Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.
Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | nguyên hiệu lực nghị quyết này THAY THẾ toàn bộ NQ 32/2025/NQ-HĐND (11/12/2025) từ 10/06/2026; giai đoạn 01/01–09/06/2026 áp dụng bảng giá cũ theo NQ 32/2025 — taichinh.com chưa có dữ liệu bảng cũ |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 1/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất khu, cụm công nghiệp | Giá |
|---|---|
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú CCN Gò Đồng Mặt Giá đất đường chính CCN Mục 13.7.1 | 350.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô còn lại Giá đất đường chính CCN Mục 13.3.3 | 448.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô còn lại Giá đất đường chính CCN Mục 13.7.3 | 181.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô còn lại Giá đất đường chính CCN Mục 13.1.3 | 218.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô còn lại Giá đất đường chính CCN Mục 13.6.2 | 126.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô có mặt tiền giáp với Đường GTNT (Đoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (hết nhà đất ông Võ Hữu Thạnh) đến giáp ĐH 2.QS (đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2)) Giá đất đường chính CCN Mục 13.6.1 | 245.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô có mặt tiền tiếp giáp với Đường ĐT 611 (Từ nhà máy tinh bột sắn đến cầu bản thôn Thạch Khê) Giá đất đường chính CCN Mục 13.3.1 | 746.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường Trưng Nữ Vương (Đoạn từ cống kênh Hồ giang đến giáp cầu Dốc Mỡn) Giá đất đường chính CCN Mục 13.1.1 | 363.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường trục chính Cụm Công nghiệp đã xây dựng Giá đất đường chính CCN Mục 13.3.2 | 597.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường trục chính Cụm Công nghiệp đã xây dựng Giá đất đường chính CCN Mục 13.1.2 | 290.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH Giá đất đường chính CCN Mục 13.7.2 | 428.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô đất có mặt tiền tiếp giáp với đường cấp phối đá dăm rộng 27m Mục 2.1.2 | 1.028.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường đất rộng 20m Mục 2.1.3 | 771.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô đất mặt tiền tiếp giáp với đường nhựa rộng 29m Mục 2.1.1 | 1.285.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Các lô đất tiếp giáp với đường ven bao (Nút 8-9) Mục 2.1.4 | 842.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Các thửa đất thuộc tuyến từ Ngã 3 đường Cụm công nghiệp đến nhà ông Can, ông Nam Giá đất đường chính CCN Mục 10.1.1 | 553.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Các thửa đất thuộc tuyến đường ngang nằm trong Cụm CN-TTCN khối 7 (Trảng Tôn) Giá đất đường chính CCN Mục 10.1.2 | 301.000 |
| Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn Các tuyến nhánh phía Tây đường ĐH 7 Giá đất đường chính CCN Mục 5.2.3 | 538.000 |
| Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn Các tuyến đường nhánh phía Đông đường ĐH 7 Giá đất đường chính CCN Mục 5.2.2 | 538.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Các tuyến đường nằm trong Khu công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai Mục 1.1 | 877.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Các đường còn lại Giá đất đường chính CCN Mục 16.2.2 | 560.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Công ty may mặc Minh Hải Giá đất đường chính CCN | 290.000 |
| Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An Cụm CN Bà Huỳnh thuộc xã Phước Trà Giá đất đường chính CCN Mục 7.5 | 264.000 |
| Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An Cụm CN Quế Thọ (Nam An Sơn) thuộc xã Việt An Giá đất đường chính CCN Mục 7.1 | 490.000 |
| Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An Cụm CN Quế Thọ 2 thuộc xã Việt An Giá đất đường chính CCN Mục 7.2 | 81.000 |
| Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An Cụm CN Quế Thọ 3 thuộc xã Việt An Giá đất đường chính CCN Mục 7.3 | 51.000 |
| Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An Cụm CN Sông Trà thuộc xã Phước Trà Giá đất đường chính CCN Mục 7.6 | 203.000 |
| Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An Cụm CN Tân An thuộc xã Việt An Giá đất đường chính CCN Mục 7.4 | 350.000 |
| Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An Cụm CN Việt An thuộc xã Việt An Giá đất đường chính CCN Mục 7.7 | 315.000 |
| Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước Cụm CN thôn Cẩm Tây thuộc xã Sơn Cẩm Hà Giá đất đường chính CCN Mục 15.5 | 207.000 |
| Các xã: Bến Hiên, Sông Kôn, Sông Vàng, Đông Giang Cụm Công nghiệp Kà Dăng thuộc xã Bến Hiên Giá đất đường chính CCN Mục 4.3 | 156.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Cụm Công nghiệp Nông Sơn thuộc xã Nông Sơn Giá đất đường chính CCN Mục 13.9 | 425.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Cụm Công nghiệp Quý Xuân thuộc xã Thăng Bình Giá đất đường chính CCN Mục 16.7 | 280.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Cụm Công nghiệp Rừng Lãm thuộc xã Đồng Dương Giá đất đường chính CCN Mục 16.6 | 340.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Cụm Công nghiệp Tam Mỹ Tây thuộc xã Tam Mỹ Giá đất đường chính CCN Mục 10.2 | 387.000 |
| Các xã: Nam Trà My, Trà Leng, Trà Linh, Trà Tập, Trà Vân Cụm Công nghiệp Trà Mai Trà Don (Từ ngã 3 đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) đến cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần)) thuộc xã Nam Trà My Giá đất đường chính CCN | 80.000 |
| Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước Cụm Công nghiệp số 1, thôn 7b thuộc xã Thạnh Bình Giá đất đường chính CCN Mục 15.1 | 630.000 |
| Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây Cụm Làng nghề Đông Khương thuộc phường Điện Bàn Giá đất đường chính CCN Mục 3.9 | 470.000 |
| Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây Cụm công nghiệp An Lưu thuộc phường Điện Bàn Đông Giá đất đường chính CCN Mục 3.7 | 1.120.000 |
| Các xã: A Vương, Hùng Sơn, Tây Giang Cụm công nghiệp Atiêng thuộc xã Tây Giang Giá đất đường chính CCN Mục 14.2 | 61.000 |
| Các xã: A Vương, Hùng Sơn, Tây Giang Cụm công nghiệp Bhalêê thuộc xã A Vương Giá đất đường chính CCN Mục 14.3 | 76.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Cụm công nghiệp Bình An thuộc xã Đồng Dương Giá đất đường chính CCN Mục 16.1 | 253.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Cụm công nghiệp Bình Hòa thuộc xã Thăng An Giá đất đường chính CCN Mục 16.5 | 313.000 |
| Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước Cụm công nghiệp Bình Yên thuộc xã Tiên Phước Giá đất đường chính CCN Mục 15.3 | 251.000 |
| Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây Cụm công nghiệp Bồ Mưng thuộc phường Điện Bàn Bắc Giá đất đường chính CCN Mục 3.4 | 1.176.000 |
| Các xã: A Vương, Hùng Sơn, Tây Giang Cụm công nghiệp Cha'nốc thuộc xã Hùng Sơn Giá đất đường chính CCN Mục 14.1 | 53.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Cụm công nghiệp Châu Xuân Tây thuộc xã Đồng Dương Giá đất đường chính CCN Mục 16.8 | 238.000 |
| Các xã: Chiên Đàn, Phú Ninh, Tây Hồ Cụm công nghiệp Chợ Lò thuộc xã Chiên Đàn Giá đất đường chính CCN Mục 11.2 | 495.000 |
| Cụm công nghiệp Cẩm Lệ Mục 7 | 2.386.000 |
| Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây Cụm công nghiệp Cẩm Sơn thuộc phường Điện Bàn Bắc Giá đất đường chính CCN Mục 3.3 | 705.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Cụm công nghiệp Dốc Tranh thuộc xã Đồng Dương Giá đất đường chính CCN Mục 16.4 | 380.000 |
| Cụm công nghiệp Hoà Liên Mục 9 | 2.009.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Khu 5 thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường chính CCN Mục 2.3 | 935.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Khu 5 thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.3 | 654.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Cụm công nghiệp Kế Xuyên - Quán Gò thuộc xã Thăng Điền Giá đất đường chính CCN Mục 16.3 | 420.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Mỹ An (giai đoạn 1) thuộc xã Hà Nha Giá đất đường chính CCN Mục 2.11 | 430.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Mỹ An (giai đoạn 1) thuộc xã Hà Nha Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.11 | 300.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Mỹ An (giai đoạn 2) thuộc xã Hà Nha Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.12 | 235.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Mỹ An (giai đoạn 2) thuộc xã Hà Nha Giá đất đường chính CCN Mục 2.12 | 334.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Mỹ An 2 thuộc xã Hà Nha Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.10 | 235.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Mỹ An 2 thuộc xã Hà Nha Giá đất đường chính CCN Mục 2.10 | 336.000 |
| Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây Cụm công nghiệp Nam Dương thuộc phường Điện Bàn Đông Giá đất đường chính CCN Mục 3.6 | 1.120.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Cụm công nghiệp Ngọc Sơn - Bình Phục thuộc xã Thăng Bình Giá đất đường chính CCN Mục 16.9 | 550.000 |
| Các xã: Chiên Đàn, Phú Ninh, Tây Hồ Cụm công nghiệp Phú Mỹ (Tam Lộc cũ) thuộc xã Tây Hồ Giá đất đường chính CCN Mục 11.5 | 451.000 |
| Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước Cụm công nghiệp Rừng Cấm thuộc xã Lãnh Ngọc Giá đất đường chính CCN Mục 15.6 | 166.000 |
| Các xã: Chiên Đàn, Phú Ninh, Tây Hồ Cụm công nghiệp Tam Đàn (CCN Hoà Bình) thuộc xã Chiên Đàn Giá đất đường chính CCN Mục 11.4 | 451.000 |
| Cụm công nghiệp Thanh Vinh Mục 8 | 2.248.000 |
| Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây Cụm công nghiệp Thương Tín thuộc phường Điện Bàn Đông Giá đất đường chính CCN Mục 3.5 | 1.120.000 |
| Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước Cụm công nghiệp Tiên Thọ thuộc xã Tiên Phước Giá đất đường chính CCN Mục 15.4 | 222.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Cụm công nghiệp Trung An thuộc xã Nông Sơn Giá đất đường chính CCN Mục 13.8 | 218.000 |
| Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 thuộc phường An Thắng Giá đất đường chính CCN Mục 3.1 | 980.000 |
| Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây Cụm công nghiệp Trảng Nhật 2 thuộc phường Điện Bàn Bắc Giá đất đường chính CCN Mục 3.2 | 980.000 |
| Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước Cụm công nghiệp Tài Đa thuộc xã Tiên Phước Giá đất đường chính CCN Mục 15.2 | 268.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Tân Chánh (Đại Chánh 2) thuộc xã Phú Thuận Giá đất đường chính CCN Mục 2.19 | 234.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Tân Chánh (Đại Chánh 2) thuộc xã Phú Thuận Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.19 | 164.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Tích Phú thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường chính CCN Mục 2.17 | 336.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Tích Phú thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.17 | 235.000 |
| Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây Cụm công nghiệp Vân Ly thuộc xã Gò Nổi Giá đất đường chính CCN Mục 3.8 | 518.000 |
| Các xã: A Vương, Hùng Sơn, Tây Giang Cụm công nghiệp Xã Lăng thuộc xã Tây Giang Giá đất đường chính CCN Mục 14.4 | 61.000 |
| Các xã: Bến Hiên, Sông Kôn, Sông Vàng, Đông Giang Cụm công nghiệp thôn A Xờ, xã Mà Cooih (Đường Hồ Chí Minh từ bờ kè taluy dương đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) thuộc xã Bến Hiên Giá đất đường chính CCN Mục 4.2 | 179.000 |
| Các xã: Bến Hiên, Sông Kôn, Sông Vàng, Đông Giang Cụm công nghiệp thôn Đha Mi (thôn Bốn cũ), xã Ba (khu vực còn lại của xã Ba) thuộc xã Sông Vàng Giá đất đường chính CCN Mục 4.1 | 171.000 |
| Các xã: Trà Giáp, Trà Liên, Trà My, Trà Tân, Trà Đốc Cụm công nghiệp tinh dầu quế (từ hết ranh giới đất nhà ông Hùng - ông Lực đến hết đường Kim Đồng (giáp đường Võ Nguyên Giáp) thuộc xã Trà My Giá đất đường chính CCN | 467.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đông Phú thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường chính CCN Mục 2.16 | 392.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đông Phú thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.16 | 275.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại An mở rộng thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.5 | 327.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại An mở rộng thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường chính CCN Mục 2.5 | 467.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại An thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.4 | 523.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại An thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường chính CCN Mục 2.4 | 748.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Chánh 1 thuộc xã Phú Thuận Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.21 | 170.