Bảng giá đất Xã Thăng Bình, Đà Nẵng từ 01/01/2026
822 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thăng Bình là 20.394.000 đồng/m² (Đường Tiểu La, Từ ngã tư Hà Lam (cũ) đến đường Nguyễn Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (274 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ sau nhà ông Đông Hậu (Khu khai thác quỹ đất Cửa Miếu) đến đường bê tông Mục 76.4 | 3.316.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch khu dân cư tổ 2, thôn Liễu Trì (khu Cửa Miếu) Mục 76.7 | 3.316.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch trong Khu dân cư nhà ở của cán bộ giáo viên trường Trung cấp cảnh sát nhân dân V Mục 76.10 | 2.842.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ) Mục 76.9 | 4.244.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên Mục 76.13 | 3.564.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà) Mục 76.8 | 3.075.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ cổng Làng văn hoá Liễu Trì - Kênh N22 Mục 76.1 | 2.256.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ cổng làng văn hóa tổ 7, thôn Liễu Thạnh đến giáp đường Bình Nguyên đi Bình Giang Mục 76.14 | 1.692.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ thửa đất số 770/06 và thửa đất 741/06 đến giáp đường bê tông (Cổng Làng văn hoá Liễu Trì - Kênh N22) Mục 76.2 | 812.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên Mục 76.11 | 3.700.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ đường ĐH 11 (phía Tây đường; sau nhà ông Hạnh) đến hết KDC phía Nam chợ Bình Nguyên Mục 76.12 | 2.030.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ Quốc lộ 1A sau thửa 1511 của bà Nhạn (Phía Bắc kênh N22) đến xuống giáp kênh bê tông Mục 76.6 | 1.455.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ thửa đất 1297 sau nhà ông Thanh (Quốc lộ 1A) đến đường bê tông Mục 76.3 | 2.842.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ Quốc lộ 1A sau thửa 830/6 của ông Thanh (Phía Bắc kênh N22) đến giáp TT Hà Lam (cũ) Mục 76.5 | 1.241.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũ | Khu vực quanh chợ chưa có hạ tầng Mục 83.4 | 989.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũ | Từ cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn đông đến giáp đường Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH 11) Mục 83.2 | 1.017.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũ | Từ giáp đường Quốc lộ 14E (gần UBND xã Bình Phục (cũ)) đến cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn Đông Mục 83.1 | 1.133.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũ | Từ giáp đường ĐH 19 (cầu tổ 6 thôn Bình Hiệp) đến giáp đường Quốc lộ 1A Mục 83.3 | 726.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường bê tông phía Bắc và Tây đường Tiểu La đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Quý (cũ) Mục 46.5 | 2.466.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường đất phía Đông đường Nguyễn Hoàng đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Phục (cũ) Mục 46.8 | 2.065.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường bê tông phía Đông đường Nguyễn Hoàng đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Phục (cũ) Mục 46.6 | 2.466.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường đất phía Bắc và Tây đường Tiểu La đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Quý (cũ) Mục 46.7 | 2.065.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường bê tông phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp phía Nam và Đông đường Tiểu La Mục 46.3 | 2.563.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường đất phía Nam đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp Bình Tú (cũ) và Bình Quý (cũ) Mục 46.2 | 1.488.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường bê tông phía Nam đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp Bình Tú (cũ) và Bình Quý (cũ) Mục 46.1 | 1.618.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường đất phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp phía Nam và Đông đường Tiểu La Mục 46.4 | 1.791.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Thạnh; thôn Thanh Ly 1; thôn Thanh Ly 2; thôn Ngọc Sơn Đông, thôn Ngọc Sơn Tây, thôn Tất Viên, thôn Bình Hiệp | Đường bê tông rộng <3m Mục 94.2 | 626.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Thạnh; thôn Thanh Ly 1; thôn Thanh Ly 2; thôn Ngọc Sơn Đông, thôn Ngọc Sơn Tây, thôn Tất Viên, thôn Bình Hiệp | Đường bê tông rộng >=3m Mục 94.1 | 687.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Thạnh; thôn Thanh Ly 1; thôn Thanh Ly 2; thôn Ngọc Sơn Đông, thôn Ngọc Sơn Tây, thôn Tất Viên, thôn Bình Hiệp | Các đường còn lại Mục 94.3 | 520.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Trì | Các đường còn lại Mục 93.3 | 640.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Trì | Đường bê tông rộng <3m Mục 93.2 | 702.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Trì | Đường bê tông rộng >=3m Mục 93.1 | 747.000 |
| Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, thôn Quý Phước, thôn Quý Thạnh 1, thôn Quý Thạnh 2, thôn Quý Hương, thôn Quý Xuân | Đường bê tông rộng >=3m Mục 95.1 | 492.000 |
| Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, thôn Quý Phước, thôn Quý Thạnh 1, thôn Quý Thạnh 2, thôn Quý Hương, thôn Quý Xuân | Đường bê tông rộng <3m Mục 95.2 | 469.000 |
| Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, thôn Quý Phước, thôn Quý Thạnh 1, thôn Quý Thạnh 2, thôn Quý Hương, thôn Quý Xuân | Các đường còn lại Mục 95.3 | 453.000 |
| Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú | Mục 39 | 12.606.000 |
| KDC trường dạy nghề Bình Nguyên | Mặt cắt đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) Mục 81.2 | 3.562.000 |
| KDC trường dạy nghề Bình Nguyên | Mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 81.1 | 3.951.000 |
| Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục (cũ) | Mặt cắt đường 9m Mục 85.2 | 5.379.000 |
| Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục (cũ) | Mặt cắt đường 18m Mục 85.1 | 5.904.000 |
| Khu dân cư tổ 3, 4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý (cũ) | Theo mặt cắt đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 92.2 | 6.296.000 |
