Bảng giá đất Xã Krông Năng, Đắk Lắk từ 01/01/2026
742 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Năng là 39.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương (Khu quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng), Lê Duẩn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 176.000 | 132.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 92.000 | 70.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (184 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc) - Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7) Mục 32 | 600.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành) - Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường) Mục 32 | 600.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ) - Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông) Mục 32 | 600.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m | Ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 110 (nhà ông Nguyễn Văn Thông) - Thửa đất số 12, TBĐ số 115 (ông Đỗ Giáo) Mục 33 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m | Thửa đất số 21, TBĐ số 114 (ông Nguyễn Tý) - Thửa đất số 03, TBĐ số 116 (Đường đi đập Đà Lạt) Mục 33 | 600.000 | 392.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 22, TBĐ số 32 (nhà ông Trần Sỹ) - Thửa đất số 15, TBĐ số 127 (ông Nguyễn Văn Ruân) Mục 34 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 13, TBĐ số 127 (nhà ông Đỗ Văn Tiến) - Thửa đất số 489, TBĐ số 34 (ông Phạm Hữu Kiện) Mục 34 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur | Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô) Mục 29 | 600.000 | 392.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm) Mục 30 | 600.000 | 392.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô) Mục 30 | 680.000 | 444.000 | 408.000 | 376.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô) Mục 30 | 1.200.000 | 660.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê) Mục 30 | 800.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê) Mục 30 | 600.000 | 392.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B | Hết ranh giới thửa đất số 328, TBĐ số 19 (nhà bà H Bon Mlô) - Thửa đất số 350, TBĐ số 19 (nhà bà Huỳnh Thị Lan) Mục 31 | 600.000 | 392.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B | thửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô) Mục 31 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Các đường nội bộ xã | Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71) Mục 28 | 1.680.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh) - Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79) Mục 28 | 2.600.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | thửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải) Mục 28 | 2.480.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương) Mục 28 | 1.680.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao B Mục 28 | 1.200.000 | 660.000 | ||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len) Mục 28 | 1.600.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng) Mục 28 | 1.040.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu Trinh Mục 28 | 1.200.000 | 660.000 | 600.000 | |
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái) Mục 28 | 1.040.000 | 572.000 | ||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ Tĩnh Mục 28 | 2.600.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 28 | 2.600.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Đường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh) Mục 28 | 1.600.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Giáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8 Mục 28 | 1.000.000 | 552.000 | ||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ Tĩnh Mục 28 | 1.400.000 | |||
| Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Y Jút Mục 6 | 2.200.000 | |||
| Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Lê Duẩn Mục 6 | 5.600.000 | |||
| Huỳnh Thúc Kháng | Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng Mục 6 | 3.600.000 | |||
| Hùng Vương | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 4 | 3.880.000 | |||
| Hùng Vương | Lê Thánh Tông - Cầu đập Đông Hồ Mục 4 | 2.520.000 | |||
| Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô Quyền Mục 4 | 11.288.000 | |||
| Hùng Vương (Khu quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng) | Lê Duẩn Mục 48 | 15.640.000 | |||
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) | Tuệ Tĩnh - Phan Bội Châu Mục 5 | 3.520.000 | 1.408.000 | ||
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) | Nguyễn Tất Thành - Tuệ Tĩnh Mục 5 | 7.020.000 | |||
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) | Phan Bội Châu - Ngã ba Trần Phú Mục 5 | 2.400.000 | 960.000 | 800.000 | 720.000 |
| Khu đấu giá thôn Lộc Tân | Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D Mục 49 | 2.000.000 | 800.000 | ||
| Lê Duẩn | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 7 | 2.400.000 | 960.000 | ||
| Lê Duẩn | Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu Mục 7 | 4.800.000 | |||
| Lê Duẩn | Nguyễn Tất Thành - Phan Đình Phùng Mục 7 | 4.800.000 | |||
| Lê Thánh Tông | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Mục 8 | 600.000 | |||
| Lê Thánh Tông | Tôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) - Giáp ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 58 (nhà ông Lê Xuân Triều) Mục 8 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | |
| Lê Thánh Tông | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 8 | 760.000 | |||
| Lê Thánh Tông | Hùng Vương - Tôn Đức Thắng Mục 8 | 1.600.000 | 880.000 | ||
| Nguyễn Du | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 10 | 2.000.000 | |||
