Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

93 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Hải48 dòng giá - đất ở tối đa 93.380.000 đ/m²Phường An Khê69 dòng giá - đất ở tối đa 51.520.000 đ/m²Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Cẩm Lệ42 dòng giá - đất ở tối đa 35.970.000 đ/m²Phường Hòa Cường30 dòng giá - đất ở tối đa 137.740.000 đ/m²Phường Hòa Khánh151 dòng giá - đất ở tối đa 32.340.000 đ/m²Phường Hòa Xuân216 dòng giá - đất ở tối đa 36.680.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hải Châu39 dòng giá - đất ở tối đa 78.120.000 đ/m²Phường Hải Vân111 dòng giá - đất ở tối đa 17.800.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Liên Chiểu75 dòng giá - đất ở tối đa 17.840.000 đ/m²Phường Ngũ Hành Sơn333 dòng giá - đất ở tối đa 135.520.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Sơn Trà30 dòng giá - đất ở tối đa 87.101.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Thanh Khê60 dòng giá - đất ở tối đa 78.120.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà207 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến168 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang165 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 25/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Việt Bắc
Mục 2753
19.920.000
Vân Dương 1
Đoạn 7,5m
Mục 2745
5.610.000
Vân Dương 1
Đoạn 5,5m
4.850.000
Vân Dương 2
Mục 2746
4.850.000
Vân Dương 3
Mục 2747
4.910.000
Vân Dương 4
Mục 2748
4.850.000
Vân Dương 5
Mục 2749
4.850.000
Vân Dương 6
Mục 2750
5.610.000
Vân Đài Nữ Sĩ
Mục 2751
8.870.000
Vân Đồn
Trần Hưng Đạo - Trần Thánh Tông
Mục 2752
38.740.000
Vân Đồn
Trần Thánh Tông - cuối đường
32.530.000
Võ An Ninh
Đoạn 10,5m
Mục 2755
19.050.000
Võ An Ninh
Đoạn 7,5m
14.220.000
Võ Chí Công
Mai Đăng Chơn - Trần Đại Nghĩa
21.610.0002.570.0002.200.0001.800.0001.470.000
Võ Chí Công
cầu Nguyễn Tri Phương - cầu Khuê Đông
Mục 2756
37.460.000
Võ Chí Công
cầu Khuê Đông - Mai Đăng Chơn
25.120.0002.570.0002.200.0001.800.0001.470.000
Võ Duy Dương
Mục 2757
7.850.000
Võ Duy Ninh
Mục 2758
21.050.0008.830.0007.550.0006.160.0005.000.000
Võ Nghĩa
Mục 2759
35.630.000
Võ Nguyên Giáp
Phan Tứ - Hồ Xuân Hương
89.790.00012.440.00010.750.0008.330.0007.230.000
Võ Nguyên Giáp
Hồ Xuân Hương - Minh Mạng
72.100.00011.200.0009.540.0008.150.0006.980.000
Võ Nguyên Giáp
Phạm Văn Đồng - Võ Văn Kiệt
167.780.00019.660.00016.120.00012.730.00010.440.000
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Huy Chương - Phạm Văn Đồng
Mục 2760
132.140.00015.790.00014.290.00012.340.00010.120.000
Võ Nguyên Giáp
Võ Văn Kiệt - Phan Tứ
137.490.00014.790.00012.610.0009.780.0007.980.000
Võ Như Hưng
Mục 2761
