Bảng giá đất Xã Cư M’gar, Đắk Lắk từ 01/01/2026
229 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cư M’gar là 6.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh Lộ Ngã tư Phát,, vào đường Thôn Thịnh Hết trụ sở Chi nhánh nông trường Thôn cao su Cư M'gar), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 88.000 | 77.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 36.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các phía | theo trục đường + 500m Ngã ba buôn Jốk | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Cầu Ea Xã Ea H'đing cũ) | H’đing Giáp ranh giới Thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Cầu số | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| Cầu số | Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Hết ranh Buôn | giới nhà đất làng nghề Hết ranh giới đất Trường Ama KnaB Trang Lơng | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 252.000 |
| Hết ranh Quát | giới đất Trường Cao Bá Cầu số | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Hết ranh Thị Minh | giới đất Trường Nguyễn Cầu (ranh giới xã Ea M'Droh) Khai | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 140.000 |
| Hết ranh Trang | giới đất Trường Ama Cầu số Lơng | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Hết ranh nông | giới đất Trụ sở Chi nhánh Giáp ranh xã Ea Tul trường cao su Cư M’gar | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 180.000 |
| Ngã ba | Ea Tul Hội trường buôn Bling A | 240.000 | 144.000 | ||
| Ngã ba | buôn Ea Sang + 500m Đến km (đi Ea Kiết) | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Ranh | Ngã tư vào đường Thôn Thịnh giới xã Quảng Phú Phát, Thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Ranh Quảng | giới Thôn Phú Cường xã đến hết cây xăng đông phương Phú | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Tỉnh | lộ + 2000m hết ranh giới thôn | 248.000 | 148.000 | 112.000 | |
| Tỉnh Lộ Ngã tư Phát, | vào đường Thôn Thịnh Hết trụ sở Chi nhánh nông trường Thôn cao su Cư M'gar | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.244.000 | 692.000 |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Ngã ba | buôn Jốk Cầu Ea H'đing | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar Ngã ba | Tỉnh lộ Tỉnh lộ + 2000m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Hội trường | Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê buôn Bling A M'Nông cũ) | 176.000 | |||
| Đến | km (đi Ea Kiết) Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 200.000 | 120.000 | ||
| đến hết | Hết ranh giới nhà đất làng nghề cây xăng đông phương Buôn KnaB | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Các Ngã KaNa | ba đường liên xã của buôn Vào sâu 100m B, buôn Huk A, buôn Huk B | 200.000 | 120.000 | ||
| Các lô | còn lại của khu đấu giá | 240.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Các lô Khu Đấu giá (buôn Jốk) | tiếp giáp với đường liên xã | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường | liên xã vào sâu 200m mét thứ | 120.000 | |||
| Khu chợ Ea K'pam Các lô | đất trong khu vực chợ | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 160.000 |
| Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn | Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | 120.000 | |||
| Khu vực chợ Ea H'đing Các lô | đất trong khu vực chợ lồng | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Tỉnh | lộ + 200m Tỉnh lộ + 500m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Ngã ba (hướng | Trường Trần Quang Khải Vào sâu 400m Đông) | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Ngã ba 4, thôn | đường liên xã đi các Thôn Vào sâu 500m 5, thôn và thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Ngã ba Các đường ngang với đường liên xã Bling. | đường liên xã vào buôn Vào sâu 200m buôn Trap, buôn Dhung | 160.000 | |||
| Ngã ba Ea Tul | đường liên xã Cư M’gar - Hết trường học (nhà ông Côi) | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Ngã ba diện | đường liên xã (đường đối Vào sâu 650m UBND xã Cư M'gar) | 200.000 | 120.000 | ||
| Nhà cộng | đồng buôn Trấp Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring | 120.000 | |||
| Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tỉnh Tân Lập | lộ + 500m Hết đường | 160.000 | |||
| Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực Tỉnh đã có) | lộ + 500m Tỉnh lộ + 1000m | 200.000 | 120.000 | ||
