Bảng giá đất Xã Quảng phú, Đắk Lắk từ 01/01/2026
883 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng phú là 27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, (TT Quảng Phú cũ) Lý Thường, Kiệt Trần Kiên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 143.000 | 99.000 | 79.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 50.000 | 42.000 | 45.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (218 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Ma Jhao Lê Hồng | Phong Hết đường | 640.000 | 384.000 | 288.000 | |
| A Ma Khê Hùng | Vương Hết đường | 520.000 | 312.000 | 236.000 | |
| An Dương Vương Nguyễn | Hữu Thọ Trường Chinh | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | |
| Bà Triệu Hàm | Nghi Lê Lai | 840.000 | 504.000 | 380.000 | |
| Bùi Thị Xuân Hùng | Vương Nguyễn Du | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | |
| Chu Văn An Đoàn | Thị Điểm Cách Mạng Tháng | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Các lô đất trong khu vực chợ | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.556.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Nguyễn | Chí Thanh Nguyễn Công Trứ | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | |
| Duy Tân Nguyễn | Trung Trực Võ Thị Sáu | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Hai Bà Trưng Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | |
| Hoàng Diệu Hùng | Vương Nguyễn Thị Minh Khai | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Hoàng Văn Thụ Hùng | Vương Lê Hữu Trác | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Huyền Trân Công Chúa Nguyễn | Văn Linh A Ma Jhao | 520.000 | 312.000 | 236.000 | |
| Huỳnh Thúc Kháng Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | |
| Hà Huy Tập Hùng | Vương Nơ Trang Lơng | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Hàm | Nghi Lê Lai | 840.000 | 504.000 | 380.000 | |
| Hàm Nghi Lý Nam | Đế Trần Kiên | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Hùng | Vương Phù Đổng | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | |
| Hùng | Vương Hàm Nghi | 840.000 | 504.000 | 380.000 | |
| Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 9.480.000 | 5.688.000 | 4.268.000 | |
| Hẻm Trường 10- Quang | Trung Hết đường | 640.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Hồ Xuân Hương Nguyễn | Du Nguyễn Chí Thanh | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | |
| Khu dân cư tổ dân phố | 212.000 | 128.000 | 96.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. | 320.000 | 192.000 | 144.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. | 264.000 | 160.000 | 120.000 | ||
| Kim Đồng Hùng | Vương Hết đường | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Lê Duẩn Hùng | Vương Nguyễn Thị Minh Khai | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Lê Hữu | Trác Nguyễn Chí Thanh | 9.480.000 | 5.688.000 | 4.268.000 | |
| Lê Lai | Hết đường | 440.000 | 264.000 | 200.000 | |
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 760.000 | 456.000 | 344.000 | |
| Lê Lợi Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | |
| Lê Đại Hành Hàm | Nghi Lê Lai | 840.000 | 504.000 | 380.000 | |
| Lý Nam Đế Hàm | Nghi Lê Lai | 520.000 | 312.000 | 236.000 | |
| Lý Thái Tổ Hàm | Nghi Lê Lai | 840.000 | 504.000 | 380.000 | |
| Lý Thường Kiệt Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.240.000 | 744.000 | 560.000 | |
| Lạc Long Quân Hoàng | Diệu Đinh Núp | 960.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Nguyễn | Chí Thanh Hết đường | 720.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Nguyễn | Chí Thanh Tô Hiệu | 720.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Nguyễn | Công Trứ Duy Tân | 520.000 | 312.000 | 236.000 | |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | |
| Đinh Núp Hùng | Vương Nguyễn Thị Minh Khai | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Đinh Tiên Hoàng Hàm | Nghi Lê Lai | 840.000 | 504.000 | 380.000 | |
| Điện Biên Phủ Hùng | Vương Lê Hữu Trác | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | |
| Đoàn Thị Điểm Nguyễn | Du Nguyễn Chí Thanh | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | |
| Đường | Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Đường Phan Đình Phùng Đường | Hùng Vương Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1.920.000 | 1.152.000 | 864.000 | |
| Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Nguyễn Thị Minh Khai | Hữu Thọ Hoàng Diệu | 2.376.000 | 1.424.000 | 1.068.000 | |
| Đường ranh giới TT Quảng Phú - Hùng xã Quảng Tiến (cũ) | Vương Nguyễn Du | 960.000 | 576.000 | 432.000 | |
