Bảng giá đất Xã Thăng Phú, Đà Nẵng từ 01/01/2026

213 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thăng Phú2.782.000 đồng/m² (Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ), Theo mặt cắt đường 21m (4m-5,5m-2m-5,5m-4m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũTừ nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết nhà ông Thành (Thú Y)
Mục 16.1
704.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũTừ cây bàng đến cầu Mâu Bình Xá
Mục 16.2
539.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Dọc theo kênh N14 từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến đường ĐH29 và từ đường ĐH29 đến giáp đường ĐH13
Mục 15.5
549.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Lệ thôn Tú Trà đến giáp cầu tổ 1 Tú Trà
Mục 15.1
594.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Đoàn Ngọc Cảnh theo kênh đến hết nhà ông Triệu Tấn Quý
Mục 15.6
549.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Bậc nước nhà ông Hợi theo kênh N16 đến giáp nhà ông Nguyễn Viết Lực (phía Nam kênh) và nhà bà Nhị (phía Bắc kênh)
Mục 15.2
580.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Nguyễn Viết Lực đến hết nhà ông Nguyễn Viết Bình
Mục 15.4
655.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Võ Tấn Huy đến nhà ông Lệ (thôn Tú Trà) dọc theo phía sau trường Nguyễn Công Trứ đến nhà ông Quang (thôn Ngũ Xã)
Mục 15.3
824.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ Huỳnh Thắng đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà)
Mục 13.6
653.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm)
Mục 13.1
860.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ nhà ông Lê Văn Thành (giáp đường ĐT 612) đến hết công ty may Phạm Gia
Mục 13.4
860.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ nhà ông Nguyễn Trường Dũng đến hết nhà ông Hải
Mục 13.2
1.068.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ nhà thờ tộc Nguyễn Quang đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612
Mục 13.3
860.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ) đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường
Mục 13.5
534.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 14.3
2.354.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 21m (4m-5,5m-2m-5,5m-4m)
Mục 14.1
2.782.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 14.2
2.568.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 14,5m (4m-7,5m-3m)
Mục 14.4
2.141.000
Khu vực quanh chợ Hà Châu (xã Bình Phú cũ)
Mục 12
2.040.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ hết trường TH Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Biểu
Mục 1.3
1.205.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Kỳ đến hết trường TH Trần Hưng Đạo
Mục 1.2
2.009.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ hết nhà ông Biểu đến giáp xã Sơn Cẩm Hà (xã Tiên Sơn cũ)
Mục 1.4
803.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ cầu Hà Châu đến giáp nhà ông Kỳ
Mục 1.1
2.424.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Kế Xuyên - Bình Chánh (cũ) (ĐH 6) (xã Bình Phú cũ)Từ đập Kế Xuyên đến giáp nhà ông Phan Tấn Tuyến.1.316.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà VH thôn Ngũ Xã đến giáp kênh chính Phú Ninh (giáp Bình phú cũ)
Mục 5.4
1.350.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ ranh giới xã Thăng Điền (Bình Tú cũ) đến đường sắt
Mục 5.1
1.294.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ giáp Bình Chánh (cũ) đến hết nhà ông Huỳnh Khóa
Mục 5.5
1.350.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ đường sắt đến hết nhà thờ tộc Huỳnh
Mục 5.2
1.294.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ hết nhà ông Huỳnh Khóa đến hết nhà ông Đoàn Ngọc Hiền
Mục 5.6
1.856.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ)
Mục 5.8
745.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐT 612
Mục 5.7
1.547.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Đoàn Văn Thịnh đến giáp nhà VH thôn Ngũ Xã
Mục 5.3
2.025.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Võ Mạnh Cường đến giáp xã Tây Hồ
Mục 8.4
620.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Nguyễn Công Long đến giáp xã Bình Chánh (cũ)
Mục 8.7
546.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết Nhà ông Võ Mạnh Cường
Mục 8.3
738.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ cầu suối Trà Ven đến giáp đường ĐH 10
Mục 8.9
886.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Ngô Thanh Ba đến hết nhà ông Nguyễn Công Long
Mục 8.6
561.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Ngô Thanh Ba
Mục 8.5
590.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Phạm Nở đến hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn
Mục 8.2
1.033.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ nhà ông Phan Công Cần (đường ĐH 10) đến giáp đường ĐH 6 (nhà ông Lê Văn Thành)
Mục 8.10
812.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ chợ Đo Đo đến hết nhà ông Phạm Nở
Mục 8.1
1.476.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp đường ĐH 6 đến nhà ông Nguyễn Tấn Niệm (giáp đường ĐH 13)
Mục 8.8
