Bảng giá đất Xã Krông Năng, Đắk Lắk từ 01/01/2026

742 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Năng39.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương (Khu quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng), Lê Duẩn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 29
176.000132.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 29
92.00070.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (184 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoáThửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc) - Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7)
Mục 32
600.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoáThửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành) - Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường)
Mục 32
600.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoáThửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ) - Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông)
Mục 32
600.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40mRanh giới thửa đất số 15, TBĐ số 110 (nhà ông Nguyễn Văn Thông) - Thửa đất số 12, TBĐ số 115 (ông Đỗ Giáo)
Mục 33
600.000392.000360.000332.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40mThửa đất số 21, TBĐ số 114 (ông Nguyễn Tý) - Thửa đất số 03, TBĐ số 116 (Đường đi đập Đà Lạt)
Mục 33
600.000392.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoáThửa đất số 22, TBĐ số 32 (nhà ông Trần Sỹ) - Thửa đất số 15, TBĐ số 127 (ông Nguyễn Văn Ruân)
Mục 34
600.000392.000360.000332.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoáThửa đất số 13, TBĐ số 127 (nhà ông Đỗ Văn Tiến) - Thửa đất số 489, TBĐ số 34 (ông Phạm Hữu Kiện)
Mục 34
600.000392.000360.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn UrThửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô)
Mục 29
600.000392.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm)
Mục 30
600.000392.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô)
Mục 30
680.000444.000408.000376.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô)
Mục 30
1.200.000660.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê)
Mục 30
800.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê)
Mục 30
600.000392.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao BHết ranh giới thửa đất số 328, TBĐ số 19 (nhà bà H Bon Mlô) - Thửa đất số 350, TBĐ số 19 (nhà bà Huỳnh Thị Lan)
Mục 31
600.000392.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao Bthửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô)
Mục 31
600.000392.000360.000332.000
Các đường nội bộ xãHội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71)
Mục 28
1.680.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh) - Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79)
Mục 28
2.600.000
Các đường nội bộ xãthửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải)
Mục 28
2.480.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương)
Mục 28
1.680.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao B
Mục 28
1.200.000660.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len)
Mục 28
1.600.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng)
Mục 28
1.040.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu Trinh
Mục 28
1.200.000660.000600.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái)
Mục 28
1.040.000572.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ Tĩnh
Mục 28
2.600.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 28
2.600.000
Các đường nội bộ xãĐường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh)
Mục 28
1.600.000
Các đường nội bộ xãGiáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8
Mục 28
1.000.000552.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ Tĩnh
Mục 28
1.400.000
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Y Jút
Mục 6
2.200.000
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Lê Duẩn
Mục 6
5.600.000
Huỳnh Thúc KhángLê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Mục 6
3.600.000
Hùng VươngNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 4
3.880.000
Hùng VươngLê Thánh Tông - Cầu đập Đông Hồ
Mục 4
2.520.000
Hùng VươngNguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô Quyền
Mục 4
11.288.000
Hùng Vương (Khu quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)Lê Duẩn
Mục 48
15.640.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)Tuệ Tĩnh - Phan Bội Châu
Mục 5
3.520.0001.408.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)Nguyễn Tất Thành - Tuệ Tĩnh
Mục 5
7.020.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)Phan Bội Châu - Ngã ba Trần Phú
Mục 5
2.400.000960.000800.000720.000
Khu đấu giá thôn Lộc TânĐường ngang khu đấu giá A, B, C, D
Mục 49
2.000.000800.000
Lê DuẩnPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 7
2.400.000960.000
Lê DuẩnNguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu
Mục 7
4.800.000
Lê DuẩnNguyễn Tất Thành - Phan Đình Phùng
Mục 7
4.800.000
Lê Thánh TôngNguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Mục 8
600.000
Lê Thánh TôngTôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) - Giáp ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 58 (nhà ông Lê Xuân Triều)
Mục 8
800.000440.000400.000
Lê Thánh TôngHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 8
760.000
Lê Thánh TôngHùng Vương - Tôn Đức Thắng
Mục 8
1.600.000880.000
