Bảng giá đất Xã Nam Trà My, Đà Nẵng từ 01/01/2026
228 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Trà My là 4.850.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 40B, Từ cổng cơ quan Trạm bảo vệ rừng số 10 đến cầu bê tông Sông Nước Là), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà My | Thôn Măng Tra, thôn Trà Don, thôn Tak Lũ, thôn Nước Xa Mục 27.2 | 133.000 |
| Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà My | Thôn Tak Pỏ, thôn Trà Mai Mục 27.1 | 146.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (bên hông UBND xã) đến giáp Quốc lộ 40B (ngã ba Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My) Mục 7.12 | 2.645.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Cuối tuyến đến đường bê tông số 04 Mục 7.5 | 2.341.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp đường ĐH10.NTM Mục 7.6 | 1.532.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường vào nóc Ông Dư (từ cuối Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH05.NTM) Mục 7.8 | 1.111.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ nhà Phương - Yến đến ngã ba (gần nhà Ông Khánh) Mục 7.10 | 726.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (cổng vào Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My) đến hết ranh giới Kho Bạc (cũ) Mục 7.13 | 2.645.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 01 Mục 7.1 | 3.696.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba vào làng Tak Chươm đến giáp đường ĐH11.NTM Mục 7.7 | 277.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 03 Mục 7.3 | 3.696.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH10.NTM Mục 7.14 | 2.223.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 02 Mục 7.2 | 2.815.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 04 Mục 7.4 | 2.587.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến giáp đường ĐH10.NTM (gần nhà Ông Bảy) Mục 7.11 | 508.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường vào Bến xe Nam Trà My (gần nhà Bà Thuận đến nhà Phương - Yến) Mục 7.9 | 1.022.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến ngã ba (gần Kho Bạc cũ) Mục 7.16 | 457.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ cuối tuyến đến giáp đường bê tông số 3 Mục 7.15 | 1.671.000 |
| Giáp đường Quốc lộ 40B | Đến cuối tuyến | 115.000 |
| Đường Bãi Tranh | Từ giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) đến cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần) Mục 1.7 | 423.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng) đến cầu bê tông Suối Nước Re Mục 1.2 | 254.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) đến cổng cơ quan Trạm Bảo vệ Rừng số 10 Mục 1.4 | 1.850.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Suối Nước Re đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) Mục 1.3 | 734.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần) đến ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh) Mục 1.8 | 175.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh) đến hết địa phận xã Nam Trà My Mục 1.9 | 158.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Sông Nước Là đến ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) Mục 1.6 | 569.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cổng cơ quan Trạm bảo vệ rừng số 10 đến cầu bê tông Sông Nước Là Mục 1.5 | 4.850.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Sông Nước Xa đến ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng) Mục 1.1 | 299.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Địa phận thuộc xã Nam Trà My (từ cầu bê tông Sông Nước Xa đến hết địa phận xã Nam Trà My) | 193.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) từ ngã ba giáp đường ĐH6.NTM đến hết cuối tuyến Mục 10.3 | 175.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Từ ngã ba đường ĐH6.NTM (Km 00+1) nhà ông Ánh đi thôn 1 đến hết ranh giới nhà ông Ven (Km 2 +800) thôn 1 Mục 10.1 | 204.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) từ ngã ba đến cuối tuyến. Mục 10.6 | 152.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) từ ngã ba nhà ông Bâng đến cuối tuyến nhà ông Huy Mục 10.5 | 169.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tu Hôn (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến Mục 10.8 | 146.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến Mục 10.7 | 146.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tắc Nầm (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nóc Tắc Nầm (thôn 3) Mục 10.10 | 146.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba nhà ông Tấn (Tiên) đến hết cuối tuyến nhà ông Luận Mục 10.2 | 181.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) từ ngã ba đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp đến đường ĐH6.NTM đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6.NTM Mục 10.4 | 232.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba giáp đường đi thôn 1 đến nhà văn hóa nóc Măng Ây Mục 10.9 | 181.000 |
| Đường nóc Ông Cường | Từ ngã ba (gần nhà Ông Dưỡng) đến giáp đường ĐH9.NTM | 146.000 |
| Đường nóc Ông Xích | Từ Trường Mầm non đến cuối tuyến | 146.000 |
| Đường nóc ông Xích, thôn Tak Lũ | Từ trường mầm non đến cuối tuyến | 146.000 |
