Bảng giá đất Phường An Thắng, Đà Nẵng từ 01/01/2026

342 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Thắng20.592.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An), Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.631.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường nhựa
Mục 53
2.069.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên1.597.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng đến dưới 2m1.448.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.170.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m1.306.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường đất bề rộng từ 3m trở lên1.320.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên2.003.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m1.966.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường đất bề rộng dưới 2m1.027.000
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)Đường Lê Thị Hồng Gấm6.315.000
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)Đường Huy Cận
Mục 21
6.827.000
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)Đường Lê Văn Hiến6.827.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
Mục 19
20.592.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)17.084.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)20.592.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m)20.460.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m)19.644.000
Khu dân cư Nam Điện An (giai đoạn 2)Đường rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 20
6.911.000
Khu dân cư Phong Lục Tây - Đường bê tông 3m
Mục 39
6.338.000
Khu dân cư chỉnh trang đô thị tại khối Câu NhiĐường bê tông 5,5m - vỉa hè 6m
Mục 51
2.800.000
Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An ĐôngĐường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)7.488.000
Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An ĐôngĐường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 24
8.012.000
Khu dân cư nông thôn tại Khu cây da Thanh Tú tại khối An ThanhĐường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 52
3.500.000
Khu dân cư số 1Đường 22,5m (3m-7,5m-1,5m-7,5m-3m)
Mục 16
5.941.000
Khu dân cư số 1Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)4.045.000
Khu dân cư số 1Đường 11,5m (2m-7,5m-2m)3.918.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường Nguyễn Thành Ý có mặt cắt ngang 13,1m (6,1m-5,5 m-1,5m)6.382.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m)6.269.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường Phan Chu Trinh có mặt cắt ngang 22,5m (3,0m -7,4m-1,6m-7,5m-3,0 m)
Mục 17
9.869.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m) gần khu đất đình làng Ngọc Tam5.897.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường có mặt cắt ngang 12,4m (3,0m-7,5m- 1,9m), 12,5m (2,0m-7,5m-3,0m)6.192.000
Khu dân cư số 2Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 18
5.901.000
Khu dân cư số 2Đường 16,5m (3m-10,5m-3m)5.189.000
Khu dân cư số 2Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)4.860.000
Khu dân cư số 2Đường 12m (3m-6m-3m)4.072.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 27
10.635.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)11.430.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 12.035.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Đường rộng 10m (2m-6m-2m)7.243.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Lộc đi Điện Ngọc (cũ)1.744.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Cổng chào khối phố Thanh Quýt 3 - Nhà văn hóa Khối phố Thanh Quýt 31.744.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Đường rộng 16,5m (3m-10,5m-3m)
Mục 44
9.726.000
Khu tái định cư Bằng An Trung - Đường QH 27 m (Đường hiện trạng mặt cắt 23m (3m- 7,5m-2m- 7,5m-3m) + lề mỗi bên thêm 2m)
Mục 23
4.900.000
Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 13,5mĐường 13,5m
Mục 49
6.255.000
Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 15,5mĐường 15,5m
Mục 50
6.662.000
Tuyến đường Nguyễn Hữu Có - Nguyễn Văn Đông
Mục 46
1.785.000
Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)Chợ Thanh Quý (cũ) - Nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)
Mục 34
1.964.000
Đoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) đến nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2Cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) - Nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2
Mục 28
2.483.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)Nhà ông Nguyễn Bá Tá - Nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)
Mục 33