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Chánh 1 thuộc xã Phú Thuận Giá đất đường chính CCN Mục 2.21 | 243.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Chánh 2 thuộc xã Phú Thuận Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.20 | 151.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Chánh 2 thuộc xã Phú Thuận Giá đất đường chính CCN Mục 2.20 | 215.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Hiệp thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.2 | 458.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Hiệp thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường chính CCN Mục 2.2 | 654.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 1 thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường chính CCN Mục 2.6 | 467.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 1 thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.6 | 327.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 1) thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.7 | 280.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 1) thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường chính CCN Mục 2.7 | 392.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 2) thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.8 | 196.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 2) thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường chính CCN Mục 2.8 | 280.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Phong 1 thuộc xã Vu Gia Giá đất đường chính CCN Mục 2.24 | 215.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Phong 1 thuộc xã Vu Gia Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.24 | 151.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Phong 2 thuộc xã Vu Gia Giá đất đường chính CCN Mục 2.25 | 392.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Phong 2 thuộc xã Vu Gia Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.25 | 275.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Quang 1 thuộc xã Hà Nha Giá đất đường chính CCN Mục 2.18 | 196.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Quang 1 thuộc xã Hà Nha Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.18 | 139.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Quang 2 thuộc xã Hà Nha Giá đất đường chính CCN Mục 2.13 | 280.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Quang 2 thuộc xã Hà Nha Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.13 | 196.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Tân 1 thuộc xã Vu Gia Giá đất đường chính CCN Mục 2.22 | 215.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Tân 1 thuộc xã Vu Gia Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.22 | 151.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Tân 2 thuộc xã Vu Gia Giá đất đường chính CCN Mục 2.23 | 243.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Tân 2 thuộc xã Vu Gia Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.23 | 170.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Đồng 1, đường chính thuộc xã Hà Nha Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.14 | 210.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Đồng 1, đường chính thuộc xã Hà Nha Giá đất đường chính CCN Mục 2.14 | 299.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Đồng 2 thuộc xã Hà Nha Giá đất đường chính CCN Mục 2.15 | 392.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đại Đồng 2 thuộc xã Hà Nha Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.15 | 275.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đồng Mặn thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường chính CCN Mục 2.1 | 673.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Đồng Mặn thuộc xã Đại Lộc Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.1 | 471.000 |
| Các phường/xã: Hội An, Hội An Tây, Hội An Đông, Tân Hiệp Cụm công nghiệp đô thị Thanh Hà gồm các tuyến đường: Huỳnh Lắm, Trần Đình Tri, Phan Văn Định, Võ Như Hưng và các tuyến đường còn lại thuộc phường Hội An Tây Giá đất đường chính CCN | 1.680.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Ấp 5 thuộc xã Đại Lộc và Hà Nha Giá đất đường chính CCN Mục 2.9 | 280.000 |
| Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc Cụm công nghiệp Ấp 5 thuộc xã Đại Lộc và Hà Nha Giá đất đường nội bộ CCN Mục 2.9 | 196.000 |
