Bảng giá đất Xã Sơn Thành, Đắk Lắk từ 01/01/2026
310 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Thành là 6.658.000 đồng/m² (vị trí 1, khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 66.000 | 55.000 | 50.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 45.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cầu Lạc | (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Mỹ Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa | 1.340.000 | 900.000 | 620.000 | 390.000 |
| - Cổng | Hòa Bình Xưởng cưa Thành Sơn | 1.850.000 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 |
| - Nhà | Trường Phạm Văn Đồng thôn Ông Đặng Toàn Phong Thạch Bàn | 1.010.000 | 620.000 | 390.000 | 220.000 |
| Quốc lộ - Ranh | giới xã Tây Hòa Nhà Ông Đặng Toàn Phong | 670.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
| Trường - Thạch | Phạm Văn Đồng thôn Cầu Lạc Mỹ Bàn | 840.000 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| (đấu giá) - Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m | 1.330.000 | ||||
| - Chân dốc | (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông | 620.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà Văn | hóa thôn Phú Thịnh Hết nhà ông Võ Đại Hùng | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà Văn | hóa thôn Phú Thịnh Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà bà | Đinh Thị Phương Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà bà | Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú Huỳnh Tấn Thanh thôn Lễ Lộc Bình | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Nguyễn Hiến Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Đinh Tấn Thành Nhà bà Lê Thị Yên, | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Giáp nhà ông Dương Văn Quan Đặng Thanh Sơn thôn Lễ Lộc Bình | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) thôn Phú Thịnh | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Lương Văn Tỏa Nhà ông Nguyễn Văn Thông | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Lê Trọng Hiếu Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Vương Trọng Mươi Nhà ông Đào Tấn Hữu | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông Đường từ Quốc lộ (Nhà ông Lê | Phạm Trung Nhà ông Võ Đại Dũng | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc lộ | Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Tiếp giáp mặt đường rộng 5,5m | 1.610.000 | ||||
| - Xưởng | Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ cưa Thành Sơn Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) | 1.230.000 | 780.000 | 500.000 | 340.000 |
| - Đường | vào Nghĩa trang xã Chân dốc Dáng Hương Giáp xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk | 840.000 | 620.000 | 340.000 | 170.000 |
| Cuối dốc - Thành | Công ty Vinacafe Sơn Đường vào Nghĩa trang xã | 780.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Ngã ba - Lộc Bình | nhà Nguyễn Định thôn Lễ Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Lộc Bình | Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Tiếp giáp mặt đường bê tông - rộng 3,5m | 1.460.000 | ||||
| Tiếp giáp mặt đường bê tông - rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa | 1.460.000 | ||||
| Tiếp giáp mặt đường rộng 5,5m - và khu quy hoạch hoa viên cây xanh | 1.610.000 | ||||
| Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ Quốc lộ đến trường tiểu học số thôn | (Nhà ông Lê Trung Thu) Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 | |
| viên cây xanh - Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m | 1.460.000 | ||||
| Đường - Bình | vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty | 1.180.000 | 620.000 | 500.000 | 280.000 |
| Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam | 340.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng Nhà bà đến giáp nhà ông Nguyễn Văn thôn Bình Thuận thôn Lạc Điền | Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận Thắng thôn Lạc Điền | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| - Nhà ông | Bùi Xu Hết nhà ông Bùi Văn Được | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Hết nhà bà Lê Thị Kim Loan thôn Nguyễn Kỳ Xuất Mỹ Bình | 340.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc | Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn lộ Bình Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc | Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình lộ Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Ngã ba - Bình Thắng | nhà Thiều Văn Nữa thôn Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Ngã tư - Bình Thắng Đường từ Quốc lộ (nhà bà Đỗ | nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Giáp đường thôn Trường Thành | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà bà - Thắng | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà bà - Thắng | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà bà - Thắng Đường từ nhà bà Lê Thị Loan | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp đường nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Bình | Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Thắng | Nguyễn Lắc thôn Bình Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thành An - Quốc | lộ Nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Thắng - Quốc | Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn lộ Bình Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Trường Thành Quốc - Phương) | lộ (nhà bà Đỗ Thị Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng | 560.