1.964.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền đến Trường TH Nguyễn KhuyếnNhà ông Nguyễn Hữu Tiền - Trường TH Nguyễn Khuyến
Mục 30
1.964.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)Nhà ông Nguyễn Hữu Tê - Nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)
Mục 36
1.964.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư đến Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4)Nhà ông Nguyễn Văn Tư - Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4)
Mục 31
1.964.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2Nhà ông Nguyễn Đức Xâm - Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2
Mục 29
2.483.000
Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)Nhà ông Trương Công Thơm - Nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)
Mục 35
1.964.000
Đoạn từ sân phơi đội 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)Sân phơi đội 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)
Mục 32
1.964.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) - Nút ĐH66.958.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Nút ngã tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 - Kênh thuỷ lợi KN56.458.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Ranh giới xã Điện Thắng Bắc (cũ) - Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy)
Mục 25
7.467.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Nút ĐH6 - Nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 15.474.000
Đường Huỳnh Thúc KhángKhu dân cư Nam Điện An - Cuối tuyến2.699.000
Đường Huỳnh Thúc KhángPhường Vĩnh Điện (cũ) - Khu dân cư Nam Điện An
Mục 6
11.452.000
Đường Hùng VươngPhường Điện Thắng Trung (cũ) - Hết địa phận phường Điện Thắng Nam (cũ)7.310.000
Đường Hùng VươngĐường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Cầu Vĩnh Điện mới (Đoạn thuộc địa phận phường Điện An cũ)1.492.000
Đường Hùng VươngXã Điện Thắng Bắc (cũ) - Hết địa phận xã Điện Thắng Trung (cũ)8.847.000
Đường Hùng VươngPhường Điện Thắng Nam (cũ) - Phường Điện Nam Trung (cũ) (Quốc lộ 1A cũ)
Mục 1
7.732.000
Đường Lý Thái TổĐường Lý Thái Tổ (Đường Quốc lộ 1A (cũ)) từ Km 947 - Cầu Giáp Ba
Mục 2
11.724.000
Đường Lương Thế VinhNgã ba Lầu Sập - Đường vào HTX II Điện Hoà (cũ) (đoạn qua địa phận xã Điện Thắng Trung cũ)
Mục 7
3.354.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmCổng chào khối phố Thanh Quýt 1 - Hết địa phận phường Điện Thắng Trung (cũ)2.139.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmUBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1
Mục 8
2.554.000
Đường Nguyễn Thành ÝCầu Bến Tư - Xã Điện Phước (cũ)2.822.000
Đường Nguyễn Thành ÝĐường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư4.174.000
Đường Nguyễn Thành ÝĐường Lý Thái Tổ - Sông Vĩnh Điện
Mục 5
2.822.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hùng Vương - Đường ĐH6
Mục 41
1.776.000
Đường Phan Châu TrinhTTHC phường Điện An (cũ) - Kênh thủy lợi Phong Nhị2.650.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Lý Thái Tổ - Hết đường TTHC phường Điện An (cũ)
Mục 3
6.594.000
Đường Phan Khôi (Xã Điện An cũ)
Mục 22
7.985.000
Đường Trần Quý CápPhường Vĩnh Điện (cũ) (đường ĐT609 cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 4
3.746.000
Đường Trần Quý CápĐường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Điện Phước (cũ)3.338.000
Đường UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ)UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ)
Mục 40
1.672.000
Đường bê tông nội bộ Cụm CN Trảng Nhật 1Đường bê tông nội bộ trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 có bề rộng từ 5,5m trở lên
Mục 37
1.964.000
Đường nhựa 15,5mĐường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1
Mục 26
2.973.000
Đường nhựa Phong Lục Tây
Mục 38
2.835.000
Đường quy hoạch 7,5m (hiện trạng đường đất 3m)
Mục 43
1.709.000
Đường từ Hùng Vương đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ)Đường Hùng Vương - Chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ)
Mục 42
1.964.000
Đường từ ĐT.609 đến Điện An
Mục 47
1.785.000
Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ)Đường tránh 609 mới - Xã Điện Thắng Nam (cũ)1.558.000
Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ)Đường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 - Đường tránh 609 mới
Mục 10
1.558.000
Đường ĐH1 (giáp đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam cũ)
Mục 9
6.384.000
Đường ĐH14
Mục 12
6.461.000
Đường ĐH15.ĐBĐường ĐH15.ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam (cũ)
Mục 13
1.779.000
Đường ĐH6 (đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam cũ)
Mục 11
1.964.000
Đường ĐH6.ĐB lý trình Km4+100 - Km5+500
Mục 48
