Bảng giá đất Xã Sơn Thành, Đắk Lắk từ 01/01/2026
310 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Thành là 6.658.000 đồng/m² (vị trí 1, Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 89 | 66.000 | 55.000 | 50.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 89 | 45.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) | Mục 24 | 2.660.000 | |||
| Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.460.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.460.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.610.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.610.000 | |||
| Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.460.000 | |||
| Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.330.000 | |||
| Đường cầu Xếp Thông đến giáp ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây cũ) | Mục 2 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam | Mục 3 | 340.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ | Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - Nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ Mục 25 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) | Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình Mục 7 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 đến giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | Quốc lộ 29 - Giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình Mục 19 | 560.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền | Nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền Mục 12 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp | Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - Nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp Mục 28 | 340.000 | 170.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trí đến nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông | Nhà ông Huỳnh Ngọc Trí - Nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông Mục 30 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Phú đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền cũ) | Nhà ông Nguyễn Hữu Phú - Nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền Mục 22 | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường | Nhà ông Nguyễn Văn Châu - Nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường Mục 27 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường | Nhà ông Nguyễn Văn Hân - Nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường Mục 26 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) đến hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | Nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) - Hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh Mục 16 | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng | Nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền - Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng Mục 13 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh | Nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh Mục 17 | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng | Nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng Mục 14 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) đến hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền | Nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) - Hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền Mục 15 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được | Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Bùi Xu Mục 18 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất - Hết nhà bà Lê Thị Kim Loan thôn Mỹ Bình Mục 20 | 340.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Nhà ông Trương Minh Tài - Nhà ông Lê Nhường thôn Bình Thắng (Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường cũ) Mục 21 | 620.000 | 390.000 | 220.000 | 170.000 |
Quốc lộ 29 | Nhà Ông Đặng Toàn Phong - Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn Mục 1 | 1.010.000 | 620.000 | 390.000 | 220.000 |
Quốc lộ 29 | Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình - Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành cũ) Mục 1 | 1.180.000 | 620.000 | 500.000 | 280.000 |
Đường Trung tâm thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân Mục 23 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được | Nhà ông Bùi Xu - Hết nhà ông Bùi Văn Được Mục 18 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Đặng Thanh Sơn - Giáp nhà ông Dương Văn Quan thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Quốc lộ 29 - Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng Mục 9 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Quốc lộ 29 - Nhà ông Trương Minh Tài thôn Bình Thắng (Đoạn từ Quốc lộ 29 đến nhà ông Trương Minh Tài cũ) Mục 21 | 950.000 | 560.000 | 280.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành Mục 20 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường liên thôn Lạc Đạo | Cổng chào thôn Lạc Đạo - Cầu Măng Sê Mục 29 | 500.000 | 340.000 | 220.000 | 140.000 |
Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành | Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 thôn Trường Thành Mục 10 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình - Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành Mục 5 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà bà Đinh Thị Phương - Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. Mục 6 | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền Mục 11 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Xưởng cưa Thành Sơn - Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) Mục 1 | 1.230.000 | 780.000 | 500.000 | 340.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Vương Trọng Mươi - Nhà ông Đào Tấn Hữu Mục 6 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Đinh Tấn Thành - Nhà bà Lê Thị Yên, Mục 6 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Lương Văn Tỏa - Nhà ông Nguyễn Văn Thông Mục 6 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành Mục 11 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Quốc lộ 29 - Nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình Mục 20 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới xã Tây Hòa - Nhà Ông Đặng Toàn Phong Mục 1 | 670.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà bà Phan Thị Thu thôn Mỹ Bình - Giáp nhà ông Nguyễn Thái Hoa thôn Bình Thắng Mục 20 | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - Hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Mục 20 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng Mục 8 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành | Quốc lộ 29 - Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng Mục 10 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Hết nhà ông Võ Đại Hùng Mục 6 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng Mục 9 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Huỳnh Tấn Thanh - Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Lạc Mỹ - Cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh - Gộp đoạn) Mục 1 | 1.340.000 | 900.000 | 620.000 | 390.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng Mục 8 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận Mục 6 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - Cầu Lạc Mỹ Mục 1 | 840.000 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