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| hết nhà ông Bùi Văn Được Quốc - An) thôn | lộ (nhà ông Huỳnh Văn Hết nhà ông Bùi Xu Mỹ Bình | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến giáp Quốc HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | Giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ lộ Bình | 560.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhà ông Kiệt (Quốc lộ 29) đến hết nhà bà lộ 29) Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | Nguyễn Văn Kiệt (Quốc Hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền Nhà ông đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh lộ 29) Hùng | Trương Minh Đức (Quốc Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng thôn Lạc Điền | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà Nhà ông ông Võ Đình Long thôn Phú 29) Thịnh | Trần Công Kính (Quốc lộ Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Nhà ông Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn 29) thôn Xuân Thiết thôn Bình Thắng | Trần Thái Bang (Quốc lộ Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết Bình Thắng thôn Bình Thắng | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) đến hết thửa đất ông Nhà ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền | Hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| - Cổng Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc | chào thôn Lạc Đạo Cầu Măng Sê | 500.000 | 340.000 | 220.000 | 140.000 |
| - Nhà | Giáp nhà ông Nguyễn Thái Hoa bà Phan Thị Thu thôn Mỹ Bình thôn Bình Thắng | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà | Giáp nhà ông Châu Cút thôn Bà Châu Thị Lại Trường Thành | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà | ông Nguyễn Đức Hạnh Nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà | Giáp trường Mầm Non thôn ông Đặng Bình thôn Lạc Điền Trường Thành | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà | cũ) ông Lê Nhường Ranh giới xã Hòa Mỹ Tây | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà | Thắng (Đoạn từ nhà ông Trương ông Trương Minh Tài Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường | 620.000 | 390.000 | 220.000 | 170.000 |
| - Nhà Khép kín khu dân cư nông thôn | ông Nguyễn Đức Hạnh Nhà ông Phan Duy Thơ | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc | Nhà ông Trương Minh Tài thôn lộ Bình Thắng (Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Trương Minh Tài cũ) | 950.000 | 560.000 | 280.000 | 170.000 |
| Nhà - Thắng | ông Đỗ Đình Bé thôn Bình Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà - Trường | ông Lê Văn Trung thôn Hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh Thành thôn Thành An | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc lộ (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Nhà Bình (Đường từ Quốc lộ đến | Nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc ông Nguyễn Hữu Phú Điền | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Trí đến nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Nhà Loan thôn Thân Bình Đông | Nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn ông Huỳnh Ngọc Trí Thân Bình Đông | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) | 2.660.000 | ||||
| Đường liên thôn Lạc Đạo - Quốc | lộ Cổng chào thôn Lạc Đạo | 620.000 | 390.000 | 280.000 | 140.000 |
| Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, Ngã thôn Sơn Thọ | Nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn tư chợ Sơn Thành Tây Thọ | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh đến nhà bà Huỳnh Nhà Thị Gái thôn Sơn Nghiệp | Nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh Nghiệp | 340.000 | 170.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu đến nhà ông Bùi Văn Vậng Nhà thôn Sơn Trường | Nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn ông Nguyễn Văn Châu Trường | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân đến nhà bà Võ Thị Liêu Nhà thôn Sơn Trường | Nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn ông Nguyễn Văn Hân Trường | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cầu Lạc | (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Mỹ Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| - Cổng | Hòa Bình Xưởng cưa Thành Sơn | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| - Nhà | Trường Phạm Văn Đồng thôn Ông Đặng Toàn Phong Thạch Bàn | 2.520.000 | 1.540.000 | 980.000 | 560.000 |
| Quốc lộ - Ranh | giới xã Tây Hòa Nhà Ông Đặng Toàn Phong | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 | 700.000 |
| Trường - Thạch | Phạm Văn Đồng thôn Cầu Lạc Mỹ Bàn | 2.100.000 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| (đấu giá) - Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m | 3.327.000 | ||||
