Bảng giá đất Xã Tiên Phước, Đà Nẵng từ 01/01/2026
357 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Phước là 11.106.000 đồng/m² (Đường 10/3, Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh đến cống gần nhà ông Chuẩn), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 38.3 | 238.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m Mục 38.2 | 272.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng >= 3m Mục 38.1 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui đến hết đất ông Thản Mục 28.2 | 3.403.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 28.11 | 2.478.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên đến giáp đường 10/3 Mục 28.3 | 3.403.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp Đường 10/3 (đất ông Khánh) đến giáp đường kè Sông Tiên Mục 28.6 | 3.976.000 |
| Các tuyến đường khác | Khu vực đất ở phía sau khu dân cư tuyến từ đất ông Thân đến giáp Trung tâm Hội nghị Mục 28.14 | 1.604.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường xung quanh chợ Tiên Phước Mục 28.1 | 4.963.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến cầu trên đỉnh kè Mục 28.7 | 4.963.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp Đường 10/3 (cầu Bình An 2) đến giáp đường kè Sông Tiên Mục 28.15 | 2.625.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đất ông Lộc, ông Mai Mục 28.12 | 2.770.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba bà Xù đến giáp cầu Song Đong Mục 28.13 | 1.239.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào trụ sở làm việc Đảng uỷ xã Mục 28.10 | 3.829.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào sân vận động Tiên Phước Mục 28.4 | 3.403.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ cầu trên đỉnh kè mới đến giáp đường Nam Quảng Nam Mục 28.8 | 3.403.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đầu cầu Bình An đến giáp đường Hồ Truyền Mục 28.9 | 2.552.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp Đường 10/3 (đất ông Huyên) đến giáp đường kè Sông Tiên Mục 28.5 | 3.829.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ giáp đất ông Lân, bà Thủy (thôn Mỹ Thượng Tây) đến giáp đường bê tông đi thôn An Đông Mục 29.3 | 420.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết đất ông Nhân Mục 29.2 | 420.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết nhà đất ông Bút Mục 29.4 | 474.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ đất Ngã ba nhà ông Thế (thôn Tiên Phú Tây) đến hết Ao cá Mục 29.1 | 379.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ) | Từ nhà ông Tiến, ngã ba bà Thảo đến hết khu dân cư đồng bà Thiết Mục 30.1 | 669.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ) | Từ nhà ông Mót (thôn Địch An) đến hết đất ông Hoà Mục 30.2 | 601.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Đường vào chợ Tiên Thọ (cũ) dãy Khu A, Khu B, khu C Mục 31.1 | 3.119.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Từ bưu điện Tiên Thọ đến hết đất ông Trần Đơn Phương Mục 31.3 | 1.374.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Từ ngã ba Cây Khế đến cầu Đập Mây Mục 31.4 | 1.236.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Từ nhà ông Phan Dũng (đường vào bãi đá) đến hết đất ông Phan Tuấn Mục 31.2 | 1.236.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m Mục 37.2 | 737.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 37.3 | 586.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc | Đường bê tông >= 3m Mục 37.1 | 897.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m Mục 36.2 | 861.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung | Đường bê tông >= 3m Mục 36.1 | 1.033.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 36.3 | 696.000 |
| Khu dân cư đồng bà Thiết | Mục 32 | 1.199.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 33.2 | 5.688.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Trong khu dân cư Mục 33.4 | 5.410.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 5m (0,75m-3,5m-0,75m) Mục 33.5 | 4.894.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Đối diện công viên Mục 33.3 | 5.737.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m-4m) trong khu dân cư Mục 33.1 | 8.590.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 10,7m (2m-7,5m-1,2m) Mục 33.7 | 5.602.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 13m (2m-7,5m-3,5m) Mục 33.6 | 5.688.000 |
| Khu tái định cư Bình Yên 2 | Mục 34 | 1.099.000 |
