Bảng giá đất Xã Tiên Phước, Đà Nẵng từ 01/01/2026

357 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Phước11.106.000 đồng/m² (Đường 10/3, Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh đến cống gần nhà ông Chuẩn), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 38.3
238.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m
Mục 38.2
272.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >= 3m
Mục 38.1
300.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui đến hết đất ông Thản
Mục 28.2
3.403.000
Các tuyến đường khácTừ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 28.11
2.478.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên đến giáp đường 10/3
Mục 28.3
3.403.000
Các tuyến đường khácTừ giáp Đường 10/3 (đất ông Khánh) đến giáp đường kè Sông Tiên
Mục 28.6
3.976.000
Các tuyến đường khácKhu vực đất ở phía sau khu dân cư tuyến từ đất ông Thân đến giáp Trung tâm Hội nghị
Mục 28.14
1.604.000
Các tuyến đường khácĐường xung quanh chợ Tiên Phước
Mục 28.1
4.963.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến cầu trên đỉnh kè
Mục 28.7
4.963.000
Các tuyến đường khácTừ giáp Đường 10/3 (cầu Bình An 2) đến giáp đường kè Sông Tiên
Mục 28.15
2.625.000
Các tuyến đường khácTừ đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đất ông Lộc, ông Mai
Mục 28.12
2.770.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba bà Xù đến giáp cầu Song Đong
Mục 28.13
1.239.000
Các tuyến đường khácĐường vào trụ sở làm việc Đảng uỷ xã
Mục 28.10
3.829.000
Các tuyến đường khácĐường vào sân vận động Tiên Phước
Mục 28.4
3.403.000
Các tuyến đường khácTừ cầu trên đỉnh kè mới đến giáp đường Nam Quảng Nam
Mục 28.8
3.403.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đầu cầu Bình An đến giáp đường Hồ Truyền
Mục 28.9
2.552.000
Các tuyến đường khácTừ giáp Đường 10/3 (đất ông Huyên) đến giáp đường kè Sông Tiên
Mục 28.5
3.829.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ giáp đất ông Lân, bà Thủy (thôn Mỹ Thượng Tây) đến giáp đường bê tông đi thôn An Đông
Mục 29.3
420.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết đất ông Nhân
Mục 29.2
420.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết nhà đất ông Bút
Mục 29.4
474.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ đất Ngã ba nhà ông Thế (thôn Tiên Phú Tây) đến hết Ao cá
Mục 29.1
379.000
Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ)Từ nhà ông Tiến, ngã ba bà Thảo đến hết khu dân cư đồng bà Thiết
Mục 30.1
669.000
Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ)Từ nhà ông Mót (thôn Địch An) đến hết đất ông Hoà
Mục 30.2
601.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Đường vào chợ Tiên Thọ (cũ) dãy Khu A, Khu B, khu C
Mục 31.1
3.119.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Từ bưu điện Tiên Thọ đến hết đất ông Trần Đơn Phương
Mục 31.3
1.374.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Từ ngã ba Cây Khế đến cầu Đập Mây
Mục 31.4
1.236.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Từ nhà ông Phan Dũng (đường vào bãi đá) đến hết đất ông Phan Tuấn
Mục 31.2
1.236.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái BắcĐường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m
Mục 37.2
737.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái BắcCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 37.3
586.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái BắcĐường bê tông >= 3m
Mục 37.1
897.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An TrungĐường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m
Mục 36.2
861.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An TrungĐường bê tông >= 3m
Mục 36.1
1.033.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An TrungCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 36.3
696.000
Khu dân cư đồng bà Thiết
Mục 32
1.199.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 33.2
5.688.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Trong khu dân cư
Mục 33.4
5.410.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 5m (0,75m-3,5m-0,75m)
Mục 33.5
4.894.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Đối diện công viên
