Bảng giá đất Xã Quảng phú, Đắk Lắk từ 01/01/2026

1010 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng phú27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ), đoạn Lý Thường Kiệt đến Trần Kiên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ngô QuyềnHùng Vương - Hàm Nghi
Mục 51
2.800.0001.680.0001.260.000
Ngô QuyềnHàm Nghi - Lê Lai
Mục 51
1.600.000960.000720.000
Nơ Trang GưhHùng Vương - Hết đường
Mục 58
3.300.0001.980.0001.490.000
Nơ Trang LơngY Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập
Mục 67
1.980.0001.190.000890.000
Phan Bội ChâuNguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa
Mục 70
6.100.0003.660.0002.750.000
Phan Bội ChâuHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 70
9.200.0005.520.0004.140.000
Phan Bội ChâuGiáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến
Mục 70
4.300.0002.580.0001.940.000
Phan Chu TrinhNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 71
2.300.0001.380.0001.040.000
Phan Chu TrinhHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 71
3.500.0002.100.0001.580.000
Phan Đình GiótHùng Vương - Hết đường
Mục 73
1.600.000960.000720.000
Phù ĐổngLý Thường Kiệt - Trần Kiên
Mục 68
10.000.0006.000.0004.500.000
Phạm Hồng TháiHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 69
10.000.0006.000.0004.500.000
Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 72
4.000.0002.400.0001.800.000
Quang TrungLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 74
1.300.000780.000590.000
Quang TrungHùng Vương - Phù Đổng
Mục 74
6.600.0003.960.0002.970.000
Quang TrungPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 74
3.600.0002.160.0001.620.000
Quang TrungLý Nhân Tông - Hết đường
Mục 74
1.100.000660.000500.000
Quang TrungHàm Nghi - Lê Lai
Mục 74
2.200.0001.320.000990.000
Trường ChinhHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 78
6.000.0003.600.0002.700.000
Trần Cao VânTô Hiệu - Duy Tân
Mục 85
2.000.0001.200.000900.000
Trần Hưng ĐạoLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 76
1.700.0001.020.000770.000
Trần Hưng ĐạoHàm Nghi - Lê Lai
Mục 76
2.700.0001.620.0001.220.000
Trần Hưng ĐạoPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 76
4.100.0002.460.0001.850.000
Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Phù Đổng
Mục 76
6.500.0003.900.0002.930.000
Trần KiênHàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Mục 77
2.500.0001.500.0001.130.000
Trần KiênLý Nhân Tông - Hết đường
Mục 77
1.400.000840.000630.000
Trần KiênLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 77
1.600.000960.000720.000
Trần KiênPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 77
3.800.0002.280.0001.710.000
Trần KiênHùng Vương - Phù Đổng
Mục 77
6.500.0003.900.0002.930.000
Trần KiênNguyễn Thị Định - Lê Lai
Mục 77
2.300.0001.380.0001.040.000
Trần Nhật DuậtNguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Mục 83
1.300.000780.000590.000
Trần PhúHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 81
4.000.0002.400.0001.800.000
Trần Quang KhảiNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 79
2.300.0001.380.0001.040.000
Trần Quang KhảiHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 79
3.500.0002.100.0001.580.000
Trần Quốc ToảnNguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Mục 82
1.300.000780.000590.000
Trần Đại NghĩaNguyễn Công Trứ - Duy Tân
Mục 80
1.800.0001.080.000810.000
Trần Đại NghĩaNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Mục 80
3.000.0001.800.0001.350.000
Tô HiệuXô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Mục 84
2.500.0001.500.0001.130.000
Tô HiệuPhan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 84
2.000.0001.200.000900.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh - Hết đường
Mục 75
3.300.0001.980.0001.490.000
Tôn Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 75
4.700.0002.820.0002.120.000
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)Ngã ba đi buôn Mấp - Cầu Ea Tul
Mục 95
7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)Ngã ba đi buôn Pốk A - Cầu thôn 1 (cầu Thôn Quyết Tiến)
Mục 95
9.000.0005.400.0004.050.0002.700.000
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ - Ngã ba đi buôn Pốk A
Mục 95
7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)Cầu thôn 1 (cầu thôn Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp
Mục 95
12.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê6.300.0003.780.0002.840.0001.890.000
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư)10.500.0006.300.0004.730.0003.150.000
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ7.880.0004.730.0003.540.0002.363.000
Tỉnh lộ 8 (xã Quảng Tiến cũ)Cầu Ea Tul - Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ)10.500.0006.300.0004.730.0003.150.000
Võ Thi SáuNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Mục 91
3.000.0001.800.0001.350.000
