Bảng giá đất Xã Chiên Đàn, Đà Nẵng từ 01/01/2026
378 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chiên Đàn là 14.773.000 đồng/m² (Quốc lộ 1A, Từ cầu Ông Trang đến cầu Ông Cai (mặt cắt 20,5m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Từ giáp đường Chiên Đàn đến hết nhà ông Trần Văn Đường (giáp xã Phú Ninh) Mục 36.5 | 1.812.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5m trở lên Mục 36.2 | 1.292.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp Cổng chào tổ đoàn kết số 5 (Ao Cá) Mục 36.4 | 1.812.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Từ đường Chiên Đàn đến hết nhà ông Nguyễn Đình Ngôn Mục 36.6 | 1.404.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 36.1 | 1.564.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 36.3 | 1.096.000 |
| Các Khu TĐC Trung Định cũ | Mục 40 | 1.181.000 |
| Các Khu TĐC Xuân Trung cũ | Mục 41 | 1.378.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Long | Đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A Mục 42.1 | 2.956.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Long | Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại Mục 42.2 | 1.076.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Trung, Thạnh Hòa, Phú Yên | Đường bê tông >= 3m Mục 43.1 | 1.280.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Trung, Thạnh Hòa, Phú Yên | Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại Mục 43.2 | 967.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến núi Chùa (Tam Đại) (giáp Tam Đại cũ) Mục 55.3 | 1.154.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B (Khu TĐC phục vụ GPMB dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến nhà thôn Khánh Thịnh Mục 55.12 | 1.312.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến nhà thôn Lộc Thọ đến giáp đường ĐH 2 Mục 55.8 | 1.102.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Đường ĐX: Từ cầu chui cao tốc đến ranh giới phường Hòa Thuận (cũ) Mục 55.11 | 1.136.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Đường ĐX2: Từ Quốc lộ 40B nhà bà Thái Thị Diệp vào thôn Khánh Thọ giáp đường ĐX1 Mục 55.13 | 1.011.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Phía đông kênh chính Phú Ninh (giáp Tam Đại cũ) Mục 55.9 | 1.106.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Đường ĐX: Từ Quốc lộ 40B đến cầu chui cao tốc Mục 55.10 | 1.136.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến giáp đường ĐX1 (đến cầu Khánh Thuận) Mục 55.5 | 1.076.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến nhà thôn văn hóa Xuân Phú Mục 55.1 | 2.108.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B vào thôn Trường Mỹ (cũ) Mục 55.4 | 1.633.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến nhà ông Ninh Quang Anh Mục 55.2 | 1.830.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B (Cổng chào thôn Khánh Thịnh) đến nhà thôn Khánh Thịnh Mục 55.6 | 1.970.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ cầu Khánh Thọ đến đường ĐH 2 (đường ngang) Mục 55.7 | 1.102.000 |
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thái, Tam Vinh cũ) | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5m trở lên Mục 61.2 | 1.108.000 |
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thái, Tam Vinh cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 61.3 | 997.000 |
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thái, Tam Vinh cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 61.1 | 1.292.000 |
| Dọc kênh chính Phú Ninh | Mục 34 | 1.181.000 |
| Khu F | Khu dân cư số 4: Đường bê tông 4m | 4.216.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Đường 11,5m Mục 52.2 | 4.746.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò Mục 52.4 | 3.917.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Đường 27m Mục 52.1 | 7.277.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Đường vào Cụm CN Chợ Lò Mục 52.3 | 4.554.000 |
| Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B)- Các thửa đất tiếp giáp với đường bê tông hiện trạng | Mục 59 | 2.769.000 |
| Khu dân cư - TĐC GPMB Quốc lộ 1A (Trừ các lô có mặt tiền Quốc lộ 1A) | Mục 45 | 7.927.000 |
| Khu dân cư Cụm Công nghiệp - TTCN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn mở rộng | Mục 39 | 2.053.000 |
| Khu dân cư Khánh Xuân, thôn Khánh Thọ, xã Tam Thái (cũ) | Mục 58 | 2.710.000 |
| Khu dân cư Nam ngân hàng | Mục 38 | 4.216.000 |
| Khu dân cư Tây Yên, khu dân cư Tây Yên mở rộng, khu dân cư dọc đường Tam Kỳ (cũ) - Tam Vinh (cũ) | Mặt tiền đường ĐH3 | 5.549.000 |
| Khu dân cư Tây Yên, khu dân cư Tây Yên mở rộng, khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, khu dân cư dọc đường Tam Kỳ (cũ) - Phú Ninh (cũ) | Đường quy hoạch | 3.725.000 |
| Khu dân cư TĐC Hòa Bình | Mục 56 | 2.592.000 |
| Khu dân cư số 5 | Mục 16 | 4.216.000 |
| Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc | Đường quy hoạch Mục 49.2 | 4.272.000 |
| Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc | Mặt tiền đường ĐH 3 Mục 49.1 | 7.277.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB đường ĐH 12.PN | Mục 60 | 1.152.000 |
| Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái | Phía tây: Từ nhà bà Lê Thị Hồng vào hết chợ Mục 53.1 | 1.826.000 |
| Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái | Phía đông: Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt vào hết chợ Mục 53.2 | 1.826.000 |
| Khu vực thôn Xuân Định | Mặt tiền đường bê tông liên thôn từ 3m trở lên Mục 44.1 | 1.110.000 |
| Khu vực thôn Xuân Định | Các vị trí còn lại Mục 44.2 | 800.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Ông Trang đến cầu Ông Cai (mặt cắt 20,5m) Mục 1.1 | 14.773.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Ông Cai đến giáp Tam An (cũ) (mặt cắt 20,5m) Mục 1.2 | 11.818.000 |
| Quốc lộ 40B (ĐT 616 cũ) | Từ trại mộc ông Dũng đến giáp xã Phú Ninh Mục 2.3 | 7.590.000 |
| Quốc lộ 40B (ĐT 616 cũ) | Từ đường vào CCN Chợ Lò (phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) đến giáp trại mộc ông Dũng Mục 2.2 | 9.026.000 |
| Quốc lộ 40B (ĐT 616 cũ) | Từ giáp phường Tam Kỳ đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) Mục 2.1 | 7.672.000 |
| Tuyến giáp Tam Ngọc đến nghĩa trang TP Tam Kỳ (cũ) | Mục 54 | 1.136.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết nhà ông Thuận đến giáp xã Tây Hồ Mục 3.8 | 2.309.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ kênh Phú Ninh đến nhà ông Thuận Mục 3.7 | 2.654.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ ngã tư Kỳ Lý đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) Mục 3.1 | 6.926.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) đến hết nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và hết nhà ông Ngà (phía Nam đường) Mục 3.2 | 5.886.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) đến hết cầu Mỹ Cang Mục 3.5 | 2.770.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ ngã tư Kỳ Lý đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) Mục 3.4 | 5.541.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ nhà bà Điểm (giáp xã Tây Hồ) đến kênh chính Phú Ninh Mục 3.6 | 4.617.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) đến suối Lở (giáp Tam An cũ) Mục 3.3 | 4.848.000 |
| Điểm dân cư Máy Kéo, khu dân cư Thạnh Hòa 1 cũ | Mục 48 | 3.216.000 |
| Đường 26/3 | Mục 21 | 3.589.000 |
| Đường Chiên Đàn | Từ kênh N8 đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện | 7.714.000 |
| Đường Chu Văn An (dọc bờ kè) | Mục 35 | 3.080.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ hết khu dân cư phố chợ đến giáp cầu Đại Lộc Mục 14.4 | 8.400.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ ranh giới xã Tam Đàn (cũ) đến giáp khu Chiến tích Ao Lầy Mục 14.1 | 8.400.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ khu chiến tích Ao Lầy đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng Mục 14.2 | 8.400.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng đến hết khu dân cư phố chợ Mục 14.3 | 10.080.000 |
| Đường Hà Đông | Mục 24 | 3.157.000 |
| Đường Lê Văn Long (trừ khu dân cư số 5) | Mục 15 | 3.482.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Mục 18 | 8.229.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quảng đến suối La Gà (giáp xã Tây Hồ) Mục 13.1 | 5.086.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ nhà ông Nguyễn Quảng đến Kênh N8 Mục 13.2 | 8.478.000 |
| Đường Phan Tấn Vinh | Mục 22 | 3.323.000 |
| Đường Quang Trung | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đi vào mỏ đá Minh Đạt | 1.743.000 |
| Đường Tam Kỳ (cũ) - Phú Ninh - Đoạn giáp TP Tam Kỳ (cũ) (cầu Bà Ngôn - xã Tam Ngọc) | Mục 57 | 4.108.000 |
| Đường Triệu Sơn | Mục 28 | 4.216.000 |
| Đường Trần Hoán | Mục 27 | 3.774.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Đỗ Thế Chấp Mục 29.2 | 2.556.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Đoạn từ đường Chiên Đàn đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 29.1 | 5.113.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Từ đường Đỗ Thế Chấp đến giáp Tam Đàn (cũ) Mục 29.3 | 2.840.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Phan Châu Trinh Mục 25.2 | 2.820.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 25.1 | 5.641.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ đường Phan Châu Trinh đến đường Võ Chí Công Mục 19.1 | 5.059.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ giáp đường Võ Chí Công đến khu kháng chiến Hạ Lào Mục 19.2 | 4.216.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ Nghĩa trang liệt sỹ đến trường Nguyễn Hiền | 3.216.000 |
| Đường bê tông trong khu dân cư số 5 | Mục 17 | 2.800.000 |
| Đường bê tông từ đường Võ Chí Công đến hết nhà ông Đặng Cao Nguyên | Mục 26 | 2.218.000 |
| Đường số 24/03 | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Phan Tấn Vinh Mục 20.2 | 3.563.000 |