| Khu tái định cư và chuyển đổi ngành nghề Bình An | Mục 35 | 1.264.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu bà Thóa đến ngã ba đường vào C2 Mục 1.8 | 3.534.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường vào C2 đến ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt Mục 1.9 | 4.911.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Hòe đến giáp đất ông Thâm Mục 1.4 | 3.134.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Cường đến cầu bà Thóa Mục 1.7 | 2.320.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Thâm đến cầu Cả Bé Mục 1.5 | 2.576.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đến giáp đất ông Hòe Mục 1.3 | 2.850.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu Cả Bé đến hết đất ông Cường Mục 1.6 | 1.452.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng đến ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành Mục 1.2 | 2.684.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ xã Phú Ninh đến giáp đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng Mục 1.1 | 2.630.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam đến cầu Tiên Phước Mục 1.10 | 4.128.000 |
| Quốc lộ 40B cũ | Từ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đi trường Trần Ngọc Sương đến giáp đất ông Hoè Mục 2.1 | 3.784.000 |
| Quốc lộ 40B cũ | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Toàn đến giáp đất ông Cường Mục 2.2 | 1.452.000 |
| Đường 10/3 | Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh Mục 12.2 | 10.443.000 |
| Đường 10/3 | Từ cống gần nhà ông Chuẩn đến giáp đường Phan Châu Trinh Mục 12.4 | 8.827.000 |
| Đường 10/3 | Từ cầu Bình An 2 đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 12.1 | 8.780.000 |
| Đường 10/3 | Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh đến cống gần nhà ông Chuẩn Mục 12.3 | 11.106.000 |
| Đường Cây Cốc | Mục 20 | 3.119.000 |
| Đường Hoàng Sa | Mục 18 | 4.159.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ tim ngã tư Bưu điện đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác Mục 10.2 | 7.012.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ Chi cục thuế, Bưu điện đến cầu sông Tiên mới Mục 10.1 | 9.439.000 |
| Đường Hồ Truyền | Mục 24 | 3.829.000 |
| Đường Lê Cơ | Mục 23 | 3.119.000 |
| Đường Lê Vĩnh Huy | Mục 14 | 5.824.000 |
| Đường Lê Vĩnh Khanh | Mục 15 | 3.899.000 |
| Đường Nga Sơn | Mục 22 | 4.175.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 26 | 3.157.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tựu | Mục 21 | 3.970.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ giáp đất bà Lựu, ông Ánh đến hết đất ông Tờ, ông Dũng Mục 13.2 | 3.691.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ giáp đất ông Tờ, ông Dũng đến cầu Sơn Yên Mục 13.3 | 2.966.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ giáp đường 10/3 đến hết đất bà Lựu, ông Ánh Mục 13.1 | 4.450.000 |
| Đường Trần Huỳnh | Mục 17 | 5.672.000 |
| Đường Trần Ngọc Sương | Mục 16 | 9.439.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 19 | 6.675.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Từ cầu Bình An đến giáp đường tránh lũ Mục 11.2 | 4.819.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Từ đường tránh lũ đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba Nam Quảng Nam Mục 11.3 | 5.137.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Từ ngã tư Bưu điện đến cầu Bình An Mục 11.1 | 8.470.000 |
| Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc | Từ giáp đất bà Hạnh đến hết đất ông Thiệt, hết đất bà Yến Mục 27.2 | 1.385.000 |
| Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc | Từ giáp đường Tôn Đức Thắng đến hết đất bà Hạnh Mục 27.1 | 2.625.000 |
| Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc | Từ giáp đất ông Thiệt, bà Yến đến hết đất ông Vinh Mục 27.3 | 422.000 |
| Đường ĐH | Từ đất ông Huỳnh, ông Bác đến cống gần nhà ông Trương Mục 5.1 | 2.080.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu Bà Đồn đến ngã tư đường vào Đội 11, 13 Mục 5.13 | 1.648.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu Ruộng Cách đến hết đất bà Vin, ruộng ông Thuý Mục 5.7 | 929.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Sỹ Trâm đến hết nhà văn hóa thôn Phú Xuân Mục 5.5 | 1.199.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót đến hết đất bà Tính, ông Lưu Mục 5.11 | 1.346.000 |
| Đường ĐH | Từ cống bà Khoảnh đến cầu ông Huấn Mục 5.3 | 2.080.000 |
| Đường ĐH | Từ ngã tư đường vào Đội 11, 13 đến hết đất ông Tuyết, ruộng lúa Mục 5.14 | 1.511.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu ông Huấn đến hết đất ông Sỹ Trâm Mục 5.4 | 1.342.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến cầu Ruộng Cách Mục 5.6 | 899.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất bà Tính, ông Lưu đến cầu bà Đồn Mục 5.12 | 1.305.000 |
