Bảng giá đất Xã Thăng Điền, Đà Nẵng từ 01/01/2026
285 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thăng Điền là 10.240.000 đồng/m² (Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ), Từ hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) đến cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên Mục 21.1 | 9.216.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 19,5m (5m - 9m - 5m) Mục 21.3 | 9.216.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 13,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 21.4 | 8.064.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 24 m (5m - 5,5m - 3m phân cách - 5,5m - 5m) Mục 21.2 | 9.216.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 9,5m (2m - 5,5m - 2m) Mục 21.6 | 6.336.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 21.5 | 7.603.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ trường Võ Thị Sáu (giáp đường ĐH 4) đến hết nhà ông Thiện Mục 12.7 | 1.555.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Đường từ thôn An Mỹ (tại đường ĐH 4) đi thôn An Phước (tại đường ĐH 25) Mục 12.9 | 1.555.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A vào Trung đoàn 143 Mục 12.4 | 778.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A (gần nhà ông Dũng) đến giáp đường Quán Gò đi Bến Đá (tổ 4, thôn An Thành 2) Mục 12.3 | 4.666.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ giáp nhà ông Thiện đến hết nhà ông Lê Văn Tục Mục 12.8 | 1.244.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ nhà ông Nguyễn Cứ đến cổng vào UBND xã Bình An Mục 12.6 | 3.110.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nghiệp) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quang Mục 12.2 | 4.666.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A xuống chợ Quán Gò đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3). Mục 12.1 | 8.424.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3 Mục 12.5 | 3.110.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 Mục 19.2 | 5.314.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Duy, tổ 5, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp tuyến Sa-Lãnh Mục 19.7 | 1.246.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Ngô Văn Thành (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Hảo (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp ranh Bình Tú (Cầu Phố Thị) Mục 19.1 | 1.246.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Quới, tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường trước nhà ông Sơn Mục 19.6 | 914.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Nguyễn Kinh, tổ 3, ngõ ông Ngô Quyên (phía Nam) tổ 2, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 phía Tây nhà ông Ngô Đức Tam, tổ 3 (phải), nhà bà Ngô Thị Bằng bán VTNN (trái) Mục 19.3 | 4.484.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Sơn y tế, tổ 1 thôn Kế Xuyên 2 đến giáp tường rào phía Đông ông Đặng Văn Hùng Mục 19.8 | 1.246.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ giáp tuyến Kế Xuyên Tây Giang ngõ ông Tân (may) đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 (nhà bà Dương Thị Hồng Lam) Mục 19.4 | 4.484.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ nhà ông Ngô Thành Hảo, tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 Mục 19.5 | 914.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A (gần nhà thờ công giáo) đến đường bê tông ra trường Tiểu học Phù Đổng Mục 16.6 | 1.746.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ nhà ông Hùng tổ 6 thôn Tú Cẩm đến giáp ranh giới cầu đội 9 Mục 16.4 | 698.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A nhà ông Tạo đến giáp đường bê tông ra nhà ông Chương (phía Bắc đường ) Mục 16.1 | 1.921.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A gần (sân vận động) đến giáp đường đất Ngọc Phô đi Bình Chánh (cũ) Mục 16.7 | 1.571.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A nhà bà Tâm đến giáp nhà ông Hùng tổ 6 thôn Tú Cẩm (phía Nam đường) Mục 16.2 | 1.571.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ cầu đội 9 đến giáp ranh giới xã Bình Sa Mục 16.5 | 1.222.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ đường bê tông đường vào nhà ông Chương (phía Bắc đường) đến giáp ranh giới cầu đội 9 Mục 16.3 | 1.048.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trường An (Tổ 6); Phước Cẩm (Tổ 18, 19, 20); Tú Mỹ (Tổ 2, 3, 5, 17); Tú Cẩm (Tổ 6), An Thành 1; An Thành 2 (Tổ 2a, 2b, 5); An Dưỡng (Tổ 1, 2, 3, 4), Kế Xuyên 2; Trà Long (Tổ 8,9) | Đường bê tông rộng <3m Mục 25.2 | 794.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trường An (Tổ 6); Phước Cẩm (Tổ 18, 19, 20); Tú Mỹ (Tổ 2, 3, 5, 17); Tú Cẩm (Tổ 6), An Thành 1; An Thành 2 (Tổ 2a, 2b, 5); An Dưỡng (Tổ 1, 2, 3, 4), Kế Xuyên 2; Trà Long (Tổ 8,9) | Đường bê tông rộng >=3m Mục 25.1 | 881.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trường An (Tổ 6); Phước Cẩm (Tổ 18, 19, 20); Tú Mỹ (Tổ 2, 3, 5, 17); Tú Cẩm (Tổ 6), An Thành 1; An Thành 2 (Tổ 2a, 2b, 5); An Dưỡng (Tổ 1, 2, 3, 4), Kế Xuyên 2; Trà Long (Tổ 8,9) | Các đường còn lại Mục 25.3 | 705.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 7, 9, 10); Tú Ngọc B (Tổ 12, 13, 14, 15); Trường An (Tổ 4, 5); Tú Cẩm (Tổ 4, 7, 16, 18), An Dưỡng (Tổ 5, 6); An Thành 2 (Tổ 1, 3, 4); An Thái; An Mỹ, Kế Xuyên 1; Trà Long (Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7); Vinh Phú; Vĩnh Xuân | Các đường còn lại Mục 26.3 | 617.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 7, 9, 10); Tú Ngọc B (Tổ 12, 13, 14, 15); Trường An (Tổ 4, 5); Tú Cẩm (Tổ 4, 7, 16, 18), An Dưỡng (Tổ 5, 6); An Thành 2 (Tổ 1, 3, 4); An Thái; An Mỹ, Kế Xuyên 1; Trà Long (Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7); Vinh Phú; Vĩnh Xuân | Đường bê tông rộng >=3m Mục 26.1 | 703.