| Khu dân cư tổ 3, 4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý (cũ) | Mặt tiền đường nhựa trước KDC Mục 92.1 | 6.996.000 |
| Khu dân cư tổ 3, 4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý (cũ) | Theo mặt cắt đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 92.3 | 5.597.000 |
| Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 Mục 75.2 | 10.074.000 |
| Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (cũ) | Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật Mục 75.1 | 11.196.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) | 8.098.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 55.2 | 6.148.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam (cũ) | Các lô mặt tiền đường 3 tháng 2 Mục 55.1 | 8.468.000 |
| Khu tái định cư Trường TC CSGT | Các lô còn lại nằm trong khu TĐC (Trừ các lô phía mặt đường Cứu nạn cứu hộ) (xã Bình Phục cũ) Mục 9.2 | 4.068.000 |
| Khu tái định cư Trường TC CSGT | Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 34-45 và lô 65-114 và lô 247- 252) mặt cắt đường 17,5m (xã Bình Nguyên cũ) Mục 9.1 | 4.267.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E | Đường mặt cắt 11,5m Mục 60.2 | 5.648.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E | Đường mặt cắt 15,5m Mục 60.1 | 6.247.000 |
| Khu vực quanh bến xe Hà Lam | Khu vực quanh bến xe Hà Lam (cũ) Mục 37.1 | 8.501.000 |
| Khu vực quanh bến xe Hà Lam | Các đường hẻm còn lại quanh khu vực bến xe Mục 37.2 | 2.215.000 |
| Khu vực quanh chợ Bình Quý | Đường nội bộ chợ Bình Quý | 3.710.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m Mục 74.1 | 11.880.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường QH rộng 11,5m Mục 74.5 | 8.910.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường QH rộng 15,5m Mục 74.4 | 9.504.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường QH rộng 20,5m Mục 74.3 | 10.098.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Mặt tiền đường 3 tháng 2 rộng 27m Mục 74.2 | 10.692.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu Mục 74.6 | 11.880.000 |
| Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11) | Từ ranh giới Bình Nguyên - Bình Phục cũ (mương tiêu) đến ranh giới xã Thăng An Mục 5.3 | 2.056.000 |
| Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11) | Từ hết chợ Bình Nguyên và đường bê tông đi tổ 7 (phía Bắc đường) đến ranh giới Bình Nguyên - Bình Phục cũ (mương tiêu) Mục 5.2 | 4.406.000 |
| Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11) | Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết chợ Bình Nguyên và đường bê tông đi tổ 7 (phía Bắc đường) Mục 5.1 | 7.099.000 |
| Tuyến Nội thị - Đi Bình Nguyên (cũ) - Thanh Ly 2 (ĐH16): Giáp thị trấn Hà Lam (cũ) - Tuyến đường nhựa Bình Nguyên (cũ) | Mục 6 | 1.213.000 |
| Tuyến bê tông phía Bắc kênh và đường Lý Tự Trọng đoạn đường từ kiệt 03 Tiểu La đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Sơn | Mục 96 | 3.432.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ) | Từ đầu kênh N20 đến giáp Bình Chánh (cũ) Mục 90.4 | 512.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ) | Từ sông Ly Ly đến đường sắt Mục 90.1 | 512.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ) | Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Thanh đến đầu kênh N20 Mục 90.3 | 842.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ) | Từ đường sắt đến hết nhà ông Nguyễn Đức Thanh Mục 90.2 | 631.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ) | Các vị trí còn lại của kênh chính Phú Ninh (cũ) Mục 90.5 | 421.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 14E (Cầu đường tổ 14, thôn Quý Xuân) - Giáp đập Hà Lam (cũ) | Mục 89 | 1.155.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 14E (gần nhà ông Nguyễn Hoàng, tổ 8/Đồng Dương) - hết ranh giới xã Bình Quý (cũ). | Mục 88 | 882.000 |
| Tuyến ĐH21 (Hà Lam (cũ) - Bình Chánh (cũ)) | Từ kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) đến giáp Bình Chánh (cũ) Mục 87.2 | 1.125.000 |
| Tuyến ĐH21 (Hà Lam (cũ) - Bình Chánh (cũ)) | Từ giáp ranh giới thị trấn Hà Lam (cũ) đến Kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) Mục 87.1 | 1.406.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH 23) | Từ kênh N22-1 (đường công nông nối dài) đến giáp trảng tràm Mục 77.3 | 1.561.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH 23) | Từ Quốc lộ 1A đến hết lò gạch ông Trà Mục 77.1 | 5.550.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH 23) | Từ đường đất bên trên lò gạch ông Trà đến giáp kênh N22-1 Mục 77.2 | 1.338.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật Mục 32.1 | 9.402.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ đường Nguyễn Thuật đến đường Tiểu La Mục 32.2 | 8.791.000 |
| Đường 3 Tháng 2 - Các hẻm còn lại của đường 3/2 | Mục 71 | 2.765.000 |
| Đường 3 tháng 2 - Các kiệt của đường 3/2 | Hai nhánh bao gồm cả hẻm 01 đến kiệt 136 và kiệt 273 đường 3 tháng 2 đi Bàu Hà Kiều nối dài Mục 33.1 | 3.408.000 |
| Đường 3 tháng 2 - Các kiệt của đường 3/2 | Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc - Kênh N20/1 Mục 33.3 | 3.408.000 |
| Đường 3 tháng 2 - Các kiệt của đường 3/2 | Kiệt từ quán cà phê Quỳnh Hương - Bàu Hà Kiều nối dài Mục 33.2 | 3.408.000 |
| Đường Duy Tân | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến cầu Chung Phước Mục 36.1 | 4.152.000 |
| Đường Duy Tân | Từ cầu Chung Phước đến đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) Mục 36.2 | 2.658.000 |
| Đường Duy Tân | Từ đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) đến giáp Làng Thanh Niên Lập Nghiệp Mục 36.3 | 1.993.000 |
| Đường Dương Thị Xuân Quý | Mục 51 | 11.335.000 |
| Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà án cũ - Bến Đò Hường) | Từ Tây đường sắt đến cầu Bến Đò Hường Mục 86.2 | 1.125.000 |
| Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà án cũ - Bến Đò Hường) | Từ giáp thị trấn Hà Lam (cũ) đến đường sắt. Mục 86.1 | 1.406.000 |
| Đường Huỳnh Thị Nhuận | Từ đường Nguyễn Hiền đến Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng | 6.760.000 |
| Đường Khoáng Sản | Từ hết đường ĐH 11 đến giáp đường ĐT 613 Mục 84.4 | 3.124.000 |
| Đường Khoáng Sản | Từ giáp đường Quốc lộ 14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng Mục 84.1 | 4.280.000 |