| Đường ĐH | Từ cống gần nhà ông Trương đến cống bà Khoảnh Mục 5.2 | 1.664.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất bà Vin, ruộng ông Thuý đến hết cầu Một Cột Mục 5.8 | 1.123.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu Một Cột đến hết đất ông Xuân, ông Thành Mục 5.9 | 1.245.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Xuân, ông Thành đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót Mục 5.10 | 1.511.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Tuyết, ruộng lúa đến giáp xã Phú Ninh Mục 5.15 | 1.346.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ đất ông Phạm Kim Long (Thôn Phú Xuân) đến Cầu Lở Mục 6.3 | 1.001.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ đường vào chùa Tiên Mỹ đến đất ông Nguyễn Trọng (Thôn Mỹ Thượng Tây) Mục 6.4 | 1.969.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Hương đến nhà ông Võ Đình Thuý (thôn Phường Thuốc) Mục 6.1 | 1.035.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ nhà bà Lương Thị Kỷ (thôn Địch Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Học (Thôn Phường Thuốc) Mục 6.2 | 1.322.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ giáp đất ông Hùng đến dốc Bùi Mục 7.2 | 345.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ dốc Bùi đến giáp xã Sơn Cẩm Hà Mục 7.3 | 300.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ cầu ông Huấn đến hết đất ông Hùng Mục 7.1 | 450.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp đất ông Tư (Dưỡng) đến hết đất ông Tĩnh Mục 8.4 | 1.244.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp thửa đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) đến giáp xã Thạnh Bình Mục 8.6 | 1.167.000 |
| Đường ĐH2 | Từ Tượng đài Cây Cốc đến cống ông Trần Thanh Minh Mục 8.1 | 2.991.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp đất ông Phụng đến hết đất ông Tư (Dưỡng) Mục 8.3 | 2.424.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp thửa đất ông Tĩnh đến hết đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) Mục 8.5 | 1.387.000 |
| Đường ĐH2 | Từ cống ông Trần Thanh Minh đến hết đất ông Phụng Mục 8.2 | 2.706.000 |
| Đường ĐH3 | Từ ngã ba đến hết đất nghĩa trang liệt sĩ Mục 9.1 | 2.498.000 |
| Đường ĐH3 | Từ nghĩa trang liệt sĩ đến giáp xã Thạnh Bình Mục 9.2 | 1.527.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Sơn Yên đến giáp xã Sơn Cẩm Hà | 1.750.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ cầu Cả Truyện đến giáp đường Quốc lộ 40B Mục 4.4 | 1.442.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ ngã tư Tài Đa đến cầu Cả Truyện Mục 4.3 | 1.001.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ giáp xã Phú Thịnh đến giáp đất ông Trần Sanh, ông Được Mục 4.1 | 1.255.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ đất ông Trần Sanh, ông Được đến ngã tư Tài Đa Mục 4.2 | 1.630.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Từ giáp đường Phan Châu Trinh đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến | 3.403.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m Mục 38.2 | 109.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 38.3 | 95.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng >= 3m Mục 38.1 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào sân vận động Tiên Phước Mục 28.4 | 1.361.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đầu cầu Bình An đến giáp đường Hồ Truyền Mục 28.9 | 1.021.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 28.11 | 991.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên đến giáp đường 10/3 Mục 28.3 | 1.361.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp Đường 10/3 (đất ông Khánh) đến giáp đường kè Sông Tiên Mục 28.6 | 1.590.000 |
