Bảng giá đất Xã Thăng Phú, Đà Nẵng từ 01/01/2026
213 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thăng Phú là 2.782.000 đồng/m² (Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ), Theo mặt cắt đường 21m (4m-5,5m-2m-5,5m-4m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũ | Từ nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết nhà ông Thành (Thú Y) Mục 16.1 | 704.000 |
| Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũ | Từ cây bàng đến cầu Mâu Bình Xá Mục 16.2 | 539.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Dọc theo kênh N14 từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến đường ĐH29 và từ đường ĐH29 đến giáp đường ĐH13 Mục 15.5 | 549.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Lệ thôn Tú Trà đến giáp cầu tổ 1 Tú Trà Mục 15.1 | 594.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Đoàn Ngọc Cảnh theo kênh đến hết nhà ông Triệu Tấn Quý Mục 15.6 | 549.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Bậc nước nhà ông Hợi theo kênh N16 đến giáp nhà ông Nguyễn Viết Lực (phía Nam kênh) và nhà bà Nhị (phía Bắc kênh) Mục 15.2 | 580.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Viết Lực đến hết nhà ông Nguyễn Viết Bình Mục 15.4 | 655.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Võ Tấn Huy đến nhà ông Lệ (thôn Tú Trà) dọc theo phía sau trường Nguyễn Công Trứ đến nhà ông Quang (thôn Ngũ Xã) Mục 15.3 | 824.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ Huỳnh Thắng đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà) Mục 13.6 | 653.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) Mục 13.1 | 860.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ nhà ông Lê Văn Thành (giáp đường ĐT 612) đến hết công ty may Phạm Gia Mục 13.4 | 860.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ nhà ông Nguyễn Trường Dũng đến hết nhà ông Hải Mục 13.2 | 1.068.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ nhà thờ tộc Nguyễn Quang đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612 Mục 13.3 | 860.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ) đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường Mục 13.5 | 534.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 14.3 | 2.354.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 21m (4m-5,5m-2m-5,5m-4m) Mục 14.1 | 2.782.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 14.2 | 2.568.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 14,5m (4m-7,5m-3m) Mục 14.4 | 2.141.000 |
| Khu vực quanh chợ Hà Châu (xã Bình Phú cũ) | Mục 12 | 2.040.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ hết trường TH Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Biểu Mục 1.3 | 1.205.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Kỳ đến hết trường TH Trần Hưng Đạo Mục 1.2 | 2.009.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ hết nhà ông Biểu đến giáp xã Sơn Cẩm Hà (xã Tiên Sơn cũ) Mục 1.4 | 803.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ cầu Hà Châu đến giáp nhà ông Kỳ Mục 1.1 | 2.424.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Kế Xuyên - Bình Chánh (cũ) (ĐH 6) (xã Bình Phú cũ) | Từ đập Kế Xuyên đến giáp nhà ông Phan Tấn Tuyến. | 1.316.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà VH thôn Ngũ Xã đến giáp kênh chính Phú Ninh (giáp Bình phú cũ) Mục 5.4 | 1.350.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ ranh giới xã Thăng Điền (Bình Tú cũ) đến đường sắt Mục 5.1 | 1.294.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp Bình Chánh (cũ) đến hết nhà ông Huỳnh Khóa Mục 5.5 | 1.350.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ đường sắt đến hết nhà thờ tộc Huỳnh Mục 5.2 | 1.294.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ hết nhà ông Huỳnh Khóa đến hết nhà ông Đoàn Ngọc Hiền Mục 5.6 | 1.856.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ) Mục 5.8 | 745.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐT 612 Mục 5.7 | 1.547.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Đoàn Văn Thịnh đến giáp nhà VH thôn Ngũ Xã Mục 5.3 | 2.025.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Võ Mạnh Cường đến giáp xã Tây Hồ Mục 8.4 | 620.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Nguyễn Công Long đến giáp xã Bình Chánh (cũ) Mục 8.7 | 546.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết Nhà ông Võ Mạnh Cường Mục 8.3 | 738.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ cầu suối Trà Ven đến giáp đường ĐH 10 Mục 8.9 | 886.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Ngô Thanh Ba đến hết nhà ông Nguyễn Công Long Mục 8.6 | 561.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Ngô Thanh Ba Mục 8.5 | 590.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Phạm Nở đến hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn Mục 8.2 | 1.033.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ nhà ông Phan Công Cần (đường ĐH 10) đến giáp đường ĐH 6 (nhà ông Lê Văn Thành) Mục 8.10 | 812.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ chợ Đo Đo đến hết nhà ông Phạm Nở Mục 8.1 | 1.476.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp đường ĐH 6 đến nhà ông Nguyễn Tấn Niệm (giáp đường ĐH 13) Mục 8.8 | 812.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ) | Từ Cầu máng đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 3 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp đường ĐH 29 và từ đường ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh (Giáp Bình Phú cũ) Mục 6.2 | 599.