Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
nghị quyết này THAY THẾ toàn bộ NQ 32/2025/NQ-HĐND (11/12/2025) từ 10/06/2026; giai đoạn 01/01–09/06/2026 áp dụng bảng giá cũ theo NQ 32/2025 — taichinh.com chưa có dữ liệu bảng cũ
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 1/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất khu, cụm công nghiệpGiá
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
CCN Gò Đồng Mặt
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.7.1
350.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô còn lại
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.3.3
448.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô còn lại
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.7.3
181.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô còn lại
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.1.3
218.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô còn lại
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.6.2
126.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô có mặt tiền giáp với Đường GTNT (Đoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (hết nhà đất ông Võ Hữu Thạnh) đến giáp ĐH 2.QS (đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2))
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.6.1
245.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô có mặt tiền tiếp giáp với Đường ĐT 611 (Từ nhà máy tinh bột sắn đến cầu bản thôn Thạch Khê)
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.3.1
746.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường Trưng Nữ Vương (Đoạn từ cống kênh Hồ giang đến giáp cầu Dốc Mỡn)
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.1.1
363.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường trục chính Cụm Công nghiệp đã xây dựng
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.3.2
597.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường trục chính Cụm Công nghiệp đã xây dựng
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.1.2
290.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.7.2
428.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô đất có mặt tiền tiếp giáp với đường cấp phối đá dăm rộng 27m
Mục 2.1.2
1.028.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường đất rộng 20m
Mục 2.1.3
771.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô đất mặt tiền tiếp giáp với đường nhựa rộng 29m
Mục 2.1.1
1.285.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Các lô đất tiếp giáp với đường ven bao (Nút 8-9)
Mục 2.1.4
842.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Các thửa đất thuộc tuyến từ Ngã 3 đường Cụm công nghiệp đến nhà ông Can, ông Nam
Giá đất đường chính CCN
Mục 10.1.1
553.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Các thửa đất thuộc tuyến đường ngang nằm trong Cụm CN-TTCN khối 7 (Trảng Tôn)
Giá đất đường chính CCN
Mục 10.1.2
301.000
Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn
Các tuyến nhánh phía Tây đường ĐH 7
Giá đất đường chính CCN
Mục 5.2.3
538.000
Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn
Các tuyến đường nhánh phía Đông đường ĐH 7
Giá đất đường chính CCN
Mục 5.2.2
538.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Các tuyến đường nằm trong Khu công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai
Mục 1.1
877.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Các đường còn lại
Giá đất đường chính CCN
Mục 16.2.2
560.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Công ty may mặc Minh Hải
Giá đất đường chính CCN
290.000
Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An
Cụm CN Bà Huỳnh thuộc xã Phước Trà
Giá đất đường chính CCN
Mục 7.5
264.000
Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An
Cụm CN Quế Thọ (Nam An Sơn) thuộc xã Việt An
Giá đất đường chính CCN
Mục 7.1
490.000
Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An
Cụm CN Quế Thọ 2 thuộc xã Việt An
Giá đất đường chính CCN
Mục 7.2
81.000
Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An
Cụm CN Quế Thọ 3 thuộc xã Việt An
Giá đất đường chính CCN
Mục 7.3
51.000
Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An
Cụm CN Sông Trà thuộc xã Phước Trà
Giá đất đường chính CCN
Mục 7.6
203.000
Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An
Cụm CN Tân An thuộc xã Việt An
Giá đất đường chính CCN
Mục 7.4
350.000
Các xã: Hiệp Đức, Phước Trà, Việt An
Cụm CN Việt An thuộc xã Việt An
Giá đất đường chính CCN
Mục 7.7
315.000
Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước
Cụm CN thôn Cẩm Tây thuộc xã Sơn Cẩm Hà
Giá đất đường chính CCN
Mục 15.5
207.000
Các xã: Bến Hiên, Sông Kôn, Sông Vàng, Đông Giang
Cụm Công nghiệp Kà Dăng thuộc xã Bến Hiên
Giá đất đường chính CCN
Mục 4.3
156.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Cụm Công nghiệp Nông Sơn thuộc xã Nông Sơn
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.9
425.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Cụm Công nghiệp Quý Xuân thuộc xã Thăng Bình
Giá đất đường chính CCN
Mục 16.7
280.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Cụm Công nghiệp Rừng Lãm thuộc xã Đồng Dương
Giá đất đường chính CCN
Mục 16.6
340.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Cụm Công nghiệp Tam Mỹ Tây thuộc xã Tam Mỹ
Giá đất đường chính CCN
Mục 10.2
387.000
Các xã: Nam Trà My, Trà Leng, Trà Linh, Trà Tập, Trà Vân
Cụm Công nghiệp Trà Mai Trà Don (Từ ngã 3 đường ĐH4.NTM (đi Trà Tập) đến cầu bê tông Suối Nước Núi (nhà Vân - Cần)) thuộc xã Nam Trà My
Giá đất đường chính CCN
80.000
Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước
Cụm Công nghiệp số 1, thôn 7b thuộc xã Thạnh Bình
Giá đất đường chính CCN
Mục 15.1
630.000
Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây
Cụm Làng nghề Đông Khương thuộc phường Điện Bàn
Giá đất đường chính CCN
Mục 3.9
470.000
Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây
Cụm công nghiệp An Lưu thuộc phường Điện Bàn Đông
Giá đất đường chính CCN
Mục 3.7
1.120.000
Các xã: A Vương, Hùng Sơn, Tây Giang
Cụm công nghiệp Atiêng thuộc xã Tây Giang
Giá đất đường chính CCN
Mục 14.2
61.000
Các xã: A Vương, Hùng Sơn, Tây Giang
Cụm công nghiệp Bhalêê thuộc xã A Vương
Giá đất đường chính CCN
Mục 14.3
76.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Cụm công nghiệp Bình An thuộc xã Đồng Dương
Giá đất đường chính CCN
Mục 16.1
253.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Cụm công nghiệp Bình Hòa thuộc xã Thăng An
Giá đất đường chính CCN
Mục 16.5
313.000
Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước
Cụm công nghiệp Bình Yên thuộc xã Tiên Phước
Giá đất đường chính CCN
Mục 15.3
251.000
Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây
Cụm công nghiệp Bồ Mưng thuộc phường Điện Bàn Bắc
Giá đất đường chính CCN
Mục 3.4
1.176.000
Các xã: A Vương, Hùng Sơn, Tây Giang
Cụm công nghiệp Cha'nốc thuộc xã Hùng Sơn
Giá đất đường chính CCN
Mục 14.1
53.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Cụm công nghiệp Châu Xuân Tây thuộc xã Đồng Dương
Giá đất đường chính CCN
Mục 16.8
238.000
Các xã: Chiên Đàn, Phú Ninh, Tây Hồ
Cụm công nghiệp Chợ Lò thuộc xã Chiên Đàn
Giá đất đường chính CCN
Mục 11.2
495.000
Cụm công nghiệp Cẩm Lệ
Mục 7
2.386.000
Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây
Cụm công nghiệp Cẩm Sơn thuộc phường Điện Bàn Bắc
Giá đất đường chính CCN
Mục 3.3
705.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Cụm công nghiệp Dốc Tranh thuộc xã Đồng Dương
Giá đất đường chính CCN
Mục 16.4
380.000
Cụm công nghiệp Hoà Liên
Mục 9
2.009.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Khu 5 thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.3
935.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Khu 5 thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.3
