.000
Lê Duẩn Đườngvào Huyện đội Nguyễn Trãi1.100.000
NguyễnTất Thành (QL26) Lý Thường Kiệt850.000500.000
NguyễnTất Thành (QL26) An Dương Vương1.100.000700.000600.000
NguyễnTất Thành (QL26) Quang Trung850.000500.000
NguyễnTất Thành (QL26) Đến hết đường800.000450.000400.000
Nguyễn Lê Lợi về phíaHết thửa đất số 55, TBĐ số và Tất Thành (QL26) giáp thửa đất số 622, TBĐ số900.000
Nguyễn Lý Thường KiệtTất Thành (Tòa án) Đường Vành đai1.500.000700.000600.000
Nguyễn Ngô Quyền (về phía QL 26)Tất Thành (QL26) Đường Vành đai1.100.000700.000600.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch NguyễnTất Thành Đường Vành đai1.200.000650.000550.000
Nguyễn Trần PhúTất Thành (QL26) Quang Trung1.150.000
NgãHết thửa đất số 422, 441, TBĐ số Đường Vành Đai480.000400.000360.000
Ngã ba Quang Trung 19Cgiao với đường Quốc Lộ Ngã tư giao với đường Giải Phóng850.000
Ngã ba Đường QH mới Bội Châuđường Giải Phóng và Phan Đường Vành đai1.170.000
Ngã tưgiao với đường Giải Phóng Trần Hưng Đạo1.100.000700.000600.000
Ngã tư Đườngđường Lý Thường Kiệt và Hết đường quy hoạch Vành Đai480.000360.000
Ngã tư Đường QH mới An Dươngđường Phan Bội Châu và Hết đường QH Vương1.170.000
Ngã tư Đường nối đến đường D1 Đườngđường Ngô Quyền và Hết đường quy hoạch Vành Đai480.000400.000360.000
Ngô QuyềnHết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)600.000400.000360.000
Phan Bội Châu (Trừ Khu quy Giải Phóng hoạch Tổ dân phố cũ)Ngô Quyền1.500.000750.000600.000
QuangTrung Đến giáp suối Krông Jing800.000
Quang Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Trung Bà Triệu900.000650.000550.000
Tuyến đường số (sau sân vận Đầu tuyến động)Cuối tuyến3.000.000
Tuyến đường số (đối diện Trạm y Đầu tuyến tế)Cuối tuyến3.300.000
Tôn Thất Tùng. NguyễnTất Thành (QL26) Phan Bội Châu1.700.000750.000700.000
dân phố cũ) (thửa Nguyễnđất số 652, TBĐ số 12) Trãi Ngô Quyền900.000480.000
hoạch thôn (Tổ dân phố cũ) và Đến đường mới thôn Quy hoạch dân cư mới thôn (TổKhu Quy hoạch dân cư (Tổ dân phố cũ) Nguyễn Trãi1.100.000500.000400.000
thôn (Tổ dân phố cũ) ĐườngVành đai Hết đường750.000400.000360.000
ĐườngVành đai Hết đường500.000360.000
Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư Phan Bội Châu) ChâuNguyễn Trãi và Phan Bội Đường QH tuyến số3.300.000
Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư vành đai) VànhNguyễn Trãi và Đường Giáp đất nhà ông Tráng Đai3.300.000
Đường QH tuyến số (Đường Phan Nguyễn Trãi)Bội Châu Đường Vành Đai3.300.000
Đường QH tuyến số NguyễnTrãi Hết đường quy hoạch2.700.000
Đường QH tuyến số PhanBội Châu Đường Vành Đai2.700.000
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F480.000
Đường ngang thông ra đường Giải Phóng540.000
Đường vào Huyện đội NguyễnTất Thành (QL26) Cổng Huyện đội1.500.000750.000650.000
Đường đối diện lò mổ540.000
Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn(Tổ dân phố 3, cũ)500.000400.000360.000
Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 Phan tuyến)Bội Châu Đường Vành Đai800.000
Cầu Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) 62, TBĐ TBĐông Tri (hết ranh thửa đất số số 28; thửa đất số 313, Giải Phóng số 27)19.000.000
Hết thửa Đông) sốđất số 1000, 1007, TBĐ Giáp đường Trường Sơn Đông350.000160.000140.000100.000
Hết thửa Đường giao thông từ đường số Trường Sơn Đông đến đường đi xãđất số 1570, 1609, TBĐ Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số200.000120.000100.000
Krông Á Hết thửađất số 628, 1564, TBĐ số Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số200.000120.000100.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi ThịĐường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk18.000.000