| Đường Khoáng Sản | Từ giáp nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng Mục 84.2 | 1.803.000 |
| Đường Khoáng Sản | Các đoạn còn lại của đường công vụ thuộc Công ty Khoáng sản Mục 84.5 | 1.390.000 |
| Đường Khoáng Sản | Từ nhà ông Huỳnh Tổng đến giáp đường ĐH 11 Mục 84.3 | 1.596.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Nguyễn Thuật đến đường 3/2 Mục 28.2 | 5.088.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật Mục 28.1 | 11.448.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự Trọng | Hẻm 15 Lý Tự Trọng Mục 69.2 | 2.244.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự Trọng | Hẻm phía Đông Trạm Y tế, Lý Tự Trọng Mục 69.3 | 2.244.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự Trọng | Các đường hẻm nhánh còn lại Mục 69.4 | 1.898.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự Trọng | Hẻm 01 Lý Tự Trọng Mục 69.1 | 2.244.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự Trọng | Kiệt 65 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - Khu Lưu Minh) Mục 29.2 | 3.274.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự Trọng | Kiệt 25 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - Kiệt 65 Lý Tự Trọng đi khu Lưu Minh ) Mục 29.1 | 3.274.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự Trọng | Kiệt 105 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - 3/2) Mục 29.4 | 3.720.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự Trọng | Kiệt 67 Lý Tự Trọng Mục 29.5 | 3.432.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự Trọng | Kiệt 87 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - 3/2) Mục 29.3 | 3.720.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Từ đường Tiểu La đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 12.606.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu | Hẻm 48 Nguyễn Duy Hiệu Mục 65.3 | 2.488.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu | Hẻm 04 Nguyễn Duy Hiệu Mục 65.1 | 2.488.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu | Hẻm 11 Nguyễn Duy Hiệu Mục 65.2 | 2.488.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu | Các đường hẻm nhánh còn lại Mục 65.4 | 1.993.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt đường Nguyễn Duy Hiệu | Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu (Nguyễn Duy Hiệu - Nguyễn Thuật) Mục 22.1 | 4.090.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt đường Nguyễn Duy Hiệu | Kiệt 41 Nguyễn Duy Hiệu (Nguyễn Duy Hiệu - Trần Thị Lý) Mục 22.2 | 4.090.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Từ đường Tiểu La đến đường Lý Tự Trọng Mục 18.2 | 13.560.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Từ đường Trần Phú đến đường Tiểu La Mục 18.1 | 7.628.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn Hiền | Hẻm 24 Nguyễn Hiền Mục 64.1 | 2.851.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn Hiền | Hẻm 03 Trần Thị Lý Mục 64.4 | 2.651.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn Hiền | Hẻm 48 Trần Thị Lý Mục 64.5 | 2.651.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn Hiền | Hẻm 01 Nguyễn Hiền Mục 64.2 | 2.851.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn Hiền | Hẻm 27 Nguyễn Hiền Mục 64.3 | 2.851.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng (Kiệt, hẻm) | Các hẻm của đường Nguyễn Hoàng Mục 10.3 | 2.773.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng (Kiệt, hẻm) | Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng - Phạm Phú Thứ (đoạn còn lại) Mục 10.2 | 3.158.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng (Kiệt, hẻm) | Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng - Phạm Phú Thứ (đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ) Mục 10.1 | 3.408.000 |
| Đường Nguyễn Thuật | Từ đường Trần Phú đến đường Tiểu La Mục 23.2 | 12.688.000 |
| Đường Nguyễn Thuật | Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Kênh N20 Mục 23.4 | 11.454.000 |
| Đường Nguyễn Thuật | Từ Kênh N22 đến đường Trần Phú Mục 23.1 | 10.367.000 |
| Đường Nguyễn Thuật | Từ Kênh N20 đến đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 23.5 | 7.632.000 |
| Đường Nguyễn Thuật | Từ đường Tiểu La đến đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 23.3 | 12.720.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn Thuật | Hẻm 173 Nguyễn Thuật Mục 66.4 | 1.982.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn Thuật | Hẻm (giữa Công an và Quân sự) Nguyễn Thuật Mục 66.3 | 1.982.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn Thuật | Hẻm 202 Nguyễn Thuật Mục 66.5 | 1.982.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn Thuật | Các đường hẻm nhánh còn lại Mục 66.7 | 1.982.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn Thuật | Hẻm 14 Nguyễn Thuật Mục 66.1 | 1.982.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn Thuật | Hẻm 64 Nguyễn Thuật Mục 66.2 | 1.982.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn Thuật | Hẻm 216 Nguyễn Thuật Mục 66.6 | 1.982.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn Thuật | Kiệt 150 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Bàu Hà Kiều nối dài) Mục 24.4 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn Thuật | Kiệt 52 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) Mục 24.2 | 4.320.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn Thuật | Kiệt 170 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Huỳnh Thúc Kháng) Mục 24.5 | 3.312.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn Thuật | Kiệt 210 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Kiệt 170 Nguyễn Thuật đi Huỳnh Thúc Kháng) Mục 24.6 | 3.312.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn Thuật | Kiệt 51 Nguyễn Thuật (Vào cafe Ni) Mục 24.8 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn Thuật | Kiệt 136 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Bàu Hà Kiều nối dài) Mục 24.3 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn Thuật | Kiệt 11 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) Mục 24.1 | 7.776.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn Thuật | Kiệt 13 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) Mục 24.7 | 5.472.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Từ nhà ông Hồ Xuân Hảo đến giáp đường nối từ Quốc lộ 1A đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E | Mục 57 | 3.360.