Nguyễn DuHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 10
2.000.000
Nguyễn DuTrần Hưng đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 10
2.000.000
Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Mục 11
15.400.0004.620.000
Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285
Mục 11
2.880.0001.152.000
Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)Hùng Vương - Lê Duẩn
Mục 11
15.640.000
Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)Tôn Đức Thắng - Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ
Mục 11
4.600.0001.612.000
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)Hết khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 - Cầu buôn Wiao
Mục 12
1.320.000728.000
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)Cây xăng Hiếu An - Hết Khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14
Mục 12
2.360.000944.000828.000
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)Nguyễn Văn Trỗi - Cây xăng Hiếu An
Mục 12
4.880.000
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 12
7.200.000
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)Cầu buôn Wiao - Cầu Tam Giang (Giáp xã Tam Giang)
Mục 12
640.000416.000360.000352.000
Nguyễn Viết XuânTừ thửa đất số 116, TBĐ số 59 (Gara ông Tú) - thửa đất số 08, TBĐ số 49 (ông Đặng -Tổ dân phố 1)
Mục 14
1.200.000
Nguyễn Viết XuânNgã ba thửa đất số 51, TBĐ số 12 (nhà ông Phạm Bá Thìn) - Nguyễn Tất Thành (Giáp thửa đất đất điện lực)
Mục 14
2.000.000
Nguyễn Viết XuânNguyễn Tất Thành - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 14
1.800.000800.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 13
2.400.000
Nguyễn Văn TrỗiLê Thánh Tông - Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường)
Mục 13
720.000
Nguyễn Văn TrỗiNgã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) - Hết đường
Mục 13
480.000
Nguyễn Văn TrỗiNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 13
2.000.000
Ngô QuyềnTôn Đức Thắng - Giáp đường Lê Thánh Tông nối dài
Mục 9
1.440.000
Ngô QuyềnHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 9
2.000.000
Ngô QuyềnTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 9
2.000.000
Ngô QuyềnHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 9
2.400.000
Ngô QuyềnNguyễn Văn Trỗi - Hết thửa đất số 35, TBĐ số 13
Mục 9
1.920.0001.056.000
Nơ Trang LơngNguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115)
Mục 15
2.400.000
Nơ Trang LơngNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 15
4.800.000
Nơ Trang LơngNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 15
2.800.000
Phan Bội ChâuTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 16
1.800.000992.000
Phan Bội ChâuHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 16
2.200.000880.000
Phan Chu TrinhHùng Vương (Nhà ông Hoàng Phương) - Tôn Đức Thắng (Nhà ông Quyền)
Mục 17
2.400.000960.000800.000720.000
Phan Chu TrinhNguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Mục 17
2.200.000
Phan Chu TrinhHùng Vương (Nhà ông Tuân) - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 17
2.400.000
Phan Đình PhùngHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 19
2.400.000
Phan Đình PhùngTôn Đức Thắng - Ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 59 (Nhà ông Phan Thanh Chương)
Mục 19
1.440.000
Phan Đình PhùngTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 19
2.000.000
Phan Đăng LưuHùng Vương (Nhà ông Thành thuế) - Trần Hưng Đạo
Mục 18
2.400.0001.600.0001.000.000720.000
Phan Đăng LưuĐường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1) - Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản)
Mục 18
1.800.000
Phan Đăng LưuHùng Vương (Nhà ông Thu lái xe) - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 18
2.400.000960.000840.000
Phan Đăng LưuNguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Mục 18
2.200.000
Phan Đăng LưuTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 18
2.200.000
Phía Bắc Chợ xãNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 20
2.000.000
Phía Bắc Chợ xãNguyễn Tất Thành (Ngã ba nhà ông Phi Linh) - Ngô Quyền
Mục 20
7.600.000
Phía Bắc Chợ xãĐường phía đông chợ - Y Jút
Mục 20
6.400.000
Trần Cao VânHết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường) - Nhà bà H' HVin
Mục 22
720.000
Trần Cao VânNgã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường)
Mục 22
680.000444.000
Trần Cao VânNguyễn Tất Thành - Ngã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ)
Mục 22
1.200.000660.000
Trần Hưng ĐạoPhan Chu Trinh - Hết đường
Mục 23
1.200.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Trần Phú
Mục 23
2.400.000960.000
Trần Hưng ĐạoLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Mục 23
2.400.000
Trần Hưng ĐạoNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 23
3.200.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 23
6.400.000
Trần Hưng ĐạoNgã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) - Giáp ranh xã Phú Xuân
Mục 23
720.000468.000
Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự)
Mục 23
800.000440.000400.000
Trần PhúNgã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19 - Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19
Mục 24
600.000392.000360.000332.000
Trần PhúTôn Đức Thắng - Hùng Vương (Đi xã Phú Xuân)
Mục 24
1.320.000728.000660.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng)
Mục 50
