Bảng giá đất Xã Liên Sơn Lắk, Đắk Lắk từ 01/01/2026

370 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Sơn Lắk là 9.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Nguyễn Trung Trực đến Hết đường đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 19
61.00055.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 19
50.00045.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 2
960.000520.000320.000280.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Hồ Lắk
Mục 3
1.120.000760.000520.000336.000
Chu Văn AnNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh
Mục 4
800.000480.000280.000240.000
Chu Văn AnNguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk
Mục 4
1.200.000720.000400.000360.000
Các trục đường buôn Dar Ju
Mục 56
144.00092.00080.00072.000
Hai Bà TrưngNguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Mục 17
2.000.0001.080.000800.000600.000
Hùng VươngTôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ
Mục 19
2.360.0001.416.000800.000680.000
Hồ Xuân HươngÂu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường
Mục 18
640.000440.000320.000192.000
Khu dân cư Hợp ThànhTôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40
Mục 20
1.200.000720.000480.000360.000
Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Y Jút
Mục 22
1.880.0001.120.000760.000560.000
Lê LaiNguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Mục 23
1.960.0001.000.000600.000520.000
Lê Quý ĐônNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 24
800.000440.000240.000200.000
Lý Thường KiệtHết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 26
1.400.000800.000600.000360.000
Lý Thường KiệtNguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)
Mục 26
1.560.000880.000560.000468.000
Lương Thế VinhNguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 25
920.000480.000320.000276.000
Lạc Long QuânTôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng
Mục 21
1.200.000720.000480.000360.000
Nguyễn Công TrứNguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng
Mục 28
960.000520.000440.000280.000
Nguyễn DuNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Mục 30
1.720.0001.000.000600.000516.000
Nguyễn HuệÂu Cơ - Hết đường
Mục 31
1.400.000840.000560.000400.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 33
1.600.000960.000640.000400.000
Nguyễn Trung TrựcNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 34
1.200.000720.000480.000360.000
Nguyễn Tất ThànhLê Quý Đôn - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 32
2.400.0001.600.0001.040.000600.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Mục 32
1.440.000800.000680.000400.000
Nguyễn Tất ThànhChu Văn An - Võ Thị Sáu
Mục 32
2.304.0001.400.0001.120.000640.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Trung Trực - Hết đường đôi
Mục 32
3.960.0002.400.0001.240.0001.040.000
Nguyễn Tất ThànhHết đường đôi - Lê Quý Đôn
Mục 32
2.880.0001.600.0001.040.000760.000
Nguyễn Tất ThànhVõ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực
Mục 32
3.168.0002.000.0001.200.000880.000
Nguyễn Tất ThànhQuốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 32
960.000520.000360.000240.000
Nguyễn Văn TrỗiNơ Trang Lơng - Hùng Vương
Mục 35
2.400.0001.440.000960.000720.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng
Mục 29
1.400.000800.000520.000400.000
Nguyễn Đình ChiểuĐầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường
Mục 29
960.000560.000360.000280.000
Ngô QuyềnNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Mục 27
1.400.000640.000520.000440.000
Ngô QuyềnLê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông
Mục 27
1.120.000520.000480.000320.000
Nơ Trang GưhChu Văn An - Hết đường
Mục 36
720.000400.000240.000200.000
Nơ Trang GưhNguyễn Tất Thành - Chu Văn An
Mục 36
1.040.000520.000320.000280.000
Nơ Trang LơngĐầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 37
2.760.0001.600.0001.000.000760.000
Nơ Trang LơngNguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)
Mục 37
3.120.0001.800.0001.200.000880.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Mục 39
2.000.0001.200.000800.000600.000
Phạm Ngọc ThạchHết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường
Mục 38
920.000600.000400.000260.000
Phạm Ngọc ThạchNguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn
Mục 38
1.200.000680.000400.000360.000
Quốc lộ 27Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl
Mục 40
240.000160.000120.000
Quốc lộ 27Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27)
Mục 40
180.000120.00080.00072.000
Quốc lộ 27Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400)
Mục 40
480.000280.000160.000120.000
Quốc lộ 27Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27
Mục 40
640.000280.000200.000160.000
Quốc lộ 27Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă
Mục 40
480.000280.000160.000120.000
Quốc lộ 27Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400)
Mục 40
120.00080.000
Quốc lộ 27Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27)
Mục 40
180.000120.000100.00072.000
Trần Bình TrọngLý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Mục 43
1.120.000600.000360.000320.000
Trần PhúTôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 44
2.360.0001.416.000800.000680.000
Tô HiệuNguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa
Mục 41