24.530.00011.230.0009.640.0007.930.0006.490.000
Võ Quý Huân
Mục 2763
27.750.000
Võ Quảng
Mục 2762
9.160.000
Võ Sạ
Mục 2764
9.160.000
Võ Thành Vỹ
Mục 2765
9.160.000
Võ Thị Sáu
đường 3/2 - cuối đường
27.220.000
Võ Thị Sáu
Nguyễn Hữu Cảnh - đường 3/2
Mục 2766
31.760.000
Võ Trường Toản
Mục 2768
18.450.0009.460.0008.550.0007.320.0006.260.000
Võ Tự
Đoạn 5,5m
5.590.000
Võ Tự
Đoạn 7,5m
Mục 2767
6.480.000
Võ Văn Kiệt
Mục 2771
136.720.00021.130.00017.840.00012.640.00010.780.000
Võ Văn Ngân
Đoạn 7,5m
10.990.000
Võ Văn Ngân
Đoạn 10,5m
Mục 2772
16.030.000
Võ Văn Tần
Mục 2773
64.160.00010.460.0008.970.0007.720.0006.670.000
Võ Văn Đặng
Mục 2769
14.390.000
Võ Văn Đồng
Mục 2770
19.600.000
Vùng Trung 1
Mục 2808
13.200.000
Vùng Trung 10
Mục 2817
12.550.000
Vùng Trung 11
Đoạn 5,5m
11.950.000
Vùng Trung 11
Đoạn 7,5m
Mục 2818
12.550.000
Vùng Trung 12
Mục 2819
11.950.000
Vùng Trung 14
Mục 2820
12.550.000
Vùng Trung 15
Mục 2821
11.950.000
Vùng Trung 16
Mục 2822
11.950.000
Vùng Trung 17
Mục 2823
11.950.000
Vùng Trung 18
Mục 2824
12.830.000
Vùng Trung 19
Mục 2825
12.550.000
Vùng Trung 2
Mục 2809
13.200.000
Vùng Trung 3
Mục 2810
13.200.000
Vùng Trung 4
Mục 2811
13.250.000
Vùng Trung 5
Mục 2812
13.200.000
Vùng Trung 6
Mục 2813
11.950.000
Vùng Trung 7
Mục 2814
11.950.000
Vùng Trung 8
Mục 2815
11.950.000
Vùng Trung 9
Mục 2816
11.950.000
Văn Cao
Mục 2737
46.580.00012.910.00010.510.0008.600.0007.040.000
Văn Cận
Mục 2738
23.140.000
Văn Thánh 1
Mục 2741
6.040.000
Văn Thánh 2
Mục 2742
6.040.000
Văn Thánh 3
Mục 2743
6.010.000
Văn Thánh 4
Mục 2744
6.040.000
Văn Tiến Dũng
Đinh GiaTrinh - Nguyễn Xuân Lâm
Mục 2740
19.670.000
Văn Tiến Dũng
Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh
14.150.000
Văn Tiến Dũng
Vũ Thạnh - cuối đường
12.870.000
Văn Tiến Dũng
Nguyễn Xuân Lâm - Hoàng Châu Ký
16.790.000
Văn Tân
Mục 2739
8.810.000
Vĩnh Tân
Đoạn 5,5m
34.000.000
Vĩnh Tân
Đoạn 7,5m
Mục 2754
44.040.000
Vũ Cán
Mục 2774
6.860.000
Vũ Công Hòe
Giáp đường gom đường sắt - số 3 KCN Hòa Cầm
Mục 2775
5.320.0003.460.0002.960.0002.420.0001.980.000
Vũ Duy Thanh
Mục 2777
38.860.000
Vũ Duy Đoán
Mục 2776
22.900.000
Vũ Huy Tấn
Mục 2780
6.610.000
Vũ Hữu
Mục 2781
30.880.000
Vũ Hữu Lợi
Mục 2782
11.950.000
Vũ Lăng
Mục 2784
10.720.0004.140.0003.540.0002.970.0002.510.000
Vũ Lập
Mục 2783
8.990.000
Vũ Miên
Mục 2785
6.280.0003.430.0002.780.0001.670.0001.300.000
Vũ Mộng Nguyên
Đoạn 5,5m
26.200.0009.990.0008.570.0006.980.0005.660.000
Vũ Mộng Nguyên
Đoạn 7,5m
Mục 2786
31.660.000
Vũ Ngọc Nhạ
Mục 2787
29.480.000
Vũ Ngọc Phan
Đoạn còn lại
17.570.000
Vũ Ngọc Phan
Đoạn đối diện với chợ Hòa Khánh
Mục 2788
20.480.000
Vũ Phạm Hàm
Mục 2789
2.750.000
Vũ Quỳnh
Mục 2790
18.910.000
