Bảng giá đất Xã Nam Trà My, Đà Nẵng từ 01/01/2026

228 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Trà My4.850.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 40B, Từ cổng cơ quan Trạm bảo vệ rừng số 10 đến cầu bê tông Sông Nước Là), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà MyThôn Măng Tra, thôn Trà Don, thôn Tak Lũ, thôn Nước Xa
Mục 27.2
133.000
Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà MyThôn Tak Pỏ, thôn Trà Mai
Mục 27.1
146.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (bên hông UBND xã) đến giáp Quốc lộ 40B (ngã ba Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My)
Mục 7.12
2.645.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãCuối tuyến đến đường bê tông số 04
Mục 7.5
2.341.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp đường ĐH10.NTM
Mục 7.6
1.532.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường vào nóc Ông Dư (từ cuối Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH05.NTM)
Mục 7.8
1.111.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ nhà Phương - Yến đến ngã ba (gần nhà Ông Khánh)
Mục 7.10
726.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (cổng vào Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My) đến hết ranh giới Kho Bạc (cũ)
Mục 7.13
2.645.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 01
Mục 7.1
3.696.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba vào làng Tak Chươm đến giáp đường ĐH11.NTM
Mục 7.7
277.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 03
Mục 7.3
3.696.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH10.NTM
Mục 7.14
2.223.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 02
Mục 7.2
2.815.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 04
Mục 7.4
2.587.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến giáp đường ĐH10.NTM (gần nhà Ông Bảy)
Mục 7.11
508.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường vào Bến xe Nam Trà My (gần nhà Bà Thuận đến nhà Phương - Yến)
Mục 7.9
1.022.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến ngã ba (gần Kho Bạc cũ)
Mục 7.16
457.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ cuối tuyến đến giáp đường bê tông số 3
Mục 7.15
1.671.000
Giáp đường Quốc lộ 40BĐến cuối tuyến115.000
Đường Bãi TranhTừ giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến146.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) đến cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần)
Mục 1.7
423.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng) đến cầu bê tông Suối Nước Re
Mục 1.2
254.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) đến cổng cơ quan Trạm Bảo vệ Rừng số 10
Mục 1.4
1.850.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Suối Nước Re đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim)
Mục 1.3
734.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần) đến ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh)
Mục 1.8
175.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh) đến hết địa phận xã Nam Trà My
Mục 1.9
158.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Sông Nước Là đến ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập)
Mục 1.6
569.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cổng cơ quan Trạm bảo vệ rừng số 10 đến cầu bê tông Sông Nước Là
Mục 1.5
4.850.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Sông Nước Xa đến ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng)
Mục 1.1
299.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐịa phận thuộc xã Nam Trà My (từ cầu bê tông Sông Nước Xa đến hết địa phận xã Nam Trà My)193.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) từ ngã ba giáp đường ĐH6.NTM đến hết cuối tuyến
Mục 10.3
175.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Từ ngã ba đường ĐH6.NTM (Km 00+1) nhà ông Ánh đi thôn 1 đến hết ranh giới nhà ông Ven (Km 2 +800) thôn 1
Mục 10.1
204.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) từ ngã ba đến cuối tuyến.