1.785.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô C4 đến lô C31)7.251.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B1 đến lô B3)7.251.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B4 đến lô B39)5.984.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B26 đến lô B29)7.251.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô D1 đến lô D5)8.945.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô F4 đến lô F31)7.251.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư
Mục 14
8.945.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô E1 đến lô E9)8.945.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô E10 đến lô E23)7.251.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô F1 đến lô F3)8.945.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô D6 đến lô Đ19)7.251.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô A1 đến lô A39)5.984.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m- 3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m- 5,5m-3m)6.300.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 15,5m (3m-7,5m-5m)6.663.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m)6.663.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 45
7.274.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)6.255.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 15,5m (4m-7,5m-4m)8.002.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 13,5m (3m-7,5m-3m)6.365.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 27m (6m-15m-6m)
Mục 15
11.265.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 11,5m (4m-7,5m)8.343.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m653.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên1.002.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m816.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m983.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng đến dưới 2m724.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m585.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường đất bề rộng từ 3m trở lên660.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường nhựa
Mục 53
1.035.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường đất bề rộng dưới 2m514.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên798.000
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)Đường Lê Văn Hiến3.414.000
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)Đường Lê Thị Hồng Gấm3.157.000
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)Đường Huy Cận
Mục 21
3.414.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
Mục 19
10.296.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)8.542.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)10.296.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m)10.230.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m)9.822.000
Khu dân cư Nam Điện An (giai đoạn 2)Đường rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 20
3.456.000
Khu dân cư Phong Lục Tây - Đường bê tông 3m
Mục 39
3.169.000
Khu dân cư chỉnh trang đô thị tại khối Câu NhiĐường bê tông 5,5m - vỉa hè 6m
Mục 51
1.400.000
Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An ĐôngĐường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)3.744.000
Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An ĐôngĐường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 24
4.006.000
Khu dân cư nông thôn tại Khu cây da Thanh Tú tại khối An ThanhĐường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 52
1.750.000
Khu dân cư số 1Đường 11,5m (2m-7,5m-2m)1.959.000
Khu dân cư số 1Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)2.022.000
Khu dân cư số 1Đường 22,5m (3m-7,5m-1,5m-7,5m-3m)
Mục 16
2.970.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m)3.134.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường Nguyễn Thành Ý có mặt cắt ngang 13,1m (6,1m-5,5 m-1,5m)3.191.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m) gần khu đất đình làng Ngọc Tam2.949.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường có mặt cắt ngang 12,4m (3,0m-7,5m- 1,9m), 12,5m (2,0m-7,5m-3,0m)3.096.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường Phan Chu Trinh có mặt cắt ngang 22,5m (3,0m -7,4m-1,6m-7,5m-3,0 m)
Mục 17
4.935.000
Khu dân cư số 2Đường 16,5m (3m-10,5m-3m)2.595.000
Khu dân cư số 2Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)2.430.000
Khu dân cư số 2Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 18
2.951.000
Khu dân cư số 2Đường 12m (3m-6m-3m)2.036.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 27