654.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Cụm công nghiệp Kế Xuyên - Quán Gò thuộc xã Thăng Điền
Giá đất đường chính CCN
Mục 16.3
420.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Mỹ An (giai đoạn 1) thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.11
430.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Mỹ An (giai đoạn 1) thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.11
300.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Mỹ An (giai đoạn 2) thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.12
235.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Mỹ An (giai đoạn 2) thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.12
334.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Mỹ An 2 thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.10
235.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Mỹ An 2 thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.10
336.000
Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây
Cụm công nghiệp Nam Dương thuộc phường Điện Bàn Đông
Giá đất đường chính CCN
Mục 3.6
1.120.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Cụm công nghiệp Ngọc Sơn - Bình Phục thuộc xã Thăng Bình
Giá đất đường chính CCN
Mục 16.9
550.000
Các xã: Chiên Đàn, Phú Ninh, Tây Hồ
Cụm công nghiệp Phú Mỹ (Tam Lộc cũ) thuộc xã Tây Hồ
Giá đất đường chính CCN
Mục 11.5
451.000
Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước
Cụm công nghiệp Rừng Cấm thuộc xã Lãnh Ngọc
Giá đất đường chính CCN
Mục 15.6
166.000
Các xã: Chiên Đàn, Phú Ninh, Tây Hồ
Cụm công nghiệp Tam Đàn (CCN Hoà Bình) thuộc xã Chiên Đàn
Giá đất đường chính CCN
Mục 11.4
451.000
Cụm công nghiệp Thanh Vinh
Mục 8
2.248.000
Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây
Cụm công nghiệp Thương Tín thuộc phường Điện Bàn Đông
Giá đất đường chính CCN
Mục 3.5
1.120.000
Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước
Cụm công nghiệp Tiên Thọ thuộc xã Tiên Phước
Giá đất đường chính CCN
Mục 15.4
222.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Cụm công nghiệp Trung An thuộc xã Nông Sơn
Giá đất đường chính CCN
Mục 13.8
218.000
Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây
Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 thuộc phường An Thắng
Giá đất đường chính CCN
Mục 3.1
980.000
Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây
Cụm công nghiệp Trảng Nhật 2 thuộc phường Điện Bàn Bắc
Giá đất đường chính CCN
Mục 3.2
980.000
Các xã: Lãnh Ngọc, Sơn Cẩm Hà, Thạnh Bình, Tiên Phước
Cụm công nghiệp Tài Đa thuộc xã Tiên Phước
Giá đất đường chính CCN
Mục 15.2
268.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Tân Chánh (Đại Chánh 2) thuộc xã Phú Thuận
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.19
234.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Tân Chánh (Đại Chánh 2) thuộc xã Phú Thuận
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.19
164.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Tích Phú thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.17
336.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Tích Phú thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.17
235.000
Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây
Cụm công nghiệp Vân Ly thuộc xã Gò Nổi
Giá đất đường chính CCN
Mục 3.8
518.000
Các xã: A Vương, Hùng Sơn, Tây Giang
Cụm công nghiệp Xã Lăng thuộc xã Tây Giang
Giá đất đường chính CCN
Mục 14.4
61.000
Các xã: Bến Hiên, Sông Kôn, Sông Vàng, Đông Giang
Cụm công nghiệp thôn A Xờ, xã Mà Cooih (Đường Hồ Chí Minh từ bờ kè taluy dương đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) thuộc xã Bến Hiên
Giá đất đường chính CCN
Mục 4.2
179.000
Các xã: Bến Hiên, Sông Kôn, Sông Vàng, Đông Giang
Cụm công nghiệp thôn Đha Mi (thôn Bốn cũ), xã Ba (khu vực còn lại của xã Ba) thuộc xã Sông Vàng