Vũ Thành Năm
Mục 2793
16.440.000
Vũ Thạnh
Mục 2792
8.510.000
Vũ Trọng Hoàng
Mục 2794
16.240.0005.400.0004.810.0003.940.0003.210.000
Vũ Trọng Hối
Đồng Sỹ Nguyên - Phan Huỳnh Điểu
Mục 2795
12.650.000
Vũ Trọng Phụng
Mục 2796
23.110.000
Vũ Tông Phan
Mục 2791
18.180.0008.830.0007.550.0006.160.0005.000.000
Vũ Văn Cẩn
Đoạn 7,5m
12.550.000
Vũ Văn Cẩn
Đoạn 10,5m
Mục 2797
14.690.000
Vũ Văn Dũng
Mục 2798
44.130.00014.240.00012.190.0007.730.0006.410.000
Vũ Xuân Thiều
Mục 2826
15.000.000
Vũ Đình Liên
Mục 2778
16.470.000
Vũ Đình Long
Mục 2779
22.990.0008.830.0007.550.0006.160.0005.000.000
Vũng Thùng 1
Mục 2799
11.180.000
Vũng Thùng 2
Mục 2800
9.070.000
Vũng Thùng 3
Mục 2801
9.000.000
Vũng Thùng 4
Mục 2802
9.070.000
Vũng Thùng 5
Mục 2803
8.890.000
Vũng Thùng 6
Mục 2804
8.980.000
Vũng Thùng 7
Mục 2805
9.220.000
Vũng Thùng 8
Mục 2806
8.980.000
Vũng Thùng 9
Mục 2807
9.070.0004.050.0003.490.0003.020.0002.350.000
Vương Thừa Vũ
Võ Nguyên Giáp - Hồ Nghinh
Mục 2827
61.720.000
Vương Thừa Vũ
Hồ Nghinh - cuối đường
42.800.00012.240.00010.510.0008.570.0006.980.000
Vạn Tường
Mục 2736
7.350.0002.630.0002.250.0001.840.0001.510.000
Xuân An 1
Nguyễn Đình Tựu - Nguyễn Đình Tựu
Mục 2830
13.840.0006.680.0005.430.0004.030.0003.140.000
Xuân Diệu
Mục 2831
27.440.000
Xuân Hòa 1
Mục 2835
22.450.000
Xuân Hòa 2
Mục 2836
22.450.0007.180.0005.980.0005.050.0003.540.000
Xuân Hòa 3
Mục 2837
26.980.000
Xuân Hòa 4
Mục 2838
26.980.000
Xuân Hòa 5
Mục 2839
24.280.000
Xuân Hồng
Đoạn 10,5m
Mục 2840
15.700.000
Xuân Hồng
Đoạn 7,5m
Mục 2840
13.610.000
Xuân Quỳnh
Mục 2841
26.740.0008.270.0007.110.0005.810.0004.740.000
Xuân Thiều 1
Mục 2843
7.670.000
Xuân Thiều 10
Mục 2852
7.530.000
Xuân Thiều 11
Mục 2853
8.250.000
Xuân Thiều 12
Mục 2854
7.700.000
Xuân Thiều 14
Mục 2855
7.820.000
Xuân Thiều 15
Mục 2856
7.670.000
Xuân Thiều 16
Mục 2857
7.670.000
Xuân Thiều 17
Mục 2858
7.670.000
Xuân Thiều 18
Mục 2859
5.780.000
Xuân Thiều 19
Mục 2860
5.450.000
Xuân Thiều 2
Mục 2844
7.670.000
Xuân Thiều 20
Mục 2861
4.530.000
Xuân Thiều 21
Mục 2862
4.530.000
Xuân Thiều 22
Mục 2863
5.990.000
Xuân Thiều 23
Mục 2864
5.290.000
Xuân Thiều 24
Mục 2865
6.790.000
Xuân Thiều 25
Mục 2866
5.330.000
Xuân Thiều 26
Mục 2867
5.300.000
Xuân Thiều 27
Mục 2868
5.450.000
Xuân Thiều 28
Mục 2869
5.450.000
Xuân Thiều 29
Mục 2870
5.780.000
Xuân Thiều 3
Mục 2845
9.250.000
Xuân Thiều 30
Mục 2871
5.450.000
Xuân Thiều 31
Mục 2872
5.450.000
Xuân Thiều 32
Mục 2873
5.450.000
Xuân Thiều 33
Mục 2874
5.530.000
Xuân Thiều 34
Mục 2875
11.320.000
Xuân Thiều 35
Mục 2876
11.320.000
Xuân Thiều 36
Mục 2877
8.470.000
Xuân Thiều 37
Mục 2878
8.470.000
Xuân Thiều 38
Mục 2879
8.470.000
Xuân Thiều 4
Mục 2846
9.250.000
Xuân Thiều 5