| Các tuyến đường khác | Khu vực đất ở phía sau khu dân cư tuyến từ đất ông Thân đến giáp Trung tâm Hội nghị Mục 28.14 | 642.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến cầu trên đỉnh kè Mục 28.7 | 1.985.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp Đường 10/3 (đất ông Huyên) đến giáp đường kè Sông Tiên Mục 28.5 | 1.532.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường xung quanh chợ Tiên Phước Mục 28.1 | 1.985.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui đến hết đất ông Thản Mục 28.2 | 1.361.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp Đường 10/3 (cầu Bình An 2) đến giáp đường kè Sông Tiên Mục 28.15 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đất ông Lộc, ông Mai Mục 28.12 | 1.108.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ cầu trên đỉnh kè mới đến giáp đường Nam Quảng Nam Mục 28.8 | 1.361.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba bà Xù đến giáp cầu Song Đong Mục 28.13 | 496.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào trụ sở làm việc Đảng uỷ xã Mục 28.10 | 1.532.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ giáp đất ông Lân, bà Thủy (thôn Mỹ Thượng Tây) đến giáp đường bê tông đi thôn An Đông Mục 29.3 | 168.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ đất Ngã ba nhà ông Thế (thôn Tiên Phú Tây) đến hết Ao cá Mục 29.1 | 152.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết đất ông Nhân Mục 29.2 | 168.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết nhà đất ông Bút Mục 29.4 | 190.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ) | Từ nhà ông Mót (thôn Địch An) đến hết đất ông Hoà Mục 30.2 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ) | Từ nhà ông Tiến, ngã ba bà Thảo đến hết khu dân cư đồng bà Thiết Mục 30.1 | 268.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Từ ngã ba Cây Khế đến cầu Đập Mây Mục 31.4 | 494.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Từ nhà ông Phan Dũng (đường vào bãi đá) đến hết đất ông Phan Tuấn Mục 31.2 | 494.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Đường vào chợ Tiên Thọ (cũ) dãy Khu A, Khu B, khu C Mục 31.1 | 1.248.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Từ bưu điện Tiên Thọ đến hết đất ông Trần Đơn Phương Mục 31.3 | 550.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 37.3 | 234.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc | Đường bê tông >= 3m Mục 37.1 | 359.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m Mục 37.2 | 295.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m Mục 36.2 | 344.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 36.3 | 278.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung | Đường bê tông >= 3m Mục 36.1 | 413.000 |
| Khu dân cư đồng bà Thiết | Mục 32 | 480.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Trong khu dân cư Mục 33.4 | 2.164.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 10,7m (2m-7,5m-1,2m) Mục 33.7 | 2.241.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 5m (0,75m-3,5m-0,75m) Mục 33.5 | 1.958.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 13m (2m-7,5m-3,5m) Mục 33.6 | 2.275.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Đối diện công viên Mục 33.3 | 2.295.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m-4m) trong khu dân cư Mục 33.1 | 3.436.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 33.2 | 2.275.000 |
| Khu tái định cư Bình Yên 2 | Mục 34 | 440.000 |
| Khu tái định cư và chuyển đổi ngành nghề Bình An | Mục 35 | 506.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng đến ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành Mục 1.2 | 1.074.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu Cả Bé đến hết đất ông Cường Mục 1.6 | 581.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Thâm đến cầu Cả Bé Mục 1.5 | 1.030.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường vào C2 đến ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt Mục 1.9 | 1.964.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Cường đến cầu bà Thóa Mục 1.7 | 928.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Hòe đến giáp đất ông Thâm Mục 1.4 | 1.254.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu bà Thóa đến ngã ba đường vào C2 Mục 1.8 | 1.414.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam đến cầu Tiên Phước Mục 1.10 | 1.651.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ xã Phú Ninh đến giáp đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng Mục 1.1 | 1.052.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đến giáp đất ông Hòe Mục 1.3 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 40B cũ | Từ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đi trường Trần Ngọc Sương đến giáp đất ông Hoè Mục 2.1 | 1.514.000 |
| Quốc lộ 40B cũ | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Toàn đến giáp đất ông Cường Mục 2.2 | 581.000 |
| Đường 10/3 | Từ cầu Bình An 2 đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 12.1 | 3.512.000 |
| Đường 10/3 | Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh Mục 12.2 | 4.177.000 |
| Đường 10/3 | Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh đến cống gần nhà ông Chuẩn Mục 12.3 | 4.442.000 |