| Đường nội bộ KDC Bãi Tranh | Mục 12 | 146.000 |
| Đường nội bộ KDC Km 33 | Mục 13 | 146.000 |
| Đường nội bộ KDC Loong Póc | Từ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến | 146.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Lũ | Từ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến | 146.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Râu | Từ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến | 162.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Ui | Từ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến | 146.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Ót | Từ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến | 146.000 |
| Đường vào nóc Ông Long | Từ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến | 146.000 |
| Đường vào nóc ông Rế | Mục 9 | 181.000 |
| Đường vào xóm ông Thấn | Từ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến | 162.000 |
| Đường vào xóm ông Xếch | Từ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến | 162.000 |
| Đường vào xóm Ủy ban nhân dân xã Trà Mai cũ | Từ giáp đường ĐH5.NTM đến cuối tuyến | 162.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) Mục 5.2 | 1.850.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận) đến cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm) Mục 5.4 | 988.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ giáp đường Quốc lộ 40B (gần cầu Sông Nước Là) đến ngã ba Bà Huề Mục 5.1 | 4.850.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba nhà Hà - Thống đến cuối đường bê tông Mục 5.7 | 457.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín đến cuối đường bê tông Mục 5.6 | 457.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận) Mục 5.3 | 1.459.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm) đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) Mục 5.5 | 807.000 |
| Đường ĐH11.NTM | Từ giáp Quốc lộ 40B đến ngã ba đường vào làng Tak Chươm Mục 6.1 | 230.000 |
| Đường ĐH11.NTM | Từ ngã ba đường vào làng Tak Chươm đến cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện) Mục 6.2 | 208.000 |
| Đường ĐH6.NTM | Từ nhà Thư - Chăm đến ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don Mục 3.2 | 261.000 |
| Đường ĐH6.NTM | Từ cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện) đến nhà Thư - Chăm Mục 3.1 | 196.000 |
| Đường ĐH6.NTM | Từ ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don đến hết đường ĐH6.NTM (ngã ba khu công nghiệp Trà Mai - Trà Don với Quốc lộ 40B) Mục 3.3 | 175.000 |
| Đường ĐH9.NTM | Từ ngã ba cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy) Mục 4.1 | 232.000 |
| Đường ĐH9.NTM | Từ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy) đến ngã ba đường vào nóc Ông Cường Mục 4.2 | 181.000 |
| Đường ĐH9.NTM | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Cường đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 4.3 | 145.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng) đến ngã ba đường vào nóc Ông Rế Mục 8.3 | 794.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Rế đến cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận) Mục 8.4 | 352.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai Mục 8.1 | 1.850.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) Mục 8.5 | 345.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến hết địa phận xã Nam Trà My Mục 8.6 | 225.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai đến cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng) Mục 8.2 | 1.266.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà My | Thôn Tak Pỏ, thôn Trà Mai Mục 27.1 | 58.000 |
| Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà My | Thôn Măng Tra, thôn Trà Don, thôn Tak Lũ, thôn Nước Xa Mục 27.2 | 53.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH10.NTM Mục 7.14 | 889.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến ngã ba (gần Kho Bạc cũ) Mục 7.16 | 183.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 03 Mục 7.3 | 1.478.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến giáp đường ĐH10.NTM (gần nhà Ông Bảy) Mục 7.11 | 203.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường vào nóc Ông Dư (từ cuối Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH05.NTM) Mục 7.8 | 445.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ cuối tuyến đến giáp đường bê tông số 3 Mục 7.15 | 668.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba vào làng Tak Chươm đến giáp đường ĐH11.NTM Mục 7.7 | 111.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (cổng vào Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My) đến hết ranh giới Kho Bạc (cũ) Mục 7.13 | 1.058.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (bên hông UBND xã) đến giáp Quốc lộ 40B (ngã ba Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My) Mục 7.12 | 1.058.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Cuối tuyến đến đường bê tông số 04 Mục 7.5 | 936.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường vào Bến xe Nam Trà My (gần nhà Bà Thuận đến nhà Phương - Yến) Mục 7.9 | 409.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp đường ĐH10.NTM Mục 7.6 | 613.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 04 Mục 7.4 | 1.035.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 02 Mục 7.2 | 1.126.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 01 Mục 7.1 | 1.478.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ nhà Phương - Yến đến ngã ba (gần nhà Ông Khánh) Mục 7.10 | 290.000 |
