Bảng giá đất Xã Thăng Bình, Đà Nẵng từ 01/01/2026

822 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thăng Bình20.394.000 đồng/m² (Đường Tiểu La, Từ ngã tư Hà Lam (cũ) đến đường Nguyễn Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (148 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Đường Nguyễn ThuậtTừ Kênh N20 đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 23.5
3.053.000
Đường Nguyễn ThuậtTừ Kênh N22 đến đường Trần Phú
Mục 23.1
4.147.000
Đường Nguyễn ThuậtTừ đường Trần Phú đến đường Tiểu La
Mục 23.2
5.075.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm (giữa Công an và Quân sự) Nguyễn Thuật
Mục 66.3
793.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtCác đường hẻm nhánh còn lại
Mục 66.7
793.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm 216 Nguyễn Thuật
Mục 66.6
793.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm 202 Nguyễn Thuật
Mục 66.5
793.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm 173 Nguyễn Thuật
Mục 66.4
793.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm 14 Nguyễn Thuật
Mục 66.1
793.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm 64 Nguyễn Thuật
Mục 66.2
793.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 210 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Kiệt 170 Nguyễn Thuật đi Huỳnh Thúc Kháng)
Mục 24.6
1.325.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 51 Nguyễn Thuật (Vào cafe Ni)
Mục 24.8
1.200.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 13 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú)
Mục 24.7
2.189.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 11 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú)
Mục 24.1
3.110.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 170 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Huỳnh Thúc Kháng)
Mục 24.5
1.325.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 52 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 24.2
1.728.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 136 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Bàu Hà Kiều nối dài)
Mục 24.3
1.440.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 150 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Bàu Hà Kiều nối dài)
Mục 24.4
1.440.000
Đường Nguyễn Thuật - Từ nhà ông Hồ Xuân Hảo đến giáp đường nối từ Quốc lộ 1A đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E
Mục 57
1.344.000
Đường Nguyễn Thuật - Từ đường nối từ Quốc lộ 1A đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E - giáp Bình Quý (cũ)
Mục 58
1.363.000
Đường Nguyễn Văn Hiệu
Mục 54
4.534.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiTừ đường Nguyễn Thuật đến đường Tiểu La
Mục 26.2
4.070.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiTừ đường Trần Thị Lý đến đường Nguyễn Thuật
Mục 26.1
4.579.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Các hẻm của đường Nguyễn Văn TrỗiHẻm 02 Nguyễn Văn Trỗi
Mục 68.1
793.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Các hẻm của đường Nguyễn Văn TrỗiHẻm 06 Nguyễn Văn Trỗi
Mục 68.2
793.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Các kiệt của đường Nguyễn Văn TrỗiKiệt 36 Nguyễn Văn Trỗi (Nguyễn Văn Trỗi - Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu đi Nguyễn Thuật)1.106.000
Đường Phan Nhu
Mục 53
4.534.000
Đường Phan TìnhTừ đường 3/2 đến đường Nguyễn Thuật
Mục 30.2
1.332.000
Đường Phan TìnhTừ đường Lý Tự Trọng đến đường 3/2
Mục 30.1
2.664.000
Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan TìnhHẻm 52 Phan Tình
Mục 70.4
793.000
Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan TìnhHẻm 09 Phan Tình
Mục 70.1
793.000
Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan TìnhHẻm 60 Phan Tình
Mục 70.5
793.000
Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan TìnhHẻm 50 Phan Tình
Mục 70.3
793.000
Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan TìnhHẻm 17 Phan Tình
Mục 70.2
793.000
Đường Phan Tình - Các kiệt của đường Phan TìnhKiệt 27 Phan Tình (Phan Tình - Kiệt 3/2 gần nhà ông Tốc đi Kênh N20/1)
Mục 31.1
1.106.000
Đường Phan Tình - Các kiệt của đường Phan TìnhKiệt 43 Phan Tình (Phan Tình - Kênh N20/1)
Mục 31.3
1.106.000
Đường Phan Tình - Các kiệt của đường Phan TìnhKiệt 33 Phan Tình (Phan Tình - Kênh N20/1)
Mục 31.2
1.106.000
Đường Phạm Phú ThứCác đường hẻm của đường Phạm Phú Thứ
Mục 11.3
1.003.000
Đường Phạm Phú ThứTừ đường Nguyễn Hoàng đến hết lò rèn ông Tuấn
Mục 11.1
6.690.000
Đường Phạm Phú ThứTừ giáp lò rèn ông Tuấn đến giáp ranh giới xã Bình Phục (cũ)
Mục 11.2
2.394.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ đường dẫn lên cầu vượt phía trên đường sắt đến giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Mục 2.6
1.685.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ cầu đường (gần nhà ông Sỏ) đến giáp xã Đồng Dương
Mục 2.8
1.200.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ nhà ông Đoàn Thế Mỹ đến giáp xã Thăng An
Mục 2.10
1.498.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) đến giáp đường dẫn lên cầu vượt phía dưới đường sắt
Mục 2.5
2.880.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ)
Mục 2.7
1.440.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ giáp trường Trần Quốc Toản đến giáp đường Nguyễn Thuật
Mục 2.2
2.520.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ đường Nguyễn Hoàng đến giáp trường Trần Quốc Toản
Mục 2.1
3.519.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ đường Nguyễn Thuật đến giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường)
Mục 2.3