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Từ đường nối từ Quốc lộ 1A đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E - giáp Bình Quý (cũ) | Mục 58 | 3.408.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hiệu | Mục 54 | 11.335.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Từ đường Trần Thị Lý đến đường Nguyễn Thuật Mục 26.1 | 11.448.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Từ đường Nguyễn Thuật đến đường Tiểu La Mục 26.2 | 10.176.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Các hẻm của đường Nguyễn Văn Trỗi | Hẻm 06 Nguyễn Văn Trỗi Mục 68.2 | 1.982.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Các hẻm của đường Nguyễn Văn Trỗi | Hẻm 02 Nguyễn Văn Trỗi Mục 68.1 | 1.982.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Các kiệt của đường Nguyễn Văn Trỗi | Kiệt 36 Nguyễn Văn Trỗi (Nguyễn Văn Trỗi - Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu đi Nguyễn Thuật) | 2.765.000 |
| Đường Phan Nhu | Mục 53 | 11.335.000 |
| Đường Phan Tình | Từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Thuật Mục 30.2 | 3.330.000 |
| Đường Phan Tình | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường 3/2 Mục 30.1 | 6.660.000 |
| Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan Tình | Hẻm 60 Phan Tình Mục 70.5 | 1.982.000 |
| Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan Tình | Hẻm 50 Phan Tình Mục 70.3 | 1.982.000 |
| Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan Tình | Hẻm 09 Phan Tình Mục 70.1 | 1.982.000 |
| Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan Tình | Hẻm 17 Phan Tình Mục 70.2 | 1.982.000 |
| Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan Tình | Hẻm 52 Phan Tình Mục 70.4 | 1.982.000 |
| Đường Phan Tình - Các kiệt của đường Phan Tình | Kiệt 27 Phan Tình (Phan Tình - Kiệt 3/2 gần nhà ông Tốc đi Kênh N20/1) Mục 31.1 | 2.765.000 |
| Đường Phan Tình - Các kiệt của đường Phan Tình | Kiệt 43 Phan Tình (Phan Tình - Kênh N20/1) Mục 31.3 | 2.765.000 |
| Đường Phan Tình - Các kiệt của đường Phan Tình | Kiệt 33 Phan Tình (Phan Tình - Kênh N20/1) Mục 31.2 | 2.765.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Từ đường Nguyễn Hoàng đến hết lò rèn ông Tuấn Mục 11.1 | 16.724.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Các đường hẻm của đường Phạm Phú Thứ Mục 11.3 | 2.508.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Từ giáp lò rèn ông Tuấn đến giáp ranh giới xã Bình Phục (cũ) Mục 11.2 | 5.986.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp trường Trần Quốc Toản Mục 2.1 | 8.796.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ Nguyễn Hoàng đến nhà ông Đoàn Thế Mỹ Mục 2.9 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ đường dẫn lên cầu vượt phía trên đường sắt đến giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Mục 2.6 | 4.212.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường) Mục 2.4 | 5.376.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ) Mục 2.7 | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ giáp đường Phạm Phú Thứ (cây xăng) đến giáp xã Thăng An Mục 2.11 | 4.608.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ đường Nguyễn Thuật đến giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường) Mục 2.3 | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ nhà ông Đoàn Thế Mỹ đến giáp xã Thăng An Mục 2.10 | 3.744.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) đến giáp đường dẫn lên cầu vượt phía dưới đường sắt Mục 2.5 | 7.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ cầu đường (gần nhà ông Sỏ) đến giáp xã Đồng Dương Mục 2.8 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14 E | Từ giáp trường Trần Quốc Toản đến giáp đường Nguyễn Thuật Mục 2.2 | 6.300.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Từ hết đường 3 tháng 2 (kênh N20 phía đông) đến giáp xã Thăng Điền Mục 1.3 | 12.542.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Từ cổng Làng văn hóa tổ 3 thôn Liễu Trì (phía Bắc đường) đến hết đường 3 tháng 2 (kênh N20 phía đông) Mục 1.2 | 16.607.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Từ ranh giới xã Xuân Phú đến cổng Làng văn hóa tổ 3 thôn Liễu Trì Mục 1.1 | 13.280.000 |
| Đường Thái Phiên | Từ đường Nguyễn Thuật đến đường Tiểu La | 9.158.000 |
| Đường Thái Phiên - Kiệt của đường Thái Phiên | Kiệt 52 Thái Phiên (Thái Phiên - Đồi Gò Thong) Mục 15.1 | 3.936.000 |
| Đường Thái Phiên - Kiệt của đường Thái Phiên | Các đường hẻm nhánh còn lại Mục 15.2 | 2.515.000 |
| Đường Tiểu La | Phía số chẵn của đường: Từ Kiệt 432 - Cống Tư Thiết - Phía số lẻ của đường: Từ đường 3 tháng 2 - Cống Tư Thiết Mục 16.4 | 10.696.000 |
| Đường Tiểu La | Từ ngã tư Hà Lam (cũ) đến đường Nguyễn Thuật Mục 16.1 | 20.394.000 |
| Đường Tiểu La | Phía số chẵn của đường: Từ đường Nguyễn Thuật - hết Chi Cục Thuế - Phía số lẻ của đường: Từ đường Nguyễn Thuật - Nguyễn Văn Trỗi Mục 16.2 | 17.218.000 |
| Đường Tiểu La | Từ Cống Tư Thiết đến ngã ba Bình Quý (cũ) (nhà ông Trần Đình Tịch, đối diện nhà Thái Tâm) Mục 16.5 | 6.720.000 |
| Đường Tiểu La | Phía số chẵn của đường: Từ hết Chi Cục Thuế - Kiệt 432 - Phía số lẻ của đường: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đường 3 tháng 2 Mục 16.3 | 15.323.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 347 Tiểu La Mục 63.2 | 2.742.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 356 Tiểu La Mục 63.5 | 2.742.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 535 Tiểu La Mục 63.11 | 2.120.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 314 Tiểu La Mục 63.4 | 2.742.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 480 Tiểu La Mục 63.10 | 2.373.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 547 Tiểu La Mục 63.12 | 2.120.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 395 Tiểu La Mục 63.6 | 2.742.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 374 Tiểu La Mục 63.7 | 2.742.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 376 Tiểu La Mục 63.8 | 2.742.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Các đường hẻm nhánh còn lại Mục 63.13 | 2.050.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 141 Tiểu La Mục 63.1 | 2.995.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 361 Tiểu La Mục 63.3 | 2.742.000 |
| Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu La | Hẻm 501 Tiểu La Mục 63.9 | 2.373.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 49 Tiểu La: Tiểu La - Kiệt 55 Nguyễn Hiền (Kiệt 55 Nguyễn Hiền là từ 55 Nguyễn Hiền - kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng) Mục 17.11 | 5.921.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 90 Tiểu La (Tiểu La - Trần Phú) Mục 17.3 | 4.393.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 34 Tiểu La (Tiểu La - Trần Phú) Mục 17.2 | 5.916.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 500 Tiểu La (Tiểu La - Kênh N 22) Mục 17.9 | 5.143.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 283 Tiểu La (Tiểu La - Nguyễn Văn Trỗi) Mục 17.5 | 5.921.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 544 Tiểu La (Tiểu La - Kênh N22) Mục 17.10 | 5.143.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 100 Tiểu La (Tiểu La - Trần Phú) Mục 17.4 | 5.786.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 432 Tiểu La (Tiểu La - Tiền Hiền Đồng Thái) Mục 17.8 | 5.921.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 317 Tiểu La (Tiểu La - Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) Mục 17.6 | 5.921.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 03 Tiểu La (Tiểu La - Lý Tự Trọng) Mục 17.1 | 5.913.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 67 Tiểu La (Tiểu La - Nguyễn Hiền) Mục 17.12 | 5.786.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 456 Tiểu La (Tiểu La - hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòe đối diện miếu xóm) Mục 17.13 | 5.143.000 |
| Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu La | Kiệt 431 Tiểu La (Tiểu La - 3/2) Mục 17.7 | 5.921.000 |
| Đường Trương Thị Xáng | Mục 52 | 11.335.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Từ đường Tiểu La đến giáp kênh N22 Mục 35.1 | 9.029.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Các hẻm, nhánh còn lại Mục 35.3 | 1.970.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Từ kênh N22 đến giáp Bình Quý (cũ) Mục 35.2 | 2.955.000 |
| Đường Trần Hớn | Mục 50 | 13.867.000 |
| Đường Trần Phú - Các hẻm đường Trần Phú | Các đường hẻm nhánh còn lại Mục 62.2 | 2.346.000 |
| Đường Trần Phú - Các hẻm đường Trần Phú | Hẻm 30 Trần Phú Mục 62.1 | 2.346.000 |
| Đường Trần Phú - Kiệt của đường Trần Phú | Kiệt 42 Trần Phú (Trần Phú - Kênh N22) | 3.158.000 |
| Đường Trần Phú - Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật | Mục 12 | 12.652.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Từ đường Trần Phú đến đường Tiểu La Mục 19.1 | 7.594.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Từ đường Tiểu La đến đường Lý Tự Trọng Mục 19.2 | 11.732.000 |
| Đường Trần Thị Lý - Các kiệt đường Trần Thị Lý | Kiệt 57 Trần Thị Lý (Trần Thị Lý - Nguyễn Hiền) | 4.080.000 |
| Đường Xuân Diệu | Từ đường Tiểu La đến đường ngã ba Dốc Sỏi đi (kiệt 64 Thái Phiên - Pa Ra) | 6.660.000 |
| Đường Xuân Diệu - Các hẻm đường Xuân Diệu | Các hẻm nhánh còn lại Mục 67.3 | 1.659.000 |
| Đường Xuân Diệu - Các hẻm đường Xuân Diệu | Hẻm 01 Xuân Diệu Mục 67.1 | 1.982.000 |
| Đường Xuân Diệu - Các hẻm đường Xuân Diệu | Hẻm 32 Xuân Diệu Mục 67.2 | 1.982.000 |
| Đường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng | Mục 72 | 2.880.000 |
| Đường kênh N22 | Từ Pa Ra đến giáp Bình Quý (cũ) Mục 44.3 | 1.636.000 |
| Đường kênh N22 | Từ đường Nguyễn Thuật đến Pa Ra Mục 44.4 | 2.454.000 |
| Đường kênh N22 | Từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp Bình Nguyên (cũ) Mục 44.1 | 3.408.000 |
| Đường kênh N22 | Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật Mục 44.2 | 2.726.000 |
| Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) - Kênh N22 (Nhà VH Tổ 3) | Mục 43 | 3.408.000 |
| Đường nối từ Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A và đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E - Đoạn còn lại | Từ trường Trần Quốc Toản đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) | 6.660.000 |
| Đường phân lô khu khai thác quỹ đất dân cư tổ 3, Hà Lam (cũ) | Mục 40 | 6.490.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) | Đường quy hoạch phía Nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Nam đường: Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) đến giáp kênh bê tông) Mục 79.5 | 4.735.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) | Đường quy hoạch phía Bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Bắc đường: Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) đến giáp kênh bê tông) Mục 79.2 | 4.735.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) | Đường quy hoạch phía Bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Nam đường: Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25)) Mục 79.3 | 6.625.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) | Đường quy hoạch phía Nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Bắc đường: Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đến lô 79)) Mục 79.4 | 6.625.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) | Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) các lô đất còn lại - mặt cắt đường 9,5m Mục 79.6 | 6.670.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) | Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) Mục 79.1 | 15.764.000 |
| Đường quy hoạch trong Làng Thanh niên lập nghiệp | Mục 61 | 1.763.000 |
| Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ) (ĐX 6) | Từ Quốc lộ 1A đến thửa đất số 396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16) Mục 78.1 | 2.461.000 |
| Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ) (ĐX 6) | Từ thửa đất số 359/3, 460/3 (giáp đường ĐH16) đến hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11 Mục 78.2 | 2.109.000 |
| Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ) (ĐX 6) | Từ hết nhà bà Điềm đến giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thanh Ly (cơ sở 1) Mục 78.3 | 1.265.000 |
| Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ Bàu Hà Kiều đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Mục 73 | 2.851.000 |
| Đường từ ngã 3 Dốc sỏi - Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra | Mục 41 | 3.408.000 |