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 7, 9, 10); Tú Ngọc B (Tổ 12, 13, 14, 15); Trường An (Tổ 4, 5); Tú Cẩm (Tổ 4, 7, 16, 18), An Dưỡng (Tổ 5, 6); An Thành 2 (Tổ 1, 3, 4); An Thái; An Mỹ, Kế Xuyên 1; Trà Long (Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7); Vinh Phú; Vĩnh Xuân | Đường bê tông rộng <3m Mục 26.2 | 674.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 8); Tú Ngọc B (Tổ 11); Tú Mỹ (Tổ 1); Tú Nghĩa; Tú Phương; Trường An (Tổ 3); Phước Cẩm (Tổ 1, 2), An Thành 3; An Phước, Đồng Xuân; Tứ Sơn | Đường bê tông rộng <3m Mục 27.2 | 625.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 8); Tú Ngọc B (Tổ 11); Tú Mỹ (Tổ 1); Tú Nghĩa; Tú Phương; Trường An (Tổ 3); Phước Cẩm (Tổ 1, 2), An Thành 3; An Phước, Đồng Xuân; Tứ Sơn | Các đường còn lại Mục 27.3 | 595.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 8); Tú Ngọc B (Tổ 11); Tú Mỹ (Tổ 1); Tú Nghĩa; Tú Phương; Trường An (Tổ 3); Phước Cẩm (Tổ 1, 2), An Thành 3; An Phước, Đồng Xuân; Tứ Sơn | Đường bê tông rộng >=3m Mục 27.1 | 671.000 |
| Khu dân cư Nông thôn mới tại thôn Tú Phương, xã Bình Tú (cũ) | Mục 18 | 594.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 (xã Bình Trung cũ) | Lô số A1 đến lô số A17 Mục 23.1 | 8.410.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 (xã Bình Trung cũ) | Lô số A18 đến lô số A34, Lô số B1 đến lô số B16 Mục 23.2 | 7.718.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 (xã Bình Trung cũ) | Đường 11,5m còn lại Mục 24.2 | 7.718.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 (xã Bình Trung cũ) | Đường giáp KDC cũ Mục 24.1 | 8.410.000 |
| Khu khai thác quỹ đất XD KDC NTM tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2 (xã Bình Trung cũ) | Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên Mục 22.1 | 9.120.000 |
| Khu khai thác quỹ đất XD KDC NTM tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2 (xã Bình Trung cũ) | Đường 11,5m - Các lô còn lại Mục 22.2 | 7.524.000 |
| Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An (cũ) | Đường trục chính vào Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An Mục 14.1 | 6.925.000 |
| Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An (cũ) | Các đường còn lại trong Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An Mục 14.2 | 5.501.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 (Xã Bình An cũ) | Từ lô số 11 đến lô số 19 Mục 15.3 | 2.790.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 (Xã Bình An cũ) | Từ lô số 07 đến lô số 10 Mục 15.2 | 3.776.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 (Xã Bình An cũ) | Từ lô số 01 đến lô số 06 (mặt tiền tiếp giáp đường ĐH3) Mục 15.1 | 6.074.000 |
| Khu vực quanh chợ Quán Gò (xã Bình An cũ) | Mục 13 | 6.912.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ cầu ông Di đến phía Đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long Mục 9.2 | 3.533.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) đến giáp ranh giới xã Bình An (cũ) Mục 9.5 | 1.272.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ tường rào phía Đông trường Lê Lai đến hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) Mục 9.4 | 1.696.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ phía Tây nhà ông Đạm tổ 8 thôn Trà Long đến tường rào phía Đông trường Lê Lai Mục 9.3 | 3.533.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ giáp xã Bình Trung (cũ) đến giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 9.6 | 1.696.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ điểm tiếp giáp đường ĐH5 nhà ông Lịch đến cầu ông Di Mục 9.1 | 1.272.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến giáp xã Thăng Phú Mục 9.7 | 1.187.000 |
| Tuyến Bình Tú (cũ) - Bình Nam (cũ) (ĐH17) (xã Bình Trung cũ) | Từ giáp ranh giới xã Bình Tú (cũ) đến phía Nam trường Mẫu giáo Tứ Sơn Mục 8.1 | 705.000 |
| Tuyến Bình Tú (cũ) - Bình Nam (cũ) (ĐH17) (xã Bình Trung cũ) | Từ trường Mẫu giáo Tứ Sơn đến cầu gần nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh tổ 1, thôn Tứ Sơn Mục 8.2 | 1.028.000 |
| Tuyến Bình Tú (cũ) - Bình Nam (cũ) (ĐH17) (xã Bình Trung cũ) | Từ cầu phía Nam nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh tổ 1, thôn Tứ Sơn đến giáp xã Thăng Trường Mục 8.3 | 705.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Quốc lộ 1A - Nông trường Bình Trung (cũ) (ĐH 13) (xã Bình Trung cũ) | Từ phía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân đến đường sắt (phía Bắc kênh N14a ) Mục 10.3 | 999.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Quốc lộ 1A - Nông trường Bình Trung (cũ) (ĐH 13) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A phía Bắc kênh N14a đến phía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân Mục 10.2 | 1.427.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Quốc lộ 1A - Nông trường Bình Trung (cũ) (ĐH 13) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A cây Xăng Tuyết Mai đến đường sắt (Ga Phú Xuân cũ) (phía Nam kênh N14a) Mục 10.1 | 714.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Tú cũ) | Từ Quốc lộ 1A gần ngõ ba Ngọc Phô đến nhà ông Nguyễn Tấn Lễ tổ 10 thôn Tú Ngọc A (phía Nam giáp đường bê tông vào thôn Tú Ngọc A) Mục 7.1 | 4.860.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Tú cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Tấn Lễ (phía Nam giáp cổng VH tổ 10 thôn Tú Ngọc A) đến giáp cống kênh N18/12 Mục 7.2 | 2.916.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Tú cũ) | Kênh N18/12 giáp ranh giới xã Thăng Phú Mục 7.3 | 1.620.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Tú cũ) | Từ hết cầu Suối An Ngãi đến giáp ranh giới xã Thăng An Mục 6.3 | 3.600.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Tú cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến hết khu dân cư (phía bắc đường hết thửa 119, phía Nam đường hết Lô 21) Mục 6.1 | 6.480.