Bảng giá đất Xã Trà Linh, Đà Nẵng từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Linh là 175.000 đồng/m² (Đường giao thông tuyến Trà Linh (cũ)-Măng Lùng, Từ UBND xã Trà Linh (cũ) đến qua ngã ba đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp cầu bê tông S.Nước Na), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Nam (cũ) | Mục 9 | 117.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu Đăk Pxi đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don (cũ) đến cuối tuyến Km 147+350 | 151.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 3B - đoạn ngã ba Quốc lọ6 40B đến cuối tuyến nhà Văn hóa Măng Liệt Mục 8.6 | 130.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 2A - đoạn ngã ba đường ĐH7.NTM từ nhà Bảy (Trực) đến KDC Tu Ron cuối tuyến Mục 8.5 | 130.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 1B - đoạn ngã ba đường ĐH7.NTM từ nhà Nghĩa (Phượng) đến cuối tuyến Mục 8.3 | 135.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 4A – đoạn từ ngã ba cầu Đắc Pxi, Quốc lộ 40B đến giáp cầu bê tông đi KDC Ngọc Lê và đoạn tuyến nội bộ KDC Long Túc Mục 8.2 | 166.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 1A – đoạn từ ngã ba đường ĐH7.NTM nhà Dũng (Lan) vào UBND xã đến Trường Mẫu Giáo Măng Dí giáp lại đường ĐH7.NTM Mục 8.1 | 166.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Từ đường ĐH7.NTM đến điểm Long Linh Mục 8.9 | 166.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 3A - đoạn ngã ba Quốc lộ 40B đến cuối tuyến Mục 8.7 | 130.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 2B - đoạn ngã ba đường ĐH7.NTM từ nhà Cường (Thủy) đến cuối tuyến Mục 8.4 | 135.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 3C - Đoạn ngã ba Quốc lộ 40B từ nhà Ánh (Đài) đến KDC Tắc Ta cuối tuyến Mục 8.8 | 130.000 |
| Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam (cũ) đi Trà Linh (cũ) thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh (cũ) | Đường bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 đoạn từ (nhà ông Hồng) giáp ĐH7.NTM đến cuối tuyến Mục 6.2 | 127.000 |
| Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam (cũ) đi Trà Linh (cũ) thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh (cũ) | Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang đoạn từ giáp ngã ba Trà Linh (cũ) - Măng Lùng đến cuối tuyến (Nhà văn hóa thôn 3); Đường bê tông vào thôn 4 cũ, đoạn giáp đường ĐH7.NTM trước UBND xã Trà Linh (cũ) đến cuối tuyến (suối Oa 1) Mục 6.3 | 158.000 |
| Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam (cũ) đi Trà Linh (cũ) thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh (cũ) | Đường bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1, đoạn từ ngã ba giáp đường ĐH7.NTM (trường tiểu học) đến cuối tuyến Mục 6.1 | 127.000 |
| Đường giao thông KDC Long Túc - KDC Ngọc Lê, thôn 7 | Mục 15 | 120.000 |
| Đường giao thông KDC Mang Liệt, thôn 6 | Mục 14 | 120.000 |
| Đường giao thông KDC Ngọc Lê - KDC Long Tro, thôn 7 | Mục 17 | 120.000 |
| Đường giao thông Măng Lùng - KDC Cu La, thôn 2 | Mục 10 | 155.000 |
| Đường giao thông kết nối KDC Tắc Vinh - KDC Tắc Bu, thôn 5 | Mục 11 | 120.000 |
| Đường giao thông kết nối đường ĐH7 đi KDC Mang Dí (điểm Long Linh), thôn 4 | Mục 13 | 120.000 |
| Đường giao thông kết nối đường ĐH7 đi KDC Mang Dí, thôn 4 | Mục 12 | 120.000 |