1.920.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ giáp đường Phạm Phú Thứ (cây xăng) đến giáp xã Thăng An
Mục 2.11
1.843.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường)
Mục 2.4
2.150.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ Nguyễn Hoàng đến nhà ông Đoàn Thế Mỹ
Mục 2.9
2.400.000
Đường Quốc lộ 1ATừ ranh giới xã Xuân Phú đến cổng Làng văn hóa tổ 3 thôn Liễu Trì
Mục 1.1
5.312.000
Đường Quốc lộ 1ATừ hết đường 3 tháng 2 (kênh N20 phía đông) đến giáp xã Thăng Điền
Mục 1.3
5.017.000
Đường Quốc lộ 1ATừ cổng Làng văn hóa tổ 3 thôn Liễu Trì (phía Bắc đường) đến hết đường 3 tháng 2 (kênh N20 phía đông)
Mục 1.2
6.643.000
Đường Thái PhiênTừ đường Nguyễn Thuật đến đường Tiểu La3.663.000
Đường Thái Phiên - Kiệt của đường Thái PhiênKiệt 52 Thái Phiên (Thái Phiên - Đồi Gò Thong)
Mục 15.1
1.574.000
Đường Thái Phiên - Kiệt của đường Thái PhiênCác đường hẻm nhánh còn lại
Mục 15.2
1.006.000
Đường Tiểu LaTừ ngã tư Hà Lam (cũ) đến đường Nguyễn Thuật
Mục 16.1
8.158.000
Đường Tiểu LaPhía số chẵn của đường: Từ Kiệt 432 - Cống Tư Thiết - Phía số lẻ của đường: Từ đường 3 tháng 2 - Cống Tư Thiết
Mục 16.4
4.278.000
Đường Tiểu LaPhía số chẵn của đường: Từ đường Nguyễn Thuật - hết Chi Cục Thuế - Phía số lẻ của đường: Từ đường Nguyễn Thuật - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 16.2
6.887.000
Đường Tiểu LaPhía số chẵn của đường: Từ hết Chi Cục Thuế - Kiệt 432 - Phía số lẻ của đường: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đường 3 tháng 2
Mục 16.3
6.129.000
Đường Tiểu LaTừ Cống Tư Thiết đến ngã ba Bình Quý (cũ) (nhà ông Trần Đình Tịch, đối diện nhà Thái Tâm)
Mục 16.5
2.688.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 356 Tiểu La
Mục 63.5
1.097.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 395 Tiểu La
Mục 63.6
1.097.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 547 Tiểu La
Mục 63.12
848.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 361 Tiểu La
Mục 63.3
1.097.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaCác đường hẻm nhánh còn lại
Mục 63.13
820.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 501 Tiểu La
Mục 63.9
949.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 535 Tiểu La
Mục 63.11
848.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 314 Tiểu La
Mục 63.4
1.097.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 141 Tiểu La
Mục 63.1
1.198.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 374 Tiểu La
Mục 63.7
1.097.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 376 Tiểu La
Mục 63.8
1.097.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 347 Tiểu La
Mục 63.2
1.097.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 480 Tiểu La
Mục 63.10
949.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 317 Tiểu La (Tiểu La - Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 17.6
2.369.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 67 Tiểu La (Tiểu La - Nguyễn Hiền)
Mục 17.12
2.314.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 432 Tiểu La (Tiểu La - Tiền Hiền Đồng Thái)
Mục 17.8
2.369.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 100 Tiểu La (Tiểu La - Trần Phú)
Mục 17.4
2.314.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 544 Tiểu La (Tiểu La - Kênh N22)
Mục 17.10
2.057.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 456 Tiểu La (Tiểu La - hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòe đối diện miếu xóm)
Mục 17.13
2.057.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 431 Tiểu La (Tiểu La - 3/2)
Mục 17.7
2.369.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 283 Tiểu La (Tiểu La - Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 17.5
2.369.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 90 Tiểu La (Tiểu La - Trần Phú)
Mục 17.3
1.757.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 500 Tiểu La (Tiểu La - Kênh N 22)
Mục 17.9
2.057.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 03 Tiểu La (Tiểu La - Lý Tự Trọng)
Mục 17.1
2.365.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 34 Tiểu La (Tiểu La - Trần Phú)
Mục 17.2
2.366.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 49 Tiểu La: Tiểu La - Kiệt 55 Nguyễn Hiền (Kiệt 55 Nguyễn Hiền là từ 55 Nguyễn Hiền - kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng)
Mục 17.11
2.369.000
Đường Trương Thị Xáng
Mục 52
4.534.000
Đường Trần Cao VânTừ đường Tiểu La đến giáp kênh N22
Mục 35.1
3.612.000
Đường Trần Cao VânTừ kênh N22 đến giáp Bình Quý (cũ)
Mục 35.2
1.182.000
Đường Trần Cao VânCác hẻm, nhánh còn lại
Mục 35.3
788.000
Đường Trần Hớn
Mục 50
5.547.000
Đường Trần Phú - Các hẻm đường Trần PhúHẻm 30 Trần Phú
Mục 62.1
938.000
Đường Trần Phú - Các hẻm đường Trần PhúCác đường hẻm nhánh còn lại
Mục 62.2
938.000
Đường Trần Phú - Kiệt của đường Trần PhúKiệt 42 Trần Phú (Trần Phú - Kênh N22)1.263.000
Đường Trần Phú - Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật
Mục 12
5.061.000
Đường Trần Thị LýTừ đường Trần Phú đến đường Tiểu La
Mục 19.1
3.038.000
Đường Trần Thị LýTừ đường Tiểu La đến đường Lý Tự Trọng
Mục 19.2
4.693.000
Đường Trần Thị Lý - Các kiệt đường Trần Thị LýKiệt 57 Trần Thị Lý (Trần Thị Lý - Nguyễn Hiền)1.632.000
Đường Xuân DiệuTừ đường Tiểu La đến đường ngã ba Dốc Sỏi đi (kiệt 64 Thái Phiên - Pa Ra)2.664.000
Đường Xuân Diệu - Các hẻm đường Xuân DiệuCác hẻm nhánh còn lại
Mục 67.3
664.000
Đường Xuân Diệu - Các hẻm đường Xuân DiệuHẻm 32 Xuân Diệu
Mục 67.2
793.000
Đường Xuân Diệu - Các hẻm đường Xuân DiệuHẻm 01 Xuân Diệu
Mục 67.1
793.000
Đường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng
Mục 72
1.152.000
Đường kênh N22Từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp Bình Nguyên (cũ)
Mục 44.1
1.363.000
Đường kênh N22Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật
Mục 44.2
1.091.000
Đường kênh N22Từ Pa Ra đến giáp Bình Quý (cũ)
Mục 44.3
654.000
Đường kênh N22Từ đường Nguyễn Thuật đến Pa Ra
Mục 44.4
981.000
Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) - Kênh N22 (Nhà VH Tổ 3)
Mục 43
1.363.000
Đường nối từ Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A và đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E - Đoạn còn lạiTừ trường Trần Quốc Toản đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường)2.664.000
Đường phân lô khu khai thác quỹ đất dân cư tổ 3, Hà Lam (cũ)
Mục 40
2.596.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) các lô đất còn lại - mặt cắt đường 9,5m
Mục 79.6
2.668.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Đường quy hoạch phía Bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Bắc đường: Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) đến giáp kênh bê tông)
Mục 79.2
1.894.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Đường quy hoạch phía Nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Bắc đường: Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đến lô 79))
Mục 79.4
2.650.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86)
Mục 79.1
6.306.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Đường quy hoạch phía Nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Nam đường: Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) đến giáp kênh bê tông)
Mục 79.5
1.894.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Đường quy hoạch phía Bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Nam đường: Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25))
Mục 79.3
2.650.000
Đường quy hoạch trong Làng Thanh niên lập nghiệp
Mục 61
705.000
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ) (ĐX 6)Từ Quốc lộ 1A đến thửa đất số 396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16)
Mục 78.1
984.000
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ) (ĐX 6)Từ thửa đất số 359/3, 460/3 (giáp đường ĐH16) đến hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11
Mục 78.2
844.000
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ) (ĐX 6)Từ hết nhà bà Điềm đến giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thanh Ly (cơ sở 1)
Mục 78.3
506.000
Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ Bàu Hà Kiều đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 73
1.140.000
Đường từ ngã 3 Dốc sỏi - Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra
Mục 41
1.363.000
Đường từ số nhà 64 Thái Phiên - Pa Ra (Kênh N22)
Mục 42
1.363.000
Đường vào KDC trường dạy nghề Bình NguyênTừ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 01 đến hết KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Đông đường)
Mục 82.2
1.264.000
Đường vào KDC trường dạy nghề Bình NguyênTừ đất nhà ông Đặng Dương đến giáp KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Tây đường)
Mục 82.1
1.580.000
Đường vào chợ Hà Lam
Mục 38
6.051.000
Đường ĐH 19Đường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) đến đường Duy Tân nối dài
Mục 7.3
1.096.000
Đường ĐH 19Từ đường Duy Tân nối dài đến giáp đường Bình Quý - Tiên Sơn
Mục 7.4
285.000
Đường ĐH 19Từ đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến giáp Quốc lộ 1A
Mục 7.2
571.000
Đường ĐH 19Từ giáp đường Quốc lộ 14E cũ (nhà ông Trần Ngọc Thanh) đến giáp đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc)
Mục 7.1
965.000
Đường ĐH từ kênh N22 - Giáp Bình Nguyên (cũ)
Mục 45
1.363.000
Đường ĐH8: Đoạn từ Ngã Ba (gần Chợ) - Đường Dốc Sỏi (gần nhà Phan Hiệp, tổ 8 thôn Quý Thạnh 2)
Mục 8
306.000
Đường ĐT 612Từ đường sắt đến Suối Bà Ven
Mục 4.2
1.091.000
Đường ĐT 612Từ ngã ba Bình Quý (cũ) đến giáp đường sắt
Mục 4.1
1.915.000
Đường ĐT 612Từ phía nam suối Bà Ven đến giáp xã Đồng Dương
Mục 4.3
724.000
Đường ĐT 613Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu Tái định cư Trường TC CSGT
Mục 3.1
2.452.000
Đường ĐT 613Từ hết Khu Tái định cư Trường TC CSGT đến hết xã Thăng An
Mục 3.2
1.843.000
Đường ĐX5 (Bình Nguyên cũ)Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) đến thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm)
Mục 80.1
418.000
Đường ĐX5 (Bình Nguyên cũ)Từ kênh N22 đến hết thửa 117/2 và 92/2 (giáp đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ))
Mục 80.3
302.000
Đường ĐX5 (Bình Nguyên cũ)Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) đến giáp kênh N22
Mục 80.2
418.000
Đường Đinh ĐạtTừ đường Tiểu La đến hết chợ Hà Lam (cũ)
Mục 48.1
5.063.000
Đường Đinh ĐạtTừ chợ Hà Lam (cũ) đến giáp đường Trần Phú
Mục 48.2
4.506.000
Đường Đoàn Bường
Mục 49
4.070.000
Đường Đông SơnĐoạn đường chưa được hoàn chỉnh hạ tầng
Mục 34.3
547.000
Đường Đông SơnTừ đường 3/2 đến hết Khu TĐC phía sau trường Thái Phiên
Mục 34.2
3.095.000
Đường Đông SơnTừ đường Lý Tự Trọng đến đường 3 tháng 2
Mục 34.1
4.579.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (252 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũĐường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ)
Mục 76.9
2.122.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũTừ Quốc lộ 1A sau thửa 830/6 của ông Thanh (Phía Bắc kênh N22) đến giáp TT Hà Lam (cũ)
Mục 76.5
620.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũTừ cổng Làng văn hoá Liễu Trì - Kênh N22
Mục 76.1
1.128.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũĐường quy hoạch khu dân cư tổ 2, thôn Liễu Trì (khu Cửa Miếu)
