Bảng giá đất Xã Liên Sơn Lắk, Đắk Lắk từ 01/01/2026
366 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Sơn Lắk là 9.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn, Trung Trực Hết đường đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 55.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 960.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Bùi Thị Xuân Nguyễn | Tất Thành Hồ Lắk | 1.120.000 | 760.000 | 520.000 | 336.000 |
| Chu Văn An Nguyễn | Tất Thành Giáp Hồ Lắk | 1.200.000 | 720.000 | 400.000 | 360.000 |
| Hai Bà Trưng Nguyễn | Giao nhau với đường Lê Hồng Tất Thành Phong | 2.000.000 | 1.080.000 | 800.000 | 600.000 |
| Hùng | Vương Hết đường | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Hùng Vương Tôn | Thất Tùng Nguyễn Huệ | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Hết thửa (thửa | đất ông Phạm Huy Tiếm Giáp xã Đắk Liêng đất số 283, tờ bản đồ số 48) | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Xuân Hương Âu Cơ | (quán cà phê Kơ Nia) Hết đường | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 192.000 |
| Khu dân cư Hợp Thành Tôn | Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số Thất Tùng | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Lê Hồng | Phong Giao nhau với đường Y Ngông | 1.120.000 | 520.000 | 480.000 | 320.000 |
| Lê Hồng Phong Tôn | Thất Tùng Y Jút | 1.880.000 | 1.120.000 | 760.000 | 560.000 |
| Lê Lai Nguyễn | Tất Thành Lý Thường Kiệt | 1.960.000 | 1.000.000 | 600.000 | 520.000 |
| Lê Quý Đôn Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 200.000 |
| Lương Thế Vinh Nguyễn | Giao nhau với đường Nguyễn Đình Tất Thành Chiểu | 920.000 | 480.000 | 320.000 | 276.000 |
| Lạc Long Quân Tôn | Thất Tùng Hai Bà Trưng | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn | Huệ Âu Cơ | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Gưh | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 240.000 |
| Nguyễn Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm Tất Thành (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) | 1.560.000 | 880.000 | 560.000 | 468.000 |
| Ngô Quyền Nguyễn | Tất Thành Lê Hồng Phong | 1.400.000 | 640.000 | 520.000 | 440.000 |
| Nơ Trang | Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm Lơng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 | 680.000 |
| Từ nghĩa | trang Liệt Sỹ Hết đường | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 168.000 |
| Âu Cơ Hết thửa (thửa | đất ông Trần Hữu Năm Nguyễn Huệ đất số 38, tờ bản đồ số 19) | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) Nguyễn | Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn Tất Thành qua đường) | 600.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đinh Tiên Hoàng Lý Thường | Kiệt Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 280.000 |
| Điện Biên Phủ Lý Thường | Kiệt Giáp xã Đắk Liêng | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường N1 Nguyễn | Đình Chiểu Hết đường | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường N2 Hùng | Vương Đến đường N5 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N3 Hùng | Vương Đến đường N5 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N4 Đường | N1 Đường N2 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N5 Đường | N1 Đường N3 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 312.000 | |
| Đường Số Nguyễn | Đình Chiểu Hết đường | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường mới cạnh điện lực Trần | Phú Y Ngông | 1.560.000 | 936.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường vành đai buôn Jun Từ cổng | chào buôn Jun Hồ Lắk | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Chu Văn | An Võ Thị Sáu | 2.304.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Chu Văn | An Hết đường | 720.000 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Chân 36+400) | đèo xã Liên Sơn Lắk (Km Ngã đường đi buôn Dơng Guôl | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Cầu số | Hết khu dân cư thôn Sân Bay, (Km 40+866-Quốc lộ 27) Quốc lộ (Km 41+400) | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Cổng | chào buôn Yang Kring Hết đường | 160.000 | 100.000 | 92.000 | 76.000 |
| Cổng Đường đi buôn Drung | chào buôn Yôk Đuôn Ngã đi buôn Cuôr Tăk | 200.000 | 120.000 | 108.000 | 80.000 |
| Cổng Đường đi buôn Sruông | chào buôn Sruông Cầu tràn cuối buôn Sruông | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Giáp | Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km xã Hòa Sơn 36+400) | 120.000 | 80.000 | ||
| Hết Trạm | khí tượng thuỷ văn Hết đường | 920.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Hết khu Quốc | dân cư thôn Sân Bay, Đến cầu số (Km 42+667-Quốc lộ (Km 41+400) lộ 27) | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Hết đường | đôi Lê Quý Đôn | 2.880.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 760.000 |