Ngã (Nhà 1)ba đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn ông Nguyễn Văn Thắng, thôn xã Ea Riêng)110.00090.00080.000
Ngã Đường liên thôn đi Buôn Bik Sơn Đôngba giao với đường Trường Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ110.00090.00080.000
Ngã Đường thôn đi xã Ea Riêng đườngba UBND xã Ea Lai cũ và Đến Giáp xã Ea Riêng Trường Sơn Đông110.00090.00080.000
Trục đường từ ngã tư Phan Bội Ngã Châu và Ngô Quyền đến đường Quyền Vành Đaitư Phan Bội Châu và Ngô Đến Đường Vành đai650.000450.000
Tuyến trục đường song song với Ngã đường Quang Trung (Thôn 11) Giảitư đường Quang Trung và Hết đường Phóng650.000450.000400.000
Tuyến đường vòng quanh Quảng Đoạn Trường Thànhngã giao Nguyễn Tất Đến ngã giao đường Bùi Thị (QL26) Xuân900.000500.000450.000
Đường Hoàng Diệu NguyễnTất Thành (Quốc Lộ 26) An Dương Vương7.500.000
Đường Ngô Quyền Nguyễn Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐTất Thành (QL26) Đường Vành Đai số4.700.000
Đường Phan Bội Châu Đầu Hội trường Thôn (Tổ dân phố cũ) Đườngtuyến quy hoạch (lô 01) Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) Ngô Quyền (thửa số TBĐ số 37)6.500.000
Đường giao thông đoạn Nối đường Ngã Trường Sơn Đông với Đường liên (thôn thôn đi Buôn Bikba đường Trường Sơn Đông Ngã ba đoạn giao với đường liên 4) thôn đi Buôn Bik110.00090.00080.000
Đường liên thôn đi thôn NgãGiáp ranh Tỉnh lộ (đường đi xã ba đường Trường Sơn Đông Cư Prao)140.00090.00080.000
Đường thôn đi Ea Riêng NgãHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea ba đường Trường Sơn Đông Riêng)100.00090.00080.000
Đường trục thôn đi Ea Riêng (2 Ngã tuyến) (Nhà thônba đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn ông Nguyễn Đình Thông, xã Ea Riêng) 1)110.00090.00080.000
Đường vào trường THCS Trần Quốc Hưng Đạolộ Hết đường350.000300.000
Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Quốc Lộ đến đường Trường SơnHết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ lộ số470.000250.000200.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
20.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi ThịĐường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk1.400.000340.000280.000240.000
Cuối cũ (hết số 112)khu dân cư thôn xã Ea Lai Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số thửa đất số 117; 142, TBĐ72.00040.00036.00032.000
CầuGiáp ranh Cụm công nghiệp số (Km + QL26) M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn (thôn xã Krông Jing cũ)220.000100.00080.000
CầuHết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ M’Năng (Km + TSĐ) số100.00060.00048.00040.000
Cầu 62, TBĐ TBĐông Tri (hết ranh thửa đất số Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế số 28; thửa đất số 313, hoạch hóa và Gia đình và trường số 27) Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi1.440.000320.000280.000140.000
Cầu Thun,số Km 63+655 (Cầu Y Bùi Thị Xuân ranh giới xã Cư M'Ta)1.080.000300.000260.000200.000
GiápNgã cây sung (hết thửa đất số 46; xã Ea Riêng 67, TBĐ số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ)48.00036.00032.000
Giáp M'Drắk cư thônranh Cụm công nghiệp và ranh quy hoạch Khu dân Suối Ea Tê (thôn xã Krông Jing cũ)100.00060.00040.000
Hết ranh nghiệp số 1078,Công ty TNHH MTV lâm M'Drắk và hết ranh thửa đất Cầu số (Km + QL26) TBĐ số340.000120.00080.000
Hết thửađất số 132; 145, TBĐ số Cầu M’Năng (Km + TSĐ)128.00060.00048.00040.000
Hết thửaNgã ba QL19C giao với đường đất số 100; 105, TBĐ số Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180)100.00040.00036.00032.000
Hết thửa sốđất số 1145; 1170, TBĐ Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á)72.00040.00036.00032.000