| - Chân dốc | (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông | 1.540.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà Văn | hóa thôn Phú Thịnh Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà Văn | hóa thôn Phú Thịnh Hết nhà ông Võ Đại Hùng | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà bà | Đinh Thị Phương Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà bà | Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà ông | Lê Trọng Hiếu Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà ông | Giáp nhà ông Dương Văn Quan Đặng Thanh Sơn thôn Lễ Lộc Bình | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà ông | Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú Huỳnh Tấn Thanh thôn Lễ Lộc Bình | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà ông | Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) thôn Phú Thịnh | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà ông | Lương Văn Tỏa Nhà ông Nguyễn Văn Thông | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà ông | Vương Trọng Mươi Nhà ông Đào Tấn Hữu | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà ông | Đinh Tấn Thành Nhà bà Lê Thị Yên, | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà ông | Nguyễn Hiến Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà ông Đường từ Quốc lộ (Nhà ông Lê | Phạm Trung Nhà ông Võ Đại Dũng | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Quốc lộ | Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Tiếp giáp mặt đường rộng 5,5m | 4.016.000 | ||||
| - Xưởng | Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ cưa Thành Sơn Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) | 3.080.000 | 1.960.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| - Đường | vào Nghĩa trang xã Chân dốc Dáng Hương | 2.100.000 | 1.540.000 | 840.000 | 420.000 |
| Cuối dốc - Thành | Công ty Vinacafe Sơn Đường vào Nghĩa trang xã | 1.960.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Ngã ba - Lộc Bình | nhà Nguyễn Định thôn Lễ Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Nhà ông - Lộc Bình | Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Tiếp giáp mặt đường bê tông - rộng 3,5m | 3.660.000 | ||||
| Tiếp giáp mặt đường bê tông - rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa | 3.660.000 | ||||
| Tiếp giáp mặt đường rộng 5,5m - và khu quy hoạch hoa viên cây xanh | 4.016.000 | ||||
| Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ Quốc lộ đến trường tiểu học số thôn | (Nhà ông Lê Trung Thu) Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 | |
| viên cây xanh - Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m | 3.651.000 | ||||
| Đường - Bình | vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty | 2.940.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 700.000 |
| Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam | 840.000 | 700.000 | 490.000 | 360.000 | |
| (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng Nhà bà đến giáp nhà ông Nguyễn Văn thôn Bình Thuận thôn Lạc Điền | Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận Thắng thôn Lạc Điền | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| - Nhà ông | Bùi Xu Hết nhà ông Bùi Văn Được | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà ông | Hết nhà bà Lê Thị Kim Loan thôn Nguyễn Kỳ Xuất Mỹ Bình | 840.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Quốc | Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn lộ Bình Thắng | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Quốc | Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình lộ Thắng | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Ngã ba - Bình Thắng | nhà Thiều Văn Nữa thôn Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Ngã tư - Bình Thắng | nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Giáp đường thôn Trường Thành | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Nhà bà - Thắng | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Nhà bà - Thắng | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Nhà bà - Thắng Đường từ nhà bà Lê Thị Loan | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp đường nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Nhà ông - Bình | Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Nhà ông - Thắng | Nguyễn Lắc thôn Bình Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Thành An - Quốc | lộ Nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Thắng - Quốc | Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn lộ Bình Thắng | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Trường Thành Quốc - Phương) | lộ (nhà bà Đỗ Thị Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng | 1.400.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| hết nhà ông Bùi Văn Được Quốc - An) thôn | lộ (nhà ông Huỳnh Văn Hết nhà ông Bùi Xu Mỹ Bình | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến giáp Quốc HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | Giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ lộ Bình | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhà ông Kiệt (Quốc lộ 29) đến hết nhà bà lộ 29) Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | Nguyễn Văn Kiệt (Quốc Hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền Nhà ông đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh lộ 29) Hùng | Trương Minh Đức (Quốc Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng thôn Lạc Điền | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà Nhà ông ông Võ Đình Long thôn Phú 29) Thịnh | Trần Công Kính (Quốc lộ Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Nhà ông Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn 29) thôn Xuân Thiết thôn Bình Thắng | Trần Thái Bang (Quốc lộ Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết Bình Thắng thôn Bình Thắng | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) đến hết thửa đất ông Nhà ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền | Hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| - Cổng Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc | chào thôn Lạc Đạo Cầu Măng Sê | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 | 360.000 |
