Bảng giá đất Xã Ea Wy, Đắk Lắk từ 01/01/2026
258 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Wy là 4.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên thôn, đoạn Ngã ba chợ Ea Wy (thửa số 238, tờ bản đồ số 121) đến Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 39 | 56.000 | 51.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 39 | 43.000 | 39.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cư A Mung - Cư Mốt - Ea Khăl | Ranh giới xã Cư A Mung - Địa giới xã Ea Khăl | 140.000 | |||
| Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl | Trường Bùi Thị Xuân - Giáp địa giới xã Ea Wy | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl | Giáp xã Ea Khăl - Trường Bùi Thị Xuân | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) - Giáp Đường liên xã Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl Mục 7 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) Mục 7 | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba xưởng cưa (Nhà ông Nguyễn Văn Thông thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) Mục 7 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Tung Phương (Đi thôn 3 sình Hà Dưng) - Hết đường Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường liên thôn | Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Mông (thửa số 12, tờ bản đồ số 51) về hướng Bắc - Hết đường Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 1.400.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) - Cầu Sắt (thửa số 380, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Lê Minh Lập (thửa số 16, tờ bản đồ số 95) - Cầu Cây Sung Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Nông Văn Phòng thửa số 63, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh giới đất trường mẫu giáo Tuổi Ngọc Mục 4 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Lưỡng Văn Phổ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Cống thôn 5 (đường vào sình bò) Mục 4 | 100.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã tư (hội trường thôn 6A) Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) - Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) Mục 3 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn | Từ điểm trường chính Lê Đình Chinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Lương Văn Trọng (thửa số 61, tờ bản đồ số 14) Mục 4 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã - Giáp Ngã ba (Hết thửa đất ở hộ ông Đào Văn Hào thửa số 12, tờ bản đồ số 99) Mục 5 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba chợ Ea Wy (thửa số 238, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) Mục 3 | 1.720.000 | 688.000 | 516.000 | 344.000 |
| Đường liên thôn | Từ phân hiệu Lê Đình Chinh tại thôn 3 - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Ma Văn Cậy (thửa số 160, tờ bản đồ số 27) Mục 4 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba UBND xã - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) Mục 5 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba cây sung - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Cầu Sắt (thửa số 79, tờ bản đồ số 114) - Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) Mục 3 | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường liên xã | Phân trường Ea Wy - Giáp địa giới xã Cư Mốt cũ Mục 2 | 100.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã tư đường trung tâm xã - Đi vào lồ ô Mục 2 | 180.000 | 72.000 | ||
| Đường liên xã | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) - Cầu Bằng Lăng Mục 2 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường liên xã | Cầu Bằng Lăng - Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường liên xã | Từ Ngã ba đường liên xã đường đi xã Ea Tir - Ngã tư đường trung tâm xã Mục 2 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba thửa đất hộ Toàn Tuyết (thửa số 4, tờ bản đồ số 49) - Hết xã Cư A Mung cũ đường đi thôn 2b, Ea Wy cũ Mục 2 | 120.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã ba cây xoài (đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) Mục 2 | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Đường liên xã | Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) - Địa giới hành chính xã Ea Khăl Mục 2 | 120.000 | 48.000 | ||
| Đường liên xã | Giáp Phân trường Ea Wy - Ngã ba Tiến Hạ Mục 2 | 200.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường đến trung tâm xã Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 5, tờ bản đồ số 124) - Hết trường Tô Hiệu Mục 1 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) - thửa số 208, tờ bản đồ số 121 - Giáp Ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 Mục 1 | 1.720.000 | 688.000 | 516.000 | 344.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98) Mục 1 | 720.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình Chinh - Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã) Mục 1 | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Cầu Ri Mục 1 | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Hết trường Tô Hiệu - Ngã ba dốc đá Mục 1 | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) - Cầu Ea Wy Mục 1 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba cây xoài (thửa số 207, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 152, tờ bản đồ số 124) Mục 1 | 1.400.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) Mục 1 | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba xưởng cưa (thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Ngã ba dốc đá Mục 1 | 560.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Cầu Ri - Giáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ) Mục 1 | 220.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường nội thôn | Hết ranh giới sân kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Thủy điện Ea Drăng II Mục 6 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nông Văn Tứng thôn 5B (thửa số 322, tờ bản đồ số 129) - Hội trường thôn 5B (thửa số 271, tờ bản đồ số 129) Mục 6 | 180.000 | 72.000 | ||