| Lê Quý | Đôn Giáp xã Đắk Liêng | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nguyễn | Trung Trực Hết đường đôi | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.240.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn | Tất Thành Lê Hồng Phong | 2.520.000 | 1.320.000 | 720.000 | 504.000 |
| Nguyễn | Đình Chiểu Chu Văn An | 1.440.000 | 800.000 | 680.000 | 400.000 |
| Nguyễn | Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Thị Minh Khai Tùng) | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Nguyễn Du Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Lơng | 1.720.000 | 1.000.000 | 600.000 | 516.000 |
| Nguyễn Huệ Âu Cơ | Hết đường | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Nguyễn Nguyễn Công Trứ hoá) | Tất Thành (cổng thôn Văn Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng | 960.000 | 520.000 | 440.000 | 280.000 |
| Nguyễn Nguyễn Đình Chiểu | Tất Thành Đầu đập buôn Dơng Kriêng | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 | 400.000 |
| Nguyễn Nơ Trang Gưh | Tất Thành Chu Văn An | 1.040.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nơ Trang | Lơng Y Ngông | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Nguyễn Trung Trực Nguyễn | Tất Thành Bà Triệu | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn Tất Thành Võ Thị | Sáu Nguyễn Trung Trực | 3.168.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi Nơ Trang | Lơng Hùng Vương | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Ngã | Đến thửa đất số tờ bản đồ Quốc lộ (ngã thứ 2) | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 96.000 |
| Ngã | Quốc lộ Cổng chào buôn Yôk Đuôn | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ngã | Quốc lộ Cổng chào buôn Sruông | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã | đi buôn Cuôr Tăk Ngã vào trạm bơm | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ngã | vào trạm bơm Hết buôn Drung | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã | buôn Dar Ju Hết buôn Hang Ja | 180.000 | 112.000 | 92.000 | 72.000 |
| Ngã | đường đi buôn Dơng Guôl Ngã đường đi buôn Năm Pă | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Ngã Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja đất số | cây xăng Minh Hằng (Thửa Ngã buôn Dar Ju 71, tờ bản đồ số 260) | 192.000 | 120.000 | 104.000 | 80.000 |
| Phan Bội Châu Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Lơng | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phạm Ngọc Thạch Nguyễn | Tất Thành Hết Trạm khí tượng thuỷ văn | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 360.000 |
| Quốc | lộ (Km 43+100) Nguyễn Đình Chiểu | 960.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ Ngã | Đến cầu số (Km 40+866-Quốc đường đi buôn Năm Pă lộ 27) | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 72.000 |
| Trần Bình Trọng Lý Thường | Kiệt Đinh Tiên Hoàng | 1.120.000 | 600.000 | 360.000 | 320.000 |
| Trần Phú Tôn Thất | Tùng Nguyễn Thị Minh Khai | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Tô Hiệu Nguyễn | Tất Thành Cổng chính Nghĩa địa | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Tôn Thất Tùng Nơ Trang | Lơng Y Ngông | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Từ cầu 27) | số (Km 42+667-Quốc lộ Km 43+100 - Quốc lộ | 640.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Võ Thị Sáu Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Y Jút Lê Hồng | Phong Y Ngông | 2.160.000 | 1.120.000 | 600.000 | 432.000 |
| Y Ngông | Hết buôn Jun | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Y Ngông Âu Cơ | Y Jút | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| ban xã) Từ ngã | đường vào lò gạch Đến trạm bơm | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Ja Đến thửa (ngã | đất số tờ bản đồ Cổng chào Buôn Yang Kring thứ 2) | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Năm Pă Đầu buôn | Dơng Yang Hết buôn Năm Pă | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ Ngã | Quốc lộ Đến ngã đường vào lò gạch | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đầu Nơ | Trang Lơng (Nguyễn Tất Nguyễn Thị Minh Khai | 2.760.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Đầu đập | buôn Dơng Kriêng Đến hết đường | 960.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Các trục đường buôn Dar Ju | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Ngã đất số | nhà ông Y Priu Kmăn (thửa Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa 12, tờ bản đồ 462) đất số 7, tờ bản đồ số 458) | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Krai Cổng | Ngã nhà ông Y Priu Kmăn (thửa chào buôn Krai đất số 12, tờ bản đồ số 462) | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Thái Cổng | Hết khu dân cư buôn Thái (thửa chào buôn Thái đất số , tờ bản đồ số 480) | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 2.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Bùi Thị Xuân Nguyễn | Tất Thành Hồ Lắk | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 840.000 |