Ngã 19Cba giao với đường Quốc lộ Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số100.00040.00036.000
Ngã 19CNgã ba hết đất khu dân cư buôn ba đoạn giao đường Quốc lộ Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)80.00040.00036.00032.000
Ngã 67, TBĐ cũ)cây sung (hết thửa đất số 46; Cuối khu dân cư thôn xã Ea Lai số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)80.00040.00036.00032.000
Ngã đườngtư QL19C (TL13 cũ) với Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Trường Sơn Đông Riêng)120.00080.00068.000
QuốcLộ Cầu buôn M'lốk A360.000152.000128.000
Quốc lộ 19C CầuNgã tư QL19C (TL13 cũ) với buôn M'lốk A đường Trường Sơn Đông180.00068.00060.000
SuốiHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh Ea Tê xã Cư Prao)140.00072.00056.000
Trường Sơn Đông Ngã Trường 329;ba QL19C giao với đường Ngã ba giao với đường Quốc lộ Sơn Đông (hết thửa đất số 19C 855, TBĐ số 180)168.00040.00036.00032.000
Đường ngangCầu ông Tri (hết ranh thửa đất số vào Huyện Đội và đường 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, dưới khu chợ M'Drắk TBĐ số 27)2.400.000380.000340.000300.000
Đến Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) hoạch Tiểuranh giới Ủy ban Dân số Kế Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm hóa và Gia đình và trường nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất học Nguyễn Văn Trỗi số 1078, TBĐ số480.000160.000140.000
An Dương Vương (Đài TT-TH) NguyễnTất Thành (QL26) Phan Bội Châu440.000260.000220.000
Bà TriệuĐường Lê Lợi300.000200.000
Bà Triệu NguyễnTất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo480.000
Bùi Thị Xuân Cầu buônPhao M'Drắk, và thửa đất số TBĐ số240.000160.000144.000
Các lô24m2432.000
Các lô Ki ốt chợchợ lồng và 16m2576.000
Các trục Hoàngdọc song song với đường Đến đường trước trường THCS Diệu và Giải Phóng Hùng Vương360.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ An DươngVương Đường Giải Phóng360.000
GiápQuốc lộ (ngã ba buôn Tai) mới thôn (Tổ dân phố cũ)180.000100.00080.000
HoàngDiệu Hết đường (sau Trạm Thú y)360.000
Hết thửaNgầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk đất số 34, 35, TBĐ số (giáp ranh giới xã Cư Prao)40.00036.00032.000
Lê Duẩn Đườngvào Huyện đội Nguyễn Trãi440.000
NguyễnTất Thành (QL26) Cầu buôn Phao360.000180.000160.000
NguyễnTất Thành (QL26) An Dương Vương440.000280.000240.000
NguyễnTất Thành (QL26) Quang Trung340.000200.000
NguyễnTất Thành (QL26) Đến hết đường320.000180.000160.000
NguyễnTất Thành (QL26) Lý Thường Kiệt340.000200.000
Nguyễn Giải PhóngTất Thành (QL26) Đường Vành đai480.000280.000200.000
Nguyễn Hoàng Diệu về phíaTất Thành (QL26) Quang Trung440.000280.000240.000
Nguyễn Hùng Vương về phíaTất Thành (QL26) Phan Bội Châu680.000280.000240.000
Nguyễn Lê Lợi về phíaHết thửa đất số 55, TBĐ số và Tất Thành (QL26) giáp thửa đất số 622, TBĐ số360.000
Nguyễn Lý Thường KiệtTất Thành (Tòa án) Đường Vành đai600.000280.000240.000
Nguyễn Ngô Quyền (về phía QL 26)Tất Thành (QL26) Đường Vành đai440.000280.000240.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch NguyễnTất Thành Đường Vành đai480.000260.000220.000
Ngã ba Quang Trung 19Cgiao với đường Quốc Lộ Ngã tư giao với đường Giải Phóng340.000
Ngã tưgiao với đường Giải Phóng Trần Hưng Đạo440.000280.000240.000
Ngô QuyềnHết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)240.000160.000144.000
Ngầmsố (suối Ea Pa) Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số60.00040.00036.000
Phan Bội Châu (Trừ Khu quy Giải Phóng hoạch Tổ dân phố cũ)Ngô Quyền600.000300.000240.000
QuangTrung Đến giáp suối Krông Jing320.000