812.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ)Từ Cầu máng đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 3 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp đường ĐH 29 và từ đường ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh (Giáp Bình Phú cũ)
Mục 6.2
599.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ)Từ đường sắt (giáp Bình Trung cũ) theo kênh N14 đến cầu máng (phía bắc kênh N14)
Mục 6.1
674.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ)Từ Trường Nguyễn Công Trứ đến giáp cầu Gò Xoài
Mục 10.2
661.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐH 10 đến giáp cầu máng Bình Quý
Mục 10.1
808.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ)Từ cầu Gò Xoài đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng tổ 1 thôn Long Hội
Mục 10.3
573.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 7 (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến kênh chính Phú Ninh (hết nhà ông Ta)1.040.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp Thăng Điền (Bình An cũ) đến hết nhà ông Phạm Liểu
Mục 2.1
1.193.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ Cầu Mân đến hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Mục 2.5
1.022.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ hết nhà ông Phan Văn Hạnh đến hết nhà ông Đinh Hữu Phước
Mục 2.4
1.193.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Phan Văn Hạnh
Mục 2.3
1.432.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp ranh giới xã Bình Quế cũ đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612)
Mục 2.7
1.037.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng đến giáp Bình Phú cũ
Mục 2.6
909.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn hết nhà ông Liểu đến hết nhà ông Đỗ Quang Minh
Mục 2.2
1.278.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 20 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐT 612 (nhà ông Bản) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ)808.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐH 4 đến trang trại ông Thanh
Mục 9.1
705.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐT612 (nhà ông Phương) đến cầu Hóc Tây
Mục 9.2
941.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ xi phông Bình Quế (cũ) theo kênh chính Phú Ninh (cũ) giáp xi phông Bình Quý (cũ)
Mục 11.2
614.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp xã Bình Phú (cũ) đến giáp huyện Phú Ninh (cũ) (Trừ đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Đinh Hữu Phước)
Mục 11.1
452.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãCác tuyến còn lại
Mục 17.4
387.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãĐường bê tông < 3m
Mục 17.3
492.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãĐường bê tông > 3m
Mục 17.1
626.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãĐường bê tông 3m
Mục 17.2
536.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiĐường bê tông < 3 m
Mục 18.3
343.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiCác tuyến còn lại
Mục 18.4
298.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiĐường bê tông > 3 m
Mục 18.1
492.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiĐường bê tông 3 m
Mục 18.2
432.000
Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình XáĐường bê tông rộng <3m
Mục 19.2
352.000
Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình XáĐường bê tông rộng >=3m
Mục 19.1
399.000
Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình XáCác đường còn lại
Mục 19.3
306.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũTừ nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết nhà ông Thành (Thú Y)
Mục 16.1
282.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũTừ cây bàng đến cầu Mâu Bình Xá
Mục 16.2
216.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Võ Tấn Huy đến nhà ông Lệ (thôn Tú Trà) dọc theo phía sau trường Nguyễn Công Trứ đến nhà ông Quang (thôn Ngũ Xã)
Mục 15.3
329.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Dọc theo kênh N14 từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến đường ĐH29 và từ đường ĐH29 đến giáp đường ĐH13
Mục 15.5
220.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Nguyễn Viết Lực đến hết nhà ông Nguyễn Viết Bình
Mục 15.4
262.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Lệ thôn Tú Trà đến giáp cầu tổ 1 Tú Trà
Mục 15.1
238.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Đoàn Ngọc Cảnh theo kênh đến hết nhà ông Triệu Tấn Quý
Mục 15.6
220.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Bậc nước nhà ông Hợi theo kênh N16 đến giáp nhà ông Nguyễn Viết Lực (phía Nam kênh) và nhà bà Nhị (phía Bắc kênh)
Mục 15.2
232.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ nhà ông Lê Văn Thành (giáp đường ĐT 612) đến hết công ty may Phạm Gia
Mục 13.4
344.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ Huỳnh Thắng đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà)
Mục 13.6
261.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm)
Mục 13.1
344.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ nhà ông Nguyễn Trường Dũng đến hết nhà ông Hải
Mục 13.2