1.600.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ngã tư thửa đất số 99, TBĐ số 255 (nhà ông Mẫn Lập) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255
Mục 50
1.000.000552.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi)
Mục 50
1.400.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh)
Mục 50
2.000.000800.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến
Mục 50
1.600.000880.000800.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Từ nhà thửa đất số 1, TBĐ số 206 (ông Nguyễn Công Thân) - Hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 206 (nhà ông Lê Viết Đài)
Mục 50
800.000440.000400.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25)
Mục 50
680.000444.000408.000376.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên)
Mục 50
3.000.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Từ thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 60, TBĐ số 207 (nhà ông Nguyễn Hùng)
Mục 50
800.000440.000400.000360.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 261 (nhà ông Hồ Xuân Hải) - Cổng chào thôn Lộc Tài
Mục 50
1.800.000992.000900.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ
Mục 50
1.600.000880.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256
Mục 50
600.000392.000360.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Từ ngã ba thửa đất số 35, TBĐ số 252 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya
Mục 50
400.000260.000240.000220.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)
Mục 50
800.000440.000400.000360.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk
Mục 50
2.600.0001.040.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya)
Mục 50
600.000392.000360.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256
Mục 50
1.200.000660.000600.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc)
Mục 50
2.000.000800.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260
Mục 50
5.200.0001.820.0001.560.0001.300.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng
Mục 50
600.000392.000360.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên)
Mục 50
800.000440.000400.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường)
Mục 50
1.800.000992.000900.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255 - Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc)
Mục 50
720.000468.000432.000396.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc Tiến
Mục 50
1.400.000772.000700.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng)
Mục 50
400.000260.000240.000220.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263
Mục 50
1.200.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh)
Mục 50
1.600.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Trạm điện (Biến áp số 1) - Trường Tiểu học Phú Lộc
Mục 50
2.600.0001.040.000
Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 25
2.000.000
Tuệ TĩnhHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 25
2.400.000
Tôn Đức ThắngVõ Thị Sáu - Khu đấu giá trung tâm xã Phú Lộc (cũ)
Mục 21
600.000392.000360.000332.000
Tôn Đức ThắngLê Thánh Tông - Võ Thị Sáu
Mục 21
1.000.000
Tôn Đức ThắngNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 21
1.680.000924.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 21
2.360.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Tất Thành - Trần Phú
Mục 21
2.400.000
Võ Thị SáuTôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo
Mục 26
800.000
Y JútNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 27
3.200.000
Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân)
Mục 2
920.000508.000
Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời)
Mục 2
1.800.000992.000
Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh)
Mục 2
1.120.000616.000560.000
Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới)
Mục 2
1.080.000596.000
Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7
Mục 2
1.200.000660.000600.000
Đường công viên Bàu SenHùng Vương - Giáp đường vào buôn Wiao
Mục 1
640.000
Đường công viên Bàu SenTrần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang)
Mục 1
600.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 217
Mục 41
600.000392.000360.000332.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 378, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 215
Mục 41
800.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaĐập Đông Hồ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 215
Mục 41
1.600.000880.000800.000720.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 345, TBĐ số 216
Mục 41
800.000440.000400.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215
Mục 41
800.000440.000400.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaHết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya
Mục 41
800.000440.000400.000360.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaNgã tư (UBND xã Phú Lộc cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 256
Mục 41
2.000.000800.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 313, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 215
Mục 41
800.000440.000400.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 217
Mục 41
600.000392.000360.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185
Mục 41
1.200.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 260, TBĐ số 216
Mục 41
800.000440.000400.000
Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng)Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba hồ Bảy thiện
Mục 42