| Đường số 24/03 | Đoạn từ Trần Hoán đến giáp đường Nguyễn Tất Thành Mục 20.1 | 4.453.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ kênh chính Phú Ninh đến cầu Sa Đông Mục 11.2 | 1.905.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ hết nhà ông Nguyễn Quế đến ngã tư đi Núi Thị Mục 11.4 | 1.496.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ cầu Sa Đông đến hết nhà ông Nguyễn Quế Mục 11.3 | 2.449.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ giáp xã Tây Hồ đến Kênh chính Phú Ninh Mục 11.1 | 1.361.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ ngã tư đi Núi Thị đến giáp xã Phú Ninh (tuyến ĐH) Mục 11.5 | 1.088.000 |
| Đường ĐH 12 | Từ giáp ranh giới xã Tây Hồ đến đường ĐH3 | 1.050.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ kênh N6 đến giáp đường ĐH6 Mục 6.2 | 2.943.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ đường ĐH6 đến giáp đường Lê Văn Long Mục 6.3 | 2.207.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ phường Bàn Thạch đến Kênh N6 (trừ khu dân cư Tây Yên, khu dân cư Tây Yên mở rộng, khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ-TT Phú Thịnh) Mục 6.1 | 4.414.000 |
| Đường ĐH 6 | Đoạn giáp đường ĐT 615 đến đường sắt Mục 7.1 | 2.553.000 |
| Đường ĐH 6 | Đoạn từ đường sắt đến giáp đường ĐH 12 (trừ KDC Chồi Sũng) Mục 7.2 | 1.532.000 |
| Đường ĐH 7 | Đoạn từ đường ĐH 6 đến giáp đường Trần Dư Mục 8.1 | 1.139.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ nhà ông Dục (thôn Trung Định) đến cầu La Á (trừ khu TĐC Trung Định) Mục 8.2 | 997.000 |
| Đường ĐH 8 | Từ Quốc lộ 40B đến đường ĐT 616 | 2.963.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ ngã tư đường ĐT 616 đến giáp ngã tư Núi Thị Mục 10.2 | 1.169.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ giáp xã Tam Lộc (cũ) đến giáp ngã tư đường ĐT 616 Mục 10.1 | 1.023.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ ngã tư Núi Thị đến giáp xã Tiên Phong (cũ) Mục 10.3 | 1.169.000 |
| Đường ĐH2 | Đoạn từ xã Tam Dân (cũ) đến giáp xã Tam Đại (cũ) | 1.937.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ ngã tư đường ĐH9 đến giáp xã Tiên Phong (cũ) Mục 4.3 | 2.584.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ cầu Suối Cái đến giáp ngã tư đường ĐH9 Mục 4.2 | 3.616.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ cầu kênh bắc Phú Ninh đến cầu Suối Cái Mục 4.1 | 4.593.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ giáp Tam Đàn (cũ) đến giáp Phú Thịnh (cũ) (phía nam đường ĐT 616) Mục 4.5 | 5.511.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ giáp phường Bàn Thạch đến giáp xã Tam Thái (cũ) Mục 4.4 | 5.511.000 |
| Đường Đống Tỵ | Từ đường Chiên Đàn đến giáp xã Phú Ninh | 7.494.000 |
| Đường Đỗ Thế Chấp | Mục 23 | 3.157.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng | Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) Mục 51.1 | 3.474.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng | Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh Mục 51.2 | 4.049.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 15,5m hướng ra chợ (4m-7,5m-4m) Mục 50.4 | 7.996.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 17,5m (4m-9,5m-4m) Mục 50.3 | 7.658.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 27m không hướng ra chợ (6m-15m-6m) Mục 50.2 | 11.181.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 15,5m không hướng ra chợ (4m-7,5m-4m) Mục 50.5 | 8.431.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 27m hướng ra chợ (6m -15m-6m) Mục 50.1 | 11.320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 36.1 | 626.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5m trở lên Mục 36.2 | 517.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Từ giáp đường Chiên Đàn đến hết nhà ông Trần Văn Đường (giáp xã Phú Ninh) Mục 36.5 | 725.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp Cổng chào tổ đoàn kết số 5 (Ao Cá) Mục 36.4 | 725.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Từ đường Chiên Đàn đến hết nhà ông Nguyễn Đình Ngôn Mục 36.6 | 562.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 36.3 | 438.000 |
| Các Khu TĐC Trung Định cũ | Mục 40 | 472.000 |
| Các Khu TĐC Xuân Trung cũ | Mục 41 | 551.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Long | Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại Mục 42.2 | 430.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Long | Đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A Mục 42.1 | 1.182.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Trung, Thạnh Hòa, Phú Yên | Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại Mục 43.2 | 387.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Trung, Thạnh Hòa, Phú Yên | Đường bê tông >= 3m Mục 43.1 | 512.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến giáp đường ĐX1 (đến cầu Khánh Thuận) Mục 55.5 | 430.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Đường ĐX: Từ cầu chui cao tốc đến ranh giới phường Hòa Thuận (cũ) Mục 55.11 | 454.