Mục 33.3
5.737.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m-4m) trong khu dân cư
Mục 33.1
8.590.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 10,7m (2m-7,5m-1,2m)
Mục 33.7
5.602.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 13m (2m-7,5m-3,5m)
Mục 33.6
5.688.000
Khu tái định cư Bình Yên 2
Mục 34
1.099.000
Khu tái định cư và chuyển đổi ngành nghề Bình An
Mục 35
1.264.000
Quốc lộ 40BTừ cầu bà Thóa đến ngã ba đường vào C2
Mục 1.8
3.534.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường vào C2 đến ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt
Mục 1.9
4.911.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Hòe đến giáp đất ông Thâm
Mục 1.4
3.134.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Cường đến cầu bà Thóa
Mục 1.7
2.320.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Thâm đến cầu Cả Bé
Mục 1.5
2.576.000
Quốc lộ 40BTừ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đến giáp đất ông Hòe
Mục 1.3
2.850.000
Quốc lộ 40BTừ cầu Cả Bé đến hết đất ông Cường
Mục 1.6
1.452.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng đến ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành
Mục 1.2
2.684.000
Quốc lộ 40BTừ xã Phú Ninh đến giáp đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng
Mục 1.1
2.630.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường Nam Quảng Nam đến cầu Tiên Phước
Mục 1.10
4.128.000
Quốc lộ 40B cũTừ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đi trường Trần Ngọc Sương đến giáp đất ông Hoè
Mục 2.1
3.784.000
Quốc lộ 40B cũTừ nhà ông Nguyễn Thanh Toàn đến giáp đất ông Cường
Mục 2.2
1.452.000
Đường 10/3Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh
Mục 12.2
10.443.000
Đường 10/3Từ cống gần nhà ông Chuẩn đến giáp đường Phan Châu Trinh
Mục 12.4
8.827.000
Đường 10/3Từ cầu Bình An 2 đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 12.1
8.780.000
Đường 10/3Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh đến cống gần nhà ông Chuẩn
Mục 12.3
11.106.000
Đường Cây Cốc
Mục 20
3.119.000
Đường Hoàng Sa
Mục 18
4.159.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTừ tim ngã tư Bưu điện đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác
Mục 10.2
7.012.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTừ Chi cục thuế, Bưu điện đến cầu sông Tiên mới
Mục 10.1
9.439.000
Đường Hồ Truyền
Mục 24
3.829.000
Đường Lê Cơ
Mục 23
3.119.000
Đường Lê Vĩnh Huy
Mục 14
5.824.000
Đường Lê Vĩnh Khanh
Mục 15
3.899.000
Đường Nga Sơn
Mục 22
4.175.000
Đường Nguyễn Du
Mục 26
3.157.000
Đường Nguyễn Đình Tựu
Mục 21
3.970.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giáp đất bà Lựu, ông Ánh đến hết đất ông Tờ, ông Dũng
Mục 13.2
3.691.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giáp đất ông Tờ, ông Dũng đến cầu Sơn Yên
Mục 13.3
2.966.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giáp đường 10/3 đến hết đất bà Lựu, ông Ánh
Mục 13.1
4.450.000
Đường Trần Huỳnh
Mục 17
5.672.000
Đường Trần Ngọc Sương
Mục 16
9.439.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 19
6.675.000
Đường Tôn Đức ThắngTừ cầu Bình An đến giáp đường tránh lũ
Mục 11.2
4.819.000
Đường Tôn Đức ThắngTừ đường tránh lũ đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba Nam Quảng Nam
Mục 11.3
5.137.000
Đường Tôn Đức ThắngTừ ngã tư Bưu điện đến cầu Bình An
Mục 11.1
8.470.000
Đường tránh lũ đi thôn Phái BắcTừ giáp đất bà Hạnh đến hết đất ông Thiệt, hết đất bà Yến
Mục 27.2
1.385.000
Đường tránh lũ đi thôn Phái BắcTừ giáp đường Tôn Đức Thắng đến hết đất bà Hạnh
Mục 27.1
2.625.000
Đường tránh lũ đi thôn Phái BắcTừ giáp đất ông Thiệt, bà Yến đến hết đất ông Vinh
Mục 27.3
422.000
Đường ĐHTừ đất ông Huỳnh, ông Bác đến cống gần nhà ông Trương
Mục 5.1
2.080.000
Đường ĐHTừ cầu Bà Đồn đến ngã tư đường vào Đội 11, 13
Mục 5.13
1.648.000
Đường ĐHTừ cầu Ruộng Cách đến hết đất bà Vin, ruộng ông Thuý
Mục 5.7
929.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Sỹ Trâm đến hết nhà văn hóa thôn Phú Xuân
Mục 5.5
1.199.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót đến hết đất bà Tính, ông Lưu
Mục 5.11
1.346.000
Đường ĐHTừ cống bà Khoảnh đến cầu ông Huấn