Quốc lộ 29 | Đường vào Nghĩa trang xã - Chân dốc Dáng Hương Mục 1 | 840.000 | 620.000 | 340.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Nguyễn Hiến - Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. Mục 6 | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Đặng Bình thôn Lạc Điền - Giáp trường Mầm Non thôn Trường Thành Mục 20 | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Nhà ông Lê Nhường - Ranh giới xã Hòa Mỹ Tây Mục 21 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - Đường vào Nghĩa trang xã Mục 1 | 780.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Cổng Hòa Bình - Xưởng cưa Thành Sơn Mục 1 | 1.850.000 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Lê Trọng Hiếu - Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ Mục 6 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường liên thôn Lạc Đạo | Quốc lộ 29 - Cổng chào thôn Lạc Đạo Mục 29 | 620.000 | 390.000 | 280.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Đỗ Đình Bé thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng Mục 20 | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường Trung tâm thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Phan Duy Thơ Mục 23 | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ Mục 11 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà bà Nguyễn Thị Sang - Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Chân dốc Dáng Hương - Giáp xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh cũ) Mục 1 | 620.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà Bà Châu Thị Lại - Giáp nhà ông Châu Cút thôn Trường Thành Mục 20 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Mục 6 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng Mục 11 | 560.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Phạm Trung - Nhà ông Võ Đại Dũng Mục 6 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 89 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) | Mục 24 | 6.658.000 | |||
| Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 3.660.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 3.660.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 4.016.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 4.016.000 | |||
| Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 3.651.000 | |||
| Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 3.327.000 | |||
| Đường cầu Xếp Thông đến giáp ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây cũ) | Mục 2 | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam | Mục 3 | 840.000 | 700.000 | 490.000 | 360.000 |
| Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ | Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - Nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ Mục 25 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) | Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình Mục 7 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 đến giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | Quốc lộ 29 - Giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình Mục 19 | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền | Nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền Mục 12 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp | Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - Nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp Mục 28 | 840.000 | 420.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trí đến nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông | Nhà ông Huỳnh Ngọc Trí - Nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông Mục 30 | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Phú đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền cũ) | Nhà ông Nguyễn Hữu Phú - Nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền Mục 22 | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường | Nhà ông Nguyễn Văn Châu - Nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường Mục 27 | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường | Nhà ông Nguyễn Văn Hân - Nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường Mục 26 | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) đến hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | Nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) - Hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh Mục 16 | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng | Nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền - Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng Mục 13 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh | Nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh Mục 17 | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng | Nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng Mục 14 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) đến hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền | Nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) - Hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền Mục 15 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Nhà ông Trương Minh Tài - Nhà ông Lê Nhường thôn Bình Thắng (Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường cũ) Mục 21 | 1.540.000 | 980.000 | 560.000 | 420.000 |
Đường liên thôn Lạc Đạo | Quốc lộ 29 - Cổng chào thôn Lạc Đạo Mục 29 | 1.540.000 | 980.000 | 700.000 | 360.000 |
Đường Trung tâm thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân Mục 23 | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Quốc lộ 29 | Xưởng cưa Thành Sơn - Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) Mục 1 | 3.080.000 | 1.960.000 | 1.260.000 | 840.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền Mục 11 | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Quốc lộ 29 - Nhà ông Trương Minh Tài thôn Bình Thắng (Đoạn từ Quốc lộ 29 đến nhà ông Trương Minh Tài cũ) Mục 21 | 2.380.000 | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Quốc lộ 29 - Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng Mục 9 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng Mục 9 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường Trung tâm thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Phan Duy Thơ Mục 23 | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới xã Tây Hòa - Nhà Ông Đặng Toàn Phong Mục 1 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 | 700.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Đinh Tấn Thành - Nhà bà Lê Thị Yên, Mục 6 | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận Mục 6 | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được | Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Bùi Xu Mục 18 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Quốc lộ 29 | Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình - Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành cũ) Mục 1 | 2.940.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 700.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng Mục 11 | 1.400.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Quốc lộ 29 - Nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình Mục 20 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Nhà ông Lê Nhường - Ranh giới xã Hòa Mỹ Tây Mục 21 | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành Mục 11 | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Đặng Thanh Sơn - Giáp nhà ông Dương Văn Quan thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Phạm Trung - Nhà ông Võ Đại Dũng Mục 6 | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Quốc lộ 29 | Chân dốc Dáng Hương - Giáp xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh cũ) Mục 1 | 1.540.