Bảng giá đất Xã Cư M'ta, Đắk Lắk từ 01/01/2026
114 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cư M'ta là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Mặt tiền QL 26, đoạn Từ lô 01 đến Đến lô 5 và Lô 20), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 55 | 35.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 55 | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt tiền QL 26 Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta | Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 | 3.200.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) Mục 1 | 128.000 | 72.000 | 60.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 26 | Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) Mục 1 | 88.000 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) Mục 1 | 600.000 | 128.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 26 | Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 26 | Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) Mục 1 | 48.000 | 36.000 | ||
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô B11 - Đến lô B19 | 960.000 | |||
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô A1 - Đến lô A10 | 640.000 | |||
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô D29 - Đến lô D48 | 880.000 | |||
| Tuyến đường số 05 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô C20 - Đến lô C28 | 960.000 | |||
| Tuyến đường số 06 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô E49 - Đến lô E53 | 800.000 | |||
| Đường Bùi Thị Xuân | Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) Mục 4 | 120.000 | 52.000 | 40.000 | 32.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng Mục 4 | 44.000 | 38.000 | 34.000 | 32.000 |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) Mục 2 | 52.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) Mục 2 | 60.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng Mục 2 | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường Vành đai | Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk Mục 3 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng Mục 6 | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng | Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Mục 7 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 | Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) Mục 8 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường giao thông thôn 2 đi QL26 | Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) Mục 9 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai | Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai Mục 5 | 120.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường quy hoạch Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta | Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường | 880.000 | |||
| Đường quy hoạch Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta | Lô B7 - Lô B18 | 532.000 | |||
| Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng | Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng Mục 10 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường vành đai Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta | Lô A1 - Lô A6 | 1.000.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 14 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 55 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt tiền QL 26 Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta | Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 | 8.000.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) Mục 1 | 120.000 | 90.000 | ||
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) Mục 1 | 1.500.000 | 320.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 26 | Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) Mục 1 | 220.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 26 | Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) Mục 1 | 320.000 | 180.000 | 150.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 26 | Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn Mục 1 | 1.000.000 | 400.000 | 350.000 | 200.000 |
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô B11 - Đến lô B19 | 2.400.000 | |||
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô A1 - Đến lô A10 | 1.600.000 | |||
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô D29 - Đến lô D48 | 2.200.000 | |||
| Tuyến đường số 05 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô C20 - Đến lô C28 | 2.400.000 | |||
| Tuyến đường số 06 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô E49 - Đến lô E53 | 2.000.000 | |||
| Đường Bùi Thị Xuân | Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng Mục 4 | 110.000 | 95.000 | 85.000 | 80.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) Mục 4 | 300.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng Mục 2 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) Mục 2 | 150.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) Mục 2 | 130.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường Vành đai | Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk Mục 3 | 400.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng Mục 6 | 150.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng | Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Mục 7 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 | Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) Mục 8 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường giao thông thôn 2 đi QL26 | Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) Mục 9 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai | Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai Mục 5 | 300.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường quy hoạch Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta | Lô B7 - Lô B18 | 1.330.000 | |||
| Đường quy hoạch Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta | Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường | 2.200.000 | |||
| Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng | Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng Mục 10 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường vành đai Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta | Lô A1 - Lô A6 | 2.500.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 14 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 55 | 20.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt tiền QL 26 Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta | Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 | 3.200.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) Mục 1 | 600.000 | 128.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 26 | Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) Mục 1 | 88.000 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 26 | Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 26 | Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) Mục 1 | 128.000 | 72.000 | 60.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 26 | Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) Mục 1 | 48.000 | 36.000 | ||
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô A1 - Đến lô A10 | 640.000 | |||
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô D29 - Đến lô D48 | 880.000 | |||
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô B11 - Đến lô B19 | 960.000 | |||
| Tuyến đường số 05 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô C20 - Đến lô C28 | 960.000 | |||
| Tuyến đường số 06 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô E49 - Đến lô E53 | 800.000 | |||
| Đường Bùi Thị Xuân | Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng Mục 4 | 44.000 | 38.000 | 34.000 | 32.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) Mục 4 | 120.000 | 52.000 | 40.000 | 32.000 |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) Mục 2 | 60.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng Mục 2 | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) Mục 2 | 52.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường Vành đai | Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk Mục 3 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng Mục 6 | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng | Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Mục 7 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 | Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) Mục 8 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường giao thông thôn 2 đi QL26 | Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) Mục 9 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai | Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai Mục 5 | 120.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường quy hoạch Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta | Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường | 880.000 | |||
| Đường quy hoạch Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta | Lô B7 - Lô B18 | 532.000 | |||
| Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng | Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng Mục 10 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường vành đai Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta | Lô A1 - Lô A6 | 1.000.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 14 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt tiền QL 26 Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta | Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 | 3.200.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 26 | Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) Mục 1 | 48.000 | 36.000 | ||
| Quốc lộ 26 | Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) Mục 1 | 128.000 | 72.000 | 60.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) Mục 1 | 600.000 | 128.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 26 | Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) Mục 1 | 88.000 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô D29 - Đến lô D48 | 880.000 | |||
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô B11 - Đến lô B19 | 960.000 | |||
| Tuyến đường số 01 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô A1 - Đến lô A10 | 640.000 | |||
| Tuyến đường số 05 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô C20 - Đến lô C28 | 960.000 | |||
| Tuyến đường số 06 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta | Từ lô E49 - Đến lô E53 | 800.000 | |||
| Đường Bùi Thị Xuân | Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) Mục 4 | 120.000 | 52.000 | 40.000 | 32.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng Mục 4 | 44.000 | 38.000 | 34.000 | 32.000 |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) Mục 2 | 60.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng Mục 2 | 48.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) Mục 2 | 52.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường Vành đai | Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk Mục 3 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng Mục 6 | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
| Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng | Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Mục 7 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 | Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) Mục 8 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường giao thông thôn 2 đi QL26 | Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) Mục 9 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai | Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai Mục 5 | 120.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường quy hoạch Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta | Lô B7 - Lô B18 | 532.000 | |||
| Đường quy hoạch Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta | Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường | 880.000 | |||
| Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng | Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng Mục 10 | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Đường vành đai Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta | Lô A1 - Lô A6 | 1.000.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 14 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 55 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 55 | 32.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.