Bảng giá đất Xã M'Drắk, Đắk Lắk từ 01/01/2026

422 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã M'Drắk là 19.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26), đoạn Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) đến Giải Phóng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 53
55.00039.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 53
55.00040.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương Vương (Đài TT-TH)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 5
440.000260.000220.000
Bà TriệuNguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Mục 6
480.000
Bà TriệuTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 6
340.000200.000160.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao
Mục 7
360.000180.000160.000
Bùi Thị XuânCầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta
Mục 7
240.000160.000144.000
Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ)
Mục 34
200.000160.000144.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗHoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)
Mục 8
360.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗCác trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương
Mục 8
360.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗAn Dương Vương - Đường Giải Phóng
Mục 8
360.000
Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến)Phan Bội Châu - Đường Vành Đai
Mục 30
320.000
Giải PhóngNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 12
340.000200.000
Giải PhóngNguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Mục 12
480.000280.000200.000
Hoàng Diệu về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương
Mục 13
440.000280.000240.000
Hoàng Diệu về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 13
440.000280.000240.000
Hùng Vương về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 14
720.000
Hùng Vương về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 14
680.000280.000240.000
Ki ốt chợCác lô 24m2
Mục 15
432.000
Ki ốt chợCác lô chợ lồng và 16m2
Mục 15
576.000
Lê DuẩnĐường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi
Mục 16
440.000
Lê Lợi về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13
Mục 17
360.000
Lê Lợi về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt
Mục 17
340.000200.000
Lý Thường KiệtĐường Vành đai - Hết đường
Mục 18
200.000144.000
Lý Thường KiệtNguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai
Mục 18
600.000280.000240.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ)Đường Vành đai - Hết đường
Mục 20
300.000160.000144.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ)Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai
Mục 20
480.000260.000220.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)
Mục 1
140.00072.00056.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1
1.440.000320.000280.000140.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê
Mục 1
100.00060.00040.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)
Mục 1
220.000100.00080.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)
Mục 1
2.400.000380.000340.000300.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32
Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk7.200.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
Mục 1
1.400.000340.000280.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204
Mục 1
480.000160.000140.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)
Mục 1
340.000120.00080.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng7.600.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân
Mục 1
1.080.000300.000260.000200.000
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường
Mục 19
320.000180.000160.000
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Mục 19
440.000280.000240.000
Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ)Giải Phóng - Ngô Quyền
Mục 21
600.000300.000240.000
Quang TrungNgã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Mục 22
440.000280.000240.000
Quang TrungNgã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng
Mục 22
340.000
Quốc lộ 19CNgã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Mục 2
120.00080.00068.000
Quốc lộ 19CQuốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A
Mục 2
360.000152.000128.000
Quốc lộ 19CCầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông
Mục 2
180.00068.00060.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180)
Mục 3
100.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngNgã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197
Mục 3
100.00040.00036.000
Trường Sơn ĐôngNgã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)
Mục 3
80.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngNgã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C
Mục 3
168.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á)
Mục 3
72.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngCầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211
Mục 3
100.00060.00048.00040.000
Trường Sơn ĐôngCuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149
Mục 3
72.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngGiáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ)
Mục 3
48.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ)
Mục 3
128.00060.00048.00040.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Quang Trung - Bà Triệu
Mục 24
360.000260.000220.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Bà Triệu - Đường Lê Lợi
Mục 24
300.000200.000
Trần PhúQuang Trung - Đến giáp suối Krông Jing
Mục 25
320.000
Trần PhúNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 25
460.000
Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành ĐaiNgã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai
Mục 33
260.000180.000
Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11)Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường
Mục 32
260.000180.000160.000
Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế)
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động)
Đầu tuyến - Cuối tuyến1.320.000
Tuyến đường số 3 (sau sân vận động)
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động)
Đầu tuyến - Cuối tuyến1.200.000
Tuyến đường vòng quanh Quảng TrườngĐoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân
Mục 31
360.000200.000180.000
Tôn Thất Tùng.Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 23
680.000300.000280.000
Tỉnh lộ 13Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao)
Mục 4
40.00036.00032.000
Tỉnh lộ 13Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa)
Mục 4
48.00036.00032.000
Tỉnh lộ 13Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)
Mục 4