400.000240.000160.000120.000
Tôn Thất TùngNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 42
2.520.0001.512.000960.000760.000
Võ Thị SáuNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 45
1.120.000800.000480.000320.000
Y JútLê Hồng Phong - Y Ngông
Mục 46
2.160.0001.120.000600.000432.000
Y JútY Ngông - Hết buôn Jun
Mục 46
2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Y JútNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Mục 46
2.520.0001.320.000720.000504.000
Y NgôngÂu Cơ - Y Jút
Mục 47
2.520.0001.512.000960.000760.000
Âu CơHết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ
Mục 1
1.440.000800.000480.000360.000
Âu CơNơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)
Mục 1
2.520.0001.520.000800.000680.000
Âu CơNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 1
1.800.0001.200.000720.000480.000
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng)Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)
Mục 6
600.000280.000200.000160.000
Đinh Tiên HoàngLý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ
Mục 7
1.200.000600.000360.000280.000
Đinh Tiên HoàngTừ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường
Mục 7
560.000320.000200.000168.000
Điện Biên PhủLý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 5
800.000360.000280.000200.000
Đường N1Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 9
1.360.000880.000480.000400.000
Đường N1Hùng Vương - Hết đường
Mục 9
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N2Hùng Vương - Đến đường N5
Mục 10
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N3Hùng Vương - Đến đường N5
Mục 11
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N4Đường N1 - Đường N2
Mục 12
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N5Đường N1 - Đường N3
Mục 13
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh
Mục 14
1.040.000600.000400.000312.000
Đường Số 7Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 15
1.360.000880.000480.000400.000
Đường mới cạnh điện lựcTrần Phú - Y Ngông
Mục 8
1.560.000936.000480.000440.000
Đường vành đai buôn JunTừ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk
Mục 16
2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Đường đi buôn Dar Ju, Hang JaNgã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja
Mục 51
180.000112.00092.00072.000
Đường đi buôn Dar Ju, Hang JaNgã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju
Mục 51
192.000120.000104.00080.000
Đường đi buôn DrungCổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk
Mục 48
200.000120.000108.00080.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung
Mục 48
160.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm
Mục 48
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn
Mục 48
280.000168.000100.00080.000
Đường đi buôn JaCổng chào buôn Yang Kring - Hết đường
Mục 52
160.000100.00092.00076.000
Đường đi buôn JaĐến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring
Mục 52
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn JaNgã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2)
Mục 52
280.000168.000112.00096.000
Đường đi buôn KraiCổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462)
Mục 54
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Năm PăĐầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă
Mục 49
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn SruôngNgã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông
Mục 53
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn SruôngNgã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458)
Mục 53
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn SruôngCổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông
Mục 53
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn TháiCổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480)
Mục 55
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch
Mục 50
280.000168.000100.00080.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm
Mục 50
180.000116.000100.00080.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 57
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 19
40.00030.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 2
2.400.0001.300.000800.000700.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Hồ Lắk
Mục 3
2.800.0001.900.0001.300.000840.000
Chu Văn AnNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh
Mục 4
2.000.0001.200.000700.000600.000
Chu Văn AnNguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk
Mục 4
3.000.0001.800.0001.000.000900.000
Các trục đường buôn Dar Ju
Mục 56
360.000230.000200.000180.000
Hai Bà TrưngNguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Mục 17
5.000.0002.700.0002.000.0001.500.000
Hùng VươngTôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ
Mục 19
5.900.0003.540.0002.000.0001.700.000
Hồ Xuân HươngÂu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường
Mục 18
1.600.0001.100.000800.000480.000
Khu dân cư Hợp ThànhTôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40
Mục 20
3.000.0001.800.0001.200.000900.000
Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Y Jút
Mục 22
4.700.0002.800.0001.900.0001.400.000
Lê LaiNguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Mục 23
4.900.0002.500.0001.500.0001.300.000
Lê Quý ĐônNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 24