Mục 10.6
152.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) từ ngã ba nhà ông Bâng đến cuối tuyến nhà ông Huy
Mục 10.5
169.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tu Hôn (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến
Mục 10.8
146.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến
Mục 10.7
146.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tắc Nầm (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nóc Tắc Nầm (thôn 3)
Mục 10.10
146.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba nhà ông Tấn (Tiên) đến hết cuối tuyến nhà ông Luận
Mục 10.2
181.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) từ ngã ba đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp đến đường ĐH6.NTM đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6.NTM
Mục 10.4
232.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba giáp đường đi thôn 1 đến nhà văn hóa nóc Măng Ây
Mục 10.9
181.000
Đường nóc Ông CườngTừ ngã ba (gần nhà Ông Dưỡng) đến giáp đường ĐH9.NTM146.000
Đường nóc Ông XíchTừ Trường Mầm non đến cuối tuyến146.000
Đường nóc ông Xích, thôn Tak LũTừ trường mầm non đến cuối tuyến146.000
Đường nội bộ KDC Bãi Tranh
Mục 12
146.000
Đường nội bộ KDC Km 33
Mục 13
146.000
Đường nội bộ KDC Loong PócTừ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến146.000
Đường nội bộ KDC Tak LũTừ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến146.000
Đường nội bộ KDC Tak RâuTừ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến162.000
Đường nội bộ KDC Tak UiTừ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến146.000
Đường nội bộ KDC Tak ÓtTừ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến146.000
Đường vào nóc Ông LongTừ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến146.000
Đường vào nóc ông Rế
Mục 9
181.000
Đường vào xóm ông ThấnTừ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến162.000
Đường vào xóm ông XếchTừ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến162.000
Đường vào xóm Ủy ban nhân dân xã Trà Mai cũTừ giáp đường ĐH5.NTM đến cuối tuyến162.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga)
Mục 5.2
1.850.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận) đến cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm)
Mục 5.4
988.000
Đường ĐH10.NTMTừ giáp đường Quốc lộ 40B (gần cầu Sông Nước Là) đến ngã ba Bà Huề
Mục 5.1
4.850.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba nhà Hà - Thống đến cuối đường bê tông
Mục 5.7
457.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín đến cuối đường bê tông
Mục 5.6
457.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận)
Mục 5.3
1.459.000
Đường ĐH10.NTMTừ cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm) đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim)
Mục 5.5
807.000
Đường ĐH11.NTMTừ giáp Quốc lộ 40B đến ngã ba đường vào làng Tak Chươm
Mục 6.1
230.000
Đường ĐH11.NTMTừ ngã ba đường vào làng Tak Chươm đến cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện)
Mục 6.2
208.000
Đường ĐH6.NTMTừ nhà Thư - Chăm đến ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don
Mục 3.2
261.000
Đường ĐH6.NTMTừ cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện) đến nhà Thư - Chăm
Mục 3.1
196.000
Đường ĐH6.NTMTừ ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don đến hết đường ĐH6.NTM (ngã ba khu công nghiệp Trà Mai - Trà Don với Quốc lộ 40B)
Mục 3.3
175.000
Đường ĐH9.NTMTừ ngã ba cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy)
Mục 4.1
232.000
Đường ĐH9.NTMTừ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy) đến ngã ba đường vào nóc Ông Cường
Mục 4.2
181.000
Đường ĐH9.NTMTừ ngã ba đường vào nóc Ông Cường đến giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 4.3
145.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng) đến ngã ba đường vào nóc Ông Rế
Mục 8.3
794.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ ngã ba đường vào nóc Ông Rế đến cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận)
Mục 8.4
352.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai
Mục 8.1
1.850.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga)
Mục 8.5
345.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến hết địa phận xã Nam Trà My
Mục 8.6
225.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai đến cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng)
Mục 8.2
1.266.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà MyThôn Tak Pỏ, thôn Trà Mai
Mục 27.1
58.000
Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà MyThôn Măng Tra, thôn Trà Don, thôn Tak Lũ, thôn Nước Xa
Mục 27.2
53.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH10.NTM
Mục 7.14
889.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến ngã ba (gần Kho Bạc cũ)
Mục 7.16
183.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 03
Mục 7.3
1.478.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến giáp đường ĐH10.NTM (gần nhà Ông Bảy)
Mục 7.11
203.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường vào nóc Ông Dư (từ cuối Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH05.NTM)
Mục 7.8
445.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ cuối tuyến đến giáp đường bê tông số 3
Mục 7.15
668.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba vào làng Tak Chươm đến giáp đường ĐH11.NTM
Mục 7.7
111.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (cổng vào Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My) đến hết ranh giới Kho Bạc (cũ)
Mục 7.13
1.058.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (bên hông UBND xã) đến giáp Quốc lộ 40B (ngã ba Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My)
Mục 7.12
1.058.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãCuối tuyến đến đường bê tông số 04
Mục 7.5
936.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường vào Bến xe Nam Trà My (gần nhà Bà Thuận đến nhà Phương - Yến)
Mục 7.9
409.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp đường ĐH10.NTM
Mục 7.6
613.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 04
Mục 7.4
1.035.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 02
Mục 7.2
1.126.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 01
Mục 7.1
1.478.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ nhà Phương - Yến đến ngã ba (gần nhà Ông Khánh)
Mục 7.10
290.000
Giáp đường Quốc lộ 40BĐến cuối tuyến46.000
Đường Bãi TranhTừ giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến58.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Suối Nước Re đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim)
Mục 1.3
294.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Sông Nước Xa đến ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng)
Mục 1.1
120.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) đến cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần)
Mục 1.7
169.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) đến cổng cơ quan Trạm Bảo vệ Rừng số 10
Mục 1.4
740.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng) đến cầu bê tông Suối Nước Re
Mục 1.2
101.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cổng cơ quan Trạm bảo vệ rừng số 10 đến cầu bê tông Sông Nước Là
Mục 1.5
1.940.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh) đến hết địa phận xã Nam Trà My
Mục 1.9
63.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần) đến ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh)
Mục 1.8
70.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Sông Nước Là đến ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập)
Mục 1.6
228.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐịa phận thuộc xã Nam Trà My (từ cầu bê tông Sông Nước Xa đến hết địa phận xã Nam Trà My)77.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba giáp đường đi thôn 1 đến nhà văn hóa nóc Măng Ây
Mục 10.9
72.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) từ ngã ba đến cuối tuyến.