| Chu Văn An Nguyễn | Tất Thành Giáp Hồ Lắk | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Hùng | Vương Hết đường | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Nguyễn | Huệ Âu Cơ | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Gưh | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Nơ Trang | Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm Lơng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Từ nghĩa | trang Liệt Sỹ Hết đường | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 420.000 |
| Âu Cơ Hết thửa (thửa | đất ông Trần Hữu Năm Nguyễn Huệ đất số 38, tờ bản đồ số 19) | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) Nguyễn | Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn Tất Thành qua đường) | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đinh Tiên Hoàng Lý Thường | Kiệt Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Điện Biên Phủ Lý Thường | Kiệt Giáp xã Đắk Liêng | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường N1 Nguyễn | Đình Chiểu Hết đường | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường mới cạnh điện lực Trần | Phú Y Ngông | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Chu Văn | An Võ Thị Sáu | 5.760.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Chu Văn | An Hết đường | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Chân 36+400) | đèo xã Liên Sơn Lắk (Km Ngã đường đi buôn Dơng Guôl | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Cầu số | Hết khu dân cư thôn Sân Bay, (Km 40+866-Quốc lộ 27) Quốc lộ (Km 41+400) | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Giáp | Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km xã Hòa Sơn 36+400) | 300.000 | 200.000 | ||
| Hai Bà Trưng Nguyễn | Giao nhau với đường Lê Hồng Tất Thành Phong | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Hùng Vương Tôn Thất | Tùng Nguyễn Huệ | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hết Trạm | khí tượng thuỷ văn Hết đường | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Hết khu Quốc | dân cư thôn Sân Bay, Đến cầu số (Km 42+667-Quốc lộ (Km 41+400) lộ 27) | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Hết thửa (thửa | đất ông Phạm Huy Tiếm Giáp xã Đắk Liêng đất số 283, tờ bản đồ số 48) | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hết đường | đôi Lê Quý Đôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Hồ Xuân Hương Âu Cơ | (quán cà phê Kơ Nia) Hết đường | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 480.000 |
| Khu dân cư Hợp Thành Tôn Thất | Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số Tùng | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Lê Hồng | Phong Giao nhau với đường Y Ngông | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Lê Hồng Phong Tôn Thất | Tùng Y Jút | 4.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Lê Lai Nguyễn | Tất Thành Lý Thường Kiệt | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Lê Quý | Đôn Giáp xã Đắk Liêng | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Lê Quý Đôn Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Lương Thế Vinh Nguyễn | Giao nhau với đường Nguyễn Đình Tất Thành Chiểu | 2.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 690.000 |
| Lạc Long Quân Tôn Thất | Tùng Hai Bà Trưng | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Nguyễn | Trung Trực Hết đường đôi | 9.900.000 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.600.000 |
| Nguyễn | Tất Thành Lê Hồng Phong | 6.300.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn | Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Thị Minh Khai Tùng) | 7.800.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Nguyễn | Đình Chiểu Chu Văn An | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Du Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Lơng | 4.300.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.290.000 |
| Nguyễn Huệ Âu Cơ | Hết đường | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm Tất Thành (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) | 3.900.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.170.000 |