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ) | Từ đường sắt (giáp Bình Trung cũ) theo kênh N14 đến cầu máng (phía bắc kênh N14) Mục 6.1 | 674.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ) | Từ Trường Nguyễn Công Trứ đến giáp cầu Gò Xoài Mục 10.2 | 661.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐH 10 đến giáp cầu máng Bình Quý Mục 10.1 | 808.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ) | Từ cầu Gò Xoài đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng tổ 1 thôn Long Hội Mục 10.3 | 573.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 7 (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến kênh chính Phú Ninh (hết nhà ông Ta) | 1.040.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp Thăng Điền (Bình An cũ) đến hết nhà ông Phạm Liểu Mục 2.1 | 1.193.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ Cầu Mân đến hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng Mục 2.5 | 1.022.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ hết nhà ông Phan Văn Hạnh đến hết nhà ông Đinh Hữu Phước Mục 2.4 | 1.193.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Phan Văn Hạnh Mục 2.3 | 1.432.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp ranh giới xã Bình Quế cũ đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612) Mục 2.7 | 1.037.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng đến giáp Bình Phú cũ Mục 2.6 | 909.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn hết nhà ông Liểu đến hết nhà ông Đỗ Quang Minh Mục 2.2 | 1.278.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 20 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐT 612 (nhà ông Bản) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ) | 808.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐH 4 đến trang trại ông Thanh Mục 9.1 | 705.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐT612 (nhà ông Phương) đến cầu Hóc Tây Mục 9.2 | 941.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ xi phông Bình Quế (cũ) theo kênh chính Phú Ninh (cũ) giáp xi phông Bình Quý (cũ) Mục 11.2 | 614.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp xã Bình Phú (cũ) đến giáp huyện Phú Ninh (cũ) (Trừ đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Đinh Hữu Phước) Mục 11.1 | 452.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Các tuyến còn lại Mục 17.4 | 387.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Đường bê tông < 3m Mục 17.3 | 492.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Đường bê tông > 3m Mục 17.1 | 626.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Đường bê tông 3m Mục 17.2 | 536.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Đường bê tông < 3 m Mục 18.3 | 343.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Các tuyến còn lại Mục 18.4 | 298.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Đường bê tông > 3 m Mục 18.1 | 492.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Đường bê tông 3 m Mục 18.2 | 432.000 |
| Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình Xá | Đường bê tông rộng <3m Mục 19.2 | 352.000 |
| Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình Xá | Đường bê tông rộng >=3m Mục 19.1 | 399.000 |
| Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình Xá | Các đường còn lại Mục 19.3 | 306.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũ | Từ nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết nhà ông Thành (Thú Y) Mục 16.1 | 282.000 |
| Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũ | Từ cây bàng đến cầu Mâu Bình Xá Mục 16.2 | 216.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Võ Tấn Huy đến nhà ông Lệ (thôn Tú Trà) dọc theo phía sau trường Nguyễn Công Trứ đến nhà ông Quang (thôn Ngũ Xã) Mục 15.3 | 329.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Dọc theo kênh N14 từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến đường ĐH29 và từ đường ĐH29 đến giáp đường ĐH13 Mục 15.5 | 220.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Viết Lực đến hết nhà ông Nguyễn Viết Bình Mục 15.4 | 262.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Lệ thôn Tú Trà đến giáp cầu tổ 1 Tú Trà Mục 15.1 | 238.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Đoàn Ngọc Cảnh theo kênh đến hết nhà ông Triệu Tấn Quý Mục 15.6 | 220.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Bậc nước nhà ông Hợi theo kênh N16 đến giáp nhà ông Nguyễn Viết Lực (phía Nam kênh) và nhà bà Nhị (phía Bắc kênh) Mục 15.2 | 232.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ nhà ông Lê Văn Thành (giáp đường ĐT 612) đến hết công ty may Phạm Gia Mục 13.4 | 344.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ Huỳnh Thắng đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà) Mục 13.6 | 261.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) Mục 13.1 | 344.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ nhà ông Nguyễn Trường Dũng đến hết nhà ông Hải Mục 13.2 | 427.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ nhà thờ tộc Nguyễn Quang đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612 Mục 13.3 | 344.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ) đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường Mục 13.5 | 213.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 14.3 | 942.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 14.2 | 1.027.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 21m (4m-5,5m-2m-5,5m-4m) Mục 14.1 | 1.113.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 14,5m (4m-7,5m-3m) Mục 14.4 | 856.000 |
