Bảng giá đất Xã Liên Sơn Lắk, Đắk Lắk từ 01/01/2026
370 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Sơn Lắk là 9.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Nguyễn Trung Trực đến Hết đường đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 61.000 | 55.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 2 | 960.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành - Hồ Lắk Mục 3 | 1.120.000 | 760.000 | 520.000 | 336.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh Mục 4 | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 240.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk Mục 4 | 1.200.000 | 720.000 | 400.000 | 360.000 |
| Các trục đường buôn Dar Ju | Mục 56 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong Mục 17 | 2.000.000 | 1.080.000 | 800.000 | 600.000 |
| Hùng Vương | Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ Mục 19 | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Hồ Xuân Hương | Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường Mục 18 | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 192.000 |
| Khu dân cư Hợp Thành | Tôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40 Mục 20 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Y Jút Mục 22 | 1.880.000 | 1.120.000 | 760.000 | 560.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt Mục 23 | 1.960.000 | 1.000.000 | 600.000 | 520.000 |
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 24 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 200.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng Mục 26 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) Mục 26 | 1.560.000 | 880.000 | 560.000 | 468.000 |
| Lương Thế Vinh | Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 25 | 920.000 | 480.000 | 320.000 | 276.000 |
| Lạc Long Quân | Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng Mục 21 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng Mục 28 | 960.000 | 520.000 | 440.000 | 280.000 |
| Nguyễn Du | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng Mục 30 | 1.720.000 | 1.000.000 | 600.000 | 516.000 |
| Nguyễn Huệ | Âu Cơ - Hết đường Mục 31 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nơ Trang Lơng - Y Ngông Mục 33 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 34 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Lê Quý Đôn - Giáp xã Đắk Liêng Mục 32 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An Mục 32 | 1.440.000 | 800.000 | 680.000 | 400.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Chu Văn An - Võ Thị Sáu Mục 32 | 2.304.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi Mục 32 | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.240.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Hết đường đôi - Lê Quý Đôn Mục 32 | 2.880.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 760.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực Mục 32 | 3.168.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Quốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình Chiểu Mục 32 | 960.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nơ Trang Lơng - Hùng Vương Mục 35 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng Mục 29 | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 | 400.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường Mục 29 | 960.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 27 | 1.400.000 | 640.000 | 520.000 | 440.000 |
| Ngô Quyền | Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông Mục 27 | 1.120.000 | 520.000 | 480.000 | 320.000 |
| Nơ Trang Gưh | Chu Văn An - Hết đường Mục 36 | 720.000 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Nơ Trang Gưh | Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An Mục 36 | 1.040.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Nơ Trang Lơng | Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 37 | 2.760.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) Mục 37 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng Mục 39 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường Mục 38 | 920.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn Mục 38 | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 27 | Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl Mục 40 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Quốc lộ 27 | Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) Mục 40 | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) Mục 40 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 27 | Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27 Mục 40 | 640.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă Mục 40 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) Mục 40 | 120.000 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) Mục 40 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 72.000 |
| Trần Bình Trọng | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng Mục 43 | 1.120.000 | 600.000 | 360.000 | 320.000 |
| Trần Phú | Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 44 | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Tô Hiệu | Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa Mục 41 | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Tôn Thất Tùng | Nơ Trang Lơng - Y Ngông Mục 42 | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 45 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Y Jút | Lê Hồng Phong - Y Ngông Mục 46 | 2.160.000 | 1.120.000 | 600.000 | 432.000 |
| Y Jút | Y Ngông - Hết buôn Jun Mục 46 | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Y Jút | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 46 | 2.520.000 | 1.320.000 | 720.000 | 504.000 |
| Y Ngông | Âu Cơ - Y Jút Mục 47 | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Âu Cơ | Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ Mục 1 | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Âu Cơ | Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) Mục 1 | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 | 680.000 |
| Âu Cơ | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) | Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) Mục 6 | 600.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ Mục 7 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 280.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường Mục 7 | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 168.000 |
| Điện Biên Phủ | Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng Mục 5 | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường N1 | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 9 | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường N1 | Hùng Vương - Hết đường Mục 9 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N2 | Hùng Vương - Đến đường N5 Mục 10 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N3 | Hùng Vương - Đến đường N5 Mục 11 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N4 | Đường N1 - Đường N2 Mục 12 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N5 | Đường N1 - Đường N3 Mục 13 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh | Mục 14 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 312.000 |