| - Nhà | cũ) ông Lê Nhường Ranh giới xã Hòa Mỹ Tây | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà | Giáp trường Mầm Non thôn ông Đặng Bình thôn Lạc Điền Trường Thành | 980.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà | Giáp nhà ông Châu Cút thôn Bà Châu Thị Lại Trường Thành | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà | ông Nguyễn Đức Hạnh Nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà | Giáp nhà ông Nguyễn Thái Hoa bà Phan Thị Thu thôn Mỹ Bình thôn Bình Thắng | 980.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Nhà | Thắng (Đoạn từ nhà ông Trương ông Trương Minh Tài Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường | 1.540.000 | 980.000 | 560.000 | 420.000 |
| - Nhà Khép kín khu dân cư nông thôn | ông Nguyễn Đức Hạnh Nhà ông Phan Duy Thơ | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| - Quốc | Nhà ông Trương Minh Tài thôn lộ Bình Thắng (Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Trương Minh Tài cũ) | 2.380.000 | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 |
| Nhà - Thắng | ông Đỗ Đình Bé thôn Bình Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng | 980.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Nhà - Trường | ông Lê Văn Trung thôn Hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh Thành thôn Thành An | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Quốc lộ (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Nhà Bình (Đường từ Quốc lộ đến | Nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc ông Nguyễn Hữu Phú Điền | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Trí đến nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Nhà Loan thôn Thân Bình Đông | Nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn ông Huỳnh Ngọc Trí Thân Bình Đông | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) | 6.658.000 | ||||
| Đường liên thôn Lạc Đạo - Quốc | lộ Cổng chào thôn Lạc Đạo | 1.540.000 | 980.000 | 700.000 | 360.000 |
| Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, Ngã thôn Sơn Thọ | Nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn tư chợ Sơn Thành Tây Thọ | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh đến nhà bà Huỳnh Nhà Thị Gái thôn Sơn Nghiệp | Nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh Nghiệp | 840.000 | 420.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu đến nhà ông Bùi Văn Vậng Nhà thôn Sơn Trường | Nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn ông Nguyễn Văn Châu Trường | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân đến nhà bà Võ Thị Liêu Nhà thôn Sơn Trường | Nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn ông Nguyễn Văn Hân Trường | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cầu Lạc | (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Mỹ Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa | 1.340.000 | 900.000 | 620.000 | 390.000 |
| - Cổng | Hòa Bình Xưởng cưa Thành Sơn | 1.850.000 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 |
| - Nhà | Trường Phạm Văn Đồng thôn Ông Đặng Toàn Phong Thạch Bàn | 1.010.000 | 620.000 | 390.000 | 220.000 |
| - Xưởng | Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ cưa Thành Sơn Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) | 1.230.000 | 780.000 | 500.000 | 340.000 |
| Quốc lộ - Ranh | giới xã Tây Hòa Nhà Ông Đặng Toàn Phong | 670.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
| Trường - Thạch | Phạm Văn Đồng thôn Cầu Lạc Mỹ Bàn | 840.000 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| (đấu giá) - Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m | 1.330.000 | ||||
| - Chân dốc | (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông | 620.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà Văn | hóa thôn Phú Thịnh Hết nhà ông Võ Đại Hùng | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà Văn | hóa thôn Phú Thịnh Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà bà | Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà bà | Đinh Thị Phương Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Vương Trọng Mươi Nhà ông Đào Tấn Hữu | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Đinh Tấn Thành Nhà bà Lê Thị Yên, | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Giáp nhà ông Dương Văn Quan Đặng Thanh Sơn thôn Lễ Lộc Bình | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Lương Văn Tỏa Nhà ông Nguyễn Văn Thông | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú Huỳnh Tấn Thanh thôn Lễ Lộc Bình | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Nguyễn Hiến Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) thôn Phú Thịnh | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Lê Trọng Hiếu Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông Đường từ Quốc lộ (Nhà ông Lê | Phạm Trung Nhà ông Võ Đại Dũng | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc lộ | Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc lộ | Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Tiếp giáp mặt đường rộng 5,5m | 1.610.000 | ||||
