Bảng giá đất Xã Hòa Xuân, Đắk Lắk từ 01/01/2026

108 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Xuân6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Nhà ông Huỳnh Đức Minh đến Cầu Sông Mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 74
55.00052.00047.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 74
60.00055.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả320.000
Các đoạn đường rộng 6m
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông1.770.000
Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm
Mục 5
320.000240.000160.000120.000
Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả440.000
Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả440.000
Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả400.000
Đường Phú Khê - Phước TânRanh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân
Mục 3
960.000640.000320.000240.000
Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa
Mục 6
520.000360.000180.000140.000
Đường rộng 12,5m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)440.000
Đường rộng 16m và 16,5m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)520.000
Đường rộng 25m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)680.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú YênQuốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Mục 7
2.240.0001.000.000480.000320.000
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng RôQuốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô
Mục 10
440.000240.000160.000120.000
Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước GiangGiáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang
Mục 4
240.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 1
Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra
Mục 1
880.000480.000280.000200.000
Quốc lộ 29
Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ
Mục 2
1.500.0001.000.000600.000300.000
Quốc lộ 29
Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng
Mục 2
1.600.000880.000560.000240.000
Quốc lộ 1
Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Mục 1
1.200.000640.000400.000240.000
Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình
Mục 1
1.600.0001.120.000800.000560.000
Quốc lộ 1
Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ)
Mục 1
440.000240.000160.000120.000
Quốc lộ 29
Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Mục 2
1.600.000880.000560.000320.000
Quốc lộ 1
Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Mục 1
520.000320.000200.000120.000
Quốc lộ 29
Nhà ông Phạm Hùng - QL 1
Mục 2
440.000
Quốc lộ 1
Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới
Mục 1
2.400.0001.600.000800.000480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 74
39.00033.000
Đảo Hòn Nưa
Mục 1
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả800.000
Các đoạn đường rộng 6m
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông4.429.000
Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm
Mục 5
800.000600.000400.000300.000
Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả1.100.000
Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả1.100.000
Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả1.000.000
Đường Phú Khê - Phước TânRanh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân
Mục 3
2.400.0001.600.000800.000600.000
Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa
Mục 6
1.300.000900.000450.000350.000
Đường rộng 12,5m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)1.100.000
Đường rộng 16m và 16,5m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)1.300.000
Đường rộng 25m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)1.700.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú YênQuốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Mục 7
5.600.0002.500.0001.200.000800.000
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng RôQuốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô
Mục 10
1.100.000600.000400.000300.000
Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước GiangGiáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang
Mục 4
600.000400.000300.000200.000
Quốc lộ 1
Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Mục 1
1.300.000800.000500.000300.000
Quốc lộ 1
Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra
Mục 1
2.200.0001.200.000700.000500.000
Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình
Mục 1
4.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Quốc lộ 29
Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ
Mục 2
3.750.0002.500.0001.500.000750.000
Quốc lộ 1
Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới
Mục 1
6.000.0004.000.0002.000.0001.200.000
Quốc lộ 29
Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng
Mục 2
4.000.0002.200.0001.400.000600.000
Quốc lộ 1
Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Mục 1
3.000.0001.600.0001.000.000600.000
Quốc lộ 1
Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ)
Mục 1
1.100.000600.000400.000300.000
Quốc lộ 29
Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Mục 2
4.000.0002.200.0001.400.000800.000
Quốc lộ 29
Nhà ông Phạm Hùng - QL 1
Mục 2
1.100.000
Đảo Hòn Nưa
Mục 1
154.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 74
16.00014.00013.00012.000
Đảo Hòn Nưa
Mục 1
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả320.000
Các đoạn đường rộng 6m
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông1.770.000
Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm
Mục 5
320.000240.000160.000120.000
Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả440.000
Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả440.000
Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả400.000
Đường Phú Khê - Phước TânRanh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân
Mục 3
960.000640.000320.000240.000
Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa
Mục 6
520.000360.000180.000140.000
Đường rộng 12,5m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)440.000
Đường rộng 16m và 16,5m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)520.000
Đường rộng 25m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)680.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú YênQuốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Mục 7
2.240.0001.000.000480.000320.000
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng RôQuốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô
Mục 10
440.000240.000160.000120.000
Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước GiangGiáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang
Mục 4
240.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 29
Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ
Mục 2
1.500.0001.000.000600.000300.000
Quốc lộ 29
Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng
Mục 2
1.600.000880.000560.000240.000
Quốc lộ 29
Nhà ông Phạm Hùng - QL 1
Mục 2
440.000
Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình
Mục 1
1.600.0001.120.000800.000560.000
Quốc lộ 1
Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới
Mục 1
2.400.0001.600.000800.000480.000
Quốc lộ 1
Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Mục 1
520.000320.000200.000120.000
Quốc lộ 1
Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra
Mục 1
880.000480.000280.000200.000
Quốc lộ 29
Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Mục 2
1.600.000880.000560.000320.000
Quốc lộ 1
Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Mục 1
1.200.000640.000400.000240.000
Quốc lộ 1
Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ)
Mục 1
440.000240.000160.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả320.000
Các đoạn đường rộng 6m
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông1.770.000
Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm
Mục 5
320.000240.000160.000120.000
Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả440.000
Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả440.000
Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả400.000
Đường Phú Khê - Phước TânRanh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân
Mục 3
960.000640.000320.000240.000
Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa
Mục 6
520.000360.000180.000140.000
Đường rộng 12,5m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)440.000
Đường rộng 16m và 16,5m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)520.000
Đường rộng 25m
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)680.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú YênQuốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Mục 7
2.240.0001.000.000480.000320.000
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng RôQuốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô
Mục 10
440.000240.000160.000120.000
Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước GiangGiáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang
Mục 4
240.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 1
Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra
Mục 1
880.000480.000280.000200.000
Quốc lộ 1
Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Mục 1
520.000320.000200.000120.000
Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình
Mục 1
1.600.0001.120.000800.000560.000
Quốc lộ 29
Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ
Mục 2
1.500.0001.000.000600.000300.000
Quốc lộ 29
Nhà ông Phạm Hùng - QL 1
Mục 2
440.000
Quốc lộ 1
Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới
Mục 1
2.400.0001.600.000800.000480.000
Quốc lộ 1
Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Mục 1
1.200.000640.000400.000240.000
Quốc lộ 1
Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ)
Mục 1
440.000240.000160.000120.000
Quốc lộ 29
Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Mục 2
1.600.000880.000560.000320.000
Quốc lộ 29
Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng
Mục 2
1.600.000880.000560.000240.000
Đảo Hòn Nưa
Mục 1
154.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 74
45.00042.00038.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đảo Hòn Nưa
Mục 1
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 74
50.00047.00042.00038.000
Đảo Hòn Nưa
Mục 1
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.