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Tú cũ) | Từ Khu dân cư (phía Bắc đường hết thửa 119, phía Nam đường hết Lô 21) đến hết cầu Suối An Ngãi Mục 6.2 | 5.184.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ cầu Kế Xuyên đến phía Bắc suối cầu Bình Lức Mục 1.3 | 9.408.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ đường vào Trụ sở Công an xã Thăng Điền đến hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) Mục 1.5 | 10.192.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ cống cao (ranh giới Thăng Bình) đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) Mục 1.1 | 8.064.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức đến đường vào Trụ sở Công an xã Thăng Điền Mục 1.4 | 7.392.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ giáp Bưu điện Bình An (Tây đường), giáp đất thổ cư ông Dũng (Hoa) (Đông đường) đến giáp xã Tây Hồ Mục 1.6 | 7.392.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) đến giáp cầu Kế Xuyên Mục 1.2 | 8.053.000 |
| Tuyến ĐH 6 (Kế Xuyên - Hà Châu) (xã Bình Trung cũ) | Từ phía Tây tường rào trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 đến giáp ranh giới xã Thăng Phú Mục 5.3 | 1.156.000 |
| Tuyến ĐH 6 (Kế Xuyên - Hà Châu) (xã Bình Trung cũ) | Từ nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I đến phía Tây trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 Mục 5.2 | 2.477.000 |
| Tuyến ĐH 6 (Kế Xuyên - Hà Châu) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I Mục 5.1 | 4.623.000 |
| Tuyến ĐH3 (Quán Gò - Bình Nam (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ cầu qua sông Gò Tre đến giáp ranh giới xã Thăng Điền Mục 2.3 | 1.901.000 |
| Tuyến ĐH3 (Quán Gò - Bình Nam (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến đường điện cao thế Mục 2.1 | 6.864.000 |
| Tuyến ĐH3 (Quán Gò - Bình Nam (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ đường điện cao thế đến cầu qua sông Gò Tre Mục 2.2 | 5.861.000 |
| Tuyến ĐH4 (Bình An (cũ) - Bình Phú (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ giáp nhà bà Nhi (phía Nam đường) và giáp nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) đến giáp xã Thăng Phú Mục 3.3 | 2.465.000 |
| Tuyến ĐH4 (Bình An (cũ) - Bình Phú (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) Mục 3.1 | 6.695.000 |
| Tuyến ĐH4 (Bình An (cũ) - Bình Phú (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo, phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) đến hết nhà bà Nhi (phía Nam đường), hết nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) Mục 3.2 | 3.708.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long đến hết khu dân cư Tổ 1 thôn Trà Long Mục 4.3 | 3.379.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ hết khu dân cư tổ 1 thôn Trà Long đến giáp ranh giới xã Thăng Trường Mục 4.4 | 2.304.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) đến cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long Mục 4.2 | 10.240.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A (Ngõ Bà Hường) đến hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) Mục 4.1 | 7.680.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn (cũ) nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) (xã Bình Trung, Bình Tú cũ) | Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc lộ 14H đoạn đi qua xã Thăng Điền Mục 11.1 | 4.080.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn (cũ) nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) (xã Bình Trung, Bình Tú cũ) | Từ giáp KDC tổ 6 thôn Trà Long đến Quốc lộ 1A Mục 11.3 | 3.590.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn (cũ) nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) (xã Bình Trung, Bình Tú cũ) | Đoạn giáp ranh giới xã Thăng Trường đến giáp KDC tổ 6 thôn Trà Long Mục 11.2 | 1.360.000 |
| Đường quanh chợ Ngọc Phô (xã Bình Tú cũ) | Mục 17 | 5.520.000 |
| Đường quanh nhà Văn hóa Kế Xuyên 2 (xã Bình Trung cũ) | Mục 20 | 2.655.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 13,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 21.4 | 3.226.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên Mục 21.1 | 3.686.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 9,5m (2m - 5,5m - 2m) Mục 21.6 | 2.534.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 24 m (5m - 5,5m - 3m phân cách - 5,5m - 5m) Mục 21.2 | 3.686.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 19,5m (5m - 9m - 5m) Mục 21.3 | 3.686.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 21.5 | 3.041.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nghiệp) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quang Mục 12.2 | 1.866.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ nhà ông Nguyễn Cứ đến cổng vào UBND xã Bình An Mục 12.6 | 1.244.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A xuống chợ Quán Gò đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3). Mục 12.1 | 3.370.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ giáp nhà ông Thiện đến hết nhà ông Lê Văn Tục Mục 12.8 | 498.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3 Mục 12.5 | 1.244.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ trường Võ Thị Sáu (giáp đường ĐH 4) đến hết nhà ông Thiện Mục 12.7 | 622.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Đường từ thôn An Mỹ (tại đường ĐH 4) đi thôn An Phước (tại đường ĐH 25) Mục 12.9 | 622.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A vào Trung đoàn 143 Mục 12.4 | 311.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A (gần nhà ông Dũng) đến giáp đường Quán Gò đi Bến Đá (tổ 4, thôn An Thành 2) Mục 12.3 | 1.866.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Quới, tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường trước nhà ông Sơn Mục 19.6 | 365.