| Giáp đường Quốc lộ 40B | Đến cuối tuyến | 46.000 |
| Đường Bãi Tranh | Từ giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến | 58.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Suối Nước Re đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) Mục 1.3 | 294.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Sông Nước Xa đến ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng) Mục 1.1 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) đến cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần) Mục 1.7 | 169.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) đến cổng cơ quan Trạm Bảo vệ Rừng số 10 Mục 1.4 | 740.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng) đến cầu bê tông Suối Nước Re Mục 1.2 | 101.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cổng cơ quan Trạm bảo vệ rừng số 10 đến cầu bê tông Sông Nước Là Mục 1.5 | 1.940.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh) đến hết địa phận xã Nam Trà My Mục 1.9 | 63.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần) đến ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh) Mục 1.8 | 70.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Sông Nước Là đến ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) Mục 1.6 | 228.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Địa phận thuộc xã Nam Trà My (từ cầu bê tông Sông Nước Xa đến hết địa phận xã Nam Trà My) | 77.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba giáp đường đi thôn 1 đến nhà văn hóa nóc Măng Ây Mục 10.9 | 72.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) từ ngã ba đến cuối tuyến. Mục 10.6 | 61.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) từ ngã ba nhà ông Bâng đến cuối tuyến nhà ông Huy Mục 10.5 | 68.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tắc Nầm (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nóc Tắc Nầm (thôn 3) Mục 10.10 | 58.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba nhà ông Tấn (Tiên) đến hết cuối tuyến nhà ông Luận Mục 10.2 | 72.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tu Hôn (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến Mục 10.8 | 58.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Từ ngã ba đường ĐH6.NTM (Km 00+1) nhà ông Ánh đi thôn 1 đến hết ranh giới nhà ông Ven (Km 2 +800) thôn 1 Mục 10.1 | 82.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) từ ngã ba giáp đường ĐH6.NTM đến hết cuối tuyến Mục 10.3 | 70.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến Mục 10.7 | 58.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) từ ngã ba đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp đến đường ĐH6.NTM đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6.NTM Mục 10.4 | 93.000 |
| Đường nóc Ông Cường | Từ ngã ba (gần nhà Ông Dưỡng) đến giáp đường ĐH9.NTM | 58.000 |
| Đường nóc Ông Xích | Từ Trường Mầm non đến cuối tuyến | 58.000 |
| Đường nóc ông Xích, thôn Tak Lũ | Từ trường mầm non đến cuối tuyến | 58.000 |
| Đường nội bộ KDC Bãi Tranh | Mục 12 | 58.000 |
| Đường nội bộ KDC Km 33 | Mục 13 | 58.000 |
| Đường nội bộ KDC Loong Póc | Từ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến | 58.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Lũ | Từ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến | 58.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Râu | Từ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến | 65.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Ui | Từ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến | 58.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Ót | Từ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến | 58.000 |
| Đường vào nóc Ông Long | Từ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến | 58.000 |
| Đường vào nóc ông Rế | Mục 9 | 72.000 |
| Đường vào xóm ông Thấn | Từ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến | 65.000 |
| Đường vào xóm ông Xếch | Từ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến | 65.000 |
| Đường vào xóm Ủy ban nhân dân xã Trà Mai cũ | Từ giáp đường ĐH5.NTM đến cuối tuyến | 65.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận) Mục 5.3 | 584.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba nhà Hà - Thống đến cuối đường bê tông Mục 5.7 | 183.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận) đến cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm) Mục 5.4 | 395.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ giáp đường Quốc lộ 40B (gần cầu Sông Nước Là) đến ngã ba Bà Huề Mục 5.1 | 1.940.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín đến cuối đường bê tông Mục 5.6 | 183.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm) đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) Mục 5.5 | 323.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) Mục 5.2 | 740.000 |