Giá đất đường chính CCN
Mục 4.1
171.000
Các xã: Trà Giáp, Trà Liên, Trà My, Trà Tân, Trà Đốc
Cụm công nghiệp tinh dầu quế (từ hết ranh giới đất nhà ông Hùng - ông Lực đến hết đường Kim Đồng (giáp đường Võ Nguyên Giáp) thuộc xã Trà My
Giá đất đường chính CCN
467.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đông Phú thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.16
392.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đông Phú thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.16
275.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại An mở rộng thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.5
327.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại An mở rộng thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.5
467.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại An thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.4
523.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại An thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.4
748.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Chánh 1 thuộc xã Phú Thuận
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.21
170.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Chánh 1 thuộc xã Phú Thuận
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.21
243.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Chánh 2 thuộc xã Phú Thuận
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.20
151.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Chánh 2 thuộc xã Phú Thuận
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.20
215.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Hiệp thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.2
458.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Hiệp thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.2
654.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 1 thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.6
467.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 1 thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.6
327.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 1) thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.7
280.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 1) thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.7
392.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 2) thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.8
196.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 2) thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.8
280.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Phong 1 thuộc xã Vu Gia
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.24
215.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Phong 1 thuộc xã Vu Gia
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.24
151.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Phong 2 thuộc xã Vu Gia
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.25
392.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Phong 2 thuộc xã Vu Gia
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.25
275.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Quang 1 thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.18
196.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Quang 1 thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.18
139.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Quang 2 thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.13
280.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Quang 2 thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.13
196.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Tân 1 thuộc xã Vu Gia
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.22
215.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Tân 1 thuộc xã Vu Gia
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.22