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Sơn y tế, tổ 1 thôn Kế Xuyên 2 đến giáp tường rào phía Đông ông Đặng Văn Hùng Mục 19.8 | 498.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ giáp tuyến Kế Xuyên Tây Giang ngõ ông Tân (may) đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 (nhà bà Dương Thị Hồng Lam) Mục 19.4 | 1.794.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ nhà ông Ngô Thành Hảo, tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 Mục 19.5 | 365.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Ngô Văn Thành (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Hảo (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp ranh Bình Tú (Cầu Phố Thị) Mục 19.1 | 498.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Nguyễn Kinh, tổ 3, ngõ ông Ngô Quyên (phía Nam) tổ 2, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 phía Tây nhà ông Ngô Đức Tam, tổ 3 (phải), nhà bà Ngô Thị Bằng bán VTNN (trái) Mục 19.3 | 1.794.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 Mục 19.2 | 2.126.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Duy, tổ 5, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp tuyến Sa-Lãnh Mục 19.7 | 498.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ cầu đội 9 đến giáp ranh giới xã Bình Sa Mục 16.5 | 489.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A gần (sân vận động) đến giáp đường đất Ngọc Phô đi Bình Chánh (cũ) Mục 16.7 | 629.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ đường bê tông đường vào nhà ông Chương (phía Bắc đường) đến giáp ranh giới cầu đội 9 Mục 16.3 | 419.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A (gần nhà thờ công giáo) đến đường bê tông ra trường Tiểu học Phù Đổng Mục 16.6 | 698.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A nhà ông Tạo đến giáp đường bê tông ra nhà ông Chương (phía Bắc đường ) Mục 16.1 | 768.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A nhà bà Tâm đến giáp nhà ông Hùng tổ 6 thôn Tú Cẩm (phía Nam đường) Mục 16.2 | 629.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ nhà ông Hùng tổ 6 thôn Tú Cẩm đến giáp ranh giới cầu đội 9 Mục 16.4 | 279.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trường An (Tổ 6); Phước Cẩm (Tổ 18, 19, 20); Tú Mỹ (Tổ 2, 3, 5, 17); Tú Cẩm (Tổ 6), An Thành 1; An Thành 2 (Tổ 2a, 2b, 5); An Dưỡng (Tổ 1, 2, 3, 4), Kế Xuyên 2; Trà Long (Tổ 8,9) | Các đường còn lại Mục 25.3 | 282.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trường An (Tổ 6); Phước Cẩm (Tổ 18, 19, 20); Tú Mỹ (Tổ 2, 3, 5, 17); Tú Cẩm (Tổ 6), An Thành 1; An Thành 2 (Tổ 2a, 2b, 5); An Dưỡng (Tổ 1, 2, 3, 4), Kế Xuyên 2; Trà Long (Tổ 8,9) | Đường bê tông rộng >=3m Mục 25.1 | 353.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trường An (Tổ 6); Phước Cẩm (Tổ 18, 19, 20); Tú Mỹ (Tổ 2, 3, 5, 17); Tú Cẩm (Tổ 6), An Thành 1; An Thành 2 (Tổ 2a, 2b, 5); An Dưỡng (Tổ 1, 2, 3, 4), Kế Xuyên 2; Trà Long (Tổ 8,9) | Đường bê tông rộng <3m Mục 25.2 | 318.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 7, 9, 10); Tú Ngọc B (Tổ 12, 13, 14, 15); Trường An (Tổ 4, 5); Tú Cẩm (Tổ 4, 7, 16, 18), An Dưỡng (Tổ 5, 6); An Thành 2 (Tổ 1, 3, 4); An Thái; An Mỹ, Kế Xuyên 1; Trà Long (Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7); Vinh Phú; Vĩnh Xuân | Đường bê tông rộng >=3m Mục 26.1 | 281.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 7, 9, 10); Tú Ngọc B (Tổ 12, 13, 14, 15); Trường An (Tổ 4, 5); Tú Cẩm (Tổ 4, 7, 16, 18), An Dưỡng (Tổ 5, 6); An Thành 2 (Tổ 1, 3, 4); An Thái; An Mỹ, Kế Xuyên 1; Trà Long (Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7); Vinh Phú; Vĩnh Xuân | Các đường còn lại Mục 26.3 | 247.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 7, 9, 10); Tú Ngọc B (Tổ 12, 13, 14, 15); Trường An (Tổ 4, 5); Tú Cẩm (Tổ 4, 7, 16, 18), An Dưỡng (Tổ 5, 6); An Thành 2 (Tổ 1, 3, 4); An Thái; An Mỹ, Kế Xuyên 1; Trà Long (Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7); Vinh Phú; Vĩnh Xuân | Đường bê tông rộng <3m Mục 26.2 | 269.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 8); Tú Ngọc B (Tổ 11); Tú Mỹ (Tổ 1); Tú Nghĩa; Tú Phương; Trường An (Tổ 3); Phước Cẩm (Tổ 1, 2), An Thành 3; An Phước, Đồng Xuân; Tứ Sơn | Đường bê tông rộng <3m Mục 27.2 | 250.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 8); Tú Ngọc B (Tổ 11); Tú Mỹ (Tổ 1); Tú Nghĩa; Tú Phương; Trường An (Tổ 3); Phước Cẩm (Tổ 1, 2), An Thành 3; An Phước, Đồng Xuân; Tứ Sơn | Các đường còn lại Mục 27.3 | 238.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 8); Tú Ngọc B (Tổ 11); Tú Mỹ (Tổ 1); Tú Nghĩa; Tú Phương; Trường An (Tổ 3); Phước Cẩm (Tổ 1, 2), An Thành 3; An Phước, Đồng Xuân; Tứ Sơn | Đường bê tông rộng >=3m Mục 27.1 | 268.000 |
| Khu dân cư Nông thôn mới tại thôn Tú Phương, xã Bình Tú (cũ) | Mục 18 | 238.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 (xã Bình Trung cũ) | Lô số A1 đến lô số A17 Mục 23.1 | 3.364.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 (xã Bình Trung cũ) | Lô số A18 đến lô số A34, Lô số B1 đến lô số B16 Mục 23.2 | 3.087.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 (xã Bình Trung cũ) | Đường giáp KDC cũ Mục 24.1 | 3.364.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 (xã Bình Trung cũ) | Đường 11,5m còn lại Mục 24.2 | 3.087.000 |
| Khu khai thác quỹ đất XD KDC NTM tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2 (xã Bình Trung cũ) | Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên Mục 22.1 | 3.648.000 |
| Khu khai thác quỹ đất XD KDC NTM tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2 (xã Bình Trung cũ) | Đường 11,5m - Các lô còn lại Mục 22.2 | 3.010.000 |
| Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An (cũ) | Các đường còn lại trong Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An Mục 14.2 | 2.200.000 |
| Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An (cũ) | Đường trục chính vào Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An Mục 14.1 | 2.770.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 (Xã Bình An cũ) | Từ lô số 07 đến lô số 10 Mục 15.2 | 1.510.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 (Xã Bình An cũ) | Từ lô số 11 đến lô số 19 Mục 15.3 | 1.116.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 (Xã Bình An cũ) | Từ lô số 01 đến lô số 06 (mặt tiền tiếp giáp đường ĐH3) Mục 15.1 | 2.429.000 |
| Khu vực quanh chợ Quán Gò (xã Bình An cũ) | Mục 13 | 2.765.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ phía Tây nhà ông Đạm tổ 8 thôn Trà Long đến tường rào phía Đông trường Lê Lai Mục 9.3 | 1.413.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ giáp xã Bình Trung (cũ) đến giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 9.6 | 678.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ cầu ông Di đến phía Đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long Mục 9.2 | 1.413.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến giáp xã Thăng Phú Mục 9.7 | 475.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ điểm tiếp giáp đường ĐH5 nhà ông Lịch đến cầu ông Di Mục 9.1 | 509.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) đến giáp ranh giới xã Bình An (cũ) Mục 9.5 | 509.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ tường rào phía Đông trường Lê Lai đến hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) Mục 9.4 | 678.000 |
| Tuyến Bình Tú (cũ) - Bình Nam (cũ) (ĐH17) (xã Bình Trung cũ) | Từ cầu phía Nam nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh tổ 1, thôn Tứ Sơn đến giáp xã Thăng Trường Mục 8.3 | 282.000 |
| Tuyến Bình Tú (cũ) - Bình Nam (cũ) (ĐH17) (xã Bình Trung cũ) | Từ giáp ranh giới xã Bình Tú (cũ) đến phía Nam trường Mẫu giáo Tứ Sơn Mục 8.1 | 282.000 |
| Tuyến Bình Tú (cũ) - Bình Nam (cũ) (ĐH17) (xã Bình Trung cũ) | Từ trường Mẫu giáo Tứ Sơn đến cầu gần nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh tổ 1, thôn Tứ Sơn Mục 8.2 | 411.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Quốc lộ 1A - Nông trường Bình Trung (cũ) (ĐH 13) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A phía Bắc kênh N14a đến phía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân Mục 10.2 | 571.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Quốc lộ 1A - Nông trường Bình Trung (cũ) (ĐH 13) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A cây Xăng Tuyết Mai đến đường sắt (Ga Phú Xuân cũ) (phía Nam kênh N14a) Mục 10.1 | 285.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Quốc lộ 1A - Nông trường Bình Trung (cũ) (ĐH 13) (xã Bình Trung cũ) | Từ phía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân đến đường sắt (phía Bắc kênh N14a ) Mục 10.3 | 400.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Tú cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Tấn Lễ (phía Nam giáp cổng VH tổ 10 thôn Tú Ngọc A) đến giáp cống kênh N18/12 Mục 7.2 | 1.166.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Tú cũ) | Từ Quốc lộ 1A gần ngõ ba Ngọc Phô đến nhà ông Nguyễn Tấn Lễ tổ 10 thôn Tú Ngọc A (phía Nam giáp đường bê tông vào thôn Tú Ngọc A) Mục 7.1 | 1.944.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Tú cũ) | Kênh N18/12 giáp ranh giới xã Thăng Phú Mục 7.3 | 648.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Tú cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến hết khu dân cư (phía bắc đường hết thửa 119, phía Nam đường hết Lô 21) Mục 6.1 | 2.592.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Tú cũ) | Từ hết cầu Suối An Ngãi đến giáp ranh giới xã Thăng An Mục 6.3 | 1.440.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Tú cũ) | Từ Khu dân cư (phía Bắc đường hết thửa 119, phía Nam đường hết Lô 21) đến hết cầu Suối An Ngãi Mục 6.2 | 2.074.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức đến đường vào Trụ sở Công an xã Thăng Điền Mục 1.4 | 2.957.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ giáp Bưu điện Bình An (Tây đường), giáp đất thổ cư ông Dũng (Hoa) (Đông đường) đến giáp xã Tây Hồ Mục 1.6 | 2.957.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ đường vào Trụ sở Công an xã Thăng Điền đến hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) Mục 1.5 | 4.077.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ cầu Kế Xuyên đến phía Bắc suối cầu Bình Lức Mục 1.3 | 3.763.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) đến giáp cầu Kế Xuyên Mục 1.2 | 3.221.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ cống cao (ranh giới Thăng Bình) đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) Mục 1.1 | 3.226.000 |
| Tuyến ĐH 6 (Kế Xuyên - Hà Châu) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I Mục 5.1 | 1.849.000 |
| Tuyến ĐH 6 (Kế Xuyên - Hà Châu) (xã Bình Trung cũ) | Từ phía Tây tường rào trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 đến giáp ranh giới xã Thăng Phú Mục 5.3 | 462.000 |
| Tuyến ĐH 6 (Kế Xuyên - Hà Châu) (xã Bình Trung cũ) | Từ nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I đến phía Tây trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 Mục 5.2 | 991.000 |
| Tuyến ĐH3 (Quán Gò - Bình Nam (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến đường điện cao thế Mục 2.1 | 2.746.000 |
| Tuyến ĐH3 (Quán Gò - Bình Nam (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ cầu qua sông Gò Tre đến giáp ranh giới xã Thăng Điền Mục 2.3 | 760.000 |
| Tuyến ĐH3 (Quán Gò - Bình Nam (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ đường điện cao thế đến cầu qua sông Gò Tre Mục 2.2 | 2.344.000 |