Võ Thi SáuNguyễn Công Trứ - Duy Tân
Mục 91
1.900.0001.140.000860.000
Xô Viết Nghệ TĩnhTô Hiệu - Duy Tân
Mục 90
3.300.0001.980.0001.490.000
Xô Viết Nghệ TĩnhHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 90
21.000.00012.600.0009.450.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Mục 90
7.500.0004.500.0003.380.000
Y Bih AlêôLý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm
Mục 87
4.000.0002.400.0001.800.000
Y Ngông Niê KđămNơ Trang Lơng - Hết ranh giới xã Quảng Phú
Mục 86
6.700.0004.020.0003.020.000
Y Ngông Niê KđămHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 86
16.000.0009.600.0007.200.000
Y ƠnHà Huy Tập - Kim Đồng
Mục 89
1.700.0001.020.000770.000
YJútHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 88
4.700.0002.820.0002.120.000
YJútNguyễn Văn Linh - Hết đường
Mục 88
3.300.0001.980.0001.490.000
Đinh NúpHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 11
6.000.0003.600.0002.700.000
Đinh Tiên HoàngLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 10
1.900.0001.140.000860.000
Đinh Tiên HoàngPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 10
2.500.0001.500.0001.130.000
Đinh Tiên HoàngHàm Nghi - Lê Lai
Mục 10
2.100.0001.260.000950.000
Điện Biên PhủHùng Vương - Lê Hữu Trác
Mục 12
21.000.00012.600.0009.450.000
Điện Biên PhủLê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh
Mục 12
23.700.00014.220.00010.670.000
Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Mục 13
8.200.0004.920.0003.690.000
Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Mục 13
1.800.0001.080.000810.000
Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m)Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'Droh - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột
Mục 98
800.000480.000360.000240.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 14
4.800.0002.880.0002.160.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Mục 14
3.000.0001.800.0001.350.000
Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu
Mục 16
5.940.0003.560.0002.670.000
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa chính)
Mục 99
500.000300.000230.000150.000
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'Droh và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong
Mục 99
1.000.000600.000450.000300.000
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)+ 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong
Mục 99
800.000480.000360.000240.000
Đường liên thôn đi thôn 1Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3
Mục 100
1.000.000600.000450.000300.000
Đường liên thôn đi thôn 1+200m về phía thôn 3 - Hết đường
Mục 100
700.000420.000320.000210.000
Đường liên thôn đi thôn 1+ 200m về phía thôn 2 - + 600m
Mục 101
700.000420.000320.000210.000
Đường liên thôn đi thôn 1Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2
Mục 101
1.000.000600.000450.000300.000
Đường liên xãTrung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m
Mục 97
3.200.0001.920.0001.440.000960.000
Đường liên xãTrung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8
Mục 97
2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Đường liên xã+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8
Mục 97
3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Đường liên xãTrung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'Droh) - + 600m về phía xã Ea M'Droh
Mục 97
1.800.0001.080.000810.000540.000
Đường liên xã+ 600m về phía xã Ea M'Droh - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Mục 97
1.000.000600.000450.000300.000
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'DrohGiáp ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) - đến bãi rác
Mục 114
1.000.000600.000450.000300.000
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Drohtừ bãi rác - đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea M'nang cũ)
Mục 114
700.000420.000320.000210.000
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr ĐăngTỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải
Mục 107
1.500.000900.000680.000450.000
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr ĐăngHết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu
Mục 107
1.100.000660.000500.000330.000
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr ĐăngCầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea Drơng cũ)
Mục 107
660.000400.000300.000198.000
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 100m
Mục 119
900.000600.000450.000300.000
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)+ 100m - Vào sâu 300m
Mục 119
800.000480.000360.000240.000
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi
Mục 118
2.100.0001.260.000950.000630.000
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Vào sâu 100m
Mục 118
4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Đường ngang thôn Tiến ThànhHướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m