| Đường 10/3 | Từ cống gần nhà ông Chuẩn đến giáp đường Phan Châu Trinh Mục 12.4 | 3.531.000 |
| Đường Cây Cốc | Mục 20 | 1.248.000 |
| Đường Hoàng Sa | Mục 18 | 1.664.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ tim ngã tư Bưu điện đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác Mục 10.2 | 2.805.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ Chi cục thuế, Bưu điện đến cầu sông Tiên mới Mục 10.1 | 3.776.000 |
| Đường Hồ Truyền | Mục 24 | 1.532.000 |
| Đường Lê Cơ | Mục 23 | 1.248.000 |
| Đường Lê Vĩnh Huy | Mục 14 | 2.330.000 |
| Đường Lê Vĩnh Khanh | Mục 15 | 1.560.000 |
| Đường Nga Sơn | Mục 22 | 1.670.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 26 | 1.263.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tựu | Mục 21 | 1.588.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ giáp đất ông Tờ, ông Dũng đến cầu Sơn Yên Mục 13.3 | 1.186.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ giáp đường 10/3 đến hết đất bà Lựu, ông Ánh Mục 13.1 | 1.780.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ giáp đất bà Lựu, ông Ánh đến hết đất ông Tờ, ông Dũng Mục 13.2 | 1.476.000 |
| Đường Trần Huỳnh | Mục 17 | 2.269.000 |
| Đường Trần Ngọc Sương | Mục 16 | 3.776.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 19 | 2.670.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Từ ngã tư Bưu điện đến cầu Bình An Mục 11.1 | 3.388.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Từ đường tránh lũ đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba Nam Quảng Nam Mục 11.3 | 2.055.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Từ cầu Bình An đến giáp đường tránh lũ Mục 11.2 | 1.928.000 |
| Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc | Từ giáp đất bà Hạnh đến hết đất ông Thiệt, hết đất bà Yến Mục 27.2 | 554.000 |
| Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc | Từ giáp đường Tôn Đức Thắng đến hết đất bà Hạnh Mục 27.1 | 1.050.000 |
| Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc | Từ giáp đất ông Thiệt, bà Yến đến hết đất ông Vinh Mục 27.3 | 169.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu Bà Đồn đến ngã tư đường vào Đội 11, 13 Mục 5.13 | 659.000 |
| Đường ĐH | Từ ngã tư đường vào Đội 11, 13 đến hết đất ông Tuyết, ruộng lúa Mục 5.14 | 604.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến cầu Ruộng Cách Mục 5.6 | 360.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót đến hết đất bà Tính, ông Lưu Mục 5.11 | 538.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Sỹ Trâm đến hết nhà văn hóa thôn Phú Xuân Mục 5.5 | 480.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu Ruộng Cách đến hết đất bà Vin, ruộng ông Thuý Mục 5.7 | 372.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu ông Huấn đến hết đất ông Sỹ Trâm Mục 5.4 | 537.000 |
| Đường ĐH | Từ cống bà Khoảnh đến cầu ông Huấn Mục 5.3 | 832.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất bà Tính, ông Lưu đến cầu bà Đồn Mục 5.12 | 522.000 |
| Đường ĐH | Từ cống gần nhà ông Trương đến cống bà Khoảnh Mục 5.2 | 666.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu Một Cột đến hết đất ông Xuân, ông Thành Mục 5.9 | 498.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất bà Vin, ruộng ông Thuý đến hết cầu Một Cột Mục 5.8 | 449.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Xuân, ông Thành đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót Mục 5.10 | 604.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Tuyết, ruộng lúa đến giáp xã Phú Ninh Mục 5.15 | 538.000 |
| Đường ĐH | Từ đất ông Huỳnh, ông Bác đến cống gần nhà ông Trương Mục 5.1 | 832.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ nhà bà Lương Thị Kỷ (thôn Địch Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Học (Thôn Phường Thuốc) Mục 6.2 | 529.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Hương đến nhà ông Võ Đình Thuý (thôn Phường Thuốc) Mục 6.1 | 414.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ đất ông Phạm Kim Long (Thôn Phú Xuân) đến Cầu Lở Mục 6.3 | 400.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ đường vào chùa Tiên Mỹ đến đất ông Nguyễn Trọng (Thôn Mỹ Thượng Tây) Mục 6.4 | 788.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ giáp đất ông Hùng đến dốc Bùi Mục 7.2 | 138.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ cầu ông Huấn đến hết đất ông Hùng Mục 7.1 | 180.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ dốc Bùi đến giáp xã Sơn Cẩm Hà Mục 7.3 | 120.000 |