80.00040.00036.00032.000
Tỉnh lộ 13Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93
Mục 4
60.00040.00036.000
Đường Hoàng Diệu
Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương3.000.000
Đường Ngô Quyền
Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37)
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai1.880.000
Đường Phan Bội Châu
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ)
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)2.600.000
Đường QH mới
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai468.000
Đường QH mới
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH468.000
Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng1.320.000
Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai1.320.000
Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 41.320.000
Đường QH tuyến số 4
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai1.080.000
Đường QH tuyến số 5
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch1.080.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi
Mục 10
440.000200.000160.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)
Mục 10
240.000160.000144.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12)
Mục 10
180.000100.00080.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Mục 10
360.000192.000
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)192.000
Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông ÁHết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203
Mục 41
80.00048.00040.000
Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông ÁHết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203
Mục 41
80.00048.00040.000
Đường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn BikNgã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn Bik
Mục 46
44.00036.00032.000
Đường liên thôn 1 đi Buôn BikNgã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13
Mục 43
44.00036.00032.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 8Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao)
Mục 42
56.00036.00032.000
Đường ngang dưới khu chợ M'DrắkNguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Mục 9
480.000300.000240.000
Đường ngang thông ra đường Giải Phóng
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)216.000
Đường nối đến đường D1
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ)
Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch192.000144.000
Đường nối đến đường D1
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ)
Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch192.000160.000144.000
Đường nối đến đường D1
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ)
Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16192.000160.000144.000
Đường thôn 5 đi Ea RiêngNgã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Mục 47
40.00036.00032.000
Đường thôn 6 đi xã Ea RiêngNgã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea Riêng
Mục 44
44.00036.00032.000
Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến)Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng)
Mục 45
44.00036.00032.000
Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến)Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng)
Mục 45
44.00036.00032.000
Đường vào Huyện độiNguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội
Mục 11
600.000300.000260.000
Đường vào trường THCS Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 26 - Hết đường
Mục 40
140.000120.000
Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông)Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204
Mục 39
188.000100.00080.00060.000
Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông)Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 39
140.00064.00056.00040.000
Đường đối diện lò mổ
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)216.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 48
36.00034.00032.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:140.000136.000132.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:140.000136.000132.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 53
30.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương Vương (Đài TT-TH)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 5
1.100.000650.000550.000
Bà TriệuTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 6
850.000500.000400.000
Bà TriệuNguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Mục 6
1.200.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao
Mục 7
900.000450.000400.000
Bùi Thị XuânCầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta
Mục 7
600.000400.000360.000
Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ)
Mục 34
500.000400.000360.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗAn Dương Vương - Đường Giải Phóng
Mục 8
900.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗHoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)
Mục 8
900.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗCác trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương
Mục 8
900.000
Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến)Phan Bội Châu - Đường Vành Đai
Mục 30
800.000
Giải PhóngNguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Mục 12
1.200.000700.000500.000
Giải PhóngNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 12
850.000500.000
Hoàng Diệu về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 13
1.100.000700.000600.000
Hoàng Diệu về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương
Mục 13
1.100.000700.000600.000
Hùng Vương về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 14
1.800.000
Hùng Vương về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 14
1.700.000700.000600.000
Ki ốt chợCác lô chợ lồng và 16m2
Mục 15
1.440.000
Ki ốt chợCác lô 24m2
Mục 15
1.080.000
Lê DuẩnĐường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi
Mục 16
1.100.000
Lê Lợi về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13
Mục 17
900.000
Lê Lợi về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt
Mục 17
850.000500.000
Lý Thường KiệtĐường Vành đai - Hết đường
Mục 18
500.000360.000
Lý Thường KiệtNguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai
Mục 18
1.500.000700.000600.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ)Đường Vành đai - Hết đường
Mục 20
750.000400.000360.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ)Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai
Mục 20
1.200.000650.000550.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)
Mục 1
850.000300.000200.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê
Mục 1
250.000150.000100.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204