| Quảng Phú Ngã ba | Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi Quảng Phú) | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Trung tâm Buôn Ea Sang Ngã ba | buôn Ea Sang Các phía theo trục đường 500m | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 192.000 |
| Tỉnh | lộ + 1500m Hết đường nhựa buôn Jong | 200.000 | 120.000 | ||
| buôn Jong Đường | vào hồ buôn Jong + 250m mét thứ | 120.000 | |||
| thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Tỉnh | lộ + 200m Tỉnh lộ + 500m | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường Ngã ba Trạm biến áp Ngã ba | Trạm biến áp Ngã tư đường thứ buôn KaNa | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên thôn Ngã ba | buôn Jốk Nhà cộng đồng buôn Trấp | 160.000 | |||
| Đường liên xã Cư M’gar Ngã ba | Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar buôn Ea Sang + 500m cũ) | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ thôn Đoàn Tỉnh | lộ Vào sâu 200m | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường nhựa song song với đường Ngã ba liên xã của buôn KNa | đường vào nghĩa địa Hết đường | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nhựa từ Ngã ba Trường Ngã ba Trần Quang Khải | Trường Trần Quang Khải Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nối liền với đường vào hồ Đường | vào hồ buôn Jong vào sâu 250m | 160.000 | |||
| Đường nối liền đường liên xã với đường song buôn Ea Tar và thôn An Bình | song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, | 120.000 | |||
| Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Ngã ba Tul – Cư M’gar) | Trung tâm cao su Ea H'đing Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp | 120.000 | |||
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Ngã ba | Y Ngông - Nơ Trang Lơng Hết đường | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường song song Tỉnh lộ thuộc Tỉnh | lộ Vào sâu 200m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường song song đường liên xã Đường | thứ nhất giáp đường liên xã buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và | 120.000 | |||
| Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh | lộ Tỉnh lộ + 1500m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường Đường nối liền với đường liên xã | liên xã Vào sâu 200m | 160.000 | |||
| đường ranh giới Thôn Phú cường Ranh xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Quảng | giới Thôn Phú Cường xã Vào sâu 250m Phú (đường Nơ Trang Long) | 400.000 | 240.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hết ranh nông | giới đất Trụ sở Chi nhánh Giáp ranh xã Ea Tul trường cao su Cư M’gar | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 450.000 |
| Ranh | Ngã tư vào đường Thôn Thịnh giới xã Quảng Phú Phát, Thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.630.000 |
| Tỉnh | lộ + 2000m hết ranh giới thôn | 620.000 | 370.000 | 280.000 | |
| Tỉnh Lộ Ngã tư Phát, | vào đường Thôn Thịnh Hết trụ sở Chi nhánh nông trường Thôn cao su Cư M'gar | 6.900.000 | 4.140.000 | 3.110.000 | 1.730.000 |
| Đường liên xã Cư M'gar Ngã ba | Tỉnh lộ Tỉnh lộ + 2000m | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Các Ngã KaNa | ba đường liên xã của buôn Vào sâu 100m B, buôn Huk A, buôn Huk B | 500.000 | 300.000 | ||
| Các lô | còn lại của khu đấu giá | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Các lô Khu Đấu giá (buôn Jốk) | tiếp giáp với đường liên xã | 900.000 | 540.000 | 410.000 | |
| Các phía | theo trục đường + 500m Ngã ba buôn Jốk | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường | liên xã vào sâu 200m mét thứ | 300.000 | |||
| Cầu Ea Xã Ea H'đing cũ) | H’đing Giáp ranh giới Thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Cầu số | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 300.000 |
| Cầu số | Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Hết ranh Buôn | giới nhà đất làng nghề Hết ranh giới đất Trường Ama KnaB Trang Lơng | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 630.000 |
| Hết ranh Quát | giới đất Trường Cao Bá Cầu số | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 250.000 |
| Hết ranh Thị Minh | giới đất Trường Nguyễn Cầu (ranh giới xã Ea M'Droh) Khai | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 350.000 |