Mục 112
550.000270.000200.000135.000
Đường ngang thôn Tiến ThànhTỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m
Mục 112
850.000450.000340.000225.000
Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù ĐổngTrần Kiên - Lý Thường Kiệt
Mục 15
2.800.000
Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến (cũ)Hùng Vương - Nguyễn Du
Mục 17
2.400.0001.440.0001.080.000
Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tiến (Cũ)Tỉnh lộ 8 - Hết đường
Mục 113
1.800.0001.080.000810.000540.000
Đường tiếp nối tỉnh lộ 8đoạn đường sau lưng UBND xã Quảng Tiến cũ - từ Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - đến tiếp giáp đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ
Mục 110
1.080.000650.000490.000324.000
Đường vào buôn MấpTỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m
Mục 117
2.400.0001.440.0001.080.000720.000
Đường vào buôn MấpHết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút
Mục 117
700.000420.000320.000210.000
Đường vào buôn MấpVào sâu 300m - Hết buôn Mấp
Mục 117
1.200.000720.000540.000360.000
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'Droh
Mục 116
500.000300.000230.000150.000
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m
Mục 116
2.200.0001.320.000990.000660.000
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B
Mục 116
1.000.000600.000450.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 65
24.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (251 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma JhaoLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 2
640.000384.000288.000
A Ma KhêHùng Vương - Hết đường
Mục 1
520.000312.000236.000
An Dương VươngNguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh
Mục 3
1.320.000792.000596.000
Bà TriệuLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 4
760.000456.000344.000
Bà TriệuHàm Nghi - Lê Lai
Mục 4
840.000504.000380.000
Bà TriệuPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 4
1.000.000600.000452.000
Bùi Thị XuânNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 5
720.000432.000324.000
Bùi Thị XuânHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 5
1.000.000600.000452.000
Chu Văn AnĐoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8
Mục 8
800.000480.000360.000
Các lô đất trong khu vực chợ
Mục 6
5.680.0003.408.0002.556.000
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)Tỉnh lộ 8 + 200m - Vào sâu 300 m
Mục 109
336.000200.000152.000101.000
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)vào sâu 350 m - hết đường
Mục 109
144.00088.00064.00043.000
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200 m
Mục 109
432.000260.000196.000130.000
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul
Mục 111
216.000128.00096.00065.000
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m
Mục 111
384.000232.000172.000115.000
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến PhátĐường song song thứ nhất từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Mục 108
432.000260.000196.000130.000
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến PhátĐường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Mục 108
336.000200.000152.000101.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Vào sâu 550m - Hết đường
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 96
720.000432.000324.000216.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m
Mục 96
800.000480.000360.000240.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường
Mục 96
960.000576.000432.000288.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m
Mục 96
1.040.000624.000468.000312.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Vào sâu 550m - Hết đường
Mục 96
840.000504.000380.000252.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m
Mục 96
920.000552.000416.000276.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Vào sâu 550m - Hết đường
(bảng kê thứ 3 trong phụ lục)
Mục 96
600.000360.000272.000180.000
Cách Mạng Tháng 8Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 7
9.480.0005.688.0004.268.000
Cách Mạng Tháng 8Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Mục 7
520.000312.000236.000
Cách Mạng Tháng 8Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Mục 7
3.280.0001.968.0001.476.000
Duy TânNguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu
Mục 9
800.000480.000360.000
Hai Bà TrưngPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 20
1.000.000600.000452.000
Hai Bà TrưngHàm Nghi - Lê Lai
Mục 20
840.000504.000380.000
Hoàng DiệuHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 21
2.400.0001.440.0001.080.000
Hoàng Văn ThụHùng Vương - Lê Hữu Trác
Mục 24
4.000.0002.400.0001.800.000
Huyền Trân Công ChúaNguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Mục 25
520.000312.000236.000
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 23
