Bảng giá đất Phường Điện Bàn Bắc, Đà Nẵng từ 01/01/2026

210 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Điện Bàn Bắc13.782.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A), đoạn Giáp xã Hòa Phước (cũ) (TP Đà Nẵng (cũ)) đến Hết địa phận phường Điện Thắng Bắc (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH01 đi giáp kênh KN7) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)1.438.000
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)
Mục 22
1.438.000
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 9m (Đoạn từ đường ĐH01 – đi nhà ông Ôn) (Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m)1.438.000
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3) (Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên)1.632.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m944.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m1.212.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.283.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường đất bề rộng đến dưới 2m835.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m1.231.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m1.212.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên
Mục 21
1.743.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên1.212.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên1.279.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 19
1.687.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m1.444.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.358.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên1.094.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m1.094.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên1.358.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường đất bề rộng dưới 2m940.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.053.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m1.094.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên1.025.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 18
1.312.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên702.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m768.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m768.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m1.211.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.025.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường đất bề rộng dưới 2m513.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m768.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường ĐH 15 - Đoạn đầu tuyến2.554.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Ngã ba bưu điện - Kênh KN7 (Trường THCS Lê Trí Viễn)
Mục 15
2.554.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Khối phố Bồ Mưng 1 - Khối phố Viêm Tây 3 (cũ)1.830.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường vào CCN Trảng Nhật 22.269.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu1.964.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường ĐT605 - Đường 409 (Hà Đông-Bích Bắc)3.503.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường ĐH1 - Đập Bàu Nít
Mục 16
2.269.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường 409: Từ Đình Hà Thanh - Xã Hoà Tiến (cũ) (TP Đà Nẵng)4.046.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ)Cây xăng dầu Hoàng Thịnh - Hội trường thôn Xuân Diệm
Mục 17
1.481.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ)Nhà văn hóa thôn Xuân Diệm - Cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn2.141.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên
Mục 20
4.112.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 13,5m (Đường ĐH 01 đi ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên5.025.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 8,5m (Đoạn Quốc lộ 1A – ngõ ông Danh)5.025.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 8,5m (trong khu dân cư Hồ Biện Trên)5.025.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên)5.472.000
Khu dân cư số 1Đường quy hoạch 12,5m (2m-7,5m-3m)
Mục 11
5.670.000
Khu dân cư số 1Đường quy hoạch 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m)8.101.000
Khu dân cư số 1Đường quy hoạch 13,5m (3m-7,5m-3m)5.712.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ))Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 12
6.329.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ))Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)6.818.000
Khu tái định cư dự án Đường và Cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện (cũ)Mặt cắt đường 12m (2,5m-7m-2,5m)
Mục 13
3.419.000
Tỉnh lộ 605Đường 20,5m - Phía Bắc đường cao tốc3.877.000
Tỉnh lộ 605Phía Bắc đường cao tốc - Xí nghiệp vôi (cũ)1.958.000
Tỉnh lộ 605Xí nghiệp vôi (cũ) - Cầu Cẩm Lý4.623.000
Tỉnh lộ 605Giáp xã Hoà Tiến (cũ) - TP Đà Nẵng (cũ) - Hết đường rộng 20,5m
Mục 2
6.358.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Giáp xã Hòa Phước (cũ) (TP Đà Nẵng (cũ)) - Hết địa phận phường Điện Thắng Bắc (cũ)
Mục 1
13.782.000
Đường Lương Thế Vinh (Đường ĐH1)Ngã ba Lầu Sập - Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung)
Mục 3
3.342.000
Đường nhựa - các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường từ khe nước - Cống Sáu Sung
Mục 14
1.905.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà máy Pepsi (Điện Thắng Bắc (cũ))Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Pepsi (cũ)
Mục 10
3.852.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung) - Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang (đường nhựa 5,5m)
Mục 4
4.925.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Đường sắt - Cầu Đông Hoà - Điện Thọ (cũ)2.181.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh) - Đường sắt3.344.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang - Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh)5.779.000
Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ))Ngã ba đường giáp ĐH01 - Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2
Mục 5
2.493.000
Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ))Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2 - Cầu Chánh Mười – Điện Hòa2.061.000
Đường ĐH 16.ĐBĐường ĐH 16.ĐB - Qua xã Điện Tiến (cũ)
Mục 9
1.128.000
Đường ĐH12. ĐBĐường ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) - Dốc Sỏi - Hoà Tiến (cũ)