| Hết ranh Đường liên xã Trang | giới đất Trường Ama Cầu số Lơng | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Khu chợ Ea K'pam Các lô | đất trong khu vực chợ | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Tỉnh lộ | + 200m Tỉnh lộ + 500m | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Ngã ba | buôn Ea Sang + 500m Đến km (đi Ea Kiết) | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Ngã ba | Ea Tul Hội trường buôn Bling A | 600.000 | 360.000 | ||
| Ngã ba 4, thôn | đường liên xã đi các Thôn Vào sâu 500m 5, thôn và thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Ngã ba Các đường ngang với đường liên xã Bling. | đường liên xã vào buôn Vào sâu 200m buôn Trap, buôn Dhung | 400.000 | |||
| Ngã ba diện UBND | đường liên xã (đường đối Vào sâu 650m xã Cư M'gar) | 500.000 | 300.000 | ||
| Nhà cộng | đồng buôn Trấp Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring | 300.000 | |||
| Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tỉnh lộ Tân Lập | + 500m Hết đường | 400.000 | |||
| Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực Tỉnh lộ đã có) | + 500m Tỉnh lộ + 1000m | 500.000 | 300.000 | ||
| Quảng Phú Ngã ba | Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi Quảng Phú) | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Ranh Quảng | giới Thôn Phú Cường xã đến hết cây xăng đông phương Phú | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.630.000 |
| Trung tâm Buôn Ea Sang Ngã ba | buôn Ea Sang Các phía theo trục đường 500m | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 480.000 |
| Tỉnh lộ | + 1500m Hết đường nhựa buôn Jong | 500.000 | 300.000 | ||
| Tỉnh lộ | Vào sâu 200m | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| buôn Jong Đường | vào hồ buôn Jong + 250m mét thứ | 300.000 | |||
| Đường Ngã ba Trạm biến áp Ngã ba | Trạm biến áp Ngã tư đường thứ buôn KaNa | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường liên thôn Ngã ba | buôn Jốk Nhà cộng đồng buôn Trấp | 400.000 | |||
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Ngã ba | buôn Jốk Cầu Ea H'đing | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Hội trường | Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê buôn Bling A M'Nông cũ) | 440.000 | |||
| Đường liên xã Cư M’gar Ngã ba | Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar buôn Ea Sang + 500m cũ) | 900.000 | 540.000 | 410.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ thôn Đoàn Tỉnh lộ | Vào sâu 200m | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường nhựa song song với đường Ngã ba liên xã của buôn KNa | đường vào nghĩa địa Hết đường | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường nối liền với đường vào hồ Đường | vào hồ buôn Jong vào sâu 250m | 400.000 | |||
| Đường nối liền đường liên xã với đường song buôn Ea Tar và thôn An Bình | song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, | 300.000 | |||
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Ngã ba | Y Ngông - Nơ Trang Lơng Hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Đường song song Tỉnh lộ thuộc Tỉnh lộ thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh | + 200m Tỉnh lộ + 500m | 500.000 | 300.000 | ||
| Đường song song đường liên xã Đường | thứ nhất giáp đường liên xã buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và | 300.000 | |||
| Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh lộ | Tỉnh lộ + 1500m | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường Đường nối liền với đường liên xã | liên xã Vào sâu 200m | 400.000 | |||
| Đến | km (đi Ea Kiết) Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 500.000 | 300.000 | ||
| đường ranh giới Thôn Phú cường Ranh xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Quảng | giới Thôn Phú Cường xã Vào sâu 250m Phú (đường Nơ Trang Long) | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| đến hết | Hết ranh giới nhà đất làng nghề cây xăng đông phương Buôn KnaB | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn | Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | 300.000 | |||
| Khu vực chợ Ea H'đing Các lô | Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 đất trong khu vực chợ lồng | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Ngã ba (hướng | Trường Trần Quang Khải Vào sâu 400m Đông) | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Ngã ba Ea Tul Khu vực Trường Trần Quang Khải | đường liên xã Cư M’gar - Hết trường học (nhà ông Côi) | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường nhựa từ Ngã ba Trường Ngã ba Trần Quang Khải | Trường Trần Quang Khải Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Ngã ba Tul – Cư M’gar) | Trung tâm cao su Ea H'đing Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu số | Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Cầu số | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| Hết ranh Buôn | giới nhà đất làng nghề Hết ranh giới đất Trường Ama KnaB Trang Lơng | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 252.000 |