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến nhà thôn Lộc Thọ đến giáp đường ĐH 2 Mục 55.8 | 441.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến núi Chùa (Tam Đại) (giáp Tam Đại cũ) Mục 55.3 | 462.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Đường ĐX: Từ Quốc lộ 40B đến cầu chui cao tốc Mục 55.10 | 454.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B (Cổng chào thôn Khánh Thịnh) đến nhà thôn Khánh Thịnh Mục 55.6 | 788.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Đường ĐX2: Từ Quốc lộ 40B nhà bà Thái Thị Diệp vào thôn Khánh Thọ giáp đường ĐX1 Mục 55.13 | 404.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ cầu Khánh Thọ đến đường ĐH 2 (đường ngang) Mục 55.7 | 441.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Phía đông kênh chính Phú Ninh (giáp Tam Đại cũ) Mục 55.9 | 442.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến nhà thôn văn hóa Xuân Phú Mục 55.1 | 843.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B vào thôn Trường Mỹ (cũ) Mục 55.4 | 653.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B (Khu TĐC phục vụ GPMB dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến nhà thôn Khánh Thịnh Mục 55.12 | 525.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến nhà ông Ninh Quang Anh Mục 55.2 | 732.000 |
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thái, Tam Vinh cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 61.1 | 517.000 |
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thái, Tam Vinh cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 61.3 | 399.000 |
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thái, Tam Vinh cũ) | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5m trở lên Mục 61.2 | 443.000 |
| Dọc kênh chính Phú Ninh | Mục 34 | 472.000 |
| Khu F | Khu dân cư số 4: Đường bê tông 4m | 1.686.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Đường vào Cụm CN Chợ Lò Mục 52.3 | 1.822.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò Mục 52.4 | 1.567.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Đường 11,5m Mục 52.2 | 1.898.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Đường 27m Mục 52.1 | 2.911.000 |
| Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B)- Các thửa đất tiếp giáp với đường bê tông hiện trạng | Mục 59 | 1.108.000 |
| Khu dân cư - TĐC GPMB Quốc lộ 1A (Trừ các lô có mặt tiền Quốc lộ 1A) | Mục 45 | 3.171.000 |
| Khu dân cư Cụm Công nghiệp - TTCN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn mở rộng | Mục 39 | 821.000 |
| Khu dân cư Khánh Xuân, thôn Khánh Thọ, xã Tam Thái (cũ) | Mục 58 | 1.084.000 |
| Khu dân cư Nam ngân hàng | Mục 38 | 1.686.000 |
| Khu dân cư Tây Yên, khu dân cư Tây Yên mở rộng, khu dân cư dọc đường Tam Kỳ (cũ) - Tam Vinh (cũ) | Mặt tiền đường ĐH3 | 2.220.000 |
| Khu dân cư Tây Yên, khu dân cư Tây Yên mở rộng, khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, khu dân cư dọc đường Tam Kỳ (cũ) - Phú Ninh (cũ) | Đường quy hoạch | 1.490.000 |
| Khu dân cư TĐC Hòa Bình | Mục 56 | 1.037.000 |
| Khu dân cư số 5 | Mục 16 | 1.686.000 |
| Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc | Mặt tiền đường ĐH 3 Mục 49.1 | 2.911.000 |
| Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc | Đường quy hoạch Mục 49.2 | 1.709.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB đường ĐH 12.PN | Mục 60 | 461.000 |
| Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái | Phía đông: Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt vào hết chợ Mục 53.2 | 730.000 |
| Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái | Phía tây: Từ nhà bà Lê Thị Hồng vào hết chợ Mục 53.1 | 730.000 |
| Khu vực thôn Xuân Định | Mặt tiền đường bê tông liên thôn từ 3m trở lên Mục 44.1 | 444.000 |
| Khu vực thôn Xuân Định | Các vị trí còn lại Mục 44.2 | 320.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Ông Trang đến cầu Ông Cai (mặt cắt 20,5m) Mục 1.1 | 5.909.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Ông Cai đến giáp Tam An (cũ) (mặt cắt 20,5m) Mục 1.2 | 4.727.000 |
| Quốc lộ 40B (ĐT 616 cũ) | Từ đường vào CCN Chợ Lò (phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) đến giáp trại mộc ông Dũng Mục 2.2 | 3.610.000 |
| Quốc lộ 40B (ĐT 616 cũ) | Từ giáp phường Tam Kỳ đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) Mục 2.1 | 3.069.000 |
| Quốc lộ 40B (ĐT 616 cũ) | Từ trại mộc ông Dũng đến giáp xã Phú Ninh Mục 2.3 | 3.036.000 |