| - Đường | vào Nghĩa trang xã Chân dốc Dáng Hương Giáp xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk | 840.000 | 620.000 | 340.000 | 170.000 |
| Cuối dốc - Thành | Công ty Vinacafe Sơn Đường vào Nghĩa trang xã | 780.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Ngã ba - Lộc Bình | nhà Nguyễn Định thôn Lễ Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Lộc Bình | Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Tiếp giáp mặt đường bê tông - rộng 3,5m | 1.460.000 | ||||
| Tiếp giáp mặt đường bê tông - rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa | 1.460.000 | ||||
| Tiếp giáp mặt đường rộng 5,5m - và khu quy hoạch hoa viên cây xanh | 1.610.000 | ||||
| Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ Quốc lộ đến trường tiểu học số thôn | (Nhà ông Lê Trung Thu) Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 | |
| viên cây xanh - Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m | 1.460.000 | ||||
| Đường - Bình | vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty | 1.180.000 | 620.000 | 500.000 | 280.000 |
| Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam | 340.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng Nhà bà đến giáp nhà ông Nguyễn Văn thôn Bình | Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận Thắng thôn Lạc Điền | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| - Nhà bà | Giáp nhà ông Nguyễn Thái Hoa Phan Thị Thu thôn Mỹ Bình thôn Bình Thắng | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Giáp trường Mầm Non thôn Đặng Bình thôn Lạc Điền Trường Thành | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Bùi Xu Hết nhà ông Bùi Văn Được | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Hết nhà bà Lê Thị Kim Loan thôn Nguyễn Kỳ Xuất Mỹ Bình | 340.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc | lộ Nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc | Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn lộ Bình Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc | Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình lộ Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Nhà ông Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn 29) thôn | Trần Thái Bang (Quốc lộ Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết Bình Thắng thôn Bình Thắng | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà Nhà ông ông Võ Đình Long thôn Phú 29) | Trần Công Kính (Quốc lộ Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Ngã ba - Bình Thắng | nhà Thiều Văn Nữa thôn Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Ngã tư - Bình Thắng | nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Giáp đường thôn Trường Thành | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà bà - Thắng | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà bà - Thắng | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà bà - Thắng | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp đường nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Bình | Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Thắng | Nguyễn Lắc thôn Bình Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Thắng | Đỗ Đình Bé thôn Bình Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc - An) thôn | lộ (nhà ông Huỳnh Văn Hết nhà ông Bùi Xu Mỹ Bình | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc - Phương) | lộ (nhà bà Đỗ Thị Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng | 560.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến giáp Quốc HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | Giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ lộ Bình | 560.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhà ông Kiệt (Quốc lộ 29) đến hết nhà bà lộ 29) Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | Nguyễn Văn Kiệt (Quốc Hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) đến hết thửa đất ông Nhà ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền | Hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền Nhà ông đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh lộ 29) | Trương Minh Đức (Quốc Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng thôn Lạc Điền | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| - Cổng Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc | chào thôn Lạc Đạo Cầu Măng Sê | 500.000 | 340.000 | 220.000 | 140.000 |
| - Nhà | ông Nguyễn Đức Hạnh Nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà | Thắng (Đoạn từ nhà ông Trương ông Trương Minh Tài Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường | 620.000 | 390.000 | 220.000 | 170.000 |
| - Nhà | Giáp nhà ông Châu Cút thôn Bà Châu Thị Lại Trường Thành | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà Khép kín khu dân cư nông thôn | ông Nguyễn Đức Hạnh Nhà ông Phan Duy Thơ | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu | cũ) ông Lê Nhường Ranh giới xã Hòa Mỹ Tây | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc | Nhà ông Trương Minh Tài thôn lộ Bình Thắng (Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Trương Minh Tài cũ) | 950.000 | 560.000 | 280.000 | 170.000 |
