Bảng giá đất Xã Liên Sơn Lắk, Đắk Lắk từ 01/01/2026

366 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Sơn Lắk9.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn, Trung Trực Hết đường đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.00055.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00045.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Triệu NguyễnTất Thành Hết đường960.000520.000320.000280.000
Bùi Thị Xuân NguyễnTất Thành Hồ Lắk1.120.000760.000520.000336.000
Chu Văn An NguyễnTất Thành Giáp Hồ Lắk1.200.000720.000400.000360.000
Hai Bà Trưng NguyễnGiao nhau với đường Lê Hồng Tất Thành Phong2.000.0001.080.000800.000600.000
HùngVương Hết đường2.000.0001.080.000600.000520.000
Hùng Vương TônThất Tùng Nguyễn Huệ2.360.0001.416.000800.000680.000
Hết thửa (thửađất ông Phạm Huy Tiếm Giáp xã Đắk Liêng đất số 283, tờ bản đồ số 48)1.400.000800.000600.000360.000
Hồ Xuân Hương Âu Cơ(quán cà phê Kơ Nia) Hết đường640.000440.000320.000192.000
Khu dân cư Hợp Thành TônĐến thửa đất số 170, tờ bản đồ số Thất Tùng1.200.000720.000480.000360.000
Lê HồngPhong Giao nhau với đường Y Ngông1.120.000520.000480.000320.000
Lê Hồng Phong TônThất Tùng Y Jút1.880.0001.120.000760.000560.000
Lê Lai NguyễnTất Thành Lý Thường Kiệt1.960.0001.000.000600.000520.000
Lê Quý Đôn NguyễnTất Thành Hết đường800.000440.000240.000200.000
Lương Thế Vinh NguyễnGiao nhau với đường Nguyễn Đình Tất Thành Chiểu920.000480.000320.000276.000
Lạc Long Quân TônThất Tùng Hai Bà Trưng1.200.000720.000480.000360.000
NguyễnHuệ Âu Cơ1.800.0001.200.000720.000480.000
NguyễnTất Thành Nơ Trang Gưh800.000480.000280.000240.000
Nguyễn Lý Thường KiệtHết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm Tất Thành (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)1.560.000880.000560.000468.000
Ngô Quyền NguyễnTất Thành Lê Hồng Phong1.400.000640.000520.000440.000
Nơ TrangHết thửa đất ông Trần Hữu Năm Lơng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)2.520.0001.520.000800.000680.000
Từ nghĩatrang Liệt Sỹ Hết đường560.000320.000200.000168.000
Âu Cơ Hết thửa (thửađất ông Trần Hữu Năm Nguyễn Huệ đất số 38, tờ bản đồ số 19)1.440.000800.000480.000360.000
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) NguyễnCánh đồng buôn Mliêng (đập tràn Tất Thành qua đường)600.000280.000200.000160.000
Đinh Tiên Hoàng Lý ThườngKiệt Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ1.200.000600.000360.000280.000
Điện Biên Phủ Lý ThườngKiệt Giáp xã Đắk Liêng800.000360.000280.000200.000
Đường N1 NguyễnĐình Chiểu Hết đường1.360.000880.000480.000400.000
Đường N2 HùngVương Đến đường N52.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N3 HùngVương Đến đường N52.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N4 ĐườngN1 Đường N22.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N5 ĐườngN1 Đường N32.000.0001.080.000600.000520.000
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh1.040.000600.000400.000312.000
Đường Số NguyễnĐình Chiểu Hết đường1.360.000880.000480.000400.000
Đường mới cạnh điện lực TrầnPhú Y Ngông1.560.000936.000480.000440.000
Đường vành đai buôn Jun Từ cổngchào buôn Jun Hồ Lắk2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Chu VănAn Võ Thị Sáu2.304.0001.400.0001.120.000640.000
Chu VănAn Hết đường720.000400.000240.000200.000
Chân 36+400)đèo xã Liên Sơn Lắk (Km Ngã đường đi buôn Dơng Guôl240.000160.000120.000
Cầu sốHết khu dân cư thôn Sân Bay, (Km 40+866-Quốc lộ 27) Quốc lộ (Km 41+400)480.000280.000160.000120.000
Cổngchào buôn Yang Kring Hết đường160.000100.00092.00076.000
Cổng Đường đi buôn Drungchào buôn Yôk Đuôn Ngã đi buôn Cuôr Tăk200.000120.000108.00080.000
Cổng Đường đi buôn Sruôngchào buôn Sruông Cầu tràn cuối buôn Sruông144.00092.00080.00072.000
GiápChân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km xã Hòa Sơn 36+400)120.00080.000