| Các phường: Bàn Thạch, Hương Trà, Quảng Phú, Tam Kỳ Dọc theo tuyến đường Trần Phú nối dài | 1.020.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Khu công nghiệp Bắc Chu Lai Mục 1.5 | 495.000 |
| Khu công nghiệp Dịch vụ thuỷ sản Đà Nẵng Mục 5 | 4.246.000 |
| Khu công nghiệp Hoà Cầm Mục 6 | 3.345.000 |
| Khu công nghiệp Hoà Khánh Mục 2 | 3.259.000 |
| Khu công nghiệp Hoà Khánh mở rộng Mục 3 | 3.240.000 |
| Khu công nghiệp Liên Chiểu Mục 1 | 2.466.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Khu công nghiệp Tam Anh - Hàn Quốc Mục 1.8 | 495.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Khu công nghiệp Tam Anh I Mục 1.7 | 566.000 |
| Các phường: Bàn Thạch, Hương Trà, Quảng Phú, Tam Kỳ Khu công nghiệp Tam Thăng Mục 4.2 | 612.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Khu công nghiệp Tam Thăng Mục 3.1 | 612.000 |
| Các phường: Bàn Thạch, Hương Trà, Quảng Phú, Tam Kỳ Khu công nghiệp Tam Thăng 2 (Capella) Mục 4.3 | 612.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Khu công nghiệp Tam Thăng 2 (Capella) Mục 3.2 | 612.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Khu công nghiệp Tam Thăng mở rộng Mục 3.3 | 612.000 |
| Các phường: Bàn Thạch, Hương Trà, Quảng Phú, Tam Kỳ Khu công nghiệp Thuận Yên (Hai bên đường trục chính) Mục 4.1 | 610.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Khu công nghiệp cơ khí ô tô Chu Lai - Trường Hải Mục 1.6 | 675.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Khu công nghiệp cảng, hậu cần cảng Chu Lai - Trường Hải Mục 1.4 | 630.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Khu công nghiệp phục vụ nông - lâm nghiệp Nam Tam Anh Mục 1.9 | 675.000 |
| Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc | 874.000 |
| Khu công nghiệp Đà Nẵng Mục 4 | 4.649.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Khu công nghiệp, hậu cần cảng Tam Hiệp giai đoạn 2 Mục 1.3 | 630.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Khu liên hợp Sợi - Dệt - Nhuộm - May Giá đất đường chính CCN | 609.000 |
| Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring Lô CN 1 Giá đất đường chính CCN | 227.000 |
| Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring Lô CN 1 Giá đất đường chính CCN | 500.000 |
| Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring Lô CN 2 Giá đất đường chính CCN | 500.000 |
| Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring Lô CN 2 Giá đất đường chính CCN | 500.000 |
| Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring Lô CN 3 Giá đất đường chính CCN | 500.000 |
| Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring Lô CN 3 Giá đất đường chính CCN | 500.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Mặt cắt đường 21,5m Mục 1.2.1 | 1.200.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Mặt cắt đường 22,5m Mục 1.2.2 | 1.246.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Mặt cắt đường 35,0m Mục 1.2.3 | 1.477.000 |
| Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn Mặt tiền Nút N65 - N67 (Trạm Bê tông thương phẩm - Cửa Đại) Giá đất đường chính CCN | 661.000 |
| Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn Mặt tiền Quốc lộ 14H (Phía Nam đường) - Đoạn Xí nghiệp may Ánh Sáng 1 thuộc xã Nam Phước Giá đất đường chính CCN Mục 5.1 | 658.000 |
| Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn Mặt tiền các tuyến đường trong CCN (kể cả quy hoạch bổ sung) Giá đất đường chính CCN | 420.000 |
| Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn Mặt tiền đường ĐH 7 Giá đất đường chính CCN Mục 5.2.1 | 720.000 |
| Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú Trung tâm điện khí miền Trung (dự án điện khí) Mục 1.10 | 1.215.000 |
| Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú Từ khu liên hợp Sợi - Dệt - Nhuộm - May đến giáp cầu Hương An (cũ) (Công ty Tấn Minh) Giá đất đường chính CCN | 467.000 |
| Các xã: Chiên Đàn, Phú Ninh, Tây Hồ Điểm TTCN thôn Đàn Trung, xã Tam Dân (tại nhà máy giấy cũ, dọc Quốc lộ 40B) thuộc xã Phú Ninh Giá đất đường chính CCN Mục 11.1 | 331.000 |
| Các xã: Chiên Đàn, Phú Ninh, Tây Hồ Điểm TTCN đồi 30 thuộc thị trấn Phú Thịnh thuộc xã Phú Ninh Giá đất đường chính CCN Mục 11.3 | 360.000 |
| Các xã: Khâm Đức, Phước Chánh, Phước Hiệp, Phước Năng, Phước Thành Đường bao khu vực hồ C7 (đường bao thị trấn Khâm Đức giai đoạn 1) thuộc xã Khâm Đức - Đoạn từ ngã ba Đường bao - Đường vào Cụm công nghiệp Tây - Nam, đến hết thửa đất thuê của Công ty TNHH MTV Hoàng Thắng Giá đất đường chính CCN | 399.000 |
| Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương Đường chính vào cụm công nghiệp Giá đất đường chính CCN Mục 16.2.1 | 700.000 |
| Giá đất làm muối | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 1 Mục 4.1 | 95.000 | 76.000 | |
| Khu vực 3 Mục 4.3 | 48.000 | 38.000 | 29.000 |
| Khu vực 4 Mục 4.4 | 29.000 | 23.000 | 17.000 |
| Khu vực 2 Mục 4.2 | 76.000 | 61.000 | |
| Khu vực 5 Mục 4.5 | 17.000 | 14.000 | 10.000 |
| Giá đất nuôi trồng thủy sản | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 4 Mục 3.4 | 42.000 | 34.000 | 25.000 |
| Khu vực 2 Mục 3.2 | 112.000 | 90.000 | |
| Khu vực 1 Mục 3.1 | 140.000 | 112.000 | |
| Khu vực 3 Mục 3.3 | 70.000 | 56.000 | 42.000 |
| Khu vực 5 Mục 3.5 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Khu vực I Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên) Mục 3 | 106.000 | ||
| Khu vực II Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên) Mục 3 | 106.000 |
| Giá đất ở tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 Tháng 9 Phan Thành Tài - Tiểu La | 120.520.000 | 40.490.000 | 28.270.000 | 23.570.000 | 20.880.000 |
| 2 Tháng 9 Bảo tàng Chàm - Phan Thành Tài Mục 1 | 162.160.000 | 44.540.000 | 31.100.000 | 25.930.000 | 22.970.000 |
| 2 Tháng 9 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 | 62.960.000 | 25.610.000 | 22.310.000 | 18.870.000 | 16.210.000 |
| 2 Tháng 9 Tiểu La - Xô Viết Nghệ Tĩnh | 134.160.000 | 30.590.000 | 25.770.000 | 22.300.000 | 19.320.000 |
| 29 Tháng 3 Nguyễn Đình Thi - Nguyễn Phước Lan Mục 2 | 42.870.000 | ||||
| 29 Tháng 3 Võ An Ninh - Văn Tiến Dũng | 30.310.000 | ||||
| 29 Tháng 3 Nguyễn Phước Lan - Võ An Ninh | 36.780.000 | ||||
| 3 Tháng 2 Mục 3 | 90.580.000 | 28.610.000 | 24.560.000 | 20.100.000 | 16.400.000 |
| 30 Tháng 4 Mục 4 | 102.160.000 | ||||
| An Bắc 1 Mục 5 | 24.120.000 | ||||
| An Bắc 2 Mục 6 | 25.320.000 | ||||
| An Bắc 3 Mục 7 | 25.320.000 | ||||
| An Bắc 4 Mục 8 | 24.120.000 | ||||
| An Bắc 5 Mục 9 | 22.900.000 | ||||
| An Cư 1 Mục 10 | 50.470.000 | ||||
| An Cư 2 Mục 11 | 50.470.000 | ||||
| An Cư 3 Mục 12 | 50.470.000 | ||||
| An Cư 4 Mục 13 | 48.100.000 | ||||
| An Cư 5 Mục 14 | 48.070.000 | ||||
| An Cư 6 Mục 15 | 48.070.000 | ||||
| An Cư 7 Mục 16 | 46.960.000 | ||||
| An Dương Vương Mục 17 | 61.250.000 | ||||
| An Hòa 1 Mục 55 | 26.900.000 | ||||
| An Hòa 10 Mục 64 | 17.470.000 | 8.350.000 | 6.970.000 | 5.680.000 | 4.630.000 |
| An Hòa 11 Mục 65 | 17.230.000 | ||||
| An Hòa 12 Mục 66 | 26.900.000 | ||||
| An Hòa 14 Mục 67 | 21.290.000 | ||||
| An Hòa 15 Mục 68 | 24.250.000 | ||||
| An Hòa 16 Mục 69 | 24.250.000 | ||||
| An Hòa 17 Mục 70 | 24.250.000 | ||||
| An Hòa 18 Mục 71 | 24.250.000 | ||||
| An Hòa 2 Mục 56 | 21.290.000 | ||||
| An Hòa 3 Mục 57 | 21.290.000 | ||||
| An Hòa 4 Mục 58 | 26.970.000 | ||||
| An Hòa 5 Mục 59 | 20.190.000 | ||||
| An Hòa 6 Mục 60 | 21.290.000 | ||||
| An Hòa 7 Mục 61 | 21.290.000 | ||||
| An Hòa 8 Mục 62 | 21.290.000 | ||||
| An Hòa 9 Mục 63 | 26.900.000 | ||||
| An Hải 1 Mục 25 | 31.620.000 | ||||
| An Hải 10 Mục 34 | 29.050.000 | ||||
| An Hải 11 Mục 35 | 27.450.000 | ||||
| An Hải 12 Mục 36 | 31.830.000 | ||||
| An Hải 14 Mục 37 | 27.330.000 | ||||
| An Hải 15 Mục 38 | 27.450.000 | ||||
| An Hải 16 Mục 39 | 27.450.000 | ||||
| An Hải 17 Mục 40 | 28.460.000 | ||||
| An Hải 18 Mục 41 | 27.380.000 | ||||
| An Hải 19 Mục 42 | 27.640.000 | ||||
| An Hải 2 Mục 26 | 31.620.000 | ||||
| An Hải 20 Đoạn còn lại | 27.590.000 | ||||
| An Hải 20 Đoạn 5,5m Mục 43 | 28.840.000 | ||||
| An Hải 21 Mục 44 | 27.640.000 | ||||
| An Hải 22 Mục 45 | 28.560.000 | ||||
| An Hải 3 Mục 27 | 31.620.000 | ||||
| An Hải 4 Mục 28 | 31.620.000 | ||||
| An Hải 5 Đoạn 3,5m | 25.160.000 | ||||
| An Hải 5 Đoạn 5,5m Mục 29 | 28.840.000 | ||||
| An Hải 6 Đoạn 3,5m | 27.640.000 | ||||
| An Hải 6 Đoạn 5,5m Mục 30 | 31.620.000 | ||||
| An Hải 7 Mục 31 | 31.620.000 | ||||
| An Hải 8 Mục 32 | 31.620.000 | ||||
| An Hải 9 Mục 33 | 31.620.000 | ||||
| An Hải Bắc 1 Mục 46 | 25.160.000 | ||||
| An Hải Bắc 2 Mục 47 | 25.160.000 | ||||
| An Hải Bắc 3 Mục 48 | 25.160.000 | ||||
| An Hải Bắc 4 Mục 49 | 24.150.000 | ||||
| An Hải Bắc 5 Mục 50 | 25.160.000 | ||||
| An Hải Bắc 6 Mục 51 | 25.160.000 | ||||
