Bảng giá đất Xã Quảng phú, Đắk Lắk từ 01/01/2026

883 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng phú27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, (TT Quảng Phú cũ) Lý Thường, Kiệt Trần Kiên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
143.00099.00079.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
50.00042.00045.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (218 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma Jhao Lê HồngPhong Hết đường640.000384.000288.000
A Ma Khê HùngVương Hết đường520.000312.000236.000
An Dương Vương NguyễnHữu Thọ Trường Chinh1.320.000792.000596.000
Bà Triệu HàmNghi Lê Lai840.000504.000380.000
Bùi Thị Xuân HùngVương Nguyễn Du1.000.000600.000452.000
Chu Văn An ĐoànThị Điểm Cách Mạng Tháng800.000480.000360.000
Các lô đất trong khu vực chợ5.680.0003.408.0002.556.000
Cách Mạng Tháng NguyễnChí Thanh Nguyễn Công Trứ3.280.0001.968.0001.476.000
Duy Tân NguyễnTrung Trực Võ Thị Sáu800.000480.000360.000
Hai Bà Trưng Phù ĐổngHàm Nghi1.000.000600.000452.000
Hoàng Diệu HùngVương Nguyễn Thị Minh Khai2.400.0001.440.0001.080.000
Hoàng Văn Thụ HùngVương Lê Hữu Trác4.000.0002.400.0001.800.000
Huyền Trân Công Chúa NguyễnVăn Linh A Ma Jhao520.000312.000236.000
Huỳnh Thúc Kháng HùngVương Nguyễn Chí Thanh1.400.000840.000632.000
Hà Huy Tập HùngVương Nơ Trang Lơng1.600.000960.000720.000
HàmNghi Lê Lai840.000504.000380.000
Hàm Nghi Lý NamĐế Trần Kiên800.000480.000360.000
HùngVương Phù Đổng2.640.0001.584.0001.188.000
HùngVương Hàm Nghi840.000504.000380.000
HùngVương Nguyễn Chí Thanh9.480.0005.688.0004.268.000
Hẻm Trường 10- QuangTrung Hết đường640.000384.000288.000
Hồ Xuân Hương NguyễnDu Nguyễn Chí Thanh3.200.0001.920.0001.440.000
Khu dân cư tổ dân phố212.000128.00096.000
Khu dân cư tổ dân phố 1. 5.320.000192.000144.000
Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4.264.000160.000120.000
Kim Đồng HùngVương Hết đường1.600.000960.000720.000
Lê Duẩn HùngVương Nguyễn Thị Minh Khai2.400.0001.440.0001.080.000
Lê HữuTrác Nguyễn Chí Thanh9.480.0005.688.0004.268.000
Lê LaiHết đường440.000264.000200.000
Lê LaiLý Nhân Tông760.000456.000344.000
Lê Lợi Phù ĐổngHàm Nghi1.320.000792.000596.000
Lê Đại Hành HàmNghi Lê Lai840.000504.000380.000
Lý Nam Đế HàmNghi Lê Lai520.000312.000236.000
Lý Thái Tổ HàmNghi Lê Lai840.000504.000380.000
Lý Thường Kiệt Phù ĐổngHàm Nghi1.240.000744.000560.000
Lạc Long Quân HoàngDiệu Đinh Núp960.000576.000432.000
NguyễnChí Thanh Hết đường720.000432.000324.000
NguyễnChí Thanh Tô Hiệu720.000432.000324.000
NguyễnCông Trứ Duy Tân520.000312.000236.000
Phù ĐổngHàm Nghi1.000.000600.000452.000
Đinh Núp HùngVương Nguyễn Thị Minh Khai2.400.0001.440.0001.080.000
Đinh Tiên Hoàng HàmNghi Lê Lai840.000504.000380.000
Điện Biên Phủ HùngVương Lê Hữu Trác8.400.0005.040.0003.780.000
Đoàn Thị Điểm NguyễnDu Nguyễn Chí Thanh3.280.0001.968.0001.476.000
ĐườngNguyễn Thị Minh Khai Hết đường1.200.000720.000540.000
Đường Phan Đình Phùng ĐườngHùng Vương Đường Nguyễn Thị Minh Khai1.920.0001.152.000864.000
Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Nguyễn Thị Minh KhaiHữu Thọ Hoàng Diệu2.376.0001.424.0001.068.000
Đường ranh giới TT Quảng Phú - Hùng xã Quảng Tiến (cũ)Vương Nguyễn Du960.000576.000432.000
đường Hàm Nghi và đường Phù TrầnKiên Lý Thường Kiệt1.120.000
CáchMạng Tháng Y Ngông Niê Kđăm7.200.0004.320.0003.240.000
Giáp nghĩađịa Giáp ranh giới xã Quảng Tiến1.720.0001.032.000776.000