Mục 10.6
61.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) từ ngã ba nhà ông Bâng đến cuối tuyến nhà ông Huy
Mục 10.5
68.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tắc Nầm (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nóc Tắc Nầm (thôn 3)
Mục 10.10
58.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba nhà ông Tấn (Tiên) đến hết cuối tuyến nhà ông Luận
Mục 10.2
72.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tu Hôn (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến
Mục 10.8
58.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Từ ngã ba đường ĐH6.NTM (Km 00+1) nhà ông Ánh đi thôn 1 đến hết ranh giới nhà ông Ven (Km 2 +800) thôn 1
Mục 10.1
82.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) từ ngã ba giáp đường ĐH6.NTM đến hết cuối tuyến
Mục 10.3
70.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến
Mục 10.7
58.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) từ ngã ba đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp đến đường ĐH6.NTM đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6.NTM
Mục 10.4
93.000
Đường nóc Ông CườngTừ ngã ba (gần nhà Ông Dưỡng) đến giáp đường ĐH9.NTM58.000
Đường nóc Ông XíchTừ Trường Mầm non đến cuối tuyến58.000
Đường nóc ông Xích, thôn Tak LũTừ trường mầm non đến cuối tuyến58.000
Đường nội bộ KDC Bãi Tranh
Mục 12
58.000
Đường nội bộ KDC Km 33
Mục 13
58.000
Đường nội bộ KDC Loong PócTừ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến58.000
Đường nội bộ KDC Tak LũTừ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến58.000
Đường nội bộ KDC Tak RâuTừ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến65.000
Đường nội bộ KDC Tak UiTừ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến58.000
Đường nội bộ KDC Tak ÓtTừ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến58.000
Đường vào nóc Ông LongTừ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến58.000
Đường vào nóc ông Rế
Mục 9
72.000
Đường vào xóm ông ThấnTừ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến65.000
Đường vào xóm ông XếchTừ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến65.000
Đường vào xóm Ủy ban nhân dân xã Trà Mai cũTừ giáp đường ĐH5.NTM đến cuối tuyến65.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận)
Mục 5.3
584.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba nhà Hà - Thống đến cuối đường bê tông
Mục 5.7
183.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận) đến cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm)
Mục 5.4
395.000
Đường ĐH10.NTMTừ giáp đường Quốc lộ 40B (gần cầu Sông Nước Là) đến ngã ba Bà Huề
Mục 5.1
1.940.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín đến cuối đường bê tông
Mục 5.6
183.000
Đường ĐH10.NTMTừ cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm) đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim)
Mục 5.5
323.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga)
Mục 5.2
740.000
Đường ĐH11.NTMTừ giáp Quốc lộ 40B đến ngã ba đường vào làng Tak Chươm
Mục 6.1
92.000
Đường ĐH11.NTMTừ ngã ba đường vào làng Tak Chươm đến cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện)
Mục 6.2
83.000
Đường ĐH6.NTMTừ ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don đến hết đường ĐH6.NTM (ngã ba khu công nghiệp Trà Mai - Trà Don với Quốc lộ 40B)
Mục 3.3
70.000
Đường ĐH6.NTMTừ nhà Thư - Chăm đến ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don
Mục 3.2
105.000
Đường ĐH6.NTMTừ cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện) đến nhà Thư - Chăm
Mục 3.1
78.000
Đường ĐH9.NTMTừ ngã ba cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy)
Mục 4.1
93.000
Đường ĐH9.NTMTừ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy) đến ngã ba đường vào nóc Ông Cường
Mục 4.2
72.000
Đường ĐH9.NTMTừ ngã ba đường vào nóc Ông Cường đến giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 4.3
58.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai
Mục 8.1
740.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến hết địa phận xã Nam Trà My
Mục 8.6
90.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng) đến ngã ba đường vào nóc Ông Rế
Mục 8.3
318.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga)
Mục 8.5
138.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai đến cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng)
Mục 8.2
506.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ ngã ba đường vào nóc Ông Rế đến cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận)