| Tuyến ĐH4 (Bình An (cũ) - Bình Phú (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo, phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) đến hết nhà bà Nhi (phía Nam đường), hết nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) Mục 3.2 | 1.483.000 |
| Tuyến ĐH4 (Bình An (cũ) - Bình Phú (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) Mục 3.1 | 2.678.000 |
| Tuyến ĐH4 (Bình An (cũ) - Bình Phú (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ giáp nhà bà Nhi (phía Nam đường) và giáp nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) đến giáp xã Thăng Phú Mục 3.3 | 986.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) đến cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long Mục 4.2 | 4.096.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A (Ngõ Bà Hường) đến hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) Mục 4.1 | 3.072.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ hết khu dân cư tổ 1 thôn Trà Long đến giáp ranh giới xã Thăng Trường Mục 4.4 | 922.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long đến hết khu dân cư Tổ 1 thôn Trà Long Mục 4.3 | 1.352.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn (cũ) nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) (xã Bình Trung, Bình Tú cũ) | Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc lộ 14H đoạn đi qua xã Thăng Điền Mục 11.1 | 1.632.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn (cũ) nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) (xã Bình Trung, Bình Tú cũ) | Đoạn giáp ranh giới xã Thăng Trường đến giáp KDC tổ 6 thôn Trà Long Mục 11.2 | 544.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn (cũ) nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) (xã Bình Trung, Bình Tú cũ) | Từ giáp KDC tổ 6 thôn Trà Long đến Quốc lộ 1A Mục 11.3 | 1.436.000 |
| Đường quanh chợ Ngọc Phô (xã Bình Tú cũ) | Mục 17 | 2.208.000 |
| Đường quanh nhà Văn hóa Kế Xuyên 2 (xã Bình Trung cũ) | Mục 20 | 1.062.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên Mục 21.1 | 4.608.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 9,5m (2m - 5,5m - 2m) Mục 21.6 | 3.168.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 24 m (5m - 5,5m - 3m phân cách - 5,5m - 5m) Mục 21.2 | 4.608.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 13,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 21.4 | 4.032.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 21.5 | 3.802.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới (xã Bình Trung cũ) | Đường có mặt cắt 19,5m (5m - 9m - 5m) Mục 21.3 | 4.608.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3 Mục 12.5 | 1.555.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ trường Võ Thị Sáu (giáp đường ĐH 4) đến hết nhà ông Thiện Mục 12.7 | 778.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Đường từ thôn An Mỹ (tại đường ĐH 4) đi thôn An Phước (tại đường ĐH 25) Mục 12.9 | 778.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A vào Trung đoàn 143 Mục 12.4 | 389.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A (gần nhà ông Dũng) đến giáp đường Quán Gò đi Bến Đá (tổ 4, thôn An Thành 2) Mục 12.3 | 2.333.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ giáp nhà ông Thiện đến hết nhà ông Lê Văn Tục Mục 12.8 | 622.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nghiệp) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quang Mục 12.2 | 2.333.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ Quốc lộ 1A xuống chợ Quán Gò đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3). Mục 12.1 | 4.212.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình An cũ | Từ nhà ông Nguyễn Cứ đến cổng vào UBND xã Bình An Mục 12.6 | 1.555.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Quới, tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường trước nhà ông Sơn Mục 19.6 | 457.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Sơn y tế, tổ 1 thôn Kế Xuyên 2 đến giáp tường rào phía Đông ông Đặng Văn Hùng Mục 19.8 | 623.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ giáp tuyến Kế Xuyên Tây Giang ngõ ông Tân (may) đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 (nhà bà Dương Thị Hồng Lam) Mục 19.4 | 2.242.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ nhà ông Ngô Thành Hảo, tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 Mục 19.5 | 457.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Ngô Văn Thành (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Hảo (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp ranh Bình Tú (Cầu Phố Thị) Mục 19.1 | 623.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Nguyễn Kinh, tổ 3, ngõ ông Ngô Quyên (phía Nam) tổ 2, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 phía Tây nhà ông Ngô Đức Tam, tổ 3 (phải), nhà bà Ngô Thị Bằng bán VTNN (trái) Mục 19.3 | 2.242.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 Mục 19.2 | 2.657.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Trung cũ | Từ Quốc lộ 1A gần nhà ông Duy, tổ 5, thôn Kế Xuyên 2 đến giáp tuyến Sa-Lãnh Mục 19.7 | 623.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A nhà ông Tạo đến giáp đường bê tông ra nhà ông Chương (phía Bắc đường ) Mục 16.1 | 960.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ nhà ông Hùng tổ 6 thôn Tú Cẩm đến giáp ranh giới cầu đội 9 Mục 16.4 | 349.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A nhà bà Tâm đến giáp nhà ông Hùng tổ 6 thôn Tú Cẩm (phía Nam đường) Mục 16.2 | 786.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ đường bê tông đường vào nhà ông Chương (phía Bắc đường) đến giáp ranh giới cầu đội 9 Mục 16.3 | 524.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A gần (sân vận động) đến giáp đường đất Ngọc Phô đi Bình Chánh (cũ) Mục 16.7 | 786.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ Quốc lộ 1A (gần nhà thờ công giáo) đến đường bê tông ra trường Tiểu học Phù Đổng Mục 16.6 | 873.