1.400.000840.000632.000
Huỳnh Thúc KhángNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 23
920.000552.000416.000
Hà Huy TậpHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 18
1.600.000960.000720.000
Hàm NghiLý Nam Đế - Trần Kiên
Mục 19
800.000480.000360.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) - Lý Thường Kiệt6.800.0004.080.0003.060.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)Lê Quý Đôn - Giáp thôn Phú Lâm4.400.0002.640.0001.980.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)Trần Kiên - Lê Quý Đôn6.000.0003.600.0002.700.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)Lý Thường Kiệt - Trần Kiên10.800.0006.480.0004.860.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)Giáp thôn Phú Lâm - Giáp ranh giới xã Cư M'gar3.600.0002.160.0001.620.000
Hẻm Trường 10- 3Quang Trung - Hết đường
Mục 26
640.000384.000288.000
Hồ Xuân HươngNguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Mục 22
3.200.0001.920.0001.440.000
Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, Buôn Pốk A, Buôn Pốk B
Mục 123
120.000
Khu dân cư Thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công
Mục 121
300.000
Khu dân cư ThônTân Tiến, Thôn Thống Nhất, Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm
Mục 122
180.000
Khu dân cư buôn Ea Măp
Mục 124
144.000
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)Trục đường D3, quy hoạch 15m
Mục 94
2.720.000
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)Trục đường D2, quy hoạch 15m
Mục 94
3.400.000
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13
Mục 94
2.840.000
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12
Mục 94
2.000.000
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)Trục đường D1, quy hoạch 15m
Mục 94
2.840.000
Khu dân cư còn lại Buôn Sút M'grư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc)
Mục 102
640.000384.000
Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6)
Mục 105
2.000.0001.200.000
Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư (trừ khu vực đã có)
Mục 103
280.000168.000
Khu dân cư thôn 2, thôn 3
Mục 106
240.000144.000
Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk)
Mục 104
400.000240.000
Khu dân cư thôn Tiến Đạt
Mục 115
144.00088.00064.00043.000
Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6
Mục 28
320.000192.000144.000
Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7
Mục 29
264.000160.000120.000
Khu dân cư tổ dân phố 8
Mục 30
212.000128.00096.000
Khu vực chợCác thửa đất còn lại Khu vực của chợ
Mục 120
600.000
Khu vực chợCác lô đất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ
Mục 120
720.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)Trục đường N1, quy hoạch 18m
Mục 93
2.640.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)Trục đường D1, quy hoạch 18m
Mục 93
2.800.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)Trục đường N4, quy hoạch 15m
Mục 93
2.800.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)Trục đường D3, quy hoạch 15m
Mục 93
2.800.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)Trục đường N2, quy hoạch 15m
Mục 93
2.720.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8
Mục 93
4.800.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)Trục đường D4, quy hoạch 18m
Mục 93
3.240.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)Trục đường N3, quy hoạch 20m
Mục 93
2.800.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Trục đường D11, quy hoạch 18m
Mục 92
2.640.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Trục đường D10, quy hoạch 15m
Mục 92
2.640.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Trục đường D5, quy hoạch 20m
Mục 92
3.240.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Trục đường D9, quy hoạch 18m
Mục 92
2.640.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Trục đường D2, quy hoạch 18m
Mục 92
2.920.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Trục đường N6, quy hoạch 15m
Mục 92
2.640.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Trục đường D6, quy hoạch 15m
Mục 92
2.720.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8
Mục 92
4.800.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Trục đường N5, quy hoạch 20m
Mục 92
2.800.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Trục đường D7, quy hoạch 18m
Mục 92
2.800.000
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)Trục đường D8, quy hoạch 15m
Mục 92
2.720.000
Kim ĐồngHùng Vương - Hết đường
Mục 27
1.600.000960.000720.000
Lê Anh XuânHùng Vương - Hết đường
Mục 47
800.000480.000360.000
Lê DuẩnHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 36
2.400.0001.440.0001.080.000
Lê Hồng PhongHùng Vương - A Ma Jhao
Mục 45
1.600.000960.000720.000
Lê Hữu TrácXô Viết Nghệ Tĩnh - Y Ngông Niê Kđăm
Mục 39
4.000.0002.400.0001.800.000
Lê LaiRanh giới xã Quảng Tiến - Trần Kiên
Mục 38