| Nguyễn Nguyễn Công Trứ hoá) | Tất Thành (cổng thôn Văn Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Nguyễn Nguyễn Đình Chiểu | Tất Thành Đầu đập buôn Dơng Kriêng | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Nơ Trang Gưh | Tất Thành Chu Văn An | 2.600.000 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nơ Trang | Lơng Y Ngông | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực Nguyễn | Tất Thành Bà Triệu | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Nguyễn Tất Thành Võ Thị | Sáu Nguyễn Trung Trực | 7.920.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi Nơ Trang | Lơng Hùng Vương | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Ngã | đường đi buôn Dơng Guôl Ngã đường đi buôn Năm Pă | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Ngô Quyền Nguyễn | Tất Thành Lê Hồng Phong | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phan Bội Châu Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Lơng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phạm Ngọc Thạch Nguyễn | Tất Thành Hết Trạm khí tượng thuỷ văn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Quốc | lộ (Km 43+100) Nguyễn Đình Chiểu | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Quốc lộ Ngã | Đến cầu số (Km 40+866-Quốc đường đi buôn Năm Pă lộ 27) | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Trần Bình Trọng Lý Thường | Kiệt Đinh Tiên Hoàng | 2.800.000 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 |
| Trần Phú Tôn Thất | Tùng Nguyễn Thị Minh Khai | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Tô Hiệu Nguyễn | Tất Thành Cổng chính Nghĩa địa | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tôn Thất Tùng Nơ Trang | Lơng Y Ngông | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Từ cầu 27) | số (Km 42+667-Quốc lộ Km 43+100 - Quốc lộ | 1.600.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Võ Thị Sáu Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Y Jút Lê Hồng | Phong Y Ngông | 5.400.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.080.000 |
| Y Ngông | Hết buôn Jun | 7.200.000 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường N2 Hùng | Vương Đến đường N5 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường N3 Hùng | Vương Đến đường N5 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường N4 Đường | N1 Đường N2 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường N5 Đường | N1 Đường N3 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 780.000 | |
| Đường Số Nguyễn | Đình Chiểu Hết đường | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường vành đai buôn Jun Từ cổng | chào buôn Jun Hồ Lắk | 7.200.000 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đầu Nơ | Trang Lơng (Nguyễn Tất Nguyễn Thị Minh Khai | 6.900.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Đầu đập | buôn Dơng Kriêng Đến hết đường | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Các trục đường buôn Dar Ju | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Cổng | chào buôn Yang Kring Hết đường | 400.000 | 250.000 | 230.000 | 190.000 |
| Cổng Đường đi buôn Sruông | chào buôn Sruông Cầu tràn cuối buôn Sruông | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Ngã | vào trạm bơm Hết buôn Drung | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Ngã | Quốc lộ Cổng chào buôn Sruông | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Ngã | Quốc lộ Cổng chào buôn Yôk Đuôn | 700.000 | 420.000 | 250.000 | 200.000 |
| Ngã | Đến thửa đất số tờ bản đồ Quốc lộ (ngã thứ 2) | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Ngã | buôn Dar Ju Hết buôn Hang Ja | 450.000 | 280.000 | 230.000 | 180.000 |
| Ngã | đi buôn Cuôr Tăk Ngã vào trạm bơm | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 200.000 |
| Ngã Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja đất số | cây xăng Minh Hằng (Thửa Ngã buôn Dar Ju 71, tờ bản đồ số 260) | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Ngã đất số | nhà ông Y Priu Kmăn (thửa Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa 12, tờ bản đồ 462) đất số 7, tờ bản đồ số 458) | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Y Ngông Âu Cơ | Y Jút | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| ban xã) Từ ngã | đường vào lò gạch Đến trạm bơm | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Drung Cổng | chào buôn Yôk Đuôn Ngã đi buôn Cuôr Tăk | 500.000 | 300.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Ja Đến (ngã | thửa đất số tờ bản đồ Cổng chào Buôn Yang Kring thứ 2) | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Krai Cổng | Ngã nhà ông Y Priu Kmăn (thửa chào buôn Krai đất số 12, tờ bản đồ số 462) | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Năm Pă Đầu | buôn Dơng Yang Hết buôn Năm Pă | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Thái Cổng | Hết khu dân cư buôn Thái (thửa chào buôn Thái đất số , tờ bản đồ số 480) | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ Ngã | Quốc lộ Đến ngã đường vào lò gạch | 700.000 | 420.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 15.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 960.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Bùi Thị Xuân Nguyễn | Tất Thành Hồ Lắk | 1.120.000 | 760.000 | 520.000 | 336.000 |