Mục 8.4
141.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà MyThôn Măng Tra, thôn Trà Don, thôn Tak Lũ, thôn Nước Xa
Mục 27.2
66.000
Các khu vực còn lại không thuộc mục nêu trên như ở các làng, nóc, KDC, ... độc lập thuộc xã Nam Trà MyThôn Tak Pỏ, thôn Trà Mai
Mục 27.1
73.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 01
Mục 7.1
1.848.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 02
Mục 7.2
1.408.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường vào Bến xe Nam Trà My (gần nhà Bà Thuận đến nhà Phương - Yến)
Mục 7.9
511.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (bên hông UBND xã) đến giáp Quốc lộ 40B (ngã ba Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My)
Mục 7.12
1.322.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 03
Mục 7.3
1.848.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến giáp đường ĐH10.NTM (gần nhà Ông Bảy)
Mục 7.11
254.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH10.NTM
Mục 7.14
1.111.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba vào làng Tak Chươm đến giáp đường ĐH11.NTM
Mục 7.7
138.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (cổng vào Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My) đến hết ranh giới Kho Bạc (cũ)
Mục 7.13
1.322.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường vào nóc Ông Dư (từ cuối Trường Mầm non Hoa Mai đến giáp đường ĐH05.NTM)
Mục 7.8
556.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãCuối tuyến đến đường bê tông số 04
Mục 7.5
1.170.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp đường ĐH10.NTM
Mục 7.6
766.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ cuối tuyến đến giáp đường bê tông số 3
Mục 7.15
835.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ ngã ba (gần nhà Ông Khánh) đến ngã ba (gần Kho Bạc cũ)
Mục 7.16
229.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãTừ nhà Phương - Yến đến ngã ba (gần nhà Ông Khánh)
Mục 7.10
363.000
Các tuyến đường nhánh KDC Trung tâm hành chính xãĐường bê tông số 04
Mục 7.4
1.293.000
Giáp đường Quốc lộ 40BĐến cuối tuyến58.000
Đường Bãi TranhTừ giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến73.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Sông Nước Là đến ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập)
Mục 1.6
285.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng) đến cầu bê tông Suối Nước Re
Mục 1.2
127.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim) đến cổng cơ quan Trạm Bảo vệ Rừng số 10
Mục 1.4
925.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Suối Nước Re đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim)
Mục 1.3
367.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh) đến hết địa phận xã Nam Trà My
Mục 1.9
79.000
Đường Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) đến cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần)
Mục 1.7
212.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cổng cơ quan Trạm bảo vệ rừng số 10 đến cầu bê tông Sông Nước Là
Mục 1.5
2.425.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Sông Nước Xa đến ngã ba cầu treo Sông Tranh (đi Trà Leng)
Mục 1.1
150.000
Đường Quốc lộ 40BTừ cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần) đến ngã ba cầu bê tông mới (đi Trà Linh)
Mục 1.8
88.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐịa phận thuộc xã Nam Trà My (từ cầu bê tông Sông Nước Xa đến hết địa phận xã Nam Trà My)96.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) từ ngã ba giáp đường ĐH6.NTM đến hết cuối tuyến
Mục 10.3
88.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tu Hôn (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến
Mục 10.8
73.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tắc Nầm (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nóc Tắc Nầm (thôn 3)
Mục 10.10
73.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba nhà ông Tấn (Tiên) đến hết cuối tuyến nhà ông Luận
Mục 10.2
91.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) từ ngã ba đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp đến đường ĐH6.NTM đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6.NTM
Mục 10.4
116.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) từ ngã ba nhà ông Bâng đến cuối tuyến nhà ông Huy
Mục 10.5
85.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) từ ngã ba đến cuối tuyến.