| đường Hàm Nghi và đường Phù Trần | Kiên Lý Thường Kiệt | 1.120.000 | |||
| Cách | Mạng Tháng Y Ngông Niê Kđăm | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | |
| Giáp nghĩa | địa Giáp ranh giới xã Quảng Tiến | 1.720.000 | 1.032.000 | 776.000 | |
| Hàm Nghi | Nguyễn Thị Định | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.080.000 | 648.000 | 488.000 | |
| Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.656.000 | |
| Hùng | Vương Hàm Nghi | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Hùng | Vương Phù Đổng | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | |
| Lê Anh Xuân Hùng | Vương Hết đường | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Lê Hồng Phong Hùng | Vương A Ma Jhao | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Lê Hữu Trác Xô Viết | Nghệ Tĩnh Y Ngông Niê Kđăm | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Lê Lai | Hết đường | 640.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 560.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Lê Lai Ranh | giới xã Quảng Tiến Trần Kiên | 640.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Lê Quý Đôn Hùng | Vương Nguyễn Văn Linh | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | |
| Lê Văn Lê Thánh Tông số 19/2022) | Tám (điều chỉnh theo QĐ Y Ngông Niê Kđăm | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Lê Văn Tám Y Bih | Alêô Nguyễn Chí Thanh | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Lý Nhân | Tông Hết đường | 440.000 | 264.000 | 200.000 | |
| Lý Nhân Tông Quang | Trung Trần Kiên | 520.000 | 312.000 | 236.000 | |
| Lý Tự Trọng Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | |
| Mai Hắc Đế Hàm Nghi | Lê Lai | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Mạc Đĩnh Chi Cách | Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới Mạng Tháng xã Cư M'gar) | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Nguyễn | Chí Thanh Hết đường | 920.000 | 552.000 | 416.000 | |
| Nguyễn | Thị Định Lê Lai | 920.000 | 552.000 | 416.000 | |
| Nguyễn | Văn Linh Hết đường | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | |
| Nguyễn | Công Trứ Duy Tân | 760.000 | 456.000 | 344.000 | |
| Nguyễn Chí Thanh Phan Bội | Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1.960.000 | 1.176.000 | 884.000 | |
| Nguyễn Công Trứ Xô Viết | Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Nguyễn Du Phan Bội | Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | |
| Nguyễn Hữu Thọ Hùng | Vương Nguyễn Thị Minh Khai | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Nguyễn Khuyến Tô Hiệu | Duy Tân | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Nguyễn Lê Thị Hồng Gấm | Chí Thanh Nguyễn Công Trứ | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Nguyễn Thái Học Hùng | Vương Hết đường | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | |
| Nguyễn Thị Minh Khai Trần Kiên | Phan Đình Phùng | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | |
| Nguyễn Thị Định Bà Triệu | Trần Kiên | 640.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Nguyễn Trung Trực Tô Hiệu | Duy Tân | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Nguyễn Trãi Hàm Nghi | Lê Lai | 520.000 | 312.000 | 236.000 | |
| Nguyễn Văn Cừ Hùng | Vương Hết đường | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Nguyễn Văn Linh Y Ngông | Niê Kđăm Y Jút | 880.000 | 528.000 | 396.000 | |
| Nguyễn Văn Trỗi Hùng | Vương Nguyễn Du | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.784.000 | |
| Nguyễn Đình Chiểu Trần Kiên | Hết đường | 640.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Ngô Gia Tự Nguyễn | Thị Định Lê Lai | 720.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Ngô Quyền Hàm Nghi | Lê Lai | 640.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Nơ Trang Gưh Hùng | Vương Hết đường | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | |
| Nơ Trang Lơng Y Ngông | Niê Kđăm Hà Huy Tập | 792.000 | 476.000 | 356.000 | |
| Phan Bội Châu Nguyễn | Chí Thanh Giáp nghĩa địa | 2.440.000 | 1.464.000 | 1.100.000 | |
| Phan Chu Trinh Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | |
| Phan Đình Giót Hùng | Vương Hết đường | 640.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | |
| Phù Đổng Lý Thường | Kiệt Trần Kiên | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Phạm Hồng Thái Hùng | Vương Nguyễn Du | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Phạm Văn Đồng Hùng | Vương Nguyễn Văn Linh | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Quang Trung Hàm Nghi | Lê Lai | 880.000 | 528.000 | 396.000 | |
| Trần Hưng Đạo Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.640.000 | 984.000 | 740.000 | |