Mục 76.7
1.658.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũTừ thửa đất số 770/06 và thửa đất 741/06 đến giáp đường bê tông (Cổng Làng văn hoá Liễu Trì - Kênh N22)
Mục 76.2
406.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũTừ cổng làng văn hóa tổ 7, thôn Liễu Thạnh đến giáp đường Bình Nguyên đi Bình Giang
Mục 76.14
846.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũTừ đường ĐH 11 (phía Tây đường; sau nhà ông Hạnh) đến hết KDC phía Nam chợ Bình Nguyên
Mục 76.12
1.015.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũĐường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên
Mục 76.13
1.782.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũĐường quy hoạch trong Khu dân cư nhà ở của cán bộ giáo viên trường Trung cấp cảnh sát nhân dân V
Mục 76.10
1.421.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũTừ thửa đất 1297 sau nhà ông Thanh (Quốc lộ 1A) đến đường bê tông
Mục 76.3
1.421.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũTừ Quốc lộ 1A sau thửa 1511 của bà Nhạn (Phía Bắc kênh N22) đến xuống giáp kênh bê tông
Mục 76.6
727.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũĐường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà)
Mục 76.8
1.538.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũĐường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên
Mục 76.11
1.850.000
Các tuyến đường tại xã Bình Nguyên cũTừ sau nhà ông Đông Hậu (Khu khai thác quỹ đất Cửa Miếu) đến đường bê tông
Mục 76.4
1.658.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũTừ giáp đường Quốc lộ 14E (gần UBND xã Bình Phục (cũ)) đến cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn Đông
Mục 83.1
566.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũKhu vực quanh chợ chưa có hạ tầng
Mục 83.4
495.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũTừ cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn đông đến giáp đường Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH 11)
Mục 83.2
509.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phục cũTừ giáp đường ĐH 19 (cầu tổ 6 thôn Bình Hiệp) đến giáp đường Quốc lộ 1A
Mục 83.3
363.000
Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ)Đường đất phía Đông đường Nguyễn Hoàng đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Phục (cũ)
Mục 46.8
1.032.000
Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ)Đường bê tông phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp phía Nam và Đông đường Tiểu La
Mục 46.3
1.281.000
Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ)Đường đất phía Bắc và Tây đường Tiểu La đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Quý (cũ)
Mục 46.7
1.032.000
Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ)Đường bê tông phía Đông đường Nguyễn Hoàng đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Phục (cũ)
Mục 46.6
1.233.000
Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ)Đường đất phía Nam đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp Bình Tú (cũ) và Bình Quý (cũ)
Mục 46.2
744.000
Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ)Đường bê tông phía Bắc và Tây đường Tiểu La đến giáp Bình Nguyên (cũ) và Bình Quý (cũ)
Mục 46.5
1.233.000
Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ)Đường bê tông phía Nam đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp Bình Tú (cũ) và Bình Quý (cũ)
Mục 46.1
809.000
Các đường còn lại của TT Hà Lam (cũ)Đường đất phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) đến giáp phía Nam và Đông đường Tiểu La
Mục 46.4
896.000
Các đường nằm tại thôn Liễu Thạnh; thôn Thanh Ly 1; thôn Thanh Ly 2; thôn Ngọc Sơn Đông, thôn Ngọc Sơn Tây, thôn Tất Viên, thôn Bình HiệpĐường bê tông rộng <3m
Mục 94.2
313.000
Các đường nằm tại thôn Liễu Thạnh; thôn Thanh Ly 1; thôn Thanh Ly 2; thôn Ngọc Sơn Đông, thôn Ngọc Sơn Tây, thôn Tất Viên, thôn Bình HiệpCác đường còn lại
Mục 94.3
260.000
Các đường nằm tại thôn Liễu Thạnh; thôn Thanh Ly 1; thôn Thanh Ly 2; thôn Ngọc Sơn Đông, thôn Ngọc Sơn Tây, thôn Tất Viên, thôn Bình HiệpĐường bê tông rộng >=3m
Mục 94.1
343.000
Các đường nằm tại thôn Liễu TrìCác đường còn lại
Mục 93.3
320.000
Các đường nằm tại thôn Liễu TrìĐường bê tông rộng >=3m
Mục 93.1
374.000
Các đường nằm tại thôn Liễu TrìĐường bê tông rộng <3m
Mục 93.2
351.000
Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, thôn Quý Phước, thôn Quý Thạnh 1, thôn Quý Thạnh 2, thôn Quý Hương, thôn Quý XuânĐường bê tông rộng >=3m
Mục 95.1
246.000
Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, thôn Quý Phước, thôn Quý Thạnh 1, thôn Quý Thạnh 2, thôn Quý Hương, thôn Quý XuânCác đường còn lại
Mục 95.3
227.000
Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, thôn Quý Phước, thôn Quý Thạnh 1, thôn Quý Thạnh 2, thôn Quý Hương, thôn Quý XuânĐường bê tông rộng <3m
Mục 95.2
234.000
Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú
Mục 39
6.303.000
KDC trường dạy nghề Bình NguyênMặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 81.1
1.976.000
KDC trường dạy nghề Bình NguyênMặt cắt đường 11,5m (3m -5,5m - 3m)
Mục 81.2
1.781.000
Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục (cũ)Mặt cắt đường 18m
Mục 85.1
2.952.000
Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục (cũ)Mặt cắt đường 9m
Mục 85.2
2.690.000
Khu dân cư tổ 3, 4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý (cũ)Theo mặt cắt đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 92.3
2.798.000
Khu dân cư tổ 3, 4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý (cũ)Mặt tiền đường nhựa trước KDC