Hết Trạmkhí tượng thuỷ văn Hết đường920.000600.000400.000260.000
Hết khu Quốcdân cư thôn Sân Bay, Đến cầu số (Km 42+667-Quốc lộ (Km 41+400) lộ 27)180.000120.00080.00072.000
Hết đườngđôi Lê Quý Đôn2.880.0001.600.0001.040.000760.000
Lê QuýĐôn Giáp xã Đắk Liêng2.400.0001.600.0001.040.000600.000
NguyễnTrung Trực Hết đường đôi3.960.0002.400.0001.240.0001.040.000
NguyễnTất Thành Lê Hồng Phong2.520.0001.320.000720.000504.000
NguyễnĐình Chiểu Chu Văn An1.440.000800.000680.000400.000
NguyễnCuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Thị Minh Khai Tùng)3.120.0001.800.0001.200.000880.000
Nguyễn Du NguyễnTất Thành Nơ Trang Lơng1.720.0001.000.000600.000516.000
Nguyễn Huệ Âu CơHết đường1.400.000840.000560.000400.000
Nguyễn Nguyễn Công Trứ hoá)Tất Thành (cổng thôn Văn Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng960.000520.000440.000280.000
Nguyễn Nguyễn Đình ChiểuTất Thành Đầu đập buôn Dơng Kriêng1.400.000800.000520.000400.000
Nguyễn Nơ Trang GưhTất Thành Chu Văn An1.040.000520.000320.000280.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nơ TrangLơng Y Ngông1.600.000960.000640.000400.000
Nguyễn Trung Trực NguyễnTất Thành Bà Triệu1.200.000720.000480.000360.000
Nguyễn Tất Thành Võ ThịSáu Nguyễn Trung Trực3.168.0002.000.0001.200.000880.000
Nguyễn Văn Trỗi Nơ TrangLơng Hùng Vương2.400.0001.440.000960.000720.000
NgãĐến thửa đất số tờ bản đồ Quốc lộ (ngã thứ 2)280.000168.000112.00096.000
NgãQuốc lộ Cổng chào buôn Yôk Đuôn280.000168.000100.00080.000
NgãQuốc lộ Cổng chào buôn Sruông144.00092.00080.00072.000
Ngãđi buôn Cuôr Tăk Ngã vào trạm bơm180.000116.000100.00080.000
Ngãvào trạm bơm Hết buôn Drung160.000100.00080.00072.000
Ngãbuôn Dar Ju Hết buôn Hang Ja180.000112.00092.00072.000
Ngãđường đi buôn Dơng Guôl Ngã đường đi buôn Năm Pă480.000280.000160.000120.000
Ngã Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja đất sốcây xăng Minh Hằng (Thửa Ngã buôn Dar Ju 71, tờ bản đồ số 260)192.000120.000104.00080.000
Phan Bội Châu NguyễnTất Thành Nơ Trang Lơng2.000.0001.200.000800.000600.000
Phạm Ngọc Thạch NguyễnTất Thành Hết Trạm khí tượng thuỷ văn1.200.000680.000400.000360.000
Quốclộ (Km 43+100) Nguyễn Đình Chiểu960.000520.000360.000240.000
Quốc lộ NgãĐến cầu số (Km 40+866-Quốc đường đi buôn Năm Pă lộ 27)180.000120.000100.00072.000
Trần Bình Trọng Lý ThườngKiệt Đinh Tiên Hoàng1.120.000600.000360.000320.000
Trần Phú Tôn ThấtTùng Nguyễn Thị Minh Khai2.360.0001.416.000800.000680.000
Tô Hiệu NguyễnTất Thành Cổng chính Nghĩa địa400.000240.000160.000120.000
Tôn Thất Tùng Nơ TrangLơng Y Ngông2.520.0001.512.000960.000760.000
Từ cầu 27)số (Km 42+667-Quốc lộ Km 43+100 - Quốc lộ640.000280.000200.000160.000
Võ Thị Sáu NguyễnTất Thành Hết đường1.120.000800.000480.000320.000
Y Jút Lê HồngPhong Y Ngông2.160.0001.120.000600.000432.000
Y NgôngHết buôn Jun2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Y Ngông Âu CơY Jút2.520.0001.512.000960.000760.000
ban xã) Từ ngãđường vào lò gạch Đến trạm bơm180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Ja Đến thửa (ngãđất số tờ bản đồ Cổng chào Buôn Yang Kring thứ 2)180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Năm Pă Đầu buônDơng Yang Hết buôn Năm Pă180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ NgãQuốc lộ Đến ngã đường vào lò gạch280.000168.000100.00080.000
Đầu NơTrang Lơng (Nguyễn Tất Nguyễn Thị Minh Khai2.760.0001.600.0001.000.000760.000
Đầu đậpbuôn Dơng Kriêng Đến hết đường960.000560.000360.000280.000
Các trục đường buôn Dar Ju144.00092.00080.00072.000
Ngã đất sốnhà ông Y Priu Kmăn (thửa Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa 12, tờ bản đồ 462) đất số 7, tờ bản đồ số 458)144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Krai CổngNgã nhà ông Y Priu Kmăn (thửa chào buôn Krai đất số 12, tờ bản đồ số 462)144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Thái CổngHết khu dân cư buôn Thái (thửa chào buôn Thái đất số , tờ bản đồ số 480)144.00092.00080.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