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Vũ Tuấn Khanh (thửa số 182, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ bà Mạc Thị Lâm (thôn 11) Mục 6 | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Đường nội thôn | Từ nhà ông Đoàn Ngọc Sơn - Sân kho lương thực cũ Mục 6 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường nội thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) - Ngã ba thửa đất hộ ông Nguyễn Hoàng Tuấn Việt (thôn 2B) Mục 6 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường nội thôn | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Thôn 1B và thôn 8B Mục 6 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Thắng (thửa số 335, tờ bản đồ số 108) - Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) Mục 6 | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thanh Truyền - Ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) Mục 6 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Đường nội thôn | Đầu thôn 2B - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Lê Văn Tín Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (thửa số 94, tờ bản đồ số 112) Mục 6 | 200.000 | 80.000 | ||
| Đường nội thôn | Hết ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Khu vực Bình Sơn Thôn 1C (X=454119.46; Y=1463433.12) Mục 6 | 180.000 | 72.000 | ||
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Thật (thửa số 167, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ ông Trần Văn Toàn (thôn 11) - thửa số 251, tờ bản đồ số 121 Mục 6 | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới đất nhà ông Võ Văn Sâm (thửa số 280, tờ bản đồ số 107) - Nghĩa địa thôn 2A Mục 6 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu thôn 7B (thửa số 50, tờ bản đồ số 124) - Đầu thôn 1A (thửa số 208, tờ bản đồ số 108) Mục 6 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) - Ngã ba thủy điện Ea Drăng II (thửa số 1, tờ bản đồ số 105) Mục 6 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 8 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 39 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cư A Mung - Cư Mốt - Ea Khăl | Ranh giới xã Cư A Mung - Địa giới xã Ea Khăl | 350.000 | |||
| Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl | Giáp xã Ea Khăl - Trường Bùi Thị Xuân | 650.000 | 260.000 | 195.000 | |
| Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl | Trường Bùi Thị Xuân - Giáp địa giới xã Ea Wy | 550.000 | 220.000 | 165.000 | |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba xưởng cưa (Nhà ông Nguyễn Văn Thông thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) Mục 7 | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) Mục 7 | 650.000 | 260.000 | 195.000 | |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) - Giáp Đường liên xã Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl Mục 7 | 600.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn | Cầu Sắt (thửa số 79, tờ bản đồ số 114) - Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) Mục 3 | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Lê Minh Lập (thửa số 16, tờ bản đồ số 95) - Cầu Cây Sung Mục 5 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba UBND xã - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) Mục 5 | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Từ phân hiệu Lê Đình Chinh tại thôn 3 - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Ma Văn Cậy (thửa số 160, tờ bản đồ số 27) Mục 4 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã - Giáp Ngã ba (Hết thửa đất ở hộ ông Đào Văn Hào thửa số 12, tờ bản đồ số 99) Mục 5 | 550.000 | 220.000 | 165.000 | |
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Tung Phương (Đi thôn 3 sình Hà Dưng) - Hết đường Mục 3 | 300.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Lưỡng Văn Phổ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Cống thôn 5 (đường vào sình bò) Mục 4 | 250.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba cây sung - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) Mục 5 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Nông Văn Phòng thửa số 63, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh giới đất trường mẫu giáo Tuổi Ngọc Mục 4 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba chợ Ea Wy (thửa số 238, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) Mục 3 | 4.300.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 860.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) Mục 5 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) - Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) Mục 3 | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã tư (hội trường thôn 6A) Mục 5 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Từ điểm trường chính Lê Đình Chinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Lương Văn Trọng (thửa số 61, tờ bản đồ số 14) Mục 4 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Mông (thửa số 12, tờ bản đồ số 51) về hướng Bắc - Hết đường Mục 3 | 300.