151.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Tân 2 thuộc xã Vu Gia
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.23
243.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Tân 2 thuộc xã Vu Gia
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.23
170.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Đồng 1, đường chính thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.14
210.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Đồng 1, đường chính thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.14
299.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Đồng 2 thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.15
392.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đại Đồng 2 thuộc xã Hà Nha
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.15
275.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đồng Mặn thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.1
673.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Đồng Mặn thuộc xã Đại Lộc
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.1
471.000
Các phường/xã: Hội An, Hội An Tây, Hội An Đông, Tân Hiệp
Cụm công nghiệp đô thị Thanh Hà gồm các tuyến đường: Huỳnh Lắm, Trần Đình Tri, Phan Văn Định, Võ Như Hưng và các tuyến đường còn lại thuộc phường Hội An Tây
Giá đất đường chính CCN
1.680.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Ấp 5 thuộc xã Đại Lộc và Hà Nha
Giá đất đường chính CCN
Mục 2.9
280.000
Các xã: Hà Nha, Phú Thuận, Thượng Đức, Vu Gia, Đại Lộc
Cụm công nghiệp Ấp 5 thuộc xã Đại Lộc và Hà Nha
Giá đất đường nội bộ CCN
Mục 2.9
196.000
Các phường: Bàn Thạch, Hương Trà, Quảng Phú, Tam Kỳ
Dọc theo tuyến đường Trần Phú nối dài
1.020.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Khu công nghiệp Bắc Chu Lai
Mục 1.5
495.000
Khu công nghiệp Dịch vụ thuỷ sản Đà Nẵng
Mục 5
4.246.000
Khu công nghiệp Hoà Cầm
Mục 6
3.345.000
Khu công nghiệp Hoà Khánh
Mục 2
3.259.000
Khu công nghiệp Hoà Khánh mở rộng
Mục 3
3.240.000
Khu công nghiệp Liên Chiểu
Mục 1
2.466.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Khu công nghiệp Tam Anh - Hàn Quốc
Mục 1.8
495.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Khu công nghiệp Tam Anh I
Mục 1.7
566.000
Các phường: Bàn Thạch, Hương Trà, Quảng Phú, Tam Kỳ
Khu công nghiệp Tam Thăng
Mục 4.2
612.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Khu công nghiệp Tam Thăng
Mục 3.1
612.000
Các phường: Bàn Thạch, Hương Trà, Quảng Phú, Tam Kỳ
Khu công nghiệp Tam Thăng 2 (Capella)
Mục 4.3
612.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Khu công nghiệp Tam Thăng 2 (Capella)
Mục 3.2
612.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Khu công nghiệp Tam Thăng mở rộng
Mục 3.3
612.000
Các phường: Bàn Thạch, Hương Trà, Quảng Phú, Tam Kỳ
Khu công nghiệp Thuận Yên (Hai bên đường trục chính)
Mục 4.1
610.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Khu công nghiệp cơ khí ô tô Chu Lai - Trường Hải
Mục 1.6
675.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Khu công nghiệp cảng, hậu cần cảng Chu Lai - Trường Hải
Mục 1.4
630.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Khu công nghiệp phục vụ nông - lâm nghiệp Nam Tam Anh
Mục 1.9
675.000
Các phường/xã: An Thắng, Điện Bàn, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn Đông, Gò Nổi, Điện Bàn Tây
Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc
874.000
Khu công nghiệp Đà Nẵng
Mục 4
4.649.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Khu công nghiệp, hậu cần cảng Tam Hiệp giai đoạn 2
Mục 1.3
630.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Khu liên hợp Sợi - Dệt - Nhuộm - May
Giá đất đường chính CCN
609.000
Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring
Lô CN 1
Giá đất đường chính CCN
227.000
Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring
Lô CN 1
Giá đất đường chính CCN