Mục 92.1
3.498.000
Khu dân cư tổ 3, 4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý (cũ)Theo mặt cắt đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 92.2
3.148.000
Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (cũ)Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4
Mục 75.2
5.037.000
Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (cũ)Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật
Mục 75.1
5.598.000
Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam (cũ)Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m)4.049.000
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam (cũ)Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 55.2
3.074.000
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam (cũ)Các lô mặt tiền đường 3 tháng 2
Mục 55.1
4.234.000
Khu tái định cư Trường TC CSGTĐường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 34-45 và lô 65-114 và lô 247- 252) mặt cắt đường 17,5m (xã Bình Nguyên cũ)
Mục 9.1
2.134.000
Khu tái định cư Trường TC CSGTCác lô còn lại nằm trong khu TĐC (Trừ các lô phía mặt đường Cứu nạn cứu hộ) (xã Bình Phục cũ)
Mục 9.2
2.034.000
Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14EĐường mặt cắt 15,5m
Mục 60.1
3.123.000
Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14EĐường mặt cắt 11,5m
Mục 60.2
2.824.000
Khu vực quanh bến xe Hà LamKhu vực quanh bến xe Hà Lam (cũ)
Mục 37.1
4.250.000
Khu vực quanh bến xe Hà LamCác đường hẻm còn lại quanh khu vực bến xe
Mục 37.2
1.108.000
Khu vực quanh chợ Bình QuýĐường nội bộ chợ Bình Quý1.855.000
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ)Mặt tiền đường 3 tháng 2 rộng 27m
Mục 74.2
5.346.000
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ)Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m
Mục 74.1
5.940.000
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ)Đường QH rộng 11,5m
Mục 74.5
4.455.000
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ)Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu
Mục 74.6
5.940.000
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ)Đường QH rộng 15,5m
Mục 74.4
4.752.000
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (cũ)Đường QH rộng 20,5m
Mục 74.3
5.049.000
Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11)Từ ranh giới Bình Nguyên - Bình Phục cũ (mương tiêu) đến ranh giới xã Thăng An
Mục 5.3
1.028.000
Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11)Từ hết chợ Bình Nguyên và đường bê tông đi tổ 7 (phía Bắc đường) đến ranh giới Bình Nguyên - Bình Phục cũ (mương tiêu)
Mục 5.2
2.203.000
Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11)Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết chợ Bình Nguyên và đường bê tông đi tổ 7 (phía Bắc đường)
Mục 5.1
3.550.000
Tuyến Nội thị - Đi Bình Nguyên (cũ) - Thanh Ly 2 (ĐH16): Giáp thị trấn Hà Lam (cũ) - Tuyến đường nhựa Bình Nguyên (cũ)
Mục 6
607.000
Tuyến bê tông phía Bắc kênh và đường Lý Tự Trọng đoạn đường từ kiệt 03 Tiểu La đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Sơn
Mục 96
1.716.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ)Các vị trí còn lại của kênh chính Phú Ninh (cũ)
Mục 90.5
211.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ)Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Thanh đến đầu kênh N20
Mục 90.3
421.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ)Từ đường sắt đến hết nhà ông Nguyễn Đức Thanh
Mục 90.2
316.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ)Từ sông Ly Ly đến đường sắt
Mục 90.1
256.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (cũ)Từ đầu kênh N20 đến giáp Bình Chánh (cũ)
Mục 90.4
256.000
Tuyến từ Quốc lộ 14E (Cầu đường tổ 14, thôn Quý Xuân) - Giáp đập Hà Lam (cũ)
Mục 89
577.000
Tuyến từ Quốc lộ 14E (gần nhà ông Nguyễn Hoàng, tổ 8/Đồng Dương) - hết ranh giới xã Bình Quý (cũ).
Mục 88
441.000
Tuyến ĐH21 (Hà Lam (cũ) - Bình Chánh (cũ))Từ kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) đến giáp Bình Chánh (cũ)
Mục 87.2
562.000
Tuyến ĐH21 (Hà Lam (cũ) - Bình Chánh (cũ))Từ giáp ranh giới thị trấn Hà Lam (cũ) đến Kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13)
Mục 87.1
703.000
Tuyến đường Công Nông (ĐH 23)Từ kênh N22-1 (đường công nông nối dài) đến giáp trảng tràm
Mục 77.3
781.000
Tuyến đường Công Nông (ĐH 23)Từ Quốc lộ 1A đến hết lò gạch ông Trà
Mục 77.1
2.775.000
Tuyến đường Công Nông (ĐH 23)Từ đường đất bên trên lò gạch ông Trà đến giáp kênh N22-1
Mục 77.2
669.000
Đường 3 Tháng 2Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật
Mục 32.1
4.701.000
Đường 3 Tháng 2Từ đường Nguyễn Thuật đến đường Tiểu La
Mục 32.2
4.395.000
Đường 3 Tháng 2 - Các hẻm còn lại của đường 3/2
Mục 71
1.382.000
Đường 3 tháng 2 - Các kiệt của đường 3/2Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc - Kênh N20/1
Mục 33.3
1.704.000
Đường 3 tháng 2 - Các kiệt của đường 3/2Hai nhánh bao gồm cả hẻm 01 đến kiệt 136 và kiệt 273 đường 3 tháng 2 đi Bàu Hà Kiều nối dài
Mục 33.1
1.704.000
Đường 3 tháng 2 - Các kiệt của đường 3/2Kiệt từ quán cà phê Quỳnh Hương - Bàu Hà Kiều nối dài
Mục 33.2
1.704.000
Đường Duy TânTừ đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) đến giáp Làng Thanh Niên Lập Nghiệp
Mục 36.3
996.000
Đường Duy TânTừ đường Huỳnh Thúc Kháng đến cầu Chung Phước
Mục 36.1
2.076.000
Đường Duy TânTừ cầu Chung Phước đến đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện)
Mục 36.2
1.329.000
Đường Dương Thị Xuân Quý
Mục 51
5.668.000
Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà án cũ - Bến Đò Hường)Từ giáp thị trấn Hà Lam (cũ) đến đường sắt.