800.000440.000400.000
Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)Ngã ba Giáp ranh xã Krông Búk - Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ
Mục 43
1.400.000772.000700.000632.000
Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)Ngã tư đường lên cao su Krông Búk - Ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285
Mục 43
2.000.000800.000700.000600.000
Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ - Ngã tư đường lên cao su Krông Búk
Mục 43
3.000.0001.200.0001.052.000900.000
Đường vành đai xung quanh đập Đông HồHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 45
2.000.000
Đường vành đai Đông HồTừ đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 (đất nhà ông Lê Văn Phố)
Mục 44
1.600.000
Đường vành đai Đông HồTừ ranh giới thửa đất số 136, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 215
Mục 44
600.000
Đường vào nghĩa địa xã Pơng DrangNgã ba (Giáp ranh với Pơng Drang) - Hết ranh giới xã Krông Năng (giáp xã Pơng Drang)
Mục 46
680.000440.000400.000376.000
Đường vào rừng thủy tùngNgã ba buôn Giêr - Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang
Mục 47
600.000392.000360.000332.000
Đường vào rừng thủy tùngNgã ba giáp ranh xã Pơng Drang - Giáp ranh giới xã Krông Búk
Mục 47
400.000260.000240.000220.000
Đường xung quanh trường dân tộc nội trúHùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường)
Mục 3
600.000
Đường đi Nghĩa trang xã Krông NăngNgã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba đường đi xã Phú Xuân
Mục 37
800.000440.000400.000360.000
Đường đi buôn AlêNgã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 297 (nhà VH buôn Alê)
Mục 35
680.000374.000340.000306.000
Đường đi buôn AlêThửa đất số 31, TBĐ số 297 - Hết ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 228
Mục 35
480.000264.000240.000216.000
Đường đi xã Dliê YaNgã ba đi buôn Giêr - Giáp ranh giới xã Dliê Ya
Mục 38
1.000.000552.000500.000452.000
Đường đi xã Dliê YaĐường vào nhà văn hóa Buôn Hô - Ngã ba buôn Giêr
Mục 38
1.200.000660.000600.000540.000
Đường đi xã Dliê YaNgã tư đi xã Dliê Ya - Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô
Mục 38
1.800.000992.000900.000812.000
Đường đi xã Ea DrôngNgã tư xã Ea Drông - Ngã tư đi buôn ALê
Mục 39
1.800.000992.000
Đường đi xã Ea DrôngNgã tư đường vào nghĩa địa buôn Mrưm - Giáp ranh giới xã Ea Drông
Mục 39
720.000468.000432.000396.000
Đường đi xã Ea DrôngNgã tư đi buôn Alê - Ngã tư đường vào nghĩa địa Buôn Mrưm
Mục 39
1.000.000552.000500.000
Đường đi xã Phú XuânHết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 - Hết ranh giới xã Krông Năng
Mục 40
480.000
Đường đi xã Phú XuânHết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 - Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan
Mục 40
680.000440.000400.000376.000
Đường đi xã Phú XuânNgã tư sân bóng buôn M'Ngoan - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230
Mục 40
600.000392.000360.000
Đường đi xã Phú XuânNgã tư đi buôn Alê, thửa đất số 173, TBĐ số 289 - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297
Mục 40
800.000440.000400.000360.000
Đường đi Đập Thanh NiênThửa đất số 16, TBĐ số 18 (Nhà ông Phạm Ngọc Tuấn) - Giáp đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 36
960.000528.000
Đường đi Đập Thanh NiênThửa đất số 28, TBĐ số 18 (ông Nguyễn Đức Thuận) - Thửa đất số 52, TBĐ số 18 (ông Y Thưk Mlô -giáp ranh giới xã Phú Xuân)
Mục 36
800.000440.000400.000
Đường đi Đập Thanh NiênTôn Đức Thắng - Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (nhà ông Nguyễn Đức Thuận)
Mục 36
1.000.000552.000500.000452.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 51
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 29
50.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (184 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoáThửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc) - Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7)
Mục 32
1.500.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoáThửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ) - Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông)
Mục 32
1.500.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoáThửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành) - Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường)
Mục 32
1.500.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40mThửa đất số 21, TBĐ số 114 (ông Nguyễn Tý) - Thửa đất số 03, TBĐ số 116 (Đường đi đập Đà Lạt)
Mục 33
1.500.000980.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40mRanh giới thửa đất số 15, TBĐ số 110 (nhà ông Nguyễn Văn Thông) - Thửa đất số 12, TBĐ số 115 (ông Đỗ Giáo)
Mục 33
1.500.000980.000900.000830.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoáThửa đất số 22, TBĐ số 32 (nhà ông Trần Sỹ) - Thửa đất số 15, TBĐ số 127 (ông Nguyễn Văn Ruân)
Mục 34
1.500.000980.000900.000830.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoáThửa đất số 13, TBĐ số 127 (nhà ông Đỗ Văn Tiến) - Thửa đất số 489, TBĐ số 34 (ông Phạm Hữu Kiện)
Mục 34
1.500.000980.000900.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn UrThửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô)
Mục 29
1.500.000980.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm)
Mục 30
1.500.000980.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê)
Mục 30
1.500.000980.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê)
Mục 30