| Chu | Văn An Võ Thị Sáu | 2.304.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Chu Văn An Nguyễn | Tất Thành Giáp Hồ Lắk | 1.200.000 | 720.000 | 400.000 | 360.000 |
| Hai Bà Trưng Nguyễn | Giao nhau với đường Lê Hồng Tất Thành Phong | 2.000.000 | 1.080.000 | 800.000 | 600.000 |
| Hùng | Vương Hết đường | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Hùng Vương Tôn | Thất Tùng Nguyễn Huệ | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Hết (thửa | thửa đất ông Phạm Huy Tiếm Giáp xã Đắk Liêng đất số 283, tờ bản đồ số 48) | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Xuân Hương Âu Cơ | (quán cà phê Kơ Nia) Hết đường | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 192.000 |
| Khu dân cư Hợp Thành Tôn | Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số Thất Tùng | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Lê Hồng | Phong Giao nhau với đường Y Ngông | 1.120.000 | 520.000 | 480.000 | 320.000 |
| Lê Hồng Phong Tôn | Thất Tùng Y Jút | 1.880.000 | 1.120.000 | 760.000 | 560.000 |
| Lê Lai Nguyễn | Tất Thành Lý Thường Kiệt | 1.960.000 | 1.000.000 | 600.000 | 520.000 |
| Lê Quý Đôn Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 200.000 |
| Lương Thế Vinh Nguyễn | Giao nhau với đường Nguyễn Đình Tất Thành Chiểu | 920.000 | 480.000 | 320.000 | 276.000 |
| Lạc Long Quân Tôn | Thất Tùng Hai Bà Trưng | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Gưh | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 240.000 |
| Nguyễn | Đình Chiểu Chu Văn An | 1.440.000 | 800.000 | 680.000 | 400.000 |
| Nguyễn | Huệ Âu Cơ | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Nguyễn | Trung Trực Hết đường đôi | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.240.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Du Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Lơng | 1.720.000 | 1.000.000 | 600.000 | 516.000 |
| Nguyễn Huệ Âu Cơ | Hết đường | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Nguyễn Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm Tất Thành (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) | 1.560.000 | 880.000 | 560.000 | 468.000 |
| Nguyễn Nguyễn Công Trứ hoá) | Tất Thành (cổng thôn Văn Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng | 960.000 | 520.000 | 440.000 | 280.000 |
| Nguyễn Nguyễn Đình Chiểu | Tất Thành Đầu đập buôn Dơng Kriêng | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 | 400.000 |
| Nguyễn Tất Thành Võ Thị | Sáu Nguyễn Trung Trực | 3.168.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Ngô Quyền Nguyễn | Tất Thành Lê Hồng Phong | 1.400.000 | 640.000 | 520.000 | 440.000 |
| Nơ Trang | Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm Lơng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 | 680.000 |
| Quốc | lộ (Km 43+100) Nguyễn Đình Chiểu | 960.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Từ nghĩa | trang Liệt Sỹ Hết đường | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 168.000 |
| Âu Cơ Hết (thửa | thửa đất ông Trần Hữu Năm Nguyễn Huệ đất số 38, tờ bản đồ số 19) | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) Nguyễn | Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn Tất Thành qua đường) | 600.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đinh Tiên Hoàng Lý Thường | Kiệt Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 280.000 |
| Điện Biên Phủ Lý Thường | Kiệt Giáp xã Đắk Liêng | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường N1 Nguyễn | Đình Chiểu Hết đường | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường N2 Hùng | Vương Đến đường N5 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N3 Hùng | Vương Đến đường N5 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N4 Đường | N1 Đường N2 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N5 Đường | N1 Đường N3 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 312.000 | |
| Đường Số Nguyễn | Đình Chiểu Hết đường | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường mới cạnh điện lực Trần | Phú Y Ngông | 1.560.000 | 936.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường vành đai buôn Jun Từ cổng | chào buôn Jun Hồ Lắk | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Đầu | đập buôn Dơng Kriêng Đến hết đường | 960.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Chu | Văn An Hết đường | 720.000 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Chân 36+400) | đèo xã Liên Sơn Lắk (Km Ngã đường đi buôn Dơng Guôl | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Các trục đường buôn Dar Ju | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Cầu | Hết khu dân cư thôn Sân Bay, số (Km 40+866-Quốc lộ 27) Quốc lộ (Km 41+400) | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Cổng | chào buôn Yang Kring Hết đường | 160.000 | 100.000 | 92.000 | 76.000 |