TrầnHưng Đạo Hết đường340.000200.000160.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) QuangTrung Bà Triệu360.000260.000220.000
Trần Phú NguyễnTất Thành (QL26) Quang Trung460.000
Tôn Thất Tùng. NguyễnTất Thành (QL26) Phan Bội Châu680.000300.000280.000
Tỉnh lộ Hoang(hết thửa đất số 102, 129, Ngầm số (suối Ea Pa)48.00036.00032.000
dân phố cũ) (thửa Nguyễnđất số 652, TBĐ số 12) Trãi Ngô Quyền360.000192.000
hoạch thôn (Tổ dân phố cũ) và Đến đường mới thôn Quy hoạch dân cư mới thôn (TổKhu Quy hoạch dân cư (Tổ dân phố cũ) Nguyễn Trãi440.000200.000160.000
thôn (Tổ dân phố cũ) ĐườngVành đai Hết đường300.000160.000144.000
ĐườngVành đai Hết đường200.000144.000
Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư Phan Bội Châu) ChâuNguyễn Trãi và Phan Bội Đường QH tuyến số1.320.000
Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư vành đai) VànhNguyễn Trãi và Đường Giáp đất nhà ông Tráng Đai1.320.000
Đường QH tuyến số (Đường Phan Nguyễn Trãi)Bội Châu Đường Vành Đai1.320.000
Đường QH tuyến số NguyễnTrãi Hết đường quy hoạch1.080.000
Đường QH tuyến số PhanBội Châu Đường Vành Đai1.080.000
Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk NguyễnTất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo480.000300.000240.000
Đường vào Huyện đội NguyễnTất Thành (QL26) Cổng Huyện đội600.000300.000260.000
Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn(Tổ dân phố 3, cũ)200.000160.000144.000
Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 Phan tuyến)Bội Châu Đường Vành Đai320.000
Cầu ông Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) 62, TBĐ TBĐ sốTri (hết ranh thửa đất số số 28; thửa đất số 313, Giải Phóng 27)7.600.000
Hết thửa Đông) sốđất số 1000, 1007, TBĐ Giáp đường Trường Sơn Đông140.00064.00056.00040.000
Hết thửa Đường giao thông từ đường số Trường Sơn Đông đến đường đi xãđất số 1570, 1609, TBĐ Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số80.00048.00040.000
Krông Á Hết thửađất số 628, 1564, TBĐ số Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số80.00048.00040.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi ThịĐường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk7.200.000
NgãHết thửa đất số 422, 441, TBĐ số Đường Vành Đai192.000160.000144.000
Ngã ba (Nhà ông 1)đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn Nguyễn Văn Thắng, thôn xã Ea Riêng)44.00036.00032.000
Ngã ba Đường QH mới Bội Châuđường Giải Phóng và Phan Đường Vành đai468.000
Ngã ba Đường liên thôn đi Buôn Bik Sơn Đônggiao với đường Trường Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ44.00036.00032.000
Ngã ba Đường thôn đi xã Ea Riêng đườngUBND xã Ea Lai cũ và Đến Giáp xã Ea Riêng Trường Sơn Đông44.00036.00032.000
Ngã tư Đườngđường Lý Thường Kiệt và Hết đường quy hoạch Vành Đai192.000144.000
Ngã tư Đường QH mới An Dươngđường Phan Bội Châu và Hết đường QH Vương468.000
Ngã tư Đường nối đến đường D1 Đườngđường Ngô Quyền và Hết đường quy hoạch Vành Đai192.000160.000144.000
Trục đường từ ngã tư Phan Bội Ngã tư Châu và Ngô Quyền đến đường Quyền Vành ĐaiPhan Bội Châu và Ngô Đến Đường Vành đai260.000180.000
Tuyến trục đường song song với Ngã tư đường Quang Trung (Thôn 11) Giải Phóngđường Quang Trung và Hết đường260.000180.000160.000
Tuyến đường số (sau sân vận Đầu tuyến động)Cuối tuyến1.200.000
Tuyến đường số (đối diện Trạm y Đầu tuyến tế)Cuối tuyến1.320.000
Tuyến đường vòng quanh Quảng Đoạn Trường Thànhngã giao Nguyễn Tất Đến ngã giao đường Bùi Thị (QL26) Xuân360.000200.000180.000
Đường Hoàng Diệu NguyễnTất Thành (Quốc Lộ 26) An Dương Vương3.000.000
Đường Ngô Quyền Nguyễn Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐTất Thành (QL26) Đường Vành Đai số1.880.000