Mục 5.3
2.080.000
Đường ĐHTừ ngã tư đường vào Đội 11, 13 đến hết đất ông Tuyết, ruộng lúa
Mục 5.14
1.511.000
Đường ĐHTừ cầu ông Huấn đến hết đất ông Sỹ Trâm
Mục 5.4
1.342.000
Đường ĐHTừ giáp đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến cầu Ruộng Cách
Mục 5.6
899.000
Đường ĐHTừ giáp đất bà Tính, ông Lưu đến cầu bà Đồn
Mục 5.12
1.305.000
Đường ĐHTừ cống gần nhà ông Trương đến cống bà Khoảnh
Mục 5.2
1.664.000
Đường ĐHTừ giáp đất bà Vin, ruộng ông Thuý đến hết cầu Một Cột
Mục 5.8
1.123.000
Đường ĐHTừ cầu Một Cột đến hết đất ông Xuân, ông Thành
Mục 5.9
1.245.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Xuân, ông Thành đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót
Mục 5.10
1.511.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Tuyết, ruộng lúa đến giáp xã Phú Ninh
Mục 5.15
1.346.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ đất ông Phạm Kim Long (Thôn Phú Xuân) đến Cầu Lở
Mục 6.3
1.001.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ đường vào chùa Tiên Mỹ đến đất ông Nguyễn Trọng (Thôn Mỹ Thượng Tây)
Mục 6.4
1.969.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ nhà ông Nguyễn Xuân Hương đến nhà ông Võ Đình Thuý (thôn Phường Thuốc)
Mục 6.1
1.035.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ nhà bà Lương Thị Kỷ (thôn Địch Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Học (Thôn Phường Thuốc)
Mục 6.2
1.322.000
Đường ĐH 11Từ giáp đất ông Hùng đến dốc Bùi
Mục 7.2
345.000
Đường ĐH 11Từ dốc Bùi đến giáp xã Sơn Cẩm Hà
Mục 7.3
300.000
Đường ĐH 11Từ cầu ông Huấn đến hết đất ông Hùng
Mục 7.1
450.000
Đường ĐH2Từ giáp đất ông Tư (Dưỡng) đến hết đất ông Tĩnh
Mục 8.4
1.244.000
Đường ĐH2Từ giáp thửa đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) đến giáp xã Thạnh Bình
Mục 8.6
1.167.000
Đường ĐH2Từ Tượng đài Cây Cốc đến cống ông Trần Thanh Minh
Mục 8.1
2.991.000
Đường ĐH2Từ giáp đất ông Phụng đến hết đất ông Tư (Dưỡng)
Mục 8.3
2.424.000
Đường ĐH2Từ giáp thửa đất ông Tĩnh đến hết đất ông Thương (Ngã 3 cây khế)
Mục 8.5
1.387.000
Đường ĐH2Từ cống ông Trần Thanh Minh đến hết đất ông Phụng
Mục 8.2
2.706.000
Đường ĐH3Từ ngã ba đến hết đất nghĩa trang liệt sĩ
Mục 9.1
2.498.000
Đường ĐH3Từ nghĩa trang liệt sĩ đến giáp xã Thạnh Bình
Mục 9.2
1.527.000
Đường ĐT 614Từ cầu Sơn Yên đến giáp xã Sơn Cẩm Hà1.750.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ cầu Cả Truyện đến giáp đường Quốc lộ 40B
Mục 4.4
1.442.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ ngã tư Tài Đa đến cầu Cả Truyện
Mục 4.3
1.001.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ giáp xã Phú Thịnh đến giáp đất ông Trần Sanh, ông Được
Mục 4.1
1.255.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ đất ông Trần Sanh, ông Được đến ngã tư Tài Đa
Mục 4.2
1.630.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmTừ giáp đường Phan Châu Trinh đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến3.403.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m
Mục 38.2
109.000
Các tuyến đường còn lạiCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 38.3
95.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >= 3m
Mục 38.1
120.000
Các tuyến đường khácĐường vào sân vận động Tiên Phước
Mục 28.4
1.361.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đầu cầu Bình An đến giáp đường Hồ Truyền
Mục 28.9
1.021.000
Các tuyến đường khácTừ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 28.11
991.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên đến giáp đường 10/3
Mục 28.3
1.361.000
Các tuyến đường khácTừ giáp Đường 10/3 (đất ông Khánh) đến giáp đường kè Sông Tiên
Mục 28.6
1.590.000
Các tuyến đường khácKhu vực đất ở phía sau khu dân cư tuyến từ đất ông Thân đến giáp Trung tâm Hội nghị
Mục 28.14
642.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến cầu trên đỉnh kè
Mục 28.7
1.985.000
Các tuyến đường khácTừ giáp Đường 10/3 (đất ông Huyên) đến giáp đường kè Sông Tiên
Mục 28.5
1.532.000
Các tuyến đường khácĐường xung quanh chợ Tiên Phước
Mục 28.1
1.985.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui đến hết đất ông Thản
Mục 28.2
1.361.000