640.000384.000288.000
Lê LợiLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 34
368.000220.000164.000
Lê LợiPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 34
1.320.000792.000596.000
Lê LợiHàm Nghi - Lê Lai
Mục 34
720.000432.000324.000
Lê LợiHùng Vương - Phù Đổng
Mục 34
2.360.0001.416.0001.064.000
Lê Quý ĐônHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 46
1.880.0001.128.000848.000
Lê Thánh TôngLê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ số 19/2022) - Y Ngông Niê Kđăm
Mục 41
1.200.000720.000540.000
Lê Thị Hồng GấmNguyễn Công Trứ - Duy Tân
Mục 42
760.000456.000344.000
Lê Thị Hồng GấmNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Mục 42
1.200.000720.000540.000
Lê Văn TámY Bih Alêô - Nguyễn Chí Thanh
Mục 43
1.200.000720.000540.000
Lê Đại HànhHàm Nghi - Lê Lai
Mục 33
840.000504.000380.000
Lê Đại HànhLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 33
760.000456.000344.000
Lê Đại HànhPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 33
920.000552.000416.000
Lý Nam ĐếHàm Nghi - Lê Lai
Mục 31
520.000312.000236.000
Lý Nam ĐếLê Lai - Hết đường
Mục 31
440.000264.000200.000
Lý Nam ĐếHùng Vương - Hàm Nghi
Mục 31
840.000504.000380.000
Lý Nhân TôngQuang Trung - Trần Kiên
Mục 44
520.000312.000236.000
Lý Thái TổHàm Nghi - Lê Lai
Mục 35
840.000504.000380.000
Lý Thái TổLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 35
760.000456.000344.000
Lý Thái TổPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 35
1.000.000600.000452.000
Lý Thường KiệtHàm Nghi - Lê Lai
Mục 32
720.000432.000324.000
Lý Thường KiệtHùng Vương - Phù Đổng
Mục 32
2.640.0001.584.0001.188.000
Lý Thường KiệtLê Lai - Hết đường
Mục 32
400.000240.000180.000
Lý Thường KiệtPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 32
1.240.000744.000560.000
Lý Tự TrọngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 40
3.200.0001.920.0001.440.000
Lạc Long QuânHoàng Diệu - Đinh Núp
Mục 37
960.000576.000432.000
Mai Hắc ĐếLê Lai - Hết đường
Mục 48
640.000384.000288.000
Mai Hắc ĐếPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 48
1.000.000600.000452.000
Mai Hắc ĐếHàm Nghi - Lê Lai
Mục 48
800.000480.000360.000
Mạc Đĩnh ChiVõ Thị Sáu - Cách Mạng Tháng 8
Mục 49
800.000480.000360.000
Mạc Đĩnh ChiCách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M'gar)
Mục 49
800.000480.000360.000
Nguyễn Chí ThanhCách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Mục 61
7.120.0004.272.0003.204.000
Nguyễn Chí ThanhTrần Quang Khải - Phan Bội Châu
Mục 61
1.200.000720.000540.000
Nguyễn Chí ThanhXô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Mục 61
7.920.0004.752.0003.564.000
Nguyễn Chí ThanhPhan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 61
1.960.0001.176.000884.000
Nguyễn Công TrứXô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Mục 62
800.000480.000360.000
Nguyễn Công TrứCách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Mục 62
800.000480.000360.000
Nguyễn DuXô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Mục 60
8.800.0005.280.0003.960.000
Nguyễn DuTrần Quang Khải - Phan Bội Châu
Mục 60
1.200.000720.000540.000
Nguyễn DuPhan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 60
5.200.0003.120.0002.340.000
Nguyễn DuCách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Mục 60
7.200.0004.320.0003.240.000
Nguyễn Hữu ThọHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 52
2.400.0001.440.0001.080.000
Nguyễn KhuyếnTô Hiệu - Duy Tân
Mục 64
800.000480.000360.000
Nguyễn Thái HọcHùng Vương - Hết đường
Mục 59
1.320.000792.000596.000
Nguyễn Thị Minh KhaiTrần Kiên - Phan Đình Phùng
Mục 55
2.880.0001.728.0001.296.000
Nguyễn Thị ĐịnhBà Triệu - Trần Kiên
Mục 53
640.000384.000288.000
Nguyễn Trung TrựcTô Hiệu - Duy Tân
Mục 63
800.000480.000360.000
Nguyễn TrãiHùng Vương - Hàm Nghi
Mục 50
800.000480.000360.000
Nguyễn TrãiHàm Nghi - Lê Lai
Mục 50
520.000312.000236.000
Nguyễn TrãiLê Lai - Hết đường
Mục 50
400.000240.000180.000
Nguyễn Văn CừHùng Vương - Hết đường
Mục 57
1.600.000960.000720.000
Nguyễn Văn LinhY Ngông Niê Kđăm - Y Jút
Mục 65
880.000528.000396.000
Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 56
3.960.0002.376.0001.784.000
Nguyễn Đình ChiểuTrần Kiên - Hết đường
Mục 54
640.000384.000288.000
Ngô Gia TựLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 66
560.000336.000252.000
Ngô Gia TựHàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Mục 66
1.000.000600.000452.000
Ngô Gia TựNguyễn Thị Định - Lê Lai
Mục 66
720.000432.000324.000
Ngô QuyềnLê Lai - Hết đường
Mục 51
400.000240.000180.000
Ngô QuyềnHùng Vương - Hàm Nghi
Mục 51
1.120.000672.000504.000
Ngô QuyềnHàm Nghi - Lê Lai
Mục 51
640.000384.000288.000
Nơ Trang GưhHùng Vương - Hết đường
Mục 58
1.320.000792.000596.000
Nơ Trang LơngY Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập
Mục 67
792.000476.000356.000