| Trần Kiên Hàm Nghi | Nguyễn Thị Định | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | |
| Trần Quang | Khải Phan Bội Châu | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Tôn Đức Thắng Hùng | Vương Nguyễn Văn Linh | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | |
| Võ Thị | Sáu Cách Mạng Tháng | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Xô Viết | Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | |
| (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường | N4, quy hoạch 15m | 2.800.000 | |||
| (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường | D8, quy hoạch 15m | 2.720.000 | |||
| (TT Quảng Phú cũ) Lý Thường | Kiệt Trần Kiên | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | |
| (Thôn Phú Lâm) Trục đường | N1, N5, N7, N8, N11, N13 | 2.840.000 | |||
| (trừ đường liên xã đi xã Ea Tỉnh lộ | (Đại lý Bích Giám) Vào sâu 550m | 1.040.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Các thửa | đất giáp đường Tỉnh lộ | 4.800.000 | |||
| Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ Vào sâu | 550m Hết đường | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 252.000 |
| Cầu Cư | Suê (trừ khu đấu giá) Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ | 3.152.000 | 1.892.000 | 1.416.000 | 945.000 |
| Giáp ranh | km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút phường Buôn Ma Thuột M'grư) | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.260.000 |
| Giáp thôn | Phú Lâm Giáp ranh giới xã Cư M'gar | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Hoàng | Quý) theo trục đường các + 600m về phía Tỉnh lộ | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | |
| Hùng Vương (Tỉnh lộ nối dài) Ranh | giới thị trấn Quảng Phú (cũ) Lý Thường Kiệt | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | |
| Khu dân cư bán đấu giá Trục đường | D3, quy hoạch 15m | 2.720.000 | |||
| Lê Quý | Đôn Giáp thôn Phú Lâm | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | |
| M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu | 550m Hết đường | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Nguyễn | Văn Linh Hết đường | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | |
| Nguyễn | Công Trứ Duy Tân | 720.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Nguyễn | Chí Thanh Hết đường | 920.000 | 552.000 | 416.000 | |
| Ngã ba | đi buôn Mấp Cầu Ea Tul | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 900.000 |
| Nơ Trang | Lơng Hết ranh giới xã Quảng Phú | 2.680.000 | 1.608.000 | 1.208.000 | |
| Ranh | giới thị trấn Ea Pốk cũ Ngã ba đi buôn Pốk A | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 900.000 |
| Trung Hoàng | tâm xã (Ngã tư cây xăng Trục đường các phía + 300m Quý) | 1.280.000 | 768.000 | 576.000 | 384.000 |
| Trường Chinh Hùng | Vương Nguyễn Thị Minh Khai | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Trần Cao Vân Tô Hiệu | Duy Tân | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Trần Kiên | Lê Quý Đôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Trần Nhật Duật Nguyễn | Văn Linh A Ma Jhao | 520.000 | 312.000 | 236.000 | |
| Trần Phú Hùng | Vương Nơ Trang Lơng | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Trần Quang Khải Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | |
| Trần Quốc Toản Nguyễn | Văn Linh A Ma Jhao | 520.000 | 312.000 | 236.000 | |
| Trần Đại Nghĩa Nguyễn | Chí Thanh Nguyễn Công Trứ | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Trục đường | D2, quy hoạch 18m | 2.920.000 | |||
| Trục đường | D1, quy hoạch 18m | 2.800.000 | |||
| Trục đường | N1, quy hoạch 18m | 2.640.000 | |||
| Trục đường | D11, quy hoạch 18m | 2.640.000 | |||
| Trục đường | D4, quy hoạch 18m | 3.240.000 | |||
| Trục đường | D5, quy hoạch 20m | 3.240.000 | |||
| Trục đường | N6, quy hoạch 15m | 2.640.000 | |||
| Trục đường | D1, quy hoạch 15m | 2.840.000 | |||
| Trục đường | D9, quy hoạch 18m | 2.640.000 | |||
| Trục đường | D10, quy hoạch 15m | 2.640.000 | |||
| Trục đường | N5, quy hoạch 20m | 2.800.000 | |||
| Trục đường | D7, quy hoạch 18m | 2.800.000 | |||
| Trục đường | N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 | 2.000.000 | |||
| Trục đường | D2, quy hoạch 15m | 3.400.000 | |||
| Trục đường | D3, quy hoạch 15m | 2.800.000 | |||
| Trục đường | N2, quy hoạch 15m | 2.720.000 | |||
| Tô Hiệu | Duy Tân | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | |
| Tô Hiệu Phan Bội | Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Tỉnh lộ | (Kho Thái Phúc) Vào sâu 550m | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 276.000 |
