Bảng giá đất Xã Hòa Xuân, Đắk Lắk từ 01/01/2026
108 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Xuân là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Nhà ông Huỳnh Đức Minh đến Cầu Sông Mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 74 | 55.000 | 52.000 | 47.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 74 | 60.000 | 55.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 320.000 | |||
| Các đoạn đường rộng 6m Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông | Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông | 1.770.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm | Mục 5 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 440.000 | |||
| Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 440.000 | |||
| Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 400.000 | |||
| Đường Phú Khê - Phước Tân | Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân Mục 3 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa | Mục 6 | 520.000 | 360.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường rộng 12,5m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 440.000 | |||
| Đường rộng 16m và 16,5m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 520.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 680.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên | Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Mục 7 | 2.240.000 | 1.000.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô | Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô Mục 10 | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang | Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang Mục 4 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Quốc lộ 1 | Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra Mục 1 | 880.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ Mục 2 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng Mục 2 | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 240.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam Mục 1 | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình Mục 1 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
Quốc lộ 1 | Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) Mục 1 | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) Mục 2 | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 320.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) Mục 1 | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
Quốc lộ 29 | Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 Mục 2 | 440.000 | |||
Quốc lộ 1 | Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới Mục 1 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 74 | 39.000 | 33.000 |
| Đảo Hòn Nưa Mục 1 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 800.000 | |||
| Các đoạn đường rộng 6m Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông | Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông | 4.429.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm | Mục 5 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 1.100.000 | |||
| Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 1.100.000 | |||
| Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 1.000.000 | |||
| Đường Phú Khê - Phước Tân | Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân Mục 3 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa | Mục 6 | 1.300.000 | 900.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường rộng 12,5m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 1.100.000 | |||
| Đường rộng 16m và 16,5m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 1.300.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 1.700.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên | Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Mục 7 | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô | Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô Mục 10 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang | Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang Mục 4 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) Mục 1 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
Quốc lộ 1 | Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra Mục 1 | 2.200.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình Mục 1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ Mục 2 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 750.000 |
Quốc lộ 1 | Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới Mục 1 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 600.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam Mục 1 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Quốc lộ 1 | Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) Mục 1 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
Quốc lộ 29 | Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 Mục 2 | 1.100.000 | |||
| Đảo Hòn Nưa Mục 1 | 154.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 74 | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Đảo Hòn Nưa Mục 1 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 320.000 | |||
| Các đoạn đường rộng 6m Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông | Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông | 1.770.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm | Mục 5 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 440.000 | |||
| Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 440.000 | |||
| Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 400.000 | |||
| Đường Phú Khê - Phước Tân | Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân Mục 3 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa | Mục 6 | 520.000 | 360.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường rộng 12,5m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 440.000 | |||
| Đường rộng 16m và 16,5m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 520.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 680.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên | Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Mục 7 | 2.240.000 | 1.000.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô | Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô Mục 10 | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang | Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang Mục 4 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ Mục 2 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng Mục 2 | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 240.000 |
Quốc lộ 29 | Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 Mục 2 | 440.000 | |||
Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình Mục 1 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
Quốc lộ 1 | Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới Mục 1 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) Mục 1 | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
Quốc lộ 1 | Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra Mục 1 | 880.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) Mục 2 | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 320.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam Mục 1 | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
Quốc lộ 1 | Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) Mục 1 | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 320.000 | |||
| Các đoạn đường rộng 6m Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông | Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông | 1.770.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm | Mục 5 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 440.000 | |||
| Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 440.000 | |||
| Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả | 400.000 | |||
| Đường Phú Khê - Phước Tân | Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân Mục 3 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa | Mục 6 | 520.000 | 360.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường rộng 12,5m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 440.000 | |||
| Đường rộng 16m và 16,5m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 520.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) | 680.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên | Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Mục 7 | 2.240.000 | 1.000.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô | Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô Mục 10 | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang | Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang Mục 4 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Quốc lộ 1 | Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra Mục 1 | 880.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) Mục 1 | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình Mục 1 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ Mục 2 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
Quốc lộ 29 | Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 Mục 2 | 440.000 | |||
Quốc lộ 1 | Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới Mục 1 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam Mục 1 | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
Quốc lộ 1 | Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) Mục 1 | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) Mục 2 | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 320.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng Mục 2 | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 240.000 |
| Đảo Hòn Nưa Mục 1 | 154.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 74 | 45.000 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đảo Hòn Nưa Mục 1 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 74 | 50.000 | 47.000 | 42.000 | 38.000 |
| Đảo Hòn Nưa Mục 1 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.