Mục 86.1
703.000
Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà án cũ - Bến Đò Hường)Từ Tây đường sắt đến cầu Bến Đò Hường
Mục 86.2
562.000
Đường Huỳnh Thị NhuậnTừ đường Nguyễn Hiền đến Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng3.380.000
Đường Khoáng SảnTừ nhà ông Huỳnh Tổng đến giáp đường ĐH 11
Mục 84.3
798.000
Đường Khoáng SảnCác đoạn còn lại của đường công vụ thuộc Công ty Khoáng sản
Mục 84.5
695.000
Đường Khoáng SảnTừ hết đường ĐH 11 đến giáp đường ĐT 613
Mục 84.4
1.562.000
Đường Khoáng SảnTừ giáp đường Quốc lộ 14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng
Mục 84.1
2.140.000
Đường Khoáng SảnTừ giáp nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng
Mục 84.2
901.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đường Nguyễn Thuật đến đường 3/2
Mục 28.2
2.544.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật
Mục 28.1
5.724.000
Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự TrọngHẻm phía Đông Trạm Y tế, Lý Tự Trọng
Mục 69.3
1.122.000
Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự TrọngHẻm 01 Lý Tự Trọng
Mục 69.1
1.122.000
Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự TrọngHẻm 15 Lý Tự Trọng
Mục 69.2
1.122.000
Đường Lý Tự Trọng - Các hẻm đường Lý Tự TrọngCác đường hẻm nhánh còn lại
Mục 69.4
949.000
Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự TrọngKiệt 105 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - 3/2)
Mục 29.4
1.860.000
Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự TrọngKiệt 65 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - Khu Lưu Minh)
Mục 29.2
1.637.000
Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự TrọngKiệt 25 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - Kiệt 65 Lý Tự Trọng đi khu Lưu Minh )
Mục 29.1
1.637.000
Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự TrọngKiệt 67 Lý Tự Trọng
Mục 29.5
1.716.000
Đường Lý Tự Trọng - Các kiệt của đường Lý Tự TrọngKiệt 87 Lý Tự Trọng (Lý Tự Trọng - 3/2)
Mục 29.3
1.860.000
Đường Nguyễn Duy HiệuTừ đường Tiểu La đến đường Nguyễn Văn Trỗi6.303.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy HiệuCác đường hẻm nhánh còn lại
Mục 65.4
997.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy HiệuHẻm 04 Nguyễn Duy Hiệu
Mục 65.1
1.244.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy HiệuHẻm 48 Nguyễn Duy Hiệu
Mục 65.3
1.244.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các hẻm đường Nguyễn Duy HiệuHẻm 11 Nguyễn Duy Hiệu
Mục 65.2
1.244.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt đường Nguyễn Duy HiệuKiệt 41 Nguyễn Duy Hiệu (Nguyễn Duy Hiệu - Trần Thị Lý)
Mục 22.2
2.045.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt đường Nguyễn Duy HiệuKiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu (Nguyễn Duy Hiệu - Nguyễn Thuật)
Mục 22.1
2.045.000
Đường Nguyễn HiềnTừ đường Tiểu La đến đường Lý Tự Trọng
Mục 18.2
6.780.000
Đường Nguyễn HiềnTừ đường Trần Phú đến đường Tiểu La
Mục 18.1
3.814.000
Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn HiềnHẻm 48 Trần Thị Lý
Mục 64.5
1.326.000
Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn HiềnHẻm 01 Nguyễn Hiền
Mục 64.2
1.425.000
Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn HiềnHẻm 27 Nguyễn Hiền
Mục 64.3
1.425.000
Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn HiềnHẻm 24 Nguyễn Hiền
Mục 64.1
1.425.000
Đường Nguyễn Hiền - Các hẻm của đường Nguyễn HiềnHẻm 03 Trần Thị Lý
Mục 64.4
1.326.000
Đường Nguyễn Hoàng (Kiệt, hẻm)Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng - Phạm Phú Thứ (đoạn còn lại)
Mục 10.2
1.579.000
Đường Nguyễn Hoàng (Kiệt, hẻm)Các hẻm của đường Nguyễn Hoàng
Mục 10.3
1.386.000
Đường Nguyễn Hoàng (Kiệt, hẻm)Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng - Phạm Phú Thứ (đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ)
Mục 10.1
1.704.000
Đường Nguyễn ThuậtTừ Kênh N20 đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 23.5
3.816.000
Đường Nguyễn ThuậtTừ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Kênh N20
Mục 23.4
5.727.000
Đường Nguyễn ThuậtTừ đường Tiểu La đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 23.3
6.360.000
Đường Nguyễn ThuậtTừ đường Trần Phú đến đường Tiểu La
Mục 23.2
6.344.000
Đường Nguyễn ThuậtTừ Kênh N22 đến đường Trần Phú
Mục 23.1
5.184.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm 216 Nguyễn Thuật
Mục 66.6
991.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm 64 Nguyễn Thuật
Mục 66.2
991.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm 202 Nguyễn Thuật
Mục 66.5
991.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm 173 Nguyễn Thuật
Mục 66.4
991.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm 14 Nguyễn Thuật
Mục 66.1
991.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtCác đường hẻm nhánh còn lại
Mục 66.7
991.000
Đường Nguyễn Thuật - Các hẻm đường Nguyễn ThuậtHẻm (giữa Công an và Quân sự) Nguyễn Thuật
Mục 66.3
991.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 13 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú)
Mục 24.7
2.736.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 52 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 24.2
2.160.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 136 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Bàu Hà Kiều nối dài)
Mục 24.3
1.800.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 210 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Kiệt 170 Nguyễn Thuật đi Huỳnh Thúc Kháng)
Mục 24.6
1.656.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 170 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Huỳnh Thúc Kháng)
Mục 24.5
1.656.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 150 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Bàu Hà Kiều nối dài)
Mục 24.4
1.800.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 11 Nguyễn Thuật (Nguyễn Thuật - Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú)
Mục 24.1
3.888.000