| Tỉnh lộ | (Giáp ranh BMT) Hết đường | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Tỉnh lộ | (trừ khu vực đã có) Vào sâu 550m | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Tỉnh lộ (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu Ngã ba | đi buôn Pốk A Cầu thôn (cầu Thôn Quyết Tiến) | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Tỉnh lộ (xã Cư Suê cũ) km M'grư) | (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút Cầu Cư Suê | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.136.000 | 756.000 |
| Tỉnh lộ (xã Quảng Tiến cũ) Cầu Ea | Tul Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.260.000 |
| Vào sâu | 550m Hết đường | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 180.000 |
| Võ Thi Sáu Nguyễn | Chí Thanh Nguyễn Công Trứ | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Xô Viết | Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn | Chí Thanh Tô Hiệu | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | |
| Y Bih Alêô Lý Tự | Trọng Y Ngông Niê Kđăm | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Y Ngông Niê Kđăm Hùng | Vương Nơ Trang Lơng | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | |
| Y Ơn Hà Huy | Tập Kim Đồng | 680.000 | 408.000 | 308.000 | |
| YJút Hùng | Vương Nguyễn Văn Linh | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | |
| vực đấu giá) Cầu thôn | (cầu thôn Quyết Tiến) Ngã ba đi buôn Mấp | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Đường liên xã + 600m | về phía Tỉnh lộ Tỉnh Lộ | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| + 200m | về phía thôn + 600m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| + 600m | về phía xã Ea M'Droh Giáp ranh giới xã Ea M'Droh | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| +200m | về phía thôn Hết đường | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Cầu | Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea mẫu Drơng cũ) | 264.000 | 160.000 | 120.000 | 79.000 |
| Giáp Đường liên xã Quảng Tiến - Ea | ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) đến bãi rác | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Hướng | Tây + 200m Hướng Tây + 500m | 220.000 | 108.000 | 80.000 | 54.000 |
| Hết Trường | Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa THCS Lê Hồng Phong chính) | 200.000 | 120.000 | 92.000 | 60.000 |
| Hết buôn | Mấp Đường vào buôn Sút | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân | cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6) | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn (phía đông khu đấu giá | khu dân cư mới Ea Pốk) | 400.000 | 240.000 | ||
| Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư | (trừ khu vực đã có) | 280.000 | 168.000 | ||
| Khu dân cư thôn 2, thôn | 240.000 | 144.000 | |||
| Khu dân cư thôn Tiến Đạt | 144.000 | 88.000 | 64.000 | 43.000 | |
| M'Droh từ bãi | đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea rác M'nang cũ) | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Ngã ba Ea M'Droh | (giao nhau giữa đường xã + 300m về phía Trường THCS Lê và đi thôn 2) Hồng Phong | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phát) vào sâu | m hết đường | 144.000 | 88.000 | 64.000 | 43.000 |
| Trung Hoàng phía +300m | tâm xã (Ngã tư cây xăng Quý) theo trục đường các + 600m về phía xã Ea M'Droh (về xã Ea M'Droh) | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Trung Đường liên thôn đi thôn Hoàng | tâm xã (Ngã tư cây xăng + 200m về phía thôn Quý) trừ khu vực đã có | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông phượng đến nhà ông Bắc) | giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây | 640.000 | 384.000 | ||
| Tỉnh | lộ (Từ Tỉnh lộ trừ khu vực Hết cây xăng Ngọc Hải | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 180.000 |
| Tỉnh | lộ Vào sâu 300m | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Tỉnh | lộ vào sâu 100m Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 252.000 |
| Tỉnh | lộ Vào sâu 500m | 880.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Tỉnh Quyết Đường ngang Tỉnh lộ (trừ khu Lợi, Thành | lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Thắng, Toàn Thắng, Thắng Vào sâu 100m Công | 1.680.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến Từ Tỉnh cũ (Trừ khu vực đã có) | lộ + 500m Giáp suối Ea Tul | 216.000 | 128.000 | 96.000 | 65.000 |
| của Tỉnh Lộ (thôn Tiến Phú, Tiến Tỉnh | lộ + 200m Vào sâu m | 336.000 | 200.000 | 152.000 | 101.000 |
| liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Buôn Pốk B | Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Giáp xã Ea M'Droh (Hai bên đường nhựa) | 200.000 | 120.000 | 92.000 | 60.000 |