| Hết ranh Quát | giới đất Trường Cao Bá Cầu số | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Hết ranh Trang | giới đất Trường Ama Cầu số Lơng | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Hết ranh nông | giới đất Trụ sở Chi nhánh Giáp ranh xã Ea Tul trường cao su Cư M’gar | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 180.000 |
| Ngã ba | Ea Tul Hội trường buôn Bling A | 240.000 | 144.000 | ||
| Ranh | Ngã tư vào đường Thôn Thịnh giới xã Quảng Phú Phát, Thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Ranh Quảng | giới Thôn Phú Cường xã đến hết cây xăng đông phương Phú | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Tỉnh | lộ + 2000m hết ranh giới thôn | 248.000 | 148.000 | 112.000 | |
| Tỉnh Lộ Ngã tư Phát, | vào đường Thôn Thịnh Hết trụ sở Chi nhánh nông trường Thôn cao su Cư M'gar | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.244.000 | 692.000 |
| Đường liên xã Cư M'gar Ngã ba | Tỉnh lộ Tỉnh lộ + 2000m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Hội trường | Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê buôn Bling A M'Nông cũ) | 176.000 | |||
| đến hết | Hết ranh giới nhà đất làng nghề cây xăng đông phương Buôn KnaB | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Các Ngã KaNa | ba đường liên xã của buôn Vào sâu 100m B, buôn Huk A, buôn Huk B | 200.000 | 120.000 | ||
| Các lô | còn lại của khu đấu giá | 240.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Các lô Khu Đấu giá (buôn Jốk) | tiếp giáp với đường liên xã | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Các phía | theo trục đường + 500m Ngã ba buôn Jốk | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường | liên xã vào sâu 200m mét thứ | 120.000 | |||
| Cầu Ea Xã Ea H'đing cũ) | H’đing Giáp ranh giới Thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Hết ranh Thị Minh | giới đất Trường Nguyễn Cầu (ranh giới xã Ea M'Droh) Khai | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 140.000 |
| Khu chợ Ea K'pam Các lô | đất trong khu vực chợ | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 160.000 |
| Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn | Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | 120.000 | |||
| Khu vực chợ Ea H'đing Các lô | đất trong khu vực chợ lồng | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Tỉnh | lộ + 200m Tỉnh lộ + 500m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Ngã ba | buôn Ea Sang + 500m Đến km (đi Ea Kiết) | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Ngã ba (hướng | Trường Trần Quang Khải Vào sâu 400m Đông) | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Ngã ba 4, thôn | đường liên xã đi các Thôn Vào sâu 500m 5, thôn và thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Ngã ba Các đường ngang với đường liên xã Bling. | đường liên xã vào buôn Vào sâu 200m buôn Trap, buôn Dhung | 160.000 | |||
| Ngã ba Ea Tul | đường liên xã Cư M’gar - Hết trường học (nhà ông Côi) | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Ngã ba diện | đường liên xã (đường đối Vào sâu 650m UBND xã Cư M'gar) | 200.000 | 120.000 | ||
| Nhà cộng | đồng buôn Trấp Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring | 120.000 | |||
| Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tỉnh Tân Lập | lộ + 500m Hết đường | 160.000 | |||
| Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực Tỉnh đã có) | lộ + 500m Tỉnh lộ + 1000m | 200.000 | 120.000 | ||
| Quảng Phú Ngã ba | Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi Quảng Phú) | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Trung tâm Buôn Ea Sang Ngã ba | buôn Ea Sang Các phía theo trục đường 500m | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 192.000 |
| Tỉnh | lộ + 1500m Hết đường nhựa buôn Jong | 200.000 | 120.000 | ||
| buôn Jong Đường | vào hồ buôn Jong + 250m mét thứ | 120.000 | |||
| thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Tỉnh | lộ + 200m Tỉnh lộ + 500m | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường Ngã ba Trạm biến áp Ngã ba | Trạm biến áp Ngã tư đường thứ buôn KaNa | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên thôn Ngã ba | buôn Jốk Nhà cộng đồng buôn Trấp | 160.000 | |||
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Ngã ba | buôn Jốk Cầu Ea H'đing | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Đường liên xã Cư M’gar Ngã ba | Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar buôn Ea Sang + 500m cũ) | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ thôn Đoàn Tỉnh | lộ Vào sâu 200m | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường nhựa song song với đường Ngã ba liên xã của buôn KNa | đường vào nghĩa địa Hết đường | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nhựa từ Ngã ba Trường Ngã ba Trần Quang Khải | Trường Trần Quang Khải Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nối liền với đường vào hồ Đường | vào hồ buôn Jong vào sâu 250m | 160.000 | |||
| Đường nối liền đường liên xã với đường song buôn Ea Tar và thôn An Bình | song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, | 120.000 | |||
| Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Ngã ba Tul – Cư M’gar) | Trung tâm cao su Ea H'đing Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp | 120.000 | |||
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Ngã ba | Y Ngông - Nơ Trang Lơng Hết đường | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường song song Tỉnh lộ thuộc Tỉnh | lộ Vào sâu 200m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường song song đường liên xã Đường | thứ nhất giáp đường liên xã buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và | 120.000 | |||
| Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh | lộ Tỉnh lộ + 1500m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường Đường nối liền với đường liên xã | liên xã Vào sâu 200m | 160.000 | |||
| Đến | km (đi Ea Kiết) Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 200.000 | 120.000 | ||
| đường ranh giới Thôn Phú cường Ranh xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Quảng | giới Thôn Phú Cường xã Vào sâu 250m Phú (đường Nơ Trang Long) | 400.000 | 240.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các Ngã KaNa | ba đường liên xã của buôn Vào sâu 100m B, buôn Huk A, buôn Huk B | 200.000 | 120.000 | ||
| Các phía | theo trục đường + 500m Ngã ba buôn Jốk | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường | liên xã vào sâu 200m mét thứ | 120.000 | |||
| Cầu Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | H’đing Giáp ranh giới Thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Cầu số | Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Cầu số | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| Hết ranh Buôn KnaB | giới nhà đất làng nghề Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 252.000 |
| Hết ranh Quát | giới đất Trường Cao Bá Cầu số | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Hết ranh Thị Minh | giới đất Trường Nguyễn Cầu (ranh giới xã Ea M'Droh) Khai | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 140.000 |
| Hết ranh nông trường | giới đất Trụ sở Chi nhánh Giáp ranh xã Ea Tul cao su Cư M’gar | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 180.000 |
| Hết ranh Đường liên xã Trang | giới đất Trường Ama Cầu số Lơng | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Tỉnh lộ | + 200m Tỉnh lộ + 500m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Ngã ba | buôn Ea Sang + 500m Đến km (đi Ea Kiết) | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Ngã ba | Ea Tul Hội trường buôn Bling A | 240.000 | 144.000 | ||
| Ngã ba 4, thôn | đường liên xã đi các Thôn Vào sâu 500m 5, thôn và thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Ngã ba Các đường ngang với đường liên xã Bling. | đường liên xã vào buôn Vào sâu 200m buôn Trap, buôn Dhung | 160.000 | |||
| Ngã ba diện UBND | đường liên xã (đường đối Vào sâu 650m xã Cư M'gar) | 200.000 | 120.000 | ||
| Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực Tỉnh lộ đã có) | + 500m Tỉnh lộ + 1000m | 200.000 | 120.000 | ||
| Ranh giới | Ngã tư vào đường Thôn Thịnh xã Quảng Phú Phát, Thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Ranh giới Quảng | Thôn Phú Cường xã đến hết cây xăng đông phương Phú | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Tỉnh Lộ Ngã tư Phát, Thôn | vào đường Thôn Thịnh Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.244.000 | 692.000 |