Mục 2847
8.510.000
Xuân Thiều 6
Mục 2848
7.670.000
Xuân Thiều 7
Mục 2849
8.810.000
Xuân Thiều 8
Mục 2850
8.030.000
Xuân Thiều 9
Mục 2851
7.500.000
Xuân Thủy
Mục 2880
28.120.000
Xuân Tâm
Mục 2842
27.560.00013.370.00012.070.0009.620.0007.760.000
Xuân Đán 1
Mục 2832
20.750.0009.540.0008.630.0007.190.0005.960.000
Xuân Đán 2
Mục 2833
18.170.0009.540.0008.630.0007.190.0005.960.000
Xuân Đán 3
Mục 2834
23.380.0009.540.0008.630.0007.190.0005.960.000
Xóm Đồng
Mục 2828
14.030.0006.800.0005.870.0004.790.0003.890.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Hữu Thọ
56.320.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
2 Tháng 9 - Lê Thanh Nghị
Mục 2829
60.240.00019.950.00018.040.00016.450.00012.260.000
Yersin
Mục 2882
19.280.0006.800.0005.870.0004.790.0003.890.000
Yên Bái
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Mục 2883
89.240.00026.880.00023.080.00018.940.00015.560.000
Yên Bái
Nguyễn Thái Học - Lê Hồng Phong
81.250.00025.520.00021.990.00018.060.00014.830.000
Yên Khê 1
Dũng Sĩ Thanh Khê - cuối đường
20.380.000
Yên Khê 1
Nguyễn Tất Thành - Dũng Sĩ Thanh Khê
Mục 2884
22.160.0008.240.0006.710.0005.350.0003.970.000
Yên Khê 2
Dũng Sĩ Thanh Khê - cuối đường
21.650.0008.240.0006.710.0005.350.0003.970.000
Yên Khê 2
Nguyễn Tất Thành - Dũng Sĩ Thanh Khê
Mục 2885
22.710.0008.240.0006.710.0005.350.0003.970.000
Yên Khê 3
Mục 2886
21.540.000
Yên Thế
Mục 2887
19.890.000
Yến Bắc 1
Lê Thanh Hậu - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 2888
5.730.000
Yến Bắc 2
Lê Thanh Hậu - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 2889
6.170.000
Yết Kiêu
Mục 2890
27.400.0009.420.0008.050.0006.250.0005.090.000
Âu Cơ
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Đình Trọng
Mục 172
23.860.0005.330.0004.680.0004.010.0003.260.000
Âu Cơ
Kiệt 205 Âu Cơ - Giáp đoạn nối dài đường số 8
6.880.0003.320.0002.860.0002.620.0002.140.000
Âu Cơ
Giáp đoạn nối dài đường số 8 - Đến giáp đường số 5
7.720.0003.320.0002.860.0002.620.0002.140.000
Âu Cơ
Nguyễn Đình Trọng - Kiệt 205 Âu Cơ
17.060.0004.700.0004.190.0003.440.0002.810.000
Âu Dương Lân
Đoạn 7,5m x 2 bên bờ kênh
8.140.000
Âu Dương Lân
Đoạn 10,5m
Mục 173
9.290.000
Ông Khế 1
Mục 2012
4.570.000
Ông Khế 2
Mục 2013
3.920.000
Ông Khế 3
Mục 2014
3.920.000
Ông Khế 4
Mục 2015
3.920.000
Ông Khế 5
Mục 2016
3.920.000
Ông Khế 6
Mục 2017
3.920.000
Ông Ích Khiêm
Lê Đình Dương - Quang Trung
84.550.00029.050.00023.410.00016.690.00012.950.000
Ông Ích Khiêm
Nguyễn Văn Linh - Lê Đình Dương
Mục 2011
77.820.00026.150.00020.660.00015.290.00011.530.000
Ông Ích Khiêm
Quang Trung - Nguyễn Tất Thành
59.860.00021.070.00015.970.00014.060.00010.930.000
Ông Ích Đường