| ngang Tiến | Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú bên cạnh UBND xã Quảng cũ) cũ | 336.000 | 200.000 | 152.000 | 101.000 |
| Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột Giáp (Quy hoạch 20m) M'Droh | đường liên xã Cư Suê đi Ea Giáp thành phố Buôn Ma Thuột | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường liên thôn (thôn đi thôn + 300m và buôn Sút Mdưng) Hồng | về phía Trường THCS Lê Hết Trường THCS Lê Hồng Phong Phong | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Cây xăng | Hoàng Quý + 200m về phía thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Quảng Tiến đi xã đã có) Hết cây Cuôr Đăng | xăng Ngọc Hải Cầu mẫu | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 132.000 |
| Đường ngang Tỉnh lộ (thôn cư Tỉnh | lộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 100m | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường ngang thôn Tiến Thành Tỉnh | lộ (trừ khu vực đã có) Hướng Tây + 200m | 340.000 | 180.000 | 136.000 | 90.000 |
| Đường ranh giới Tổ dân phố thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tỉnh Tiến (Cũ) | lộ Hết đường | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Đường tiếp nối tỉnh lộ Quảng khu vực | đến tiếp giáp đường ngang bên Tiến cũ - từ Tỉnh lộ (trừ cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ đã có) | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Đường vào buôn Mấp Vào sâu | 300m Hết buôn Mấp | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Đường vào buôn Pốk A. B (đường Từ 500m | Giáp Buôn Pốk B | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường đường Các đường song song tỉnh lộ | song song thứ nhất từ Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú ngang bên cạnh UBND xã cũ) | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Các lô Khu vực chợ | đất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ | 720.000 | |||
| Các thửa | đất còn lại Khu vực của chợ | 600.000 | |||
| H'lăm, thôn 8) Tỉnh | lộ (trừ khu vực đã có)+ 100m Vào sâu 300m | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, | Buôn Pốk A, Buôn Pốk B | 120.000 | |||
| Khu dân cư Thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, | Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công | 300.000 | |||
| Khu dân cư ThônTân Tiến, Thôn Thống Nhất, | Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm | 180.000 | |||
| Khu dân cư buôn Ea Măp | 144.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Ma Jhao Lê Hồng | Phong Hết đường | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| A Ma Khê Hùng | Vương Hết đường | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| An Dương Vương Nguyễn | Hữu Thọ Trường Chinh | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | |
| Bà Triệu Hàm | Nghi Lê Lai | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | |
| Chu Văn An Đoàn | Thị Điểm Cách Mạng Tháng | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Các lô đất trong khu vực chợ | 14.200.000 | 8.520.000 | 6.390.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Nguyễn | Chí Thanh Nguyễn Công Trứ | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | |
| Duy Tân Nguyễn | Trung Trực Võ Thị Sáu | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Hoàng Diệu Hùng | Vương Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Hoàng Văn Thụ Hùng | Vương Lê Hữu Trác | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyền Trân Công Chúa Nguyễn | Văn Linh A Ma Jhao | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Hà Huy Tập Hùng | Vương Nơ Trang Lơng | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Hàm | Nghi Lê Lai | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | |
| Hàm Nghi Lý Nam | Đế Trần Kiên | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Hùng | Vương Hàm Nghi | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | |
| Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 23.700.000 | 14.220.000 | 10.670.000 | |
| Hùng Bùi Thị Xuân | Vương Nguyễn Du | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | |
| Hùng Huỳnh Thúc Kháng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | |
| Hẻm Trường 10- Quang | Trung Hết đường | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Hồ Xuân Hương Nguyễn | Du Nguyễn Chí Thanh | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
| Khu dân cư tổ dân phố | 530.000 | 320.000 | 240.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. | 800.000 | 480.000 | 360.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. | 660.000 | 400.000 | 300.000 | ||