Mục 10.6
76.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) từ ngã ba giáp đường đi thôn 1 đến nhà văn hóa nóc Măng Ây
Mục 10.9
91.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Từ ngã ba đường ĐH6.NTM (Km 00+1) nhà ông Ánh đi thôn 1 đến hết ranh giới nhà ông Ven (Km 2 +800) thôn 1
Mục 10.1
102.000
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1; thôn 2; thôn 3Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến cuối tuyến
Mục 10.7
73.000
Đường nóc Ông CườngTừ ngã ba (gần nhà Ông Dưỡng) đến giáp đường ĐH9.NTM73.000
Đường nóc Ông XíchTừ Trường Mầm non đến cuối tuyến73.000
Đường nóc ông Xích, thôn Tak LũTừ trường mầm non đến cuối tuyến73.000
Đường nội bộ KDC Bãi Tranh
Mục 12
73.000
Đường nội bộ KDC Km 33
Mục 13
73.000
Đường nội bộ KDC Loong PócTừ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến73.000
Đường nội bộ KDC Tak LũTừ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến73.000
Đường nội bộ KDC Tak RâuTừ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến81.000
Đường nội bộ KDC Tak UiTừ giáp đường ĐH09.NTM đến cuối tuyến73.000
Đường nội bộ KDC Tak ÓtTừ giáp đường Đông Trường Sơn đến cuối tuyến73.000
Đường vào nóc Ông LongTừ giáp đường ĐH9.NTM đến cuối tuyến73.000
Đường vào nóc ông Rế
Mục 9
91.000
Đường vào xóm ông ThấnTừ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến81.000
Đường vào xóm ông XếchTừ giáp đường ĐH10.NTM đến cuối tuyến81.000
Đường vào xóm Ủy ban nhân dân xã Trà Mai cũTừ giáp đường ĐH5.NTM đến cuối tuyến81.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín đến cuối đường bê tông
Mục 5.6
229.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga)
Mục 5.2
925.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận) đến cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm)
Mục 5.4
494.000
Đường ĐH10.NTMTừ giáp đường Quốc lộ 40B (gần cầu Sông Nước Là) đến ngã ba Bà Huề
Mục 5.1
2.425.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba đường vào nóc Ông Già Nôn (nhà Thanh - Nga) đến giáp ngã ba đường vào Bến xe Nam Trà My (nhà Bà Thuận)
Mục 5.3
729.000
Đường ĐH10.NTMTừ cống hộp qua đường (gần nhà Ông Rơm) đến ngã ba đường Quốc lộ 40B với đường ĐH10.NTM (nhà anh Kim)
Mục 5.5
404.000
Đường ĐH10.NTMTừ ngã ba nhà Hà - Thống đến cuối đường bê tông
Mục 5.7
229.000
Đường ĐH11.NTMTừ giáp Quốc lộ 40B đến ngã ba đường vào làng Tak Chươm
Mục 6.1
115.000
Đường ĐH11.NTMTừ ngã ba đường vào làng Tak Chươm đến cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện)
Mục 6.2
104.000
Đường ĐH6.NTMTừ nhà Thư - Chăm đến ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don
Mục 3.2
131.000
Đường ĐH6.NTMTừ cầu bê tông Sông Nước Là (ngã ba đường vào Trạm Điện) đến nhà Thư - Chăm
Mục 3.1
98.000
Đường ĐH6.NTMTừ ngã ba đường vào trường PTDTBT THCS Trà Don đến hết đường ĐH6.NTM (ngã ba khu công nghiệp Trà Mai - Trà Don với Quốc lộ 40B)
Mục 3.3
88.000
Đường ĐH9.NTMTừ ngã ba cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy)
Mục 4.1
116.000
Đường ĐH9.NTMTừ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Ông Bảy) đến ngã ba đường vào nóc Ông Cường
Mục 4.2
91.000
Đường ĐH9.NTMTừ ngã ba đường vào nóc Ông Cường đến giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 4.3
73.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ ngã ba Bà Huề đến ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai
Mục 8.1
925.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận) đến cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga)
Mục 8.5
172.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ ngã ba đường vào nóc Ông Rế đến cầu bê tông Sông Nước Là (gần nhà Ba Cận)
Mục 8.4
176.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng) đến ngã ba đường vào nóc Ông Rế
Mục 8.3
397.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông Suối Nước Ui (gần nhà Bốn Nga) đến hết địa phận xã Nam Trà My
Mục 8.6
112.000
Đất hai bên đường ĐH5.NTMTừ ngã ba đường vào Trường THCS Trà Mai đến cống hộp (gần nhà Thuận - Phượng)
Mục 8.2
633.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.