| Đường từ số nhà 64 Thái Phiên - Pa Ra (Kênh N22) | Mục 42 | 3.408.000 |
| Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên | Từ đất nhà ông Đặng Dương đến giáp KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Tây đường) Mục 82.1 | 3.951.000 |
| Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên | Từ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 01 đến hết KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Đông đường) Mục 82.2 | 3.159.000 |
| Đường vào chợ Hà Lam | Mục 38 | 15.127.000 |
| Đường ĐH 19 | Từ giáp đường Quốc lộ 14E cũ (nhà ông Trần Ngọc Thanh) đến giáp đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) Mục 7.1 | 2.412.000 |
| Đường ĐH 19 | Từ đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến giáp Quốc lộ 1A Mục 7.2 | 1.427.000 |
| Đường ĐH 19 | Đường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) đến đường Duy Tân nối dài Mục 7.3 | 2.740.000 |
| Đường ĐH 19 | Từ đường Duy Tân nối dài đến giáp đường Bình Quý - Tiên Sơn Mục 7.4 | 714.000 |
| Đường ĐH từ kênh N22 - Giáp Bình Nguyên (cũ) | Mục 45 | 3.408.000 |
| Đường ĐH8: Đoạn từ Ngã Ba (gần Chợ) - Đường Dốc Sỏi (gần nhà Phan Hiệp, tổ 8 thôn Quý Thạnh 2) | Mục 8 | 764.000 |
| Đường ĐT 612 | Từ ngã ba Bình Quý (cũ) đến giáp đường sắt Mục 4.1 | 4.787.000 |
| Đường ĐT 612 | Từ phía nam suối Bà Ven đến giáp xã Đồng Dương Mục 4.3 | 1.811.000 |
| Đường ĐT 612 | Từ đường sắt đến Suối Bà Ven Mục 4.2 | 2.727.000 |
| Đường ĐT 613 | Từ hết Khu Tái định cư Trường TC CSGT đến hết xã Thăng An Mục 3.2 | 4.608.000 |
| Đường ĐT 613 | Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu Tái định cư Trường TC CSGT Mục 3.1 | 6.130.000 |
| Đường ĐX5 (Bình Nguyên cũ) | Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) đến thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) Mục 80.1 | 1.046.000 |
| Đường ĐX5 (Bình Nguyên cũ) | Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) đến giáp kênh N22 Mục 80.2 | 1.046.000 |
| Đường ĐX5 (Bình Nguyên cũ) | Từ kênh N22 đến hết thửa 117/2 và 92/2 (giáp đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ)) Mục 80.3 | 755.000 |
| Đường Đinh Đạt | Từ đường Tiểu La đến hết chợ Hà Lam (cũ) Mục 48.1 | 12.658.000 |
| Đường Đinh Đạt | Từ chợ Hà Lam (cũ) đến giáp đường Trần Phú Mục 48.2 | 11.266.000 |
| Đường Đoàn Bường | Mục 49 | 10.176.000 |
| Đường Đông Sơn | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường 3 tháng 2 Mục 34.1 | 11.448.000 |
| Đường Đông Sơn | Từ đường 3/2 đến hết Khu TĐC phía sau trường Thái Phiên Mục 34.2 | 7.738.000 |
| Đường Đông Sơn | Đoạn đường chưa được hoàn chỉnh hạ tầng Mục 34.3 | 1.367.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ Quốc lộ 1A sau thửa 830/6 của ông Thanh (Phía Bắc kênh N22) đến giáp TT Hà Lam (cũ) Mục 76.5 | 496.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ đường ĐH 11 (phía Tây đường; sau nhà ông Hạnh) đến hết KDC phía Nam chợ Bình Nguyên Mục 76.12 | 812.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ sau nhà ông Đông Hậu (Khu khai thác quỹ đất Cửa Miếu) đến đường bê tông Mục 76.4 | 1.326.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà) Mục 76.8 | 1.230.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ cổng Làng văn hoá Liễu Trì - Kênh N22 Mục 76.1 | 902.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên Mục 76.13 | 1.426.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ) Mục 76.9 | 1.698.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên Mục 76.11 | 1.480.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ thửa đất 1297 sau nhà ông Thanh (Quốc lộ 1A) đến đường bê tông Mục 76.3 | 1.137.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ cổng làng văn hóa tổ 7, thôn Liễu Thạnh đến giáp đường Bình Nguyên đi Bình Giang Mục 76.14 | 677.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ Quốc lộ 1A sau thửa 1511 của bà Nhạn (Phía Bắc kênh N22) đến xuống giáp kênh bê tông Mục 76.6 | 582.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch trong Khu dân cư nhà ở của cán bộ giáo viên trường Trung cấp cảnh sát nhân dân V Mục 76.10 | 1.137.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Đường quy hoạch khu dân cư tổ 2, thôn Liễu Trì (khu Cửa Miếu) Mục 76.7 | 1.326.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũ | Từ thửa đất số 770/06 và thửa đất 741/06 đến giáp đường bê tông (Cổng Làng văn hoá Liễu Trì - Kênh N22) Mục 76.2 | 325.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũ | Từ cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn đông đến giáp đường Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH 11) Mục 83.2 | 407.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũ | Từ giáp đường Quốc lộ 14E (gần UBND xã Bình Phục (cũ)) đến cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn Đông Mục 83.1 | 453.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũ | Khu vực quanh chợ chưa có hạ tầng Mục 83.4 | 396.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũ | Từ giáp đường ĐH 19 (cầu tổ 6 thôn Bình Hiệp) đến giáp đường Quốc lộ 1A Mục 83.3 | 290.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường đất phía Nam đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp Bình Tú (cũ) và Bình Quý (cũ) Mục 46.2 | 595.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường đất phía Bắc và Tây đường Tiểu La đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Quý (cũ) Mục 46.7 | 826.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường bê tông phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp phía Nam và Đông đường Tiểu La Mục 46.3 | 1.025.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường bê tông phía Đông đường Nguyễn Hoàng đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Phục (cũ) Mục 46.6 | 987.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường bê tông phía Bắc và Tây đường Tiểu La đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Quý (cũ) Mục 46.5 | 987.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường đất phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp phía Nam và Đông đường Tiểu La Mục 46.4 | 716.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường bê tông phía Nam đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp Bình Tú (cũ) và Bình Quý (cũ) Mục 46.1 | 647.