| Kim Đồng Hùng | Vương Hết đường | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Lê Hữu | Trác Nguyễn Chí Thanh | 23.700.000 | 14.220.000 | 10.670.000 | |
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | |
| Lê Lai | Hết đường | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | |
| Lý Nam Đế Hàm | Nghi Lê Lai | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Nguyễn | Công Trứ Duy Tân | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Nguyễn | Chí Thanh Tô Hiệu | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | |
| Nguyễn | Chí Thanh Hết đường | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | |
| Phù Đổng Hai Bà Trưng | Hàm Nghi | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | |
| Đinh Núp Hùng | Vương Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Đinh Tiên Hoàng Hàm | Nghi Lê Lai | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | |
| Điện Biên Phủ Hùng | Vương Lê Hữu Trác | 21.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | |
| Đoàn Thị Điểm Nguyễn | Du Nguyễn Chí Thanh | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | |
| Đường | Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Đường Phan Đình Phùng Đường | Hùng Vương Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | |
| Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Nguyễn Thị Minh Khai | Hữu Thọ Hoàng Diệu | 5.940.000 | 3.560.000 | 2.670.000 | |
| Đường ranh giới TT Quảng Phú - Hùng xã Quảng Tiến (cũ) | Vương Nguyễn Du | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| đường Hàm Nghi và đường Phù Trần | Kiên Lý Thường Kiệt | 2.800.000 | |||
| Cách | Mạng Tháng Y Ngông Niê Kđăm | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | |
| Hàm Nghi | Nguyễn Thị Định | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | |
| Hùng | Vương Phù Đổng | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | |
| Hùng | Vương Hàm Nghi | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Lê Anh Xuân Hùng | Vương Hết đường | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Lê Duẩn Hùng | Vương Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Lê Hồng Phong Hùng | Vương A Ma Jhao | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Lê Hữu Trác Xô Viết | Nghệ Tĩnh Y Ngông Niê Kđăm | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | |
| Lê Lai | Hết đường | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | |
| Lê Lai Ranh | giới xã Quảng Tiến Trần Kiên | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Lê Lợi Phù Đổng | Hàm Nghi | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | |
| Lê Quý Đôn Hùng | Vương Nguyễn Văn Linh | 4.700.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | |
| Lê Văn Lê Thánh Tông số 19/2022) | Tám (điều chỉnh theo QĐ Y Ngông Niê Kđăm | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Lê Văn Tám Y Bih | Alêô Nguyễn Chí Thanh | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Lê Đại Hành Hàm Nghi | Lê Lai | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | |
| Lý Nhân Tông Quang | Trung Trần Kiên | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Lý Thái Tổ Hàm Nghi | Lê Lai | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | |
| Lý Thường Kiệt Phù Đổng | Hàm Nghi | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | |
| Lý Tự Trọng Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
| Lạc Long Quân Hoàng | Diệu Đinh Núp | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Mai Hắc Đế Hàm Nghi | Lê Lai | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Mạc Đĩnh Chi Cách | Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới Mạng Tháng xã Cư M'gar) | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Nguyễn | Công Trứ Duy Tân | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | |
| Nguyễn Du Phan Bội | Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.850.000 | |
| Nguyễn Hữu Thọ Hùng | Vương Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Nguyễn Khuyến Tô Hiệu | Duy Tân | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Nguyễn Lê Thị Hồng Gấm | Chí Thanh Nguyễn Công Trứ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Nguyễn Thái Học Hùng | Vương Hết đường | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | |
| Nguyễn Thị Minh Khai Trần Kiên | Phan Đình Phùng | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | |
| Nguyễn Thị Định Bà Triệu | Trần Kiên | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Nguyễn Trung Trực Tô Hiệu | Duy Tân | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Nguyễn Trãi Hàm Nghi | Lê Lai | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Nguyễn Văn Cừ Hùng | Vương Hết đường | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Nguyễn Văn Linh Y Ngông | Niê Kđăm Y Jút | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | |
| Nguyễn Văn Trỗi Hùng | Vương Nguyễn Du | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.460.000 | |
| Nguyễn Đình Chiểu Trần Kiên | Hết đường | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Ngô Gia Tự Nguyễn | Thị Định Lê Lai | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | |
| Ngô Quyền Hàm Nghi | Lê Lai | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Nơ Trang Gưh Hùng | Vương Hết đường | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | |
| Nơ Trang Lơng Y Ngông | Niê Kđăm Hà Huy Tập | 1.980.000 | 1.190.000 | 890.000 | |
| Phan Bội Nguyễn Chí Thanh | Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | |
| Phù Đổng Lý Thường | Kiệt Trần Kiên | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | |
| Trần Quang | Khải Phan Bội Châu | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Võ Thị | Sáu Cách Mạng Tháng | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Xô Viết | Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng | 22.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | |
| Xô Viết Nguyễn Công Trứ | Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường | N4, quy hoạch 15m | 7.000.000 | |||
| (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường | D8, quy hoạch 15m | 6.800.000 | |||
| Các thửa | đất giáp đường Tỉnh lộ | 12.000.000 | |||
| Cầu Cư | Suê (trừ khu đấu giá) Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ | 7.880.000 | 4.730.000 | 3.540.000 | 2.363.000 |
| Giáp nghĩa | địa Giáp ranh giới xã Quảng Tiến | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.940.000 | |
| Giáp ranh | km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút phường Buôn Ma Thuột M'grư) | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.150.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | |
| Hùng | Vương Phù Đổng | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | |
| Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 9.200.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | |
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Lý Nhân | Tông Hết đường | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | |
| Nguyễn | Công Trứ Duy Tân | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | |
| Nguyễn | Chí Thanh Hết đường | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | |
| Nguyễn | Văn Linh Hết đường | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | |
| Nguyễn | Thị Định Lê Lai | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | |
| Nơ Trang | Lơng Hết ranh giới xã Quảng Phú | 6.700.000 | 4.020.000 | 3.020.000 | |
| Phan Bội Châu Nguyễn | Chí Thanh Giáp nghĩa địa | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.750.000 | |
| Phan Chu Trinh Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | |
| Phan Đình Giót Hùng | Vương Hết đường | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Phạm Hồng Thái Hùng | Vương Nguyễn Du | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | |
| Phạm Văn Đồng Hùng | Vương Nguyễn Văn Linh | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Quang Trung Hàm Nghi | Lê Lai | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | |
| Trường Chinh Hùng | Vương Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Trần Cao Vân Tô Hiệu | Duy Tân | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Trần Hưng Đạo Phù Đổng | Hàm Nghi | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.850.000 | |
| Trần Kiên Hàm Nghi | Nguyễn Thị Định | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | |
| Trần Nhật Duật Nguyễn | Văn Linh A Ma Jhao | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Trần Phú Hùng | Vương Nơ Trang Lơng | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Trần Quang Khải Hùng | Vương Nguyễn Chí Thanh | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | |
| Trần Quốc Toản Nguyễn | Văn Linh A Ma Jhao | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Trần Đại Nghĩa Nguyễn | Chí Thanh Nguyễn Công Trứ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Trục đường | D11, quy hoạch 18m | 6.600.000 | |||
| Trục đường | D5, quy hoạch 20m | 8.100.000 | |||
| Trục đường | D9, quy hoạch 18m | 6.600.000 | |||
| Trục đường | N1, N5, N7, N8, N11, N13 | 7.100.000 | |||
| Trục đường | D7, quy hoạch 18m | 7.000.000 | |||
| Trục đường | N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 | 5.000.000 | |||
| Trục đường | N1, quy hoạch 18m | 6.600.000 | |||