2.000.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô)
Mục 30
3.000.0001.650.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô)
Mục 30
1.700.0001.110.0001.020.000940.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao BHết ranh giới thửa đất số 328, TBĐ số 19 (nhà bà H Bon Mlô) - Thửa đất số 350, TBĐ số 19 (nhà bà Huỳnh Thị Lan)
Mục 31
1.500.000980.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao Bthửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô)
Mục 31
1.500.000980.000900.000830.000
Các đường nội bộ xãthửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải)
Mục 28
6.200.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu Trinh
Mục 28
3.000.0001.650.0001.500.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len)
Mục 28
4.000.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao B
Mục 28
3.000.0001.650.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương)
Mục 28
4.200.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ Tĩnh
Mục 28
3.500.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 28
6.500.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng)
Mục 28
2.600.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái)
Mục 28
2.600.0001.430.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh) - Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79)
Mục 28
6.500.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ Tĩnh
Mục 28
6.500.000
Các đường nội bộ xãGiáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8
Mục 28
2.500.0001.380.000
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Lê Duẩn
Mục 6
14.000.000
Huỳnh Thúc KhángLê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Mục 6
9.000.000
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Y Jút
Mục 6
5.500.000
Hùng VươngLê Thánh Tông - Cầu đập Đông Hồ
Mục 4
6.300.000
Hùng VươngNguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô Quyền
Mục 4
28.220.000
Hùng VươngNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 4
9.700.000
Hùng Vương (Khu quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)Lê Duẩn
Mục 48
39.100.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)Nguyễn Tất Thành - Tuệ Tĩnh
Mục 5
17.550.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)Phan Bội Châu - Ngã ba Trần Phú
Mục 5
6.000.0002.400.0002.000.0001.800.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)Tuệ Tĩnh - Phan Bội Châu
Mục 5
8.800.0003.520.000
Khu đấu giá thôn Lộc TânĐường ngang khu đấu giá A, B, C, D
Mục 49
5.000.0002.000.000
Khu đấu giá thôn Lộc TânHết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260
Mục 49
13.000.0004.550.0003.900.0003.250.000
Khu đấu giá thôn Lộc TânGiáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi)
Mục 49
3.500.000
Khu đấu giá thôn Lộc TânTrạm điện (Biến áp số 1) - Trường Tiểu học Phú Lộc
Mục 49
6.500.0002.600.000
Khu đấu giá thôn Lộc TânRanh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk
Mục 49
6.500.0002.600.000
Lê DuẩnPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 7
6.000.0002.400.000
Lê DuẩnNguyễn Tất Thành - Phan Đình Phùng
Mục 7
12.000.000
Lê DuẩnNguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu
Mục 7
12.000.000
Lê Thánh TôngNguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Mục 8
1.500.000
Lê Thánh TôngTôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) - Giáp ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 58 (nhà ông Lê Xuân Triều)
Mục 8
2.000.0001.100.0001.000.000
Lê Thánh TôngHùng Vương - Tôn Đức Thắng
Mục 8
4.000.0002.200.000
Lê Thánh TôngHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 8
1.900.000
Nguyễn DuTrần Hưng đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 10
5.000.000
Nguyễn DuHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 10
5.000.000
Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Mục 11
38.500.00011.550.000
Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)Tôn Đức Thắng - Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ
Mục 11
11.500.0004.030.000
Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285
Mục 11
7.200.0002.880.000
Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)Hùng Vương - Lê Duẩn
Mục 11
39.100.000
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)Nguyễn Văn Trỗi - Cây xăng Hiếu An
Mục 12
12.200.000
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)Cầu buôn Wiao - Cầu Tam Giang (Giáp xã Tam Giang)
Mục 12
1.600.0001.040.000900.000880.000
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)Cây xăng Hiếu An - Hết Khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14
Mục 12
5.900.0002.360.0002.070.000
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 12
18.000.000
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)Hết khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 - Cầu buôn Wiao
Mục 12
3.300.0001.820.000
Nguyễn Viết XuânNgã ba thửa đất số 51, TBĐ số 12 (nhà ông Phạm Bá Thìn) - Nguyễn Tất Thành (Giáp thửa đất đất điện lực)
Mục 14
5.000.000
Nguyễn Viết XuânTừ thửa đất số 116, TBĐ số 59 (Gara ông Tú) - thửa đất số 08, TBĐ số 49 (ông Đặng -Tổ dân phố 1)
Mục 14
3.000.000
Nguyễn Viết XuânNguyễn Tất Thành - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 14
4.500.0002.000.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 13
6.000.000
Nguyễn Văn TrỗiLê Thánh Tông - Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường)
Mục 13
1.800.000