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Bình Tú cũ | Từ cầu đội 9 đến giáp ranh giới xã Bình Sa Mục 16.5 | 611.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trường An (Tổ 6); Phước Cẩm (Tổ 18, 19, 20); Tú Mỹ (Tổ 2, 3, 5, 17); Tú Cẩm (Tổ 6), An Thành 1; An Thành 2 (Tổ 2a, 2b, 5); An Dưỡng (Tổ 1, 2, 3, 4), Kế Xuyên 2; Trà Long (Tổ 8,9) | Đường bê tông rộng >=3m Mục 25.1 | 441.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trường An (Tổ 6); Phước Cẩm (Tổ 18, 19, 20); Tú Mỹ (Tổ 2, 3, 5, 17); Tú Cẩm (Tổ 6), An Thành 1; An Thành 2 (Tổ 2a, 2b, 5); An Dưỡng (Tổ 1, 2, 3, 4), Kế Xuyên 2; Trà Long (Tổ 8,9) | Các đường còn lại Mục 25.3 | 353.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trường An (Tổ 6); Phước Cẩm (Tổ 18, 19, 20); Tú Mỹ (Tổ 2, 3, 5, 17); Tú Cẩm (Tổ 6), An Thành 1; An Thành 2 (Tổ 2a, 2b, 5); An Dưỡng (Tổ 1, 2, 3, 4), Kế Xuyên 2; Trà Long (Tổ 8,9) | Đường bê tông rộng <3m Mục 25.2 | 397.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 7, 9, 10); Tú Ngọc B (Tổ 12, 13, 14, 15); Trường An (Tổ 4, 5); Tú Cẩm (Tổ 4, 7, 16, 18), An Dưỡng (Tổ 5, 6); An Thành 2 (Tổ 1, 3, 4); An Thái; An Mỹ, Kế Xuyên 1; Trà Long (Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7); Vinh Phú; Vĩnh Xuân | Đường bê tông rộng <3m Mục 26.2 | 337.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 7, 9, 10); Tú Ngọc B (Tổ 12, 13, 14, 15); Trường An (Tổ 4, 5); Tú Cẩm (Tổ 4, 7, 16, 18), An Dưỡng (Tổ 5, 6); An Thành 2 (Tổ 1, 3, 4); An Thái; An Mỹ, Kế Xuyên 1; Trà Long (Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7); Vinh Phú; Vĩnh Xuân | Đường bê tông rộng >=3m Mục 26.1 | 351.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 7, 9, 10); Tú Ngọc B (Tổ 12, 13, 14, 15); Trường An (Tổ 4, 5); Tú Cẩm (Tổ 4, 7, 16, 18), An Dưỡng (Tổ 5, 6); An Thành 2 (Tổ 1, 3, 4); An Thái; An Mỹ, Kế Xuyên 1; Trà Long (Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7); Vinh Phú; Vĩnh Xuân | Các đường còn lại Mục 26.3 | 308.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 8); Tú Ngọc B (Tổ 11); Tú Mỹ (Tổ 1); Tú Nghĩa; Tú Phương; Trường An (Tổ 3); Phước Cẩm (Tổ 1, 2), An Thành 3; An Phước, Đồng Xuân; Tứ Sơn | Các đường còn lại Mục 27.3 | 298.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 8); Tú Ngọc B (Tổ 11); Tú Mỹ (Tổ 1); Tú Nghĩa; Tú Phương; Trường An (Tổ 3); Phước Cẩm (Tổ 1, 2), An Thành 3; An Phước, Đồng Xuân; Tứ Sơn | Đường bê tông rộng <3m Mục 27.2 | 312.000 |
| Các đường nằm tại thôn Tú Ngọc A (Tổ 8); Tú Ngọc B (Tổ 11); Tú Mỹ (Tổ 1); Tú Nghĩa; Tú Phương; Trường An (Tổ 3); Phước Cẩm (Tổ 1, 2), An Thành 3; An Phước, Đồng Xuân; Tứ Sơn | Đường bê tông rộng >=3m Mục 27.1 | 336.000 |
| Khu dân cư Nông thôn mới tại thôn Tú Phương, xã Bình Tú (cũ) | Mục 18 | 297.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 (xã Bình Trung cũ) | Lô số A1 đến lô số A17 Mục 23.1 | 4.205.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 (xã Bình Trung cũ) | Lô số A18 đến lô số A34, Lô số B1 đến lô số B16 Mục 23.2 | 3.859.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 (xã Bình Trung cũ) | Đường 11,5m còn lại Mục 24.2 | 3.859.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 (xã Bình Trung cũ) | Đường giáp KDC cũ Mục 24.1 | 4.205.000 |
| Khu khai thác quỹ đất XD KDC NTM tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2 (xã Bình Trung cũ) | Đường 11,5m - Các lô còn lại Mục 22.2 | 3.762.000 |
| Khu khai thác quỹ đất XD KDC NTM tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2 (xã Bình Trung cũ) | Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên Mục 22.1 | 4.560.000 |
| Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An (cũ) | Đường trục chính vào Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An Mục 14.1 | 3.462.000 |
| Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An (cũ) | Các đường còn lại trong Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An Mục 14.2 | 2.750.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 (Xã Bình An cũ) | Từ lô số 01 đến lô số 06 (mặt tiền tiếp giáp đường ĐH3) Mục 15.1 | 3.037.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 (Xã Bình An cũ) | Từ lô số 07 đến lô số 10 Mục 15.2 | 1.888.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 (Xã Bình An cũ) | Từ lô số 11 đến lô số 19 Mục 15.3 | 1.395.000 |
| Khu vực quanh chợ Quán Gò (xã Bình An cũ) | Mục 13 | 3.456.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ phía Tây nhà ông Đạm tổ 8 thôn Trà Long đến tường rào phía Đông trường Lê Lai Mục 9.3 | 1.766.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ điểm tiếp giáp đường ĐH5 nhà ông Lịch đến cầu ông Di Mục 9.1 | 636.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ tường rào phía Đông trường Lê Lai đến hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) Mục 9.4 | 848.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) đến giáp ranh giới xã Bình An (cũ) Mục 9.5 | 636.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ giáp xã Bình Trung (cũ) đến giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 9.6 | 848.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến giáp xã Thăng Phú Mục 9.7 | 594.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú (cũ) (xã Bình Trung, Bình An cũ) | Từ cầu ông Di đến phía Đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long Mục 9.2 | 1.766.000 |
| Tuyến Bình Tú (cũ) - Bình Nam (cũ) (ĐH17) (xã Bình Trung cũ) | Từ cầu phía Nam nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh tổ 1, thôn Tứ Sơn đến giáp xã Thăng Trường Mục 8.3 | 353.000 |
| Tuyến Bình Tú (cũ) - Bình Nam (cũ) (ĐH17) (xã Bình Trung cũ) | Từ trường Mẫu giáo Tứ Sơn đến cầu gần nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh tổ 1, thôn Tứ Sơn Mục 8.2 | 514.000 |