cầu Cẩm Lệ - Cách Mạng Tháng 8
Mục 2010
29.720.0006.490.0005.870.0004.790.0003.920.000
Ông Ích Đường
Cách Mạng Tháng 8 - Lê Đại Hành
26.170.0006.260.0005.410.0004.420.0003.610.000
Đa Mặn 1
Mục 612
12.340.000
Đa Mặn 10
Mục 621
13.390.000
Đa Mặn 11
Mục 622
14.150.000
Đa Mặn 12
Mục 623
14.150.000
Đa Mặn 14
Mục 624
14.150.000
Đa Mặn 15
Mục 625
12.880.000
Đa Mặn 2
Mục 613
12.340.000
Đa Mặn 3
Mục 614
12.340.0006.800.0005.870.0004.790.0003.890.000
Đa Mặn 4
Mục 615
12.340.0006.800.0005.870.0004.790.0003.890.000
Đa Mặn 5
Mục 616
16.240.000
Đa Mặn 6
Mục 617
16.240.0007.010.0006.050.0004.940.0004.020.000
Đa Mặn 7
Mục 618
16.240.0007.010.0006.050.0004.940.0004.020.000
Đa Mặn 8
Mục 619
13.390.0006.800.0005.870.0004.790.0003.890.000
Đa Mặn 9
Mục 620
13.390.000
Đa Mặn Đông 1
Mục 626
13.140.000
Đa Mặn Đông 2
Mục 627
13.900.000
Đa Mặn Đông 3
Mục 628
11.360.0006.800.0005.870.0004.790.0003.890.000
Đa Mặn Đông 4
Mục 629
12.580.0006.800.0005.870.0004.790.0003.890.000
Đa Phước 1
Mục 646
18.200.000
Đa Phước 10
Mục 655
17.830.000
Đa Phước 2
Mục 647
18.880.000
Đa Phước 3
Mục 648
18.200.000
Đa Phước 4
Mục 649
18.200.000
Đa Phước 5
Mục 650
17.830.000
Đa Phước 6
Mục 651
17.830.000
Đa Phước 7
Mục 652
17.830.000
Đa Phước 8
Mục 653
17.830.000
Đa Phước 9
Mục 654
18.200.000
Đinh Châu
Mục 767
22.100.000
Đinh Công Tráng
Mục 765
23.920.000
Đinh Công Trứ
Mục 766
27.080.0008.780.0007.540.0006.170.0005.030.000
Đinh Gia Khánh
Mục 770
15.380.000
Đinh Gia Trinh
Mục 771
13.610.0003.220.0002.630.0001.830.0001.430.000
Đinh Liệt
Mục 773
14.860.0005.400.0004.810.0003.940.0003.210.000
Đinh Lễ
Mục 772
16.820.000
Đinh Nhật Thận
Mục 776
11.440.0007.700.0006.500.0005.320.0004.330.000
Đinh Nhật Tân
Mục 775
7.870.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Đinh Núp
Mục 774
14.010.000
Đinh Thị Hòa
Mục 778
42.580.00012.240.00010.510.0008.570.0006.980.000
Đinh Thị Vân
Mục 779
18.110.000
Đinh Tiên Hoàng
Mục 777
28.870.00012.010.00010.310.0008.440.0006.880.000
Đinh Văn Chấp
Mục 780
13.630.000
Đinh Văn Chất
Mục 781
5.830.000
Đinh Đạt
Mục 768
28.510.0008.380.0007.180.0005.890.0004.830.000
Đinh Đức Thiện
Mục 769
15.910.000
Điện Biên Phủ
chân Cầu vượt - cuối đường
25.860.0006.370.0005.170.0003.760.0003.170.000
Điện Biên Phủ
Hà Huy Tập - chân Cầu vượt
70.460.00014.810.00012.080.0009.660.0007.330.000
Điện Biên Phủ
Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chui)
75.440.00016.450.00012.940.00010.210.0008.230.000
Điện Biên Phủ
Đoạn 2 bên hầm chui
Mục 764
66.040.00016.450.00012.940.00010.210.0008.230.000
Đoàn Hữu Trưng
Mục 782
14.460.0005.400.0004.810.0003.940.0003.210.000
Đoàn Khuê
Mục 783
23.840.0007.520.0006.460.0005.290.0004.310.000
Đoàn Nguyễn Thục