Nguyễn Văn TrỗiNgã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) - Hết đường
Mục 13
1.200.000
Nguyễn Văn TrỗiNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 13
5.000.000
Ngô QuyềnHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 9
6.000.000
Ngô QuyềnTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 9
5.000.000
Ngô QuyềnHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 9
5.000.000
Ngô QuyềnNguyễn Văn Trỗi - Hết thửa đất số 35, TBĐ số 13
Mục 9
4.800.0002.640.000
Ngô QuyềnTôn Đức Thắng - Giáp đường Lê Thánh Tông nối dài
Mục 9
3.600.000
Nơ Trang LơngNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 15
7.000.000
Nơ Trang LơngNguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115)
Mục 15
6.000.000
Nơ Trang LơngNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 15
12.000.000
Phan Bội ChâuTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 16
4.500.0002.480.000
Phan Bội ChâuHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 16
5.500.0002.200.000
Phan Chu TrinhNguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Mục 17
5.500.000
Phan Chu TrinhHùng Vương (Nhà ông Tuân) - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 17
6.000.000
Phan Chu TrinhHùng Vương (Nhà ông Hoàng Phương) - Tôn Đức Thắng (Nhà ông Quyền)
Mục 17
6.000.0002.400.0002.000.0001.800.000
Phan Đình PhùngTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 19
5.000.000
Phan Đình PhùngTôn Đức Thắng - Ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 59 (Nhà ông Phan Thanh Chương)
Mục 19
3.600.000
Phan Đình PhùngHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 19
6.000.000
Phan Đăng LưuHùng Vương (Nhà ông Thu lái xe) - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 18
6.000.0002.400.0002.100.000
Phan Đăng LưuTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 18
5.500.000
Phan Đăng LưuĐường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1) - Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản)
Mục 18
4.500.000
Phan Đăng LưuHùng Vương (Nhà ông Thành thuế) - Trần Hưng Đạo
Mục 18
6.000.0004.000.0002.500.0001.800.000
Phan Đăng LưuNguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Mục 18
5.500.000
Phía Bắc Chợ xãNguyễn Tất Thành (Ngã ba nhà ông Phi Linh) - Ngô Quyền
Mục 20
19.000.000
Phía Bắc Chợ xãĐường phía đông chợ - Y Jút
Mục 20
16.000.000
Phía Bắc Chợ xãNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 20
5.000.000
Trần Cao VânNguyễn Tất Thành - Ngã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ)
Mục 22
3.000.0001.650.000
Trần Cao VânNgã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường)
Mục 22
1.700.0001.110.000
Trần Cao VânHết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường) - Nhà bà H' HVin
Mục 22
1.800.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Trần Phú
Mục 23
6.000.0002.400.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 23
16.000.000
Trần Hưng ĐạoPhan Chu Trinh - Hết đường
Mục 23
3.000.000
Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự)
Mục 23
2.000.0001.100.0001.000.000
Trần Hưng ĐạoNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 23
8.000.000
Trần Hưng ĐạoLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Mục 23
6.000.000
Trần Hưng ĐạoNgã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) - Giáp ranh xã Phú Xuân
Mục 23
1.800.0001.170.000
Trần PhúNgã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19 - Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19
Mục 24
1.500.000980.000900.000830.000
Trần PhúTôn Đức Thắng - Hùng Vương (Đi xã Phú Xuân)
Mục 24
3.300.0001.820.0001.650.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)
Mục 50
2.000.0001.100.0001.000.000900.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên)
Mục 50
2.000.0001.100.0001.000.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya)
Mục 50
1.500.000980.000900.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng)
Mục 50
1.000.000650.000600.000550.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Từ ngã ba thửa đất số 35, TBĐ số 252 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya
Mục 50
1.000.000650.000600.000550.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255 - Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc)
Mục 50
1.800.0001.170.0001.080.000990.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Từ nhà thửa đất số 1, TBĐ số 206 (ông Nguyễn Công Thân) - Hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 206 (nhà ông Lê Viết Đài)
Mục 50
2.000.0001.100.0001.000.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng)
Mục 50
4.000.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh)
Mục 50
4.000.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256
Mục 50
3.000.0001.650.0001.500.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường)
Mục 50
4.500.0002.480.0002.250.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến
Mục 50
4.000.0002.200.0002.000.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 261 (nhà ông Hồ Xuân Hải) - Cổng chào thôn Lộc Tài
Mục 50
4.500.0002.480.0002.250.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc)
Mục 50
5.000.0002.000.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263
Mục 50
3.000.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh)
Mục 50
5.000.0002.000.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ
Mục 50
4.000.0002.200.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc Tiến
Mục 50