| Khu vực quanh chợ Hà Châu (xã Bình Phú cũ) | Mục 12 | 816.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Kỳ đến hết trường TH Trần Hưng Đạo Mục 1.2 | 803.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ cầu Hà Châu đến giáp nhà ông Kỳ Mục 1.1 | 970.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ hết trường TH Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Biểu Mục 1.3 | 482.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ hết nhà ông Biểu đến giáp xã Sơn Cẩm Hà (xã Tiên Sơn cũ) Mục 1.4 | 321.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Kế Xuyên - Bình Chánh (cũ) (ĐH 6) (xã Bình Phú cũ) | Từ đập Kế Xuyên đến giáp nhà ông Phan Tấn Tuyến. | 527.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ ranh giới xã Thăng Điền (Bình Tú cũ) đến đường sắt Mục 5.1 | 518.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ) Mục 5.8 | 298.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Đoàn Văn Thịnh đến giáp nhà VH thôn Ngũ Xã Mục 5.3 | 810.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ đường sắt đến hết nhà thờ tộc Huỳnh Mục 5.2 | 518.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐT 612 Mục 5.7 | 619.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà VH thôn Ngũ Xã đến giáp kênh chính Phú Ninh (giáp Bình phú cũ) Mục 5.4 | 540.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ hết nhà ông Huỳnh Khóa đến hết nhà ông Đoàn Ngọc Hiền Mục 5.6 | 742.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp Bình Chánh (cũ) đến hết nhà ông Huỳnh Khóa Mục 5.5 | 540.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Ngô Thanh Ba đến hết nhà ông Nguyễn Công Long Mục 8.6 | 224.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp đường ĐH 6 đến nhà ông Nguyễn Tấn Niệm (giáp đường ĐH 13) Mục 8.8 | 325.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Ngô Thanh Ba Mục 8.5 | 236.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ cầu suối Trà Ven đến giáp đường ĐH 10 Mục 8.9 | 354.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Võ Mạnh Cường đến giáp xã Tây Hồ Mục 8.4 | 248.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Phạm Nở đến hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn Mục 8.2 | 413.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết Nhà ông Võ Mạnh Cường Mục 8.3 | 295.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Nguyễn Công Long đến giáp xã Bình Chánh (cũ) Mục 8.7 | 219.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ chợ Đo Đo đến hết nhà ông Phạm Nở Mục 8.1 | 590.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ nhà ông Phan Công Cần (đường ĐH 10) đến giáp đường ĐH 6 (nhà ông Lê Văn Thành) Mục 8.10 | 325.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ) | Từ Cầu máng đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 3 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp đường ĐH 29 và từ đường ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh (Giáp Bình Phú cũ) Mục 6.2 | 240.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ) | Từ đường sắt (giáp Bình Trung cũ) theo kênh N14 đến cầu máng (phía bắc kênh N14) Mục 6.1 | 270.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ) | Từ Trường Nguyễn Công Trứ đến giáp cầu Gò Xoài Mục 10.2 | 265.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ) | Từ cầu Gò Xoài đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng tổ 1 thôn Long Hội Mục 10.3 | 229.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐH 10 đến giáp cầu máng Bình Quý Mục 10.1 | 323.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 7 (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến kênh chính Phú Ninh (hết nhà ông Ta) | 416.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp Thăng Điền (Bình An cũ) đến hết nhà ông Phạm Liểu Mục 2.1 | 477.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ Cầu Mân đến hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng Mục 2.5 | 409.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng đến giáp Bình Phú cũ Mục 2.6 | 364.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp ranh giới xã Bình Quế cũ đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612) Mục 2.7 | 415.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Phan Văn Hạnh Mục 2.3 | 573.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn hết nhà ông Liểu đến hết nhà ông Đỗ Quang Minh Mục 2.2 | 511.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ hết nhà ông Phan Văn Hạnh đến hết nhà ông Đinh Hữu Phước Mục 2.4 | 477.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 20 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐT 612 (nhà ông Bản) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ) | 323.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐT612 (nhà ông Phương) đến cầu Hóc Tây Mục 9.2 | 376.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐH 4 đến trang trại ông Thanh Mục 9.1 | 282.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp xã Bình Phú (cũ) đến giáp huyện Phú Ninh (cũ) (Trừ đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Đinh Hữu Phước) Mục 11.1 | 181.