2.000.0001.100.000600.000500.000
Lý Thường KiệtHết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 26
3.500.0002.000.0001.500.000900.000
Lý Thường KiệtNguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)
Mục 26
3.900.0002.200.0001.400.0001.170.000
Lương Thế VinhNguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 25
2.300.0001.200.000800.000690.000
Lạc Long QuânTôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng
Mục 21
3.000.0001.800.0001.200.000900.000
Nguyễn Công TrứNguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng
Mục 28
2.400.0001.300.0001.100.000700.000
Nguyễn DuNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Mục 30
4.300.0002.500.0001.500.0001.290.000
Nguyễn HuệÂu Cơ - Hết đường
Mục 31
3.500.0002.100.0001.400.0001.000.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 33
4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000
Nguyễn Trung TrựcNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 34
3.000.0001.800.0001.200.000900.000
Nguyễn Tất ThànhHết đường đôi - Lê Quý Đôn
Mục 32
7.200.0004.000.0002.600.0001.900.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Mục 32
3.600.0002.000.0001.700.0001.000.000
Nguyễn Tất ThànhLê Quý Đôn - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 32
6.000.0004.000.0002.600.0001.500.000
Nguyễn Tất ThànhVõ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực
Mục 32
7.920.0005.000.0003.000.0002.200.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Trung Trực - Hết đường đôi
Mục 32
9.900.0006.000.0003.100.0002.600.000
Nguyễn Tất ThànhQuốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 32
2.400.0001.300.000900.000600.000
Nguyễn Tất ThànhChu Văn An - Võ Thị Sáu
Mục 32
5.760.0003.500.0002.800.0001.600.000
Nguyễn Văn TrỗiNơ Trang Lơng - Hùng Vương
Mục 35
6.000.0003.600.0002.400.0001.800.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng
Mục 29
3.500.0002.000.0001.300.0001.000.000
Nguyễn Đình ChiểuĐầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường
Mục 29
2.400.0001.400.000900.000700.000
Ngô QuyềnLê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông
Mục 27
2.800.0001.300.0001.200.000800.000
Ngô QuyềnNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Mục 27
3.500.0001.600.0001.300.0001.100.000
Nơ Trang GưhChu Văn An - Hết đường
Mục 36
1.800.0001.000.000600.000500.000
Nơ Trang GưhNguyễn Tất Thành - Chu Văn An
Mục 36
2.600.0001.300.000800.000700.000
Nơ Trang LơngNguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)
Mục 37
7.800.0004.500.0003.000.0002.200.000
Nơ Trang LơngĐầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 37
6.900.0004.000.0002.500.0001.900.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Mục 39
5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
Phạm Ngọc ThạchNguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn
Mục 38
3.000.0001.700.0001.000.000900.000
Phạm Ngọc ThạchHết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường
Mục 38
2.300.0001.500.0001.000.000650.000
Quốc lộ 27Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27)
Mục 40
450.000300.000200.000180.000
Quốc lộ 27Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27)
Mục 40
450.000300.000250.000180.000
Quốc lộ 27Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27
Mục 40
1.600.000700.000500.000400.000
Quốc lộ 27Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl
Mục 40
600.000400.000300.000
Quốc lộ 27Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400)
Mục 40
300.000200.000
Quốc lộ 27Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400)
Mục 40
1.200.000700.000400.000300.000
Quốc lộ 27Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă
Mục 40
1.200.000700.000400.000300.000
Trần Bình TrọngLý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Mục 43
2.800.0001.500.000900.000800.000
Trần PhúTôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 44
5.900.0003.540.0002.000.0001.700.000
Tô HiệuNguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa
Mục 41
1.000.000600.000400.000300.000
Tôn Thất TùngNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 42
6.300.0003.780.0002.400.0001.900.000
Võ Thị SáuNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 45
2.800.0002.000.0001.200.000800.000
Y JútY Ngông - Hết buôn Jun
Mục 46
7.200.0003.800.0003.100.0002.100.000
Y JútNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Mục 46
6.300.0003.300.0001.800.0001.260.000
Y JútLê Hồng Phong - Y Ngông
Mục 46
5.400.0002.800.0001.500.0001.080.000
Y NgôngÂu Cơ - Y Jút
Mục 47
6.300.0003.780.0002.400.0001.900.000
Âu CơNơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)
Mục 1
6.300.0003.800.0002.000.0001.700.000
Âu CơHết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ
Mục 1
3.600.0002.000.0001.200.000900.000
Âu CơNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 1
4.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng)Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)
Mục 6
1.500.000700.000500.000400.000
Đinh Tiên HoàngLý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ
Mục 7
3.000.0001.500.000900.000700.000
Đinh Tiên HoàngTừ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường
Mục 7
1.400.000800.000500.000420.000
Điện Biên PhủLý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 5
2.000.000900.000700.000500.000
Đường N1Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 9
