Bảng giá đất Phường An Thắng, Đà Nẵng từ 01/01/2026
342 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Thắng là 20.592.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An), Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (114 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.631.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường nhựa Mục 53 | 2.069.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.597.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.448.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.170.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 1.306.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.320.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên | 2.003.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m | 1.966.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường đất bề rộng dưới 2m | 1.027.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm | 6.315.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ) | Đường Huy Cận Mục 21 | 6.827.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ) | Đường Lê Văn Hiến | 6.827.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m) Mục 19 | 20.592.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | 17.084.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m) | 20.592.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | 20.460.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m) | 19.644.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (giai đoạn 2) | Đường rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 20 | 6.911.000 |
| Khu dân cư Phong Lục Tây - Đường bê tông 3m | Mục 39 | 6.338.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang đô thị tại khối Câu Nhi | Đường bê tông 5,5m - vỉa hè 6m Mục 51 | 2.800.000 |
| Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông | Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | 7.488.000 |
| Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông | Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 24 | 8.012.000 |
| Khu dân cư nông thôn tại Khu cây da Thanh Tú tại khối An Thanh | Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 52 | 3.500.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường 22,5m (3m-7,5m-1,5m-7,5m-3m) Mục 16 | 5.941.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 4.045.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường 11,5m (2m-7,5m-2m) | 3.918.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường Nguyễn Thành Ý có mặt cắt ngang 13,1m (6,1m-5,5 m-1,5m) | 6.382.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m) | 6.269.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường Phan Chu Trinh có mặt cắt ngang 22,5m (3,0m -7,4m-1,6m-7,5m-3,0 m) Mục 17 | 9.869.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m) gần khu đất đình làng Ngọc Tam | 5.897.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường có mặt cắt ngang 12,4m (3,0m-7,5m- 1,9m), 12,5m (2,0m-7,5m-3,0m) | 6.192.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 18 | 5.901.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 16,5m (3m-10,5m-3m) | 5.189.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 4.860.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 12m (3m-6m-3m) | 4.072.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 27 | 10.635.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 11.430.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 1 | 2.035.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Đường rộng 10m (2m-6m-2m) | 7.243.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Lộc đi Điện Ngọc (cũ) | 1.744.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Cổng chào khối phố Thanh Quýt 3 - Nhà văn hóa Khối phố Thanh Quýt 3 | 1.744.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Đường rộng 16,5m (3m-10,5m-3m) Mục 44 | 9.726.000 |
| Khu tái định cư Bằng An Trung - Đường QH 27 m (Đường hiện trạng mặt cắt 23m (3m- 7,5m-2m- 7,5m-3m) + lề mỗi bên thêm 2m) | Mục 23 | 4.900.000 |
| Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 13,5m | Đường 13,5m Mục 49 | 6.255.000 |
| Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 15,5m | Đường 15,5m Mục 50 | 6.662.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Hữu Có - Nguyễn Văn Đông | Mục 46 | 1.785.000 |
| Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9) | Chợ Thanh Quý (cũ) - Nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9) Mục 34 | 1.964.000 |
| Đoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) đến nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2 | Cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) - Nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2 Mục 28 | 2.483.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8) | Nhà ông Nguyễn Bá Tá - Nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8) Mục 33 | 1.964.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền đến Trường TH Nguyễn Khuyến | Nhà ông Nguyễn Hữu Tiền - Trường TH Nguyễn Khuyến Mục 30 | 1.964.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11) | Nhà ông Nguyễn Hữu Tê - Nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11) Mục 36 | 1.964.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư đến Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4) | Nhà ông Nguyễn Văn Tư - Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4) Mục 31 | 1.964.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2 | Nhà ông Nguyễn Đức Xâm - Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2 Mục 29 | 2.483.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11) | Nhà ông Trương Công Thơm - Nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11) Mục 35 | 1.964.000 |