Các tuyến đường khácTừ giáp Đường 10/3 (cầu Bình An 2) đến giáp đường kè Sông Tiên
Mục 28.15
1.050.000
Các tuyến đường khácTừ đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đất ông Lộc, ông Mai
Mục 28.12
1.108.000
Các tuyến đường khácTừ cầu trên đỉnh kè mới đến giáp đường Nam Quảng Nam
Mục 28.8
1.361.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba bà Xù đến giáp cầu Song Đong
Mục 28.13
496.000
Các tuyến đường khácĐường vào trụ sở làm việc Đảng uỷ xã
Mục 28.10
1.532.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ giáp đất ông Lân, bà Thủy (thôn Mỹ Thượng Tây) đến giáp đường bê tông đi thôn An Đông
Mục 29.3
168.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ đất Ngã ba nhà ông Thế (thôn Tiên Phú Tây) đến hết Ao cá
Mục 29.1
152.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết đất ông Nhân
Mục 29.2
168.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết nhà đất ông Bút
Mục 29.4
190.000
Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ)Từ nhà ông Mót (thôn Địch An) đến hết đất ông Hoà
Mục 30.2
240.000
Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ)Từ nhà ông Tiến, ngã ba bà Thảo đến hết khu dân cư đồng bà Thiết
Mục 30.1
268.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Từ ngã ba Cây Khế đến cầu Đập Mây
Mục 31.4
494.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Từ nhà ông Phan Dũng (đường vào bãi đá) đến hết đất ông Phan Tuấn
Mục 31.2
494.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Đường vào chợ Tiên Thọ (cũ) dãy Khu A, Khu B, khu C
Mục 31.1
1.248.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Từ bưu điện Tiên Thọ đến hết đất ông Trần Đơn Phương
Mục 31.3
550.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái BắcCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 37.3
234.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái BắcĐường bê tông >= 3m
Mục 37.1
359.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái BắcĐường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m
Mục 37.2
295.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An TrungĐường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m
Mục 36.2
344.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An TrungCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 36.3
278.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An TrungĐường bê tông >= 3m
Mục 36.1
413.000
Khu dân cư đồng bà Thiết
Mục 32
480.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Trong khu dân cư
Mục 33.4
2.164.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 10,7m (2m-7,5m-1,2m)
Mục 33.7
2.241.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 5m (0,75m-3,5m-0,75m)
Mục 33.5
1.958.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 13m (2m-7,5m-3,5m)
Mục 33.6
2.275.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Đối diện công viên
Mục 33.3
2.295.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m-4m) trong khu dân cư
Mục 33.1
3.436.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 33.2
2.275.000
Khu tái định cư Bình Yên 2
Mục 34
440.000
Khu tái định cư và chuyển đổi ngành nghề Bình An
Mục 35
506.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng đến ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành
Mục 1.2
1.074.000
Quốc lộ 40BTừ cầu Cả Bé đến hết đất ông Cường
Mục 1.6
581.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Thâm đến cầu Cả Bé
Mục 1.5
1.030.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường vào C2 đến ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt
Mục 1.9
1.964.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Cường đến cầu bà Thóa
Mục 1.7
928.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Hòe đến giáp đất ông Thâm
Mục 1.4
1.254.000
Quốc lộ 40BTừ cầu bà Thóa đến ngã ba đường vào C2
Mục 1.8
1.414.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường Nam Quảng Nam đến cầu Tiên Phước
Mục 1.10
1.651.000
Quốc lộ 40BTừ xã Phú Ninh đến giáp đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng
Mục 1.1
1.052.000
Quốc lộ 40BTừ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đến giáp đất ông Hòe
Mục 1.3
1.140.000