3.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Đường N1Hùng Vương - Hết đường
Mục 9
5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
Đường N2Hùng Vương - Đến đường N5
Mục 10
5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
Đường N3Hùng Vương - Đến đường N5
Mục 11
5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
Đường N4Đường N1 - Đường N2
Mục 12
5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
Đường N5Đường N1 - Đường N3
Mục 13
5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh
Mục 14
2.600.0001.500.0001.000.000780.000
Đường Số 7Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 15
3.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Đường mới cạnh điện lựcTrần Phú - Y Ngông
Mục 8
3.900.0002.340.0001.200.0001.100.000
Đường vành đai buôn JunTừ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk
Mục 16
7.200.0003.800.0003.100.0002.100.000
Đường đi buôn Dar Ju, Hang JaNgã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja
Mục 51
450.000280.000230.000180.000
Đường đi buôn Dar Ju, Hang JaNgã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju
Mục 51
480.000300.000260.000200.000
Đường đi buôn DrungCổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk
Mục 48
500.000300.000270.000200.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn
Mục 48
700.000420.000250.000200.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm
Mục 48
450.000290.000250.000200.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung
Mục 48
400.000250.000200.000180.000
Đường đi buôn JaNgã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2)
Mục 52
700.000420.000280.000240.000
Đường đi buôn JaCổng chào buôn Yang Kring - Hết đường
Mục 52
400.000250.000230.000190.000
Đường đi buôn JaĐến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring
Mục 52
450.000290.000250.000200.000
Đường đi buôn KraiCổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462)
Mục 54
360.000230.000200.000180.000
Đường đi buôn Năm PăĐầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă
Mục 49
450.000290.000250.000200.000
Đường đi buôn SruôngCổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông
Mục 53
360.000230.000200.000180.000
Đường đi buôn SruôngNgã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông
Mục 53
360.000230.000200.000180.000
Đường đi buôn SruôngNgã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458)
Mục 53
360.000230.000200.000180.000
Đường đi buôn TháiCổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480)
Mục 55
360.000230.000200.000180.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm
Mục 50
450.000290.000250.000200.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch
Mục 50
700.000420.000250.000200.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 57
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 19
15.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 2
960.000520.000320.000280.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Hồ Lắk
Mục 3
1.120.000760.000520.000336.000
Chu Văn AnNguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk
Mục 4
1.200.000720.000400.000360.000
Chu Văn AnNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh
Mục 4
800.000480.000280.000240.000
Các trục đường buôn Dar Ju
Mục 56
144.00092.00080.00072.000
Hai Bà TrưngNguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Mục 17
2.000.0001.080.000800.000600.000
Hùng VươngTôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ
Mục 19
2.360.0001.416.000800.000680.000
Hồ Xuân HươngÂu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường
Mục 18
640.000440.000320.000192.000
Khu dân cư Hợp ThànhTôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40
Mục 20
1.200.000720.000480.000360.000
Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Y Jút
Mục 22
1.880.0001.120.000760.000560.000
Lê LaiNguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Mục 23
1.960.0001.000.000600.000520.000
Lê Quý ĐônNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 24
800.000440.000240.000200.000
Lý Thường KiệtHết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 26
1.400.000800.000600.000360.000
Lý Thường KiệtNguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)
Mục 26
1.560.000880.000560.000468.000
Lương Thế VinhNguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 25
920.000480.000320.000276.000
Lạc Long QuânTôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng
Mục 21
1.200.000720.000480.000360.000
Nguyễn Công TrứNguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng
Mục 28
960.000520.000440.000280.000
Nguyễn DuNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Mục 30
1.720.0001.000.000600.000516.000
Nguyễn HuệÂu Cơ - Hết đường
Mục 31
1.400.000840.000560.000400.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 33
1.600.000960.000640.000400.000
Nguyễn Trung TrựcNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 34
1.200.000720.000480.000360.000
Nguyễn Tất ThànhVõ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực
Mục 32
3.168.0002.000.0001.200.000880.000
Nguyễn Tất ThànhHết đường đôi - Lê Quý Đôn
Mục 32
2.880.0001.600.0001.040.000760.000
Nguyễn Tất ThànhLê Quý Đôn - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 32
2.400.0001.600.0001.040.000600.000
Nguyễn Tất ThànhChu Văn An - Võ Thị Sáu
Mục 32