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) - Cầu Sắt (thửa số 380, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã Mục 5 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường liên xã | Phân trường Ea Wy - Giáp địa giới xã Cư Mốt cũ Mục 2 | 250.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp Mục 2 | 700.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Đường liên xã | Cầu Bằng Lăng - Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) Mục 2 | 700.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Đường liên xã | Ngã tư đường trung tâm xã - Đi vào lồ ô Mục 2 | 450.000 | 180.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường đến trung tâm xã Mục 2 | 700.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Đường liên xã | Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) - Địa giới hành chính xã Ea Khăl Mục 2 | 300.000 | 120.000 | ||
| Đường liên xã | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) - Cầu Bằng Lăng Mục 2 | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba cây xoài (đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) Mục 2 | 1.300.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường liên xã | Giáp Phân trường Ea Wy - Ngã ba Tiến Hạ Mục 2 | 500.000 | 200.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba thửa đất hộ Toàn Tuyết (thửa số 4, tờ bản đồ số 49) - Hết xã Cư A Mung cũ đường đi thôn 2b, Ea Wy cũ Mục 2 | 300.000 | |||
| Đường liên xã | Từ Ngã ba đường liên xã đường đi xã Ea Tir - Ngã tư đường trung tâm xã Mục 2 | 600.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh Mục 1 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình Chinh - Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã) Mục 1 | 650.000 | 260.000 | 195.000 | |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Cầu Ri Mục 1 | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba xưởng cưa (thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Ngã ba dốc đá Mục 1 | 1.400.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) - thửa số 208, tờ bản đồ số 121 - Giáp Ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 Mục 1 | 4.300.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 860.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba cây xoài (thửa số 207, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 152, tờ bản đồ số 124) Mục 1 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) Mục 1 | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98) Mục 1 | 1.800.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 5, tờ bản đồ số 124) - Hết trường Tô Hiệu Mục 1 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Cầu Ri - Giáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ) Mục 1 | 550.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) - Cầu Ea Wy Mục 1 | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Hết trường Tô Hiệu - Ngã ba dốc đá Mục 1 | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thanh Truyền - Ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) Mục 6 | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường nội thôn | Hết ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Khu vực Bình Sơn Thôn 1C (X=454119.46; Y=1463433.12) Mục 6 | 450.000 | 180.000 | ||
| Đường nội thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) - Ngã ba thửa đất hộ ông Nguyễn Hoàng Tuấn Việt (thôn 2B) Mục 6 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nông Văn Tứng thôn 5B (thửa số 322, tờ bản đồ số 129) - Hội trường thôn 5B (thửa số 271, tờ bản đồ số 129) Mục 6 | 450.000 | 180.000 | ||
| Đường nội thôn | Đầu thôn 2B - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Lê Văn Tín Mục 6 | 300.000 | |||
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Vũ Tuấn Khanh (thửa số 182, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ bà Mạc Thị Lâm (thôn 11) Mục 6 | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường nội thôn | Đầu thôn 7B (thửa số 50, tờ bản đồ số 124) - Đầu thôn 1A (thửa số 208, tờ bản đồ số 108) Mục 6 | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) - Ngã ba thủy điện Ea Drăng II (thửa số 1, tờ bản đồ số 105) Mục 6 | 550.000 | 220.000 | 165.000 | |
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Thật (thửa số 167, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ ông Trần Văn Toàn (thôn 11) - thửa số 251, tờ bản đồ số 121 Mục 6 | 1.300.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Thắng (thửa số 335, tờ bản đồ số 108) - Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) Mục 6 | 650.000 | 260.000 | 195.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (thửa số 94, tờ bản đồ số 112) Mục 6 | 500.000 | 200.000 | ||
| Đường nội thôn | Hết ranh giới sân kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Thủy điện Ea Drăng II Mục 6 | 550.000 | 220.000 | 165.000 | |
| Đường nội thôn | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Thôn 1B và thôn 8B Mục 6 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường nội thôn | Từ nhà ông Đoàn Ngọc Sơn - Sân kho lương thực cũ Mục 6 | 600.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới đất nhà ông Võ Văn Sâm (thửa số 280, tờ bản đồ số 107) - Nghĩa địa thôn 2A Mục 6 | 550.000 | 220.000 | 165.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 8 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 39 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cư A Mung - Cư Mốt - Ea Khăl | Ranh giới xã Cư A Mung - Địa giới xã Ea Khăl | 140.000 | |||
| Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl | Giáp xã Ea Khăl - Trường Bùi Thị Xuân | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl | Trường Bùi Thị Xuân - Giáp địa giới xã Ea Wy | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba xưởng cưa (Nhà ông Nguyễn Văn Thông thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) Mục 7 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) Mục 7 | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) - Giáp Đường liên xã Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl Mục 7 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã tư (hội trường thôn 6A) Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Cầu Sắt (thửa số 79, tờ bản đồ số 114) - Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) Mục 3 | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 1.400.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Tung Phương (Đi thôn 3 sình Hà Dưng) - Hết đường Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường liên thôn | Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Mông (thửa số 12, tờ bản đồ số 51) về hướng Bắc - Hết đường Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường liên thôn | Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) - Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) Mục 3 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba chợ Ea Wy (thửa số 238, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) Mục 3 | 1.720.000 | 688.000 | 516.000 | 344.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã - Giáp Ngã ba (Hết thửa đất ở hộ ông Đào Văn Hào thửa số 12, tờ bản đồ số 99) Mục 5 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba UBND xã - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) Mục 5 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Lê Minh Lập (thửa số 16, tờ bản đồ số 95) - Cầu Cây Sung Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Nông Văn Phòng thửa số 63, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh giới đất trường mẫu giáo Tuổi Ngọc Mục 4 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba cây sung - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Từ phân hiệu Lê Đình Chinh tại thôn 3 - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Ma Văn Cậy (thửa số 160, tờ bản đồ số 27) Mục 4 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) - Cầu Sắt (thửa số 380, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Từ điểm trường chính Lê Đình Chinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Lương Văn Trọng (thửa số 61, tờ bản đồ số 14) Mục 4 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Lưỡng Văn Phổ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Cống thôn 5 (đường vào sình bò) Mục 4 | 100.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường liên xã | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) - Cầu Bằng Lăng Mục 2 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bằng Lăng - Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba thửa đất hộ Toàn Tuyết (thửa số 4, tờ bản đồ số 49) - Hết xã Cư A Mung cũ đường đi thôn 2b, Ea Wy cũ Mục 2 | 120.000 | |||
| Đường liên xã | Từ Ngã ba đường liên xã đường đi xã Ea Tir - Ngã tư đường trung tâm xã Mục 2 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba cây xoài (đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) Mục 2 | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư đường trung tâm xã - Đi vào lồ ô Mục 2 | 180.000 | 72.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường đến trung tâm xã Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường liên xã | Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) - Địa giới hành chính xã Ea Khăl Mục 2 | 120.000 | 48.000 | ||
| Đường liên xã | Giáp Phân trường Ea Wy - Ngã ba Tiến Hạ Mục 2 | 200.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Phân trường Ea Wy - Giáp địa giới xã Cư Mốt cũ Mục 2 | 100.000 | |||
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình Chinh - Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã) Mục 1 | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Hết trường Tô Hiệu - Ngã ba dốc đá Mục 1 | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) Mục 1 | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) - Cầu Ea Wy Mục 1 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 5, tờ bản đồ số 124) - Hết trường Tô Hiệu Mục 1 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba cây xoài (thửa số 207, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 152, tờ bản đồ số 124) Mục 1 | 1.400.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98) Mục 1 | 720.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Cầu Ri - Giáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ) Mục 1 | 220.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba xưởng cưa (thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Ngã ba dốc đá Mục 1 | 560.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) - thửa số 208, tờ bản đồ số 121 - Giáp Ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 Mục 1 | 1.720.000 | 688.000 | 516.000 | 344.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Cầu Ri Mục 1 | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nông Văn Tứng thôn 5B (thửa số 322, tờ bản đồ số 129) - Hội trường thôn 5B (thửa số 271, tờ bản đồ số 129) Mục 6 | 180.000 | 72.000 | ||