Đường Nguyễn Thuật - Các kiệt đường Nguyễn ThuậtKiệt 51 Nguyễn Thuật (Vào cafe Ni)
Mục 24.8
1.500.000
Đường Nguyễn Thuật - Từ nhà ông Hồ Xuân Hảo đến giáp đường nối từ Quốc lộ 1A đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E
Mục 57
1.680.000
Đường Nguyễn Thuật - Từ đường nối từ Quốc lộ 1A đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E - giáp Bình Quý (cũ)
Mục 58
1.704.000
Đường Nguyễn Văn Hiệu
Mục 54
5.668.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiTừ đường Trần Thị Lý đến đường Nguyễn Thuật
Mục 26.1
5.724.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiTừ đường Nguyễn Thuật đến đường Tiểu La
Mục 26.2
5.088.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Các hẻm của đường Nguyễn Văn TrỗiHẻm 02 Nguyễn Văn Trỗi
Mục 68.1
991.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Các hẻm của đường Nguyễn Văn TrỗiHẻm 06 Nguyễn Văn Trỗi
Mục 68.2
991.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Các kiệt của đường Nguyễn Văn TrỗiKiệt 36 Nguyễn Văn Trỗi (Nguyễn Văn Trỗi - Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu đi Nguyễn Thuật)1.382.000
Đường Phan Nhu
Mục 53
5.668.000
Đường Phan TìnhTừ đường 3/2 đến đường Nguyễn Thuật
Mục 30.2
1.665.000
Đường Phan TìnhTừ đường Lý Tự Trọng đến đường 3/2
Mục 30.1
3.330.000
Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan TìnhHẻm 52 Phan Tình
Mục 70.4
991.000
Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan TìnhHẻm 50 Phan Tình
Mục 70.3
991.000
Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan TìnhHẻm 09 Phan Tình
Mục 70.1
991.000
Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan TìnhHẻm 60 Phan Tình
Mục 70.5
991.000
Đường Phan Tình - Các hẻm đường Phan TìnhHẻm 17 Phan Tình
Mục 70.2
991.000
Đường Phan Tình - Các kiệt của đường Phan TìnhKiệt 43 Phan Tình (Phan Tình - Kênh N20/1)
Mục 31.3
1.382.000
Đường Phan Tình - Các kiệt của đường Phan TìnhKiệt 27 Phan Tình (Phan Tình - Kiệt 3/2 gần nhà ông Tốc đi Kênh N20/1)
Mục 31.1
1.382.000
Đường Phan Tình - Các kiệt của đường Phan TìnhKiệt 33 Phan Tình (Phan Tình - Kênh N20/1)
Mục 31.2
1.382.000
Đường Phạm Phú ThứTừ đường Nguyễn Hoàng đến hết lò rèn ông Tuấn
Mục 11.1
8.362.000
Đường Phạm Phú ThứCác đường hẻm của đường Phạm Phú Thứ
Mục 11.3
1.254.000
Đường Phạm Phú ThứTừ giáp lò rèn ông Tuấn đến giáp ranh giới xã Bình Phục (cũ)
Mục 11.2
2.993.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ)
Mục 2.7
1.800.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) đến giáp đường dẫn lên cầu vượt phía dưới đường sắt
Mục 2.5
3.600.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ cầu đường (gần nhà ông Sỏ) đến giáp xã Đồng Dương
Mục 2.8
1.500.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ đường Nguyễn Hoàng đến giáp trường Trần Quốc Toản
Mục 2.1
4.398.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường)
Mục 2.4
2.688.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ nhà ông Đoàn Thế Mỹ đến giáp xã Thăng An
Mục 2.10
1.872.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ đường dẫn lên cầu vượt phía trên đường sắt đến giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Mục 2.6
2.106.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ Nguyễn Hoàng đến nhà ông Đoàn Thế Mỹ
Mục 2.9
3.000.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ giáp đường Phạm Phú Thứ (cây xăng) đến giáp xã Thăng An
Mục 2.11
2.304.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ giáp trường Trần Quốc Toản đến giáp đường Nguyễn Thuật
Mục 2.2
3.150.000
Đường Quốc lộ 14 ETừ đường Nguyễn Thuật đến giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường)
Mục 2.3
2.400.000
Đường Quốc lộ 1ATừ ranh giới xã Xuân Phú đến cổng Làng văn hóa tổ 3 thôn Liễu Trì
Mục 1.1
6.640.000
Đường Quốc lộ 1ATừ hết đường 3 tháng 2 (kênh N20 phía đông) đến giáp xã Thăng Điền
Mục 1.3
6.271.000
Đường Quốc lộ 1ATừ cổng Làng văn hóa tổ 3 thôn Liễu Trì (phía Bắc đường) đến hết đường 3 tháng 2 (kênh N20 phía đông)
Mục 1.2
8.304.000
Đường Thái PhiênTừ đường Nguyễn Thuật đến đường Tiểu La4.579.000
Đường Thái Phiên - Kiệt của đường Thái PhiênKiệt 52 Thái Phiên (Thái Phiên - Đồi Gò Thong)
Mục 15.1
1.968.000
Đường Thái Phiên - Kiệt của đường Thái PhiênCác đường hẻm nhánh còn lại
Mục 15.2
1.257.000
Đường Tiểu LaPhía số chẵn của đường: Từ đường Nguyễn Thuật - hết Chi Cục Thuế - Phía số lẻ của đường: Từ đường Nguyễn Thuật - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 16.2
8.609.000
Đường Tiểu LaPhía số chẵn của đường: Từ Kiệt 432 - Cống Tư Thiết - Phía số lẻ của đường: Từ đường 3 tháng 2 - Cống Tư Thiết
Mục 16.4
5.348.000
Đường Tiểu LaTừ Cống Tư Thiết đến ngã ba Bình Quý (cũ) (nhà ông Trần Đình Tịch, đối diện nhà Thái Tâm)
Mục 16.5
3.360.000
Đường Tiểu LaPhía số chẵn của đường: Từ hết Chi Cục Thuế - Kiệt 432 - Phía số lẻ của đường: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đường 3 tháng 2
Mục 16.3
7.662.000
Đường Tiểu LaTừ ngã tư Hà Lam (cũ) đến đường Nguyễn Thuật
Mục 16.1
10.197.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 480 Tiểu La
Mục 63.10
1.186.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 347 Tiểu La
Mục 63.2
1.371.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 376 Tiểu La
Mục 63.8
1.371.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 356 Tiểu La
Mục 63.5
1.371.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 361 Tiểu La
Mục 63.3
1.371.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 535 Tiểu La
Mục 63.11
1.060.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 374 Tiểu La
Mục 63.7
1.371.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaCác đường hẻm nhánh còn lại
Mục 63.13
1.025.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 501 Tiểu La
Mục 63.9
1.186.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 547 Tiểu La
Mục 63.12
1.060.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 141 Tiểu La
Mục 63.1
1.498.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 395 Tiểu La
Mục 63.6
1.371.000
Đường Tiểu La - Các hẻm của đường Tiểu LaHẻm 314 Tiểu La
Mục 63.4