| Cổng Đường đi buôn Drung | chào buôn Yôk Đuôn Ngã đi buôn Cuôr Tăk | 200.000 | 120.000 | 108.000 | 80.000 |
| Cổng Đường đi buôn Sruông | chào buôn Sruông Cầu tràn cuối buôn Sruông | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Giáp | Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km xã Hòa Sơn 36+400) | 120.000 | 80.000 | ||
| Hết | đường đôi Lê Quý Đôn | 2.880.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 760.000 |
| Hết | Trạm khí tượng thuỷ văn Hết đường | 920.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Hết Quốc | khu dân cư thôn Sân Bay, Đến cầu số (Km 42+667-Quốc lộ (Km 41+400) lộ 27) | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Lê Quý | Đôn Giáp xã Đắk Liêng | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nguyễn | Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Thị Minh Khai Tùng) | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Nguyễn | Tất Thành Lê Hồng Phong | 2.520.000 | 1.320.000 | 720.000 | 504.000 |
| Nguyễn Nơ Trang Gưh | Tất Thành Chu Văn An | 1.040.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nơ Trang | Lơng Y Ngông | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Nguyễn Trung Trực Nguyễn | Tất Thành Bà Triệu | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi Nơ Trang | Lơng Hùng Vương | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Ngã | đường đi buôn Dơng Guôl Ngã đường đi buôn Năm Pă | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Ngã | Quốc lộ Cổng chào buôn Sruông | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã | đi buôn Cuôr Tăk Ngã vào trạm bơm | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ngã | vào trạm bơm Hết buôn Drung | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã | Quốc lộ Cổng chào buôn Yôk Đuôn | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ngã | buôn Dar Ju Hết buôn Hang Ja | 180.000 | 112.000 | 92.000 | 72.000 |
| Ngã | Đến thửa đất số tờ bản đồ Quốc lộ (ngã thứ 2) | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 96.000 |
| Ngã Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja đất số | cây xăng Minh Hằng (Thửa Ngã buôn Dar Ju 71, tờ bản đồ số 260) | 192.000 | 120.000 | 104.000 | 80.000 |
| Ngã đất số | nhà ông Y Priu Kmăn (thửa Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa 12, tờ bản đồ 462) đất số 7, tờ bản đồ số 458) | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Phan Bội Châu Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Lơng | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phạm Ngọc Thạch Nguyễn | Tất Thành Hết Trạm khí tượng thuỷ văn | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 360.000 |
| Quốc lộ Ngã | Đến cầu số (Km 40+866-Quốc đường đi buôn Năm Pă lộ 27) | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 72.000 |
| Trần Bình Trọng Lý Thường | Kiệt Đinh Tiên Hoàng | 1.120.000 | 600.000 | 360.000 | 320.000 |
| Trần Phú Tôn | Thất Tùng Nguyễn Thị Minh Khai | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Tô Hiệu Nguyễn | Tất Thành Cổng chính Nghĩa địa | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Tôn Thất Tùng Nơ Trang | Lơng Y Ngông | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Từ cầu 27) | số (Km 42+667-Quốc lộ Km 43+100 - Quốc lộ | 640.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Võ Thị Sáu Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Y Jút Lê Hồng | Phong Y Ngông | 2.160.000 | 1.120.000 | 600.000 | 432.000 |
| Y Ngông | Hết buôn Jun | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Y Ngông Âu Cơ | Y Jút | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| ban xã) Từ ngã | đường vào lò gạch Đến trạm bơm | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Ja Đến (ngã | thửa đất số tờ bản đồ Cổng chào Buôn Yang Kring thứ 2) | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Krai Cổng | Ngã nhà ông Y Priu Kmăn (thửa chào buôn Krai đất số 12, tờ bản đồ số 462) | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm Pă Đầu | buôn Dơng Yang Hết buôn Năm Pă | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Thái Cổng | Hết khu dân cư buôn Thái (thửa chào buôn Thái đất số , tờ bản đồ số 480) | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ Ngã | Quốc lộ Đến ngã đường vào lò gạch | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đầu | Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Nguyễn Thị Minh Khai | 2.760.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 760.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 960.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Bùi Thị Xuân Nguyễn | Tất Thành Hồ Lắk | 1.120.000 | 760.000 | 520.000 | 336.000 |