| Nguyễn Du | Trần Hưng đạo - Tôn Đức Thắng Mục 10 | 2.000.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) | Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng Mục 11 | 15.400.000 | 4.620.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) | Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285 Mục 11 | 2.880.000 | 1.152.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) | Hùng Vương - Lê Duẩn Mục 11 | 15.640.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) | Tôn Đức Thắng - Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ Mục 11 | 4.600.000 | 1.612.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Hết khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 - Cầu buôn Wiao Mục 12 | 1.320.000 | 728.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Cây xăng Hiếu An - Hết Khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 Mục 12 | 2.360.000 | 944.000 | 828.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Nguyễn Văn Trỗi - Cây xăng Hiếu An Mục 12 | 4.880.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 12 | 7.200.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Cầu buôn Wiao - Cầu Tam Giang (Giáp xã Tam Giang) Mục 12 | 640.000 | 416.000 | 360.000 | 352.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Từ thửa đất số 116, TBĐ số 59 (Gara ông Tú) - thửa đất số 08, TBĐ số 49 (ông Đặng -Tổ dân phố 1) Mục 14 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Viết Xuân | Ngã ba thửa đất số 51, TBĐ số 12 (nhà ông Phạm Bá Thìn) - Nguyễn Tất Thành (Giáp thửa đất đất điện lực) Mục 14 | 2.000.000 | |||
| Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Tất Thành - Nghĩa trang liệt sỹ Mục 14 | 1.800.000 | 800.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 13 | 2.400.000 | |||
| Nguyễn Văn Trỗi | Lê Thánh Tông - Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) Mục 13 | 720.000 | |||
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) - Hết đường Mục 13 | 480.000 | |||
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 13 | 2.000.000 | |||
| Ngô Quyền | Tôn Đức Thắng - Giáp đường Lê Thánh Tông nối dài Mục 9 | 1.440.000 | |||
| Ngô Quyền | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 9 | 2.000.000 | |||
| Ngô Quyền | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 9 | 2.000.000 | |||
| Ngô Quyền | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 9 | 2.400.000 | |||
| Ngô Quyền | Nguyễn Văn Trỗi - Hết thửa đất số 35, TBĐ số 13 Mục 9 | 1.920.000 | 1.056.000 | ||
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115) Mục 15 | 2.400.000 | |||
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 15 | 4.800.000 | |||
| Nơ Trang Lơng | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 15 | 2.800.000 | |||
| Phan Bội Châu | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 16 | 1.800.000 | 992.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 16 | 2.200.000 | 880.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Hùng Vương (Nhà ông Hoàng Phương) - Tôn Đức Thắng (Nhà ông Quyền) Mục 17 | 2.400.000 | 960.000 | 800.000 | 720.000 |
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Mục 17 | 2.200.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Hùng Vương (Nhà ông Tuân) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 17 | 2.400.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 19 | 2.400.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Tôn Đức Thắng - Ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 59 (Nhà ông Phan Thanh Chương) Mục 19 | 1.440.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 19 | 2.000.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế) - Trần Hưng Đạo Mục 18 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1) - Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản) Mục 18 | 1.800.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 18 | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | |
| Phan Đăng Lưu | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Mục 18 | 2.200.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 18 | 2.200.000 | |||
| Phía Bắc Chợ xã | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 20 | 2.000.000 | |||
| Phía Bắc Chợ xã | Nguyễn Tất Thành (Ngã ba nhà ông Phi Linh) - Ngô Quyền Mục 20 | 7.600.000 | |||
| Phía Bắc Chợ xã | Đường phía đông chợ - Y Jút Mục 20 | 6.400.000 | |||
| Trần Cao Vân | Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường) - Nhà bà H' HVin Mục 22 | 720.000 | |||
| Trần Cao Vân | Ngã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường) Mục 22 | 680.000 | 444.000 | ||
| Trần Cao Vân | Nguyễn Tất Thành - Ngã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ) Mục 22 | 1.200.000 | 660.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Phan Chu Trinh - Hết đường Mục 23 | 1.200.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Tất Thành - Trần Phú Mục 23 | 2.400.000 | 960.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Mục 23 | 2.400.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 23 | 3.200.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 23 | 6.400.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) - Giáp ranh xã Phú Xuân Mục 23 | 720.000 | 468.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) Mục 23 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | |
| Trần Phú | Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19 - Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19 Mục 24 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Trần Phú | Tôn Đức Thắng - Hùng Vương (Đi xã Phú Xuân) Mục 24 | 1.320.000 | 728.000 | 660.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng) Mục 50 | 1.600.000 | |||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ngã tư thửa đất số 99, TBĐ số 255 (nhà ông Mẫn Lập) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255 Mục 50 | 1.000.000 | 552.000 | ||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) Mục 50 | 1.400.000 | |||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh) Mục 50 | 2.000.000 | 800.000 | ||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến Mục 50 | 1.600.000 | 880.000 | 800.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Từ nhà thửa đất số 1, TBĐ số 206 (ông Nguyễn Công Thân) - Hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 206 (nhà ông Lê Viết Đài) Mục 50 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25) Mục 50 | 680.000 | 444.000 | 408.000 | 376.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) Mục 50 | 3.000.000 | |||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Từ thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 60, TBĐ số 207 (nhà ông Nguyễn Hùng) Mục 50 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 261 (nhà ông Hồ Xuân Hải) - Cổng chào thôn Lộc Tài Mục 50 | 1.800.000 | 992.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ Mục 50 | 1.600.000 | 880.000 | ||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256 Mục 50 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 35, TBĐ số 252 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya Mục 50 | 400.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) Mục 50 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk Mục 50 | 2.600.000 | 1.040.000 | ||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya) Mục 50 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256 Mục 50 | 1.200.000 | 660.000 | 600.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc) Mục 50 | 2.000.000 | 800.000 | ||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260 Mục 50 | 5.200.000 | 1.820.000 | 1.560.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng Mục 50 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên) Mục 50 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) Mục 50 | 1.800.000 | 992.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255 - Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc) Mục 50 | 720.000 | 468.000 | 432.000 | 396.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc Tiến Mục 50 | 1.400.000 | 772.000 | 700.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng) Mục 50 | 400.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263 Mục 50 | 1.200.000 | |||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh) Mục 50 | 1.600.000 | |||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Trạm điện (Biến áp số 1) - Trường Tiểu học Phú Lộc Mục 50 | 2.600.000 | 1.040.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 25 | 2.000.000 | |||
| Tuệ Tĩnh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 25 | 2.400.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Võ Thị Sáu - Khu đấu giá trung tâm xã Phú Lộc (cũ) Mục 21 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Tôn Đức Thắng | Lê Thánh Tông - Võ Thị Sáu Mục 21 | 1.000.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 21 | 1.680.000 | 924.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 21 | 2.360.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Nguyễn Tất Thành - Trần Phú Mục 21 | 2.400.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo Mục 26 | 800.000 | |||
| Y Jút | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 27 | 3.200.000 | |||
| Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) | Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân) Mục 2 | 920.000 | 508.000 | ||
| Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) | Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) Mục 2 | 1.800.000 | 992.000 | ||
| Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) | Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) Mục 2 | 1.120.000 | 616.000 | 560.000 | |
| Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) | Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) Mục 2 | 1.080.000 | 596.000 | ||
| Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) | Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7 Mục 2 | 1.200.000 | 660.000 | 600.000 | |
| Đường công viên Bàu Sen | Hùng Vương - Giáp đường vào buôn Wiao Mục 1 | 640.000 | |||
| Đường công viên Bàu Sen | Trần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang) Mục 1 | 600.000 | |||
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 217 Mục 41 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 378, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 215 Mục 41 | 800.000 | |||
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Đập Đông Hồ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 215 Mục 41 | 1.600.000 | 880.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 345, TBĐ số 216 Mục 41 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 Mục 41 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya Mục 41 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Ngã tư (UBND xã Phú Lộc cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 256 Mục 41 | 2.000.000 | 800.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 313, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 215 Mục 41 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 217 Mục 41 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 Mục 41 | 1.200.000 | |||
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 260, TBĐ số 216 Mục 41 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | |
| Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) | Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba hồ Bảy thiện Mục 42 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | |
| Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) | Ngã ba Giáp ranh xã Krông Búk - Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ Mục 43 | 1.400.000 | 772.000 | 700.000 | 632.000 |
| Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) | Ngã tư đường lên cao su Krông Búk - Ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285 Mục 43 | 2.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) | Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ - Ngã tư đường lên cao su Krông Búk Mục 43 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.052.000 | 900.000 |
| Đường vành đai xung quanh đập Đông Hồ | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 45 | 2.000.000 | |||
| Đường vành đai Đông Hồ | Từ đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 (đất nhà ông Lê Văn Phố) Mục 44 | 1.600.000 | |||
| Đường vành đai Đông Hồ | Từ ranh giới thửa đất số 136, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 215 Mục 44 | 600.000 | |||
| Đường vào nghĩa địa xã Pơng Drang | Ngã ba (Giáp ranh với Pơng Drang) - Hết ranh giới xã Krông Năng (giáp xã Pơng Drang) Mục 46 | 680.000 | 440.000 | 400.000 | 376.000 |
| Đường vào rừng thủy tùng | Ngã ba buôn Giêr - Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang Mục 47 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Đường vào rừng thủy tùng | Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang - Giáp ranh giới xã Krông Búk Mục 47 | 400.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường xung quanh trường dân tộc nội trú | Hùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường) Mục 3 | 600.000 | |||
| Đường đi Nghĩa trang xã Krông Năng | Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba đường đi xã Phú Xuân Mục 37 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường đi buôn Alê | Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 297 (nhà VH buôn Alê) Mục 35 | 680.000 | 374.000 | 340.000 | 306.000 |
| Đường đi buôn Alê | Thửa đất số 31, TBĐ số 297 - Hết ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 228 Mục 35 | 480.000 | 264.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường đi xã Dliê Ya | Ngã ba đi buôn Giêr - Giáp ranh giới xã Dliê Ya Mục 38 | 1.000.000 | 552.000 | 500.000 | 452.000 |
| Đường đi xã Dliê Ya | Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô - Ngã ba buôn Giêr Mục 38 | 1.200.000 | 660.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường đi xã Dliê Ya | Ngã tư đi xã Dliê Ya - Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô Mục 38 | 1.800.000 | 992.000 | 900.000 | 812.000 |
| Đường đi xã Ea Drông | Ngã tư xã Ea Drông - Ngã tư đi buôn ALê Mục 39 | 1.800.000 | 992.000 | ||
| Đường đi xã Ea Drông | Ngã tư đường vào nghĩa địa buôn Mrưm - Giáp ranh giới xã Ea Drông Mục 39 | 720.000 | 468.000 | 432.000 | 396.000 |
| Đường đi xã Ea Drông | Ngã tư đi buôn Alê - Ngã tư đường vào nghĩa địa Buôn Mrưm Mục 39 | 1.000.000 | 552.000 | 500.000 | |
| Đường đi xã Phú Xuân | Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 - Hết ranh giới xã Krông Năng Mục 40 | 480.000 | |||
| Đường đi xã Phú Xuân | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 - Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan Mục 40 | 680.000 | 440.000 | 400.000 | 376.000 |
| Đường đi xã Phú Xuân | Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 Mục 40 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Đường đi xã Phú Xuân | Ngã tư đi buôn Alê, thửa đất số 173, TBĐ số 289 - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 Mục 40 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường đi Đập Thanh Niên | Thửa đất số 16, TBĐ số 18 (Nhà ông Phạm Ngọc Tuấn) - Giáp đường Nguyễn Viết Xuân Mục 36 | 960.000 | 528.000 | ||
| Đường đi Đập Thanh Niên | Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (ông Nguyễn Đức Thuận) - Thửa đất số 52, TBĐ số 18 (ông Y Thưk Mlô -giáp ranh giới xã Phú Xuân) Mục 36 | 800.000 | 440.000 | 400.000 | |
| Đường đi Đập Thanh Niên | Tôn Đức Thắng - Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (nhà ông Nguyễn Đức Thuận) Mục 36 | 1.000.000 | 552.000 | 500.000 | 452.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 51 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 29 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (184 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc) - Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7) Mục 32 | 1.500.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ) - Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông) Mục 32 | 1.500.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành) - Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường) Mục 32 | 1.500.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m | Thửa đất số 21, TBĐ số 114 (ông Nguyễn Tý) - Thửa đất số 03, TBĐ số 116 (Đường đi đập Đà Lạt) Mục 33 | 1.500.000 | 980.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m | Ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 110 (nhà ông Nguyễn Văn Thông) - Thửa đất số 12, TBĐ số 115 (ông Đỗ Giáo) Mục 33 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | 830.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 22, TBĐ số 32 (nhà ông Trần Sỹ) - Thửa đất số 15, TBĐ số 127 (ông Nguyễn Văn Ruân) Mục 34 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | 830.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 13, TBĐ số 127 (nhà ông Đỗ Văn Tiến) - Thửa đất số 489, TBĐ số 34 (ông Phạm Hữu Kiện) Mục 34 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | |
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur | Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô) Mục 29 | 1.500.000 | 980.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm) Mục 30 | 1.500.000 | 980.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê) Mục 30 | 1.500.000 | 980.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê) Mục 30 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô) Mục 30 | 3.000.000 | 1.650.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô) Mục 30 | 1.700.000 | 1.110.000 | 1.020.000 | 940.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B | Hết ranh giới thửa đất số 328, TBĐ số 19 (nhà bà H Bon Mlô) - Thửa đất số 350, TBĐ số 19 (nhà bà Huỳnh Thị Lan) Mục 31 | 1.500.000 | 980.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B | thửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô) Mục 31 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | 830.000 |
| Các đường nội bộ xã | thửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải) Mục 28 | 6.200.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu Trinh Mục 28 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | |
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len) Mục 28 | 4.000.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao B Mục 28 | 3.000.000 | 1.650.000 | ||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương) Mục 28 | 4.200.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ Tĩnh Mục 28 | 3.500.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 28 | 6.500.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng) Mục 28 | 2.600.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái) Mục 28 | 2.600.000 | 1.430.000 | ||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh) - Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79) Mục 28 | 6.500.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ Tĩnh Mục 28 | 6.500.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Giáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8 Mục 28 | 2.500.000 | 1.380.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Lê Duẩn Mục 6 | 14.000.000 | |||
| Huỳnh Thúc Kháng | Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng Mục 6 | 9.000.000 | |||
| Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Y Jút Mục 6 | 5.500.000 | |||
| Hùng Vương | Lê Thánh Tông - Cầu đập Đông Hồ Mục 4 | 6.300.000 | |||
| Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô Quyền Mục 4 | 28.220.000 | |||
| Hùng Vương | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 4 | 9.700.000 | |||
| Hùng Vương (Khu quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng) | Lê Duẩn Mục 48 | 39.100.000 | |||
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) | Nguyễn Tất Thành - Tuệ Tĩnh Mục 5 | 17.550.000 | |||
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) | Phan Bội Châu - Ngã ba Trần Phú Mục 5 | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) | Tuệ Tĩnh - Phan Bội Châu Mục 5 | 8.800.000 | 3.520.000 | ||
| Khu đấu giá thôn Lộc Tân | Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D Mục 49 | 5.000.000 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá thôn Lộc Tân | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260 Mục 49 | 13.000.000 | 4.550.000 | 3.900.000 | 3.250.000 |
| Khu đấu giá thôn Lộc Tân | Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) Mục 49 | 3.500.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Lộc Tân | Trạm điện (Biến áp số 1) - Trường Tiểu học Phú Lộc Mục 49 | 6.500.000 | 2.600.000 | ||
| Khu đấu giá thôn Lộc Tân | Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk Mục 49 | 6.500.000 | 2.600.000 | ||
| Lê Duẩn | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 7 | 6.000.000 | 2.400.000 | ||
| Lê Duẩn | Nguyễn Tất Thành - Phan Đình Phùng Mục 7 | 12.000.000 | |||
| Lê Duẩn | Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu Mục 7 | 12.000.000 | |||
| Lê Thánh Tông | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Mục 8 | 1.500.000 | |||
| Lê Thánh Tông | Tôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) - Giáp ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 58 (nhà ông Lê Xuân Triều) Mục 8 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Lê Thánh Tông | Hùng Vương - Tôn Đức Thắng Mục 8 | 4.000.000 | 2.200.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 8 | 1.900.000 | |||
| Nguyễn Du | Trần Hưng đạo - Tôn Đức Thắng Mục 10 | 5.000.000 | |||
| Nguyễn Du | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 10 | 5.000.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) | Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng Mục 11 | 38.500.000 | 11.550.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) | Tôn Đức Thắng - Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ Mục 11 | 11.500.000 | 4.030.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) | Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285 Mục 11 | 7.200.000 | 2.880.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) | Hùng Vương - Lê Duẩn Mục 11 | 39.100.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Nguyễn Văn Trỗi - Cây xăng Hiếu An Mục 12 | 12.200.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Cầu buôn Wiao - Cầu Tam Giang (Giáp xã Tam Giang) Mục 12 | 1.600.000 | 1.040.000 | 900.000 | 880.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Cây xăng Hiếu An - Hết Khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 Mục 12 | 5.900.000 | 2.360.000 | 2.070.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 12 | 18.000.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Hết khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 - Cầu buôn Wiao Mục 12 | 3.300.000 | 1.820.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Ngã ba thửa đất số 51, TBĐ số 12 (nhà ông Phạm Bá Thìn) - Nguyễn Tất Thành (Giáp thửa đất đất điện lực) Mục 14 | 5.000.000 | |||
| Nguyễn Viết Xuân | Từ thửa đất số 116, TBĐ số 59 (Gara ông Tú) - thửa đất số 08, TBĐ số 49 (ông Đặng -Tổ dân phố 1) Mục 14 | 3.000.000 | |||
| Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Tất Thành - Nghĩa trang liệt sỹ Mục 14 | 4.500.000 | 2.000.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 13 | 6.000.000 | |||