2.304.0001.400.0001.120.000640.000
Nguyễn Tất ThànhQuốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 32
960.000520.000360.000240.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Mục 32
1.440.000800.000680.000400.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Trung Trực - Hết đường đôi
Mục 32
3.960.0002.400.0001.240.0001.040.000
Nguyễn Văn TrỗiNơ Trang Lơng - Hùng Vương
Mục 35
2.400.0001.440.000960.000720.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng
Mục 29
1.400.000800.000520.000400.000
Nguyễn Đình ChiểuĐầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường
Mục 29
960.000560.000360.000280.000
Ngô QuyềnLê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông
Mục 27
1.120.000520.000480.000320.000
Ngô QuyềnNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Mục 27
1.400.000640.000520.000440.000
Nơ Trang GưhChu Văn An - Hết đường
Mục 36
720.000400.000240.000200.000
Nơ Trang GưhNguyễn Tất Thành - Chu Văn An
Mục 36
1.040.000520.000320.000280.000
Nơ Trang LơngĐầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 37
2.760.0001.600.0001.000.000760.000
Nơ Trang LơngNguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)
Mục 37
3.120.0001.800.0001.200.000880.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Mục 39
2.000.0001.200.000800.000600.000
Phạm Ngọc ThạchHết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường
Mục 38
920.000600.000400.000260.000
Phạm Ngọc ThạchNguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn
Mục 38
1.200.000680.000400.000360.000
Quốc lộ 27Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27
Mục 40
640.000280.000200.000160.000
Quốc lộ 27Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27)
Mục 40
180.000120.000100.00072.000
Quốc lộ 27Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă
Mục 40
480.000280.000160.000120.000
Quốc lộ 27Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400)
Mục 40
120.00080.000
Quốc lộ 27Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl
Mục 40
240.000160.000120.000
Quốc lộ 27Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27)
Mục 40
180.000120.00080.00072.000
Quốc lộ 27Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400)
Mục 40
480.000280.000160.000120.000
Trần Bình TrọngLý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Mục 43
1.120.000600.000360.000320.000
Trần PhúTôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 44
2.360.0001.416.000800.000680.000
Tô HiệuNguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa
Mục 41
400.000240.000160.000120.000
Tôn Thất TùngNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 42
2.520.0001.512.000960.000760.000
Võ Thị SáuNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 45
1.120.000800.000480.000320.000
Y JútNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Mục 46
2.520.0001.320.000720.000504.000
Y JútLê Hồng Phong - Y Ngông
Mục 46
2.160.0001.120.000600.000432.000
Y JútY Ngông - Hết buôn Jun
Mục 46
2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Y NgôngÂu Cơ - Y Jút
Mục 47
2.520.0001.512.000960.000760.000
Âu CơHết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ
Mục 1
1.440.000800.000480.000360.000
Âu CơNơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)
Mục 1
2.520.0001.520.000800.000680.000
Âu CơNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 1
1.800.0001.200.000720.000480.000
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng)Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)
Mục 6
600.000280.000200.000160.000
Đinh Tiên HoàngLý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ
Mục 7
1.200.000600.000360.000280.000
Đinh Tiên HoàngTừ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường
Mục 7
560.000320.000200.000168.000
Điện Biên PhủLý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 5
800.000360.000280.000200.000
Đường N1Hùng Vương - Hết đường
Mục 9
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N1Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 9
1.360.000880.000480.000400.000
Đường N2Hùng Vương - Đến đường N5
Mục 10
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N3Hùng Vương - Đến đường N5
Mục 11
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N4Đường N1 - Đường N2
Mục 12
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N5Đường N1 - Đường N3
Mục 13
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh
Mục 14
1.040.000600.000400.000312.000
Đường Số 7Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 15
1.360.000880.000480.000400.000
Đường mới cạnh điện lựcTrần Phú - Y Ngông
Mục 8
1.560.000936.000480.000440.000
Đường vành đai buôn JunTừ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk
Mục 16
2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Đường đi buôn Dar Ju, Hang JaNgã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja
Mục 51
180.000112.00092.00072.000
Đường đi buôn Dar Ju, Hang JaNgã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju
Mục 51
192.000120.000104.00080.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung
Mục 48
160.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn DrungCổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk
Mục 48
200.000120.000108.00080.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn
Mục 48
280.000168.000100.00080.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm
Mục 48