40.00030.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Triệu NguyễnTất Thành Hết đường2.400.0001.300.000800.000700.000
Bùi Thị Xuân NguyễnTất Thành Hồ Lắk2.800.0001.900.0001.300.000840.000
Chu Văn An NguyễnTất Thành Giáp Hồ Lắk3.000.0001.800.0001.000.000900.000
HùngVương Hết đường5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
NguyễnHuệ Âu Cơ4.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
NguyễnTất Thành Nơ Trang Gưh2.000.0001.200.000700.000600.000
Nơ TrangHết thửa đất ông Trần Hữu Năm Lơng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)6.300.0003.800.0002.000.0001.700.000
Từ nghĩatrang Liệt Sỹ Hết đường1.400.000800.000500.000420.000
Âu Cơ Hết thửa (thửađất ông Trần Hữu Năm Nguyễn Huệ đất số 38, tờ bản đồ số 19)3.600.0002.000.0001.200.000900.000
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) NguyễnCánh đồng buôn Mliêng (đập tràn Tất Thành qua đường)1.500.000700.000500.000400.000
Đinh Tiên Hoàng Lý ThườngKiệt Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ3.000.0001.500.000900.000700.000
Điện Biên Phủ Lý ThườngKiệt Giáp xã Đắk Liêng2.000.000900.000700.000500.000
Đường N1 NguyễnĐình Chiểu Hết đường3.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Đường mới cạnh điện lực TrầnPhú Y Ngông3.900.0002.340.0001.200.0001.100.000
Chu VănAn Võ Thị Sáu5.760.0003.500.0002.800.0001.600.000
Chu VănAn Hết đường1.800.0001.000.000600.000500.000
Chân 36+400)đèo xã Liên Sơn Lắk (Km Ngã đường đi buôn Dơng Guôl600.000400.000300.000
Cầu sốHết khu dân cư thôn Sân Bay, (Km 40+866-Quốc lộ 27) Quốc lộ (Km 41+400)1.200.000700.000400.000300.000
GiápChân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km xã Hòa Sơn 36+400)300.000200.000
Hai Bà Trưng NguyễnGiao nhau với đường Lê Hồng Tất Thành Phong5.000.0002.700.0002.000.0001.500.000
Hùng Vương Tôn ThấtTùng Nguyễn Huệ5.900.0003.540.0002.000.0001.700.000
Hết Trạmkhí tượng thuỷ văn Hết đường2.300.0001.500.0001.000.000650.000
Hết khu Quốcdân cư thôn Sân Bay, Đến cầu số (Km 42+667-Quốc lộ (Km 41+400) lộ 27)450.000300.000200.000180.000
Hết thửa (thửađất ông Phạm Huy Tiếm Giáp xã Đắk Liêng đất số 283, tờ bản đồ số 48)3.500.0002.000.0001.500.000900.000
Hết đườngđôi Lê Quý Đôn7.200.0004.000.0002.600.0001.900.000
Hồ Xuân Hương Âu Cơ(quán cà phê Kơ Nia) Hết đường1.600.0001.100.000800.000480.000
Khu dân cư Hợp Thành Tôn ThấtĐến thửa đất số 170, tờ bản đồ số Tùng3.000.0001.800.0001.200.000900.000
Lê HồngPhong Giao nhau với đường Y Ngông2.800.0001.300.0001.200.000800.000
Lê Hồng Phong Tôn ThấtTùng Y Jút4.700.0002.800.0001.900.0001.400.000
Lê Lai NguyễnTất Thành Lý Thường Kiệt4.900.0002.500.0001.500.0001.300.000
Lê QuýĐôn Giáp xã Đắk Liêng6.000.0004.000.0002.600.0001.500.000
Lê Quý Đôn NguyễnTất Thành Hết đường2.000.0001.100.000600.000500.000
Lương Thế Vinh NguyễnGiao nhau với đường Nguyễn Đình Tất Thành Chiểu2.300.0001.200.000800.000690.000
Lạc Long Quân Tôn ThấtTùng Hai Bà Trưng3.000.0001.800.0001.200.000900.000
NguyễnTrung Trực Hết đường đôi9.900.0006.000.0003.100.0002.600.000
NguyễnTất Thành Lê Hồng Phong6.300.0003.300.0001.800.0001.260.000
NguyễnCuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Thị Minh Khai Tùng)7.800.0004.500.0003.000.0002.200.000
NguyễnĐình Chiểu Chu Văn An3.600.0002.000.0001.700.0001.000.000
Nguyễn Du NguyễnTất Thành Nơ Trang Lơng4.300.0002.500.0001.500.0001.290.000
Nguyễn Huệ Âu CơHết đường3.500.0002.100.0001.400.0001.000.000
Nguyễn Lý Thường KiệtHết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm Tất Thành (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)3.900.0002.200.0001.400.0001.170.000
Nguyễn Nguyễn Công Trứ hoá)Tất Thành (cổng thôn Văn Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng2.400.0001.300.0001.100.000700.000