3.500.0001.930.0001.750.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng
Mục 50
1.500.000980.000900.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Từ thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 60, TBĐ số 207 (nhà ông Nguyễn Hùng)
Mục 50
2.000.0001.100.0001.000.000900.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25)
Mục 50
1.700.0001.110.0001.020.000940.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256
Mục 50
1.500.000980.000900.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên)
Mục 50
7.500.000
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)Ngã tư thửa đất số 99, TBĐ số 255 (nhà ông Mẫn Lập) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255
Mục 50
2.500.0001.380.000
Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 25
5.000.000
Tuệ TĩnhHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 25
6.000.000
Tôn Đức ThắngLê Thánh Tông - Võ Thị Sáu
Mục 21
2.500.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Tất Thành - Trần Phú
Mục 21
6.000.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 21
5.900.000
Tôn Đức ThắngVõ Thị Sáu - Khu đấu giá trung tâm xã Phú Lộc (cũ)
Mục 21
1.500.000980.000900.000830.000
Tôn Đức ThắngNgô Quyền - Lê Thánh Tông
Mục 21
4.200.0002.310.000
Võ Thị SáuTôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo
Mục 26
2.000.000
Y JútĐường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh)
Mục 27
4.000.000
Y JútHội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71)
Mục 27
4.200.000
Y JútNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 27
8.000.000
Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời)
Mục 2
4.500.0002.480.000
Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới)
Mục 2
2.700.0001.490.000
Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh)
Mục 2
2.800.0001.540.0001.400.000
Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân)
Mục 2
2.300.0001.270.000
Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7
Mục 2
3.000.0001.650.0001.500.000
Đường công viên Bàu SenHùng Vương - Giáp đường vào buôn Wiao
Mục 1
1.600.000
Đường công viên Bàu SenTrần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang)
Mục 1
1.500.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215
Mục 41
2.000.0001.100.0001.000.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaNgã tư (UBND xã Phú Lộc cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 256
Mục 41
5.000.0002.000.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 313, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 215
Mục 41
2.000.0001.100.0001.000.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185
Mục 41
3.000.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 345, TBĐ số 216
Mục 41
2.000.0001.100.0001.000.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 217
Mục 41
1.500.000980.000900.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaĐập Đông Hồ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 215
Mục 41
4.000.0002.200.0002.000.0001.800.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 378, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 215
Mục 41
2.000.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaHết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya
Mục 41
2.000.0001.100.0001.000.000900.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 260, TBĐ số 216
Mục 41
2.000.0001.100.0001.000.000
Đường liên xã đi xã Dliê YaTừ ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 217
Mục 41
1.500.000980.000900.000830.000
Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng)Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba hồ Bảy thiện
Mục 42
2.000.0001.100.0001.000.000
Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)Ngã ba Giáp ranh xã Krông Búk - Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ
Mục 43
3.500.0001.930.0001.750.0001.580.000
Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ - Ngã tư đường lên cao su Krông Búk
Mục 43
7.500.0003.000.0002.630.0002.250.000
Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)Ngã tư đường lên cao su Krông Búk - Ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285
Mục 43
5.000.0002.000.0001.750.0001.500.000
Đường vành đai xung quanh đập Đông HồHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 45
5.000.000
Đường vành đai Đông HồTừ đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 (đất nhà ông Lê Văn Phố)
Mục 44
4.000.000
Đường vành đai Đông HồTừ ranh giới thửa đất số 136, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 215
Mục 44
1.500.000
Đường vào nghĩa địa xã Pơng DrangNgã ba (Giáp ranh với Pơng Drang) - Hết ranh giới xã Krông Năng (giáp xã Pơng Drang)
Mục 46
1.700.0001.100.0001.000.000940.000
Đường vào rừng thủy tùngNgã ba giáp ranh xã Pơng Drang - Giáp ranh giới xã Krông Búk
Mục 47
1.000.000650.000600.000550.000
Đường vào rừng thủy tùngNgã ba buôn Giêr - Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang
Mục 47
1.500.000980.000900.000830.000
Đường xung quanh trường dân tộc nội trúHùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường)
Mục 3
1.500.000
Đường đi Nghĩa trang xã Krông NăngNgã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba đường đi xã Phú Xuân
Mục 37
2.000.0001.100.0001.000.000900.000
Đường đi buôn AlêThửa đất số 31, TBĐ số 297 - Hết ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 228
Mục 35
1.200.000660.000600.000540.000