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn JaNgã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2)
Mục 52
280.000168.000112.00096.000
Đường đi buôn JaĐến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring
Mục 52
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn JaCổng chào buôn Yang Kring - Hết đường
Mục 52
160.000100.00092.00076.000
Đường đi buôn KraiCổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462)
Mục 54
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Năm PăĐầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă
Mục 49
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn SruôngCổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông
Mục 53
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn SruôngNgã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458)
Mục 53
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn SruôngNgã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông
Mục 53
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn TháiCổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480)
Mục 55
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm
Mục 50
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch
Mục 50
280.000168.000100.00080.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 57
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 2
960.000520.000320.000280.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Hồ Lắk
Mục 3
1.120.000760.000520.000336.000
Chu Văn AnNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh
Mục 4
800.000480.000280.000240.000
Chu Văn AnNguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk
Mục 4
1.200.000720.000400.000360.000
Các trục đường buôn Dar Ju
Mục 56
144.00092.00080.00072.000
Hai Bà TrưngNguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Mục 17
2.000.0001.080.000800.000600.000
Hùng VươngTôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ
Mục 19
2.360.0001.416.000800.000680.000
Hồ Xuân HươngÂu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường
Mục 18
640.000440.000320.000192.000
Khu dân cư Hợp ThànhTôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40
Mục 20
1.200.000720.000480.000360.000
Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Y Jút
Mục 22
1.880.0001.120.000760.000560.000
Lê LaiNguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Mục 23
1.960.0001.000.000600.000520.000
Lê Quý ĐônNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 24
800.000440.000240.000200.000
Lý Thường KiệtHết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 26
1.400.000800.000600.000360.000
Lý Thường KiệtNguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)
Mục 26
1.560.000880.000560.000468.000
Lương Thế VinhNguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 25
920.000480.000320.000276.000
Lạc Long QuânTôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng
Mục 21
1.200.000720.000480.000360.000
Nguyễn Công TrứNguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng
Mục 28
960.000520.000440.000280.000
Nguyễn DuNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Mục 30
1.720.0001.000.000600.000516.000
Nguyễn HuệÂu Cơ - Hết đường
Mục 31
1.400.000840.000560.000400.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 33
1.600.000960.000640.000400.000
Nguyễn Trung TrựcNguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Mục 34
1.200.000720.000480.000360.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Mục 32
1.440.000800.000680.000400.000
Nguyễn Tất ThànhLê Quý Đôn - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 32
2.400.0001.600.0001.040.000600.000
Nguyễn Tất ThànhQuốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 32
960.000520.000360.000240.000
Nguyễn Tất ThànhVõ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực
Mục 32
3.168.0002.000.0001.200.000880.000
Nguyễn Tất ThànhHết đường đôi - Lê Quý Đôn
Mục 32
2.880.0001.600.0001.040.000760.000
Nguyễn Tất ThànhChu Văn An - Võ Thị Sáu
Mục 32
2.304.0001.400.0001.120.000640.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Trung Trực - Hết đường đôi
Mục 32
3.960.0002.400.0001.240.0001.040.000
Nguyễn Văn TrỗiNơ Trang Lơng - Hùng Vương
Mục 35
2.400.0001.440.000960.000720.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng
Mục 29
1.400.000800.000520.000400.000
Nguyễn Đình ChiểuĐầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường
Mục 29
960.000560.000360.000280.000
Ngô QuyềnLê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông
Mục 27
1.120.000520.000480.000320.000
Ngô QuyềnNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Mục 27
1.400.000640.000520.000440.000
Nơ Trang GưhChu Văn An - Hết đường
Mục 36
720.000400.000240.000200.000
Nơ Trang GưhNguyễn Tất Thành - Chu Văn An
Mục 36
1.040.000520.000320.000280.000
Nơ Trang LơngĐầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 37
2.760.0001.600.0001.000.000760.000
Nơ Trang LơngNguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)
Mục 37
3.120.0001.800.0001.200.000880.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Mục 39
2.000.0001.200.000800.000600.000
Phạm Ngọc ThạchNguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn
Mục 38
1.200.000680.000400.000360.000
Phạm Ngọc ThạchHết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường
Mục 38
920.000600.000400.000260.000
Quốc lộ 27Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27