| Đoạn từ sân phơi đội 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ) | Sân phơi đội 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ) Mục 32 | 1.964.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) - Nút ĐH6 | 6.958.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Nút ngã tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 - Kênh thuỷ lợi KN5 | 6.458.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Ranh giới xã Điện Thắng Bắc (cũ) - Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) Mục 25 | 7.467.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Nút ĐH6 - Nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 | 5.474.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Khu dân cư Nam Điện An - Cuối tuyến | 2.699.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Phường Vĩnh Điện (cũ) - Khu dân cư Nam Điện An Mục 6 | 11.452.000 |
| Đường Hùng Vương | Phường Điện Thắng Trung (cũ) - Hết địa phận phường Điện Thắng Nam (cũ) | 7.310.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Cầu Vĩnh Điện mới (Đoạn thuộc địa phận phường Điện An cũ) | 1.492.000 |
| Đường Hùng Vương | Xã Điện Thắng Bắc (cũ) - Hết địa phận xã Điện Thắng Trung (cũ) | 8.847.000 |
| Đường Hùng Vương | Phường Điện Thắng Nam (cũ) - Phường Điện Nam Trung (cũ) (Quốc lộ 1A cũ) Mục 1 | 7.732.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đường Lý Thái Tổ (Đường Quốc lộ 1A (cũ)) từ Km 947 - Cầu Giáp Ba Mục 2 | 11.724.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Ngã ba Lầu Sập - Đường vào HTX II Điện Hoà (cũ) (đoạn qua địa phận xã Điện Thắng Trung cũ) Mục 7 | 3.354.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1 - Hết địa phận phường Điện Thắng Trung (cũ) | 2.139.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1 Mục 8 | 2.554.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý | Cầu Bến Tư - Xã Điện Phước (cũ) | 2.822.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý | Đường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư | 4.174.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý | Đường Lý Thái Tổ - Sông Vĩnh Điện Mục 5 | 2.822.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương - Đường ĐH6 Mục 41 | 1.776.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | TTHC phường Điện An (cũ) - Kênh thủy lợi Phong Nhị | 2.650.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đường Lý Thái Tổ - Hết đường TTHC phường Điện An (cũ) Mục 3 | 6.594.000 |
| Đường Phan Khôi (Xã Điện An cũ) | Mục 22 | 7.985.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Phường Vĩnh Điện (cũ) (đường ĐT609 cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 4 | 3.746.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Điện Phước (cũ) | 3.338.000 |
| Đường UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ) | UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ) Mục 40 | 1.672.000 |
| Đường bê tông nội bộ Cụm CN Trảng Nhật 1 | Đường bê tông nội bộ trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 có bề rộng từ 5,5m trở lên Mục 37 | 1.964.000 |
| Đường nhựa 15,5m | Đường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 Mục 26 | 2.973.000 |
| Đường nhựa Phong Lục Tây | Mục 38 | 2.835.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m (hiện trạng đường đất 3m) | Mục 43 | 1.709.000 |
| Đường từ Hùng Vương đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ) | Đường Hùng Vương - Chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ) Mục 42 | 1.964.000 |
| Đường từ ĐT.609 đến Điện An | Mục 47 | 1.785.000 |
| Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ) | Đường tránh 609 mới - Xã Điện Thắng Nam (cũ) | 1.558.000 |
| Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ) | Đường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 - Đường tránh 609 mới Mục 10 | 1.558.000 |
| Đường ĐH1 (giáp đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam cũ) | Mục 9 | 6.384.000 |
| Đường ĐH14 | Mục 12 | 6.461.000 |
| Đường ĐH15.ĐB | Đường ĐH15.ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam (cũ) Mục 13 | 1.779.000 |
| Đường ĐH6 (đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam cũ) | Mục 11 | 1.964.000 |
| Đường ĐH6.ĐB lý trình Km4+100 - Km5+500 | Mục 48 | 1.785.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô C4 đến lô C31) | 7.251.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B1 đến lô B3) | 7.251.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B4 đến lô B39) | 5.984.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B26 đến lô B29) | 7.251.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô D1 đến lô D5) | 8.945.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô F4 đến lô F31) | 7.251.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư Mục 14 | 8.945.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô E1 đến lô E9) | 8.945.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô E10 đến lô E23) | 7.251.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô F1 đến lô F3) | 8.945.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô D6 đến lô Đ19) | 7.251.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô A1 đến lô A39) | 5.984.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m- 3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m- 5,5m-3m) | 6.300.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 15,5m (3m-7,5m-5m) | 6.663.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m) | 6.663.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 45 | 7.274.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 6.255.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 8.002.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 6.365.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 27m (6m-15m-6m) Mục 15 | 11.265.