500.000
Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring
Lô CN 2
Giá đất đường chính CCN
500.000
Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring
Lô CN 2
Giá đất đường chính CCN
500.000
Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring
Lô CN 3
Giá đất đường chính CCN
500.000
Các xã: Bến Giằng, La Dêê, La Êê, Nam Giang, Thạnh Mỹ, Đắc Pring
Lô CN 3
Giá đất đường chính CCN
500.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Mặt cắt đường 21,5m
Mục 1.2.1
1.200.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Mặt cắt đường 22,5m
Mục 1.2.2
1.246.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Mặt cắt đường 35,0m
Mục 1.2.3
1.477.000
Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn
Mặt tiền Nút N65 - N67 (Trạm Bê tông thương phẩm - Cửa Đại)
Giá đất đường chính CCN
661.000
Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn
Mặt tiền Quốc lộ 14H (Phía Nam đường) - Đoạn Xí nghiệp may Ánh Sáng 1 thuộc xã Nam Phước
Giá đất đường chính CCN
Mục 5.1
658.000
Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn
Mặt tiền các tuyến đường trong CCN (kể cả quy hoạch bổ sung)
Giá đất đường chính CCN
420.000
Các xã: Duy Nghĩa, Duy Xuyên, Nam Phước, Thu Bồn
Mặt tiền đường ĐH 7
Giá đất đường chính CCN
Mục 5.2.1
720.000
Các xã: Núi Thành, Tam Anh, Tam Hải, Tam Mỹ, Tam Xuân, Đức Phú
Trung tâm điện khí miền Trung (dự án điện khí)
Mục 1.10
1.215.000
Các xã: Nông Sơn, Quế Phước, Quế Sơn, Quế Sơn Trung, Xuân Phú
Từ khu liên hợp Sợi - Dệt - Nhuộm - May đến giáp cầu Hương An (cũ) (Công ty Tấn Minh)
Giá đất đường chính CCN
467.000
Các xã: Chiên Đàn, Phú Ninh, Tây Hồ
Điểm TTCN thôn Đàn Trung, xã Tam Dân (tại nhà máy giấy cũ, dọc Quốc lộ 40B) thuộc xã Phú Ninh
Giá đất đường chính CCN
Mục 11.1
331.000
Các xã: Chiên Đàn, Phú Ninh, Tây Hồ
Điểm TTCN đồi 30 thuộc thị trấn Phú Thịnh thuộc xã Phú Ninh
Giá đất đường chính CCN
Mục 11.3
360.000
Các xã: Khâm Đức, Phước Chánh, Phước Hiệp, Phước Năng, Phước Thành
Đường bao khu vực hồ C7 (đường bao thị trấn Khâm Đức giai đoạn 1) thuộc xã Khâm Đức - Đoạn từ ngã ba Đường bao - Đường vào Cụm công nghiệp Tây - Nam, đến hết thửa đất thuê của Công ty TNHH MTV Hoàng Thắng
Giá đất đường chính CCN
399.000
Các xã: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Phú, Thăng Trường, Thăng Điền, Đồng Dương
Đường chính vào cụm công nghiệp
Giá đất đường chính CCN
Mục 16.2.1
700.000
Giá đất làm muốiVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 4.1
95.00076.000
Khu vực 3
Mục 4.3
48.00038.00029.000
Khu vực 4
Mục 4.4
29.00023.00017.000
Khu vực 2
Mục 4.2
76.00061.000
Khu vực 5
Mục 4.5
17.00014.00010.000
Giá đất nuôi trồng thủy sảnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 4
Mục 3.4
42.00034.00025.000
Khu vực 2
Mục 3.2
112.00090.000
Khu vực 1
Mục 3.1
140.000112.000
Khu vực 3
Mục 3.3
70.00056.00042.000
Khu vực 5
Mục 3.5
25.00020.00015.000
Khu vực I
Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên)
Mục 3
106.000
Khu vực II
Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên)
Mục 3
106.000
Giá đất ở tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
2 Tháng 9
Phan Thành Tài - Tiểu La
120.520.00040.490.00028.270.00023.570.00020.880.000
2 Tháng 9
Bảo tàng Chàm - Phan Thành Tài
Mục 1
162.160.00044.540.00031.100.00025.930.00022.970.000
2 Tháng 9
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
62.960.00025.610.00022.310.00018.870.00016.210.000
2 Tháng 9
Tiểu La - Xô Viết Nghệ Tĩnh
134.160.00030.590.00025.770.00022.300.00019.320.000
29 Tháng 3
Nguyễn Đình Thi - Nguyễn Phước Lan
Mục 2
42.870.000
29 Tháng 3
Võ An Ninh - Văn Tiến Dũng
30.310.000
29 Tháng 3
Nguyễn Phước Lan - Võ An Ninh
36.780.000
3 Tháng 2
Mục 3
90.580.00028.610.00024.560.00020.100.00016.400.000
30 Tháng 4
Mục 4
102.160.000
An Bắc 1
Mục 5
24.120.000
An Bắc 2
Mục 6
25.320.000
An Bắc 3
Mục 7
25.320.000
An Bắc 4
Mục 8
