Bảng giá đất Xã M'Drắk, Đắk Lắk từ 01/01/2026
422 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã M'Drắk là 19.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26), đoạn Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) đến Giải Phóng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn Bik Mục 46 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13 Mục 43 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 8 | Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao) Mục 42 | 56.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Mục 9 | 480.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Đường ngang thông ra đường Giải Phóng Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 216.000 | |||
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16 | 192.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường nối đến đường D1 Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) | Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch | 192.000 | 144.000 | ||
| Đường thôn 5 đi Ea Riêng | Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Mục 47 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng | Ngã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea Riêng Mục 44 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) Mục 45 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) | Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) Mục 45 | 44.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường vào Huyện đội | Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội Mục 11 | 600.000 | 300.000 | 260.000 | |
| Đường vào trường THCS Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 26 - Hết đường Mục 40 | 140.000 | 120.000 | ||
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) | Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 Mục 39 | 188.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) | Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn Đông Mục 39 | 140.000 | 64.000 | 56.000 | 40.000 |
| Đường đối diện lò mổ Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) | 216.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 140.000 | 136.000 | 132.000 | ||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 48 | 36.000 | 34.000 | 32.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 140.000 | 136.000 | 132.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 50.000 | 35.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.