Phan Bội ChâuNguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa
Mục 70
2.440.0001.464.0001.100.000
Phan Bội ChâuHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 70
3.680.0002.208.0001.656.000
Phan Bội ChâuGiáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến
Mục 70
1.720.0001.032.000776.000
Phan Chu TrinhNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 71
920.000552.000416.000
Phan Chu TrinhHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 71
1.400.000840.000632.000
Phan Đình GiótHùng Vương - Hết đường
Mục 73
640.000384.000288.000
Phù ĐổngLý Thường Kiệt - Trần Kiên
Mục 68
4.000.0002.400.0001.800.000
Phạm Hồng TháiHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 69
4.000.0002.400.0001.800.000
Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 72
1.600.000960.000720.000
Quang TrungPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 74
1.440.000864.000648.000
Quang TrungLý Nhân Tông - Hết đường
Mục 74
440.000264.000200.000
Quang TrungLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 74
520.000312.000236.000
Quang TrungHùng Vương - Phù Đổng
Mục 74
2.640.0001.584.0001.188.000
Quang TrungHàm Nghi - Lê Lai
Mục 74
880.000528.000396.000
Trường ChinhHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 78
2.400.0001.440.0001.080.000
Trần Cao VânTô Hiệu - Duy Tân
Mục 85
800.000480.000360.000
Trần Hưng ĐạoPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 76
1.640.000984.000740.000
Trần Hưng ĐạoHàm Nghi - Lê Lai
Mục 76
1.080.000648.000488.000
Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Phù Đổng
Mục 76
2.600.0001.560.0001.172.000
Trần Hưng ĐạoLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 76
680.000408.000308.000
Trần KiênLý Nhân Tông - Hết đường
Mục 77
560.000336.000252.000
Trần KiênHùng Vương - Phù Đổng
Mục 77
2.600.0001.560.0001.172.000
Trần KiênHàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Mục 77
1.000.000600.000452.000
Trần KiênLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 77
640.000384.000288.000
Trần KiênPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 77
1.520.000912.000684.000
Trần KiênNguyễn Thị Định - Lê Lai
Mục 77
920.000552.000416.000
Trần Nhật DuậtNguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Mục 83
520.000312.000236.000
Trần PhúHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 81
1.600.000960.000720.000
Trần Quang KhảiHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 79
1.400.000840.000632.000
Trần Quang KhảiNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 79
920.000552.000416.000
Trần Quốc ToảnNguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Mục 82
520.000312.000236.000
Trần Đại NghĩaNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Mục 80
1.200.000720.000540.000
Trần Đại NghĩaNguyễn Công Trứ - Duy Tân
Mục 80
720.000432.000324.000
Tô HiệuXô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Mục 84
1.000.000600.000452.000
Tô HiệuPhan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 84
800.000480.000360.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh - Hết đường
Mục 75
1.320.000792.000596.000
Tôn Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 75
1.880.0001.128.000848.000
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)Ngã ba đi buôn Pốk A - Cầu thôn 1 (cầu Thôn Quyết Tiến)3.600.0002.160.0001.620.0001.080.000
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)Ngã ba đi buôn Mấp - Cầu Ea Tul3.000.0001.800.0001.352.000900.000
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)Cầu thôn 1 (cầu thôn Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp4.800.0002.880.0002.160.0001.440.000
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ - Ngã ba đi buôn Pốk A3.000.0001.800.0001.352.000900.000
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê
Mục 95
2.520.0001.512.0001.136.000756.000
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư)
Mục 95
4.200.0002.520.0001.892.0001.260.000
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ
Mục 95
3.152.0001.892.0001.416.000945.000
Tỉnh lộ 8 (xã Quảng Tiến cũ)Cầu Ea Tul - Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ)4.200.0002.520.0001.892.0001.260.000
Võ Thi SáuNguyễn Công Trứ - Duy Tân
Mục 91
760.000456.000344.000
Võ Thi SáuNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Mục 91
1.200.000720.000540.000
Xô Viết Nghệ TĩnhHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 90
8.400.0005.040.0003.780.000
Xô Viết Nghệ TĩnhTô Hiệu - Duy Tân
Mục 90
1.320.000792.000596.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Mục 90
3.000.0001.800.0001.352.000
Y Bih AlêôLý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm
Mục 87
1.600.000960.000720.000
Y Ngông Niê KđămNơ Trang Lơng - Hết ranh giới xã Quảng Phú
Mục 86
2.680.0001.608.0001.208.000
Y Ngông Niê KđămHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 86
6.400.0003.840.0002.880.000
