Bảng giá đất Phường Điện Bàn Bắc, Đà Nẵng từ 01/01/2026
210 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Điện Bàn Bắc là 13.782.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A), đoạn Giáp xã Hòa Phước (cũ) (TP Đà Nẵng (cũ)) đến Hết địa phận phường Điện Thắng Bắc (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH01 đi giáp kênh KN7) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m) | 1.438.000 |
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m) Mục 22 | 1.438.000 |
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 9m (Đoạn từ đường ĐH01 – đi nhà ông Ôn) (Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m) | 1.438.000 |
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3) (Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên) | 1.632.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 944.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.212.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.283.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường đất bề rộng đến dưới 2m | 835.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m | 1.231.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 1.212.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên Mục 21 | 1.743.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.212.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.279.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 19 | 1.687.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 1.444.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.358.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.094.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 1.094.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.358.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 940.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.053.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.094.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.025.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 18 | 1.312.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 702.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 768.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 768.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 1.211.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.025.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 513.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 768.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường ĐH 15 - Đoạn đầu tuyến | 2.554.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Ngã ba bưu điện - Kênh KN7 (Trường THCS Lê Trí Viễn) Mục 15 | 2.554.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Khối phố Bồ Mưng 1 - Khối phố Viêm Tây 3 (cũ) | 1.830.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường vào CCN Trảng Nhật 2 | 2.269.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu | 1.964.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường ĐT605 - Đường 409 (Hà Đông-Bích Bắc) | 3.503.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường ĐH1 - Đập Bàu Nít Mục 16 | 2.269.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường 409: Từ Đình Hà Thanh - Xã Hoà Tiến (cũ) (TP Đà Nẵng) | 4.046.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Cây xăng dầu Hoàng Thịnh - Hội trường thôn Xuân Diệm Mục 17 | 1.481.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Nhà văn hóa thôn Xuân Diệm - Cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn | 2.141.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên Mục 20 | 4.112.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 13,5m (Đường ĐH 01 đi ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên | 5.025.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 8,5m (Đoạn Quốc lộ 1A – ngõ ông Danh) | 5.025.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 8,5m (trong khu dân cư Hồ Biện Trên) | 5.025.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên) | 5.472.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường quy hoạch 12,5m (2m-7,5m-3m) Mục 11 | 5.670.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường quy hoạch 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m) | 8.101.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường quy hoạch 13,5m (3m-7,5m-3m) | 5.712.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ)) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 12 | 6.329.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ)) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 6.818.000 |
| Khu tái định cư dự án Đường và Cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện (cũ) | Mặt cắt đường 12m (2,5m-7m-2,5m) Mục 13 | 3.419.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Đường 20,5m - Phía Bắc đường cao tốc | 3.877.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Phía Bắc đường cao tốc - Xí nghiệp vôi (cũ) | 1.958.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Xí nghiệp vôi (cũ) - Cầu Cẩm Lý | 4.623.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Giáp xã Hoà Tiến (cũ) - TP Đà Nẵng (cũ) - Hết đường rộng 20,5m Mục 2 | 6.358.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Giáp xã Hòa Phước (cũ) (TP Đà Nẵng (cũ)) - Hết địa phận phường Điện Thắng Bắc (cũ) Mục 1 | 13.782.000 |
| Đường Lương Thế Vinh (Đường ĐH1) | Ngã ba Lầu Sập - Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung) Mục 3 | 3.342.000 |
| Đường nhựa - các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường từ khe nước - Cống Sáu Sung Mục 14 | 1.905.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà máy Pepsi (Điện Thắng Bắc (cũ)) | Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Pepsi (cũ) Mục 10 | 3.852.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung) - Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang (đường nhựa 5,5m) Mục 4 | 4.925.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Đường sắt - Cầu Đông Hoà - Điện Thọ (cũ) | 2.181.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh) - Đường sắt | 3.344.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang - Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh) | 5.779.000 |
| Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Ngã ba đường giáp ĐH01 - Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2 Mục 5 | 2.493.000 |
| Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2 - Cầu Chánh Mười – Điện Hòa | 2.061.000 |
| Đường ĐH 16.ĐB | Đường ĐH 16.ĐB - Qua xã Điện Tiến (cũ) Mục 9 | 1.128.000 |
| Đường ĐH12. ĐB | Đường ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) - Dốc Sỏi - Hoà Tiến (cũ) Mục 8 | 1.584.000 |