Mục 8
1.584.000
Đường ĐH5.ĐBĐường ĐH5.ĐB qua địa phận Phường Điện Bàn Bắc
Mục 6
8.482.000
Đường ĐH6
Mục 7
1.962.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)
Mục 22
719.000
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3) (Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên)816.000
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH01 đi giáp kênh KN7) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)719.000
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 9m (Đoạn từ đường ĐH01 – đi nhà ông Ôn) (Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m)719.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m472.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên606.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường đất bề rộng đến dưới 2m417.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m615.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m606.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m641.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên640.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m606.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên
Mục 21
871.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên679.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m722.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m679.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m527.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 19
843.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m547.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường đất bề rộng dưới 2m470.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m547.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên547.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m606.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m513.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m384.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m384.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên351.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường đất bề rộng dưới 2m257.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên513.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m384.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 18
656.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Khối phố Bồ Mưng 1 - Khối phố Viêm Tây 3 (cũ)915.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường ĐH 15 - Đoạn đầu tuyến1.277.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Ngã ba bưu điện - Kênh KN7 (Trường THCS Lê Trí Viễn)
Mục 15
1.277.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường ĐH1 - Đập Bàu Nít
Mục 16
1.134.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường ĐT605 - Đường 409 (Hà Đông-Bích Bắc)1.751.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường vào CCN Trảng Nhật 21.134.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường 409: Từ Đình Hà Thanh - Xã Hoà Tiến (cũ) (TP Đà Nẵng)2.023.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu982.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ)Cây xăng dầu Hoàng Thịnh - Hội trường thôn Xuân Diệm
Mục 17
741.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ)Nhà văn hóa thôn Xuân Diệm - Cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn1.070.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 8,5m (trong khu dân cư Hồ Biện Trên)2.512.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 13,5m (Đường ĐH 01 đi ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên2.512.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên)2.736.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên
Mục 20
2.056.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 8,5m (Đoạn Quốc lộ 1A – ngõ ông Danh)2.512.000
Khu dân cư số 1Đường quy hoạch 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m)4.051.000
Khu dân cư số 1Đường quy hoạch 13,5m (3m-7,5m-3m)2.856.000
Khu dân cư số 1Đường quy hoạch 12,5m (2m-7,5m-3m)
Mục 11
2.835.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ))Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)3.409.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ))Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 12
3.165.000
Khu tái định cư dự án Đường và Cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện (cũ)Mặt cắt đường 12m (2,5m-7m-2,5m)
Mục 13
1.710.000
Tỉnh lộ 605Đường 20,5m - Phía Bắc đường cao tốc1.939.000
Tỉnh lộ 605Xí nghiệp vôi (cũ) - Cầu Cẩm Lý2.311.000
Tỉnh lộ 605Giáp xã Hoà Tiến (cũ) - TP Đà Nẵng (cũ) - Hết đường rộng 20,5m
Mục 2
3.179.000
Tỉnh lộ 605Phía Bắc đường cao tốc - Xí nghiệp vôi (cũ)979.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Giáp xã Hòa Phước (cũ) (TP Đà Nẵng (cũ)) - Hết địa phận phường Điện Thắng Bắc (cũ)
Mục 1
6.891.000
Đường Lương Thế Vinh (Đường ĐH1)Ngã ba Lầu Sập - Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung)
Mục 3
1.671.000
Đường nhựa - các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường từ khe nước - Cống Sáu Sung
Mục 14
953.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà máy Pepsi (Điện Thắng Bắc (cũ))Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Pepsi (cũ)
Mục 10
1.926.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Đường sắt - Cầu Đông Hoà - Điện Thọ (cũ)1.090.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang - Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh)2.890.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh) - Đường sắt1.672.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung) - Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang (đường nhựa 5,5m)
Mục 4
2.462.000
Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ))Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2 - Cầu Chánh Mười – Điện Hòa1.031.000
Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ))Ngã ba đường giáp ĐH01 - Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2
Mục 5
1.247.000
Đường ĐH 16.ĐBĐường ĐH 16.ĐB - Qua xã Điện Tiến (cũ)
Mục 9
564.000
Đường ĐH12. ĐBĐường ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) - Dốc Sỏi - Hoà Tiến (cũ)
Mục 8
792.000
Đường ĐH5.ĐBĐường ĐH5.ĐB qua địa phận Phường Điện Bàn Bắc
Mục 6
4.241.000
Đường ĐH6
Mục 7
981.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)