| Đường ĐH2 | Từ cống ông Trần Thanh Minh đến hết đất ông Phụng Mục 8.2 | 1.082.000 |
| Đường ĐH2 | Từ Tượng đài Cây Cốc đến cống ông Trần Thanh Minh Mục 8.1 | 1.196.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp đất ông Tư (Dưỡng) đến hết đất ông Tĩnh Mục 8.4 | 498.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp đất ông Phụng đến hết đất ông Tư (Dưỡng) Mục 8.3 | 970.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp thửa đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) đến giáp xã Thạnh Bình Mục 8.6 | 467.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp thửa đất ông Tĩnh đến hết đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) Mục 8.5 | 555.000 |
| Đường ĐH3 | Từ nghĩa trang liệt sĩ đến giáp xã Thạnh Bình Mục 9.2 | 611.000 |
| Đường ĐH3 | Từ ngã ba đến hết đất nghĩa trang liệt sĩ Mục 9.1 | 999.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Sơn Yên đến giáp xã Sơn Cẩm Hà | 700.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ ngã tư Tài Đa đến cầu Cả Truyện Mục 4.3 | 400.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ cầu Cả Truyện đến giáp đường Quốc lộ 40B Mục 4.4 | 577.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ giáp xã Phú Thịnh đến giáp đất ông Trần Sanh, ông Được Mục 4.1 | 502.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ đất ông Trần Sanh, ông Được đến ngã tư Tài Đa Mục 4.2 | 652.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Từ giáp đường Phan Châu Trinh đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến | 1.361.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng >= 3m Mục 38.1 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 38.3 | 119.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m Mục 38.2 | 136.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đầu cầu Bình An đến giáp đường Hồ Truyền Mục 28.9 | 1.276.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 28.11 | 1.239.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên đến giáp đường 10/3 Mục 28.3 | 1.702.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp Đường 10/3 (đất ông Khánh) đến giáp đường kè Sông Tiên Mục 28.6 | 1.988.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến cầu trên đỉnh kè Mục 28.7 | 2.482.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp Đường 10/3 (cầu Bình An 2) đến giáp đường kè Sông Tiên Mục 28.15 | 1.313.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba bà Xù đến giáp cầu Song Đong Mục 28.13 | 620.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào trụ sở làm việc Đảng uỷ xã Mục 28.10 | 1.915.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào sân vận động Tiên Phước Mục 28.4 | 1.702.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ cầu trên đỉnh kè mới đến giáp đường Nam Quảng Nam Mục 28.8 | 1.702.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui đến hết đất ông Thản Mục 28.2 | 1.702.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ giáp Đường 10/3 (đất ông Huyên) đến giáp đường kè Sông Tiên Mục 28.5 | 1.915.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đất ông Lộc, ông Mai Mục 28.12 | 1.385.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường xung quanh chợ Tiên Phước Mục 28.1 | 2.482.000 |
| Các tuyến đường khác | Khu vực đất ở phía sau khu dân cư tuyến từ đất ông Thân đến giáp Trung tâm Hội nghị Mục 28.14 | 802.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết nhà đất ông Bút Mục 29.4 | 237.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ ngã tư nhà ông Thuận (Thôn Mỹ Thượng Đông) đến hết đất ông Nhân Mục 29.2 | 210.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ đất Ngã ba nhà ông Thế (thôn Tiên Phú Tây) đến hết Ao cá Mục 29.1 | 190.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Mỹ cũ) | Từ giáp đất ông Lân, bà Thủy (thôn Mỹ Thượng Tây) đến giáp đường bê tông đi thôn An Đông Mục 29.3 | 210.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ) | Từ nhà ông Mót (thôn Địch An) đến hết đất ông Hoà Mục 30.2 | 301.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Phong cũ) | Từ nhà ông Tiến, ngã ba bà Thảo đến hết khu dân cư đồng bà Thiết Mục 30.1 | 335.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Từ bưu điện Tiên Thọ đến hết đất ông Trần Đơn Phương Mục 31.3 | 687.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Từ nhà ông Phan Dũng (đường vào bãi đá) đến hết đất ông Phan Tuấn Mục 31.2 | 618.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Từ ngã ba Cây Khế đến cầu Đập Mây Mục 31.4 | 618.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Thọ cũ) | Đường vào chợ Tiên Thọ (cũ) dãy Khu A, Khu B, khu C Mục 31.1 | 1.560.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m Mục 37.2 | 369.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 37.3 | 293.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc | Đường bê tông >= 3m Mục 37.1 | 449.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung | Đường bê tông >= 3m Mục 36.1 | 517.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 36.3 | 348.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu vực thôn Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất >= 3m Mục 36.2 | 431.000 |