Nguyễn Nguyễn Đình ChiểuTất Thành Đầu đập buôn Dơng Kriêng3.500.0002.000.0001.300.0001.000.000
Nguyễn Nơ Trang GưhTất Thành Chu Văn An2.600.0001.300.000800.000700.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nơ TrangLơng Y Ngông4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000
Nguyễn Trung Trực NguyễnTất Thành Bà Triệu3.000.0001.800.0001.200.000900.000
Nguyễn Tất Thành Võ ThịSáu Nguyễn Trung Trực7.920.0005.000.0003.000.0002.200.000
Nguyễn Văn Trỗi Nơ TrangLơng Hùng Vương6.000.0003.600.0002.400.0001.800.000
Ngãđường đi buôn Dơng Guôl Ngã đường đi buôn Năm Pă1.200.000700.000400.000300.000
Ngô Quyền NguyễnTất Thành Lê Hồng Phong3.500.0001.600.0001.300.0001.100.000
Phan Bội Châu NguyễnTất Thành Nơ Trang Lơng5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
Phạm Ngọc Thạch NguyễnTất Thành Hết Trạm khí tượng thuỷ văn3.000.0001.700.0001.000.000900.000
Quốclộ (Km 43+100) Nguyễn Đình Chiểu2.400.0001.300.000900.000600.000
Quốc lộ NgãĐến cầu số (Km 40+866-Quốc đường đi buôn Năm Pă lộ 27)450.000300.000250.000180.000
Trần Bình Trọng Lý ThườngKiệt Đinh Tiên Hoàng2.800.0001.500.000900.000800.000
Trần Phú Tôn ThấtTùng Nguyễn Thị Minh Khai5.900.0003.540.0002.000.0001.700.000
Tô Hiệu NguyễnTất Thành Cổng chính Nghĩa địa1.000.000600.000400.000300.000
Tôn Thất Tùng Nơ TrangLơng Y Ngông6.300.0003.780.0002.400.0001.900.000
Từ cầu 27)số (Km 42+667-Quốc lộ Km 43+100 - Quốc lộ1.600.000700.000500.000400.000
Võ Thị Sáu NguyễnTất Thành Hết đường2.800.0002.000.0001.200.000800.000
Y Jút Lê HồngPhong Y Ngông5.400.0002.800.0001.500.0001.080.000
Y NgôngHết buôn Jun7.200.0003.800.0003.100.0002.100.000
Đường N2 HùngVương Đến đường N55.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
Đường N3 HùngVương Đến đường N55.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
Đường N4 ĐườngN1 Đường N25.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
Đường N5 ĐườngN1 Đường N35.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh2.600.0001.500.0001.000.000780.000
Đường Số NguyễnĐình Chiểu Hết đường3.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Đường vành đai buôn Jun Từ cổngchào buôn Jun Hồ Lắk7.200.0003.800.0003.100.0002.100.000
Đầu NơTrang Lơng (Nguyễn Tất Nguyễn Thị Minh Khai6.900.0004.000.0002.500.0001.900.000
Đầu đậpbuôn Dơng Kriêng Đến hết đường2.400.0001.400.000900.000700.000
Các trục đường buôn Dar Ju360.000230.000200.000180.000
Cổngchào buôn Yang Kring Hết đường400.000250.000230.000190.000
Cổng Đường đi buôn Sruôngchào buôn Sruông Cầu tràn cuối buôn Sruông360.000230.000200.000180.000
Ngãvào trạm bơm Hết buôn Drung400.000250.000200.000180.000
NgãQuốc lộ Cổng chào buôn Sruông360.000230.000200.000180.000
NgãQuốc lộ Cổng chào buôn Yôk Đuôn700.000420.000250.000200.000
NgãĐến thửa đất số tờ bản đồ Quốc lộ (ngã thứ 2)700.000420.000280.000240.000
Ngãbuôn Dar Ju Hết buôn Hang Ja450.000280.000230.000180.000
Ngãđi buôn Cuôr Tăk Ngã vào trạm bơm450.000290.000250.000200.000
Ngã Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja đất sốcây xăng Minh Hằng (Thửa Ngã buôn Dar Ju 71, tờ bản đồ số 260)480.000300.000260.000200.000
Ngã đất sốnhà ông Y Priu Kmăn (thửa Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa 12, tờ bản đồ 462) đất số 7, tờ bản đồ số 458)360.000230.000200.000180.000
Y Ngông Âu CơY Jút6.300.0003.780.0002.400.0001.900.000
ban xã) Từ ngãđường vào lò gạch Đến trạm bơm450.000290.000250.000200.000
Đường đi buôn Drung Cổngchào buôn Yôk Đuôn Ngã đi buôn Cuôr Tăk500.000300.000270.000200.000
Đường đi buôn Ja Đến (ngãthửa đất số tờ bản đồ Cổng chào Buôn Yang Kring thứ 2)450.000290.000250.000200.000
Đường đi buôn Krai CổngNgã nhà ông Y Priu Kmăn (thửa chào buôn Krai đất số 12, tờ bản đồ số 462)360.000230.000200.000180.000
Đường đi buôn Năm Pă Đầubuôn Dơng Yang Hết buôn Năm Pă450.000290.000250.000200.000