| Tỉnh lộ | + 2000m hết ranh giới thôn | 248.000 | 148.000 | 112.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Ngã ba | buôn Jốk Cầu Ea H'đing | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar Ngã ba | Tỉnh lộ Tỉnh lộ + 2000m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Hội trường | Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê buôn Bling A M'Nông cũ) | 176.000 | |||
| Đường liên xã Cư M’gar Ngã ba | Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar buôn Ea Sang + 500m cũ) | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ thôn Đoàn Tỉnh lộ | Vào sâu 200m | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường nối liền với đường liên xã Đường | liên xã Vào sâu 200m | 160.000 | |||
| Đến | km (đi Ea Kiết) Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 200.000 | 120.000 | ||
| đến hết | Hết ranh giới nhà đất làng nghề cây xăng đông phương Buôn KnaB | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Các lô | còn lại của khu đấu giá | 240.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Các lô Khu Đấu giá (buôn Jốk) | tiếp giáp với đường liên xã | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Khu chợ Ea K'pam Các lô | đất trong khu vực chợ | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 160.000 |
| Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn | Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | 120.000 | |||
| Khu vực chợ Ea H'đing Các lô | đất trong khu vực chợ lồng | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Ngã ba (hướng | Trường Trần Quang Khải Vào sâu 400m Đông) | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Ngã ba Ea Tul | đường liên xã Cư M’gar - Hết trường học (nhà ông Côi) | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Nhà cộng | đồng buôn Trấp Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring | 120.000 | |||
| Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tỉnh lộ Tân Lập | + 500m Hết đường | 160.000 | |||
| Quảng Phú Ngã ba | Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi Quảng Phú) | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Trung tâm Buôn Ea Sang Ngã ba | buôn Ea Sang Các phía theo trục đường 500m | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 192.000 |
| Tỉnh lộ | Vào sâu 200m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Tỉnh lộ | + 1500m Hết đường nhựa buôn Jong | 200.000 | 120.000 | ||
| buôn Jong Đường | vào hồ buôn Jong + 250m mét thứ | 120.000 | |||
| Đường Ngã ba Trạm biến áp Ngã ba | Trạm biến áp Ngã tư đường thứ buôn KaNa | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên thôn Ngã ba | buôn Jốk Nhà cộng đồng buôn Trấp | 160.000 | |||
| Đường nhựa song song với đường Ngã ba liên xã của buôn KNa | đường vào nghĩa địa Hết đường | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nhựa từ Ngã ba Trường Ngã ba Trần Quang Khải | Trường Trần Quang Khải Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nối liền với đường vào hồ Đường | vào hồ buôn Jong vào sâu 250m | 160.000 | |||
| Đường nối liền đường liên xã với đường song buôn Ea Tar và thôn An Bình | song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, | 120.000 | |||
| Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Ngã ba Tul – Cư M’gar) | Trung tâm cao su Ea H'đing Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp | 120.000 | |||
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Ngã ba | Y Ngông - Nơ Trang Lơng Hết đường | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường song song Tỉnh lộ thuộc Tỉnh lộ thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh | + 200m Tỉnh lộ + 500m | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường song song đường liên xã Đường | Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, thứ nhất giáp đường liên xã buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m | 120.000 | |||
| Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh lộ | Tỉnh lộ + 1500m | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| đường ranh giới Thôn Phú cường Ranh giới xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Quảng | Thôn Phú Cường xã Vào sâu 250m Phú (đường Nơ Trang Long) | 400.000 | 240.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 52.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 80.000 | 70.000 | 65.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.