| Đường ĐH11.NTM | Từ giáp Quốc lộ 40B đến ngã ba đường vào làng Tak Chươm Mục 6.1 | 92.000 |
| Đường ĐH11.NTM | Từ ngã ba đường vào làng Tak Chươm đến cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện) Mục 6.2 | 83.000 |
| Đường ĐH6.NTM | Từ ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don đến hết đường ĐH6.NTM (ngã ba khu công nghiệp Trà Mai - Trà Don với Quốc lộ 40B) Mục 3.3 | 70.000 |
| Đường ĐH6.NTM | Từ nhà Thư - Chăm đến ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don Mục 3.2 | 105.000 |
| Đường ĐH6.NTM | Từ cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện) đến nhà Thư - Chăm Mục 3.1 | 78.000 |
| Đường ĐH9.NTM | Từ ngã ba cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy) Mục 4.1 | 93.000 |
| Đường ĐH9.NTM | Từ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy) đến ngã ba đường vào nóc Ông Cường Mục 4.2 | 72.000 |
| Đường ĐH9.NTM | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Cường đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 4.3 | 58.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai Mục 8.1 | 740.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến hết địa phận xã Nam Trà My Mục 8.6 | 90.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng) đến ngã ba đường vào nóc Ông Rế Mục 8.3 | 318.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) Mục 8.5 | 138.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai đến cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng) Mục 8.2 | 506.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Rế đến cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận) Mục 8.4 | 141.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà My | Thôn Măng Tra, thôn Trà Don, thôn Tak Lũ, thôn Nước Xa Mục 27.2 | 66.000 |
| Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà My | Thôn Tak Pỏ, thôn Trà Mai Mục 27.1 | 73.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 01 Mục 7.1 | 1.848.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 02 Mục 7.2 | 1.408.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường vào Bến xe Nam Trà My (gần nhà Bà Thuận đến nhà Phương - Yến) Mục 7.9 | 511.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (bên hông UBND xã) đến giáp Quốc lộ 40B (ngã ba Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My) Mục 7.12 | 1.322.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 03 Mục 7.3 | 1.848.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến giáp đường ĐH10.NTM (gần nhà Ông Bảy) Mục 7.11 | 254.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH10.NTM Mục 7.14 | 1.111.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba vào làng Tak Chươm đến giáp đường ĐH11.NTM Mục 7.7 | 138.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (cổng vào Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My) đến hết ranh giới Kho Bạc (cũ) Mục 7.13 | 1.322.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường vào nóc Ông Dư (từ cuối Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH05.NTM) Mục 7.8 | 556.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Cuối tuyến đến đường bê tông số 04 Mục 7.5 | 1.170.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp đường ĐH10.NTM Mục 7.6 | 766.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ cuối tuyến đến giáp đường bê tông số 3 Mục 7.15 | 835.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến ngã ba (gần Kho Bạc cũ) Mục 7.16 | 229.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Từ nhà Phương - Yến đến ngã ba (gần nhà Ông Khánh) Mục 7.10 | 363.000 |
| Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xã | Đường bê tông số 04 Mục 7.4 | 1.293.000 |
| Giáp đường Quốc lộ 40B | Đến cuối tuyến | 58.000 |
| Đường Bãi Tranh | Từ giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến | 73.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Sông Nước Là đến ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) Mục 1.6 | 285.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng) đến cầu bê tông Suối Nước Re Mục 1.2 | 127.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) đến cổng cơ quan Trạm Bảo vệ Rừng số 10 Mục 1.4 | 925.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Suối Nước Re đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) Mục 1.3 | 367.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh) đến hết địa phận xã Nam Trà My Mục 1.9 | 79.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) đến cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần) Mục 1.7 | 212.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cổng cơ quan Trạm bảo vệ rừng số 10 đến cầu bê tông Sông Nước Là Mục 1.5 | 2.425.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Sông Nước Xa đến ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng) Mục 1.1 | 150.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần) đến ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh) Mục 1.8 | 88.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Địa phận thuộc xã Nam Trà My (từ cầu bê tông Sông Nước Xa đến hết địa phận xã Nam Trà My) | 96.