Mục 22
863.000
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3) (Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên)979.000
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH01 đi giáp kênh KN7) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)863.000
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):Đường quy hoạch 9m (Đoạn từ đường ĐH01 – đi nhà ông Ôn) (Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m)863.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường đất bề rộng đến dưới 2m501.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên767.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m738.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên727.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m566.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên
Mục 21
1.046.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m727.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m770.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m727.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên815.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m632.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m657.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m657.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường đất bề rộng dưới 2m564.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên657.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m815.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m866.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 19
1.012.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m727.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m615.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên615.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên421.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 18
787.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường đất bề rộng dưới 2m308.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m461.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m461.000
Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m461.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Đường ĐH 15 - Đoạn đầu tuyến1.533.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Ngã ba bưu điện - Kênh KN7 (Trường THCS Lê Trí Viễn)
Mục 15
1.533.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ)Khối phố Bồ Mưng 1 - Khối phố Viêm Tây 3 (cũ)1.098.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường 409: Từ Đình Hà Thanh - Xã Hoà Tiến (cũ) (TP Đà Nẵng)2.428.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường ĐT605 - Đường 409 (Hà Đông-Bích Bắc)2.102.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường vào CCN Trảng Nhật 21.361.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu1.178.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ)Đường ĐH1 - Đập Bàu Nít
Mục 16
1.361.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ)Nhà văn hóa thôn Xuân Diệm - Cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn1.284.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ)Cây xăng dầu Hoàng Thịnh - Hội trường thôn Xuân Diệm
Mục 17
889.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên
Mục 20
2.467.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 8,5m (trong khu dân cư Hồ Biện Trên)3.015.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 8,5m (Đoạn Quốc lộ 1A – ngõ ông Danh)3.015.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 13,5m (Đường ĐH 01 đi ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên3.015.000
Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ)Trục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên)3.283.000
Khu dân cư số 1Đường quy hoạch 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m)4.861.000
Khu dân cư số 1Đường quy hoạch 13,5m (3m-7,5m-3m)3.427.000
Khu dân cư số 1Đường quy hoạch 12,5m (2m-7,5m-3m)
Mục 11
3.402.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ))Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)4.091.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ))Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 12
3.797.000
Khu tái định cư dự án Đường và Cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện (cũ)Mặt cắt đường 12m (2,5m-7m-2,5m)
Mục 13
2.052.000
Tỉnh lộ 605Đường 20,5m - Phía Bắc đường cao tốc2.326.000
Tỉnh lộ 605Xí nghiệp vôi (cũ) - Cầu Cẩm Lý2.774.000
Tỉnh lộ 605Giáp xã Hoà Tiến (cũ) - TP Đà Nẵng (cũ) - Hết đường rộng 20,5m
Mục 2
3.815.000
Tỉnh lộ 605Phía Bắc đường cao tốc - Xí nghiệp vôi (cũ)1.175.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Giáp xã Hòa Phước (cũ) (TP Đà Nẵng (cũ)) - Hết địa phận phường Điện Thắng Bắc (cũ)
Mục 1
8.269.000
Đường Lương Thế Vinh (Đường ĐH1)Ngã ba Lầu Sập - Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung)
Mục 3
2.005.000
Đường nhựa - các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ)Đường từ khe nước - Cống Sáu Sung
Mục 14
1.143.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà máy Pepsi (Điện Thắng Bắc (cũ))Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Pepsi (cũ)
Mục 10
2.311.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung) - Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang (đường nhựa 5,5m)
Mục 4
2.955.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang - Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh)3.467.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Đường sắt - Cầu Đông Hoà - Điện Thọ (cũ)1.308.000
Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ))Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh) - Đường sắt2.006.000
Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ))Ngã ba đường giáp ĐH01 - Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2
Mục 5
1.496.000
Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ))Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2 - Cầu Chánh Mười – Điện Hòa1.237.000
Đường ĐH 16.ĐBĐường ĐH 16.ĐB - Qua xã Điện Tiến (cũ)
Mục 9
677.000
Đường ĐH12. ĐBĐường ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) - Dốc Sỏi - Hoà Tiến (cũ)
Mục 8
951.000
Đường ĐH5.ĐBĐường ĐH5.ĐB qua địa phận Phường Điện Bàn Bắc
Mục 6
5.089.000
Đường ĐH6
Mục 7
1.177.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.