| Đường giao thông liên thôn KDC Ngọc Lê, thôn 7 - KDC Long Riêu, thôn 6 | Mục 16 | 120.000 |
| Đường giao thông tuyến Trà Linh (cũ)-Măng Lùng | Từ cầu bê tông S.Nước Na qua KDC Con Pin đến hết ranh giới KDC Măng Lùng Mục 5.2 | 146.000 |
| Đường giao thông tuyến Trà Linh (cũ)-Măng Lùng | Từ hết ranh giới KDC Măng Lùng đến cuối tuyến Mục 5.3 | 135.000 |
| Đường giao thông tuyến Trà Linh (cũ)-Măng Lùng | Từ UBND xã Trà Linh (cũ) đến qua ngã ba đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp cầu bê tông S.Nước Na Mục 5.1 | 175.000 |
| Đường giao thông tuyến Tắc Pong đi Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh (cũ) đi Măng Lùng | Từ ngã ba thôn 1 KDC Tắc Pong qua cầu bê tông suối Nước Doang đến hết ranh giới KDC làng Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh (cũ) - Măng Lùng | 146.000 |
| Đường ĐH3.NTM | Đường từ Trà Linh (cũ) đi Trà Cang (cũ) | 175.000 |
| Đường ĐH7.NTM | Từ trạm y tế xã đến UBND xã Trà Linh (cũ) (cuối tuyến của đường ĐH7.NTM) Mục 3.3 | 175.000 |
| Đường ĐH7.NTM | Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam (cũ) đến giáp ranh giới trạm y tế xã (cũ) Mục 3.2 | 152.000 |
| Đường ĐH7.NTM | Từ cầu bê tông sông Tranh đến giáp ranh giới xã Trà Linh (cũ) Mục 3.1 | 166.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Linh (cũ) | Mục 7 | 117.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Nam (cũ) | Mục 9 | 47.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu Đăk Pxi đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don (cũ) đến cuối tuyến Km 147+350 | 60.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 1B - đoạn ngã ba đường ĐH7.NTM từ nhà Nghĩa (Phượng) đến cuối tuyến Mục 8.3 | 54.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 3B - đoạn ngã ba Quốc lọ6 40B đến cuối tuyến nhà Văn hóa Măng Liệt Mục 8.6 | 52.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 2A - đoạn ngã ba đường ĐH7.NTM từ nhà Bảy (Trực) đến KDC Tu Ron cuối tuyến Mục 8.5 | 52.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 4A – đoạn từ ngã ba cầu Đắc Pxi, Quốc lộ 40B đến giáp cầu bê tông đi KDC Ngọc Lê và đoạn tuyến nội bộ KDC Long Túc Mục 8.2 | 66.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 3C - Đoạn ngã ba Quốc lộ 40B từ nhà Ánh (Đài) đến KDC Tắc Ta cuối tuyến Mục 8.8 | 52.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Từ đường ĐH7.NTM đến điểm Long Linh Mục 8.9 | 66.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 1A – đoạn từ ngã ba đường ĐH7.NTM nhà Dũng (Lan) vào UBND xã đến Trường Mẫu Giáo Măng Dí giáp lại đường ĐH7.NTM Mục 8.1 | 66.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 3A - đoạn ngã ba Quốc lộ 40B đến cuối tuyến Mục 8.7 | 52.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 2B - đoạn ngã ba đường ĐH7.NTM từ nhà Cường (Thủy) đến cuối tuyến Mục 8.4 | 54.000 |
| Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam (cũ) đi Trà Linh (cũ) thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh (cũ) | Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang đoạn từ giáp ngã ba Trà Linh (cũ) - Măng Lùng đến cuối tuyến (Nhà văn hóa thôn 3); Đường bê tông vào thôn 4 cũ, đoạn giáp đường ĐH7.NTM trước UBND xã Trà Linh (cũ) đến cuối tuyến (suối Oa 1) Mục 6.3 | 63.000 |
| Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam (cũ) đi Trà Linh (cũ) thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh (cũ) | Đường bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 đoạn từ (nhà ông Hồng) giáp ĐH7.NTM đến cuối tuyến Mục 6.2 | 51.000 |
| Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam (cũ) đi Trà Linh (cũ) thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh (cũ) | Đường bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1, đoạn từ ngã ba giáp đường ĐH7.NTM (trường tiểu học) đến cuối tuyến Mục 6.1 | 51.000 |
| Đường giao thông KDC Long Túc - KDC Ngọc Lê, thôn 7 | Mục 15 | 48.000 |
| Đường giao thông KDC Mang Liệt, thôn 6 | Mục 14 | 48.000 |
| Đường giao thông KDC Ngọc Lê - KDC Long Tro, thôn 7 | Mục 17 | 48.000 |
| Đường giao thông Măng Lùng - KDC Cu La, thôn 2 | Mục 10 | 62.000 |
| Đường giao thông kết nối KDC Tắc Vinh - KDC Tắc Bu, thôn 5 | Mục 11 | 48.000 |
| Đường giao thông kết nối đường ĐH7 đi KDC Mang Dí (điểm Long Linh), thôn 4 | Mục 13 | 48.000 |
| Đường giao thông kết nối đường ĐH7 đi KDC Mang Dí, thôn 4 | Mục 12 | 48.000 |
| Đường giao thông liên thôn KDC Ngọc Lê, thôn 7 - KDC Long Riêu, thôn 6 | Mục 16 | 48.000 |
| Đường giao thông tuyến Trà Linh (cũ)-Măng Lùng | Từ hết ranh giới KDC Măng Lùng đến cuối tuyến Mục 5.3 | 54.000 |
| Đường giao thông tuyến Trà Linh (cũ)-Măng Lùng | Từ UBND xã Trà Linh (cũ) đến qua ngã ba đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp cầu bê tông S.Nước Na Mục 5.1 | 70.000 |
| Đường giao thông tuyến Trà Linh (cũ)-Măng Lùng | Từ cầu bê tông S.Nước Na qua KDC Con Pin đến hết ranh giới KDC Măng Lùng Mục 5.2 | 58.000 |
| Đường giao thông tuyến Tắc Pong đi Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh (cũ) đi Măng Lùng | Từ ngã ba thôn 1 KDC Tắc Pong qua cầu bê tông suối Nước Doang đến hết ranh giới KDC làng Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh (cũ) - Măng Lùng | 58.000 |
| Đường ĐH3.NTM | Đường từ Trà Linh (cũ) đi Trà Cang (cũ) | 70.000 |
| Đường ĐH7.NTM | Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam (cũ) đến giáp ranh giới trạm y tế xã (cũ) Mục 3.2 | 61.000 |
| Đường ĐH7.NTM | Từ trạm y tế xã đến UBND xã Trà Linh (cũ) (cuối tuyến của đường ĐH7.NTM) Mục 3.3 | 70.000 |
| Đường ĐH7.NTM | Từ cầu bê tông sông Tranh đến giáp ranh giới xã Trà Linh (cũ) Mục 3.1 | 66.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Linh (cũ) | Mục 7 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Nam (cũ) | Mục 9 | 59.000 |
| Đường Quốc lộ 40B | Từ cầu Đăk Pxi đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don (cũ) đến cuối tuyến Km 147+350 | 76.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 1B - đoạn ngã ba đường ĐH7.NTM từ nhà Nghĩa (Phượng) đến cuối tuyến Mục 8.3 | 67.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 3A - đoạn ngã ba Quốc lộ 40B đến cuối tuyến Mục 8.7 | 65.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 2A - đoạn ngã ba đường ĐH7.NTM từ nhà Bảy (Trực) đến KDC Tu Ron cuối tuyến Mục 8.5 | 65.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 1A – đoạn từ ngã ba đường ĐH7.NTM nhà Dũng (Lan) vào UBND xã đến Trường Mẫu Giáo Măng Dí giáp lại đường ĐH7.NTM Mục 8.1 | 83.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 2B - đoạn ngã ba đường ĐH7.NTM từ nhà Cường (Thủy) đến cuối tuyến Mục 8.4 | 67.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 3C - Đoạn ngã ba Quốc lộ 40B từ nhà Ánh (Đài) đến KDC Tắc Ta cuối tuyến Mục 8.8 | 65.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Từ đường ĐH7.NTM đến điểm Long Linh Mục 8.9 | 83.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 4A – đoạn từ ngã ba cầu Đắc Pxi, Quốc lộ 40B đến giáp cầu bê tông đi KDC Ngọc Lê và đoạn tuyến nội bộ KDC Long Túc Mục 8.2 | 83.000 |