Y ƠnHà Huy Tập - Kim Đồng
Mục 89
680.000408.000308.000
YJútNguyễn Văn Linh - Hết đường
Mục 88
1.320.000792.000596.000
YJútHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 88
1.880.0001.128.000848.000
Đinh NúpHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 11
2.400.0001.440.0001.080.000
Đinh Tiên HoàngHàm Nghi - Lê Lai
Mục 10
840.000504.000380.000
Đinh Tiên HoàngPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 10
1.000.000600.000452.000
Đinh Tiên HoàngLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 10
760.000456.000344.000
Điện Biên PhủLê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh
Mục 12
9.480.0005.688.0004.268.000
Điện Biên PhủHùng Vương - Lê Hữu Trác
Mục 12
8.400.0005.040.0003.780.000
Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Mục 13
3.280.0001.968.0001.476.000
Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Mục 13
720.000432.000324.000
Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m)Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'Droh - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột
Mục 98
320.000192.000144.00096.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Mục 14
1.200.000720.000540.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 14
1.920.0001.152.000864.000
Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu
Mục 16
2.376.0001.424.0001.068.000
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)+ 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong
Mục 99
320.000192.000144.00096.000
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'Droh và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong
Mục 99
400.000240.000180.000120.000
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa chính)
Mục 99
200.000120.00092.00060.000
Đường liên thôn đi thôn 1+ 200m về phía thôn 2 - + 600m
Mục 101
280.000168.000128.00084.000
Đường liên thôn đi thôn 1Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3
Mục 100
400.000240.000180.000120.000
Đường liên thôn đi thôn 1+200m về phía thôn 3 - Hết đường
Mục 100
280.000168.000128.00084.000
Đường liên thôn đi thôn 1Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2
Mục 101
400.000240.000180.000120.000
Đường liên xã+ 600m về phía xã Ea M'Droh - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Mục 97
400.000240.000180.000120.000
Đường liên xãTrung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8
Mục 97
1.120.000672.000504.000336.000
Đường liên xãTrung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'Droh) - + 600m về phía xã Ea M'Droh
Mục 97
720.000432.000324.000216.000
Đường liên xã+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8
Mục 97
1.200.000720.000540.000360.000
Đường liên xãTrung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m
Mục 97
1.280.000768.000576.000384.000
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Drohtừ bãi rác - đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea M'nang cũ)
Mục 114
280.000168.000128.00084.000
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'DrohGiáp ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) - đến bãi rác
Mục 114
400.000240.000180.000120.000
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr ĐăngTỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải
Mục 107
600.000360.000272.000180.000
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr ĐăngCầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea Drơng cũ)
Mục 107
264.000160.000120.00079.000
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr ĐăngHết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu
Mục 107
440.000264.000200.000132.000
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)+ 100m - Vào sâu 300m
Mục 119
320.000192.000144.00096.000
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 100m
Mục 119
360.000240.000180.000120.000
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Vào sâu 100m
Mục 118
1.680.0001.008.000756.000504.000
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi
Mục 118
840.000504.000380.000252.000
Đường ngang thôn Tiến ThànhHướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m
Mục 112
220.000108.00080.00054.000
Đường ngang thôn Tiến ThànhTỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m
Mục 112
340.000180.000136.00090.000
Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù ĐổngTrần Kiên - Lý Thường Kiệt
Mục 15
1.120.000
Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến (cũ)Hùng Vương - Nguyễn Du
Mục 17
960.000576.000432.000
Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tiến (Cũ)Tỉnh lộ 8 - Hết đường
Mục 113
720.000432.000324.000216.000
Đường tiếp nối tỉnh lộ 8đoạn đường sau lưng UBND xã Quảng Tiến cũ - từ Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - đến tiếp giáp đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ
Mục 110
432.000260.000196.000130.000