Hàm NghiNguyễn Thị Định1.000.000600.000452.000
Hàm NghiLê Lai1.080.000648.000488.000
HùngVương Nguyễn Chí Thanh3.680.0002.208.0001.656.000
HùngVương Hàm Nghi800.000480.000360.000
HùngVương Phù Đổng2.640.0001.584.0001.188.000
Lê Anh Xuân HùngVương Hết đường800.000480.000360.000
Lê Hồng Phong HùngVương A Ma Jhao1.600.000960.000720.000
Lê Hữu Trác Xô ViếtNghệ Tĩnh Y Ngông Niê Kđăm4.000.0002.400.0001.800.000
Lê LaiHết đường640.000384.000288.000
Lê LaiLý Nhân Tông560.000336.000252.000
Lê Lai Ranhgiới xã Quảng Tiến Trần Kiên640.000384.000288.000
Lê Quý Đôn HùngVương Nguyễn Văn Linh1.880.0001.128.000848.000
Lê Văn Lê Thánh Tông số 19/2022)Tám (điều chỉnh theo QĐ Y Ngông Niê Kđăm1.200.000720.000540.000
Lê Văn Tám Y BihAlêô Nguyễn Chí Thanh1.200.000720.000540.000
Lý NhânTông Hết đường440.000264.000200.000
Lý Nhân Tông QuangTrung Trần Kiên520.000312.000236.000
Lý Tự Trọng HùngVương Nguyễn Chí Thanh3.200.0001.920.0001.440.000
Mai Hắc Đế Hàm NghiLê Lai800.000480.000360.000
Mạc Đĩnh Chi CáchY Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới Mạng Tháng xã Cư M'gar)800.000480.000360.000
NguyễnChí Thanh Hết đường920.000552.000416.000
NguyễnThị Định Lê Lai920.000552.000416.000
NguyễnVăn Linh Hết đường1.320.000792.000596.000
NguyễnCông Trứ Duy Tân760.000456.000344.000
Nguyễn Chí Thanh Phan BộiChâu Xô Viết Nghệ Tĩnh1.960.0001.176.000884.000
Nguyễn Công Trứ Xô ViếtNghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng800.000480.000360.000
Nguyễn Du Phan BộiChâu Xô Viết Nghệ Tĩnh5.200.0003.120.0002.340.000
Nguyễn Hữu Thọ HùngVương Nguyễn Thị Minh Khai2.400.0001.440.0001.080.000
Nguyễn Khuyến Tô HiệuDuy Tân800.000480.000360.000
Nguyễn Lê Thị Hồng GấmChí Thanh Nguyễn Công Trứ1.200.000720.000540.000
Nguyễn Thái Học HùngVương Hết đường1.320.000792.000596.000
Nguyễn Thị Minh Khai Trần KiênPhan Đình Phùng2.880.0001.728.0001.296.000
Nguyễn Thị Định Bà TriệuTrần Kiên640.000384.000288.000
Nguyễn Trung Trực Tô HiệuDuy Tân800.000480.000360.000
Nguyễn Trãi Hàm NghiLê Lai520.000312.000236.000
Nguyễn Văn Cừ HùngVương Hết đường1.600.000960.000720.000
Nguyễn Văn Linh Y NgôngNiê Kđăm Y Jút880.000528.000396.000
Nguyễn Văn Trỗi HùngVương Nguyễn Du3.960.0002.376.0001.784.000
Nguyễn Đình Chiểu Trần KiênHết đường640.000384.000288.000
Ngô Gia Tự NguyễnThị Định Lê Lai720.000432.000324.000
Ngô Quyền Hàm NghiLê Lai640.000384.000288.000
Nơ Trang Gưh HùngVương Hết đường1.320.000792.000596.000
Nơ Trang Lơng Y NgôngNiê Kđăm Hà Huy Tập792.000476.000356.000
Phan Bội Châu NguyễnChí Thanh Giáp nghĩa địa2.440.0001.464.0001.100.000
Phan Chu Trinh HùngVương Nguyễn Chí Thanh1.400.000840.000632.000
Phan Đình Giót HùngVương Hết đường640.000384.000288.000
Phù ĐổngHàm Nghi1.000.000600.000452.000
Phù Đổng Lý ThườngKiệt Trần Kiên4.000.0002.400.0001.800.000
Phạm Hồng Thái HùngVương Nguyễn Du4.000.0002.400.0001.800.000
Phạm Văn Đồng HùngVương Nguyễn Văn Linh1.600.000960.000720.000
Quang Trung Hàm NghiLê Lai880.000528.000396.000
Trần Hưng Đạo Phù ĐổngHàm Nghi1.640.000984.000740.000
Trần Kiên Hàm NghiNguyễn Thị Định1.000.000600.000452.000
Trần QuangKhải Phan Bội Châu1.200.000720.000540.000
Tôn Đức Thắng HùngVương Nguyễn Văn Linh1.880.0001.128.000848.000
Võ ThịSáu Cách Mạng Tháng800.000480.000360.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng8.800.0005.280.0003.960.000
(Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đườngN4, quy hoạch 15m2.800.000
(Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đườngD8, quy hoạch 15m2.720.000