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ xi phông Bình Quế (cũ) theo kênh chính Phú Ninh (cũ) giáp xi phông Bình Quý (cũ) Mục 11.2 | 246.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Đường bê tông > 3m Mục 17.1 | 250.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Các tuyến còn lại Mục 17.4 | 155.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Đường bê tông 3m Mục 17.2 | 215.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Đường bê tông < 3m Mục 17.3 | 197.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Các tuyến còn lại Mục 18.4 | 119.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Đường bê tông 3 m Mục 18.2 | 173.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Đường bê tông < 3 m Mục 18.3 | 137.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Đường bê tông > 3 m Mục 18.1 | 197.000 |
| Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình Xá | Đường bê tông rộng >=3m Mục 19.1 | 159.000 |
| Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình Xá | Các đường còn lại Mục 19.3 | 122.000 |
| Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình Xá | Đường bê tông rộng <3m Mục 19.2 | 141.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũ | Từ cây bàng đến cầu Mâu Bình Xá Mục 16.2 | 270.000 |
| Các tuyến đường tại Xã Bình Quế cũ | Từ nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết nhà ông Thành (Thú Y) Mục 16.1 | 352.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Võ Tấn Huy đến nhà ông Lệ (thôn Tú Trà) dọc theo phía sau trường Nguyễn Công Trứ đến nhà ông Quang (thôn Ngũ Xã) Mục 15.3 | 412.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Dọc theo kênh N14 từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến đường ĐH29 và từ đường ĐH29 đến giáp đường ĐH13 Mục 15.5 | 275.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Lệ thôn Tú Trà đến giáp cầu tổ 1 Tú Trà Mục 15.1 | 297.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Viết Lực đến hết nhà ông Nguyễn Viết Bình Mục 15.4 | 328.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Đoàn Ngọc Cảnh theo kênh đến hết nhà ông Triệu Tấn Quý Mục 15.6 | 275.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Chánh cũ (xã Bình Phú cũ) | Bậc nước nhà ông Hợi theo kênh N16 đến giáp nhà ông Nguyễn Viết Lực (phía Nam kênh) và nhà bà Nhị (phía Bắc kênh) Mục 15.2 | 290.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ nhà thờ tộc Nguyễn Quang đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612 Mục 13.3 | 430.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ nhà ông Lê Văn Thành (giáp đường ĐT 612) đến hết công ty may Phạm Gia Mục 13.4 | 430.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) Mục 13.1 | 430.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ nhà ông Nguyễn Trường Dũng đến hết nhà ông Hải Mục 13.2 | 534.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ Huỳnh Thắng đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà) Mục 13.6 | 326.000 |
| Các tuyến đường tại xã Bình Phú cũ | Từ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ) đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường Mục 13.5 | 267.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 14.3 | 1.177.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 14.2 | 1.284.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 21m (4m-5,5m-2m-5,5m-4m) Mục 14.1 | 1.391.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú (cũ) | Theo mặt cắt đường 14,5m (4m-7,5m-3m) Mục 14.4 | 1.070.000 |
| Khu vực quanh chợ Hà Châu (xã Bình Phú cũ) | Mục 12 | 1.020.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ hết trường TH Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Biểu Mục 1.3 | 603.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ cầu Hà Châu đến giáp nhà ông Kỳ Mục 1.1 | 1.212.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ hết nhà ông Biểu đến giáp xã Sơn Cẩm Hà (xã Tiên Sơn cũ) Mục 1.4 | 402.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Quý (cũ) - Tiên Sơn (cũ) (ĐT 612) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Kỳ đến hết trường TH Trần Hưng Đạo Mục 1.2 | 1.004.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Kế Xuyên - Bình Chánh (cũ) (ĐH 6) (xã Bình Phú cũ) | Từ đập Kế Xuyên đến giáp nhà ông Phan Tấn Tuyến. | 658.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ đường sắt đến hết nhà thờ tộc Huỳnh Mục 5.2 | 647.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ ranh giới xã Thăng Điền (Bình Tú cũ) đến đường sắt Mục 5.1 | 647.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp Bình Chánh (cũ) đến hết nhà ông Huỳnh Khóa Mục 5.5 | 675.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐT 612 Mục 5.7 | 773.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ hết nhà ông Huỳnh Khóa đến hết nhà ông Đoàn Ngọc Hiền Mục 5.6 | 928.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Đoàn Văn Thịnh đến giáp nhà VH thôn Ngũ Xã Mục 5.3 | 1.012.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ) Mục 5.8 | 372.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (cũ) (ĐH 10) (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà VH thôn Ngũ Xã đến giáp kênh chính Phú Ninh (giáp Bình phú cũ) Mục 5.4 | 675.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Ngô Thanh Ba đến hết nhà ông Nguyễn Công Long Mục 8.6 | 280.