| Nhà - Trường | ông Lê Văn Trung thôn Hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh Thành thôn Thành An | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc lộ (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Nhà Bình (Đường từ Quốc lộ đến | Nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc ông Nguyễn Hữu Phú Điền | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Trí đến nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Nhà Loan thôn Thân Bình Đông | Nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn ông Huỳnh Ngọc Trí Thân Bình Đông | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) | 2.660.000 | ||||
| Đường liên thôn Lạc Đạo - Quốc | lộ Cổng chào thôn Lạc Đạo | 620.000 | 390.000 | 280.000 | 140.000 |
| Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, Ngã thôn Sơn Thọ | Nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn tư chợ Sơn Thành Tây Thọ | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh đến nhà bà Huỳnh Nhà Thị Gái thôn Sơn Nghiệp | Nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh Nghiệp | 340.000 | 170.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu đến nhà ông Bùi Văn Vậng Nhà thôn Sơn Trường | Nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn ông Nguyễn Văn Châu Trường | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân đến nhà bà Võ Thị Liêu Nhà thôn Sơn Trường | Nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn ông Nguyễn Văn Hân Trường | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chân dốc | (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông | 620.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Cầu Lạc | (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Mỹ Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa | 1.340.000 | 900.000 | 620.000 | 390.000 |
| - Cổng Hòa | Bình Xưởng cưa Thành Sơn | 1.850.000 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 |
| - Nhà Ông | Trường Phạm Văn Đồng thôn Đặng Toàn Phong Thạch Bàn | 1.010.000 | 620.000 | 390.000 | 220.000 |
| - Tiếp giáp mặt đường rộng 5,5m | 1.610.000 | ||||
| - Xưởng | Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ cưa Thành Sơn Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) | 1.230.000 | 780.000 | 500.000 | 340.000 |
| - Đường | vào Nghĩa trang xã Chân dốc Dáng Hương Giáp xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk | 840.000 | 620.000 | 340.000 | 170.000 |
| Cuối dốc - Thành | Công ty Vinacafe Sơn Đường vào Nghĩa trang xã | 780.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Quốc lộ - Ranh giới | xã Tây Hòa Nhà Ông Đặng Toàn Phong | 670.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
| Thạch Bàn) (đấu giá) - Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m | 1.330.000 | ||||
| Tiếp giáp mặt đường bê tông - rộng 3,5m | 1.460.000 | ||||
| Tiếp giáp mặt đường bê tông - rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa | 1.460.000 | ||||
| Trường - Thạch | Phạm Văn Đồng thôn Cầu Lạc Mỹ Bàn | 840.000 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 | |
| viên cây xanh - Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m | 1.460.000 | ||||
| Đường - Bình | vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty | 1.180.000 | 620.000 | 500.000 | 280.000 |
| Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam | 340.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng Nhà bà đến giáp nhà ông Nguyễn Văn thôn Bình | Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận Thắng thôn Lạc Điền | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| - Nhà Văn | hóa thôn Phú Thịnh Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà Văn | hóa thôn Phú Thịnh Hết nhà ông Võ Đại Hùng | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà bà | Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà bà | Đinh Thị Phương Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Nguyễn Hiến Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Vương Trọng Mươi Nhà ông Đào Tấn Hữu | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Đinh Tấn Thành Nhà bà Lê Thị Yên, | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) thôn Phú Thịnh | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú Huỳnh Tấn Thanh thôn Lễ Lộc Bình | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Giáp nhà ông Dương Văn Quan Đặng Thanh Sơn thôn Lễ Lộc Bình | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Lương Văn Tỏa Nhà ông Nguyễn Văn Thông | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Lê Trọng Hiếu Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông Đường từ Quốc lộ (Nhà ông | Phạm Trung Nhà ông Võ Đại Dũng | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc lộ | Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc lộ | Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc lộ | Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc lộ | Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Lê Trung Thu) đến giếng cổng Quốc lộ thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Thu) Quốc lộ đến trường tiểu học số | (Nhà ông Lê Trung Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Ngã ba - Bình Thắng | nhà Thiều Văn Nữa thôn Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Ngã ba - Lộc Bình | nhà Nguyễn Định thôn Lễ Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Ngã tư - Bình Thắng | nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Giáp đường thôn Trường Thành | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà bà - Thắng | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp đường nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà bà - Thắng | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà bà - Thắng | Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Lộc Bình | Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Thắng | Nguyễn Lắc thôn Bình Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc lộ - Phương) | (nhà bà Đỗ Thị Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng | 560.