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 11,5m (4m-7,5m) | 8.343.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (114 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 653.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên | 1.002.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 816.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m | 983.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 724.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 585.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 660.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường nhựa Mục 53 | 1.035.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường đất bề rộng dưới 2m | 514.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 798.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ) | Đường Lê Văn Hiến | 3.414.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm | 3.157.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ) | Đường Huy Cận Mục 21 | 3.414.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m) Mục 19 | 10.296.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | 8.542.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m) | 10.296.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | 10.230.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m) | 9.822.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (giai đoạn 2) | Đường rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 20 | 3.456.000 |
| Khu dân cư Phong Lục Tây - Đường bê tông 3m | Mục 39 | 3.169.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang đô thị tại khối Câu Nhi | Đường bê tông 5,5m - vỉa hè 6m Mục 51 | 1.400.000 |
| Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông | Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | 3.744.000 |
| Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông | Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 24 | 4.006.000 |
| Khu dân cư nông thôn tại Khu cây da Thanh Tú tại khối An Thanh | Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 52 | 1.750.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường 11,5m (2m-7,5m-2m) | 1.959.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 2.022.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường 22,5m (3m-7,5m-1,5m-7,5m-3m) Mục 16 | 2.970.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m) | 3.134.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường Nguyễn Thành Ý có mặt cắt ngang 13,1m (6,1m-5,5 m-1,5m) | 3.191.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m) gần khu đất đình làng Ngọc Tam | 2.949.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường có mặt cắt ngang 12,4m (3,0m-7,5m- 1,9m), 12,5m (2,0m-7,5m-3,0m) | 3.096.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường Phan Chu Trinh có mặt cắt ngang 22,5m (3,0m -7,4m-1,6m-7,5m-3,0 m) Mục 17 | 4.935.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 16,5m (3m-10,5m-3m) | 2.595.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 2.430.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 18 | 2.951.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 12m (3m-6m-3m) | 2.036.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 27 | 5.318.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 5.715.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Cổng chào khối phố Thanh Quýt 3 - Nhà văn hóa Khối phố Thanh Quýt 3 | 872.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 1 | 1.018.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Lộc đi Điện Ngọc (cũ) | 872.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Đường rộng 16,5m (3m-10,5m-3m) Mục 44 | 4.863.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Đường rộng 10m (2m-6m-2m) | 3.621.000 |
| Khu tái định cư Bằng An Trung - Đường QH 27 m (Đường hiện trạng mặt cắt 23m (3m- 7,5m-2m- 7,5m-3m) + lề mỗi bên thêm 2m) | Mục 23 | 2.450.000 |
| Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 13,5m | Đường 13,5m Mục 49 | 3.128.000 |
| Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 15,5m | Đường 15,5m Mục 50 | 3.331.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Hữu Có - Nguyễn Văn Đông | Mục 46 | 893.000 |
| Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9) | Chợ Thanh Quý (cũ) - Nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9) Mục 34 | 982.000 |
| Đoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) đến nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2 | Cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) - Nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2 Mục 28 | 1.242.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8) | Nhà ông Nguyễn Bá Tá - Nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8) Mục 33 | 982.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền đến Trường TH Nguyễn Khuyến | Nhà ông Nguyễn Hữu Tiền - Trường TH Nguyễn Khuyến Mục 30 | 982.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11) | Nhà ông Nguyễn Hữu Tê - Nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11) Mục 36 | 982.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư đến Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4) | Nhà ông Nguyễn Văn Tư - Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4) Mục 31 | 982.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2 | Nhà ông Nguyễn Đức Xâm - Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2 Mục 29 | 1.242.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11) | Nhà ông Trương Công Thơm - Nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11) Mục 35 | 982.000 |