Đường đi buôn Thái CổngHết khu dân cư buôn Thái (thửa chào buôn Thái đất số , tờ bản đồ số 480)360.000230.000200.000180.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ NgãQuốc lộ Đến ngã đường vào lò gạch700.000420.000250.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
15.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Triệu NguyễnTất Thành Hết đường960.000520.000320.000280.000
Bùi Thị Xuân NguyễnTất Thành Hồ Lắk1.120.000760.000520.000336.000
ChuVăn An Võ Thị Sáu2.304.0001.400.0001.120.000640.000
Chu Văn An NguyễnTất Thành Giáp Hồ Lắk1.200.000720.000400.000360.000
Hai Bà Trưng NguyễnGiao nhau với đường Lê Hồng Tất Thành Phong2.000.0001.080.000800.000600.000
HùngVương Hết đường2.000.0001.080.000600.000520.000
Hùng Vương TônThất Tùng Nguyễn Huệ2.360.0001.416.000800.000680.000
Hết (thửathửa đất ông Phạm Huy Tiếm Giáp xã Đắk Liêng đất số 283, tờ bản đồ số 48)1.400.000800.000600.000360.000
Hồ Xuân Hương Âu Cơ(quán cà phê Kơ Nia) Hết đường640.000440.000320.000192.000
Khu dân cư Hợp Thành TônĐến thửa đất số 170, tờ bản đồ số Thất Tùng1.200.000720.000480.000360.000
Lê HồngPhong Giao nhau với đường Y Ngông1.120.000520.000480.000320.000
Lê Hồng Phong TônThất Tùng Y Jút1.880.0001.120.000760.000560.000
Lê Lai NguyễnTất Thành Lý Thường Kiệt1.960.0001.000.000600.000520.000
Lê Quý Đôn NguyễnTất Thành Hết đường800.000440.000240.000200.000
Lương Thế Vinh NguyễnGiao nhau với đường Nguyễn Đình Tất Thành Chiểu920.000480.000320.000276.000
Lạc Long Quân TônThất Tùng Hai Bà Trưng1.200.000720.000480.000360.000
NguyễnTất Thành Nơ Trang Gưh800.000480.000280.000240.000
NguyễnĐình Chiểu Chu Văn An1.440.000800.000680.000400.000
NguyễnHuệ Âu Cơ1.800.0001.200.000720.000480.000
NguyễnTrung Trực Hết đường đôi3.960.0002.400.0001.240.0001.040.000
Nguyễn Du NguyễnTất Thành Nơ Trang Lơng1.720.0001.000.000600.000516.000
Nguyễn Huệ Âu CơHết đường1.400.000840.000560.000400.000
Nguyễn Lý Thường KiệtHết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm Tất Thành (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)1.560.000880.000560.000468.000
Nguyễn Nguyễn Công Trứ hoá)Tất Thành (cổng thôn Văn Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng960.000520.000440.000280.000
Nguyễn Nguyễn Đình ChiểuTất Thành Đầu đập buôn Dơng Kriêng1.400.000800.000520.000400.000
Nguyễn Tất Thành Võ ThịSáu Nguyễn Trung Trực3.168.0002.000.0001.200.000880.000
Ngô Quyền NguyễnTất Thành Lê Hồng Phong1.400.000640.000520.000440.000
Nơ TrangHết thửa đất ông Trần Hữu Năm Lơng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)2.520.0001.520.000800.000680.000
Quốclộ (Km 43+100) Nguyễn Đình Chiểu960.000520.000360.000240.000
Từ nghĩatrang Liệt Sỹ Hết đường560.000320.000200.000168.000
Âu Cơ Hết (thửathửa đất ông Trần Hữu Năm Nguyễn Huệ đất số 38, tờ bản đồ số 19)1.440.000800.000480.000360.000
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) NguyễnCánh đồng buôn Mliêng (đập tràn Tất Thành qua đường)600.000280.000200.000160.000
Đinh Tiên Hoàng Lý ThườngKiệt Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ1.200.000600.000360.000280.000
Điện Biên Phủ Lý ThườngKiệt Giáp xã Đắk Liêng800.000360.000280.000200.000
Đường N1 NguyễnĐình Chiểu Hết đường1.360.000880.000480.000400.000
Đường N2 HùngVương Đến đường N52.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N3 HùngVương Đến đường N52.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N4 ĐườngN1 Đường N22.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N5 ĐườngN1 Đường N32.000.0001.080.000600.000520.000
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh1.040.000600.000400.000312.000
Đường Số NguyễnĐình Chiểu Hết đường1.360.000880.000480.000400.000
Đường mới cạnh điện lực TrầnPhú Y Ngông1.560.000936.000480.000440.000
Đường vành đai buôn Jun Từ cổngchào buôn Jun Hồ Lắk2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Đầuđập buôn Dơng Kriêng Đến hết đường960.000560.000360.000280.000