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Tiếp giáp mặt đường rộng 5,5m - và khu quy hoạch hoa viên cây xanh | 1.610.000 | ||||
| Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền Nhà ông đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh lộ 29) thôn | Trương Minh Đức (Quốc Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng Lạc Điền | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| - Nhà Bà | Giáp nhà ông Châu Cút thôn Châu Thị Lại Trường Thành | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà bà | Giáp nhà ông Nguyễn Thái Hoa Phan Thị Thu thôn Mỹ Bình thôn Bình Thắng | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Bùi Xu Hết nhà ông Bùi Văn Được | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Giáp trường Mầm Non thôn Đặng Bình thôn Lạc Điền Trường Thành | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông | Thắng (Đoạn từ nhà ông Trương Trương Minh Tài Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường | 620.000 | 390.000 | 220.000 | 170.000 |
| - Nhà ông | Hết nhà bà Lê Thị Kim Loan thôn Nguyễn Kỳ Xuất Mỹ Bình | 340.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông Khép kín khu dân cư nông thôn | Nguyễn Đức Hạnh Nhà ông Phan Duy Thơ | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Nhà ông Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu | cũ) Lê Nhường Ranh giới xã Hòa Mỹ Tây | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| - Quốc lộ | Nhà ông Trương Minh Tài thôn Bình Thắng (Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Trương Minh Tài cũ) | 950.000 | 560.000 | 280.000 | 170.000 |
| - Quốc lộ | Nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| An - Nhà ông | Nguyễn Đức Hạnh Nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Nhà ông Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn 29) thôn | Trần Thái Bang (Quốc lộ Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết Bình Thắng thôn Bình Thắng | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà Nhà ông ông Võ Đình Long thôn Phú 29) | Trần Công Kính (Quốc lộ Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Bình | Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Thắng | Đỗ Đình Bé thôn Bình Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Nhà ông - Trường | Lê Văn Trung thôn Hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh Thành thôn Thành An | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc lộ (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Nhà ông Bình (Đường từ Quốc lộ đến | Nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Nguyễn Hữu Phú Điền | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc lộ - An) thôn | (nhà ông Huỳnh Văn Hết nhà ông Bùi Xu Mỹ Bình | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) | 2.660.000 | ||||
| Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, Ngã tư thôn Sơn Thọ | Nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn chợ Sơn Thành Tây Thọ | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến giáp Quốc lộ HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | Giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | 560.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhà ông Kiệt (Quốc lộ 29) đến hết nhà bà lộ 29) Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | Nguyễn Văn Kiệt (Quốc Hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) đến hết thửa đất ông Nhà ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền | Hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| - Cổng chào | thôn Lạc Đạo Cầu Măng Sê | 500.000 | 340.000 | 220.000 | 140.000 |
| - Quốc lộ | Cổng chào thôn Lạc Đạo | 620.000 | 390.000 | 280.000 | 140.000 |
| Châu đến nhà ông Bùi Văn Vậng Nhà ông | Nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Nguyễn Văn Châu Trường | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Hân đến nhà bà Võ Thị Liêu Nhà ông | Nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Nguyễn Văn Hân Trường | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Trí đến nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Nhà ông | Nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Huỳnh Ngọc Trí Thân Bình Đông | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Tuyết Thanh đến nhà bà Huỳnh Nhà bà | Nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nguyễn Thị Tuyết Thanh Nghiệp | 340.000 | 170.000 | 160.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 60.000 | 40.000 | 35.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 60.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.