(TT Quảng Phú cũ) Lý ThườngKiệt Trần Kiên10.800.0006.480.0004.860.000
(Thôn Phú Lâm) Trục đườngN1, N5, N7, N8, N11, N132.840.000
(trừ đường liên xã đi xã Ea Tỉnh lộ(Đại lý Bích Giám) Vào sâu 550m1.040.000624.000468.000312.000
Các thửađất giáp đường Tỉnh lộ4.800.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ Vào sâu550m Hết đường840.000504.000380.000252.000
Cầu CưSuê (trừ khu đấu giá) Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ3.152.0001.892.0001.416.000945.000
Giáp ranhkm (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút phường Buôn Ma Thuột M'grư)4.200.0002.520.0001.892.0001.260.000
Giáp thônPhú Lâm Giáp ranh giới xã Cư M'gar3.600.0002.160.0001.620.000
HoàngQuý) theo trục đường các + 600m về phía Tỉnh lộ1.120.000672.000504.000336.000
HùngVương Nguyễn Chí Thanh8.400.0005.040.0003.780.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ nối dài) Ranhgiới thị trấn Quảng Phú (cũ) Lý Thường Kiệt6.800.0004.080.0003.060.000
Khu dân cư bán đấu giá Trục đườngD3, quy hoạch 15m2.720.000
Lê QuýĐôn Giáp thôn Phú Lâm4.400.0002.640.0001.980.000
M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu550m Hết đường720.000432.000324.000216.000
NguyễnVăn Linh Hết đường1.320.000792.000596.000
NguyễnCông Trứ Duy Tân720.000432.000324.000
NguyễnChí Thanh Hết đường920.000552.000416.000
Ngã bađi buôn Mấp Cầu Ea Tul3.000.0001.800.0001.352.000900.000
Nơ TrangLơng Hết ranh giới xã Quảng Phú2.680.0001.608.0001.208.000
Ranhgiới thị trấn Ea Pốk cũ Ngã ba đi buôn Pốk A3.000.0001.800.0001.352.000900.000
Trung Hoàngtâm xã (Ngã tư cây xăng Trục đường các phía + 300m Quý)1.280.000768.000576.000384.000
Trường Chinh HùngVương Nguyễn Thị Minh Khai2.400.0001.440.0001.080.000
Trần Cao Vân Tô HiệuDuy Tân800.000480.000360.000
Trần KiênLê Quý Đôn6.000.0003.600.0002.700.000
Trần Nhật Duật NguyễnVăn Linh A Ma Jhao520.000312.000236.000
Trần Phú HùngVương Nơ Trang Lơng1.600.000960.000720.000
Trần Quang Khải HùngVương Nguyễn Chí Thanh1.400.000840.000632.000
Trần Quốc Toản NguyễnVăn Linh A Ma Jhao520.000312.000236.000
Trần Đại Nghĩa NguyễnChí Thanh Nguyễn Công Trứ1.200.000720.000540.000
Trục đườngD2, quy hoạch 18m2.920.000
Trục đườngD1, quy hoạch 18m2.800.000
Trục đườngN1, quy hoạch 18m2.640.000
Trục đườngD11, quy hoạch 18m2.640.000
Trục đườngD4, quy hoạch 18m3.240.000
Trục đườngD5, quy hoạch 20m3.240.000
Trục đườngN6, quy hoạch 15m2.640.000
Trục đườngD1, quy hoạch 15m2.840.000
Trục đườngD9, quy hoạch 18m2.640.000
Trục đườngD10, quy hoạch 15m2.640.000
Trục đườngN5, quy hoạch 20m2.800.000
Trục đườngD7, quy hoạch 18m2.800.000
Trục đườngN2, N3, N4, N6, N9, N10, N122.000.000
Trục đườngD2, quy hoạch 15m3.400.000
Trục đườngD3, quy hoạch 15m2.800.000
Trục đườngN2, quy hoạch 15m2.720.000
Tô HiệuDuy Tân1.320.000792.000596.000
Tô Hiệu Phan BộiChâu Xô Viết Nghệ Tĩnh800.000480.000360.000
Tỉnh lộ(Kho Thái Phúc) Vào sâu 550m920.000552.000416.000276.000
Tỉnh lộ(Giáp ranh BMT) Hết đường960.000576.000432.000288.000
Tỉnh lộ(trừ khu vực đã có) Vào sâu 550m800.000480.000360.000240.000
Tỉnh lộ (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu Ngã bađi buôn Pốk A Cầu thôn (cầu Thôn Quyết Tiến)3.600.0002.160.0001.620.0001.080.000
Tỉnh lộ (xã Cư Suê cũ) km M'grư)(giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút Cầu Cư Suê2.520.0001.512.0001.136.000756.000
Tỉnh lộ (xã Quảng Tiến cũ) Cầu EaTul Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ)4.200.0002.520.0001.892.0001.260.000