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường liên thôn Lạc Đạo | Cổng chào thôn Lạc Đạo - Cầu Măng Sê Mục 29 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Hết nhà ông Võ Đại Hùng Mục 6 | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng Mục 8 | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Nguyễn Hiến - Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. Mục 6 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Lê Trọng Hiếu - Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ Mục 6 | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Huỳnh Tấn Thanh - Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà bà Nguyễn Thị Sang - Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Quốc lộ 29 | Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - Cầu Lạc Mỹ Mục 1 | 2.100.000 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Mục 6 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ Mục 11 | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình - Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành Mục 5 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành Mục 20 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Lương Văn Tỏa - Nhà ông Nguyễn Văn Thông Mục 6 | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được | Nhà ông Bùi Xu - Hết nhà ông Bùi Văn Được Mục 18 | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà bà Đinh Thị Phương - Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. Mục 6 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà bà Phan Thị Thu thôn Mỹ Bình - Giáp nhà ông Nguyễn Thái Hoa thôn Bình Thắng Mục 20 | 980.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Đặng Bình thôn Lạc Điền - Giáp trường Mầm Non thôn Trường Thành Mục 20 | 980.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất - Hết nhà bà Lê Thị Kim Loan thôn Mỹ Bình Mục 20 | 840.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng Mục 8 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Đỗ Đình Bé thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng Mục 20 | 980.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Vương Trọng Mươi - Nhà ông Đào Tấn Hữu Mục 6 | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Lạc Mỹ - Cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh - Gộp đoạn) Mục 1 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.540.000 | 980.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà Bà Châu Thị Lại - Giáp nhà ông Châu Cút thôn Trường Thành Mục 20 | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - Hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Mục 20 | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
Quốc lộ 29 | Cổng Hòa Bình - Xưởng cưa Thành Sơn Mục 1 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 980.000 |
Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành | Quốc lộ 29 - Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng Mục 10 | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
Quốc lộ 29 | Nhà Ông Đặng Toàn Phong - Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn Mục 1 | 2.520.000 | 1.540.000 | 980.000 | 560.000 |
Quốc lộ 29 | Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - Đường vào Nghĩa trang xã Mục 1 | 1.960.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành | Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 thôn Trường Thành Mục 10 | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Quốc lộ 29 | Đường vào Nghĩa trang xã - Chân dốc Dáng Hương Mục 1 | 2.100.000 | 1.540.000 | 840.000 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 89 | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) | Mục 24 | 2.660.000 | |||
| Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.460.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.460.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.610.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.610.000 | |||
| Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.460.000 | |||
| Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.330.000 | |||
| Đường cầu Xếp Thông đến giáp ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây cũ) | Mục 2 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam | Mục 3 | 340.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ | Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - Nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ Mục 25 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) | Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình Mục 7 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 đến giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | Quốc lộ 29 - Giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình Mục 19 | 560.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền | Nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền Mục 12 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp | Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - Nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp Mục 28 | 340.000 | 170.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trí đến nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông | Nhà ông Huỳnh Ngọc Trí - Nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông Mục 30 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Phú đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền cũ) | Nhà ông Nguyễn Hữu Phú - Nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền Mục 22 | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường | Nhà ông Nguyễn Văn Châu - Nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường Mục 27 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường | Nhà ông Nguyễn Văn Hân - Nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường Mục 26 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) đến hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | Nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) - Hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh Mục 16 | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng | Nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền - Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng Mục 13 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh | Nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh Mục 17 | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng | Nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng Mục 14 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) đến hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền | Nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) - Hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền Mục 15 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Nhà ông Trương Minh Tài - Nhà ông Lê Nhường thôn Bình Thắng (Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường cũ) Mục 21 | 620.000 | 390.000 | 220.