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ) | Đường đất phía Đông đường Nguyễn Hoàng đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Phục (cũ) Mục 46.8 | 826.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Thạnh; thôn Thanh Ly 1; thôn Thanh Ly 2; thôn Ngọc Sơn Đông, thôn Ngọc Sơn Tây, thôn Tất Viên, thôn Bình Hiệp | Các đường còn lại Mục 94.3 | 208.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Thạnh; thôn Thanh Ly 1; thôn Thanh Ly 2; thôn Ngọc Sơn Đông, thôn Ngọc Sơn Tây, thôn Tất Viên, thôn Bình Hiệp | Đường bê tông rộng <3m Mục 94.2 | 250.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Thạnh; thôn Thanh Ly 1; thôn Thanh Ly 2; thôn Ngọc Sơn Đông, thôn Ngọc Sơn Tây, thôn Tất Viên, thôn Bình Hiệp | Đường bê tông rộng >=3m Mục 94.1 | 275.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Trì | Các đường còn lại Mục 93.3 | 256.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Trì | Đường bê tông rộng >=3m Mục 93.1 | 299.000 |
| Các đường nằm tại thôn Liễu Trì | Đường bê tông rộng <3m Mục 93.2 | 281.000 |
| Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, thôn Quý Phước, thôn Quý Thạnh 1, thôn Quý Thạnh 2, thôn Quý Hương, thôn Quý Xuân | Đường bê tông rộng <3m Mục 95.2 | 188.000 |
| Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, thôn Quý Phước, thôn Quý Thạnh 1, thôn Quý Thạnh 2, thôn Quý Hương, thôn Quý Xuân | Các đường còn lại Mục 95.3 | 181.000 |
| Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, thôn Quý Phước, thôn Quý Thạnh 1, thôn Quý Thạnh 2, thôn Quý Hương, thôn Quý Xuân | Đường bê tông rộng >=3m Mục 95.1 | 197.000 |
| Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú | Mục 39 | 5.042.000 |
| KDC trường dạy nghề Bình Nguyên | Mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 81.1 | 1.580.000 |
| KDC trường dạy nghề Bình Nguyên | Mặt cắt đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) Mục 81.2 | 1.425.000 |
| Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục (cũ) | Mặt cắt đường 9m Mục 85.2 | 2.152.000 |
| Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục (cũ) | Mặt cắt đường 18m Mục 85.1 | 2.362.000 |
| Khu dân cư tổ 3, 4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý (cũ) | Mặt tiền đường nhựa trước KDC Mục 92.1 | 2.798.000 |
| Khu dân cư tổ 3, 4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý (cũ) | Theo mặt cắt đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 92.3 | 2.239.000 |
| Khu dân cư tổ 3, 4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý (cũ) | Theo mặt cắt đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 92.2 | 2.519.000 |
| Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (cũ) | Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật Mục 75.1 | 4.478.000 |
| Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 Mục 75.2 | 4.030.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) | 3.239.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam (cũ) | Các lô mặt tiền đường 3 tháng 2 Mục 55.1 | 3.387.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 55.2 | 2.459.000 |
| Khu tái định cư Trường TC CSGT | Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 34-45 và lô 65-114 và lô 247- 252) mặt cắt đường 17,5m (xã Bình Nguyên cũ) Mục 9.1 | 1.707.000 |
| Khu tái định cư Trường TC CSGT | Các lô còn lại nằm trong khu TĐC (Trừ các lô phía mặt đường Cứu nạn cứu hộ) (xã Bình Phục cũ) Mục 9.2 | 1.627.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E | Đường mặt cắt 15,5m Mục 60.1 | 2.499.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E | Đường mặt cắt 11,5m Mục 60.2 | 2.259.000 |
| Khu vực quanh bến xe Hà Lam | Các đường hẻm còn lại quanh khu vực bến xe Mục 37.2 | 886.000 |
| Khu vực quanh bến xe Hà Lam | Khu vực quanh bến xe Hà Lam (cũ) Mục 37.1 | 3.400.000 |
| Khu vực quanh chợ Bình Quý | Đường nội bộ chợ Bình Quý | 1.484.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường QH rộng 15,5m Mục 74.4 | 3.802.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m Mục 74.1 | 4.752.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu Mục 74.6 | 4.752.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Mặt tiền đường 3 tháng 2 rộng 27m Mục 74.2 | 4.277.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường QH rộng 20,5m Mục 74.3 | 4.039.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ) | Đường QH rộng 11,5m Mục 74.5 | 3.564.000 |
| Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11) | Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết chợ Bình Nguyên và đường bê tông đi tổ 7 (phía Bắc đường) Mục 5.1 | 2.840.000 |
| Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11) | Từ ranh giới Bình Nguyên - Bình Phục cũ (mương tiêu) đến ranh giới xã Thăng An Mục 5.3 | 822.000 |
| Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11) | Từ hết chợ Bình Nguyên và đường bê tông đi tổ 7 (phía Bắc đường) đến ranh giới Bình Nguyên - Bình Phục cũ (mương tiêu) Mục 5.2 | 1.763.000 |
| Tuyến Nội thị - Đi Bình Nguyên (cũ) - Thanh Ly 2 (ĐH16): Giáp thị trấn Hà Lam (cũ) - Tuyến đường nhựa Bình Nguyên (cũ) | Mục 6 | 485.000 |
| Tuyến bê tông phía Bắc kênh và đường Lý Tự Trọng đoạn đường từ kiệt 03 Tiểu La đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Sơn | Mục 96 | 1.373.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ) | Từ đường sắt đến hết nhà ông Nguyễn Đức Thanh Mục 90.2 | 253.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ) | Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Thanh đến đầu kênh N20 Mục 90.3 | 337.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ) | Các vị trí còn lại của kênh chính Phú Ninh (cũ) Mục 90.5 | 169.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ) | Từ sông Ly Ly đến đường sắt Mục 90.1 | 205.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ) | Từ đầu kênh N20 đến giáp Bình Chánh (cũ) Mục 90.4 | 205.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 14E (Cầu đường tổ 14, thôn Quý Xuân) - Giáp đập Hà Lam (cũ) | Mục 89 | 462.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 14E (gần nhà ông Nguyễn Hoàng, tổ 8/Đồng Dương) - hết ranh giới xã Bình Quý (cũ). | Mục 88 | 353.000 |
| Tuyến ĐH21 (Hà Lam (cũ) - Bình Chánh (cũ)) | Từ kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) đến giáp Bình Chánh (cũ) Mục 87.2 | 450.000 |