Vào sâu550m Hết đường600.000360.000272.000180.000
Võ Thi Sáu NguyễnChí Thanh Nguyễn Công Trứ1.200.000720.000540.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng1.000.000600.000452.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh NguyễnChí Thanh Tô Hiệu3.000.0001.800.0001.352.000
Y Bih Alêô Lý TựTrọng Y Ngông Niê Kđăm1.600.000960.000720.000
Y Ngông Niê Kđăm HùngVương Nơ Trang Lơng6.400.0003.840.0002.880.000
Y Ơn Hà HuyTập Kim Đồng680.000408.000308.000
YJút HùngVương Nguyễn Văn Linh1.880.0001.128.000848.000
vực đấu giá) Cầu thôn(cầu thôn Quyết Tiến) Ngã ba đi buôn Mấp4.800.0002.880.0002.160.0001.440.000
Đường liên xã + 600mvề phía Tỉnh lộ Tỉnh Lộ1.200.000720.000540.000360.000
+ 200mvề phía thôn + 600m280.000168.000128.00084.000
+ 600mvề phía xã Ea M'Droh Giáp ranh giới xã Ea M'Droh400.000240.000180.000120.000
+200mvề phía thôn Hết đường280.000168.000128.00084.000
CầuGiáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea mẫu Drơng cũ)264.000160.000120.00079.000
Giáp Đường liên xã Quảng Tiến - Earanh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) đến bãi rác400.000240.000180.000120.000
HướngTây + 200m Hướng Tây + 500m220.000108.00080.00054.000
Hết TrườngHết Buôn Sút M'grư (đường nhựa THCS Lê Hồng Phong chính)200.000120.00092.00060.000
Hết buônMấp Đường vào buôn Sút280.000168.000128.00084.000
Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dâncư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6)2.000.0001.200.000
Khu dân cư thôn (phía đông khu đấu giákhu dân cư mới Ea Pốk)400.000240.000
Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư(trừ khu vực đã có)280.000168.000
Khu dân cư thôn 2, thôn240.000144.000
Khu dân cư thôn Tiến Đạt144.00088.00064.00043.000
M'Droh từ bãiđến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea rác M'nang cũ)280.000168.000128.00084.000
Ngã ba Ea M'Droh(giao nhau giữa đường xã + 300m về phía Trường THCS Lê và đi thôn 2) Hồng Phong400.000240.000180.000120.000
Phát) vào sâum hết đường144.00088.00064.00043.000
Trung Hoàng phía +300mtâm xã (Ngã tư cây xăng Quý) theo trục đường các + 600m về phía xã Ea M'Droh (về xã Ea M'Droh)720.000432.000324.000216.000
Trung Đường liên thôn đi thôn Hoàngtâm xã (Ngã tư cây xăng + 200m về phía thôn Quý) trừ khu vực đã có400.000240.000180.000120.000
Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông phượng đến nhà ông Bắc)giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây640.000384.000
Tỉnhlộ (Từ Tỉnh lộ trừ khu vực Hết cây xăng Ngọc Hải600.000360.000272.000180.000
Tỉnhlộ Vào sâu 300m960.000576.000432.000288.000
Tỉnhlộ vào sâu 100m Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi840.000504.000380.000252.000
Tỉnhlộ Vào sâu 500m880.000528.000396.000264.000
Tỉnh Quyết Đường ngang Tỉnh lộ (trừ khu Lợi, Thànhlộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Thắng, Toàn Thắng, Thắng Vào sâu 100m Công1.680.0001.008.000756.000504.000
của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến Từ Tỉnh cũ (Trừ khu vực đã có)lộ + 500m Giáp suối Ea Tul216.000128.00096.00065.000
của Tỉnh Lộ (thôn Tiến Phú, Tiến Tỉnhlộ + 200m Vào sâu m336.000200.000152.000101.000
liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Buôn Pốk BPôk B (Từ Cổng chào Buôn Giáp xã Ea M'Droh (Hai bên đường nhựa)200.000120.00092.00060.000
ngang TiếnĐến giáp ranh (thị trấn Quảng phú bên cạnh UBND xã Quảng cũ) cũ336.000200.000152.000101.000
Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột Giáp (Quy hoạch 20m) M'Drohđường liên xã Cư Suê đi Ea Giáp thành phố Buôn Ma Thuột320.000192.000144.00096.000
Đường liên thôn (thôn đi thôn + 300m và buôn Sút Mdưng) Hồngvề phía Trường THCS Lê Hết Trường THCS Lê Hồng Phong Phong320.000192.000144.00096.000
Đường liên thôn đi thôn Cây xăngHoàng Quý + 200m về phía thôn400.000240.000180.000120.000
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã đã có) Hết cây Cuôr Đăngxăng Ngọc Hải Cầu mẫu440.000264.000200.000132.000
Đường ngang Tỉnh lộ (thôn cư Tỉnhlộ (trừ khu vực đã có) Vào sâu 100m360.000240.000180.000120.000
Đường ngang thôn Tiến Thành Tỉnhlộ (trừ khu vực đã có) Hướng Tây + 200m340.000180.000136.00090.000
Đường ranh giới Tổ dân phố thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tỉnh Tiến (Cũ)lộ Hết đường720.000432.000324.000216.000
Đường tiếp nối tỉnh lộ Quảng khu vựcđến tiếp giáp đường ngang bên Tiến cũ - từ Tỉnh lộ (trừ cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ đã có)432.000260.000196.000130.000
Đường vào buôn Mấp Vào sâu300m Hết buôn Mấp480.000288.000216.000144.000
Đường vào buôn Pốk A. B (đường Từ 500mGiáp Buôn Pốk B400.000240.000180.000120.000
Đường đường Các đường song song tỉnh lộsong song thứ nhất từ Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú ngang bên cạnh UBND xã cũ)432.000260.000196.000130.000
Các lô Khu vực chợđất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ720.000
Các thửađất còn lại Khu vực của chợ600.000
H'lăm, thôn 8) Tỉnhlộ (trừ khu vực đã có)+ 100m Vào sâu 300m320.000192.000144.00096.000
Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang,Buôn Pốk A, Buôn Pốk B120.000
Khu dân cư Thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng,Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công300.000
Khu dân cư ThônTân Tiến, Thôn Thống Nhất,Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm180.000
Khu dân cư buôn Ea Măp144.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (179 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma Jhao Lê HồngPhong Hết đường1.600.000960.000720.000
A Ma Khê HùngVương Hết đường1.300.000780.000590.000
An Dương Vương NguyễnHữu Thọ Trường Chinh3.300.0001.980.0001.490.000
Bà Triệu HàmNghi Lê Lai2.100.0001.260.000950.000
Chu Văn An ĐoànThị Điểm Cách Mạng Tháng2.000.0001.200.000900.000
Các lô đất trong khu vực chợ14.200.0008.520.0006.390.000
Cách Mạng Tháng NguyễnChí Thanh Nguyễn Công Trứ8.200.0004.920.0003.690.000
Duy Tân NguyễnTrung Trực Võ Thị Sáu2.000.0001.200.000900.000
Hoàng Diệu HùngVương Nguyễn Thị Minh Khai6.000.0003.600.0002.700.000
Hoàng Văn Thụ HùngVương Lê Hữu Trác10.000.0006.000.0004.500.000
Huyền Trân Công Chúa NguyễnVăn Linh A Ma Jhao1.300.000780.000590.000
Hà Huy Tập HùngVương Nơ Trang Lơng4.000.0002.400.0001.800.000
HàmNghi Lê Lai2.100.0001.260.000950.000
Hàm Nghi Lý NamĐế Trần Kiên2.000.0001.200.000900.000
HùngVương Hàm Nghi2.100.0001.260.000950.000
HùngVương Nguyễn Chí Thanh23.700.00014.220.00010.670.000
Hùng Bùi Thị XuânVương Nguyễn Du2.500.0001.500.0001.130.000
Hùng Huỳnh Thúc KhángVương Nguyễn Chí Thanh3.500.0002.100.0001.580.000
Hẻm Trường 10- QuangTrung Hết đường1.600.000960.000720.000
Hồ Xuân Hương NguyễnDu Nguyễn Chí Thanh8.000.0004.800.0003.600.000
Khu dân cư tổ dân phố530.000320.000240.000
Khu dân cư tổ dân phố 1. 5.800.000480.000360.000
Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4.660.000400.000300.000