| An Hải Bắc 7 Mục 52 | 31.620.000 | ||||
| An Hải Bắc 8 Mục 53 | 27.130.000 | ||||
| An Hải Đông 1 Mục 54 | 32.220.000 | 21.020.000 | 17.470.000 | 14.270.000 | 11.580.000 |
| An Mỹ Mục 72 | 49.860.000 | ||||
| An Mỹ 2 Mục 73 | 38.720.000 | ||||
| An Mỹ 3 Mục 74 | 36.980.000 | ||||
| An Mỹ 4 Mục 75 | 36.980.000 | ||||
| An Mỹ 5 Mục 76 | 38.720.000 | ||||
| An Mỹ 6 Mục 77 | 38.720.000 | ||||
| An Mỹ 7 Mục 78 | 38.720.000 | ||||
| An Mỹ 8 Mục 79 | 38.720.000 | ||||
| An Ngãi 1 Mục 80 | 4.650.000 | ||||
| An Ngãi 2 Mục 81 | 4.650.000 | ||||
| An Ngãi 3 Mục 82 | 5.730.000 | ||||
| An Ngãi 4 Mục 83 | 4.650.000 | ||||
| An Ngãi 5 Mục 84 | 4.650.000 | ||||
| An Ngãi 6 Mục 85 | 4.650.000 | ||||
| An Ngãi 7 Mục 86 | 4.650.000 | ||||
| An Ngãi 8 Mục 87 | 4.650.000 | ||||
| An Ngãi 9 Mục 88 | 4.750.000 | ||||
| An Nhơn 1 Mục 89 | 48.910.000 | ||||
| An Nhơn 10 Mục 98 | 34.470.000 | ||||
| An Nhơn 11 Mục 99 | 34.470.000 | ||||
| An Nhơn 12 Mục 100 | 34.470.000 | 15.670.000 | 13.460.000 | 11.370.000 | 9.460.000 |
| An Nhơn 14 Mục 101 | 34.470.000 | ||||
| An Nhơn 15 Mục 102 | 34.470.000 | ||||
| An Nhơn 2 Mục 90 | 44.010.000 | ||||
| An Nhơn 3 Mục 91 | 44.010.000 | 15.670.000 | 13.460.000 | 11.370.000 | 9.460.000 |
| An Nhơn 4 Mục 92 | 34.470.000 | ||||
| An Nhơn 5 Mục 93 | 34.470.000 | ||||
| An Nhơn 6 Mục 94 | 37.430.000 | ||||
| An Nhơn 7 Đoạn 5,5m Mục 95 | 38.160.000 | ||||
| An Nhơn 7 Đoạn 3,5m | 34.470.000 | ||||
| An Nhơn 8 Mục 96 | 37.130.000 | ||||
| An Nhơn 9 Mục 97 | 34.470.000 | 15.670.000 | 13.460.000 | 11.370.000 | 9.460.000 |
| An Nông Mục 103 | 45.570.000 | ||||
| An Thượng 1 Mục 105 | 187.580.000 | ||||
| An Thượng 10 Mục 114 | 51.300.000 | ||||
| An Thượng 11 Mục 115 | 51.920.000 | ||||
| An Thượng 12 Mục 116 | 37.390.000 | ||||
| An Thượng 14 Mục 117 | 39.190.000 | 16.960.000 | 14.560.000 | 11.960.000 | 9.810.000 |
| An Thượng 15 Mục 118 | 37.280.000 | ||||
| An Thượng 16 Mục 119 | 37.190.000 | ||||
| An Thượng 17 Mục 120 | 41.770.000 | ||||
| An Thượng 18 Mục 121 | 37.300.000 | 16.960.000 | 14.560.000 | 11.960.000 | 9.810.000 |
| An Thượng 19 Mục 122 | 37.510.000 | ||||
| An Thượng 2 Mục 106 | 165.450.000 | ||||
| An Thượng 20 Mục 123 | 43.160.000 | ||||
| An Thượng 21 Đoạn 5,5m Mục 124 | 42.160.000 | ||||
| An Thượng 21 Đoạn 3,5m | 37.280.000 | 14.640.000 | 12.710.000 | 10.420.000 | 8.530.000 |
| An Thượng 22 Mục 125 | 46.960.000 | 17.940.000 | 15.330.000 | 12.570.000 | 10.320.000 |
| An Thượng 23 Mục 126 | 43.470.000 | ||||
| An Thượng 24 Đoạn chia lô | 43.470.000 | 17.940.000 | 15.330.000 | 12.570.000 | 10.320.000 |
| An Thượng 24 Đoạn chỉnh trang Mục 127 | 45.860.000 | 17.940.000 | 15.330.000 | 12.570.000 | 10.320.000 |
| An Thượng 26 Mục 128 | 105.730.000 | ||||
| An Thượng 27 Mục 129 | 97.220.000 | ||||
| An Thượng 28 Mục 130 | 97.220.000 | ||||
| An Thượng 29 Lê Quang Đạo - cuối đường | 89.080.000 | 17.940.000 | 15.330.000 | 12.570.000 | 10.320.000 |
| An Thượng 29 Trần Bạch Đằng - Lê Quang Đạo Mục 131 | 100.280.000 | ||||
| An Thượng 3 Mục 107 | 147.230.000 | ||||
| An Thượng 30 Mục 132 | 92.780.000 | ||||
| An Thượng 31 Mục 133 | 93.600.000 | ||||
| An Thượng 32 Mục 134 | 93.600.000 | ||||
| An Thượng 33 Mục 135 | 93.600.000 | ||||
| An Thượng 34 Mục 136 | 95.560.000 | ||||
| An Thượng 35 Đoạn 5,5m | 84.930.000 | ||||
| An Thượng 35 Đoạn 7,5m Mục 137 | 105.480.000 | ||||
| An Thượng 36 Mục 138 | 105.480.000 | ||||
| An Thượng 37 Mục 139 | 83.400.000 | ||||
| An Thượng 38 Mục 140 | 84.930.000 | ||||
| An Thượng 39 Mục 141 | 84.930.000 | ||||
| An Thượng 4 Mục 108 | 133.360.000 | ||||
| An Thượng 40 Mục 142 | 77.680.000 | ||||
| An Thượng 5 Mục 109 | 40.200.000 | ||||
| An Thượng 6 Mục 110 | 57.790.000 | ||||
| An Thượng 7 Mục 111 | 40.170.000 | ||||
| An Thượng 8 Mục 112 | 40.210.000 | ||||
| An Thượng 9 Mục 113 | 55.370.000 | ||||
| An Trung 1 Mục 143 | 51.480.000 | 22.110.000 | 17.800.000 | 14.540.000 | 11.170.000 |
| An Trung 10 Mục 152 | 27.910.000 | ||||
| An Trung 11 Mục 153 | 28.270.000 | ||||
| An Trung 12 Mục 154 | 27.910.000 | ||||
| An Trung 14 Mục 155 | 27.910.000 | ||||
| An Trung 15 Mục 156 | 27.910.000 | ||||
| An Trung 16 Mục 157 | 27.910.000 | ||||
| An Trung 2 Mục 144 | 51.480.000 | ||||
| An Trung 3 Mục 145 | 70.120.000 | ||||
| An Trung 4 Mục 146 | 34.280.000 | ||||
| An Trung 5 Mục 147 | 27.910.000 | ||||