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Võ Mạnh Cường đến giáp xã Tây Hồ Mục 8.4 | 310.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Ngô Thanh Ba Mục 8.5 | 295.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Nguyễn Công Long đến giáp xã Bình Chánh (cũ) Mục 8.7 | 273.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Lê Hoàng Sơn đến hết Nhà ông Võ Mạnh Cường Mục 8.3 | 369.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ cầu suối Trà Ven đến giáp đường ĐH 10 Mục 8.9 | 443.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ hết nhà ông Phạm Nở đến hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn Mục 8.2 | 517.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ nhà ông Phan Công Cần (đường ĐH 10) đến giáp đường ĐH 6 (nhà ông Lê Văn Thành) Mục 8.10 | 406.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp đường ĐH 6 đến nhà ông Nguyễn Tấn Niệm (giáp đường ĐH 13) Mục 8.8 | 406.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (cũ) (ĐH 21) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ chợ Đo Đo đến hết nhà ông Phạm Nở Mục 8.1 | 738.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ) | Từ Cầu máng đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 3 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp đường ĐH 29 và từ đường ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh (Giáp Bình Phú cũ) Mục 6.2 | 299.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 13 (xã Bình Phú cũ) | Từ đường sắt (giáp Bình Trung cũ) theo kênh N14 đến cầu máng (phía bắc kênh N14) Mục 6.1 | 337.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ) | Từ Trường Nguyễn Công Trứ đến giáp cầu Gò Xoài Mục 10.2 | 331.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ) | Từ cầu Gò Xoài đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng tổ 1 thôn Long Hội Mục 10.3 | 286.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 29 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐH 10 đến giáp cầu máng Bình Quý Mục 10.1 | 404.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH 7 (xã Bình Phú cũ) | Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến kênh chính Phú Ninh (hết nhà ông Ta) | 520.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng đến giáp Bình Phú cũ Mục 2.6 | 454.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ hết nhà ông Phan Văn Hạnh đến hết nhà ông Đinh Hữu Phước Mục 2.4 | 596.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ Cầu Mân đến hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng Mục 2.5 | 511.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp Thăng Điền (Bình An cũ) đến hết nhà ông Phạm Liểu Mục 2.1 | 596.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp ranh giới xã Bình Quế cũ đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612) Mục 2.7 | 518.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn hết nhà ông Liểu đến hết nhà ông Đỗ Quang Minh Mục 2.2 | 639.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến ĐH Bình An (cũ) – Bình Phú (cũ) (ĐH 4) (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Đoạn từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh đến hết nhà ông Phan Văn Hạnh Mục 2.3 | 716.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 20 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐT 612 (nhà ông Bản) đến giáp xã Đồng Dương (Bình Định Nam cũ) | 404.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐH 4 đến trang trại ông Thanh Mục 9.1 | 353.000 |
| Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 25 (xã Bình Phú cũ) | Từ giáp đường ĐT612 (nhà ông Phương) đến cầu Hóc Tây Mục 9.2 | 471.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ giáp xã Bình Phú (cũ) đến giáp huyện Phú Ninh (cũ) (Trừ đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Đinh Hữu Phước) Mục 11.1 | 226.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh (xã Bình Phú, Bình Quế cũ) | Từ xi phông Bình Quế (cũ) theo kênh chính Phú Ninh (cũ) giáp xi phông Bình Quý (cũ) Mục 11.2 | 307.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Các tuyến còn lại Mục 17.4 | 194.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Đường bê tông > 3m Mục 17.1 | 313.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Đường bê tông < 3m Mục 17.3 | 246.000 |
| Xã Bình Phú (cũ) - Xã Bình Chánh (Cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà, Ngũ Xã | Đường bê tông 3m Mục 17.2 | 268.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Các tuyến còn lại Mục 18.4 | 149.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Đường bê tông < 3 m Mục 18.3 | 171.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Đường bê tông > 3 m Mục 18.1 | 246.000 |
| Xã Bình Phú (cũ): Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường, Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà, Mỹ Trà, Long Hội | Đường bê tông 3 m Mục 18.2 | 216.000 |
| Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình Xá | Các đường còn lại Mục 19.3 | 153.000 |
| Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình Xá | Đường bê tông rộng >=3m Mục 19.1 | 199.000 |
| Xã Bình Quế (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Quang, Bình Phụng, Bình Hội, Bình Xá | Đường bê tông rộng <3m Mục 19.2 | 176.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.