| Đoạn từ sân phơi đội 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ) | Sân phơi đội 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ) Mục 32 | 982.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) - Nút ĐH6 | 3.479.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Nút ngã tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 - Kênh thuỷ lợi KN5 | 3.229.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Nút ĐH6 - Nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 | 2.737.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Ranh giới xã Điện Thắng Bắc (cũ) - Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) Mục 25 | 3.734.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Khu dân cư Nam Điện An - Cuối tuyến | 1.350.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Phường Vĩnh Điện (cũ) - Khu dân cư Nam Điện An Mục 6 | 5.726.000 |
| Đường Hùng Vương | Xã Điện Thắng Bắc (cũ) - Hết địa phận xã Điện Thắng Trung (cũ) | 4.424.000 |
| Đường Hùng Vương | Phường Điện Thắng Nam (cũ) - Phường Điện Nam Trung (cũ) (Quốc lộ 1A cũ) Mục 1 | 3.866.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Cầu Vĩnh Điện mới (Đoạn thuộc địa phận phường Điện An cũ) | 746.000 |
| Đường Hùng Vương | Phường Điện Thắng Trung (cũ) - Hết địa phận phường Điện Thắng Nam (cũ) | 3.655.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đường Lý Thái Tổ (Đường Quốc lộ 1A (cũ)) từ Km 947 - Cầu Giáp Ba Mục 2 | 5.862.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Ngã ba Lầu Sập - Đường vào HTX II Điện Hoà (cũ) (đoạn qua địa phận xã Điện Thắng Trung cũ) Mục 7 | 1.677.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1 - Hết địa phận phường Điện Thắng Trung (cũ) | 1.070.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1 Mục 8 | 1.277.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý | Đường Lý Thái Tổ - Sông Vĩnh Điện Mục 5 | 1.411.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý | Cầu Bến Tư - Xã Điện Phước (cũ) | 1.411.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý | Đường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư | 2.087.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương - Đường ĐH6 Mục 41 | 888.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đường Lý Thái Tổ - Hết đường TTHC phường Điện An (cũ) Mục 3 | 3.297.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | TTHC phường Điện An (cũ) - Kênh thủy lợi Phong Nhị | 1.325.000 |
| Đường Phan Khôi (Xã Điện An cũ) | Mục 22 | 3.993.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Điện Phước (cũ) | 1.669.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Phường Vĩnh Điện (cũ) (đường ĐT609 cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 4 | 1.873.000 |
| Đường UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ) | UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ) Mục 40 | 836.000 |
| Đường bê tông nội bộ Cụm CN Trảng Nhật 1 | Đường bê tông nội bộ trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 có bề rộng từ 5,5m trở lên Mục 37 | 982.000 |
| Đường nhựa 15,5m | Đường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 Mục 26 | 1.487.000 |
| Đường nhựa Phong Lục Tây | Mục 38 | 1.418.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m (hiện trạng đường đất 3m) | Mục 43 | 854.000 |
| Đường từ Hùng Vương đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ) | Đường Hùng Vương - Chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ) Mục 42 | 982.000 |
| Đường từ ĐT.609 đến Điện An | Mục 47 | 893.000 |
| Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ) | Đường tránh 609 mới - Xã Điện Thắng Nam (cũ) | 779.000 |
| Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ) | Đường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 - Đường tránh 609 mới Mục 10 | 779.000 |
| Đường ĐH1 (giáp đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam cũ) | Mục 9 | 3.192.000 |
| Đường ĐH14 | Mục 12 | 3.231.000 |
| Đường ĐH15.ĐB | Đường ĐH15.ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam (cũ) Mục 13 | 889.000 |
| Đường ĐH6 (đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam cũ) | Mục 11 | 982.000 |
| Đường ĐH6.ĐB lý trình Km4+100 - Km5+500 | Mục 48 | 893.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B4 đến lô B39) | 2.992.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B26 đến lô B29) | 3.625.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô D1 đến lô D5) | 4.473.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô F4 đến lô F31) | 3.625.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô C4 đến lô C31) | 3.625.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư Mục 14 | 4.473.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô E1 đến lô E9) | 4.473.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô E10 đến lô E23) | 3.625.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô F1 đến lô F3) | 4.473.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô D6 đến lô Đ19) | 3.625.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B1 đến lô B3) | 3.625.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô A1 đến lô A39) | 2.992.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 15,5m (3m-7,5m-5m) | 3.332.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 45 | 3.637.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 3.128.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m- 3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m- 5,5m-3m) | 3.150.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m) | 3.332.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 27m (6m-15m-6m) Mục 15 | 5.632.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 3.183.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 4.001.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 11,5m (4m-7,5m) | 4.171.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (114 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 792.