Đường Phan Bội Châu Đầu tuyến Hội trường Thôn (Tổ dân phố cũ) Đườngquy hoạch (lô 01) Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) Ngô Quyền (thửa số TBĐ số 37)2.600.000
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F Khu QH dân cư thôn (Tổ dân phốcũ)192.000
Đường liên thôn đi thôn Ngã baGiáp ranh Tỉnh lộ (đường đi xã đường Trường Sơn Đông Cư Prao)56.00036.00032.000
Đường ngang thông ra đường Giải Phóng216.000
Đường trục thôn đi Ea Riêng (2 Ngã ba tuyến) (Nhà ông thôn 1)đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn Nguyễn Đình Thông, xã Ea Riêng)44.00036.00032.000
Đường vào trường THCS Trần Quốc Hưng Đạolộ Hết đường140.000120.000
Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Quốc Lộ đến đường Trường SơnHết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ lộ số188.000100.00080.00060.000
Đường đối diện lò mổ216.000
Đường giao thông đoạn Nối đường Ngã Trường Sơn Đông với Đường liên (thôn thôn đi Buôn Bikba đường Trường Sơn Đông Ngã ba đoạn giao với đường liên 4) thôn đi Buôn Bik44.00036.00032.000
Đường thôn đi Ea Riêng NgãHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea ba đường Trường Sơn Đông Riêng)40.00036.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (96 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi ThịĐường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk1.400.000340.000280.000240.000
Cầu số Thun,Km 63+655 (Cầu Y Bùi Thị Xuân ranh giới xã Cư M'Ta)1.080.000300.000260.000200.000
Cầu ông 62, TBĐ TBĐ sốTri (hết ranh thửa đất số Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế số 28; thửa đất số 313, hoạch hóa và Gia đình và trường 27) Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi1.440.000320.000280.000140.000
Đường ngangCầu ông Tri (hết ranh thửa đất số vào Huyện Đội và đường 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, dưới khu chợ M'Drắk2.400.000380.000340.000300.000
Đến ranh Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) hoạch Tiểu họcgiới Ủy ban Dân số Kế Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm hóa và Gia đình và trường nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất Nguyễn Văn Trỗi số 1078, TBĐ số480.000160.000140.000
An Dương Vương (Đài TT-TH) NguyễnTất Thành (QL26) Phan Bội Châu440.000260.000220.000
Bà Triệu NguyễnTất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo480.000
Bùi Thị Xuân Cầu buônHết thửa đất số 193, TBĐ số xã Phao M'Drắk, và thửa đất số TBĐ số xã Cư M'Ta240.000160.000144.000
Cuối cũ (hết số 112)khu dân cư thôn xã Ea Lai Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số thửa đất số 117; 142, TBĐ72.00040.00036.00032.000
Các trục Hoàngdọc song song với đường Đến đường trước trường THCS Diệu và Giải Phóng Hùng Vương360.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ An DươngVương Đường Giải Phóng360.000
Cầu M’NăngHết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ (Km + TSĐ) số100.00060.00048.00040.000
Cầu sốGiáp ranh Cụm công nghiệp (Km + QL26) M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn (thôn xã Krông Jing cũ)220.000100.00080.000
Giáp Quốc Đường Vành Đai (Trừ Khu QuyĐến đường Khu Quy hoạch dân cư lộ (ngã ba buôn Tai) mới thôn (Tổ dân phố cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12)180.000100.00080.000
Giáp ranh M'Drắk cư thônCụm công nghiệp và ranh quy hoạch Khu dân Suối Ea Tê (thôn xã Krông Jing cũ)100.00060.00040.000
Giáp xãNgã cây sung (hết thửa đất số 46; Ea Riêng 67, TBĐ số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ)48.00036.00032.000
Hết ranh nghiệp số 1078,Công ty TNHH MTV lâm M'Drắk và hết ranh thửa đất Cầu số (Km + QL26) TBĐ số340.000120.00080.000