| Trục đường | N6, quy hoạch 15m | 6.600.000 | |||
| Trục đường | D1, quy hoạch 18m | 7.000.000 | |||
| Trục đường | D4, quy hoạch 18m | 8.100.000 | |||
| Trục đường | D3, quy hoạch 15m | 7.000.000 | |||
| Trục đường | D2, quy hoạch 15m | 8.500.000 | |||
| Trục đường | D2, quy hoạch 18m | 7.300.000 | |||
| Trục đường | N5, quy hoạch 20m | 7.000.000 | |||
| Trục đường | N2, quy hoạch 15m | 6.800.000 | |||
| Trục đường | D10, quy hoạch 15m | 6.600.000 | |||
| Trục đường (Thôn Phú Lâm) | D1, quy hoạch 15m | 7.100.000 | |||
| Trục đường Khu dân cư bán đấu giá | D3, quy hoạch 15m | 6.800.000 | |||
| Tô Hiệu | Duy Tân | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | |
| Tô Hiệu Phan Bội | Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Tôn Đức Thắng Hùng | Vương Nguyễn Văn Linh | 4.700.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | |
| Tỉnh lộ (xã Cư Suê cũ) km M'grư) | (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút Cầu Cư Suê | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 1.890.000 |
| Võ Thi Sáu Nguyễn | Chí Thanh Nguyễn Công Trứ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Xô Viết | Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn | Chí Thanh Tô Hiệu | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | |
| Y Bih Alêô Lý Tự | Trọng Y Ngông Niê Kđăm | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Y Ngông Niê Kđăm Hùng | Vương Nơ Trang Lơng | 16.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | |
| Y Ơn Hà Huy | Tập Kim Đồng | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | |
| YJút Hùng | Vương Nguyễn Văn Linh | 4.700.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | |
| (TT Quảng Phú cũ) Lý Thường | Kiệt Trần Kiên | 27.000.000 | 16.200.000 | 12.150.000 | |
| (trừ đường liên xã đi xã Ea Tỉnh | lộ (Đại lý Bích Giám) Vào sâu 550m | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| + 200m | về phía thôn + 600m | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| + 600m | về phía xã Ea M'Droh Giáp ranh giới xã Ea M'Droh | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| +200m | về phía thôn Hết đường | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ Vào sâu | 550m Hết đường | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Cầu | Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea mẫu Drơng cũ) | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 198.000 |
| Giáp | thôn Phú Lâm Giáp ranh giới xã Cư M'gar | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | |
| Hoàng | Quý) theo trục đường các + 600m về phía xã Ea M'Droh | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Hoàng | Quý) theo trục đường các + 600m về phía Tỉnh lộ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Hùng Vương (Tỉnh lộ nối dài) Ranh | giới thị trấn Quảng Phú (cũ) Lý Thường Kiệt | 17.000.000 | 10.200.000 | 7.650.000 | |
| Hết Trường | Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa THCS Lê Hồng Phong chính) | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân | cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6) | 5.000.000 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn (phía đông khu đấu giá | khu dân cư mới Ea Pốk) | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư | (trừ khu vực đã có) | 700.000 | 420.000 | ||
| Khu dân cư thôn 2, thôn | 600.000 | 360.000 | |||
| Lê Quý | Đôn Giáp thôn Phú Lâm | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | |
| M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu | 550m Hết đường | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Ngã ba | đi buôn Mấp Cầu Ea Tul | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.250.000 |
| Ngã ba Ea M'Droh | (giao nhau giữa đường xã + 300m về phía Trường THCS Lê và đi thôn 2) Hồng Phong | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Phát) vào sâu | m hết đường | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 108.000 |
| Ranh | giới thị trấn Ea Pốk cũ Ngã ba đi buôn Pốk A | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.250.000 |
| Trung Hoàng | tâm xã (Ngã tư cây xăng Trục đường các phía + 300m Quý) | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Trung Đường liên thôn đi thôn Hoàng | tâm xã (Ngã tư cây xăng + 200m về phía thôn Quý) trừ khu vực đã có | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Trần | Kiên Lê Quý Đôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | |
| Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông | giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Tỉnh | lộ (Từ Tỉnh lộ trừ khu vực Hết cây xăng Ngọc Hải | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.