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 702.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 979.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 784.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường đất bề rộng dưới 2m | 616.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 958.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m | 1.180.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 869.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên | 1.202.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường An Thắng | Đường nhựa Mục 53 | 1.242.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm | 3.789.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ) | Đường Huy Cận Mục 21 | 4.096.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ) | Đường Lê Văn Hiến | 4.096.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m) Mục 19 | 12.355.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | 10.250.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | 12.276.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m) | 12.355.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) | Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m) | 11.786.000 |
| Khu dân cư Nam Điện An (giai đoạn 2) | Đường rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 20 | 4.147.000 |
| Khu dân cư Phong Lục Tây - Đường bê tông 3m | Mục 39 | 3.803.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang đô thị tại khối Câu Nhi | Đường bê tông 5,5m - vỉa hè 6m Mục 51 | 1.680.000 |
| Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông | Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | 4.493.000 |
| Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông | Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 24 | 4.807.000 |
| Khu dân cư nông thôn tại Khu cây da Thanh Tú tại khối An Thanh | Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 52 | 2.100.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường 22,5m (3m-7,5m-1,5m-7,5m-3m) Mục 16 | 3.564.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường 11,5m (2m-7,5m-2m) | 2.351.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 2.427.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường Phan Chu Trinh có mặt cắt ngang 22,5m (3,0m -7,4m-1,6m-7,5m-3,0 m) Mục 17 | 5.922.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m) | 3.761.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m) gần khu đất đình làng Ngọc Tam | 3.538.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường có mặt cắt ngang 12,4m (3,0m-7,5m- 1,9m), 12,5m (2,0m-7,5m-3,0m) | 3.715.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường Nguyễn Thành Ý có mặt cắt ngang 13,1m (6,1m-5,5 m-1,5m) | 3.829.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 16,5m (3m-10,5m-3m) | 3.113.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 18 | 3.541.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 12m (3m-6m-3m) | 2.443.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 2.916.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 6.858.000 |
| Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 27 | 6.381.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 1 | 1.221.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Cổng chào khối phố Thanh Quýt 3 - Nhà văn hóa Khối phố Thanh Quýt 3 | 1.046.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Lộc đi Điện Ngọc (cũ) | 1.046.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Đường rộng 16,5m (3m-10,5m-3m) Mục 44 | 5.836.000 |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ) | Đường rộng 10m (2m-6m-2m) | 4.346.000 |
| Khu tái định cư Bằng An Trung - Đường QH 27 m (Đường hiện trạng mặt cắt 23m (3m- 7,5m-2m- 7,5m-3m) + lề mỗi bên thêm 2m) | Mục 23 | 2.940.000 |
| Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 13,5m | Đường 13,5m Mục 49 | 3.753.000 |
| Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 15,5m | Đường 15,5m Mục 50 | 3.997.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Hữu Có - Nguyễn Văn Đông | Mục 46 | 1.071.000 |
| Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9) | Chợ Thanh Quý (cũ) - Nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9) Mục 34 | 1.178.000 |
| Đoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) đến nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2 | Cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) - Nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2 Mục 28 | 1.490.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8) | Nhà ông Nguyễn Bá Tá - Nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8) Mục 33 | 1.178.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền đến Trường TH Nguyễn Khuyến | Nhà ông Nguyễn Hữu Tiền - Trường TH Nguyễn Khuyến Mục 30 | 1.178.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11) | Nhà ông Nguyễn Hữu Tê - Nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11) Mục 36 | 1.178.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư đến Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4) | Nhà ông Nguyễn Văn Tư - Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4) Mục 31 | 1.178.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2 | Nhà ông Nguyễn Đức Xâm - Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2 Mục 29 | 1.490.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11) | Nhà ông Trương Công Thơm - Nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11) Mục 35 | 1.178.000 |