| Tuyến Bình Tú (cũ) - Bình Nam (cũ) (ĐH17) (xã Bình Trung cũ) | Từ giáp ranh giới xã Bình Tú (cũ) đến phía Nam trường Mẫu giáo Tứ Sơn Mục 8.1 | 353.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Quốc lộ 1A - Nông trường Bình Trung (cũ) (ĐH 13) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A cây Xăng Tuyết Mai đến đường sắt (Ga Phú Xuân cũ) (phía Nam kênh N14a) Mục 10.1 | 357.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Quốc lộ 1A - Nông trường Bình Trung (cũ) (ĐH 13) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A phía Bắc kênh N14a đến phía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân Mục 10.2 | 714.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Quốc lộ 1A - Nông trường Bình Trung (cũ) (ĐH 13) (xã Bình Trung cũ) | Từ phía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân đến đường sắt (phía Bắc kênh N14a ) Mục 10.3 | 499.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Tú cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Tấn Lễ (phía Nam giáp cổng VH tổ 10 thôn Tú Ngọc A) đến giáp cống kênh N18/12 Mục 7.2 | 1.458.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Tú cũ) | Từ Quốc lộ 1A gần ngõ ba Ngọc Phô đến nhà ông Nguyễn Tấn Lễ tổ 10 thôn Tú Ngọc A (phía Nam giáp đường bê tông vào thôn Tú Ngọc A) Mục 7.1 | 2.430.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Tú cũ) | Kênh N18/12 giáp ranh giới xã Thăng Phú Mục 7.3 | 810.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Tú cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến hết khu dân cư (phía bắc đường hết thửa 119, phía Nam đường hết Lô 21) Mục 6.1 | 3.240.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Tú cũ) | Từ hết cầu Suối An Ngãi đến giáp ranh giới xã Thăng An Mục 6.3 | 1.800.000 |
| Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Tú cũ) | Từ Khu dân cư (phía Bắc đường hết thửa 119, phía Nam đường hết Lô 21) đến hết cầu Suối An Ngãi Mục 6.2 | 2.592.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức đến đường vào Trụ sở Công an xã Thăng Điền Mục 1.4 | 3.696.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ đường vào Trụ sở Công an xã Thăng Điền đến hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) Mục 1.5 | 5.096.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) đến giáp cầu Kế Xuyên Mục 1.2 | 4.027.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ cống cao (ranh giới Thăng Bình) đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) Mục 1.1 | 4.032.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ cầu Kế Xuyên đến phía Bắc suối cầu Bình Lức Mục 1.3 | 4.704.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (xã Bình Tú, Bình Trung, Bình An cũ) | Từ giáp Bưu điện Bình An (Tây đường), giáp đất thổ cư ông Dũng (Hoa) (Đông đường) đến giáp xã Tây Hồ Mục 1.6 | 3.696.000 |
| Tuyến ĐH 6 (Kế Xuyên - Hà Châu) (xã Bình Trung cũ) | Từ phía Tây tường rào trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 đến giáp ranh giới xã Thăng Phú Mục 5.3 | 578.000 |
| Tuyến ĐH 6 (Kế Xuyên - Hà Châu) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I Mục 5.1 | 2.312.000 |
| Tuyến ĐH 6 (Kế Xuyên - Hà Châu) (xã Bình Trung cũ) | Từ nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I đến phía Tây trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 Mục 5.2 | 1.238.000 |
| Tuyến ĐH3 (Quán Gò - Bình Nam (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến đường điện cao thế Mục 2.1 | 3.432.000 |
| Tuyến ĐH3 (Quán Gò - Bình Nam (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ cầu qua sông Gò Tre đến giáp ranh giới xã Thăng Điền Mục 2.3 | 950.000 |
| Tuyến ĐH3 (Quán Gò - Bình Nam (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ đường điện cao thế đến cầu qua sông Gò Tre Mục 2.2 | 2.930.000 |
| Tuyến ĐH4 (Bình An (cũ) - Bình Phú (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) Mục 3.1 | 3.348.000 |
| Tuyến ĐH4 (Bình An (cũ) - Bình Phú (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo, phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) đến hết nhà bà Nhi (phía Nam đường), hết nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) Mục 3.2 | 1.854.000 |
| Tuyến ĐH4 (Bình An (cũ) - Bình Phú (cũ)) (xã Bình An cũ) | Từ giáp nhà bà Nhi (phía Nam đường) và giáp nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) đến giáp xã Thăng Phú Mục 3.3 | 1.233.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ hết khu dân cư tổ 1 thôn Trà Long đến giáp ranh giới xã Thăng Trường Mục 4.4 | 1.152.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) đến cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long Mục 4.2 | 5.120.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long đến hết khu dân cư Tổ 1 thôn Trà Long Mục 4.3 | 1.690.000 |
| Tuyến ĐH5 (Kế Xuyên - Tây Giang) (xã Bình Trung cũ) | Từ Quốc lộ 1A (Ngõ Bà Hường) đến hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) Mục 4.1 | 3.840.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn (cũ) nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) (xã Bình Trung, Bình Tú cũ) | Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc lộ 14H đoạn đi qua xã Thăng Điền Mục 11.1 | 2.040.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn (cũ) nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) (xã Bình Trung, Bình Tú cũ) | Từ giáp KDC tổ 6 thôn Trà Long đến Quốc lộ 1A Mục 11.3 | 1.795.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn (cũ) nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) (xã Bình Trung, Bình Tú cũ) | Đoạn giáp ranh giới xã Thăng Trường đến giáp KDC tổ 6 thôn Trà Long Mục 11.2 | 680.000 |
| Đường quanh chợ Ngọc Phô (xã Bình Tú cũ) | Mục 17 | 2.760.000 |
| Đường quanh nhà Văn hóa Kế Xuyên 2 (xã Bình Trung cũ) | Mục 20 | 1.328.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.