| Khu dân cư đồng bà Thiết | Mục 32 | 600.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 10,7m (2m-7,5m-1,2m) Mục 33.7 | 2.801.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 5m (0,75m-3,5m-0,75m) Mục 33.5 | 2.447.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 13m (2m-7,5m-3,5m) Mục 33.6 | 2.844.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Đối diện công viên Mục 33.3 | 2.869.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Trong khu dân cư Mục 33.4 | 2.705.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m-4m) trong khu dân cư Mục 33.1 | 4.295.000 |
| Khu phố mới Phước An | Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 33.2 | 2.844.000 |
| Khu tái định cư Bình Yên 2 | Mục 34 | 550.000 |
| Khu tái định cư và chuyển đổi ngành nghề Bình An | Mục 35 | 632.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng đến ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành Mục 1.2 | 1.342.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Hòe đến giáp đất ông Thâm Mục 1.4 | 1.567.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu bà Thóa đến ngã ba đường vào C2 Mục 1.8 | 1.767.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường vào C2 đến ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt Mục 1.9 | 2.456.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu Cả Bé đến hết đất ông Cường Mục 1.6 | 726.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ xã Phú Ninh đến giáp đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng Mục 1.1 | 1.315.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam đến cầu Tiên Phước Mục 1.10 | 2.064.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Cường đến cầu bà Thóa Mục 1.7 | 1.160.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đến giáp đất ông Hòe Mục 1.3 | 1.425.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Thâm đến cầu Cả Bé Mục 1.5 | 1.288.000 |
| Quốc lộ 40B cũ | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Toàn đến giáp đất ông Cường Mục 2.2 | 726.000 |
| Quốc lộ 40B cũ | Từ ngã năm ông Nguyễn Hữu Thành đi trường Trần Ngọc Sương đến giáp đất ông Hoè Mục 2.1 | 1.892.000 |
| Đường 10/3 | Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh đến cống gần nhà ông Chuẩn Mục 12.3 | 5.553.000 |
| Đường 10/3 | Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh Mục 12.2 | 5.222.000 |
| Đường 10/3 | Từ cống gần nhà ông Chuẩn đến giáp đường Phan Châu Trinh Mục 12.4 | 4.414.000 |
| Đường 10/3 | Từ cầu Bình An 2 đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 12.1 | 4.390.000 |
| Đường Cây Cốc | Mục 20 | 1.560.000 |
| Đường Hoàng Sa | Mục 18 | 2.080.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ Chi cục thuế, Bưu điện đến cầu sông Tiên mới Mục 10.1 | 4.720.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ tim ngã tư Bưu điện đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác Mục 10.2 | 3.506.000 |
| Đường Hồ Truyền | Mục 24 | 1.915.000 |
| Đường Lê Cơ | Mục 23 | 1.560.000 |
| Đường Lê Vĩnh Huy | Mục 14 | 2.912.000 |
| Đường Lê Vĩnh Khanh | Mục 15 | 1.950.000 |
| Đường Nga Sơn | Mục 22 | 2.088.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 26 | 1.579.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tựu | Mục 21 | 1.985.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ giáp đất bà Lựu, ông Ánh đến hết đất ông Tờ, ông Dũng Mục 13.2 | 1.846.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ giáp đất ông Tờ, ông Dũng đến cầu Sơn Yên Mục 13.3 | 1.483.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ giáp đường 10/3 đến hết đất bà Lựu, ông Ánh Mục 13.1 | 2.225.000 |
| Đường Trần Huỳnh | Mục 17 | 2.836.000 |
| Đường Trần Ngọc Sương | Mục 16 | 4.720.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 19 | 3.338.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Từ cầu Bình An đến giáp đường tránh lũ Mục 11.2 | 2.410.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Từ ngã tư Bưu điện đến cầu Bình An Mục 11.1 | 4.235.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Từ đường tránh lũ đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba Nam Quảng Nam Mục 11.3 | 2.569.000 |
| Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc | Từ giáp đường Tôn Đức Thắng đến hết đất bà Hạnh Mục 27.1 | 1.313.000 |
| Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc | Từ giáp đất ông Thiệt, bà Yến đến hết đất ông Vinh Mục 27.3 | 211.000 |
| Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc | Từ giáp đất bà Hạnh đến hết đất ông Thiệt, hết đất bà Yến Mục 27.2 | 693.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu Ruộng Cách đến hết đất bà Vin, ruộng ông Thuý Mục 5.7 | 465.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu Bà Đồn đến ngã tư đường vào Đội 11, 13 Mục 5.13 | 824.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất bà Vin, ruộng ông Thuý đến hết cầu Một Cột Mục 5.8 | 562.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến cầu Ruộng Cách Mục 5.6 | 450.000 |
| Đường ĐH | Từ đất ông Huỳnh, ông Bác đến cống gần nhà ông Trương Mục 5.1 | 1.040.000 |
| Đường ĐH | Từ cống gần nhà ông Trương đến cống bà Khoảnh Mục 5.2 | 832.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Xuân, ông Thành đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót Mục 5.10 | 756.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất bà Tính, ông Lưu đến cầu bà Đồn Mục 5.12 | 653.000 |
| Đường ĐH | Từ ngã tư đường vào Đội 11, 13 đến hết đất ông Tuyết, ruộng lúa Mục 5.14 | 756.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Tuyết, ruộng lúa đến giáp xã Phú Ninh Mục 5.15 | 673.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót đến hết đất bà Tính, ông Lưu Mục 5.11 | 673.000 |
| Đường ĐH | Từ giáp đất ông Sỹ Trâm đến hết nhà văn hóa thôn Phú Xuân Mục 5.5 | 600.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu Một Cột đến hết đất ông Xuân, ông Thành Mục 5.9 | 623.000 |
| Đường ĐH | Từ cống bà Khoảnh đến cầu ông Huấn Mục 5.3 | 1.040.000 |
| Đường ĐH | Từ cầu ông Huấn đến hết đất ông Sỹ Trâm Mục 5.4 | 671.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ đường vào chùa Tiên Mỹ đến đất ông Nguyễn Trọng (Thôn Mỹ Thượng Tây) Mục 6.4 | 985.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ nhà bà Lương Thị Kỷ (thôn Địch Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Học (Thôn Phường Thuốc) Mục 6.2 | 661.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ đất ông Phạm Kim Long (Thôn Phú Xuân) đến Cầu Lở Mục 6.3 | 501.000 |
| Đường ĐH (chỉnh tuyến) | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Hương đến nhà ông Võ Đình Thuý (thôn Phường Thuốc) Mục 6.1 | 518.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ cầu ông Huấn đến hết đất ông Hùng Mục 7.1 | 225.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ giáp đất ông Hùng đến dốc Bùi Mục 7.2 | 173.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ dốc Bùi đến giáp xã Sơn Cẩm Hà Mục 7.3 | 150.000 |
| Đường ĐH2 | Từ cống ông Trần Thanh Minh đến hết đất ông Phụng Mục 8.2 | 1.353.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp thửa đất ông Tĩnh đến hết đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) Mục 8.5 | 694.000 |
| Đường ĐH2 | Từ Tượng đài Cây Cốc đến cống ông Trần Thanh Minh Mục 8.1 | 1.496.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp đất ông Phụng đến hết đất ông Tư (Dưỡng) Mục 8.3 | 1.212.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp đất ông Tư (Dưỡng) đến hết đất ông Tĩnh Mục 8.4 | 622.000 |
| Đường ĐH2 | Từ giáp thửa đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) đến giáp xã Thạnh Bình Mục 8.6 | 584.000 |
| Đường ĐH3 | Từ ngã ba đến hết đất nghĩa trang liệt sĩ Mục 9.1 | 1.249.000 |
| Đường ĐH3 | Từ nghĩa trang liệt sĩ đến giáp xã Thạnh Bình Mục 9.2 | 764.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Sơn Yên đến giáp xã Sơn Cẩm Hà | 875.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ cầu Cả Truyện đến giáp đường Quốc lộ 40B Mục 4.4 | 721.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ đất ông Trần Sanh, ông Được đến ngã tư Tài Đa Mục 4.2 | 815.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ giáp xã Phú Thịnh đến giáp đất ông Trần Sanh, ông Được Mục 4.1 | 628.000 |
| Đường ĐT 616 nối dài | Từ ngã tư Tài Đa đến cầu Cả Truyện Mục 4.3 | 501.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Từ giáp đường Phan Châu Trinh đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến | 1.702.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.