427.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ nhà thờ tộc Nguyễn Quang đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612
Mục 13.3
344.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ) đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường
Mục 13.5
213.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 14.3
942.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 14.2
1.027.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 21m (4m-5,5m-2m-5,5m-4m)
Mục 14.1
1.113.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 14,5m (4m-7,5m-3m)
Mục 14.4
856.000
Khu vực quanh chợ Hà Châu (xã Bình Phú cũ)
Mục 12
816.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Kỳ đến hết trường TH Trần Hưng Đạo
Mục 1.2
803.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ cầu Hà Châu đến giáp nhà ông Kỳ
Mục 1.1
970.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ hết trường TH Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Biểu
Mục 1.3
482.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ hết nhà ông Biểu đến giáp xã Sơn Cẩm Hà (xã Tiên Sơn cũ)
Mục 1.4
321.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Kế Xuyên - Bình Chánh (cũ) (ĐH 6) (xã Bình Phú cũ)Từ đập Kế Xuyên đến giáp nhà ông Phan Tấn Tuyến.527.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ ranh giới xã Thăng Điền (Bình Tú cũ) đến đường sắt
Mục 5.1
518.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ)
Mục 5.8
298.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Đoàn Văn Thịnh đến giáp nhà VH thôn Ngũ Xã
Mục 5.3
810.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ đường sắt đến hết nhà thờ tộc Huỳnh
Mục 5.2
518.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐT 612
Mục 5.7
619.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà VH thôn Ngũ Xã đến giáp kênh chính Phú Ninh (giáp Bình phú cũ)
Mục 5.4
540.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ hết nhà ông Huỳnh Khóa đến hết nhà ông Đoàn Ngọc Hiền
Mục 5.6
742.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ giáp Bình Chánh (cũ) đến hết nhà ông Huỳnh Khóa
Mục 5.5
540.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Ngô Thanh Ba đến hết nhà ông Nguyễn Công Long
Mục 8.6
224.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp đường ĐH 6 đến nhà ông Nguyễn Tấn Niệm (giáp đường ĐH 13)
Mục 8.8
325.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Ngô Thanh Ba
Mục 8.5
236.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ cầu suối Trà Ven đến giáp đường ĐH 10
Mục 8.9
354.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Võ Mạnh Cường đến giáp xã Tây Hồ
Mục 8.4
248.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Phạm Nở đến hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn
Mục 8.2
413.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết Nhà ông Võ Mạnh Cường
Mục 8.3
295.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Nguyễn Công Long đến giáp xã Bình Chánh (cũ)
Mục 8.7
219.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ chợ Đo Đo đến hết nhà ông Phạm Nở
Mục 8.1
590.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ nhà ông Phan Công Cần (đường ĐH 10) đến giáp đường ĐH 6 (nhà ông Lê Văn Thành)
Mục 8.10
325.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ)Từ Cầu máng đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 3 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp đường ĐH 29 và từ đường ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh (Giáp Bình Phú cũ)
Mục 6.2
240.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ)Từ đường sắt (giáp Bình Trung cũ) theo kênh N14 đến cầu máng (phía bắc kênh N14)
Mục 6.1
270.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ)Từ Trường Nguyễn Công Trứ đến giáp cầu Gò Xoài
Mục 10.2
265.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ)Từ cầu Gò Xoài đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng tổ 1 thôn Long Hội
Mục 10.3
229.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐH 10 đến giáp cầu máng Bình Quý
Mục 10.1
323.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 7 (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến kênh chính Phú Ninh (hết nhà ông Ta)416.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp Thăng Điền (Bình An cũ) đến hết nhà ông Phạm Liểu
Mục 2.1
477.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ Cầu Mân đến hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Mục 2.5
409.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng đến giáp Bình Phú cũ
Mục 2.6
364.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp ranh giới xã Bình Quế cũ đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612)
Mục 2.7
415.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Phan Văn Hạnh
Mục 2.3
573.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn hết nhà ông Liểu đến hết nhà ông Đỗ Quang Minh
Mục 2.2
511.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ hết nhà ông Phan Văn Hạnh đến hết nhà ông Đinh Hữu Phước
Mục 2.4
