Bảng giá đất Xã Cư M'ta, Đắk Lắk từ 01/01/2026

114 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cư M'ta là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Mặt tiền QL 26, đoạn Từ lô 01 đến Đến lô 5 và Lô 20), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 55
35.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
40.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mặt tiền QL 26
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta
Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 203.200.000
Quốc lộ 26Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21)
Mục 1
128.00072.00060.00044.000
Quốc lộ 26Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18)
Mục 1
88.00060.00052.00044.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk)
Mục 1
600.000128.000100.00060.000
Quốc lộ 26Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn
Mục 1
400.000160.000140.00080.000
Quốc lộ 26Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18)
Mục 1
48.00036.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô B11 - Đến lô B19960.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô A1 - Đến lô A10640.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô D29 - Đến lô D48880.000
Tuyến đường số 05
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô C20 - Đến lô C28960.000
Tuyến đường số 06
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô E49 - Đến lô E53800.000
Đường Bùi Thị XuânCầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long)
Mục 4
120.00052.00040.00032.000
Đường Bùi Thị XuânĐến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng
Mục 4
44.00038.00034.00032.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngHết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154)
Mục 2
52.00036.00032.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngKm 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2)
Mục 2
60.00040.00036.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngĐến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng
Mục 2
48.00036.00032.000
Đường Vành đaiQuốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk
Mục 3
160.000100.00080.000
Đường buôn Bhao đi thôn Quyết ThắngTừ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng
Mục 6
60.00040.00036.00032.000
Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết ThắngTừ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng
Mục 7
40.00036.00032.000
Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối)
Mục 8
40.00036.00032.000
Đường giao thông thôn 2 đi QL26Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ)
Mục 9
40.00036.00032.000
Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành ĐaiCầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai
Mục 5
120.00060.00052.00040.000
Đường quy hoạch
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta
Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường880.000
Đường quy hoạch
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta
Lô B7 - Lô B18532.000
Đường thôn 6 đi xã Ea RiêngNgã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng
Mục 10
40.00036.00032.000
Đường vành đai
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta
Lô A1 - Lô A61.000.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 14
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 55
20.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mặt tiền QL 26
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta
Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 208.000.000
Quốc lộ 26Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18)
Mục 1
120.00090.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk)
Mục 1
1.500.000320.000250.000150.000
Quốc lộ 26Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18)
Mục 1
220.000150.000130.000110.000
Quốc lộ 26Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21)
Mục 1
320.000180.000150.000110.000
Quốc lộ 26Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn
Mục 1
1.000.000400.000350.000200.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô B11 - Đến lô B192.400.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô A1 - Đến lô A101.600.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô D29 - Đến lô D482.200.000
Tuyến đường số 05
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô C20 - Đến lô C282.400.000
Tuyến đường số 06
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô E49 - Đến lô E532.000.000
Đường Bùi Thị XuânĐến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng
Mục 4
110.00095.00085.00080.000
Đường Bùi Thị XuânCầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long)
Mục 4
300.000130.000100.00080.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngĐến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng
Mục 2
120.00090.00080.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngKm 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2)
Mục 2
150.000100.00090.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngHết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154)
Mục 2
130.00090.00080.000
Đường Vành đaiQuốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk
Mục 3
400.000250.000200.000
Đường buôn Bhao đi thôn Quyết ThắngTừ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng
Mục 6
150.000100.00090.00080.000
Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết ThắngTừ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng
Mục 7
100.00090.00080.000
Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối)
Mục 8
100.00090.00080.000
Đường giao thông thôn 2 đi QL26Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ)
Mục 9
100.00090.00080.000
Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành ĐaiCầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai
Mục 5
300.000150.000130.000100.000
Đường quy hoạch
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta
Lô B7 - Lô B181.330.000
Đường quy hoạch
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta
Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường2.200.000
Đường thôn 6 đi xã Ea RiêngNgã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng
Mục 10
100.00090.00080.000
Đường vành đai
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta
Lô A1 - Lô A62.500.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 14
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 55
20.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mặt tiền QL 26
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta
Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 203.200.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk)
Mục 1
600.000128.000100.00060.000
Quốc lộ 26Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18)
Mục 1
88.00060.00052.00044.000
Quốc lộ 26Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn
Mục 1
400.000160.000140.00080.000
Quốc lộ 26Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21)
Mục 1
128.00072.00060.00044.000
Quốc lộ 26Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18)
Mục 1
48.00036.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô A1 - Đến lô A10640.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô D29 - Đến lô D48880.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô B11 - Đến lô B19960.000
Tuyến đường số 05
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô C20 - Đến lô C28960.000
Tuyến đường số 06
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô E49 - Đến lô E53800.000
Đường Bùi Thị XuânĐến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng
Mục 4
44.00038.00034.00032.000
Đường Bùi Thị XuânCầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long)
Mục 4
120.00052.00040.00032.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngKm 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2)
Mục 2
60.00040.00036.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngĐến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng
Mục 2
48.00036.00032.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngHết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154)
Mục 2
52.00036.00032.000
Đường Vành đaiQuốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk
Mục 3
160.000100.00080.000
Đường buôn Bhao đi thôn Quyết ThắngTừ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng
Mục 6
60.00040.00036.00032.000
Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết ThắngTừ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng
Mục 7
40.00036.00032.000
Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối)
Mục 8
40.00036.00032.000
Đường giao thông thôn 2 đi QL26Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ)
Mục 9
40.00036.00032.000
Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành ĐaiCầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai
Mục 5
120.00060.00052.00040.000
Đường quy hoạch
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta
Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường880.000
Đường quy hoạch
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta
Lô B7 - Lô B18532.000
Đường thôn 6 đi xã Ea RiêngNgã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng
Mục 10
40.00036.00032.000
Đường vành đai
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta
Lô A1 - Lô A61.000.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 14
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mặt tiền QL 26
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta
Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 203.200.000
Quốc lộ 26Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn
Mục 1
400.000160.000140.00080.000
Quốc lộ 26Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18)
Mục 1
48.00036.000
Quốc lộ 26Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21)
Mục 1
128.00072.00060.00044.000
Quốc lộ 26Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk)
Mục 1
600.000128.000100.00060.000
Quốc lộ 26Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18)
Mục 1
88.00060.00052.00044.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô D29 - Đến lô D48880.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô B11 - Đến lô B19960.000
Tuyến đường số 01
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô A1 - Đến lô A10640.000
Tuyến đường số 05
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô C20 - Đến lô C28960.000
Tuyến đường số 06
Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta
Từ lô E49 - Đến lô E53800.000
Đường Bùi Thị XuânCầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long)
Mục 4
120.00052.00040.00032.000
Đường Bùi Thị XuânĐến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng
Mục 4
44.00038.00034.00032.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngKm 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2)
Mục 2
60.00040.00036.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngĐến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng
Mục 2
48.00036.00032.000
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea RiêngHết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154)
Mục 2
52.00036.00032.000
Đường Vành đaiQuốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk
Mục 3
160.000100.00080.000
Đường buôn Bhao đi thôn Quyết ThắngTừ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng
Mục 6
60.00040.00036.00032.000
Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết ThắngTừ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng
Mục 7
40.00036.00032.000
Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối)
Mục 8
40.00036.00032.000
Đường giao thông thôn 2 đi QL26Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ)
Mục 9
40.00036.00032.000
Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành ĐaiCầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai
Mục 5
120.00060.00052.00040.000
Đường quy hoạch
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta
Lô B7 - Lô B18532.000
Đường quy hoạch
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta
Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường880.000
Đường thôn 6 đi xã Ea RiêngNgã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng
Mục 10
40.00036.00032.000
Đường vành đai
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta
Lô A1 - Lô A61.000.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 14
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 55
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 55
32.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.