| An Trung 6 Mục 148 | 27.910.000 | ||||
| An Trung 7 Mục 149 | 27.910.000 | ||||
| An Trung 8 Mục 150 | 27.910.000 | ||||
| An Trung 9 Mục 151 | 33.610.000 | ||||
| An Trung Đông 1 Mục 158 | 40.330.000 | 21.410.000 | 18.070.000 | 14.290.000 | 11.650.000 |
| An Trung Đông 2 Mục 159 | 40.830.000 | ||||
| An Trung Đông 3 Mục 160 | 40.830.000 | ||||
| An Trung Đông 4 Mục 161 | 40.830.000 | ||||
| An Trung Đông 5 Mục 162 | 40.830.000 | ||||
| An Trung Đông 6 Mục 163 | 40.830.000 | ||||
| An Trung Đông 7 Đoạn 5,5m Mục 164 | 40.830.000 | 21.410.000 | 18.070.000 | 14.290.000 | 11.650.000 |
| An Trung Đông 7 Đoạn 3,5m | 40.830.000 | 21.410.000 | 18.070.000 | 14.290.000 | 11.650.000 |
| An Tư Công Chúa Mục 104 | 39.300.000 | ||||
| An Vĩnh Mục 165 | 33.250.000 | 20.670.000 | 18.700.000 | 13.170.000 | 10.960.000 |
| An Xuân Mục 166 | 42.200.000 | ||||
| An Xuân 1 Mục 167 | 25.870.000 | ||||
| An Xuân 2 Mục 168 | 25.870.000 | ||||
| An Đồn Mục 18 | 56.380.000 | 19.260.000 | 16.500.000 | 13.500.000 | 11.020.000 |
| An Đồn 1 Mục 19 | 56.380.000 | ||||
| An Đồn 2 Mục 20 | 48.970.000 | ||||
| An Đồn 3 Mục 21 | 66.740.000 | ||||
| An Đồn 4 Mục 22 | 77.620.000 | ||||
| An Đồn 5 Mục 23 | 67.130.000 | ||||
| An Đồn 6 Mục 24 | 76.190.000 | ||||
| Anh Thơ Mục 170 | 32.950.000 | ||||
| Anh Đức Hòa Quý - Hòa Quý Mục 169 | 23.490.000 | ||||
| B1 - Hồng Phước Mục 438 | 17.860.000 | ||||
| Ba Đình Lê Lợi - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 194 | 68.700.000 | 36.170.000 | 26.400.000 | 23.890.000 | 19.210.000 |
| Ba Đình Nguyễn Thị Minh Khai - cuối đường | 60.470.000 | 27.590.000 | 23.980.000 | 20.220.000 | 16.700.000 |
| Ban Ban 1 Mục 174 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 10 Mục 183 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 11 Mục 184 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 12 Mục 185 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 14 Mục 186 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 15 Mục 187 | 15.170.000 | ||||
| Ban Ban 16 Mục 188 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 17 Mục 189 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 18 Mục 190 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 19 Mục 191 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 2 Mục 175 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 20 Mục 192 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 21 Mục 193 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 3 Mục 176 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 4 Mục 177 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 5 Mục 178 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 6 Mục 179 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 7 Mục 180 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 8 Mục 181 | 12.980.000 | ||||
| Ban Ban 9 Mục 182 | 12.520.000 | ||||
| Bà Bang Nhãn Mục 208 | 20.850.000 | 7.220.000 | 6.190.000 | 5.070.000 | 4.130.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Ngũ Hành Sơn - Dương Thị Xuân Quý Mục 209 | 62.310.000 | ||||
| Bà Huyện Thanh Quan Chế Lan Viên - cuối đường | 45.520.000 | 17.670.000 | 15.260.000 | 12.530.000 | 10.260.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Dương Thị Xuân Quý - Chế Lan Viên | 52.540.000 | 17.670.000 | 15.260.000 | 12.530.000 | 10.260.000 |
| Bà Nà - Suối Mơ Đoạn thuộc phường Hòa Khánh Mục 210 | 13.960.000 | ||||
| Bàu Cầu 1 Mục 215 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 10 Mục 224 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 11 Mục 225 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 12 Mục 226 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 14 Mục 227 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 15 Mục 228 | 12.340.000 | ||||
| Bàu Cầu 16 Mục 229 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 17 Mục 230 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 18 Mục 231 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 19 Mục 232 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 2 Mục 216 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 20 Mục 233 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 21 Mục 234 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 22 Mục 235 | 12.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.