477.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 20 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐT 612 (nhà ông Bản) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ)323.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐT612 (nhà ông Phương) đến cầu Hóc Tây
Mục 9.2
376.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐH 4 đến trang trại ông Thanh
Mục 9.1
282.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp xã Bình Phú (cũ) đến giáp huyện Phú Ninh (cũ) (Trừ đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Đinh Hữu Phước)
Mục 11.1
181.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ xi phông Bình Quế (cũ) theo kênh chính Phú Ninh (cũ) giáp xi phông Bình Quý (cũ)
Mục 11.2
246.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãĐường bê tông > 3m
Mục 17.1
250.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãCác tuyến còn lại
Mục 17.4
155.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãĐường bê tông 3m
Mục 17.2
215.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãĐường bê tông < 3m
Mục 17.3
197.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiCác tuyến còn lại
Mục 18.4
119.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiĐường bê tông 3 m
Mục 18.2
173.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiĐường bê tông < 3 m
Mục 18.3
137.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiĐường bê tông > 3 m
Mục 18.1
197.000
Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình XáĐường bê tông rộng >=3m
Mục 19.1
159.000
Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình XáCác đường còn lại
Mục 19.3
122.000
Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình XáĐường bê tông rộng <3m
Mục 19.2
141.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũTừ cây bàng đến cầu Mâu Bình Xá
Mục 16.2
270.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũTừ nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết nhà ông Thành (Thú Y)
Mục 16.1
352.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Võ Tấn Huy đến nhà ông Lệ (thôn Tú Trà) dọc theo phía sau trường Nguyễn Công Trứ đến nhà ông Quang (thôn Ngũ Xã)
Mục 15.3
412.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Dọc theo kênh N14 từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến đường ĐH29 và từ đường ĐH29 đến giáp đường ĐH13
Mục 15.5
275.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Lệ thôn Tú Trà đến giáp cầu tổ 1 Tú Trà
Mục 15.1
297.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Nguyễn Viết Lực đến hết nhà ông Nguyễn Viết Bình
Mục 15.4
328.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Đoàn Ngọc Cảnh theo kênh đến hết nhà ông Triệu Tấn Quý
Mục 15.6
275.000
Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ)Bậc nước nhà ông Hợi theo kênh N16 đến giáp nhà ông Nguyễn Viết Lực (phía Nam kênh) và nhà bà Nhị (phía Bắc kênh)
Mục 15.2
290.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ nhà thờ tộc Nguyễn Quang đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612
Mục 13.3
430.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ nhà ông Lê Văn Thành (giáp đường ĐT 612) đến hết công ty may Phạm Gia
Mục 13.4
430.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm)
Mục 13.1
430.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ nhà ông Nguyễn Trường Dũng đến hết nhà ông Hải
Mục 13.2
534.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ Huỳnh Thắng đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà)
Mục 13.6
326.000
Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũTừ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ) đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường
Mục 13.5
267.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 14.3
1.177.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 14.2
1.284.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 21m (4m-5,5m-2m-5,5m-4m)
Mục 14.1
1.391.000
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ)Theo mặt cắt đường 14,5m (4m-7,5m-3m)
Mục 14.4
1.070.000
Khu vực quanh chợ Hà Châu (xã Bình Phú cũ)
Mục 12
1.020.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ hết trường TH Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Biểu
Mục 1.3
603.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ cầu Hà Châu đến giáp nhà ông Kỳ
Mục 1.1
1.212.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ hết nhà ông Biểu đến giáp xã Sơn Cẩm Hà (xã Tiên Sơn cũ)
Mục 1.4
402.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Kỳ đến hết trường TH Trần Hưng Đạo
Mục 1.2
1.004.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Kế Xuyên - Bình Chánh (cũ) (ĐH 6) (xã Bình Phú cũ)Từ đập Kế Xuyên đến giáp nhà ông Phan Tấn Tuyến.658.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ đường sắt đến hết nhà thờ tộc Huỳnh
Mục 5.2
647.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ ranh giới xã Thăng Điền (Bình Tú cũ) đến đường sắt
Mục 5.1
647.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ giáp Bình Chánh (cũ) đến hết nhà ông Huỳnh Khóa
Mục 5.5
675.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐT 612
Mục 5.7
773.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ hết nhà ông Huỳnh Khóa đến hết nhà ông Đoàn Ngọc Hiền
Mục 5.6