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) từ ngã ba giáp đường ĐH6.NTM đến hết cuối tuyến Mục 10.3 | 88.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tu Hôn (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến Mục 10.8 | 73.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tắc Nầm (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nóc Tắc Nầm (thôn 3) Mục 10.10 | 73.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba nhà ông Tấn (Tiên) đến hết cuối tuyến nhà ông Luận Mục 10.2 | 91.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) từ ngã ba đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp đến đường ĐH6.NTM đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6.NTM Mục 10.4 | 116.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) từ ngã ba nhà ông Bâng đến cuối tuyến nhà ông Huy Mục 10.5 | 85.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) từ ngã ba đến cuối tuyến. Mục 10.6 | 76.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba giáp đường đi thôn 1 đến nhà văn hóa nóc Măng Ây Mục 10.9 | 91.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Từ ngã ba đường ĐH6.NTM (Km 00+1) nhà ông Ánh đi thôn 1 đến hết ranh giới nhà ông Ven (Km 2 +800) thôn 1 Mục 10.1 | 102.000 |
| Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3 | Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến Mục 10.7 | 73.000 |
| Đường nóc Ông Cường | Từ ngã ba (gần nhà Ông Dưỡng) đến giáp đường ĐH9.NTM | 73.000 |
| Đường nóc Ông Xích | Từ Trường Mầm non đến cuối tuyến | 73.000 |
| Đường nóc ông Xích, thôn Tak Lũ | Từ trường mầm non đến cuối tuyến | 73.000 |
| Đường nội bộ KDC Bãi Tranh | Mục 12 | 73.000 |
| Đường nội bộ KDC Km 33 | Mục 13 | 73.000 |
| Đường nội bộ KDC Loong Póc | Từ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến | 73.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Lũ | Từ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến | 73.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Râu | Từ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến | 81.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Ui | Từ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến | 73.000 |
| Đường nội bộ KDC Tak Ót | Từ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến | 73.000 |
| Đường vào nóc Ông Long | Từ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến | 73.000 |
| Đường vào nóc ông Rế | Mục 9 | 91.000 |
| Đường vào xóm ông Thấn | Từ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến | 81.000 |
| Đường vào xóm ông Xếch | Từ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến | 81.000 |
| Đường vào xóm Ủy ban nhân dân xã Trà Mai cũ | Từ giáp đường ĐH5.NTM đến cuối tuyến | 81.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín đến cuối đường bê tông Mục 5.6 | 229.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) Mục 5.2 | 925.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận) đến cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm) Mục 5.4 | 494.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ giáp đường Quốc lộ 40B (gần cầu Sông Nước Là) đến ngã ba Bà Huề Mục 5.1 | 2.425.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận) Mục 5.3 | 729.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm) đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) Mục 5.5 | 404.000 |
| Đường ĐH10.NTM | Từ ngã ba nhà Hà - Thống đến cuối đường bê tông Mục 5.7 | 229.000 |
| Đường ĐH11.NTM | Từ giáp Quốc lộ 40B đến ngã ba đường vào làng Tak Chươm Mục 6.1 | 115.000 |
| Đường ĐH11.NTM | Từ ngã ba đường vào làng Tak Chươm đến cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện) Mục 6.2 | 104.000 |
| Đường ĐH6.NTM | Từ nhà Thư - Chăm đến ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don Mục 3.2 | 131.000 |
| Đường ĐH6.NTM | Từ cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện) đến nhà Thư - Chăm Mục 3.1 | 98.000 |
| Đường ĐH6.NTM | Từ ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don đến hết đường ĐH6.NTM (ngã ba khu công nghiệp Trà Mai - Trà Don với Quốc lộ 40B) Mục 3.3 | 88.000 |
| Đường ĐH9.NTM | Từ ngã ba cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy) Mục 4.1 | 116.000 |
| Đường ĐH9.NTM | Từ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy) đến ngã ba đường vào nóc Ông Cường Mục 4.2 | 91.000 |
| Đường ĐH9.NTM | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Cường đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 4.3 | 73.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai Mục 8.1 | 925.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) Mục 8.5 | 172.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ ngã ba đường vào nóc Ông Rế đến cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận) Mục 8.4 | 176.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng) đến ngã ba đường vào nóc Ông Rế Mục 8.3 | 397.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến hết địa phận xã Nam Trà My Mục 8.6 | 112.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM | Từ ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai đến cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng) Mục 8.2 | 633.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.