| Đường Số 7 | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 15 | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường mới cạnh điện lực | Trần Phú - Y Ngông Mục 8 | 1.560.000 | 936.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường vành đai buôn Jun | Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk Mục 16 | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja | Ngã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja Mục 51 | 180.000 | 112.000 | 92.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja | Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju Mục 51 | 192.000 | 120.000 | 104.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Drung | Cổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk Mục 48 | 200.000 | 120.000 | 108.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung Mục 48 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm Mục 48 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn Mục 48 | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Ja | Cổng chào buôn Yang Kring - Hết đường Mục 52 | 160.000 | 100.000 | 92.000 | 76.000 |
| Đường đi buôn Ja | Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring Mục 52 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Ja | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) Mục 52 | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 96.000 |
| Đường đi buôn Krai | Cổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462) Mục 54 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm Pă | Đầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă Mục 49 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông Mục 53 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458) Mục 53 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Cổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông Mục 53 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Thái | Cổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480) Mục 55 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch Mục 50 | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) | Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm Mục 50 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 57 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 2 | 2.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành - Hồ Lắk Mục 3 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 840.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh Mục 4 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk Mục 4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Các trục đường buôn Dar Ju | Mục 56 | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong Mục 17 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Hùng Vương | Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ Mục 19 | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hồ Xuân Hương | Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường Mục 18 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 480.000 |
| Khu dân cư Hợp Thành | Tôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40 Mục 20 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Y Jút Mục 22 | 4.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt Mục 23 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 24 | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng Mục 26 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) Mục 26 | 3.900.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.170.000 |
| Lương Thế Vinh | Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 25 | 2.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 690.000 |
| Lạc Long Quân | Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng Mục 21 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng Mục 28 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Nguyễn Du | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng Mục 30 | 4.300.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.290.000 |
| Nguyễn Huệ | Âu Cơ - Hết đường Mục 31 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nơ Trang Lơng - Y Ngông Mục 33 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 34 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Hết đường đôi - Lê Quý Đôn Mục 32 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An Mục 32 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Lê Quý Đôn - Giáp xã Đắk Liêng Mục 32 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực Mục 32 | 7.920.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi Mục 32 | 9.900.000 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.600.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Quốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình Chiểu Mục 32 | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Chu Văn An - Võ Thị Sáu Mục 32 | 5.760.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nơ Trang Lơng - Hùng Vương Mục 35 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng Mục 29 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường Mục 29 | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Ngô Quyền | Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông Mục 27 | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 27 | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Nơ Trang Gưh | Chu Văn An - Hết đường Mục 36 | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Nơ Trang Gưh | Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An Mục 36 | 2.600.000 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) Mục 37 | 7.800.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Nơ Trang Lơng | Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 37 | 6.900.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng Mục 39 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn Mục 38 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường Mục 38 | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) Mục 40 | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) Mục 40 | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 27 | Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27 Mục 40 | 1.600.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 27 | Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl Mục 40 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) Mục 40 | 300.000 | 200.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) Mục 40 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă Mục 40 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Trần Bình Trọng | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng Mục 43 | 2.800.000 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 |
| Trần Phú | Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 44 | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Tô Hiệu | Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa Mục 41 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tôn Thất Tùng | Nơ Trang Lơng - Y Ngông Mục 42 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 45 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Y Jút | Y Ngông - Hết buôn Jun Mục 46 | 7.200.000 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Y Jút | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 46 | 6.300.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Y Jút | Lê Hồng Phong - Y Ngông Mục 46 | 5.400.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.080.000 |