5.318.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)5.715.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Cổng chào khối phố Thanh Quýt 3 - Nhà văn hóa Khối phố Thanh Quýt 3872.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 11.018.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Lộc đi Điện Ngọc (cũ)872.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Đường rộng 16,5m (3m-10,5m-3m)
Mục 44
4.863.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Đường rộng 10m (2m-6m-2m)3.621.000
Khu tái định cư Bằng An Trung - Đường QH 27 m (Đường hiện trạng mặt cắt 23m (3m- 7,5m-2m- 7,5m-3m) + lề mỗi bên thêm 2m)
Mục 23
2.450.000
Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 13,5mĐường 13,5m
Mục 49
3.128.000
Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 15,5mĐường 15,5m
Mục 50
3.331.000
Tuyến đường Nguyễn Hữu Có - Nguyễn Văn Đông
Mục 46
893.000
Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)Chợ Thanh Quý (cũ) - Nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)
Mục 34
982.000
Đoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) đến nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2Cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) - Nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2
Mục 28
1.242.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)Nhà ông Nguyễn Bá Tá - Nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)
Mục 33
982.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền đến Trường TH Nguyễn KhuyếnNhà ông Nguyễn Hữu Tiền - Trường TH Nguyễn Khuyến
Mục 30
982.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)Nhà ông Nguyễn Hữu Tê - Nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)
Mục 36
982.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư đến Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4)Nhà ông Nguyễn Văn Tư - Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4)
Mục 31
982.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2Nhà ông Nguyễn Đức Xâm - Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2
Mục 29
1.242.000
Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)Nhà ông Trương Công Thơm - Nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)
Mục 35
982.000
Đoạn từ sân phơi đội 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)Sân phơi đội 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)
Mục 32
982.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) - Nút ĐH63.479.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Nút ngã tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 - Kênh thuỷ lợi KN53.229.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Nút ĐH6 - Nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 12.737.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Ranh giới xã Điện Thắng Bắc (cũ) - Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy)
Mục 25
3.734.000
Đường Huỳnh Thúc KhángKhu dân cư Nam Điện An - Cuối tuyến1.350.000
Đường Huỳnh Thúc KhángPhường Vĩnh Điện (cũ) - Khu dân cư Nam Điện An
Mục 6
5.726.000
Đường Hùng VươngXã Điện Thắng Bắc (cũ) - Hết địa phận xã Điện Thắng Trung (cũ)4.424.000
Đường Hùng VươngPhường Điện Thắng Nam (cũ) - Phường Điện Nam Trung (cũ) (Quốc lộ 1A cũ)
Mục 1
3.866.000
Đường Hùng VươngĐường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Cầu Vĩnh Điện mới (Đoạn thuộc địa phận phường Điện An cũ)746.000
Đường Hùng VươngPhường Điện Thắng Trung (cũ) - Hết địa phận phường Điện Thắng Nam (cũ)3.655.000
Đường Lý Thái TổĐường Lý Thái Tổ (Đường Quốc lộ 1A (cũ)) từ Km 947 - Cầu Giáp Ba
Mục 2
5.862.000
Đường Lương Thế VinhNgã ba Lầu Sập - Đường vào HTX II Điện Hoà (cũ) (đoạn qua địa phận xã Điện Thắng Trung cũ)
Mục 7
1.677.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmCổng chào khối phố Thanh Quýt 1 - Hết địa phận phường Điện Thắng Trung (cũ)1.070.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmUBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1
Mục 8
1.277.000
Đường Nguyễn Thành ÝĐường Lý Thái Tổ - Sông Vĩnh Điện
Mục 5
1.411.000
Đường Nguyễn Thành ÝCầu Bến Tư - Xã Điện Phước (cũ)1.411.000
Đường Nguyễn Thành ÝĐường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư2.087.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hùng Vương - Đường ĐH6
Mục 41
888.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Lý Thái Tổ - Hết đường TTHC phường Điện An (cũ)
Mục 3
3.297.000
Đường Phan Châu TrinhTTHC phường Điện An (cũ) - Kênh thủy lợi Phong Nhị1.325.000
Đường Phan Khôi (Xã Điện An cũ)
Mục 22
3.993.000
Đường Trần Quý CápĐường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Điện Phước (cũ)1.669.000
Đường Trần Quý CápPhường Vĩnh Điện (cũ) (đường ĐT609 cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 4
1.873.000