Quốc lộ 40B cũTừ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đi trường Trần Ngọc Sương đến giáp đất ông Hoè
Mục 2.1
1.514.000
Quốc lộ 40B cũTừ nhà ông Nguyễn Thanh Toàn đến giáp đất ông Cường
Mục 2.2
581.000
Đường 10/3Từ cầu Bình An 2 đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 12.1
3.512.000
Đường 10/3Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh
Mục 12.2
4.177.000
Đường 10/3Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh đến cống gần nhà ông Chuẩn
Mục 12.3
4.442.000
Đường 10/3Từ cống gần nhà ông Chuẩn đến giáp đường Phan Châu Trinh
Mục 12.4
3.531.000
Đường Cây Cốc
Mục 20
1.248.000
Đường Hoàng Sa
Mục 18
1.664.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTừ tim ngã tư Bưu điện đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác
Mục 10.2
2.805.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTừ Chi cục thuế, Bưu điện đến cầu sông Tiên mới
Mục 10.1
3.776.000
Đường Hồ Truyền
Mục 24
1.532.000
Đường Lê Cơ
Mục 23
1.248.000
Đường Lê Vĩnh Huy
Mục 14
2.330.000
Đường Lê Vĩnh Khanh
Mục 15
1.560.000
Đường Nga Sơn
Mục 22
1.670.000
Đường Nguyễn Du
Mục 26
1.263.000
Đường Nguyễn Đình Tựu
Mục 21
1.588.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giáp đất ông Tờ, ông Dũng đến cầu Sơn Yên
Mục 13.3
1.186.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giáp đường 10/3 đến hết đất bà Lựu, ông Ánh
Mục 13.1
1.780.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giáp đất bà Lựu, ông Ánh đến hết đất ông Tờ, ông Dũng
Mục 13.2
1.476.000
Đường Trần Huỳnh
Mục 17
2.269.000
Đường Trần Ngọc Sương
Mục 16
3.776.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 19
2.670.000
Đường Tôn Đức ThắngTừ ngã tư Bưu điện đến cầu Bình An
Mục 11.1
3.388.000
Đường Tôn Đức ThắngTừ đường tránh lũ đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba Nam Quảng Nam
Mục 11.3
2.055.000
Đường Tôn Đức ThắngTừ cầu Bình An đến giáp đường tránh lũ
Mục 11.2
1.928.000
Đường tránh lũ đi thôn Phái BắcTừ giáp đất bà Hạnh đến hết đất ông Thiệt, hết đất bà Yến
Mục 27.2
554.000
Đường tránh lũ đi thôn Phái BắcTừ giáp đường Tôn Đức Thắng đến hết đất bà Hạnh
Mục 27.1
1.050.000
Đường tránh lũ đi thôn Phái BắcTừ giáp đất ông Thiệt, bà Yến đến hết đất ông Vinh
Mục 27.3
169.000
Đường ĐHTừ cầu Bà Đồn đến ngã tư đường vào Đội 11, 13
Mục 5.13
659.000
Đường ĐHTừ ngã tư đường vào Đội 11, 13 đến hết đất ông Tuyết, ruộng lúa
Mục 5.14
604.000
Đường ĐHTừ giáp đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến cầu Ruộng Cách
Mục 5.6
360.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót đến hết đất bà Tính, ông Lưu
Mục 5.11
538.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Sỹ Trâm đến hết nhà văn hóa thôn Phú Xuân
Mục 5.5
480.000
Đường ĐHTừ cầu Ruộng Cách đến hết đất bà Vin, ruộng ông Thuý
Mục 5.7
372.000
Đường ĐHTừ cầu ông Huấn đến hết đất ông Sỹ Trâm
Mục 5.4
537.000
Đường ĐHTừ cống bà Khoảnh đến cầu ông Huấn
Mục 5.3
832.000
Đường ĐHTừ giáp đất bà Tính, ông Lưu đến cầu bà Đồn
Mục 5.12
522.000
Đường ĐHTừ cống gần nhà ông Trương đến cống bà Khoảnh
Mục 5.2
666.000
Đường ĐHTừ cầu Một Cột đến hết đất ông Xuân, ông Thành
Mục 5.9
498.000
Đường ĐHTừ giáp đất bà Vin, ruộng ông Thuý đến hết cầu Một Cột
Mục 5.8
449.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Xuân, ông Thành đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót
Mục 5.10
604.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Tuyết, ruộng lúa đến giáp xã Phú Ninh
Mục 5.15
538.000
Đường ĐHTừ đất ông Huỳnh, ông Bác đến cống gần nhà ông Trương
Mục 5.1
832.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ nhà bà Lương Thị Kỷ (thôn Địch Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Học (Thôn Phường Thuốc)
Mục 6.2
529.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ nhà ông Nguyễn Xuân Hương đến nhà ông Võ Đình Thuý (thôn Phường Thuốc)
Mục 6.1
414.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ đất ông Phạm Kim Long (Thôn Phú Xuân) đến Cầu Lở
Mục 6.3
400.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ đường vào chùa Tiên Mỹ đến đất ông Nguyễn Trọng (Thôn Mỹ Thượng Tây)
Mục 6.4
788.000
Đường ĐH 11Từ giáp đất ông Hùng đến dốc Bùi
Mục 7.2