24.120.000
An Bắc 5
Mục 9
22.900.000
An Cư 1
Mục 10
50.470.000
An Cư 2
Mục 11
50.470.000
An Cư 3
Mục 12
50.470.000
An Cư 4
Mục 13
48.100.000
An Cư 5
Mục 14
48.070.000
An Cư 6
Mục 15
48.070.000
An Cư 7
Mục 16
46.960.000
An Dương Vương
Mục 17
61.250.000
An Hòa 1
Mục 55
26.900.000
An Hòa 10
Mục 64
17.470.0008.350.0006.970.0005.680.0004.630.000
An Hòa 11
Mục 65
17.230.000
An Hòa 12
Mục 66
26.900.000
An Hòa 14
Mục 67
21.290.000
An Hòa 15
Mục 68
24.250.000
An Hòa 16
Mục 69
24.250.000
An Hòa 17
Mục 70
24.250.000
An Hòa 18
Mục 71
24.250.000
An Hòa 2
Mục 56
21.290.000
An Hòa 3
Mục 57
21.290.000
An Hòa 4
Mục 58
26.970.000
An Hòa 5
Mục 59
20.190.000
An Hòa 6
Mục 60
21.290.000
An Hòa 7
Mục 61
21.290.000
An Hòa 8
Mục 62
21.290.000
An Hòa 9
Mục 63
26.900.000
An Hải 1
Mục 25
31.620.000
An Hải 10
Mục 34
29.050.000
An Hải 11
Mục 35
27.450.000
An Hải 12
Mục 36
31.830.000
An Hải 14
Mục 37
27.330.000
An Hải 15
Mục 38
27.450.000
An Hải 16
Mục 39
27.450.000
An Hải 17
Mục 40
28.460.000
An Hải 18
Mục 41
27.380.000
An Hải 19
Mục 42
27.640.000
An Hải 2
Mục 26
31.620.000
An Hải 20
Đoạn còn lại
27.590.000
An Hải 20
Đoạn 5,5m
Mục 43
28.840.000
An Hải 21
Mục 44
27.640.000
An Hải 22
Mục 45
28.560.000
An Hải 3
Mục 27
31.620.000
An Hải 4
Mục 28
31.620.000
An Hải 5
Đoạn 3,5m
25.160.000
An Hải 5
Đoạn 5,5m
Mục 29
28.840.000
An Hải 6
Đoạn 3,5m
27.640.000
An Hải 6
Đoạn 5,5m
Mục 30
31.620.000
An Hải 7
Mục 31
31.620.000
An Hải 8
Mục 32
31.620.000
An Hải 9
Mục 33
31.620.000
An Hải Bắc 1
Mục 46
25.160.000
An Hải Bắc 2
Mục 47
25.160.000
An Hải Bắc 3
Mục 48
25.160.000
An Hải Bắc 4
Mục 49
24.150.000
An Hải Bắc 5
Mục 50
25.160.000
An Hải Bắc 6
Mục 51
25.160.000
An Hải Bắc 7
Mục 52
31.620.000
An Hải Bắc 8
Mục 53
27.130.000
An Hải Đông 1
Mục 54
32.220.00021.020.00017.470.00014.270.00011.580.000
An Mỹ
Mục 72
49.860.000
An Mỹ 2
Mục 73
38.720.000
An Mỹ 3
Mục 74
36.980.000
An Mỹ 4
Mục 75
36.980.000
An Mỹ 5
Mục 76
38.720.000
An Mỹ 6
Mục 77
38.720.000
An Mỹ 7
Mục 78
38.720.000
An Mỹ 8
Mục 79
38.720.000
An Ngãi 1
Mục 80
4.650.000
An Ngãi 2
Mục 81
4.650.000
An Ngãi 3
Mục 82
5.730.000
An Ngãi 4
Mục 83
4.650.000
An Ngãi 5
Mục 84
4.650.000
An Ngãi 6
Mục 85
4.650.000
An Ngãi 7
Mục 86
4.650.000
An Ngãi 8
Mục 87
4.650.000
An Ngãi 9
Mục 88
4.750.000
An Nhơn 1
Mục 89
48.910.000
An Nhơn 10
Mục 98
34.470.000
An Nhơn 11
Mục 99
34.470.000
An Nhơn 12
Mục 100
34.470.00015.670.00013.460.00011.370.0009.460.000
An Nhơn 14
Mục 101
34.470.000
An Nhơn 15
Mục 102
34.470.000
An Nhơn 2
Mục 90
44.010.000
An Nhơn 3
Mục 91
44.010.00015.670.00013.460.00011.370.0009.460.000
An Nhơn 4
Mục 92
34.470.000
An Nhơn 5
Mục 93
34.470.000
An Nhơn 6
Mục 94
37.430.000
An Nhơn 7
Đoạn 5,5m
Mục 95
38.160.000
An Nhơn 7
Đoạn 3,5m
34.470.000
An Nhơn 8
Mục 96
37.130.000
An Nhơn 9
Mục 97
34.470.00015.670.00013.460.00011.370.0009.460.000
An Nông
Mục 103
45.570.000
An Thượng 1
Mục 105
187.580.000
An Thượng 10
Mục 114
51.300.000
An Thượng 11
Mục 115
51.920.000
An Thượng 12
Mục 116
37.390.000
An Thượng 14
Mục 117
39.190.00016.960.00014.560.00011.960.0009.810.000
An Thượng 15
Mục 118
37.280.000
An Thượng 16
Mục 119
37.190.000
An Thượng 17
Mục 120
41.770.000
An Thượng 18
Mục 121
37.300.00016.960.00014.560.00011.960.0009.810.000
An Thượng 19
Mục 122
37.510.000
An Thượng 2
Mục 106
165.450.000
An Thượng 20
Mục 123
43.160.000
An Thượng 21
Đoạn 5,5m
Mục 124
42.160.000
An Thượng 21
Đoạn 3,5m
37.280.00014.640.00012.710.00010.420.0008.530.000
An Thượng 22
Mục 125
46.960.00017.940.00015.330.00012.570.00010.320.000
An Thượng 23
Mục 126
43.470.000
An Thượng 24
Đoạn chia lô
43.470.00017.940.00015.330.00012.570.00010.320.000
An Thượng 24
Đoạn chỉnh trang
Mục 127
45.860.00017.940.00015.330.00012.570.00010.320.000
An Thượng 26
Mục 128
105.730.000
An Thượng 27
Mục 129
97.220.000
An Thượng 28
Mục 130
97.220.000
An Thượng 29
Lê Quang Đạo - cuối đường
89.080.00017.940.00015.330.00012.570.00010.320.000