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà bà Phan Thị Thu thôn Mỹ Bình - Giáp nhà ông Nguyễn Thái Hoa thôn Bình Thắng Mục 20 | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà bà Nguyễn Thị Sang - Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - Hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Mục 20 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường Trung tâm thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân Mục 23 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Đặng Thanh Sơn - Giáp nhà ông Dương Văn Quan thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành Mục 11 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Đặng Bình thôn Lạc Điền - Giáp trường Mầm Non thôn Trường Thành Mục 20 | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường liên thôn Lạc Đạo | Quốc lộ 29 - Cổng chào thôn Lạc Đạo Mục 29 | 620.000 | 390.000 | 280.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được | Nhà ông Bùi Xu - Hết nhà ông Bùi Văn Được Mục 18 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Vương Trọng Mươi - Nhà ông Đào Tấn Hữu Mục 6 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Mục 6 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình - Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành cũ) Mục 1 | 1.180.000 | 620.000 | 500.000 | 280.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng Mục 8 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Lương Văn Tỏa - Nhà ông Nguyễn Văn Thông Mục 6 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng Mục 11 | 560.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
Quốc lộ 29 | Đường vào Nghĩa trang xã - Chân dốc Dáng Hương Mục 1 | 840.000 | 620.000 | 340.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận Mục 6 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành | Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 thôn Trường Thành Mục 10 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Quốc lộ 29 - Nhà ông Trương Minh Tài thôn Bình Thắng (Đoạn từ Quốc lộ 29 đến nhà ông Trương Minh Tài cũ) Mục 21 | 950.000 | 560.000 | 280.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Lê Trọng Hiếu - Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ Mục 6 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành Mục 20 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ Mục 11 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng Mục 9 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Đỗ Đình Bé thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng Mục 20 | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất - Hết nhà bà Lê Thị Kim Loan thôn Mỹ Bình Mục 20 | 340.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Nguyễn Hiến - Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. Mục 6 | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - Đường vào Nghĩa trang xã Mục 1 | 780.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Huỳnh Tấn Thanh - Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành | Quốc lộ 29 - Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng Mục 10 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Lạc Mỹ - Cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh - Gộp đoạn) Mục 1 | 1.340.000 | 900.000 | 620.000 | 390.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà bà Đinh Thị Phương - Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. Mục 6 | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà Bà Châu Thị Lại - Giáp nhà ông Châu Cút thôn Trường Thành Mục 20 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới xã Tây Hòa - Nhà Ông Đặng Toàn Phong Mục 1 | 670.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
Quốc lộ 29 | Cổng Hòa Bình - Xưởng cưa Thành Sơn Mục 1 | 1.850.000 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Quốc lộ 29 - Nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình Mục 20 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường liên thôn Lạc Đạo | Cổng chào thôn Lạc Đạo - Cầu Măng Sê Mục 29 | 500.000 | 340.000 | 220.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình - Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành Mục 5 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Nhà Ông Đặng Toàn Phong - Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn Mục 1 | 1.010.000 | 620.000 | 390.000 | 220.000 |
Đường Trung tâm thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Phan Duy Thơ Mục 23 | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Nhà ông Lê Nhường - Ranh giới xã Hòa Mỹ Tây Mục 21 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - Cầu Lạc Mỹ Mục 1 | 840.000 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng Mục 8 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Quốc lộ 29 - Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng Mục 9 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Xưởng cưa Thành Sơn - Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) Mục 1 | 1.230.000 | 780.000 | 500.000 | 340.000 |
Quốc lộ 29 | Chân dốc Dáng Hương - Giáp xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh cũ) Mục 1 | 620.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền Mục 11 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Hết nhà ông Võ Đại Hùng Mục 6 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Phạm Trung - Nhà ông Võ Đại Dũng Mục 6 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được | Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Bùi Xu Mục 18 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Đinh Tấn Thành - Nhà bà Lê Thị Yên, Mục 6 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) | Mục 24 | 2.660.000 | |||
| Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.460.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.460.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.610.000 | |||
| Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.610.000 | |||
| Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.460.000 | |||
| Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) | 1.330.000 | |||
| Đường cầu Xếp Thông đến giáp ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây cũ) | Mục 2 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam | Mục 3 | 340.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ | Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - Nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ Mục 25 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) | Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình Mục 7 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 đến giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | Quốc lộ 29 - Giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình Mục 19 | 560.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền | Nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền Mục 12 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp | Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - Nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp Mục 28 | 340.000 | 170.