928.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Đoàn Văn Thịnh đến giáp nhà VH thôn Ngũ Xã
Mục 5.3
1.012.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ)
Mục 5.8
372.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ)Từ nhà VH thôn Ngũ Xã đến giáp kênh chính Phú Ninh (giáp Bình phú cũ)
Mục 5.4
675.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Ngô Thanh Ba đến hết nhà ông Nguyễn Công Long
Mục 8.6
280.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Võ Mạnh Cường đến giáp xã Tây Hồ
Mục 8.4
310.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Ngô Thanh Ba
Mục 8.5
295.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Nguyễn Công Long đến giáp xã Bình Chánh (cũ)
Mục 8.7
273.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết Nhà ông Võ Mạnh Cường
Mục 8.3
369.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ cầu suối Trà Ven đến giáp đường ĐH 10
Mục 8.9
443.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ hết nhà ông Phạm Nở đến hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn
Mục 8.2
517.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ nhà ông Phan Công Cần (đường ĐH 10) đến giáp đường ĐH 6 (nhà ông Lê Văn Thành)
Mục 8.10
406.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp đường ĐH 6 đến nhà ông Nguyễn Tấn Niệm (giáp đường ĐH 13)
Mục 8.8
406.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ chợ Đo Đo đến hết nhà ông Phạm Nở
Mục 8.1
738.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ)Từ Cầu máng đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 3 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp đường ĐH 29 và từ đường ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh (Giáp Bình Phú cũ)
Mục 6.2
299.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ)Từ đường sắt (giáp Bình Trung cũ) theo kênh N14 đến cầu máng (phía bắc kênh N14)
Mục 6.1
337.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ)Từ Trường Nguyễn Công Trứ đến giáp cầu Gò Xoài
Mục 10.2
331.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ)Từ cầu Gò Xoài đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng tổ 1 thôn Long Hội
Mục 10.3
286.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐH 10 đến giáp cầu máng Bình Quý
Mục 10.1
404.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 7 (xã Bình Phú cũ)Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến kênh chính Phú Ninh (hết nhà ông Ta)520.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng đến giáp Bình Phú cũ
Mục 2.6
454.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ hết nhà ông Phan Văn Hạnh đến hết nhà ông Đinh Hữu Phước
Mục 2.4
596.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ Cầu Mân đến hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Mục 2.5
511.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp Thăng Điền (Bình An cũ) đến hết nhà ông Phạm Liểu
Mục 2.1
596.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp ranh giới xã Bình Quế cũ đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612)
Mục 2.7
518.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn hết nhà ông Liểu đến hết nhà ông Đỗ Quang Minh
Mục 2.2
639.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Đoạn từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Phan Văn Hạnh
Mục 2.3
716.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 20 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐT 612 (nhà ông Bản) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ)404.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐH 4 đến trang trại ông Thanh
Mục 9.1
353.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ)Từ giáp đường ĐT612 (nhà ông Phương) đến cầu Hóc Tây
Mục 9.2
471.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ giáp xã Bình Phú (cũ) đến giáp huyện Phú Ninh (cũ) (Trừ đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Đinh Hữu Phước)
Mục 11.1
226.000
Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ)Từ xi phông Bình Quế (cũ) theo kênh chính Phú Ninh (cũ) giáp xi phông Bình Quý (cũ)
Mục 11.2
307.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãCác tuyến còn lại
Mục 17.4
194.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãĐường bê tông > 3m
Mục 17.1
313.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãĐường bê tông < 3m
Mục 17.3
246.000
Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ XãĐường bê tông 3m
Mục 17.2
268.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiCác tuyến còn lại
Mục 18.4
149.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiĐường bê tông < 3 m
Mục 18.3
171.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiĐường bê tông > 3 m
Mục 18.1
246.000
Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long HộiĐường bê tông 3 m
Mục 18.2
216.000
Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình XáCác đường còn lại
Mục 19.3
153.000
Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình XáĐường bê tông rộng >=3m
Mục 19.1
199.000
Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình XáĐường bê tông rộng <3m
Mục 19.2
176.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.