Mục 786
9.850.000
Đoàn Nguyễn Tuấn
Mục 785
8.180.000
Đoàn Ngọc Nhạc
Đoạn 5,5m
9.650.000
Đoàn Ngọc Nhạc
Đoạn 7,5m
Mục 784
11.840.000
Đoàn Nhữ Hài
Mục 787
24.350.00010.110.0008.630.0006.950.0005.080.000
Đoàn Phú Tứ
Mục 788
10.510.0004.600.0004.120.0003.360.0002.750.000
Đoàn Quý Phi
Mục 789
23.470.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 790
46.820.00019.420.00016.610.00014.270.00012.290.000
Đoàn Trần Nghiệp
Mục 791
14.110.000
Đoàn Văn Cừ
Mục 792
6.660.000
Đà Sơn
Mục 656
9.800.0003.500.0003.130.0002.500.0002.040.000
Đà Sơn 2
Mục 657
5.430.0002.210.0001.880.0001.550.0001.210.000
Đà Sơn 3
Mục 658
8.180.000
Đà Sơn 4
Mục 659
6.580.000
Đà Sơn 5
Mục 660
6.630.000
Đà Sơn 6
Mục 661
6.580.000
Đà Sơn 7
Mục 662
6.580.000
Đà Sơn 8
Mục 663
6.580.000
Đàm Quang Trung
Mục 675
5.380.0003.110.0002.710.0002.320.0001.900.000
Đàm Thanh 1
Mục 676
6.710.000
Đàm Thanh 10
Mục 685
8.130.000
Đàm Thanh 11
Mục 686
8.130.000
Đàm Thanh 2
Mục 677
6.360.000
Đàm Thanh 3
Mục 678
6.140.000
Đàm Thanh 4
Mục 679
6.160.000
Đàm Thanh 5
Mục 680
6.360.000
Đàm Thanh 6
Mục 681
6.360.000
Đàm Thanh 7
Mục 682
6.360.000
Đàm Thanh 8
Mục 683
6.100.000
Đàm Thanh 9
Mục 684
6.360.000
Đàm Văn Lễ
Mục 687
15.790.0006.400.0005.350.0004.480.0003.640.000
Đào Cam Mộc
Mục 689
29.880.000
Đào Công Chính
Đoạn có vỉa hè hai bên đường
Mục 690
8.750.0004.780.0003.890.0003.190.0002.600.000
Đào Công Chính
Đoạn có vỉa hè một bên đường
7.610.0004.780.0003.890.0003.190.0002.600.000
Đào Công Soạn
Mục 691
6.690.000
Đào Doãn Địch
Mục 692
10.310.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Đào Duy Anh
Mục 693
36.510.000
Đào Duy Kỳ
Mục 694
16.280.000
Đào Duy Tùng
Mục 695
18.340.000
Đào Duy Từ
Hết nhà số 21 - cuối đường
36.130.00014.940.00012.880.00011.470.0009.980.000
Đào Duy Từ
Ông Ích Khiêm - Hết nhà số 21
Mục 696
44.940.00016.520.00014.210.00012.220.00010.490.000
Đào Nghiễm
Nguyễn Văn Cừ - Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm
Mục 697
5.420.0002.400.0002.060.0001.690.0001.370.000
Đào Nghiễm
Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm - cuối đường
4.740.0002.400.0002.060.0001.690.0001.370.000
Đào Nguyên Phổ
Mục 698
15.620.000
Đào Ngọc Chua
Mục 699
5.890.000
Đào Sư Tích
Hòa Nam 14 - cuối đường
9.100.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Đào Sư Tích
Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 7,5m
Mục 700
12.400.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Đào Sư Tích
Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 5,5m
9.620.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Đào Trinh Nhất
Mục 702
7.230.000
Đào Trí
Mục 703
20.600.00010.560.0009.100.0007.840.0006.360.000
Đào Tấn
Đoạn có vỉa hè