An Thượng 29
Trần Bạch Đằng - Lê Quang Đạo
Mục 131
100.280.000
An Thượng 3
Mục 107
147.230.000
An Thượng 30
Mục 132
92.780.000
An Thượng 31
Mục 133
93.600.000
An Thượng 32
Mục 134
93.600.000
An Thượng 33
Mục 135
93.600.000
An Thượng 34
Mục 136
95.560.000
An Thượng 35
Đoạn 5,5m
84.930.000
An Thượng 35
Đoạn 7,5m
Mục 137
105.480.000
An Thượng 36
Mục 138
105.480.000
An Thượng 37
Mục 139
83.400.000
An Thượng 38
Mục 140
84.930.000
An Thượng 39
Mục 141
84.930.000
An Thượng 4
Mục 108
133.360.000
An Thượng 40
Mục 142
77.680.000
An Thượng 5
Mục 109
40.200.000
An Thượng 6
Mục 110
57.790.000
An Thượng 7
Mục 111
40.170.000
An Thượng 8
Mục 112
40.210.000
An Thượng 9
Mục 113
55.370.000
An Trung 1
Mục 143
51.480.00022.110.00017.800.00014.540.00011.170.000
An Trung 10
Mục 152
27.910.000
An Trung 11
Mục 153
28.270.000
An Trung 12
Mục 154
27.910.000
An Trung 14
Mục 155
27.910.000
An Trung 15
Mục 156
27.910.000
An Trung 16
Mục 157
27.910.000
An Trung 2
Mục 144
51.480.000
An Trung 3
Mục 145
70.120.000
An Trung 4
Mục 146
34.280.000
An Trung 5
Mục 147
27.910.000
An Trung 6
Mục 148
27.910.000
An Trung 7
Mục 149
27.910.000
An Trung 8
Mục 150
27.910.000
An Trung 9
Mục 151
33.610.000
An Trung Đông 1
Mục 158
40.330.00021.410.00018.070.00014.290.00011.650.000
An Trung Đông 2
Mục 159
40.830.000
An Trung Đông 3
Mục 160
40.830.000
An Trung Đông 4
Mục 161
40.830.000
An Trung Đông 5
Mục 162
40.830.000
An Trung Đông 6
Mục 163
40.830.000
An Trung Đông 7
Đoạn 5,5m
Mục 164
40.830.00021.410.00018.070.00014.290.00011.650.000
An Trung Đông 7
Đoạn 3,5m
40.830.00021.410.00018.070.00014.290.00011.650.000
An Tư Công Chúa
Mục 104
39.300.000
An Vĩnh
Mục 165
33.250.00020.670.00018.700.00013.170.00010.960.000
An Xuân
Mục 166
42.200.000
An Xuân 1
Mục 167
25.870.000
An Xuân 2
Mục 168
25.870.000
An Đồn
Mục 18
56.380.00019.260.00016.500.00013.500.00011.020.000
An Đồn 1
Mục 19
56.380.000
An Đồn 2
Mục 20
48.970.000
An Đồn 3
Mục 21
66.740.000
An Đồn 4
Mục 22
77.620.000
An Đồn 5
Mục 23
67.130.000
An Đồn 6
Mục 24
76.190.000
Anh Thơ
Mục 170
32.950.000
Anh Đức
Hòa Quý - Hòa Quý
Mục 169
23.490.000
B1 - Hồng Phước
Mục 438
17.860.000
Ba Đình
Lê Lợi - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 194
68.700.00036.170.00026.400.00023.890.00019.210.000
Ba Đình
Nguyễn Thị Minh Khai - cuối đường
60.470.00027.590.00023.980.00020.220.00016.700.000
Ban Ban 1
Mục 174
12.980.000
Ban Ban 10
Mục 183
12.980.000
Ban Ban 11
Mục 184
12.980.000
Ban Ban 12
Mục 185
12.980.000
Ban Ban 14
Mục 186
12.980.000
Ban Ban 15
Mục 187
15.170.000
Ban Ban 16
Mục 188
12.980.000
Ban Ban 17
Mục 189
12.980.000
Ban Ban 18
Mục 190
12.980.000
Ban Ban 19
Mục 191
12.980.000
Ban Ban 2
Mục 175
12.980.000
Ban Ban 20
Mục 192
12.980.000
Ban Ban 21
Mục 193
12.980.000
Ban Ban 3
Mục 176
12.980.000
Ban Ban 4
Mục 177
12.980.000
Ban Ban 5
Mục 178
12.980.000
Ban Ban 6
Mục 179
12.980.000
Ban Ban 7
Mục 180
12.980.000
Ban Ban 8
Mục 181
12.980.000
Ban Ban 9
Mục 182
12.520.000
Bà Bang Nhãn
Mục 208
20.850.0007.220.0006.190.0005.070.0004.130.000
Bà Huyện Thanh Quan
Ngũ Hành Sơn - Dương Thị Xuân Quý
Mục 209
62.310.000
Bà Huyện Thanh Quan
Chế Lan Viên - cuối đường
45.520.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Bà Huyện Thanh Quan
Dương Thị Xuân Quý - Chế Lan Viên
52.540.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Bà Nà - Suối Mơ
Đoạn thuộc phường Hòa Khánh
Mục 210
13.960.000
Bàu Cầu 1
Mục 215
12.120.000
Bàu Cầu 10
Mục 224
12.120.000
Bàu Cầu 11
Mục 225
12.120.000
Bàu Cầu 12
Mục 226
12.120.000
Bàu Cầu 14
Mục 227
12.120.000
Bàu Cầu 15
Mục 228
12.340.000
Bàu Cầu 16
Mục 229
12.120.000
Bàu Cầu 17
Mục 230
12.120.000
Bàu Cầu 18
Mục 231
12.120.000
Bàu Cầu 19
Mục 232
12.120.000
Bàu Cầu 2
Mục 216
12.120.000
Bàu Cầu 20
Mục 233
12.120.000
Bàu Cầu 21
Mục 234
12.120.000
Bàu Cầu 22
Mục 235
12.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.