ChuVăn An Hết đường720.000400.000240.000200.000
Chân 36+400)đèo xã Liên Sơn Lắk (Km Ngã đường đi buôn Dơng Guôl240.000160.000120.000
Các trục đường buôn Dar Ju144.00092.00080.00072.000
CầuHết khu dân cư thôn Sân Bay, số (Km 40+866-Quốc lộ 27) Quốc lộ (Km 41+400)480.000280.000160.000120.000
Cổngchào buôn Yang Kring Hết đường160.000100.00092.00076.000
Cổng Đường đi buôn Drungchào buôn Yôk Đuôn Ngã đi buôn Cuôr Tăk200.000120.000108.00080.000
Cổng Đường đi buôn Sruôngchào buôn Sruông Cầu tràn cuối buôn Sruông144.00092.00080.00072.000
GiápChân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km xã Hòa Sơn 36+400)120.00080.000
Hếtđường đôi Lê Quý Đôn2.880.0001.600.0001.040.000760.000
HếtTrạm khí tượng thuỷ văn Hết đường920.000600.000400.000260.000
Hết Quốckhu dân cư thôn Sân Bay, Đến cầu số (Km 42+667-Quốc lộ (Km 41+400) lộ 27)180.000120.00080.00072.000
Lê QuýĐôn Giáp xã Đắk Liêng2.400.0001.600.0001.040.000600.000
NguyễnCuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Thị Minh Khai Tùng)3.120.0001.800.0001.200.000880.000
NguyễnTất Thành Lê Hồng Phong2.520.0001.320.000720.000504.000
Nguyễn Nơ Trang GưhTất Thành Chu Văn An1.040.000520.000320.000280.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nơ TrangLơng Y Ngông1.600.000960.000640.000400.000
Nguyễn Trung Trực NguyễnTất Thành Bà Triệu1.200.000720.000480.000360.000
Nguyễn Văn Trỗi Nơ TrangLơng Hùng Vương2.400.0001.440.000960.000720.000
Ngãđường đi buôn Dơng Guôl Ngã đường đi buôn Năm Pă480.000280.000160.000120.000
NgãQuốc lộ Cổng chào buôn Sruông144.00092.00080.00072.000
Ngãđi buôn Cuôr Tăk Ngã vào trạm bơm180.000116.000100.00080.000
Ngãvào trạm bơm Hết buôn Drung160.000100.00080.00072.000
NgãQuốc lộ Cổng chào buôn Yôk Đuôn280.000168.000100.00080.000
Ngãbuôn Dar Ju Hết buôn Hang Ja180.000112.00092.00072.000
NgãĐến thửa đất số tờ bản đồ Quốc lộ (ngã thứ 2)280.000168.000112.00096.000
Ngã Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja đất sốcây xăng Minh Hằng (Thửa Ngã buôn Dar Ju 71, tờ bản đồ số 260)192.000120.000104.00080.000
Ngã đất sốnhà ông Y Priu Kmăn (thửa Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa 12, tờ bản đồ 462) đất số 7, tờ bản đồ số 458)144.00092.00080.00072.000
Phan Bội Châu NguyễnTất Thành Nơ Trang Lơng2.000.0001.200.000800.000600.000
Phạm Ngọc Thạch NguyễnTất Thành Hết Trạm khí tượng thuỷ văn1.200.000680.000400.000360.000
Quốc lộ NgãĐến cầu số (Km 40+866-Quốc đường đi buôn Năm Pă lộ 27)180.000120.000100.00072.000
Trần Bình Trọng Lý ThườngKiệt Đinh Tiên Hoàng1.120.000600.000360.000320.000
Trần Phú TônThất Tùng Nguyễn Thị Minh Khai2.360.0001.416.000800.000680.000
Tô Hiệu NguyễnTất Thành Cổng chính Nghĩa địa400.000240.000160.000120.000
Tôn Thất Tùng Nơ TrangLơng Y Ngông2.520.0001.512.000960.000760.000
Từ cầu 27)số (Km 42+667-Quốc lộ Km 43+100 - Quốc lộ640.000280.000200.000160.000
Võ Thị Sáu NguyễnTất Thành Hết đường1.120.000800.000480.000320.000
Y Jút Lê HồngPhong Y Ngông2.160.0001.120.000600.000432.000
Y NgôngHết buôn Jun2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Y Ngông Âu CơY Jút2.520.0001.512.000960.000760.000
ban xã) Từ ngãđường vào lò gạch Đến trạm bơm180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Ja Đến (ngãthửa đất số tờ bản đồ Cổng chào Buôn Yang Kring thứ 2)180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Krai CổngNgã nhà ông Y Priu Kmăn (thửa chào buôn Krai đất số 12, tờ bản đồ số 462)144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Năm Pă Đầubuôn Dơng Yang Hết buôn Năm Pă180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Thái CổngHết khu dân cư buôn Thái (thửa chào buôn Thái đất số , tờ bản đồ số 480)144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ NgãQuốc lộ Đến ngã đường vào lò gạch280.000168.000100.00080.000
ĐầuNơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Nguyễn Thị Minh Khai2.760.0001.600.0001.000.000760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Triệu NguyễnTất Thành Hết đường960.000520.000320.000280.000
Bùi Thị Xuân NguyễnTất Thành Hồ Lắk1.120.000760.000520.000336.000
Chu Văn An NguyễnTất Thành Giáp Hồ Lắk1.200.000720.000400.000360.000
Hai Bà Trưng NguyễnGiao nhau với đường Lê Hồng Tất Thành Phong2.000.0001.080.000800.000600.000
HùngVương Hết đường2.000.0001.080.000600.000520.000
Hùng Vương Tôn ThấtTùng Nguyễn Huệ2.360.0001.416.000800.000680.000
Hết thửa (thửa đấtđất ông Phạm Huy Tiếm Giáp xã Đắk Liêng số 283, tờ bản đồ số 48)1.400.000800.000600.000360.000
Hồ Xuân Hương Âu Cơ(quán cà phê Kơ Nia) Hết đường640.000440.000320.000192.000
Khu dân cư Hợp Thành Tôn ThấtĐến thửa đất số 170, tờ bản đồ số Tùng1.200.000720.000480.000360.000
Lê HồngPhong Giao nhau với đường Y Ngông1.120.000520.000480.000320.000
Lê Hồng Phong Tôn ThấtTùng Y Jút1.880.0001.120.000760.000560.000
Lê Lai NguyễnTất Thành Lý Thường Kiệt1.960.0001.000.000600.000520.000
Lê Quý Đôn NguyễnTất Thành Hết đường800.000440.000240.000200.000
Lương Thế Vinh NguyễnGiao nhau với đường Nguyễn Đình Tất Thành Chiểu920.000480.000320.000276.000
Lạc Long Quân Tôn ThấtTùng Hai Bà Trưng1.200.000720.000480.000360.000
NguyễnHuệ Âu Cơ1.800.0001.200.000720.000480.000
NguyễnTất Thành Nơ Trang Gưh800.000480.000280.000240.000
Nguyễn Du NguyễnTất Thành Nơ Trang Lơng1.720.0001.000.000600.000516.000
Nguyễn Huệ Âu CơHết đường1.400.000840.000560.000400.000
Nguyễn Lý Thường KiệtHết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm Tất Thành (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)1.560.000880.000560.000468.000
Nguyễn Nguyễn Công Trứ hoá)Tất Thành (cổng thôn Văn Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng960.000520.000440.000280.000
Nguyễn Nguyễn Đình ChiểuTất Thành Đầu đập buôn Dơng Kriêng1.400.000800.000520.000400.000
Ngô Quyền NguyễnTất Thành Lê Hồng Phong1.400.000640.000520.000440.000
Nơ TrangHết thửa đất ông Trần Hữu Năm Lơng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)2.520.0001.520.000800.000680.000
Từ nghĩatrang Liệt Sỹ Hết đường560.000320.000200.000168.000
Âu Cơ Hết thửa (thửa đấtđất ông Trần Hữu Năm Nguyễn Huệ số 38, tờ bản đồ số 19)1.440.000800.000480.000360.000
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) NguyễnCánh đồng buôn Mliêng (đập tràn Tất Thành qua đường)600.000280.000200.000160.000
Đinh Tiên Hoàng Lý ThườngKiệt Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ1.200.000600.000360.000280.000
Điện Biên Phủ Lý ThườngKiệt Giáp xã Đắk Liêng800.000360.000280.000200.000
Đường N1 NguyễnĐình Chiểu Hết đường1.360.000880.000480.000400.000
Đường N2 HùngVương Đến đường N52.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N3 HùngVương Đến đường N52.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N4 ĐườngN1 Đường N22.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N5 ĐườngN1 Đường N32.000.0001.080.000600.000520.000
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh1.040.000600.000400.000312.000
Đường Số NguyễnĐình Chiểu Hết đường1.360.000880.000480.000400.000
Đường mới cạnh điện lực Trần PhúY Ngông1.560.000936.000480.000440.000
Đường vành đai buôn Jun Từ cổngchào buôn Jun Hồ Lắk2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Đầu đậpbuôn Dơng Kriêng Đến hết đường960.000560.000360.000280.000
Chu VănAn Hết đường720.000400.000240.000200.000
Chu VănAn Võ Thị Sáu2.304.0001.400.0001.120.000640.000
Chân đèo 36+400)xã Liên Sơn Lắk (Km Ngã đường đi buôn Dơng Guôl240.000160.000120.000
Các trục đường buôn Dar Ju144.00092.00080.00072.000
Cầu số 27)(Km 40+866-Quốc lộ Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ (Km 41+400)480.000280.000160.000120.000
Cổng chàobuôn Yang Kring Hết đường160.000100.00092.00076.000
Cổng chào Đường đi buôn Drungbuôn Yôk Đuôn Ngã đi buôn Cuôr Tăk200.000120.000108.00080.000