| Y Ngông | Âu Cơ - Y Jút Mục 47 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Âu Cơ | Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) Mục 1 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Âu Cơ | Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ Mục 1 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Âu Cơ | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 1 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) | Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) Mục 6 | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ Mục 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường Mục 7 | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 420.000 |
| Điện Biên Phủ | Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng Mục 5 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường N1 | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 9 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường N1 | Hùng Vương - Hết đường Mục 9 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường N2 | Hùng Vương - Đến đường N5 Mục 10 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường N3 | Hùng Vương - Đến đường N5 Mục 11 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường N4 | Đường N1 - Đường N2 Mục 12 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường N5 | Đường N1 - Đường N3 Mục 13 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh | Mục 14 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường Số 7 | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 15 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường mới cạnh điện lực | Trần Phú - Y Ngông Mục 8 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường vành đai buôn Jun | Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk Mục 16 | 7.200.000 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja | Ngã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja Mục 51 | 450.000 | 280.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja | Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju Mục 51 | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Drung | Cổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk Mục 48 | 500.000 | 300.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn Mục 48 | 700.000 | 420.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm Mục 48 | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung Mục 48 | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Ja | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) Mục 52 | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường đi buôn Ja | Cổng chào buôn Yang Kring - Hết đường Mục 52 | 400.000 | 250.000 | 230.000 | 190.000 |
| Đường đi buôn Ja | Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring Mục 52 | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Krai | Cổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462) Mục 54 | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Năm Pă | Đầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă Mục 49 | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Cổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông Mục 53 | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông Mục 53 | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458) Mục 53 | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Thái | Cổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480) Mục 55 | 360.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) | Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm Mục 50 | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch Mục 50 | 700.000 | 420.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 57 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 19 | 15.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 2 | 960.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành - Hồ Lắk Mục 3 | 1.120.000 | 760.000 | 520.000 | 336.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk Mục 4 | 1.200.000 | 720.000 | 400.000 | 360.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh Mục 4 | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 240.000 |
| Các trục đường buôn Dar Ju | Mục 56 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong Mục 17 | 2.000.000 | 1.080.000 | 800.000 | 600.000 |
| Hùng Vương | Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ Mục 19 | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Hồ Xuân Hương | Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường Mục 18 | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 192.000 |
| Khu dân cư Hợp Thành | Tôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40 Mục 20 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Y Jút Mục 22 | 1.880.000 | 1.120.000 | 760.000 | 560.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt Mục 23 | 1.960.000 | 1.000.000 | 600.000 | 520.000 |
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 24 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 200.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng Mục 26 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) Mục 26 | 1.560.000 | 880.000 | 560.000 | 468.000 |
| Lương Thế Vinh | Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 25 | 920.000 | 480.000 | 320.000 | 276.000 |
| Lạc Long Quân | Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng Mục 21 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng Mục 28 | 960.000 | 520.000 | 440.000 | 280.000 |
| Nguyễn Du | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng Mục 30 | 1.720.000 | 1.000.000 | 600.000 | 516.000 |
| Nguyễn Huệ | Âu Cơ - Hết đường Mục 31 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nơ Trang Lơng - Y Ngông Mục 33 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 34 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực Mục 32 | 3.168.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Hết đường đôi - Lê Quý Đôn Mục 32 | 2.880.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 760.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Lê Quý Đôn - Giáp xã Đắk Liêng Mục 32 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Chu Văn An - Võ Thị Sáu Mục 32 | 2.304.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Quốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình Chiểu Mục 32 | 960.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An Mục 32 | 1.440.000 | 800.000 | 680.000 | 400.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi Mục 32 | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.240.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nơ Trang Lơng - Hùng Vương Mục 35 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng Mục 29 | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 | 400.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường Mục 29 | 960.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Ngô Quyền | Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông Mục 27 | 1.120.000 | 520.000 | 480.000 | 320.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 27 | 1.400.000 | 640.000 | 520.000 | 440.000 |