Đường vào buôn MấpVào sâu 300m - Hết buôn Mấp
Mục 117
480.000288.000216.000144.000
Đường vào buôn MấpTỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m
Mục 117
960.000576.000432.000288.000
Đường vào buôn MấpHết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút
Mục 117
280.000168.000128.00084.000
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'Droh
Mục 116
200.000120.00092.00060.000
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B
Mục 116
400.000240.000180.000120.000
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m
Mục 116
880.000528.000396.000264.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma JhaoLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 2
640.000384.000288.000
A Ma KhêHùng Vương - Hết đường
Mục 1
520.000312.000236.000
An Dương VươngNguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh
Mục 3
1.320.000792.000596.000
Bà TriệuPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 4
1.000.000600.000452.000
Bà TriệuLê Lai - Lý Nhân Tông
Mục 4
760.000456.000344.000
Bà TriệuHàm Nghi - Lê Lai
Mục 4
840.000504.000380.000
Bùi Thị XuânNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 5
720.000432.000324.000
Bùi Thị XuânHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 5
1.000.000600.000452.000
Chu Văn AnĐoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8
Mục 8
800.000480.000360.000
Các lô đất trong khu vực chợ
Mục 6
5.680.0003.408.0002.556.000
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200 m
Mục 109
432.000260.000196.000130.000
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)vào sâu 350 m - hết đường
Mục 109
144.00088.00064.00043.000
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)Tỉnh lộ 8 + 200m - Vào sâu 300 m
Mục 109
336.000200.000152.000101.000
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m
Mục 111
384.000232.000172.000115.000
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul
Mục 111
216.000128.00096.00065.000
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến PhátĐường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Mục 108
336.000200.000152.000101.000
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến PhátĐường song song thứ nhất từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Mục 108
432.000260.000196.000130.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Vào sâu 550m - Hết đường
Mục 96
840.000504.000380.000252.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Vào sâu 550m - Hết đường
(bảng kê thứ 3 trong phụ lục)
Mục 96
600.000360.000272.000180.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m
Mục 96
920.000552.000416.000276.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường
Mục 96
960.000576.000432.000288.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m
Mục 96
800.000480.000360.000240.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m
Mục 96
1.040.000624.000468.000312.000
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)Vào sâu 550m - Hết đường
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 96
720.000432.000324.000216.000
Cách Mạng Tháng 8Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Mục 7
520.000312.000236.000
Cách Mạng Tháng 8Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Mục 7
3.280.0001.968.0001.476.000
Cách Mạng Tháng 8Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 7
9.480.0005.688.0004.268.000
Duy TânNguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu
Mục 9
800.000480.000360.000
Hai Bà TrưngPhù Đổng - Hàm Nghi
Mục 20
1.000.000600.000452.000
Hai Bà TrưngHàm Nghi - Lê Lai
Mục 20
840.000504.000380.000
Hoàng DiệuHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 21
2.400.0001.440.0001.080.000
Hoàng Văn ThụHùng Vương - Lê Hữu Trác
Mục 24
4.000.0002.400.0001.800.000
Huyền Trân Công ChúaNguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Mục 25
520.000312.000236.000
Huỳnh Thúc KhángNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 23
920.000552.000416.000
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 23
1.400.000840.000632.000
Hà Huy TậpHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 18
1.600.000960.000720.000
Hàm NghiLý Nam Đế - Trần Kiên
Mục 19
800.000480.000360.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)Lý Thường Kiệt - Trần Kiên10.800.0006.480.0004.860.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)Lê Quý Đôn - Giáp thôn Phú Lâm4.400.0002.640.0001.980.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) - Lý Thường Kiệt6.800.0004.080.0003.060.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)Giáp thôn Phú Lâm - Giáp ranh giới xã Cư M'gar3.600.0002.160.0001.620.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)Trần Kiên - Lê Quý Đôn6.000.0003.600.0002.700.000
Hẻm Trường 10- 3Quang Trung - Hết đường
Mục 26
640.000384.000288.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.