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trí đến nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông | Nhà ông Huỳnh Ngọc Trí - Nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông Mục 30 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Phú đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền cũ) | Nhà ông Nguyễn Hữu Phú - Nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền Mục 22 | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường | Nhà ông Nguyễn Văn Châu - Nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường Mục 27 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường | Nhà ông Nguyễn Văn Hân - Nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường Mục 26 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) đến hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | Nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) - Hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh Mục 16 | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng | Nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền - Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng Mục 13 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh | Nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh Mục 17 | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng | Nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng Mục 14 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) đến hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền | Nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) - Hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền Mục 15 | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
Đường liên thôn Lạc Đạo | Quốc lộ 29 - Cổng chào thôn Lạc Đạo Mục 29 | 620.000 | 390.000 | 280.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Quốc lộ 29 - Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng Mục 9 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền Mục 11 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Lương Văn Tỏa - Nhà ông Nguyễn Văn Thông Mục 6 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Nhà ông Lê Nhường - Ranh giới xã Hòa Mỹ Tây Mục 21 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng Mục 11 | 560.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Vương Trọng Mươi - Nhà ông Đào Tấn Hữu Mục 6 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Cổng Hòa Bình - Xưởng cưa Thành Sơn Mục 1 | 1.850.000 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà bà Đinh Thị Phương - Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. Mục 6 | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng Mục 8 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Phạm Trung - Nhà ông Võ Đại Dũng Mục 6 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Đinh Tấn Thành - Nhà bà Lê Thị Yên, Mục 6 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Huỳnh Tấn Thanh - Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình - Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành Mục 5 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Nhà ông Trương Minh Tài - Nhà ông Lê Nhường thôn Bình Thắng (Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường cũ) Mục 21 | 620.000 | 390.000 | 220.000 | 170.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - Đường vào Nghĩa trang xã Mục 1 | 780.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
Quốc lộ 29 | Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - Cầu Lạc Mỹ Mục 1 | 840.000 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được | Nhà ông Bùi Xu - Hết nhà ông Bùi Văn Được Mục 18 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới xã Tây Hòa - Nhà Ông Đặng Toàn Phong Mục 1 | 670.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà bà Phan Thị Thu thôn Mỹ Bình - Giáp nhà ông Nguyễn Thái Hoa thôn Bình Thắng Mục 20 | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) | Quốc lộ 29 - Nhà ông Trương Minh Tài thôn Bình Thắng (Đoạn từ Quốc lộ 29 đến nhà ông Trương Minh Tài cũ) Mục 21 | 950.000 | 560.000 | 280.000 | 170.000 |
Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành | Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 thôn Trường Thành Mục 10 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường Trung tâm thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân Mục 23 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Chân dốc Dáng Hương - Giáp xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh cũ) Mục 1 | 620.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình - Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành cũ) Mục 1 | 1.180.000 | 620.000 | 500.000 | 280.000 |
Đường Trung tâm thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Phan Duy Thơ Mục 23 | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường liên thôn Lạc Đạo | Cổng chào thôn Lạc Đạo - Cầu Măng Sê Mục 29 | 500.000 | 340.000 | 220.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - Hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Mục 20 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được | Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Bùi Xu Mục 18 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng Mục 9 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Đỗ Đình Bé thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng Mục 20 | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận Mục 6 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Đặng Bình thôn Lạc Điền - Giáp trường Mầm Non thôn Trường Thành Mục 20 | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Lạc Mỹ - Cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh - Gộp đoạn) Mục 1 | 1.340.000 | 900.000 | 620.000 | 390.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Quốc lộ 29 - Nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình Mục 20 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Nguyễn Hiến - Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. Mục 6 | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Đường vào Nghĩa trang xã - Chân dốc Dáng Hương Mục 1 | 840.000 | 620.000 | 340.000 | 170.000 |
Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành | Quốc lộ 29 - Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng Mục 10 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà Bà Châu Thị Lại - Giáp nhà ông Châu Cút thôn Trường Thành Mục 20 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành Mục 11 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất - Hết nhà bà Lê Thị Kim Loan thôn Mỹ Bình Mục 20 | 340.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ Mục 11 | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Hết nhà ông Võ Đại Hùng Mục 6 | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành Mục 20 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Quốc lộ 29 | Nhà Ông Đặng Toàn Phong - Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn Mục 1 | 1.010.000 | 620.000 | 390.000 | 220.000 |
Quốc lộ 29 | Xưởng cưa Thành Sơn - Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) Mục 1 | 1.230.000 | 780.000 | 500.000 | 340.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Mục 6 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng Mục 8 | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà ông Đặng Thanh Sơn - Giáp nhà ông Dương Văn Quan thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Nhà ông Lê Trọng Hiếu - Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ Mục 6 | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Nhà bà Nguyễn Thị Sang - Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình Mục 5 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 89 | 60.000 | 40.000 | 35.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 89 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.