Kim Đồng HùngVương Hết đường4.000.0002.400.0001.800.000
Lê HữuTrác Nguyễn Chí Thanh23.700.00014.220.00010.670.000
Lê LaiLý Nhân Tông1.900.0001.140.000860.000
Lê LaiHết đường1.100.000660.000500.000
Lý Nam Đế HàmNghi Lê Lai1.300.000780.000590.000
NguyễnCông Trứ Duy Tân1.300.000780.000590.000
NguyễnChí Thanh Tô Hiệu1.800.0001.080.000810.000
NguyễnChí Thanh Hết đường1.800.0001.080.000810.000
Phù ĐổngHàm Nghi2.500.0001.500.0001.130.000
Phù Đổng Hai Bà TrưngHàm Nghi2.500.0001.500.0001.130.000
Đinh Núp HùngVương Nguyễn Thị Minh Khai6.000.0003.600.0002.700.000
Đinh Tiên Hoàng HàmNghi Lê Lai2.100.0001.260.000950.000
Điện Biên Phủ HùngVương Lê Hữu Trác21.000.00012.600.0009.450.000
Đoàn Thị Điểm NguyễnDu Nguyễn Chí Thanh8.200.0004.920.0003.690.000
ĐườngNguyễn Thị Minh Khai Hết đường3.000.0001.800.0001.350.000
Đường Phan Đình Phùng ĐườngHùng Vương Đường Nguyễn Thị Minh Khai4.800.0002.880.0002.160.000
Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Nguyễn Thị Minh KhaiHữu Thọ Hoàng Diệu5.940.0003.560.0002.670.000
Đường ranh giới TT Quảng Phú - Hùng xã Quảng Tiến (cũ)Vương Nguyễn Du2.400.0001.440.0001.080.000
đường Hàm Nghi và đường Phù TrầnKiên Lý Thường Kiệt2.800.000
CáchMạng Tháng Y Ngông Niê Kđăm18.000.00010.800.0008.100.000
Hàm NghiLê Lai1.800.0001.080.000810.000
Hàm NghiNguyễn Thị Định2.500.0001.500.0001.130.000
HùngVương Phù Đổng6.600.0003.960.0002.970.000
HùngVương Hàm Nghi2.000.0001.200.000900.000
Lê Anh Xuân HùngVương Hết đường2.000.0001.200.000900.000
Lê Duẩn HùngVương Nguyễn Thị Minh Khai6.000.0003.600.0002.700.000
Lê Hồng Phong HùngVương A Ma Jhao4.000.0002.400.0001.800.000
Lê Hữu Trác Xô ViếtNghệ Tĩnh Y Ngông Niê Kđăm10.000.0006.000.0004.500.000
Lê LaiHết đường1.000.000600.000450.000
Lê LaiLý Nhân Tông1.900.0001.140.000860.000
Lê Lai Ranhgiới xã Quảng Tiến Trần Kiên1.600.000960.000720.000
Lê Lợi Phù ĐổngHàm Nghi3.300.0001.980.0001.490.000
Lê Quý Đôn HùngVương Nguyễn Văn Linh4.700.0002.820.0002.120.000
Lê Văn Lê Thánh Tông số 19/2022)Tám (điều chỉnh theo QĐ Y Ngông Niê Kđăm3.000.0001.800.0001.350.000
Lê Văn Tám Y BihAlêô Nguyễn Chí Thanh3.000.0001.800.0001.350.000
Lê Đại Hành Hàm NghiLê Lai2.100.0001.260.000950.000
Lý Nhân Tông QuangTrung Trần Kiên1.300.000780.000590.000
Lý Thái Tổ Hàm NghiLê Lai2.100.0001.260.000950.000
Lý Thường Kiệt Phù ĐổngHàm Nghi3.100.0001.860.0001.400.000
Lý Tự Trọng HùngVương Nguyễn Chí Thanh8.000.0004.800.0003.600.000
Lạc Long Quân HoàngDiệu Đinh Núp2.400.0001.440.0001.080.000
Mai Hắc Đế Hàm NghiLê Lai2.000.0001.200.000900.000
Mạc Đĩnh Chi CáchY Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới Mạng Tháng xã Cư M'gar)2.000.0001.200.000900.000
NguyễnCông Trứ Duy Tân1.900.0001.140.000860.000
Nguyễn Du Phan BộiChâu Xô Viết Nghệ Tĩnh13.000.0007.800.0005.850.000
Nguyễn Hữu Thọ HùngVương Nguyễn Thị Minh Khai6.000.0003.600.0002.700.000
Nguyễn Khuyến Tô HiệuDuy Tân2.000.0001.200.000900.000
Nguyễn Lê Thị Hồng GấmChí Thanh Nguyễn Công Trứ3.000.0001.800.0001.350.000
Nguyễn Thái Học HùngVương Hết đường3.300.0001.980.0001.490.000
Nguyễn Thị Minh Khai Trần KiênPhan Đình Phùng7.200.0004.320.0003.240.000
Nguyễn Thị Định Bà TriệuTrần Kiên1.600.000960.000720.000
Nguyễn Trung Trực Tô HiệuDuy Tân2.000.0001.200.000900.000
Nguyễn Trãi Hàm NghiLê Lai1.300.000780.000590.000
Nguyễn Văn Cừ HùngVương Hết đường4.000.0002.400.0001.800.000
Nguyễn Văn Linh Y NgôngNiê Kđăm Y Jút2.200.0001.320.000990.000