| Tuyến giáp Tam Ngọc đến nghĩa trang TP Tam Kỳ (cũ) | Mục 54 | 454.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ kênh Phú Ninh đến nhà ông Thuận Mục 3.7 | 1.062.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ ngã tư Kỳ Lý đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) Mục 3.4 | 2.216.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ nhà bà Điểm (giáp xã Tây Hồ) đến kênh chính Phú Ninh Mục 3.6 | 1.847.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) đến hết cầu Mỹ Cang Mục 3.5 | 1.108.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ ngã tư Kỳ Lý đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) Mục 3.1 | 2.770.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) đến hết nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và hết nhà ông Ngà (phía Nam đường) Mục 3.2 | 2.354.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết nhà ông Thuận đến giáp xã Tây Hồ Mục 3.8 | 924.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) đến suối Lở (giáp Tam An cũ) Mục 3.3 | 1.939.000 |
| Điểm dân cư Máy Kéo, khu dân cư Thạnh Hòa 1 cũ | Mục 48 | 1.286.000 |
| Đường 26/3 | Mục 21 | 1.436.000 |
| Đường Chiên Đàn | Từ kênh N8 đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện | 3.086.000 |
| Đường Chu Văn An (dọc bờ kè) | Mục 35 | 1.232.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ ranh giới xã Tam Đàn (cũ) đến giáp khu Chiến tích Ao Lầy Mục 14.1 | 3.360.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ hết khu dân cư phố chợ đến giáp cầu Đại Lộc Mục 14.4 | 3.360.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ khu chiến tích Ao Lầy đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng Mục 14.2 | 3.360.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng đến hết khu dân cư phố chợ Mục 14.3 | 4.032.000 |
| Đường Hà Đông | Mục 24 | 1.263.000 |
| Đường Lê Văn Long (trừ khu dân cư số 5) | Mục 15 | 1.393.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Mục 18 | 3.292.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ nhà ông Nguyễn Quảng đến Kênh N8 Mục 13.2 | 3.391.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quảng đến suối La Gà (giáp xã Tây Hồ) Mục 13.1 | 2.034.000 |
| Đường Phan Tấn Vinh | Mục 22 | 1.329.000 |
| Đường Quang Trung | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đi vào mỏ đá Minh Đạt | 697.000 |
| Đường Tam Kỳ (cũ) - Phú Ninh - Đoạn giáp TP Tam Kỳ (cũ) (cầu Bà Ngôn - xã Tam Ngọc) | Mục 57 | 1.643.000 |
| Đường Triệu Sơn | Mục 28 | 1.686.000 |
| Đường Trần Hoán | Mục 27 | 1.510.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Đoạn từ đường Chiên Đàn đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 29.1 | 2.045.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Đỗ Thế Chấp Mục 29.2 | 1.022.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Từ đường Đỗ Thế Chấp đến giáp Tam Đàn (cũ) Mục 29.3 | 1.136.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Phan Châu Trinh Mục 25.2 | 1.128.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 25.1 | 2.256.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ đường Phan Châu Trinh đến đường Võ Chí Công Mục 19.1 | 2.024.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ giáp đường Võ Chí Công đến khu kháng chiến Hạ Lào Mục 19.2 | 1.686.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ Nghĩa trang liệt sỹ đến trường Nguyễn Hiền | 1.286.000 |
| Đường bê tông trong khu dân cư số 5 | Mục 17 | 1.120.000 |
| Đường bê tông từ đường Võ Chí Công đến hết nhà ông Đặng Cao Nguyên | Mục 26 | 887.000 |
| Đường số 24/03 | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Phan Tấn Vinh Mục 20.2 | 1.425.000 |
| Đường số 24/03 | Đoạn từ Trần Hoán đến giáp đường Nguyễn Tất Thành Mục 20.1 | 1.781.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ giáp xã Tây Hồ đến Kênh chính Phú Ninh Mục 11.1 | 544.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ kênh chính Phú Ninh đến cầu Sa Đông Mục 11.2 | 762.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ ngã tư đi Núi Thị đến giáp xã Phú Ninh (tuyến ĐH) Mục 11.5 | 435.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ hết nhà ông Nguyễn Quế đến ngã tư đi Núi Thị Mục 11.4 | 598.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ cầu Sa Đông đến hết nhà ông Nguyễn Quế Mục 11.3 | 980.000 |
| Đường ĐH 12 | Từ giáp ranh giới xã Tây Hồ đến đường ĐH3 | 420.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ phường Bàn Thạch đến Kênh N6 (trừ khu dân cư Tây Yên, khu dân cư Tây Yên mở rộng, khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ-TT Phú Thịnh) Mục 6.1 | 1.766.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ kênh N6 đến giáp đường ĐH6 Mục 6.2 | 1.177.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ đường ĐH6 đến giáp đường Lê Văn Long Mục 6.3 | 883.000 |
| Đường ĐH 6 | Đoạn giáp đường ĐT 615 đến đường sắt Mục 7.1 | 1.021.000 |
| Đường ĐH 6 | Đoạn từ đường sắt đến giáp đường ĐH 12 (trừ KDC Chồi Sũng) Mục 7.2 | 613.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ nhà ông Dục (thôn Trung Định) đến cầu La Á (trừ khu TĐC Trung Định) Mục 8.2 | 399.000 |
| Đường ĐH 7 | Đoạn từ đường ĐH 6 đến giáp đường Trần Dư Mục 8.1 | 456.000 |
| Đường ĐH 8 | Từ Quốc lộ 40B đến đường ĐT 616 | 1.185.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ ngã tư Núi Thị đến giáp xã Tiên Phong (cũ) Mục 10.3 | 468.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ ngã tư đường ĐT 616 đến giáp ngã tư Núi Thị Mục 10.2 | 468.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ giáp xã Tam Lộc (cũ) đến giáp ngã tư đường ĐT 616 Mục 10.1 | 409.000 |