| Chu Văn An Nguyễn | Tất Thành Giáp Hồ Lắk | 1.200.000 | 720.000 | 400.000 | 360.000 |
| Hai Bà Trưng Nguyễn | Giao nhau với đường Lê Hồng Tất Thành Phong | 2.000.000 | 1.080.000 | 800.000 | 600.000 |
| Hùng | Vương Hết đường | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Hùng Vương Tôn Thất | Tùng Nguyễn Huệ | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Hết thửa (thửa đất | đất ông Phạm Huy Tiếm Giáp xã Đắk Liêng số 283, tờ bản đồ số 48) | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Xuân Hương Âu Cơ | (quán cà phê Kơ Nia) Hết đường | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 192.000 |
| Khu dân cư Hợp Thành Tôn Thất | Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số Tùng | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Lê Hồng | Phong Giao nhau với đường Y Ngông | 1.120.000 | 520.000 | 480.000 | 320.000 |
| Lê Hồng Phong Tôn Thất | Tùng Y Jút | 1.880.000 | 1.120.000 | 760.000 | 560.000 |
| Lê Lai Nguyễn | Tất Thành Lý Thường Kiệt | 1.960.000 | 1.000.000 | 600.000 | 520.000 |
| Lê Quý Đôn Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 200.000 |
| Lương Thế Vinh Nguyễn | Giao nhau với đường Nguyễn Đình Tất Thành Chiểu | 920.000 | 480.000 | 320.000 | 276.000 |
| Lạc Long Quân Tôn Thất | Tùng Hai Bà Trưng | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn | Huệ Âu Cơ | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Gưh | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 240.000 |
| Nguyễn Du Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Lơng | 1.720.000 | 1.000.000 | 600.000 | 516.000 |
| Nguyễn Huệ Âu Cơ | Hết đường | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Nguyễn Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm Tất Thành (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) | 1.560.000 | 880.000 | 560.000 | 468.000 |
| Nguyễn Nguyễn Công Trứ hoá) | Tất Thành (cổng thôn Văn Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng | 960.000 | 520.000 | 440.000 | 280.000 |
| Nguyễn Nguyễn Đình Chiểu | Tất Thành Đầu đập buôn Dơng Kriêng | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 | 400.000 |
| Ngô Quyền Nguyễn | Tất Thành Lê Hồng Phong | 1.400.000 | 640.000 | 520.000 | 440.000 |
| Nơ Trang | Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm Lơng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 | 680.000 |
| Từ nghĩa | trang Liệt Sỹ Hết đường | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 168.000 |
| Âu Cơ Hết thửa (thửa đất | đất ông Trần Hữu Năm Nguyễn Huệ số 38, tờ bản đồ số 19) | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) Nguyễn | Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn Tất Thành qua đường) | 600.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đinh Tiên Hoàng Lý Thường | Kiệt Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 280.000 |
| Điện Biên Phủ Lý Thường | Kiệt Giáp xã Đắk Liêng | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường N1 Nguyễn | Đình Chiểu Hết đường | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường N2 Hùng | Vương Đến đường N5 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N3 Hùng | Vương Đến đường N5 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N4 Đường | N1 Đường N2 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N5 Đường | N1 Đường N3 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 312.000 | |
| Đường Số Nguyễn | Đình Chiểu Hết đường | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường mới cạnh điện lực Trần Phú | Y Ngông | 1.560.000 | 936.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường vành đai buôn Jun Từ cổng | chào buôn Jun Hồ Lắk | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Đầu đập | buôn Dơng Kriêng Đến hết đường | 960.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Chu Văn | An Hết đường | 720.000 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Chu Văn | An Võ Thị Sáu | 2.304.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Chân đèo 36+400) | xã Liên Sơn Lắk (Km Ngã đường đi buôn Dơng Guôl | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Các trục đường buôn Dar Ju | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Cầu số 27) | (Km 40+866-Quốc lộ Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ (Km 41+400) | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Cổng chào | buôn Yang Kring Hết đường | 160.000 | 100.000 | 92.000 | 76.000 |
| Cổng chào Đường đi buôn Drung | buôn Yôk Đuôn Ngã đi buôn Cuôr Tăk | 200.000 | 120.000 | 108.000 | 80.000 |