Nguyễn Văn Trỗi HùngVương Nguyễn Du9.900.0005.940.0004.460.000
Nguyễn Đình Chiểu Trần KiênHết đường1.600.000960.000720.000
Ngô Gia Tự NguyễnThị Định Lê Lai1.800.0001.080.000810.000
Ngô Quyền Hàm NghiLê Lai1.600.000960.000720.000
Nơ Trang Gưh HùngVương Hết đường3.300.0001.980.0001.490.000
Nơ Trang Lơng Y NgôngNiê Kđăm Hà Huy Tập1.980.0001.190.000890.000
Phan Bội Nguyễn Chí ThanhChâu Xô Viết Nghệ Tĩnh4.900.0002.940.0002.210.000
Phù ĐổngHàm Nghi2.300.0001.380.0001.040.000
Phù Đổng Lý ThườngKiệt Trần Kiên10.000.0006.000.0004.500.000
Trần QuangKhải Phan Bội Châu3.000.0001.800.0001.350.000
Võ ThịSáu Cách Mạng Tháng2.000.0001.200.000900.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng22.000.00013.200.0009.900.000
Xô Viết Nguyễn Công TrứNghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng2.000.0001.200.000900.000
(Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đườngN4, quy hoạch 15m7.000.000
(Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đườngD8, quy hoạch 15m6.800.000
Các thửađất giáp đường Tỉnh lộ12.000.000
Cầu CưSuê (trừ khu đấu giá) Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ7.880.0004.730.0003.540.0002.363.000
Giáp nghĩađịa Giáp ranh giới xã Quảng Tiến4.300.0002.580.0001.940.000
Giáp ranhkm (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút phường Buôn Ma Thuột M'grư)10.500.0006.300.0004.730.0003.150.000
Hàm NghiLê Lai2.700.0001.620.0001.220.000
HùngVương Phù Đổng6.600.0003.960.0002.970.000
HùngVương Nguyễn Chí Thanh9.200.0005.520.0004.140.000
Lê LaiLý Nhân Tông1.300.000780.000590.000
Lý NhânTông Hết đường1.100.000660.000500.000
NguyễnCông Trứ Duy Tân1.800.0001.080.000810.000
NguyễnChí Thanh Hết đường2.300.0001.380.0001.040.000
NguyễnVăn Linh Hết đường3.300.0001.980.0001.490.000
NguyễnThị Định Lê Lai2.300.0001.380.0001.040.000
Nơ TrangLơng Hết ranh giới xã Quảng Phú6.700.0004.020.0003.020.000
Phan Bội Châu NguyễnChí Thanh Giáp nghĩa địa6.100.0003.660.0002.750.000
Phan Chu Trinh HùngVương Nguyễn Chí Thanh3.500.0002.100.0001.580.000
Phan Đình Giót HùngVương Hết đường1.600.000960.000720.000
Phù ĐổngHàm Nghi3.600.0002.160.0001.620.000
Phạm Hồng Thái HùngVương Nguyễn Du10.000.0006.000.0004.500.000
Phạm Văn Đồng HùngVương Nguyễn Văn Linh4.000.0002.400.0001.800.000
Quang Trung Hàm NghiLê Lai2.200.0001.320.000990.000
Trường Chinh HùngVương Nguyễn Thị Minh Khai6.000.0003.600.0002.700.000
Trần Cao Vân Tô HiệuDuy Tân2.000.0001.200.000900.000
Trần Hưng Đạo Phù ĐổngHàm Nghi4.100.0002.460.0001.850.000
Trần Kiên Hàm NghiNguyễn Thị Định2.500.0001.500.0001.130.000
Trần Nhật Duật NguyễnVăn Linh A Ma Jhao1.300.000780.000590.000
Trần Phú HùngVương Nơ Trang Lơng4.000.0002.400.0001.800.000
Trần Quang Khải HùngVương Nguyễn Chí Thanh3.500.0002.100.0001.580.000
Trần Quốc Toản NguyễnVăn Linh A Ma Jhao1.300.000780.000590.000
Trần Đại Nghĩa NguyễnChí Thanh Nguyễn Công Trứ3.000.0001.800.0001.350.000
Trục đườngD11, quy hoạch 18m6.600.000
Trục đườngD5, quy hoạch 20m8.100.000
Trục đườngD9, quy hoạch 18m6.600.000
Trục đườngN1, N5, N7, N8, N11, N137.100.000
Trục đườngD7, quy hoạch 18m7.000.000
Trục đườngN2, N3, N4, N6, N9, N10, N125.000.000
Trục đườngN1, quy hoạch 18m6.600.000
Trục đườngN6, quy hoạch 15m6.600.000
Trục đườngD1, quy hoạch 18m7.000.000
Trục đườngD4, quy hoạch 18m8.100.000
Trục đườngD3, quy hoạch 15m7.000.000
Trục đườngD2, quy hoạch 15m8.500.000
Trục đườngD2, quy hoạch 18m7.300.000
Trục đườngN5, quy hoạch 20m7.000.000