Đường đi buôn AlêNgã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 297 (nhà VH buôn Alê)
Mục 35
1.700.000935.000850.000765.000
Đường đi xã Dliê YaNgã tư đi xã Dliê Ya - Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô
Mục 38
4.500.0002.480.0002.250.0002.030.000
Đường đi xã Dliê YaNgã ba đi buôn Giêr - Giáp ranh giới xã Dliê Ya
Mục 38
2.500.0001.380.0001.250.0001.130.000
Đường đi xã Dliê YaĐường vào nhà văn hóa Buôn Hô - Ngã ba buôn Giêr
Mục 38
3.000.0001.650.0001.500.0001.350.000
Đường đi xã Ea DrôngNgã tư đi buôn Alê - Ngã tư đường vào nghĩa địa Buôn Mrưm
Mục 39
2.500.0001.380.0001.250.000
Đường đi xã Ea DrôngNgã tư đường vào nghĩa địa buôn Mrưm - Giáp ranh giới xã Ea Drông
Mục 39
1.800.0001.170.0001.080.000990.000
Đường đi xã Ea DrôngNgã tư xã Ea Drông - Ngã tư đi buôn ALê
Mục 39
4.500.0002.480.000
Đường đi xã Phú XuânNgã tư đi buôn Alê, thửa đất số 173, TBĐ số 289 - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297
Mục 40
2.000.0001.100.0001.000.000900.000
Đường đi xã Phú XuânHết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 - Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan
Mục 40
1.700.0001.100.0001.000.000940.000
Đường đi xã Phú XuânNgã tư sân bóng buôn M'Ngoan - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230
Mục 40
1.500.000980.000900.000
Đường đi xã Phú XuânHết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 - Hết ranh giới xã Krông Năng
Mục 40
1.200.000
Đường đi Đập Thanh NiênThửa đất số 28, TBĐ số 18 (ông Nguyễn Đức Thuận) - Thửa đất số 52, TBĐ số 18 (ông Y Thưk Mlô -giáp ranh giới xã Phú Xuân)
Mục 36
2.000.0001.100.0001.000.000
Đường đi Đập Thanh NiênThửa đất số 16, TBĐ số 18 (Nhà ông Phạm Ngọc Tuấn) - Giáp đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 36
2.400.0001.320.000
Đường đi Đập Thanh NiênTôn Đức Thắng - Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (nhà ông Nguyễn Đức Thuận)
Mục 36
2.500.0001.380.0001.250.0001.130.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 51
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 29
15.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoáThửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ) - Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông)
Mục 32
600.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoáThửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc) - Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7)
Mục 32
600.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoáThửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành) - Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường)
Mục 32
600.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40mRanh giới thửa đất số 15, TBĐ số 110 (nhà ông Nguyễn Văn Thông) - Thửa đất số 12, TBĐ số 115 (ông Đỗ Giáo)
Mục 33
600.000392.000360.000332.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40mThửa đất số 21, TBĐ số 114 (ông Nguyễn Tý) - Thửa đất số 03, TBĐ số 116 (Đường đi đập Đà Lạt)
Mục 33
600.000392.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoáThửa đất số 22, TBĐ số 32 (nhà ông Trần Sỹ) - Thửa đất số 15, TBĐ số 127 (ông Nguyễn Văn Ruân)
Mục 34
600.000392.000360.000332.000
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoáThửa đất số 13, TBĐ số 127 (nhà ông Đỗ Văn Tiến) - Thửa đất số 489, TBĐ số 34 (ông Phạm Hữu Kiện)
Mục 34
600.000392.000360.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn UrThửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô)
Mục 29
600.000392.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô)
Mục 30
1.200.000660.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô)
Mục 30
680.000444.000408.000376.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê)
Mục 30
600.000392.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm)
Mục 30
600.000392.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao AThửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê)
Mục 30
800.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao Bthửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô)
Mục 31
600.000392.000360.000332.000
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao BHết ranh giới thửa đất số 328, TBĐ số 19 (nhà bà H Bon Mlô) - Thửa đất số 350, TBĐ số 19 (nhà bà Huỳnh Thị Lan)
Mục 31
600.000392.000
Các đường nội bộ xãGiáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8
Mục 28
1.000.000552.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao B
Mục 28
1.200.000660.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương)
Mục 28
1.680.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ Tĩnh
Mục 28
1.400.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu Trinh
Mục 28
1.200.000660.000600.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng)
Mục 28
1.040.000
Các đường nội bộ xãThửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái)
Mục 28
1.040.000572.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 28
2.600.000
Các đường nội bộ xãĐường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh)
Mục 28
1.600.000
Các đường nội bộ xãHội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71)
Mục 28
1.680.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len)
Mục 28
1.600.000
Các đường nội bộ xãNguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ Tĩnh
Mục 28
2.600.000
Các đường nội bộ xãthửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải)
Mục 28
2.480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.