| Đường nội thôn | Hết ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Khu vực Bình Sơn Thôn 1C (X=454119.46; Y=1463433.12) Mục 6 | 180.000 | 72.000 | ||
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) - Ngã ba thủy điện Ea Drăng II (thửa số 1, tờ bản đồ số 105) Mục 6 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu thôn 7B (thửa số 50, tờ bản đồ số 124) - Đầu thôn 1A (thửa số 208, tờ bản đồ số 108) Mục 6 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường nội thôn | Hết ranh giới sân kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Thủy điện Ea Drăng II Mục 6 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (thửa số 94, tờ bản đồ số 112) Mục 6 | 200.000 | 80.000 | ||
| Đường nội thôn | Từ nhà ông Đoàn Ngọc Sơn - Sân kho lương thực cũ Mục 6 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Thắng (thửa số 335, tờ bản đồ số 108) - Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) Mục 6 | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường nội thôn | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Thôn 1B và thôn 8B Mục 6 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thanh Truyền - Ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) Mục 6 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Vũ Tuấn Khanh (thửa số 182, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ bà Mạc Thị Lâm (thôn 11) Mục 6 | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Đường nội thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) - Ngã ba thửa đất hộ ông Nguyễn Hoàng Tuấn Việt (thôn 2B) Mục 6 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Thật (thửa số 167, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ ông Trần Văn Toàn (thôn 11) - thửa số 251, tờ bản đồ số 121 Mục 6 | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới đất nhà ông Võ Văn Sâm (thửa số 280, tờ bản đồ số 107) - Nghĩa địa thôn 2A Mục 6 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu thôn 2B - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Lê Văn Tín Mục 6 | 120.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 8 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cư A Mung - Cư Mốt - Ea Khăl | Ranh giới xã Cư A Mung - Địa giới xã Ea Khăl | 140.000 | |||
| Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl | Trường Bùi Thị Xuân - Giáp địa giới xã Ea Wy | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl | Giáp xã Ea Khăl - Trường Bùi Thị Xuân | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) - Giáp Đường liên xã Ea Wy - Cư Mốt - Ea Khăl Mục 7 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa số 19, tờ bản đồ số 118) Mục 7 | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy- Cư Mốt- Ea Khăl cũ) | Ngã ba xưởng cưa (Nhà ông Nguyễn Văn Thông thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Giáp Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 4, tờ bản đồ số 109) Mục 7 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường liên thôn | Cầu Sắt (thửa số 79, tờ bản đồ số 114) - Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) Mục 3 | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường liên thôn | Từ điểm trường chính Lê Đình Chinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Lương Văn Trọng (thửa số 61, tờ bản đồ số 14) Mục 4 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba cây sung - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 1.400.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa số 55, tờ bản đồ số 109) - Giáp Ngã tư (hội trường thôn 6A) Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (thửa số 367, tờ bản đồ số 114) - Cầu Sắt (thửa số 380, tờ bản đồ số 114) Mục 3 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Lưỡng Văn Phổ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Cống thôn 5 (đường vào sình bò) Mục 4 | 100.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba chợ Ea Wy (thửa số 238, tờ bản đồ số 121) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng (thửa số 122, tờ bản đồ số 121) Mục 3 | 1.720.000 | 688.000 | 516.000 | 344.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba UBND xã - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) Mục 5 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Tung Phương (Đi thôn 3 sình Hà Dưng) - Hết đường Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa số 14, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Mông (thửa số 12, tờ bản đồ số 51) về hướng Bắc - Hết đường Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Lê Minh Lập (thửa số 16, tờ bản đồ số 95) - Cầu Cây Sung Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp (nhà ông Nông Văn Phòng thửa số 63, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh giới đất trường mẫu giáo Tuổi Ngọc Mục 4 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Từ phân hiệu Lê Đình Chinh tại thôn 3 - Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Ma Văn Cậy (thửa số 160, tờ bản đồ số 27) Mục 4 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp Ngã ba Bảy Đạo (thửa số 187, tờ bản đồ số 107) - Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) Mục 3 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư (thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa số 104, tờ bản đồ số 94) - Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã Mục 5 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Giáp Ngã tư Trạm Y tế xã - Giáp Ngã ba (Hết thửa đất ở hộ ông Đào Văn Hào thửa số 12, tờ bản đồ số 99) Mục 5 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường liên xã | Phân trường Ea Wy - Giáp địa giới xã Cư Mốt cũ Mục 2 | 100.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã ba thửa đất hộ Toàn Tuyết (thửa số 4, tờ bản đồ số 49) - Hết xã Cư A Mung cũ đường đi thôn 2b, Ea Wy cũ Mục 2 | 120.000 | |||