Trục đườngN2, quy hoạch 15m6.800.000
Trục đườngD10, quy hoạch 15m6.600.000
Trục đường (Thôn Phú Lâm)D1, quy hoạch 15m7.100.000
Trục đường Khu dân cư bán đấu giáD3, quy hoạch 15m6.800.000
Tô HiệuDuy Tân3.300.0001.980.0001.490.000
Tô Hiệu Phan BộiChâu Xô Viết Nghệ Tĩnh2.000.0001.200.000900.000
Tôn Đức Thắng HùngVương Nguyễn Văn Linh4.700.0002.820.0002.120.000
Tỉnh lộ (xã Cư Suê cũ) km M'grư)(giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút Cầu Cư Suê6.300.0003.780.0002.840.0001.890.000
Võ Thi Sáu NguyễnChí Thanh Nguyễn Công Trứ3.000.0001.800.0001.350.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng2.500.0001.500.0001.130.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh NguyễnChí Thanh Tô Hiệu7.500.0004.500.0003.380.000
Y Bih Alêô Lý TựTrọng Y Ngông Niê Kđăm4.000.0002.400.0001.800.000
Y Ngông Niê Kđăm HùngVương Nơ Trang Lơng16.000.0009.600.0007.200.000
Y Ơn Hà HuyTập Kim Đồng1.700.0001.020.000770.000
YJút HùngVương Nguyễn Văn Linh4.700.0002.820.0002.120.000
(TT Quảng Phú cũ) Lý ThườngKiệt Trần Kiên27.000.00016.200.00012.150.000
(trừ đường liên xã đi xã Ea Tỉnhlộ (Đại lý Bích Giám) Vào sâu 550m2.600.0001.560.0001.170.000780.000
+ 200mvề phía thôn + 600m700.000420.000320.000210.000
+ 600mvề phía xã Ea M'Droh Giáp ranh giới xã Ea M'Droh1.000.000600.000450.000300.000
+200mvề phía thôn Hết đường700.000420.000320.000210.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ Vào sâu550m Hết đường2.100.0001.260.000950.000630.000
CầuGiáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea mẫu Drơng cũ)660.000400.000300.000198.000
Giápthôn Phú Lâm Giáp ranh giới xã Cư M'gar9.000.0005.400.0004.050.000
HoàngQuý) theo trục đường các + 600m về phía xã Ea M'Droh1.800.0001.080.000810.000540.000
HoàngQuý) theo trục đường các + 600m về phía Tỉnh lộ2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ nối dài) Ranhgiới thị trấn Quảng Phú (cũ) Lý Thường Kiệt17.000.00010.200.0007.650.000
Hết TrườngHết Buôn Sút M'grư (đường nhựa THCS Lê Hồng Phong chính)500.000300.000230.000150.000
Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dâncư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6)5.000.0003.000.000
Khu dân cư thôn (phía đông khu đấu giákhu dân cư mới Ea Pốk)1.000.000600.000
Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư(trừ khu vực đã có)700.000420.000
Khu dân cư thôn 2, thôn600.000360.000
Lê QuýĐôn Giáp thôn Phú Lâm11.000.0006.600.0004.950.000
M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu550m Hết đường1.800.0001.080.000810.000540.000
Ngã bađi buôn Mấp Cầu Ea Tul7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000
Ngã ba Ea M'Droh(giao nhau giữa đường xã + 300m về phía Trường THCS Lê và đi thôn 2) Hồng Phong1.000.000600.000450.000300.000
Phát) vào sâum hết đường360.000220.000160.000108.000
Ranhgiới thị trấn Ea Pốk cũ Ngã ba đi buôn Pốk A7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000
Trung Hoàngtâm xã (Ngã tư cây xăng Trục đường các phía + 300m Quý)3.200.0001.920.0001.440.000960.000
Trung Đường liên thôn đi thôn Hoàngtâm xã (Ngã tư cây xăng + 200m về phía thôn Quý) trừ khu vực đã có1.000.000600.000450.000300.000
TrầnKiên Lê Quý Đôn15.000.0009.000.0006.750.000
Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đônggiáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây1.600.000960.000
Tỉnhlộ (Từ Tỉnh lộ trừ khu vực Hết cây xăng Ngọc Hải1.500.000900.000680.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.