Hết thửaNgã ba QL19C giao với đường đất số 100; 105, TBĐ số Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180)100.00040.00036.00032.000
Hết thửađất số 132; 145, TBĐ số Cầu M’Năng (Km + TSĐ)128.00060.00048.00040.000
Hết thửaNgầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk đất số 34, 35, TBĐ số (giáp ranh giới xã Cư Prao)40.00036.00032.000
Hết thửa sốđất số 1145; 1170, TBĐ Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á)72.00040.00036.00032.000
NguyễnTất Thành (QL26) Cầu buôn Phao360.000180.000160.000
Ngã 67, TBĐ cũ)cây sung (hết thửa đất số 46; Cuối khu dân cư thôn xã Ea Lai số 99) (Thôn xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)80.00040.00036.00032.000
Ngã ba 19CNgã ba hết đất khu dân cư buôn đoạn giao đường Quốc lộ Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)80.00040.00036.00032.000
Ngã ba 19Cgiao với đường Quốc lộ Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số100.00040.00036.000
Ngã ba Tỉnh lộ Hoanghết đất khu dân cư buôn (hết thửa đất số 102, 129, Ngầm số (suối Ea Pa)48.00036.00032.000
Ngã tư đườngQL19C (TL13 cũ) với Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Trường Sơn Đông Ea Riêng)120.00080.00068.000
Ngô QuyềnHết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)240.000160.000144.000
QuốcLộ Cầu buôn M'lốk A360.000152.000128.000
Quốc lộ 19C Cầu buônNgã tư QL19C (TL13 cũ) với M'lốk A đường Trường Sơn Đông180.00068.00060.000
Suối EaHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh Tê xã Cư Prao)140.00072.00056.000
TBĐ số Ngầm187) số (suối Ea Pa) Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số60.00040.00036.000
Trường Sơn Đông Ngã ba Trường 329; 855,QL19C giao với đường Ngã ba giao với đường Quốc lộ Sơn Đông (hết thửa đất số 19C TBĐ số 180)168.00040.00036.00032.000
Trần HưngĐạo Hết đường340.000200.000160.000
dân phố cũ) (thửa đất Nguyễnsố 652, TBĐ số 12) Trãi Ngô Quyền360.000192.000
hoạch thôn (Tổ dân phố cũ) và Đến đường mới thôn Quy hoạch dân cư mới thôn (TổKhu Quy hoạch dân cư (Tổ dân phố cũ) Nguyễn Trãi440.000200.000160.000
Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk NguyễnTất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo480.000300.000240.000
Đường vào Huyện đội NguyễnTất Thành (QL26) Cổng Huyện đội600.000300.000260.000
đây thì lấy giá theo giá như sau: HoàngDiệu Hết đường (sau Trạm Thú y)360.000
Bà TriệuĐường Lê Lợi300.000200.000
Bội châu với đường Vành Đai (3 Phan BộiChâu Đường Vành Đai320.000
Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn(Tổ dân phố 3, cũ)200.000160.000144.000
Các lô24m2432.000
Các lô Ki ốt chợchợ lồng và 16m2576.000
Giải Phóng NguyễnTất Thành (QL26) Đường Vành đai480.000280.000200.000
Hoàng Diệu về phía NguyễnTất Thành (QL26) Quang Trung440.000280.000240.000
Hùng Vương về phía NguyễnTất Thành (QL26) Phan Bội Châu680.000280.000240.000
Lê Duẩn Đườngvào Huyện đội Nguyễn Trãi440.000
NguyễnTất Thành (QL26) Đến hết đường320.000180.000160.000
NguyễnTất Thành (QL26) Quang Trung340.000200.000
NguyễnTất Thành (QL26) Lý Thường Kiệt340.000200.000
NguyễnTất Thành (QL26) An Dương Vương440.000280.000240.000
Nguyễn Lê Lợi về phíaHết thửa đất số 55, TBĐ số và Tất Thành (QL26) giáp thửa đất số 622, TBĐ số360.000
Nguyễn Lý Thường KiệtTất Thành (Tòa án) Đường Vành đai600.000280.000240.000
Nguyễn Ngô Quyền (về phía QL 26)Tất Thành (QL26) Đường Vành đai440.000280.000240.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch NguyễnTất Thành Đường Vành đai480.000260.000220.000
NgãHết thửa đất số 422, 441, TBĐ số Đường Vành Đai192.000160.000144.000
Ngã ba Quang Trung 19Cgiao với đường Quốc Lộ Ngã tư giao với đường Giải Phóng340.000