| Nguyễn Văn Trỗi | Lê Thánh Tông - Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) Mục 13 | 1.800.000 | |||
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) - Hết đường Mục 13 | 1.200.000 | |||
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 13 | 5.000.000 | |||
| Ngô Quyền | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 9 | 6.000.000 | |||
| Ngô Quyền | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 9 | 5.000.000 | |||
| Ngô Quyền | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 9 | 5.000.000 | |||
| Ngô Quyền | Nguyễn Văn Trỗi - Hết thửa đất số 35, TBĐ số 13 Mục 9 | 4.800.000 | 2.640.000 | ||
| Ngô Quyền | Tôn Đức Thắng - Giáp đường Lê Thánh Tông nối dài Mục 9 | 3.600.000 | |||
| Nơ Trang Lơng | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 15 | 7.000.000 | |||
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115) Mục 15 | 6.000.000 | |||
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 15 | 12.000.000 | |||
| Phan Bội Châu | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 16 | 4.500.000 | 2.480.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 16 | 5.500.000 | 2.200.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Mục 17 | 5.500.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Hùng Vương (Nhà ông Tuân) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 17 | 6.000.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Hùng Vương (Nhà ông Hoàng Phương) - Tôn Đức Thắng (Nhà ông Quyền) Mục 17 | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 19 | 5.000.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Tôn Đức Thắng - Ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 59 (Nhà ông Phan Thanh Chương) Mục 19 | 3.600.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 19 | 6.000.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 18 | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | |
| Phan Đăng Lưu | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 18 | 5.500.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1) - Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản) Mục 18 | 4.500.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế) - Trần Hưng Đạo Mục 18 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phan Đăng Lưu | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Mục 18 | 5.500.000 | |||
| Phía Bắc Chợ xã | Nguyễn Tất Thành (Ngã ba nhà ông Phi Linh) - Ngô Quyền Mục 20 | 19.000.000 | |||
| Phía Bắc Chợ xã | Đường phía đông chợ - Y Jút Mục 20 | 16.000.000 | |||
| Phía Bắc Chợ xã | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 20 | 5.000.000 | |||
| Trần Cao Vân | Nguyễn Tất Thành - Ngã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ) Mục 22 | 3.000.000 | 1.650.000 | ||
| Trần Cao Vân | Ngã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường) Mục 22 | 1.700.000 | 1.110.000 | ||
| Trần Cao Vân | Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường) - Nhà bà H' HVin Mục 22 | 1.800.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Tất Thành - Trần Phú Mục 23 | 6.000.000 | 2.400.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 23 | 16.000.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Phan Chu Trinh - Hết đường Mục 23 | 3.000.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) Mục 23 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 23 | 8.000.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Mục 23 | 6.000.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) - Giáp ranh xã Phú Xuân Mục 23 | 1.800.000 | 1.170.000 | ||
| Trần Phú | Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19 - Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19 Mục 24 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | 830.000 |
| Trần Phú | Tôn Đức Thắng - Hùng Vương (Đi xã Phú Xuân) Mục 24 | 3.300.000 | 1.820.000 | 1.650.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) Mục 50 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên) Mục 50 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya) Mục 50 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng) Mục 50 | 1.000.000 | 650.000 | 600.000 | 550.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Từ ngã ba thửa đất số 35, TBĐ số 252 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya Mục 50 | 1.000.000 | 650.000 | 600.000 | 550.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255 - Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc) Mục 50 | 1.800.000 | 1.170.000 | 1.080.000 | 990.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Từ nhà thửa đất số 1, TBĐ số 206 (ông Nguyễn Công Thân) - Hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 206 (nhà ông Lê Viết Đài) Mục 50 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng) Mục 50 | 4.000.000 | |||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh) Mục 50 | 4.000.000 | |||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256 Mục 50 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) Mục 50 | 4.500.000 | 2.480.000 | 2.250.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến Mục 50 | 4.000.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 261 (nhà ông Hồ Xuân Hải) - Cổng chào thôn Lộc Tài Mục 50 | 4.500.000 | 2.480.000 | 2.250.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc) Mục 50 | 5.000.000 | 2.000.000 | ||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263 Mục 50 | 3.000.000 | |||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh) Mục 50 | 5.000.000 | 2.000.000 | ||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ Mục 50 | 4.000.000 | 2.200.000 | ||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc Tiến Mục 50 | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.750.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng Mục 50 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Từ thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 60, TBĐ số 207 (nhà ông Nguyễn Hùng) Mục 50 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25) Mục 50 | 1.700.000 | 1.110.000 | 1.020.000 | 940.000 |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256 Mục 50 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) Mục 50 | 7.500.000 | |||
| Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) | Ngã tư thửa đất số 99, TBĐ số 255 (nhà ông Mẫn Lập) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255 Mục 50 | 2.500.000 | 1.380.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 25 | 5.000.000 | |||
| Tuệ Tĩnh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 25 | 6.000.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Lê Thánh Tông - Võ Thị Sáu Mục 21 | 2.500.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Nguyễn Tất Thành - Trần Phú Mục 21 | 6.000.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 21 | 5.900.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Võ Thị Sáu - Khu đấu giá trung tâm xã Phú Lộc (cũ) Mục 21 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | 830.000 |
| Tôn Đức Thắng | Ngô Quyền - Lê Thánh Tông Mục 21 | 4.200.000 | 2.310.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo Mục 26 | 2.000.000 | |||
| Y Jút | Đường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh) Mục 27 | 4.000.000 | |||
| Y Jút | Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71) Mục 27 | 4.200.000 | |||
| Y Jút | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 27 | 8.000.000 | |||
| Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) | Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) Mục 2 | 4.500.000 | 2.480.000 | ||
| Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) | Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) Mục 2 | 2.700.000 | 1.490.000 | ||
| Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) | Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) Mục 2 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.400.000 | |
| Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) | Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân) Mục 2 | 2.300.000 | 1.270.000 | ||
| Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) | Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7 Mục 2 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | |
| Đường công viên Bàu Sen | Hùng Vương - Giáp đường vào buôn Wiao Mục 1 | 1.600.000 | |||
| Đường công viên Bàu Sen | Trần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang) Mục 1 | 1.500.000 | |||
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 Mục 41 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Ngã tư (UBND xã Phú Lộc cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 256 Mục 41 | 5.000.000 | 2.000.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 313, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 215 Mục 41 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 Mục 41 | 3.000.000 | |||
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 345, TBĐ số 216 Mục 41 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 217 Mục 41 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Đập Đông Hồ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 215 Mục 41 | 4.000.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 378, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 215 Mục 41 | 2.000.000 | |||
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya Mục 41 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 260, TBĐ số 216 Mục 41 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường liên xã đi xã Dliê Ya | Từ ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 217 Mục 41 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | 830.000 |
| Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) | Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba hồ Bảy thiện Mục 42 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) | Ngã ba Giáp ranh xã Krông Búk - Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ Mục 43 | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) | Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ - Ngã tư đường lên cao su Krông Búk Mục 43 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.630.000 | 2.250.000 |
| Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) | Ngã tư đường lên cao su Krông Búk - Ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285 Mục 43 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường vành đai xung quanh đập Đông Hồ | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 45 | 5.000.000 | |||
| Đường vành đai Đông Hồ | Từ đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 (đất nhà ông Lê Văn Phố) Mục 44 | 4.000.000 | |||
| Đường vành đai Đông Hồ | Từ ranh giới thửa đất số 136, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 215 Mục 44 | 1.500.000 | |||
| Đường vào nghĩa địa xã Pơng Drang | Ngã ba (Giáp ranh với Pơng Drang) - Hết ranh giới xã Krông Năng (giáp xã Pơng Drang) Mục 46 | 1.700.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 940.000 |
| Đường vào rừng thủy tùng | Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang - Giáp ranh giới xã Krông Búk Mục 47 | 1.000.000 | 650.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường vào rừng thủy tùng | Ngã ba buôn Giêr - Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang Mục 47 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | 830.000 |
| Đường xung quanh trường dân tộc nội trú | Hùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường) Mục 3 | 1.500.000 | |||