| Đường liên xã | Giáp Phân trường Ea Wy - Ngã ba Tiến Hạ Mục 2 | 200.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường đến trung tâm xã Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba cây xoài (đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) Mục 2 | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Đường liên xã | Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) - Địa giới hành chính xã Ea Khăl Mục 2 | 120.000 | 48.000 | ||
| Đường liên xã | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129) - Cầu Bằng Lăng Mục 2 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bằng Lăng - Hết thửa đất ông Trần Duy Thạch (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 205) Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường liên xã | Ngã tư đường trung tâm xã - Đi vào lồ ô Mục 2 | 180.000 | 72.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba Tiến Hạ - Ngã ba đường liên xã Ea H'leo - Ea Súp Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường liên xã | Từ Ngã ba đường liên xã đường đi xã Ea Tir - Ngã tư đường trung tâm xã Mục 2 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) Mục 1 | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98) Mục 1 | 720.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) - Cầu Ea Wy Mục 1 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Hết trường Tô Hiệu - Ngã ba dốc đá Mục 1 | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92) - Cầu Ri Mục 1 | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba cây xoài (thửa số 207, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 152, tờ bản đồ số 124) Mục 1 | 1.400.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ) - Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Cầu Ri - Giáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ) Mục 1 | 220.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) - thửa số 208, tờ bản đồ số 121 - Giáp Ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) - thửa số 222, tờ bản đồ số 123 Mục 1 | 1.720.000 | 688.000 | 516.000 | 344.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình Chinh - Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã) Mục 1 | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (thửa số 5, tờ bản đồ số 124) - Hết trường Tô Hiệu Mục 1 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) | Ngã ba xưởng cưa (thửa số 41, tờ bản đồ số 98) - Ngã ba dốc đá Mục 1 | 560.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường nội thôn | Từ nhà ông Đoàn Ngọc Sơn - Sân kho lương thực cũ Mục 6 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Vũ Tuấn Khanh (thửa số 182, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ bà Mạc Thị Lâm (thôn 11) Mục 6 | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Đường nội thôn | Đầu thôn 7B (thửa số 50, tờ bản đồ số 124) - Đầu thôn 1A (thửa số 208, tờ bản đồ số 108) Mục 6 | 320.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường nội thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) - Ngã ba thửa đất hộ ông Nguyễn Hoàng Tuấn Việt (thôn 2B) Mục 6 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường nội thôn | Đầu thôn 2B - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Lê Văn Tín Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thanh Truyền - Ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) Mục 6 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) - Ngã ba thủy điện Ea Drăng II (thửa số 1, tờ bản đồ số 105) Mục 6 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới đất nhà ông Võ Văn Sâm (thửa số 280, tờ bản đồ số 107) - Nghĩa địa thôn 2A Mục 6 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Thắng (thửa số 335, tờ bản đồ số 108) - Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (thửa số 83, tờ bản đồ số 104) Mục 6 | 260.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (thửa số 94, tờ bản đồ số 112) Mục 6 | 200.000 | 80.000 | ||
| Đường nội thôn | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Thôn 1B và thôn 8B Mục 6 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường nội thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nông Văn Tứng thôn 5B (thửa số 322, tờ bản đồ số 129) - Hội trường thôn 5B (thửa số 271, tờ bản đồ số 129) Mục 6 | 180.000 | 72.000 | ||
| Đường nội thôn | Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Thật (thửa số 167, tờ bản đồ số 121) - thửa đất hộ ông Trần Văn Toàn (thôn 11) - thửa số 251, tờ bản đồ số 121 Mục 6 | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Đường nội thôn | Hết ranh giới sân kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Thủy điện Ea Drăng II Mục 6 | 220.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Đường nội thôn | Hết ranh giới đất kho lương thực cũ (thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Khu vực Bình Sơn Thôn 1C (X=454119.46; Y=1463433.12) Mục 6 | 180.000 | 72.000 | ||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 8 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 39 | 39.000 | 36.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 39 | 51.000 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.