Mục 701
31.140.00018.960.00016.030.00013.250.00010.910.000
Đào Tấn
Đoạn không có vỉa hè
28.040.00018.960.00016.030.00013.250.00010.910.000
Đá Bàn 1
Mục 630
6.770.000
Đá Bàn 10
Mục 639
4.840.000
Đá Bàn 11
Mục 640
6.770.000
Đá Bàn 2
Mục 631
5.500.000
Đá Bàn 3
Mục 632
5.680.000
Đá Bàn 4
Mục 633
5.680.000
Đá Bàn 5
Mục 634
4.840.000
Đá Bàn 6
Đoạn 7,5m
Mục 635
6.770.000
Đá Bàn 6
Đoạn 3,75m
4.840.000
Đá Bàn 7
Mục 636
4.840.000
Đá Bàn 8
Mục 637
4.840.000
Đá Bàn 9
Mục 638
5.680.000
Đá Mọc 1
Mục 641
9.880.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Đá Mọc 2
Mục 642
9.600.000
Đá Mọc 3
Mục 643
9.600.000
Đá Mọc 4
Mục 644
10.000.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Đá Mọc 5
Mục 645
9.600.000
Đò Xu
Mục 793
22.150.000
Đô Đốc Bảo
Mục 794
13.160.000
Đô Đốc Lân
Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh
14.900.000
Đô Đốc Lân
Vũ Thạnh - cuối đường
12.410.000
Đô Đốc Lân
Nguyễn Xuân Lâm - Hoàng Châu Ký
Mục 795
16.600.000
Đô Đốc Lộc
Đoạn 10,5m
Mục 796
16.760.000
Đô Đốc Lộc
Đoạn 7,5m
13.310.000
Đô Đốc Tuyết
Mục 797
12.100.000
Đông Du
Mục 855
16.290.000
Đông Giang
Mục 857
51.330.00014.130.00012.190.0007.730.0006.410.000
Đông Hải 1
Mục 858
14.170.000
Đông Hải 10
Mục 867
14.170.000
Đông Hải 11
Mục 868
14.060.000
Đông Hải 12
Mục 869
14.110.000
Đông Hải 14
Mục 870
14.170.000
Đông Hải 2
Mục 859
14.340.000
Đông Hải 3
Mục 860
14.060.000
Đông Hải 4
Mục 861
14.060.000
Đông Hải 5
Mục 862
13.920.000
Đông Hải 6
Mục 863
14.170.000
Đông Hải 7
Mục 864
14.170.000
Đông Hải 8
Mục 865
14.170.000
Đông Hải 9
Mục 866
14.060.000
Đông Kinh Nghĩa Thục
Mục 872
44.500.00012.240.00010.510.0008.570.0006.980.000
Đông Lợi 1
Mục 874
10.670.000
Đông Lợi 2
Mục 875
8.210.000
Đông Lợi 3
Mục 876
8.210.0005.090.0004.370.0003.410.0002.620.000
Đông Lợi 4
Mục 877
15.880.000
Đông Phước 1
Mục 878
4.760.0002.980.0002.540.0002.080.0001.700.000
Đông Thạnh 1
Mục 880
13.280.000
Đông Thạnh 2
Mục 881
13.280.000
Đông Thạnh 3
Mục 882
13.280.000
Đông Trà 1
Mục 883
7.740.000
Đông Trà 2
Mục 884
7.740.000
Đông Trà 3
Mục 885
7.740.000
Đông Trà 4
Mục 886
8.130.000
Đông Trà 5
Mục 887
7.740.000
Đông Trà 6
Mục 888
7.740.000
Đông Trà 7
Mục 889
7.740.000
Đông Trà 8
Mục 890
7.740.000
Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ
Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ
Mục 2897
2.740.000
Đường Hòa Phước - Hòa Khương
Hết địa phận xã Hòa Phước cũ - Hết địa phận phường Hòa Xuân
5.920.000
Đường Hòa Phước - Hòa Khương
Đường QL.1A - Hết địa phận xã Hòa Phước cũ
Mục 2903
5.920.000
Đường Ngô Xuân Thu nối dài
Cuối đường Ngô Xuân Thu - cầu Khe Răm
Mục 2905
1.170.000
Đường Ngô Xuân Thu nối dài
Ngã tư nhà văn hóa thôn Nam Yên - Cuối đường