| Cổng chào Đường đi buôn Sruông | buôn Sruông Cầu tràn cuối buôn Sruông | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Giáp xã | Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km Hòa Sơn 36+400) | 120.000 | 80.000 | ||
| Hết Trạm | khí tượng thuỷ văn Hết đường | 920.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Hết khu Quốc lộ | dân cư thôn Sân Bay, Đến cầu số (Km 42+667-Quốc (Km 41+400) lộ 27) | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Hết đường | đôi Lê Quý Đôn | 2.880.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 760.000 |
| Lê Quý | Đôn Giáp xã Đắk Liêng | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nguyễn | Tất Thành Lê Hồng Phong | 2.520.000 | 1.320.000 | 720.000 | 504.000 |
| Nguyễn | Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Thị Minh Khai Tùng) | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Nguyễn | Trung Trực Hết đường đôi | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.240.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn | Đình Chiểu Chu Văn An | 1.440.000 | 800.000 | 680.000 | 400.000 |
| Nguyễn Nơ Trang Gưh | Tất Thành Chu Văn An | 1.040.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nơ Trang | Lơng Y Ngông | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Nguyễn Trung Trực Nguyễn | Tất Thành Bà Triệu | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn Tất Thành Võ Thị | Sáu Nguyễn Trung Trực | 3.168.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi Nơ Trang | Lơng Hùng Vương | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Ngã | Quốc lộ Cổng chào buôn Sruông | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã | vào trạm bơm Hết buôn Drung | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã | đường đi buôn Dơng Guôl Ngã đường đi buôn Năm Pă | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Ngã | Đến thửa đất số tờ bản đồ Quốc lộ (ngã thứ 2) | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 96.000 |
| Ngã | buôn Dar Ju Hết buôn Hang Ja | 180.000 | 112.000 | 92.000 | 72.000 |
| Ngã | Quốc lộ Cổng chào buôn Yôk Đuôn | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ngã | đi buôn Cuôr Tăk Ngã vào trạm bơm | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ngã Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja đất số 71, | cây xăng Minh Hằng (Thửa Ngã buôn Dar Ju tờ bản đồ số 260) | 192.000 | 120.000 | 104.000 | 80.000 |
| Ngã đất số 12, | nhà ông Y Priu Kmăn (thửa Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa tờ bản đồ 462) đất số 7, tờ bản đồ số 458) | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Phan Bội Châu Nguyễn | Tất Thành Nơ Trang Lơng | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phạm Ngọc Thạch Nguyễn | Tất Thành Hết Trạm khí tượng thuỷ văn | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 360.000 |
| Quốc lộ | (Km 43+100) Nguyễn Đình Chiểu | 960.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ Ngã | Đến cầu số (Km 40+866-Quốc đường đi buôn Năm Pă lộ 27) | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 72.000 |
| Trần Bình Trọng Lý Thường | Kiệt Đinh Tiên Hoàng | 1.120.000 | 600.000 | 360.000 | 320.000 |
| Trần Phú Tôn Thất | Tùng Nguyễn Thị Minh Khai | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Tô Hiệu Nguyễn | Tất Thành Cổng chính Nghĩa địa | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Tôn Thất Tùng Nơ Trang | Lơng Y Ngông | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Từ cầu 27) | số (Km 42+667-Quốc lộ Km 43+100 - Quốc lộ | 640.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Võ Thị Sáu Nguyễn | Tất Thành Hết đường | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Y Jút Lê Hồng | Phong Y Ngông | 2.160.000 | 1.120.000 | 600.000 | 432.000 |
| Y Ngông | Hết buôn Jun | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Y Ngông Âu Cơ | Y Jút | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| ban xã) Từ ngã | đường vào lò gạch Đến trạm bơm | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Ja Đến thửa (ngã thứ | đất số tờ bản đồ Cổng chào Buôn Yang Kring 2) | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Krai Cổng chào | Ngã nhà ông Y Priu Kmăn (thửa buôn Krai đất số 12, tờ bản đồ số 462) | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm Pă Đầu buôn | Dơng Yang Hết buôn Năm Pă | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Thái Cổng chào | Hết khu dân cư buôn Thái (thửa buôn Thái đất số , tờ bản đồ số 480) | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ Ngã | Quốc lộ Đến ngã đường vào lò gạch | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đầu Nơ Nơ Trang Lơng Thành) | Trang Lơng (Nguyễn Tất Nguyễn Thị Minh Khai | 2.760.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 760.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.