| Đường ĐH2 | Đoạn từ xã Tam Dân (cũ) đến giáp xã Tam Đại (cũ) | 775.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ giáp phường Bàn Thạch đến giáp xã Tam Thái (cũ) Mục 4.4 | 2.204.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ giáp Tam Đàn (cũ) đến giáp Phú Thịnh (cũ) (phía nam đường ĐT 616) Mục 4.5 | 2.204.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ ngã tư đường ĐH9 đến giáp xã Tiên Phong (cũ) Mục 4.3 | 1.034.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ cầu Suối Cái đến giáp ngã tư đường ĐH9 Mục 4.2 | 1.446.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ cầu kênh bắc Phú Ninh đến cầu Suối Cái Mục 4.1 | 1.837.000 |
| Đường Đống Tỵ | Từ đường Chiên Đàn đến giáp xã Phú Ninh | 2.998.000 |
| Đường Đỗ Thế Chấp | Mục 23 | 1.263.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng | Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh Mục 51.2 | 1.620.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng | Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) Mục 51.1 | 1.390.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 27m không hướng ra chợ (6m-15m-6m) Mục 50.2 | 4.472.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 15,5m không hướng ra chợ (4m-7,5m-4m) Mục 50.5 | 3.372.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 27m hướng ra chợ (6m -15m-6m) Mục 50.1 | 4.528.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 15,5m hướng ra chợ (4m-7,5m-4m) Mục 50.4 | 3.198.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 17,5m (4m-9,5m-4m) Mục 50.3 | 3.063.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Từ đường Chiên Đàn đến hết nhà ông Nguyễn Đình Ngôn Mục 36.6 | 702.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 36.1 | 782.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Từ giáp đường Chiên Đàn đến hết nhà ông Trần Văn Đường (giáp xã Phú Ninh) Mục 36.5 | 906.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5m trở lên Mục 36.2 | 646.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp Cổng chào tổ đoàn kết số 5 (Ao Cá) Mục 36.4 | 906.000 |
| Các KDC còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh (cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 36.3 | 548.000 |
| Các Khu TĐC Trung Định cũ | Mục 40 | 591.000 |
| Các Khu TĐC Xuân Trung cũ | Mục 41 | 689.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Long | Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại Mục 42.2 | 538.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Long | Đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A Mục 42.1 | 1.478.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Trung, Thạnh Hòa, Phú Yên | Đường bê tông >= 3m Mục 43.1 | 640.000 |
| Các Khu dân cư thôn Đàn Trung, Thạnh Hòa, Phú Yên | Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại Mục 43.2 | 484.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Đường ĐX: Từ cầu chui cao tốc đến ranh giới phường Hòa Thuận (cũ) Mục 55.11 | 568.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến giáp đường ĐX1 (đến cầu Khánh Thuận) Mục 55.5 | 538.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B (Khu TĐC phục vụ GPMB dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến nhà thôn Khánh Thịnh Mục 55.12 | 656.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến nhà ông Ninh Quang Anh Mục 55.2 | 915.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến nhà thôn Lộc Thọ đến giáp đường ĐH 2 Mục 55.8 | 551.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Đường ĐX: Từ Quốc lộ 40B đến cầu chui cao tốc Mục 55.10 | 568.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B (Cổng chào thôn Khánh Thịnh) đến nhà thôn Khánh Thịnh Mục 55.6 | 985.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Đường ĐX2: Từ Quốc lộ 40B nhà bà Thái Thị Diệp vào thôn Khánh Thọ giáp đường ĐX1 Mục 55.13 | 506.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Phía đông kênh chính Phú Ninh (giáp Tam Đại cũ) Mục 55.9 | 553.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến núi Chùa (Tam Đại) (giáp Tam Đại cũ) Mục 55.3 | 577.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ cầu Khánh Thọ đến đường ĐH 2 (đường ngang) Mục 55.7 | 551.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B đến nhà thôn văn hóa Xuân Phú Mục 55.1 | 1.054.000 |
| Các khu dân cư (Tam Thái cũ) | Từ Quốc lộ 40B vào thôn Trường Mỹ (cũ) Mục 55.4 | 817.000 |
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thái, Tam Vinh cũ) | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5m trở lên Mục 61.2 | 554.000 |
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thái, Tam Vinh cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 61.3 | 499.000 |
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thái, Tam Vinh cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 61.1 | 646.000 |