Ngã ba Đường QH mới Bội Châuđường Giải Phóng và Phan Đường Vành đai468.000
Ngã tưgiao với đường Giải Phóng Trần Hưng Đạo440.000280.000240.000
Ngã tư Châu và Ngô Quyền đến đường QuyềnPhan Bội Châu và Ngô Đến Đường Vành đai260.000180.000
Ngã tư Đườngđường Lý Thường Kiệt và Hết đường quy hoạch Vành Đai192.000144.000
Ngã tư Đường QH mới An Dươngđường Phan Bội Châu và Hết đường QH Vương468.000
Phan Bội Châu (Trừ Khu quy Giải Phóng hoạch Tổ dân phố cũ)Ngô Quyền600.000300.000240.000
QuangTrung Đến giáp suối Krông Jing320.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) QuangTrung Bà Triệu360.000260.000220.000
Trần Phú NguyễnTất Thành (QL26) Quang Trung460.000
Tuyến trục đường song song với Ngã tư đường Quang Trung (Thôn 11) Giải Phóngđường Quang Trung và Hết đường260.000180.000160.000
Tuyến đường số (sau sân vận Đầu tuyến động)Cuối tuyến1.200.000
Tuyến đường số (đối diện Trạm Đầu tuyến y tế)Cuối tuyến1.320.000
Tuyến đường vòng quanh Quảng Đoạn ngã Trường Thành (QL26)giao Nguyễn Tất Đến ngã giao đường Bùi Thị Xuân360.000200.000180.000
Tôn Thất Tùng. NguyễnTất Thành (QL26) Phan Bội Châu680.000300.000280.000
thôn (Tổ dân phố cũ) ĐườngVành đai Hết đường300.000160.000144.000
ĐườngVành đai Hết đường200.000144.000
Đường Phan Bội Châu Đầu tuyếnquy hoạch (lô 01) Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)2.600.000
Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư Phan Bội Châu) ChâuNguyễn Trãi và Phan Bội Đường QH tuyến số1.320.000
Đường QH tuyến số (Đường Ngã tư vành đai) Vành ĐaiNguyễn Trãi và Đường Giáp đất nhà ông Tráng1.320.000
Đường QH tuyến số (Đường Phan Bội Nguyễn Trãi)Châu Đường Vành Đai1.320.000
Đường QH tuyến số NguyễnTrãi Hết đường quy hoạch1.080.000
Đường QH tuyến số Phan BộiChâu Đường Vành Đai1.080.000
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F192.000
Đường ngang thông ra đường Giải Phóng216.000
Đường nối đến đường D1 Ngã tư Đườngđường Ngô Quyền và Hết đường quy hoạch Vành Đai192.000160.000144.000
Đường đối diện lò mổ216.000
Cầu ông Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) 62, TBĐ TBĐ sốTri (hết ranh thửa đất số số 28; thửa đất số 313, Giải Phóng 27)7.600.000
Hết thửa Đường giao thông từ đường số Trường Sơn Đông đến đường đi xãđất số 1570, 1609, TBĐ Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số80.00048.00040.000
Hội trường Thôn (Tổ dân phố cũ) Đường Đường Ngô Quyền Nguyễn Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐNgô Quyền (thửa số TBĐ số 37) Tất Thành (QL26) Đường Vành Đai số1.880.000
Krông Á Hết thửađất số 628, 1564, TBĐ số Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số80.00048.00040.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi ThịĐường vào Huyện Đội và đường Xuân ngang dưới khu chợ M'Drắk7.200.000
Ngã ba (Nhà ông 1)đường Trường Sơn Đông Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn Nguyễn Văn Thắng, thôn xã Ea Riêng)44.00036.00032.000
Ngã ba Đường liên thôn đi Buôn Bik Sơn Đônggiao với đường Trường Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ44.00036.00032.000
Ngã ba Đường thôn đi xã Ea Riêng đườngUBND xã Ea Lai cũ và Đến Giáp xã Ea Riêng Trường Sơn Đông44.00036.00032.000
Đông) Hết thửa sốđất số 1000, 1007, TBĐ Giáp đường Trường Sơn Đông140.00064.00056.00040.000
Đường Hoàng Diệu NguyễnTất Thành (Quốc Lộ 26) An Dương Vương3.000.000
Đường giao thông đoạn Nối đường Ngã ba Trường Sơn Đông với Đường liên (thôn 4) thôn đi Buôn Bikđường Trường Sơn Đông Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi Buôn Bik44.00036.00032.000
Đường liên thôn đi thôn Ngã baGiáp ranh Tỉnh lộ (đường đi xã đường Trường Sơn Đông Cư Prao)56.00036.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.