Bảng giá đất Xã Thăng Bình, Đà Nẵng từ 01/01/2026

822 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thăng Bình20.394.000 đồng/m² (Đường Tiểu La, Từ ngã tư Hà Lam (cũ) đến đường Nguyễn Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Đường vào KDC trường dạy nghề Bình NguyênTừ đất nhà ông Đặng Dương đến giáp KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Tây đường)
Mục 82.1
1.976.000
Đường vào chợ Hà Lam
Mục 38
7.564.000
Đường ĐH 19Từ đường Duy Tân nối dài đến giáp đường Bình Quý - Tiên Sơn
Mục 7.4
357.000
Đường ĐH 19Từ giáp đường Quốc lộ 14E cũ (nhà ông Trần Ngọc Thanh) đến giáp đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc)
Mục 7.1
1.206.000
Đường ĐH 19Từ đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến giáp Quốc lộ 1A
Mục 7.2
714.000
Đường ĐH 19Đường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) đến đường Duy Tân nối dài
Mục 7.3
1.370.000
Đường ĐH từ kênh N22 - Giáp Bình Nguyên (cũ)
Mục 45
1.704.000
Đường ĐH8: Đoạn từ Ngã Ba (gần Chợ) - Đường Dốc Sỏi (gần nhà Phan Hiệp, tổ 8 thôn Quý Thạnh 2)
Mục 8
382.000
Đường ĐT 612Từ phía nam suối Bà Ven đến giáp xã Đồng Dương
Mục 4.3
906.000
Đường ĐT 612Từ ngã ba Bình Quý (cũ) đến giáp đường sắt
Mục 4.1
2.393.000
Đường ĐT 612Từ đường sắt đến Suối Bà Ven
Mục 4.2
1.364.000
Đường ĐT 613Từ hết Khu Tái định cư Trường TC CSGT đến hết xã Thăng An
Mục 3.2
2.304.000
Đường ĐT 613Từ đường Quốc lộ 1A đến hết Khu Tái định cư Trường TC CSGT
Mục 3.1
3.065.000
Đường ĐX5 (Bình Nguyên cũ)Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) đến thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm)
Mục 80.1
523.000
Đường ĐX5 (Bình Nguyên cũ)Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) đến giáp kênh N22
Mục 80.2
523.000
Đường ĐX5 (Bình Nguyên cũ)Từ kênh N22 đến hết thửa 117/2 và 92/2 (giáp đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (cũ))
Mục 80.3
378.000
Đường Đinh ĐạtTừ đường Tiểu La đến hết chợ Hà Lam (cũ)
Mục 48.1
6.329.000
Đường Đinh ĐạtTừ chợ Hà Lam (cũ) đến giáp đường Trần Phú
Mục 48.2
5.633.000
Đường Đoàn Bường
Mục 49
5.088.000
Đường Đông SơnTừ đường 3/2 đến hết Khu TĐC phía sau trường Thái Phiên
Mục 34.2
3.869.000
Đường Đông SơnĐoạn đường chưa được hoàn chỉnh hạ tầng
Mục 34.3
684.000
Đường Đông SơnTừ đường Lý Tự Trọng đến đường 3 tháng 2
Mục 34.1
5.724.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.

Bảng giá đất Xã Thăng Bình, Đà Nẵng 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 3/3) - taichinh.com