| Nơ Trang Gưh | Chu Văn An - Hết đường Mục 36 | 720.000 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Nơ Trang Gưh | Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An Mục 36 | 1.040.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Nơ Trang Lơng | Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 37 | 2.760.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) Mục 37 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng Mục 39 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường Mục 38 | 920.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn Mục 38 | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 27 | Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27 Mục 40 | 640.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) Mục 40 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 72.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă Mục 40 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) Mục 40 | 120.000 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl Mục 40 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Quốc lộ 27 | Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) Mục 40 | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) Mục 40 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Trần Bình Trọng | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng Mục 43 | 1.120.000 | 600.000 | 360.000 | 320.000 |
| Trần Phú | Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 44 | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Tô Hiệu | Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa Mục 41 | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Tôn Thất Tùng | Nơ Trang Lơng - Y Ngông Mục 42 | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 45 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Y Jút | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 46 | 2.520.000 | 1.320.000 | 720.000 | 504.000 |
| Y Jút | Lê Hồng Phong - Y Ngông Mục 46 | 2.160.000 | 1.120.000 | 600.000 | 432.000 |
| Y Jút | Y Ngông - Hết buôn Jun Mục 46 | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Y Ngông | Âu Cơ - Y Jút Mục 47 | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Âu Cơ | Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ Mục 1 | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Âu Cơ | Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) Mục 1 | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 | 680.000 |
| Âu Cơ | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) | Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) Mục 6 | 600.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ Mục 7 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 280.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường Mục 7 | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 168.000 |
| Điện Biên Phủ | Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng Mục 5 | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường N1 | Hùng Vương - Hết đường Mục 9 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N1 | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 9 | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường N2 | Hùng Vương - Đến đường N5 Mục 10 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N3 | Hùng Vương - Đến đường N5 Mục 11 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N4 | Đường N1 - Đường N2 Mục 12 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N5 | Đường N1 - Đường N3 Mục 13 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh | Mục 14 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 312.000 |
| Đường Số 7 | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 15 | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường mới cạnh điện lực | Trần Phú - Y Ngông Mục 8 | 1.560.000 | 936.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường vành đai buôn Jun | Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk Mục 16 | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja | Ngã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja Mục 51 | 180.000 | 112.000 | 92.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja | Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju Mục 51 | 192.000 | 120.000 | 104.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung Mục 48 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Drung | Cổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk Mục 48 | 200.000 | 120.000 | 108.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn Mục 48 | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm Mục 48 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Ja | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) Mục 52 | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 96.000 |
| Đường đi buôn Ja | Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring Mục 52 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Ja | Cổng chào buôn Yang Kring - Hết đường Mục 52 | 160.000 | 100.000 | 92.000 | 76.000 |
| Đường đi buôn Krai | Cổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462) Mục 54 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm Pă | Đầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă Mục 49 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Cổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông Mục 53 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458) Mục 53 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông Mục 53 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Thái | Cổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480) Mục 55 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) | Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm Mục 50 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch Mục 50 | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 57 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 2 | 960.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành - Hồ Lắk Mục 3 | 1.120.000 | 760.000 | 520.000 | 336.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh Mục 4 | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 240.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk Mục 4 | 1.200.000 | 720.000 | 400.000 | 360.000 |
| Các trục đường buôn Dar Ju | Mục 56 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong Mục 17 | 2.000.000 | 1.080.000 | 800.000 | 600.000 |
| Hùng Vương | Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ Mục 19 | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Hồ Xuân Hương | Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường Mục 18 | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 192.000 |
| Khu dân cư Hợp Thành | Tôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40 Mục 20 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Y Jút Mục 22 | 1.880.000 | 1.120.000 | 760.000 | 560.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt Mục 23 | 1.960.000 | 1.000.000 | 600.000 | 520.000 |
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 24 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 200.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng Mục 26 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) Mục 26 | 1.560.000 | 880.000 | 560.000 | 468.000 |
| Lương Thế Vinh | Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 25 | 920.000 | 480.000 | 320.000 | 276.000 |
| Lạc Long Quân | Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng Mục 21 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng Mục 28 | 960.000 | 520.000 | 440.000 | 280.000 |
| Nguyễn Du | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng Mục 30 | 1.720.000 | 1.000.000 | 600.000 | 516.000 |