| Đường đi Nghĩa trang xã Krông Năng | Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba đường đi xã Phú Xuân Mục 37 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường đi buôn Alê | Thửa đất số 31, TBĐ số 297 - Hết ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 228 Mục 35 | 1.200.000 | 660.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường đi buôn Alê | Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 297 (nhà VH buôn Alê) Mục 35 | 1.700.000 | 935.000 | 850.000 | 765.000 |
| Đường đi xã Dliê Ya | Ngã tư đi xã Dliê Ya - Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô Mục 38 | 4.500.000 | 2.480.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Đường đi xã Dliê Ya | Ngã ba đi buôn Giêr - Giáp ranh giới xã Dliê Ya Mục 38 | 2.500.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.130.000 |
| Đường đi xã Dliê Ya | Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô - Ngã ba buôn Giêr Mục 38 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | 1.350.000 |
| Đường đi xã Ea Drông | Ngã tư đi buôn Alê - Ngã tư đường vào nghĩa địa Buôn Mrưm Mục 39 | 2.500.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | |
| Đường đi xã Ea Drông | Ngã tư đường vào nghĩa địa buôn Mrưm - Giáp ranh giới xã Ea Drông Mục 39 | 1.800.000 | 1.170.000 | 1.080.000 | 990.000 |
| Đường đi xã Ea Drông | Ngã tư xã Ea Drông - Ngã tư đi buôn ALê Mục 39 | 4.500.000 | 2.480.000 | ||
| Đường đi xã Phú Xuân | Ngã tư đi buôn Alê, thửa đất số 173, TBĐ số 289 - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 Mục 40 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường đi xã Phú Xuân | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 - Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan Mục 40 | 1.700.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 940.000 |
| Đường đi xã Phú Xuân | Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 Mục 40 | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | |
| Đường đi xã Phú Xuân | Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 - Hết ranh giới xã Krông Năng Mục 40 | 1.200.000 | |||
| Đường đi Đập Thanh Niên | Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (ông Nguyễn Đức Thuận) - Thửa đất số 52, TBĐ số 18 (ông Y Thưk Mlô -giáp ranh giới xã Phú Xuân) Mục 36 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường đi Đập Thanh Niên | Thửa đất số 16, TBĐ số 18 (Nhà ông Phạm Ngọc Tuấn) - Giáp đường Nguyễn Viết Xuân Mục 36 | 2.400.000 | 1.320.000 | ||
| Đường đi Đập Thanh Niên | Tôn Đức Thắng - Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (nhà ông Nguyễn Đức Thuận) Mục 36 | 2.500.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.130.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 51 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 29 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ) - Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông) Mục 32 | 600.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc) - Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7) Mục 32 | 600.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành) - Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường) Mục 32 | 600.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m | Ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 110 (nhà ông Nguyễn Văn Thông) - Thửa đất số 12, TBĐ số 115 (ông Đỗ Giáo) Mục 33 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m | Thửa đất số 21, TBĐ số 114 (ông Nguyễn Tý) - Thửa đất số 03, TBĐ số 116 (Đường đi đập Đà Lạt) Mục 33 | 600.000 | 392.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 22, TBĐ số 32 (nhà ông Trần Sỹ) - Thửa đất số 15, TBĐ số 127 (ông Nguyễn Văn Ruân) Mục 34 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá | Thửa đất số 13, TBĐ số 127 (nhà ông Đỗ Văn Tiến) - Thửa đất số 489, TBĐ số 34 (ông Phạm Hữu Kiện) Mục 34 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur | Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô) Mục 29 | 600.000 | 392.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô) Mục 30 | 1.200.000 | 660.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô) Mục 30 | 680.000 | 444.000 | 408.000 | 376.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê) Mục 30 | 600.000 | 392.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm) Mục 30 | 600.000 | 392.000 | ||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê) Mục 30 | 800.000 | |||
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B | thửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô) Mục 31 | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B | Hết ranh giới thửa đất số 328, TBĐ số 19 (nhà bà H Bon Mlô) - Thửa đất số 350, TBĐ số 19 (nhà bà Huỳnh Thị Lan) Mục 31 | 600.000 | 392.000 | ||
| Các đường nội bộ xã | Giáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8 Mục 28 | 1.000.000 | 552.000 | ||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao B Mục 28 | 1.200.000 | 660.000 | ||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương) Mục 28 | 1.680.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ Tĩnh Mục 28 | 1.400.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu Trinh Mục 28 | 1.200.000 | 660.000 | 600.000 | |
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng) Mục 28 | 1.040.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái) Mục 28 | 1.040.000 | 572.000 | ||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 28 | 2.600.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Đường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh) Mục 28 | 1.600.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71) Mục 28 | 1.680.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len) Mục 28 | 1.600.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ Tĩnh Mục 28 | 2.600.000 | |||
| Các đường nội bộ xã | thửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải) Mục 28 | 2.480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.