| Đường bê tông nông thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam (cũ) | Đường ĐX 3B - đoạn ngã ba Quốc lọ6 40B đến cuối tuyến nhà Văn hóa Măng Liệt Mục 8.6 | 65.000 |
| Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam (cũ) đi Trà Linh (cũ) thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh (cũ) | Đường bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1, đoạn từ ngã ba giáp đường ĐH7.NTM (trường tiểu học) đến cuối tuyến Mục 6.1 | 63.000 |
| Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam (cũ) đi Trà Linh (cũ) thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh (cũ) | Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang đoạn từ giáp ngã ba Trà Linh (cũ) - Măng Lùng đến cuối tuyến (Nhà văn hóa thôn 3); Đường bê tông vào thôn 4 cũ, đoạn giáp đường ĐH7.NTM trước UBND xã Trà Linh (cũ) đến cuối tuyến (suối Oa 1) Mục 6.3 | 79.000 |
| Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam (cũ) đi Trà Linh (cũ) thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh (cũ) | Đường bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 đoạn từ (nhà ông Hồng) giáp ĐH7.NTM đến cuối tuyến Mục 6.2 | 63.000 |
| Đường giao thông KDC Long Túc - KDC Ngọc Lê, thôn 7 | Mục 15 | 60.000 |
| Đường giao thông KDC Mang Liệt, thôn 6 | Mục 14 | 60.000 |
| Đường giao thông KDC Ngọc Lê - KDC Long Tro, thôn 7 | Mục 17 | 60.000 |
| Đường giao thông Măng Lùng - KDC Cu La, thôn 2 | Mục 10 | 78.000 |
| Đường giao thông kết nối KDC Tắc Vinh - KDC Tắc Bu, thôn 5 | Mục 11 | 60.000 |
| Đường giao thông kết nối đường ĐH7 đi KDC Mang Dí (điểm Long Linh), thôn 4 | Mục 13 | 60.000 |
| Đường giao thông kết nối đường ĐH7 đi KDC Mang Dí, thôn 4 | Mục 12 | 60.000 |
| Đường giao thông liên thôn KDC Ngọc Lê, thôn 7 - KDC Long Riêu, thôn 6 | Mục 16 | 60.000 |
| Đường giao thông tuyến Trà Linh (cũ)-Măng Lùng | Từ hết ranh giới KDC Măng Lùng đến cuối tuyến Mục 5.3 | 67.000 |
| Đường giao thông tuyến Trà Linh (cũ)-Măng Lùng | Từ cầu bê tông S.Nước Na qua KDC Con Pin đến hết ranh giới KDC Măng Lùng Mục 5.2 | 73.000 |
| Đường giao thông tuyến Trà Linh (cũ)-Măng Lùng | Từ UBND xã Trà Linh (cũ) đến qua ngã ba đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp cầu bê tông S.Nước Na Mục 5.1 | 88.000 |
| Đường giao thông tuyến Tắc Pong đi Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh (cũ) đi Măng Lùng | Từ ngã ba thôn 1 KDC Tắc Pong qua cầu bê tông suối Nước Doang đến hết ranh giới KDC làng Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh (cũ) - Măng Lùng | 73.000 |
| Đường ĐH3.NTM | Đường từ Trà Linh (cũ) đi Trà Cang (cũ) | 88.000 |
| Đường ĐH7.NTM | Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam (cũ) đến giáp ranh giới trạm y tế xã (cũ) Mục 3.2 | 76.000 |
| Đường ĐH7.NTM | Từ cầu bê tông sông Tranh đến giáp ranh giới xã Trà Linh (cũ) Mục 3.1 | 83.000 |
| Đường ĐH7.NTM | Từ trạm y tế xã đến UBND xã Trà Linh (cũ) (cuối tuyến của đường ĐH7.NTM) Mục 3.3 | 88.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Linh (cũ) | Mục 7 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.