Đường UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ)UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ)
Mục 40
836.000
Đường bê tông nội bộ Cụm CN Trảng Nhật 1Đường bê tông nội bộ trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 có bề rộng từ 5,5m trở lên
Mục 37
982.000
Đường nhựa 15,5mĐường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1
Mục 26
1.487.000
Đường nhựa Phong Lục Tây
Mục 38
1.418.000
Đường quy hoạch 7,5m (hiện trạng đường đất 3m)
Mục 43
854.000
Đường từ Hùng Vương đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ)Đường Hùng Vương - Chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ)
Mục 42
982.000
Đường từ ĐT.609 đến Điện An
Mục 47
893.000
Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ)Đường tránh 609 mới - Xã Điện Thắng Nam (cũ)779.000
Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ)Đường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 - Đường tránh 609 mới
Mục 10
779.000
Đường ĐH1 (giáp đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam cũ)
Mục 9
3.192.000
Đường ĐH14
Mục 12
3.231.000
Đường ĐH15.ĐBĐường ĐH15.ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam (cũ)
Mục 13
889.000
Đường ĐH6 (đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam cũ)
Mục 11
982.000
Đường ĐH6.ĐB lý trình Km4+100 - Km5+500
Mục 48
893.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B4 đến lô B39)2.992.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B26 đến lô B29)3.625.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô D1 đến lô D5)4.473.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô F4 đến lô F31)3.625.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô C4 đến lô C31)3.625.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư
Mục 14
4.473.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô E1 đến lô E9)4.473.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô E10 đến lô E23)3.625.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô F1 đến lô F3)4.473.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô D6 đến lô Đ19)3.625.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B1 đến lô B3)3.625.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô A1 đến lô A39)2.992.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 15,5m (3m-7,5m-5m)3.332.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 45
3.637.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)3.128.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m- 3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m- 5,5m-3m)3.150.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m)3.332.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 27m (6m-15m-6m)
Mục 15
5.632.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 13,5m (3m-7,5m-3m)3.183.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 15,5m (4m-7,5m-4m)4.001.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 11,5m (4m-7,5m)4.171.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường đất bề rộng từ 3m trở lên792.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m702.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m979.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m784.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường đất bề rộng dưới 2m616.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên958.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m1.180.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng đến dưới 2m869.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên1.202.000
Các tuyến đường còn lại phường An ThắngĐường nhựa
Mục 53
1.242.000
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)Đường Lê Thị Hồng Gấm3.789.000
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)Đường Huy Cận
Mục 21
4.096.000
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)Đường Lê Văn Hiến4.096.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
Mục 19
12.355.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)10.250.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m)12.276.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)12.355.000
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An)Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m)11.786.000
Khu dân cư Nam Điện An (giai đoạn 2)Đường rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 20
4.147.000
Khu dân cư Phong Lục Tây - Đường bê tông 3m
Mục 39
3.803.000
Khu dân cư chỉnh trang đô thị tại khối Câu NhiĐường bê tông 5,5m - vỉa hè 6m
Mục 51
1.680.000
Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An ĐôngĐường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)4.493.000
Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An ĐôngĐường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 24
4.807.000
Khu dân cư nông thôn tại Khu cây da Thanh Tú tại khối An ThanhĐường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 52
2.100.000
Khu dân cư số 1Đường 22,5m (3m-7,5m-1,5m-7,5m-3m)
Mục 16
3.564.000
Khu dân cư số 1Đường 11,5m (2m-7,5m-2m)2.351.000
Khu dân cư số 1Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)2.427.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường Phan Chu Trinh có mặt cắt ngang 22,5m (3,0m -7,4m-1,6m-7,5m-3,0 m)
Mục 17
5.922.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m)3.761.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường có mặt cắt ngang 13,5m (3,0m-7,5m- 3,0m) gần khu đất đình làng Ngọc Tam3.538.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường có mặt cắt ngang 12,4m (3,0m-7,5m- 1,9m), 12,5m (2,0m-7,5m-3,0m)3.715.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường Nguyễn Thành Ý có mặt cắt ngang 13,1m (6,1m-5,5 m-1,5m)3.829.000
Khu dân cư số 2Đường 16,5m (3m-10,5m-3m)3.113.000
Khu dân cư số 2Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 18
3.541.000
Khu dân cư số 2Đường 12m (3m-6m-3m)2.443.000
Khu dân cư số 2Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)2.916.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)6.858.000
Khu dân cư số 2 (Xã Điện Thắng Trung cũ)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 27
6.381.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 11.221.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Cổng chào khối phố Thanh Quýt 3 - Nhà văn hóa Khối phố Thanh Quýt 31.046.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Lộc đi Điện Ngọc (cũ)1.046.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Đường rộng 16,5m (3m-10,5m-3m)
Mục 44
5.836.000
Khu phố chợ Điện Thắng Trung (cũ)Đường rộng 10m (2m-6m-2m)4.346.000
Khu tái định cư Bằng An Trung - Đường QH 27 m (Đường hiện trạng mặt cắt 23m (3m- 7,5m-2m- 7,5m-3m) + lề mỗi bên thêm 2m)
Mục 23
2.940.000
Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 13,5mĐường 13,5m
Mục 49
3.753.000
Khu đô thị Điện Thắng Nam - Đường 15,5mĐường 15,5m
Mục 50
3.997.000
Tuyến đường Nguyễn Hữu Có - Nguyễn Văn Đông
Mục 46
1.071.000
Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)Chợ Thanh Quý (cũ) - Nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)
Mục 34
1.178.000
Đoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) đến nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2Cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) - Nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2
Mục 28
1.490.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)Nhà ông Nguyễn Bá Tá - Nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)
Mục 33
1.178.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền đến Trường TH Nguyễn KhuyếnNhà ông Nguyễn Hữu Tiền - Trường TH Nguyễn Khuyến
Mục 30
1.178.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)Nhà ông Nguyễn Hữu Tê - Nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)
Mục 36
1.178.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư đến Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4)Nhà ông Nguyễn Văn Tư - Trường Mẫu giáo trung tâm xã Điện Thắng Trung (cũ) (ĐX4)
Mục 31
1.178.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2Nhà ông Nguyễn Đức Xâm - Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2
Mục 29
1.490.000
Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)Nhà ông Trương Công Thơm - Nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)
Mục 35
1.178.000
Đoạn từ sân phơi đội 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)Sân phơi đội 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)
Mục 32
1.178.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Nút ngã tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 - Kênh thuỷ lợi KN53.875.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Ranh giới xã Điện Thắng Bắc (cũ) - Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy)
Mục 25
4.480.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) - Nút ĐH64.175.000
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1Nút ĐH6 - Nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 13.284.000
Đường Huỳnh Thúc KhángKhu dân cư Nam Điện An - Cuối tuyến1.619.000
Đường Huỳnh Thúc KhángPhường Vĩnh Điện (cũ) - Khu dân cư Nam Điện An
Mục 6
6.871.000
Đường Hùng VươngPhường Điện Thắng Trung (cũ) - Hết địa phận phường Điện Thắng Nam (cũ)4.386.000
Đường Hùng VươngPhường Điện Thắng Nam (cũ) - Phường Điện Nam Trung (cũ) (Quốc lộ 1A cũ)
Mục 1
4.639.000