640.000
Đường Ngô Xuân Thu nối dài
cầu Khe Răm - Ngã tư nhà văn hóa thôn Nam Yên
640.000
Đường QL.1A
Giáp địa phận xã Hòa Châu cũ - cầu Quá Giáng
11.150.0003.430.0002.780.0001.670.0001.300.000
Đường QL.1A
cầu Quá Giáng - Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Hòa Xuân
10.360.0003.080.0002.510.0001.510.0001.170.000
Đường QL.1A
Đoạn thuộc địa phận xã Hòa Châu cũ
Mục 2894
14.370.0003.430.0002.780.0001.670.0001.300.000
Đường QL.1A
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Hòa Xuân - Hết địa phận phường Hòa Xuân
10.090.0003.080.0002.510.0001.510.0001.170.000
Đường QL.1A cũ
Cầu Đỏ cũ - Đường ĐT.605
Mục 2895
2.100.000
Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn
Mục 2893
12.610.0003.130.0002.660.0002.190.0001.720.000
Đường số 1 Khu công nghiệp Hoà Cầm
Mục 2891
5.710.000
Đường số 3 Khu công nghiệp Hoà Cầm
Mục 2892
5.260.0002.980.0002.560.0002.090.0001.700.000
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan
Đoạn thuộc địa phận phường Liên Chiểu
3.560.000
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan
Đoạn thuộc địa phận phường Hải Vân
Mục 2904
3.560.000
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Khánh
3.790.000
Đường vành đai phía Tây
Đoạn thuộc địa phận phường Liên Chiểu
Mục 2896
10.120.000
Đường ĐH.2
Địa phận phường Hòa Khánh - ĐT.602
Mục 2902
2.020.000
Đường ĐH.409
Đoạn thuộc địa bàn phường Hòa Châu cũ
2.100.000
Đường ĐH.409
Đường QL.1A - Hết địa phận phường Hòa Phước cũ
Mục 2898
6.420.000
Đường ĐT.601
Khe Cầu Mít - Ngã ba vào cầu treo Hòa Bắc
970.000
Đường ĐT.601
Đường ĐH.602 - Địa phận phường Liên Chiểu
Mục 2899
3.860.000
Đường ĐT.601
Cầu Khe Đào - Cuối đường
590.000
Đường ĐT.601
Cầu vượt đường tránh Nam Hải Vân - Túy Loan - Địa phận phường Hải Vân
Mục 2.899
1.780.000
Đường ĐT.601
Địa phận phường Hải Vân - Khe Cầu Mít
640.000
Đường ĐT.601
Địa phận phường Liên Chiểu - Cầu vượt đường tránh Nam Hải Vân - Túy Loan
2.620.000
Đường ĐT.601
Ngã ba vào cầu treo Hòa Bắc - Cầu Khe Đào
640.000
Đường ĐT.602
Đường Âu Cơ - Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn
Mục 2900
7.160.000
Đường ĐT.602
Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn - Hết địa phận phường Hòa Khánh
4.430.000
Đường ĐT.605
Đường QL.1A - Hết địa phận phường Hòa Xuân
Mục 2901
8.570.000
Đại An 1
Mục 664
9.070.000
Đại An 2
Mục 665
9.070.000
Đại An 3
Mục 666
10.530.000
Đại An 4
Mục 667
9.070.000
Đại An 5
Mục 668
10.530.000
Đại La 1
Mục 669
2.590.000
Đại La 2
Mục 670
2.130.000
Đại La 3
Đoạn 5,5m
2.130.000
Đại La 3
Đoạn 7,5m
Mục 671
2.590.000
Đại La 4
Mục 672
2.130.000
Đại La 5
Mục 673
2.130.000
Đại La 6
Mục 674
2.130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.