Mục 1
1.200.000400.000350.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32
Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk18.000.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)
Mục 1
550.000250.000200.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng19.000.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)
Mục 1
350.000180.000140.000
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Mục 19
1.100.000700.000600.000
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường
Mục 19
800.000450.000400.000
Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ)Giải Phóng - Ngô Quyền
Mục 21
1.500.000750.000600.000
Quang TrungNgã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng
Mục 22
850.000
Quang TrungNgã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Mục 22
1.100.000700.000600.000
Quốc lộ 19CCầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông
Mục 2
450.000170.000150.000
Quốc lộ 19CNgã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Mục 2
300.000200.000170.000
Quốc lộ 19CQuốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A
Mục 2
900.000380.000320.000
Trường Sơn ĐôngNgã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197
Mục 3
250.000100.00090.000
Trường Sơn ĐôngCuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149
Mục 3
180.000100.00090.00080.000
Trường Sơn ĐôngCầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211
Mục 3
250.000150.000120.000100.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á)
Mục 3
180.000100.00090.00080.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180)
Mục 3
250.000100.00090.00080.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ)
Mục 3
320.000150.000120.000100.000
Trường Sơn ĐôngNgã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)
Mục 3
200.000100.00090.00080.000
Trường Sơn ĐôngGiáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ)
Mục 3
120.00090.00080.000
Trường Sơn ĐôngNgã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C
Mục 3
420.000100.00090.00080.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Quang Trung - Bà Triệu
Mục 24
900.000650.000550.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Bà Triệu - Đường Lê Lợi
Mục 24
750.000500.000
Trần PhúNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 25
1.150.000
Trần PhúQuang Trung - Đến giáp suối Krông Jing
Mục 25
800.000
Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành ĐaiNgã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai
Mục 33
650.000450.000
Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11)Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường
Mục 32
650.000450.000400.000
Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế)
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động)
Đầu tuyến - Cuối tuyến3.300.000
Tuyến đường số 3 (sau sân vận động)
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động)
Đầu tuyến - Cuối tuyến3.000.000
Tuyến đường vòng quanh Quảng TrườngĐoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân
Mục 31
900.000500.000450.000
Tôn Thất Tùng.Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 23
1.700.000750.000700.000
Tỉnh lộ 13Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao)
Mục 4
100.00090.00080.000
Tỉnh lộ 13Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)
Mục 4
200.000100.00090.00080.000
Tỉnh lộ 13Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa)
Mục 4
120.00090.00080.000
Tỉnh lộ 13Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93
Mục 4
150.000100.00090.000
Đường Hoàng Diệu
Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương7.500.000
Đường Ngô Quyền
Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37)
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai4.700.000
Đường Phan Bội Châu
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ)
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)6.500.000
Đường QH mới
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH1.170.000
Đường QH mới
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai1.170.000
Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng3.300.000
Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai3.300.000
Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 43.300.000
Đường QH tuyến số 4
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai2.700.000
Đường QH tuyến số 5
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch2.700.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Mục 10
900.000480.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi
Mục 10
1.100.000500.000400.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12)
Mục 10
450.000250.000200.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)
Mục 10
600.000400.000360.000
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)480.000
Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông ÁHết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203
Mục 41
200.000120.000100.000
Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông ÁHết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203
Mục 41
200.000120.000100.000
Đường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn BikNgã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn Bik
Mục 46
110.00090.00080.000
Đường liên thôn 1 đi Buôn BikNgã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13
Mục 43
110.00090.00080.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 8Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao)
Mục 42
140.00090.00080.000
Đường ngang dưới khu chợ M'DrắkNguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Mục 9
1.200.000750.000600.000
Đường ngang thông ra đường Giải Phóng
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)540.000
Đường nối đến đường D1
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ)
Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16480.000400.000360.000
Đường nối đến đường D1
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ)
Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch480.000400.000360.000
Đường nối đến đường D1
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ)
Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch480.000360.000
Đường thôn 5 đi Ea RiêngNgã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Mục 47
100.00090.00080.000
Đường thôn 6 đi xã Ea RiêngNgã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea Riêng
Mục 44
110.00090.00080.000
Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến)Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng)
Mục 45
110.00090.00080.000
Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến)Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng)
Mục 45