Mục 40
640.000280.000200.000160.000
Quốc lộ 27Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl
Mục 40
240.000160.000120.000
Quốc lộ 27Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă
Mục 40
480.000280.000160.000120.000
Quốc lộ 27Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400)
Mục 40
120.00080.000
Quốc lộ 27Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400)
Mục 40
480.000280.000160.000120.000
Quốc lộ 27Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27)
Mục 40
180.000120.00080.00072.000
Quốc lộ 27Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27)
Mục 40
180.000120.000100.00072.000
Trần Bình TrọngLý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Mục 43
1.120.000600.000360.000320.000
Trần PhúTôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 44
2.360.0001.416.000800.000680.000
Tô HiệuNguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa
Mục 41
400.000240.000160.000120.000
Tôn Thất TùngNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 42
2.520.0001.512.000960.000760.000
Võ Thị SáuNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 45
1.120.000800.000480.000320.000
Y JútLê Hồng Phong - Y Ngông
Mục 46
2.160.0001.120.000600.000432.000
Y JútNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Mục 46
2.520.0001.320.000720.000504.000
Y JútY Ngông - Hết buôn Jun
Mục 46
2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Y NgôngÂu Cơ - Y Jút
Mục 47
2.520.0001.512.000960.000760.000
Âu CơHết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ
Mục 1
1.440.000800.000480.000360.000
Âu CơNơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)
Mục 1
2.520.0001.520.000800.000680.000
Âu CơNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 1
1.800.0001.200.000720.000480.000
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng)Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)
Mục 6
600.000280.000200.000160.000
Đinh Tiên HoàngTừ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường
Mục 7
560.000320.000200.000168.000
Đinh Tiên HoàngLý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ
Mục 7
1.200.000600.000360.000280.000
Điện Biên PhủLý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 5
800.000360.000280.000200.000
Đường N1Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 9
1.360.000880.000480.000400.000
Đường N1Hùng Vương - Hết đường
Mục 9
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N2Hùng Vương - Đến đường N5
Mục 10
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N3Hùng Vương - Đến đường N5
Mục 11
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N4Đường N1 - Đường N2
Mục 12
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường N5Đường N1 - Đường N3
Mục 13
2.000.0001.080.000600.000520.000
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh
Mục 14
1.040.000600.000400.000312.000
Đường Số 7Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 15
1.360.000880.000480.000400.000
Đường mới cạnh điện lựcTrần Phú - Y Ngông
Mục 8
1.560.000936.000480.000440.000
Đường vành đai buôn JunTừ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk
Mục 16
2.880.0001.520.0001.240.000840.000
Đường đi buôn Dar Ju, Hang JaNgã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja
Mục 51
180.000112.00092.00072.000
Đường đi buôn Dar Ju, Hang JaNgã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju
Mục 51
192.000120.000104.00080.000
Đường đi buôn DrungCổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk
Mục 48
200.000120.000108.00080.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn
Mục 48
280.000168.000100.00080.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm
Mục 48
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn DrungNgã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung
Mục 48
160.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn JaĐến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring
Mục 52
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn JaNgã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2)
Mục 52
280.000168.000112.00096.000
Đường đi buôn JaCổng chào buôn Yang Kring - Hết đường
Mục 52
160.000100.00092.00076.000
Đường đi buôn KraiCổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462)
Mục 54
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Năm PăĐầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă
Mục 49
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn SruôngNgã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông
Mục 53
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn SruôngCổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông
Mục 53
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn SruôngNgã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458)
Mục 53
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn TháiCổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480)
Mục 55
144.00092.00080.00072.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm
Mục 50
180.000116.000100.00080.000
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch
Mục 50
280.000168.000100.00080.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 57
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 19
55.00050.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 19
55.00050.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.