| Tuyến ĐH21 (Hà Lam (cũ) - Bình Chánh (cũ)) | Từ giáp ranh giới thị trấn Hà Lam (cũ) đến Kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) Mục 87.1 | 562.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH 23) | Từ kênh N22-1 (đường công nông nối dài) đến giáp trảng tràm Mục 77.3 | 624.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH 23) | Từ đường đất bên trên lò gạch ông Trà đến giáp kênh N22-1 Mục 77.2 | 535.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH 23) | Từ Quốc lộ 1A đến hết lò gạch ông Trà Mục 77.1 | 2.220.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ đường Nguyễn Thuật đến đường Tiểu La Mục 32.2 | 3.516.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật Mục 32.1 | 3.761.000 |
| Đường 3 Tháng 2 - Các hẻm còn lại của đường 3/2 | Mục 71 | 1.106.000 |
| Đường 3 tháng 2 - Các kiệt của đường 3/2 | Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc - Kênh N20/1 Mục 33.3 | 1.363.000 |
| Đường 3 tháng 2 - Các kiệt của đường 3/2 | Hai nhánh bao gồm cả hẻm 01 đến kiệt 136 và kiệt 273 đường 3 tháng 2 đi Bàu Hà Kiều nối dài Mục 33.1 | 1.363.000 |
| Đường 3 tháng 2 - Các kiệt của đường 3/2 | Kiệt từ quán cà phê Quỳnh Hương - Bàu Hà Kiều nối dài Mục 33.2 | 1.363.000 |
| Đường Duy Tân | Từ đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) đến giáp Làng Thanh Niên Lập Nghiệp Mục 36.3 | 797.000 |
| Đường Duy Tân | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến cầu Chung Phước Mục 36.1 | 1.661.000 |
| Đường Duy Tân | Từ cầu Chung Phước đến đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) Mục 36.2 | 1.063.000 |
| Đường Dương Thị Xuân Quý | Mục 51 | 4.534.000 |
| Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà án cũ - Bến Đò Hường) | Từ giáp thị trấn Hà Lam (cũ) đến đường sắt. Mục 86.1 | 562.000 |
| Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà án cũ - Bến Đò Hường) | Từ Tây đường sắt đến cầu Bến Đò Hường Mục 86.2 | 450.000 |
| Đường Huỳnh Thị Nhuận | Từ đường Nguyễn Hiền đến Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng | 2.704.000 |
| Đường Khoáng Sản | Từ giáp nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng Mục 84.2 | 721.000 |
| Đường Khoáng Sản | Các đoạn còn lại của đường công vụ thuộc Công ty Khoáng sản Mục 84.5 | 556.000 |
| Đường Khoáng Sản | Từ hết đường ĐH 11 đến giáp đường ĐT 613 Mục 84.4 | 1.249.000 |
| Đường Khoáng Sản | Từ nhà ông Huỳnh Tổng đến giáp đường ĐH 11 Mục 84.3 | 638.000 |
| Đường Khoáng Sản | Từ giáp đường Quốc lộ 14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng Mục 84.1 | 1.712.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Nguyễn Thuật đến đường 3/2 Mục 28.2 | 2.035.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật Mục 28.1 | 4.579.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự Trọng | Hẻm phía Đông Trạm Y tế, Lý Tự Trọng Mục 69.3 | 898.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự Trọng | Hẻm 01 Lý Tự Trọng Mục 69.1 | 898.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự Trọng | Các đường hẻm nhánh còn lại Mục 69.4 | 759.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự Trọng | Hẻm 15 Lý Tự Trọng Mục 69.2 | 898.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự Trọng | Kiệt 25 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - Kiệt 65 Lý Tự Trọng đi khu Lưu Minh ) Mục 29.1 | 1.309.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự Trọng | Kiệt 105 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - 3/2) Mục 29.4 | 1.488.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự Trọng | Kiệt 65 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - Khu Lưu Minh) Mục 29.2 | 1.309.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự Trọng | Kiệt 87 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - 3/2) Mục 29.3 | 1.488.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự Trọng | Kiệt 67 Lý Tự Trọng Mục 29.5 | 1.373.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Từ đường Tiểu La đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 5.042.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu | Hẻm 04 Nguyễn Duy Hiệu Mục 65.1 | 995.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu | Hẻm 48 Nguyễn Duy Hiệu Mục 65.3 | 995.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu | Các đường hẻm nhánh còn lại Mục 65.4 | 797.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu | Hẻm 11 Nguyễn Duy Hiệu Mục 65.2 | 995.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt đường Nguyễn Duy Hiệu | Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu (Nguyễn Duy Hiệu - Nguyễn Thuật) Mục 22.1 | 1.636.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt đường Nguyễn Duy Hiệu | Kiệt 41 Nguyễn Duy Hiệu (Nguyễn Duy Hiệu - Trần Thị Lý) Mục 22.2 | 1.636.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Từ đường Tiểu La đến đường Lý Tự Trọng Mục 18.2 | 5.424.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Từ đường Trần Phú đến đường Tiểu La Mục 18.1 | 3.051.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn Hiền | Hẻm 24 Nguyễn Hiền Mục 64.1 | 1.140.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn Hiền | Hẻm 01 Nguyễn Hiền Mục 64.2 | 1.140.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn Hiền | Hẻm 27 Nguyễn Hiền Mục 64.3 | 1.140.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn Hiền | Hẻm 03 Trần Thị Lý Mục 64.4 | 1.060.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn Hiền | Hẻm 48 Trần Thị Lý Mục 64.5 | 1.060.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng (Kiệt, hẻm) | Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng - Phạm Phú Thứ (đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ) Mục 10.1 | 1.363.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng (Kiệt, hẻm) | Các hẻm của đường Nguyễn Hoàng Mục 10.3 | 1.109.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng (Kiệt, hẻm) | Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng - Phạm Phú Thứ (đoạn còn lại) Mục 10.2 | 1.263.000 |
| Đường Nguyễn Thuật | Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Kênh N20 Mục 23.4 | 4.582.000 |
| Đường Nguyễn Thuật | Từ đường Tiểu La đến đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 23.3 | 5.088.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.