| Dọc kênh chính Phú Ninh | Mục 34 | 591.000 |
| Khu F | Khu dân cư số 4: Đường bê tông 4m | 2.108.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Đường 27m Mục 52.1 | 3.639.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò Mục 52.4 | 1.959.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Đường 11,5m Mục 52.2 | 2.373.000 |
| Khu TĐC Chợ Lò | Đường vào Cụm CN Chợ Lò Mục 52.3 | 2.277.000 |
| Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B)- Các thửa đất tiếp giáp với đường bê tông hiện trạng | Mục 59 | 1.385.000 |
| Khu dân cư - TĐC GPMB Quốc lộ 1A (Trừ các lô có mặt tiền Quốc lộ 1A) | Mục 45 | 3.964.000 |
| Khu dân cư Cụm Công nghiệp - TTCN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn mở rộng | Mục 39 | 1.027.000 |
| Khu dân cư Khánh Xuân, thôn Khánh Thọ, xã Tam Thái (cũ) | Mục 58 | 1.355.000 |
| Khu dân cư Nam ngân hàng | Mục 38 | 2.108.000 |
| Khu dân cư Tây Yên, khu dân cư Tây Yên mở rộng, khu dân cư dọc đường Tam Kỳ (cũ) - Tam Vinh (cũ) | Mặt tiền đường ĐH3 | 2.775.000 |
| Khu dân cư Tây Yên, khu dân cư Tây Yên mở rộng, khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, khu dân cư dọc đường Tam Kỳ (cũ) - Phú Ninh (cũ) | Đường quy hoạch | 1.863.000 |
| Khu dân cư TĐC Hòa Bình | Mục 56 | 1.296.000 |
| Khu dân cư số 5 | Mục 16 | 2.108.000 |
| Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc | Đường quy hoạch Mục 49.2 | 2.136.000 |
| Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc | Mặt tiền đường ĐH 3 Mục 49.1 | 3.639.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB đường ĐH 12.PN | Mục 60 | 576.000 |
| Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái | Phía tây: Từ nhà bà Lê Thị Hồng vào hết chợ Mục 53.1 | 913.000 |
| Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái | Phía đông: Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt vào hết chợ Mục 53.2 | 913.000 |
| Khu vực thôn Xuân Định | Các vị trí còn lại Mục 44.2 | 400.000 |
| Khu vực thôn Xuân Định | Mặt tiền đường bê tông liên thôn từ 3m trở lên Mục 44.1 | 555.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Ông Cai đến giáp Tam An (cũ) (mặt cắt 20,5m) Mục 1.2 | 5.909.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Ông Trang đến cầu Ông Cai (mặt cắt 20,5m) Mục 1.1 | 7.387.000 |
| Quốc lộ 40B (ĐT 616 cũ) | Từ trại mộc ông Dũng đến giáp xã Phú Ninh Mục 2.3 | 3.795.000 |
| Quốc lộ 40B (ĐT 616 cũ) | Từ đường vào CCN Chợ Lò (phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) đến giáp trại mộc ông Dũng Mục 2.2 | 4.513.000 |
| Quốc lộ 40B (ĐT 616 cũ) | Từ giáp phường Tam Kỳ đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) Mục 2.1 | 3.836.000 |
| Tuyến giáp Tam Ngọc đến nghĩa trang TP Tam Kỳ (cũ) | Mục 54 | 568.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) đến hết cầu Mỹ Cang Mục 3.5 | 1.385.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ nhà bà Điểm (giáp xã Tây Hồ) đến kênh chính Phú Ninh Mục 3.6 | 2.309.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ ngã tư Kỳ Lý đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) Mục 3.1 | 3.463.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ ngã tư Kỳ Lý đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) Mục 3.4 | 2.771.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ kênh Phú Ninh đến nhà ông Thuận Mục 3.7 | 1.327.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) đến hết nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và hết nhà ông Ngà (phía Nam đường) Mục 3.2 | 2.943.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết nhà ông Thuận đến giáp xã Tây Hồ Mục 3.8 | 1.155.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) đến suối Lở (giáp Tam An cũ) Mục 3.3 | 2.424.000 |
| Điểm dân cư Máy Kéo, khu dân cư Thạnh Hòa 1 cũ | Mục 48 | 1.608.000 |
| Đường 26/3 | Mục 21 | 1.795.000 |
| Đường Chiên Đàn | Từ kênh N8 đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện | 3.857.000 |
| Đường Chu Văn An (dọc bờ kè) | Mục 35 | 1.540.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ ranh giới xã Tam Đàn (cũ) đến giáp khu Chiến tích Ao Lầy Mục 14.1 | 4.200.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ khu chiến tích Ao Lầy đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng Mục 14.2 | 4.200.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng đến hết khu dân cư phố chợ Mục 14.3 | 5.040.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ hết khu dân cư phố chợ đến giáp cầu Đại Lộc Mục 14.4 | 4.200.000 |
| Đường Hà Đông | Mục 24 | 1.579.000 |
| Đường Lê Văn Long (trừ khu dân cư số 5) | Mục 15 | 1.741.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Mục 18 | 4.115.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quảng đến suối La Gà (giáp xã Tây Hồ) Mục 13.1 | 2.543.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Từ nhà ông Nguyễn Quảng đến Kênh N8 Mục 13.2 | 4.239.000 |
| Đường Phan Tấn Vinh | Mục 22 | 1.662.000 |