138.000
Đường ĐH 11Từ cầu ông Huấn đến hết đất ông Hùng
Mục 7.1
180.000
Đường ĐH 11Từ dốc Bùi đến giáp xã Sơn Cẩm Hà
Mục 7.3
120.000
Đường ĐH2Từ cống ông Trần Thanh Minh đến hết đất ông Phụng
Mục 8.2
1.082.000
Đường ĐH2Từ Tượng đài Cây Cốc đến cống ông Trần Thanh Minh
Mục 8.1
1.196.000
Đường ĐH2Từ giáp đất ông Tư (Dưỡng) đến hết đất ông Tĩnh
Mục 8.4
498.000
Đường ĐH2Từ giáp đất ông Phụng đến hết đất ông Tư (Dưỡng)
Mục 8.3
970.000
Đường ĐH2Từ giáp thửa đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) đến giáp xã Thạnh Bình
Mục 8.6
467.000
Đường ĐH2Từ giáp thửa đất ông Tĩnh đến hết đất ông Thương (Ngã 3 cây khế)
Mục 8.5
555.000
Đường ĐH3Từ nghĩa trang liệt sĩ đến giáp xã Thạnh Bình
Mục 9.2
611.000
Đường ĐH3Từ ngã ba đến hết đất nghĩa trang liệt sĩ
Mục 9.1
999.000
Đường ĐT 614Từ cầu Sơn Yên đến giáp xã Sơn Cẩm Hà700.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ ngã tư Tài Đa đến cầu Cả Truyện
Mục 4.3
400.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ cầu Cả Truyện đến giáp đường Quốc lộ 40B
Mục 4.4
577.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ giáp xã Phú Thịnh đến giáp đất ông Trần Sanh, ông Được
Mục 4.1
502.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ đất ông Trần Sanh, ông Được đến ngã tư Tài Đa
Mục 4.2
652.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmTừ giáp đường Phan Châu Trinh đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến1.361.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >= 3m
Mục 38.1
150.000
Các tuyến đường còn lạiCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 38.3
119.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m
Mục 38.2
136.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đầu cầu Bình An đến giáp đường Hồ Truyền
Mục 28.9
1.276.000
Các tuyến đường khácTừ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 28.11
1.239.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên đến giáp đường 10/3
Mục 28.3
1.702.000
Các tuyến đường khácTừ giáp Đường 10/3 (đất ông Khánh) đến giáp đường kè Sông Tiên
Mục 28.6
1.988.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến cầu trên đỉnh kè
Mục 28.7
2.482.000
Các tuyến đường khácTừ giáp Đường 10/3 (cầu Bình An 2) đến giáp đường kè Sông Tiên
Mục 28.15
1.313.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba bà Xù đến giáp cầu Song Đong
Mục 28.13
620.000
Các tuyến đường khácĐường vào trụ sở làm việc Đảng uỷ xã
Mục 28.10
1.915.000
Các tuyến đường khácĐường vào sân vận động Tiên Phước
Mục 28.4
1.702.000
Các tuyến đường khácTừ cầu trên đỉnh kè mới đến giáp đường Nam Quảng Nam
Mục 28.8
1.702.000
Các tuyến đường khácTừ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui đến hết đất ông Thản
Mục 28.2
1.702.000
Các tuyến đường khácTừ giáp Đường 10/3 (đất ông Huyên) đến giáp đường kè Sông Tiên
Mục 28.5
1.915.000
Các tuyến đường khácTừ đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đất ông Lộc, ông Mai
Mục 28.12
1.385.000
Các tuyến đường khácĐường xung quanh chợ Tiên Phước
Mục 28.1
2.482.000
Các tuyến đường khácKhu vực đất ở phía sau khu dân cư tuyến từ đất ông Thân đến giáp Trung tâm Hội nghị
Mục 28.14
802.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết nhà đất ông Bút
Mục 29.4
237.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết đất ông Nhân
Mục 29.2
210.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ đất Ngã ba nhà ông Thế (thôn Tiên Phú Tây) đến hết Ao cá
Mục 29.1
190.000
Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ)Từ giáp đất ông Lân, bà Thủy (thôn Mỹ Thượng Tây) đến giáp đường bê tông đi thôn An Đông
Mục 29.3
210.000
Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ)Từ nhà ông Mót (thôn Địch An) đến hết đất ông Hoà
Mục 30.2
301.000
Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ)Từ nhà ông Tiến, ngã ba bà Thảo đến hết khu dân cư đồng bà Thiết
Mục 30.1
335.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Từ bưu điện Tiên Thọ đến hết đất ông Trần Đơn Phương
Mục 31.3
687.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Từ nhà ông Phan Dũng (đường vào bãi đá) đến hết đất ông Phan Tuấn
Mục 31.2