1.371.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 03 Tiểu La (Tiểu La - Lý Tự Trọng)
Mục 17.1
2.956.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 67 Tiểu La (Tiểu La - Nguyễn Hiền)
Mục 17.12
2.893.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 500 Tiểu La (Tiểu La - Kênh N 22)
Mục 17.9
2.572.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 456 Tiểu La (Tiểu La - hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòe đối diện miếu xóm)
Mục 17.13
2.572.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 431 Tiểu La (Tiểu La - 3/2)
Mục 17.7
2.961.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 317 Tiểu La (Tiểu La - Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 17.6
2.961.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 432 Tiểu La (Tiểu La - Tiền Hiền Đồng Thái)
Mục 17.8
2.961.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 100 Tiểu La (Tiểu La - Trần Phú)
Mục 17.4
2.893.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 544 Tiểu La (Tiểu La - Kênh N22)
Mục 17.10
2.572.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 49 Tiểu La: Tiểu La - Kiệt 55 Nguyễn Hiền (Kiệt 55 Nguyễn Hiền là từ 55 Nguyễn Hiền - kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng)
Mục 17.11
2.961.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 34 Tiểu La (Tiểu La - Trần Phú)
Mục 17.2
2.958.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 90 Tiểu La (Tiểu La - Trần Phú)
Mục 17.3
2.196.000
Đường Tiểu La - Các kiệt của đường Tiểu LaKiệt 283 Tiểu La (Tiểu La - Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 17.5
2.961.000
Đường Trương Thị Xáng
Mục 52
5.668.000
Đường Trần Cao VânCác hẻm, nhánh còn lại
Mục 35.3
985.000
Đường Trần Cao VânTừ kênh N22 đến giáp Bình Quý (cũ)
Mục 35.2
1.478.000
Đường Trần Cao VânTừ đường Tiểu La đến giáp kênh N22
Mục 35.1
4.514.000
Đường Trần Hớn
Mục 50
6.934.000
Đường Trần Phú - Các hẻm đường Trần PhúCác đường hẻm nhánh còn lại
Mục 62.2
1.173.000
Đường Trần Phú - Các hẻm đường Trần PhúHẻm 30 Trần Phú
Mục 62.1
1.173.000
Đường Trần Phú - Kiệt của đường Trần PhúKiệt 42 Trần Phú (Trần Phú - Kênh N22)1.579.000
Đường Trần Phú - Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật
Mục 12
6.326.000
Đường Trần Thị LýTừ đường Tiểu La đến đường Lý Tự Trọng
Mục 19.2
5.866.000
Đường Trần Thị LýTừ đường Trần Phú đến đường Tiểu La
Mục 19.1
3.797.000
Đường Trần Thị Lý - Các kiệt đường Trần Thị LýKiệt 57 Trần Thị Lý (Trần Thị Lý - Nguyễn Hiền)2.040.000
Đường Xuân DiệuTừ đường Tiểu La đến đường ngã ba Dốc Sỏi đi (kiệt 64 Thái Phiên - Pa Ra)3.330.000
Đường Xuân Diệu - Các hẻm đường Xuân DiệuHẻm 32 Xuân Diệu
Mục 67.2
991.000
Đường Xuân Diệu - Các hẻm đường Xuân DiệuHẻm 01 Xuân Diệu
Mục 67.1
991.000
Đường Xuân Diệu - Các hẻm đường Xuân DiệuCác hẻm nhánh còn lại
Mục 67.3
830.000
Đường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng
Mục 72
1.440.000
Đường kênh N22Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Thuật
Mục 44.2
1.363.000
Đường kênh N22Từ Pa Ra đến giáp Bình Quý (cũ)
Mục 44.3
818.000
Đường kênh N22Từ đường Nguyễn Thuật đến Pa Ra
Mục 44.4
1.227.000
Đường kênh N22Từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp Bình Nguyên (cũ)
Mục 44.1
1.704.000
Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) - Kênh N22 (Nhà VH Tổ 3)
Mục 43
1.704.000
Đường nối từ Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A và đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E - Đoạn còn lạiTừ trường Trần Quốc Toản đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường)3.330.000
Đường phân lô khu khai thác quỹ đất dân cư tổ 3, Hà Lam (cũ)
Mục 40
3.245.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Đường quy hoạch phía Bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Nam đường: Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25))
Mục 79.3
3.312.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Đường quy hoạch phía Nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Bắc đường: Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đến lô 79))
Mục 79.4
3.312.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Đường quy hoạch phía Nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Nam đường: Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) đến giáp kênh bê tông)
Mục 79.5
2.368.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Đường quy hoạch phía Bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m (phía Bắc đường: Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) đến giáp kênh bê tông)
Mục 79.2
2.368.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86)
Mục 79.1
7.882.000
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) các lô đất còn lại - mặt cắt đường 9,5m
Mục 79.6
3.335.000
Đường quy hoạch trong Làng Thanh niên lập nghiệp
Mục 61
881.000
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ) (ĐX 6)Từ Quốc lộ 1A đến thửa đất số 396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16)
Mục 78.1
1.230.000
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ) (ĐX 6)Từ hết nhà bà Điềm đến giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thanh Ly (cơ sở 1)
Mục 78.3
633.000
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ) (ĐX 6)Từ thửa đất số 359/3, 460/3 (giáp đường ĐH16) đến hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11
Mục 78.2
1.055.000
Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ Bàu Hà Kiều đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 73
1.425.000
Đường từ ngã 3 Dốc sỏi - Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra
Mục 41
1.704.000
Đường từ số nhà 64 Thái Phiên - Pa Ra (Kênh N22)
Mục 42
1.704.000
Đường vào KDC trường dạy nghề Bình NguyênTừ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 01 đến hết KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Đông đường)
Mục 82.2
1.579.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.

Bảng giá đất Xã Thăng Bình, Đà Nẵng 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 2/3) - taichinh.com