| Đoạn từ sân phơi đội 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ) | Sân phơi đội 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ) Mục 32 | 1.178.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Nút ngã tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 - Kênh thuỷ lợi KN5 | 3.875.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Ranh giới xã Điện Thắng Bắc (cũ) - Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) Mục 25 | 4.480.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) - Nút ĐH6 | 4.175.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 | Nút ĐH6 - Nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 | 3.284.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Khu dân cư Nam Điện An - Cuối tuyến | 1.619.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Phường Vĩnh Điện (cũ) - Khu dân cư Nam Điện An Mục 6 | 6.871.000 |
| Đường Hùng Vương | Phường Điện Thắng Trung (cũ) - Hết địa phận phường Điện Thắng Nam (cũ) | 4.386.000 |
| Đường Hùng Vương | Phường Điện Thắng Nam (cũ) - Phường Điện Nam Trung (cũ) (Quốc lộ 1A cũ) Mục 1 | 4.639.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Cầu Vĩnh Điện mới (Đoạn thuộc địa phận phường Điện An cũ) | 895.000 |
| Đường Hùng Vương | Xã Điện Thắng Bắc (cũ) - Hết địa phận xã Điện Thắng Trung (cũ) | 5.308.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đường Lý Thái Tổ (Đường Quốc lộ 1A (cũ)) từ Km 947 - Cầu Giáp Ba Mục 2 | 7.034.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Ngã ba Lầu Sập - Đường vào HTX II Điện Hoà (cũ) (đoạn qua địa phận xã Điện Thắng Trung cũ) Mục 7 | 2.012.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1 Mục 8 | 1.533.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1 - Hết địa phận phường Điện Thắng Trung (cũ) | 1.284.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý | Cầu Bến Tư - Xã Điện Phước (cũ) | 1.693.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý | Đường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư | 2.504.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý | Đường Lý Thái Tổ - Sông Vĩnh Điện Mục 5 | 1.693.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương - Đường ĐH6 Mục 41 | 1.066.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | TTHC phường Điện An (cũ) - Kênh thủy lợi Phong Nhị | 1.590.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đường Lý Thái Tổ - Hết đường TTHC phường Điện An (cũ) Mục 3 | 3.957.000 |
| Đường Phan Khôi (Xã Điện An cũ) | Mục 22 | 4.791.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Phường Vĩnh Điện (cũ) (đường ĐT609 cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 4 | 2.248.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Điện Phước (cũ) | 2.003.000 |
| Đường UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ) | UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ) Mục 40 | 1.003.000 |
| Đường bê tông nội bộ Cụm CN Trảng Nhật 1 | Đường bê tông nội bộ trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 có bề rộng từ 5,5m trở lên Mục 37 | 1.178.000 |
| Đường nhựa 15,5m | Đường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 Mục 26 | 1.784.000 |
| Đường nhựa Phong Lục Tây | Mục 38 | 1.701.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m (hiện trạng đường đất 3m) | Mục 43 | 1.025.000 |
| Đường từ Hùng Vương đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ) | Đường Hùng Vương - Chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ) Mục 42 | 1.178.000 |
| Đường từ ĐT.609 đến Điện An | Mục 47 | 1.071.000 |
| Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ) | Đường tránh 609 mới - Xã Điện Thắng Nam (cũ) | 935.000 |
| Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ) | Đường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 - Đường tránh 609 mới Mục 10 | 935.000 |
| Đường ĐH1 (giáp đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam cũ) | Mục 9 | 3.830.000 |
| Đường ĐH14 | Mục 12 | 3.877.000 |
| Đường ĐH15.ĐB | Đường ĐH15.ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam (cũ) Mục 13 | 1.067.000 |
| Đường ĐH6 (đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam cũ) | Mục 11 | 1.178.000 |
| Đường ĐH6.ĐB lý trình Km4+100 - Km5+500 | Mục 48 | 1.071.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô A1 đến lô A39) | 3.591.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư Mục 14 | 5.367.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô F4 đến lô F31) | 4.350.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô E1 đến lô E9) | 5.367.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B1 đến lô B3) | 4.350.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô E10 đến lô E23) | 4.350.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô D1 đến lô D5) | 5.367.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô F1 đến lô F3) | 5.367.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B4 đến lô B39) | 3.591.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô D6 đến lô Đ19) | 4.350.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B26 đến lô B29) | 4.350.000 |
| Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô C4 đến lô C31) | 4.350.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 3.753.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 45 | 4.364.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m) | 3.998.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 15,5m (3m-7,5m-5m) | 3.998.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2) | Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m- 3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m- 5,5m-3m) | 3.780.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 11,5m (4m-7,5m) | 5.006.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | 3.819.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 4.801.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị | Đường 27m (6m-15m-6m) Mục 15 | 6.759.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.