618.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Từ ngã ba Cây Khế đến cầu Đập Mây
Mục 31.4
618.000
Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ)Đường vào chợ Tiên Thọ (cũ) dãy Khu A, Khu B, khu C
Mục 31.1
1.560.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái BắcĐường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m
Mục 37.2
369.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái BắcCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 37.3
293.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái BắcĐường bê tông >= 3m
Mục 37.1
449.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An TrungĐường bê tông >= 3m
Mục 36.1
517.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An TrungCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 36.3
348.000
Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An TrungĐường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m
Mục 36.2
431.000
Khu dân cư đồng bà Thiết
Mục 32
600.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 10,7m (2m-7,5m-1,2m)
Mục 33.7
2.801.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 5m (0,75m-3,5m-0,75m)
Mục 33.5
2.447.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 13m (2m-7,5m-3,5m)
Mục 33.6
2.844.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Đối diện công viên
Mục 33.3
2.869.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Trong khu dân cư
Mục 33.4
2.705.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m-4m) trong khu dân cư
Mục 33.1
4.295.000
Khu phố mới Phước AnĐường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 33.2
2.844.000
Khu tái định cư Bình Yên 2
Mục 34
550.000
Khu tái định cư và chuyển đổi ngành nghề Bình An
Mục 35
632.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng đến ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành
Mục 1.2
1.342.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Hòe đến giáp đất ông Thâm
Mục 1.4
1.567.000
Quốc lộ 40BTừ cầu bà Thóa đến ngã ba đường vào C2
Mục 1.8
1.767.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường vào C2 đến ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt
Mục 1.9
2.456.000
Quốc lộ 40BTừ cầu Cả Bé đến hết đất ông Cường
Mục 1.6
726.000
Quốc lộ 40BTừ xã Phú Ninh đến giáp đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng
Mục 1.1
1.315.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba đường Nam Quảng Nam đến cầu Tiên Phước
Mục 1.10
2.064.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Cường đến cầu bà Thóa
Mục 1.7
1.160.000
Quốc lộ 40BTừ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đến giáp đất ông Hòe
Mục 1.3
1.425.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Thâm đến cầu Cả Bé
Mục 1.5
1.288.000
Quốc lộ 40B cũTừ nhà ông Nguyễn Thanh Toàn đến giáp đất ông Cường
Mục 2.2
726.000
Quốc lộ 40B cũTừ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đi trường Trần Ngọc Sương đến giáp đất ông Hoè
Mục 2.1
1.892.000
Đường 10/3Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh đến cống gần nhà ông Chuẩn
Mục 12.3
5.553.000
Đường 10/3Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh
Mục 12.2
5.222.000
Đường 10/3Từ cống gần nhà ông Chuẩn đến giáp đường Phan Châu Trinh
Mục 12.4
4.414.000
Đường 10/3Từ cầu Bình An 2 đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 12.1
4.390.000
Đường Cây Cốc
Mục 20
1.560.000
Đường Hoàng Sa
Mục 18
2.080.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTừ Chi cục thuế, Bưu điện đến cầu sông Tiên mới
Mục 10.1
4.720.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTừ tim ngã tư Bưu điện đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác
Mục 10.2
3.506.000
Đường Hồ Truyền
Mục 24
1.915.000
Đường Lê Cơ
Mục 23
1.560.000
Đường Lê Vĩnh Huy
Mục 14
2.912.000
Đường Lê Vĩnh Khanh
Mục 15
1.950.000
Đường Nga Sơn
Mục 22
2.088.000
Đường Nguyễn Du
Mục 26
1.579.000
Đường Nguyễn Đình Tựu
Mục 21
1.985.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giáp đất bà Lựu, ông Ánh đến hết đất ông Tờ, ông Dũng
Mục 13.2
1.846.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giáp đất ông Tờ, ông Dũng đến cầu Sơn Yên
Mục 13.3