110.00090.00080.000
Đường vào Huyện độiNguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội
Mục 11
1.500.000750.000650.000
Đường vào trường THCS Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 26 - Hết đường
Mục 40
350.000300.000
Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông)Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 39
350.000160.000140.000100.000
Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông)Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204
Mục 39
470.000250.000200.000150.000
Đường đối diện lò mổ
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)540.000
Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân2.700.000750.000650.000500.000
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi3.600.000800.000700.000350.000
Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk3.500.000850.000700.000600.000
Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)6.000.000950.000850.000750.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 48
90.00085.00080.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:350.000340.000330.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:350.000340.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 53
20.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương Vương (Đài TT-TH)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 5
440.000260.000220.000
Bà TriệuNguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Mục 6
480.000
Bà TriệuTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 6
340.000200.000160.000
Bùi Thị XuânCầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta
Mục 7
240.000160.000144.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao
Mục 7
360.000180.000160.000
Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ)
Mục 34
200.000160.000144.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗHoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)
Mục 8
360.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗCác trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương
Mục 8
360.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗAn Dương Vương - Đường Giải Phóng
Mục 8
360.000
Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến)Phan Bội Châu - Đường Vành Đai
Mục 30
320.000
Giải PhóngNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 12
340.000200.000
Giải PhóngNguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Mục 12
480.000280.000200.000
Hoàng Diệu về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 13
440.000280.000240.000
Hoàng Diệu về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương
Mục 13
440.000280.000240.000
Hùng Vương về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 14
680.000280.000240.000
Hùng Vương về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 14
720.000
Ki ốt chợCác lô 24m2
Mục 15
432.000
Ki ốt chợCác lô chợ lồng và 16m2
Mục 15
576.000
Lê DuẩnĐường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi
Mục 16
440.000
Lê Lợi về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13
Mục 17
360.000
Lê Lợi về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt
Mục 17
340.000200.000
Lý Thường KiệtĐường Vành đai - Hết đường
Mục 18
200.000144.000
Lý Thường KiệtNguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai
Mục 18
600.000280.000240.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ)Đường Vành đai - Hết đường
Mục 20
300.000160.000144.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ)Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai
Mục 20
480.000260.000220.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)
Mục 1
220.000100.00080.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)
Mục 1
2.400.000380.000340.000300.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân
Mục 1
1.080.000300.000260.000200.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204
Mục 1
480.000160.000140.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)
Mục 1
340.000120.00080.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng7.600.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
Mục 1
1.400.000340.000280.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)
Mục 1
140.00072.00056.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê
Mục 1
100.00060.00040.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1
1.440.000320.000280.000140.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32
Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk7.200.000
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường
Mục 19
320.000180.000160.000
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Mục 19
440.000280.000240.000
Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ)Giải Phóng - Ngô Quyền
Mục 21
600.000300.000240.000
Quang TrungNgã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng
Mục 22
340.000
Quang TrungNgã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Mục 22
440.000280.000240.000
Quốc lộ 19CNgã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Mục 2
120.00080.00068.000
Quốc lộ 19CCầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông
Mục 2
180.00068.00060.000
Quốc lộ 19CQuốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A
Mục 2
360.000152.000128.000
Trường Sơn ĐôngCầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211
Mục 3
100.00060.00048.00040.000
Trường Sơn ĐôngGiáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ)
Mục 3
48.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngNgã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)
Mục 3
80.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngNgã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197
Mục 3
100.00040.00036.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180)
Mục 3
100.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á)
Mục 3
72.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngNgã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C
Mục 3
168.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ)
Mục 3
128.00060.00048.00040.000
Trường Sơn ĐôngCuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149
Mục 3
72.00040.00036.00032.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Quang Trung - Bà Triệu
Mục 24
360.000260.000220.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Bà Triệu - Đường Lê Lợi
Mục 24
300.000200.000
Trần PhúQuang Trung - Đến giáp suối Krông Jing
Mục 25
320.000
Trần PhúNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 25
460.000
Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành ĐaiNgã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai
Mục 33
260.000180.000
Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11)Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường
Mục 32
260.000180.000160.000
Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế)
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động)
Đầu tuyến - Cuối tuyến1.320.000
Tuyến đường số 3 (sau sân vận động)
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động)
Đầu tuyến - Cuối tuyến1.200.000
Tuyến đường vòng quanh Quảng TrườngĐoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân
Mục 31
360.000200.000180.000
Tôn Thất Tùng.Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 23
680.000300.000280.000
Tỉnh lộ 13Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93
Mục 4
60.00040.00036.000
Tỉnh lộ 13Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)
Mục 4
80.00040.00036.00032.000
Tỉnh lộ 13Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao)
Mục 4
40.00036.00032.000
Tỉnh lộ 13Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa)
Mục 4
48.00036.00032.000
Đường Hoàng Diệu
Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương3.000.000
Đường Ngô Quyền
Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37)
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai1.880.000
Đường Phan Bội Châu
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ)
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)2.600.000
Đường QH mới
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai468.000
Đường QH mới
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH468.000
Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng1.320.000
Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai1.320.000
Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 41.320.000
Đường QH tuyến số 4
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai1.080.000
Đường QH tuyến số 5
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch1.080.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)
Mục 10
240.000160.000144.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12)
Mục 10
180.000100.00080.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi
Mục 10
440.000200.000160.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Mục 10
360.000192.000
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)192.000
Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông ÁHết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203
Mục 41
80.00048.00040.000
Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông ÁHết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203
Mục 41
80.00048.00040.000
Đường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn BikNgã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn Bik
Mục 46
44.00036.00032.000
Đường liên thôn 1 đi Buôn BikNgã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13
Mục 43
44.00036.00032.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 8Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao)
Mục 42
56.00036.00032.000
Đường ngang dưới khu chợ M'DrắkNguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Mục 9
480.000300.000240.000
Đường ngang thông ra đường Giải Phóng
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)216.000
Đường nối đến đường D1
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ)
Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch192.000144.000
Đường nối đến đường D1
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ)
Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch192.000160.000144.000
Đường nối đến đường D1
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ)
Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16192.000160.000144.000
Đường thôn 5 đi Ea RiêngNgã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Mục 47
40.00036.00032.000
Đường thôn 6 đi xã Ea RiêngNgã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea Riêng
Mục 44
44.00036.00032.000
Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến)Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng)
Mục 45
44.00036.00032.000
Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến)Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng)
Mục 45
44.00036.00032.000
Đường vào Huyện độiNguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội
Mục 11
600.000300.000260.000
Đường vào trường THCS Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 26 - Hết đường
Mục 40
140.000120.000
Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông)Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 39
140.00064.00056.00040.000
Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông)Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204
Mục 39
188.000100.00080.00060.000
Đường đối diện lò mổ
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)216.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 48
36.00034.00032.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:140.000136.000132.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:140.000136.000132.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương Vương (Đài TT-TH)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 5
440.000260.000220.000
Bà TriệuNguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Mục 6
480.000
Bà TriệuTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 6
340.000200.000160.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao
Mục 7
360.000180.000160.000
Bùi Thị XuânCầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta
Mục 7
240.000160.000144.000
Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ)
Mục 34
200.000160.000144.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗCác trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương
Mục 8
360.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗAn Dương Vương - Đường Giải Phóng
Mục 8
360.000
Các trục đường khu Xí nghiệp gỗHoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)
Mục 8
360.000
Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến)Phan Bội Châu - Đường Vành Đai
Mục 30
320.000
Giải PhóngNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 12
340.000200.000
Giải PhóngNguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Mục 12
480.000280.000200.000
Hoàng Diệu về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 13
440.000280.000240.000
Hoàng Diệu về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương
Mục 13
440.000280.000240.000
Hùng Vương về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 14
720.000
Hùng Vương về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 14
680.000280.000240.000
Ki ốt chợCác lô 24m2
Mục 15
432.000
Ki ốt chợCác lô chợ lồng và 16m2
Mục 15
576.000
Lê DuẩnĐường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi
Mục 16
440.000
Lê Lợi về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt
Mục 17