Đường Hùng VươngĐường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Cầu Vĩnh Điện mới (Đoạn thuộc địa phận phường Điện An cũ)895.000
Đường Hùng VươngXã Điện Thắng Bắc (cũ) - Hết địa phận xã Điện Thắng Trung (cũ)5.308.000
Đường Lý Thái TổĐường Lý Thái Tổ (Đường Quốc lộ 1A (cũ)) từ Km 947 - Cầu Giáp Ba
Mục 2
7.034.000
Đường Lương Thế VinhNgã ba Lầu Sập - Đường vào HTX II Điện Hoà (cũ) (đoạn qua địa phận xã Điện Thắng Trung cũ)
Mục 7
2.012.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmUBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1
Mục 8
1.533.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmCổng chào khối phố Thanh Quýt 1 - Hết địa phận phường Điện Thắng Trung (cũ)1.284.000
Đường Nguyễn Thành ÝCầu Bến Tư - Xã Điện Phước (cũ)1.693.000
Đường Nguyễn Thành ÝĐường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư2.504.000
Đường Nguyễn Thành ÝĐường Lý Thái Tổ - Sông Vĩnh Điện
Mục 5
1.693.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hùng Vương - Đường ĐH6
Mục 41
1.066.000
Đường Phan Châu TrinhTTHC phường Điện An (cũ) - Kênh thủy lợi Phong Nhị1.590.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Lý Thái Tổ - Hết đường TTHC phường Điện An (cũ)
Mục 3
3.957.000
Đường Phan Khôi (Xã Điện An cũ)
Mục 22
4.791.000
Đường Trần Quý CápPhường Vĩnh Điện (cũ) (đường ĐT609 cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 4
2.248.000
Đường Trần Quý CápĐường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Điện Phước (cũ)2.003.000
Đường UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ)UBND xã Điện Thắng Trung (cũ) - Phong Lục Tây Điện Thắng Nam (cũ)
Mục 40
1.003.000
Đường bê tông nội bộ Cụm CN Trảng Nhật 1Đường bê tông nội bộ trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 có bề rộng từ 5,5m trở lên
Mục 37
1.178.000
Đường nhựa 15,5mĐường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1
Mục 26
1.784.000
Đường nhựa Phong Lục Tây
Mục 38
1.701.000
Đường quy hoạch 7,5m (hiện trạng đường đất 3m)
Mục 43
1.025.000
Đường từ Hùng Vương đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ)Đường Hùng Vương - Chùa Châu Phong Điện Thắng Nam (cũ)
Mục 42
1.178.000
Đường từ ĐT.609 đến Điện An
Mục 47
1.071.000
Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ)Đường tránh 609 mới - Xã Điện Thắng Nam (cũ)935.000
Đường ĐH 06, đoạn từ Hợp tác xã 1 đến giáp xã Điện Thắng Nam (cũ)Đường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 - Đường tránh 609 mới
Mục 10
935.000
Đường ĐH1 (giáp đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam cũ)
Mục 9
3.830.000
Đường ĐH14
Mục 12
3.877.000
Đường ĐH15.ĐBĐường ĐH15.ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam (cũ)
Mục 13
1.067.000
Đường ĐH6 (đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam cũ)
Mục 11
1.178.000
Đường ĐH6.ĐB lý trình Km4+100 - Km5+500
Mục 48
1.071.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô A1 đến lô A39)3.591.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Lý Thái Tổ - Cầu Bến Tư
Mục 14
5.367.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô F4 đến lô F31)4.350.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô E1 đến lô E9)5.367.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B1 đến lô B3)4.350.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô E10 đến lô E23)4.350.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô D1 đến lô D5)5.367.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A: 5m-7,5m-21m vườn hoa (Từ lô F1 đến lô F3)5.367.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Tây bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B4 đến lô B39)3.591.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô D6 đến lô Đ19)4.350.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô B26 đến lô B29)4.350.000
Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe: 3m-7,5m-3m (Từ lô C4 đến lô C31)4.350.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)3.753.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 45
4.364.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m)3.998.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 15,5m (3m-7,5m-5m)3.998.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (cũ) (khu vực 2)Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m- 3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m- 5,5m-3m)3.780.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 11,5m (4m-7,5m)5.006.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 13,5m (3m-7,5m-3m)3.819.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 15,5m (4m-7,5m-4m)4.801.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong NhịĐường 27m (6m-15m-6m)
Mục 15
6.759.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.