1.483.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giáp đường 10/3 đến hết đất bà Lựu, ông Ánh
Mục 13.1
2.225.000
Đường Trần Huỳnh
Mục 17
2.836.000
Đường Trần Ngọc Sương
Mục 16
4.720.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 19
3.338.000
Đường Tôn Đức ThắngTừ cầu Bình An đến giáp đường tránh lũ
Mục 11.2
2.410.000
Đường Tôn Đức ThắngTừ ngã tư Bưu điện đến cầu Bình An
Mục 11.1
4.235.000
Đường Tôn Đức ThắngTừ đường tránh lũ đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba Nam Quảng Nam
Mục 11.3
2.569.000
Đường tránh lũ đi thôn Phái BắcTừ giáp đường Tôn Đức Thắng đến hết đất bà Hạnh
Mục 27.1
1.313.000
Đường tránh lũ đi thôn Phái BắcTừ giáp đất ông Thiệt, bà Yến đến hết đất ông Vinh
Mục 27.3
211.000
Đường tránh lũ đi thôn Phái BắcTừ giáp đất bà Hạnh đến hết đất ông Thiệt, hết đất bà Yến
Mục 27.2
693.000
Đường ĐHTừ cầu Ruộng Cách đến hết đất bà Vin, ruộng ông Thuý
Mục 5.7
465.000
Đường ĐHTừ cầu Bà Đồn đến ngã tư đường vào Đội 11, 13
Mục 5.13
824.000
Đường ĐHTừ giáp đất bà Vin, ruộng ông Thuý đến hết cầu Một Cột
Mục 5.8
562.000
Đường ĐHTừ giáp đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến cầu Ruộng Cách
Mục 5.6
450.000
Đường ĐHTừ đất ông Huỳnh, ông Bác đến cống gần nhà ông Trương
Mục 5.1
1.040.000
Đường ĐHTừ cống gần nhà ông Trương đến cống bà Khoảnh
Mục 5.2
832.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Xuân, ông Thành đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót
Mục 5.10
756.000
Đường ĐHTừ giáp đất bà Tính, ông Lưu đến cầu bà Đồn
Mục 5.12
653.000
Đường ĐHTừ ngã tư đường vào Đội 11, 13 đến hết đất ông Tuyết, ruộng lúa
Mục 5.14
756.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Tuyết, ruộng lúa đến giáp xã Phú Ninh
Mục 5.15
673.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót đến hết đất bà Tính, ông Lưu
Mục 5.11
673.000
Đường ĐHTừ giáp đất ông Sỹ Trâm đến hết nhà văn hóa thôn Phú Xuân
Mục 5.5
600.000
Đường ĐHTừ cầu Một Cột đến hết đất ông Xuân, ông Thành
Mục 5.9
623.000
Đường ĐHTừ cống bà Khoảnh đến cầu ông Huấn
Mục 5.3
1.040.000
Đường ĐHTừ cầu ông Huấn đến hết đất ông Sỹ Trâm
Mục 5.4
671.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ đường vào chùa Tiên Mỹ đến đất ông Nguyễn Trọng (Thôn Mỹ Thượng Tây)
Mục 6.4
985.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ nhà bà Lương Thị Kỷ (thôn Địch Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Học (Thôn Phường Thuốc)
Mục 6.2
661.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ đất ông Phạm Kim Long (Thôn Phú Xuân) đến Cầu Lở
Mục 6.3
501.000
Đường ĐH (chỉnh tuyến)Từ nhà ông Nguyễn Xuân Hương đến nhà ông Võ Đình Thuý (thôn Phường Thuốc)
Mục 6.1
518.000
Đường ĐH 11Từ cầu ông Huấn đến hết đất ông Hùng
Mục 7.1
225.000
Đường ĐH 11Từ giáp đất ông Hùng đến dốc Bùi
Mục 7.2
173.000
Đường ĐH 11Từ dốc Bùi đến giáp xã Sơn Cẩm Hà
Mục 7.3
150.000
Đường ĐH2Từ cống ông Trần Thanh Minh đến hết đất ông Phụng
Mục 8.2
1.353.000
Đường ĐH2Từ giáp thửa đất ông Tĩnh đến hết đất ông Thương (Ngã 3 cây khế)
Mục 8.5
694.000
Đường ĐH2Từ Tượng đài Cây Cốc đến cống ông Trần Thanh Minh
Mục 8.1
1.496.000
Đường ĐH2Từ giáp đất ông Phụng đến hết đất ông Tư (Dưỡng)
Mục 8.3
1.212.000
Đường ĐH2Từ giáp đất ông Tư (Dưỡng) đến hết đất ông Tĩnh
Mục 8.4
622.000
Đường ĐH2Từ giáp thửa đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) đến giáp xã Thạnh Bình
Mục 8.6
584.000
Đường ĐH3Từ ngã ba đến hết đất nghĩa trang liệt sĩ
Mục 9.1
1.249.000
Đường ĐH3Từ nghĩa trang liệt sĩ đến giáp xã Thạnh Bình
Mục 9.2
764.000
Đường ĐT 614Từ cầu Sơn Yên đến giáp xã Sơn Cẩm Hà875.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ cầu Cả Truyện đến giáp đường Quốc lộ 40B
Mục 4.4
721.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ đất ông Trần Sanh, ông Được đến ngã tư Tài Đa
Mục 4.2
815.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ giáp xã Phú Thịnh đến giáp đất ông Trần Sanh, ông Được
Mục 4.1
628.000
Đường ĐT 616 nối dàiTừ ngã tư Tài Đa đến cầu Cả Truyện
Mục 4.3
501.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmTừ giáp đường Phan Châu Trinh đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến1.702.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.