340.000200.000
Lê Lợi về 2 phíaNguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13
Mục 17
360.000
Lý Thường KiệtĐường Vành đai - Hết đường
Mục 18
200.000144.000
Lý Thường KiệtNguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai
Mục 18
600.000280.000240.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ)Đường Vành đai - Hết đường
Mục 20
300.000160.000144.000
Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ)Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai
Mục 20
480.000260.000220.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
Mục 1
1.400.000340.000280.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)
Mục 1
2.400.000380.000340.000300.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê
Mục 1
100.00060.00040.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32
Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk7.200.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân
Mục 1
1.080.000300.000260.000200.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)
Mục 1
220.000100.00080.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204
Mục 1
480.000160.000140.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)
Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng7.600.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)
Mục 1
140.00072.00056.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1
1.440.000320.000280.000140.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26)Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)
Mục 1
340.000120.00080.000
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường
Mục 19
320.000180.000160.000
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai
Mục 19
440.000280.000240.000
Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ)Giải Phóng - Ngô Quyền
Mục 21
600.000300.000240.000
Quang TrungNgã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Mục 22
440.000280.000240.000
Quang TrungNgã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng
Mục 22
340.000
Quốc lộ 19CNgã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)
Mục 2
120.00080.00068.000
Quốc lộ 19CQuốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A
Mục 2
360.000152.000128.000
Quốc lộ 19CCầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông
Mục 2
180.00068.00060.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ)
Mục 3
128.00060.00048.00040.000
Trường Sơn ĐôngNgã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197
Mục 3
100.00040.00036.000
Trường Sơn ĐôngGiáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ)
Mục 3
48.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngNgã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C
Mục 3
168.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á)
Mục 3
72.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngHết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180)
Mục 3
100.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngCuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149
Mục 3
72.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngNgã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)
Mục 3
80.00040.00036.00032.000
Trường Sơn ĐôngCầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211
Mục 3
100.00060.00048.00040.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Bà Triệu - Đường Lê Lợi
Mục 24
300.000200.000
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Quang Trung - Bà Triệu
Mục 24
360.000260.000220.000
Trần PhúQuang Trung - Đến giáp suối Krông Jing
Mục 25
320.000
Trần PhúNguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Mục 25
460.000
Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành ĐaiNgã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai
Mục 33
260.000180.000
Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11)Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường
Mục 32
260.000180.000160.000
Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế)
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động)
Đầu tuyến - Cuối tuyến1.320.000
Tuyến đường số 3 (sau sân vận động)
Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động)
Đầu tuyến - Cuối tuyến1.200.000
Tuyến đường vòng quanh Quảng TrườngĐoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân
Mục 31
360.000200.000180.000
Tôn Thất Tùng.Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Mục 23
680.000300.000280.000
Tỉnh lộ 13Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao)
Mục 4
40.00036.00032.000
Tỉnh lộ 13Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93
Mục 4
60.00040.00036.000
Tỉnh lộ 13Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)
Mục 4
80.00040.00036.00032.000
Tỉnh lộ 13Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa)
Mục 4
48.00036.00032.000
Đường Hoàng Diệu
Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27
Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương3.000.000
Đường Ngô Quyền
Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37)
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai1.880.000
Đường Phan Bội Châu
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ)
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)2.600.000
Đường QH mới
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH468.000
Đường QH mới
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai468.000
Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng1.320.000
Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai1.320.000
Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu)
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 41.320.000
Đường QH tuyến số 4
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Phan Bội Châu - Đường Vành Đai1.080.000
Đường QH tuyến số 5
Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự)
Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch1.080.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi
Mục 10
440.000200.000160.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12)
Mục 10
180.000100.00080.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)
Mục 10
240.000160.000144.000
Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ)Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Mục 10
360.000192.000
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)
Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương)192.000
Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông ÁHết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203
Mục 41
80.00048.00040.000
Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông ÁHết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203
Mục 41
80.00048.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.