| Đường ĐH5.ĐB | Đường ĐH5.ĐB qua địa phận Phường Điện Bàn Bắc Mục 6 | 8.482.000 |
| Đường ĐH6 | Mục 7 | 1.962.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m) Mục 22 | 719.000 |
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3) (Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên) | 816.000 |
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH01 đi giáp kênh KN7) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m) | 719.000 |
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 9m (Đoạn từ đường ĐH01 – đi nhà ông Ôn) (Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m) | 719.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 472.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 606.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường đất bề rộng đến dưới 2m | 417.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m | 615.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 606.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 641.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 640.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 606.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên Mục 21 | 871.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 679.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 722.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 679.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 527.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 19 | 843.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 547.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 470.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 547.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 547.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 606.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 513.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 384.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 384.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 351.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 257.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 513.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 384.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 18 | 656.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Khối phố Bồ Mưng 1 - Khối phố Viêm Tây 3 (cũ) | 915.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường ĐH 15 - Đoạn đầu tuyến | 1.277.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Ngã ba bưu điện - Kênh KN7 (Trường THCS Lê Trí Viễn) Mục 15 | 1.277.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường ĐH1 - Đập Bàu Nít Mục 16 | 1.134.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường ĐT605 - Đường 409 (Hà Đông-Bích Bắc) | 1.751.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường vào CCN Trảng Nhật 2 | 1.134.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường 409: Từ Đình Hà Thanh - Xã Hoà Tiến (cũ) (TP Đà Nẵng) | 2.023.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu | 982.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Cây xăng dầu Hoàng Thịnh - Hội trường thôn Xuân Diệm Mục 17 | 741.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Nhà văn hóa thôn Xuân Diệm - Cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn | 1.070.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 8,5m (trong khu dân cư Hồ Biện Trên) | 2.512.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 13,5m (Đường ĐH 01 đi ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên | 2.512.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên) | 2.736.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên Mục 20 | 2.056.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 8,5m (Đoạn Quốc lộ 1A – ngõ ông Danh) | 2.512.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường quy hoạch 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m) | 4.051.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường quy hoạch 13,5m (3m-7,5m-3m) | 2.856.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường quy hoạch 12,5m (2m-7,5m-3m) Mục 11 | 2.835.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ)) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 3.409.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ)) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 12 | 3.165.000 |
| Khu tái định cư dự án Đường và Cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện (cũ) | Mặt cắt đường 12m (2,5m-7m-2,5m) Mục 13 | 1.710.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Đường 20,5m - Phía Bắc đường cao tốc | 1.939.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Xí nghiệp vôi (cũ) - Cầu Cẩm Lý | 2.311.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Giáp xã Hoà Tiến (cũ) - TP Đà Nẵng (cũ) - Hết đường rộng 20,5m Mục 2 | 3.179.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Phía Bắc đường cao tốc - Xí nghiệp vôi (cũ) | 979.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Giáp xã Hòa Phước (cũ) (TP Đà Nẵng (cũ)) - Hết địa phận phường Điện Thắng Bắc (cũ) Mục 1 | 6.891.000 |
| Đường Lương Thế Vinh (Đường ĐH1) | Ngã ba Lầu Sập - Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung) Mục 3 | 1.671.000 |
| Đường nhựa - các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường từ khe nước - Cống Sáu Sung Mục 14 | 953.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà máy Pepsi (Điện Thắng Bắc (cũ)) | Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Pepsi (cũ) Mục 10 | 1.926.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Đường sắt - Cầu Đông Hoà - Điện Thọ (cũ) | 1.090.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang - Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh) | 2.890.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh) - Đường sắt | 1.672.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung) - Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang (đường nhựa 5,5m) Mục 4 | 2.462.000 |
| Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2 - Cầu Chánh Mười – Điện Hòa | 1.031.000 |
| Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Ngã ba đường giáp ĐH01 - Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2 Mục 5 | 1.247.000 |
| Đường ĐH 16.ĐB | Đường ĐH 16.ĐB - Qua xã Điện Tiến (cũ) Mục 9 | 564.000 |
| Đường ĐH12. ĐB | Đường ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) - Dốc Sỏi - Hoà Tiến (cũ) Mục 8 | 792.000 |
| Đường ĐH5.ĐB | Đường ĐH5.ĐB qua địa phận Phường Điện Bàn Bắc Mục 6 | 4.241.000 |
| Đường ĐH6 | Mục 7 | 981.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m) Mục 22 | 863.000 |