| Đường Quang Trung | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đi vào mỏ đá Minh Đạt | 872.000 |
| Đường Tam Kỳ (cũ) - Phú Ninh - Đoạn giáp TP Tam Kỳ (cũ) (cầu Bà Ngôn - xã Tam Ngọc) | Mục 57 | 2.054.000 |
| Đường Triệu Sơn | Mục 28 | 2.108.000 |
| Đường Trần Hoán | Mục 27 | 1.887.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Đoạn từ đường Chiên Đàn đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 29.1 | 2.557.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Từ đường Đỗ Thế Chấp đến giáp Tam Đàn (cũ) Mục 29.3 | 1.420.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Đỗ Thế Chấp Mục 29.2 | 1.278.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 25.1 | 2.821.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Phan Châu Trinh Mục 25.2 | 1.410.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ đường Phan Châu Trinh đến đường Võ Chí Công Mục 19.1 | 2.530.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ giáp đường Võ Chí Công đến khu kháng chiến Hạ Lào Mục 19.2 | 2.108.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ Nghĩa trang liệt sỹ đến trường Nguyễn Hiền | 1.608.000 |
| Đường bê tông trong khu dân cư số 5 | Mục 17 | 1.400.000 |
| Đường bê tông từ đường Võ Chí Công đến hết nhà ông Đặng Cao Nguyên | Mục 26 | 1.109.000 |
| Đường số 24/03 | Đoạn từ Trần Hoán đến giáp đường Nguyễn Tất Thành Mục 20.1 | 2.227.000 |
| Đường số 24/03 | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Phan Tấn Vinh Mục 20.2 | 1.782.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ giáp xã Tây Hồ đến Kênh chính Phú Ninh Mục 11.1 | 681.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ kênh chính Phú Ninh đến cầu Sa Đông Mục 11.2 | 953.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ cầu Sa Đông đến hết nhà ông Nguyễn Quế Mục 11.3 | 1.225.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ ngã tư đi Núi Thị đến giáp xã Phú Ninh (tuyến ĐH) Mục 11.5 | 544.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ hết nhà ông Nguyễn Quế đến ngã tư đi Núi Thị Mục 11.4 | 748.000 |
| Đường ĐH 12 | Từ giáp ranh giới xã Tây Hồ đến đường ĐH3 | 525.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ đường ĐH6 đến giáp đường Lê Văn Long Mục 6.3 | 1.104.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ phường Bàn Thạch đến Kênh N6 (trừ khu dân cư Tây Yên, khu dân cư Tây Yên mở rộng, khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ-TT Phú Thịnh) Mục 6.1 | 2.207.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ kênh N6 đến giáp đường ĐH6 Mục 6.2 | 1.472.000 |
| Đường ĐH 6 | Đoạn từ đường sắt đến giáp đường ĐH 12 (trừ KDC Chồi Sũng) Mục 7.2 | 766.000 |
| Đường ĐH 6 | Đoạn giáp đường ĐT 615 đến đường sắt Mục 7.1 | 1.277.000 |
| Đường ĐH 7 | Đoạn từ đường ĐH 6 đến giáp đường Trần Dư Mục 8.1 | 570.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ nhà ông Dục (thôn Trung Định) đến cầu La Á (trừ khu TĐC Trung Định) Mục 8.2 | 499.000 |
| Đường ĐH 8 | Từ Quốc lộ 40B đến đường ĐT 616 | 1.482.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ giáp xã Tam Lộc (cũ) đến giáp ngã tư đường ĐT 616 Mục 10.1 | 512.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ ngã tư đường ĐT 616 đến giáp ngã tư Núi Thị Mục 10.2 | 585.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ ngã tư Núi Thị đến giáp xã Tiên Phong (cũ) Mục 10.3 | 585.000 |
| Đường ĐH2 | Đoạn từ xã Tam Dân (cũ) đến giáp xã Tam Đại (cũ) | 969.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ giáp Tam Đàn (cũ) đến giáp Phú Thịnh (cũ) (phía nam đường ĐT 616) Mục 4.5 | 2.756.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ cầu Suối Cái đến giáp ngã tư đường ĐH9 Mục 4.2 | 1.808.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ ngã tư đường ĐH9 đến giáp xã Tiên Phong (cũ) Mục 4.3 | 1.292.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ giáp phường Bàn Thạch đến giáp xã Tam Thái (cũ) Mục 4.4 | 2.756.000 |
| Đường ĐT 616 | Từ cầu kênh bắc Phú Ninh đến cầu Suối Cái Mục 4.1 | 2.297.000 |
| Đường Đống Tỵ | Từ đường Chiên Đàn đến giáp xã Phú Ninh | 3.747.000 |
| Đường Đỗ Thế Chấp | Mục 23 | 1.579.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng | Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh Mục 51.2 | 2.025.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng | Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) Mục 51.1 | 1.737.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 17,5m (4m-9,5m-4m) Mục 50.3 | 3.829.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 27m hướng ra chợ (6m -15m-6m) Mục 50.1 | 5.660.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 15,5m hướng ra chợ (4m-7,5m-4m) Mục 50.4 | 3.998.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 15,5m không hướng ra chợ (4m-7,5m-4m) Mục 50.5 | 4.216.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn | Đường 27m không hướng ra chợ (6m-15m-6m) Mục 50.2 | 5.591.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.