| Nguyễn Huệ | Âu Cơ - Hết đường Mục 31 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nơ Trang Lơng - Y Ngông Mục 33 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Mục 34 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An Mục 32 | 1.440.000 | 800.000 | 680.000 | 400.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Lê Quý Đôn - Giáp xã Đắk Liêng Mục 32 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Quốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình Chiểu Mục 32 | 960.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực Mục 32 | 3.168.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Hết đường đôi - Lê Quý Đôn Mục 32 | 2.880.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 760.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Chu Văn An - Võ Thị Sáu Mục 32 | 2.304.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi Mục 32 | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.240.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nơ Trang Lơng - Hùng Vương Mục 35 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng Mục 29 | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 | 400.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường Mục 29 | 960.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Ngô Quyền | Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông Mục 27 | 1.120.000 | 520.000 | 480.000 | 320.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 27 | 1.400.000 | 640.000 | 520.000 | 440.000 |
| Nơ Trang Gưh | Chu Văn An - Hết đường Mục 36 | 720.000 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Nơ Trang Gưh | Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An Mục 36 | 1.040.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Nơ Trang Lơng | Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 37 | 2.760.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) Mục 37 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng Mục 39 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn Mục 38 | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường Mục 38 | 920.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 27 | Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27 Mục 40 | 640.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 27 | Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl Mục 40 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă Mục 40 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) Mục 40 | 120.000 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) Mục 40 | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) Mục 40 | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) Mục 40 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 72.000 |
| Trần Bình Trọng | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng Mục 43 | 1.120.000 | 600.000 | 360.000 | 320.000 |
| Trần Phú | Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 44 | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Tô Hiệu | Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa Mục 41 | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Tôn Thất Tùng | Nơ Trang Lơng - Y Ngông Mục 42 | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 45 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Y Jút | Lê Hồng Phong - Y Ngông Mục 46 | 2.160.000 | 1.120.000 | 600.000 | 432.000 |
| Y Jút | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 46 | 2.520.000 | 1.320.000 | 720.000 | 504.000 |
| Y Jút | Y Ngông - Hết buôn Jun Mục 46 | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Y Ngông | Âu Cơ - Y Jút Mục 47 | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Âu Cơ | Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ Mục 1 | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Âu Cơ | Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) Mục 1 | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 | 680.000 |
| Âu Cơ | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) | Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) Mục 6 | 600.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường Mục 7 | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 168.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ Mục 7 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 280.000 |
| Điện Biên Phủ | Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng Mục 5 | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường N1 | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 9 | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường N1 | Hùng Vương - Hết đường Mục 9 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N2 | Hùng Vương - Đến đường N5 Mục 10 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N3 | Hùng Vương - Đến đường N5 Mục 11 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N4 | Đường N1 - Đường N2 Mục 12 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường N5 | Đường N1 - Đường N3 Mục 13 | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh | Mục 14 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 312.000 |
| Đường Số 7 | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 15 | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường mới cạnh điện lực | Trần Phú - Y Ngông Mục 8 | 1.560.000 | 936.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường vành đai buôn Jun | Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk Mục 16 | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja | Ngã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja Mục 51 | 180.000 | 112.000 | 92.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja | Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju Mục 51 | 192.000 | 120.000 | 104.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Drung | Cổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk Mục 48 | 200.000 | 120.000 | 108.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn Mục 48 | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm Mục 48 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Drung | Ngã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung Mục 48 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Ja | Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring Mục 52 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Ja | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) Mục 52 | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 96.000 |
| Đường đi buôn Ja | Cổng chào buôn Yang Kring - Hết đường Mục 52 | 160.000 | 100.000 | 92.000 | 76.000 |
| Đường đi buôn Krai | Cổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462) Mục 54 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm Pă | Đầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă Mục 49 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông Mục 53 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Cổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông Mục 53 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Sruông | Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458) Mục 53 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Thái | Cổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480) Mục 55 | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) | Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm Mục 50 | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch Mục 50 | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 57 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 55.000 | 50.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 55.000 | 50.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.