Cổng chào Đường đi buôn Sruôngbuôn Sruông Cầu tràn cuối buôn Sruông144.00092.00080.00072.000
Giáp xãChân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km Hòa Sơn 36+400)120.00080.000
Hết Trạmkhí tượng thuỷ văn Hết đường920.000600.000400.000260.000
Hết khu Quốc lộdân cư thôn Sân Bay, Đến cầu số (Km 42+667-Quốc (Km 41+400) lộ 27)180.000120.00080.00072.000
Hết đườngđôi Lê Quý Đôn2.880.0001.600.0001.040.000760.000
Lê QuýĐôn Giáp xã Đắk Liêng2.400.0001.600.0001.040.000600.000
NguyễnTất Thành Lê Hồng Phong2.520.0001.320.000720.000504.000
NguyễnCuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Thị Minh Khai Tùng)3.120.0001.800.0001.200.000880.000
NguyễnTrung Trực Hết đường đôi3.960.0002.400.0001.240.0001.040.000
NguyễnĐình Chiểu Chu Văn An1.440.000800.000680.000400.000
Nguyễn Nơ Trang GưhTất Thành Chu Văn An1.040.000520.000320.000280.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nơ TrangLơng Y Ngông1.600.000960.000640.000400.000
Nguyễn Trung Trực NguyễnTất Thành Bà Triệu1.200.000720.000480.000360.000
Nguyễn Tất Thành Võ ThịSáu Nguyễn Trung Trực3.168.0002.000.0001.200.000880.000
Nguyễn Văn Trỗi Nơ TrangLơng Hùng Vương2.400.0001.440.000960.000720.000
NgãQuốc lộ Cổng chào buôn Sruông144.00092.00080.00072.000
Ngãvào trạm bơm Hết buôn Drung160.000100.00080.00072.000
Ngãđường đi buôn Dơng Guôl Ngã đường đi buôn Năm Pă480.000280.000160.000120.000
NgãĐến thửa đất số tờ bản đồ Quốc lộ (ngã thứ 2)280.000168.000112.00096.000
Ngãbuôn Dar Ju Hết buôn Hang Ja180.000112.00092.00072.000
NgãQuốc lộ Cổng chào buôn Yôk Đuôn280.000168.000100.00080.000
Ngãđi buôn Cuôr Tăk Ngã vào trạm bơm180.000116.000100.00080.000
Ngã Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja đất số 71,cây xăng Minh Hằng (Thửa Ngã buôn Dar Ju tờ bản đồ số 260)192.000120.000104.00080.000
Ngã đất số 12,nhà ông Y Priu Kmăn (thửa Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa tờ bản đồ 462) đất số 7, tờ bản đồ số 458)144.00092.00080.00072.000
Phan Bội Châu NguyễnTất Thành Nơ Trang Lơng2.000.0001.200.000800.000600.000
Phạm Ngọc Thạch NguyễnTất Thành Hết Trạm khí tượng thuỷ văn1.200.000680.000400.000360.000
Quốc lộ(Km 43+100) Nguyễn Đình Chiểu960.000520.000360.000240.000
Quốc lộ NgãĐến cầu số (Km 40+866-Quốc đường đi buôn Năm Pă lộ 27)180.000120.000100.00072.000
Trần Bình Trọng Lý ThườngKiệt Đinh Tiên Hoàng1.120.000600.000360.000320.000
Trần Phú Tôn ThấtTùng Nguyễn Thị Minh Khai2.360.0001.416.000800.000680.000
Tô Hiệu NguyễnTất Thành Cổng chính Nghĩa địa400.000240.000160.000120.000
Tôn Thất Tùng Nơ TrangLơng Y Ngông2.520.0001.512.000960.000760.000
Từ cầu 27)số (Km 42+667-Quốc lộ Km 43+100 - Quốc lộ640.000280.000200.000160.000
Võ Thị Sáu NguyễnTất Thành Hết đường1.120.000800.000480.000320.000
Y Jút Lê HồngPhong Y Ngông2.160.0001.120.000600.000432.000
Y NgôngHết buôn Jun2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Y Ngông Âu CơY Jút2.520.0001.512.000960.000760.000
ban xã) Từ ngãđường vào lò gạch Đến trạm bơm180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Ja Đến thửa (ngã thứđất số tờ bản đồ Cổng chào Buôn Yang Kring 2)180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Krai Cổng chàoNgã nhà ông Y Priu Kmăn (thửa buôn Krai đất số 12, tờ bản đồ số 462)144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Năm Pă Đầu buônDơng Yang Hết buôn Năm Pă180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Thái Cổng chàoHết khu dân cư buôn Thái (thửa buôn Thái đất số , tờ bản đồ số 480)144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ NgãQuốc lộ Đến ngã đường vào lò gạch280.000168.000100.00080.000
Đầu Nơ Nơ Trang Lơng Thành)Trang Lơng (Nguyễn Tất Nguyễn Thị Minh Khai2.760.0001.600.0001.000.000760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00050.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00050.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.