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3) (Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên) | 979.000 |
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH01 đi giáp kênh KN7) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m) | 863.000 |
| Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ): | Đường quy hoạch 9m (Đoạn từ đường ĐH01 – đi nhà ông Ôn) (Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m) | 863.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường đất bề rộng đến dưới 2m | 501.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 767.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m | 738.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 727.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 566.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên Mục 21 | 1.046.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 727.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 770.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 727.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 815.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 632.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 657.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 657.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 564.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 657.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 815.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 866.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 19 | 1.012.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 727.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 615.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 615.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 421.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 18 | 787.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 308.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 461.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 461.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 461.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Đường ĐH 15 - Đoạn đầu tuyến | 1.533.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Ngã ba bưu điện - Kênh KN7 (Trường THCS Lê Trí Viễn) Mục 15 | 1.533.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Khối phố Bồ Mưng 1 - Khối phố Viêm Tây 3 (cũ) | 1.098.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường 409: Từ Đình Hà Thanh - Xã Hoà Tiến (cũ) (TP Đà Nẵng) | 2.428.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường ĐT605 - Đường 409 (Hà Đông-Bích Bắc) | 2.102.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường vào CCN Trảng Nhật 2 | 1.361.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu | 1.178.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Hòa (cũ) | Đường ĐH1 - Đập Bàu Nít Mục 16 | 1.361.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Nhà văn hóa thôn Xuân Diệm - Cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn | 1.284.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Cây xăng dầu Hoàng Thịnh - Hội trường thôn Xuân Diệm Mục 17 | 889.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên Mục 20 | 2.467.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 8,5m (trong khu dân cư Hồ Biện Trên) | 3.015.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 8,5m (Đoạn Quốc lộ 1A – ngõ ông Danh) | 3.015.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 13,5m (Đường ĐH 01 đi ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên | 3.015.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Hồ Biện Trên, phường Điện Thắng Bắc (cũ) | Trục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên) | 3.283.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường quy hoạch 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m) | 4.861.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường quy hoạch 13,5m (3m-7,5m-3m) | 3.427.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường quy hoạch 12,5m (2m-7,5m-3m) Mục 11 | 3.402.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ)) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 4.091.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Bắc (cũ)) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 12 | 3.797.000 |
| Khu tái định cư dự án Đường và Cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện (cũ) | Mặt cắt đường 12m (2,5m-7m-2,5m) Mục 13 | 2.052.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Đường 20,5m - Phía Bắc đường cao tốc | 2.326.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Xí nghiệp vôi (cũ) - Cầu Cẩm Lý | 2.774.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Giáp xã Hoà Tiến (cũ) - TP Đà Nẵng (cũ) - Hết đường rộng 20,5m Mục 2 | 3.815.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Phía Bắc đường cao tốc - Xí nghiệp vôi (cũ) | 1.175.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Giáp xã Hòa Phước (cũ) (TP Đà Nẵng (cũ)) - Hết địa phận phường Điện Thắng Bắc (cũ) Mục 1 | 8.269.000 |
| Đường Lương Thế Vinh (Đường ĐH1) | Ngã ba Lầu Sập - Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung) Mục 3 | 2.005.000 |
| Đường nhựa - các tuyến đường còn lại xã Điện Tiến (cũ) | Đường từ khe nước - Cống Sáu Sung Mục 14 | 1.143.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà máy Pepsi (Điện Thắng Bắc (cũ)) | Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Pepsi (cũ) Mục 10 | 2.311.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Ngã ba (giáp Xí nghiệp chăn nuôi Miền Trung) - Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang (đường nhựa 5,5m) Mục 4 | 2.955.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Kênh KN5 Trạm Bơm Đông Quang - Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh) | 3.467.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Đường sắt - Cầu Đông Hoà - Điện Thọ (cũ) | 1.308.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Đầu đường ĐH3 (Quán Ngạnh) - Đường sắt | 2.006.000 |
| Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Ngã ba đường giáp ĐH01 - Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2 Mục 5 | 1.496.000 |
| Đường ĐH 03 (Điện Phước (cũ) – Điện Hoà (cũ)) | Hết ngã ba đường vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 2 - Cầu Chánh Mười – Điện Hòa | 1.237.000 |
| Đường ĐH 16.ĐB | Đường ĐH 16.ĐB - Qua xã Điện Tiến (cũ) Mục 9 | 677.000 |
| Đường ĐH12. ĐB | Đường ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) - Dốc Sỏi - Hoà Tiến (cũ) Mục 8 | 951.000 |
| Đường ĐH5.ĐB | Đường ĐH5.ĐB qua địa phận Phường Điện Bàn Bắc Mục 6 | 5.089.000 |
| Đường ĐH6 | Mục 7 | 1.177.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.